• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2155/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/07/2025 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2155/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2155/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2155/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2155/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc
thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
805/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính
mới ban hành; 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ
1
Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2155
26 6
2
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và UBND cấp xã gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
xây dựng quy trình điện tử trước ngày 27/6/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ toàn bộ nội dung thủ tục hành chính số thứ tự số 23 tại Mục IV
Phần A, thủ tục số thứ tự 1 tại Mục I Phần B Danh mục kèm theo Quyết định số
1239/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân
dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Chấp thuận nội dung về
phương án chuyển nước
(1.012498.H56)
43 ngày
làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
2
Lấy ý kiến đối với công
trình khai thác nguồn
nước
(1.013799.H56)
26 ngày
làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước năm 2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
2
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 18 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21 tại Mục IV phần A,
thủ tục số thứ tự 1 tại Mục I Phần B Danh mục kèm theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc
và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân
dân cấp huyện/ Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
nước.
- Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Stt
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Công DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
(1.004122.000.00.00.H56)
24 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
- Phí thẩm định hồ
sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ:
1.000.000 đồng/báo
cáo.
- Phí thẩm định hồ
sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy mô
lớn: Chưa quy định.
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
3
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 21 ngày, kể
từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ, cơ
quan thẩm định
hồ sơ có trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
cá nhân và thẩm
định hồ sơ, cấp
giấy phép.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ
sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 14
ngày.
(một phần)
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
ngày 10/7/2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hóa ban hành quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân
tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
4
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
2
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan
nước dưới đất
(2.001738.000.00.00.H56)
17 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 14 ngày, kể
từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ, cơ
quan thẩm định
hồ sơ có trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
cá nhân và thẩm
định hồ sơ gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép cho tổ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thẩm định hồ
sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ:
500.000 đồng/báo
cáo.
- Phí thẩm định hồ
sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy mô
lớn: Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND tỉnh Thanh Hóa ngày
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
5
chức, cá nhân.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ
sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 05
ngày làm việc.
10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh ban hành quy
định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
- - Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày
24/6/2025 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy
định mức thu, miễn giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân
tỉnh ban hành kèm theo Nghị
quy về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định
mức thu, miễn giảm thu, nộp,
quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân
tỉnh ban hành kèm theo Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/20224 của HĐND
tỉnh Thanh Hóa
3
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
(1.004253.000.00.00.H56)
08 ngày làm việc,
cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
- Phí thẩm định hồ
sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ:
300.000 đồng/báo
cáo.
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
6
nhận hồ sơ, Bộ
phận Một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp
lệ, cơ quan thẩm
định hồ sơ có
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ, cấp
lại giấy phép.
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
- Phí thẩm định hồ
sơ, điều kiện hành
nghề khoan nước
dưới đất quy mô
lớn: Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND tỉnh Thanh Hóa ngày
10/7/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh ban hành quy
định mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của Hội đồng
nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
pháp lý.
7
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
4
Trả lại giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
(1.012501.H56)
08 ngày làm việc,
cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ, Bộ
phận một cửa có
trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn không
quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp
lệ, cơ quan thẩm
định hồ sơ có
trách nhiệm thẩm
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Căn cứ
pháp lý.
8
định hồ sơ, phê
duyệt hoặc trình
phê duyệt theo
thẩm quyền quyết
định chấp thuận
trả lại giấy phép.
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
5
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền
(1.012505.h56)
26 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ tính tiền
cấp quyền khai
thác tài nguyên
nước.
- Thời hạn thẩm
định: Trong thời
hạn 21 ngày, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm tổ
chức thẩm định
hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ Quy
định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
Căn cứ
pháp lý
6
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận
26 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
Căn cứ
pháp lý
9
hành
(1.009669.000.00.00.H56)
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ tính tiền
cấp quyền khai
thác tài nguyên
nước.
