• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3095/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/08/2026 09:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3095/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3095/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3095/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3095/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐCP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 252/TTr-SXD
ngày 22/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế: 19 thủ tục
hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số
3095
05
2
1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ
lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 09 thủ tục hành chính (Chi tiết,
tại Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp
nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố,
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công
khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm
đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo đầy đủ, kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.009459
Công bố
mở luồng
đường thuỷ
nội địa
chuyên
dùng nối
với đường
thủy nội
địa quốc
gia, luồng
đường
thủy
chuyên
dùng nối
với đường
thủy nội
địa địa
phương
- Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Sở Xây dựng
thẩm định hồ
sơ, báo cáo Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
báo cáo của Sở
Xây dựng, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh ban
- Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Sở Xây dựng
thẩm định hồ
sơ, báo cáo Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
báo cáo của Sở
Xây dựng, Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh ban
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
hành quyết
định công bố.
hành quyết
định công bố.
2
1.009451
Cho ý kiến
đối với
phương án
thiết lập
báo hiệu
đường thủy
nội địa
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Trong thời hạn
02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
3
1.009463
Lấy ý kiến
về nội
dung liên
quan đến
đường thủy
nội địa đối
với công
trình không
thuộc kết
cấu hạ tầng
đường thủy
nội địa và
các hoạt
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Trong thời hạn
02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
động trên
đường thủy
nội địa
4
1.009465
Chấp thuận
phương án
bảo đảm an
toàn giao
thông
đường thủy
nội địa
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
Trong thời hạn
02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
5
1.000344
Phê duyệt
phương án
vận tải
hàng hóa
siêu
trường,
hàng hóa
siêu trọng
Trong thời hạn
02 ngày, kể từ
ngày nhận
được phương
án vận tải
hàng hóa siêu
trường, hàng
hóa siêu trọng
của tổ chức, cá
nhân.
Trong thời hạn
01 ngày, kể từ
ngày nhận
được phương
án vận tải hàng
hóa siêu
trường, hàng
hóa siêu trọng
của tổ chức, cá
nhân.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP
ngày 04/4/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều luật
giao thông đường thủy nội địa và
luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của luật giao thông đường thủy
nội địa.
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
6
1.009460
Công bố
đóng luồng
đường thủy
nội địa khi
không có
nhu cầu
khai thác,
sử dụng
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
công bố đóng
luồng đường
thủy nội địa
trong địa giới
hành chính địa
phương.
Trong thời hạn
2,5 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết định
công bố đóng
luồng đường
thủy nội địa
trong địa giới
hành chính địa
phương.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
địa.
7
1.009442
Cho ý kiến
về sự phù
hợp quy
hoạch và
thông số
kỹ thuật
xây dựng
đường thủy
nội địa
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Sở Xây dựng
có ý kiến bằng
văn bản gửi
chủ đầu tư
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định, Sở
Xây dựng có ý
kiến bằng văn
bản gửi chủ
đầu tư
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
8
1.009449
Công bố
mở khu
neo đậu
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định sửa đổi,
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
bổ sung một số điều của Thông
tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
9
1.009448
Cho ý kiến
về sự phù
hợp quy
hoạch và
thông số
kỹ thuật
xây dựng
khu neo
đậu
Trong thời hạn
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định.
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo
quy định.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
Bộ Xây dựng quy định sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
10
1.009464
Công bố
hạn chế
giao thông
đường thủy
nội địa
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản
lý kết cấu hạ tầng đường thủy
nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
11
1.004239
Phê duyệt
đánh giá an
ninh cảng
thủy nội
địa tiếp
nhận
phương
tiện thủy
nước ngoài
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định, Cảng vụ
thẩm định hồ
sơ và báo cáo
kết quả thẩm
định gửi kèm
Không thực
hiện cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
11.000.00
0 đồng/lần
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
02 bộ hồ sơ
đến Sở Xây
dựng.
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và báo
cáo của Cảng
vụ, Sở Xây
dựng phê
duyệt đánh giá
an ninh cảng
thủy nội địa
tiếp nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa và
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt.
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
12
1.003570
Phê duyệt
kế hoạch
an ninh và
cấp giấy
chứng nhận
phù hợp an
ninh cảng
thủy nội
địa tiếp
nhận
phương
tiện thủy
nước ngoài
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định, Cảng vụ
thẩm định hồ
sơ và báo cáo
kết quả thẩm
định gửi kèm
02 bộ hồ sơ
đến Sở Xây
dựng.
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và báo
cáo của Cảng
vụ, Sở Xây
dựng phê
duyệt kế hoạch
an ninh và cấp
giấy chứng
nhận phù hợp
Không thực
hiện cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
14.000.00
0 đồng/lần
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luậtsố 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ Xây
dựng quy định sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
20/2026 của Bộ Xây dựng quy
định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu và
quản lý hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội địa và Thông tư
số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy
định về quản lý kết cấu hạ tầng
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
an ninh cảng
thủy nội địa
tiếp nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài.
