• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1212/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/04/2025 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1212/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Hùng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1212/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1212/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1212/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Dương, ngày tháng 4 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về việcng bố danh mục th tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
Căn c Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhim Văn png Cnh ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
204/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 4 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức ng quản của Sở ng nghiệp Môi trường.
Nội dung thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 704/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 4 m 2025 của B ng nghip Môi trường v việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính về khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên
môi trường thuộc phạm vi chức ng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp i trường công bố chuẩn a thủ tục hành chính nh vực
chăn nuôi thú y thuộc phm vi chức ng quản nhà nước của Bộ ng nghiệp
Môi trường. (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
Điu 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sng nghip và Môi trường có trách nhim thc hin, hưng dn các
cơ quan, đơn v, địa phương niêm yết công khai, gii quyết th tc hành chính đm
bo đúng quy định; cung cp ni dung th tc nh chính để Trung tâm Phc v
hành chính công niêm yết công khai, hướng dn, t chc tiếp nhn, luân chuyn h
sơtr kết qu gii quyết th tc hành chính cho t chc, cá nhân theo quy định.
2
2. Văn phòng UBND tnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp i
trường và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính tại
Điu 1 Quyết định này trên Cơ s d liu quc gia v th tc hành chính, H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính và Cơ s d liu th tc hành chính ca tnh
đảm bo kp thi, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thi gian hoàn thành ngay sau
khi nhn được Quyết định này.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
Môi trường, Khoa học Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành
phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi
nhận:
-
Như Điu 3;
-
Cục Kim soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm CNTT và
Hội nghị;
-
Lưu: VT, TTPVHCC (01b).
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn Minh Hùng
Ph lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA
THUỘC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(
Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 m 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
I LĨNH VỰC TỔNG HỢP (Được công b ti Quyết đnh s 704/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 ca B Nông nghip
Môi trưng)
1.
Khai thác
sử
dụng thông tin, dữ
liệu tài nguyên
môi trường
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
Mức
thu phí theo
từng
loại thông tin, dữ liệu tại
Phụ biểum theo.
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 16 tháng 4 m 2017 của
Chính phủ về thu thập, quản lý,
khai thác sử dụng thông tin,
dữ liệu tài nguyên môi
trường.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 m 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điu của các Nghị định liên
quan đến hot động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường.
- Thông số 65/2023/TT-BTC
ngày 31 tháng 10 m 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
- Thông
số
275/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11
m 2016
của
Bộ
Tài chính.
-
Nghị quyết số 04/2018/NQ-
HĐND
ngày 11 tháng 7 năm
2018;
Nghị quyết s 09/2024/NQ-
HĐND
ngày 12 tng 7 m
2024
của
Hội đồng nhân n tỉnh Hải
Dương.
II LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (Đưc công b ti Quyết định s 705/QĐ-BNNMT ny 09/4/2025 ca B Nông nghip và
Môi trưng)
1.
Đề
xuất
hỗ
trợ
đầu
dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính
ch hỗ tr đầu
theo Luật Đầu
công
15 ngày
kể
từ
ngày
nhận hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
Không
Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024 của Chính phủ
quy định chính sách hỗ trợ nâng
cao hiệu quả chăn nuôi
2.
Quyết
định
hỗ
tr
đầu d án nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các
chính sách h trợ
đầu tư theo Luật
Đầu
công
32 ngày
kể
từ
ngày
nhận hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
Không
Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024 của Chính phủ
quy định chính sách hỗ trợ nâng
cao hiệu quả chăn nuôi
3
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
3.
Quyết
định
hỗ
tr
đối với các chính
ch ng cao hiệu
quả chăn nuôi sử
dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách
nhà
ớc
20 ngày
kể
từ
ngày
nhận hồ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
Không
Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01/8/2024 của Chính phủ
quy định chính sách hỗ trợ nâng
cao hiệu quả chăn nuôi
4.
Thủ
tục
Cấp
Giy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi thương
mại, thức ăn chăn
nuôi theo đặt ng
* Đối với sở
sn xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm
đặc:
- 25 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ;
* Đối với sở sản
xuất (sản xuất,
chế, chế biến) thức
ăn chăn nuôi truyền
thống nhm mc
đích thương mại,
theo đặt hàng:
- 10 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ;
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
- 5.700.000đ/ln/cơ s đi
vi trưng hp phi đánh
giá điu kin thc tế;
-
1.600.000
đ/ln/cơ s đối
vi trưng hp không phi
đánh giá điu kin thc tế;
- Thm đnh đánh
giá giám sát duy t điu
kin sn xut thc
ăn chăn nuôi
1.500.000đ/ln/cơ s
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
m 2018 của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 m 2020 của
Chính phủ ng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 m 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 m 2020 của Chính phủ
ng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
4
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
-
Trường
hợp
ớc
nhập khu yêu cầu
phải đánh gđiều
kiện thực tế để cấp
Giy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: 25 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ
hợp
lệ
- Thông
số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài
chính về Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi.
5.
Thủ
tục
Cấp
lại
Giy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn
chăn nuôi theo đặt
ng
05 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
-
Thẩm định cp li:
250.000đ/lần/cơ sở.
- Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện sản xut thức ăn
chăn nuôi thương mại,
thức ăn chăn nuôi theo
đơn đặt hàng:
1.500.000đ/ln/cơ s.
-
Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng
11 m 2018 của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 m 2020 của
Chính phủ ng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 m 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng
01
m
2020
của
Chính
phủ
5
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
ng
dẫn
chi
tiết
Luật
Chăn
nuôi.
- Thông số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài
chính về Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi.
6.
Thủ
tục
Cấp
Giy
chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
25 ngày k từ khi
nhận đầy đủ hồ
hợp l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
-
Thm định ln đầu:
2.300.000đ/lần/cơ s
-
Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện chăn nuôi trang trại
quy mô ln
1.500.000đ/ln/cơ s
- Luật Cn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng
11 m 2018 của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 m 2020 của
Chính phủ ng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 m 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 m 2020 của Chính phủ
ng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
6
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
-
- Thông
số
24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài
chính về Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi.
7.
Thủ
tục
Cấp
lại
Giy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi
trang trại quy
lớn
05 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
-
Thẩm định cp li:
250.000 đ/lần/cơ sở.
-
Thẩm định đánh
giá giám sát duy trì điều
kiện chăn nuôi trang trại
quy mô ln:
1.500.000đ/ln/cơ s.
- Luật Cn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng
11 m 2018 của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 m 2020 của
Chính phủ ng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 m 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 m 2020 của Chính phủ
ng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
-
Thông s 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài
chính
về
Quy
định
mức
thu,
chế
7
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
độ
thu,
nộp,
quản
lý và
sử
dụng
phí trong chăn nuôi.
8.
Đề
nghị
thanh toán
kinh phí hỗ trợ đối
với các chính sách
ng cao hiu qu
chăn nuôi
Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với
đối tượng được hỗ
tr soát lập hồ
giải ngân gửi tới
Kho bạc Nhà nước
cấp tỉnh: Trong
thời hạn không quá
15 ngày tính từ
ngày nhận được hồ
sơ;
- Gii ngân khoản
kinh phí hỗ trợ cho
tổ chức, nhân:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc, tính
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ
hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
Không Điu 5, Điu 6, Điu 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 m 2024 của Chính
phủ quy định chính sách hỗ tr
ng cao hiệu quả chăn nuôi
III
LĨNH VỰC THÚ Y (Được công b ti Quyết định s 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 ca B ng nghip và Môi
trưng)
8
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
1.
