• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 12/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 14:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 12/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 12/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 12/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 12/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bDanh mc thtc hành chính mi ban hành, được sửa đổi,
bsung, thay thế, bbãi btrong lĩnh vc Đăng kim thuc phm vi,
chức năng qun nhà nước ca SGiao thông vn ti
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim st th tc hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn c Quyết đnh s 1504/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 ca B trưng
B Giao thông vn ti v vic công b th tc hành chính đưc ban hành mi,
sa đổi, b sung, thay thế, bãi b trong lĩnh vực Đăng kim thuc phm vi chc
ng qun lý ca B Giao thông vn ti;
Theo đề ngh của Giám đốc S Giao thông vn ti ti T trình s
113/TTr-SGTVT ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
mi ban hành, được sửa đổi, b sung, thay thế, b i b trong lĩnh vc Đăng
kim thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca S Giao thông vn ti trên
địa bàn tnh Bc Giang (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc S Giao thông vn ti xây dng và pduyt quy
trình ni b đối vi th tc hành chính tại Điều 1. Phi hp vi S Thông tin
Truyn thông xây dng quy trình đin t cp nht trên H thng thông tin
2
gii quyết th tc nh chính tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngày k t ngày
Quyết định được ký ban hành.
Điu 3. Th trưởng c quan: n phòng UBND tỉnh, S Giao thông vn
ti, S Tng tin Truyn tng, Trung tâm Phc v hành chính công tnh t
chc, cá nhân liên quan căn cứ Quyết đnh thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTTHC);
- TT Tnh y, TT HĐND tỉnh;
- Ch tch, PCT TT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP
,
HCC, KTN, TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Bannh kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /01/2025 của Ch tịch UBND tnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục nh chính đƣợc ban hành mới trong nh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức ng quản
của Sở Giao thông vận tải
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.013089
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho xe cơ giới
(trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp miễn
kiểm định lần đầu
Trực tiếp tại cơ
sở đăng kiểm
hoặc qua hệ
thống trực tuyến
tại địa chỉ:
https://mienkd.vr
.org.vn
Ngay trong
ngày nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Ngay trong
ngày nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Cơ sở đăng
kiềm: Ngay
trong ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định, riêng
đối với ô tô dưới
10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
90.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định
2
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
2
1.013092
Cấp lại Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho xe giới
(trừ xe mô tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên dùng
Trực tiếp hoặc
qua hệ thống
trực tuyến
- Trường hợp
bị sai thông
tin, bị hỏng:
ngay trong
ngày nhận
được hồ sơ;
- Trường hợp
tem kiểm định
bị mất hoặc
tem kiểm định
và giấy chứng
nhận bị mất:
Sau 15 ngày
k từ ngày
đăng cảnh
o, nếu tem
kiểm định
kng được
m thấy, ch
xe mang theo
giấy tiếp nhận
thông tin báo
mất tem kiểm
định tới cơ sở
đăng kiểm để
được cấp lại
giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
trong ngày.
sở đăng
kiểm
- Trường hợp
bị sai thông tin,
bị hỏng: ngay
trong ngày
nhận được hồ
sơ;
- Trường hợp
tem kiểm định
bị mất hoặc tem
kiểm định và
giấy chứng
nhận bị mất:
Sau 15 ngày kể
từ ngày đăng
cảnh o, nếu
tem kiểm định
kng được tìm
thấy, ch xe
mang theo giấy
tiếp nhận tng
tin báo mất tem
kiểm định tới
sở đăng
kiểm để được
cấp lại giấy
chứng nhận
kiểm định và
tem kiểm định
trong ngày.
Giá dịch vụ in lại
giấy chứng nhận:
23.000 đồng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định tem
kiểm định xe cơ
giới.
3
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
3
1.013097
Cp li giy chng nhn
ci to
Trực tiếp hoc
qua hệ thốngu
chính hoặc h
thống trực tuyến
- Trường hợp
Giấy chứng
nhận cải tạo
bị mất, hỏng,
sai thông tin:
trong thời hạn
01 ngàym
việc kể tthời
điểm nhận
được hồ sơ đối
với trường
hợp hồu
trtại cơ sở
đăng kiểm;
trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể tthời
điểm nhận
được hồ sơ đối
với trường
hợp hồu
trtại cơ sở
đăng kiểm
kc.
- Trường hợp
giấy chứng
nhận xe cơ
giới cải tạo có
thời hạn theo
các quy định
của pháp luật:
ngay trong
Cơ sở đăng
kiểm:
- Trường hợp
Giấy chứng
nhận cải tạo bị
mất, hỏng, sai
thông tin: trong
thời hạn 01
ngày làm việc
ktừ thời điểm
nhận được h
đối với
trường hợp h
u trtại cơ
sở đăng kiểm;
trong thời hạn
03 ngàym
việc kể tthời
điểm nhận được
hồ sơ đối với
trường hợp h
u trtại cơ
sở đăng kiểm
kc.
- Trường hợp
giấy chứng
nhận xe cơ giới
cải tạo có thời
hạn theo các
quy định của
pháp luật: ngay
trong ngày nhận
- Lệ phí cấp
GCN: 40.000
đồng/01 GCN,
riêng đối với ô
dưới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm
xe cứu thương):
90.000 đồng/01
GCN.
- Giá dịch v
kiểm định
ATKT&BVMT
đối với xe cơ
giới, thiết bị và
xe máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe cơ
giới theo TT số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016 và
TT số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
x
4
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
4
1.013101
Kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
Trực tiếp hoặc
qua hệ thống
trực tuyến
- Trường hợp
nộp trực tiếp:
ngay trong
ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Tờng hợp
qua hệ thống
trực tuyến:
ngay trong
ngày khi chủ
xe đưa xe mô
tô, xe gắn
máy đến
sở đăng
kiểm:
- Trường hợp
nộp trực tiếp:
ngay trong ngày
nhận đủ h sơ.
- Tờng hợp
qua hệ thống
trực tuyến: ngay
trong ngày khi
chủ xe đưa xe
mô tô, xe gắn
máy đến
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
5
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
5
1.013105
Cấp mới Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
MC
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
.
- Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày kể
từ ngày lập
thông báo
tiếp nhận hồ
(hồ đầy
đủ).
- Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
việc kiểm tra,
đánh giá thực
tế đạt yêu
cầu.
Sở GTVT
- Tiếp nhận hồ
sơ: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày kể
từ ngày lập
thông báo tiếp
nhận hồ (hồ
sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy
chứng nhận: 05
ngày làm việc
kể t ngày kết
thúc việc kiểm
tra, đánh giá
thực tế đạt yêu
cầu.
Không
x
x
6
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
6
1.013110
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe
tô, xe gắn máy
MC
- Trường hợp
cấp lại do
GCN đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định khí
thải xe mô tô,
xe gắn máy bị
mất, bị hỏng,
thay đổi thông
tin địa giới
nh chính:
05 ngày làm
việc kể t
ngày nhận
được hồ sơ đề
nghị.
- Trường hợp
cấp lại cơ sở
kiểm định khí
thải thay đổi
v trí ịa
điểm); ng
thêm số ợng
thiết bị kiểm
tra; bị thu hồi
GCN đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định khí
thải xe mô tô,
xe gắny:
+ Tiếp nhận
hs: 03 ngày
làm việc kể từ
Sở GTVT
- Trường hợp
cấp lại do GCN
đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định khí thải xe
mô , xe gắn
máy bị mất, bị
hỏng, thay đổi
thông tin địa
giới nh chính:
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đề nghị.
- Trường hợp
cấp lại sở
kiểm định k
thải thay đổi vị
trí ịa điểm);
ng thêm s
ợng thiết bị
kiểm tra; bị thu
hồi GCN đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
k thải xe mô
, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hs:
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hs.
+ Kiểm tra,
Không
x
x
7
2. Danh mục thủ tục nh chính đƣợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Giao thông vận tải
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bƣu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy định
Sau
cắt
giảm
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.005103
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường cho xe
cơ giới (trừ xe mô tô, xe
gắn máy)
Trực
tiếp hoặc
qua hệ
thống
bưu
chính
hoặc hệ
thống
trực
tuyến
-Thời hạn kiểm tra, đánh
giá hs: ngay trong ngày
nhận được hồ sơ;
-Thời hạn kiểm tra, đánh
giá xe:
+Trường hợp kiểm định tại
sở đăng kiểm: ngay khi
nhận được hồ đầy đủ,
xe không bị từ chối kiểm
định.
+Trường hợp kiểm định
ngoài đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ đầy đủ,
xe không bị từ chối kiểm
định, tiến hành kiểm tra,
đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+Trường hợp kiểm định tại
sở đăng kiểm: ngay sau
khi kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá;
+Trường hợp kiểm định
ngoài đơn vị đăng kiểm:
03 ngày làm vic k t khi
kết thúc kim tra.
Cơ sở đăng kiềm:
-Thời hạn kiểm tra, đánh
giá hs: ngay trong ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
+Trường hợp kiểm định
tại sở đăng kiểm:
ngay khi nhận được hồ
đầy đủ, xe không bị
từ chối kiểm định.
+Trường hợp kiểm định
ngoài đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ đầy
đủ, xe không bị từ chối
kiểm định, tiến hành
kiểm tra, đánh giá xe
theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+Trường hợp kiểm định
tại sở đăng kiểm:
ngay sau khi kết thúc
việc kiểm tra, đánh giá;
+Trường hợp kiểm định
ngoài đơn vị đăng kiểm:
03 ngày làm vic k t
khi kết thúc kim tra.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 GCN kiểm
định, riêng đối với
ô dưới 10 chỗ
ngồi (không bao
gồm xe cứu
thương): 90.000
đồng/01 GCNKĐ.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo về môi
trường đối với xe
giới, thiết bị
xe máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết b
kiểm tra xe giới
theo Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 và
Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
8
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bƣu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy định
Sau
cắt
giảm
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
2
1.001322
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ
giới
MC
- Tiếp nhận hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 15 ngày kể từ
ngày lập thông báo
tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ
đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng
nhận: 05 ngày làm
việc k từ ngày kết
thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt
yêu cầu.
Sở GTVT
- Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm việc k
từ ngày nhận được
hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 15 ngày kể
từ ngày lập thông
báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng
nhận: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt
yêu cầu.
Không
x
x
9
STT
Mã TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của
các cơ quan (Sau cắt
giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bƣu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy định
Sau
cắt
giảm
Các
đơn vị
liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả kết
quả
3
1.001296
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
MC
- Cấp lại do bị mất, bị
hỏng, thay đổi thông tin
địa giới hành chính; sở
đăng kiểm xe giới giảm
số lượng dây chuyền kiểm
định so với nội dung đã
được chứng nhận nhưng
các dây chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị.
- Cấp lại do cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới thay đổi vị
trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng dây chuyền kiểm
định; thay đổi loại dây
chuyền kiểm định; thay
đổi thiết bị kiểm tra làm
thay đổi loại phương tiện
được kiểm định; bị thu hồi
GCN đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới:
+Tiếp nhận: 03 ngày làm
việc ktừ ngày nhận được
hs.
+ Kiểm tra, đánh giá thực
tế: 15 ngày kể từ ngày lập
thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp GCN: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, đánh giá
thực tế đạt yêu cầu.
Sở GTVT:
- Cấp lại do bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới
hành chính; sở đăng
kiểm xe giới giảm số
lượng dây chuyền kiểm
định so với nội dung đã
được chứng nhận nhưng
các y chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị.
- Cấp lại do sở đăng
kiểm xe giới thay đổi vị
trí (địa điểm); tăng thêm số
lượng dây chuyền kiểm
định; thay đổi loại dây
chuyền kiểm định; thay đổi
thiết bị kiểm tra làm thay
đổi loại phương tiện được
kiểm định; bị thu hồi GCN
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới:
+Tiếp nhận: 03 ngày làm việc
kể tngày nhận đưc hs.
