• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 08:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1182/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1182/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện chứng nhận trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3453/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện thông báo trong lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
1182
18
9
2
Căn cứ Quyết định số 1045/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 10074/SNNMT-VP ngày 21/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội. Trong đó 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Quyết định
1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính quy
định tại Quyết định này thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại số thứ
tự 01, 02 phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 823/QĐ-TTPVHCC ngày
08/6/2026 và quy trình nội bộ, quy trình điện tử quy định tại Quyết định số
947/QĐ-TTPVHCC ngày 07/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ
quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành
phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 TTHC)
I
Lnh vc Trồng trọt (02 QT)
01
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn
thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338)
QT-01
02
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng
miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339)
QT-02
II
Lnh vc Bảo vệ thc vật
03
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập
khẩu (2.001062)
QT-03
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lnh vc Trồng trọt (02 QT)
01. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo
hạn ngạch (2.002338)-(QT-01)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Chứng nhận chủng loại gạo thơm
xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Chứng nhận chủng loại gạo thơm
xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch; Cán bộ, công chức
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận
chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gọi tắt là Nghị
định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về
chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn
thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu
Âu và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len sau đây gọi tắt là Nghị định số
11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây
gọi tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt
là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
5
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định
số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày
09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện chứng nhận trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số
3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
x
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ
thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo
thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo
Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang
UK;
x
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Biên bản kiểm tra lô ruộng
lúa thơm theo Mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 103/2020/NĐ-CP;
x
x
Văn bản thỏa thuận chuyển giao Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa
thơm trong trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận chủng
loại gạo thơm không đứng tên trong Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa
thơm.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
Mức độ dịch vụ công: Một phần.
3.6
Phí
Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
6
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức, cá nhân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
Cá nhân,
tổ chức
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Theo quy định tại
mục c, khoản 2 điều
17 Nghị định
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ (Thời
gian này không tính
vào thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Biên bản bàn
giao hồ sơ bản
giấy (trường
hợp tiếp nhận
trực tiếp).
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Trồng trọt thuộc Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến: Chuyển
hồ sơ ngay sau khi
tiếp nhận trên hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4 ngày
làm việc hoặc trước
09h sáng ngày làm
tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ
sau 15 giờ.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện:
Chứng nhận vào mục 10
mẫu Giấy chứng nhận
chủng loại gạo thơm quy
định tại Phụ lục VI ban
hành kèm theo Nghị định
số 103/2020/NĐ-CP;
Chuyên
viên
02 ngày
làm việc
- Giấy chứng
nhận chủng
loại gạo thơm
đã được xác
nhận hoặc Văn
bản trả lời
không chứng
nhận;
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
7
- Trường hợp không chứng
nhận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp kết quả giải quyết TTHC
với hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của
Thành phố.
Phần mềm tự động tích hợp
chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công; chuyên viên giải quyết
TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên viên
giải quyết TTHC nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) từ bộ phận
Văn thư để bàn giao cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công theo quy định.
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng
nhận chủng
loại gạo thơm
đã được xác
nhận hoặc Văn
bản trả lời
không chứng
nhận.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết
quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội
(nếu có - theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Hình thức bàn giao: Thông
qua dịch vụ bưu chính công
ích do Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà
Nội ký hợp đồng cung ứng
dịch vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
- Giấy chứng
nhận chủng
loại gạo thơm
đã được xác
nhận hoặc Văn
bản trả lời
không chứng
nhận.
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, công
dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của tổ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
Theo lịch hẹn của tổ
chức, công dân.
- Giấy chứng
nhận chủng
loại gạo thơm
đã được xác
nhận hoặc Văn
bản trả lời
8
chức, công dân.
không chứng
nhận.
- Sổ theo dõi
hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
hồ sơ); Văn bản
xin lỗi và đề
nghị gia hạn
thời gian giải
quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ,
kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính và
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ
tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin từ
mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban
9
hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang
UK.
