• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 402/KH-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 thoát nước, chống ngập

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/07/2026 13:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 402/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Hoàng Nguyên Dinh
Trích yếu: Thoát nước, chống ngập năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 402/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 402/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 402/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 7 năm 2026
KẾ HOẠCH
Thoát nước, chống ngập năm 2026
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 25027/TTr-SXD-
HTKT ngày 10 tháng 7 năm 2026 về việc ban hành Kế hoạch thoát nước, chống
ngập mùa mưa năm 2026;
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Kế hoạch thoát nước, chống ngập mùa
mưa năm 2026, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
- Giải quyết các vị trí ngập nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hoàn chỉnh, cải tạo các trục tiêu thoát nước chính, kết hợp với chỉnh trang
và di dời nhà ở ven và trên sông kênh rạch.
- Truyền thông và giáo dục để nâng cao ý thức trách nhiệm, sự hiểu biết và
đồng thuận của cộng đồng để bảo vệ hệ thống thoát nước.
II. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP CHỦ YẾU
1. Giải pháp phi công trình
1.1. Đối với Công tác thoát nước đô thị:
- Tổ chức rà soát, đánh giá các quy hoạch thoát nước trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh, để đề xuất điều chỉnh quy hoạch thoát nước trong quy hoạch tổng
thể và quy hoạch chuyên ngành (rà soát các quy hoạch 752/QĐ-TTg ngày
19/6/2001, 1547/QĐ-TTg ngày 28/10/2008, quy hoạch thời kỳ 2021–2030 và các
quy hoạch tỉnh Bình Dương trước sáp nhập và Bà Rịa – Vũng Tàu trước sáp
nhập), cập nhật, tích hợp các giải pháp mới vào quy hoạch tổng thể phòng chống
lụt bão, tiêu thoát nước theo hướng tích hợp, liên lưu vực, nhằm xác định các
hạng mục không còn phù hợp, các tuyến cần điều chỉnh quy mô, công suất và các
hạng mục phải bổ sung theo các kịch bản biến đổi khí hậu.
- Tổ chức lập điều chỉnh Đề án Chống ngập và xử lý nước thải Thành phố
Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2045 và Kế hoạch Chống ngập và xử lý nước thải
giai đoạn 2020-2030 (trong đó: Tổ chức đánh giá toàn diện hiện trạng hạ tầng
thoát nước; Cập nhật kịch bản Biến đổi khí hậu như nước biển dâng, sụt lún
đất,...; Giải pháp quản lý việc sử dụng và bảo vệ hành lang thoát nước; Ứng dụng
hệ thống quản lý thoát nước thông minh như GIS, AI, dữ liệu thời gian thực;
Duy tu hệ thống cống kênh và mở rộng không gian nước đô thị; Chuyển đổi sang
402
24
7
2
mô hình thích ứng, Quản lý rủi ro ngập, phát triển mô hình hồ điều tiết và các giải
pháp "xanh" (hồ cảnh quan, công viên trữ nước; Thống nhất đầu mối quản lý;
Giải pháp kết nối vùng; Hoàn thiện cơ chế tài chính huy động nguồn lực chống
ngập;…);
- Kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy định về lấn chiếm
hệ thống thoát nước và hành lang bảo vệ sông, kênh, rạch có chức năng tiêu thoát
nước;
- Kiểm tra, xử lý kịp thời các điểm tắc nghẽn cục bộ, đảm bảo hệ thống thoát
nước được kết nối liên phường, xã và hệ thống hạ tầng có liên quan; đảm bảo hoạt
động đồng bộ xuyên suốt;
- Hoàn chỉnh Phần mềm Báo cáo ngập trực tuyến và hỗ trợ ra quyết định
(Nền tảng FEDS) đưa vào khai thác, vận hành;
- Tổ chức vận động người dân Thành phố không xả rác ra đường và kênh
rạch, vì Thành phố sạch và giảm ngập nước” của Ban Thường vụ Thành ủy.
1.2. Công tác thủy lợi:
- Tổ chức rà soát, đánh giá quy hoạch để xác lập không gian thoát lũ nhằm
xác định hành lang thoát lũ tại các khu vực ven sông, suối, kênh rạch thoát nước;
- Xây dựng phương án phát triển công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
- Xây dựng, nâng cấp hệ thống quan trắc, cảnh báo từ xa, từ sớm và áp dụng
công nghệ số vào vận hành công trình, hệ thống công trình thủy lợi đảm bảo công
tác vận hành điều tiết theo thời gian thực;
- Xây dựng cơ chế chia sẻ dữ liệu thủy văn, phối hợp liên vùng về vận hành
hồ chứa nước (Điều tiết tích, xả lũ của các hồ chứa thượng nguồn lưu vực sông
Sài Gòn, Đồng Nai - hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An và các hồ chứa trên địa bàn Thành
phố) nhằm đảm bảo an toàn công trình, chủ động giảm lũ cho hạ nguồn, tránh tổ
hợp bất lợi (triều cường, mưa lớn kết hợp xả lũ);
- Triển khai các giải pháp nhằm ứng phó, hạn chế tình trạng sụt lún đất trên
địa bàn Thành phố như giảm khai thác nước dưới đất; ban hành danh mục, bản đồ
phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; nâng nền cục bộ,... (Thực hiện giảm
khai thác nước dưới đất trên địa bàn Thành phố theo Quyết định số 1242/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố được sửa đổi
bổ sung bởi Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2025; Tham mưu
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành danh mục, bản đồ phân vùng hạn chế khai
thác nước dưới đất làm cơ sở để Thành phố xem xét, cấp phép khai thác nước
dưới đất hiệu quả gắn với công tác bảo vệ sụt lún mặt đất;…).
1.3. Cơ chế chính sách:
- Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành danh mục dự án đầu tư theo phương
thức đối tác công tư và đầu tư công cấp bách làm cơ sở tổ chức triển khai thực hiện.
3
- Sở Tài chính đề xuất cơ chế thu hút nguồn lực theo phương thức đối tác
công tư, bảo đảm hài hòa lợi ích giữa nhà nước, doanh nghiệp, người sử dụng dịch
vụ (Việc sử dụng nguồn vốn Thành phố trong từng dự án cụ thể phải linh hoạt,
sáng tạo, phù hợp với tình hình thực tế; Nguồn vốn Thành phố đóng vai trò dẫn
dắt, là “vốn mồi” để thu hút tối đa nguồn lực từ các thành phần kinh tế khác theo
phương châm “đầu tư công dẫn dắt đầu tư tư”).
2. Giải pháp công trình
2.1. Đối với Công tác thoát nước đô thị:
a. Công tác duy tu – vận hành:
- Duy tu, sửa chữa các vị trí cống xuống cấp; nạo vét lòng cống, kênh rạch;
lắp đặt và vận hành van ngăn triều tại các cửa xả; đấu nối cống, mở hướng thoát
nước mới, đồng thời vận hành hiệu quả các trạm bơm hỗ trợ thoát nước để tăng
cường khả năng tiêu thoát và kiểm soát triều.
- Kiểm tra biện pháp thi công dẫn dòng, kịp thời xử lý những trường hợp gây
ngập; triển khai phương án điều tiết giao thông tại các vị trí ngập nặng để giảm
thiểu tác động tiêu cực.
- Thực hiện cuộc vận động "Người dân Thành phố không xả rác ra đường và
kênh, rạch...". Chính quyền địa phương tăng cường vận động người dân tham gia
bảo vệ hệ thống thoát nước, không lấp bít miệng thu, đồng thời kiểm tra và có
biện pháp chế tài, xử lý nghiêm đối với trường hợp cố tình xả rác làm tắc nghẽn
hệ thống.
- Tổ chức ứng cứu khẩn cấp, triển khai ứng phó và trực cơ động: tổ chức trực
mưa, vớt rác trước miệng thu trước, trong và sau cơn mưa. Khi xảy ra ngập hoặc
có nguy cơ cao, Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố
Hồ Chí Minh chủ động triển khai ứng cứu đến các đơn vị trực thuộc và đơn vị
cung ứng dịch vụ công theo phương án đã xây dựng; tổ chức trực ứng cứu cơ
động 24/7.
b. Đầu tư xây dựng công trình: Tổ chức thực hiện và hoàn thành 09 dự án
với tổng mức đầu tư 7.150.985 triệu đồng, nhằm giải quyết 03/50 vị trí ngập
nước từ 30cm trở lên, thời gian ngập quá 30 phút trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh (Đính kèm Phụ lục các vị trí ngập và giải pháp tại Tờ trình số 25027/TTr-
SXD-HTKT ngày 10 tháng 7 năm 2026 Sở Xây dựng); cụ thể:
- Thành phố Hồ Chí Minh (cũ): hoàn thành 03 dự án với tổng mức đầu tư
1.342.923 triệu đồng, giải quyết 02 vị trí ngập (đường Phan Văn Hớn và đường
Bình Quới). Thực hiện hoàn thành Dự án: Dự án Chống sạt lở bán đảo Thanh Đa -
đoạn 2 (sông Sài Gòn-khu vực khách sạn Sài Gòn Domaine); Chống sạt lở bán đảo
Thanh Đa - Đoạn 3 (Bình Quới, Cây Bàng, Rạch Chùa); Chống sạt lở bán đảo
Thanh Đa - đoạn 4 (sông Sài Gòn - khu vực biệt thự Lý Hoàng đến nhà thờ La san
Mai Thôn);
- Thành phố Thủ Đức (cũ): hoàn thành 01 dự án với tổng mức đầu tư 4.208
4
triệu đồng. Thực hiện hoàn thành Dự án Nạo vét các tuyến rạch thoát nước khu
vực chợ Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức.
- Bình Dương (cũ): hoàn thành 04 dự án với tổng mức đầu tư 5.437.258 triệu
đồng. Thực hiện hoàn thành Dự án: Dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT.748; Dự
án Xây dựng HTTN ĐT744 (đoạn qua xã An Tây, xã Phú An, thị xã Bến Cát); Dự
án thoát nước Dĩ An và KCN Tân Đông Hiệp; Xây dựng tường kè gia cố bờ sông
Sài Gòn (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến rạch Bảy Tra).
- Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ): hoàn thành 01 dự án với tổng mức đầu tư 366.596
triệu đồng; giải quyết 01 vị trí ngập (Quốc lộ 51 giao Huỳnh Thúc Kháng). Thực
hiện hoàn thành Dự án Tuyến thoát nước chính dọc Quốc lộ 51 (đoạn từ đường 2A
đến chùa Huệ Quang, đoạn từ VCB đến cầu Ngọc Hà và đoạn từ đường Phước
Hòa - Cái Mép đến cầu Rạch Tre), thị xã Phú Mỹ - Dự án Thành phần 01.
2.2. Đối với Công tác thủy lợi:
- Hoàn thành và đưa vào sử dụng hạng mục công trình thuộc dự án Giải
quyết ngập do triều khu vực Thành phố Hồ Chí Minh có xét đến yếu tố biến đổi
khí hậu (giai đoạn 1).
- Triển khai các công trình nhằm khép kín, phát huy hiệu quả kiểm soát triều,
chống ngập dự án Giải quyết ngập do triều khu vực Thành phố Hồ Chí Minh có
xét đến yếu tố biến đổi khí hậu (giai đoạn 1) đảm bảo phòng, chống triều cường,
ngập úng, bảo vệ an toàn cho khu vực Thành phố trước hợp nhất; Trong đó, cần
sớm hoàn thiện các đoạn đê bao xung yếu tại Quận 7, Nhà Bè và Thủ Đức (trước
sáp nhập), nơi chịu ảnh hưởng trực tiếp của triều cường và nước biển dâng.