+ Kiểm tra, đánh giá thực
tế: 15 ngày kể từ ngày lập
thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp GCN: 05 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, đánh giá thực
tế đạt yêu cầu.
Không có
x
x
10
3. Danh mục thủ tục nh chính đƣợc thay thế trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Giao thông vận tải
STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính bị thay
thế
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính do địa phƣơng giải quyết
1
1.001261
Cấp Giấy chứng nhận, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường đối với
phương tiện giao thông giới
đường bộ
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn k thuật
bảo vệ môi trường cho
xe giới (trừ xe tô,
xe gắn máy)
Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kthuật bảo vệ môi
trường đối với xe giới cải tạo, xe y
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
sở
đăng
kiểm
2
1.004325
Cấp Giấy chứng nhận u hành,
tem lưu hành cho xe chở hàng
bốn bánh có gắn động cơ
3
1.005005
Cấp Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường trong kiểm tra lưu
hành xe chở người bốn bánh
gắn động cơ
4
1.005018
Cấp Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới cải tạo
Chứng nhận an toàn k
thuật bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới
cải tạo, xe y chuyên
dùng cải tạo
Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ
giới, xe y chuyên dùng; trình tự, thủ tục
chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường đối với xe giới cải tạo, xe y
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
sở
đăng
kiểm
5
1.012323
Cấp Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường xe máy chuyên
dùng cải tạo
11
4. Danh mục thủ tục hành chính đƣợc bãi bỏ trong lĩnh vực đƣờng bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao
thông vận tải
ST
T
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
Cơ quan thực
hiện
1
1.001001
Thẩm định thiết kế cải tạo xe cơ giới
Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy
định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
Sở GTVT
Ghi chú:
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang;
Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang,
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 - (0204) 3831.818
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC NH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
1. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trƣờng cho xe giới (trừ xe , xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng trong trƣờng hợp miễn kiểm định lần đầu
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ bằng hình thức trực tiếp tại sở đăng kiểm hoặc qua hệ
thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra hồ sơ như sau:
+ Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: nếu không đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe hoàn
thiện hồ sơ; nếu xe thuộc trường hợp btừ chối kiểm định theo quy định của
Nghị định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe giới; tổ chức, hoạt
động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới (sau đây gọi là xe bị
từ chối kiểm định) hoặc đã được cấp miễn kiểm định lần đầu, thông báo gửi trực
tiếp cho chủ xe. Nếu h đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định xe chưa
được cấp miễn kiểm định lần đầu, lập phiếu kiểm soát kiểm định.
+ Trường hợp nhận hqua hệ thống trực tuyến: sở đăng kiểm thực hiện
như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng trên hệ thống trực tuyến.
- Cơ sở đăng kiểm lập phiếu hồ sơ phương tiện.
- sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định ngay trong
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp xe chỉ giấy hẹn cấp chứng
nhận đăng ký xe, cơ sở đăng kiểm cấp tem kiểm định và giấy hẹn trả giấy chứng
nhận kiểm định cho chủ xe chỉ thực hiện cấp giấy chứng nhận kiểm định sau
khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng ký xe.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn.
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ phải nộp
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe;
+ Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp
trong nước).
- Giấy tờ phải xuất trình
2
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe.
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết b
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu m
hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra
dùng khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số
44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
1.8. Phí, lệ phí:
- Lệ p cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định,
riêng đối với ô dưới 10 chngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đối tượng miễn kiểm định lần đầu là xe chưa qua sử dụng có năm sản xuất đến
năm nộp hồ đề nghị cấp giấy chứng nhận kiểm định dưới 02 năm (năm sản
xuất cộng 01 năm) và không bao gồm: xe đã cải tạo; xe không có trong cơ sở dữ
liệu xe sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam;
3
- Không áp dụng với đối tượng xe mô tô, xe gắn máy.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
4
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phƣơng tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
……………………………………………………………………………………
sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe .............................................
được biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi
trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều
kiện đường thử phanh không đáp ứng.
5
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh cây
dùng cho xe giới sử dụng năng lƣợng sạch, năng lƣợng xanh, thân thiện môi
trƣờng
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
6
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
7
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
8
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
9
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
10
(1)
: Được ghi nhn theo tng loại xe máy chuyên dùng theo quy đnh tại Thông
quy định v trình t, th tc chng nhn chất lượng an toàn k thut bo v môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ gii trong nhp khu;
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe máy
chuyên dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
11
2. Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trƣờng cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên
dùng
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
Trình tự, thủ tục cấp lại thực hiện như sau
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin, sở
đăng kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đng thời thu lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định b
sai;
- Trường hợp tem kiểm định bị hỏng nhưng đủ thông tin để xác định số ri
hoặc biển số xe hoặc giấy chứng nhận kiểm định bị mất, bhỏng, sở đăng
kiểm cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định trong ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ; đồng thời thu lại giấy chứng nhận kiểm định (trừ trường hợp
giấy chứng nhận kiểm định bị mất);
- Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định giấy chứng nhận bị
mất, sở đăng kiểm lập giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định, đăng
tải thông tin báo mất trên phần mềm quản lý kiểm định. Sau 15 ngày kể từ ngày
đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới sở đăng kiểm để được cấp lại
giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Tờng hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định giấy chứng nhận b mất:
Sau 15 ny kể từ ngày đăng cảnh o, nếu tem kiểm định kng được m thấy,
chxe mang theo giấy tiếp nhận tng tin báo mất tem kiểm định tới sở đăng
kiểm đđược cấp lại giấy chứng nhận kiểm định tem kiểm định trong ngày.
2.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
12
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
2.8. Phí, lệ phí:
- Giá dịch vụ in lại giấy chứng nhận: 23.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm
định tem kiểm định xe cơ giới.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Việc cấp lại được thực hiện trong các trường hợp giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định bị sai thông tin, bị hỏng, bị mất. Chủ xe không phải mang xe đến
cơ sở đăng kiểm để kiểm tra, đánh giá lại.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định vgiá dịch vụ lập hồ phương tiện đối với xe
giới được miễn kiểm định lần đầu và dịch vụ in lại giấy chứng nhận kiểm định
và tem kiểm định đối với xe cơ giới.
13
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM
ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Giy chứng nhn (GCN) kim đnh
Tem kiểm định
GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Chủ xe: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Người đại diện chủ xe/Tổ chức: ......................................................................................
Số điện thoại: ..................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Biển số đăng ký hoặc số khung: ……………………………………………….............
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp: ……………………………………………………
- Ký hiệu thiết kế: ………………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ………………………………………………..……………….........
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem GCN)
Hỏng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN cải tạo:
Mất
Hỏng
Sai thông tin
Hết hiệu lực
Tôi (Chủ xe/Tên tổ chức) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Chủ xe/đại diện tổ chức
(Ký, ghi rõ họ tên)
14
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh cây
dùng cho xe giới sử dụng năng lƣợng sạch, năng lƣợng xanh, thân thiện môi
trƣờng
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
15
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
16
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
17
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
18
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
19
(1)
: Được ghi nhn theo tng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông
quy định v trình t, th tc chng nhn chất lượng an toàn k thut bo v môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ gii trong nhp khu;
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe máy
chuyên dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
20
3. Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ đề nghị cấp lại đến Cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
* Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin
- Cơ sở đăng kiểm thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận cải tạo trong thời hạn 01
ngàym việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với tờng hợp hồu trữ tại
sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời đim nhận được hồ
đối với trường hợp hồ u trữ tại sở đăng kiểm khác.
* Trường hợp giấy chứng nhận xe giới cải tạo thời hạn theo các quy định
của pháp luật
- sở đăng kiểm tiến nh kiểm tra đối chiếu c thông số kỹ thuật của xe cơ
giới thc tế với giấy chứng nhận xe giới cải tạo (hoặc d liệu lưu trữ trong phần
mềm quản lý cải tạo xe nếu chxe không xuất trình được giấy chng nhận xe cơ
giới cải tạo đã được cấp), tờng hợp phù hợp thì cấp lại giấy chứng nhn xe
giới cải tạo cho chủ xe; trường hợp không phù hợp, cơ sở đăng kiểm cấp thông báo
kết quả kiểm tra, đánh giá.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu cnh hoc hệ thống trực tuyến.
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin
- Giấy tờ phải nộp:
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
+ Giấy chứng nhận cải tạo bị hỏng hoặc bị sai thông tin.
- Giấy tờ phải xuất trình: giấy tvề đăng xe (gồm một trong các giấy tờ sau:
bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe) hoặc bản chính chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng ký
xe, biển số xe.
* Trường hợp giấy chứng nhận xe giới cải tạo thời hạn theo các quy định
của pháp luật
- Giấy tờ phải nộp:
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
+ Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo được cơ quan có thẩm quyền cấp.
21
- Giấy tờ phải xuất trình: giấy tvề đăng xe (gồm một trong các giấy tờ sau:
bản chính chứng nhận đăng xe; bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính chứng nhận đăng xe; bản chính giấy hẹn cấp
chứng nhận đăng ký xe) hoặc bản chính chứng nhận thu hồi chứng nhận đăng ký
xe, biển số xe.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn
01 ngàym việc kể từ thời điểm nhn được hồ sơ đối với tờng hợp hồ sơ lưu tr
tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ
đối với trường hợp hồ u trữ tại sđăng kiểm kc.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe giới cải tạo thời hạn theo các quy định
của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ kết quả kiểm tra, đánh giá xe
thực tế đạt yêu cầu.
3.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận cải tạo.
3.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, riêng đối với ô
dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn k thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016
Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Đơn đề nghị theo mẫu;
- Mẫu Giấy chứng nhận cải tạo.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
22
- Giấy chứng nhận cải tạo được cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng, sai
thông tin. Chủ xe không phải mang xe đến sở đăng kiểm để kiểm tra, đánh
giá lại.
- Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo c quy định của pp luật
tại thời điểm cấp giấy chứng nhận cải tạo, chxe có nhu cầu cấp lại để thực hiện
việc cấp đổi chng nhận đăng . Chxe phải mang xe đến sở đăng kiểm để
kiểm tra đối chiếu với giấy chứng nhận cải tạo.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định vgiá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối với xe giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung mt
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
23
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM
KIỂM ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM
ĐỊNH; GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Giy chứng nhn (GCN) kim đnh
Tem kiểm định
GCN cải tạo
Kính gửi: …………………………………………………………
Chủ xe: ............................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................
Người đại diện chủ xe/Tổ chức: ......................................................................................
Số điện thoại: ..................................................................................................................
Thông tin của xe:
- Biển số đăng ký hoặc số khung: ……………………………………………….............
- Số giấy chứng nhận cải tạo đã cấp: …………………………………………………
- Ký hiệu thiết kế: ………………………………………………………………………
- Loại phương tiện: ………………………………………………….…………….........
Lý do đề nghị cấp lại:
Kiểm định:
Mất (Tem GCN)
Hỏng (Tem GCN )
Sai thông tin
GCN cải tạo:
Mất
Hỏng
Sai thông tin
Hết hiệu lực
Tôi (Chủ xe/Tên tổ chức) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này.
Nơi nhận
Như kính gửi;
…………….;
Lưu: ……….
Chủ xe/đại diện tổ chức
(Ký, ghi rõ họ tên)
24
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Mẫu số 01. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ
SỐ)
Số: ……
(1)
…………
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: .......... ngày
…/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: ..... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
S
T
T
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe cơ giới
trƣớc
cải tạo
Xe cơ giới sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
---
2
Xe sử dụng năng lượng sạch,
năng lượng xanh, thân thiện
môi trường
---
□ Có
□ Có
PHỤ LỤC 2
25
3
Cho phép tự động hóa điều
khiển
---
□ Một phần
□ Toàn phần
□ Một phần
□ Toàn phần
4
Kích thước bao ngoài
(dài x rộng x cao)
mm
5
Khoảng cách trục
mm
6
Vết bánh xe (trước/sau)
mm
7
Khối lượng bản thân
kg
8
Số người cho phép chở
(ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên chở
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn bộ cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động cơ
Các thông số kỹ thuật khác của
xe cơ giới nếu có thay đổi do
cải tạo
Xe cơ giới đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng
kiểm- số thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới và điền vào bảng.
