• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1054/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/04/2026 21:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1054/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1054/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1054/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1054/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính không liên thông
trong lĩnh vc Môi trường thuc phm vi chức năng quản
của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Lut Tchức chính quyn đa pơng số 72/2025/QH15;
n cứ Nghị định s 118/2025/-CP ngy 09 thng 6 m 2025 của
Chính phủ v thực hiện thủ tc hnh cnh theo cơ chế một ca, một cửa ln tng
tại Bphận Một ca v Cng Dịch vcông quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định s118/2025/-CP ngy
09 thng 6 năm 2025 của Chính phvthực hiện thtục hnh chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vng quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản Khu kinh tế tỉnh tại Ttrình
số 86/TTr-BQL ngày 23 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
04 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định s 1733/QĐ-UBND ngày 09
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình ni b
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phm vi chức
năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh có trch nhiệm chủ trì, phi hp với
cc quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi
với thủ tục hành chính đưc công b tại Điu 1 Quyết định này theo quy định.
Điu 4. Chnh n phòng Ủy ban nn dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản
Khu kinh tế tỉnh, Gim đc Trung m Phc vụ nh chính ng tỉnh, xã,
phường; Ch tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và c quan, đơn v, tổ
1054
27
3
2
chc, c nhân liên quan chịu trch nhim thi nh Quyết định này k t
ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điu 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường;
- CT, cc PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
1
STT 01, QĐ
s 1733/QĐ-
UBND ngày
09/9/2025
Thẩm định Bo
co đnh gi tc
động môi trường
1.010733.H21
12 (mười hai)
ngày đi với cc
trường hp thẩm
định bo co đnh
gi tc động môi
trường của cc dự
n đầu nhóm I
quy định tại khoản
3 Điu 28 của Luật
Bảo vệ môi trường
cc dự n đầu
nhóm II quy định
tại cc điểm c, d, đ
e khoản 4 Điu
28 của Luật Bảo vệ
môi trường, cụ thể:
- Thời hạn thẩm
định bo co đnh
A. Thẩm định đối với các d án nhóm I, nhóm II quy định ti
khoản 3, khoản 4 Điu 28 Lut BNMT.
Quyết định
s 868/QĐ-
UBND ngày
10/3/2026
0,25 ngày
A.I. Phòng Quản Tài
nguyên Môi trường
thẩm định báo cáo ĐTM:
8,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, có văn
bản đ nghị cử thành viên
tham gia Hội đồng thẩm
định; văn bản lấy ý kiến
đi với dán hoạt động
xnước thải vào công trình
thủy li (nếu có); t chức
khảo sát thực tế (nếu có).
0,25 ngày
0,25 ngày
2
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
gi tc động môi
trường: Ti đa 09
(chín) ngày kể từ
ngày nhận đưc hồ
sơ đầy đủ, hp lệ.
- Thời điểm thông
bo kết quả: trong
thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê
duyệt bo co đnh
gi tc động môi
trường: ti đa 03
(ba) ngày kể từ
ngày nhận đưc hồ
sơ đầy đủ, hp lệ.
- Thành lập hội đồng thẩm
định, gửi hồ đến thành
viên Hội đồng thẩm định
nghiên cứu, thu phí thẩm
định.
- T chức họp thẩm định,
thông bo kết quả thẩm
định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (Văn bản thông bo
kết quả thẩm định): 0,25
ngày.
(Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vo thời gian
giải quyết thủ tục hnh
chính của quan phê
duyệt)
0,25 ngày
A.II. Phòng Quản lý Tài
nguyên Môi trường phê
duyệt kết quả thẩm định
bo co ĐTM: 2,25 ngày,
cụ thể:
1. nh đạo Phòng phân
0,25 ngày
0,25 ngày
3
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý:
Kiểm tra nội dung bo co
ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ
sung hoàn thiện; dự thảo
quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định Bo co
ĐTM hoặc văn bản trả hồ
sơ (nếu có): 1,75 ngày.
3. nh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,25 ngày.
10 (mười) ngày kể
từ ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ hp lệ
đi với trường hp
thẩm định bo co
đnh gi tc động
môi trường bằng
hình thức lấy ý
kiến, cụ thể:
+ Ti đa 07 (bảy)
ngày kể từ ngày
nhận đưc đầy đ
hồ sơ hp lệ.
B. Thẩm định bằng hình thức lấy ý kiến.
0,25 ngày
B.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên Môi trường
thẩm định báo cáo ĐTM:
6,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt
danh sách lấy ý kiến
chuyên gia.