- Đẩy nhanh tiến độ đầu tư các Dự án thủy lợi, kiểm soát triều, hạ tầng tiêu
thoát nước nhằm đảm bảo việc kiểm soát triều trên địa bàn Thành phố (theo các
Phương án phát triển thủy lợi tích hợp trong quy hoạch tỉnh/thành đã được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 790/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm
2024 về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050; Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 về phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Quyết định số 1711/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 về phê duyệt Quy hoạch
Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050).
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:
1. Giám đốc các Sở - ban - ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường - xã
và đặc khu Côn Đảo, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố tổ chức
quán triệt, xây dựng kế hoạch cụ thể phù hợp với tình hình thực tiễn và nhiệm vụ
chính trị của từng đơn vị, địa phương, gắn với việc thực hiện Kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội để triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch này; chỉ đạo kiểm tra
việc thực hiện của các cấp, các ngành, định kỳ hàng năm tổ chức sơ kết, báo cáo
kết quả thực hiện gửi Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo, trình Ủy ban nhân dân
Thành phố.
5
2. Sở Xây dựng là cơ quan Thường trực; có nhiệm vụ chỉ đạo thống nhất việc
thực hiện Kế hoạch này, thường xuyên theo dõi, đôn đóc, kiểm tra và xử lý những
vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện; định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc cần thiết bổ sung,
điều chỉnh Kế hoạch này, các Sở - ban ngành, địa phương chủ động phối hợp với
Sở Xây dựng để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định./.
Nơi nhận:
- Như mục 1 Phần III; (đính kèm Tờ trình
và các Phụ lục của Sở Xây dựng)
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP.HCM;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng: Đô thị, Dự án;
- Lưu: VT, (ÐT-MTu).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nguyên Dinh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
PH
Ụ LỤC I
STT Nội dung nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp Sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
A
I GIẢI PHÁP PHI CÔNG TRÌNH
I.1 Công tác thủy lợi
1
Xây dựng kế hoạch phát triển công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh, phục vụ phòng chống thiên tai, ngập lụt đô thị
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Kế hoạch 2026
2
Rà soát quy hoạch để xác lập không gian thoát lũ nhằm xác định hành lang
thoát lũ đảm bảo cho việc phòng chống ngập lụt và tiêu, thoát nước
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Kế hoạch 2026
3
Xây dựng cơ chế phối hợp liên vùng với Tây Ninh, Đồng Nai về vận hành hồ
chứa thượng nguồn, cung cấp dữ liệu thủy văn và điều tiết dòng chảy, bảo
đảm sự thống nhất theo lưu vực và hạn chế áp lực tại hạ lưu Thành phố Hồ
Chí Minh (cũ).
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Quy chế 2026
4
Tổ chức vận hành điều tiết tích, xả lũ của các hồ chứa thượng nguồn lưu vực
sông Sài Gòn, Đồng Nai (hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An) và các hồ chứa trên địa
bàn Thành phố nhằm đảm bảo an toàn công trình, chủ động giảm lũ cho hạ
du tránh tổ hợp bất lợi do triều cường, mưa lớn kết hợp xả lũ và nhiệm vụ cấp
nước, phát điện của các hồ theo quy định.
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Quy trình vận hành 2026
5
Triển khai các Quy định về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước; thực hiện
công tác điều tiết vận hành hồ chứa nước phải luôn duy trì mức độ an toàn
tuyệt đối cho hệ thống đập và hồ chứa nước theo quy định.
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Văn bản triển khai 2026
6
Xây dựng, nâng cấp hệ thống quan trắc, cảnh báo từ xa, từ sớm và áp dụng
công nghệ số vào vận hành công trình, hệ thống công trình thủy lợi đảm bảo
công tác vận hành điều tiết theo thời gian thực.
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Phần mềm và cơ sở
dữ liệu quản lý, vận
hành hệ thống quan
trắc
2026
7
Triển khai các giải pháp nhằm ứng phó, hạn chế tình trạng sụt lún đất trên địa
bàn Thành phố như giảm khai thác nước dưới đất; ban hành danh mục, bản
đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; nâng nền cục bộ,...
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã; các Công ty
Cấp nước
Kế hoạch 2026
GIAI ĐOẠN 2026 - 2027
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Phân công thực hiện các giải pháp giải quyết tình trạng ngập úng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030
1
STT Nội dung nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp Sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
I.2 Đối với Công tác thoát nước đô thị
1
Tổ chức điều chỉnh Đề án Chống ngập và xử lý nước thải Thành phố Hồ Chí
Minh giai đoạn 2020-2045 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; Sở Nông nghiệp
và Môi trư
ờng; Ban Hạ
tầng; Ban Giao thông;
UBND cấp xã
Đề án 2026
2
Rà soát các quy hoạch thoát nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh để tổ
chức điều chỉnh
Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; Sở Nông nghiệp
và Môi trư
ờng; Ban Hạ
tầng; Ban Giao thông;
UBND cấp xã
Quy hoạch 2026-2027
3
Xây dựng kế hoạch tổ chức điều chỉnh quy hoạch thoát nước trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh
Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; Sở Nông nghiệp
và Môi trư
ờng; Ban Hạ
tầng; Ban Giao thông;
UBND cấp xã
Kế hoạch 2027
4
Kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy định về lấn chiếm hệ thống
thoát nước và hành lang bảo vệ sông, kênh, rạch có chức năng tiêu thoát nước
Sở Xây dựng UBND cấp xã;
Báo cáo, đ
ề xuất giải
pháp xử lý
Công tác
thường xuyên
5
Kiểm tra, xử lý kịp thời các điểm tắc nghẽn cục bộ, đảm bảo hệ thống thoát
nước được kết nối liên phường, xã và hệ thống hạ tầng có liên quan; đảm bảo
hoạt động đồng bộ xuyên suốt.
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và
Môi trư
ờng; UBND cấp
xã;
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
Công tác
thường xuyên
6
Rà soát các văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật, đầu tư xây
dựng, quy hoạch,… để đề xuất sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế nhằm phù hợp
với quy định pháp luật và tình hình thực tiễn sau sáp nhập, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
Sở Xây dựng
Sở Tư pháp;
UBND cấp xã;
Dự thảo Tờ trình +
Quyết định
2026 - 2027
7
Hoàn chỉnh Phần mềm Báo cáo ngập trực tuyến và hỗ trợ ra quyết định (Nền
tảng FEDS) đưa vào khai thác, vận hành
Sở Xây dựng UBND cấp xã Nền tảng FEDS 2026
8 Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thoát nước Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; các Ban Quản lý
dự án; UBND cấp xã
Cơ sở dữ liệu 2027
9
Tổ chức vận động người dân Thành phố không xả rác ra đường và kênh rạch,
vì Thành phố sạch và giảm ngập nước” của Ban Thường vụ Thành ủy
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Xây dưng; S
ở Nông
nghiệp và Môi trường;
UBND cấp xã
Kế hoạch tuyên
truyền
2026 - 2027
2
STT Nội dung nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp Sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
I.3 Cơ chế chính sách
1
Rà soát, xem xét áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết 98/2023/QH15 và
Nghị quyết 260/2025/QH15 nhằm rút ngắn thời gian chuẩn bị đầu tư, đẩy
nhanh tiến độ thực hiện và chủ động huy động nguồn lực
Sở Tài chính
Các Sở ngành có liên
quan; UBND cấp xã
Văn bản triển khai 2026
2
Tạo cơ chế thu hút nguồn lực theo phương thức đối tác công tư, bảo đảm hài
hòa lợi ích giữa nhà nước, doanh nghiệp, người sử dụng dịch vụ; đặc biệt tập
trung kêu gọi đầu tư các dự án giải quyết ngập úng liên vùng, tiêu thoát nước
bền vững; việc sử dụng nguồn vốn Thành phố trong từng dự án cụ thể phải
linh hoạt, sáng tạo, phù hợp với tình hình thực tế, trong đó vốn Thành phố
đóng vai trò dẫn dắt, là “vốn mồi” để thu hút tối đa nguồn lực từ các thành
phần kinh tế khác theo phương châm “đầu tư công dẫn dắt đầu tư tư”.
Sở Tài chính Các đơn vị liên quan Danh mục công trình 2026-2027
II GIẢI PHÁP CÔNG TRÌNH
II.1 Đối với Công tác thủy lợi
1
Hoàn thành dự án Giải quyết ngập do triều khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
có xét đến yếu tố biến đổi khí hậu (giai đoạn 1)
Ban Hạ tầng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Sở Tài
chính; Sở Xây dựng;
UBND cấp xã có liên
quan
Công trình 2026-2027
2
Xây dựng giải pháp công trình để khép kín phạm vi lưu vực bảo vệ của các
cống kiểm soát triều thuộc Dự án 1547 (giai đoạn 1 – 570km
2
) đảm bảo
phòng, chống triều cường, ngập úng, bảo vệ an toàn cho khu vực Thành phố
cũ (theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Công văn số
457/UBND-
DA ngày 06 tháng 8 năm 2024)
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; Ban Hạ tầng;
UBND cấp xã có liên
quan
Dự án 2026-2027
3
Xây dựng danh mục và tiến độ đầu tư các Dự án thủy lợi, kiểm soát triều, hạ
tầng tiêu thoát nước theo các Phương án phát triển thủy lợi tích hợp trong quy
hoạch tỉnh/thành đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số
790/QĐ-TTg ngày 03 tháng 8 năm 2024 về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình
Dương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 1629/QĐ-
TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng
Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định số 1711/QĐ-
TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 về phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí
Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; Ban Hạ tầng;
UBND cấp xã có liên
quan
Dự án 2026-2027
3
STT Nội dung nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp Sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
4
Xây dựng danh mục dự án đầu tư trạm bơm cưỡng bức tại các cửa xả thường
xuyên bị triều dâng cao hơn đáy cống, đặc biệt tại các lưu vực thấp như Nhà
Bè (cũ), Bình Chánh (cũ) và Thủ Đức (cũ), nhằm duy trì khả năng tiêu thoát
nước chủ động trong điều kiện triều lớn
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng; Ban Hạ
tầng; UBND cấp xã có
liên quan
Danh mục dự án 2026-2027
II.2 Đối với Công tác thoát nước đô thị
1
Tổ chức duy tu sửa chữa các vị trí cống xuống cấp; nạo vét lòng cống, kênh
rạch; lắp đặt và vận hành van ngăn triều tại các cửa xả; đấu nối cống, mở
hướng thoát nước mới, đồng thời vận hành hiệu quả các trạm bơm hỗ trợ
thoát nước và các cống kiểm soát triều lớn như Bình Lợi, Bình Triệu, Rạch
Lăng, Bình Nhâm,…
Sở Xây dựng UBND cấp xã
Công tác thường
xuyên
Hàng năm
2
Tổ chức ứng cứu khẩn cấp, triển khai ứng phó và trực cơ động: tổ chức trực
mưa, vớt rác trước miệng thu trước, trong và sau cơn mưa; tổ chức trực ứng
cứu cơ động 24/7.
