• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1185/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1185/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1185/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1185/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1185/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1185 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 21 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao
Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp
trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1877/QĐ-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục thuộc phạm vi quản của Bộ
pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1533/TTr-STP ngày 16 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 158 thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
1. Sở Tư pháp
a) Công khai, tổ chức thực hiện các dịch vụ công trực tuyến toàn trình
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền
đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin các quan, đơn vị liên quan thiết lập biểu mẫu điện
tử tương tác (nếu có), cập nhật quy trình điện tử, cung cấp danh mục dịch v
công trực tuyến toàn trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Thực hiện tích hợp, kiểm thử danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được
phê duyt tại Điều 1 Quyết đnh y trên Cổng Dch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S pháp;
Th trưng các sở, ban, ngành; Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công
tnh; Ch tch y ban nhân dân cp và các quan, tổ chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trịnh Trường Huy
STT
Mã TTHC
Tên th tc
I
Lĩnh vực Nuôi con nuôi (02 TTHC)
1
1.003198
Cp giy xác nhn công dân Vit Nam trong nước đủ điu kin nhn tr em nước ngoài
làm con nuôi
2
1.003179
Đăng ký lại vic nuôi con nuôi có yếu t c ngoài
II
Lĩnh vực H tch (02 TTHC)
1
2.000635
Cp bn sao Trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh
2
2.002516
Xác nhn thông tin h tch
III
Lĩnh vực H tr pháp lý cho doanh nghip nh và va (02 TTHC)
1
1.005464
Đề ngh h tr chi phí tư vấn pháp lut cho doanh nghip nh và va
2
3.000024
Đề ngh thanh toán chi phí tư vấn pháp lut cho doanh nghip nhva
IV
Lĩnh vực Tr giúp pháp lý (12 TTHC cp Tnh)
1
2.000587
Th tc cp th cng tác viên tr giúp pháp
2
2.000518
Th tc cp li th cng tác viên tr giúp pháp lý
3
2.000596
Th tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
4
1.001233
Th tục thay đổi ni dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
5
2.000840
Th tc chm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
6
2.000954
Th tc cp li Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
7
2.000829
Th tc yêu cu tr giúp pháp lý
8
2.001680
Th tc rút yêu cu tr giúp pháp lý của người được tr giúp pháp lý
9
2.001687
Th tục thay đổi người thc hin tr giúp pháp lý
10
2.000977
Th tc la chn, ký hợp đồng vi Luật sư
11
2.000970
Th tc la chn, ký hợp đồng vi t chc hành ngh luật sư, tổ chức tư vấn pháp lut
12
2.000592
Th tc gii quyết khiếu ni v tr giúp pháp lý
V
Lĩnh vực Qun tài viên và hành ngh qun lý, thanh lý tài sn (07 TTHC)
1
2.001130
Cp chng ch hành ngh Quản tài viên đối vi luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ c
nhân lut, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được
đào tạo t 05 năm tr lên
2
1.002681
Cp chng ch hành ngh Quản tài viên đối vi luật nước ngoài đã được cp Giy phép
hành ngh luật tại Việt Nam theo quy định ca pháp lut v luật sư, kiểm toán viên người
ớc ngoài theo quy định ca pháp lut v kim toán
3
2.001117
Cp li chng ch hành ngh Qun tài viên
4
1.008727
Thay đổi thành viên hp danh ca công ty hp danh hoặc thay đổi ch doanh nghiệp tư nhân
ca doanh nghip qun lý, thanh lý tài sn
5
1.001842
Đăng ký hành nghề qun lý, thanh lý tài sản đối vi doanh nghip qun lý, thanh lý tài sn
6
1.001633
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề ca Qun tài viên
