• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2155/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/07/2025 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2155/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2155/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2155/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2155/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
Thanh a, ngày tng m 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thtục nh chính mới ban nh;
được sửa đổi, b sung; b bãi bỏ lĩnh vc i nguyên nước thuộc
thẩm quyn qun lý của Sở Nông nghip và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/-CP ngày 08 tng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung một số điều ca các Ngh
định liên quan đến kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 m 2017 của
Bộ trưởng, Ch nhiệmn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 m 2025 của
Bộ tởng Bộ Nông nghiệp i tờng về việc ng b th tục hành chính
lĩnh vực tài nguyên nước thuc phm vi chức ng qun lý nhà ớc của Bộ
Nông nghiệp i tờng;
Theo đề nghị của Giám đc SNông nghiệp i tờng ti Tờ trình s
805/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 th tục hành chính
mới ban hành; 18 th tục hành chính được sửa đổi, b sung; 02 th tục hành chính
b bãi b trong nh vực Tài nguyên nước thuc thẩm quyền quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa ( Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao SNông nghiệp và Môi trường y dựng quy trình nội b
1
Tra cứu toàn bộ ni dung của TTHC trên Cổng Dch vcông quc gia ti địa ch: https://dichvucong.gov.vn.
2155
26 6
2
giải quyết th tục hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp xã gửi Trung tâm Phc v hành chínhng tỉnh đ
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 27/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tng 7 m 2025.
Bãi b toàn b ni dung th tục hành chính số thứ tự số 23 tại Mc IV
Phần A, thủ tục số th t1 tại Mc I Phần B Danh mục kèm theo Quyết định số
1239/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa v việc
công b Danh mc thủ tục hành chính chun hóa lĩnh vc Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh hc; Đo đạc và Bản đ; Khí tượng, thy văn; i ngun nước
thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/y ban nhân
dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đc Trung m Phc vụ hành chính công
tỉnh; Th trưởng các quan, đơn v và các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI B
TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN ỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/TỈNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ny tháng năm 2025
của Ch tịch Ủy ban nhân n tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Chấp thuận nội dung về
phương án chuyển nước
(1.012498.H56)
43 ngày
làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công tnh
(Số 28 Đại lLê Lợi, phường
Hc Thành, tnh Thanh H).
- Đa chtiếp nhận h trực
tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định việc hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân quyn, phân cấp trong nh
vc Nông nghiệp Môi tng.
- Thông số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài nguyên nước.
2
Ly ý kiến đối với công
trình khai thác nguồn
nước
(1.013799.H56)
26 ngày
làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công tnh
(Số 28 Đại lLê Lợi, phường
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định việc hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
2
B. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 18 th tục hành chính số th t 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21 ti Mc IV phn A,
th tc số th t 1 ti Mục I Phn B Danh mục kèm theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tnh
Thanh Hóa về việc công b Danh mc th tc hành chính chun hóa lĩnh vực Bảo tn thn nhiên và Đa dng sinh hc; Đo đc
Bản đ; Khí tượng, thủy văn; i nguyên nước thuc thm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệpi tờng/Ủy ban nhân
dân cp huyện/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Thanh a.
Hc Thành, tnh Thanh H).
- Đa chtiếp nhận h trực
tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
nước.
- Điều 21 Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định phân định thm
quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong nh
vc quản lý nhà nưc ca B Nông nghip Môi
trường.
Stt
Tên th tục hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Công DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hiện
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi, b
sung
I
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(1.004122.000.00.00.H56)
24 ngày, cụ thể:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn không
quá 03 ngày làm
việc, k từ ngày
nhn h , Bộ
phận một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp l
của hsơ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí thẩm định h
, điu kiện hành
ngh khoan nước
dưới đất quy mô
vừa nhỏ:
1.000.000 đồng/báo
cáo.
- Phí thẩm định hồ
, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy
lớn: Chưa quy định.
