• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 100/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 TTHC sửa đổi lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực và nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/02/2025 16:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 100/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực và nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 100/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 100/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 100/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực và nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền của Sở Tư
pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã thuộc thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật số
47/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 354/TTr-STP ngày
06 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 62 thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực và nuôi con nuôi
thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã thuộc
thành phố Hà Nội (chi tiết tại Phụ lục I);
- Danh mục 01 thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện bị bãi bỏ (chi tiết Phụ lục II).
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, UBND cấp xã
và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này trình Chủ tịch uỷ ban nhân dân Thành
phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính trong danh mục được công bố kèm theo Quyết định
này thay thế các thủ tục hành chính: tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 3658/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 của UBND Thành phố; Mục II phần A, số
02 mục III phần A, mục II phần C tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
6144/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của UBND Thành phố; từ số 01;
02;04;05;06;07;09;10;11;12 mục II tại phụ lục II, mục II tại phụ lục III ban hành
kèm theo Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban,
ngành Thành phố, UBND các quận, huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Các sở, ngành; UBND các quận, huyện, thị xã;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC
(T).
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC VÀ NUÔI CON NUÔI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp
I. Lĩnh vực Quốc tịch
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
hiện
Địa điểm
thực
hiện
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận là người
gốc Việt Nam
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Công dân nộp hồ
sơ tại Bộ phận Một
cửa của Sở Tư pháp
hoặc gửi hồ sơ qua
bưu chính
Bộ phận
Một cửa Sở Tư
pháp thành phố
Hà Nội
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luậ
t
Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quả
n lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụ
ng
phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là ngườ
i
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tị
ch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy đị
nh
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
Mã TTHC:
2.001895
2
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị
nh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Quyết định số 87/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
;
2
Thủ tục nhập quốc
tịch Việt Nam
115 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ
sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền):
1. Thời hạn Sở Tư pháp gửi
văn bản đề nghị cơ quan
công an Thành phố xác
minh nhân thân người xin
nhập quốc tịch: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
2. Thời hạn cơ quan công an
xác minh và trả lời kết quả
xác minh: 30 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị.
3. Thời hạn Sở Tư pháp
hoàn tất hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND TP: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
kết quả xác minh.
4. Thời hạn Chủ tịch UBND
TP xem xét, kết luận và đề
xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp:
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở
Tư pháp.
5. 1. Đối với trường hợp
người xin nhập quốc tịch
Việt Nam xin thôi quốc tịch
nước ngoài
Công dân nộp hồ
sơ tại Bộ phận Một
cửa của Sở Tư pháp
Bộ phận
Một cửa Sở Tư
pháp thành phố
Hà Nội
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luậ
t
Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quả
n lý
mẫu Sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụ
ng
phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là ngườ
i
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tị
ch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy đị
nh
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị
nh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
Mã TTHC:
2.002039
3
-
Thời hạn Bộ Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, thông báo cho
người xin nhập quốc tịch
làm thủ tục xin thôi quốc
tị
ch nước ngoài (trừ trường
hợp người xin nhập quốc
tịch xin giữ quốc tịch nước
ngoài hoặc là người không
quốc tịch): 20 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề
xuất của Chủ tịch UBND
TP.
- Thời hạn Bộ Tư pháp thừa
ủy quyền Thủ tướng Chính
phủ trình Chủ tịch nước xem
xét, quyết định: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
giấy cho thôi quốc tịch nước
ngoài.
5.2 Đối với trường hợp
người xin nhập quốc tịch
Việt Nam xin giữ quốc tịch
nước ngoài hoặc là người
không quốc tịch:
-
Thời hạn Bộ Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, thừ
a ủy quyền Thủ
tướng Chính phủ trình Chủ
tịch nước xem xét, quyết
định: 20 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề xuất
của Chủ tịch UBND TP.
6. Thời hạn Chủ tịch nước
xem xét, quyết định: 30
ngày kể từ ngày nhận được
đề nghị của Thủ tướng
Chính phủ.
-
Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
87/QĐ
-
STP ngày 14/01/2025 c
ủ
a B
ộ
tư pháp v
ề
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
;
4
3
Thủ tục trở lại quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
85 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền):
1. Thời hạn Sở Tư pháp gửi
văn bản đề nghị cơ quan
Công an Thành phố xác
minh về nhân thân của
người xin trở lại quốc
tịch:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2. Thời hạn cơ quan Công an
Thành phố xác minh và gửi
kết quả xác minh: 20 ngày
kể từ ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp.
3. Thời hạn Sở Tư pháp
hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch
UBND TP: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
kết quả xác minh.
4. Thời hạn Chủ tịch UBND
TP xem xét, kết luận và đề
xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở
Tư pháp.
