• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1239/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/04/2025 10:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1239/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1239/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1239/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1239/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính chuẩn a
lnh vc Bảo tn thiên nhiên Đa dng sinh học; Đo đạc Bn đồ;
Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên ớc thuộc thẩm quyền gii quyết
ca Sở Nông nghipMôi trường/Ủy ban nhân dân cp huyện/
Ủy ban nhân dân cp tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ tởng Bộ Nông nghiệp Môi tờng: số
580/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 về việc ng b th tc hành chính
chun hóa lĩnh vực Ktượng, thy văn; số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm
2025 về việc công b th tục hành chính chun hóa lĩnh vực Tài nguyên nước; số
659/QĐ-BNNMT ngày 04 tng 04 năm 2025 về việc ng b th tc hành chính
chun hóa lĩnh vực Đo đc Bn đ; số 696/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm
2025 về việc ng b th tục hành chính chuna lĩnh vực Bo tn thiên nhn
Đa dạng sinh học thuc phm vi chức năng qun lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp i trưng;
Theo đề nghcủa Giám đc SNông nghiệp i tờng ti Tờ tnh số
243/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 33 thủ tục hành chính
được chuẩn a trong lĩnh vực Bảo tồn thn nhiên và Đa dạng sinh hc; Đo đạc
và Bản đ; Khí tượng, thy văn; Tài nguyên nước thuc thẩm quyền giải quyết
của SNông nghiệp và Môi trường/y ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Thanh Hóa ( Danh mục kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn b ni dung của TTHC trên Cổng Dịch vcông quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
1239
24 4
2
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình ni b gii
quyết th tc hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của SNông nghiệp và
Môi trường và UBND cấp huyện, UBND cấp xã, gửi Trung m Phc v
hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 12/5/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi b các Quyết định: số 2534/QĐ-UBND ngày 17/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh vviệc công b Danh mục thủ tục hành chính được sửa đi trong nh
vc Môi trường thuc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp, tỉnh Thanh a;
số 2873/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Khí tượng,
thủy văn thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường; số
3093/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 ca Ch tịch UBND tỉnh về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Tài nguyên nước
thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Bãi b toàn bộ ni dung phần 1 Danh mc kèm theo Quyết định số
4397/-UBND ngày 16/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh v việc ng b
Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đi, b sung; bbãi b trong lĩnh vực
Môi trường thuc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên & Môi trường/
Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/UBND
cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Bãi b toàn b ni dung phần I, II, III Danh mục kèm theo Quyết định số
2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh về việc ng bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành/sửa đi/bãi b trong nh vực Tài nguyên
nước thuc thẩm quyền giải quyết của STài nguyên và Môi trường/UBND
cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn b ni dung th tục số th tự 2, 3 tại phần I Danh mục kèm theo
Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ch tịch UBND tỉnh vviệc
công b Danh mục thủ tục hành chính được sửa đi, b sung trong nh vực
Đo đạc và Bản đồ thuc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Ch tịch UBND các huyện, thị xã, thành ph; Ch tịch UBND các
xã, phường, thị trấn; Th trưởng c quan, đơn vcác tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC; ĐO ĐẠC VÀ BN ĐỒ; KỢNG, THỦY VĂN; TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYTCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYN/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên th tc hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
A. THTỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lnh vực: Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng sinh học
1
Cấp giấy phép trao đổi,
mua, bán, tặng cho, thuê,
lưu giữ, vận chuyển mu
vật của loài thuộc Danh
mc loài được ưu tiên bảo
vệ.
(1.008675.000.00.00.H56)
Không quá ba mươi lăm
(35) ngày làm vic k t
ngày nhận được đầy đủ h
hp lệ. Cụ thể:
- Thời hạn trlời tính hợp
lcủa hồ sơ: Trong thi
hạn năm (05) ngày làm
việc, k từ ngày nhn
được h , Ủy ban nhân
dân cấp tnh thông o
bằng văn bản cho tổ chức,
nhân về việc chấp nhn
h sơ hoặc yêu cầu bổ
sung, hn thiện h sơ
theo quy định; việc yêu
cầu t chc, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ ch
được thực hiện một (01)
lần thi gian bổ sung,
hoàn thiện h sơ kng
tính vào thi gian thẩm
- B phn Tiếp nhn Tr kết qu
ca S Nông nghiệp và Môi trường
ti Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Thanh Hóa (S 28, Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dch v công trc tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Ngh định số
160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của
Chính ph về Tiêu chí
xác định loài chế độ
quản lý loài thuộc
Danh mc loài nguy,
cấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP ny
12/5/2023 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
ngh định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên môi
trường.