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
- Tên thủ
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
3
- Thi hạn thẩm
định h: Trong
thi hạn không
quá 21 ngày, k
t ngày nhận h
hợp lệ,
quan thẩm định
h trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
nhân thẩm
định h , cấp
giấy phép.
- Thi gian bổ
sung, hoàn thiện
h , kiểm tra
thc tế không
tính vào thi gian
thẩm định hồ sơ.
Thi gian thẩm
định sau khi h
được bổ sung
hoàn chỉnh là 14
ngày.
(một phần)
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
ngày 10/7/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hóa ban hành quy định mc
thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý sử dụng c
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyn của Hội đồng nhân
tnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
4
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
2
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan
nước dưới đất
(2.001738.000.00.00.H56)
17 ngày, cụ thể:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn không
quá 03 ngày làm
việc, k từ ngày
nhn h , Bộ
phận Một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp l
của hsơ.
- Thi hạn thẩm
định h: Trong
thi hạn không
quá 14 ngày, k
t ngày nhận h
hợp lệ,
quan thẩm định
h trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
nhân thm
định h gia
hạn, điều chnh
giấy phép cho t
- B phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thẩm định h
, điều kiện hành
ngh khoan nước
dưới đất quy mô
vừa nhỏ:
500.000 đồng/báo
cáo.
- Phí thẩm định hồ
, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy
lớn: Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hin dịch
vụ công trực tuyến.
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một s điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND tnh Thanh Hóa ngày
- Tên th
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
5
chức, nhân.
- Thi gian bổ
sung, hoàn thiện
h , kiểm tra
thực tế không
tính vào thi gian
thẩm định hồ sơ.
Thi gian thẩm
định sau khi h
được bổ sung
hoàn chỉnh là 05
ngày làm việc.
10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tnh ban hành quy
định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý sdụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
- - Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày
24/6/2025 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định mức thu, miễn giảm thu,
nộp, quản lý sử dụng các
khoản phí, lphí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân
tỉnh ban hành kèm theo Nghị
quy về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định
mc thu, miễn giảm thu, nộp,
quản lý sử dụng các
khoản phí, lphí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân
tỉnh ban hành kèm theo Nghị
quyết s28/2024/NQ-ND
ngày 10/7/20224 của ND
tỉnh Thanh Hóa
3
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
(1.004253.000.00.00.H56)
08 ngày m việc,
cụ th:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn không
quá 03 ngày làm
việc, k t ngày
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
- Phí thẩm định h
, điều kiện hành
ngh khoan nước
dưới đất quy mô
vừa nh:
300.000 đồng/báo
cáo.
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
- Tên th
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
6
nhn h , Bộ
phận Một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp l
của hsơ.
- Thi hạn thẩm
định h: Trong
thi hạn không
quá 05 ngày làm
việc, k từ ngày
nhn h hp
lệ, quan thẩm
định h
trách nhiệm thẩm
định h , cấp
lại giấy phép.
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
- Phí thẩm định hồ
, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy
lớn: Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND tnh Thanh Hóa ngày
10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tnh ban hành quy
định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý sdụng
các khoản phí, lệ phí thuc
thẩm quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
pháp lý.
7
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
4
Trả lại giấy phép hành
ngh khoan nước dưi đất
(1.012501.H56)
08 ngày m việc,
cụ th:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thi hạn không
quá 03 ngày làm
việc, k t ngày
nhn h , Bộ
phận một cửa
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp l
của hsơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thi hạn không
quá 05 ngày làm
việc, k từ ngày
nhn h hp
lệ, quan thẩm
định h
trách nhiệm thẩm
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
- Tên th
tc hành
chính;
- Căn cứ
pháp lý.
8
định h , phê
duyt hoặc trình
phê duyệt theo
thẩm quyn quyết
định chấp thuận
trả lại giấy phép.
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
5
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vận hành
được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê
duyt tiền cấp quyền
(1.012505.h56)
26 ngày, cụ thể:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 05 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
h tính tiền
cấp quyn khai
thác tài nguyên
nước.
