• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1239/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/04/2025 10:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1239/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1239/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1239/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1239/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
lnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ;
Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số
580/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa lĩnh vực Khí tượng, thủy văn; số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm
2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tài nguyên nước; số
659/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 04 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ; số 696/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm
2025 về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
243/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 33 thủ tục hành chính
được chuẩn hóa trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc
và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
1239
24 4
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường và UBND cấp huyện, UBND cấp xã, gửi Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 12/5/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định: số 2534/QĐ-UBND ngày 17/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh
vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa;
số 2873/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khí tượng,
thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường; số
3093/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung phần 1 Danh mục kèm theo Quyết định số
4397/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên & Môi trường/
Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp/UBND
cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung phần I, II, III Danh mục kèm theo Quyết định số
2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường/UBND
cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung thủ tục số thứ tự 2, 3 tại phần I Danh mục kèm theo
Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các
xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC; ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ; KHÍ TƯỢNG, THỦY VĂN; TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lnh vực: Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
1
Cấp giấy phép trao đổi,
mua, bán, tặng cho, thuê,
lưu giữ, vận chuyển mẫu
vật của loài thuộc Danh
mục loài được ưu tiên bảo
vệ.
(1.008675.000.00.00.H56)
Không quá ba mươi lăm
(35) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ. Cụ thể:
- Thời hạn trả lời tính hợp
lệ của hồ sơ: Trong thời
hạn năm (05) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thông báo
bằng văn bản cho tổ chức,
cá nhân về việc chấp nhận
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định; việc yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ chỉ
được thực hiện một (01)
lần và thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian thẩm
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Nghị định số
160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của
Chính phủ về Tiêu chí
xác định loài và chế độ
quản lý loài thuộc
Danh mục loài nguy,
cấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi
trường.
2
định hồ sơ.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định và trình, ban hành
quyết định cấp phép:
Trong thời hạn ba mươi
(30) ngày làm việc, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh tiến
hành thẩm định và xem
xét cấp Giấy phép trao
đổi, mua, bán, tặng cho,
thuê mẫu vật của loài
hoang dã thuộc Danh mục
loài được ưu tiên bảo vệ
cho tổ chức, cá nhân đề
nghị. Trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
2
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học.
(1.008682.000.00.00.H56)
Trong thời hạn sáu mươi
(60) ngày, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tiến hành
thẩm định và xem xét cấp
Giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
cho tổ chức, cá nhân đề
nghị. Trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28, Đại lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Nghị định số
65/2010/NĐ-CP ngày
11/6/2010 của Chính
phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật
Đa dạng sinh học;
- Nghị định số
160/2013/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 của
Chính phủ về tiêu chí
xác định loài và chế độ
quản lý loài thuộc
Danh mục loài nguy,
3
cấp, quý, hiếm được
ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi
trường;
- Thông tư số
25/2016/TT-BTNMT
ngày 22/9/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường hướng
dẫn mẫu đơn đăng ký,
giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh
học và mẫu báo cáo
tình trạng bảo tồn loài
thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
của cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học.
II. Lnh vực: Đo đạc và Bản đồ
1
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng II
(1.000049.000.00.00.H56)
- Về cấp chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ
hạng II: Sau thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Về gia hạn/cấp lại/cấp
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại Lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
Chưa quy định
- Luật Đo đạc và bản
đồ số 27/2018/QH14
ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính
4
đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi
trường.
2
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
(1.011671.000.00.00.H56)
Ngay trong ngày làm việc
hoặc theo thời gian thống
nhất với bên yêu cầu cung
cấp
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại Lộ
Lê Lợi, phường Điện Biên, thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Theo quy định của Luật phí
và lệ phí và các văn bản quy
phạm pháp luật hướng dẫn
Luật phí và lệ phí.
- Thông tư số 47/2024/TT-
BTC ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, miễn, quản lý và
sử dụng phí khai thác, sử dụng
- Luật Đo đạc và bản
đồ số 27/2018/QH14
ngày 14/6/2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số
5
thông tin dữ liệu đo đạc và bản
đồ.
(Cụ thể tại biểu Phụ lục đính
kèm)
136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi
trường;
- Thông tư số
47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng
thông tin dữ liệu đo
đạc và bản đồ.
III. Lnh vực: Khí tượng, thủy văn
1
Cấp giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn.
Tổng số ngày giải quyết:
17 ngày làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Không quy định
- Luật khí tượng thủy
văn năm 2015;
6
(1.000987.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Hai (02) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát,
đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười lăm (15) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
tỉnh, (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa)
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
khí tượng thủy văn;
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Chính
Phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 38/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy
văn;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi
trường.