Cấp
Giy
chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
-
Trường
hợp
hồ
đầy đủ, hợp lệ;
không phải thực
hiện khắc phục
theo quy định: 30
ngày;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ, hợp
lệ; không phi thực
hiện khắc phục
theo quy định: 30
ngày không kể thời
gian vùng hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ
đầy đủ, hợp lệ; phải
thực hiện khắc
phục theo quy
định: 35 ngày
không kể thời gian
vùng thực hiện
khắc phục;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ, hợp
lệ; phải thực hiện
khắc
phục
theo quy
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
tnhHi
Dương
Tầng 1,
Thư viện
tỉnh, đường
Tôn Đức
Thắng,
thành phố
Hải Dương,
tỉnh Hải
Dương
- Phí
Thẩm
định
vùng an
toàn dịch bệnh động vật
(bao gồm cả thủy sản)
3.500.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo Phụ
lục 2 Biểu khung giá
dịch vụ chẩn đoán ty
Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
-
Luật
Thú y
số
79/2015/QH13
ngày 19 tháng 06 m 2015;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn Quy
định về cở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp và quản phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày14/11/2016 quy định
khung gdịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho động
vật, chẩn đoán thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật.
9
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
định:
35 ngày
không kể thời gian
vùng hoàn thiện hồ
thực hiện
khắc
phục.
2.
Cấp
lại
Giy
chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
05 ngày làm
việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
- Phí
Thẩm
định
vùng an
toàn dịch bệnh động vật
(bao gồm cả thủy sản)
3.500.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo Phụ
lục 2 Biểu khung giá
dịch vụ chẩn đoán ty
Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
-
Luật
Thú y
số
79/2015/QH13
ngày 19 tháng 06 m 2015;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn Quy
định về cở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp và quản phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày14/11/2016 quy định
khung gdịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho động
vật, chẩn đoán thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động
vật.
10
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
3.
Cấp
Giy
chứng
nhận sở an toàn
dịch bệnh động vật
Trường
hợp
hồ
đầy đủ, hợp lệ;
không phải
thực hiện khắc
phục theo quy
định: 20 ngày;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ, hợp
lệ; không phi thực
hiện khắc phục
theo quy định: 20
ngày không kể thời
gian cơ s hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ
đầy đủ, hợp lệ; phải
thực hiện khắc
phục theo quy
định: 25 ngày
không kể thời gian
sở thực hin
khắc phục;
- Trường hợp hồ
không đầy đủ, hợp
lệ; phải thực hiện
khắc
phục
theo quy
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Hải Dương
- Phí
thẩm
định
sở
an
toàn dịch bệnh động vật
300.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo Phụ
lục 2 Biểu khung giá
dịch vụ chẩn đoán ty
Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
-
Luật
Thú y
số
79/2015/QH13
ngày 19 tháng 06 m 2015;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn Quy
định về cở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp và quản phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày14/11/2016 quy định
khung gdịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho động
vật, chẩn đoán thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật.
11
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
định:
25 ngày
không kể thời gian
sở hoàn thiện hồ
thực hiện
khắc
phục.
4.
Cấp
lại
Giy
chứng
nhận sở an toàn
dịch bệnh động vật
05 ngày làm
việc
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
- Phí
thẩm
định
sở
an
toàn dịch bệnh động vật
300.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo Phụ
lục 2 Biểu khung giá
dịch vụ chẩn đoán ty
Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016
-
Luật
Thú y
số
79/2015/QH13
ngày 19 tháng 06 m 2015;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn Quy
định về cở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp và quản phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày14/11/2016 quy định
khung gdịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho động
vật, chẩn đoán thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động
vật.
12
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
5.
C
p, gia h
n Ch
ng
ch hành ngh thú y
thuc thm quyn cơ
quan qun lý chuyên
ngành ty cp tnh
(gm tiêm png,
cha bnh, phu
thut đng vt; tư
vn c hot động
liên quan đến lĩnh
vc thú y; khám
bnh, chn đoán
bnh, t nghim
bnh động vt; buôn
bán thu
c thú y)
- 05 ngày làm vi
c
đi vi trường hp
cp mi;
- 03 ngày làm vic
trong trường hp
gia hn.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
- L
phí: 50.000
đng/CCHN
- Lu
t t y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca
Lut thú y;
- Tng tư s 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca B i
chính Quy định mc thu, chế đ
thu, np, qun lý phí, l p trong
công tác t y.
6.
C
p l
i Ch
ng ch
hành ngh thú y
(trong trưng hp b
mt, sai sót, hư hng;
có thay đi tng tin
liên quan đến
nhân đã được cp
Chng ch hành ngh
thú y)
- 03 ngày làm vi
c
k t ngày nhn đ
h sơ hp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
- L
phí: C
p l
i ch
ng
ch nh ngh thú y:
50.000 đồng/CCHN
- Lu
t Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s Điu ca
Lut thú y;
- Tng tư s 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2021 ca B i
chính Quy định mc thu, chế đ
thu, np, qun lý phí, l p trong
công tác t y.
13
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
7.
C
p Gi
y ch
ng
nhn đ điu kin
buôn bán thuc thú y
08 ngày, k
t
ngày
nhn được h sơ
hp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
Phí: Ki
m tra
đ
i
u ki
n
cơ s buôn bán, nhp
khu thuc thú y, thuc
thú y thy sn:
230.000đ/ln
- Lu
t Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca
Lut Thú y;
- Thông tư s 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca
B Nông Nghip PTNT v
qun thuc thú y;
- Ngh định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/09/2018 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s Ngh
đnh quy định v điu kin đu tư,
kinh doanh trong lĩnh vc nông
nghip.
- Thông tư s 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022 ca
B Nông Nghip PTNT sa
đi, b sung các Tng tư v
qun thuc thú y;
- Tng tư s 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca B i
chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý phí, l p trong
công tác t y.
14
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
8.
C
p l
i Gi
y ch
ng
nhn đ điu kin
buôn bán thuc thú y
05 ny làm vi
c
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
Không
- Lu
t Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca
Lut thú y;
- Ngh định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/09/2018 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s Ngh
đnh quy định v điu kin đu tư,
kinh doanh trong lĩnh vc nông
nghi
p.
9.
C
p gi
y xác nh
n
ni dung qung o
thuc thú y
15 ny làm vi
c.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
Phí: Th
m
đ
nh n
i dung
qung cáo thuc thú y
900.000 đồng/ln.
- Lu
t Thú y s
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca
Lut thú y;
- Tng tư s 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca B i
chính Quy định mc thu, chế đ
thu, np, qun lý phí, l p trong
công tác t y.
15
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
10.
Cấp
giấy
chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản phm
động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi
địan cấp tnh
(1)
Kim
dịch
động
vật vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh:
- Đối với động vật
xuất phát từ sở
theo quy định tại
khoản 1 Điu 37
Luật Thú y: Cấp
Giy chứng nhận
kiểm dịch trong
thời hạn 05 ngày
m việc, k từ
ngày bắt đầu kiểm
dch.
- Đối với động vật
xuất phát từ sở
đã được công nhận
an toàn dịch bệnh
hoặc đã được giám
t không mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc xin còn
miễn dịch bảo hộ
với
các
bệnh
theo
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hi Dương
- Phí
kiểm
dịch
động
vật, sản phẩm động vật:
Chi tiết theo Mục III
Biểu phí, lệ phí trong
công tác thú y ban hành
tại Thông số
101/2020/TT-BTC.
- Chi phí khác: Biểu
khung g dịch vụ ban
nh kèm theo Thông
số 283/2016/TT- BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật,
chẩn đoán thú y dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
-
Luật
Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông số 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 ca
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về
kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn;
- Thông số 35/2018/TT-
BNNPTNT
ngày
25/12/2018
của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
số 25/2016/TT- BNNPTNT
ngày 30/6/2016;
- Thông số 09/2022/TT-
BNNPTNT ngày 19/8/2022 của
Bộ trưởng B Nông nghiệp
Phát trin nông thôn sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông
quy định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông số 04/2024/TT-
BNNPTNT ngày 01/4/2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung
một
số
điều
của
các Thông
16
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
quy
định
tại
Phụ
lc XI ban hành
m theo Thông
số 25/2016/TT-
BNNPTNT
(được sửa đổi, bổ
sung tại Thông
số 09/2022/TT-
BNNPTNT): Cp
Giy chứng nhận
kiểm dịch trong
thời hạn 01 ngày
m việc, kể từ
ngày nhận được
đăng kiểm dịch.