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; các Ban
Quản lý dự án; UBND
cấp xã
Công tác thường
xuyên
Hàng năm
3 Bố trí vốn cho 54 dự án trong giai đoạn 2026-2027 Sở Tài chính
Các Chủ đầu tư; Sở
Xây dựng; UBND cấp
xã có liên quan
Kế hoạch vốn 2026
4
Hoàn thành 54 dự án (theo Phụ lục III.5)
Các Chủ đầu tư
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; UBND cấp x
ã có
liên quan
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2026 - 2027
5
Huy động các nguồn lực về tài chính để đảm bảo nguồn vốn cho các dự án
chống ngập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 – 2030
Sở Tài chính Các đơn vị liên quan Danh mục vốn 2026 - 2027
4
STT Nội dung nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp Sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
B
I GIẢI PHÁP PHI CÔNG TRÌNH
I.1 Đối với Công tác Thủy lợi
1
Tiếp tục Quy hoạch không gian thoát lũ nhằm xác định hành lang thoát lũ tại
các khu vực ven sông, suối, kênh rạch thoát nước; đồng thời, tuân thủ việc
xây dựng công trình trong hành lang thoát lũ nhằm đảm bảo cho việc tiêu,
thoát nước
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Kế hoạch Hàng năm
2
Tiếp tục tổ chức rà soát, xây dựng Phương án phát triển công trình thủy lợi;
quản lý, phát triển không gian nước; công tác vận hành, bảo trì hồ, đập chứa
nước; quản lý, giám sát tình trạng sụt lún đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Kế hoạch Hàng năm
3
Tiếp tục Triển khai thực hiện nghiêm các Quy định về quản lý an toàn đập,
hồ chứa nước; thực hiện công tác điều tiết vận hành hồ chứa nước phải luôn
duy trì mức độ an toàn tuyệt đối cho hệ thống đập và hồ chứa nước theo quy
đị
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Kế hoạch Hàng năm
4
Tiếp tục Hiện đại hóa công tác quản lý: Xây dựng, nâng cấp hệ thống quan
trắc, cảnh báo từ xa, từ sớm và áp dụng công nghệ số vào vận hành công
trình, hệ thống công trình thủy lợi đảm bảo công tác vận hành điều tiết theo
thời gian thực
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Kế hoạch Hàng năm
5
Tiếp tục Tổ chức triển khai thực hiện các giải pháp nhằm ứng phó, hạn chế
tình trạng sụt lún đất trên địa bàn Thành phố
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Xây dựng, các Ban
Quản lý dự án, UBND
cấp xã
Kế hoạch Hàng năm
I.2 Đối với Công tác Thoát nước đô thị
1
Xây dựng các kế hoạch triển khai Đề án Chống ngập và xử lý nước thải
Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2045 cho Thành phố Hồ Chí Minh
(sau sáp nhập)
Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; Sở Nông nghiệp
và Môi trư
ờng; Ban Hạ
tầng; Ban Giao thông;
UBND cấp xã
Kế hoạch
Quý IV hàng
năm
2
Tiếp tục rà soát các quy hoạch thoát nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh để tổ chức điều chỉnh
Sở Xây dựng
Ban H
ạ tầng; Ban Giao
thông; UBND cấp xã
Quy hoạch 2028-2030
3
Tổ chức bổ sung hệ thống hồ điều tiết phân tán theo quy mô lưu vực, kết hợp
với hồ điều hòa ngầm bố trí dưới công viên, trường học, sân thể thao, bãi đỗ
xe và các không gian công cộng nhằm tăng dung tích chứa nước mà không
chiếm thêm mặt bằng đô thị
Sở Xây dựng
Ban H
ạ tầng; Ban Giao
thông; UBND cấp xã
Quy hoạch 2028-2030
GIAI ĐOẠN 2028 - 2030
5
STT Nội dung nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp Sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
4
Phối hợp quản lý thi công và điều tiết giao thông: yêu cầu chủ đầu tư xây
dựng phương án thi công đảm bảo thoát nước, theo dõi biện pháp thi công
dẫn dòng, kịp thời khắc phục những trường hợp gây ngậpvà điều tiết giao
thông tại các điểm ngập nặng để giảm thiểu tác động tiêu cực
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và
Môi trư
ờng; UBND cấp
xã;
Báo cáo, đ
ề xuất giải
pháp x
ử lý; Kế hoạch
tổ chức kiểm tra
Công tác
thường xuyên
5
Tiếp tục thực hiện công tác quản lý hạ tầng, quản lý duy tu, bảo trì hệ thống
hạ tầng thoát nước đô thị
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và
Môi trư
ờng; UBND cấp
xã;
Báo cáo, đ
ề xuất giải
pháp x
ử lý; Kế hoạch
tổ chức kiểm tra
Công tác
thường xuyên
6
Tiếp tục nghiên cứu công tác chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ thông tin
trong công tác quản lý, dự báo ngập và phục vụ công tác đầu tư xây dựng hệ
thống hạ tầng kỹ thuật như ứng dụng hệ thống quản lý thoát nước thông minh
(GIS, AI, IoT, radar Doppler,...)
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Khoa
học và Công nghệ
Báo cáo đề xuất 2028
7
Tiếp tục tổ chức vận động người dân Thành phố không xả rác ra đường và
kênh rạch, vì Thành phố sạch và giảm ngập nước” của Ban Thường vụ Thành
ủy
Sở Xây dựng
Sở Nông nghiệp và
Môi trư
ờng; UBND cấp
xã
Kế hoạch tuyên
truyền
2028-2030
II GIẢI PHÁP CÔNG TRÌNH
II.1 Đối với Công tác thủy lợi
1
Xây dựng giải pháp công trình để khép kín phạm vi lưu vực bảo vệ của đê kè
và các cống kiểm soát triều đảm bảo phòng, chống triều cường, ngập úng, bảo
vệ an toàn cho khu vực Trung tâm Thành phố nhằm hoàn thiện các cống kiểm
soát triều quy mô lớn
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; Ban Hạ tầng;
UBND cấp xã có liên
quan
Danh mục dự án 2030
2
Tổ chức đầu tư các Dự án thủy lợi, kiểm soát triều, hạ tầng tiêu thoát nước
theo các Phương án phát triển thủy lợi tích hợp trong quy hoạch tỉnh/thành đã
được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; Ban Hạ tầng;
UBND cấp xã có liên
quan
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2030
3
Tổ chức xây dựng hồ điều tiết tại các khu đô thị và vùng trũng thấp để tích
trữ, phân bố nguồn nước mưa tạm thời nhằm làm giảm lưu lượng nguồn nước
mặt tập trung nhanh gây áp lực cho hệ thống thoát nước. Nâng cấp dung tích
phòng lũ của các hồ chứa thượng nguồn nhằm cắt lũ, giảm lũ cho hạ du
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; Ban Hạ tầng;
UBND cấp xã có liên
quan
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2030
4
Tổ chức xây dựng, nâng cấp hệ thống đê, kè biển để chống xói lở và nước
dâng tại khu vực ven biển
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; Ban Hạ tầng;
UBND cấp xã có liên
quan
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2030
6
STT Nội dung nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp Sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
II.2 Đối với Công tác thoát nước đô thị
1
Rà soát nguyên nhân theo từng lưu vực, phân loại mức độ ảnh hưởng và triển
khai các biện pháp cải tạo phù hợp như mở rộng tiết diện cống, bổ sung
miệng thu – hố ga, khơi thông dòng chảy và hoàn thiện các đoạn kết nối liên
lưu vực để bảo đảm nước mưa được thu và thoát nhanh.
Sở Xây dựng
Sở Tài chính; các Ban
Quản lý dự án; UBND
cấp xã
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
Hàng năm
2
Tiếp tục tục triển khai các dự án về di dời nhà ở trên và ven kênh rạch, kết
hợp cải tạo môi trường, nâng cao năng lực thoát nước theo quy hoạch.
Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; các Ban Quản lý
dự án; UBND cấp xã
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2030
3
Rà soát toàn bộ các chi lưu thoát nước thuộc các trục tiêu chính nhằm nhận
diện các đoạn có tiết diện nhỏ, các đoạn bị bồi lắng hoặc dòng chảy bị phân
tán; từ đó đề xuất đầu tư cải tạo, mở rộng hoặc xây dựng mới các chi lưu cần
thiết để tăng cường kết nối thủy lực, bảo đảm nước từ các khu dân cư, khu
công nghiệp và các điểm trũng có thể thoát nhanh vào các trục tiêu chính,
nâng cao hiệu quả tổng thể của mạng lưới thoát nước theo lưu vực.
Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; các Ban Quản lý
dự án; UBND cấp xã
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
Hàng năm
4
Hoàn thiện toàn bộ hệ thống công trình chống ngập theo quy hoạch
1547/QĐ-
TTg ngày 28/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm đê bao – cống
kiểm soát triều – trạm bơm – cửa xả, bảo đảm sự liên thông toàn bộ mạng
lưới.
Sở Nông nghiệp v
à
Môi trường
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; Ban Hạ tầng;
UBND cấp xã có liên
quan
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2030
5
Xây dựng hệ thống hồ điều tiết theo lưu vực, khôi phục không gian nước lớn,
kết hợp mô hình hồ điều hòa ngầm tại các quỹ đất công cộng nhằm tăng khả
năng điều hòa nước đô thị trong điều kiện mưa cực đoan.
