• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 08:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1182/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1182/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng m 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc
hành chính nh vc Trng trt Bo v thc vt thuc phm vi chc năng
qun nhà c ca S Nông nghip Môi trưng thành ph Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghđịnh số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thtục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thtục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc hành chính theo chế
mt ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca và cng dch v công quc gia;
n cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch y
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chtịch Ủy ban nhân dân Thành phố
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 ca Ch tch
UBND thành ph Ni v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghip
Môi trường thc hin chng nhận trong lĩnh vực Trng trt thuc thm quyn
gii quyết ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 3453/-UBND ngày 09/7/2026 ca Ch tch
UBND thành ph Ni v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghip
Môi trường thc hiện thông báo trong lĩnh vc Bo v thc vt thuc thm
quyn gii quyết ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
1182
18
9
2
Căn c Quyết định s 1045/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 ca Giám đốc
Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b Danh
mc th tục hành chính lĩnh vc Trng trt Bo v thc vt thuc phm vi
chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường thành ph
Ni tại Công văn số 10074/SNNMT-VP ngày 21/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 03 quy trình ni b, quy trình
đin t gii quyết th tc hành chính cp tnh lĩnh vực Trng trt Bo v thc
vt thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Nông nghip Môi
trường thành ph Ni. Trong đó 01 quy trình ni b, quy trình điện t gii
quyết th tc nh chính thc hin ct giảm, đơn giản a theo Quyết định
1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 ca Th ng Chính ph.
(Chi tiết ti các ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Các quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc hành chính quy
định ti Quyết định này thay thế các quy trình ni bộ, quy trình điện t ti s th
t 01, 02 ph lc 1, 2 kèm theo Quyết định s 823/QĐ-TTPVHCC ngày
08/6/2026 quy trình ni b, quy trình điện t quy đnh ti Quyết định s
947/QĐ-TTPVHCC ngày 07/7/2026 ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Hà Ni.
Điu 3. Trung m Phc v hành chính công Tnh ph, các S, cơ
quan ơng đương Sở; Ch tch y ban nhân n cp trên địa n thành
ph Ni c t chc, nhân có liên quan chu tch nhim thi nh
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
QUY TRÌNH NỘI B, QUY TNH ĐIN T GII QUYT
TH TC HÀNH CHÍNH THUC THẨM QUYN GII
QUYT CA GIÁM ĐC S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
I
Lnh vc Trồng trọt (02 QT)
01
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn
thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338)
QT-01
02
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được ởng
miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339)
QT-02
II
Lnh vc Bảo vệ thc vật
03
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập
khẩu (2.001062)
QT-03
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨCNG QUẢN LÝ NNƯỚC CỦA SỞ
NG NGHIỆP MÔI TỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lnh vc Trồng trọt (02 QT)
01. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo
hạn ngạch (2.002338)-(QT-01)
1
Mục đích
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin Chng nhn chng loi gạo thơm
xut khẩu được hưng min thuế nhp khu theo hn ngch.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đ ngh Chng nhn chng loi gạo thơm
xut khẩu được ng min thuế nhp khu theo hn ngch; Cán b, công chc
Chi cc Trng trt Bo v thc vt Ni; S Nông nghiệp Môi trường;
Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 ca Chính ph v chng nhn
chng loi gạo thơm xut khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gi tt Ngh
định s 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 ca Chính ph v
chng nhn chng loi gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu đ ng dn
thc hin vic chng nhn chng loi go thơm xuất khu sang Liên minh châu
Âu Liên hiệp Vương quc Anh Bc Ai-len sau đây gi tt Ngh định s
11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực trng trtbo v thc vật sau đây
gi tt là Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph v ct gim, phân
cấp, đơn giản a th tc hành chính ct giảm, đơn giản hoá điều kin kinh
doanh thuc phm vi qun ca B Nông nghiệp Môi trường sau đây gi tt
là Ngh quyết s 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph;
- Quyết đnh s 1674/-BNNMT ngày 08/5/2026 v vic công b th tc hành
chính mi ban hành; th tc hành chính sa đổi, b sung; th tc hành chính b bãi
b lĩnh vực trng trt và bo v thc vt thuc phm vi chức năng quản lý ca B
Nông nghiệp Môi trường, sau đây gọi tt Quyết định s 1674/-BNNMT
ngày 08/5/2026 ca B Nông nghiệp và Môi trưng;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành
ph Ni v việc quy đnh chc năng, nhim v, quyn hạn cấu t chc
5
ca S Nông nghip Môi trưng thành phNi sau đây gọi tt là Quyết định
s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca
Chi cc Trng trt Bo v thc vt Ni thuc S Nông nghiệp và Môi trưng
thành ph Nội sau đây gọi tt là Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 ca Ch tch y ban nhân dân
thành phNi v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trưng
thc hin chng nhận trong lĩnh vực Trng trt thuc thm quyn gii quyết ca
Ch tch y ban nhân dân thành ph Ni sau đây gọi tt Quyết định s
3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph
Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh chng nhn chng loi gạo thơm theo quy định ti
Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 33/2026/NĐ-CP.
x
Mu Giy chng nhn chng loi gạo thơm được kê khai đầy đủ
thông tin t mục 1 đến mc 9 theo Mẫu quy định ti Ph lc VI
ban hành kèm theo Ngh định s 103/2020/NĐ-CP đối vi go
thơm xut khu sang EU hoc Ph lc VIa ban hành kèm theo
Ngh định s 11/2022/NĐ-CP đối vi gạo thơm xuất khu sang
UK;
x
Bn chính hoc bn sao chng thc Biên bn kim tra rung
lúa thơm theo Mẫu quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 103/2020/NĐ-CP;
x
x
n bản tha thun chuyn giao Biên bn kim tra rung lúa
thơm trong trường hp t chức, nhân đề ngh chng nhn chng
loi go thơm không đứngn trong Bn bn kim tra rung lúa
thơm.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chínhng ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia
Mc độ dch v công: Mt phn.
