• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1185/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1185/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1185/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1185/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1185/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1185 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 21 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao
Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1533/TTr-STP ngày 16 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 158 thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
1. Sở Tư pháp
a) Công khai, tổ chức thực hiện các dịch vụ công trực tuyến toàn trình
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền
đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập biểu mẫu điện
tử tương tác (nếu có), cập nhật quy trình điện tử, cung cấp danh mục dịch vụ
công trực tuyến toàn trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Thực hiện tích hợp, kiểm thử danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
I
Lĩnh vực Nuôi con nuôi (02 TTHC)
1
1.003198
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài
làm con nuôi
2
1.003179
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
II
Lĩnh vực Hộ tịch (02 TTHC)
1
2.000635
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
2
2.002516
Xác nhận thông tin hộ tịch
III
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC)
1
1.005464
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
2
3.000024
Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
IV
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý (12 TTHC cấp Tỉnh)
1
2.000587
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
2
2.000518
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
3
2.000596
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
4
1.001233
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
5
2.000840
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
6
2.000954
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
7
2.000829
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý
8
2.001680
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
9
2.001687
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý
10
2.000977
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư
11
2.000970
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
12
2.000592
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
V
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (07 TTHC)
1
2.001130
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử
nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được
đào tạo từ 05 năm trở lên
2
1.002681
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép
hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
3
2.001117
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
4
1.008727
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
5
1.001842
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
6
1.001633
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
7
1.001600
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
VI
Lĩnh vực Trọng tài thương mại (08 TTHC )
1
2.000822
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
2
2.000819
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
3
1.008886
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
4
1.001609
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam
5
1.008888
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
6
1.008889
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương khác
7
1.008906
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được
cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
8
1.008887
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị
chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài
nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở
nước ngoài
VII
Lĩnh vực Hòa giải thương mại (07 TTHC)
1
1.008908
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2
1.008914
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
3
2.000515
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải
thương mại tự chấm dứt hoạt động
4
1.008916
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
5
1.009283
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành
lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
6
2.001716
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
7
1.008915
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau
khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
VIII
Lĩnh vực Thừa phát lại (17 TTHC)
1
1.008921
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
2
1.008925
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
3
1.008926
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
4
1.008927
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
5
1.008928
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
6
1.008922
Bổ nhiệm Thừa phát lại
7
1.008923
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)
8
1.008924
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
9
1.008929
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
10
1.008930
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
11
1.008931
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
12
1.008933
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
13
1.008935
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
14
1.008937
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
15
1.008932
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
16
1.008934
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
17
1.008936
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
IX
Lĩnh vực Luật sư (20 TTHC)
1
1.002032
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
2
1.002079
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên, công ty luật hợp danh
3
1.002153
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
4
1.008709
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng
luật sư thành công ty luật
5
1.008628
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do
khác không cố ý
6
1.008624
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư
7
1.008614
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư
8
1.002398
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
9
1.002384
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
10
1.002368
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
11
1.002234
Sáp nhập công ty luật
12
1.002218
Hợp nhất công ty luật
13
1.002198
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
14
1.002181
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
15
1.002099
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
16
1.002055
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu
hạn một thành viên
17
1.002010
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
18
1.001928
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài
19
1.000828
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
luật sư
20
1.000688
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự
hành nghề luật sư
X
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (06 TTHC)
1
1.000404
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
2
1.000627
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
3
1.000614
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
4
1.000588
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
5
1.000426
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
6
1.000390
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
XI
Lĩnh vực Công chứng (28 TTHC)
1
1.013859
Cấp thẻ công chứng viên
2
1.013856
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
3
1.013849
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng
công chứng theo loại hình công ty hợp danh
4
1.013852
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
5
1.013846
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công
chứng
6
1.013840
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
7
1.013848
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn
góp
8
1.013836
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
9
1.013853
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
10
1.013843
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
11
1.013832
Thu hồi Thẻ công chứng viên
12
1.013842
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
13
1.013837
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
14
1.013834
Thành lập Văn phòng công chứng
15
1.013839
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh
16
1.013835
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
17
1.013818
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
18
1.013830
Cấp lại Thẻ công chứng viên
19
1.013816
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
20
1.013810
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức
hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
21
1.013808
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
22
1.013806
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
23
1.013805
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
24
3.000444
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
25
1.013807
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
26
1.013804
Bổ nhiệm lại công chứng viên
27
1.013812
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
28
1.013803
Bổ nhiệm công chứng viên
XII
Lĩnh vực Giám định tư pháp (03 TTHC)
1
1.001117
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy
đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
2
2.000894
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
3
1.009832
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
XIII
Lĩnh vực Đấu giá tài sản (04 TTHC)
1
2.001333
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
2
2.001258
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
3
2.001247
Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
4
1.013634
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
I
Lĩnh vực Nuôi con nuôi (02 TTHC)
1
2.002349
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ
em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
2
2.001255
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
II
Lĩnh vực Hộ tịch (29 TTHC)
1
2.000635
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
2
2.002516
Xác nhận thông tin hộ tịch
3
1.001193
Đăng ký khai sinh
4
2.000528
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
5
1.004884
Đăng ký lại khai sinh
6
2.000522
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
7
1.001022
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
8
2.000779
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
9
1.004772
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
10
1.000893
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
11
1.000656
Đăng ký khai tử
12
1.001766
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
13
1.005461
Đăng ký lại khai tử
14
2.000497
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
15
1.004837
Đăng ký giám hộ
16
1.001669
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
17
1.004845
Đăng ký chấm dứt giám hộ
18
2.000756
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
19
3.000323
Đăng ký giám sát việc giám hộ
20
3.000322
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
21
1.004859
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
22
2.000748
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước
ngoài
23
2.002189
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
24
2.000554
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
25
2.000547
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ,
con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
26
1.000110
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
27
1.000080
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
28
1.004827
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
29
1.004873
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
III
Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật (02 TTHC)
1
2.001457
Công nhận tuyên truyền viên pháp luật
2
2.001449
Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
IV
Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (05 TTHC)
1
2.000930
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
2
1.002211
Thủ tục công nhận hòa giải viên
3
2.000950
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
4
2.002080
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
5
2.000424
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng
trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
Tổng số danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện toàn trình
158 TTHC
Trong đó:
Cấp tỉnh
120 TTHC
Cấp xã
38 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1185/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1185/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×