(2) Kiểm dịch sản
phẩm động vật trên
cạn vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh
- Đối với sản phẩm
động vật xut phát
từ sở theo quy
định tại khoản 1
Điu 37 Luật Thú
y:
Cấp
Giấy
chứng
quy
định
về
kiểm
dịch
động
vật, sản phẩm động vật trên cạn.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y;
- Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
khung gdịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho động
vật, chẩn đoán thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật.
17
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
nhận
kiểm
dịch
trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
từ ngày bắt đầu
kiểm dịch.
- Đối với sản phẩm
động vật xuất phát
từ sở đã được
công nhn an toàn
dịch bệnh hoặc đã
đưc giám sát
không mầm
bệnh hoặc đã được
phòng bệnh bằng
vắc xin còn
miễn dịch bảo hộ
với các bệnh theo
quy định tại Phụ
lục XI ban hành
m theo Thông
số 25/2016/TT-
BNNPTNT, t
sở chế, chế biến
đưc định kỳ kiểm
tra vệ sinh thú y:
Cấp
Giy
chứng
18
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
nhận
kiểm
dịch
trong thời hạn 01
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
đăng
kiểm
dịch.
11.
Cấp
giấy
chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản phm
động vật thủy sn
vận chuyển ra khỏi
địan cấp tỉnh
-
Đối
với
động
vật,
sản phm động vật
thủy sản quy định
tại khoản 1 Điều 53
Luật T y: 04
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
nhận đủ hồ hp
lệ.
- Đối với động vật
thủy sản làm giống
xuất phát từ sở
an toàn dịch bệnh
hoặc tham gia
chương trình giám
t dịch bệnh: 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhn đủ hồ
hp lệ.
-
Đăng
kiểm dịch
tại Chi cục
Chăn nuôi,
Thủy sản
Thú y Hải
Dương.
- Thực hiện
kiểm dịch
tại: sở
nuôi trồng
thủy sn;
sở thu gom,
kinh doanh;
sở
chế, chế
biến.
- Phí
kiểm
dịch
động
vật, sản phẩm động vật:
Theo quy định tại Thông
số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Chi phí khác: Biểu
khung g dịch vụ ban
nh kèm theo Thông
số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định khung
giá dịch vụ tiêm phòng,
tiêu độc, khử trùng cho
động vật, chẩn đoán thú
y
dịch
vụ
kiểm
-
Luật
số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông số 26/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của
Bộ Nông nghiệp Phát trin
nông thôn Quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động
vật thủy sản;
- Thông số 36/2018/TT-
BNNPTNT ngày 25/12/2018
của B trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát trin nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
số 26/2016/TT- BNNPTNT
ngày 30/6/2016;
- Thông số 06/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/7/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông quy định
19
TT
Tên th tục hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
nghiệm
thuốc
dùng cho
động vật.
về
kiểm
dịch
động
vật,
sản
phẩm
động vật thủy sản;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y;
- Chi pkhác: Biểu khung g
dịch vụ ban nh kèm theo
Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định khung
giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động
vật.
20
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
TT Tên th tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí ồng) Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (Được công b ti Quyết đnh s 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 ca B ng nghip
Môi trưng)
1 Hỗ trợ chi phí nâng cao
hiệu qu chăn nuôi cho đơn
vị đã cung cấp vật phối
giống, công phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò);
chi phí liều tinh để thực
hiện phối giống cho lợn nái
đối với các chính sách sử
dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
- Nộp danh sách gia
súc đã được phối
giống nhân tạo cho
quan chuyên
môn cấp huyện: 03
tháng/lần.
- Tổ chức thẩm
định hồ
nghiệm thu kết quả
phối giống nhân
tạo: trong thời hạn
90 ngày, tính từ
ngày kết thúc thời
hạn nộp hồ sơ.
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu cấp
huyện
Không Điu 8, Điều 14, Nghị
định số 106/2024/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 m
2024 của Chính phủ quy
định chính sách hỗ tr
ng cao hiệu quả chăn
nuôi
2 Quyết định phê duyệt kinh
phí h trợ đào tạo, tập huấn
để chuyển đổi t chăn nuôi
sang các nghề khác; chi phí
cho nhân được đào tạo
về
kỹ
thuật
phối
giống
Thực hiện hỗ trợ
kinh phí: trong thời
hạn 40 ngày tính từ
ngày nhn được hồ
đầy đủ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qu cấp
huyện
Không Điu 7, Điều 8, Điu 14,
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 m 2024 của
Chính phủ quy định
21
TT Tên th tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí ồng) Căn cứ pháp lý
nhân
tạo
gia súc (trâu, bò);
chi phí mua bình chứa Ni
lỏng bảo quản tinh cho
người làm dịch vụ phối
giống nhân to gia súc
(trâu, bò) đối với các chính
ch sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
chính sách
hỗ
tr
nâng
cao hiệu quả chăn nuôi
22
Ph biểu 1
MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(
Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 m 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ ĐẤT ĐAI
(Theo
Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018; Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND
ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
STT LOẠI TÀI LIỆU
ĐƠN VỊ
TÍNH
MỨC THU
ồng)
GHI CHÚ
1
Thông tin đất đai (Không bao gồm chi phí in,
sao chụp tài liệu)
a
Hồ giao, cấp, thu hồi đất, thuê đất, cấp
GCNQSD đất
hồ 150.000
b
Hồ về đất đai khác: Hồ thanh tra đất đai
hoặc khiếu nại đất đai; hồ điều tra về giá đất;
hồ bồi thường giải phóng mặt bằng.