- Thi hạn thẩm
định: Trong thời
hạn 21 ngày, k
t ngày nhận đủ
h hp lệ, Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm tổ
chức thẩm định
hsơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ Quy
định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
Căn cứ
pháp lý
6
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận
26 ngày, c th:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
Căn cứ
pháp lý
9
hành
(1.009669.000.00.00.H56)
thi hạn 05 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
h tính tiền
cấp quyn khai
thác tài nguyên
nước.
- Thời hạn thẩm
định: Trong thi
hạn 21 ngày, k
t ngày nhận đủ
h hp lệ, Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm tổ
chức thẩm định
hsơ.
- Trường hp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để hn
thiện thì Sở Nông
nghiệp Môi
trườnggửi văn
bản thông báo
cho ch giấy
phép nêu
nhng nội dung
cần bổ sung, hoàn
thiện h sơ. Thời
gian bổ sung,
hoàn thiện không
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
10
tính vào thi gian
thẩm định hồ sơ.
Thi gian thẩm
định sau khi được
bổ sung hoàn
chỉnh là 15 ngày.
7
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
(2.001770.000.00.00.H56)
Thi hạn:
- 45 ngày (trường
hợp nộp cùng với
h đề ngh cấp
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước thuộc thẩm
quyn cấp phép
của y ban nhân
dân cấp tnh).
- 38 ngày (trường
hợp nộp cùng h
đ ngh gia
hạn, điu chỉnh
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước thuộc thẩm
quyn cấp phép
của y ban nhân
dân cấp tnh).
- 26 ngày (trường
hợp giấy phép
khai thác tài
nguyên nước
thuộc thẩm quyn
cấp Bộ Nông
nghiệp Môi
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Trình t
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
11
trường).
8
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
(1.004283.000.00.00.H56)
21 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
Căn cứ
pháp lý
9
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm nước i
đất, giy phép khai thác tài
nguyên nước
(1.012500.H56)
23 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
Căn cứ
pháp lý
12
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thi hạn 20 ngày,
k t ngày nhận
đủ h , Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định h.
- - Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thi gian
thẩm định hồ sơ.
Thi gian thẩm
định sau khi h
đưc bổ sung
hoàn chỉnh là 06
ngày làm việc.
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
10
Cấp Giấy phép khai thác
nước dưới đất đối với công
tnh có quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004223.000.00.00.H56)
45 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định đề án: Trong
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thẩm định đề
án, báo cáo thăm
dò, khai thác, s
dụng nước dưới đất
đối với công trình
quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm:
+ Đ án, o cáo
thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/báo
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
- Tên th
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
13
thi hạn 42 ngày,
k t ngày nhận
đủ h , Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thi gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thi gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
cáo.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 800.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 2.000.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
ợng t 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 3.500.000
đồng/báo o.
- Phí thẩm định đề
án, báo cáo thăm
dò, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
quy từ 3000
m
3
/ngày đêm đến
dưới 5000 m
3
/ngày
đêm: Chưa quy
định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng c khoản phí, lệ
phí thuộc thm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
14
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
11
Gia hạn, điều chỉnh Giấy
phép Thăm nước dưới
đất đối với công trình
quy dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004228.000.00.00.H56)
38 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn 35
ngày, k từ ngày
nhn đủ h, Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định báo cáo.
- - Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thi gian
thẩm định báo
cáo. Thi gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Đối với công
trình quy mô
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm:
Phí thm định:
Mức thu phí thẩm
định gia hạn, điều
chỉnh bằng 50%
mức cấp mi, cụ
th:
- Đề án, báo cáo
thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
150.000 đồng/báo
cáo.
- Đề án, báo cáo
thăm lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 400.000
đồng/báo o.
- Đề án, báo cáo
thăm lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1.000
m
3
/ngày đêm:
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
- Tên th
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
15
là 24 ngày.
1.000.000
đồng/báo o.
- Đề án, báo cáo
thăm lưu
lượng t 1.000 đến
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
1.750.000
đồng/báo o.
