• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1109/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/08/2026 09:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1109/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1109/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1109/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1109/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 ngày 24/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính ph
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch
vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Cnh phủ quy định về
tuyn dụng, sdng và quản lý công chc; Ngh đnh s300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026
của Cnh phsửa đổi, bổ sung mt s điều của Ngh định số 170/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 ca Cnh phquy định về tuyển dụng, sử dng quản công chức;
Căn cThông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhim
n phòng Chính phủ ớng dẫn thi nh một snội dung của Nghị định s118/2025/-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ v thực hiện thủ tục nh chính theo cơ chế một cửa,
một ca liên thông tại Bphn Một cửa và Cổng Dịch vng quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 958/QĐ-BNV ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc ng bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bi bỏ lĩnh vực công
chức thuộc phạm vi chức năng quảnnhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị quyết số 53/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân
dân thành phố Hà Nội quy định về chế độ quản lý, sử dụng công chức, viên chức; việc
thuê, tuyển dụng bổ nhiệm người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp
Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
1109
24
8
2
Căn cứ Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Nội ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản tổ chức bộ máy,
vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ
chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nn dân Thành phố ủy quyn thực
hiện một số nhiệm vvề kim soát thủ tục nh cnh;
Căn cứ Quyết định số 1097/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
cnh đưc sửa đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh vực ng chức thuộc phạm vi chc ng
quản của Sở Nội vụ thành phHà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Nội tại Công văn số
6096/SNV-VP ngày 17/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành
phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập, cấu hình, kiểm thử
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hthống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quy tnh nội b gii quyết th tc hành chính sau đây hết hiu lc thi hành:
Quy trình QT-01; QT-02 mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
269/QĐ-TTPVHCC ngày 04/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vhành chính công Thành phố, các Sở, ban,
ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố các tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 8 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
1.014111
Thi tuyển công chức
QT-01
2
1.014113
t tuyển ng chức
QT-02
2
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 8 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình: Thi tuyển công chức (QT-01)
1. Cơ sở pháp
- Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 16/6/2025;
- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 ngày 24/6/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Nghị định s300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định s170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Quyết định số 958/QĐ-BNV ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Công
chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 53/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân
thành phố Nội quy định vchế độ quản lý, sử dụng công chức, viên chức; việc
thuê, tuyển dụng bổ nhiệm người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1097/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 79/2025/-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội ban hành Quy định v qun lý, phân cấp quản t chc b
y, v t vic làm, biên chế, cán bộ, công chc, người thực hiện chế độ hợp
đồng trong t chc hành cnh thuc thm quyền quản lý của y ban nn dân
thành phố Hà Nội.
- Các văn bản hiện hành liên quan đến Đề án vị trí việc làm; giao biên chế
công chức của các cơ quan.
3
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/
bn chính
S ng
1
Giai đoạn 1: (D tuyn): Phiếu đăng ký dự tuyển theo Mẫu
số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 170/2025/NĐ-
CP.
Bản chính
01
2
Giai đoạn 2: (Sau khi trúng tuyển): Hoàn thiện hồ sơ tuyển
dụng (theo Điều 18 Nghị định 170/2025/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 300/2026/NĐ-CP), gồm:
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí việc
làm dự tuyển (không bao gồm chứng chỉ tin học) theo yêu
cầu của Thông báo tuyển dụng;
- Bản sao giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng ưu tiên (nếu
có).
Bản
chính/bản
sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhn kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp hồ sơ, nhận kết quả
Địa ch
1
Nộp hồ trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố hoặc Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số
2
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
3
Theo thông báo của cơ quan tuyển dụng
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(Ngày)
Mc thu VT: Vit Nam đồng)
Cung cp dch v
công trc tuyến
Tối đa 140 ngày kể từ
ngày hết thời hạn nhận
Phiếu đăng ký dự tuyển
đến khi người đứng đầu
cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng ra quyết định
tuyển dụng và gửi tới
người trúng tuyển
Phí/L phí
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi.
