• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1105/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 22/08/2026 09:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1105/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1105/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1105/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1105/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP
ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và nghị định số 118/2025/NĐ-
CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Quyết định số 992/QĐ-TTPVHCC ngày 23/7/2026 của Giám đốc
1105
20
8
2
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc chức năng quản lý
của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại Công văn số
16969/SXD-VP ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành
Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Mã
TTHC
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử
Trang
1
1.001319
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện
giao thông đường bộ
02
2
1.013071
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện
giao thông đường bộ
11
2
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ (Mã TTHC: 1.001319)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên
phương tiện giao thông đường bộ
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên
phương tiện giao thông đường bộ. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây dựng Hà
Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường
bộ.
- Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 992/QĐ-TTPVHCC ngày 23/07/2026 Về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BXD
X
2
Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-
BXD;
X
3
Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng
kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD
X
3.3
Số lượng hồ sơ
3
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố.
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ: Cá nhân có thể
nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm phục
vụ hành chính c hoặc qua hệ
thống bưu chính hoặc hệ
thống dịch vụ công trực
tuyến.
Cá nhân (hoặc
người được ủy
quyền theo quy
định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Trường hợp nộp trực tiếp
Trung tâm phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) của
cơ quan có thẩm quyền:
trong ngày làm việc, cơ quan
có thẩm quyền thực hiện việc
hướng dẫn, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy
định; tiếp nhận đối với hồ sơ
đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp
nhận đối với hồ sơ không đạt
yêu cầu.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
-Thông báo bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
(đối với
trường hợp
nộp qua hệ
thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
Trường hợp nộp qua dịch vụ
bưu chính: Trong thời hạn 03
TTPVHCC
Giờ hành
chính
4
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, cơ quan có
thẩm quyền thực hiện việc
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; tiếp nhận đối với
hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ
chối tiếp nhận đối với hồ sơ
không đạt yêu cầu, gửi văn
bản từ chối kèm hồ sơ đã
nhận qua dịch vụ bưu chính.
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
Trường hợp nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công Quốc
gia: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền thực hiện việc kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
tiếp nhận đối với hồ sơ đạt
yêu cầu hoặc từ chối tiếp
nhận đối với hồ sơ không đạt
yêu cầu.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
B3
Bàn giao hồ sơ:
Đối với hồ sơ được tiếp nhận
trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính, thực hiện số hóa,
cập nhật đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định và luân
chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống ngay sau khi hoàn
thành việc tiếp nhận. Việc
bàn giao hồ sơ giấy được
thực hiện song song trong
trường hợp cần thiết theo quy
định và không làm ảnh
hưởng, kéo dài thời gian xử
lý hồ sơ điện tử.
- TTPVHCC
- Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn
giao sau
khi nhận
được hồ
sơ trong
ngày làm
việc)
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4
Xử lý hồ sơ
5
B4.1
Kiểm tra, đối chiếu với các
quy định và in chứng chỉ
đăng kiểm viên (nếu đạt),
Thông báo gửi cá nhân (nếu
không đạt)
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
3 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Chứng
chỉ/Thông báo
B4.2
Trình lãnh đạo phòng xét
duyệt
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn, Chuyên
viên phòng
chuyên môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ,
Chứng
chỉ/Thông báo
(ký nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ,
Chứng
chỉ/Thông báo
(ký duyệt)
B4.4
Hoàn thiện, ký số kết quả giải
quyết TTHC; thực hiện in,
đóng dấu bản giấy đối với
trường hợp có yêu cầu hoặc
theo quy định của pháp luật.
Văn phòng,
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Chứng
chỉ/Thông báo
B4.5
Chuyển TTPVHCC trả kết
quả cho người dân
Phát hành, trả kết quả điện tử
đã được ký số hợp lệ trên Hệ
thống; chuyển bản giấy (nếu
có) qua TTPVHCC để trả
cho cá nhân theo hình thức đã
đăng ký, bảo đảm không làm
kéo dài thời gian giải quyết.
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
TTPVHCC
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Chứng
chỉ/Thông báo
4
BIỂU MẪU
1. Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
2. Lý lịch chuyên môn;
3. Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;
4. Chứng chỉ đăng kiểm viên;
5. Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
6
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)
1
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: …………………….
Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình
chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số .....................
ngày...…tháng ....… năm....…
2
;
1. Họ và tên: ......................................; Ngày sinh: .......................................
2. Số Căn cước: .............................................................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................................................
4. Số điện thoại/Email: .........................................................................
5. Số Giấy phép lái xe ô tô
3
: ...........................................................................
6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý do
4
: …………………...………………….……
8. Đề nghị nhận kết quả: Bản điện tử Bản giấy
9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trực tiếp Qua bưu chính
(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ
nhận: …………………………………………………………………)
Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này
2
Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực
3
Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều
4 Thông tư này;
4
Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung
đúng.
