• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1166/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 duyệt Danh mục thủ tục Văn hóa, Thể thao, Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/09/2025 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1166/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa, Thể dục thể thao, Du lịch, Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1166/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1166/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1166/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa, Thể dục
thể thao, Du lịch, Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất
bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1356/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ về ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực Văn hóa, Thể dục thể thao, Du lịch, Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử,
Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần
Thơ (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
1166
08
9
2
a) Thường xuyên thông tin, tuyên truyền để cá nhân, tổ chức biết, thực
hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn
thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không phân biệt
địa giới hành chính, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại,
chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức trong thực hiện thủ tục
hành chính; đồng thời, nâng cao mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với chất
lượng phục vụ của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính.
d) Nâng cao trách nhiệm và tính chủ động, tích cực của cán bộ, công chức,
viên chức và cơ quan nhà nước; góp phần xóa bỏ các hành vi tiêu cực, nhũng nhiễu
trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức.
đ) Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính không
phụ thuộc vào địa giới hành chính về Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
tổng hợp; nội dung báo cáo được lồng ghép vào Báo cáo cải cách thủ tục hành
chính của đơn vị, địa phương hàng tháng.
2. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tất cả Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi
thành phố được chuyển về đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết và việc trả kết
quả về địa điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ, quy trình tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cán bộ, công chức, viên chức Bộ
phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến cá nhân và tổ chức biết đối với các thủ tục hành
chính được triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ tục hành chính để cá nhân, tổ chức dễ dàng tra
cứu, thực hiện.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử đảm bảo việc tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa
giới hành chính được thông suốt, hiệu quả.
3
c) Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo đúng quy định.
d) Phối hợp với Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch bố trí nhân lực,
đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị để triển khai tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được hiệu quả.
4. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Phối hợp rà soát, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa;
đánh giá nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử đảm bảo việc tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa
giới hành chính được thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính thành phố cho cán bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa.
5. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Có trách nhiệm hướng dẫn các quy định của pháp luật có liên quan đến
việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
b) Kiểm tra, đôn đốc, kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, đơn vị trong quá trình tổ
chức thực hiện.
c) Tổng hợp báo cáo theo quy định; đồng thời, thường xuyên theo dõi, đánh
giá hiệu quả việc thực hiện để đề xuất, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố điều chỉnh, bổ sung bảo đảm phù hợp điều kiện thực tế và quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- UBND TP (1E);
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, TL
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ
DỤC THỂ THAO, DU LỊCH, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ
THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, BÁO CHÍ, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH,
THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ (167 TTHC)
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
A
VĂN HÓA
A1
Di sản văn hóa
1
2.001631.000.00.00.H13
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia
X
X
2
1.003838.000.00.00.H13
Thủ tục cho phép người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu sưu tầm di sản
văn hóa phi vật thể tại địa
phương
X
X
3
2.001613.000.00.00.H13
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện
được cấp giấy phép hoạt động đối
với bảo tàng ngoài công lập
X
X
4
1.003793.000.00.00.H13
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập
X
X
5
2.001591.000.00.00.H13
Cấp giấy phép khai quật khẩn
cấp
X
X
6
1.003738.000.00.00.H13
Cấp chứng chỉ hành nghề mua
bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia
X
X
1166
08
9
5
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
7
1.003646.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban
hoặc trung tâm quản lý di tích
X
X
8
1.003835.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng ngoài công
lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở
hữu hoặc đang quản lý hợp pháp
hiện vật
X
X
9
1.001106.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật
X
X
10
1.001123.000.00.00.H13
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật
X
X
11
1.001822.000.00.00.H13
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ
di tích
X
X
12
1.002003.000.00.00.H13
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích
X
X
13
1.003901.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích
X
X
14
2.001641.000.00.00.H13
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích
X
X
15
1.013456.H13
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không nhằm mục đích
kinh doanh cấp tỉnh
X
X
16
1.013801.H13
Thủ tục cho phép người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức, cá nhân nước ngoài tiến
hành nghiên cứu, sưu tầm di sản
tư liệu (địa phương)
X
X
A2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
17
1.001833.000.00.00.H13