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000
đồng/thí sinh/lần dự thi.
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000
đồng/thí sinh/lần dự thi
Lưu ý: Thí sinh chỉ thực hiện nộp phí khi có
thông báo đủ điều kiện nộp “phí dự tuyển” của
Hội đồng tuyển dụng.
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu phiếu đăng ký dự tuyển
Theo Mẫu số 01, Phụ lục kèm theo Nghị định
170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
6. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
4
a) Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng:
- Người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội, cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc thành phố Hà Nội.
b) Sở Nội vụ tổ chức tuyển dụng đối với trường hợp quan, Ủy ban nhân dân xã,
phường có nhu cầu tuyển dụng công chức nhưng không tự thực hiện tuyển dụng và có văn
bản đề nghị.
8. Quy trình gii quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thc hin
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ngày)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Cơ quan tuyển
dụng
quan tuyển dụng thông báo tuyển dụng
công khai ít nhất 01 lần trên một trong những
phương tiện thông tin đại chúng sau: Báo in,
báo điện tử, báo nói, báo hình; đồng thời phải
đăng tải trên Trang thông tin điện tử hoặc
Cổng thông tin điện tử của quan thẩm
quyền tuyển dụng.
30 ngày
(thời hạn nhận
Phiếu theo
khoản 4 Điều 15
Nghị định số
170/2025/NĐ-
CP (không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Thông báo
tuyển dụng
Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
hoặc Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển, chuyển
quan có thẩm quyền tuyển dụng.
Giấy tiếp nhận
hồ sơ/ Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Ban Kiểm tra
Phiếu dự tuyển
Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu đăng
dự tuyển; kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn
của người đăng dự tuyển; thông báo trên
trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin
điện tử danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu
chuẩn dự thi thông tin liên quan đến việc
tổ chức tuyển dụng
≤ 15 ngày hoặc
≤ 30 ngày (nếu
số người đăng
ký dự tuyển
>500 hồ sơ) kể
từ ngày hết hạn
nhận Phiếu đăng
ký dự tuyển
Danh sách
đủ/không đủ
điều kiện;
thông báo triệu
tập tới người
đăng ký dự
tuyển
Bước 3
Hội đồng
tuyển dụng
Ra đề, in sao, bảo mật hoặc hợp đồng làm đề
thi; tổ chức thi (theo yêu cầu của từng vị trí
việc làm, Tổ chức thi vòng 1, vòng 2 theo
hình thức, nội dung quy định tại Điều 9 Nghị
định số 170/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 300/2026/NĐ-CP; đối
với vị trí thi Đề án, tổng thời gian chuẩn bị và
bảo vệ Đề án của mỗi thí sinh do Hội đồng
tuyển dụng quyết định.); tổ chức chấm thi
Theo kế hoạch
kỳ thi
80 ngày kể từ
ngày thông báo
danh sách thí
sinh đủ điều
kiện dự thi
Biên bản;
Bảng điểm
Bước 4
Hội đồng
tuyển dụng
Tổng hợp kết quả thi các vòng, xác định
người trúng tuyển theo quy định; báo cáo
lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
≤ 5 ngày làm
việc kể từ khi có
kết quả
chấm/phúc khảo
Tổng hợp,
báo cáo
Bước 5
Lãnh đạo cơ
quan có thẩm
quyền tuyển
dụng
Xem xét, quyết định công nhận kết quả trúng
tuyn
≤ 5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được báo
cáo kết quả
Quyết định
phê duyệt
5
Tên bước
Đơn vị/người
thc hin
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết (ngày)
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 6
Hội đồng
tuyển dụng
Công khai kết quả trên Cổng TTĐT của
quan tuyển dụng; gửi thông báo trúng tuyển
cho thí sinh
≤ 2 ngày làm
việc sau khi có
QĐ phê duyệt
kết quả trúng
tuyển
Thông báo
trúng tuyển
Bước 7
Người trúng
tuyển
Người trúng tuyển hoàn thiện hồ tuyển
dụng theo Điều 18 Nghị định số
170/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP; Phòng
chuyên môn thuộc quan tuyển dụng tiếp
nhận, kiểm tra, trường hợp không hoàn thiện
hồ hoặc khai không trung thực bị xóa
tên trong danh sách trúng tuyển.
