• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2167/QĐ-UBND Khánh Hòa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/11/2025 07:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2167/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2167/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2167/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2167/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính đưc sa đổi, bsung, thủ tục
hành cnh b bãi b trong lĩnh vc chng thc thuc thm quyn gii quyết ca:
cơ quan, t chc lp s gc; UBND cp xã; t chc hành ngh công chng
tn địa n tnh Khánh a
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Ng
hị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
0
8
tháng
năm
2010
của
Chính
phủ về kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Ng
hị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày
0
7
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
liên
quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thôn
g
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát
thủ tục
hành chính;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở
pháp
tại Tờ
trình
số
2233
/TTr-STP
ngày
05 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1
.
Công
bố
kèm
theo
Quyết định
này
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung
,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm
quyền giải quyết của: cơ
quan,
t chc lập s gc;
UBND
cp
xã;
t chc
hành
ngh
công chng trên đa bàn tỉnh Knh Hòa
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều
3
.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc Sở Tư
pháp
,
Chủ
tịch Ủy
ban
nhân
dân
cấp
các
tổ chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công bố và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, QTr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
2167
19
11
DANH MC TH TC NH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐI, B SUNG, TH TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI B TRONG LĨNH
VC CHNG THỰC THUỘC THM QUYỀN GII QUYT CA: CƠ QUAN, TCHỨC LẬP S GỐC; UBND CẤP XÃ;
T CHC HÀNH NGH CÔNG CHNG TRÊN ĐA BÀN TNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
Phần I. DANH MC THỦ TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG
A. Thủ tục hành chính áp dụng chung
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
1 Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã số TTHC: 2.000908
-
Sửa đổi, bổ
sung TTHC
số th t
01
mục
A
Phần
I Danh
mục
ban
hành kèm theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Khánh Hòa
-
Thay
thế
TTHC
số thứ tự
01
Mục
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh Khánh Hòa
Ngay trong ngày
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu hoặc
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15 giờ.
quan,
tổ
chức lập sổ
gốc
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
Không
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch,
được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
01/2020/TT-BTP
quy
định
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
2167
19
11
3
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm
vi
quản
của Bộ Tư pháp.
2 Chứng
th
ực bản
sao
từ bản
chính
giấy tờ, văn bản
do
quan,
tổ
chức
thẩm quyền Việt
Nam;
quan,
tổ chức
thẩm quyền
của nước
ngoài;
quan,
tổ chức
thẩm quyền của Việt
Nam
liên
kết với
quan,
tổ chức
thẩm
quyền của nước
ngoài
cấp hoặc
chứng nhận
Mã số TTHC: 2.000815
-
Sửa đổi, bổ
sung TTHC
số th t
02
mục
A
Phần
I Danh
mục
ban
hành kèm theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành chính
được sửa
đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của: cơ
quan,
tổ chức lập
sổ gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
- Thay
thế
TTHC
số thứ tự
02
Mục
Ngay
trong
ngà
y
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu hoặc
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo,
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15
giờ. Đối với
trường hợp
cùng
một
lúc
yêu
cầu chứng thực
bản
sao
từ nhiều loại
bản
chính
giấy tờ, văn
bản; bản
chính
nhiều
trang;
yêu
cầu số lượng
nhiều bản
sao;
nội
dung
giấy tờ, văn bản phức
tạp
khó
kiểm
tra,
đối
chiếu
quan,
tổ
chức thực hiện chứng
thực
không
thể đáp ứng
được thời hạn
nêu
trên
thì
thời hạn chứng thực
được
kéo dài thêm
không quá 02 (hai)
ngày làm
việc hoặc
thể
dài
hơn
theo
thỏa
-
Trung
tâm
phụ
c
vụ
hành chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
-
Tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
-
2.000
đồng/trang;
-
T
trang
thứ
3
trở
lên thu 1.000
đồng/trang
-
T
ối đa
thu
không
quá 200.000
đồng/bản.
-
Trang
căn cứ để
thu phí
được
tính
theo trang
của bản
chính;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch,
được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông
số
257/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
4
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
ban hành Danh
mục thủ tục
hành chính trong
lĩnh
vực
pháp
thực hiện
không
phụ
thuộc
vào
địa giới
hành chính trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
th
uận bằng văn bản với
người
yêu
cầu chứng
thực. Trường hợp trả
kết quả
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo
hoặc phải
kéo dài
thời
gian theo
quy
định
thì
người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả kết
quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
quản
lý,
sử dụng
phí công
chứng;
phí
chứng thực;
phí
thẩm định
tiêu
chuẩn, điều kiện
hành
nghề
công
chứng;
phí
thẩm định điều kiện hoạt
động văn
phòng
công
chứng; lệ
phí
cấp thẻ công chứng viên;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm
vi
quản
của Bộ Tư pháp.