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi
sáng tác tác phẩm mỹ thuật
X
X
6
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
18
1.001809.000.00.00.H13
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
X
X
19
1.001778.000.00.00.H13
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm
mỹ thuật về danh nhân văn hóa,
anh hùng dân tộc, lãnh tụ
X
X
20
1.001755.000.00.00.H13
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
tượng đài, tranh hoành tráng
X
X
21
1.001738.000.00.00.H13
Cấp giấy phép tổ chức trại sáng
tác điêu khắc
X
X
22
1.001704.000.00.00.H13
Cấp giấy phép triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
X
X
23
1.001671.000.00.00.H13
Cấp giấy phép đưa tác phẩm
nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước
ngoài triển lãm
X
X
24
1.001229.000.00.00.H13
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
do các tổ chức, cá nhân tại địa
phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
X
X
25
1.001211.000.00.00.H13
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
do cá nhân nước ngoài tổ chức
tại địa phương không vì mục
đích thương mại
X
X
26
1.001191.000.00.00.H13
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển
lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa
phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
X
X
27
1.001182.000.00.00.H13
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển
lãm do cá nhân nước ngoài tổ
chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
X
X
28
1.001147.000.00.00.H13
Thông báo tổ chức triển lãm do
tổ chức ở địa phương hoặc cá
nhân tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại
X
X
7
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
29
2.001496.000.00.00.H13
Thủ tục phê duyệt nội dung tác
phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh
nhập khẩu cấp tỉnh
X
X
A3
Nghệ thuật biểu diễn
30
1.009397.000.00.00.H13
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không
thuộc trường hợp trong khuôn
khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung ương, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng
biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
X
X
31
1.009398.000.00.00.H13
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên
hoan trên địa bàn quản lý (không
thuộc trường hợp toàn quốc và
quốc tế của các hội chuyên
ngành về nghệ thuật biểu diễn
thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng
biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
X
X
32
1.009399.000.00.00.H13
Thủ tục tổ chức cuộc thi người
đẹp, người mẫu
X
X
33
1.009403.000.00.00.H13
Thủ tục ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu
X
X
A4
Văn hóa công sở
34
1.003676.000.00.00.H13
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
cấp tỉnh
X
X
35
1.003654.000.00.00.H13
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
cấp tỉnh
X
X
36
1.001008.000.00.00.H13
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
X
X
8
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
37
1.000922.000.00.00.H13
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường
X
X
38
1.004650.000.00.00.H13
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông
báo sản phẩm quảng cáo trên
bảng quảng cáo, băng-rôn
X
X
39
1.004645.000.00.00.H13
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ
chức đoàn người thực hiện
quảng cáo
X
X
40
1.004639.000.00.00.H13
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài tại
Việt Nam
X
X
41
1.004666.000.00.00.H13
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
X
X
42
1.004662.000.00.00.H13
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của
doanh nghiệp quảng cáo nước
ngoài tại Việt Nam
X
X
A5
Gia đình
43
1.012080.H13
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở
cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình
X
X
44
1.012081.H13
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
X
X
45
1.012082.H13
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
X
X
9
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
A6
Điện ảnh
46
1.011451.H13
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại
phim
X
X
A7
Thi đua – khen thưởng
47
1.001376.H13
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân”
X
X
48
1.001108.H13
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
sĩ ưu tú”
X
X
49
1.001032.H13
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể
X
X
50
1.000971.H13
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể
X
X
51
1.000871.H13
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ
Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
X
X
52
1.000564.H13
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng
Nhà nước” về văn học, nghệ
thuật
X
X
A8
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn
hóa
53
1.003784.000.00.00.H13
Thủ tục thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật)
không nhằm mục đích kinh
doanh cấp tỉnh
X
X
54
1.003743.000.00.00.H13
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh trước khi xuất
khẩu cấp tỉnh
X
X
10
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
55
1.003560.000.00.00.H13
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui
chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
X
X
A9
Hợp tác quốc tế
56
1.006412.H13
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi
nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài
tại Việt Nam
X
X
57
1.001082.H13
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi
nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài
tại Việt Nam
X
X
58
1.001091.H13
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi
nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài
tại Việt Nam
X
X
B
THỂ DỤC THỂ THAO
59
1.002445.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
X
X
60
1.002396.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao
X
X
61
1.003441.000.00.00.H13
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao trong trường hợp thay đổi
nội dung ghi trong giấy chứng
nhận
X
X
62
1.000983.000.00.00.H13
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
X
X
11
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
63
1.002022.000.00.00.H13
Thủ tục đăng cai giải thi đấu,
trận thi đấu do liên đoàn thể thao
quốc gia hoặc liên đoàn thể thao
quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ
chức.
X
X
64
1.002013.000.00.00.H13
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu thể thao thành tích cao khác
do liên đoàn thể thao tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tổ chức.