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn.
(1.000970.000.00.00.H56)
Không quy định
3
Cấp lại giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn.
(1.000943.000.00.00.H56)
Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát,
đánh giá, kết luận cấp
phép: Năm (05) ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa)
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
IV
Lnh vực: Tài nguyên nước
1
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước
(1.012500.H56)
23 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
7
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách
nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời gian thẩm
định sau khi hồ sơ được
bổ sung hoàn chỉnh là 6
ngày làm việc.
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
2
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
(1.012501.H56)
08 ngày làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, Bộ phận
một cửa có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ,
Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, phê
duyệt quyết định chấp
thuận trả lại giấy phép.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
8
3
Đăng ký sử dụng mặt nước,
đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
(1.012502.H56)
Trong thời hạn 14 ngày.
Tổ chức, cá nhân hoàn
thành tờ khai và nộp cho
Sở Nông nghiệp và Môi
trường hoặc nộp cho Ủy
ban nhân dân cấp xã.
Trường hợp tổ chức, cá
nhân nộp tờ khai cho Ủy
ban nhân dân cấp xã thì
Ủy ban nhân dân cấp xã
có trách nhiệm nộp tờ
khai đăng ký cho Sở
Nông nghiệp và Môi
trường.
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra nội dung
thông tin, xác nhận việc
đăng ký và gửi 01 bản cho
tổ chức, cá nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
4
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới
đất
(1.012503.H56)
Trong thời hạn 30 ngày,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có ý kiến
bằng văn bản về phương
án bổ sung nhân tạo nước
dưới đất gửi tổ chức, cá
nhân.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
5
Lấy ý kiến về
kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
(1.012504.H56)
Trong thời hạn 30 ngày,
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ
sơ
Không quy định
6
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
26 ngày, cụ thể:
Không quy định
9
với công trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê duyệt
tiền cấp quyền
(1.012505.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ tính tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định:
Trong thời hạn 21 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách
nhiệm tổ chức thẩm định
hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định sau
khi được bổ sung hoàn
chỉnh là 15 ngày.
7
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới
3.000m3/ngày đêm
(1.004232.000.00.00.H56)
45 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định đề án, báo cáo
thăm dò, khai thác, sử dụng
nước dưới đất:
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
có lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 300.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 800.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 500 đến dưới
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
10
trách nhiệm thẩm định đề
án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24 ngày.
1000 m
3
/ngày đêm: 2.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 1000 đến dưới
3000 m
3
/ngày đêm: 3.500.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành quy định
mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
8
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có
quy mô dưới 3.000m
3
/ngày
đêm.
(1.004228.000.00.00.H56)
38 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo
cáo: Trong thời hạn 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm thẩm định
báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính
vào thời gian thẩm định
báo cáo. Thời gian thẩm
định sau khi báo cáo được
bổ sung hoàn chỉnh là 24
ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định gia hạn, điều chỉnh
bằng 50% mức cấp mới, cụ
thể:
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
có lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 150.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 400.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 1.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 1000 đến dưới
3000 m
3
/ngày đêm: 1.750.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
11
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
của Hội đồng nhân
tỉnh.
9
Cấp giấy phép khai nước
dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới
3.000m
3
/ngày đêm
(1.004223.000.00.00.H56)
45 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo
cáo: Trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm thẩm định
báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính
vào thời gian thẩm định
báo cáo. Thời gian thẩm
định sau khi báo cáo được
bổ sung hoàn chỉnh là 24
ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định đề án, báo cáo
thăm dò, khai thác, sử dụng
nước dưới đất:
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
có lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 300.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 800.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 2.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 1000 đến dưới
3000 m
3
/ngày đêm: 3.500.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
10
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có
38 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định gia hạn, điều chỉnh
bằng 50% mức cấp mới, cụ
thể:
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
12
quy mô dưới 3.000m
3
/
ngày đêm.
(1.004211.000.00.00.H56)
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Trong thời hạn 35 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách
nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện không tính vào thời
gian thẩm định báo cáo.
Thời gian thẩm định sau
khi báo cáo được bổ sung
hoàn chỉnh là 24 ngày.