3 Chứng thực ch
trong
các
giấy
tờ, văn bản
(áp
dụng
cho
cả
trường hợp chứng thực điểm chỉ
trường hợp người
yêu
cầu
chứng thực
không
thể
ký, không
thể điểm chỉ được)
Mã số TTHC: 2.000884
-
Sửa đổi, bổ
sung TTHC
số th t
03
mục
A
Phần
I Danh
mục
ban
hành kèm theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành chính
được sửa
đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của: cơ
quan,
tổ chức lập
sổ gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
Ngay trong ngày
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu hoặc
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau
15
giờ. Trường hợp
trả kết quả
trong ngày
làm
việc tiếp
theo
hoặc
phải
kéo dài
thời
gian
theo
thỏa thuận
thì
người tiếp nhận hồ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu chứng thực.
-
Trung
tâm
phụ
c
vụ
hành chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
-
Tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
-
Ngoài
trụ
sở của
quan
thực
hiện chứng
thực (nếu
10.000đồng/trường
hợp (trường hợp
được tính là một
hoặc nhiều chữ ký
trong một giấy tờ,
văn bản).
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch,
được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
5
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Thay
thế
TTHC
số thứ tự
06
Mục
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
ban hành Danh
mục thủ tục
hành chính trong
lĩnh
vực
pháp
thực hiện
không
phụ
thuộc
vào
địa giới
hành chính trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
người
yêu
cầu chứng
thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi
lại được,
đang bị tạm
giữ, tạm
giam, thi
hành
án
phạt
hoặc
do chính
đáng khác).
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
-
Thông
số
257/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
lý,
sử dụng
phí công
chứng;
phí
chứng thực;
phí
thẩm định
tiêu
chuẩn, điều kiện
hành
nghề
công
chứng;
phí
thẩm định điều kiện hoạt
động văn
phòng
công
chứng; lệ
phí
cấp thẻ công chứng viên;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm
vi
quản
của Bộ Tư pháp.
4 Chứng thực chữ
người dịch
người dịch
cộng
c viên
dịch
thuật của Ủy
ban
nhân
n
cấp
,
tổ chức hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 2.000992
Sửa đổi, bổ
sung
TTHC
số thứ tự
09
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban
hành
kèm theo
Quyết định số 1872/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch
Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
N
gay trong ny
quan,
tổ chức tiếp nhận
u
cầu hoặc
trong
ngày
m
việc tiếp
theo
nếu
tiếp nhận
u
cầu
sau
15
gi hoặc
th
o i
n
theo
thỏa thuận
bằng văn bản với người
u
cầu chứng thực.
Trường hợp tr kết qu
trong
ngày
m
việc tiếp
theo
hoặc phải
o dài
-
Trung
tâm
phụ
c
vụ
hành chính
công cấp xã.
-
Tổ chức
hành
nghề
công chứng.
10.000
đồng/trường
hợp.
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị
định số 23/2015/-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
và
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được
sửa đổi, bổ
sung
i Ngh định số
07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực
ch
chứng thực hợp đồng,
giao
6
hành chính
được sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết của:
quan,
tổ chức lập sổ gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
thời
gian
theo
thỏa thuận
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
tr
kết quả
cho
người
u
cầu chứng thực.
dịch;
- Thông
số
01/2020/TT-BTP quy
định
chi
tiết
ớng dẫn
thi hành
một số điều của Ngh định số
23/2015/NĐ-CP v cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực ch
và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sdụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm
vi
quản
của Bộ Tư pháp.
7
5 Chứng thực chữ
người dịch
người dịch
không
phải
cộng
c
viên
dịch thuật của Ủy
ban nhân
n
cấp
,
tổ chức
nh
nghề
ng
chứng
Mã số TTHC: 2.001008
-
Sửa đổi, bổ
sung TTHC
số th t
10
mục
B
Phần
I Danh
mục
ban
hành kèm theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành chính
được sửa
đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của: cơ
quan,
tổ chức lập
sổ gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Thay
thế
TTHC
số thứ tự
09
Mục
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số 1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
ban hành Danh
mục thủ tục
hành chính trong
lĩnh
vực
pháp
thực hiện
không
phụ
thuộc
vào
địa giới
hành chính trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Ngay trong ngày
quan,
tổ chức tiếp nhận
u
cầu hoặc
trong
ngày
m
việc tiếp
theo
nếu
tiếp nhận
u
cầu
sau
15
gi hoặc
th
o i
n
theo
thỏa thuận
bằng văn bản với người
u
cầu chứng thực
.