hồ 60.000
c Tài liệu quy hoạch điểm 70.000
d Biểu thống các loại đất tờ 30.000
đ Bản sao tài liệu Khổ A4 tờ 2.000
e Bản sao tài liệu Khổ A3 tờ 3.000
23
2
Tra cứu thông tin (không bao gồm chi phí in,
sao chụp tài liệu)
a nhân hồ 20.000
b Tổ chức hồ 150.000
3 Bản đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất
a
Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm phí in, sao
chụp tài liệu)
- Bản đồ tỷ lệ 1/5.000; 1/10.000; 1/25.000 mảnh 290.000
- Bản đồ tỷ lệ 1/50.000; 1/100.000 mảnh 320.000
b Bản đồ số dạng Vector
- Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Lớp/mảnh 145.000
- Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 Lớp/mảnh 160.000
- Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 Lớp/mảnh 180.000
- Bản đồ tỷ lệ 1/50.000 Lớp/mảnh 197.000
- Bản đồ tỷ lệ 1/100.000 Lớp/mảnh 220.000
c Bản đồ số dạng Raster
24
-
Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng
tỷ lệ
4 Bản đồ chuyên đề
a
Bản đồ giấy in màu (đã bao gồm phí in, sao
chụp tài liệu)
Bản đồ chuyên đề cấp tỉnh mảnh 250.000
Bản đồ chuyên đề cấp huyện mảnh 195.000
Bản đồ chuyên đề cấp mảnh 110.000
b Bản đồ số dạng Vector
Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Lớp/mảnh 145.000
Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 Lớp/mảnh 160.000
Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 Lớp/mảnh 180.000
Bản đồ tỷ lệ 1/50.000 Lớp/mảnh 197.000
Bản đồ tỷ lệ 1/100.000 Lớp/mảnh 220.000
c Bản đồ số dạng Raster
25
Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng
tỷ lệ
5 Bản đồ địa chính
a
Bản đồ giấy in đen trắng ã bao gồm phí in,
sao chụp tài liệu)
Tỷ lệ 1/200; 1/500; 1/1000 Mảnh 35.000
Tỷ lệ 1/2000; 1/5000; 1/10000 Mảnh 40.000
b Bản đồ số dạng Vector
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 Mảnh 250.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 Mảnh 300.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Mảnh 350.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Mảnh 390.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Mảnh 390.000
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 390.000
c Bản đồ số dạng Raster
26
Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng
tỷ lệ
d Trích lục thửa đất
Theo Nghị quyết số
09/2024/NQ-HĐND
- Đối với 1 thửa đất
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số thửa 97.000
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy thửa 130.000
- Đối với 1 khu đất dưới 5 thửa đất
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số thửa 78.000
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy thửa 104.000
- Đối với 1 khu đất trên 5 thửa đất
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số thửa 63.000
+ Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy thửa 85.000
27
2. BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG
(Theo Thông số 65/2023/TT-BTC ngày 31/10/2023 của Bộ trưởng Bội chính)
Số TT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Mức phí *
(đồng)
I Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường
1
Hồ sơ, tài liệu: quảnchất ợng môi trường; quảnchất thải cải thiện môi
trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu
vực sông, ven biển biển
o cáo 800.000
2
o cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh; nước
mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; ớc ới đất; trầm tích (sông, nước
biển); môi trường đất
o cáo 800.000
II Bản đồ
1 Bản đồ mạng ới quan trắc (nước mặt, không khí, đất)
a Bản đồ mạng ới quan trắc tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ mạng ới quan trắc tỷ l 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ mạng ới quan trắc tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ mạng ới quan trắc tỷ l 1/25.000 nh 870.000
28
2 Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất)
a Bản đồ hiện trạng môi trường t lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ hiện trạng môi trường t lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ hiện trạng môi trường t lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ hiện trạng môi trường t lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
3 Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam
a Bản đồ nhạy cảm môi trường t lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ nhạy cảm môi trường t lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ nhạy cảm môi trường t lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ nhạy cảm môi trường t lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
4 Bản đồ hệ thống khu bảo tồn Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học
a Bản đồ hệ thống khu bảo tồn Việt Nam tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ hệ thống khu bảo tồn Việt Nam tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ hệ thống khu bảo tồn Việt Nam tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ hệ thống khu bảo tồn Việt Nam tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
29
5 Bản đồ diễn biến i nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc
a Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ diễn biến i nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ diễn biến i nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
6 Bản đồ lớp phủ thực vật
a Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000 Mảnh 4.000.000
b Bản đồ lớp phủ thực vật t lệ 1/100.000 Mảnh 2.290.000
c Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 1.090.000
d Bản đồ lớp phủ thực vật t lệ 1/25.000 Mảnh 870.000
III sở dữ liệu
1 sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000 Mảnh 9.145.000
2 sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000 Mảnh 1.715.000
3 sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 975.000
4 sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 575.000
30
5 sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 460.000
IV Dữ liệu quan trắc môi trường
1 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài tri
a Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hin trường, tiếng ồn, độ rung Thông số 21.000
b Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng
- Bụi Thông số 18.000
- Bụi kim loại Thông số 39.000
- Khí Thông số 30.000
- Khí hữu Thông số 91.000
2 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường ớc mặt lục địa
a Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hin trường Thông số 17.000
b Dữ liệu kết quả phân tích môi trường ớc mặt lục địa trong phòng tnghiệm
- Thông số hóa lý Thông số 30.000
- Thông số chất hữu dễ phân hủy/Thông số chất dinh ỡng Thông số 24.000
- Kim loại nặng Thông số 48.000
31
- Tổng dầu, mỡ/Vi sinh Thông số 55.000
-
Tổng cacbon hữu và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu Cơ/Nhóm
photpho hữu
Thông số 234.000
- Chất hoạt động bề mặt Thông số 68.000
3 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất
a Phân tích các anion/cation Thông số 25.000
b Kim loại nặng Thông số 48.000
c Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu / Nhóm Pyrethroid/PCBs Thông số 203.000
4 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất
a
Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước ới đất tại hiện
trường
Thông số 17.000
b Dữ liệu kết quả phân tích mẫu ớc ới đất trong phòng tnghiệm
- Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng Thông số 25.000
- Kim loại nặng Thông số 40.000
- Vi sinh Thông số 50.000
- Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu Thông số 211.000
32
5 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước a
a Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hin trường Thông số 16.000
b Dữ liệu kết quả phân tích ớc mưa tại phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation Thông số 29.000
- Kim loại nặng Thông số 40.000
6 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước biển
a Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước bin ven bờ
a.1 Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường Thông số 21.000
a.2 Dữ liệu kết quả phân tích mẫu ớc biển ven bờ
- Thông số chất hữu dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh Thông s 18.000
- Trầm tích biển Thông số 37.000
- Sinh vật biển Thông số 47.000
b Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ
b.1 Dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hin trường Thông số 30.000
b.2 Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ
33
- Thông số hóa lý/Thông số chất hữu dễ phân hủy/Vi sinh Thông s 21.000
- Trầm tích biển Thông số 52.000
c Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý/Thông số chất dinh ỡng Thông số 34.000
- Thông số chất hữu dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy Thông số 23.000
- Thông số vi khuẩn Thông số 43.000
- Nhóm kim loại nặng Thông số 53.000
- Tổng dầu mỡ khoáng Thông số 77.000
- Hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho Thông số 223.000
7 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm) Thông số 128.000
8 Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải
a Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường
- Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng Thông số 13.000
- Dữ liệu kết quả các thông số khí thải Thông số 62.000
- Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải Thông số 37.000
34
b Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghim
- Bụi/Nhóm khí vô Thông số 32.000
- Nhóm khí kim loại Thông số 56.000
- Nhóm khí hợp chất hữu Thông số 66.000
9 Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải
a Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường Thông số 15.000
b Dữ liệu kết quả phân tích ớc thải trong phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý/Thông số chất dinh ỡng/Thông số chất hữu dễ phân hủy Thông số 27.000
- Kim loại nặng Thông số 41.000
- Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt Thông số 63.000
- Vi sinh Thông số 51.000
- Tổng cacbon hữu và hóa chất BVTV nhóm clo hữu / Nhóm photpho hữu Thông số 239.000
10 Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng tnghiệm
- Thông số hóa lý/Kim loại nặng Thông số 52.000
- Dầu mỡ Thông số 61.000
35
- Thông số chất dinh ỡng Thông số 34.000
-
Tổng cacbon hữu và hóa chất BVTV nhóm clo hữu / Nhóm photpho hữu
Cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs
Thông số 160.000
11 Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải
a Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường Thông số 16.000
b Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm
- Thông số hóa lý/Kim loại nặng Thông số 47.000
- Dầu mỡ Thông số 78.000
-
Tổng cacbon hữu và hóa chất BVTV nhóm clo hữu , nhóm photpho hữu
/nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH
Thông số 263.000
12 Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục
a Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc t động cố định ln tục
- Thông số khí ợng Thông số 12.000
- Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại Thông số 27.000
b Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc t động, di động liên tục
- Thông số khí ợng Thông số 15.000
36
- Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại Thông số 30.000
13 Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, ln tục Thông số 28.000
Ghi chú: Mức phí quy định tại Biểu trên là mc phí cung cấp 01 thông s của 01 đợt quan trắc tại một điểm quan trắc đối với
dữ liệu quan trắc mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu môi trường khác./.