5. 1. Đối với trường hợp
người xin trở lại quốc tịch
Việt Nam xin thôi
quốc tịch
nước ngoài
-
Thời hạn Bộ Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, thông báo cho
người xin trở lại quốc tịch
làm thủ tục xin thôi quốc
tịch nước ngoài (trừ trường
hợp người xin trở lại quốc
tịch xin giữ quốc tịch nước
ngoài hoặc là người không
Công dân nộp hồ
sơ tại Bộ phận Một
cửa của Sở Tư pháp
hoặc gửi hồ sơ qua
bưu chính
Bộ phận
Một cửa Sở Tư
pháp thành phố
Hà Nội
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luậ
t
Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quả
n lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụ
ng
phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là ngườ
i
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tị
ch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy đị
nh
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị
nh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Quyết định số 87/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
;
Mã TTHC:
2.002038
5
quốc tịch): 20 ngày
kể từ
ngày nhận được văn bản đề
xuất của Chủ tịch UBND
TP.
- Thời hạn Bộ Tư pháp thừa
ủy quyền Thủ tướng Chính
phủ trình Chủ tịch nước xem
xét, quyết định: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
giấy xác nhận thôi quốc tịch
nước ngoài.
5.2 Đối với trường h
ợp
người xin trở lại quốc tịch
Việt Nam xin giữ quốc tịch
nước ngoài hoặc là người
không quốc tịch:
-
Thời hạn Bộ Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, thừa ủy quyền Thủ
tướng Chính phủ trình Chủ
tịch nước xem xét, quyết
định: 15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề xuấ
t
của Chủ tịch UBND TP.
6. Thời hạn Chủ tịch nước
xem xét, quyết định: 20
ngày kể từ ngày nhận được
đề nghị của Thủ tướng
Chính phủ.
4
Thủ tục thôi quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
75 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền):
1. Thời hạn Sở Tư pháp
đăng thông báo về việc xin
thôi quốc tịch Việt Nam và
gửi văn bản đề nghị cơ quan
Công an TP xác minh về
nhân thân của người xin thôi
quốc tịch Việt Nam: 05 ngày
Công dân nộp hồ
sơ tại Bộ phận Một
cửa của Sở Tư pháp
hoặc gửi hồ sơ qua
bưu chính
Bộ phận
Một cửa Sở Tư
pháp thành phố
Hà Nội
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luậ
t
Quốc tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quả
n lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
Mã TTHC:
2.002036
6
làm việc kể từ ngày nh
ận đủ
hồ sơ hợp lệ.
2. Thời hạn cơ quan Công an
TP xác minh và gửi kết quả
xác minh: 20 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp.
3. Thời hạn Sở Tư pháp
hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch
UBND TP: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
kết quả xác minh.
4. Thời hạn Chủ tịch UBND
TP xem xét, kết luận và đề
xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở
Tư pháp.
5. Thời hạn Bộ Tư pháp
kiểm tra, thừa ủy quyền Thủ
tướng Chính phủ trình Chủ
tịch nước xem xét, quyết
định: 20 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản đề xuất
của Chủ tịch UBND TP.
6. Thời hạn Chủ tịch nước
xem xét, quyết định: 20
ngày kể từ ngày nhận được
đề nghị của Thủ tướng
Chính phủ.
-
Thông tư s
ố
281/2016/TT
-
BTC ngày 14/11/2016 c
ủ
a B
ộ
Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụ
ng
phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là ngườ
i
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tị
ch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy đị
nh
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị
nh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Quyết định số 87/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
;
5
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
Thời gian thực tế giải quyết hồ
sơ tại các cơ quan có thẩ
m
quyền
- 20 ngày làm việc đối vớ
i
trường hợp có giấy tờ chứ
ng
minh quốc tịch Việt Nam;
Công dân nộp hồ
sơ tại Bộ phận Một
cửa của Sở Tư pháp
hoặc gửi hồ sơ qua
bưu chính
Bộ phận
Một cửa Sở Tư
pháp thành phố
Hà Nội
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luậ
t
Quốc tịch Việt Nam.
Mã TTHC:
2.005136
7
- 55 ngày làm việc đối vớ
i
trường hợp không
không có
giấy tờ chứng minh quố
c
tịch Việt Nam.
-
Thông tư s
ố
02/2020/TT
-
BTP ngày 08/4/2020 c
ủ
a B
ộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quả
n lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụ
ng
phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là ngườ
i
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a Thông
tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tị
ch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t
thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy đị
nh
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị
nh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
- Quyết định số 87/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ su
ng trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
;
8
II. Lĩnh vực Nuôi con nuôi
TT
Tên th
ủ
tục
hành
chính
Thời hạn giải quyết Cách thức thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi
có yếu tố
nước
ngoài đối
với trẻ em
sống ở cơ
sở nuôi
dưỡng
- Thời gian Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội hoặc
Ủy ban nhân dân cấp huyện
có ý kiến gửi Sở Tư pháp kèm
theo hồ sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhận con
nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến
những người liên quan: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em cư
trú ở địa phương khác, thời
gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ
đẻ hoặc người giám hộ của
trẻ em cư trú lấy ý kiến về
việc cho trẻ làm con nuôi ở
nước ngoài: 05 ngày, kể từ
ngày nhận được đề nghị của
Sở Tư pháp nơi giải quyết
việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý
- H
ồ
sơ c
ủ
a ngư
ờ
i đư
ợ
c nh
ậ
n
làm con nuôi: Cơ sở nuôi
dưỡng lập, chuyển Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội đối với
cơ sở thuộc trách nhiệm quản lý
cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân
cấp huyện đối với cơ sở thuộc
trách nhiệm quản lý cấp huyện
cho ý kiến, Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội hoặc Ủy
ban nhân dân cấp huyện có ý
kiến gửi Sở Tư pháp kèm theo
hồ sơ trẻ em.