- Thời hạn thẩm
định: Trong thời
hạn 21 ngày, kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm tổ
chức thẩm định
hồ sơ.
- Trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa để hoàn
thiện thì Sở Nông
nghiệp và Môi
trườnggửi văn
bản thông báo
cho chủ giấy
phép nêu rõ
những nội dung
cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Thời
gian bổ sung,
hoàn thiện không
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
10
tính vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi được
bổ sung hoàn
chỉnh là 15 ngày.
7
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận hành
(2.001770.000.00.00.H56)
Thời hạn:
- 45 ngày (trường
hợp nộp cùng với
hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
- 38 ngày (trường
hợp nộp cùng hồ
sơ đề nghị gia
hạn, điều chỉnh
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước thuộc thẩm
quyền cấp phép
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
- 26 ngày (trường
hợp giấy phép
khai thác tài
nguyên nước
thuộc thẩm quyền
cấp Bộ Nông
nghiệp và Môi
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Trình tự
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
11
trường).
8
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
(1.004283.000.00.00.H56)
21 ngày.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
Căn cứ
pháp lý
9
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước
(1.012500.H56)
23 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
Căn cứ
pháp lý
12
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 20 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ.
- - Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ
sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 06
ngày làm việc.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
10
Cấp Giấy phép khai thác
nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004223.000.00.00.H56)
45 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thẩm định đề
án, báo cáo thăm
dò, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
đối với công trình
có quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm:
+ Đề án, báo cáo
thiết kế giếng có
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/báo
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
13
thời hạn 42 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 800.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 2.000.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 3.500.000
đồng/báo cáo.
- Phí thẩm định đề
án, báo cáo thăm
dò, khai thác, sử
dụng nước dưới đất
có quy mô từ 3000
m
3
/ngày đêm đến
dưới 5000 m
3
/ngày
đêm: Chưa quy
định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
14
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
11
Gia hạn, điều chỉnh Giấy
phép Thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004228.000.00.00.H56)
38 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn 35
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định báo cáo.
- - Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Đối với công
trình có quy mô
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm:
Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm
định gia hạn, điều
chỉnh bằng 50%
mức cấp mới, cụ
thể:
- Đề án, báo cáo
thiết kế giếng có
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
150.000 đồng/báo
cáo.
- Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 400.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1.000
m
3
/ngày đêm:
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
15
là 24 ngày.
1.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 1.000 đến
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
1.750.000
đồng/báo cáo.
- Đối với công
trình có quy mô từ
3000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 5.000
m
3
/ngày đêm:
Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
12
Cấp Giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công
trình có quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004232.000.00.00.H56)
45 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
- Đối với công
trình có quy mô
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
Phí thẩm định đề
án, báo cáo thăm
dò, khai thác, sử
dụng nước dưới
đất:
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
16
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 42 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
+ Đề án, báo cáo
thiết kế giếng có
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
300.000 đồng/báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 800.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1.000
m
3
/ngày đêm:
2.000.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 1.000 đến
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
3.500.000
đồng/báo cáo.
- Đối với công
trình có quy mô từ
3.000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 5.000
m
3
/ngày đêm: Chưa
quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
thác tài nguyên nước.
- Nghị định 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
17
vụ công trực tuyến.
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
13
Gia hạn, điều chỉnh Giấy
phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm.
(1.004211.000.00.00.H56)
Thời hạn: 38
ngày.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo:
Trong thời hạn 35
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định báo cáo.
- - Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không
tính vào thời gian
thẩm định báo
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Đối với công
trình có quy mô
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm:
Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm
định gia hạn, điều
chỉnh bằng 50%
mức cấp mới, cụ
thể:
+ Đề án, báo cáo
thiết kế giếng có
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
150.000 đồng/báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 400.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
18
cáo. Thời gian
thẩm định sau khi
báo cáo được bổ
sung hoàn chỉnh
là 24 ngày.
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 1.000.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 1.750.000
đồng/báo cáo.