2
định h.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định tnh, ban hành
quyết định cấp phép:
Trong thi hạn ba mươi
(30) ngày làm việc, Ủy
ban nhân dân cấp tnh tiến
hành thm định và xem
xét cấp Giấy phép trao
đổi, mua, bán, tặng cho,
thuê mẫu vật của loài
hoang thuộc Danh mục
loài đưc ưu tiên bảo v
cho tổ chức, nhân đ
ngh. Trường hp tchối
phải thông báo bằng văn
bản và nêu lý do.
2
Cấp Giấy chng nhn cơ s
bảo tồn đa dạng sinh học.
(1.008682.000.00.00.H56)
Trong thời hạn sáu mươi
(60) ngày, y ban nhân
dân cấp tnh tiến hành
thẩm định và xem xét cấp
Giấy chứng nhận s
bảo tồn đa dạng sinh hc
cho tổ chức, nhân đ
ngh. Trường hp tchối
phải thông báo bằng văn
bản và nêu lý do.
- B phn Tiếp nhn Tr kết qu
ca S Nông nghiệp và Môi trường
ti Trung tâm Phc v hành chính
công tnh Thanh Hóa (S 28, Đại l
Lê Li, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Ngh định số
65/2010/NĐ-CP ny
11/6/2010 của Chính
ph quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật
Đa dạng sinh học;
- Ngh định số
160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của
Chính ph về tiêu chí
xác định loài chế độ
quản lý loài thuộc
Danh mc loài nguy,
3
cấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP ny
12/5/2023 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
ngh định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên môi
trường;
- Thông tư số
25/2016/TT-BTNMT
ngày 22/9/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường hưng
dẫn mu đơn đăng ký,
giấy chng nhận sở
bảo tồn đa dạng sinh
học mẫu báo o
tình trạng bảo tồn li
thuộc Danh mc loài
nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
của sở bảo tồn đa
dạng sinh học.
II. Lnh vực: Đo đạc Bản đ
1
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng ch hành ngh đo
đạc và bản đồ hạng II
(1.000049.000.00.00.H56)
- Về cấp chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ
hạng II: Sau thi hạn 10
ngày làm việc ktngày
nhận đủ hsơ.
- Về gia hạn/cấp lại/cp
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (số 28 Đại L
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
Chưa quy định
- Luật Đo đạc bản
đồ số 27/2018/QH14
ngày 14/6/2018;
- Ngh định số
27/2019/NĐ-CP ny
13/3/2019 của Chính
4
đổi chứng chỉ hành ngh
đo đạc và bản đồ hạng II:
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc ktngày nhn
đủ hsơ.
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
ph quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Ngh định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của
Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều ca
Ngh định số
27/2019/NĐ-CP ny
13/3/2019 của Chính
ph quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP ny
12/5/2023 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên môi
trường.
2
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
(1.011671.000.00.00.H56)
Ngay trong ngày làm vic
hoặc theo thi gian thng
nhất với bên yêu cầu cung
cấp
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh Thanh Hóa (số 28 Đại L
Lê Li, phường Điện Biên, thành
phThanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Theo quy định của Luật phí
lệ phí các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn
Lut phí và lphí.
- Thông tư s 47/2024/TT-
BTC ngày 10 tháng 7 m
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mc thu, chế
độ thu, nộp, miễn, qun lý
sử dụng phí khai thác, sử dụng
- Luật Đo đạc bản
đồ số 27/2018/QH14
ngày 14/6/2018;
- Ngh định số
27/2019/NĐ-CP ny
13/3/2019 của Chính
ph quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Ngh định số
5
thông tin dữ liệu đo đạc bản
đồ.
(Cụ thể tại biểu Phụ lục đính
kèm)
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của
Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Ngh định số
27/2019/NĐ-CP ny
13/3/2019 của Chính
ph quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP ny
12/5/2023 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên môi
trường;
- Thông tư số
47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng
thông tin dữ liệu đo
đạc và bản đồ.
III. Lnh vực: Khí tượng, thy văn
1
Cấp giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng
thy văn.
Tổng số ngày giải quyết:
17 ngày m việc.
- B phn Tiếp nhn và Trả kết qu ca
S Nông nghiệp và Môi trưng tại
Trung tâm Phc v hành chính công
Không quy định
- Luật khí tượng thủy
văn năm 2015;
6
(1.000987.000.00.00.H56)
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Hai (02) ngày làm việc.