- Hồ sơ của người nhận con
nuôi:
+Trường hợp người nhận con
nuôi thường trú tại nước là
thành viên của điều ước quốc tế
về nuôi con nuôi với Việt Nam:
tổ chức con nuôi nộp hồ sơ của
người nhận con nuôi cho Bộ Tư
pháp thông qua hình thức nộp
trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính. Trường hợp nước
đó không có tổ chức con nuôi
được cấp phép hoạt động tại
Việt Nam, thì người nhận con
nuôi nộp hồ sơ cho Bộ Tư
- Bộ phận
Một cửa Sở
Tư Pháp,
- Bộ phận
Một cửa của
Vụ Con nuôi
- Bộ Tư pháp
- Bộ phận
Một cửa của
UBND
Thành phố
-
Lu
ậ
t Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ
Tư pháp q
uy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
Mã
TTHC:
1.003976
9
v
ề
vi
ệ
c cho tr
ẻ
em làm con
nuôi: 30 ngày kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công an
cấp tỉnh xác minh nguồn gốc
trẻ em đối với trẻ em bị bỏ
rơi: 30 ngày kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở Tư
pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh
đã xác minh được thông tin
về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ
rơi nhưng không liên hệ
được, thời gian Sở Tư pháp
và Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi có thông tin cư trú của
cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo về việc
cho trẻ em bị bỏ rơi làm con
nuôi tại trụ sở cơ quan: 60
ngày, kể từ ngày nhận được
kết quả xác minh (đối với Sở
Tư pháp) và 60 ngày, kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị của Sở Tư pháp (đối với
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có thông tin cư trú của cha
mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm
tra, thẩm định hồ sơ của
người nước ngoài nhận trẻ
em Việt Nam làm con nuôi:
pháp
thông qua Cơ quan
Trung ương về nuôi con nuôi
của nước nơi người nhận con
nuôi thường trú, hoặc cơ quan
đại diện ngoại giao hoặc cơ
quan đại diện lãnh sự của nước
đó tại Việt Nam.
+Đối với trường hợp người
nhận con nuôi là người nước
ngoài đang làm việc, học tập
liên tục tại Việt Nam trong
thời gian ít nhất là 01 năm
nhận trẻ em Việt Nam làm
con nuôi: người nhận con
nuôi nộp hồ sơ cho Bộ Tư
pháp thông qua hình thức
nộp trực tiếp, gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc ủy
quyền bằng văn bản cho
người đang cư trú tại Việt
Nam.
và quy
ế
t toán kinh phí ho
ạ
t đ
ộ
ng chuyên môn, nghi
ệ
p
vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải
quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ Tư pháp về việc quản lý văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-STP ngày 10/01/2025 của Bộ tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
10
15 ngày, k
ể
t
ừ
ngày nh
ậ
n
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ
sơ đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới
thiệu trẻ em làm con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ của người nhận con
nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có ý kiến đối với
việc giới thiệu trẻ em làm
con nuôi (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 10 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ do Sở
Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp thực
hiện giới thiệu trẻ em làm
con nuôi lại trong trường hợp
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
không đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 90 ngày, kể từ
ngày Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh có văn bản không đồng
ý.
- Thời gian Sở Tư pháp
chuyển cho Bộ Tư pháp 01
bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh (đối với trẻ
11
em thu
ộ
c di
ệ
n thông qua th
ủ
tục giới thiệu): 05 ngày làm
việc, kể từ ngày Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm
tra kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được báo cáo kết
quả giải quyết việc nuôi con
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Bộ Tư pháp
thông báo cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản của cơ quan có
thẩm quyền của nước nơi
người nhận con nuôi thường
trú thông báo về sự đồng ý
của người nhận con nuôi đối
với trẻ em được giải quyết
cho làm con nuôi, xác nhận
trẻ em được nhập cảnh và
thường trú tại nước mà trẻ
em được nhận làm con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra quyết định cho trẻ
em làm con nuôi người nước
ngoài: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người nhận con
nuôi có mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60
12
ngày, k
ể
t
ừ
ngày nh
ậ
n đư
ợ
c
thông báo của Sở Tư pháp
hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp có lý do
chính đáng không thể có mặt
tại lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60 ngày.