26
Mẫu số 02. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(MÃ SỐ)
Số:………
(1)
………
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ........... ngày
…/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: .............. ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trƣớc cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải
tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng
x cao)
mm
3
Ký hiệu/loại động cơ
4
Công suất lớn nhất/tốc độ
kW/rpm
PHỤ LỤC 2
27
quay
5
Khối lượng bản thân
kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƢNG
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn
vị
Xe máy chuyên
dùng trƣớc cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải
tạo
1
Xe máy chuyên dùng đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở
đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bảng.
28
Mẫu số 03. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:……
(1)
…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ................................
ngày …/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT &BVMT xe cải tạo số: ......................... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
S
T
T
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe mô tô,
xe gắn máy
trƣớc cải
tạo
Xe mô tô, xe
gắn máy sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
4
Khối lượng bản thân
kg
5
Số người cho phép chở
người
PHỤ LỤC 2
29
6
Khối lượng toàn bộ
kg
7
Động cơ
.....
Các thông số kỹ thuật khác của xe
mô tô, xe gắn máy nếu có thay đổi
Xe tô, xe gắn máy đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe mô tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ
sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe mô tô, xe gắn máy và điền vào bảng.
30
4. Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại Cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
- sở đăng kiểm tiếp nhận hsơ, tra cứu thông tin của xe tô, xe gắn máy
trên phần mềm quản kiểm định đối chiếu chứng nhận đăng xe với xe
mô tô, xe gắn máy thực tế: trường hợp xe thuộc trường hợp bị từ chối kiểm định
sở đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp xe không thuộc
trường hợp bị từ chối kiểm định, lập phiếu kiểm soát kiểm định.
+ Trường hợp nộp hồ trực tiếp: sở đăng kiểm thực hiện kiểm định khí thải
ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ, nếu kết quả kiểm định không đạt yêu cầu, sở
đăng kiểm lập thông báo gửi cho chủ xe; trường hợp kết quả đạt yêu cầu thì
sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định khí thải theo thời hạn hiệu lực của
giấy chứng nhận kiểm định khí thải đối với xe mô tô, xe gắn máy.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống trực tuyến: cơ sở đăng kiểm xác nhận lịch
hẹn kiểm định khí thải đồng thời thông báo với chủ xe về thời gian thực hiện
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Khi chxe đưa xe tô, xe gắn máy
đến thì cơ sở đăng kiểm thực hiện với trường hợp nhận trực tiếp.
- Chứng nhận kiểm định khí thải cấp cho xe , xe gắn máy bản điện tử
được tích hợp dữ liệu với tài khoản định danh điện tử của chủ xe, cụ thể n
sau: + Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy lần đầu.
+ Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy định kỳ.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống trực tuyến.
4.3. Thành phần, số lƣợng hồ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Chủ xe xuất trình một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận đăng ký xe;
bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính
chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp trực tiếp: ngay trong ngày nhận đủ hồ .
- Tờng hợp qua hệ thống trực tuyến: ngay trong ny khi chủ xe đưa xe ,
xe gắn máy đến.
4.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
31
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không .
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
4.8. Phí, lệ phí:
- Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đối với các xe tô, xe gắn máy thời gian tính từ năm sản xuất đến 05
năm, chủ xe không phải nộp hồ kiểm định khí thải không phải mang xe
đến sở đăng kiểm để kiểm định khí thải. Giấy chứng nhận kiểm định khí thải
đối với các xe mô tô, xe gắn máy được Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện cấp
trên phần mềm quản kiểm định trên sở kết quả chứng nhận chất lượng an
toàn k thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy trong sản xuất, lắp ráp
nhập khẩu lấy từ dữ liệu lưu trữ của Cục Đăng kiểm Việt Nam kết hợp sở
dữ liệu về đăng ký, quản lý xe cơ giới của Bộ Công an.
- Áp dụng đối với xe tô, xe gắn máy thời gian tính từ năm sản xuất trên
05 năm.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
32
Mẫu Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy lần đầu
Chú thích:
(1)
S giy chng nhận được cp theo cấu trúc sau: “VR/XX/YYYYYYY”, trong
đó:
- “VR”: tên viết tt ca Cục Đăng kiểm Vit Nam;
- “XX”: gồm 02 ký t bng s th hin 02 s cui của năm cấp min kim đnh
khí thi;
- “YYYYYYY”: gồm 07 ký t bng s th hin s th t xe mô tô, xe gn máy
được cp min kim đnh khí thải trong năm.
Ví d: Xe th 1234567 được cp miễn trong năm 2025 thì số giy chng
nhn: VR/25/1234567.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY LẦN ĐẦU
Số: ..........
(1)
Biển số đăng ký:...............................................
Loại phương tiện:..........................................
Nhãn hiệu:........................................................
Tên thương mại:............................................
Năm/Nước sản xuất:.................../.....................
Mã kiểu loại:.................................................
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần / Toàn phần
Số khung:..........................................................
Số động cơ:...................................................
Khối lượng bản thân/toàn bộ:............/..............
Số người cho phép chở (kể cả người lái):.......
Ký hiệu động cơ:...............................................
Thể tích làm việc:...................................cm
3
Loại động cơ:....................................................
Loại nhiên liệu:.............................................
Công suất lớn nhất:.............................kW/v/ph
Ký hiệu động cơ điện:.......................................
Loạic quyiện áp-dung lượng:..................V-Ah
Loại động cơ điện:............................................
Công suất lớn nhất ca đng cơ điện:..............kW
Có hiệu lực đến hết ngày: ......./.........../..........
............,ngày........tháng.......năm........
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
33
Mẫu Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy định kỳ
Chú thích:
(1)
Mã s cơ sở đăng kiểm;
(2)
S giy chng nhận được cp gm 03 phần được ngăn cách với nhau bi du
“/” theo cấu trúc sau:
- Phn 1: mã s cơ sở đăng kiểm;
- Phn 2: gm 02 t bng s th hin 02 s cui của năm kiểm định khí
thi;
- Phn 3: gm 05 t bng s th hin s th t xe tô, xe gắn máy được
kiểm định khí thải trong năm tại sở đăng kiểm hoặc sở kiểm định khí
thi.
Ví d: 2903V/25/12345, 29034/25/99999, 280001XM/25/45678.
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
MÃ SỐ:.......................
(1)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐỊNH KỲ
Số: ..........
(2)
Biển số đăng ký:...............................................
Loại phương tiện:..........................................
Nhãn hiệu:........................................................
Tên thương mại:............................................
Năm/Nước sản xuất:.................../.....................
Mã kiểu loại:.................................................
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần / Toàn phần
Số khung:..........................................................
Số động cơ:...................................................
Khối lượng bản thân/toàn bộ:............/..............
Số người cho phép chở (kể cả người lái):.......
Ký hiệu động cơ:...............................................
Thể tích làm việc:...................................cm
3
Loại động cơ:....................................................
Loại nhiên liệu:.............................................
Công suất lớn nhất:.............................kW/v/ph
Ký hiệu động cơ điện:.......................................
Loạic quyiện áp-dung lượng:..................V-Ah
Loại động cơ điện:............................................
Công suất lớn nhất ca đng cơ điện:..............kW
Có hiệu lực đến hết ngày: ......./.........../..........
............,ngày........tháng.......năm........
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
34
5. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (sau đây gọi
tắt sở kiểm định khí thải) nộp bộ hồ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy tới Sở Giao
thông vận tải địa phương.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ
+ Trường hợp nộp trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành
lập skiểm định kthải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đtheo quy định, lập
phiếu kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể tngày nhận được hồ sơ,
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch kiểm tra, đánh
giá thực tế;
+ Trường hợp nộp qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông
báo cho tổ chức thành lập sở kiểm định kthải; nếu đầy đủ theo quy định,
lập phiếu kiểm soát, trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch kiểm tra,
đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ như sau:
+ Kiểm tra, đánh giá sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sở vật chất kthuật vị trí sở
đăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy để ghi
nhận vào biên bản;
+ Kiểm tra, đánh gsở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe giới; tổ chức, hoạt động
của sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe giới tổng hợp kết quả kiểm
tra, đánh giá, ghi nhận các nội dung tương ứng vào biên bản.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
35
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao
thông vận tải ghi do vào biên bản gửi cho tổ chức thành lập sở kiểm
định khí thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe
gắn máy
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực
tế đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; mã số cơ sở kiểm định khí thải.
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 03
tháng kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này,
để tiếp tục, tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục
lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập sở kiểm định
khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước nêu
trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, nêu do
không đạt kết luận sở kiểm định khí thải không đủ điều kiện hoạt động,
dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
5.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị theo mẫu kèm theo bản thông tin về cơ sở kiểm định khí thải;
- Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kiểm tra;
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày ktừ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
36
5.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
5.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: S Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn
máy.
5.8. Phí, lệ phí:
- Không có.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác
được thành lập theo quy định của pháp luật;
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
sở vật chất kỹ thuật và vị trí sđăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
37
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
38
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về sở vật chất k thuật
vị trí sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thi/T chc
thành lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới
giấy chứng nhận.
40
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cƣớc/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
41
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
42
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày
…… tháng …… năm …
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
sở kiểm định khí thải trách nhiệm duy trì sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
43
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kthải xe
mô tô, xe gắn máy
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC :
- sở kiểm định khí thải nộp hồ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy tới Sở Giao thông vận
tải địa phương.
b) Gii quyết TTHC:
* Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kin hoạt động kiểm định k
thải xe , xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi tng tin địa giới hành chính:
- Tờng hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phn hồ sơ
trong ny làm việc; nếu ca đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn sở kiểm định
khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định trong thời hạn 05 ny m việc
kể từ ngày nhận được hồ đề nghị, n cứ hồ u trSở Giao thông vận tải
thc hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định k thải xe mô
, xe gắn máy;
- Trường hợp nộp hồ qua hthống u chính hoc qua hệ thống dịch vng
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày m việc kể từ thời điểm nhận hồ , Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ ; nếu ca đầy đủ theo quy định, lập thông
o cho cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ny
m việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đề nghị, căn cứ hồ u tr SGiao thông
vận tải thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định k thải
xe mô tô, xe gn máy.
* Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
trong ngày làm việc; nếu chưa đầy đtheo quy định, hướng dẫn sở kiểm
định khí thải hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông báo tiếp
nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
+ Trường hợp nộp hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở
Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đtheo quy định,
thông báo cho cơ sở kiểm định khí thải; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông báo
tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ như sau:
44
+ Kiểm tra, đánh giá sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sở vật chất kthuật vị trí sở
đăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy để ghi
nhận vào biên bản;
+ Kiểm tra, đánh gsở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe giới; tổ chức, hoạt động
của sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe giới và tổng hợp kết quả kiểm
tra, đánh giá, ghi nhận các nội dung tương ứng vào biên bản.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao
thông vận tải ghi do vào biên bản gửi cho tổ chức thành lập sở kiểm
định khí thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe tô, xe
gắn máy
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực
tế đạt yêu cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy; số skiểm định khí thải
(Mã số cơ sở kiểm định khí thải ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện là mã số
được cấp trước đây).
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục kiểm tra, đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 03
tháng kể từ ngày thông báo các nội dung không đạt yêu cầu. Quá thời hạn này,
để tiếp tục, tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải thực hiện trình tự, thủ tục
lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập sở kiểm định
khí thải gửi văn bản đề nghị theo mẫu tới Sở Giao thông vận tải. Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao thông vận tải
thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước nêu
trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, nêu do
không đạt kết luận sở kiểm định khí thải không đủ điều kiện hoạt động,
dừng thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hthống dịch vụ công
trực tuyến.