- Thi hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, kho sát,
đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười lăm (15) ngày
làm việc ktngày nhn
h hp l
tỉnh, (S 28 Đi lộ Lê Lợi, phưng
Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa)
- Qua h thng Dịch v công trực
tuyến ti đa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Ngh định số
38/2016/NĐ-CP ny
15/5/2016 của Chính
ph quy định chi tiết
một số điều của Luật
khí tượng thy văn;
- Ngh định số
48/2020/-CP ngày
15/4/2020 của Chính
Ph về sửa đổi, bổ sung
một số điều ca Ngh
định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính ph quy định chi
tiết một s điều của
Lut Khí tượng thủy
văn;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP ny
12/5/2023 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
ngh định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên môi
trường.
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hn
giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng
thy văn.
(1.000970.000.00.00.H56)
Không quy định
3
Cấp lại giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí
tượng thy văn.
(1.000943.000.00.00.H56)
Thi hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, kho sát,
đánh giá, kết lun cấp
phép: Năm (05) ngày làm
việc k t ngày nhận h
hp lệ.
- B phn Tiếp nhn và Trả kết qu ca
S Nông nghiệp và Môi trưng tại
Trung tâm Phc v hành chính công
tỉnh, (S 28 Đi lộ Lê Lợi, phưng
Điện Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa)
- Qua h thng Dịch v công trực
tuyến ti địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
IV
Lnh vực: Tài ngun nước
1
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước
(1.012500.H56)
23 ngày, cụ th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
h sơ, B phận Một ca
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
7
trách nhiệm xem xét,
kiểm tra h.
- Thi hn thẩm định h
: Trong thi hn 20
ngày, k từ ngày nhận đủ
h, Sở Nông nghiệp và
Môi trường trách
nhiệm thẩm định hsơ.
- Thi gian bổ sung, hoàn
thiện h không tính
vào thi gian thẩm định
h sơ. Thi gian thẩm
định sau khi h được
bổ sung hn chnh là 6
ngày m việc.
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dch vụ công trực tuyến toàn tnh)
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
2
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nh
(1.012501.H56)
08 ngày m việc, cụ th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận h, Bộ phn
một cửa trách nhim
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hp lcủa h.
- Thi hn thẩm định h
: Trong thi hạn kng
quá 05 ngày làm việc, k
tngày nhận hồ sơ hp l,
Sở Nông nghiệp Môi
trường trách nhim
thẩm định h , phê
duyệt quyết định chp
thuận trả lại giấy phép.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
8
3
Đăng ký sử dụng mặt nước,
đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
(1.012502.H56)
Trong thi hạn 14 ngày.
Tổ chức, nhân hoàn
thành tờ khai nộp cho
Sở Nông nghiệp Môi
trường hoặc nộp cho Ủy
ban nhân dân cấp xã.
Trường hp tổ chức, cá
nhân nộp t khai cho Ủy
ban nhân dân cấp xã thì
y ban nhân dân cấp xã
trách nhiệm nộp tờ
khai đăng ký cho S
Nông nghiệp Môi
trường.
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra nội dung
thông tin, xác nhận việc
đăng ký và gửi 01 bản cho
tchức, cá nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
4
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới
đất
(1.012503.H56)
Trong thi hạn 30 ngày,
kể từ ngày nhận đầy đủ h
, Sở Nông nghiệp và
Môi trường ý kiến
bằng văn bản về phương
án bổ sung nhân tạo nước
dưới đất gửi tổ chức, cá
nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
5
Lấy ý kiến về
kết quvận
hành th nghim bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
(1.012504.H56)
Trong thi hạn 30 ngày,
kể từ ngày nhận đầy đủ h
Không quy định
6
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
26 ngày, cụ th:
Không quy định
9
với công trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vận hành
được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê duyt
tiền cấp quyền
(1.012505.H56)
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn 05 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
h sơ, Bộ phận một ca
trách nhiệm xem xét,
kiểm tra h tính tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
- Thi hạn thm định:
Trong thi hạn 21 ngày,
ktừ ngày nhận đủ hsơ
hp lệ, Sở Nông nghip
và Môi trường có trách
nhiệm tổ chức thẩm định
h.
- Thi gian bổ sung, hoàn
thiện không tính o thi
gian thẩm định h sơ.
Thi gian thẩm định sau
khi được bổ sung hoàn
chnh là 15 ngày.
7
Cp giấy phép thăm
c dưới đất đối vi công
trình quy mô i
3.000m3/ngày đêm
(1.004232.000.00.00.H56)
45 ngày, c th:
- Thi hn kim tra h sơ:
Trong thi hn 03 ngày
làm vic, k t ngày nhn
h sơ, Bộ phn Mt ca
trách nhim xem xét,
kim tra h .