3. Biên bản kiểm tra lô ruộng lúa thơm theo Mẫu quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
10
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN/CHỨNG NHẬN LẠI
CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
Kính gửi:..................
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm .................
- Địa chỉ:...................................................................................................................................
- Số định danh/ mã số thuế/ mã số doanh nghiệp: ....................................................................
- Điện thoại:......................................................Email:.............................................................
Nội dung đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm.
- Tên gạo thơm: ........................................................................................................................
- Tên giống lúa thơm: ...............................................................................................................
- Địa điểm trồng lúa thơm: .......................................................................................................
- Vụ sản xuất:............................................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng (Quốc gia nơi đến):.............................................................
+ Loại bao 5 kg hoặc ít hơn 5 kg:.......................bao (Số bao)
+ Loại bao trên 5 kg đến 20 kg:..........................bao (Số bao)
- Tổng khối lượng tịnh:.............................................................................................................
- Tổng khối lượng cả bì: ...........................................................................................................
- Mô tả sản phẩm: .....................................................................................................................
- Số Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ........................................................................................................
- Trường hợp đề nghị chứng nhận lại nêu rõ lý do:..................................................................
Tổ chức, cá nhân cam kết nội dung trong đơn là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
…., ngày...tháng...năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
11
Phụ lục VI
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc/Independence - Freedom – Happiness
------------------
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo Điều 5 (Specimen authenticity certificate
referred to in Article 5 of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên
và địa chỉ đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF
AUTHENTICITY) để xuất khẩu vào EU (for export to
the European Union)
Số ……… No (ORIGINAL)
được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan
ban hành) issued by (Name and full address of issuing
body)
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ
đầy đủ)
Consignee (Name andfull address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation)
4. Quốc gia đến tại EU (country of destination in EU)
5. Mô tả sản phẩm (Description of
goods)
6. Đóng gói 5 kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or
less (number of packings)
7. Đóng gói trên 5 kg đến 20 kg (số bao) Packing
between 5 and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN XUẤT KHẨU/DECLARATION BY
EXPORTER
Xác nhận mọi thông tin nêu trên là chính xác/The undersigned declares that the information shown
above is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN/CERTIFICATION BY THE ISSUING
BODY xác nhận rằng loại gạo thơm mô tả trên là một trong giống gạo thơm đã được liệt kê tại Phụ
lục I trong Quy định thực thi của Ủy ban (EU) số 2020/991 và các thông tin trong giấy chứng nhận
này là chính xác /It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of fragrant
rice listed in Annex I of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991 and that the
information shown in this certificate is correct.
Địa điểm và ngày/Place and date Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA EU/FOR COMPETENT A UTHORITIES IN THE EU
Ghi chú: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) cần ghi các thông tin sau:
Tên loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát....:); quy cách đóng gói:………
12
Phụ lục VIa
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc / Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Hiệp định
UKVFTA (Specimen authenticity certificate referred to in the UKVFTA)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa chỉ
đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF
AUTHENTICITY)
để xuất khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và
Bắc Ai len (for export to the United Kingdom of
Great Britain and Northern Ireland)
Số (No)…………………….. (ORIGINAL) được
ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan
ban hành) issued by
(Name and full address of issuing body)
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ)
Consignee (Name and full address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation):
4. Quốc gia đến (country of destination):
5. Mô tả sản phẩm (Description of goods)
6. Đóng gói 5kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg
or less (number of packings)
7. Đóng gói trên 5kg đến 20kg (số bao) Packing
between 5 and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/ Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN XUẤT KHẨU / DECLARATION BY EXPORTER
Xác nhận mọi thông tin nêu trên là chính xác/The undersigned declares that the information shown above
is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN/ CERTIFICATION BY THE ISSUING BODY
xác nhận rằng loại gạo thơm mô tả trên là một trong giống gạo thơm đã được thỏa thuận trong Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len, các thông tin trong giấy
chứng nhận này là chính xác / It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of
fragrant rice agreed in the UKVFTA and that the information shown in this certificate is correct. Địa
điểm và Ngày /Place and date Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA UK/ FOR COMPETENT AUTHORITIES IN THE UK
Ghi chú / Notes: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm;
loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát….:); quy cách đóng gói:….. / At box 5. Description of goods:
please provide the information: name of fragrant rice; types of rice for export: (husked, milled
rice….); packing weight…
13
Phụ lục II
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
(Số: ………………………./BBKTĐR- )
Hôm nay, ngày.... tháng …..năm ………, tại ……..……………………………………….
I. TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG:
1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ: ……………………………… Điện thoại: ………………………………
3. Tên người thực hiện kiểm tra:
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): ……………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
II. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA LÔ RUỘNG LÚA THƠM
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra: ……………………………………………..
2. Địa chỉ: …………………………. Điện thoại:………………………………………
3. Đại diện tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra:
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
- Ông (bà): …………………………………….. - Chức vụ: ………………………….
III. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1. Thông tin về lô ruộng lúa thơm
- Tên đơn vị sản xuất: ………………………………………………………………….
- Địa chỉ: .………………………………………………………………………………
- Địa điểm sản xuất: ……………………………………………………………………
- Diện tích: …………… Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ..………………………
…………………………………………………………………………………………
- Tên giống lúa thơm: …………………………………………………………………
- Vụ sản xuất: ……………………… Ngày gieo trồng: ………………………………
- Chất lượng hạt giống lúa thơm (siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận): ……
- Thời kỳ kiểm tra (giai đoạn sinh trưởng, phát triển): ……………………………….
- Thực trạng sinh trưởng và phát triển của giống lúa thơm: …………………………..
- Quy trình sản xuất (nếu có): …………………………………………………………
2. Kết quả kiểm tra:
- Tổng số mẫu điểm kiểm tra: …………………………………………………………
14
- Tổng số cây kiểm tra: …………………………………………………………………
- Tổng số cây khác dạng: ………………………………………………………………
- Độ thuần của giống (% số cây): ………………………………………………………
- Năng suất dự kiến: …………………………………………………………………..
- Sản lượng dự kiến: ……………………………………………………………………
3. Kết luận, đề nghị: …………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
Biên bản đã được đọc lại, các bên thống nhất với nội dung nêu trên và ký xác nhận. Biên
bản được lập thành 04 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản./.
Ngày.... tháng.... năm....
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
NGƯỜI THỰC HIỆN
KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
TỔ CHỨC KHẢO NGHIỆM
GIỐNG CÂY TRỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
15
02. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu
theo hạn ngạch (2.002339) – (QT-02)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm
xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch; Cán bộ, công chức Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận
chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu sau đây gọi tắt là Nghị định
số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về
chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn
thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len sau đây gọi tắt là Nghị định số
11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây
gọi tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
16
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đề nghị chứng nhận lại chủng loại gạo thơm theo quy định tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
x
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ
thông tin từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VII
ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm
xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định
số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK.
x
- Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan đến Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm
đã chứng nhận.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ dịch vụ công: Một phần.
3.6
Phí
Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính, tổ
chức, cá nhân có thể lựa chọn
hình thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp nhận
giải quyết TTHC qua dịch vụ
bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Cá nhân,
tổ chức
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
17
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Theo quy định tại
mục c, khoản 2
điều 17 Nghị định
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
-Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Biên bản bàn giao
hồ sơ bản giấy
(trường hợp tiếp
nhận trực tiếp).
Chuyển hồ sơ đến Phòng
Trồng trọt thuộc Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật Hà Nội để giải quyết
theo quy định.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/4
ngày làm việc
hoặc trước 09h
sáng ngày làm tiếp
theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15 giờ.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu chứng nhận vào
mục 10 mẫu Giấy chứng
nhận chủng loại gạo thơm
(cấp lại) quy định tại Phụ
lục VII ban hành kèm theo
Nghị định số 103/2020/NĐ-
CP;
- Trường hợp không chứng
nhận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận
chủng loại gạo thơm
(cấp lại) đã được xác
nhận hoặc Văn bản trả
lời không chứng nhận.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
18
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp kết quả giải quyết TTHC
với hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của
Thành phố.