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Đề án, báo cáo thiết kế giếng
có lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 150.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 400.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 1.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 1000 đến dưới
3000 m
3
/ngày đêm: 1.750.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
11
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
(1.004122.000.00.00.H56)
24 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, Bộ phận
một cửa có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn không
quá 21 ngày, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Phí thẩm định hồ sơ, điều
kiện hành nghề khoan nước
dưới đất: 1.000.000 đồng/báo
cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
13
Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm gửi
thông báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức, cá nhân
và thẩm định hồ sơ, cấp
giấy phép.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực
tế không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 14 ngày
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
12
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa
và nhỏ
(2.001738.000.00.00.H56)
17 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, Bộ phận
Một cửa có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn không
quá 14 ngày, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm gửi
thông báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức, cá nhân
và thẩm định hồ sơ gia
hạn, điều chỉnh giấy phép
cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Phí thẩm định: 500.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
14
tế không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 05 ngày làm
việc.
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
13
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
quy mô vừa và nhỏ
(1.004253.000.00.00.H56)
08 ngày làm việc, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ, Bộ phận
Một cửa có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn không
quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ,
Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ, cấp lại
giấy phép.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Phí thẩm định: 300.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
14
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận
hành
26 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
15
(1.009669.000.00.00.H56)
hồ sơ, Bộ phận một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ tính tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định:
Trong thời hạn 21 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách
nhiệm tổ chức thẩm định
hồ sơ.
+ Trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Nông nghiệp
và Môi trườnggửi văn bản
thông báo cho chủ giấy
phép nêu rõ những nội
dung cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Thời gian bổ
sung, hoàn thiện không
tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi được
bổ sung hoàn chỉnh là 15
ngày.
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
15
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
(2.001770.000.00.00.H56)
Theo thời gian giải quyết
của hồ sơ đề nghị cấp, gia
hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác tài nguyên
nước, trong đó:
- 45 ngày (trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề nghị
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
16
cấp giấy phép khai thác
tài nguyên nước);
- 38 ngày (trường hợp nộp
cùng hồ sơ đề nghị gia
hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác tài nguyên
nước)
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
16
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
(1.004283.000.00.00.H56)
21 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
17
Đăng ký khai thác sử dụng
nước mặt, nước biển.
(1.011516.000.00.00.H56)
Trong thời hạn 14 ngày
(Riêng với trường hợp
công trình khai thác nước
là hồ chứa, đập dâng thời
hạn giải quyết thủ tục
hành chính trong vòng 28
ngày).
Không quy định
18
Cấp giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024)
(1.004179.000.00.00.H56)
45 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách
nhiệm thẩm định đề án.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Phí thẩm định:
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
dưới 0,1 m³/s; hoặc để phát
điện với công suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới
500m³/ngày đêm: 500.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
0,1 m³/s đến dưới 0,5 m³/s;
hoặc để phát điện với công
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
17
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24 ngày.
suất từ 50 kw đến dưới 200
kw; hoặc cho các mục đích
khác với lưu lượng từ 500
m³/ngày đêm đến dưới 3000
m³/ngày đêm: 1.500.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
0,5 m³/s đến dưới 1 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất từ
200 kw đến dưới 1000 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng từ 3000 m³/ngày
đêm đến dưới 20.000 m³/ngày
đêm: 4.000.000 đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
1 m³/s đến dưới 2 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất từ
1.000 kw đến dưới 2.000 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng từ 20.000
m³/ngày đêm đến dưới 50.000
m³/ngày đêm: 6.000.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
18
19
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển
(1.004167.000.00.00.H56)
38 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách
nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào
thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau
khi đề án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Phí thẩm định: Mức thu phí
thẩm định gia hạn, điều chỉnh
bằng 50% mức mới, cụ thể:
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
dưới 0,1 m³/s; hoặc để phát
điện với công suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới 500
m³/ngày đêm: 250.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
0,1 m³/s đến dưới 0,5 m³/s;
hoặc để phát điện với công
suất từ 50 kw đến dưới 200
kw; hoặc cho các mục đích
khác với lưu lượng từ 500
m³/ngày đêm đến dưới 3000
m³/ngày đêm: 750.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
0,5 m³/s đến dưới 1 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất từ
200 kw đến dưới 1000 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng từ 3000 m³/ngày
đêm đến dưới 20.000 m³/ngày
đêm: 2.000.000 đồng/báo cáo.
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
19
- Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
1 m³/s đến dưới 2 m³/s; hoặc
để phát điện với công suất từ
1.000 kw đến dưới 2.000 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng từ 20.000
m³/ngày đêm đến dưới 50.000
m³/ngày đêm: 3.000.000
đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
20
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
(1.011518.000.00.00.H56)
23 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách
nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời gian thẩm
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
20
định sau khi hồ sơ được
bổ sung hoàn chỉnh là 6
ngày làm việc.