≤ 15 ngày kể từ
ngày công khai
kết quả
Bộ hồ sơ
đầy đủ
Bước 8
1
Phòng chuyên
môn thuộc cơ
quan tuyển
dụng, lãnh đạo
cơ quan tuyển
dụng
Căn cứ hồ đã hoàn thiện, dự thảo quyết
định tuyển dụng công chức, trình lãnh đạo
quan tuyển dụng ký ban hành
≤ 3 ngày làm
việc kể từ khi
hết hạn hoàn
thiện hồ sơ
Quyết định
tuyển dụng
Bước 9
Người trúng
tuyển; cơ quan
có chỉ tiêu
tuyển dụng
Người trúng tuyển đến nhận việc tại quan
chỉ tiêu tuyển dụng; trường hợp không đến
nhận việc thì quyết định tuyển dụng đương
nhiên hết hiệu lực
≤ 15 ngày kể từ
ngày nhận được
quyết định tuyển
dụng
(không tính vào
thời hạn giải
quyết)
Bước 10
Hội đồng
tuyển dụng
Tng báong khai danhch tsinh bị hủy
bỏ kết quả tng tuyển; tng o ti nời
kết quả thấp hơn liền kề để hoàn thiện hồ
ban nh quyết định tuyn dụng.
≤ 05 ngày làm
việc kể từ ngày
thông báo công
khai danh sách
bị hủy bỏ kết
quả trúng tuyển
(không tính vào
thời hạn giải
quyết)
Quyết định
tuyển dụng bổ
sung
Bước 11
Phòng chuyên
môn thuộc cơ
quan tuyển
dụng
Lưu trữ hồ theo quy định; báo cáo thống
kê kết quả tuyển dụng
10 ngày kể từ
ngày hoàn thành
quy trình tuyển
dụng (không
tính vào thời
hạn giải quyết)
Hồ sơ lưu trữ;
Báo cáo tổng
kết
Tổng thời gian
Tối đa 140 ngày kể từ ngày hết thi hạn nhận Phiếu đăng dự tuyn đến
khi người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng ra quyết định tuyển dụng
1
Tại Bước 8, cán bộ kết thúc hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, các bước thực hiện sau Bước 8 không
tính vào thời gian giải quyết TTHC
6
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Trả kết quả cho nhân bằng bản
điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính bản giấy về Chi nhánh Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
Nội/Điểm hỗ trợ dịch vụ công số; đồng
thời ký số, phát hành.
- Trả kết quả bản điện tử trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia theo quy định.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ năm 2024, Luật Dữ
liệu năm 2024 các văn bản pháp
luật có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của Luật Lưu trữ năm 2024,
Luật Dữ liệu năm 2024 và văn bản pháp
luật có liên quan.
7
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
……., ngày .... tháng .... năm ……..
(Dán ảnh 4x6)
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
Vị trí việc làm dự tuyển
i
:
………………………………………………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị dự tuyển
ii
:
……………………………………
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………… Nam □ Nữ □
Dân tộc: ……………………………………. Tôn giáo: …………………………………….
Số CMND hoặc Thẻ căn cước: ……………. Ngày cấp: …………. Nơi cấp: ………………
Số điện thoại di động để báo tin: …………………………… Email: …………………………
Quê quán: ……………………..………………………………………………………………...
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………………..
Tình trạng sức khỏe: ……………………; Chiều cao: …………………; Cân nặng: ……….kg
Trình độ văn hóa: ……………………………………………………………………………
Trình độ chuyên môn: ………………………………………………………………………….
II. VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THEO YÊU CẦU CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN
DỤNG
iii
Tên
trường,
cơ sở đào
tạo
Ngày,
tháng, năm
cấp văn
bằng,
chứng chỉ
Trình độ
văn bằng,
chứng chỉ
Số hiệu
của văn
bằng,
chứng
chỉ
Chuyên
ngành đào
tạo (ghi theo
bảng điểm)
Ngành đào
tạo
Hình thức
đào tạo
Xếp loại
bằng,
chứng chỉ
8
III. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (nếu có)
Từ ngày, tháng, năm đến
ngày, tháng, năm
Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác
IV. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
1. Ngoại ngữ thi theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng (nếu có)
……………………………………………………………………………………………….
2. Thuộc đối tượng ưu tiên
iv
: Có □ Không □
Đối tượng ưu tiên:
………………………………………………………………………………………
Điểm ưu tiên: ………………………………………………điểm
3. Xác nhận hình thức nhận thông báo
v
:
Xác nhận hình thức nhận thông báo theo Thông báo tuyển dụng □
V. THỨ TỰ ƯU TIÊN
vi
(Chỉ đăng ký đối với vị trí việc làm được tuyển dụng chung cho nhiều cơ quan sử dụng công
chức khác nhau; thứ tự ưu tiên tính từ trên xuống dưới)
1. Nguyện vọng 1 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ………………………………………
2. Nguyện vọng 2 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………
3. Nguyện vọng 3 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ………………………………………
VI. NỘI DUNG KHÁC THEO YÊU CẦU CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TUYỂN
DỤNG (nếu có)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan đáp ứng đầy đủ yêu cầu về điều kiện đăng ký dự tuyển và không thuộc trường
hợp không được đăng ký dự tuyển công chức theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm
trước pháp luật về thông tin cung cấp trong Phiếu đăng ký dự tuyển này và hoàn thiện đầy đủ hồ
sơ theo quy định sau khi có thông báo trúng tuyển.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
__________________________
i
Ghi đúng tên vị trí việc làm đăng ký dự tuyển theo Thông báo tuyển dụng.
ii
Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị đăng ký dự tuyển theo Thông báo tuyển dụng. Trường hợp đăng ký
dự tuyển vị trí việc m được tuyển dụng chung cho nhiều quan sử dụng công chức khác nhau thì ghi
tên cơ quan, tổ chức, đơn vị có thứ tự ưu tiên cao nhất.
9
iii
Văn bằng, chứng chỉ phải bảo đảm do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng tại thời điểm nộp
Phiếu đăng dự tuyển. Trường hợp cơ quan thẩm quyền tuyển dụng cho phép nộp Giấy xác nhận (hoặc
giấy tờ có giá trị tương đương) thì phải nộp bản chính thức khi hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.
iv
Đối tượng ưu tiên quy định khi trúng tuyển phải xuất trình Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên theo quy
định.
v
Trường hợp thí sinh không xác nhận hình thức nhận thông báo thì phải nêu rõ lý do, đồng thời đề xuất 01
hình thức nhận thông báo và phải được sự đồng ý, xác nhận bằng văn bản của Ban kiểm tra Phiếu đăng ký
dự tuyển khi tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.
Các nội dung liên quan đến kỳ tuyển dụng phải được đăng tải, cập nhật kịp thời thường xuyên trên
Trang Thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của quan thẩm quyền tuyển dụng. Hội đồng
tuyển dụng có trách nhiệm bảo đảm các thông báo trong quá trình tuyển dụng liên quan đến thí sinh phải
được gửi tới thí sinh bằng hình thức đã xác định trong Thông báo tuyển dụng.
