• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1249/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/08/2024 16:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1249/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1249/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1249/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1249/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
185/TTr-SNNPTNT ngày 30/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh (Có phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Thông tin
và Truyền thông xây dựng quy trình điện tử và cập nhật quy trình trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông; Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, UBND huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nh
ận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, HCC, TTTT, TH, KTN;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
2
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thời gian giải
quyết
I
Lĩnh vực Lâm nghiệp
1
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
55 ngày
2
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
45 ngày
3
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý
45 ngày
II Lĩnh vực Kiểm lâm
4
Quyết định giao rừng cho tổ chức
35 ngày
5
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
20 ngày
6
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa
phương quản lý
15 ngày
7
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày
8
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
- Không phải lấy ý kiến các bộ ngành
35 ngày
- Lấy ý kiến các bộ ngành
48 ngày
9
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
- Không phải lấy ý kiến các bộ ngành
35 ngày
- Lấy ý kiến các bộ ngành
48 ngày
3
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
thuộc địa phương quản lý
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 35 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho Chủ rừng.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức một
cửa Sở Nông
nghiệp và PTNT
tại TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho Trưởng phòng QLBVR&BTTN
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng QLBVR&BTTN, Chi cục
Kiểm lâm nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm
định hồ sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
1. Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn
không quá 3 ngy kể từ ngày nhận được hồ sơ
tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn văn bản gửi chủ rừng để hoàn
thiện và nêu rõ lý do (thông qua Trung tâm
PVHCC);
2. Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng
văn bản của các sở, ngnh, địa phương có
liên quan về hồ sơ v nội dung của phương
án.
- Tổng hợp ý kiến thẩm định của các sở,
ngnh, địa phương có liên quan về hồ sơ v
nội dung của phương án:
+ Nếu đạt yêu cầu, xây dựng dự thảo: Tờ
trình của Sở NN&PTNT, dự thảo Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh trình trưởng phòng
xem xét.
+ Nếu không đạt yêu cầu, báo cáo Lãnh đạo
Chi cục xin ý kiến xử lý.
Chuyên viên
30 ngày
(240 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung: Bản tổng hợp ý kiến
thẩm định, Dự thảo Tờ trình và Dự thảo
Quyết định chuyển lãnh đạo chi cục kiểm
lâm xem xét
Trưởng phòng
QLBVR&BTTN
1 ngày
(8 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
Lãnh đạo
CCKL
1 ngày
(8 giờ)
4
nghiệp và PTNT ký Tờ trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ
điều kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo
cáo bằng văn bản gửi chủ rừng và nêu rõ lý
do.
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
1 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả
hồ sơ giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND
tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
20 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân
công bộ phận chuyên môn xử lý
Giờ làm
việc (do
Văn
phòng
tham mưu
Chủ tịch
UBND
tỉnh tự
chia)
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký duyệt.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon
thiện kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ
sơ (nếu có) chuyển đến Trung tâm PVHCC
tỉnh
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ
phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT
tại Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC
cho cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức một
cửa của Sở NN
và PTNT
Tổng
thời
gian
440 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 55
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
5
2. Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 35 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho Chủ rừng.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn
không quá 3 ngy tham mưu Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn văn bản gửi chủ rừng
để hoàn thiện và nêu rõ lý do (thông qua
Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tham
mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ
sơ v nội dung của đề án.
Chuyên viên
30 ngày
(240 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung: Bản tổng hợp ý kiến thẩm
định, Dự thảo báo cáo thẩm định, nội dung Tờ
trình và Dự thảo Quyết định
Trưởng phòng
SD&PTR
1 ngày
(8 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký Báo cáo thẩm định và Tờ
trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ điều
kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo cáo bằng
văn bản gửi chủ rừng và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
1 ngày
(8 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Báo cáo thẩm định, dự thảo
Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
1 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
10 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh
6
đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ
phận chuyên môn xử lý
Giờ làm
việc (do
Văn
phòng
tham mưu
Chủ tịch
UBND
tỉnh tự
chia)
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký duyệt.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ sơ
(nếu có) chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
360 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 45
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
7
3. Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải
trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 35 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho Chủ rừng.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp không hợp lệ: Trong thời hạn
không quá 3 ngy tham mưu Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn văn bản gửi chủ rừng
để hoàn thiện và nêu rõ lý do (thông qua
Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tham
mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ
sơ v nội dung của đề án.