Sở Xây dựng
Sở Quy hoạch - Kiến
trúc; các Ban Quản lý
dự án; UBND cấp xã
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2030
6 Bố trí vốn cho 33 dự án trong giai đoạn 2028-2030 Sở Tài chính
Các Chủ đầu tư; Sở
Xây dựng; UBND cấp
xã có liên quan
Kế hoạch vốn 2028
7
Hoàn thành 33 dự án (theo Phụ lục 2)
Các Chủ đầu tư
Sở Tài chính; Sở Xây
dựng; UBND cấp x
ã có
liên quan
Hoàn thành công
trình, h
ạng mục công
trình
2028 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
7
PHỤ LỤC II.1
K
Ế HOẠCH GIẢI QUYẾT CÁC ĐIỂM NGẬP NĂM 2026 TR
ÊN Đ
ỊA B
ÀN THÀNH PH
Ố HỒ CHÍ MINH
STT Khu vực Tên đường / Điểm ngập Phường/Xã
Mức độ
ngập
Dự án liên quan Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Nguồn vốn
TMĐT
(triệu đồng)
Tiến độ
(KC-HT)
Dự kiến KH trung hạn
2026-2030
(triệu đồng)
Đề xuất KH 2026
(triệu đồng)
Pháp lý
đầu tư
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
7.150.985
2.753.358
627.923
1 TPHCM - Mưa Bình Quới Bình Quới Vừa (M)
Chống sạt lở bán đảo Thanh Đa - đoạn 2 (sông Sài
Gòn-khu v
ực khách sạn S
ài Gòn Domaine)
Giao thông thủy
Ban QLDA ĐTXD Các
CTGT TPHCM
Phường Bình Quới NSTP 319.128 2012-2026 87.585 50.000 Chuyển tiếp
Chống sạt lở bán đảo Thanh Đa - Đoạn 3 (Bình Quới,
Cây Bàng, R
ạch Ch
ùa)
Giao thông thủy
Ban QLDA ĐTXD Các
CTGT TPHCM
Phường Bình Quới NSTP 643.226 2015-2026 65.609 5.000 Chuyển tiếp
Chống sạt lở bán đảo Thanh Đa - đoạn 4 (sông Sài
Gòn-khu vực biệt thự Lý Hoàng đến nhà thờ La san
Mai Thôn)
Giao thông thủy
Ban QLDA ĐTXD Các
CTGT TPHCM
Phường Bình Quới NSTP 380.569 2012-2026 112.674 30.000 Chuyển tiếp
2 TPHCM - Mưa Trường Sơn Tân Sơn Hòa Vừa (M)
Dự án Xây dựng đường nối Trần Quốc Hoàn - Đường
C
ộng H
òa, qu
ận Tân B
ình
3
TPHCM - Mưa
T
ỉnh Lộ 10
Bình Tr
ị Đông
V
ừa (M)
Xây d
ựng mới cầu B
à Hom, qu
ận B
ình Tân
4 TPHCM - Mưa Phan Văn Hớn Xã Bà Điểm
Nặng (H)
- Dự án đường Nguyễn Ảnh Thủ nối dài (Hương lộ
80B cũ) đoạn từ đường Phan Văn Hớn (huyện Hóc
Môn) đến đường Vĩnh Lộc (huyện Bình Chánh)
- Dự án Cải tạo kênh T1 (kênh tiêu Bà Điểm 1)
2025
5 TPHCM - Triều Bình Quới Bình Quới
Nặng (H)
- Chống sạt lở bán đảo Thanh Đa - đoạn 2 (sông Sài
Gòn-khu vực khách sạn Sài Gòn Domaine)
- Chống sạt lở bán đảo Thanh Đa - Đoạn 3 (Bình
Quới, Cây Bàng, Rạch Chùa)
- Chống sạt lở bán đảo Thanh Đa - đoạn 4 (sông Sài
Gòn-khu vực biệt thự Lý Hoàng đến nhà thờ La san
Mai Thôn)
2026
6 TP. Thủ Đức Lã Xuân Oai
Tăng Nhơn Phú (Tăng
Nhơn Phú A)
Vừa (M)
Nạo vét các tuyến rạch thoát nước khu vực chợ Tăng
Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT TPHCM
Phường Tăng Nhơn Phú
Kiến thiết thị
chính-duy tu thoát
nư
ớc
4.208 2025-2026 4.208
7 TP. Thủ Đức Nguyễn Duy Trinh
Bình Trưng (Bình
Trưng Tây)
Vừa (M)
Duy tu sửa chữa hệ thống thoát nước đường Nguyễn
Duy Trinh (từ Liên đoàn Lao động đến Nhà thiếu nhi)
2025
8 Bình Dương Đường ĐT748 Phường Bến Cát Vừa (M) Dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT.748 Giao thông
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng Giao
Thông tỉnh Bình Dương
Phường Bến Cát NSTP 3.143.396 2026 1.085.834 212.923 Chuyển tiếp
9 Bình Dương ĐT744 (trước xã Phú An) Phường Phú An Vừa (M)
Dự án Xây dựng HTTN ĐT744 (đoạn qua xã An Tây,
xã Phú An, thị xã Bến Cát)
Giao thông
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng Giao
Thông tỉnh Bình Dương
phường Tây Nam NSTP 835.745 2026 648.877 250.000 Chuyển tiếp
10
Bình D
ương
ĐT744 (ti
ệm rửa xe Minh Tâm)
Phư
ờng Tây Nam
V
ừa (M)
11
Bình D
ương
ĐT744 (trư
ớc Công ty CP Greentech)
Phư
ờng Tây Nam
V
ừa (M)
12 Bình Dương
ĐT744 (trước Công ty TNHH Nhạc cụ
Quang H
ợp)
Phường Tây Nam Vừa (M)
13 Bình Dương ĐT744 (trước cửa hàng Xăng dầu Hồ Bửu) Phường Tây Nam Vừa (M)
14 Bình Dương ĐT744 (trước Công ty CP Bê tông Thủ Đức) Phường Tây Nam Vừa (M)
15 Bình Dương Đường Bùi Thị Xuân Phường An Phú Vừa (M)
Công trình: Cải tạo nâng cấp đường Bùi Thị Xuân
(đoạn từ đường Mỹ Phước - Tân Vạn đến ranh Thái
Hòa - Tân Uyên đã hoàn thành năm 2025
2025
16 Bình Dương Đường Thuận Giao 19 Phường Thuận Giao Vừa (M)
Dự án Cải tạo, sửa chữa đường Thuận Giao 19, Dự
án đã thi công xong năm 2025. Tiếp tục theo dõi điểm
ng
ập
2025
17
Bình D
ương
Khu dân cư Tràng An
Phư
ờng Dĩ An
Nh
ẹ (L)
Duy tu thư
ờng xuy
ên
2026
18 Bình Dương
Đường số 5, 7 khu dân cư Nhị Đồng 1 (chợ
Bà Diệp)
Phường Dĩ An Vừa (M) Dự án thoát nước Dĩ An và KCN Tân Đông Hiệp Hạ tầng kỹ thuật
Ban Quản lý dự án
ngành Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
tỉnh Bình Dương
phường Dĩ An, Đông
Hòa, Linh Xuân
NSTP 1.178.802 2026 439.256 50.000 Chuyển tiếp
19
Bình D
ương
Đư
ờng Phạm Ngũ L
ão – Phan Huy Ích
Phư
ờng Dĩ An
V
ừa (M)
20
Bình D
ương
Đư
ờng An B
ình,ph
ư
ờng An B
ình
Phư
ờng Dĩ An
V
ừa (M)
21
Bình D
ương
Đư
ờng Bế Văn Đ
àn, phư
ờng An B
ình
Phư
ờng Dĩ An
V
ừa (M)
22
Bình D
ương
QL1K (ch
ợ Nội Hóa)
Phương D
ĩ An
V
ừa (M)
23 Bình Dương
Mương dọc đường sắt Bắc Nam (Đường Lý
Thư
ờng Kiệt)
Phường Dĩ An Nhẹ (L) Duy tu thường xuyên 2.026
24 Bình Dương
Đường Bình Thung (trước trường Đoàn Thị
Đi
ểm)
Phường Dĩ An Nhẹ (L) Duy tu thường xuyên 2026
25 Bình Dương
Đường Bình Thung (trường Anh văn Châu
Âu)
phường Đông Hoà Nhẹ (L) Duy tu thường xuyên 2026
26 Bình Dương Đường Nguyễn Tri Phương Phường Thủ Dầu Một Vừa (M)
Xây dựng tường kè gia cố bờ sông Sài Gòn (đoạn từ
cầu Thổ Ngữ đến rạch Bảy Tra)
Nông nghiệp, lâm
nghiệp, diêm
nghiệp, thủy lợi và
thủy sản
Ban QLDA ĐTXD
phường Thủ Dầu Một
Phường Thủ Dầu Một NSTP 279.315 2021-2026 279.315 Chuyển tiếp
27 Bình Dương Đường 2-8-9 Phường Chánh Phú Hoà Vừa (M) Duy tu thường xuyên 2026
STT Khu vực Tên đường / Điểm ngập Phường/Xã
Mức độ
ngập
Dự án liên quan Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện Nguồn vốn
TMĐT
(triệu đồng)
Tiến độ
(KC-HT)
Dự kiến KH trung hạn
2026-2030
(triệu đồng)
Đề xuất KH 2026
(triệu đồng)
Pháp lý
đầu tư
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
7.150.985
2.753.358
627.923
28 BR-VT - Mưa QL51 giao Huỳnh Thúc Kháng Phường Phú Mỹ
Nặng (H)
Tuyến thoát nước chính dọc Quốc lộ 51 (đoạn từ
đường 2A đến chùa Huệ Quang, đoạn từ VCB đến
cầu Ngọc Hà và đoạn từ đường Phước Hòa-Cái Mép
đến cầu Rạch Tre), thị xã Phú Mỹ - Dự án Thành
phần 01
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA ĐTXD Khu
vực Phú Mỹ (NAY LÀ
Ban QLDA ĐTXD
phường Phú Mỹ)
Phường Tân Hải,
phường Tân Phước và
phường Phú Mỹ
NSTP 366.596 2019-2026 30.000 30.000 Chuyển tiếp
29
BR-VT - Mưa
QL51 giao Lê Du
ẩn
Phư
ờng Phú Mỹ
V
ừa (M)
30
BR-VT - Mưa
QL51 giao Ph
ạm Văn Đồng
Phư
ờng Phú Mỹ
V
ừa (M)
31 BR-VT - Mưa
QL51 trước chung cư Hodeco - Miếu Cô
Mai
Phường Phú Mỹ Vừa (M)
2026
Vị trí /
Dự án
Nguồn
vốn
TMĐT
(tr đồng)
Nhu cầu
2026-2030
(tr đồng)
KH năm
2026
(tr đồng)
I
Vị trí ngập
3
II Dự án 9 7.150.985 2.753.358 627.923
1 Duy tu
1
KTTC
4.208
4.208
2
Thuộc Đề án di dời nhà trên và ven kênh rạch
NSTP
3 Thuộc các ngành và lĩnh vực khác
6
5.601.379
2.279.894
547.923
3.1
Giao thông
5
NSTP
5.322.064
2.000.579
547.923
3.2
Nông nghiệp
1
NSTP
279.315
279.315
4
HTKT Vốn NSTP và ODA (Không bao gồm đề án
di dời; Kiến thiết thị chính; không bao gồm 09, 03,
BVMT, Giao thông, Đường thủy, Nông nghiệp)
2 1.545.398 469.256 80.000
a
Chuyển tiếp (II.1, II.2.1, II.2.2)
2
1.545.398
469.256
80.000
b
Khởi công mới (CCĐT - II.4.1; CHƯA CCĐT, 2882.-
II.4.2)
0 0 0 0
c
Chuẩn bị đầu tư (NV, CHƯA NV, KHÔNG VB 2881 -
II.5, II.6, II.7)
0 0 0 0
4.1
Vốn ODA
0
ODA
0
0
0
a
Chuyển tiếp (II.1, II.2.1, II.2.2)
b
Khởi công mới (CCĐT - II.4.1; CHƯA CCĐT, 2882.-
II.4.2)
c
Chuẩn bị đầu tư (NV, CHƯA NV, KHÔNG VB 2881 -
II.5, II.6, II.7)
4.2