7
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
- Họ và tên: ……………………………
- Ngày sinh: ……………………………
- Số Căn cước: …………………………
- Trình độ chuyên môn …………
- Đơn vị công tác: ……………………
- Số điện thoại: ……… Email: ………
1. Đào tạo chuyên môn:
TT
Tên trường đào tạo
Thời gian
Ngành/ chuyên ngành
Trình độ
2. Đào tạo nghiệp vụ:
TT
Tên khóa tập huấn
Địa điểm
Đơn vị tập huấn
Thời gian
(từ ... đến ...)
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
TT
Đơn vị công tác
Chức vụ
Thời gian
(từ ... đến ...)
Ghi chú
4. Khen thưởng, kỷ luật:
TT
Hình thức khen thưởng, kỷ
luật
Số, ngày ra
quyết định
Thời hạn kỷ luật
Cơ quan
ra quyết định
5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
…………………………………………………………………………………
Ảnh 4x6
8
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên , Tôi xác định như sau:
- Về chuyên môn: .....................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ: ......................................................................
2. Phẩm chất đạo đức: ........................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Xác nhận của tổ chức quản lý
người đề nghị cấp chứng chỉ đăng
kiểm viên
......., ngày .... tháng .... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
9
MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP ...
5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC
6
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............
Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng.............
cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:
Ông (Bà): ............................
Ngày sinh: xx/xx/xxxx
Nơi sinh: ............................
Mã số đăng kiểm viên: ................................
7
Được thực hiện công việc chuyên môn: ...........
8
Ghi chú: ...
........, ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
5
Theo quy định tại Điều 13 Thông tư này;
6
AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm
cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;
7
Số căn cước của người được cấp;
8
Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
10
THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/-……
……, ngày … tháng … năm ……
V/v thông báo từ chối cấp chứng
chỉ đăng kiểm viên
Kính gửi: …………………………………
………
9
..….. nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của
ông (bà) …………….…………….., sinh ngày …/…/……; số căn cước:
………………………; đơn vị công tác: …………………..
Căn cứ ………………………………………………….
…………..
10
……….. thông báo như sau: Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm
viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại
Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Lý do: ……………………………………….
…….
11
……….. thông báo để ông (bà) ………….. được biết./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ......
9
Cơ quan ban hành văn bản.
10
Cơ quan ban hành văn bản.
11
Cơ quan ban hành văn bản.
11
2. Quy trình cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ (Mã TTHC: 1.013071)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp lại Chứng chỉ đăng
kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
2
Phạm vi: Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm
viên phương tiện giao thông đường bộ. Cán bộ, công chức thuộc Sở Xây
dựng Hà Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ.
- Quyết định số 1063/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 992/QĐ-TTPVHCC ngày 23/07/2026 Về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
* Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên mất, hỏng, có nội dung sai thông tin
1
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BXD
X
2
Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ
đăng kiểm viên (áp dụng với trường hợp bị hỏng, có
nội dung sai thông tin)
-
-
* Trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm g hoặc điểm h khoản 1 Điều 12
Thông tư số 22/2026/TT-BXD
1
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BXD
X
12
2
Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-
BXD
X
3
Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng
kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD
X
* Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực
sau ngày 01/7/2026), trước khi hết hiệu lực cá nhân làm thủ tục đề nghị cấp lại
chứng chỉ đăng kiểm với thành phần hồ sơ như sau
1
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BXD
X
2
Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-
BXD
X
3
Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ
đăng kiểm viên
-
-
* Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực
trước ngày 01/7/2026)
1
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo
mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BXD
X
2
Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-
BXD;
X
3
Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng
kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
13
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố.
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(Cơ quan giải quyết: Sở Xây dựng)
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ: Cá nhân có thể
nộp hồ sơ và nhận kết quả
trực tiếp tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
(TTPVHCC) hoặc qua hệ
thống bưu chính hoặc hệ
thống dịch vụ công trực
tuyến.
Cá nhân (hoặc
người được ủy
quyền theo quy
định)
Giờ hành
chính
Theo mục
3.2
B2
Trường hợp nộp trực tiếp tại
TTPVHCC: trong ngày làm
việc, cơ quan có thẩm quyền
thực hiện việc hướng dẫn,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ theo quy định; tiếp
nhận đối với hồ sơ đạt yêu
cầu hoặc từ chối tiếp nhận
đối với hồ sơ không đạt yêu
cầu.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả
-Thông báo
bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ (đối
với trường
hợp nộp qua
hệ thống bưu
chính hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến)
-Phiếu kiểm
soát hồ sơ
Trường hợp nộp qua dịch vụ
bưu chính: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, cơ quan có
thẩm quyền thực hiện việc
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; tiếp nhận đối với
hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ
TTPVHCC
Giờ hành
chính
14
chối tiếp nhận đối với hồ sơ
không đạt yêu cầu, gửi văn
bản từ chối kèm hồ sơ đã
nhận qua dịch vụ bưu chính.
Trường hợp nộp trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công Quốc
gia: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan có thẩm
quyền thực hiện việc kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
tiếp nhận đối với hồ sơ đạt
yêu cầu hoặc từ chối tiếp
nhận đối với hồ sơ không đạt
yêu cầu.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
trong
ngày làm
việc
B3
Bàn giao hồ sơ:
Đối với hồ sơ được tiếp nhận
trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính, thực hiện số hóa,
cập nhật đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định và luân
chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống ngay sau khi hoàn
thành việc tiếp nhận. Việc
bàn giao hồ sơ giấy được
thực hiện song song trong
trường hợp cần thiết theo quy
định và không làm ảnh
hưởng, kéo dài thời gian xử
lý hồ sơ điện tử.