Phần mềm tự động tích hợp
chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công; chuyên viên giải quyết
TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên viên
giải quyết TTHC nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) từ bộ phận
Văn thư để bàn giao cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công theo quy định.
Văn thư Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
chủng loại gạo thơm
(cấp lại) đã được xác
nhận hoặc Văn bản
trả lời không chứng
nhận.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết
quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản
giấy) cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành
phố Hà Nội (nếu có - theo
yêu cầu của tổ chức, công
dân).
Hình thức bàn giao: Thông
qua dịch vụ bưu chính công
ích do Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
Hà Nội ký hợp đồng cung
ứng dịch vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
1/4 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận
chủng loại gạo thơm
(cấp lại) đã được xác
nhận hoặc Văn bản
trả lời không chứng
nhận.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, công
dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
Theo lịch hẹn của
tổ chức, công
dân.
- Giấy chứng nhận
chủng loại gạo thơm
(cấp lại) đã được
xác nhận hoặc Văn
bản trả lời không
chứng nhận.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu cầu bổ
19
sung, hoàn thiện hồ
sơ (nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ); Văn
bản xin lỗi và đề
nghị gia hạn thời
gian giải quyết;
Biên bản bàn giao
hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các
giấy tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị chứng nhận lại chủng loại gạo thơm theo quy định tại Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
2. Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm được kê khai đầy đủ thông tin
từ mục 1 đến mục 9 theo Mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban
hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
20
Phụ lục IV
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN/CHỨNG NHẬN LẠI
CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
Kính gửi:..................
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm .................
- Địa chỉ:...................................................................................................................................
- Số định danh/ mã số thuế/ mã số doanh nghiệp: ....................................................................
- Điện thoại:......................................................Email:.............................................................
Nội dung đề nghị chứng nhận, chứng nhận lại chủng loại gạo thơm.
- Tên gạo thơm: ........................................................................................................................
- Tên giống lúa thơm: ...............................................................................................................
- Địa điểm trồng lúa thơm: .......................................................................................................
- Vụ sản xuất:............................................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân nhận hàng (Quốc gia nơi đến):.............................................................
+ Loại bao 5 kg hoặc ít hơn 5 kg:.......................bao (Số bao)
+ Loại bao trên 5 kg đến 20 kg:..........................bao (Số bao)
- Tổng khối lượng tịnh:.............................................................................................................
- Tổng khối lượng cả bì: ...........................................................................................................
- Mô tả sản phẩm: .....................................................................................................................
- Số Mã hiệu lô ruộng lúa thơm kiểm tra: ................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ........................................................................................................
- Trường hợp đề nghị chứng nhận lại nêu rõ lý do:..................................................................
Tổ chức, cá nhân cam kết nội dung trong đơn là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
…., ngày...tháng...năm....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
21
Phụ lục VII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc/Independence - Freedom – Happiness
------------------
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (CẤP LẠI)
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE (RE-ISSUE)
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo Điều 5 (Specimen authenticity certificate
referred to in Article 5 of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên
và địa chỉ đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN (CERTIFICATE OF
AUTHENTICITY) để xuất khẩu vào EU (for export to
the European Union)
Số ……… No ( ORIGINAL)
được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan
ban hành) issued by (Name and full address of issuing
body)
Giấy chứng nhận này thay thế cho chứng nhận số ……
ngày …… do …………………… cấp/This Certificate
replaces for the Certificate of uthenthicity No …… dated
on…… issued by ………
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ
đầy đủ) Consignee (Name andfull
address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation)
4. Quốc gia đến tại EU (country of destination in EU)
5. Mô tả sản phẩm (Description of
goods)
6. Đóng gói 5 kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or
less (number of packings)
7. Đóng gói trên 5 kg đến 20 kg (số bao) Packing
between 5 and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN XUẤT KHẨU/DECLARATION BY EXPORTER
Xác nhận mọi thông tin nêu trên là chính xác/The undersigned declares that the information shown
above is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN/CERTIFICATION BY THE ISSUING BODY
xác nhận rằng loại gạo thơm mô tả trên là một trong giống gạo thơm đã được liệt kê tại Phụ lục I
trong Quy định thực thi của Ủy ban (EU) số 2020/991 và các thông tin trong giấy chứng nhận này là
chính xác /It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of fragrant rice
listed in Annex I of Commission Implementing Regulation (EU) No 2020/991 and that the
information shown in this certificate is correct.