Vốn NSTP
2
NSTP
1.545.398
469.256
80.000
a
Chuyển tiếp (II.1, II.2.1, II.2.2)
2
1.545.398
469.256
80.000
b
Khởi công mới (CCĐT - II.4.1; CHƯA CCĐT, 2882.-
II.4.2)
c
Chuẩn bị đầu tư (NV, CHƯA NV, KHÔNG VB 2881 -
II.5, II.6, II.7)
BẢNG TỔNG HỢP
PH
Ụ LỤC III.5
Đvt: triệu đồng
Quyết định đầu tư dự án
Giải quyết điểm ngập
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
69.348.371
51.157.120
4.458.157
ODA 1.850.000 1.500.000
IDA
159.912
150.000
ĐƯ
640.000
450.000
2
Cải tạo hệ thống thoát nước
đường Thảo Điền - Quốc
Hương - Xuân Thủy - Nguyễn
Văn Hưởng (Khu dân cư Thảo
Điền)
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường An Khánh
- H
ạng mục
đư
ờng, vỉa hè: nâng cấp, tái lập
đ
ảm bảo cao
đ
ộ tối thiểu
+1,90m;
- Hạng mục thoát nước:
+ Xây dựng mới 02 trạm bơm: tại CSO12 (Km 2+020) công suất
3.500m3/h và tại vị trí cuối rạch Dừa tiếp giáp với sông Sài Gòn (Km
3+564) công suất 10.000m3/h;
+ Xây dựng mới tuyến cống thoát nước Ø800mm ÷ cống hộp
[1,6m÷2,5m x 1,6m÷2,5m], kết cấu BTCT tải trọng thiết kế phù hợp
với TCVN 9113:2012 và TCVN 9116:2012, thu nước về các trạm
bơm (hiện hữu và xây dựng mới) để thoát ra sông Sài Gòn; cụ thể
như sau:
++ Đoạn từ Km 0+290 đến Km 0+990 lắp đặt cống Ø800mm ÷ cống
hộp [2,0mx1,6m]; đoạn từ Km 0+990 đến Km 1+550 lắp đặt cống
Ø800mm ÷ cống hộp [1,6mx1,6m] thu nước về trạm bơm (hiện hữu
tại rạch Ông Hóa – Km 0+980);
++ Đoạn từ Km 1+550 đến Km 2+020 lắp đặt cống hộp [1,6mx1,6m]
÷ [2,0mx2,0m]; đoạn từ Km 2+020 đến Km 2+180 lắp đặt cống
Ø1.200mm ÷ Ø1.500mm thu nước về trạm bơm CSO12 (xây dựng
mới tại Km 2+020);
++ Đoạn từ Km 2+420 đến Km 3+564 (cuối tuyến): lắp đặt cống
Ø1.500mm ÷ cống hộp [2,5mx2,5m] thu nước về trạm bơm (xây
dựng mới tại rạch Dừa – Km 3+564);
++ Đường số 66: lắp đặt cống Ø800mm ÷ Ø1.200mm thu nước về hệ
th
ống thoát n
ư
ớc lắp
đ
ặt mới trên
đư
ờng Nguyễn V
ăn Hư
ởng tại Km
NSTP
- QĐ số 5692/QĐ-
SGTVT ngày
31/10/2017 của
Sở GTVT
Tp.HCM
- QĐ số 2272/QĐ-
UBND ngày
25/02/2025 của
UBND thành phố
Thủ Đức
- QĐ số 11/QĐ-
PTHT-138 ngày
15/7/2025 của
Trung tâm Phát
triển hạ tầng kỹ
thuật thành phố
Thủ Đức
223.842 2024-2027 152.464 127.208
03 điểm ngập:
- MT-H-Thảo Điền
- MT-H-Quốc Hương
- MT-H-Nguyễn Văn Hưởng
3
Cải tạo hệ thống thoát nước
khu vực chợ Thủ Đức (đường
Dương Văn Cam, Đặng Thị
Rành, Kha Vạn Cân, Hồ Văn
Tư)
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Thủ Đức
Xây dựng, lắp đặt mới hệ thống cống Ø1.000, cống hộp [1,2m x
1,2m] ÷[3,0m x 2,0m], mương [0,8m x 0,8m] ÷ [2,0m x 2,0m], rãnh
thu nước mặt đườngBxH = 0,65m x 0,58m với tổng chiều dài khoảng
900,1m kết cấu bê tông cốt thép(Tải trọng thiết kế H30–XB80); kết
hợp hệ thống thoát nước hiện hữu còn tốt (thaythế các đoạn cống hư
hỏng xuống cấp); nâng cấp, tái lập mặt đường kết cấu bêtông nhựa
(cấp cao A1), mô đun đàn hồi yêu cầu các tuyến chính đảm bảo Eyc1
≥155Mpa; các tuyến hẻm đảm bảo Eyc2 ≥120Mpa trên các tuyến
đường Dương VănCam, Đặng Thị Rành, Hồ Văn Tư và các Hẻm 17
(Dương Văn Cam), Hẻm 94 (HồVăn Tư, để thu nước cho lưu vực
thiết kế (khoảng 40,83ha) dẫn thoát về 02 cửa xảBTCT đá 1x2 M200
có van ngăn triều xây dựng mới trong hành lang rạch CầuNgang;
đồng thời, cung cấp 01 máy bơm di động công suất
khoảng5.000m3/h÷7.500m3/h nhằm tăng cường hiệu quả thoát nước
tại 02 cửa xả khi triều cường dân cao- Tận dụng hệ thống thoát nước
hiện hữu còn sử dụng tốt và nâng cấp, cải tạo khoảng 274,54m Hẻm
492 hiện hữu, mặt cắt ngang rộng 3,5m – 5,0m trong phạmvi lộ giới
quản lý, theo tiêu chuẩn đường đô thị, kết cấu mặt đường bê tông
nhựa(cấp cao A1), mô đun đàn hồi yêu cầu đảm bảo Eyc ≥ 120Mpa
NSTP
- QĐ số 1573/QĐ-
UBND ngày
10/02/2025 của
UBND TP Thủ
Đức
- QĐ số 09/QĐ-
PTHT-139 ngày
17/6/2025 của
Trung tâm Phát
triển hạ tầng kỹ
thuật thành phố
Thủ Đức
67.566 2024-2026 39.558 42.426
6 điểm ngập:
- M-H-Kha Vạn Cân
- M-H-Dương Văn Cam
- M-H-Đặng Thị Rành
- M-M- Hồ Văn Tư
- M-H-Tâm Tâm Xã
- M-H-Tô Ngọc Vân
4
Cải tạo rạch Thủ Đức Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
phường Thủ Đức
Xây dựng kè DƯL dài 3.000m (gồm rạch Thủ Đức dài 2.350m +
Rạch Nhà Trà 650m);
Xây dựng trạm bơm 120.000m3/h;
Xây dựng đường dọc rạch các đoạn có trong quy hoạch; Bổ sung các
đoạn theo quy hoạch chưa có dài khoảng 1400m, rộng 14m (gồm mặt
đường xe chạy 8m+vỉa hè 2 bên 2x3m).
NSTP
Đang lập BCNC
khả thi
5.084.000
Quý IV/2027-
Quý IV/2029
5.084.000 50
6 điểm ngập:
- M-H-Kha Vạn Cân
- M-H-Dương Văn Cam
- M-H-Đặng Thị Rành
- M-M- Hồ Văn Tư
- M-H-Tâm Tâm Xã
- M-H-Tô Ngọc Vân
5
Xây dựng hệ thống thoát nước
suối Linh Tây
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
phường Hiệp Bình,
phường Tam Bình
Nâng cấp, mở rộng khoảng 1.660m đường đô thị.
Xây dựng hệ thống cống thoát nước theo lưu vực quy hoạch khoảng
1735m.
NSTP Đang lập BCĐX 2.774.000
Quý I/2028-
Quý I/2029
2.774.000 50
6 điểm ngập:
- M-H-Kha Vạn Cân
- M-H-Dương Văn Cam
- M-H-Đặng Thị Rành
- M-M- Hồ Văn Tư
- M-H-Tâm Tâm Xã
- M-H-Tô Ngọc Vân
- 4907/QĐ-UBND
ngày 4/10/2014
- 1367/QĐ-UBND
ngày 22/4/2021
- 3578/QĐ-UBND
ngày 15/10/2021
- 2977/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024
10.606.431 2015-2026
03 điểm ngập:
- MT-H-Thảo Điền
- MT-H-Quốc Hương
- MT-H-Nguyễn Văn Hưởng
Dự kiến kế
hoạch trung hạn
2026 - 2030
Đề xuất Kế hoạch
năm 2026
- Xây dựng tuyến cống bao có đường kính D3200mm, tổng chiều dài
khoảng 8km từ giếng bờ Đông đến nhà máy xử lý nước thải NL–TN
- Xây dựng nhà máy xử lý nước thải NL-TN với công suất thủy lực
480.000 m3/ng
- Xây dựng mạng lưới cống thoát nước cấp 2, cấp 3 và hệ thống đấu
nối hộ gia đình tại các lưu vực: Thảo Điền, Nam Thảo Điền, Bình
Trưng Đông, Bình Trưng Tây.
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2026 - 2027 PHỤC VỤ GIẢI QUYẾT NGẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
STT Tên công trình, dự án Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Nguồn vốn
1
Dự án Vệ sinh môi trường
TPHCM - giai đoạn 2
Bảo vệ môi
trường
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường An Khánh,
Phường Bình
Trưng, Phường
Thạnh Mỹ Lợi
Quyết định đầu tư dự án
Giải quyết điểm ngập
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Dự kiến kế
hoạch trung hạn
2026 - 2030
Đề xuất Kế hoạch
năm 2026
STT Tên công trình, dự án Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Nguồn vốn
6
Dự án Xây dựng hệ thống thoát
nước theo mương Ngọc Thủy,
phường Thủ Đức
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
phường Thủ Đức
Chia từng đoạn phù hợp với thực tế: cống hộp 1.5x2.0m, mương
BTCT chữ U kích thước 2x2.5m, cống hộp 1.2x1.2m, cống hộp
2.5x2.5m.
NSTP Đang lập BCĐX 85.792 2026-2027 85.792 50
6 điểm ngập:
- M-H-Kha Vạn Cân
- M-H-Dương Văn Cam
- M-H-Đặng Thị Rành
- M-M- Hồ Văn Tư
- M-H-Tâm Tâm Xã
- M-H-Tô Ngọc Vân
7
Cải tạo hệ thống thoát nước
đường Nguyễn Văn Khối, Lê
Văn Thọ, quận Gò Vấp
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường An Hội
Tây, phường An
Hội Đông
Xây dựng HTTN đường Lê Văn Thọ (từ đường Quang Trung đến
rạch cầu cụt) chiều dài 2.075m
Xây dựng HTTN đường Nguyễn Văn Khối (từ cuối hẻm số 8 Lê Văn
Thọ đến kênh Tham Lương) chiều dài 3.125m
NSTP
1723/QĐ-SXD-
HTKT ngày
22/8/2023
352.366 2019-2026 181.848 7.000
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
8
Cải tạo HTTN đường Phạm
Văn Chiêu (từ đường Lê Đức
Thọ đến đường Thống Nhất)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường An Hội
Đông
L = 580m
- Xây hệ thống cống D1000 ÷ D1500
- Xây dựng cống ngang D400 đấu nối vào hệ thống cống dọc
- Tái lập và thảm nhựa toàn bộ mặt đường.