- Thông bo kết quả thẩm
0,25 ngày
0,25 ngày
4
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
+ Thời điểm thông
bo kết quả: trong
thời hạn thẩm định.
+ Thời hạn phê
duyệt bo co đnh
gi tc động môi
trường: ti đa 03
(ba) ngày kể từ
ngày nhận đưc hồ
sơ đầy đủ, hp lệ.
định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (Văn bản thông bo
kết quả thẩm định): 0,25
ngày.
(Thời gian tổ chức, c nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vo thời gian
giải quyết thủ tục hnh
chính của quan phê
duyệt)
0,25 ngày
B.II. Phòng Quản Tài
nguyên Môi trường phê
duyệt kết quả thẩm định
bo co ĐTM: 2,25 ngày,
cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý:
Kiểm tra nội dung bo co
ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ
sung hoàn thiện; dự thảo
quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định Bo co
0,25 ngày
0,25 ngày
5
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
ĐTM hoặc văn bản trả hồ
sơ (nếu có): 1,75 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,25 ngày.
2
STT 02,
s 1733/QĐ-
UBND ngày
09/9/2025
Cp giy php
môi trường
(cấp Tỉnh)
1.010727.H21
10 (mưi) ngày
đi với trưng hp
Dự n đầu
không thuộc đi
ng phải vận
hành thử nghiệm
công trình xử
chất thải. Trong đó:
+ Thi hn thm
định h sơ đ ngh
cấp GPMT 07
(bảy) ngày kể từ
ngày nhận đưc
đầy đ h hp
lệ;
+ Thi hạn thm
định hồ sơ, tr kết
qu sau khi nhn
đưc hồ chnh
sửa, bổ sung theo
A. Thẩm định đi vi D án không thuc đối tượng phải vn hành
thử nghiệm công trình xử lý cht thải
Quyết định
s 868/QĐ-
UBND ngày
10/3/2026
0,25 ngày
A.I. Phòng Quản Tài
nguyên Môi trường
thẩm định hồ đ nghị
cấp GPMT: 6,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xlý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý
kiến, thành lập Hội đồng
thẩm định, thu phí thẩm
định;
- T chức họp thẩm định,
thông bo kết quả thẩm
định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (VB thông bo kết
quả thẩm định): 0,25 ngày.
0,25 ngày
0,25 ngày
6
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
u cu của cơ
quan cấp giấy
php môi trưng
ti đa là 03 (ba)
ngày k t ngày
nhận đưc h sơ
đầy đ, hp lệ.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải v hon thiện hồ
không tính vo thời gian
giải quyết thủ tục hnh
chính của quan cấp
phép)
0,25 ngày
A.II. Phòng Quản lý Tài
nguyên Môi trường cấp
GPMT sau khi chỉnh sửa,
bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xt, dự thảo giấy
php môi trường sau khi
tiếp nhận hồ chỉnh sửa,
bổ sung hoặc VB trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (Giấy php môi
trường hoặc VB trả hồ sơ):
0,25 ngày.
0,25 ngày
0,25 ngày
12 (mười hai)
ngày đi với cc
B. Đối với các trường hợp còn li
0,25 ngày
B.I. Phòng Quản lý Tài
0,25 ngày
0,25 ngày
7
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
trường hp còn lại,
trong đó:
+ Thời hạn thẩm
định hồ đ nghị
cấp GPMT 09
(chín) ngày kể từ
ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ hp
lệ;
+ Thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận
đưc hồ chỉnh
sửa, bổ sung theo
yêu cầu của
quan cấp giấy php
môi trường ti đa
03 (ba) ngày kể
từ ngày nhận đưc
hồ đầy đủ, hp
lệ.
nguyên Môi trường
thẩm định hồ đ nghị
cấp GPMT: 8,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai
trên website; lấy ý kiến
quan, đơn vị liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Đoàn kiểm tra; thu phí
thẩm định; tổ chức khảo st
hiện trường (nếu ); tổ
chức họp thẩm định/kiểm
tra thực tế; thông bo kết
quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (VB thông bo kết
quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải v hon thiện hồ
không tính vo thời gian
giải quyết thủ tục hnh
8
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
chính của quan cấp
phép)
0,25 ngày
B.II. Phòng Quản Tài
nguyên Môi trường cấp
GPMT sau khi chỉnh sửa,
bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem t, dự thảo giấy
php môi trường sau khi
tiếp nhận hồ chỉnh sửa,
bổ sung hoặc văn bản trả
hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (Giấy php môi
trường hoặc VB trả hồ sơ):
0,25 ngày.