- Thi hn thẩm định đ
án: Trong thi hn 42
ngày, k t ngày nhn đủ
h sơ hp l, S Nông
nghip Môi trường có
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định đề án, báo cáo
thăm dò, khai thác, sử dụng
nước dưới đất:
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 300.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 800.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 500 đến dưới
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
10
trách nhim thẩm định đ
án.
- Thi gian b sung, hoàn
thiện đề án không tính o
thi gian thẩm định đề án.
Thi gian thẩm định sau
khi đề án được b sung
hoàn chnh 24 ngày.
1000 m
3
/ngày đêm: 2.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 1000 đếni
3000 m
3
/ngày đêm: 3.500.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được gim 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh ban hành quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản và s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
8
Gia hạn, điu chnh giy
phép thăm dò nưc i
đất đối vi công trình
quy mô dưới 3.000m
3
/ngày
đêm.
(1.004228.000.00.00.H56)
38 ngày, c th:
- Thi hn kim tra h sơ:
Trong thi hn 03 ngày
làm vic, k t ngày nhn
h , Sở Nông nghip và
Môi trường có tch
nhim xem xét, kim tra
h .
- Thi hn thẩm định o
cáo: Trong thi hn 35
ngày, k t ngày nhn đủ
h sơ hp l, S Nông
nghip Môi trường có
trách nhim thẩm định
báo cáo.
- Thi gian b sung, hoàn
thin báo cáo không tính
vào thi gian thẩm định
báo cáo. Thi gian thm
định sau khi báo cáo đưc
b sung hoàn chnh là 24
ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định gia hạn, điều chnh
bằng 50% mức cấp mi, c
th:
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 150.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 400.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 1.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 1000 đếni
3000 m
3
/ngày đêm: 1.750.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính tng
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
11
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
của Hội đồng nn
tnh.
9
Cấp giấy phép khai nước
dưới đất đối với công trình
quy mô dưới
3.000m
3
/ngày đêm
(1.004223.000.00.00.H56)
45 ngày, c th:
- Thi hn kim tra h sơ:
Trong thi hn 03 ngày
làm vic, k t ngày nhn
h sơ, Bộ phn Mt ca
trách nhim xem xét,
kim tra h .
- Thi hn thẩm định o
cáo: Trong thi hn 42
ngày, k t ngày nhn đủ
h sơ hp l, S Nông
nghip Môi trường có
trách nhim thẩm định
báo cáo.
- Thi gian b sung, hoàn
thin báo cáo không tính
vào thi gian thẩm định
báo cáo. Thi gian thm
định sau khi báo cáo đưc
b sung hoàn chnh là 24
ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định đề án, báo cáo
thăm dò, khai thác, sử dụng
nước dưới đất:
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 300.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 800.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 2.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 1000 đếni
3000 m
3
/ngày đêm: 3.500.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
10
Gia hạn, điều chnh giấy
phép khai thác nước i
đất đối với công trình
38 ngày, c th:
- Thi hn kim tra h sơ:
Trong thi hn 03 ngày
làm vic, k t ngày nhn
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đi lộ Lê Li,
Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định gia hạn, điều chnh
bằng 50% mức cấp mi, c
th:
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
12
quy mô dưới 3.000m
3
/
ngày đêm.
(1.004211.000.00.00.H56)
h sơ, Bộ phn Mt ca
trách nhim xem xét,
kim tra h .
- Trong thời hạn 35 ngày,
ktừ ngày nhận đủ hsơ
hp lệ, Sở Nông nghip
và Môi trường có trách
nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện không tính o thi
gian thẩm định báo cáo.
Thi gian thẩm định sau
khi báo cáo được bổ sung
hoàn chnh là 24 ngày.
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 150.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 400.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 1.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 1000 đếni
3000 m
3
/ngày đêm: 1.750.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
11
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nh
(1.004122.000.00.00.H56)
24 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận h, Bộ phn
một cửa trách nhim
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hp lcủa h.
- Thi hn thẩm định h
: Trong thi hạn kng
quá 21 ngày, k t ngày
nhận h hp lệ, S
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Phí thẩm định hồ sơ, điều
kiện hành ngh khoan nước
dưới đất: 1.000.000 đồng/o
cáo.
- Tổ chức, nhân khi thc
hiện th tc hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mc phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
13
Nông nghiệp Môi
trường trách nhim gửi
thông báo nộp phí thẩm
định cho tchức, cá nhân
thẩm định h sơ, cấp
giấy phép.