Trường hợp tr kết qu
trong
ngày
m
việc tiếp
theo
hoặc phải
o dài
thời
gian
theo
thỏa thuận
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
tr
kết quả
cho
người
u
cầu chứng thực.
-
Trung
tâm
phụ
c
vụ
hành chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
Tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
10.000
đồng/trường
hợp.
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị
định số 23/2015/-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
và
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được
sửa đổi, bổ
sung
i Ngh định số
07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực
ch
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch;
- Thông
số
01/2020/TT-BTP quy
đinh
chi
tiết
ớng dẫn
thi hành
một số điều của Ngh định số
23/2015/NĐ-CP v cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực ch
và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sdụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm
vi
quản
của Bộ Tư pháp.
B. Thủ tục hành chính cấp xã
8
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1 Chứng thực
giao
dịch
liên
quan
đến
tài
sản
động
sản, quyền sử dụng đất
nhà ở
Mã số TTHC: 2.001035
-
Sửa đổi, bổ
sung
TTHC
số
thứ tự
01
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban hành kèm
theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết
của: cơ
quan,
tổ chức lập sổ
gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
-
Thay
thế
TTHC
số thứ tự
03
Mục
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số
1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
ban
hành Danh
mục thủ tục
hành
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
thể
kéo i
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
- Trung tâm
phụ
c
vụ
hành
chính công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở
của
quan
thực hiện
chứng thực
(nếu người
yêu
cầu chứng
thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi
lại được, đang
bị tạm giữ,
tạm
giam, thi
hành án
phạt
hoặc
do
chính
đáng
khác).
50.000
đồng/
giao dịch
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc,
chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
9
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
chính
trong
lĩnh vực tư
pháp
thực hiện
không
phụ thuộc
vào
địa giới
hành
chính
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
Áp
dụng đối với trường hợp
chứng thực
giao
dịch
liên
quan
đến
tài
sản
động
sản.
2 Chứng thực di chúc
Mã số TTHC: 2.001019
-
Sửa đổi, bổ
sung
TTHC
số
thứ tự
02
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban hành kèm
theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết
của: cơ
quan,
tổ chức lập sổ
gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
thể
kéo i
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
- Trung tâm
phụ
c
vụ
hành
chính công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở
của
quan
thực hiện
chứng thực
(nếu người
yêu
cầu chứng
thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi
lại được, đang
bị tạm giữ,
tạm
giam, thi
hành án
phạt
50.000
đồng/di
chúc
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc,
chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng phí chứng thực;
10
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
-
Thay
thế
TTHC
số thứ tự
07
Mục
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số
1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
ban
hành
Danh
mục thủ tục
hành
chính
trong
lĩnh vực tư
pháp
thực hiện
không
phụ thuộc
vào
địa giới
hành
chính
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
hoặc
do
chính
đáng
khác).
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
3 Chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
Mã số TTHC: 2.001016
-
Sửa đổi, bổ
sung
TTHC
số
thứ tự
03
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban hành kèm
theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết
của: cơ
quan,
tổ chức lập sổ
gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
thể
kéo i
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
- Trung tâm
phụ
c
vụ
hành
chính công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở
của
quan
thực hiện
chứng thực
(nếu người
yêu
cầu chứng
thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi
lại được, đang
bị tạm giữ,
50.000
đồng/văn
bản
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc,
chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
11
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
hành
nghề
công
chứng
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
-
Thay
thế
TTHC
số thứ tự
08
Mục
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số
1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
ban
hành
Danh
mục thủ tục
hành
chính
trong
lĩnh vực tư
pháp
thực hiện
không
phụ thuộc
vào
địa giới
hành
chính
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
tạm
giam, thi
hành án
phạt
hoặc
do
chính
đáng
khác).