3.6
Phí
Không.
3.7
Quy trình x lý công vic
6
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn
h u cầu là bn chính,
t chc, nhân th la
chn hình thc trc tuyến
tng qua s hoc gi h
sơ bản chính đến quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu cnh.
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
Cá nhân,
t chc
Gi hành chính
(Trường hp tiếp nhn
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Theo quy đnh ti
mc c, khoản 2 điều
17 Ngh định
118/2025/-CP
ngày 09/6/2025 ca
Chính ph (Thi
gian này không tính
vào thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy tiếp
nhn h sơ
hn tr kết qu
-Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- Biên bn bàn
giao h sơ bản
giấy (trường
hp tiếp nhn
trc tiếp).
Chuyn h sơ đến Phòng
Trng trt thuc Chi cc
Trng trt Bo v thc
vt Nội để gii quyết
theo quy đnh.
-Trc tuyến: Chuyn
h ngay sau khi
tiếp nhn trên h
thng thông tin gii
quyết TTHC;
-Trc tiếp: 1/4 ngày
làm vic hoặc trước
09h sáng ngày làm
tiếp theo trong trường
hp tiếp nhn h
sau 15 gi.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Thm đnh h sơ:
- Trưng hợp đủ điều kin:
Chng nhn vào mc 10
mu Giy chng nhn
chng loi gạo thơm quy
định ti Ph lc VI ban
hành kèm theo Ngh định
s 103/2020/NĐ-CP;
Chuyên
viên
02 ngày
làm vic
- Giy chng
nhn chng
loi gạo thơm
đã đưc c
nhn hoặc Văn
bn tr li
không chng
nhn;
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đo
Chi cc
1/4 ngày
làm vic
7
- Trường hp không chng
nhn phi tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
01 ngày
làm vic
- Phiếu kim
st quá tnh
gii quyết h
.
B5
Hn thin h sơ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
5.1
Pt hành văn bn
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp kết qu gii quyết TTHC
vi h thng tng tin gii
quyết th tc hành chính ca
Thành ph.
Phn mm t đng tích hp
chuyn kết qu gii quyết th
tc hành chính cho Trung
tâm Phc v hành cnh
công; chuyên viên gii quyết
TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyên viên
gii quyết TTHC nhn kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) t b phn
Văn thư đ bàn giao cho
Trung tâm Phc v hành
chính công theo quy đnh.
Văn thư Sở
Nông
nghip và
Môi
trưng
1/2 ngày
làm vic
- Giy chng
nhn chng
loi gạo thơm
đã đưc c
nhn hoc Văn
bn tr li
không chng
nhn.
5.2
Hoàn thin h , bàn giao kết
qu gii quyết TTHC
Bàn giao kết qu gii quyết
th tc hành chính (bn giy)
cho Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Hà Ni
(nếu có - theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Hình thc bàn giao: Thông
qua dch v bưu chính công
ích do Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Hà
Ni ký hp đng cung ng
dch v.
Chuyên
viên Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
- Giy chng
nhn chng
loi gạo thơm
đã đưc c
nhn hoc Văn
bn tr li
không chng
nhn.
- Phiếu kim
st quá tnh
gii quyết h
sơ; Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, công
n theo yêu cu
* Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/u
chính theo đăng của t
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
Theo lch hn ca t
chc, công dân.
- Giy chng
nhn chng
loi gạo thơm
đã đưc c
nhn hoc Văn
bn tr li
8
chc, côngn.
không chng
nhn.
- S theo dõi
h sơ.
B7
- Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
H sơ gii quyết
TTHC, kèm
theo: Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu,
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ (nếu
có); Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h sơ
(trưng hp t
chi tiếp nhn
h ); Văn bn
xin li và đ
ngh gia hn
thi gian gii
quyết; Biên bn
bàn giao h sơ,
kết qu gii
quyết th tc
hành chính và
các giy t khác
có liên quan.
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn
gii quyết th
tc hành chính;
Biên bn n
giao h sơ th
tc hành chính;
S theo dõi h
sơ và các giấy
t khác có liên
quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh chng nhn chng loi gạo thơm theo quy đnh ti Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định s 33/2026/NĐ-CP.
2. Giy chng nhn chng loi gạo thơm được khai đầy đủ thông tin t
mc 1 đến mc 9 theo Mẫu quy định ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định
s 103/2020/NĐ-CP đối vi gạo thơm xuất khu sang EU hoc Ph lc VIa ban
9
hành kèm theo Ngh định s 11/2022/NĐ-CP đối vi gạo thơm xut khu sang
UK.
3. Biên bn kim tra ruộng lúa thơm theo Mẫu quy định ti Ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định s 103/2020/NĐ-CP.
4. H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ.
10
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN/CHỨNG NHẬN LẠI
CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
Kính gửi:..................
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm .................
- Địa chỉ:...................................................................................................................................
- Số định danh/ mã số thuế/ mã số doanh nghiệp: ....................................................................