7
1.001600
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề ca Qun tài viên
VI
Lĩnh vực Trọng tài thương mi (08 TTHC )
1
2.000822
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trng tài
2
2.000819
Thay đổi ni dung Giy phép thành lp ca Trung tâm Trng tài
3
1.008886
Cp Giy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại din ca T chc trọng tài nước ngoài ti
Vit Nam
4
1.001609
Thay đổi ni dung Giy phép thành lp ca Chi nhánh ca T chc trọng tài c ngoài ti
Vit Nam
5
1.008888
Cp li Giy phép thành lp ca Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đi din ca T
chc trọng tài nước ngoài ti Vit Nam
6
1.008889
Đăng ký hoạt đng Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt tr s sang tnh, thành ph
trc thuộc trung ương khác
7
1.008906
Đăng hoạt động Chi nhánh ca T chc trọng tài nước ngoài ti Việt Nam sau khi được
cp Giy phép thành lp; đăng ký hot động Chi nhánh ca T chc trọng tài nưc ngoài ti Vit
Nam trong trưng hp chuyn đa điểm tr s sang tnh, tnh ph trc thuc trung ương khác
8
1.008887
Chm dt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại din ca T chc trọng tài nước ngoài ti Vit
Nam trong tng hợp Chi nhánh, Văn phòng đi din ca T chc trọng tài nước ngoài b
chm dt hoạt động theo quyết định ca T chc trọng tài nước ngoài hoc T chc trng tài
c ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đi din ti Việt Nam đã chấm dt hoạt động
nước ngoài
VII
Lĩnh vực Hòa giải thương mại (07 TTHC)
1
1.008908
Cp li Giy phép thành lp Trung tâm hòa gii thương mại, Giy phép thành lp chi nhánh,
văn phòng đại din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
2
1.008914
Cp li Giy đăng hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa gii
thương mại, Giấy đăng hoạt đng ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài
ti Vit Nam
3
2.000515
Chm dt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hp Trung tâm hòa gii
thương mi t chm dt hoạt động
4
1.008916
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hòa
giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam
5
1.009283
Chm dt hoạt đng của chi nhánh, văn phòng đại din ca t chc hòa giải thương mại c
ngoài ti Vit Nam trong trưng hp chi nhánh, văn phòng đi din chm dt hot đng theo quyết
đnh ca t chc hòa gii thương mi nưc ngoài hoc t chc hòa gii thương mi nưc ngi thành
lp chi nhánh, văn phòng đi din ti Vit Nam chm dt hot đng c ngoài
6
2.001716
Đăng ký hoạt đng ca Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
7
1.008915
Đăng hoạt động ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Vit Nam sau
khi được B Tư pháp cấp Giy phép thành lập; đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc hòa
giải thương mại nước ngoài ti Việt Nam khi thay đổi địa ch tr s t tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành ph trc thuộc Trung ương khác
VIII
Lĩnh vực Tha phát li (17 TTHC)
1
1.008921
Công nhận tương đương đào tạo ngh Tha phát li c ngoài
2
1.008925
Đăng ký tập s hành ngh Tha phát li
3
1.008926
Thay đổi nơi tập s hành ngh Tha phát li
4
1.008927
Đăng ký hành nghề và cp Th Tha phát li
5
1.008928
Cp li Th Tha phát li
6
1.008922
B nhim Tha phát li
7
1.008923
Min nhim Tha phát li (trường hợp được min nhim)
8
1.008924
B nhim li Tha phát li
9
1.008929
Thành lập Văn phòng Thừa phát li
10
1.008930
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát li
11
1.008931
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát li
12
1.008933
Đăng ký hoạt đng sau khi chuyển đổi loi hình hoạt động Văn phòng Thừa phát li
13
1.008935
Đăng hoạt động, thay đổi nội dung đăng hoạt động sau khi hp nht, sáp nhp Văn phòng
Tha phát li
14
1.008937
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát li
15
1.008932
Chuyển đổi loi hình hoạt động Văn phòng Thừa phát li
16
1.008934
Hp nht, sáp nhập Văn phòng Thừa phát li
17
1.008936
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát li
IX
Lĩnh vực Luật sư (20 TTHC)
1
1.002032