- TTPVHCC
- Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
(bàn
giao sau
khi nhận
được hồ
sơ trong
ngày làm
việc)
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
B4
Xử lý hồ sơ
B4.1
Kiểm tra, đối chiếu với các
quy định và in chứng chỉ
đăng kiểm viên (nếu đạt),
Thông báo gửi cá nhân (nếu
không đạt)
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
03 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Chứng
chỉ/Thông
báo
15
B4.2
Trình lãnh đạo phòng xét
duyệt
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn, Chuyên
viên phòng
chuyên môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ,
Chứng
chỉ/Thông
báo (ký
nháy)
B4.3
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt
Văn phòng,
Lãnh đạo Sở
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ,
Chứng
chỉ/Thông
báo (ký
duyệt)
B4.4
Hoàn thiện, ký số kết quả giải
quyết TTHC; thực hiện in,
đóng dấu bản giấy đối với
trường hợp có yêu cầu hoặc
theo quy định của pháp luật.
Văn phòng,
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Chứng
chỉ/Thông
báo
B4.5
Chuyển TTPVHCC trả kết
quả cho người dân
Phát hành, trả kết quả điện tử
đã được ký số hợp lệ trên Hệ
thống; chuyển bản giấy (nếu
có) qua TTPVHCC để trả
cho cá nhân theo hình thức đã
đăng ký, bảo đảm không làm
kéo dài thời gian giải quyết.
Chuyên viên
Phòng chuyên
môn,
TTPVHCC
0.5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát hồ sơ;
Chứng
chỉ/Thông
báo
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
2. Mẫu chứng chỉ đăng kiểm viên;
3. Mẫu Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
4. Lý lịch chuyên môn
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)
12
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: …………………….
Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ.
Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số
.........................
ngày...…tháng ....… năm....…
13
;
1. Họ và tên: ......................................; Ngày sinh: .......................................
2. Số Căn cước: .............................................................................................
3. Địa chỉ: ......................................................................................................
4. Số điện thoại/Email: .........................................................................
5. Số Giấy phép lái xe ô tô
14
: ...........................................................................
6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý do
15
: …………………...………………….……
8. Đề nghị nhận kết quả: Bản điện tử Bản giấy
9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trực tiếp Qua bưu chính
(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin,
địa chỉ nhận: …………………………………………………………………)
Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
12
Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này
13
Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực
14
Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều
4 Thông tư này;
15
Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung
đúng.
17
MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP ...
16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC
17
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............
Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng.............
cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:
Ông (Bà): ............................
Ngày sinh: xx/xx/xxxx
Nơi sinh: ............................
Mã số đăng kiểm viên: ................................
18
Được thực hiện công việc chuyên môn: ...........
19
Ghi chú: ...
........, ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
16
Theo quy định tại Điều 13 Thông tư này;
17
AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB:
năm cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;
18
Số căn cước của người được cấp;
19
Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
18
THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/-……
……, ngày … tháng … năm ……
V/v thông báo từ chối cấp chứng
chỉ đăng kiểm viên
Kính gửi: …………………………………
………
20
..….. nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của
ông (bà) …………….…………….., sinh ngày …/…/……; số căn cước:
………………………; đơn vị công tác: …………………..
Căn cứ ………………………………………………….
…………..
21
……….. thông báo như sau: Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm
viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại
Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm
đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Lý do: ……………………………………….
…….
22
……….. thông báo để ông (bà) ………….. được biết./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ......
20
Cơ quan ban hành văn bản.
21
Cơ quan ban hành văn bản.
22
Cơ quan ban hành văn bản.
19
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
- Họ và tên: ……………………………
- Ngày sinh: ……………………………
- Số Căn cước: …………………………
- Trình độ chuyên môn …………
- Đơn vị công tác: ……………………
- Số điện thoại: ……… Email: ………
1. Đào tạo chuyên môn:
TT
Tên trường đào tạo
Thời gian
Ngành/ chuyên ngành
Trình độ
2. Đào tạo nghiệp vụ:
TT
Tên khóa tập huấn
Địa điểm
Đơn vị tập huấn
Thời gian
(từ ... đến ...)
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
TT
Đơn vị công tác
Chức vụ
Thời gian
(từ ... đến ...)
Ghi chú
4. Khen thưởng, kỷ luật:
TT
Hình thức khen thưởng, kỷ
luật
Số, ngày ra
quyết định
Thời hạn kỷ luật
Cơ quan
ra quyết định
5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
…………………………………………………………………………………
Ảnh 4x6
20
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên , Tôi xác định như sau:
- Về chuyên môn: .....................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ: ......................................................................
2. Phẩm chất đạo đức: ........................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Xác nhận của tổ chức quản lý
người đề nghị cấp chứng chỉ đăng
kiểm viên
......., ngày .... tháng .... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1105/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1105/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×