Thí sinh có trách nhiệm thường xuyên theo dõi các thông báo và phản hồi (nếu yêu cầu). Hội đồng tuyển
dụng không chịu trách nhiệm về việc thí sinh không nhận được thông tin vì bất cứ lý do gì nếu đã đăng tải
thông tin trên Trang thông tin điện tử, Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng và đã
gửi thông báo tới thí sinh theo hình thức đã được xác định trong Thông báo tuyển dụng.
vi
Thí sinh phải đăng ký ít nhất 01 cơ quan, tổ chức, đơn vị và có thể đăng ký tối đa các nguyện vọng theo
số lượng quan, tổ chức, đơn vị có chỉ tiêu tuyển dụng đối với vị trí việc làm được tuyển dụng chung ghi
trong Thông báo tuyển dụng. Trường hợp thí sinh không lựa chọn cơ quan, tổ chức, đơn vị trong danh sách
theo thứ tự ưu tiên thì được hiểu là không đăng ký tuyển dụng vào cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.
10
II. Quy trình: Xét tuyển công chức (QT-02)
1. Cơ sở pháp
- Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 16/6/2025;
- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 ngày 24/6/2025;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 ngày 23/4/2026;
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Nghị định s300/2026/NĐ-CP ngày 29/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Nghị định s170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
- Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng
ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Quyết định số 958/QĐ-BNV ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Công
chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số 53/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của Hội đồng nhân dân
thành phố Nội quy định vchế độ quản lý, sử dụng công chức, viên chức; việc
thuê, tuyển dụng bổ nhiệm người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1097/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy,
vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ
chứcnh chính thuộc thẩm quyền quản của Ủy ban nhân n thành phố Hà Ni
- Các văn bản hiện hành liên quan đến Đề án vị trí việc làm; giao biên chế
công chức của các cơ quan.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên h
Bn sao/
bn chính
S ng
1
Giai đoạn 1: (D tuyn): Phiếu đăng ký dự tuyển
theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 170/2025/NĐ-CP.
Bản chính
01
11
2
Giai đoạn 2: (Sau khi trúng tuyển): Hoàn thiện hồ
sơ tuyển dụng theo Điều 18 Nghị định số
170/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 300/2026/NĐ-CP, gồm:
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí
việc làm dự tuyển (không bao gồm chứng chỉ tin
học) theo yêu cầu của Thông báo tuyển dụng;
- Bản sao giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng ưu
tiên (nếu có);
Bản chính/Bản
sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhn kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc nộp hồ sơ, nhận kết quả
Địa ch
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố hoặc Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số.
2
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
3
Theo thông báo của cơ quan tuyển dụng
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc đ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
(Ngày)
Mc thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cp dch
v công trc
tuyến
Tối đa 75 ngày kể từ
ngày hết thời hạn nhận
Phiếu đăng ký dự tuyển
Phí/L phí
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000
đồng/thí sinh/lần dự thi.
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu
400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000
đồng/thí sinh/lần dự thi.
Lưu ý: Thí sinh chỉ thực hiện nộp phí khi có
thông báo đủ điều kiện nộp “phí dự tuyển”
của Hội đồng tuyển dụng.
Một phần
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu phiếu đăng dự
tuyển
Theo Mẫu số 01, Phụ lục kèm theo Nghị định
170/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
6. Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
12
a) Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng:
- Người đứng đầu cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội, cơ quan thuộc Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thuộc thành phố Hà Nội.
b) Sở Nội vụ tổ chức tuyển dụng đối với trường hợp quan, Ủy ban nhân dân xã,
phường có nhu cầu tuyển dụng công chức nhưng không tự thực hiện tuyển dụng và có văn
bản đề nghị.
8. Quy trình gii quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Thời hạn giải
quyết (ngày)
Biểu mẫu,
kết quả
Bước 1
Cơ quan
tuyển dụng
Cơ quan tuyển dụng thông báo tuyển
dụng công khai ít nhất 01 lần trên một
trong những phương tiện thông tin đại
chúng sau: Báo in, báo điện tử, báo nói,
báo hình; đồng thời phải đăng tải trên
Trang thông tin điện tử hoặc Cổng thông
tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng.