- Thi gian bổ sung, hoàn
thiện hsơ, kiểm tra thc
tế không tính vào thi
gian thẩm định h sơ.
Thi gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 14 ngày
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
12
Gia hạn, điều chnh giấy
phép hành ngh khoan
nước i đất quy mô vừa
và nh
(2.001738.000.00.00.H56)
17 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận h, Bộ phn
Một cửa trách nhim
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hp lcủa h.
- Thi hn thẩm định h
: Trong thi hạn kng
quá 14 ngày, k t ngày
nhận h hp lệ, S
Nông nghiệp Môi
trường trách nhim gửi
thông báo nộp phí thẩm
định cho tchức, cá nhân
và thẩm định h gia
hạn, điều chnh giấy phép
cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian bổ sung, hoàn
thiện hsơ, kiểm tra thc
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Phí thẩm định: 500.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
14
tế không tính vào thi
gian thẩm định h sơ.
Thi gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung
hoàn chnh là 05 ngày làm
việc.
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
13
Cấp lại giấy phép hành
ngh khoan nước ới đất
quy mô vừa nh
(1.004253.000.00.00.H56)
08 ngày m vic, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận h, Bộ phn
Một cửa trách nhim
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hp lcủa h.
- Thi hn thẩm định h
: Trong thi hạn kng
quá 05 ngày làm việc, k
tngày nhận hồ sơ hp l,
Sở Nông nghiệp Môi
trường trách nhim
thẩm định h sơ, cấp li
giấy phép.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Phí thẩm định: 300.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
14
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận
hành
26 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn 05 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
15
(1.009669.000.00.00.H56)
h sơ, Bộ phận một ca
trách nhiệm xem xét,
kiểm tra h tính tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
- Thi hạn thm định:
Trong thi hạn 21 ngày,
ktừ ngày nhận đủ hsơ
hp lệ, Sở Nông nghip
và Môi trường có trách
nhiệm tổ chức thẩm định
h.
+ Trường hp phi bổ
sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Nông nghip
Môi trườnggửi văn bản
thông báo cho ch giấy
phép nêu những nội
dung cần bổ sung, hoàn
thiện h. Thời gian bổ
sung, hn thiện kng
tính vào thi gian thẩm
định h . Thi gian
thẩm định sau khi đưc
bổ sung hoàn chnh là 15
ngày.
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
15
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
(2.001770.000.00.00.H56)
Theo thời gian giải quyết
của hồ sơ đề nghcấp, gia
hạn, điều chnh giấy phép
khai thác tài nguyên
nước, trong đó:
- 45 ngày (trường hp nộp
cùng với h sơ đề nghị
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
16
cấp giấy phép khai thác
tài nguyên nước);
- 38 ngày (trường hp nộp
cùng h đề ngh gia
hạn, điều chnh giấy phép
khai thác tài nguyên
nước)
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn tnh).
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
16
Điều chnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
(1.004283.000.00.00.H56)
21 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
17
Đăng ký khai thác sử dụng
nước mặt, nước biển.
(1.011516.000.00.00.H56)
Trong thi hạn 14 ngày
(Riêng với trường hp
công trình khai thác nưc
là hchứa, đập dâng thời
hạn giải quyết th tc
hành chính trong vòng 28
ngày).
Không quy định
18
Cấp giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển (đối
với c trường hp quy
định tại khoản 2 Điều 15
Ngh định s54/2024/-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024)
(1.004179.000.00.00.H56)
45 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
h sơ, B phận Một ca
trách nhiệm xem xét,
kiểm tra h.
- Thi hn thẩm định đ
án: Trong thi hạn 42
ngày, k từ ngày nhận đủ
h, Sở Nông nghiệp và
Môi trường trách
nhiệm thẩm định đề án.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Phí thẩm định:
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ợng
dưới 0,1 m³/s; hoặc để phát
điện với công suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu lượng dưới
500m³/ngày đêm: 500.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
0,1 m³/s đến i 0,5 m³/s;
hoặc để phát điện với công
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
17
- Thi gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính o
thi gian thm định đề án.