Chuyên viên
30 ngày
(240 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung: Bản tổng hợp ý kiến thẩm
định, Dự thảo báo cáo thẩm định, nội dung Tờ
trình và Dự thảo Quyết định
Trưởng phòng
SD&PTR
1 ngày
(16 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký Báo cáo thẩm định và Tờ
trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ điều
kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo cáo bằng
văn bản gửi chủ rừng và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
1 ngày
(8 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Báo cáo thẩm định, dự thảo
Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
1 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
10 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh
Giờ làm
việc (do
8
đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ
phận chuyên môn xử lý
Văn
phòng
tham mưu
Chủ tịch
UBND
tỉnh tự
chia)
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký duyệt.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ sơ
(nếu có) chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
360 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 45
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
9
4. Quyết định giao rừng cho tổ chức
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 30 ngày
Bước 1
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức. Số hóa hồ
sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến
Chi cục Kiểm lâm
Công chức một
cửa Sở Nông
nghiệp và PTNT
tại TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho Trưởng phòng QLBVR&BTTN
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng QLBVR&BTTN Chi cục Kiểm
lâm nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ
sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Chi cục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT thông báo với tổ chức, cá nhân (thông
qua Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
+ Phối hợp với Sở Ti nguyên v Môi trường
kiểm tra hồ sơ giao rừng và nội dung giao
rừng theo quy định; phối hợp UBND cấp
huyện, UBND cấp xã kiểm tra hiện trạng
khu rừng tại thực địa dự kiến giao.
+ Dự thảo Tờ trình kèm theo hồ sơ, dự thảo
Quyết định giao rừng cho tổ chức.
Chuyên viên
25 ngày
(200 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định
Trưởng phòng
QLBVR&BTTN
1 ngày
(8 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký Tờ trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ
điều kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo
cáo bằng văn bản cho tổ chức và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
1 ngày
(8 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
1 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả
hồ sơ giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND
tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
05 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận Văn thư UBND
10
hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân
công bộ phận chuyên môn xử lý
tỉnh
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký duyệt quyết định giao
rừng (theo Mẫu số 14 Phụ lục II kèm theo
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024).
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon
thiện kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ
sơ chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư UBND
tỉnh
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ
phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT
tại Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC
cho tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức một
cửa của Sở NN
và PTNT
Tổng
thời
gian
280 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 35
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
11
5. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối
với tổ chức
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 10 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Chi cục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT thông báo với tổ chức (thông qua Trung
tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
+ Thẩm định hồ sơ.
+ Dự thảo tờ trình, dự thảo QĐ.
Chuyên viên
6 ngày
(48 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo tờ trình và Dự thảo
Quyết định
Trưởng phòng
SD&PTR
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký tờ trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ điều
kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo cáo bằng
văn bản cho Chủ dự án và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
1 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
10 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ
phận chuyên môn xử lý
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình UBND
12
tỉnh ký duyệt.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ sơ
(nếu có) chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
160 giờ (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
13
6. Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu
hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 10 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Chi cục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT thông báo với tổ chức, cá nhân (thông
qua Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
+ Kiểm tra, xác minh.
+ Dự thảo tờ trình, dự thảo QĐ.
Chuyên viên
6 ngày
(48 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo tờ trình và Dự thảo
Quyết định
Trưởng phòng
SD&PTR
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký tờ trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ điều
kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo cáo bằng
văn bản cho Chủ dự án và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
1 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
05 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ
phận chuyên môn xử lý
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Chủ tịch
14
UBND tỉnh ký duyệt.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ sơ
(nếu có) chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
120 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
15
7. Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 15 ngày
Bước 1
- Chủ rừng gửi 01 bộ hồ sơ đến Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho chủ rừng. Số hóa
hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy
đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức một
cửa Sở Nông
nghiệp và PTNT
tại TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho Trưởng phòng QLBVR&BTTN
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng QLBVR&BTTN Chi cục Kiểm
lâm nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ
sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
Dự thảo Tờ trình kèm theo hồ sơ, dự thảo
Quyết định thu hồi rừng.