- Điện thoại:......................................................Email:.............................................................
Nội dung đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm.
- Tên gạo thơm: ........................................................................................................................
- Tên giống lúa thơm: ...............................................................................................................
- Địa điểm trồng lúa thơm: .......................................................................................................
- Vụ sản xuất:............................................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng (Quốc gia nơi đến):.............................................................
+ Loại bao 5 kg hoặc ít hơn 5 kg:.......................bao (Số bao)
+ Loại bao trên 5 kg đến 20 kg:..........................bao (Số bao)
- Tổng khối lượng tịnh:.............................................................................................................
- Tổng khối lượng cả bì: ...........................................................................................................
- Mô tả sản phẩm: .....................................................................................................................
- Số Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ........................................................................................................
- Trường hợp đề nghị chứng nhận lại nêu rõ lý do:..................................................................
Tổ chức, cá nhân cam kết nội dung trong đơn là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
…., ngày...tháng...năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
11
Phụ lục VI
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc/Independence - Freedom Happiness
------------------
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo Điều 5 (Specimen authenticity certificate
referred to in Article 5 of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên
và địa chỉ đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF
AUTHENTICITY) để xuất khẩu vào EU (for export to
the European Union)
Số ……… No (ORIGINAL)
được ban hành bởi (tên địa chỉ đầy đủ của quan
ban hành) issued by (Name and full address of issuing
body)
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ
đầy đủ)
Consignee (Name andfull address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation)
4. Quốc gia đến tại EU (country of destination in EU)
5. Mô tả sản phẩm (Description of
goods)
6. Đóng gói 5 kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or
less (number of packings)
7. Đóng gói trên 5 kg đến 20 kg (số bao) Packing
between 5 and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN XUẤT KHẨU/DECLARATION BY
EXPORTER
Xác nhận mọi thông tin nêu trên là chính xác/The undersigned declares that the information shown
above is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA QUAN THẨM QUYỀN/CERTIFICATION BY THE ISSUING
BODY xác nhận rằng loại gạo thơm mô tả trên là một trong giống gạo thơm đã được liệt kê tại Phụ
lục I trong Quy định thực thi của Ủy ban (EU) số 2020/991 các thông tin trong giấy chứng nhận
này chính xác /It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of fragrant
rice listed in Annex I of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991 and that the
information shown in this certificate is correct.
Địa điểm và ngày/Place and date Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA EU/FOR COMPETENT A UTHORITIES IN THE EU
Ghi chú: Tại mục 5. tả sản phẩm (Description of goods) cần ghi các thông tin sau:
Tên loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát....:); quy cách đóng gói:………
12
Phụ lục VIa
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc / Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Hiệp định
UKVFTA (Specimen authenticity certificate referred to in the UKVFTA)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa chỉ
đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF
AUTHENTICITY)
để xuất khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và
Bắc Ai len (for export to the United Kingdom of
Great Britain and Northern Ireland)
Số (No)…………………….. (ORIGINAL) được
ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan
ban hành) issued by
(Name and full address of issuing body)
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ)
Consignee (Name and full address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation):
4. Quốc gia đến (country of destination):
5. Mô tả sản phẩm (Description of goods)
6. Đóng gói 5kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg
or less (number of packings)
7. Đóng gói trên 5kg đến 20kg (số bao) Packing
between 5 and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/ Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN XUẤT KHẨU / DECLARATION BY EXPORTER
Xác nhận mọi thông tin nêu trên là chính xác/The undersigned declares that the information shown above
is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN/ CERTIFICATION BY THE ISSUING BODY
xác nhận rằng loại gạo thơm mô tả trên là một trong giống gạo thơm đã được thỏa thuận trong Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len, các thông tin trong giấy
chứng nhận này là chính xác / It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of
fragrant rice agreed in the UKVFTA and that the information shown in this certificate is correct. Địa
điểm và Ngày /Place and date Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THM QUYỀN CỦA UK/ FOR COMPETENT AUTHORITIES IN THE UK
Ghi chú / Notes: Tại mục 5. tsản phẩm cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm;
loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát….:); quy cách đóng gói:….. / At box 5. Description of goods:
please provide the information: name of fragrant rice; types of rice for export: (husked, milled
rice….); packing weight…
13
Phụ lục II
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
(Số: ………………………./BBKTĐR- )
Hôm nay, ngày.... tháng …..năm ………, tại ……..……………………………………….
I. TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG:
1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………… Điện thoại: ………………………………
3. Tên người thực hiện kiểm tra:
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
II. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra: ……………………………………………..
2. Địa chỉ: …………………………. Điện thoại:………………………………………
3. Đại diện tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra:
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
III. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1. Thông tin về lô ruộng lúa thơm
- Tên đơn vị sản xuất: ………………………………………………………………….
- Địa chỉ: .………………………………………………………………………………
- Địa điểm sản xuất: ……………………………………………………………………
- Diện tích: …………… Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ..………………………
…………………………………………………………………………………………
- Tên giống lúa thơm: …………………………………………………………………
- Vụ sản xuất: ……………………… Ngày gieo trồng: ………………………………
- Chất lượng hạt giống lúa thơm (siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận): ……
- Thời kỳ kiểm tra (giai đoạn sinh trưởng, phát triển): ……………………………….
- Thực trạng sinh trưởng và phát triển của giống lúa thơm: …………………………..