37
3. BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Theo Thông số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính)
STT Công vic thực hiện Đơn vị tính Mức thu
ồng)
Ghi chú
I Làm th đọc
1 Đọc tờng xuyên Thẻ/năm 50.000
2 Đọc không thường xuyên người/lượt 5.000
II Nghiên cứu tài liệu
1 i liệu gốc bản chính
a Tài liệu chữ viết trên nền giấy Đơn vị bảo quản 6.000
Tài
liệu chữ viết trên nền giấy là tài liệu
thông tin
đưc phản ánh bằng các bản
n
chữ viết trên nền giấy; bao gồm tài
liệu
nh chính, nghiên cứu khoa học,
y
dựng bản, n học nghệ thuật
các tài
liệu chuyên môn nghiệp vụ.
b i liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật Tấm 6.000
c Tài liệu phim, ảnh Tấm 1.500
d i liệu ghi âm Phút nghe 3.000
đ Tài liệu phim điện ảnh Phút chiếu 3.000
38
2 i liệu đã số hóa (toàn văn i liệu
- thông tin cấp 1)
Tài
liệu s hóa là tài liệu mà thông tin
phản
ánh trên các vật mang tin như giấy;
phim,
ảnh; ng, đĩa ghi âm, ghi hình
được
chuyển sang thông tin dạng số.
a Tài liệu chữ viết trên nn giấy Đơn vị bảo quản 3.000
b i liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật Tấm 3.000
c Tài liệu phim, ảnh Tấm 1.000
d i liệu ghi âm Phút nghe 1.500
đ Tài liệu phim điện ảnh Phút chiếu 1.500
III Cung cp bản sao tài liu
1 Phô tô tài liệu giy (đã bao gồm vật
tư)
a Phô tô đen trắng Trang A4 3.000
b Phô tô màu Trang A4 20.000
2 In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật
tư)
a In ảnh đen trắng từ phim gốc
a1 Cỡ từ 15x21 cm tr xung Tấm 40.000
39
a2 Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 60.000
a3 Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 150.000
b Chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc
Cỡ từ 15x21 cm tr xuống Tấm 60.000
Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 80.000
Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 170.000
3 In sao tài liệu ghi âm (không kể vật
tư)
Phút nghe 30.000
4 In sao phim điện ảnh (không k vật
tư)
Phút chiếu 60.000
5 i liệu đã s hóa (toàn văn i liệu
- thông tin cấp 1)
a Tài liệu giấy
- In đen trng (đã bao gồm vật tư) Trang A4 2.000
- In màu (đã bao gm vật tư) Trang A4 15.000
- Bản sao dạng điện tử (không bao
gồm vật )
Trang ảnh 1.000
b i liệu phim, ảnh
40
- In ra giy ảnh (đã bao gồm vật )
Cỡ từ 15x21 cm tr xuống Tấm 30.000
Cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm Tấm 40.000
Cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm Tấm 130.000
- Bản sao dạng điện tử (không bao
gồm vật )
Tấm ảnh 30.000
c Sao tài liệu ghi âm dạng điện t
(không bao gồm vật tư)
Phút nghe 27.000
d Sao tài liệu phim điện ảnh dạng điện
tử (không kể vật tư)
Phút chiếu 54.000
IV Chứng thực tài liệu lưu trữ Văn bản 20.000
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4.
Ph biểu 2
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
1. BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ CHẨN ĐOÁN THÚ Y
(Theo Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của B Tài chính)
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
I
Động
vật
trên
cạn
1
vấn
t
nghiệm
Lần
45.500 - 50.000
2
Lấy
mẫu
2.1
Lấy
mẫu
máu trâu bò
Mẫu
28.000 - 30.800
2.2
Lấy
mẫu
máu
tiểu
gia súc
(lợn,
chó, mèo,
thỏ....)
Mẫu
17.000 - 18.700
2.3
Lấy
mẫu
máu gia
cầm
Mẫu
4.300 - 4.700
2.4
Lấy
mẫu
khác (swab, phân..)
Mẫu
7.300 - 8.000
3
Chẩn
đoán
bệnh
học
3.1
Mổ
khám
đại
gia súc
(thực
địa)
Mẫu
208.000 - 228.000
3.2
Mổ khám một s bệnh truyền lây nguy hiểm
(dại,....)
Mẫu 171.000 - 188.000
3.3
Mổ
khám
tiểu
gia súc
(lợn,
chó, mèo,
thỏ,...)
Mẫu
45.000 - 49.500
3.4
Mổ
khám gia
cầm
Mẫu
26.000 - 28.600
3.5
Xét
nghiệm
vi
thể
bằng
phương
pháp Parafin
Mẫu
245.000 - 270.000
4
Xét
nghiệm
4.1
Xét
nghiệm
vi rút
4.1.1
Phát hin bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối
với
01 trong số những vi rút RNAy bệnh sau:
Gia cầm:
Newcastle (gà); Gumbro (gà); Viêm
phế
quản (gà); Cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd:
H5
hoặc N1 hoặc N6)
Lợn (Heo): Dịch tả lợn; lở mồm long móng;
PRRS (dòng
Bắc Mỹ/Trung Quốc hoặc Châu Âu);
PED; TGE.
Mẫu/chỉ tiêu 555.000 - 610.500
2
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
Trâu bò:
Lở
mồm
long móng...
Khác: Xuất huyết thỏ; Dại các bệnh do vi rút
RNA khác trên
động vật.
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc).
4.1.2
Phát hin bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối
với
01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu
đã
chiết
tách RNA)
Mẫu/chỉ tiêu 229.000 - 252.000
4.1.3
Phát hiệnđnh type bằng kỹ thuật RT-PCR đối
với
01 trong số những vi rút RNAy bệnh sau:
Gia cầm: xác định subtype cúm gia cầm
(1
subtype (gene), vd: H5
hoặc N1 hoặc N6)
Lợn (heo): định type vi rút lở mồm long móng (1
serotype O, A
hoặc Asia)
Trâu bò: định type vi t lở mồm
long móng (1
serotype O, A
hoặc Asia)
Khác: Phát hin vi rút RNA khác gây bệnh trên
động
vật.
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc).
Mẫu/chỉ tiêu 877.000 - 965.000
4.1.4
Phát hiệnđnh type bằng kỹ thuật RT-PCR đối
với
01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu
đã
chiết
tách RNA)
Mẫu/chỉ tiêu 212.000 - 233.000
4.1.5
Phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với
01
trong
số những vi rút DNA gây bệnh sau:
Gia cầm: Dịch tả vịt, Marek
Lợn: dịch tả ln Châu phi, PCV-2, giả dại trên
lợn
Khác: Đậu dê, u nhầy thỏ và các bệnh
do vi rút
DNA khác trên
động vật.
Mẫu/chỉ tiêu 495.000 - 544.500
3
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc).
4.1.6
Phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với
01
vi rút DNA gây
bệnh.
(Mẫu
đã
chiết
tách DNA)
Mẫu/chỉ tiêu 208.000 - 229.000
4.1.7
Phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút
DNA gây
bệnh trên động vật.
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc).
Mẫu/chỉ tiêu 486.000 - 534.500
4.1.8
Phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút
DNA gây
bệnh trên động vật.
(Mẫu
đã
chiết
tách DNA)
Mẫu/chỉ tiêu 187.000 - 206.000
4.1.9
Gii
trình
tự
gien cho 24
mẫu
(8
đoạn
gen/mẫu)
Mẫu
4.767.000 - 5.244.000
4.1.10
Gii
trình
tự
gien cho 12
mẫu
(8
đoạn
gen/mẫu)
Mẫu
8.423.000 - 9.266.000
4.1.11
Gii
trình
tự
gien cho 24
mẫu
(1
đoạn
gen/mẫu)
Mẫu
2.959.000 - 3.254.000
4.1.12
Gii
trình
tự
gien cho 12
mẫu
(1
đoạn
gen/mẫu)
Mẫu
4.275.000 - 4.702.000
4.1.13
Định tính kháng thể PRRS (1 chủng) bằng
phương
pháp IPMA
Mẫu 75.000 - 82.500
4.1.14
Định lượng kháng thể PRRS (1 chủng) bằng
phương
pháp IPMA
Mẫu 203.000 - 223.000
4.1.15
Định tính kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp
NPLA
Mẫu 89.000 - 98.000
4.1.16
Định lượng kháng thể dịch tả lợn bằng phương
pháp NPLA
Mẫu 186.000 - 205.000
4.1.17
Phân lập trên phôi trứng đối với 01 vi rút gây bệnh
trên gia
cầm, thủy cầm như cúm, Newcastle, dịch
tả
vịt, viêm gan vịt các bệnh khác.
