• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1014/QĐ-UBND Lào Cai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/09/2025 13:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1014/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1014/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1014/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1014/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LÀO CAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lào Cai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
154/TTr-SNNMT ngày 29/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính
(cấp tỉnh: 19 TTHC, cấp xã: 09 TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ
27 thủ tục hành chính (TTHC có số thứ tự 4, 5, 6, 8, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 22,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 30 tại phần I và số thứ tự 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 tại phần II)
đã được công bố tại Quyết định số 2151/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục 45 thủ tục hành chính lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
1014
04
9
2
hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
DANH MỤC 28 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.013823
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp
giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất;
trường hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử
dụng đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất và cho
thuê rừng; gia hạn sử
dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực tuyến;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người đề nghị
và Văn phòng
đăng ký đất
đai hoặc nộp
tại Văn phòng
đăng ký đất
đai đối với
trường hợp
gia hạn sử
dụng đất khi
Không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25
ngày.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14 ngày 15/11/2017
được sửa đổi, bổ sung một số
điều bởi Luật số 16/2023/QH15,
Luật số 31/2024/QH15;
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
1014
04
4
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hết thời hạn
sử dụng đất.
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
thẩm quyền trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
5
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
1.013825
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công.
Không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25
ngày.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
6
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trường về việc đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
3
1.013826
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử
dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất; điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự án đầu
tư
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công.
- Trường hợp đề nghị
điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất:
không quá 05 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ; đối với các xã
miền núi, biên giới;
đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị
điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu
tư: không quá 15
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ; đối với
các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 25 ngày.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
7
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
4
1.013827
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích,
mục đích sử dụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công.
Không quá 07 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 17
ngày.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
8
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
5
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với thửa đất có
diện tích tăng thêm do
thay đổi ranh giới so với
giấy chứng nhận đã cấp
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Không quá 10 ngày
làm việc đối với
trường hợp thửa đất
gốc đã có Giấy chứng
nhận, phần diện tích
tăng thêm do nhận
chuyển quyền sử dụng
một phần thửa đất đã
được cấp Giấy chứng
nhận.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 20 ngày
làm việc.
- Không quá 20 ngày
làm việc đối với
trường hợp thửa đất
gốc đã có Giấy chứng
nhận, phần diện tích
tăng thêm phần diện
- Đối với tổ chức nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp và Môi
trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Đối với cá nhân nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
9
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tích đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 30 ngày
làm việc.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
6
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp
cá nhân, hộ gia đình đã
được cấp Giấy chứng
nhận một phần diện tích
vào loại đất ở trước ngày
01 tháng 7 năm 2004,
phần diện tích còn lại của
thửa đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
- Không quá 20 ngày
làm việc đối với
trường hợp người sử
dụng đất có nhu cầu
xác định lại diện tích
đất ở.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 30 ngày
làm việc.
- Không quá 15 ngày
làm việc đối với
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
10
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đăng ký đất
đai.
trường hợp người sử
dụng đất không có nhu
cầu xác định lại diện
tích đất ở.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 25 ngày
làm việc.
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
7
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
- Không quá 05 ngày
làm việc, tại các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 15
ngày làm việc đối với
các trường hợp sau:
+ Người sử dụng đất
có nhu cầu đổi Giấy
chứng nhận đã cấp
trước ngày 01 tháng 8
năm 2024 sang Giấy
chứng nhận quyền sử
- Đối với tổ chức nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp và Môi
trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Đối với cá nhân nộp
tại: Trung tâm Phục
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
11
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với
đất.
+ Giấy chứng nhận đã
cấp bị ố, nhòe, rách, hư
hỏng.
+ Giấy chứng nhận đã
cấp chung cho nhiều
thửa đất mà thực hiện
cấp riêng cho từng
thửa đất theo nhu cầu
của người sử dụng đất
và trường hợp cấp đổi
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất đối với
trường hợp có nhiều
thửa đất cấp chung 01
Giấy chứng nhận mà
có một hoặc một số
thửa đất thuộc trường
hợp thu hồi Giấy
chứng nhận.
+ Mục đích sử dụng
đất ghi trên Giấy
chứng nhận đã cấp
theo quy định của pháp
luật về đất đai tại thời
điểm cấp Giấy chứng
nhận đã cấp khác với
mục đích sử dụng đất
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
12
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo phân loại đất quy
định tại Điều 9 của
Luật Đất đai và quy
định tại Nghị định số
102/2024/NĐ-CP.
+ Vị trí thửa đất trên
Giấy chứng nhận đã
cấp không chính xác
so với vị trí thực tế sử
dụng đất tại thời điểm
cấp Giấy chứng nhận
đã cấp.
+ Quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất là tài
sản chung của vợ và
chồng mà Giấy chứng
nhận đã cấp chỉ ghi họ,
tên của vợ hoặc của
chồng, nay có yêu cầu
cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất để
ghi cả họ, tên vợ và họ,
tên chồng.
+ Giấy chứng nhận đã
cấp ghi tên hộ gia đình,
nay các thành viên có
chung quyền sử dụng
đất của hộ gia đình đó
có yêu cầu cấp đổi
13
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất để ghi
đầy đủ tên thành viên
có chung quyền sử
dụng đất của hộ gia
đình.
- Không quá 10 ngày
làm việc đối với
trường hợp câp đổi
Giấy chứng nhận do
thay đổi kích thước các
cạnh, diện tích, số hiệu
của thửa đất do đo đạc
lập bản đồ địa chính,
trích đo địa chính thửa
đất mà ranh giới thửa
đất không thay đổi.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 20 ngày
làm việc.
- Trường hợp cấp đổi
đồng loạt cho nhiều
người sử dụng đất do
14
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đo đạc lập bản đồ địa
chính thì thời gian thực
hiện theo dự án đã
được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt.
8
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận
do bị mất
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
Không quá 10 ngày
làm việc.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 20 ngày
làm việc.
- Đối với tổ chức nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp và Môi
trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Đối với cá nhân nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
15
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
9
1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng
đất trước ngày 01 tháng 8
năm 2024 mà bên chuyển
quyền đã được cấp Giấy
chứng nhận nhưng chưa
thực hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
Không quá 08 ngày
làm việc.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 18 ngày
làm việc.
- Đối với tổ chức nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp và Môi
trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Đối với cá nhân nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
16
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
10
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng trong dự án bất
động sản
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
Không quá 08 ngày
làm việc.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 18 ngày
làm việc.
- Đối với tổ chức nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai (quầy
giao dịch Sở Nông
nghiệp và Môi
trường) tại địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Đối với cá nhân nộp
tại: Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
17
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
11
1.013831
Đăng ký biến động quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng
đất nông nghiệp mà
không theo phương án
dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất; cho thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng;
bán hoặc tặng cho hoặc để
thừa kế hoặc góp vốn
bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước
theo hình thức thuê đất trả
tiền hàng năm
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Không quá 08 ngày
làm việc đối với thủ
tục chuyển đổi quyền
sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo
phương án dồn điền,
đổi thửa hoặc trường
hợp chuyển nhượng,
thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, góp
vốn bằng quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất; bán, thừa kế,
tặng cho hoặc góp vốn
bằng tài sản gắn liền
với đất được Nhà
nước cho thuê đất thu
tiền thuê đất hằng
năm. Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh
+ Đối với tổ chức
trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước
ngoài nộp tại: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
18
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 18
ngày làm việc.
- Không quá 04 ngày
làm việc đối với thủ
tục cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ
tầng; Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 14
ngày làm việc.
- Đối với cá nhân,
cộng đồng dân cư
nộp tại: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
12
1.013977
Đăng ký biến động thay
đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ
chức hoặc chuyển đổi mô
hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp
theo quy định của pháp
luật về doanh nghiệp;
điều chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết; cấp Giấy
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Thời gian giải quyết
thủ tục thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với
đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển
đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp là không
quá 08 ngày làm việc.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
19
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chứng nhận cho từng thửa
đất theo quy hoạch xây
dựng chi tiết cho chủ đầu
tư dự án có nhu cầu
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 18 ngày
làm việc.
- Thời gian giải quyết
thủ tục cấp Giấy
chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất theo quy hoạch
xây dựng chi tiết hoặc
điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết là
không quá 05 ngày
làm việc. Đối với các
xã miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 15
ngày làm việc.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
20
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
13
1.013980
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của
các thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên mặt
đất phục vụ cho việc vận
hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền
sở hữu công trình ngầm;
bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử
dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp
luật về quản lý, sử dụng
tài sản công; nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
theo kết quả giải quyết
tranh chấp, khiếu nại, tố
cáo về đất đai hoặc bản
án, quyết định của Tòa án,
quyết định thi hành án của
cơ quan thi hành án đã
được thi hành; quyết định
hoặc phán quyết của
Trọng tài thương mại Việt
Nam về giải quyết tranh
chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Không quá 08 ngày
làm việc đối với thủ
tục đăng ký biến động
đối với trường hợp
thay đổi quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do
sự thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ và chồng;
thủ tục đăng ký biến
động đối với trường
hợp nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với
đất theo kết quả hòa
giải thành về tranh
chấp đất đai, khiếu nại,
tố cáo về đất đai hoặc
bản án, quyết định của
Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan
thi hành án đã được thi
hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng
tài thương mại Việt
Nam về giải quyết
tranh chấp giữa các
bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên
quan đến đất đai; thủ
tục đăng ký biến động
đối với trường hợp
+ Đối với tổ chức
trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước
ngoài nộp tại: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Đối với cá nhân,
cộng đồng dân cư
nộp tại: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã.
