Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1063/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/06/2026 16:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1063/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1063/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1063/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1063/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1063/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
__________

Số: 1063/QĐ-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Nội dung công bố các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4 tại mục A.I, Phần I (Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành khi Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Cục KSTTHC (BTP);

- UBND các tỉnh, thành phố;

- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;

- Trung tâm CNTT;

- Lưu: VT, Cục ĐKVN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Lê Anh Tuấn

 

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BỘ XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1063/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ:

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Số hồ sơ

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính do Trung ương và địa phương giải quyết

1.

1.001319

Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở

Xây dựng

2.

1.013071

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở

Xây dựng

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ

STT

Số hồ sơ

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính do trung ương giải quyết

1.

1.013069

Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận

Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.001319 theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

Cục Đăng kiểm Việt Nam

2.

1.013070

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận

Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.013071 theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIẢI QUYẾT

1. Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

1.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

Cá nhân đề nghị cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Tiếp nhận hồ sơ

+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;

+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;

+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.

- Xử lý hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo gửi cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

- Chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính).

1.2. Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ:

+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

- Đối với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn chứng nhận xe cải tạo trong trường hợp đã được cấp chứng chỉ thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới còn hiệu lực và đã hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến trước thời điểm Thông tư số 22/2026/TT-BXD có hiệu lực do Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức:

+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản sao Thông báo hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết:

(1) Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:

- Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo;

- Công việc chuyên môn liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp:

+ Kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới;

+ Kiểm tra, đánh giá: việc bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới tại cơ sở sản xuất, lắp ráp; cơ sở thử nghiệm; cơ quan chứng nhận; cơ sở đăng kiểm; cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe cơ giới;

+ Thử nghiệm an toàn xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;

+ Thử nghiệm phụ tùng xe cơ giới;

+ Thử nghiệm khí thải, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới.

- Công việc chuyên môn liên quan đến an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026):

+ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

(2) Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:

- Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;

- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.

1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

1.8. Giá, lệ phí: Không có.

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Lý lịch chuyên môn;

- Thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ;

- Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Có bằng tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng;

- Cá nhân được đánh giá đạt yêu cầu khóa tập huấn đăng kiểm viên và kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

 

 

MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Kính gửi: ……………………..

 

Căn cứ Thông tư số ..../2026/TT-BXD ngày ...I../2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số …. ngày …. tháng …. năm….. 2;

1. Họ và tên: ………………………………………; Ngày sinh: …………………………….

2. Số Căn cước: ……………………………………………………………………………….

3. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….

4. Số điện thoại/Email: ………………………………………………………………………..

5. Số Giấy phép lái xe ô tô3: ………………………………………………………………….

6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....)………..

7. Lý do4: ………………………………………………………………………………………..

8. Đề nghị nhận kết quả:                     Bản điện tử □                   Bản giấy □

9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trực tiếp □             Qua bưu chính □

(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ nhận:…)

Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.

 

 

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

______________________

1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;

2 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;

3 Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này;

4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng

 

 

MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

 

LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

 

Phần I

TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN

 

Ảnh 4x6

- Họ và tên: …………………………………………………….

- Ngày sinh: ……………………………………………………

- Số Căn cước: ………………………………………………..

- Trình độ chuyên môn ……………………………………….

- Đơn vị công tác1: …………………………………………….

- Số điện thoại: ……………………… Email: ……………….

 

1. Đào tạo chuyên môn:

TT

Tên trường đào tạo

Thời gian

Ngành/ chuyên ngành

Trình độ

 

 

 

 

 

2. Đào tạo nghiệp vụ:

TT

Tên khóa tập huấn

Địa điểm

Đơn vị tập huấn

Thời gian (từ ... đến ...)

 

 

 

 

 

3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:

TT

Đơn vị công tác

Chức vụ

Thời gian (từ ... đến ...)

Ghi chú

 

 

 

 

 

4. Khen thưởng, kỷ luật2:

TT

Hình thức khen thưởng, kỷ luật

Số, ngày ra quyết định

Thời hạn kỷ luật

Cơ quan ra quyết định

 

 

 

 

 

5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:

………………………………………………………………………………..

 

Phần II

TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN

 

1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên , Tôi xác định như sau:

- Về chuyên môn: …………………………………………………………………….

- Về trình độ nghiệp vụ: ………………………………………………………………

2. Phẩm chất đạo đức: ……………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị
cấp chứng chỉ đăng kiểm viên3

…, ngày … tháng …. năm ….

Người khai

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

_______________________

 

1 Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;

2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;

3 Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.

 

 

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

………..1………….  
__________

Số: …./TB-….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Lần kiểm tra của học viên: …..2……

(Công việc chuyên môn: …………………)

 

Kính gửi:  ………..3………….  

 

Căn cứ Thông tư số .... /2026/TT-BXD ngày .../.../2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ………..3………….  

………..1…………. thông báo như sau:

Ông (bà) …………………………, sinh ngày: …..../…..../..…..