21
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
(1.000824.000.00.00.H56)
17 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 14
ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách
nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Đối với trường hợp cấp lại
giấy phép thăm dò nước dưới
đất với công trình có lưu
lượng dưới 3.000 m
3
/ngày
đêm:
Mức thu phí cấp lại bằng 30%
mức cấp mới, cụ thể:
+ Đề án, báo cáo thiết kế
giếng có lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 90.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 240.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 600.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 1000 đến dưới
3000 m3/ngày đêm: 1.050.000
đồng/báo cáo.
- Đối với trường hợp cấp lại
giấy phép khai thác, sử dụng
nước dưới đất đối với công
trình có lưu lượng dưới 3.000
m
3
/ ngày đêm:
Mức thu phí cấp lại bằng 30%
mức cấp mới:
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa ban
hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
tỉnh.
21
+ Đề án, báo cáo thiết kế giếng
có lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm: 90.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 200 đến dưới 500
m
3
/ngày đêm: 240.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 500 đến dưới
1000 m
3
/ngày đêm: 600.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng từ 1000 đến dưới
3000 m
3
/ngày đêm: 1.050.000
đồng/báo cáo.
- Đối với trường hợp cấp lại
giấy phép khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
Mức thu phí cấp lại bằng 30%
mức cấp mới:
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng
dưới 0,1 m³/s; hoặc để phát
điện với công suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới
500m³/ngày đêm: 150.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
0,1 đến dưới 0,5 m³/s; hoặc để
22
phát điện với công suất từ 50
đến dưới 200 kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu lượng
từ 500 đến dưới 3000 m³/ngày
đêm:
450.000 đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
0,5 đến dưới 1 m³/s; hoặc để
phát điện với công suất từ 200
đến dưới 1000 kw; hoặc cho
các mục đích khác với lưu
lượng từ 3000 đến dưới
20.000m³/ngày đêm:
1.200.000 đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo khai thác sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp với lưu lượng từ
1 đến dưới 2 m³/s; hoặc để
phát điện với công suất từ
1.000 đến dưới 2.000 kw;
hoặc cho các mục đích khác
với lưu lượng từ 20.000 đến
dưới 50.000m³/ngày đêm:
1.800.000 đồng/báo cáo.
- Tổ chức, cá nhân khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước
được giảm 30% mức phí đến
hết ngày 31/12/2025.
22
Thẩm định, phê duyệt
phương án cắm mốc giới
49 ngày, cụ thể:
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
23
hành lang bảo vệ nguồn
nước của hồ chứa thủy điện
(2.001850.000.00.00.H56)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận
được phương án đạt yêu
cầu quy định, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm lấy ý kiến của
Sở Công Thương, Ủy ban
nhân dân cấp huyện nơi
có hồ chứa, các cơ quan,
đơn vị có liên quan; nếu
cần thiết thì tiến hành tổ
chức kiểm tra thực địa,
trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thành lập Hội đồng
thẩm định phương án cắm
mốc giới hành lang bảo vệ
nguồn nước của hồ chứa.
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
23
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá
nhân (đối với trường hợp
cơ quan tổ chức lấy ý kiến
là Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
(1.001740.000.00.00.H56)
56 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 28 Đại lộ Lê Lợi,
phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hoá).
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến
do tổ chức, cá nhân đầu tư dự
án chi trả
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
24
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình)
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
B
CẤP HUYỆN
I
Lnh vực: Tài nguyên nước
1
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất
(1.001662.000.00.00.H56)
14 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện.
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
Không quy định
- Luật Tài nguyên
nước năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
2
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá
nhân (đối với trường hợp
cơ quan tổ chức lấy ý kiến
là Ủy ban nhân dân cấp
huyện)
(1.001645.000.00.00.H56)
42 ngày
Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án
chi trả
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lnh vực: Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
1
Xác nhận Hợp đồng tiếp
cận nguồn gen và chia sẻ
lợi ích.
(1.004082.000.00.00.H56)
Không quá ba (03) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của UBND cấp xã.
- Qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Nghị định số
59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 của Chính
phủ về quản lý tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ
lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
25
một số điều của các
Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực
tài nguyên và môi
trường;
1
Phụ lục
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Căn cứ pháp lý: Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
I
Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia
1
Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia
1.1
Cấp 0
điểm
340.000
1.2
Hạng I
điểm
250.000
1.3
Hạng II
điểm
220.000
1.4
Hạng III
điểm
200.000
Áp dụng cho cả các điểm địa
chính cơ sở
2
Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia
2.1
Hạng I
điểm
160.000
2.2
Hạng II
điểm
150.000
2.3
Hạng III
điểm
120.000
3
Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia
3.1
Điểm cơ sở
điểm
200.000
3.2
Hạng I
điểm
160.000
3.3
Hạng II
điểm
140.000
4
Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực
quốc gia
tờ
20.000
II
Dữ liệu ảnh hàng không
1
Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số
file
250.000
2
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 μm
file
250.000
2
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
3
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 μm
file
200.000
4
Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 μm
file
150.000
5
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000
mảnh
60.000
6
Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000
mảnh
70.000
III
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa
hình quốc gia
1
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1.1
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000
mảnh
400.000
1. Nếu chọn lọc nội dung theo
dữ liệu thành phần thì mức thu
phí như sau:
a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa
hình; dân cư; giao thông; thuỷ
văn: thu bằng 1/6 mức thu phí
nhân với hệ số 1,2.
b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa
giới hành chính, biên giới quốc
gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng
1/6 mức thu phí.
2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia thì
không thu phí sử dụng bản đồ
địa hình quốc gia định dạng số
cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong
trường hợp khai thác theo mảnh
và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu).
3. Trường hợp khai thác dữ liệu
theo phạm vi địa lý thì thu bằng
mức thu phí nhân với diện tích
1.2
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000
mảnh
500.000
1.3
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
850.000
1.4
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000;
1:100.000
mảnh
1.500.000
1.5
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000;
1:500.000; 1:1.000.000
mảnh
8.000.000
3
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
khu vực khai thác chia tổng diện
tích các mảnh theo tỷ lệ tương
ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị
khai thác bằng diện tích 01
mảnh bản đồ cùng tỷ lệ).
2
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
2.1
Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn
mảnh
120.000
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
130.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
140.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn
mảnh
170.000
2.2
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn
a
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000
mảnh
400.000
Nếu chọn lọc nội dung theo lớp
dữ liệu thành phần thì mức thu
phí như sau:
1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình;
dân cư; giao thông; thuỷ văn:
thu bằng 1/6 mức thu phí theo
mảnh nhân với hệ số 1,2.
2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới
hành chính, biên giới quốc gia;
thực vật: thu bằng 1/6 mức thu
phí theo mảnh.
b
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000
mảnh
440.000
c
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000
mảnh
670.000
d
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000
mảnh
760.000
đ
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000
mảnh
950.000
e
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000
mảnh
2.000.000
g
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000
mảnh
3.500.000
h
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000
mảnh
5.000.000
i
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000
mảnh
8.000.000
2.3
Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số (geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG)
mảnh
Mức thu phí bằng
50% bản đồ địa
hình quốc gia
4
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
định dạng dgn
cùng tỷ lệ
3
Mô hình số độ cao
3.1
Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ
lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có
độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m.
mảnh
200.000
3.2
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000;
1:5.000:
- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4
đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m
mảnh
80.000
3.3
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000:
- Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ
0,3 đến 0,5 m
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5
đến 1,7 m
mảnh
170.000
3.4
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích
thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến
3,3 m
mảnh
640.000
3.5
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích
thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến
6,7 m
mảnh
75.000
3.6
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5
đến 1,0 m
- Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1
đến 2 m
mảnh
2.550.000
5
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
3.7
Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2
đến 5 m
- Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5
m trở lên
mảnh
300.000
IV
Bản đồ hành chính định dạng số
1
Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb
1.1
Bản đồ hành chính Việt Nam
bộ
4.000.000
1.2
Bản đồ hành chính cấp tỉnh
bộ
2.000.000
1.3
Bản đồ hành chính cấp huyện
bộ
1.000.000
2
Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG
Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng
tỷ lệ
V
Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi
trường mạng (định dạng WMS)
1
Bản đồ hành chính Việt Nam
01 năm/ tài
khoản
100.000
2
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ
lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
01 năm/ tài
khoản
2.400.000
3
Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ
lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
01 năm/ tài
khoản
6.600.000
Gồm các dữ liệu: biên giới, địa
giới; dân cư; giao thông; thủy
văn.
VI
Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ
tinh quốc gia
1
Dữ liệu đo động thời gian thực
01 tháng/máy
thu
750.000
Áp dụng tại các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương đã chêm
6
Số TT
Loại thông tin, dữ liệu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Ghi chú
06 tháng/máy
thu
4.280.000
dày trạm định vị vệ tinh quốc
gia theo quy định của pháp luật
về đo đạc và bản đồ.
12 tháng/máy
thu
6.750.000
2
Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ
trạm/ngày
220.000
Gồm: Giá trị tọa độ, độ cao của
trạm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1239/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1239/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1239/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×