- Đối với công
tnh quy t
3000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 5.000
m
3
/ngày đêm:
Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng c khoản phí, lệ
phí thuộc thm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
12
Cấp Giấy phép thăm
nước dưới đất đối với công
tnh có quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004232.000.00.00.H56)
45 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
- Đối với công
trình quy mô
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
Phí thm định đề
án, báo cáo thăm
dò, khai thác, s
dụng nước dưới
đất:
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
- Tên th
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
16
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định đề án: Trong
thi hạn 42 ngày,
k t ngày nhận
đủ h , Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thi gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thi gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
+ Đ án, o cáo
thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/báo
cáo.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 800.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1.000
m
3
/ngày đêm:
2.000.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng t 1.000 đến
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
3.500.000
đồng/báo o.
- Đối với công
tnh quy t
3.000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 5.000
m
3
/ngày đêm: Chưa
quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
thác tài nguyên nước.
- Ngh định 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong nh
vc Nông nghip Môi
trường.
- Thông số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyn, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng c khoản phí, lệ
phí thuộc thm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
17
vụ công trực tuyến.
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
13
Gia hạn, điều chỉnh Giấy
phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình
quy dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004211.000.00.00.H56)
Thi hạn: 38
ngày.
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn 35
ngày, k từ ngày
nhn đủ h, Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định báo cáo.
- - Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thi gian
thẩm định báo
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Đối với công
trình quy mô
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm:
Phí thm định:
Mức thu phí thẩm
định gia hạn, điều
chỉnh bằng 50%
mức cấp mi, cụ
th:
+ Đ án, o cáo
thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
150.000 đồng/báo
cáo.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 400.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Tên th
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
18
cáo. Thi gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày.
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 1.000.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 1.750.000
đồng/báo o.
- Đối với công
tnh quy t
3000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 5.000
m
3
/ngày đêm:
Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng c khoản phí, lệ
phí thuộc thm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
14
Cấp giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định s54/2024/-
CP ngày 16 tháng 5 năm
Thi hạn: 45
ngày.
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
- Đối với các
trường hp quy
định tại khoản 2
Điều 15 Ngh định
số 54/2024/-CP
ngày 16 tháng 5
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
- Tên th
tc hành
chính;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
19
2024 các trường hợp
quy định tại điểm c, d, đ, e
khoản 4 Điều 31 Nghị định
số 136/2025/-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025)
(1.004179.000.00.00.H56)
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định đề án: Trong
thi hạn 42 ngày,
k t ngày nhn
đủ h , Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thi gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thi gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
năm 2024:
Phí thẩm định:
+ Đ án, o cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với u ợng dưới
0,1 m³/s; hoặc để
phát điện với công
suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mc
đích khác với lưu
lượng dưới
500m³/ngày đêm:
500.000 đồng/báo
cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với lưu lượng t
0,1 đến dưới 0,5
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
t50 đến dưới 200
kw; hoặc cho các
mc đích khác với
lưu lượng t 500
đến dưới 3000
m³/ngày đêm:
1.500.000
đồng/báo o.
- Đề án, báo cáo
khai thác s dụng
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong nh
vc Nông nghip Môi
trường.
- Thông số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyn, phân cấp, phân định
thẩm quyền sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng c khoản phí, lệ
phí thuộc thm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
pháp lý.
20
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với lưu lượng t
0,5 đến dưới 1
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
t 200 đến dưới
1000 kw; hoặc cho
các mc đích khác
với lưu lượng từ
3000 đến dưới
20.000m³/ngày
đêm: 4.000.000
đồng/báo o.
- Đề án, báo cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với u lượng t 1
đến dưới 2 m³/s;
hoặc để phát điện
với công suất t
1.000 đến dưới
2.000 kw; hoặc cho
các mc đích khác
với lưu lượng t
20.000 đến dưới
50.000m³/ngày
đêm: 6.000.000
đồng/báo o.
- Đối với các
trường hợp quy
định tại điểm c, d,
đ, e khoản 4 Điều
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
21
31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025: Chưa
quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
15
Gia hạn, điu chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển.