Thi gian thẩm đnh sau
khi đề án được bổ sung
hoàn chnh là 24 ngày.
suất từ 50 kw đến dưới 200
kw; hoặc cho các mc đích
khác với lưu lượng từ 500
m³/ngày đêm đến dưới 3000
m³/ngày đêm: 1.500.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
0,5 m³/s đến dưới 1 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất t
200 kw đến i 1000 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu lượng từ 3000 m³/ngày
đêm đến dưới 20.000 m³/ngày
đêm: 4.000.000 đồng/báo o.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
1 m³/s đến dưới 2 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất t
1.000 kw đến dưới 2.000 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu ợng t 20.000
m³/ngày đêm đến dưới 50.000
m³/ngày đêm: 6.000.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
18
19
Gia hạn, điều chnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển
(1.004167.000.00.00.H56)
38 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
h sơ, B phận Một ca
trách nhiệm xem xét,
kiểm tra h.
- Thi hn thẩm định đ
án: Trong thi hạn 35
ngày, k từ ngày nhận đủ
h, Sở Nông nghiệp và
Môi trường trách
nhiệm thẩm định đề án.
- Thi gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính o
thi gian thm định đề án.
Thi gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung
hoàn chnh là 24 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định gia hạn, điều chnh
bằng 50% mức mi, c thể:
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ợng
dưới 0,1 m³/s; hoặc để phát
điện với công suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu ng dưới 500
m³/ngày đêm: 250.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
0,1 m³/s đến i 0,5 m³/s;
hoặc để phát điện với công
suất từ 50 kw đến dưới 200
kw; hoặc cho các mc đích
khác với lưu lượng từ 500
m³/ngày đêm đến dưới 3000
m³/ngày đêm: 750.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
0,5 m³/s đến dưới 1 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất t
200 kw đến i 1000 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu lượng từ 3000 m³/ngày
đêm đến dưới 20.000 m³/ngày
đêm: 2.000.000 đồng/báo cáo.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
19
- Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
1 m³/s đến dưới 2 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất t
1.000 kw đến dưới 2.000 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu ợng t 20.000
m³/ngày đêm đến dưới 50.000
m³/ngày đêm: 3.000.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thc
hiện th tc hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mc phí đến
hết ngày 31/12/2025.
20
Trả lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
(1.011518.000.00.00.H56)
23 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
h sơ, B phận Một ca
trách nhiệm xem xét,
kiểm tra h.
- Thi hn thẩm định h
: Trong thi hạn 20
ngày, k từ ngày nhận đủ
h, Sở Nông nghiệp và
Môi trường trách
nhiệm thẩm định hsơ.
- Thi gian bổ sung, hoàn
thiện h không tính
vào thi gian thẩm định
h sơ. Thi gian thẩm
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
20
định sau khi h được
bổ sung hn chnh là 6
ngày làm việc.
21
Cấp lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
(1.000824.000.00.00.H56)
17 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
h sơ, B phận Một ca
trách nhiệm xem xét,
kiểm tra h.
- Thi hn thẩm định h
: Trong thi hn 14
ngày, k từ ngày nhận đủ
h, Sở Nông nghiệp và
Môi trường trách
nhiệm thẩm định hsơ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Đối với trường hp cấp li
giấy phép thăm nưc dưới
đất với công trình lưu
lượng i 3.000 m
3
/ngày
đêm:
Mức thu phí cấp lại bằng 30%
mức cấp mi, cụ th:
+ Đ án, báo cáo thiết kế
giếng có u lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 90.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 240.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 600.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 1000 đếni
3000 m3/ngày đêm: 1.050.000
đồng/báo cáo.
- Đối với trường hp cấp li
giấy phép khai thác, sdụng
nước dưới đất đối với công
trình lưu lượng dưới 3.000
m
3
/ ngày đêm:
Mức thu phí cấp lại bằng 30%
mức cấp mi:
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tnh Thanh Hóa ban
hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý s
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nn
tnh.
21
+ Đ án, báo cáo thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 90.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 240.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 600.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thămcó
lưu lượng từ 1000 đếni
3000 m
3
/ngày đêm: 1.050.000
đồng/báo cáo.
- Đối với trường hp cấp li
giấy phép khai thác, sdụng
nước mặt, nước biển
Mức thu phí cấp lại bằng 30%
mức cấp mi:
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ợng
dưới 0,1 m³/s; hoặc để phát
điện với công suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu lượng dưới
500m³/ngày đêm: 150.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
0,1 đến ới 0,5 m³/s; hoặc để
22
phát điện với công sut từ 50
đếni 200 kw; hoặc cho các
mc đích khác với lưu lượng
từ 500 đến dưới 3000 m³/ngày
đêm:
450.000 đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng t
0,5 đến ới 1 m³/s; hoặc để
phát điện với công suất t 200
đến dưới 1000 kw; hoặc cho
các mc đích khác với lưu
lượng t 3000 đến dưới
20.000m³/ngày đêm:
1.200.000 đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu ng từ
1 đến i 2 m³/s; hoặc để
phát điện với công sut t
1.000 đến dưới 2.000 kw;
hoặc cho các mc đích khác
với lưu lượng từ 20.000 đến
dưới 50.000m³/ngày đêm:
1.800.000 đồng/báo cáo.