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt.
13
1.004137
Xác nhận
hàng năm
giấy chứng
nhận phù
hợp an
ninh cảng
thủy nội
địa tiếp
nhận
phương
tiện thủy
nước ngoài
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định, Cảng vụ
thẩm định hồ
sơ và báo cáo
kết quả thẩm
định gửi kèm
02 bộ hồ sơ
đến Sở Xây
dựng.
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và báo
Không thực
hiện cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Bằng
20% mức
thu của
các mục
mức thu
thủ tục
Phê duyệt
đánh giá
an ninh
cảng thủy
nội địa
tiếp nhận
phương
tiện thủy
nước
ngoài và
thủ tục
Phê duyệt
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luậtsố 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ Xây
dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ Xây
dựng quy định sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
20/2026 của Bộ Xây dựng quy
định về quản lý nhà nước chuyên
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
cáo của Cảng
vụ, Sở Xây
dựng xác nhận
hàng năm giấy
chứng nhận
phù hợp an
ninh cảng thủy
nội địa tiếp
nhận phương
tiện thủy nước
ngoài.
kế hoạch
an ninh
và cấp
giấy
chứng
nhận phù
hợp an
ninh cảng
thủy nội
địa tiếp
nhận
phương
tiện thủy
nước
ngoài
tương
ứng.
ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu và
quản lý hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội địa và Thông tư
số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy
định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài
chính về quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địa và đường sắt.
13
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC THAY THẾ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.009462
Thỏa
thuận
thông số
kỹ thuật
xây dựng
cảng thủy
nội địa
Cho ý
kiến về
sự phù
hợp quy
hoạch và
thông số
kỹ thuật
xây dựng
cảng
thủy nội
địa
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Sở
Xây dựng thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều
kiện thì gửi báo cáo
kết quả thẩm định và
01 (một) bộ hồ sơ về
Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo
cáo thẩm định của Sở
Xây dựng, Bộ Xây
dựng lấy ý kiến của
Bộ Quốc phòng, Bộ
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Sở
Xây dựng thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều
kiện thì gửi báo cáo
kết quả thẩm định và
01 (một) bộ hồ sơ về
Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo
cáo thẩm định của Sở
Xây dựng, Bộ Xây
dựng lấy ý kiến của
Bộ Quốc phòng, Bộ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã.
Không
quy
định
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa số
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa
đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
1.009445
Thỏa
thuận
nâng cấp
bến thủy
nội địa
thành
cảng thủy
nội địa
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
Công an và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về
bảo đảm quốc phòng,
an ninh đối với việc
xây dựng cảng thủy
nội địa.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an và
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Bộ Xây dựng
ban hành văn bản cho
ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa
không tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định,
Sở Xây dựng có văn
Công an và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về
bảo đảm quốc phòng,
an ninh đối với việc
xây dựng cảng thủy
nội địa.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an và
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Bộ Xây dựng
ban hành văn bản cho
ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa
không tiếp nhận
phương tiện thủy
nước ngoài:
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định,
Sở Xây dựng có văn
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
bản cho ý kiến gửi
chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng
biển:
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Xây dựng, Cảng vụ
hàng hải hoặc Cảng
vụ đường thủy nội địa
có văn bản trả lời.
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản của Cảng vụ, Cục
Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam, Sở
Xây dựng có văn bản
cho ý kiến gửi chủ
đầu tư.
bản cho ý kiến gửi
chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng
biển:
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị Sở Xây
dựng, Cảng vụ hàng
hải hoặc Cảng vụ
đường thủy nội địa có
văn bản trả lời.
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản của Cảng vụ, Cục
Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam, Sở
Xây dựng có văn bản
cho ý kiến gửi chủ
đầu tư.
2
1.009456
Công bố
hoạt động
Công bố
mở cảng
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
- Đối với cảng thủy
nội địa tiếp nhận
- Trung
tâm Phục
100.000
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa số
16
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
cảng thủy
nội địa
thủy nội
địa
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Sở
Xây dựng thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều
kiện thì báo cáo Bộ
Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
và báo cáo thẩm định,
Bộ Xây dựng ban
hành quyết định công
bố mở cảng thủy nội
địa.
- Đối với cảng thủy
nội địa không tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài hoặc
bến thủy nội địa công
bố thành cảng thủy
phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Sở
Xây dựng thẩm định
hồ sơ, nếu đủ điều
kiện thì báo cáo Bộ
Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
và báo cáo thẩm định,
Bộ Xây dựng ban
hành quyết định công
bố mở cảng thủy nội
địa.
- Đối với cảng thủy
nội địa không tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài hoặc
bến thủy nội địa công
bố thành cảng thủy
vụ hành
chính
công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
đồng/lần
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa
đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa; - Thông tư số
198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính về quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy
nội địa và đường sắt.