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
21
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
mại liên quan đến đất đai;
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử lý tài
sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký,
bao gồm cả xử lý khoản
nợ có nguồn gốc từ khoản
nợ xấu của tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do
xử lý tài sản thế chấp.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 18 ngày
làm việc.
- Không quá 10 ngày
làm việc đối với
trường hợp thay đổi về
quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho
việc vận hành, khai
thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm;
bán tài sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng
đất là tài sản công theo
quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài
sản công. Đối với các
xã miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa,
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
22
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 20
ngày làm việc.
14
1.013992
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng
đất không phải xin phép
cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
Không quá 07 ngày
làm việc
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 17 ngày
làm việc.
+ Đối với tổ chức
trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước
ngoài nộp tại: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
23
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Đối với cá nhân,
cộng đồng dân cư
nộp tại: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
15
1.013993
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp
hộ gia đình, cá nhân đang
sử dụng đất không đúng
mục đích đã được Nhà
nước công nhận quyền sử
dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
Không quá 12 ngày
làm việc.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 22 ngày
làm việc.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
+ Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
24
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
16
1.013994
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu
tư có sử dụng đất
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Đối với trường hợp
đất để thực hiện dự án
chưa được cấp Giấy
chứng nhận thì thời
gian giải quyết không
quá 20 ngày làm việc.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 30 ngày
làm việc.
- Đối với trường hợp
đất để thực hiện dự án
đã được cấp Giấy
chứng nhận thì thời
gian giải quyết không
quá 08 ngày làm việc.
Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
25
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 18 ngày
làm việc.
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
17
1.013995
Đăng ký tài sản gắn liền
với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc
đăng ký thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với
nội dung đã đăng ký, gia
hạn thời hạn sở hữu nhà ở
của tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài theo
quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa
thuận giữa
người yêu cầu
đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi
nhánh Văn
phòng đăng
ký đất đai.
- Không quá 08 ngày
làm việc đối với
trường hợp đăng ký
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với thửa đất đã
cấp Giấy chứng nhận,
gia hạn thời hạn sở hữu
nhà ở của tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước
ngoài. Đối với các xã
miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 18
ngày làm việc.
- Không quá 05 ngày
làm việc đối với
trường hợp đăng ký
thay đổi về tài sản gắn
liền với đất so với nội
dung đã đăng ký. Đối
+ Đối với tổ chức
trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước
ngoài nộp tại: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp và
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
Theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất
đai, đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
26
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện
không quá 15 ngày
làm việc.
- Đối với cá nhân,
cộng đồng dân cư
nộp tại: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
18
1.013945
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công.
Không quá 23 ngày
(15 ngày và 08 ngày
làm việc), trong đó:
- Chủ tịch UBND cấp
tỉnh trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị giao cơ
quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
chủ trì, phối hợp với
các cơ quan có liên
quan thực hiện thẩm
định.
- Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai
cấp xã có văn bản thẩm
định trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được chỉ đạo của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy
định.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
27
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Chủ tịch UBND cấp
tỉnh có văn bản chấp
thuận hoặc không chấp
thuận tổ chức kinh tế
được nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện
dự án đầu tư trong thời
hạn không quá 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản thẩm định của cơ
quan có chức năng
quản lý đất đai cấp
tỉnh.
Đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện được tăng thêm
không quá 10 ngày so
với tổng thời gian thực
hiện thủ tục này.
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
19
1.013946
Sử dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hạn phương
án sử dụng đất kết hợp đa
mục đích
Nộp hồ sơ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Thời gian thực hiện
việc thẩm định, phê
duyệt phương án sử
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Không quy
định
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
28
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công.
dụng đất kết hợp
không quá 15 ngày.
Đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25
ngày.
- Thời gian gia hạn
phương án sử dụng đất
kết hợp là không quá
07 ngày làm việc.
Đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực
hiện không quá 17
ngày làm việc.
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
29
II. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (09 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
1
1.014275
Tổ chức kinh tế
nhận chuyển
nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công.