- Quy trình sản xuất (nếu có): …………………………………………………………
2. Kết quả kiểm tra:
- Tổng số mẫu điểm kiểm tra: …………………………………………………………
14
- Tổng số cây kiểm tra: …………………………………………………………………
- Tổng số cây khác dạng: ………………………………………………………………
- Độ thuần của giống (% số cây): ………………………………………………………
- Năng suất dự kiến: …………………………………………………………………..
- Sản lượng dự kiến: ……………………………………………………………………
3. Kết luận, đề nghị: …………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
Biên bản đã được đọc lại, các bên thống nhất với nội dung nêu trên và ký xác nhận. Biên
bản được lập thành 04 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản./.
Ngày.... tháng.... năm....
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
NGƯỜI THỰC HIỆN
KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM
GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
15
02. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu
theo hạn ngạch (2.002339) – (QT-02)
1
Mục đích
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin Chng nhn li chng loi gạo thơm
xut khẩu được hưng min thuế nhp khu theo hn ngch.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đề ngh Chng nhn li chng loi gạo thơm
xut khẩu được hưng min thuế nhp khu theo hn ngch; Cán b, công chc Chi
cc Trng trt Bo v thc vt Ni; S Nông nghiệp Môi trưng; Trung
tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 ca Chính ph v chng nhn
chng loi gạo thơm xut khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gọi tt là Ngh định
s 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 ca Chính ph v
chng nhn chng loi gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu đ ng dn
thc hin vic chng nhn chng loi gạo thơm xuất khu sang Liên minh châu Âu
Liên hip Vương quc Anh Bc Ai-len sau đây gọi tt Ngh định s
11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc trng trt bo v thc vật sau đây
gi tt là Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca Chính ph;
- Ngh quyết s 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph v ct gim, phân
cấp, đơn giản a th tc hành chính ct giảm, đơn giản hoá điều kin kinh doanh
thuc phm vi qun ca B Nông nghiệp Môi trường sau đây gọi tt Ngh
quyết s 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 ca Chính ph;
- Quyết định s 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 v vic công b th tc hành
chính mi ban hành; th tc hành chính sửa đổi, b sung; th tc nh chính b i
b lĩnh vực trng trt bo v thc vt thuc phm vi chức năng quản ca B
Nông nghiệp Môi trưng, sau đây gọi tt Quyết định s 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08/5/2026 ca B Nông nghiệp và Môi trưng;
- Quyết định s 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 ca Th ng Chính ph v vic phê
duyệt phương án cắt giảm, đơn giảna c quy định, th tụcnh chính liên quan đến
hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B ng nghiệp i trường;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 ca Ch tch y ban nhân dân
thành ph Hà Ni.
16
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị chứng nhận lại chủng loại gạo thơm theo quy định tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
x
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được khai đầy đủ
thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm
xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định
số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK.
x
- Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan đến Giấy chứng nhận chủng loại go thơm
đã chứng nhận.
x
3.3
S ng h
01 b.
3.4
Thi gian x
03 ngày làm việc k từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v u chính ng ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, nn hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ dịch vụ công: Một phần.
3.6
Phí
Không.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp tnh phn h
sơ u cầu là bn chính, t
chc, nhân th la chn
hình thc trc tuyến tng
qua ký s hoc gi h bản
cnh đến quan tiếp nhn
gii quyết TTHC qua dch v
bưu cnh.
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
Cá nhân,
t chc
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
17
B2
Tiếp nhn h sơ hn
ngày tr kết qu.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định ti
mc c, khon 2
điều 17 Ngh định
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
ca Chính ph
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy tiếp nhn h
và hẹn tr kết qu
-Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
- Biên bn bàn giao
h bản giy
(trưng hp tiếp
nhn trc tiếp).
Chuyn h đến Phòng
Trng trt thuc Chi cc
Trng trt Bo v thc
vt Hà Nội để gii quyết
theo quy đnh.
-Trc tuyến:
Chuyn h
ngay sau khi tiếp
nhn trên h thng
thông tin gii
quyết TTHC;
-Trc tiếp: 1/4
ngày m vic
hoc trước 09h
ng ngày m tiếp
theo trong trường
hp tiếp nhn h
sau 15 gi.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
B4
Thm đnh h sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu chứng nhận vào
mục 10 mẫu Giấy chứng
nhận chủng loại gạo thơm
(cấp lại) quy định tại Ph
lục VII ban hành kèm theo
Nghđịnh số 103/2020/NĐ-
CP;
- Trường hợp không chứng
nhận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
01 ngày
làm vic
Giy chng nhn
chng loi go thơm
(cp li) đã được xác
nhn hoc Văn bn tr
li không chng nhn.
- Phiếu kim soát quá
tnh gii quyết h .
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đo
Chi cc
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
1/2 ngày
làm vic
B5
Hoàn thin h sơ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
18
(1) Trc tuyến: n thư ch
hp kết qu gii quyết TTHC
vi h thng thông tin gii
quyết th tcnh chính ca
Thành ph.
Phn mm t động tích hp
chuyn kết qu gii quyết th
tc nh chính cho Trung
m Phc v hành chính
ng; chun viên gii quyết
TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyên viên
gii quyết TTHC nhn kết
qu gii quyết th tc nh
chính (bn giy) t b phn
n thư để bàn giao cho
Trung tâm Phc v nh
chính công theo quy đnh.
Văn thư Sở
Nông
nghip và
Môi
trưng
1/4 ngày
làm vic
- Giy chng nhn
chng loi gạo thơm
(cp lại) đã đưc c
nhn hoặc Văn bản
tr li không chng
nhn.