30 ngày kể từ
ngày thông
báo tuyển
dụng (thời hạn
nhận Phiếu
theo khoản 4
Điều 15 Nghị
định số
170/2025/NĐ-
CP (không
tính vào thời
hạn giải
quyết)
Thông báo tuyển
dụng
Chi nhánh
Trung tâm
PVHCC
Thành phố
hoặc Điểm hỗ
trợ dịch vụ
công số
Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển,
chuyển cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng.
Giấy tiếp nhận hồ
sơ/ Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ Phiếu
từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
Bước 2
Ban Kiểm tra
Phiếu dự tuyển
Kiểm tra điều kiện dự tuyển tại Phiếu
đăng ký dự tuyển; kiểm tra điều kiện,
tiêu chuẩn của người đăng dự tuyển;
thông báo trên trang thông tin điện tử
hoặc cổng thông tin điện tử danh sách
thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự xét.
Trường hợp người dự tuyển không đáp
ứng điều kiện, tiêu chuẩn thì phải
thông báo và nêu rõ lý do.
Tiến hành thu phí đối với thí sinh đủ
điều kiện.
≤ 15 ngày
hoặc ≤ 30
ngày (nếu số
người đăng ký
dự tuyển >500
hồ sơ) kể từ
ngày hết hạn
nhận Phiếu
đăng ký dự
tuyển
Danh sách
đủ/không đủ điều
kiện; Phiếu bổ
sung/từ chối
Bước 3
Hội đồng
tuyển dụng
Tchức xét nghip v chuyên ngành theo
yêu cầu của vị trí việc m cn tuyn
≤ 15 ngày kể
từ ngày thông
báo triệu tập
thí sinh đủ
điều kiện, tiêu
chuẩn dự vấn
đáp và phỏng
vấn
Danh sách đạt yêu
cầu
Bước 4
Hội đồng
tuyển dụng
Tổng hợp kết quả vấn đáp phỏng
vấn, xác định người trúng tuyển theo
quy định; báo cáo lãnh đạo quan
tuyển dụng
≤ 5 ngày làm
việc kể từ
ngày hoàn
thành việc xét
nghiệp vụ
chuyên ngành
Báo cáo tổng hợp;
Tờ trình
13
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Thời hạn giải
quyết (ngày)
Biểu mẫu,
kết quả
Bước 5
Người đứng
đầu cơ quan có
thẩm quyền
tuyển dụng
Xem xét, quyết định công nhận kết quả
trúng tuyển
≤ 5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được báo cáo
tổng hợp kết
quả
Quyết định phê
duyệt
Bước 6
Hội đồng
tuyển dụng
Công khai kết quả trên Cổng TTĐT
của cơ quan tuyển dụng; gửi thông
báo trúng tuyển cho thí sinh
≤ 2 ngày làm
việc sau khi có
QĐ phê duyệt
Thông báo trúng
tuyển
Bước 7
Người trúng
tuyển,
Phòng chuyên
môn thuộc cơ
quan tuyển
dụng
Người trúng tuyển hoàn thiện hồ
theo Điều 18 Nghị định số
170/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 300/2026/NĐ-
CP; trường hợp không hoàn thiện hồ
hoặc khai không trung thực thì bị
xóa tên trong danh sách trúng tuyển
≤ 15 ngày kể
từ ngày công
khai kết quả
Bộ hồ sơ đầy đủ
Bước 8
2
Phòng chuyên
môn thuộc cơ
quan tuyển
dụng, lãnh đạo
cơ quan tuyển
dụng
Căn cứ hồ đã hoàn thiện, dự thảo
quyết định tuyển dụng công chức, trình
Lãnh đạo cơ quan tuyển dụng
≤ 03 ngày làm
việc kể từ khi
hết thời hạn
hoàn thiện hồ
sơ tuyển dụng
Quyết định tuyển
dụng
Bước 9
Người trúng
tuyển; cơ quan
sử dụng
Người trúng tuyển đến nhận việc tại cơ
quan sử dụng; trường hợp không đến
nhận việc thì quyết định tuyển dụng hết
hiệu lực.