Chuyên viên
11 ngày
(88 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo Tờ trình và Dự
thảo Quyết định
Trưởng phòng
QLBVR&BTTN
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 6
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT ký Tờ trình.
Lãnh đạo
CCKL
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
1 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả
hồ sơ giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND
tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
05 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân
công bộ phận chuyên môn xử lý
Văn thư UBND
tỉnh
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình UBND
tỉnh ký duyệt quyết định thu hồi rừng
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
16
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon
thiện kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ
sơ chuyển đến Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư UBND
tỉnh
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ
phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT
tại Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC
cho tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức một
cửa của Sở NN
và PTNT
Tổng
thời
gian
160 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
17
8. Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
8.1. Quy trình nội bộ đối với trường hợp lấy ý kiến các Bộ, Ngành
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 25 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
01 ngày
(8 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Chi cục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT thông báo với tổ chức, cá nhân (thông
qua Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
+ Thành lập HĐTĐ.
+ Thẩm định hồ sơ.
+ Lập Báo cáo thẩm định, tờ trình, dự thảo
NQ.
Chuyên viên
19,5 ngày
(156 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo báo cáo thẩm định,
dự thảo tờ trình và Dự thảo Nghị quyết
Trưởng phòng
SD&PTR
01 ngày
(8 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký báo cáo thẩm định và tờ
trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ điều
kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo cáo bằng
văn bản cho Chủ dự án và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
01 ngày
(8 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Báo cáo thẩm định, dự thảo
Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
23 ngày
18
- Chuyên viên xử lý: Sau khi nhận được báo
cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và
PTNT tham mưu văn bản lấy ý kiến thống
nhất của bộ, ngành.
- Sau khi nhận được ý kiến thống nhất của bộ,
ngành:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình UBND
tỉnh ký Tờ trình đề nghị quyết định chủ trương
chuyển MĐSD rừng sang mục đích khác.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
hồ sơ (nếu có) chuyển đến HĐND tỉnh
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
384 giờ (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 48 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
19
8.2. Quy trình nội bộ đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 25 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
01 ngày
(8 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Chi cục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT thông báo với tổ chức, cá nhân (thông
qua Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
+ Thành lập HĐTĐ.
+ Thẩm định hồ sơ.
+ Lập Báo cáo thẩm định, tờ trình, dự thảo
NQ.
Chuyên viên
19,5 ngày
(156 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo báo cáo thẩm định,
dự thảo tờ trình và Dự thảo Nghị quyết
Trưởng phòng
SD&PTR
01 ngày
(8 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký báo cáo thẩm định, tờ
trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ điều
kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo cáo bằng
văn bản cho Chủ dự án và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
01 ngày
(8 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Báo cáo thẩm định, dự thảo
Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
10 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ
phận chuyên môn xử lý
20
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo Nghị
quyết, trình lãnh đạo Văn phòng, trình UBND
tỉnh ký tờ trình đề nghị phê duyệt Nghị quyết
quyết định chủ trương chuyển MĐSDR.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ sơ
(nếu có) chuyển đến HĐND tỉnh.
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
96 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 35 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
21
9. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
9.1. Quy trình nội bộ đối với trường hợp lấy ý kiến các Bộ, Ngành
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 25 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
01 ngày
(8 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
01 ngày
(8 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Chi cục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT thông báo với tổ chức, cá nhân (thông
qua Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
+ Thành lập HĐTĐ.
+ Thẩm định hồ sơ.
+ Lập Báo cáo thẩm định, tờ trình, dự thảo
NQ.