5.2
Hoàn thin h , bàn giao kết
qu gii quyết TTHC
Bàn giao kết qu gii quyết
th tc hành chính (bn
giy) cho Trung tâm Phc
v hành chính công thành
ph Ni (nếu - theo
yêu cu ca t chc, công
dân).
Hình thc bàn giao: Thông
qua dch v bưu chính công
ích do Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph
Ni hợp đồng cung
ng dch v.
Chuyên
viên Chi
cc
1/4 ngày
làm vic
- Giy chng nhn
chng loi gạo thơm
(cp lại) đã đưc c
nhn hoặc Văn bản
tr li không chng
nhn.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, công
dân theo yêu cu
* Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo đăng của t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
Theo lch hn ca
t chc, công
dân.
- Giy chng nhn
chng loi gạo thơm
(cp lại) đã được
xác nhn hoặc Văn
bn tr li không
chng nhn.
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trồng trọt
và Bảo vệ
thc vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Phiếu yêu cu b
19
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h (trưng
hp t chi tiếp
nhn h ); Văn
bn xin lỗi đề
ngh gia hn thi
gian gii quyết;
Biên bn bàn giao
h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành
chính các giy t
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục v
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ các
giấy tờ khác liên
quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề nghị chứng nhận lại chủng loại gạo thơm theo quy định tại Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin
từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phlục VIIa ban
hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối vi gạo thơm xuất khẩu sang UK.
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
20
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN/CHỨNG NHẬN LẠI
CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
Kính gửi:..................
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm .................
- Địa chỉ:...................................................................................................................................
- Số định danh/ mã số thuế/ mã số doanh nghiệp: ....................................................................
- Điện thoại:......................................................Email:.............................................................
Nội dung đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm.
- Tên gạo thơm: ........................................................................................................................
- Tên giống lúa thơm: ...............................................................................................................
- Địa điểm trồng lúa thơm: .......................................................................................................
- Vụ sản xuất:............................................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng (Quốc gia nơi đến):.............................................................
+ Loại bao 5 kg hoặc ít hơn 5 kg:.......................bao (Số bao)
+ Loại bao trên 5 kg đến 20 kg:..........................bao (Số bao)
- Tổng khối lượng tịnh:.............................................................................................................
- Tổng khối lượng cả bì: ...........................................................................................................
- Mô tả sản phẩm: .....................................................................................................................
- Số Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ........................................................................................................
- Trường hợp đề nghị chứng nhận lại nêu rõ lý do:..................................................................
Tổ chức, cá nhân cam kết nội dung trong đơn là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
…., ngày...tháng...năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
21
Phụ lục VII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc/Independence - Freedom Happiness
------------------
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (CẤP LẠI)
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE (RE-ISSUE)
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo Điều 5 (Specimen authenticity certificate
referred to in Article 5 of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên
và địa chỉ đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF
AUTHENTICITY) để xuất khẩu vào EU (for export to
the European Union)
Số ……… No ( ORIGINAL)
được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan
ban hành) issued by (Name and full address of issuing
body)
Giy chng nhn này thay thế cho chng nhn s ……
ngày …… do …………………… cấp/This Certificate
replaces for the Certificate of uthenthicity No …… dated
on…… issued by ………
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ
đầy đủ) Consignee (Name andfull
address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation)
4. Quốc gia đến tại EU (country of destination in EU)
5. Mô tả sản phẩm (Description of
goods)
6. Đóng gói 5 kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or
less (number of packings)
7. Đóng gói trên 5 kg đến 20 kg (số bao) Packing
between 5 and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, NHÂN XUẤT KHẨU/DECLARATION BY EXPORTER
Xác nhận mọi thông tin nêu trên là chính xác/The undersigned declares that the information shown
above is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA QUAN THẨM QUYỀN/CERTIFICATION BY THE ISSUING BODY
xác nhận rằng loại gạo thơm tả trên một trong giống gạo thơm đã được liệt tại Phụ lục I
trong Quy định thực thi của Ủy ban (EU) số 2020/991 và các thông tin trong giấy chứng nhận này là
chính xác /It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of fragrant rice
listed in Annex I of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991 and that the
information shown in this certificate is correct.
Địa điểm và ngày/Place and date Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA EU/FOR COMPETENT A UTHORITIES IN THE EU
Ghi chú: Tại mục 5. tả sản phẩm (Description of goods) cần ghi các thông tin sau: Tên
loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát....:); quy cách đóng gói:………
22
Phụ lục VIIa
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc / Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (CẤP LẠI)
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE (RE-ISSUE)
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Hiệp định UKVFTA (Specimen
authenticity certificate referred to in the UKVFTA)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa
chỉ đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN/CERTIFICATE OF AUTHENTICITY
để xuất khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len
(for export to the United Kingdom of Great Britain and
Northern Ireland)
Số (No)…………………….. (ORIGINAL)
được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban
hành) issued by (Name and full address of issuing body)
Giy chng nhn này thay thế cho chng nhn s .....
ngày... do ... cp / This Certificate replaces for the
Certificate of Authenticity No ......... dated on .............
issued by ..............