X
X
65
1.001782.000.00.00.H13
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi
đấu vô địch từng môn thể thao
của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
X
X
66
1.000953.000.00.00.H13
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn yoga
X
X
67
1.000936.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Golf
X
X
68
1.000920.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Cầu lông
X
X
69
1.001195.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Taewondo
X
X
70
1.000904.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Karate
X
X
71
1.000883.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bơi, lặn
X
X
72
1.000863.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
X
X
12
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
thao đối với môn Billiards &
Snooker
73
1.000847.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng bàn
X
X
74
1.000830.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Dù lượn và
Diều bay
X
X
75
1.000814.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Khiêu vũ Thể
thao
X
X
76
1.000644.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Thể dục thẩm
mỹ
X
X
77
1.000842.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Judo
X
X
78
1.005163.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Thể dục thể
hình và Fitness
X
X
79
2.002188.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Lân sư rồng
X
X
80
1.000594.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Vũ đạo thể thao
giải trí
X
X
81
1.000560.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Quyền anh
X
X
13
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
82
1.000544.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Võ cổ truyền
và Vovinam
X
X
83
1.001213.H13
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Mô tô nước
trên biển
X
X
84
1.000518.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng đá
X
X
85
1.000501.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Quần vợt
X
X
86
1.000485.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Patin
X
X
87
1.005357.000.00.00.H13
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Lặn biển
thể thao giải trí
X
X
88
1.001801.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bắn súng thể
thao
X
X
89
1.001527.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng rổ
X
X
90
1.001500.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Bóng ném
X
X
91
1.005162.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Wushu
X
X
14
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
92
1.001517.H13
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiệ kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Leo núi thể
thao
X
X
93
1.001056.000.00.00.H13
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Đấu kiếm thể
thao
X
X
C
DU LỊCH
94
1.004528.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận điểm du lịch
X
X
95
2.001628.000.00.00.H13
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
X
X
96
2.001616.000.00.00.H13
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
X
X
97
2.001622.000.00.00.H13
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
X
X
98
2.001611.000.00.00.H13
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
trong trường hợp doanh nghiệp
chấm dứt hoạt động kinh doanh
dịch vụ lữ hành
X
X
99
2.001589.000.00.00.H13
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
trong trường hợp doanh nghiệp
giải thể
X
X
100
1.003742.000.00.00.H13
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
trong trường hợp doanh nghiệp
phá sản
X
X
101
1.003717.000.00.00.H13
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt Nam
của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
X
X
15
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
102
1.003240.000.00.00.H13
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài trong trường hợp chuyển
địa điểm đặt trụ sở của văn
phòng đại diện
X
X
103
1.003275.000.00.00.H13
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài trong trường hợp Giấy
phép thành lập Văn phòng đại
diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư
hỏng hoặc bị tiêu hủy
X
X
104
1.014144
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
X
X
105
1.003002.000.00.00.H13
Thủ tục gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện
tại Việt Nam của doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
X
X
106
1.001837.000.00.00.H13
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
Văn phòng đại diện tại Việt Nam
của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
X
X
107
1.004628.000.00.00.H13
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
X
X
108
1.004623.000.00.00.H13
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa
X
X
109
1.001440.000.00.00.H13
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
X
X
16
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
110
1.001432.000.00.00.H13
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng
dẫn viên du lịch nội địa
X
X
111
1.004614.000.00.00.H13
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
X
X
112
1.004605.000.00.00.H13
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
khóa cập nhật kiến thức cho
hướng dẫn viên du lịch nội địa và
hướng dẫn viên du lịch quốc tế
X
X
113
1.003490.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận khu du lịch
cấp tỉnh
X
X
114
1.004594.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao,
3 sao đối với khách sạn, biệt thự
du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy
lưu trú du lịch
X
X
115
1.004580.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
X
X
116
1.004572.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
X
X
117
1.004551.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
X
X
118
1.004503.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ vui chơi, giải trí
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch
X
X
119
1.001455.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ chăm sóc sức
khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
X
X
17
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
D
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN
ĐIỆN TỬ
120
2.001765.000.00.00.H13
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
X
X
121
1.003384.000.00.00.H13
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
X
X
122
2.001098.000.00.00.H13
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
X
X
123
1.005452.000.00.00.H13