Chuyên viên
19,5 ngày
(156 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo báo cáo thẩm định,
dự thảo tờ trình và Dự thảo Nghị quyết
Trưởng phòng
SD&PTR
01 ngày
(8 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo Chi
cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT ký báo cáo thẩm định và tờ trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ
điều kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo
cáo bằng văn bản cho Chủ dự án và nêu rõ lý
do.
Lãnh đạo
CCKL
01 ngày
(8 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Báo cáo thẩm định, dự thảo
Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
Bước 9
UBND cấp tỉnh
23 ngày
22
- Chuyên viên xử lý: Sau khi nhận được báo
cáo kết quả thẩm định của Sở Nông nghiệp và
PTNT tham mưu văn bản lấy ý kiến thống
nhất của bộ, ngành.
- Sau khi nhận được ý kiến thống nhất của bộ,
ngành:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo quyết
định, trình lãnh đạo Văn phòng, trình UBND
tỉnh ký Tờ trình đề nghị quyết định chủ trương
chuyển MĐSD rừng sang mục đích khác.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
hồ sơ (nếu có) chuyển đến HĐND tỉnh
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
384 giờ (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 48 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
23
9.2.
Quy trình nội bộ đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành
Thứ tự
các
bước
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Sở Nông nghiệp và PTNT 25 ngày
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Số hóa hồ sơ, quét (scan) chuyển hồ sơ trên
phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ
giấy đến Chi cục Kiểm lâm
Công chức
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT tại
TTPVHCC
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 2
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm nhận/phân
công cho phòng Sử dụng và PTR
Chi cục trưởng
01 ngày
(8 giờ)
Bước 3
Trưởng phòng Sử dụng và PTR Chi cục Kiểm lâm
nhận/phân chuyên viên xử lý thẩm định hồ sơ.
Trưởng phòng
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 4
Chuyên viên xác minh, thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì tham mưu văn bản cho Lãnh đạo
Chi cục trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT thông báo với tổ chức, cá nhân (thông
qua Trung tâm PVHCC);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ:
+ Thành lập HĐTĐ.
+ Thẩm định hồ sơ.
+ Lập Báo cáo thẩm định, tờ trình, dự thảo
NQ.
Chuyên viên
19,5 ngày
(156 giờ)
Bước 5
Kiểm tra nội dung Dự thảo báo cáo thẩm định,
dự thảo tờ trình và Dự thảo Nghị quyết
Trưởng phòng
SD&PTR
01 ngày
(8 giờ)
Bước 6
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lãnh đạo
Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT ký báo cáo thẩm định, tờ
trình.
- Trường hợp sau thẩm định hồ sơ không đủ điều
kiện, tham mưu cho Sở NN&PTNT báo cáo bằng
văn bản cho Chủ dự án và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
CCKL
01 ngày
(8 giờ)
Bước 7
- Nếu đồng ý: Ký Báo cáo thẩm định, dự thảo
Tờ trình chuyển liên thông
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại CCKL.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
(8 giờ)
Bước 8
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
thủ tục hành chính kèm theo hồ sơ (cả hồ sơ
giấy v điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư sở
1/2 ngày
(4 giờ)
Bước 9
UBND cấp tỉnh
10 ngày
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành chính, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh để phân công bộ
phận chuyên môn xử lý
24
- Chuyên viên xử lý:
+ Nếu đủ điều kiện: Kiểm tra dự thảo Nghị
quyết, trình lãnh đạo Văn phòng, trình UBND
tỉnh ký tờ trình đề nghị phê duyệt Nghị quyết
quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển
MĐSDR.
+ Nếu không đủ điều kiện: Tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Văn thư Văn phòng lấy số văn bản, hon thiện
kết quả thủ tục hnh chính kèm theo hồ sơ
(nếu có) chuyển đến HĐND tỉnh.
Bước 10
Trung tâm PVHCC cập nhật vào hệ thống
thông tin Một cửa điện tử, chuyển trả Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT tại
Trung tâm PVHCC để trả kết quả TTHC cho
cá nhân/tổ chức theo quy định.
TTPVHCC
Công chức
một cửa của
Sở NN và
PTNT
Tổng
thời
gian
96 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 35 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1249/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1249/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×