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca t chc hành ngh lut sư
2
1.002079
Thay đổi người đại din theo pháp lut ca công ty lut trách nhim hu hn hai thành viên
tr lên, công ty lut hp danh
3
1.002153
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
4
1.008709
Chuyển đổi ng ty lut trách nhim hu hn và công ty lut hp danh, chuyển đổi văn phòng
luật sư thành công ty luật
5
1.008628
Cp li Chng ch hành ngh luật trong trưng hp b mt, b rách, b cháy hoc do
khác không c ý
6
1.008624
Cp li Chng chnh ngh luật sư trong trường hp b thu hi Chng chnh ngh luật
theo quy định tại Điều 18 ca Lut Luật sư
7
1.008614
Thu hi chng ch hành ngh luật sư
8
1.002398
Đăng ký hoạt đng ca công ty lut Vit Nam chuyển đổi t công ty luật nước ngoài
9
1.002384
Đăng ký hoạt đng ca chi nhánh ca công ty luật nước ngoài ti Vit Nam
10
1.002368
Cp li Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty luật nước ngoài
11
1.002234
Sáp nhp công ty lut
12
1.002218
Hp nht công ty lut
13
1.002198
Thay đổi ni dung Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty luật nước ngoài
14
1.002181
Đăng ký hoạt đng ca chi nhánh, công ty luật nước ngoài
15
1.002099
Đăng ký hoạt đng ca chi nhánh ca t chc hành ngh luật sư
16
1.002055
Thay đổi người đại din theo pháp lut của Văn phòng luật sư, công ty lut trách nhim hu
hn mt thành viên
17
1.002010
Đăng ký hoạt đng ca t chc hành ngh lut sư
18
1.001928
Công nhận đào tạo ngh luật sư ở c ngoài
19
1.000828
Cp Chng ch hành ngh luật đối với người đạt yêu cu kim tra kết qu tp s hành ngh
luật sư
20
1.000688
Cp Chng ch hành ngh luật sư đối với người được miễn đào to ngh luật sư, miễn tp s
hành ngh luật sư
X
Lĩnh vực Tư vấn pháp lut (06 TTHC)
1
1.000404
Thu hi th vấn viên pháp lut
2
1.000627
Đăng ký hoạt đng của Trung tâm tư vấn pháp lut
3
1.000614
Đăng ký hoạt đng cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp lut
4
1.000588
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Trung tâm tư vấn pháp lut, chi nhánh
5
1.000426
Cp th tư vấn viên pháp lut
6
1.000390
Cp li th tư vấn viên pháp lut
XI
Lĩnh vực Công chng (28 TTHC)
1
1.013859
Cp th công chng viên
2
1.013856
Công nhận Điều l của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
3
1.013849
Chuyển đổi Văn phòng công chng theo loi hình doanh nghiệp nhân thành Văn phòng
công chng theo loi hình công ty hp danh
4
1.013852
Bán Văn phòng công chứng theo loi hình doanh nghiệp tư nhân
5
1.013846
Chuyn nhưng toàn b phn vn góp ca toàn b thành viên hp danh của Văn phòng công
chng
6
1.013840
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hp nht
7
1.013848
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chng nhn chuyển nhượng vn
góp
8
1.013836
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
9
1.013853
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
10
1.013843
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhn sáp nhp
11
1.013832
Thu hi Thng chng viên
12
1.013842
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hp danh
13
1.013837
Cp li Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do b mt, hng
14
1.013834
Thành lập Văn phòng công chứng
15
1.013839
Hp nhất Văn phòng công chng theo loi hình công ty hp danh
16
1.013835
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
17
1.013818
Đăng ký tham d kim tra kết qu tp s hành ngh công chng
18
1.013830
Cp li Th công chng viên
19
1.013816
Chm dt tp snh ngh công chng
20
1.013810
Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công chng này sang t chc
hành ngh công chng khác trong cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
21
1.013808
Đăng ký tập s li hành ngh công chng sau khi chm dt tp s hành ngh công chng
22
1.013806
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo ngh công chng c ngoài
23
1.013805
Min nhim công chứng viên (trường hợp được min nhim)
24
3.000444
Công nhn hoàn thành tp s hành ngh công chng
25
1.013807
Đăng ký tập s hành ngh công chng
26