Địa điểm và ngày/Place and date Chữ ký/Signature Dấu/Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA EU/FOR COMPETENT A UTHORITIES IN THE EU
Ghi chú: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm (Description of goods) cần ghi các thông tin sau: Tên
loại gạo thơm; loại gạo xuất khẩu: (gạo xay, xát....:); quy cách đóng gói:………
22
Phụ lục VIIa
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM
(Kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM / SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc / Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN CHỦNG LOẠI GẠO THƠM (CẤP LẠI)
AUTHENTICITY CERTIFICATE OF FRAGRANT RICE (RE-ISSUE)
Mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm theo quy định tại Hiệp định UKVFTA (Specimen
authenticity certificate referred to in the UKVFTA)
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (tên và địa
chỉ đầy đủ)
Exporter (Name and full address)
GIẤY CHỨNG NHẬN/CERTIFICATE OF AUTHENTICITY
để xuất khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len
(for export to the United Kingdom of Great Britain and
Northern Ireland)
Số (No)…………………….. (ORIGINAL)
được ban hành bởi (tên và địa chỉ đầy đủ của cơ quan ban
hành) issued by (Name and full address of issuing body)
Giấy chứng nhận này thay thế cho chứng nhận số .....
ngày... do ... cấp / This Certificate replaces for the
Certificate of Authenticity No ......... dated on .............
issued by ..............
2. Người nhận hàng (tên và địa chỉ đầy đủ)
Consignee (Name and full address)
3. Quốc gia và địa điểm trồng (country and place of
cultivation)
4. Quốc gia đến (country of destination):
5. Mô tả sản phẩm (Description of goods)
6. Đóng gói 5kg hoặc ít hơn (số bao) Packing 5 kg or less
(number of packings)
7. Đóng gói trên 5kg đến 20kg (số bao) Packing between 5
and 20 kg (number of packings)
8. Khối lượng tịnh/Net weight (kg)
Khối lượng cả bì/ Gross weight (kg)
9. TUYÊN BỐ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN XUẤT KHẨU / DECLARATION BY EXPORTER Xác nhận
mọi thông tin nêu trên là chính xác/The undersigned declares that the information shown above
is correct
Địa điểm và ngày/Place and date: Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
10. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN/ CERTIFICATION BY THE ISSUING BODY xác
nhận rằng loại gạo thơm mô tả trên là một trong giống gạo thơm đã được thỏa thuận trong Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len, các thông tin trong giấy
chứng nhận này là chính xác / It is hereby certified that the rice described above is one of the varieties of
fragrant rice agreed in the UKVFTA and that the information shown in this certificate is correct.
Địa điểm và Ngày /Place and date Chữ ký/Signature Dấu /Stamp:
11. CHO CƠ QUAN THẨM QUYỀN CỦA UK/ FOR COMPETENT AUTHORITIES IN THE UK
Ghi chú / Notes: Tại mục 5. Mô tả sản phẩm cần ghi các thông tin sau: Tên loại gạo thơm; loại gạo
xuất khẩu: (gạo xay, xát….:); quy cách đóng gói:….. / At box 5. Description of goods: please provide
the information: name of fragrant rice; types of rice for export: (husked, milled rice….); packing
weight…
23
II. Lnh vc Bảo vệ thc vật (01 QT)
03. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thc vật nhập khẩu (2.001062) -
(QT-03)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc
bảo vệ thực vật nhập khẩu.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc
bảo vệ thực vật nhập khẩu; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Quyết định 2519/QĐ-BNNMT ngày 30/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 3453/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện
thông báo trong lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
*
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy:
-
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu
số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
x
-
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ
định cấp, trong đó có các thông tin liên quan đến hàng hóa nhập khẩu.
Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho lô hàng, phải có các
thông tin liên quan đến lô hàng nhập khẩu (tên hàng hóa, nhãn hiệu,
kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, nhà sản xuất, khối lượng/số
lượng, tờ khai hàng hóa nhập khẩu, hoá đơn).
x
24
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu là thuốc xông hơi khử trùng thì Giấy
chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất tương đương Giấy chứng
nhận hợp quy.
-
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của
nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn).
x
-
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối
với hàng hóa phải ghi nhãn.
x
-
Trường hợp nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của
pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách
nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu.
x
*
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy
-
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu
số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
x
-
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của
nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn).
x
-
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối
với hàng hóa phải ghi nhãn.
x
-
Trường hợp nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của
pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách
nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ.
3.4
Thời gian xử lý
- 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không tính thời gian bổ
sung, khắc phục).
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Mức độ dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Phí
Không.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính, tổ
chức, cá nhân có thể lựa chọn
hình thức trực tuyến thông qua
ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính
đến cơ quan tiếp nhận giải
quyết TTHC qua dịch vụ bưu
chính.
Cá nhân,
tổ chức
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
25
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Theo quy định tại
mục c, khoản 2
điều 17 Nghị định
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
(Thời
gian này không
tính vào thời gian
giải quyết TTHC)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ
đăng ký kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu theo mẫu
số 2 Phụ lục VII ban
hành kèm theo Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Biên bản bàn giao hồ
sơ bản giấy (trường
hợp tiếp nhận trực
tiếp).
- Chuyển hồ sơ đến phòng
Hành chính - Tổng hợp thuộc
Chi cục Trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
-Trực tuyến:
Chuyển hồ sơ
ngay sau khi tiếp
nhận trên hệ
thống thông tin
giải quyết TTHC;
-Trực tiếp: 0,5
giờ làm việc.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh
đạo
phòng
Hành
chính -
Tổng
hợp
0,5 giờ làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
4.1. Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ: Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhập khẩu.
4.2. Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ: Xác nhận việc
tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã
đăng ký kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhập khẩu trên bản
đăng ký kiểm tra và yêu cầu tổ
chức, cá nhân nhập khẩu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
(Thời gian này không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
Chuyên
viên
02 giờ làm việc
- Bản đăng ký kiểm tra
có xác nhận của cơ quan
kiểm tra;
- Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa
nhập khẩu theo mẫu số
3 Phụ lục VII ban hành
kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh
đạo
phòng
Hành
chính -
Tổng
hợp
01 giờ làm việc
Lãnh
đạo Chi
cục
01 giờ làm việc
Lãnh
đạo Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
01 giờ làm việc
26
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
nhập khẩu không hoàn thiện
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trong thời
gian quy định: Tổ chức, cá
nhân nhập khẩu phải có văn
bản gửi cơ quan kiểm tra nêu
rõ lý do và thời gian dự kiến
hoàn thành việc bổ sung hồ sơ.
4.3. Trường hợp hồ sơ đầy
đủ nhưng không hợp lệ:
* Trường hợp đầy đủ nhưng
không đáp ứng yêu cầu về
nhãn: Yêu cầu khắc phục
trong 05 ngày làm việc (thời
gian này không tính vào thời
gian giải quyết TTHC).
- Trường hợp đã khắc phục:
Thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu.
- Trường hợp không khắc
phục trong thời gian quy
định: Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhập khẩu
ghi rõ “Lô hàng không đáp
ứng yêu cầu về nhãn”.
* Trường hợp đầy đủ nhưng
Giấy chứng nhận hợp quy
không phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng
hoặc không phù hợp với hồ
sơ của lô hàng nhập khẩu:
Thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu không đáp
ứng yêu cầu chất lượng.
* Trường hợp tổ chức, cá
nhân nhập khẩu không hoàn
thiện đầy đủ hồ sơ trong thời
hạn quy định: Thông báo kết
quả kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa nhập
khẩu ghi rõ “Lô hàng không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ”.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết
quả giải quyết TTHC
27
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp
kết quả giải quyết TTHC với hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Thành phố.
