• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2674/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2674/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2674/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2674/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2674/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính
không liên thông trong lĩnh vc Môi trường thuc phm vi
chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm
sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định 868/QĐ-UBND ngy 10 thng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngy 31 thng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số
155/TTr-BQL ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 03
thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
2674
22
6
2
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định s 1054/QĐ-UBND ngày 27
tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh chủ trì, phi hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử
trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc
cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các
thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký
ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
1
STT 01, QĐ
s 1054/QĐ-
UBND ngày
27/3/2026
Thẩm định Báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường
1.010733
11 (mười hai)
ngày đi với dự
án đầu tư nhóm II
và dự án thuộc
thẩm quyền thẩm
định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, cụ thể:
- Thời hạn thẩm
định báo cáo đánh
giá tác động môi
trường: Ti đa 09
(chín) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Thời điểm thông
báo kết quả: trong
A. Thẩm định đối với các d án nhóm II và d án thuc thẩm quyền
thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Quyết định
s 2337/QĐ-
UBND ngày
31/5/2026
0,25 ngày
A.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm
định báo cáo ĐTM: 8,25
ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, có văn bản
đề nghị cử thành viên tham
gia Hội đồng thẩm định; có
văn bản lấy ý kiến đi với dự
án có hoạt động xả nước thải
vào công trình thủy lợi (nếu
có); tổ chức khảo sát thực tế
(nếu có).
0,25
ngày
0,25 ngày
2
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
thời hạn thẩm
định.
- Thời hạn phê
duyệt báo cáo
đánh giá tác động
môi trường: ti đa
02 (hai) ngày kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Thành lập hội đồng thẩm
định, gửi hồ sơ đến thành
viên Hội đồng thẩm định
nghiên cứu, thu phí thẩm
định.
- Tổ chức họp thẩm định,
thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Văn bản thông báo kết
quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian tổ chức, c nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vo thời gian giải
quyết thủ tục hnh chính của
cơ quan phê duyệt)
0,25 ngày
A.II. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường phê
duyệt kết quả thẩm định báo
cáo ĐTM: 1,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,125 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm
tra nội dung báo cáo ĐTM
sau khi chỉnh sửa, bổ sung
0,25
ngày
0,25 ngày
3
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
hoàn thiện; dự thảo quyết
định phê duyệt kết quả thẩm
định Báo cáo ĐTM hoặc văn
bản trả hồ sơ (nếu có): 01
ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,125 ngày.
10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ đi với
trường hợp dự án
đầu tư công đặc
biệt theo quy định
của pháp luật về
đầu tư công, cụ
thể:
+ Ti đa 07 (bảy)
ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
+ Thời điểm thông
B. Thẩm định đối với trường hợp d án đầu tư công đặc biệt theo quy
định của pháp lut về đầu tư công.
0,25 ngày
B.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm
định báo cáo ĐTM: 6,25
ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt
danh sách lấy ý kiến chuyên
gia.
- Thông báo kết quả thẩm
định.
0,25
ngày
0,25 ngày
4
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
báo kết quả: trong
thời hạn thẩm
định.
+ Thời hạn phê
duyệt báo cáo
đánh giá tác động
môi trường: ti đa
03 (ba) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Văn bản thông báo kết
quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian tổ chức, c nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vo thời gian giải
quyết thủ tục hnh chính của
cơ quan phê duyệt)
0,25 ngày
B.II. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường phê
duyệt kết quả thẩm định báo
cáo ĐTM: 2,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm
tra nội dung báo cáo ĐTM
sau khi chỉnh sửa, bổ sung
hoàn thiện; dự thảo quyết
định phê duyệt kết quả thẩm
định Báo cáo ĐTM hoặc văn
bản trả hồ sơ (nếu có): 1,75
ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
5
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
2
STT 02, QĐ
s 1054/QĐ-
UBND ngày
27/3/2026
Cấp giấy php
môi trường
(cấp Tỉnh)
1.010727.H21
10 (mười) ngày
đi với trường
hợp Dự án đầu tư
không thuộc đi
tượng phải vận
hành thử nghiệm
công trình xử lý
chất thải. Trong
đó:
+ Thời hạn thẩm
định hồ sơ đề
nghị cấp GPMT
07 (bảy) ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận
được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo
yêu cầu của cơ
quan cấp giấy
A. Thẩm định đối với dán không thuc đối tượng phải vn hành
thử nghiệm công trình xử lý chất thải
Quyết định
s 868/QĐ-
UBND ngày
10/3/2026
0,25 ngày
A.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm
định hồ sơ đề nghị cấp
GPMT: 6,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến,
thành lập Hội đồng thẩm
định, thu phí thẩm định;
- Tổ chức họp thẩm định,
thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả
thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải v hon thiện hồ sơ
không tính vo thời gian giải
quyết thủ tục hnh chính của
cơ quan cấp phép)
0,25
ngày
0,25 ngày
6
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
php môi trường
ti đa là 03 (ba)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
0,25 ngày
A.II. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường cấp
GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ
sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xt, dự thảo giấy php
môi trường sau khi tiếp nhận
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung
hoặc VB trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy php môi trường
hoặc VB trả hồ sơ): 0,25
ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
12 (mười hai)
ngày đi với các
trường hợp còn
lại, trong đó:
+ Thời hạn thẩm
định hồ sơ đề nghị
cấp GPMT 09
B. Đối với các trường hợp còn li
0,25 ngày
B.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm
định hồ sơ đề nghị cấp
GPMT: 8,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
7
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
(chín) ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ;
+ Thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết
quả sau khi nhận
được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo
yêu cầu của cơ
quan cấp giấy
php môi trường
ti đa là 03 (ba)
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai
trên website; lấy ý kiến cơ
quan, đơn vị liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm
định/Đoàn kiểm tra; thu phí
thẩm định; tổ chức khảo sát
hiện trường (nếu có); tổ chức
họp thẩm định/kiểm tra thực
tế; thông báo kết quả thẩm
định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả
thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải v hon thiện hồ sơ
không tính vo thời gian giải
quyết thủ tục hnh chính của
cơ quan cấp phép)
0,25 ngày
B.II. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường cấp
GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ
sung: 2,25 ngày
0,25
ngày
0,25 ngày
8
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xt, dự thảo giấy php
môi trường sau khi tiếp nhận
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung
hoặc văn bản trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy php môi trường
hoặc VB trả hồ sơ): 0,25
ngày.
3
STT 03, QĐ
s 1054/QĐ-
UBND ngày
27/3/2026
Cấp điều chỉnh
Giấy php môi
trường (cấp
Tỉnh)
1.010729.H21
10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ.
0,25 ngày
Phòng Quản lý Tài nguyên
và Môi trường thẩm định
9,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm
tra hồ sơ, thẩm định nội dung
điều chỉnh; thu phí thẩm
định và dự thảo giấy php
môi trường hoặc VB trả hồ
sơ: 8,75 ngày.
0,25
ngày
0,25 ngày
Quyết định
s 868/QĐ-
UBND ngày
10/3/2026
9
STT
STT QTNB
giải quyết
TTHC được
quy định ti
các Quyết
định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
(1)
Tên thủ tục
hành chính
(2)
Thời gian
giải quyết
(3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc)
(4)
TTHC được
công bố ti
Quyết định
của Chủ
tịch UBND
tỉnh
(3A)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh,
xã, phường
(Bước 1:
Tiếp nhận
hồ sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh
đo cơ
quan
(Bước 3:
Ký
duyệt)
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào
sổ trả kết quả
cho Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, xã,
phường)
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày.
Tổng cng: 03 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2674/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2674/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1054/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×