Số Căn cước: ……………………………………………

Đơn vị công tác: …………………………………………

Đã có kết quả ………..4………….  trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………..5………..…….  

Thông báo này có giá trị sử dụng đến ngày ……../……./…………… ./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- ………………;

- Lưu: VT, ……..

THỦ TRƯỞNG

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

_____________________

1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên

2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);

3 Học viên được kiểm tra;

4 Đạt/Không đạt; 5 Lý do (trong trường hợp không đạt).

 

 

MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP …1
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

 

CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

 

Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2

 

Căn cứ Thông tư số .../2026/TT-BXD ngày .../.../2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: …………… ngày …………..

Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng ………… cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:

Ông (Bà): …………….

Ngày sinh: xx/xx/xxxx

Nơi sinh:                       ………………….

Mã số đăng kiểm viên: ……………………3

Được thực hiện công việc chuyên môn: ………..4

Ghi chú: ...

 

 

….., ngày ... tháng ... năm ....

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

 

_____________________

1 Theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BXD

2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;

3 Số căn cước của người được cấp;

4 Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này

 

 

BẢNG MÃ SỐ
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

 

STT

CƠ QUAN CẤP

MÃ SỐ

1.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

01

2.

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

11

3.

Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn

12

4.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

14

5.

Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

15

6.

Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ

19

7.

Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên

20

8.

Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang

22

9.

Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai

24

10.

Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

25

11.

Sở Xây dựng tỉnh Sơn La

26

12.

Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên

27

13.

Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

29

14.

Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình

35

15.

Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa

36

16.

Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An

37

17.

Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh

38

18.

Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng

43

19.

Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk

47

20.

Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng

49

21.

Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh

50

22.

Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai

60

23.

Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long

64

24.

Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ

65

25.

Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp

66

26.

Sở Xây dựng tỉnh An Giang

67

27.

Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau

69

28.

Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh

70

29.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị

73

30.

Sở Xây dựng thành phố Huế

75

31.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

76

32.

Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa

79

33.

Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai

81

34.

Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên

89

35.

Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh

99

 

 

MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP
__________

Số: …../-……

V/v thông báo từ chối cấp
chứng chỉ đăng kiểm viên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

Kính gửi: …………………….

 

…………1………… nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) ………………, sinh ngày .../.../… ; số căn cước: ………………….; đơn vị công tác: ……………………

Căn cứ …………………………………………………..

…………1…………  thông báo như sau:

Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) ……….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số ..../2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Lý do: ……………………………………………

…………1…………  thông báo để ông (bà) …………… được biết./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT, ……..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

 

 

___________________

1 Cơ quan ban hành văn bản.

 

 

2. Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ

2.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

Cá nhân đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;

+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;

+ Trường hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.

- Xử lý hồ sơ

+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo gửi cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

- Chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính).

2.2. Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên mất, hỏng, có nội dung sai thông tin:

+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên (áp dụng với trường hợp bị hỏng, có nội dung sai thông tin).

- Trường hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm g hoặc điểm h khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BXD:

+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực sau ngày 01/7/2026), trước khi hết hiệu lực cá nhân làm thủ tục đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm với thành phần hồ sơ như sau:

+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên.

- Trường hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực trước ngày 01/7/2026), thành phần hồ sơ như sau:

+ Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;

+ Bản chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

2.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết:

(1) Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:

- Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo;

- Công việc chuyên môn liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp:

+ Kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới;

+ Kiểm tra, đánh giá: việc bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới tại cơ sở sản xuất, lắp ráp; cơ sở thử nghiệm; cơ quan chứng nhận; cơ sở đăng kiểm; cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe cơ giới;

+ Thử nghiệm an toàn xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;

+ Thử nghiệm phụ tùng xe cơ giới;

+ Thử nghiệm khí thải, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới.

- Công việc chuyên môn liên quan đến an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026):

+ Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;

+ Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

(2) Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc chuyên môn:

- Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;

- Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.

2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

2.8. Giá, lệ phí: Không có.

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

- Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Lý lịch chuyên môn;

- Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;

- Chứng chỉ đăng kiểm viên;

- Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Cá nhân thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD.

- Cá nhân Đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD);

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

 

 

MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Kính gửi: ……………………..

 

Căn cứ Thông tư số ..../2026/TT-BXD ngày ...I../2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số …. ngày …. tháng …. năm….. 2;

1. Họ và tên: ………………………………………; Ngày sinh: …………………………….

2. Số Căn cước: ……………………………………………………………………………….

3. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….

4. Số điện thoại/Email: ………………………………………………………………………..

5. Số Giấy phép lái xe ô tô3: ………………………………………………………………….

6. Nội dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....)………..

7. Lý do4: ………………………………………………………………………………………..

8. Đề nghị nhận kết quả:                     Bản điện tử □                   Bản giấy □

9. Cách thức nhận bản giấy (nếu có): Trực tiếp □             Qua bưu chính □

(Trường hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ nhận:…)

Tôi cam kết những nội dung trên là đúng.

 

 

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

______________________

1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;

2 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;

3 Áp dụng đối với công việc chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này;

4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội dung đúng.