1.009446
Công bố
chuyển
bến thủy
nội địa
thành
cảng thủy
nội địa
trong
trường
hợp bến
thủy nội
địa có
quy mô,
thông số
kỹ thuật
phù hợp
với cấp
kỹ thuật
cảng thủy
nội địa
17
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
nội địa:
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định,
Sở Xây dựng ban
hành quyết định công
bố mở cảng thủy nội
địa.
nội địa:
Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định,
Sở Xây dựng ban
hành quyết định công
bố mở cảng thủy nội
địa.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.009452
Cho ý kiến về
sự phù hợp quy
hoạch và thông
số kỹ thuật xây
dựng bến thủy
- Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị của
- Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị của
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
cấp xã;
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
18
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
nội địa
Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chi
cục Hàng hải và
Đường thủy
hoặc Sở Xây
dựng có văn
bản trả lời.
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản của Chi cục
Hàng hải và
Đường thủy
hoặc Sở Xây
dựng, Ủy ban
nhân dân cấp xã
có văn bản cho
ý kiến gửi chủ
đầu tư.
- Bến thủy nội
địa trong vùng
Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chi
cục Hàng hải và
Đường thủy
hoặc Sở Xây
dựng có văn bản
trả lời. Trong
thời hạn 01
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản
của Chi cục
Hàng hải và
Đường thủy
hoặc Sở Xây
dựng, Ủy ban
nhân dân cấp xã
có văn bản cho
ý kiến gửi chủ
đầu tư.
- Bến thủy nội
địa trong vùng
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố.
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
19
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
nước cảng biển:
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị của
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
Cảng vụ hàng
hải hoặc Cảng
vụ đường thủy
nội địa có văn
bản trả lời.
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản của Cảng
vụ, Ủy ban
nhân dân cấp xã
có văn bản cho
ý kiến gửi chủ
đầu tư.
nước cảng biển:
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị của
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
Cảng vụ hàng
hải hoặc Cảng
vụ đường thủy
nội địa có văn
bản trả lời.
Trong thời hạn
01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản của Cảng
vụ, Ủy ban nhân
dân cấp xã có
văn bản cho ý
kiến gửi chủ
đầu tư.
20
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
2
1.009453
- Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định, Chi cục
Hàng hải và
Đường thuỷ, Sở
Xây dựng trả lời
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Trong thời hạn
04 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định, Ủy ban
nhân dân cấp xã
có văn bản cho
ý kiến về thông
số kỹ thuật xây
dựng gửi chủ
đầu tư.
- Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định, Chi cục
Hàng hải và
Đường thuỷ, Sở
Xây dựng trả
lời Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy
định, Ủy ban
nhân dân cấp xã
có văn bản cho
ý kiến về thông
số kỹ thuật xây
dựng gửi chủ
đầu tư.
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
cấp xã;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố.
Không
quy định
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
21
B2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC THAY THẾ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay
thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.009455
Công bố hoạt
động bến
khách ngang
sông, bến
thủy nội địa
phục vụ thi
công công
trình chính
Công bố mở
bến thủy nội
địa, bến khách
ngang sông, kết
cấu hạ tầng
đường thủy nội
địa phục vụ thi
công công
trình, dự án và
bến dân sinh
Trong
thời hạn
04 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
theo quy
định
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
theo quy
định
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp xã;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố.
Phí Thẩm tra,
thẩm định
công bố mở
bến thủy nội
địa: 100.000
đồng/lần (bến
khách ngang
sông, kết cấu
hạ tầng
đường thủy
nội địa phục
vụ thi công
công trình,
dự án và bến
dân sinh
không phải
nộp phí này)
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính về quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địa và đường
sắt.
1.009454
Công bố hoạt
động bến thủy
nội địa
22
C DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ DÙNG CHUNG: Sở Xây dựng, UBND cấp xã
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời gian giải quyết TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
1
1.009447
Công bố đóng
cảng, bến
thủy nội địa
Công bố
đóng cảng,
bến thủy nội
địa, khu neo
đậu
07 ngày làm
việc
3,5 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy
định
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 20/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa,
bến thủy nội địa, khu neo đậu
và quản lý hoạt động hoa tiêu
1.009450
Công bố đóng
khu neo đậu
23
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời gian giải quyết TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
đường thủy nội địa và Thông tư
số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội
địa.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VB QPPL quy định nội dung thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
1
1.009443
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
Thông tư số 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
2
1.009444
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
3
1.003658
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
4
1.004242
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
5
1.009457
Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động
6
1.009458
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn
nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
7
1.009461
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
8
1.003614
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện,
thủy phi cơ
9
1.003592
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện,
thủy phi cơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3095/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3095/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3095/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×