2
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi
có yếu tố
nước
ngoài đối
với trường
hợp cha
dượng,
mẹ kế
nhận con
riêng của
vợ hoặc
chồng; cô,
cậu, dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi
-
Th
ờ
i gian B
ộ
Tư pháp ki
ể
m
tra, thẩm định hồ sơ của
người nhận con nuôi và
chuyển hồ sơ cho Sở Tư
pháp: 15 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy
ý kiến những người liên
quan, xác nhận người được
nhận làm con nuôi đủ điều
kiện làm con nuôi nước
ngoài: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em
làm con nuôi nước ngoài: 30
ngày, kể từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian Bộ Tư pháp
kiểm tra kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi nước
ngoài và thông báo cho
người nhận con nuôi, Cơ
- Người nhận con nuôi lựa
chọn nộp hồ sơ cho Bộ Tư
pháp thông qua hình thức
nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính.
- Trường hợp ủy quyền cho
người đang cư trú tại Việt
Nam nộp hồ sơ thì phải có
văn bản ủy quyền
.
- Bộ phận
Một cửa Sở
Tư Pháp, -
Bộ phận Một
cửa của Vụ
Con nuôi -
Bộ Tư pháp -
Bộ phận Một
cửa của
UBND
Thành phố
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
Mã
TTHC:
1.004878
13
quan Trung ương v
ề
nuôi
con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú:
30 ngày, kể từ ngày nhận
được các giấy tờ Sở Tư pháp
gửi.
- Thời gian Bộ Tư pháp
thông báo cho Sở Tư pháp
về kết quả giải quyết việc
nuôi con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản của Trung
ương về nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận con
nuôi thường trú, người nhận
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết định nuôi
con nuôi có yếu tố nước
ngoài: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người nhận con
nuôi có mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60
ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp
hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp có lý do
chính đáng không thể có mặt
tại lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60 ngày.
-
Thông tư liên t
ị
ch s
ố
146/2012/TTLT
-
BTC
-
BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ
Tư pháp q
uy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải
quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ Tư pháp về việc quản lý văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-STP ngày 10/01/2025 của Bộ tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
14
b
ổ
sung trong lĩnh v
ự
c
nuôi con nuôi thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
3
Đăng ký
lại việc
nuôi con
nuôi có
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- N
ộ
p cho S
ở
Tư ph
á
p thông
qua hình thức nộp trực tiếp,
gửi qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp trực tuyến theo quy
định của pháp luật về thực
hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
Lưu ý:
- Trường hợp phải chứng
minh nơi thường trú của cha
mẹ nuôi và con nuôi khi nộp
hồ sơ tại Sở Tư pháp, cán bộ,
công chức, viên chức, cá
nhân được giao trách nhiệm
tiếp nhận, giải quyết phải
khai thác, sử dụng thông tin
về cư trú của công dân trong
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư theo các phương thức
nêu tại khoản 2 Điều 14 Nghị
định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính
phủ.
- Trường hợp không thể khai
thác được thông tin cư trú
của công dân theo các
phương thức trên thì có thể
yêu cầu người nộp hồ sơ nộp
bản sao hoặc xuất trình một
trong các giấy tờ chứng minh
Bộ phận
Một cửa Sở
Tư pháp
thành phố Hà
Nội
-
Lu
ậ
t Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ
Tư pháp q
uy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí
Mã
TTHC:
1.003179
15
thông tin v
ề
cư trú, bao g
ồ
m:
Thẻ căn cước công dân;
Chứng minh nhân dân; Giấy
xác nhận thông tin về cư trú,
Giấy thông báo số định danh
cá nhân và thông tin công
dân trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư.
đăng ký
nuôi con nuôi, l
ệ
phí c
ấ
p, gia h
ạ
n, s
ử
a đ
ổ
i gi
ấ
y
phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải
quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ Tư pháp về việc quản lý văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-STP ngày 10/01/2025 của Bộ tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
4
Giải quyết
việc
người
nước
ngoài
-
S
ở
Tư pháp ki
ể
m tra h
ồ
sơ
và lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến
Hồ sơ được nộp:
- Trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc
- Qua bưu chính hoặc
- Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con nuôi;
Mã
TTHC:
1.003160
16
thường trú
ở Việt
Nam nhận
trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
đ
ồ
ng ý v
ề
vi
ệ
c cho tr
ẻ
em
làm con nuôi nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày được lấy ý
kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ra Quyết định: 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ do
Sở Tư pháp trình.
-
Qua D
ị
ch v
ụ
công tr
ự
c
tuyến.
TTHC
-
S
ở
Tư pháp
- Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả
giải quyết
TTHC -
UBND
Thành phố
- Trao Quyết
định nuôi
con nuôi và
Lễ giao,
nhận con
nuôi tại Sở
Tư pháp
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
24/2019/NĐ
-
CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm
2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ
Tư pháp q
uy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải
quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ Tư pháp về việc quản lý văn phòng con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
17
-
Thông tư s
ố
267/2016/TT
-
BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-STP ngày 10/01/2025 của Bộ tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
18
B. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
I. Lĩnh vực Hộ tịch
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Th
ờ
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Cách thức thực hiện
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước
ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
- Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022
c
ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a các
ngh
ị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
kh
ẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c hành
chính, cung c
ấp dịch vụ công;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
đi
ều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiế
t
m
ột số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ s
ở
d
ữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
Mã TTHC:
2.000528
19
ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp thi hành Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin
trong cơ s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tị
ch
Vi
ệt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí
qu
ốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí
thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân dân
t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
đi
ều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày
29/11/2019 c
ủa Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân
dân t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
-
Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
20
hành/đư
ợ
c s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung trong lĩnh v
ự
c h
ộ
t
ị
ch th
ự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chứ
c
năng qu
ản lý của Bộ Tư pháp.