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
4 Chứng thực văn bản
phân
chia di
sản
di
sản
động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở
Mã số TTHC: 2.001406
-
Sửa đổi, bổ
sung
TTHC
số
thứ tự
04
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban hành kèm
theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
thể
kéo i
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
- Trung tâm
phụ
c
vụ
hành
chính công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở
của
quan
thực hiện
chứng thực
(nếu người
yêu
cầu chứng
thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi
50.000
đồng/văn
bản
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc,
chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
12
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết
của: cơ
quan,
tổ chức lập sổ
gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
-
Thay
thế
TTHC
số thứ tự
04
Mục
IV
Phần phụ lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết định số
1090/QĐ-UBND
ngày
07/9/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
ban
hành
Danh
mục thủ tục
hành
chính
trong
lĩnh vực tư
pháp
thực hiện
không
phụ thuộc
vào
địa giới
hành
chính
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa.
Áp
dụng đối với trường hợp
c
hứng thực văn bản
phân
chia
di
sản
di
sản
động
sản.
lại được, đang
bị tạm giữ,
tạm
giam, thi
hành án
phạt
hoặc
do
chính
đáng
khác).
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
5 Chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ giao dịch
Mã số TTHC: 2.000913
Sửa đổi, bổ
sung TTHC
số
thứ tự
06
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban hành kèm
theo
Quyết định số
Ngay
trong
ngày
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu
hoặc
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo,
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15
giờ.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp
theo thì
người tiếp nhận
- Trung tâm
phụ
c
vụ
hành
chính công
cấp xã;
-
Ngoài
trụ sở
của
quan
thực hiện
30.000
đồng/giao dịch
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc,
chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
13
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết
của: cơ
quan,
tổ chức lập sổ
gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
hồ phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả kết quả
cho
người
yêu
cầu chứng
thực.
chứng thực
(nếu người
yêu
cầu chứng
thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi
lại được, đang
bị tạm giữ,
tạm
giam, thi
hành án
phạt
hoặc
do
chính
đáng
khác).
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
6
S
ửa lỗi
sai
sót
trong
giao
dịch
Mã số TTHC: 2.000927
Sửa đổi, bổ
sung TTHC
số
thứ tự
07
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban hành kèm
theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
Ngay
trong
ngày
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu
hoặc
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo,
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15
giờ.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp
theo thì
người tiếp nhận
hồ phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả kết quả
cho
Trung tâm
phụ
c
vụ
hành
chính công
cấp xã.
25.000
đồng/
giao dịch
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc,
chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
14
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết
của: cơ
quan,
tổ chức lập sổ
gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
người
yêu
cầu chứng
thực.
-
Thông
số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
7 Cấp bản
sao
chứng thực
từ bản
chính giao
dịch đã
được chứng thực
Mã số TTHC: 2.000942
Sửa đổi, bổ
sung TTHC
số
thứ tự
08
mục
B
Phần
I
Danh
mục
ban hành kèm
theo
Quyết định số
1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
Ngay
trong
n
gày
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu
hoặc
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15
giờ.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp
theo
hoặc phải
kéo dài
thời
gian
theo
thỏa thuận
thì
người tiếp nhận hồ
phải
phiếu hẹn
ghi
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
Trung tâm
phụ
c
vụ
hành
chính công
cấp
(
quan
lưu trữ
giao dịch).
2.000
đồng/trang; từ
trang
thứ
3
trở
lên thu 1.000
đồng/trang, tối
đa
thu
không
quá
200.000
đồng/bản.
Trang
căn cứ để
thu
phí
được
tính
theo trang
của
bản chính.
-
Nghị định số
280
/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao
từ sổ gốc,
chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng
thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
01/2020/TT-BTP
quy
đinh
chi
tiết
hướng dẫn
thi
hành
một số điều
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
15
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền giải quyết
của: cơ
quan,
tổ chức lập sổ
gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
số
226/2016/TT-BTC quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng phí chứng thực;
-
Quyết định số 3152/QĐ-BTP
ngày
31/10/2025
của Bộ trưởng Bộ
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi
quản lý của Bộ Tư pháp.
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố Danh mục
TTHC
Căn cứ pháp lý sửa đổi,
bổ sung
Ghi chú
Thủ tục hành chính cấp xã
16
1 2.001009 Chứng thực văn bản
khai
nhận
di
sản
di
sản
động sản, quyền sử dụng
đất, nhà ở
Quyết định số 1872/QĐ-UBND
ngày
27/6/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
về việc
công
bố
Danh
mục
thủ tục
hành chính
được sửa đổi, bổ
sung;
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực chứng
thực thuộc thẩm quyền giải quyết của:
quan,
tổ chức lập sổ gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của
Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp
bản
sao
từ sổ gốc, chứng
thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
chứng thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung
bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2167/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2167/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2167/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×