NSTP 32.526 2026-2030 32.526 550
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
9
Cải tạo hệ thống thoát nước
đường Lê Đức Thọ (từ đường
Phạm Văn Chiêu đến Cầu Cụt)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường An Hội
Tây và Phường An
Hội Đông
- Chiều dài L = 640m
- Lắp đặt từ cống D1000 đến cống hộp (1,6x1,6)m, cống ngang D400
- Tái lập phui đào và thảm nhựa mặt đường
NSTP 56.472 2023-2027 50.000 261
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
10
Xây dựng hạ tầng, cải tạo môi
trường rạch Cầu Cụt
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường An Hội
Tây, Phường An
Hội Đông
- Thực hiện nạo vét khơi thông dòng chảy khoảng 1,5km rạch hiện
trạng; bề rộng từ 3-65m. Làm mới tuyến kè gia cố 2 bên bờ kênh dài
3km kết hợp vỉa hè bề rộng khoảng 3m đi lại kết cấu tường đứng
BTCT. Làm mới và cải tạo 6km đường giao thông theo quy hoạch
của địa phương bề rộng từ 6-12m. Đền bù và giải phóng mặt bằng
khoảng 9,4ha đất nông nghiệp và 1ha đất ở
NSTP 2.301.900
Quý II/2027-
Quý III/2029
2.301.900 5.000
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
11
Mở rộng, nâng cấp đường Lê
Đức Thọ (Đoạn từ đường Lê
Văn Thọ đến đường Nguyễn
Oanh), quận Gò Vấp
Giao thông
Ban QLDA
ĐTXD Các CTGT
TPHCM
Quận Gò Vấp (nay
là phường Gò Vấp
và phường An Hội
Đông)
Mở rộng đường theo đúng lộ giới quy hoạch L=2.745m; Bề rộng từ
25m+40m; thi công HTTN D400 + D1500 theo quy hoạch
NSTP 6.916.755 2027-2029 6.916.755 1.000
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
12
Cải tạo Kênh A41 (kênh từ sân
bay Tân Sơn Nhất ra đường
Cộng Hòa)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD Tân Bình
(Ban phường Tân
Sơn Nhất)
Phường Tân Sơn
Nhất
Dài 850m, rộng 20m. Xây dựng đường, cống, cây xanh, chiếu sáng,
ngầm hóa hạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh
NSTP
1400/QĐ-SXD-
HTKT ngày
10/12/2024 của
Sở Xây dựng
140.000 2016-2027 38.774 5.000
Sân bay TSN
13
Xây dựng hạ tầng, cải tạo môi
trường kênh Hy Vọng
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường Tân Sơn
Tổng chiều dài 1.836,5m.
- Kiên cố hóa kênh
- Đường giao thông dọc hai bên bờ kênh
- Hệ thống thoát nước dọc theo đường giao thông.
NSTP 2.287.000
Quý III/2027-
Quý IV/2029
2.287.000 5.000 Sân bay TSN
14
Cải tạo hệ thống thoát nước
đường Thống Nhất (từ đường
Quang Trung đến Cầu Bến
Phân)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường Gò Vấp,
Phường Thông Tây
Hội, Phường An
Hội Đông
L=2.387m
+ Xây dựng cống hộp từ [2x2]m đến 2[2,5x2]m và cống ngang D400.
+ Tái lập phui đào, thảm bêtông nhựa mặt đường. + Cải tạo bó vỉa và
vỉa hè
NSTP
Số 1715/QĐ-SXD-
HTKT ngày
21/8/2023
214.000 2019-2027 30.000 10.000
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
15
Cải tạo hệ thống thoát nước
đường Quang Trung (từ đường
Phạm Văn Chiêu đến Cầu Chợ
Cầu)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường Thông Tây
Hội, Phường An
Hội Tây
Chiều dài L = 500m
Lắp đặt cống hộp 2x(2500x2500) và 02 cửa xả
NSTP 120.000 2023-2027 120.000 500
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
16
Cải tạo rạch Cây Liêm (từ
Đông Hưng Thuận 02 đến
kênh Tham Lương)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường Đông
Hưng Thuận
- Cải tạo, gia cố hai bên bờ rạch với chiều dài khoảng 520m.
- Cải tạo cống hộp hiện hữu, lắp đặt cửa xả.
- Trồng mới dãi cây xanh cách ly, khuôn viên sinh hoạt, vỉa hè và bố
trí hạ dọc hai bên tuyến rạch.
NSTP 547.200
Quý I/2027-
Quý IV/2028
547.200 100
M-H-Nguyễn Văn Quá
M-M-Nguyễn Văn Quá
17
Nạo vét, cải tạo rạch Cầu Suối Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường Đông
Hưng Thuận,
Phường Trung Mỹ
Tây, Phường Tân
Thới Hiệp
- Tổng chiều dài toàn tuyến khoảng: 4.704m
- Xây dựng hệ thống cống thoát nước kết hợp xây dựng đường giao
thông bên trên.
NSTP 5.516.400
Quý III/2027-
Quý IV/2029
5.516.400 1.000
M-H-Nguyễn Văn Quá
M-M-Nguyễn Văn Quá
Quyết định đầu tư dự án
Giải quyết điểm ngập
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Dự kiến kế
hoạch trung hạn
2026 - 2030
Đề xuất Kế hoạch
năm 2026
STT Tên công trình, dự án Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Nguồn vốn
18
Dự án Trục thoát nước Bưng
Biệp – Suối Cát
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh Bình
Dương (Ban Quản
lý dự án đầu tư
xây dựng các công
trình dân dụng và
công nghiệp
TPHCM)
Phường Phú Lợi,
phường Thuận
Giao, phường
Thuận An, phường
Thủ Dầu Một
Tiêu thoát nước mưa và thoát nước thải đã qua xử lý (đạt tiêu chuẩn
loại A theo TCVN 6900:2001) cho khu vực khoảng 2.537ha thuộc
phường Phú Lợi, phường Thuận Giao, phường Thuận An, phường
Thủ Dầu Một; Trong đó có các khu công nghiệp, khu dân cư đã và
đang được xây dựng, tạo điều kiện cho phát triển nông nghiệp, cải
thiện và nâng cao đời sống cho nhân dân trong vùng dự án.
NSTP
Quyết định số
514/QĐ-UBND
ngày 29/02/2024
của UBND tỉnh
Bình Dương
1.044.499
2026 814.709 41.000
02 Điểm ngập:
- M-M-Đại lộ Bình Dương (QL13, đoạn
Trường nghề Việt Nam - Singapore)
- M-M-Đại lộ Bình Dương (QL13, đoạn
giáp suối Cát)
19
Cống kiểm soát triều Bà Lụa -
Vàm Búng
Nông nghiệp,
Thủy lợi
Ban QLDA ngành
NN và PTNT tỉnh
Bình Dương (Ban
QLDA ĐTXD hạ
tầng đô thị
TP.HCM )
Phường Thuận An
và Thủ Dầu Một
Cống rạch Bà Lụa: Xây dựng cống lộ thiên rộng 50m (2 khoang); cửa
van phẳng đóng mở bằng xy lanh thủy lực và Cống rạch Vàm Búng:
Xây dựng cống lộ thiên rộng 35m (2 khoang); cửa van phẳng đóng
mở bằng xy lanh thủy lực; trên cả hai cống bố trí cầu giao thông tải
trọng HL93 và đường dẫn hai đầu cầu để kết nối tuyến đê bao ven
sông Sài Gòn theo quy hoạch B = 32m (06 làn xe)
NSTP 1.507.056 2027-2030 1.499.728 2.000
02 Điểm ngập:
- M-M-Đại lộ Bình Dương (QL13, đoạn
Trường nghề Việt Nam - Singapore)
- M-M-Đại lộ Bình Dương (QL13, đoạn
giáp suối Cát)
20
Dự án Hệ thống thoát nước hạ
lưu cầu Ông Bố
Hạ tầng kỹ thuật
'Ban QLDA ngành
NN và PTNT tỉnh
Bình Dương
Phường Bình Hòa
và Lái Thiêu
Nạo vét, gia cố và nâng cấp bờ bao các tuyến rạch Ông Bố, rạch Cầu
Miễu, rạch Vĩnh Bình, rạch Lái Thiêu (đoạn từ K0 đến cầu Tân Phú),
Kênh D với tổng chiều dài 4.623 m, trong đó: rạch ông Bố dài 878m;
rạch Cầu Miễu: dài 1.674m; rạch Vĩnh Bình dài 1.277m, rạch Lái
Thiêu dài 504m; kênh D dài 270 m và xây dựng các công trình trên
tuyến
NSTP
Quyết định số
1138/QĐ-UBND
ngày 24/4/2025
của UBND tỉnh
Bình Dương
1.946.454
2027-2030 1.944.560 2.000
03 điểm ngập:
- MT-H-Đại lộ Bình Dương (QL13) đoạn
trước Công ty TNHH DVTM Tân Hiệp
Phát
- MT-H-Đại lộ Bình Dương (QL13, đoạn
trước siêu thị Lotte Thuận An),
- MT-H-Đại lộ Bình Dương (QL13) đoạn
trước Công ty Fito
21
-Dự án Đầu tư giải quyết điểm
ngập đoạn ngã ba cống đường
Thích Quảng Đức - Giai đoạn
2 (từ cầu Bà Hên đến sông Sài
Gòn), thành phố Thủ Dầu Một
(Tuyến rạch Thầy Năng đoạn
từ sau cầu Bà Hên đến sông
Sài Gòn).
Hạ tầng kỹ thuật
'Ban QLDA ngành
NN và PTNT tỉnh
Bình Dương
Phường Thủ Dầu
Một
Nạo vét, gia cố (kè bê tông, cống hộp, kênh tường thẳng) và nâng cấp
đường dọc kênh rộng 3,0÷7,0m, xây dựng hệ thống thu nước và lối đi
bộ rộng cho rạch Thầy Năng và 03 kênh nhánh, cải tạo 03 cầu Trần
Tử Bình, Lý Thường Kiệt, Võ Tánh, tổng chiều dài khoảng 2.141m
NSTP
Quyết định phê
duyệt chủ trương
số 1263/QĐ-
UBND ngày
08/5/2025 của
UBND tỉnh Bình
Dương
1.149.477 2027-2030 1.146.212 2.000
MT-H-Ngã ba Cống đường Thích Quảng
Đức
22
Dự án Đầu tư giải quyết ngập
lưu vực rạch Ông Đành từ Đại
lộ Bình Dương đến sông Sài
Gòn
Hạ tầng kỹ thuật
'Ban QLDA ngành
NN và PTNT tỉnh
Bình Dương
Phường Thủ Dầu
Một
Dự án có nhiệm vụ tiêu thoát nước cho diện tích lưu vực khoảng
345,30 ha, cải tạo, mở rộng rạch Ông Đành có tổng chiều dài là
2.173m; điểm đầu Đại lộ Bình Dương, điểm cuối giáp sông Sài Gòn
(đường Bạch Đằng)
NSTP
Quyết định số
1382/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025
của UBND tỉnh
Bình Dương về
việc điều chỉnh
chủ trương đầu tư
dự án
1.451.338
2027-2030 1.448.498 2.000
02 điểm ngập:
- M-M-Đại lộ Bình Dương (đoạn Trường
ĐH Bình Dương)
- MT-H-Đường ven rạch Bưng Cải
23
Dự án Trục thoát nước Suối
Giữa – Bưng Cầu (đoạn từ Mù
U đến cuối tuyến)
Hạ tầng kỹ thuật
'Ban QLDA ngành
NN và PTNT tỉnh
Bình Dương
Phường Chánh Hiệp
Dự án có nhiệm vụ tiêu thoát nước cho diện tích lưu vực khoảng
4.538 ha, tổng chiều dài tuyến kênh đầu tư là 2.933m, trong đó tuyến
suối Giữa: Bắt đầu từ sau cống qua Quốc lộ 13 (tại Trạm thu phí) đến
ngã ba hợp lưu của rạch Bưng Cầu - suối Giữa - rạch Bà Cô, chiều
dài L=1.480m, Bưng Cầu Dài khoảng 1.453m, chỉ thực hiện đoạn từ
sau cống qua đường Nguyễn Chí Thanh (cống Mù U) theo tuyến kênh
hiện trạng kết thúc tại ngã ba hợp lưu của rạch Bưng Cầu - suối Giữa -
rạch Bà Cô
NSTP
3.330.400
2027-2030 3.328.280 2.000
02 điểm ngập:
- M-M-Đường Nguyễn Đức thuận
- MT-H-đường Hồ Văn Cống giao với
Quốc lộ 13 (gần trạm thu phí suối Giữa)
24
Dự án Nạo vét, gia cố tuyến
Suối Cái từ cầu Thợ Ụt đến
sông Đồng Nai
Hạ tầng kỹ thuật
Ban Quản lý dự án
ngành Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
tỉnh Bình Dương
Phường Vĩnh Tân,
Bình Dương, Tân
Hiệp và Tân Khánh
Tiêu thoát nước mưa và nước thải đã qua xử lý cho lưu vực 22.503
ha.