2
Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước
ngoài
15 ngày
- Người có yêu cầu đăng ký kết hôn
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của UBND cấp huyện
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Lu
ậ
t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022
c
ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các
ngh
ị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
kh
ẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c hành
chính, cung c
ấp dịch vụ công;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực h
ộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
đi
ều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiế
t
m
ột số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ s
ở
d
ữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
Mã TTHC:
2.000806
21
ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp thi hành Ngh
ị
đ
ị
nh
s
ố
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin
trong cơ s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tị
ch
Vi
ệt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí
qu
ốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí
thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân dân
t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
đi
ều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày
29/11/2019 c
ủa Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân
dân t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
hành/đư
ợ
c s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung trong lĩnh v
ự
c h
ộ
t
ị
ch th
ự
c
22
hi
ệ
n t
ạ
i cơ quan đăng ký h
ộ
t
ị
ch thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c
năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
3
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
03 ngày làm việc.
- Người có yêu cầu đăng ký khai tử
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của UBND cấp huyện
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy đ
ịnh chi tiết thi hành một số điều của Luậ
t
H
ộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày
15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày
28/7/2020 c
ủa Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệ
u
h
ộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
Mã TTHC:
1.001766
23
c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
T
ư pháp ban hành, hư
ớ
ng d
ẫ
n s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và s
ử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin trong cơ
s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việ
t Nam,
phí xác nh
ận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a
Thông tư s
ố 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
hành/đư
ợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chứ
c
năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
4
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con có yếu tố
nước ngoài
15 ngày
-
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký nh
ậ
n
cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công của UBND cấp
huyện
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
d
ị
ch v
ụ
công qu
ố
c gia
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
Mã TTHC:
2.000779
24
(
https://dichvucong.gov.vn
) ho
ặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
87/2020/NĐ
-
CP ngày 28/7/2020 c
ủ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022
c
ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a các
ngh
ị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
kh
ẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c hành
chính, cung c
ấp dịch vụ công;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
đi
ều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiế
t
m
ột số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ s
ở
d
ữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
25
qu
ố
c t
ị
ch và Thông tư s
ố
04/2020/TT
-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin
trong cơ s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tị
ch
Vi
ệt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí
qu
ốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí
thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân dân
t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
đi
ều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày
29/11/2019 c
ủa Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân
dân t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
hành/đư
ợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chứ
c
năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
5
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng ký
nhận cha, mẹ, con
có yếu tố nước
ngoài
15 ngày
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký khai sinh
và nh
ận cha, mẹ, con thực hiện nộ
p
h
ồ sơ trực tiếp tại Bộ phận mộ
t
c
ửa/Trung tâm hành chính công củ
a
UBND c
ấp huyện (một bên có thể nộ
p
h
ồ sơ mà không phải có văn bản ủ
y
quy
ền của bên còn lại).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Lu
ậ
t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
Mã TTHC:
1.001695
26
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
104/2022/NĐ
-
CP ngày 21/12/2022
c
ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a các
ngh
ị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
kh
ẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c hành
chính, cung c
ấp dịch vụ công;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩn
h vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
đi
ều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiế
t
m
ột số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ s
ở
d
ữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
27
đ
ị
nh s
ố
123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin
trong cơ s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tị
ch
Vi
ệt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí
qu
ốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí
thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân dân
t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
đi
ều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 c
ủa Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân
dân t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
-
Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/đư
ợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức
năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
6
Đăng ký giám hộ
có yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc đối
với việc đăng ký
giám hộ cử, 03 ngày
làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ
đương nhiên.
-
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký
giám h
ộ
trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyề
n
cho người khác thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công của UBND cấp
huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công c
ủ
a thành ph
ố
Hà
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
B
ộ
lu
ậ
t Dân s
ự
năm 2015;
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022
c
ủa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a các
Mã TTHC:
1.001669
28
N
ộ
i
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
ngh
ị
đ
ị
nh liên quan đ
ế
n vi
ệ
c n
ộ
p, xu
ấ
t trình s
ổ
h
ộ
kh
ẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c hành
chính, cung c
ấp dịch vụ công;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số
đi
ều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiế
t
m
ột số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ s
ở
d
ữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
7
Đăng ký chấm dứt
giám hộ có yếu tố
nước ngoài
02 ngày làm việc
- Người có yêu cầu đăng ký chấm
dứt giám hộ trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận mộ
t
cửa/Trung tâm hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
Mã TTHC:
2.000756
29
Chính ph
ủ
quy đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin
trong cơ s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tị
ch
Vi
ệt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ
phí
qu
ốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí
thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân dân
t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
đi
ều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày
29/11/2019 c
ủa Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thu
ộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng nhân
dân t
ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
-
Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
hành/đư
ợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chứ
c
năng qu
ản lý của Bộ Tư pháp.