6.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
45
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy bị mất: Văn bản đề nghị theo mẫu m theo bn thông tin v
skiểm định k thải;
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gn máy bị hỏng:
+ n bản đnghị theo mẫu m theo bản thông tin v cơ skiểm định k thải;
+ Giấy chng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định k thải xe mô tô, xe gắn máy
bị hỏng;
- Tờng hợp cấp lại do sở kiểm định k thi thay đổi thông tin địa giới nh
chính ghi tn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định k thải xe mô tô,
xe gắn máy:
+ n bản đnghị theo mẫu m theo bản thông tin v skiểm định k thải;
+ i liệu liên quan đối với trường hợp thay đổi tng tin địa giới hành chính.
- Trường hợp cấp lại do sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng
thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chng nhn đủ điều kiện hoạt động
kiểm định k thải xe mô , xe gắn máy:
+ n bản đnghị theo mẫu m theo bản thông tin v cơ skiểm định k thải;
+ Bản vẽ bố trí chung của cơ sở kiểm định khí thải thể hiện được vị trí kim tra;
+ Danh ch trích ngang nhân lực theo mẫu;
+ Danh ch thiết bị kiểm tra theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe tô, xe gắn y bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới nh chính: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại skiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm
sốợng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
6.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
46
6.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: S Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Biên bản kiểm tra, đánh giá;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe , xe gắn
máy.
6.8. Phí, lệ phí: Không có.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác
được thành lập theo quy định của pháp luật;
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v
sở vật chất kỹ thuật và vị trí sđăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
47
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: …………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
48
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
TT
Nội dung
Quy định
Theo thực tế
1
Diện tích khu vực kiểm định khí thải
≥ 15m
2
tương
ứng với 01
phương tiện
đo khí thải
2
Các thông tin niêm yết theo quy định tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về sở vật chất k thuật
vị trí sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
3
Khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
4
Khu vực kiểm định
5
Camera giám sát khu vực kiểm định khí thải
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở kiểm định khí thi/T chc
thành lập cơ sở kiểm định khí thi
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải;
(2)
Tổ chức thành lập sở kiểm định khí thải đối với trường hợp kiểm tra, đánh giá cấp mới
giấy chứng nhận.
50
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cƣớc/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
51
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …
(1)
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy số
(3)
… ngày … tháng … năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải số
(4)
………, ngày
…… tháng …… năm …
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…
(5)
Địa chỉ
(6)
: ………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(7)
:
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy cưỡng bức (động cơ xăng)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
□ Xe mô tô, xe gắn máy sử dụng động cơ cháy do nén (động cơ diesel)
Số lượng thiết bị kiểm tra: ………..
sở kiểm định khí thải trách nhiệm duy trì sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm
tra, đánh giá và chứng nhận theo quy định./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(8)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải;
(7)
Chỉ ghi các nội dung được chứng nhận;
(8)
Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận.
53
7. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trƣờng cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra, đánh giá
hồ sơ ngay trong ngày nhận được hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Kiểm định tại sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn chủ
xe hoàn thiện hồ sơ; trường hợp xe bị từ chối kiểm định thì lập thông báo gửi
cho chủ xe; trường hợp hồ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định thì lập
phiếu kiểm soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe;
+ Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn
chủ xe hoàn thiện hồ sơ; đối với xe btừ chối kiểm định, xe không thuộc đối
ng kiểm định, địa đim kiểm định ngoài cơ s đăng kim không đáp ứng quy
định, lp thông báo gi cho ch xe; trường hợp hồ đầy đủ, xe không bị từ
chối kiểm định, xe thuộc đối tượng kim định ngoài sở đăng kiểm, địa điểm
kiểm định ngoài cơ s đăng kim đáp ứng quy định, lp giy hn lch kiểm định
gi cho ch xe; lập phiếu kiểm soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe
theo lch.
- Trường hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến:
sở đăng kiểm thực hiện như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng trên hệ thống
trực tuyến gửi thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ hoặc lịch hẹn đưa
xe đến kiểm định cho chủ xe qua hệ thống u chính hoặc trên hệ thống trực
tuyến.
- Trường hợp xe chưa dữ liệu trong sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt
Nam thì sở đăng kiểm lập bản xác nhận thông skỹ thuật của xe để làm căn
cứ lập hồ sơ phương tiện.
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe cơ giới
- sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu xe thực tế với giấy tờ về đăng xe:
trường hợp sự sai khác, thông báo cho chủ xe; trường hợp không sự sai
khác, lập phiếu hồ sơ phương tiện đối với trường hợp kiểm định lần đầu thực
hiện việc kiểm tra, đánh giá xe.
- Vic kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn k thut và bo v môi trường ca xe
giới phải được thc hiện đầy đủ các hng mục quy đnh ti Quy chun v
kiểm định xe cơ giới và thc hiện theo 05 công đoạn sau:
+ Công đoạn 1: kim tra nhn dng, tng quát;
+ Công đoạn 2: kim tra phn trên của phương tiện;
54
+ Công đoạn 3: kim tra hiu qu phanh và trượt ngang;
+ Công đoạn 4: kiểm tra môi trường;
+ Công đoạn 5: kim tra phần dưới của phương tiện.
Vic kiểm tra, đánh giá hng mc kim tra hiu qu phanh, trượt ngang đối vi
trường hp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm đưc thc hiện trên đường, s
đăng kim ghi nhn kết qu trong phiếu kiểm tra phanh, trượt ngang đính
kèm cùng vi phiếu kiểm định xe cơ giới khi kết thúc kim tra.
- s đăng kiểm thc hin chp ảnh xe gii tại địa điểm thc hin kim
định, đm bo nh chụp độ phân gii ti thiu 1280x720 pixels, nét, th
hin thi gian thc khi chp (gồm ngày, tháng, năm, gi, phút chp nh).
- Kết qu kiểm định được th hin trên phiếu kiểm định xe cơ giới và được x
như sau:
+ Xe được thc hiện các quy trình để cp giy chng nhn kim định khi không
có khiếm khuyết hoc ch có khiếm khuyết, hư hỏng không quan trng (MiD);
+ Xe phi sa chữa để kiểm định li khi khiếm khuyết, hng quan trng
(MaD);
+ Xe không được tham gia giao thông phi sa chữa để kiểm định li khi
khiếm khuyết, hư hỏng nguy him (DD).
- Cp giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định hoc thông báo kết qu không
đạt đối với trường hp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
+ Trường hợp xe giới kết qu kiểm định không đạt yêu cu: sở đăng
kim thc hin lp thông báo kết qu kim tra, đánh giá, nhp ni dung không
đạt vào phn mm qun kim định để cnh báo ngay sau khi kết thúc vic
kiểm tra, đánh giá.
Trường hp thc hin kiểm định lại ngay trong ngày thì sở đăng kiểm ch
kiểm tra, đánh giá lại các hng mục không đạt trước đó; đối với xe cơ giới có kết
qu kiểm tra, đánh giá các hng mục liên quan đến h thng phanh, h thng
lái, đăng kim viên thc hin kiểm tra, đánh glại toàn b các hng mc thuc
h thng phanh, h thng lái. Tng hp kim định li vào ngày khác hoc bi
cơ sở đăng kiểm khác thì tiến hành li t đầu trình t, th tc kiểm định.
+ Trường hợp xe cơ giới có kết qu kiểm định đạt yêu cu: cơ sở đăng kiểm cp
giy chng nhn kiểm định, dán tem kiểm định; thc hin vic g cnh báo
kiểm định không đt đối vi trường hp cnh báo v kết qu kiểm định
không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc vic kiểm tra, đánh giá.
Tờng hợp xe chỉ giấy hẹn cấp chng nhận đăng xe, cơ sđăng kiểm cấp
tem kiểm định và giấy hẹn trgiấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe chthực
hiện cấp giấy chng nhận kiểm định sau khi chủ xe xut tnh giấy tờ về đăng
xe.
- Cp giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định hoc thông báo kết qu không
55
đạt đối với trường hp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
+ Trường hợp xe giới kết qu kiểm định không đạt yêu cầu: sở đăng
kim thc hin lp thông báo kết qu kim tra, đánh giá, nhp ni dung không
đạt vào phn mm qun kim định để cnh báo ngay sau khi kết thúc vic
kiểm tra, đánh giá.
Trường hp thc hin kiểm định li ngay trong ngày, sở đăng kiểm ch kim
tra, đánh giá li các hng mục không đạt trước đó; đối với xe gii kết qu
kiểm tra, đánh giá các hng mục liên quan đến h thng phanh, h thng lái,
đăng kiểm viên thc hin kiểm tra, đánh giá li toàn b các hng mc thuc h
thng phanh, h thng lái. Tng hp kiểm định li vào ngày khác hoc bởi
s đăng kiểm khác thì tiến hành li t đầu trình t, th tc kiểm định.
+ Trường hợp xe giới kết qu kiểm định đt yêu cu: trong thi hn 03
ngày làm vic k t khi kết thúc kim tra, sở đăng kiểm cấp giấy chứng nhận
kiểm định, tem kiểm định gửi cho chủ xe; thc hin vic g cnh báo kim
định không đạt đối với trường hp cnh báo v kết qu kiểm định không đạt
trước đó ngay sau khi kết thúc vic kiểm tra, đánh giá.
Tờng hợp xe chỉ giấy hẹn cấp chng nhận đăng xe, cơ sđăng kiểm cấp
tem kiểm định và giấy hẹn trgiấy chứng nhận kiểm định cho chxe chthực
hiện cấp giấy chng nhận kiểm định sau khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng ký
xe.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến.
7.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp kiểm định lần đầu
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe;
+ Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp
trong nước);
+ Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
56
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khóa lỏng, khí dầu m
hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra
dùng khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số
44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định định kỳ
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động của xe (đối với xe thay đổi skhung, số
động cơ).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu m
hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra
dùng khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số
44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
- Xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên cứu, phát triển
nhu cầu tham gia giao thông đường bộ: xuất trình bản chính chứng nhận đăng ký
xe tạm thời và nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng.
- Xe cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải:
+ Giấy tờ xuất trình: bản chính chứng nhận đăng ký xe tạm thời;
+ Giấy tờ phải nộp:
(1) Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu chạy trước khi thử nghiệm khí thải, bản thông số kthuật xe
giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải theo mẫu;
(2) Bản dịch thuật tiếng việt chứng thực phiếu kiểm tra chất lượng xuất
xưởng của nhà sản xuất nước ngoài.
- Xe nhập khẩu (không thuộc trường hợp: xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe
thuộc đối tượng nghiên cứu, phát triển có nhu cầu tham gia giao thông đường
bộ; xe giới nhập khẩu chạy trước khi thử nghiệm khí thải): xuất trình bản
57
chính chứng nhận đăng ký xe tạm thời và nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng
xuất xưởng của nhà sản xuất nước ngoài.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ đầy đủ,
xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm vic k t khi kết
thúc kim tra.
7.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
7.8. Phí, lệ phí:
- Lệ p cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định,
riêng đối với ô dưới 10 chngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000
đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn k thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016
Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
58
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vmôi trường xe
giới nhập khẩu chạy trước khi thử nghiệm khí thải; Bản Thông số kỹ thuật xe
cơ giới nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải;
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Xe giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường theo
Quy chuẩn về kiểm định xe cơ giới;
- Không áp dụng với đối tượng xe mô tô, xe gắn máy.
7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định vgiá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối với xe giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
59
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO V
MÔI TRƢỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƢỚC KHI THỬ
NGHIỆM KHÍ THẢI
CƠ SỞ NHẬP KHẨU
Số: ..........................
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƢỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ
THẢI
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự,
thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
sở nhập khẩu:
………………………………………………..............................
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………… Email:
………………………....................
Người liên hệ: ....................................... Số điện thoại:
.............................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem
kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường cho xe giới do công ty chúng tôi
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải.