NSTP
Quyết định số
3277/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
của UBND tỉnh
Bình Dương
5.892.045 2027 1.305.990 1.120.250
09 điểm ngập:
- M-M-Quốc lộ 13 (cổng KCN Hoàng
Gia Tân Định)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước Trường Tiểu
học Tân Định)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước UBND phường
Mỹ Phước)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước chợ Mỹ Hạnh)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước công an thị xã
Bến Cát)
- M-M-Quốc lộ 13 (gần bến Chà Vi)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước nghĩa trang Liệt
sĩ Bến Cát)
- M-M-Quốc lộ 13 (ngã ba cầu Suối Tre)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước Khu dân cư Mỹ
Phước 4)
Quyết định đầu tư dự án
Giải quyết điểm ngập
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Dự kiến kế
hoạch trung hạn
2026 - 2030
Đề xuất Kế hoạch
năm 2026
STT Tên công trình, dự án Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Nguồn vốn
25
Dự án Nạo vét, gia cố suối
Cầu Định (trước đây phường
Tân Định, TP. Bến Cát)
hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA ngành
NN và PTNT tỉnh
Bình Dương (dự
kiến)
Phường Bến Cát
Tuyến suối bắt đầu tư cống Đầu Bàu đến sông Thị Tính và tuyến suối
nhánh giáp suối Nhánh có tổng chiều dài khoảng 5.510m. Xây dựng
gia cố bằng rọ đá, xây đá hộc hoặc bê tông cốt thép
NSTP 1.517.283 2027-2030 1.517.283
09 điểm ngập:
- M-M-Quốc lộ 13 (cổng KCN Hoàng
Gia Tân Định)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước Trường Tiểu
học Tân Định)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước UBND phường
Mỹ Phước)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước chợ Mỹ Hạnh)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước công an thị xã
Bến Cát)
- M-M-Quốc lộ 13 (gần bến Chà Vi)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước nghĩa trang Liệt
sĩ Bến Cát)
- M-M-Quốc lộ 13 (ngã ba cầu Suối Tre)
- M-M-Quốc lộ 13 (trước Khu dân cư Mỹ
Phước 4)
26
Nạo vét, sửa chữa bờ rạch, cửa
xả, bổ sung van ngăn triều
Rạch Ông Đành, Rạch Bưng
Cải phường Thủ Dầu Một,
TPHCM
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Thủ Dầu
Một
Nạo vét rạch, cải tạo HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
9.000 2026-2027 9.000
02 điểm ngập:
- M-M-Đại lộ Bình Dương (đoạn Trường
ĐH Bình Dương)
- MT-H-Đường ven rạch Bưng Cải
27
Đề xuất dự án xây cửa van
ngăn triều hạn nguồn rạch Ông
Đành kết hợp lắp đặt trạm bơm
có công su
ất lớn
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Thủ Dầu
Một
Lắp đặt van ngăn triều NSTP 100.000 2027-2028 100.000
Đại lộ Bình Dương (đoạn Trường ĐH
Bình Dương); Đường ven rạch Bưng Cải
28
Duy tu sửa chữa hệ thống thoát
nước tại các phường Vũng
Tàu, Phước Thắng, Rạch Dừa,
Phú Mỹ, Tân Thành và xã
Long Hải
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Vũng Tàu,
Phước Thắng, Phú
mỹ, Tân Thành và
xã Long Hải
Bổ sung, đấu nối hệ thống thoát nước hiện hữu tại các vị trí ngập
nặng, khẩu độ cống D400-D800
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
17.444 2026-2027 17.444
09 điểm ngập:
M-M-đường Mỹ Xuân B1
M-M-QL51 (Ngã 3 Mỹ Xuân - ngã Tư
Mỹ Xuân B1)
M-M-Khu TDC phường Hắc Dịch
M-M-Nguyễn Hữu Tiến
M-L-Giao Hùng Vương (Nguyễn Lương
Bằng)
M-M-Nguyễn Du
M-M-Trưng Trắc, Trưng Nhị
M-L-Hẻm 99 Trương Công Định
M-M-Võ Nguyên Giáp (1633 cuối đường)
29
Tuyến thoát nước chính dọc
Quốc lộ 51 (đoạn từ đường 2A
đến chùa Huệ Quang, đoạn từ
VCB đến cầu Ngọc Hà và
đoạn từ đường Phước Hòa-Cái
Mép đến cầu Rạch Tre), thị xã
Phú Mỹ - Dự án Thành phần 01
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD Khu vực
Phú Mỹ (NAY LÀ
Ban QLDA
ĐTXD phường
Phú Mỹ)
Phường Tân Hải,
phường Tân Phước
và phường Phú Mỹ
Đầu tư xây dựng Dự án Tuyến thoát nước chính dọc QL51 (đoạn từ
đường 2A đến chùa Huệ Quang, đoạn từ VCB đến cầu Ngọc Hà và
đoạn từ đường Phước Hòa – Cái Mép đến cầu Rạch Tre) sử dụng hệ
thống cống và mương hở với tổng chiều dài toàn tuyến khoảng
7,308km (trong đó tuyến chính dài 6,614km và các tuyến nhánh dài
0,694km) nhằm giải quyết tình trạng ngập úng nghiêm trọng tại một
số đoạn tuyến dọc Quốc lộ 51
NSTP
số 2911/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019;
số 2462/QĐ-
UBND ngày
13/9/2024.
366.596 2019-2026 30.000 30.000
M-H-Quốc lộ 51 giao Huỳnh Thúc Kháng
M-M-QL51 giao Lê Duẩn
M-M-QL51 giao Phạm Văn Đồng
M-M-QL51 trước chung cư Hodeco -
Miếu Cô Mai
30
Tuyến thoát nước chính dọc
Quốc lộ 51, thị xã Phú Mỹ (Dự
án thành phần số 02)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA CN
GT&DD tỉnh BR-
VT (Ban QLDA
ĐTXD các CT
DD&CN TPHCM)
Phường Tân Phước
và phường Phú Mỹ
Đầu tư xây dựng mương thoát nước đoạn từ đường Quy hoạch 46 đến
đường Phước Hòa – Cái Mép bằng hệ thống cống và mương hở bằng
BTCT M300. Tổng chiều dài toàn tuyến khoảng 7,47km, (trong đó
tuyến chính khoảng 5,34km và tuyến nhánh khoảng 2,13km). Riêng
đoạn rạch Giếng Muối hiện hữu được gia cố bờ kè bằng đá hộc xây
vữa M100 có chiều dài kè khoảng 1km.
NSTP
số 2902/QĐ-
UBND ngày
30/10/2019;
số 2742/QĐ-
UBND ngày
27/10/2023
552.886 2019-2028 140.000 140.000
M-M-Lê Lợi
M-M-Nguyễn Trãi
M-H-Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ
31
Chống sạt lở bán đảo Thanh
Đa - đoạn 2 (sông Sài Gòn-
khu vực khách sạn Sài Gòn
Domaine)
Giao thông thủy
Ban QLDA
ĐTXD Các CTGT
TPHCM
Phường Bình Quới 2797 m kè, (kè cũ 1365m, kè mới 1432m) NSTP
319/QĐ-SGTVT
ngày 24/3/2022
319.128 2012-2026 87.585 50.000
M-M-Bình Quới
T-H-Bình Quới
32
Chống sạt lở bán đảo Thanh
Đa - Đoạn 3 (Bình Quới, Cây
Bàng, Rạch Chùa)
Giao thông thủy
Ban QLDA
ĐTXD Các CTGT
TPHCM
Phường Bình Quới 4.000 m kè NSTP
533/QĐ-SGTVT
ngày 23/5/2023
643.226 2015-2026 65.609 5.000
M-M-Bình Quới
T-H-Bình Quới
33
Chống sạt lở bán đảo Thanh
Đa - đoạn 4 (sông Sài Gòn-
khu vực biệt thự Lý Hoàng đến
nhà thờ La san Mai Thôn)
Giao thông thủy
Ban QLDA
ĐTXD Các CTGT
TPHCM
Phường Bình Quới 2772 m kè (kè mới 1.413m, kè cũ 1.359m) NSTP
302/QĐ-SGTVT
ngày 31/3/2022
380.569 2012-2026 112.674 30.000
M-M-Bình Quới
T-H-Bình Quới
34
Dự án nâng cấp, mở rộng
đường ĐT.748
Giao thông
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
Giao Thông tỉnh
Bình Dương
Phường Bến Cát
Tổng chiều dài 11,781km; Mặt cắt ngang đường (31m - 38m); cống
thoát nước dọc sử dụng cống D800-D2000; cống thoát nước ngang
gồm 15 vị trí, sử dụng cống hộp khẩu độ (1,6x2)m -:- (2,5x2,5)m và
cống tròn D2000; cầu Ông Kỳ với chiều dài 25,7m
NSTP
Quy
ết
đ
ịnh số
3892/QĐ-UBND
ngày 21/12/2020;
3294/QĐ-UBND
ngày 20/11/2024
của UBND tỉnh
Bình D
ương
3.143.396
2026 1.085.834 212.923 M-M-Đường ĐT748
Quyết định đầu tư dự án
Giải quyết điểm ngập
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Dự kiến kế
hoạch trung hạn
2026 - 2030
Đề xuất Kế hoạch
năm 2026
STT Tên công trình, dự án Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Nguồn vốn
35
Dự án Xây dựng HTTN
ĐT744 (đoạn qua xã An Tây,
xã Phú An, thị xã Bến Cát)
Giao thông
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
Giao Thông tỉnh
Bình Dương
phường Tây Nam
Tổng chiều dài 12,9km; Mặt cắt ngang đường 31m; cống thoát nước
dọc sử dụng cống D800-D1800; cống thoát nước ngang gồm 06 vị trí,
sử dụng cống hộp khẩu độ (1,6x1,6)m -:- (2,5x2,5)m
NSTP
Quyết địnhu số
3758/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
của UBND tỉnh
Bình Dương
835.745
2026 648.877 250.000
06 điểm ngập:
M-M-ĐT744 (trước xã Phú An)
M-M-ĐT744 (tiệm rửa xe Minh Tâm)
M-M-ĐT744 (trước Công ty CP
Greentech)
M-M-ĐT744 (trước Công ty TNHH
Nhạc cụ Quang Hợp)
M-M-ĐT744 (trước cửa hàng Xăng dầu
Hồ Bửu)
M-M-ĐT744 (trước Công ty CP Bê tông
Thủ Đức).