8
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân
tộc
- Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo đối với
việc bổ sung thông
tin hộ tịch.
- 03 ngày làm việc đối
với việc thay đổi, cải
-
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký
thay
đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, c
hứng thực;
Mã TTHC:
2.000748
30
chính h
ộ
t
ị
ch, xác đ
ị
nh
lại dân tộc. Trường hợp
cần phải xác minh thì
thời hạn được kéo dài
thêm không quá 06
ngày làm việc.
C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công c
ủ
a thành ph
ố
Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
-
Thông tư s
ố
04/2020/TT
-
BTP ngày 28/5/2020 c
ủ
a B
ộ
Tư pháp quy đ
ịnh chi tiết thi hành một số điều của Luậ
t
H
ộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày
15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày
28/7/2020 c
ủa Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệ
u
h
ộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và s
ử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin trong cơ
31
s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch, phí xác nh
ậ
n có qu
ố
c t
ị
ch Vi
ệ
t Nam,
phí xác nh
ận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a
Thông tư s
ố 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương.
-
Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
hành/đư
ợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chứ
c
năng
quản lý của Bộ Tư pháp.
9
Ghi vào sổ hộ tịch
việc kết hôn của
công dân Việt
Nam đã được giải
quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của
nước ngoài
12 ngày
-
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u
ghi chú k
ế
t hôn
trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyề
n
cho người khác thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công của UBND cấp
huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, c
hứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy đ
ịnh chi tiết thi hành một số điều của Luậ
t
H
ộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày
15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
Mã TTHC:
2.002189
10
Ghi vào s
ổ
h
ộ
t
ị
ch
việc ly hôn, hủy
việc kết hôn của
công dân Việt
Nam đã đư
ợ
c gi
ả
i
12 ngày
-
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u
ghi chú ly hôn
trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyề
n
cho người khác thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công c
ủ
a UBND c
ấ
p
B
ộ
ph
ậ
n
Một cửa
UBND cấp
huyện
Mã TTHC:
2.000554
32
quy
ế
t t
ạ
i cơ quan
có thẩm quyền của
nước ngoài
huy
ệ
n ho
ặ
c g
ử
i h
ồ
sơ qua h
ệ
th
ố
ng
bưu
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
-
Thông tư s
ố
01/2022/TT
-
BTP ngày 04/01/2022 c
ủ
a
B
ộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày
28/7/2020 c
ủa Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệ
u
h
ộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
dung c
ủa Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và s
ử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin trong cơ
s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việ
t Nam,
phí xác nh
ận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương;
11
Ghi vào sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác
của công dân Việt
Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của
nước ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác
định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; khai
tử; thay đổi hộ tịch)
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
Trong trường hợp
ph
ải xác minh thì thời
h
ạn giải quyết không
quá 03 ngày làm vi
ệc.
- Người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ
tịch các việc hộ tịch khác trực tiếp
thực hiện hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
Mã TTHC:
2.000547
33
-
Thông tư s
ố
106/2021/TT
-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a
Thông tư s
ố 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương.
-
Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
hành/đư
ợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chứ
c
năng qu
ản lý của Bộ Tư pháp.
12
Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 25
ngày
-
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u
đăng ký l
ạ
i khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
việc đăng ký lại khai sinh tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu chính
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Luật Hộ tịch năm 2014;
-
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a
Chính ph
ủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
,
đăng ký h
ộ tịch trực tuyến;
-
Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ s
ửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, c
hứng thực;
-
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
Tư pháp quy đ
ịnh chi tiết thi hành một số điều của Luậ
t
H
ộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày
15/11/2015 c
ủa Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 củ
a
B
ộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày
28/7/2020 c
ủa Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệ
u
h
ộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-
Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nộ
i
Mã TTHC:
2.000552
13
Đăng ký khai sinh
có yếu tố nước
ngoài cho người đã
có hồ sơ, giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
25 ngày
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u
đăng ký khai sinh
trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
Mã TTHC:
1.000893
34
dung c
ủ
a Thông tư s
ố
01/2022/TT
-
BTP ngày
04/01/2022 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
đ
ịnh về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
tr
ực tuyến;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điề
u
c
ủa Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn s
ử
d
ụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 c
ủa Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy đị
nh chi
ti
ết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
đ
ịnh số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính ph
ủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp
thi hành Lu
ật Hộ tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 củ
a
B
ộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và s
ử dụng phí khai thác, sử dụ
ng thông tin trong cơ
s
ở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việ
t Nam,
phí xác nh
ận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương;
-
Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021
c
ủa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a
Thông tư s
ố 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 củ
a
B
ộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩ
m
quy
ền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh, thành
ph
ố trực thuộc Trung ương.