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ)
Consignee (Name and full address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation)
4. Quốc gia đến (country of destination):
5. Mô tả sản phẩm (Description of goods)
6. Đóng gói 5kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or less
(number of packings)
7. Đóng gói trên 5kg đến 20kg (số bao) Packing between 5
and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/ Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN XUẤT KHẨU / DECLARATION BY EXPORTER Xác nhận
mọi thông tin nêu trên chính xác/The undersigned declares that the information shown above
is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN/ CERTIFICATION BY THE ISSUING BODY xác
nhận rằng loại gạo thơm mô tả trên là một trong giống gạo thơm đã được thỏa thuận trong Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len, các thông tin trong giấy
chứng nhận này là chính xác / It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of
fragrant rice agreed in the UKVFTA and that the information shown in this certificate is correct.
Địa điểm và Ngày /Place and date Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THM QUYỀN CỦA UK/ FOR COMPETENT AUTHORITIES IN THE UK
Ghi chú / Notes: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm; loại gạo
xuất khẩu: (gạo xay, xát….:); quy cách đóng gói:….. / At box 5. Description of goods: please provide
the information: name of fragrant rice; types of rice for export: (husked, milled rice….); packing
weight…
23
II. Lnh vc Bo v thc vt (01 QT)
03. Kiểm tra nhà ớc về chất lượng thuốc bảo vệ thc vật nhập khẩu (2.001062) -
(QT-03)
1
Mục đích
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin kiểm tra nhà nước v chất lượng thuc
bo v thc vt nhp khu.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đăng kiểm tra nhà nước v chất lượng thuc
bo v thc vt nhp khu; Cán b, công chc Chi cc Trng trt Bo v thc vt
Ni; S Nông nghiệp Môi trường; Trung tâm Phc v hành chính công thành
ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Chất ng sn phm, hàng hóa s 05/2007/QH12; Lut sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa s 78/2025/QH15;
- Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13;
- Lut s 146/2025/QH15 Sửa đi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vc nông
nghiệp và môi trường;
- Ngh định s 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu biện pháp để t chức,ng dn thi hành lut chất ng sn phm, hànga;
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph v ct gim, phân
quyền, đơn giản hóa th tc hành chính ct giảm, đơn giản hóa điều kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 ca B trưng B Nông nghip
và Phát trin nông thôn v qun lý thuc bo v thc vt;
- Quyết định 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 ca B Nông nghip Môi trường
công b th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực trng trt bo v thc
vt thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân n thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 3453/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 ca Ch tch y ban nhân dân thành
ph Ni v vic y quyn cho Giám đốc S ng nghiệp và Môi trường thc hin
tng o trong lĩnh vực bo v thc vt thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch y
ban nhân n thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
*
Trưng hp hàng hóa nhp khu đã có Giy chng nhn hp quy:
-
Đăng kim tra nhà nước v cht lượng hàng hóa nhp khẩu theo mu
s1 Ph lc VII ban hành kèm theo Nghđnh số 37/2026/NĐ-CP.
x
-
Giy chng nhn hp quy do t chức đánh giá sự phù hợp được ch
định cấp, trong đó các thông tin liên quan đến hàng hóa nhp khu.
Trưng hp Giy chng nhn hp quy cp cho lô hàng, phi có các
thông tin liên quan đến lô hàng nhp khu (tên hàng hóa, nhãn hiu,
kiu loại, đặc tính k thut, xut x, nhà sn xut, khi lượng/s
ng, t khai hàng hóa nhp khẩu, hoá đơn).
x
24
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu thuốc xông hơi khử trùng thì Giấy
chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất tương đương Giấy chứng
nhận hợp quy.
-
nh hoc bn t đc tính ng hóa kèm theo các ni dung ca
nhãn chính (đối vi hàng hóa phi ghi nhãn).
x
-
Mu nhãn ph (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối
vi hàng hóa phi ghi nhãn.
x
-
Trưng hợp nhãn đin t, vic ghi nhãn phải đáp ứng quy định ca
pháp lut v nhãn hàng hóa. T chc, cá nhân nhp khu chu trách
nhim v tính hp l ca h sơ nhập khu.
x
*
Tng hp hàng a nhp khu chưa có Giấy chng nhn hp quy
-
Đăng kim tra nhà nước v cht lượng hàng hóa nhp khẩu theo mu
s1 Ph lc VII ban hành kèm theo Nghđnh số 37/2026/NĐ-CP.
x
-
nh hoc bn t đc tính ng hóa kèm theo các ni dung ca
nhãn chính (đối vi hàng hóa phi ghi nhãn).
x
-
Mu nhãn ph (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối
vi hàng hóa phi ghi nhãn.
x
-
Trưng hợp nhãn đin t, vic ghi nhãn phải đáp ứng quy định ca
pháp lut v nhãn hàng hóa. T chc, cá nhân nhp khu chu trách
nhim v tính hp l ca h sơ nhập khu.
x
3.3
S ng h
01 b.
3.4
Thi gian x
- 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không tính thời gian bổ
sung, khắc phục).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Tng qua dch v bưu cnh công ích theo quy định ca Th ng Cnh ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, nn hoc qua y quyền theo quy đnh ca pp lut.
- Trc tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Phí
Không.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Tng hp thành phn h
sơ yêu cầu là bn chính, t
chc, nhân th la chn
hình thc trc tuyến tng qua
ký s hoc gi h bản chính
đến quan tiếp nhn gii
quyết TTHC qua dch v bưu
cnh.
Cá nhân,
t chc
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
25
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
B2
Tiếp nhn h sơ và hn ngày
tr kết qu.