0,25 ngày
0,25 ngày
3
STT 04,
s 1733/QĐ-
UBND ngày
09/9/2025
Cấp điu chỉnh
Giấy php môi
trường (cấp
Tỉnh)
10 (mười) ngày k
t ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ hp
lệ.
0,25 ngày
Phòng Quản Tài nguyên
và Môi trường thẩm định
9,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
0,25 ngày
0,25 ngày
Quyết định
s 868/QĐ-
UBND ngày
10/3/2026
9
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
1.010729.H21
2. Chuyên viên xử lý:
Kiểm tra hồ sơ, thẩm định
nội dung điu chỉnh; thu
phí thẩm định và dự thảo
giấy php môi trường hoặc
VB trả hồ sơ: 8,75 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,25 ngày.
4
STT 05,
s 1733/QĐ-
UBND ngày
09/9/2025
Cấp lại Giấy
php môi trường
(cấp Tỉnh)
1.010730.H21
10 (mười) ngày
đi với trưng hp
dn đầu không
thuộc đi tưng
phải vận hành thử
nghiệm công trình
xử chất thải.
Trong đó:
+ Thi hn thm
định h sơ đ ngh
cấp GPMT 07
(bảy) ngày kể từ
ngày nhận đưc
đầy đ h sơ hp
lệ;
+ Thi hạn thm
A. Thẩm định đi vi dán không thuc đối tượng phải vn nh
thử nghiệm.
Quyết định
s 868/QĐ-
UBND
ngày
10/3/2026
0,25 ngày
A.I. Phòng Quản Tài
nguyên Môi trường
thẩm định hồ đ nghị
cấp GPMT: 6,25 ngày.
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xlý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý
kiến, thành lập Hội đồng
thẩm định, thu phí thẩm
định;
- T chức họp thẩm định,
thông bo kết quả thẩm
0,25 ngày
0,25 ngày
10
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
định hồ sơ, tr kết
qu sau khi nhn
đưc hồ chnh
sửa, bổ sung theo
u cu của cơ
quan cấp giấy
php môi trưng
ti đa là 03 (ba)
ngày k t ngày
nhn đưc hồ sơ
đầy đ, hp lệ.
định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (VB thông bo kết
quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải v hon thiện hồ
không tính vo thời gian
giải quyết thủ tục hnh
chính của quan cấp
phép)
0,25 ngày
A.II. Phòng Quản lý Tài
nguyên Môi trường cấp
GPMT sau khi chỉnh sửa,
bổ sung: 2,25 ngày.
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xt, dự thảo giấy
php môi trường sau khi
tiếp nhận hồ chỉnh sửa,
bổ sung hoặc VB trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (Giấy php môi
0,25 ngày
0,25 ngày
11
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
trường hoặc VB trả hồ sơ):
0,25 ngày.
12 (mười hai)
ngày đi với cc
trường hp còn lại,
trong đó:
+ Thời hạn thẩm
định hồ đ nghị
cấp GPMT 09
(chín) ngày kể từ
ngày nhận đưc
đầy đủ hồ sơ hp
lệ;
+ Thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận
đưc hồ chỉnh
sửa, bổ sung theo
yêu cầu của
quan cấp giấy php
môi trường ti đa
03 (ba) ngày kể
từ ngày nhận đưc
hồ đầy đủ, hp
II. Đối với các trường hợp còn li
0,25 ngày
B.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên Môi trường
thẩm định hồ đ nghị
cấp GPMT: 8,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai
trên website; lấy ý kiến
quan, đơn vị liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Đoàn kiểm tra; thu phí
thẩm định; tổ chức khảo st
hiện trường (nếu ); tổ
chức họp thẩm định/kiểm
tra thực tế; thông bo kết
quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (VB thông bo kết
quả thẩm định): 0,25 ngày.
0,25 ngày
0,25 ngày
12
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC
được công
bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo
quan
(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh, xã,
phường)
lệ.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải v hon thiện hồ
không tính vo thời gian
giải quyết thủ tục hnh
chính của quan cấp
phép)
0,25 ngày
B.II. Phòng Quản Tài
nguyên Môi trường cấp
GPMT sau khi chỉnh sửa,
bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xt, dự thảo giấy
php môi trường sau khi
tiếp nhận hồ chỉnh sửa,
bổ sung hoặc VB trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả (Giấy php môi
trường hoặc VB trả hồ sơ):
0,25 ngày.
0,25 ngày
0,25 ngày
Tổng cng: 04 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1054/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1054/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2674/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1054/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×