(1.004167.000.00.00.H56)
38 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định đề án: Trong
thi hạn 35 ngày,
k t ngày nhận
đủ h , Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thi gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thi gian
thẩm định đề án.
Thi gian thẩm
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Đối với các
trường hp quy
định tại khoản 2
Điều 15 Ngh định
số 54/2024/-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024:
Phí thm định:
Mức thu phí thẩm
định gia hạn, điều
chỉnh bằng 50%
mức mi, cụ thể:
- Đề án, báo cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với u ợng dưới
0,1 m³/s; hoặc để
phát điện với công
suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mc
đích khác với lưu
lượng ới 500
m³/ngày đêm:
250.000 đồng/báo
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một s điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
22
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với lưu lượng t
0,1 đến dưới 0,5
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
t50 đến dưới 200
kw; hoặc cho các
mc đích khác với
lưu lượng t 500
đến dưới
3000m³/ngày đêm:
750.000 đồng/báo
cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với lưu lượng t
0,5 đến dưới 1
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
t 200 đến dưới
1000 kw; hoặc cho
các mc đích khác
với lưu lượng t
3000 đến dưới
20.000m³/ngày
đêm: 2.000.000
đồng/báo o.
- Đề án, báo cáo
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
sử dụng c khoản phí, lệ
phí thuộc thm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
23
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với u lượng t 1
đến dưới 2 m³/s;
hoặc để phát điện
với công suất t
1.000 đến dưới
2.000 kw; hoặc cho
các mc đích khác
với lưu lượng từ
20.000 đến dưới
50.000m³/ngày
đêm: 3.000.000
đồng/báo o.
- Đối với các
trường hợp quy
định tại điểm c, d,
đ, e khoản 4 Điều
31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025: Chưa
quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
16
Trả lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
(1.011518.000.00.00.H56)
23 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
Căn cứ
pháp lý.
24
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định h: Trong
thi hạn 20 ngày,
k t ngày nhận
đủ h , Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định h.
- Thi gian bổ
sung, hoàn thiện
h không tính
vào thi gian
thẩm định hồ sơ.
Thi gian thẩm
định sau khi h
được bổ sung
hoàn chỉnh là 06
ngày làm việc.
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
17
Cấp lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
17 ngày, c th:
- Thi hạn kiểm
tra h : Trong
thi hạn 03 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
1. Đối với trường
hợp cấp lại giấy
phép thăm nước
dưới đất với công
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
25
(1.000824.000.00.00.H56)
làm việc, k từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hsơ.
- Thi hạn thẩm
định h: Trong
thi hạn 14 ngày,
k t ngày nhận
đủ h , Sở
Nông nghiệp
Môi trường
trách nhiệm thẩm
định h.
chính công tnh (Số 28
Đi l Lê Lợi, phường
Hc Thành, tỉnh Thanh
H).
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
trình có lưu lượng
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
Mức thu phí cấp lại
bằng 30% mức cấp
mới, cụ th:
+ Đ án, o cáo
thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
90.000 đồng/báo
cáo.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 240.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 600.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 1.050.000
đồng/báo o.
- Đối với trường
hợp cấp lại giấy
phép khai thác, s
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
- Ngh định s 136/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh
vc Nông nghip và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- Nghquyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tnh Thanh H về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mc thu,
miễn giảm thu, nộp, quản
pháp lý.
26
dụng nước dưới đất
đối với công trình
có lưuợng ới
3.000 m
3
/ ngày
đêm:
Mức thu phí cấp lại
bằng 30% mức cấp
mới:
+ Đ án, o cáo
thiết kế giếng
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
90.000 đồng/báo
cáo.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 240.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm có u
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 600.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
thăm lưu
lượng từ 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 1.050.000
đồng/báo o.