≤ 15 ngày
kể từ ngày
nhận được
quyết định
tuyển dụng
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Bước 10
Hội đồng
tuyển dụng
Thông báo công khai danh sách bị hủy
bỏ kết quả trúng tuyển; thông báo tới
người kết quả thấp hơn liền kề để
hoàn thiện hồ ban hành quyết
định tuyển dụng.
≤ 05 ngày làm
việc kể từ
ngày thông
báo công khai
danh sách bị
hủy bỏ kết quả
trúng tuyển
(không tính
vào thời hạn
giải quyết)
Quyết định tuyển
dụng bổ sung
2
Tại Bước 8, cán bộ kết thúc hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, các bước thực hiện sau Bước 8 không
tính vào thời gian giải quyết TTHC
14
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc thực hiện
Thời hạn giải
quyết (ngày)
Biểu mẫu,
kết quả
Bước 11
Phòng chuyên
môn thuộc cơ
quan tuyển
dụng
Lưu trữ hồ theo quy định; báo cáo
thống kê kết quả tuyển dụng
Không tính
thời gian
Hồ sơ lưu trữ;
Báo cáo tổng kết
Tổng thời gian
Tối đa 75 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển đến
khi người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng ra quyết định
tuyển dụng
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công/Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
- Trả kết quả cho nhân bằng bản
điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
- Trả bản giấy đối với các trường
hợp pháp luật quy định hoặc theo
yêu cầu của cá nhân.
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bản giấy về Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Nội/Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số; đồng thời ký số, phát
hành.
- Trả kết quả bản điện tử trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan đến
việc tiếp nhận trả kết quả giải
quyết TTHC trên hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định của
Luật Lưu trữ năm 2024, Luật Dữ
liệu năm 2024 các văn bản pháp
luật có liên quan.
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của Luật Lưu trữ năm
2024, Luật Dữ liệu năm 2024 và văn
bản pháp luật có liên quan.
15
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
……., ngày .... tháng .... năm ……..
(Dán ảnh 4x6)
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
Vị trí việc làm dự tuyển
i
:
………………………………………………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị dự tuyển
ii
:
……………………………………
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………… Nam □ Nữ □
Dân tộc: ……………………………………. Tôn giáo: …………………………………….
Số CMND hoặc Thẻ căn cước: ……………. Ngày cấp: …………. Nơi cấp: ………………
Số điện thoại di động để báo tin: …………………………… Email: …………………………
Quê quán: ……………………..………………………………………………………………...
Nơi thường trú: ……………………………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………………..
Tình trạng sức khỏe: ……………………; Chiều cao: …………………; Cân nặng: ……….kg
Trình độ văn hóa: ……………………………………………………………………………
Trình độ chuyên môn: ………………………………………………………………………….
II. VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THEO YÊU CẦU CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN
DỤNG
iii
Tên
trường,
cơ sở đào
tạo
Ngày,
tháng, năm
cấp văn
bằng,
chứng chỉ
Trình độ
văn bằng,
chứng chỉ
Số hiệu
của văn
bằng,
chứng
chỉ
Chuyên
ngành đào
tạo (ghi theo
bảng điểm)
Ngành đào
tạo
Hình thức
đào tạo
Xếp loại
bằng,
chứng chỉ
16
III. THÔNG TIN VỀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (nếu có)
Từ ngày, tháng, năm đến
ngày, tháng, năm
Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác
IV. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
1. Ngoại ngữ thi theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng (nếu có)
……………………………………………………………………………………………….