1.013804
B nhim li công chng viên
27
1.013812
Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công chng ti tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương này sang t chc hành ngh công chng ti tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương khác
28
1.013803
B nhim công chng viên
XII
Lĩnh vực Giám định tư pháp (03 TTHC)
1
1.001117
Cp li Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hp Giy
đăng ký hoạt động b hư hỏng hoc b mt
2
2.000894
Min nhiệm giám định viên tư pháp
3
1.009832
Cp li th giám định viên tư pháp
XIII
Lĩnh vực Đấu giá tài sn (04 TTHC)
1
2.001333
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca doanh nghiệp đấu giá tài sn
2
2.001258
Cp li Giấy đăng ký hoạt động ca doanh nghiệp đấu giá tài sn
3
2.001247
Đăng ký hoạt đng ca chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sn
4
1.013634
Thay đổi ni dung đăng ký hoạt động ca chi nhánh doanh nghip
STT
Mã TTHC
Tên th tc
I
Lĩnh vực Nuôi con nuôi (02 TTHC)
1
2.002349
Cp giy xác nhn công dân Việt Nam thường trú khu vc biên giới đủ điu kin nhn tr
em của nước láng giềng cư trú ở khu vc biên gii làm con nuôi
2
2.001255
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
II
Lĩnh vực H tch (29 TTHC)
1
2.000635
Cp bn sao Trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh
2
2.002516
Xác nhn thông tin h tch
3
1.001193
Đăng ký khai sinh
4
2.000528
Đăng ký khai sinh có yếu t c ngoài
5
1.004884
Đăng ký lại khai sinh
6
2.000522
Đăng ký li khai sinh có yếu t c ngoài
7
1.001022
Đăng ký nhận cha, m, con
8
2.000779
Đăng ký nhận cha, m, con có yếu t c ngoài
9
1.004772
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy t cá nhân
10
1.000893
Đăng ký khai sinh có yếu t c ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy t cá nhân
11
1.000656
Đăng ký khai tử
12
1.001766
Đăng ký khai tử có yếu t c ngoài
13
1.005461
Đăng ký lại khai t
14
2.000497
Đăng ký lại khai t có yếu t c ngoài
15
1.004837
Đăng ký giám h
16
1.001669
Đăng ký giám h có yếu t c ngoài
17
1.004845
Đăng ký chấm dt giám h
18
2.000756
Đăng ký chấm dt giám h có yếu t c ngoài
19
3.000323
Đăng ký giám sát việc giám h
20
3.000322
Đăng ký chấm dt giám sát vic giám h
21
1.004859
Thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc
22
2.000748
Th tục thay đi, ci chính, b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc yếu t c
ngoài
23
2.002189
Ghi vào s h tch vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại quan
thm quyn của nước ngoài
24
2.000554
Ghi vào s h tch vic ly hôn, hy vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã được gii quyết
tại cơ quan có thẩm quyn của nước ngoài
25
2.000547
Ghi vào s h tch vic h tch khác ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại cơ quan
thm quyn của nước ngoài (khai sinh; giám h; nhn cha, mẹ, con; xác định cha, m,
con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi h tch)
26
1.000110
Đăng ký khai sinh có yếu t c ngoài ti khu vc biên gii
27
1.000080
Đăng ký nhận cha, m, con có yếu t c ngoài ti khu vc biên gii
28
1.004827
Đăng ký khai tử có yếu t c ngoài ti khu vc biên gii
29
1.004873
Cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân
III
Lĩnh vực Ph biến, giáo dc pháp lut (02 TTHC)
1
2.001457
Công nhn tuyên truyn viên pháp lut
2
2.001449
Cho thôi làm tuyên truyn viên pháp lut
IV
Lĩnh vực Hòa gii cơ sở (05 TTHC)
1
2.000930
Th tc thôi làm hòa gii viên
2
1.002211
Th tc công nhn hòa gii viên
3
2.000950
Th tc công nhn t trưởng t hòa gii
4
2.002080
Th tc thanh toán thù lao cho hòa gii viên
5
2.000424
Thc hin h tr khi hòa gii viên gp tai nn hoc ri ro ảnh hưởng đến sc khe, tính mng
trong khi thc hin hoạt động hòa gii cơ sở
Tng s danh mc th tục hành chính đủ điu kin toàn trình
158 TTHC
Trong đó:
Cp tnh
120 TTHC
Cp xã
38 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1185/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1185/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×