- Tổ chức, nhân khi thực
hiện th tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
22
Thẩm định, phê duyt
phương án cắm mốc gii
49 ngày, c th:
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
23
hành lang bảo vệ nguồn
nước của hồ chứa thy điện
(2.001850.000.00.00.H56)
- Thi hạn kiểm tra hsơ:
trong thi hạn 07 ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
h, Sở Nông nghiệp và
Môi trường trách
nhiệm xem xét, kiểm tra
h.
- Thi hn thẩm định h
: trong thi hn 42
ngày, k từ ngày nhn
được phương án đạt yêu
cầu quy định, Sở Nông
nghiệp Môi trường có
trách nhiệm lấy ý kiến của
Sở Công Thương, y ban
nhân dân cấp huyn nơi
hchứa, các quan,
đơn vị liên quan; nếu
cần thiết thì tiến hành tổ
chc kiểm tra thc địa,
trình y ban nhân dân cp
tnh thành lập Hội đồng
thẩm định phương án cắm
mốc giới hành lang bảo v
nguồn nước của hchứa.
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
23
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tchức,
nhân (đối với trường hp
quan tchức lấy ý kiến
là Ủy ban nhân dân cấp
tnh)
(1.001740.000.00.00.H56)
56 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp Môi trường
tại Trung tâm Phc vụ hành chính
công tnh (Số 28 Đại lộ Lê Li,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tnh Thanh Hoá).
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến
do tổ chức, cá nhân đầu tư dự
án chi tr
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
24
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
B
CẤP HUYỆN
I
Lnh vực: Tài ngun nước
1
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất
(1.001662.000.00.00.H56)
14 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
thuộc Văn phòng ND - UBND
cấp huyện.
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ny
16/5/2024 của Chính
ph quy định việc hành
ngh khoan nưc dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
2
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tchức,
nhân (đối với trường hp
quan tchức lấy ý kiến
là Ủy ban nhân dân cấp
huyn)
(1.001645.000.00.00.H56)
42 ngày
Tổ chức, nhân đầu tư dự án
chi trả
C. THTỤC NH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lnh vực: Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng sinh học
1
Xác nhận Hp đồng tiếp
cận nguồn gen chia s
lợi ích.
(1.004082.000.00.00.H56)
Không quá ba (03) ngày
làm việc, ktừ ngày nhn
được h.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết qu
của UBND cấp xã.
- Qua h thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa ch:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Ngh định số
59/2017/NĐ-CP ny
12/5/2017 của Chính
ph về quản lý tiếp cận
nguồn gen chia sẻ
lợi ích từ việc sdụng
nguồn gen;
- Ngh định số
22/2023/NĐ-CP ny
12/5/2023 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung
25
một số điu của các
Ngh định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên môi
trường;
1
Phlục
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐCBN ĐỒ
n cứ pháp lý: Thông tư số 47/2024/TT-BTC ny 10/7/2024 ca B Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, np,
miễn, quản và sử dng phí khai thác, sử dụng thông tin d liệu đo đạc và bản đồ.
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vtính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
I
Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia
1
Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia
1.1
Cấp 0
điểm
340.000
1.2
Hng I
điểm
250.000
1.3
Hng II
điểm
220.000
1.4
Hng III
điểm
200.000
Áp dụng cho cả các điểm địa
chính s
2
Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia
2.1
Hng I
điểm
160.000
2.2
Hng II
điểm
150.000
2.3
Hng III
điểm
120.000
3
Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia
3.1
Điểm cơ sở
điểm
200.000
3.2
Hng I
điểm
160.000
3.3
Hng II
điểm
140.000
4
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực
quốc gia
tờ
20.000
II
Dữ liệu ảnh hàng không
1
Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số
file
250.000
2
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 μm
file
250.000
2
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vtính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
3
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 μm
file
200.000
4
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 μm
file
150.000
5
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000
mảnh
60.000
6
Bình đồ ảnh stỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000
mảnh
70.000
III
sdữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa
hình quốc gia
1
s dữ liu nền địa quốc gia
1.1
s dữ liu nền địa quốc gia tỷ lệ 1:2.000
mảnh
400.000
1. Nếu chọn lọc nội dung theo
dữ liệu thành phần thì mức thu
phí như sau:
a) c nhóm lớp dữ liệu: địa
hình; n cư; giao thông; thuỷ
văn: thu bằng 1/6 mức thu phí
nhân với hs1,2.
b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa
giới hành chính, biên giới quốc
gia; lớp ph bề mt: thu bằng
1/6 mức thu phí.