(Chưa nh giá c chẩn lại bằng phương pháp
PCR, Realtime PCR, HA
hoặc
HI,...)
Mẫu/chỉ tiêu 293.000 - 323.000
4.1.18
Phân lập trên tế bào đối với 01 vi rút như
cúm,
Newcastle,
dịch tả vịt, PRRS, lở mồm long móng,
dịch
t lợn các bệnh khác (Ca
tính giá xác
chẩn
lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR,
HA
hoặc
HI,...)
Mẫu/chỉ tiêu 385.000 - 424.000
4
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
4.1.19
Xác định serotype vi t lở mồm long móng bằng
kỹ
thuật
AgELISA
Mẫu 549.000 - 604.000
4.1.20
Định tính kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp
trung hòa trên
tế
o
Mẫu 142.000 - 156.000
4.1.21
Định ợng kháng thể dịch tả vịt bằng phương
pháp trung hòa trên
tế
o.
Mẫu 178.000 - 196.000
4.1.22
Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với
kháng
thể kháng 01 trong số những vi rút gây bệnh
dịch
tả lợn, PRRS, PCV, PED, TGE, giả dại các
bệnh
khác.
Mẫu/chỉ tiêu 152.000 - 167.000
4.1.23
Định lượng kháng thể cúm gia cầm bằng phương
pháp HI
Mẫu 86.000 - 95.000
4.1.24
Định lượng kháng thể Newcastle bằng phương
pháp HI
Mẫu 46.000 - 50.600
4.1.25
Định tính kháng thể Gumboro bằng phương
pháp
AGP
Mẫu 37.000 - 40.700
4.1.26
Định ợng kháng thể Gumboro bằng phương
pháp AGP
Mẫu 43.000 - 47.300
4.1.27
Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp
trung hòa trên
tế bào (1 serotype O hoặc A hoặc
Asia1)
Mẫu 191.000 - 210.000
4.1.28
Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp
trung hòa trên
tế bào (2 serotype trong s
3
serotype O, A và Asia1)
Mẫu 313.000 - 344.000
4.1.29
Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp
trung hòa trên
tế
o (3 serotype O, A và Asia1)
Mẫu 433.000 - 476.000
4.1.30
Định tính kháng thể LMLM bằng phương
pháp
LP ELISA (1 serotype O
hoặc
A
hoặc
Asia1)
Mẫu 153.000 - 168.000
4.1.31
Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp
LP ELISA (1 serotype O
hoặc
A
hoặc
Asia1)
Mẫu 252.000 - 277.000
4.1.32
Phát hiện bằng phương pháp ELISA 3ABC đối
với
kháng thể kháng vi rút gây bệnh lở mồm long
móng
Mẫu 191.000 - 210.000
4.1.33
Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với
kháng
thể kháng một trong số những vi rút gây
bệnh
như
Gumboro (gà), viêm
phế
quản
(gà),
Mẫu/chỉ tiêu 108.000 - 119.000
5
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
viêm thanh k
quản
(gà), Avialeukosis các
bệnh
khác
4.1.34
Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với
kháng
thể
kháng
một
vi rút gây
bệnh
khác
Mẫu/chỉ tiêu 108.000 - 119.000
4.1.35
Phát hiện vi rút dại bằng phương pháp kháng thể
huỳnh
quang
trc
tiếp
(FAT)
hoặc
IPX
Mẫu 265.000 - 292.000
4.1.36
Phát hin kháng nguyên vi rút dịch tả lợn bằng
phương
pháp ELISA
Mẫu 153.000 - 168.000
4.2
Xét
nghiệm
vi trùng
4.2.1
Định
lượng
tổng
số
vi
khuẩn
hiếu
khí
Mẫu
168.000 - 184.000
4.2.2
Phân lập, giám định sinh hóa vi khun Salmonella
spp.
Mẫu 280.000 - 308.500
4.2.3
Phân lập, giám định sinh hóa vi khun
Pasteurella
multocida
Mẫu 280.000 - 308.500
4.2.4
Phân
lập,
giám
định
sinh hóa vi
khuẩn
E.coli
Mẫu
280.000 - 308.500
4.2.5
Phân lập, giám định sinh hóa vi khun
Staphylococcus. spp.
Mẫu 280.000 - 308.500
4.2.6
Phân lập, giám định sinh hóa vi khun
Streptococcus. spp.
Mẫu 280.000 - 308.500
4.2.7
Phân lập, giám định sinh hóa nấm phổi
Aspergillus
trên gia
cầm
Mẫu 280.000 - 308.500
4.2.8
Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh bạch lỵ
thương
n
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.9
Phân lập, định typs vi khuẩn gây bệnh Tụ huyết
trùng
trâu bò
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.10
Phân lập, giám định vi khuẩny bệnh Đóng dấu
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.11
Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Nhit
thán
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.12
Phân lập, giám định vi khuẩn
Heamophilus
paragallinarum
trên gà
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.13
Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây phù đầu
trên
lợn
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.14
Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây tiêu chảy
trên
lợn
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
6
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
4.2.15
Phân lập, giám định vi khuẩn Staphylococcus
aureus
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.16
Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus suis
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.17
Phân lập, giám định vi khuẩn
Heamophilus
parasuis
y
bệnh
lợn
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 397.000 - 436.700
4.2.18
Phân lập, giám định vi khuẩn
Clostridium
perfringens
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 666.000 - 733.000
4.2.19
Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium
chauvoei
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 666.000 - 733.000
4.2.20
Phân lập, giám định vi khun Clostridium spp.
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 666.000 - 733.000
4.2.21
Phát hiện kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae
bằng
phương
pháp ELISA
Mẫu 104.000 - 114.400
4.2.22
Phát hiện kháng thể Mycoplasma galliseptium
bằng
phương
pháp ELISA
Mẫu 104.000 - 114.400
4.2.23
Phát hiện kháng thể
Actinobaccilus Pleuro
Pneumonia
bằng
phương
pháp ELISA
Mẫu 192.000 - 211.000
4.2.24
Phát hiện kháng thể Heamophilus parasuis bằng
phương
pháp ELISA
Mẫu 104.000 - 114.400
4.2.25
Phát hiện kháng thể lao bằng phương pháp
ELISA
Mẫu 281.000 - 309.000
4.2.26
Phát hiện kháng thể Mycoplasma gallisepticum
gia
cầm
bằng
phương
pháp
ngưng
kết
Mẫu 37.000 - 40.700
4.2.27
Phát hiện kháng thể Salmonella pullorum
gia
cầm
bằng
phương
pháp
ngưng
kết
Mẫu 37.000 - 40.700
4.2.28
Phát hiện kháng thể kháng các vi khun khác bằng
phương
pháp
ngưng
kết
nhanh
Mẫu 37.000 - 40.700
4.2.29
Phản
ứng
dò lao (Tuberculine)
nội
bì/gộp
5
mẫu
Mẫu
321.000 - 353.000
4.2.30
Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn hiếu khí (7 loại
kháng sinh)
Mẫu 122.000 - 134.000
4.2.31
Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn yếm khí (7 loại
kháng sinh)
Mẫu 151.000 - 166.000
4.2.32
Định lượng kháng thể tụ huyết trùng trâu bằng
phương
pháp IHA
Mẫu 164.000 - 180.000
7
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
4.2.33
Phát hiện vi khuẩn
Actinobaccilus Pleuro
Pneumonia
bằng
phương
pháp Realtime-PCR
Mẫu 512.000 - 563.000
4.2.34
Phát hiện vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae
bằng
phương
pháp Realtime-PCR
Mẫu 512.000 - 563.000
4.2.35
Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng
phương
pháp Elisa
Mẫu 120.000 - 132.000
4.2.36
Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng
phương
pháp Rose Bengal
Mẫu 76.000 - 83.600
4.2.37
Phân lập vi khuẩn Brucella bằng phương
pháp
nuôi
cấy
Mẫu 269.000 - 296.000
4.2.38
Phát hiện kháng thể Leptospira bằng phương
pháp
MAT
Mẫu 94.000 - 103.000
4.2.39
Phát hiện kháng nguyên Leptospira bằng phương
pháp nuôi
cấy
Mẫu 288.000 - 317.000
4.2.40
Phát hin kháng nguyên Leptospira hoặc
Brucella
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu 555.000 - 610.000
4.2.41
Phân
lập,
định
danh vi
khuẩn
bằng
máy
tự
động
Mẫu
396.000 - 436.000
4.3
Xét
nghiệm
ký sinh trùng
4.3.1
Phát hiện 01 loại sinh trùng đường
máu
(Babesia spp.; Anaplasma spp.; Theileria spp.;
Trypansoma spp.)