Chúng tôi xin gửi m văn bản y bản thông số k thuật xe giới nhập khẩu
chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải và bản dịch thuật có chứng thực giấy chứng nhận
xuất xưởng của nhà sản xuất chiếc xe này.
Chúng tôi cam kết các thông tin cung cấp hoàn toàn chính xác, đồng thời cam
kết tuân thủ các quy định của pháp luật để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển
trên đường./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
……, ngày …. tháng…..năm…..
Cơ sở nhập khẩu
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
60
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU CHẠY RÀ TRƢỚC KHI THỬ NGHIỆM KHÍ
THẢI
(Kèm theo văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
nhập khẩu chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải số ......... ngày...../......./........)
THÔNG TIN CHUNG
Cơ sở nhập khẩu:
Điện thoại:
Địa chỉ:
Loại phương tiện:
Mã số VIN:
Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng
xanh, thân thiện môi trường:
Cho phép tự động hóa:
Một phần / Toàn phần
Nhãn hiệu/Tên thương mại:
Mã kiểu loại:
Số khung:
Vị trí:
Số động cơ:
Vị trí:
Năm sản xuất:
Nước sản xuất:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kích thƣớc, khối lƣợng cơ bản
Kích thước bao (DxRxC) (mm):
Kích thước lòng/bao thùng xe/ bao ngoài xi téc (mm):
Công thức bánh xe:
Vết bánh xe (mm):
Khoảng cách trục (mm):
Số người cho phép chở (ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
Khối lượng bản thân (kg):
Khối lượng kéo theo thiết kế/cho phép lớn
nhất (kg): /
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
(kg):
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
lớn nhất (kg):
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg):
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất
(kg):
Động cơ đốt trong
Ký hiệu:
Loại động cơ:
Loại nhiên liệu:
Thể tích làm việc (cm³):
Xe hybrid: sạc ngoài / Không
sạc ngoài
Mô men xoắn lớn nhất/Tốc độ quay
(N.m/rpm):
Công suất lớn nhất/Tốc độ quay
(kW/rpm):
Động cơ điện
Ký hiệu:
Loại động cơ:
Công suất lớn nhất của động cơ điện (kW):
Loi c quy/đin áp-dung lượng (V-Ah):
61
Hệ thống truyền lực
Kiểu ly hợp:
Dẫn động ly hợp:
Kiểu hộp số chính: Số cấp
tiến:
Có hộp số phụ: Số cấp tiến:
Trục dẫn hướng:
Trục chủ động:
Hệ thống lái
Kiểu cơ cấu lái:
Kiểu dẫn động:
Hệ thống phanh
Cơ cấu phanh: (trục 1, trục 2, …)
Kiểu dẫn động phanh chính:
Loại phanh đỗ:
Loại phanh bổ trợ:
Thông tin các trục
Kiểu treo
Kiểu giảm chấn
Số lốp
Cỡ lốp
Thiết bị đặc trƣng:
(Mô tả thiết bị đặc trưng nếu có)
Chúng tôi cam kết bản thông số kthuật này phù hợp với kiểu loại xe giới đã
đăng chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến bản
thông số này.
62
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Người đề nghị: ……………………………….……………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….……
Điện thoại: ………………………; Email:……………………………………...
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện được liệt kê
ở bảng sau:
STT
Biển số
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn kiểm định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh
(1)
: ……………………………………………….…..................
Thời gian kiểm định: ………………………………………………………………….
Địa điểm kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Ngƣời đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
(1)
Người đề nghtả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều dài, chiều rộng, loại mặt
đường.
63
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phƣơng tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
……………………………………………………………………………………
sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe .............................................
được biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi
trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều
kiện đường thử phanh không đáp ứng.
64
MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH (DÙNG CHO XE
CHỈ CÓ GIẤY HẸN CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
Biển số: …………………………
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được cấp miễn kiểm định lần đầu
Chiếc xe biển số nêu trên đã được kiểm định đáp ứng quy định an toàn k
thuật và bảo vệ môi trường
Thông tin cơ bản của xe như sau:
- Khối lượng bản thân: (kg)
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất: (kg)
- Số người cho phép chở: chỗ ngồi: chỗ đứng: chỗ nằm:
Ngay sau khi giấy tờ về đăng xe (trừ giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký) thì
chủ xe mang tới sở đăng kiểm ............. địa chỉ ......................................... đnhận
Giấy chứng nhận kiểm định.
…….., ngày ….tháng... năm…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
65
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh cây
dùng cho xe giới sử dụng năng lƣợng sạch, năng lƣợng xanh, thân thiện môi
trƣờng
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
66
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
67
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng
cho các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
68
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới
trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
69
8. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Tổ chức thành lập sở đăng kiểm xe giới nộp hồ đề nghị cấp mới giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đến Sở Giao thông vận
tải địa phương.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ
+ Trường hợp nộp trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức thành
lập sở đăng kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy định, lập
phiếu kiểm soát quá trình kiểm tra, đánh giá, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông
tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế;
+ Trường hợp nộp qua hthống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, nếu
chưa đầy đủ theo quy định, Sở Giao thông vận tải thông báo cho tổ chức thành
lập sđăng kiểm xe giới; nếu đầy đtheo quy định, lập phiếu kiểm soát
quá trình kiểm tra, đánh giá, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm
tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Sở Giao thông vận tải kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm
định xe giới của sở đăng kiểm xe giới theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản;
+ Sở Giao thông vận tải đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra,
đánh giá sđăng kiểm xe giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về sở vật chất kỹ thuật vị trí sở đăng kiểm xe
cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Nội dung kiểm tra, đánh
giá ghi nhận vào biên bản. Khi tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra,
đánh giá được thay thế bằng kết quả đánh giá, chứng nhận sđăng kiểm xe
cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị
trí sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy
của tổ chức đánh giá sự phù hợp;
+ Tổng hợp kết quả và ghi nhận các nội dung.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
70
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao
thông vận tải ghi rõ lý do vào biên bản gửi tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe giới: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu
cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới; mã số cơ sở đăng kiểm.
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục các nội dung không đạt việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày thông báo các nội dung không
đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập sđăng kiểm xe giới
thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe giới gửi văn bản đề nghị kiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao thông vận tải.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao
thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước
nêu trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
8.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận
- Văn bản đnghị theo mẫu kèm theo bản thông tin vsở đăng kiểm xe
giới;
- Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm định
thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
- Kết quả đánh g, chứng nhận sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất k thuật vị trí cơ sở đăng kiểm xe giới,
sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh g s phù hp (tnh
phần hồy được áp dụng khi tổ chức đánh giá s p hợp);
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
* Trường hợp phải đánh giá lại: Văn bản đề nghkiểm tra, đánh giá lại.
71
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày ktừ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
8.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
8.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: S Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
8.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
8.8. Phí, lệ phí: Không .
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vsự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác
được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
sở vật chất kỹ thuật và vị trí sđăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
72
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
73
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xƣởng kiểm định
1. Đối với xƣởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xƣởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài
cùng đến mặt trong tường bao gần nhất
(hoặc tới mép gần nhất công trình c
định) của xưởng kiểm định
m
2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định
và xe chờ cấp kết quả kiểm định
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
3
Nhà văn phòng
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ
m
50
74
giới với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh
viện
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lp
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá
cấp mới giấy chứng nhận.
76
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Tổ chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cƣớc/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
77
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
78
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……
(1)
……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
sở đăng kiểm xe giới trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra,
đánh giá và chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm ……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
___________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
79
(6)
Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện sở đăng kiểm
được thực hiện kiểm định (xe giới; xe mô tô, xe gắn máy - ghi rõ loại động cơ). Chỉ
ghi nội dung được chứng nhận;
(7)
Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
80
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- sở đăng kiểm xe giới nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới tới Sở Giao thông vận tải địa phương.
b) Gii quyết TTHC:
* Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung
đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều
kiện hoạt động:
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
sơ trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở đăng
kiểm xe giới hoàn thiện hồ sơ; nếu đầy đủ theo quy đnh, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đề nghị, căn cứ hồ lưu trữ, Sở
Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở Giao
thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đủ theo quy định, thông
báo cho cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; nếu đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đề nghị, căn cứ hồ sơ lưu trữ, Sở Giao
thông vận tải thực hiện cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới.
* Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe giới thay đổi vị trí (địa điểm);
tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định;
thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu
hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
- Tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ
trong ngày làm việc, nếu chưa đầy đủ theo quy định, hướng dẫn sở đăng
kiểm xe cơ giới hoàn thiện hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, lập thông báo
tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
+ Trường hợp nộp hồ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận hồ sơ, Sở
Giao thông vận tải kiểm tra thành phần hồ sơ; nếu chưa đầy đtheo quy định,
thông báo cho sở đăng kiểm xe giới; nếu đầy đủ theo quy định, lập thông
báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
81
Việc kiểm tra, đánh giá thực tế được thực hiện trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày
lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Sở Giao thông vận tải kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm
định xe giới của sở đăng kiểm xe giới theo quy định tại Nghị định quy
định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe giới; tổ chức, hoạt động
của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản;
+ Sở Giao thông vận tải đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra,
đánh giá sđăng kiểm xe giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về sở vật chất kỹ thuật vị trí sở đăng kiểm xe
cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Nội dung kiểm tra, đánh
giá ghi nhận vào biên bản. Khi tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra,
đánh giá được thay thế bằng kết quả đánh giá, chứng nhận sở đăng kiểm xe
cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị
trí sở đăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí thải xe tô, xe gắn máy
của tổ chức đánh giá sự phù hợp;
+ Tổng hợp kết quả và ghi nhận các nội dung.
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu: Sở Giao thông vận
tải thực hiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu: Sở Giao
thông vận tải ghi rõ lý do vào biên bản gửi tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu.
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu
cầu, Sở Giao thông vận tải cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới; mã số sđăng kiểm (số sở đăng kiểm ghi trong giấy
chứng nhận đủ điều kiện là mã số được cấp trước đây.
- Khắc phục đối với trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu
+ Việc khắc phục các nội dung không đạt việc kiểm tra, đánh giá lại được
thực hiện trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày thông báo các nội dung không
đạt yêu cầu. Quá thời hạn này, tổ chức thành lập sđăng kiểm xe giới
thực hiện trình tự, thủ tục lại từ đầu;
+ Sau khi khắc phục các nội dung không đạt, tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
xe giới gửi văn bản đề nghkiểm tra, đánh giá lại đến Sở Giao thông vận tải.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở Giao
thông vận tải thực hiện kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận (theo các bước
nêu trên). Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá lại không đạt yêu cầu, kết luận
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới không đủ điều kiện hoạt động đồng thời dừng thủ tục
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
9.2. Cách thức thực hiện:
82
- Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vcông
trực tuyến.
9.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đnghị theo mẫu kèm theo bản thông tin vsở đăng kiểm xe
giới;
- Bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt bằng nhà xưởng có bố trí dây chuyền kiểm định
thể hiện đầy đủ vị trí kiểm tra, thiết bị kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra;
- Kết quả đánh giá, chứng nhận sở đăng kiểm xe giới phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về sở vật chất kỹ thuật vị trí sở đăng kiểm xe
giới, sở kiểm định khí thải xe , xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự
phù hợp (thành phần hồ sơ này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026);
- Danh sách trích ngang nhân lực theo mẫu;
- Danh sách thiết bị kiểm tra theo mẫu;
- Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính;
sở đăng kiểm xe giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội
dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo
điều kiện hoạt động: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
- Trường hợp cấp lại do sở đăng kiểm xe giới thay đổi vtrí (địa điểm);
tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định;
thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu
hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 15 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
9.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức.