2. Nếu đã thu phí sdụng cơ sở
dữ liệu nền địa quốc gia thì
không thu phí sdụng bản đồ
địa hình quốc gia định dạng s
cùng tỷ lệ (ch áp dụng trong
trường hợp khai thác theo mnh
đủ 07 nhóm lớp dữ liệu).
3. Trường hp khai thác dữ liệu
theo phạm vi địa thì thu bằng
mức thu phí nhân với diện tích
1.2
s dữ liu nn địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000
mảnh
500.000
1.3
s dữ liu nền địa quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
850.000
1.4
s dữ liu nền địa quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000;
1:100.000
mảnh
1.500.000
1.5
s dữ liu nền địa quốc gia tỷ lệ: 1:250.000;
1:500.000; 1:1.000.000
mảnh
8.000.000
3
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vtính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
khu vực khai thác chia tổng diện
tích các mnh theo tỷ lệ tương
ứng. (din tích tối thiểu đề nghị
khai thác bằng diện ch 01
mảnh bản đồ cùng tỷ lệ).
2
H thống bản đồ địa hình quốc gia
2.1
Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn
mảnh
120.000
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
130.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
140.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 nhhơn
mảnh
170.000
2.2
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000
mảnh
400.000
Nếu chọn lọc nội dung theo lớp
dữ liệu thành phần thì mức thu
phí như sau:
1. Nhóm lớp dữ liu: địa hình;
dân cư; giao thông; thuỷ n:
thu bằng 1/6 mức thu phí theo
mảnh nhân với hs1,2.
2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới
hành chính, biên giới quốc gia;
thực vật: thu bằng 1/6 mức thu
phí theo mảnh.
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000
mảnh
440.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
670.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
760.000
đ
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
950.000
e
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000
mảnh
2.000.000
g
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000
mảnh
3.500.000
h
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000
mảnh
5.000.000
i
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000
mảnh
8.000.000
2.3
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng s(geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG)
mảnh
Mức thu phí bằng
50% bản đồ địa
hình quốc gia
4
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vtính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
định dạng dgn
cùng tỷ lệ
3
Mô hình số độ cao
3.1
Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có
độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m.
mảnh
200.000
3.2
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000;
1:5.000:
- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEMđộ chính xác từ 0,4
đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEMđộ chính xác 1 m
mảnh
80.000
3.3
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000:
- Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ
0,3 đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEMđộ chính xác từ 0,5
đến 1,7 m
mảnh
170.000
3.4
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích
thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến
3,3 m
mảnh
640.000
3.5
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích
thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến
6,7 m
mảnh
75.000
3.6
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEMđộ chính xác từ 0,5
đến 1,0 m
- Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1
đến 2 m
mảnh
2.550.000
5
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vtính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
3.7
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2
đến 5 m
- Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5
m trở lên
mảnh
300.000
IV
Bản đồ hành chính định dạng s
1
Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb
1.1
Bản đồ hành chính Việt Nam
bộ
4.000.000
1.2
Bản đồ hành chính cấp tỉnh
bộ
2.000.000
1.3
Bản đồ hành chính cấp huyện
bộ
1.000.000
2
Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG
Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng
tỷ lệ
V
Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi
trường mạng (định dạng WMS)
1
Bản đồ hành chính Việt Nam
01 năm/ tài
khoản
100.000
2
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liu nn địa lý quốc gia tỷ
lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
01 năm/ tài
khoản
2.400.000
3
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liu nền địa lý quốc gia tỷ
lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
01 năm/ tài
khoản
6.600.000
Gồm c dữ liệu: biên giới, địa
giới; dân cư; giao thông; thủy
văn.
VI
Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vv
tinh quốc gia
1
Dữ liệu đo động thi gian thực
01 tháng/máy
thu
750.000
Áp dụng tại c tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương đã chêm
6
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vtính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
06 tháng/máy
thu
4.280.000
dày trạm định vị vệ tinh quốc
gia theo quy định của pháp luật
về đo đạc và bản đồ.
12 tháng/máy
thu
6.750.000
2
Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ
trm/ngày
220.000
Gồm: Giá trị tọa độ, độ cao của
trm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1239/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1239/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1239/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×