- Đối với tờng
sử dụng các khoản phí, l
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tnh ban hành
kèm theo Ngh quyết s
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tnh
Thanh Hóa
27
hợp cấp lại giấy
phép thăm nước
dưới đất, giấy phép
khai thác tài
nguyên ớc đối
với công trình
lưu lượng t3.000
m
3
/ngày đêm đến
dưới 5.000 m
3
/ngày
đêm: Chưa quy
định.
2. Đối với cấp lại
giấy phép khai
thác, sử dụng nước
mặt, nước biển đối
với các trường hợp
quy định tại khoản
2 Điều 15 Ngh
định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024:
Mức thu phí cấp lại
bằng 30% mức cấp
mới:
+ Đ án, o cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với u ợng dưới
0,1 m³/s; hoặc để
phát điện với công
suất dưới 50 kw;
28
hoặc cho các mc
đích khác với lưu
lượng dưới
500m³/ngày đêm:
150.000 đồng/báo
cáo.
+ Đ án, o cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với lưu lượng t
0,1 đến dưới 0,5
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
t50 đến dưới 200
kw; hoặc cho các
mc đích khác với
lưu lượng t 500
đến ới 3000
m³/ngày đêm:
450.000 đồng/báo
cáo.
+ Đ án, o cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với lưu lượng t
0,5 đến dưới 1
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
t 200 đến dưới
1000 kw; hoặc cho
các mc đích khác
với lưu lượng t
29
3000 đến dưới
20.000m³/ngày
đêm: 1.200.000
đồng/báo o.
+ Đ án, o cáo
khai thác s dụng
nước mặt cho sản
xut nông nghiệp
với u lượng t 1
đến dưới 2 m³/s;
hoặc để phát điện
với công suất t
1.000 đến dưới
2.000 kw; hoặc cho
các mc đích khác
với lưu lượng từ
20.000 đến dưới
50.000 m³/ngày
đêm: 1.800.000
đồng/báo o.
- Đối với cấp lại
giấy phép khai
thác, sử dụng nước
mặt, nước biển đối
với các tờng hợp
quy định tại điểm c,
d, đ, e khoản 4
Điều 31 Nghị định
số 136/2025/-
CP ngày 12 tháng
6 năm 2025: Chưa
quy định.
3. Miễn phí, l phí
30
C. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ I B
Bãi b toàn b ni dung thủ tục hành chính số th t số 23 tại Mục IV Phn A, th tc số th t 1 ti Mục I Phn B Danh
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
II. THTỤC NH CHÍNH CẤP XÃ
1
Đăng ký khai thác, s
dụng nưc dưới đất.
(1.001662.H56)
08 ngày làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu của UBND
cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Ngh định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính ph quy định
việc hành ngh khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Ngh định s 131/2025/-
CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định phân
định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cp
trong lĩnh vực qun nhà
nước ca B Nông nghip và
Môi trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong nh vực tài
nguyên nước.
- quan
thực hiện
TTHC;
- Trình t
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hsơ;
- Mẫu đơn,
mẫu t
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
31
mục kèm theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tch UBND tỉnh Thanha về việc ng b Danh mục th
tc nh chính chun hóa lĩnh vực Bảo tn thn nhiên và Đa dng sinh học; Đo đc và Bản đ; Khí tượng, thy văn; i nguyên
nước thuc thm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi tờng/Ủy ban nhân n cấp huyện/ Ủy ban nhân n cấp xã tnh
Thanh a.
STT
Mã hsơ TTHC
Tên th tục hành chính
Tên VBQPPL quy đnh vic bãi bTTHC
I. TH TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.001740.000.00.00.H56
Ly ý kiến đại diện cộng
đồng dân tổ chức,
nhân (đối với trường hp
quan tổ chức lấy ý kiến là y
ban nhân n cấp tnh)
Điều 21 Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhà nưc ca B Nông nghip và Môi trường.
II. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
1.001645.000.00.00.H56
Ly ý kiến đại diện cộng
đồng dân tổ chức,
nhân (đối với trường hp
quan tổ chức lấy ý kiến là y
ban nhân n cấp huyện)
Điều 21 Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhà nưc ca B Nông nghip và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2155/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2155/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1239/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×