- Đối với công
trình có quy mô từ
3000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 5.000
m
3
/ngày đêm:
Chưa quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
14
Cấp giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
Thời hạn: 45
ngày.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
- Đối với các
trường hợp quy
định tại khoản 2
Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
19
2024 và các trường hợp
quy định tại điểm c, d, đ, e
khoản 4 Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025)
(1.004179.000.00.00.H56)
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 42 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
năm 2024:
Phí thẩm định:
+ Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng dưới
0,1 m³/s; hoặc để
phát điện với công
suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mục
đích khác với lưu
lượng dưới
500m³/ngày đêm:
500.000 đồng/báo
cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ
0,1 đến dưới 0,5
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
từ 50 đến dưới 200
kw; hoặc cho các
mục đích khác với
lưu lượng từ 500
đến dưới 3000
m³/ngày đêm:
1.500.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
pháp lý.
20
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ
0,5 đến dưới 1
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
từ 200 đến dưới
1000 kw; hoặc cho
các mục đích khác
với lưu lượng từ
3000 đến dưới
20.000m³/ngày
đêm: 4.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ 1
đến dưới 2 m³/s;
hoặc để phát điện
với công suất từ
1.000 đến dưới
2.000 kw; hoặc cho
các mục đích khác
với lưu lượng từ
20.000 đến dưới
50.000m³/ngày
đêm: 6.000.000
đồng/báo cáo.
- Đối với các
trường hợp quy
định tại điểm c, d,
đ, e khoản 4 Điều
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
21
31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025: Chưa
quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
15
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển.
(1.004167.000.00.00.H56)
38 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 35 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian
thẩm định đề án.
Thời gian thẩm
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Đối với các
trường hợp quy
định tại khoản 2
Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024:
Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm
định gia hạn, điều
chỉnh bằng 50%
mức mới, cụ thể:
- Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng dưới
0,1 m³/s; hoặc để
phát điện với công
suất dưới 50 kw;
hoặc cho các mục
đích khác với lưu
lượng dưới 500
m³/ngày đêm:
250.000 đồng/báo
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
22
định sau khi đề
án được bổ sung
hoàn chỉnh là 24
ngày.
cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ
0,1 đến dưới 0,5
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
từ 50 đến dưới 200
kw; hoặc cho các
mục đích khác với
lưu lượng từ 500
đến dưới
3000m³/ngày đêm:
750.000 đồng/báo
cáo.
- Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ
0,5 đến dưới 1
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
từ 200 đến dưới
1000 kw; hoặc cho
các mục đích khác
với lưu lượng từ
3000 đến dưới
20.000m³/ngày
đêm: 2.000.000
đồng/báo cáo.
- Đề án, báo cáo
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
23
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ 1
đến dưới 2 m³/s;
hoặc để phát điện
với công suất từ
1.000 đến dưới
2.000 kw; hoặc cho
các mục đích khác
với lưu lượng từ
20.000 đến dưới
50.000m³/ngày
đêm: 3.000.000
đồng/báo cáo.
- Đối với các
trường hợp quy
định tại điểm c, d,
đ, e khoản 4 Điều
31 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025: Chưa
quy định.
- Miễn phí, lệ phí
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
16
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
(1.011518.000.00.00.H56)
23 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
Căn cứ
pháp lý.
24
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 20 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thời gian
thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm
định sau khi hồ
sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 06
ngày làm việc.
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
17
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
17 ngày, cụ thể:
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành
1. Đối với trường
hợp cấp lại giấy
phép thăm dò nước
dưới đất với công
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
25
(1.000824.000.00.00.H56)
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 14 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định hồ sơ.
chính công tỉnh (Số 28
Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh
Hoá).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
trình có lưu lượng
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm:
Mức thu phí cấp lại
bằng 30% mức cấp
mới, cụ thể:
+ Đề án, báo cáo
thiết kế giếng có
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
90.000 đồng/báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 240.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 600.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 1.050.000
đồng/báo cáo.