 

 

MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN

 

Phần I

TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN

 

ẢNH 4x6

- Họ và tên: …………………………………………………….

- Ngày sinh: ……………………………………………………

- Số Căn cước: ………………………………………………..

- Trình độ chuyên môn ……………………………………….

- Đơn vị công tác1: …………………………………………….

- Số điện thoại: ……………………… Email: ……………….

 

1. Đào tạo chuyên môn:

TT

Tên trường đào tạo

Thời gian

Ngành/ chuyên ngành

Trình độ

 

 

 

 

 

2. Đào tạo nghiệp vụ:

TT

Tên khóa tập huấn

Địa điểm

Đơn vị tập huấn

Thời gian (từ ... đến ...)

 

 

 

 

 

3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:

TT

Đơn vị công tác

Chức vụ

Thời gian (từ ... đến ...)

Ghi chú

 

 

 

 

 

4. Khen thưởng, kỷ luật2:

TT

Hình thức khen thưởng, kỷ luật

Số, ngày ra quyết định

Thời hạn kỷ luật

Cơ quan ra quyết định

 

 

 

 

 

5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:

…………………………………………………………………………..

 

Phần II

TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN

 

1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên ……., Tôi xác định như sau:

- Về chuyên môn: …………………………………………………………………….

- Về trình độ nghiệp vụ: ………………………………………………………………

2. Phẩm chất đạo đức: ……………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị
cấp chứng chỉ đăng kiểm viên3

........, ngày........tháng........năm......

Người khai

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

 

_____________________

1 Trường hợp cá nhân đang công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;

2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;

3 Trường hợp người đề nghị chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.

 

 

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ
ĐĂNG KIỂM VIÊN

 

………..1………….  
__________

Số: …./TB-….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN

Lần kiểm tra của học viên: …..2……

(Công việc chuyên môn: …………………)

 

Kính gửi:  ………..3………….  

 

Căn cứ Thông tư số ..../2026/TT-BXD ngày .../.../2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ………..3………….  

………..1…………. thông báo như sau:

Ông (bà) …………………………, sinh ngày: …..../…..../..…..

Số Căn cước: ……………………………………………

Đơn vị công tác: …………………………………………

Đã có kết quả ………..4………….  trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………..5………..…….  

Thông báo này có giá trị sử dụng đến ngày ……../……./…………… ./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- ………………;

- Lưu: VT, ……..

THỦ TRƯỞNG

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

___________________

1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên

2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);

3 Học viên được kiểm tra;

4 Đạt/Không đạt;

5 Lý do (trong trường hợp không đạt).

 

 

MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP …1
_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

 

CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

 

Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2

 

Căn cứ Thông tư số .../2026/TT-BXD ngày .../.../2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: …………… ngày …………..

Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng ………… cấp chứng chỉ đăng kiểm viên đối với:

Ông (Bà): …………….

Ngày sinh: xx/xx/xxxx

Nơi sinh:                       ………………….

Mã số đăng kiểm viên: ……………………3

Được thực hiện công việc chuyên môn: ………..4

Ghi chú: ...

 

 

….., ngày ... tháng ... năm ....

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

 

_____________________

1 Theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BXD

2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp; CCCC: số thứ tự cấp trong năm;

3 Số căn cước của người được cấp;

4 Một công việc chuyên môn được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này

 

 

BẢNG MÃ SỐ
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

 

STT

CƠ QUAN CẤP

MÃ SỐ

36.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

01

37.

Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

11

38.

Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn

12

39.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

14

40.

Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

15

41.

Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ

19

42.

Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên

20

43.

Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang

22

44.

Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai

24

45.

Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

25

46.

Sở Xây dựng tỉnh Sơn La

26

47.

Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên

27

48.

Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

29

49.

Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình

35

50.

Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hóa

36

51.

Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An

37

52.

Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh

38

53.

Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng

43

54.

Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk

47

55.

Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng

49

56.

Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh

50

57.

Sở Xây dựng thành phố Đồng Nai

60

58.

Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long

64

59.

Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ

65

60.

Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp

66

61.

Sở Xây dựng tỉnh An Giang

67

62.

Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau

69

63.

Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh

70

64.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị

73

65.

Sở Xây dựng thành phố Huế

75

66.

Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

76

67.

Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa

79

68.

Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai

81

69.

Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên

89

70.

Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh

99

 

 

MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN

TÊN CƠ QUAN CẤP
__________

Số: …../-……

V/v thông báo từ chối cấp
chứng chỉ đăng kiểm viên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

Kính gửi: …………………….

 

…………1………… nhận được hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) ………………, sinh ngày .../.../… ; số căn cước: ………………….; đơn vị công tác: ……………………

Căn cứ …………………………………………………..

…………1…………  thông báo như sau:

Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) ……….. không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số ..../2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.

Lý do: ……………………………………………

…………1…………  thông báo để ông (bà) …………… được biết./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT, ……..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

 

 

___________________

1 Cơ quan ban hành văn bản.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1063/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2478/QĐ-BXD

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×