-
Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính mớ
i ban
35
hành/đư
ợ
c s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sun
g trong lĩnh v
ự
c h
ộ
t
ị
ch th
ự
c
hi
ện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chứ
c
năng qu
ản lý của Bộ Tư pháp.
14
Đăng ký lại kết hôn
có yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
25 ngày
Người có yêu cầu đăng ký lại kết
hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quố
c gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
(bên nam hoặc bên nữ có thể nộp hồ
sơ mà không cần có văn bản ủy
quyền của bên còn lại)
Bộ phận
Một cửa
UBND cấp
huyện
-
Lu
ậ
t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 170
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy
Mã TTHC:
2.000513
36
đ
ị
nh v
ề
Cơ s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch đi
ệ
n t
ử
, đ
ăng ký h
ộ
t
ị
ch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụ
ng,
quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông
tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉ
nh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức
năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
15
Đăng ký lại khai tử
có yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải tiến
hành xác minh thì
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký l
ạ
i khai
tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyề
n
cho người khác thực hiện việc đăng
ký l
ạ
i khai t
ử
t
ạ
i B
ộ
ph
ậ
n m
ộ
t
B
ộ
ph
ậ
n
Một cửa
UBND cấp
huy
ệ
n
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch;
Mã TTHC:
2.000497
37
th
ờ
i h
ạ
n không quá
10 ngày làm việc.
c
ử
a/Trung tâm hành chính công c
ủ
a
UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặ
c
Cổng dịch vụ công cấp tỉ
nh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn)
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
87/2020/NĐ
-
CP ngày 28/7/2020 c
ủ
a
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến; 180
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
qu
ố
c t
ị
ch và Thông tư s
ố
04/2020/TT-BTP ngày
38
II. Lĩnh vực Nuôi con nuôi
28/5/20
20 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Tư pháp quy đ
ị
nh chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức
năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
39
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Th
ờ
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Cách thức thực hiện
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
Ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi
việc nuôi con nuôi
đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp
theo.
- Trường hợp phả
i xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
Người có yêu cầu ghi vào Sổ
đăng ký nuôi con nuôi việc
nuôi con nuôi đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài trực
tiếp thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp
huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến theo quy định
của pháp luật về thực hiện thủ
tục hành chính trên môi
trường điện tử.
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
nơi cư trú
của công dân
Việt Nam
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm
2020 của Chính phủ quy định về cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐCP
ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký h
ộ
t
ị
ch tr
ự
c tuy
ế
n; 98 -
Thông tư s
ố
Mã TTHC:
2.002363
40
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Th
ờ
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Cách thức thực hiện
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Căn cứ pháp lý Ghi chú
281/2016/TT
-
BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 c
ủ
a
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-STP ngày 10/01/2025 của Bộ
tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạ
m
vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
41
III. Lĩnh v
ực Chứng thực
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
C
hứng thực chữ
ký
ngư
ời dịch mà ngườ
i
d
ịch không phả
i là
c
ộng tác viên dị
ch
thu
ật
Trong ngày cơ quan, t
ổ chứ
c
ti
ếp nhận yêu cầu hoặ
c trong
ngày làm vi
ệc tiếp theo, nế
u
ti
ếp nhận yêu cầu sau 15 gi
ờ
ho
ặc có thể
kéo dài hơn theo
th
ỏa thuận bằng văn bản vớ
i
ngư
ời yêu cầu chứng thự
c.
Trư
ờng hợp trả kết quả
trong
ngày làm vi
ệc tiếp theo hoặ
c
ph
ải kéo dài thờ
i gian theo
th
ỏa thuận thì người tiếp nhậ
n
h
ồ sơ phải có phiếu hẹ
n ghi rõ
th
ời gian (giờ, ngày) trả kế
t
qu
ả cho người yêu cầu chứ
ng
th
ực
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực ch
ữ
ký và ch
ứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn th
i
hành m
ột số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày
16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao từ bả
n chính,
ch
ứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung;
th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộ
c
ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư
pháp
Mã TTHC:
2001008
42
2
C
hứng thực hợ
p
đ
ồng, giao dị
ch liên
quan đ
ến tài sả
n là
đ
ộng sản
Không quá 02 (hai) ngày làm
vi
ệc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
yêu c
ầu chứng thực hoặ
c có
th
ể kéo dài hơn theo thỏa thuậ
n
b
ằng văn bản với ngườ
i yêu
c
ầu chứng thực. Trường hợ
p
kéo dài th
ời hạn giải quyế
t thì
ngư
ời tiếp nhận hồ sơ phả
i có
phi
ếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả cho ngườ
i
yêu c
ầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực ch
ữ
ký và ch
ứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫ
n thi
hành m
ột số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao t
ừ
b
ản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồ
ng,
giao d
ịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung;
th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộ
c
ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
Mã TTHC:
2.001044
3
C
hứng thực văn bả
n
th
ỏa thuậ
n phân chia
di s
ản mà di sả
n là
đ
ộng sản
Không quá 02
(hai) ngày làm
vi
ệc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
yêu c
ầu chứng thực hoặ
c có
th
ể kéo dài hơn theo thỏa thuậ
n
b
ằng văn bản với ngườ
i yêu
c
ầu chứng thực. Trường hợ
p
kéo dài th
ời hạn giải quyế
t thì
ngư
ời tiếp nhận hồ sơ phả
i có
phi
ếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ
,
ng
ày) trả kết quả cho ngườ
i
yêu c
ầu chứng thực
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực ch
ữ
ký và ch
ứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn th
i
hành m
ột số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày
16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao từ bả
n chính,
ch
ứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung;
th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộ
c
ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư
pháp.