bằng
phương
pháp PCR
Mẫu/chỉ tiêu 556.000 - 612.000
4.3.2
Phát hiện kháng thể kháng 01 trong số những
sinh trùng
như:
Babesia bigemina; Anaplasma
marginale; Theileria parva
bằng phương pháp
ELISA
Mẫu/chỉ tiêu 214.000 - 236.000
4.3.3
Phát hin 01 sinh trùng đường máu bằng
phương
pháp
nhuộm
Giemsa
Mẫu 72.000 - 79.000
4.3.4
Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương
pháp CATT
Mẫu 150.000 - 165.000
4.3.5
Phát hiện Trichomonas foetus bằng phương
pháp
nuôi
cấy
Mẫu 413.000 - 455.000
4.3.6
Phát hiện ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp
tiêu
Mẫu 156.000 - 172.000
4.3.7
Phát hiện Tiên mao trùng bằng kỹ thuật tiêm
truyền
trên
chuột
nhắt
trắng
Mẫu 78.000 - 86.000
8
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
4.3.8
Phát hiện ký sinh trùng đường tiêu hóa bằng
phương
pháp
lắng
cặn-phù
nổi
Mẫu 59.000 - 65.000
4.3.9
Phát
hiện
trứng
n
bằng
phương
pháp
lắng
cặn
Mẫu
32.000 - 35.000
4.3.10
Phát hiện trứng giun tròn, noãn nang cầu
trùng,
bằng
phương
pháp phù
nổi
Mẫu 33.000 - 37.000
4.3.11
Định lượng trứng giun tròn, noãn nang cầu
trùng,
o
tử
bằng
phương
pháp Mc Master
Mẫu 41.000 - 45.000
4.3.12
Phát
hiện
ngoại
ký sinh trùng
Mẫu
29.000 - 32.000
4.3.13
Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương
pháp
ngưng
kết
Mẫu 91.000 - 100.000
II
Thủy
sản
1
Phát hiện bằng phương pháp Realtime PCR đối
với
01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc
01
sinh trùng gây
bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh:
WSSV, KHV và các vi rút khác
y
bệnh trên động vật thủy sản.
- Vi khuẩn gây bệnh: AHPND, vi khuẩn
Edwardsiella ictaluri
gây bệnh gan thận mủ trên
da
trơn các vi khuẩn khác gây bệnh trên động
vật
thủy sản
- sinh trùng y bệnh: bệnh
do sinh trùng
perkinsus và các ký sinh trùng khác gây
bệnh
trên
động
vật thủy sản
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc)
Mẫu/chỉ tiêu 514.000 - 566.000
2
Phát hin 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn
gây
bệnh
bằng phương pháp Realtime PCR (Mẫu
đã
chiết
tách DNA)
Mẫu/chỉ tiêu 233.000 - 256.000
3
Phát hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi
rút DNA
hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc
01
ký sinh trùng gây
bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh:
MBV, WSSV, IHHNV, HPV
các vi rút khác gây
bệnh trên động vật thủy sản.
Mẫu/chỉ tiêu 473.000 - 520.000
9
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
- Vi
khuẩn
gây
bệnh:
Sữa
trên tôm hùm, AHPND,
vi
khuẩn Aeromonas hydrophyla gây bệnh
trên cá,
vi
khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận
mủ
trên cá da trơn và các vi khuẩn khác gây bệnh
trên
động vật thủy sản.
- Ký sinh trùng, nấm gây bệnh: EUS, bệnh vi bào
tử
trên tôm, bệnh
do ký sinh trùng perkinsus
các ký sinh trùng khác gây
bệnh trên động vật thủy
sản.
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc).
4
Phát hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi
rút DNA
hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc
01
ký sinh trùng gây
bệnh.
(Mẫu
đã
chiết
tách DNA)
Mẫu/chỉ tiêu 233.000 - 256.000
5
Phát hin bằng phương pháp Realtime RT-PCR
đối
với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNN, SVCV
các vi rút khác gây
bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc).
Mẫu/chỉ tiêu 439.000 - 483.000
6
Phát hin bằng phương pháp Realtime RT-PCR
đối
với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu đã
chiết
tách RNA)
Mẫu/chỉ tiêu 201.000 - 221.000
7
Phát hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với
01
vi rút RNA gây
bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNN, IMNV
các vi rút khác gây
bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc).
Mẫu/chỉ tiêu 589.000 - 648.000
8
Phát hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với
01
vi rút RNA gây
bệnh.
(Mẫu
đã
chiết
tách RNA)
Mẫu/chỉ tiêu 286.000 - 314.000
9
Xét
nghiệm
vi
thể
bằng
phương
pháp parafin
Mẫu
244.000 - 268.000
10
Kháng sinh đồ đối với vi khuẩn (7 loại kháng
sinh)
Mẫu 118.000 - 130.000
11
Định
lượng
vi
khuẩn
tổng
số
Mẫu
188.000 - 207.000
10
STT Danh mục Đơn vị tính
Khung giá
ồng)
12
Định
lượng
Vibrio
tổng
số
Mẫu
188.000 - 207.000
13
Phân lập giám định loài vi khun
Staphylococcus spp.
Mẫu 372.000 - 410.000
14
Phân lập và giám định loài vi khun Streptococus
spp.
Mẫu 372.000 - 410.000
15
Phân lập giám định loài vi khuẩn
Pseudomonas
spp.
Mẫu 372.000 - 410.000
16
Phân lập giám định loài vi khuẩn
Aeromonas
spp.
Mẫu 372.000 - 410.000
17
Phân lập giám định loài vi khuẩn
Ewardsiella
spp.
Mẫu 372.000 - 410.000
18
Phân
lập
giám
định
loài vi
khuẩn
(1
chủng)
Mẫu
372.000 - 410.000
19
Phân lập và giám định vi khuẩn Staphylococcus
spp.
Mẫu 275.000 - 303.000
20
Phân
lập
giám
định
vi
khuẩn
Streptococus spp.
Mẫu
275.000 - 303.000
21
Phân lập giám định vi khuẩn
Pseudomonas
spp.
Mẫu 275.000 - 303.000
22
Phân
lập
giám
định
vi
khuẩn
Aeromonas spp.
Mẫu
275.000 - 303.000
23
Phân
lập
giám
định
vi
khuẩn
Ewardsiella spp.
Mẫu
275.000 - 303.000
24
Phân
lập
giám
định
vi
khuẩn
(1
chủng)
Mẫu
275.000 - 303.000
25
Phát
hiện
sinh trùng
bằng
phương
pháp soi
tươi
Mẫu
36.500 - 40.000
26
Phân lập trên tế bào đối với các vi rút như: VNN,
SVCV, KHV các vi rút khác gây
bệnh
trên
động
vật thủy sản.