2. Thuộc đối tượng ưu tiên
iv
: Có □ Không □
Đối tượng ưu tiên:
………………………………………………………………………………………
Điểm ưu tiên: ………………………………………………điểm
3. Xác nhận hình thức nhận thông báo
v
:
Xác nhận hình thức nhận thông báo theo Thông báo tuyển dụng □
V. THỨ TỰ ƯU TIÊN
vi
(Chỉ đăng ký đối với vị trí việc làm được tuyển dụng chung cho nhiều cơ quan sử dụng công
chức khác nhau; thứ tự ưu tiên tính từ trên xuống dưới)
1. Nguyện vọng 1 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ………………………………………
2. Nguyện vọng 2 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………
3. Nguyện vọng 3 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ………………………………………
VI. NỘI DUNG KHÁC THEO YÊU CẦU CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TUYỂN
DỤNG (nếu có)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan đáp ứng đầy đủ yêu cầu về điều kiện đăng ký dự tuyển và không thuộc trường
hợp không được đăng ký dự tuyển công chức theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm
trước pháp luật về thông tin cung cấp trong Phiếu đăng ký dự tuyển này và hoàn thiện đầy đủ hồ
sơ theo quy định sau khi có thông báo trúng tuyển.
NGƯỜI VIẾT PHIẾU
(Ký, ghi rõ họ tên)
__________________________
i
Ghi đúng tên vị trí việc làm đăng ký dự tuyển theo Thông báo tuyển dụng.
ii
Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị đăng ký dự tuyển theo Thông báo tuyển dụng. Trường hợp đăng ký
dự tuyển vị trí việc làm được tuyển dụng chung cho nhiều quan sử dụng công chức khác nhau tghi
tên cơ quan, tổ chức, đơn vị có thứ tự ưu tiên cao nhất.
17
iii
Văn bằng, chứng chỉ phải bảo đảm do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng tại thời điểm nộp
Phiếu đăng dự tuyển. Trường hợp quan thẩm quyền tuyển dụng cho phép nộp Giấy xác nhận (hoặc
giấy tờ có giá trị tương đương) thì phải nộp bản chính thức khi hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.
iv
Đối tượng ưu tiên quy định khi trúng tuyển phải xuất trình Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên theo quy
định.
v
Trường hợp thí sinh không xác nhận hình thức nhận thông báo thì phải nêu rõ lý do, đồng thời đề xuất 01
hình thức nhận thông báo và phải được sự đồng ý, xác nhận bằng văn bản của Ban kiểm tra Phiếu đăng ký
dự tuyển khi tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.
Các nội dung liên quan đến kỳ tuyển dụng phải được đăng tải, cập nhật kịp thời thường xuyên trên
Trang Thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của quan thẩm quyền tuyển dụng. Hội đồng
tuyển dụng có trách nhiệm bảo đảm các thông báo trong quá trình tuyển dụng liên quan đến thí sinh phải
được gửi tới thí sinh bằng hình thức đã xác định trong Thông báo tuyển dụng.
Thí sinh có trách nhiệm thường xuyên theo dõi các thông báo và phản hồi (nếu yêu cầu). Hội đồng tuyển
dụng không chịu trách nhiệm về việc thí sinh không nhận được thông tin vì bất cứ lý do gì nếu đã đăng tải
thông tin trên Trang thông tin điện tử, Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng và đã
gửi thông báo tới thí sinh theo hình thức đã được xác định trong Thông báo tuyển dụng.
vi
Thí sinh phải đăng ký ít nhất 01 cơ quan, tổ chức, đơn vị và có thể đăng ký tối đa các nguyện vọng theo
số lượng quan, tổ chức, đơn vị có chỉ tiêu tuyển dụng đối với vị trí việc làm được tuyển dụng chung ghi
trong Thông báo tuyển dụng. Trường hợp thí sinh không lựa chọn cơ quan, tổ chức, đơn vị trong danh sách
theo thứ tự ưu tiên thì được hiểu là không đăng ký tuyển dụng vào cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1109/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1109/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×