9.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
83
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
9.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
9.8. Phí, lệ phí: Không có.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị;
- Mẫu Danh sách trích ngang;
- Mẫu Danh sách thiết bị;
- Mẫu Giấy chứng nhận chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe
giới.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- sở đăng kiểm đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác
được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
sở vật chất kỹ thuật và vị trí sđăng kiểm xe giới, sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
84
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
TÊN TỔ CHỨC THÀNH LẬP
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM
(1)
Số: ............
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ……………
(2)
………………
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….…………
3. Số điện thoại: ...................................................Email: .................................................
4. Đề nghị:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất: .........................
- Lý do cấp lại:
□ Mất
□ Hỏng
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
□ Kiểm tra, đánh giá lại
- Các nội dung đã khắc phục (theo kết luận tại biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện
hoạt động số ....):…………………………………………………………….…………
…………
(1)
………… cam kết các thông tin trên là chính xác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu…
……, ngày …… tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới;
(2)
Cơ quan thực hiện kiểm tra, đánh giá.
□ Kiểm định xe cơ giới
□ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
85
BẢN THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
ngày ... tháng ... năm của ...)
Tiêu chí phân loại
Đơn vị tính
Quy định
Theo thực tế
I. Xƣởng kiểm định
1. Đối với xƣởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định:
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại I (m)
m
30 x 4 x 3,5
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng
x cao) đối với xưởng kiểm định chỉ có
một dây chuyền kiểm định loại II (m)
m
36 x 5 x 4,5
2. Đối với xƣởng nhiều dây chuyền kiểm định
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền cạnh nhau
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
m
4
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
m
4
Dây chuyền số … đến dây chuyền số …:
m
4
Khoảng cách từ tâm 2 dây chuyền ngoài
cùng đến mặt trong tường bao gần nhất
(hoặc tới mép gần nhất công trình c
định) của xưởng kiểm định
m
2/≥ 2
…../….
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại I
m
30 x 3,5
Chiều dài, chiều cao của kích thước thông
xe tối thiểu đối với các dây chuyền kiểm
định loại II
m
36 x 4,5
II. Yêu cầu chung
Khu vực dành cho xe chờ vào kiểm định
và xe chờ cấp kết quả kiểm định
Chiều rộng mặt đường nội bộ
m
3
Nhà văn phòng
Khoảng cách giữa cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh
viện
m
50
....
(1)
.... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Cơ sở đăng kiểm/T chc thành lp
cơ sở đăng kiểm
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm.
(2)
Tổ chức thành lập sở đăng kiểm đối với trường hợp đề nghị kiểm tra, đánh giá
cấp mới giấy chứng nhận.
87
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Họ và tên
Năm sinh
Số CCCD/
Số Căn cƣớc/
Số hộ chiếu
Chức danh/
chức vụ
Số Chứng chỉ
ĐKV
Kỷ luật
(Có/Không/
Thời hạn)
Điện thoại
Ghi chú
I. Bộ phận lãnh đạo
1
...
II. Bộ phận kiểm định
1
...
III. Bộ phận văn phòng
1
....
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
88
MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
T chức/Cơ sở đăng kiểm
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
TT
Tên thiết bị
Nhãn hiệu
Số seri
Năm sản
xuất
Xuất xứ
Tình trạng
(1)
Ghi chú
1
...
...
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
- Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng.
89
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
U BAN NHÂN DÂN……
S GIAO THÔNG VN TI
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……
(1)
……
Căn cứ
(2)
…………………………………………………………………………………
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới số
(3)
… ngày … tháng … năm
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới số
(4)
………,ngày …… tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới...
(5)
...
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………………
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại …
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định loại
……………………………………………………………………………………………
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định
(6)
: ………………………………………...
Loại phương tiện xe mô tô, xe gắn máy được kiểm định khí thải
(6)
: ……………………
Cơ sở đăng kiểm xe giới trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra,
đánh giá và chứng nhận./.
………, ngày …… tháng …… năm
……
……………………
(7)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
______________
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2)
Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận;
(3)
Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận;
(4)
Số biên bản kiểm tra, đánh giá;
(5)
Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6)
Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực
hiện kiểm định (xe giới; xe tô, xe gắn máy - ghi loại động cơ). Chỉ ghi nội dung
được chứng nhận;
(7)
Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận.
90
10. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trƣờng cho xe máy chuyên dùng
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ tại cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ
- Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp: cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra, đánh giá
hồ ngay trong ngày nhận được hồ sơ, cụ thể như sau:
+ Kiểm định tại sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn chủ
xe hoàn thiện hồ sơ; trường hợp xe bị từ chối kiểm định thì lập thông báo gửi
cho chủ xe; trường hợp hồ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định thì lập
phiếu kiểm soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe;
+ Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: trường hợp không đầy đủ thì hướng dẫn
chủ xe hoàn thiện hồ sơ; đối với xe btừ chối kiểm định, xe không thuộc đối
ng kiểm định, địa điểm kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm không đáp ứng quy
định, lp thông báo gi cho ch xe; trường hợp hồ đầy đủ, xe không bị từ
chối kiểm định, xe thuộc đối tượng kim định ngoài sở đăng kiểm, địa điểm
kiểm định ngoài cơ s đăng kim đáp ứng quy định, lp giy hn lch kiểm định
gi cho ch xe; lập phiếu kiểm soát kiểm định; tiến hành kiểm tra, đánh giá xe
theo lch.
- Trường hợp nhận hồ qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến:
sở đăng kiểm thực hiện như với trường hợp nhận trực tiếp nhưng trên hệ thống
trực tuyến gửi thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ hoặc lịch hẹn đưa
xe đến kiểm định cho chủ xe qua hệ thống u chính hoặc trên hệ thống trực
tuyến.
- Trường hợp xe chưa dữ liệu trong sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt
Nam thì sở đăng kiểm lập bản xác nhận thông skỹ thuật của xe để làm căn
cứ lập hồ sơ phương tiện.
* Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe máy chuyên dùng
- Vic kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn k thut và bo v môi trường ca xe
máy chuyên dùng ti cơ s đăng kim phi bao gm các hng mc kiểm tra, đối
chiếu theo quy định ti Quy chun v xe máy chuyên dùng. Kết qu kiểm định
đưc th hin trên phiếu kiểm định xe máy chuyên dùng.
- Vic kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn k thut và bo v môi trường ca xe
máy chuyên dùng ngoài s đăng kim phi đưc thc hin theo Quy chun
v xe máy chuyên dùng. Đối vi các xe máy chuyên dùng yêu cu kim tra
hiu qu phanh trên đường thì tiến hành kim tra, ghi nhn kết qu vào phiếu
đính kèm cùng với phiếu kiểm đnh xe máy chuyên dùng khi kết thúc kim tra.
91
- Cơ sở đăng kim thc hin chp nh xe máy chuyên dùng tại địa điểm thc hin
kiểm định, đảm bo nh chụp độ phân gii ti thiu 1280x720 pixels, nét,
th hin thi gian thc khi chp (gm ngày, tháng, năm, gi, phút chp nh).
- Cp giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định hoc thông báo kết qu không
đạt đối với trường hp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
+ Trường hp xe máy chuyên dùng kết qu kiểm định không đt yêu cầu:
s đăng kim lp thông báo kết qu kiểm tra đánh giá, nhp nội dung không đạt
vào phn mm qun kiểm định để cnh báo ngay sau khi kết thúc vic kim
tra, đánh giá;
Trường hp thc hin kiểm định li ngay trong ngày, s đăng kim ch kim
tra, đánh gli các hng mục không đạt trước đó; đối vi xe máy chuyên dùng
kết qu kiểm tra, đánh giá các hng mục liên quan đến h thng phanh, h
thống lái, đăng kiểm viên thc hin kiểm tra, đánh giá lại toàn b các hng mc
thuc h thng phanh, h thng lái. Tng hp kiểm định li vào ngày khác
hoc tại cơ sở đăng kiểm khác thì tiến hành li t đầu trình t, th tc kiểm định.
+ Trường hp xe máy chuyên dùng kết qu kiểm định đạt yêu cu: sở
đăng kiểm cấp giấy chứng nhận kiểm định, dán tem kiểm định; thc hin vic
g cnh báo kiểm định không đạt đối với trường hp cnh báo v kết qu
kiểm định không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc vic kiểm tra, đánh giá.
Tng hp xe ch giy hn cp chng nhận đăng xe, cơ sở đăng kim cp
tem kim định giy hn tr giy chng nhn kim định cho ch xe ch thc
hin cp giy chng nhn kiểm định sau khi ch xe xut trình giy t v đăng
xe.
- Cp giy chng nhn kiểm đnh, tem kiểm định hoc thông báo kết qu không
đạt đối với trường hp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm
+ Trường hp xe máy chuyên dùng kết qu kiểm định không đt yêu cầu:
s đăng kiểm lp thông báo kết qu kim tra, đánh giá, nhp nội dung không đạt
vào phn mm qun kiểm định để cnh báo ngay sau khi kết thúc vic kim
tra, đánh giá.
Tng hp thc hin kiểm định li ngay trong ngày sở đăng kim ch kim tra,
đánh giá lại các hng mc không đạt trước đó; tng hp kiểm đnh li o ngày
khác hoc bởi cơ sở đăng kim khác thì tiến nh li trình t, th tc kiểm đnh.
+ Trường hp xe máy chuyên ng kết qu kiểm định đạt yêu cu: trong thi
hn 03 ngày làm vic k t khi kết thúc kim tra, cơ sở đăng kiểm cấp giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm định; thc hin vic g cnh báo kiểm định không đạt
đối với trường hp có cnh báo v kết qu kim định không đạt trước đó ngay sau
khi kết thúc vic kiểm tra, đánh giá.
Tng hp xe ch giy hn cp chng nhận đăng xe, cơ sở đăng kim cp
tem kim định giy hn tr giy chng nhn kim định cho ch xe ch thc
hin cp giy chng nhn kiểm định sau khi ch xe xut trình giy t v đăng
xe.
92
10.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến.
10.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp kiểm định lần đầu
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động cơ của xe;
+ Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp
trong nước);
+ Bản chính giấy chứng nhận cải tạo của xe (đối với xe cải tạo).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người có
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu m
hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không áp suất nhưng khi tháo ra
dùng khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số
44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định định kỳ
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm (đối với trường hợp chủ xe
có đề nghị);
+ Bản chà số khung, số động của xe (đối với xe thay đổi skhung, số
động cơ).
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực (bản chính hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính) đối với: thiết bị
nâng hàng có sức nâng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở lên; thiết bị nâng người
93
chiều cao nâng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi téc chở khí hóa lỏng, khí dầu m
hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7
(bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra
dùng khí áp suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số
44/2016/NĐ-CP.
* Trường hợp kiểm định đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
- Xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe thuộc đối tượng nghiên cứu, phát triển
nhu cầu tham gia giao thông đường bộ: xuất trình bản chính chứng nhận đăng ký
xe tạm thời và nộp bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng.
- Xe nhập khẩu (không thuộc trường hợp: xe sản xuất, lắp ráp trong nước, xe
thuộc đối tượng nghiên cứu, phát triển nhu cầu tham gia giao thông đường
bộ): xuất trình bản chính chứng nhận đăng xe tạm thời nộp bản sao phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất nước ngoài.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ đầy đủ,
xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 03 ngày làm vic k t khi kết
thúc kim tra.
10.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
10.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
94
- Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
10.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn k thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016
Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
- Mẫu Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá;
- Mẫu Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Xe máy chuyên dùng đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường theo Quy chuẩn về xe máy chuyên dùng.
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 m 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định vgiá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối với xe giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
95
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
Căn cứ Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Người đề nghị: ……………………………….…………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….……
Điện thoại: ………………………; Email:……………………………………...
Đề nghị cơ sở đăng kiểm (mã số) đến kiểm định cho các phương tiện được liệt
ở bảng sau:
STT
Biển số
Số khung
Số máy
Ngày hết hạn kiểm định
1
29C-12345
2
Đường kiểm tra phanh
(1)
: ……………………………………………….…..................