Không quá 23 ngày (15 ngày
và 08 ngày làm việc), trong đó:
- Chủ tịch UBND cấp xã trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị
giao cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã chủ trì, phối
hợp với các cơ quan có liên
quan thực hiện thẩm định.
- Cơ quan có chức năng quản lý
đất đai cấp xã có văn bản thẩm
định trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày nhận được chỉ đạo của
Chủ tịch UBND cấp xã.
- Chủ tịch UBND cấp xã có văn
bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận tổ chức kinh tế được
nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư trong
thời hạn không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản thẩm định của cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp
xã. Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có điều
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Không
quy định
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai.
30
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện được tăng thêm
không quá 10 ngày so với tổng
thời gian thực hiện thủ tục này.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
2
1.013949
Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục
đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao
đất, cho thuê đất
không đấu giá
quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có
sử dụng đất; trường
hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng
đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất
và cho thuê rừng,
gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử
dụng đất
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công.
Không quá 15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí
và lệ phí
và các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
- Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14 ngày 15/11/2017
được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15;
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
31
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp thẩm
quyền trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
32
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
3
1.013950
Chuyển hình thức
giao đất, cho thuê
đất
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến.
Không quá 15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí
và lệ phí
và các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
33
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nông nghiệp và Môi trường về việc
đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
4
1.013952
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án
đầu tư
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất: không quá 05 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án
đầu tư: không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối
với các xã miền núi, biên giới;
đảo; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí
và lệ phí
và các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
34
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
5
1.013953
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót
về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích
sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên
thực địa
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công.
Không quá 07 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 17 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí
và lệ phí
và các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
35
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
6
1.013962
Giao đất ở có thu
tiền sử dụng đất
không thông qua
đấu giá, không đấu
thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất
đối với cá nhân là
cán bộ, công chức,
viên chức, sĩ quan
tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp,
công chức quốc
phòng, công nhân
và viên chức quốc
phòng, sĩ quan, hạ
sĩ quan, công nhân
công an, người làm
công tác cơ yếu và
người làm công tác
khác trong tổ chức
cơ yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà
nước mà chưa được
giao đất ở, nhà ở;
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công.
Không quá 35 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với các xã miền núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 45 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí
và lệ phí
và các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
36
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giáo viên, nhân viên
y tế đang công tác
tại các xã biên giới,
hải đảo thuộc vùng
có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
nhưng chưa có đất
ở, nhà ở tại nơi công
tác hoặc chưa được
hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp
luật về nhà ở; cá
nhân thường trú tại
xã mà không có đất
ở và chưa được Nhà
nước giao đất ở
hoặc chưa được
hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp
luật về nhà ở
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
7
1.012753
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với
tổ chức đang sử
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Không quá 17 ngày làm việc
đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần
đầu;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
Theo quy
định của
Luật phí
và lệ phí
và các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
37
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dụng đất.
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa thuận
giữa người yêu
cầu đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
Giấy chứng nhận lần đầu (trong
đó đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu là không quá
17 ngày làm việc; cấp Giấy
chứng nhận lần đầu là không
quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải
đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá
27 ngày làm việc đối với trường
hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu; không quá
30 ngày làm việc đối với trường
hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
lần đầu.
công trực
tuyến)
dẫn Luật
phí và lệ
phí
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin
đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc
đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
38
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
8
1.013978
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với
cá nhân, cộng đồng
dân cư, hộ gia đình,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công;
- Tại địa điểm
theo thỏa thuận
giữa người yêu
cầu đăng ký và
Văn phòng
đăng ký đất
đai, Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Không quá 17 ngày làm việc
đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần
đầu;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu (trong
đó đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu là không quá
17 ngày làm việc; cấp Giấy
chứng nhận lần đầu là không
quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải
đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá
27 ngày làm việc đối với trường
hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu; không quá
30 ngày làm việc đối với trường
hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
lần đầu.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Theo quy
định của
Luật phí
và lệ phí
và các văn
bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin
đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai.
39
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
9
1.013965
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia
hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa
mục đích
Nộp hồ sơ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công.
- Thời gian thực hiện thủ tục
phê duyệt phương án sử dụng
đất kết hợp không quá 15 ngày.
Đối với các xã miền núi, hải
đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá
25 ngày.
- Thời gian gia hạn phương án
sử dụng đất kết hợp là không
quá 07 ngày làm việc. Đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo;
vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện
không quá 17 ngày làm việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Cổng dịch
vụ công
(dịch vụ
công trực
tuyến)
Không
quy định
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai.
Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1014/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1014/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×