- Đối với trường
hợp cấp lại giấy
phép khai thác, sử
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh.
- Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá về
việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định mức thu,
miễn giảm thu, nộp, quản lý
pháp lý.
26
dụng nước dưới đất
đối với công trình
có lưu lượng dưới
3.000 m
3
/ ngày
đêm:
Mức thu phí cấp lại
bằng 30% mức cấp
mới:
+ Đề án, báo cáo
thiết kế giếng có
lưu lượng dưới 200
m
3
/ngày đêm:
90.000 đồng/báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 200 đến
dưới 500 m
3
/ngày
đêm: 240.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 500 đến
dưới 1000 m
3
/ngày
đêm: 600.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
thăm dò có lưu
lượng từ 1000 đến
dưới 3000 m
3
/ngày
đêm: 1.050.000
đồng/báo cáo.
- Đối với trường
và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quy về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy định mức thu, miễn
giảm thu, nộp, quản lý và sử
dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/20224 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa
27
hợp cấp lại giấy
phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép
khai thác tài
nguyên nước đối
với công trình có
lưu lượng từ 3.000
m
3
/ngày đêm đến
dưới 5.000 m
3
/ngày
đêm: Chưa quy
định.
2. Đối với cấp lại
giấy phép khai
thác, sử dụng nước
mặt, nước biển đối
với các trường hợp
quy định tại khoản
2 Điều 15 Nghị
định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024:
Mức thu phí cấp lại
bằng 30% mức cấp
mới:
+ Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng dưới
0,1 m³/s; hoặc để
phát điện với công
suất dưới 50 kw;
28
hoặc cho các mục
đích khác với lưu
lượng dưới
500m³/ngày đêm:
150.000 đồng/báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ
0,1 đến dưới 0,5
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
từ 50 đến dưới 200
kw; hoặc cho các
mục đích khác với
lưu lượng từ 500
đến dưới 3000
m³/ngày đêm:
450.000 đồng/báo
cáo.
+ Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ
0,5 đến dưới 1
m³/s; hoặc để phát
điện với công suất
từ 200 đến dưới
1000 kw; hoặc cho
các mục đích khác
với lưu lượng từ
29
3000 đến dưới
20.000m³/ngày
đêm: 1.200.000
đồng/báo cáo.
+ Đề án, báo cáo
khai thác sử dụng
nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp
với lưu lượng từ 1
đến dưới 2 m³/s;
hoặc để phát điện
với công suất từ
1.000 đến dưới
2.000 kw; hoặc cho
các mục đích khác
với lưu lượng từ
20.000 đến dưới
50.000 m³/ngày
đêm: 1.800.000
đồng/báo cáo.
- Đối với cấp lại
giấy phép khai
thác, sử dụng nước
mặt, nước biển đối
với các trường hợp
quy định tại điểm c,
d, đ, e khoản 4
Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng
6 năm 2025: Chưa
quy định.
3. Miễn phí, lệ phí
30
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ toàn bộ nội dung thủ tục hành chính số thứ tự số 23 tại Mục IV Phần A, thủ tục số thứ tự 1 tại Mục I Phần B Danh
khi thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Đăng ký khai thác, sử
dụng nước dưới đất.
(1.001662.H56)
08 ngày làm việc.
- Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND
cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước năm
2023.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký,
cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 quy định phân
quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
- Cơ quan
thực hiện
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
31
mục kèm theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Đo đạc và Bản đồ; Khí tượng, thủy văn; Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/ Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Thanh Hóa.
STT
Mã hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.001740.000.00.00.H56
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá
nhân (đối với trường hợp cơ
quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
1.001645.000.00.00.H56
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức, cá
nhân (đối với trường hợp cơ
quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy
ban nhân dân cấp huyện)
Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2155/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2155/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1239/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2155/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×