Thời gian kiểm định: ………………………………………………………………….
Địa điểm kiểm định: ………………………………………………………………….
……., ngày… tháng… năm ....
Ngƣời đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
(1)
Người đề nghtả thông tin về đường kiểm tra phanh gồm: chiều dài, chiều rộng, loại mặt
đường.
96
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Về nội dung: Tiếp nhận hồ sơ □ Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
□ Kiểm tra, đánh giá xe □ Kiểm định xe
Kính gửi chủ xe: ………………………………………….……….
I. Thông tin về hồ sơ/phƣơng tiện
(1)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
II. Nội dung đề nghị bổ sung, khắc phục/Nội dung không đạt
(2)
:
………………………………………….……………….…………………………
….…………………………………………………….……………….…………………
III. Thông tin khác:
(3)
:
…………………….……………….………………………………………….….
…………….…………………………….……………….………………………………
IV. Kết quả kiểm tra, đánh giá: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
1. Thời gian trả kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ:................................................
2. Thời gian, địa điểm kiểm tra, đánh giá xe cải tạo:.........................................
……………………………………………………………………………………
sở đăng kiểm ............... thông báo để chủ xe .............................................
được biết và phối hợp thực hiện.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu …
…….., ngày …. tháng ... năm …
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Ghi biển số hoặc số khung trong trường hợp kiểm định; ghi hiệu thiết kế trong
trường hợp cải tạo;
(2)
Ghi rõ nội dung, hạng mục kiểm định hoặc kiểm tra, đánh giá hồ sơ không đạt;
(3)
Ghi
trường hợp xe bị từ chối kiểm định, xe đã được miễn kiểm định lần đầu, điều
kiện đường thử phanh không đáp ứng.
97
MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH (DÙNG CHO XE
CHỈ CÓ GIẤY HẸN CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:.................
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
Biển số: …………………………
Chiếc xe có biển số nêu trên đã được cấp miễn kiểm định lần đầu
Chiếc xe biển số nêu trên đã được kiểm định đáp ứng quy định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường
Thông tin cơ bản của xe như sau:
- Khối lượng bản thân: (kg)
- Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất: (kg)
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất: (kg)
- Số người cho phép chở: chỗ ngồi: chỗ đứng: chỗ nằm:
Ngay sau khi giấy tờ về đăng xe (trừ giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký) thì
chủ xe mang tới sở đăng kiểm ............. địa chỉ ......................................... đnhận
Giấy chứng nhận kiểm định.
…….., ngày ….tháng... năm…
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
98
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng
cho xe máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
(1)
: Được ghi nhn theo tng loại xe máy chuyên dùng theo quy định tại Thông
99
quy định v trình t, th tc chng nhn chất lượng an toàn k thut bo v môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ gii trong nhp khu;
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe máy
chuyên dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
100
11. Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trƣờng đối với xe cơ giới
cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
11.1. Trình tự thực hiện:
a) Np h sơ TTHC:
- Chủ xe nộp hồ sơ đến Cơ sở đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
- Tiếp nhận hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ. Trường hợp không đầy đủ
hướng dẫn chủ xe bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp đầy đủ, lập phiếu tiếp
nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo.
- Kiểm tra, đánh giá hthiết kế cải tạo: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trừ các trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo
theo quy định khoản 5 Điều 20 Thông số 47/2024/TT-BGTVT), sở đăng
kiểm thực hiện như sau:
+ Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo đáp ứng theo quy định và nội dung
thiết kế phù hợp các quy chuẩn vchất lượng an toàn kthuật bảo vệ môi
trường xe giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe giới, sở đăng kiểm
lập thông báo gửi cho chủ xe thông tin về thời gian địa điểm kiểm tra, đánh
giá thực tế xe cải tạo;
+ Trường hợp nội dung hồ thiết kế cải tạo không đủ nội dung theo quy định,
hoặc có nội dung không phù hợp với các quy chuẩn về chất ợng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phtùng xe cơ giới,
sở đăng kiểm lập thông o gửi cho chxe ghi nội dung cần bổ sung, sửa
đổi. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo, chủ xe có trách nhiệm bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thiết kế cải tạo; khi nhận được hồ sơ thiết kế bổ sung, sửa đổi,
sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ thiết kế cải tạo theo quy định tại
điểm a khoản y; qthời hạn trên, thủ tục chứng nhận được thực hiện lại từ
đầu.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo
+ Đối với xe cải tạo phải lập hồ thiết kế cải tạo: trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế, sở đăng kiểm thực hiện việc
kiểm tra, đánh giá xe cải tạo theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn quốc
gia về kiểm định xe cơ giới, kiểm tra, đánh gcác hạng mục cải tạo của xe đáp
ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; lập biên bản kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với xe cải tạo không phải lập hthiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận
đủ hồ sơ, sở đăng kiểm thực hiện việc kiểm tra, đánh giá xe cải tạo theo Quy
chuẩn quốc gia vkiểm định xe giới, đảm bảo các hạng mục cải tạo của xe
đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường xe cơ giới; lập biên bản kiểm tra, đánh giá.
101
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu: cấp giấy chứng nhận cải
tạo đồng thời cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cho xe;
+ Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu: lập thông báo. Chủ
xe được khắc phục các nội dung không đạt trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
thông báo; quá thời hạn nêu trên, chủ xe không khắc phục hoặc kết quả kiểm tra,
đánh giá lại không đạt, thực hiện thủ tục lại từ đầu.
11.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến.
11.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Ảnh chụp tại xưởng của scải tạo gồm: 01 nh chụp tổng thể được chụp
chéo góc khoảng 45 độ phía trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 độ phía sau
góc đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết các hệ thống, tổng thành của xe cải
tạo; ảnh chụp kết cấu khung xương trạng thái chưa bọc vật liệu phủ của xe
giới đối với các trường hợp: cải tạo toàn bộ buồng lái, thân xe, khoang chở
khách của xe chở người, cải tạo lắp mới thùng xe tải thành xe tải thùng kín (có
hai mặt của vách thùng xe được bọc kín), xe tải bảo ôn, xe tải đông lạnh;
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo (bản chính hoặc bản điện
tử) của cơ sở cải tạo xe theo mẫu;
+ Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo theo mẫu;
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe giới trước cải tạo các
tổng thành, hệ thống cải tạo tài liệu xác nhận nguồn gốc của các hệ thống,
tổng thành của xe sử dụng để cải tạo;
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ thiết kế xe cơ giới của sở thiết kế
theo mẫu đối với trường hợp xe giới cải tạo được sử dụng chung hồthiết kế;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân bố khối ợng bản thân lên
các trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn
đạp phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh
đòn dẫn động khí của ô tô; Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô
con tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất không làm thay đổi chiều rộng
toàn bộ của xe);
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
102
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận cải tạo không phải là chủ sở hữu.
Các giấy tờ: Hồ thiết kế cải tạo; Ảnh chụp tại xưởng của sở cải tạo; Biên
bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo; Bảng các hệ thống, tổng thành
thay thế của xe cải tạo; Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe giới
trước cải tạo các tổng thành, hệ thống cải tạo tài liệu xác nhận nguồn gốc
của các hệ thống, tổng thành của xe sử dụng để cải tạo; Văn bản chấp thuận sử
dụng chung hồ thiết kế xe giới của sở thiết kế không áp dụng đối với
trường hợp xe cải tạo không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định n hiệu lực (bản sao hoặc bản điện tử) đối
với thiết bng ng có sức ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trn, thiết bị ng
người chiều cao ng lớn nhất lớn n 2,0 (m) xi c chở khí hóa lỏng, khí du
ma lỏng, khí thn nhiên n hoặc c chất lỏng có áp suất làm việc cao n
0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra
ng k áp suất cao n 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-
CP.
* Hồ đề nghị chứng nhận Xe giới (trừ xe tô, xe gắn máy) có: khối
lượng bản thân; kết cấu, kích thước thùng hàng; kích thước bao của xe khác với
giấy chứng nhận kiểm định lần gần nhất trước ngày 01/01/2025
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế
theo mẫu đối với trường hợp xe giới cải tạo được sdụng chung hồ thiết
kế;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân bố khối lượng bản thân lên
các trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp
luật đo lường (trừ các trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn
đạp phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh
đòn dẫn động khí của ô tô; Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô
con tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất không làm thay đổi chiều rộng
toàn bộ của xe);
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận cải tạo không phải là chủ sở hữu.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
103
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định n hiệu lực (bản sao hoặc bản điện tử) đối
với thiết bng ng có sức ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trn, thiết bị ng
người chiều cao ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi c chở khí a lỏng, khí dầu
ma lỏng, khí thn nhiên n hoặc c chất lỏng có áp suất làm việc cao n
0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra
ng k áp suất cao n 0,7 (bar) theo quy định tại Nghđịnh số 44/2016/NĐ-
CP.
* Hồ sơ đnghị chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo; xe tô, xe gắn máy
cải tạo
- Giấy tờ phải nộp
+ Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu;
+ Hồ sơ thiết kế cải tạo;
+ nh chụp tại xưởng của scải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng thể được chụp
chéo góc khoảng 45 độ phía trước, 01 ảnh chụp chéo góc khoảng 45 đphía sau
góc đối diện của xe cải tạo; nh chụp chi tiết các hệ thống, tổng thành của xe cải
tạo;
+ Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo (bản chính hoặc bản điện
tử) của cơ sở cải tạo xe theo mẫu;
+ Bảng kê các hệ thống, tổng thành của xe cải tạo theo mẫu;
+ Các tài liệu thông số, tính năng kỹ thuật của xe trước cải tạo các tổng
thành, hệ thống cải tạo; tài liệu xác nhận nguồn gốc của các hệ thống, tổng thành
của xe sử dụng để cải tạo;
+ Bản chính phiếu cân khối lượng bản thân phân bố khối ợng bản thân lên
các trục (không áp dụng với xe máy chuyên dùng) của xe sau cải tạo được thực
hiện bởi tổ chức đáp ứng quy định về pháp luật đo lường;
+ Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của pháp luật đối với trường
hợp người đi làm thủ tục chứng nhận xe cải tạo không phải là chủ sở hữu.
- Giấy tờ phải xuất trình
+ Giấy tờ về đăng xe gồm một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận
đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính chứng nhận đăng ký xe; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe;
+ Giấy chứng nhận kết quả kiểm định n hiệu lực (bản sao hoc bản đin tử) đối
với thiết bnâng ng có sức ng theo thiết kế t1.000kg trở lên, thiết bị ng
người chiều cao ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m) xi c chở khí a lỏng, khí dầu
ma lỏng, khí thn nhiên n hoặc c chất lỏng có áp suất làm việc cao n
0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra
ng k áp suất cao n 0,7 (bar) theo quy định tại Nghđịnh số 44/2016/NĐ-
CP.
104
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra, đánh giá hthiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ thiết kế):
05 ngàym việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định);
- Cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra,
đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không phải lập hồ thiết kế: ngay trong ngày nhận đủ hồ
kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
11.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
11.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ sở đăng kiểm;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở đăng kiểm;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
11.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận cải tạo;
- Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định.
11.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, riêng đối với ô
dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn k thuật bảo về môi trường đối với xe
giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016
Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Mẫu Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo;
- Mẫu Bảng kê các hệ thống, tổng thành thay thế của xe cải tạo;
- Mẫu Giấy chứng nhận cải tạo;
- Mẫu Giấy chứng nhận và Tem kiểm định.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
105
- Xe giới, xe máy chuyên dùng đã được cấp chứng nhận đăng xe, biển số
xe hoặc xe đã qua sử dụng được nhập khẩu có sự thay đổi đặc điểm dẫn đến thay
đổi về kiểu loại xe theo quy định về sản phẩm cùng kiểu loại của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải phải thực hiện thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (sau đây viết tắt
chứng nhận cải tạo).
- Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất của xe cải tạo không vượt quá giá trị
khối lượng toàn bộ theo thiết kế của nhà sản xuất xe (khối lượng toàn bộ của xe
trước cải tạo), giá trị phân bố của khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các
trục không vượt quá tải trọng trục lớn nhất của nhà sản xuất quy định về tải
trọng, khổ giới hạn của đường bộ của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Trường hợp cải tạo động thì động cải tạo phải giá trị công suất lớn
nhất theo công bố của n sản xuất động nằm trong khoảng từ 90% đến
120% so với giá trị công suất lớn nhất của động theo thiết kế của nhà sản
xuất xe.
- Các trường hợp cải tạo xe giới phải được thiết kế thi công bởi nhà sản
xuất xe hoặc đại diện ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất gồm:
+ Cải tạo thay đổi kích cỡ lốp, số trục và vết bánh xe của xe cơ giới;
+ Cải tạo thay đổi khoảng cách giữa các trục của xe cơ giới;
+ Cải tạo thay thế khung xe; cải tạo nối dầm sát xi;
+ Cải tạo các hệ thống phanh, hệ thống treo hệ thống lái của xe giới (trừ
trường hợp: cải tạo lắp đặt hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ trên xe tập lái, xe sát
hạch lái xe; cải tạo để cung cấp năng lượng và điều khiển hệ thống phanh của
moóc, mi moóc; cải tạo các cấu điều khiển ghế ngồi phợp với
chức năng vận động của người khuyết tật điều khiển xe).
- Xe cải tạo phải lập hồ sơ thiết kế, trừ các trường hợp không phải lập hồ sơ thiết
kế cải tạo sau đây:
+ Xe được lắp đặt, thay thế hoặc tháo bỏ bàn đạp phanh phụ bằng cách liên kết
với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đòn dẫn động cơ khí của ô tô;
+ Xe ô PICKUP được lắp đặt hoặc thay thế, tháo bỏ nắp che khoang chở
hàng, hành lý làm thay đổi kích thước lòng thùng hàng vượt quá sai số cho phép
theo Quy chuẩn k thuật quốc gia về sai số cho phép làm tròn số nhưng
không làm thay đổi kích thước bao của xe;
+ Xe được tháo bỏ hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng khí dầu ma lỏng
(LPG) hoặc khí thn nhiên n (CNG) cho động cơ của xe đối với xe giới đã
cải tạo lắp đặt thêm hệ thống cung cấp nhn liệu (LPG, CNG) trở về chs dụng
hệ thống cung cấp nhiên liệu của ô tớc khi cải tạo hệ thống cung cấp nhn
liệu;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ giá nóc của ô con tuân thủ hướng dẫn
của nhà sản xuất mà không làm thay đổi chiều rộng toàn bộ của xe;
106
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ m, thùng dầu hệ thống đường ống
thủy lực của ô đầu kéo để dẫn động cho hệ thống nâng hạ thùng hàng của
mi rơ moóc tải tự đổ;
+ Xe được thay đổi số lượng, vị trí, kết cấu cửa xếp dỡ hàng hóa của thùng hàng
hoặc vật liệu bọc, lót thùng hàng của ô tô, moóc, mi moóc vượt quá sai
số cho phép theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số
nhưng không làm thay đổi kích thước bao của xe;
+ Xe được lắp thêm hoặc tháo bỏ hoặc thay thế thiết bị nâng hạ hàng hóa của
thùng hàng của xe ôđã có giấy chứng nhận kiểm định an toàn của cơ quan
thẩm quyền;
+ Xe được lắp, thay thế hoặc tháo bỏ mui gió trên nóc ca bin ô tô đầu kéo;
+ Xe thay đổi về khối lượng bản thân, khối lượng hàng chuyên chkhác với
chứng nhận đăng ký xe nhưng có các thông số kỹ thuật và hình ảnh phù hợp với
giấy chứng nhận kiểm định được cấp ở lần gần nhất.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận
bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo về môi
trường đối với xe giới, thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo
về môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới.
107
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGH CHNG NHN XE CI TO
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng….. năm ….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Xe cơ giới
Xe máy chuyên dùng
Xe mô tô, xe gắn máy
Lần đầu
Kiểm tra, đánh giá lại xe
Kiểm tra, đánh giá lại hồ sơ
Kính gửi: Cơ sở đăng kiểm (mã số)
(Chủ xe): ……………….......... ..........................................................................
Địa chỉ: …........................................................................................................
Đề nghị cơ sở đăng kiểm chứng nhận xe cải tạo như sau:
1. Đặc điểm xe trước cải tạo:
- Biển số đăng ký (nếu đã được cấp):
- Số khung: ………………………………………………………………
- Số động cơ: ……………………………………………………………
- Nhãn hiệu - số loại: ……………………………………………………
2. Căn cứ đề nghị kiểm tra, đánh giá:
- Hồ sơ thiết kế có ký hiệu …………. của cơ sở thiết kế ……………….
- Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số ………. ngày ….
/…/…. của cơ sở cải tạo………….
3. Nội dung thi công cải tạo:
(Ghi tóm tắt đầy đủ các nội dung thiết kế cải tạo thay đổi của xe)
(Chủ xe) xin cam kết chịu trách nhiệm về chiếc xe thông tin tại Mục 1 nêu
trên đã được thi công cải tạo đúng với thiết kế và đạt yêu cầu.
Chủ xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
Trường hợp miễn thiết kế, tại mục 2, chủ phương tiện khai báo phương tiện thuộc đối
tượng miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo và cam kết chịu trách nhiệm về phương
tiện đã được thi công đảm bảo đúng quy định và đạt yêu cầu.
108
MẪU BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH THAY THẾ
(CƠ SỞ CẢI TẠO)
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………
….., ngày ...... tháng ......năm .......
BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH THAY THẾ
Kính gửi: ………………………………………………………………….
Biển số đăng ký:
Nhãn hiệu/Tên thương mại: Mã kiểu loại:
Số khung: Số động cơ:
Ký hiệu thiết kế: …………………………………….
TT
Tổng thành, hệ
thống
Nguồn gốc
Nơi sản
xuất
(2)
Số giấy chứng
nhận
(3)
Ghi chú
Nhập khẩu
Tự sản xuất
Mua trong
nƣớc
(1)
1. Động cơ
1.1
2. Hệ thống lái
3. Hệ thống phanh
3.1
Bình khí nén
109
3.2
4. Hệ thống điện, đèn
chiếu sáng và tín hiệu
4.1
Đèn chiếu sáng phía
trước
4.2
…….
…..
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu.
……, ngày…. tháng …. năm…..
Cơ sở cải tạo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1)
Đối với trường hợp sử dụng lại động cơ của xe đã qua sử dụng thì ghi rõ biển số/số khung của xe tháo động cơ để sử dụng.
(2)
Phụ tùng nhập khẩu ghi nước sản xuất; phụ tùng mua trong nước ghi rõ tên và địa chỉ cơ sở sản xuất.
(3)
Áp dụng với chi tiết, hệ thống, tổng thành phải có giấy chứng nhận.
110
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Mẫu số 01. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ
SỐ)
Số: ……
(1)
…………
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG XE CƠ GIỚI CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: .......... ngày
…/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: ..... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
S
T
T
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe cơ giới
trƣớc
cải tạo
Xe cơ giới sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
---
2
Xe sử dụng năng lượng sạch,
năng lượng xanh, thân thiện
môi trường
---
□ Có
□ Có
3
Cho phép tự động hóa điều
khiển
---
□ Một phần
□ Toàn phần
□ Một phần
□ Toàn phần
PHỤ LỤC 2
111
4
Kích thước bao ngoài
(dài x rộng x cao)
mm
5
Khoảng cách trục
mm
6
Vết bánh xe (trước/sau)
mm
7
Khối lượng bản thân
kg
8
Số người cho phép chở
(ngồi/đứng/nằm):
(không bao gồm người lái)
người
9
Khối lượng hàng chuyên chở
cho phép tham gia giao thông
kg
10
Khối lượng toàn bộ cho phép
tham gia giao thông
kg
11
Động cơ
Các thông số kỹ thuật khác của
xe cơ giới nếu có thay đổi do
cải tạo
Xe cơ giới đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số
thứ tự/năm/CNXCG. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXCG.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe cơ giới và điền vào bảng.
112
Mẫu số 02. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(MÃ SỐ)
Số:………
(1)
………
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ........... ngày
…/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT & BVMT xe cải tạo số: .............. ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên
dùng trƣớc cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng x
cao)
mm
3
Ký hiệu/loại động cơ
4
Công suất lớn nhất/tốc độ
quay
kW/rpm
5
Khối lượng bản thân
kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƢNG
PHỤ LỤC 2
113
STT
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe máy chuyên dùng
trƣớc cải tạo
Xe máy chuyên
dùng sau cải tạo
1
Xe máy chuyên dùng đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường.
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng
kiểm- số thứ tự/năm/CNXMD. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMD.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe máy chuyên dùng và điền vào bảng.
114
Mẫu số 03. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ)
Số:……
(1)
…………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
Biển số đăng ký: Nhãn hiệu/số loại:
Số khung: Số động cơ:
Nước/năm sản xuất:
Chủ xe:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế: Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở thi công cải tạo:
Biên bản kiểm tra, đánh giá xuất xưởng xe cải tạo số: ................................ ngày
…/…/……
Biên bản kiểm tra, đánh giá ATKT &BVMT xe cải tạo số: ......................... ngày
…/…/……
NỘI DUNG CẢI TẠO
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(2)
S
T
T
Thông số kỹ thuật
Đơn vị
Xe mô tô,
xe gắn máy
trƣớc cải
tạo
Xe mô tô, xe
gắn máy sau
cải tạo
1
Loại phương tiện
2
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
3
Chiều dài cơ sở
mm
4
Khối lượng bản thân
kg
5
Số người cho phép chở
người
6
Khối lượng toàn bộ
kg
7
Động cơ
PHỤ LỤC 2
115
.....
Các thông số kỹ thuật khác của xe
tô, xe gắn máy nếu có thay đổi
Xe mô tô, xe gắn máy đã được chứng nhận cải tạo đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường
............., ngày .........tháng ...... năm ......
Đại diện cơ sở đăng kiểm
(ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi :
(1)
Ghi số giấy chứng nhận xe mô tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng
kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2)
Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe mô tô, xe gắn máy và điền vào bảng.
116
MU GIY CHNG NHN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH
Mẫu số 01. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu xanh lá cây dùng cho
xe cơ giới sử dụng năng lƣợng sạch, năng lƣợng xanh, thân thiện môi trƣờng
1. Mu Giy chng nhn kim đnh
117
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe cơ giới trong
sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Mu Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
118
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu vàng cam dùng cho
các xe cơ giới khác
1. Mu Giy chng nhn
119
Chú thích:
(1)
: Ghi chú các ni dung có trên giy chng nhn hoc d liu cấp cho xe cơ giới trong
sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(2)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hạn ngày/tháng/năm hết hiu lc.
120
Mẫu số 03. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định màu tím hồng dùng cho xe
máy chuyên dùng
1. Mu Giy chng nhn
Chú thích:
(1)
: Đưc ghi nhn theo tng loại xe y chuyên dùng theo quy đnh ti Thông quy
định v trình t, th tc chng nhn chất lượng an toàn k thut bo v môi trường xe
gii, xe máy chuyên dùng, ph tùng xe cơ giới trong nhp khu;
(2)
: Ghi chú các ni dung trên giy chng nhn hoc d liu cp cho xe máy chuyên
121
dùng trong sn xut, lp ráp và nhp khu; ghi chú khác (nếu có);
(3)
: Dãy s được in t động t phn mm qun lý kiểm định.
2. Tem kim đnh
Chú thích:
(1)
: In thi hạn tháng/năm hết hiu lc;
(2)
: In bin s xe được cp tem kim đnh;
(3)
: In thi hn ngày/tháng/năm hết hiu lc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 12/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×