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
X
X
124
2.001091.000.00.00.H13
Gia hạn Giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
X
X
125
2.001087.000.00.00.H13
Cấp lại Giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
X
X
126
1.002001.H13
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3,
G4 trên mạng
X
X
127
1.001976.H13
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng
X
X
128
2.002738.H13
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
X
X
129
1.001988.H13
Cấp lại Giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
X
X
130
1.004508.H13
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
X
X
18
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
131
2.002739.H13
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng
X
X
132
2.002740.H13
Cấp lại giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3,
G4 trên mạng
X
X
133
2.002772.H13
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã
hội
X
X
134
2.002773.H13
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
X
X
135
2.002774.H13
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
X
X
Đ
BÁO CHÍ
136
1.009374.000.00.00.H13
Cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa
phương)
X
X
137
1.009386.000.00.00.H13
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong Giấy phép xuất
bản bản tin (địa phương)
X
X
138
2.001171.000.00.00.H13
Cho phép họp báo (trong nước)
X
X
139
2.001173.000.00.00.H13
Cho phép họp báo (nước ngoài)
X
X
140
1.013781.H13
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt
động báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương
X
X
141
1.013782.H13
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm đối với cơ quan
báo chí của địa phương
X
X
142
1.013783.H13
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
X
X
19
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
đối với cơ quan báo chí của địa
phương
143
1.013784.H13
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm báo chí đối
với cơ quan báo chí của địa
phương
X
X
144
1.013785.H13
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
phụ trương đối với cơ quan báo chí
của địa phương
X
X
145
1.013786.H13
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung giấy
phép xuất bản phụ trương đối
với cơ quan báo chí của địa
phương
X
X
146
1.013787.H13
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất
bản phụ trương đối với cơ quan
báo chí của địa phương
X
X
147
1.013788.H13
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc
san đối với các cơ quan, tổ chức ở
địa phương
X
X
148
1.013789.H13
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung trong giấy phép xuất bản
đặc san đối với các cơ quan, tổ
chức ở địa phương
X
X
149
1.013790.H13
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh
mục báo chí nhập khẩu
X
X
E
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
150
1.003868.000.00.00.H13
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
X
X
151
2.001594.000.00.00.H13
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
X
X
152
2.001584.000.00.00.H13
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
X
X
20
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
153
1.003729.000.00.00.H13
Cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
X
X
154
2.001564.000.00.00.H13
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
X
X
155
1.004153.000.00.00.H13
Cấp giấy phép hoạt động in
X
X
156
2.001744.000.00.00.H13
Cấp lại giấy phép hoạt động in
X
X
157
2.001740.000.00.00.H13
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ
sở in
X
X
158
2.001737.000.00.00.H13
Xác nhận thay đổi thông tin đăng
ký hoạt động cơ sở in
X
X
159
1.003725.000.00.00.H13
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
X
X
160
1.003483.000.00.00.H13
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm,
hội chợ xuất bản phẩm
X
X
161
1.003114.000.00.00.H13
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
X
X
162
1.008201.000.00.00.H13
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
X
X
163
1.013698.H13
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
X
X
164
1.013699.H13
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
X
X
165
1.013700.H13
Thủ tục gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
X
X
21
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận và
trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp xã
166
1.013701.H53
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
X
X
G
THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
167
1.003888.000.00.00.H13
Trưng bày tranh, ảnh và các hình
thức thông tin khác bên ngoài trụ
sở cơ quan đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài (địa phương)
X
X
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC)
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
A
VĂN HÓA
A1
Văn hoá cơ sở
1
1.001029.H13
Thủ tục cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh
X
X
2
1.000963.H13
Thủ tục cấp Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh
X
X
22
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
3
1.003622.000.00.00.H13
Thủ tục thông báo tổ chức
lễ hội cấp xã
X
X
4
1.013791.H13
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ
đăng ký lễ hội quy mô cấp
xã
X
X
A2
Gia đình
5
1.012084.H13
Thủ tục cấm tiếp xúc theo
Quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã
X
X
6
1.012085.H13
Hủy bỏ Quyết định cấm
tiếp xúc
X
X
B
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN
ĐIỆN TỬ
7
1.013792.H13
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công
cộng
X
X
8
1.013793.H13
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
X
X
9
1.013794.H13
Thủ tục gia hạn giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
X
X
23
Stt
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Điểm tiếp nhận
và trả kết quả
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
10
1.013795.H13
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công
cộng
X
X
C
THỂ THAO
11
2.000794.000.00.00.H13
Thủ tục công nhận câu lạc
bộ thể thao cơ sở
X
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1166/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa, Thể dục thể thao, Du lịch, Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử, Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành, Thông tin đối ngoại thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1166/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1166/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×