36
Dự án thoát nước Dĩ An và
KCN Tân Đông Hiệp
Hạ tầng kỹ thuật
Ban Quản lý dự án
ngành Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
tỉnh Bình Dương
phường Dĩ An,
Đông Hòa, Linh
Xuân
Tiêu thoát nước mưa và nước thải đã qua xử lý cho lưu vực 2.536ha. NSTP
Quyết định số
2310/QĐ-UBND,
ngày 17/8/2020
của UBND tỉnh
Bình Dương
1.178.802
2026 439.256 50.000
05 điểm ngập:
- M-M-Đường số 5, 7 khu dân cư Nhị
Đồng 1 (chợ Bà Diệp)
- M-M-Đường Phạm Ngũ Lão – Phan
Huy Ích
- M-M-Đường An Bình, phường An Bình
- M-M-Đường Bế Văn Đàn, phường An
Bình
- M-M-QL1K (chợ Nội Hóa)
37
Xây dựng tường kè gia cố bờ
sông Sài Gòn (đoạn từ cầu Thổ
Ngữ đến rạch Bảy Tra)
Nông nghiệp,
lâm nghiệp, diêm
nghiệp, thủy lợi
và thủy sản
Ban QLDA
ĐTXD phường
Thủ Dầu Một
Phường Thủ Dầu
Một
Xây dựng tường kè, gia cố bờ NSTP 279.315 2021-2026 279.315 MT-M-Đường Nguyễn Tri Phương
38
Nạo vét các tuyến rạch thoát
nước khu vực chợ Tăng Nhơn
Phú A, thành phố Thủ Đức
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Tăng Nhơn
Phú
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
4.208 2025-2026 4.208 M-M-Lã Xuân Oai
39
Xây dựng cải tạo, mở rộng
đường Tôn Thất Thuyết và
Công viên cây xanh dọc bờ
Kênh Tẻ
Giao thông
Ban QLDA
ĐTXD Các CTGT
TPHCM
P.Xóm Chiếu, Vĩnh
Hội và Khánh Hội
NSTP
5.554.478
Quý I/2027-
Quý IV/2027
5.553.187 500
M-L-Tôn Thất Thuyết
M-L-Đoàn Văn Bơ
M-L-Vĩnh Hội
M-L-Xóm Chiếu
M-L-Tân Vĩnh
M-L-Hoàng Di
ệu
40
Cải tạo hệ thống thoát nước
đường Phan Huy Ích (từ đường
Huỳnh Văn Nghệ đến đường
Quang Trung)
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD HTĐT
TPHCM
Phường An Hội Tây
- Chiều dài L=1.577,0 m; cống hộp 1600x1600; 2x(1600x1600);
2x(2000x2000) nhằm giải quyết thoát nước cho lưu vực khoảng 228
ha
- Xây dựng tuyến cống ngang D400-D800 đấu nối từ tuyến cống hiện
hữu vào các tuyến cống chính mới xây dựng;
- Tái l
ập phui
đào, m
ặt
đư
ờng, vỉa hè.
NSTP 180.000 2026-2030 180.000 50
M-H-Nguyễn Văn Khối,
M-H-Lê Văn Thọ
M-H-Phạm Văn Chiêu
M-H-Lê Đức Thọ
M-H-Phan Huy Ích
41
Duy tu sửa chữa hệ thống thoát
nước tại phường Tam Thắng.
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Tam Thắng
Bổ sung, đấu nối hệ thống thoát nước hiện hữu tại các vị trí ngập
nặng, khẩu độ cống D400-D1200
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
12.479 2026-2027 12.479
M-M-Thi sách
M-M-Nguyễn Đình Thi
M-M-nguyễn Quyền
42
Lập BCKTKT cải tạo HTTN
đường 3/2, Lê Hồng Phong
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Vườn Lài -
Phường Hòa Hưng
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027
20.000
M-L-Đường 3/2
M-L-Đường Lê Hồng Phong
43
Lập BCKTKT cải tạo HTTN
đường Đoàn Văn Bơ
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Khánh Hội
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027 20.000
M-L-Tôn Thất Thuyết
M-L-Đoàn Văn Bơ
M-L-Vĩnh Hội
M-L-Xóm Chiếu
M-L-Tân Vĩnh
M-L-Hoàng Di
ệu
44
Lập BCKTKT cải tạo HTTN
đường D5
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Bình Thạnh Cải tạo, bổ sung HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027 20.000 M-M-Đường D5
45
Lập BCKTKT cải tạo HTTN
đường Nguyễn Văn Quá (rạch
Cầu Suối đến Quốc Lộ 1A -
Đ
ỗ M
ư
ời)
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Đông
Hưng Thuận -
Phường Tân Thới
Hi
ệp
Cải tạo HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2028-2029 20.000
M-H-Nguyễn Văn Quá
M-M-Nguyễn Văn Quá
46
Đề xuất thực hiện dự án Sửa
chữa, cải tạo lắp đặt van 1
chiều và bổ sung bơm đường
Đỗ Xuân Hợp để tăng cường
khả năng thoát nước ra rạch
Chi
ếc.
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Phước Long Cải tạo HTTN, lắp đặt van ngăn triều, bổ sung bơm
Kiến thiết thị
chính-duy tu
nâng đường
20.000 2026-2027 20.000 M-M-đường Đỗ Xuân Hợp
47
Lập BCKTKT cải tạo HTTN
đường Kha Vạn Cân (chùa Ưu
Đàm đến Quốc lộ 13)
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Hiệp Bình Cải tạo HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027 20.000 đường Kha Vạn Cân cũ
Quyết định đầu tư dự án
Giải quyết điểm ngập
Số ngày TMĐT
Thời gian
(KC - HT)
Tên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Dự kiến kế
hoạch trung hạn
2026 - 2030
Đề xuất Kế hoạch
năm 2026
STT Tên công trình, dự án Ngành, lĩnh vực Chủ đầu tư Địa điểm thực hiện
Năng lực thiết kế
Nguồn vốn
48
Sửa chữa, cải tạo hệ thống
thoát nước đường Cách Mạng
Tháng 8 (từ đường An Thạnh
06 đến Cầu Trắng), phường
Thuận An, TPHCM
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Thuận An Cải tạo HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027 20.000
MT-H-Đường Cách Mạng Tháng 8 đoạn
cống ngang Cầu Nhỏ
49
Dự án Cải tạo hệ thống thoát
nước Quốc lộ 1K (đoạn đường
D1A đến rạch Cái Cầu),
phường Tân Đông Hiệp, Đông
Hòa, TPHCM
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Tân Đông
Hiệp, Đông Hòa
Cải tạo HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027 20.000
MT-H-Đường QL1K khu vực dốc Chú
Hỏa đến rạch Cái Cầu
50
Cải tạo hệ thống thoát nước
đường Đoàn Trần Nghiệp -
Nguyễn Thái Học - Bạch
Đằng, phường Thủ Dầu Một,
TPHCM
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Thủ Dầu
Một
Cải tạo HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027 20.000
MT-M-Ngã ba Đoàn Trần Nghiệp - Hai
Bà Trưng (Chợ Thủ Dầu Một)
51
Nạo vét rạch Bà Sáng và cải
tạo hệ thống thoát nước HTTN
đường Nguyễn Đức Thuận và
Hồ Văn Cống
Hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm
QLGT&HTKT
TPHCM
Phường Chánh Hiệp Nạo vét rạch, cải tạo HTTN
Kiến thiết thị
chính-duy tu
thoát nước
20.000 2026-2027 20.000
02 điểm ngập:
- M-M-Đường Nguyễn Đức thuận
- MT-H-đường Hồ Văn Cống giao với
Quốc lộ 13 (gần trạm thu phí suối Giữa)
52
DA Xử lý các điểm ngập úng
trên địa bàn thành phố Vũng
Tàu
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
phường Tam
Th
ắng
Phường Tam Thắng Thi công, cải tạo HTTN trên địa bàn TP Vũng Tàu NSTP 85.916 2025-2027 57.882 25.000 M-H-ngã ba Hạ Long - Quang Trung
53
Nâng cấp, cải tạo chống ngập
đường Trần Xuân Soạn (từ
đường Huỳnh Tấn Phát đến
cầu Rạch Ông), Quận 7
Hạ tầng kỹ thuật
Ban QLDA
ĐTXD Quận 7
Phường Tân Hưng,
Phường Tân Thuận
Nâng cấp chống ngập đường Trần Xuân Soạn (đoạn từ đường Huỳnh
Tấn Phát đến cầu Rạch Ông), Quận 7.
NSTP
QĐ số 1058/QĐ-
SXD ngày
26/9/2025 của Sở
Xây dựng
245.000 2025-2026 245.000 174.892 T-H-Trần Xuân Soạn
54
Xây dựng bờ kè đường Trần
Xuân Soạn, Quận 7
Giao thông
(đường thủy nội
địa)
Ban QLDA
ĐTXD Quận 7
(Ban QLDA
ĐTXD phường
Tân Mỹ)
Phường Tân Hưng Xây dựng tuyến Kè Dự ứng lực dài 509m Kênh tẻ. NSTP
1096/QĐ-UBND
ngày 15/5/2025
75.381 2025-2026 75.381 13.347 T-H-Trần Xuân Soạn
2026-2027
Vị trí /
Dự án
Nguồn
vốn
TMĐT
(tr đồng)
Nhu cầu
2026-2030
(tr đồng)
KH năm
2026
(tr đồng)
I Vị trí ngập 33
II Dự án 54 69.348.371 51.157.120 4.458.157
1 Duy tu
14 KTTC 243.131 243.131 0
2 Thuộc Đề án di dời nhà trên và ven kênh rạch
6 NSTP 23.517.778 23.516.487 11.600
3 Thuộc các ngành và lĩnh vực khác
9 14.100.571 10.771.758 564.270
3.1 Giao thông 7 NSTP 12.314.200 8.992.715 562.270
3.2 Nông nghiệp 2 NSTP 1.786.371 1.779.043 2.000
4
HTKT Vốn NSTP và ODA (Không bao gồm đề án
di dời; Kiến thiết thị chính; không bao gồm 09, 03,
BVMT, Giao thông, Đường thủy, Nông nghiệp)
25 31.486.891 16.625.744 3.882.287
a Chuyển tiếp (II.1, II.2.1, II.2.2) 14 21.055.741 6.211.185 3.872.826
b
Khởi công mới (CCĐT - II.4.1; CHƯA CCĐT, 2882.-
II.4.2)
9 8.813.867 8.797.276 9.461
c
Chuẩn bị đầu tư (NV, CHƯA NV, KHÔNG VB 2881
- II.5, II.6, II.7)
2 1.617.283 1.617.283 0
4.1
Vốn ODA 1 ODA 10.606.431 2.649.912 2.100.000
a Chuyển tiếp (II.1, II.2.1, II.2.2) 1 10.606.431 2.649.912 2.100.000
b
Khởi công mới (CCĐT - II.4.1; CHƯA CCĐT, 2882.-
II.4.2)
0 0 0 0
c
Chuẩn bị đầu tư (NV, CHƯA NV, KHÔNG VB 2881
- II.5, II.6, II.7)
0 0 0 0
4.2
Vốn NSTP
24 NSTP 20.880.460 13.975.832 1.782.287
a Chuyển tiếp (II.1, II.2.1, II.2.2) 13 10.449.310 3.561.273 1.772.826
b
Khởi công mới (CCĐT - II.4.1; CHƯA CCĐT, 2882.-
II.4.2)
9 8.813.867 8.797.276 9.461
c
Chuẩn bị đầu tư (NV, CHƯA NV, KHÔNG VB 2881
- II.5, II.6, II.7)
2 1.617.283 1.617.283 0
BẢNG TỔNG HỢP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 402/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thoát nước, chống ngập năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 402/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×