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
Theo quy đnh ti
mc c, khon 2
điều 17 Ngh định
118/2025/-CP
ngày 09/6/2025
ca Chính ph
(Thi
gian này không
tính vào thi gian
gii quyết TTHC)
- Phiếu tiếp nhn h sơ
đăng ký kim tra nhà
c v cht lưng ng
hóa nhp khu theo mu
s 2 Ph lc VII ban
hành kèm theo Ngh đnh
s 37/2026/NĐ-CP;
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h ;
- Biên bn bàn giao h
bản giy (trưng
hp tiếp nhn trc
tiếp).
- Chuyn h đến phòng
nh chính - Tng hp thuc
Chi cc Trng trt bo v
thc vt.
-Trc tuyến:
Chuyn h
ngay sau khi tiếp
nhn trên h
thng thông tin
gii quyết TTHC;
-Trc tiếp: 0,5
gi làm vic.
B3
Phân công th lý h
Lãnh
đạo
phòng
Hành
chính -
Tng
hp
0,5 gi làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
B4
Thm đnh h sơ:
4.1. Trường hp h đầy
đủ hp l: Thông o kết
qu kiểm tra nnước v cht
ng hàng hóa nhp khu.
4.2. Trường hp h
không đầy đủ: Xác nhn vic
t chc, nhân nhp khu đã
đăng ký kiểm tra cht lượng
ng hóa nhp khu trên bn
đăng kiểm tra u cu t
chc, nhân nhp khu b
sung, hoàn thin h sơ trong
thi hn 07 ngày m vic k
t ngày tiếp nhn h .
(Thi giany kngnho
thi gian gii quyết TTHC)
Chuyên
viên
02 gi làm vic
- Bản đăng ký kim tra
có xác nhn ca cơ quan
kim tra;
- Tng o kết qu
kiểm tra nhà c v
chất lượng hàng hóa
nhp khu theo mu s
3 Ph lc VII ban nh
m theo Ngh định s
37/2026/NĐ-CP;
- Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h .
Lãnh
đạo
phòng
Hành
chính -
Tng
hp
01 gi làm vic
Lãnh
đạo Chi
cc
01 gi làm vic
Lãnh
đạo S
Nông
nghip
và Môi
trưng
01 gi làm vic
26
- Trường hp t chc, nhân
nhp khu không hoàn thin
h đầy đủ, hp l trong thi
gian quy định: T chc, cá
nhân nhp khu phải văn
bn gửi quan kiểm tra nêu
do thi gian d kiến
hoàn thành vic b sung h .
4.3. Trường hp h đầy
đủ nhưng không hợp l:
* Trưng hợp đầy đủ nhưng
không đáp ng yêu cu v
nhãn: Yêu cu khc phc
trong 05 ngày làm vic (thi
gian này không tính o thi
gian gii quyết TTHC).
- Trưng hợp đã khắc phc:
Thông báo kết qu kim tra
nhà nước v chất lượng
hàng hóa nhp khu.
- Trưng hp không khc
phc trong thi gian quy
định: Thông báo kết qu
kiểm tra nhà nước v cht
ng hàng hóa nhp khu
ghi “Lô hàng không đáp
ng yêu cu v nhãn”.
* Trường hợp đầy đủ nhưng
Giy chng nhn hp quy
không phù hp vi quy
chun k thuật tương ng
hoc không phù hp vi h
sơ của lô hàng nhp khu:
Thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về cht lưng hàng
hóa nhập khẩu không đáp
ứng yêu cầu chất lượng.
* Tờng hợp tổ chc,
nhân nhập khẩu không hoàn
thiện đầy đhồ sơ trong thi
hạn quy định: Thông báo kết
quả kiểm tra nhà ớc về
chất lượng hàng hóa nhp
khẩu ghi “Lô ng không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”.
B5
Hn thin h sơ; n giao kết
qu gii quyết TTHC
27
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trc tuyến: Văn thư tích hp
kết qu gii quyết TTHC vi h
thng thông tin gii quyết th
tc hành chính ca Thành ph.
Phn mm t đng tích hp
chuyn kết qu gii quyết th
tc hành chính cho Trung tâm
Phc v nh cnh công;
chuyên viên gii quyết TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyên viên gii
quyết TTHC nhn kết qu gii
quyết th tc hành chính (bn
giy) t b phn Văn thư đ bàn
giao cho Trung tâm Phc v
hành chính công theo quy đnh.
Văn thư
S Nông
nghip
và Môi
trưng
01 gi làm vic
- Tng o kết qu
kiểm tra nhà c v
chất lượng hàng hóa
nhp khu hoc n
bản trả lời không đ
điều kiện, nêu lý do.
5.2
Hoàn thin h , bàn giao kết
qu gii quyết TTHC
Bàn giao kết qu gii quyết th
tc hành chính (bn giy) cho
Trung tâm Phc v hành chính
công thành ph Hà Ni (nếu có
- theo yêu cu ca t chc, ng
dân).
Hình thc bàn giao: Thông
qua dch v bưu chính công ích
do Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Hà Ni ký
hp đng cung ng dch v.
Chuyên
viên Chi
cc
01 gi làm vic
- Tng báo kết qu
kiểm tra nhà c v
chất lượng hàng hóa
nhp khu hoc n
bản trả lời không đ
điều kiện, nêu lý do;
- Phiếu kim st quá
tnh gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, ng dân theo
u cu
* nh thc tr kết qu: Trc
tiếp/Trc tuyến/Bưu chính
theo đăng của t chc,
ngn.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
Theo lch hn
ca t chc, công
dân.