(Mẫu
xét
nghiệm
mẫu
nguyên
gốc)
Mẫu/chỉ tiêu 236.000 - 259.000
27
Phát hiện bào tử ký sinh trùng bằng kỹ thuật
nuôi
cấy
(RFTM)
Mẫu 119.000 - 131.000
11
2.
BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y
(Theo Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số
tt
Nội dung
Đơn
vị tính
Mức thu
(đồng)
I Lệ phí trong công tác thú y
1
Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái
xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu
Lần 40.000
2 Lệ phí cấp chứng chỉnh nghề dịch vụ thú y Lần 50.000
II Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
1
Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh động vật (bao gồm cả thủy
sản)
Lần 3.500.000
2
Thẩm định sở chăn nuôi, sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi
trồng thủy sản, sở sản xuất thủy sản giống sở an toàn
dịch bệnh (do quan quản thú y địa phương thực hiện);
Thẩm định chương trình giám sát dịch bệnh động vật để được
miễn kiểm dịch (bao gồm cả thủy sản)
Lần 300.000
3
Thẩm định sở chăn nuôi, sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi
trồng thủy sản, sở sản xuất thủy sản giống sở an toàn
dịch bệnh do Cục Thú y thực hiện (theo yêu cầu của chủ sở
hoặc yêu cầu của nước xuất khẩu); Thẩm định chương trình
giám sát dịch bệnh động vật để chứng minh sở an toàn dịch
bệnh để xuất khẩu
Lần 1.000.000
III
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả
thủy sản)
1 Kiểm tra lâm sàng động vật
1.1 Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu
Xeô
tô/xe
chuyên
dụng
50.000
1.2 Lợn
Xeo
tô/xe
chuyên
dụng
60.000
12
1.3
Hổ, báo, voi, hươu, nai, tử, rừng động vật khác
khối lượng tương đương
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
300.000
1.4 Gia cầm
Xeô
tô/xe
chuyên
dụng
35.000
1.5 Kiểm tra lâm sàng động vật thủy sản
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
100.000
1.6
Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn,sấu, kỳ đà, rắn,
tắc kè, thằn lằn,a, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong
nuôi động vật khác khối lượng tương đương theo quy
định tại Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
của B Nông nghiệp Phát trin nông thôn quy định Danh
mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải
kiểm dịch
Xe ô
tô/xe
chuyên
dụng
100.000
2 Giám sát cách ly kiểm dịch
2.1 Đối với động vật giống (bao gồm cả thủy sản)
hàng
800.000
2.2 Đối với động vật thương phẩm (bao gồm cà thủy sản)
hàng
500.000
3
Kim dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi các sản
phẩm khác nguồn gốc động vật trường hợp phải kiểm tra
thực trạng hàng hóa (bao gồm cả thủy sản, chưa bao gồm chi
phí xét nghiệm)
3.1 Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh
hàng
200.000
3.2
Kim dịch thịt, phủ tng, phụ phẩm sản phẩm t thịt, phủ
tạng, phụ phẩm của động vật dạng tươi sống, hun khói, phơi
khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc
xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác dạng
chế, chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa
bột, sữa bánh và các sản phẩm từ sữa; Trứng ơi, trứng muối,
bột trứng và các sản phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống,
trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột
huyết, bột lông và các sản phẩm động vật khác dạng
hàng
100.000
13
nguyên
liệu;
thức
ăn
gia súc, gia
cầm,
thủy
sản
chứa
thành
phần nguồn gốc từ động vật; Bột cá, dầu cá, m cá, bột tôm,
bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng làm nguyên liệu
để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản;
Dược liệunguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê,
mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác
nguồn gốc động vật; Da động vật dạng: ơi, khô, ướp
muối; Da lông, thú nhồi bông của các loài động vật: Hổ, báo,
cầy, thỏ, rái từ các loài động vật khác; Lông mao: Lông
đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu lông của c
loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngỗng,
lông công và lông của các li chim khác; ng, sừng, móng,
ngà, xương của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong,
sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm
3.3
Kim tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động vật tạm nhập
tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ
Vit Nam
hàng
65.000
IV Phí kiểm soát giết mổ
1 Trâu, bò, ngựa, lừa, la Con 14.000
2 Lợn (từ 15 kg trn), dê, cừu, đà điểu Con 7.000
3 Lợn (dưới 15 kg) Con 700
4 Thỏ động vật có khối ợng tương đương Con 3.000
5 Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng), chim các loại Con 200
V
Phí thẩm định kinh doanh điều kiện thuộc lĩnh vực nông
nghiệp, thủy sản
Kim tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
sở mới thành lập 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng);
Hoặc cơ sở đang hoạt động 2 dây chuyền (hoặc 2 phân
xưởng) trở lên
Lần 1.025.000
sở mới thành lậptừ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng)
trở lên
Lần 1.300.000
1
sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) Lần 700.000
2
Thẩm định, chứng nhận thực nh tốt sản xuất thuốc ty,
thuốc thú y thủy sản (GMP);
Lần 18.000.000
14
3
Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm
bao quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng
cả GMP, GLP và GSP)
Lần 18.000.000
4
Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng cả GMP, GLP)
hoặc thực hành tốt sản xuất, bảo quản thuốc thú y, thuốc thú y
thủy sản (cơ sở đăngcả GMP, GSP)
Lần 17.000.000
5
Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt kiểm nghiệm, bảo quản
thuốc thú y, thuốc ty thủy sản (cơ sở đăngcả GLP, GSP)
hoặc thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy
sản (cơ sở đăng GLP) hoặc thực hành tốt bảo quản thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GSP)
Lần 12.500.000
Thẩm định cấp số đăng lưu hành cho một loại thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản khi nộp hồ đănglưu hành
Đăngmới
Loại
thuốc
1.350.0006
Gia hạn
Loại
thuốc
675.000
Bổ sung, thay đổi đối với thuốc đã đăng (thay đổi thành
phần công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định
điều trị, quy trình sản xuất)
Lần 450.000
7
Kim tra cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn
ng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm
nghiệm, phí mậu dịch)
1 đơn
hàng
2.000.000
8
Kim tra cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu dụng
cụ, bao bì, thiết bị sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
1 đơn
hàng
450.000
9
Kim tra điều kiện sở khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú
y thủy sản
Lần 2.480.000
10 Giám sát khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
1 loại
thuốc
940.000
Kim tra điều kiện sở buôn bán, nhập khẩu thuốc ty,
thuốc thú y thủy sản:
sở buôn bán Lần 230.000
11
sở nhập khẩu Lần 450.000
15
12
Thẩm định hồ khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy
sản
Loại
thuốc
1.350.000
13
Thẩm định kết quả khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy
sản
Loại
thuốc
1.350.000
14
Thẩm định chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng
nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y
để xuất khẩu
1 loại
thuốc
180.000
15
Thẩm định nội dung thông tin quảng cáo thuốc thú y, thuốc
thú y thuỷ sản, trang thiết bị, dụng cụ trong thú y
Lần 900.000
16
Kim tra điều kiện vệ sinh thú y đối với sở chăn nuôi động
vật tập trung; s chế, chế biến, kinh doanh động vật, sản
phẩm động vật; kho lạnh bảo quản động vật, sản phẩm động
vật tươi sống, chế, chế biến; sở giết mổ động vật tp
trung; sở ấp trng, sản xuất, kinh doanh con giống; ch
chuyên kinh doanh động vật; sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh
động vật; sở phẫu thuật động vật; sở sản xuất nguyên
liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật các sản phẩm
động vật khác không sử dụng làm thực phẩm
Lần 1.000.000
17
Kim tra điều kiện vệ sinh thú y đối với sở cách ly kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật; sở giết mổ động vật nhỏ
lẻ; chợ kinh doanh động vật nhỏ lẻ; s thu gom động vật
Lần 450.000
18
Kim tra chất lượng hàng thuốc ty, nhập khẩu đối với
kiểm tra ngoại quan
hàng
250.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1212/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1212/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×