Phần mềm tự động tích hợp
chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công;
chuyên viên giải quyết TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên viên giải
quyết TTHC nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn
giao cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công theo quy định.
Văn thư
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
01 giờ làm việc
- Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa
nhập khẩu hoặc Văn
bản trả lời không đủ
điều kiện, nêu lý do.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết
quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải quyết thủ
tục hành chính (bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội (nếu có
- theo yêu cầu của tổ chức, công
dân).
Hình thức bàn giao: Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
do Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội ký
hợp đồng cung ứng dịch vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
01 giờ làm việc
- Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa
nhập khẩu hoặc Văn
bản trả lời không đủ
điều kiện, nêu lý do;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, công dân theo
yêu cầu
* Hình thức trả kết quả: Trực
tiếp/Trực tuyến/Bưu chính
theo đăng ký của tổ chức,
công dân.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
Theo lịch hẹn
của tổ chức, công
dân.
- Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa
nhập khẩu hoặc Văn
bản trả lời không đủ
điều kiện, nêu lý do;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo: Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ); Văn
28
bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ
và các giấy tờ khác có
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 1 Phụ lục
VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
2. Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
theo mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
3. Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo mẫu số 3
tại Phụ lục VII ban hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ.
29
Mẫu số 1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – T do – Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: …(Tên cơ quan kiểm tra)……..
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:……………………………………………………………
Địa chỉ:………………………. …………………………………………………………
Điện thoại:………………Fax:……………….. ……………………..…………………
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
Số
TT
Tên hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu
loại
Đặc tính
kỹ thuật
Xuất xứ
Nhà
sản
xuất
Khối
lượng/số
lượng
Cửa
khẩu
nhập
Thời
gian
nhập
khẩu
Địa chỉ tập kết hàng hóa:………………………………………………………………
Hồ sơ nhập khẩu gồm:……………………………………………………………………
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập
khẩu:……..do…………….Tổ chức……..cấp ngày:…./…/…..
- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với
hàng hóa phải ghi nhãn).
- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải
ghi nhãn.
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung
đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng
hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật……và tiêu chuẩn công bố áp
dụng……………….
ngày……. tháng……năm……..
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
Vào sổ đăng ký số:……………
………, ngày……. tháng……năm……..
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU
30
Mẫu số 2
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – T do – Hạnh phúc
Số:……/(CQKT)
……, ngày……….tháng……năm…….
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
STT
Hạng mục kiểm tra
Có/không
Ghi chú
Có
Không
1.
Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng
hàng hóa nhập khẩu
2.
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá
sự phù hợp được chỉ định cấp/chứng thư giám
định chất lượng do tổ chức giám định được chỉ
định cấp.
3.
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm
theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng
hóa phải ghi nhãn)
4.
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội
dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi
nhãn.
KẾT LUẬN
Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục:
……trong thời gian 07 ngày làm việc. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp
theo theo quy định.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
31
Mẫu số 3
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – T do – Hạnh phúc
Số:……/TB-……
……, ngày……….tháng……năm…….
THÔNG BÁO
Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Số
TT
Tên hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu
loại
Đặc tính
kỹ thuật
Xuất xứ
Nhà
sản
xuất
Khối
lượng/số
lượng
Đơn
vị
tính
Ghi chú
1
- Cửa khẩu nhập:……………………..
- Thời gian nhập:……………………..
- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:….ngày….tháng….năm 20….
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc chứng thu giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu
số….. do….(tên đơn vị cấp)…cấp ngày:…/…./….
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:…………………..
- Căn cứ kiểm tra:
+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng:……………………………….
+ Quy chuẩn kỹ thuật: ……………………………….
+ Quy định khác: ……………………………….
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Ghi một trong các nội dung:
Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Hoặc không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu
khác nếu có
Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn
Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ.
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu;
- Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT).
CƠ QUAN KIỂM TRA
1
Các nội dung nêu tại bảng này được ghi trong Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng
lô hàng hóa nhập khẩu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1182/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 947/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 1182/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×