- Tng báo kết qu
kiểm tra nhà c v
chất lượng hàng hóa
nhp khu hoc n
bản trả lời không đ
điều kiện, nêu lý do;
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trồng
trt và
Bảo vệ
thc vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H gii quyết
TTHC, kèm theo: Giy
tiếp nhn h và hn
tr kết qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h (nếu có);
Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h
(trưng hp t chi
tiếp nhn h ); Văn
28
bn xin lỗi đề ngh
gia hn thi gian gii
quyết; Biên bn bàn
giao h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành
chính và các giy t
khác có liên quan.
Trung
tâm phc
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục nh
cnh; Biên bản n
giao hồ th tục hành
cnh; Sổ theo i hồ
và các giấy tờ khác có
ln quan.
4
Biu mu
1. Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất ợng hàng hóa nhp khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục
VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
2. Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà ớc về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
theo mẫu số 2 Phlục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
3. Thông báo kết qukiểm tra nnước vcht lưng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu s 3
tại Phụ lục VII ban hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thng biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ.
29
Mu s 1
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHP KHU
Kính gi: …(Tên cơ quan kiểm tra)……..
T chc, cá nhân nhp khẩu:……………………………………………………………
Địa chỉ:………………………. …………………………………………………………
Đin thoại:………………Fax:……………….. ……………………..…………………
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
S
TT
Tên hàng hóa,
nhãn hiu, kiu
loi
Đặc tính
k thut
Xut x
Nhà
sn
xut
Khi
ng/s
ng
Ca
khu
nhp
Thi
gian
nhp
khu
Địa ch tp kết hàng hóa:………………………………………………………………
H sơ nhập khu gồm:……………………………………………………………………
- Giy chng nhn hp quy hoc Chứng thư giám định chất lượng hàng hóa nhp
khẩu:……..do…………….Tổ chức……..cấp ngày:…./…/…..
- nh hoc bn mô t đc tính hàng hóa kèm theo các ni dung của nhãn chính (đối vi
hàng hóa phi ghi nhãn).
- Mu nhãn ph (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối vi hàng hóa phi
ghi nhãn.
Chúng tôi xin cam đoan chu trách nhim v nh hp l, hp pháp ca các ni dung
đã khai báo nêu trên v h sơ của lô hàng hóa nhp khẩu, đồng thi cam kết chất lượnghàng
hóa nhp khu phù hp vi quy chun k thuật……và tiêu chuẩn công b áp
dụng……………….
ngày……. tháng……năm……..
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
Vào s đăng ký số:……………
………, ngày……. tháng……năm……..
T CHC, CÁ NHÂN NHP KHU
30
Mu s 2
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số:……/(CQKT)
……, ngày……….tháng……năm…….
PHIU TIP NHN H
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC V CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHP KHU
STT
Hng mc kim tra
Có/không
Ghi chú
Không
1.
Giấy đăng kiểm tra nc v chất lượng
hàng hóa nhp khu
2.
Giy chng nhn hp quy do t chức đánh giá
s phù hợp được ch định cp/chứng thư giám
định chất lượng do t chức giám định được ch
định cp.
3.
nh hoc bn mô t đặc tính hàng hóa kèm
theo các ni dung của nhãn chính (đối vi hàng
hóa phi ghi nhãn)
4.
Mu nhãn ph (nếu nhãn chính chưa đủ ni
dung theo quy định) đối vi hàng hóa phi ghi
nhãn.
KT LUN
H sơ đầy đủ v s ng: Tiếp nhn h sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
H không đầy đủ v s ng: Tiếp nhn h nhưng cần b sung các mc:
……trong thời gian 07 ngày làm vic. Sau khi h sơ đầy đủ thì kiểm tra các bưc tiếp
theo theo quy định.
NGƯỜI NP H
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯỜI KIM TRA H
(Ký, ghi rõ h tên)
31
Mu s 3
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số:……/TB-……
……, ngày……….tháng……năm…….
THÔNG BÁO
Kết qu kiểm tra nhà nước v chất lượng hàng hóa nhp khu
S
TT
Tên hàng hóa,
nhãn hiu, kiu
loi
Đặc tính
k thut
Xut x
Nhà
sn
xut
Khi
ng/s
ng
Đơn
v
tính
Ghi chú
1
- Ca khu nhập:……………………..
- Thi gian nhập:……………………..
- Thuc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:….ngày….tháng….năm 20….
- Giy chng nhn hp quy hoc chứng thu giám định chất lượng lô hàng hóa nhp khu
số….. do….(tên đơn vị cấp)…cấp ngày:…/…./….
- T chc, cá nhân nhp khẩu:…………………..
- Căn cứ kim tra:
+ Tiêu chun công b áp dụng:……………………………….
+ Quy chun k thuật: ……………………………….
+ Quy định khác: ……………………………….
KT QU KIM TRA
Ghi mt trong các ni dung:
Đáp ứng yêu cu chất lượng hàng hóa nhp khu
Hoặc không đáp ứng yêu cu chất lượng hàng hóa nhp khu thì nêu lý do và các yêu cu
khác nếu có
Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cu v nhãn
Hoc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ h sơ.
Nơi nhận:
- T chc, cá nhân nhp khu;
- Hi quan ca khu;
- Lưu: VT, (Viết tt tên CQKT).
CƠ QUAN KIỂM TRA
1
Các ni dung nêu ti bảng này được ghi trong Giy chng nhn hp quy hoc Chứng thư giám định chất lượng
lô hàng hóa nhp khu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1182/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 947/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×