Mã TTHC:
2.001050
43
4
C
hứng thực văn bả
n
khai nh
ận di sả
n mà
di s
ản là động sản
Không quá 02 (hai) ngày làm
vi
ệc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
yêu c
ầu chứng thực hoặ
c có
th
ể kéo dài hơn theo thỏa thuậ
n
b
ằng văn bản với ngườ
i yêu
c
ầu chứng thực. Trường hợ
p
kéo dài th
ời hạn giải quyế
t thì
ngư
ời tiếp nhận hồ sơ phả
i có
phi
ếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả cho ngườ
i
yêu c
ầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp huyện
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực ch
ữ
ký và ch
ứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trư
ởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫ
n thi
hành m
ột số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày
16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao từ bả
n chính,
ch
ứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu,
n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư
pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung;
th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộ
c
ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
Mã TTHC:
2.001052
44
C
. Th
ủ
t
ụ
c hành chính thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n c
ủ
a UBND c
ấ
p xã
I. Lĩnh v
ực Hộ tịch
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Thời hạ
n
giải quyết
Cách thức thực hiện
Địa điể
m
thực hiện
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1 Đăng ký khai sinh
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của UBND cấp xã hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn)
Bộ phậ
n
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việ
c
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tị
ch và
Ngh
ị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đi
ề
u c
ủ
a Thông tư s
ố
Mã
TTHC:
1.001193
45
02/2020/TT
-
BTP ngày 08/4/2020 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấ
y
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điề
u
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và s
ử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gố
c
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyế
t
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
2 Đăng ký kết hôn
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
Trường hợp cần
xác minh điều
ki
ệ
n k
ế
t hôn c
ủ
a
Người có yêu cầu đăng ký kết hôn
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận một cửa của UBND cấp
xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn)
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việ
c
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
Mã
TTHC:
1.000894
46
hai bên nam, n
ữ
thì thời hạn giải
quyết không quá
05 ngày làm
việc.
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
07/2025/NĐ
-
CP ngà
y 09/01/2025 c
ủ
a Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tị
ch và
Ngh
ị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấ
y
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điề
u
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và s
ử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gố
c
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyế
t
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 c
ủ
a B
ộ
Tài chính hư
ớ
ng d
ẫ
n
47
v
ề
phí và l
ệ
phí thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a H
ộ
i đ
ồ
ng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
3
Đăng ký nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
08 ngày làm
việc
Người có yêu cầu đăng ký nhận
cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn)
(một bên có thể nộp hồ sơ mà
không phải có văn bản ủy quyền
của bên còn lại).
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Tư pháp ban
Mã
TTHC:
1.001022
48
hành, hư
ớ
ng d
ẫ
n s
ử
d
ụ
ng, qu
ả
n lý m
ẫ
u s
ổ
qu
ố
c t
ị
ch và m
ẫ
u gi
ấ
y
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
4
Đăng ký khai sinh
kết hợp nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc, trường hợp
phải xác minh
thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc.
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh và nhận cha, mẹ, con thực
hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND cấp xã
(một bên có thể nộp hồ sơ mà
không phải có văn bản ủy quyền
của bên còn lại).
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việ
c
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tụ
c
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy đ
ị
nh chi ti
ế
t thi hành m
ộ
t s
ố
đi
ề
u c
ủ
a Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch và
Mã
TTHC:
1.000689
49
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấ
y
tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điề
u
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và s
ử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tị
ch,
phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gố
c
Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyế
t
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
5 Đăng ký khai tử
Ngay trong ngày
tiếp nhận yêu
cầu, trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không
giải quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký khai t
ử
trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện nộp hồ
sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa
của UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) ho
ặ
c
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
ph
ủ
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đi
ề
u c
ủ
a các ngh
ị
đ
ị
nh liên quan
Mã
TTHC:
1.000656
50
làm vi
ệ
c ti
ế
p
theo.
C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công c
ấ
p t
ỉ
nh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn)
đ
ế
n
vi
ệ
c n
ộ
p, xu
ấ
t trình s
ổ
h
ộ
kh
ẩ
u, s
ổ
t
ạ
m trú gi
ấ
y khi th
ự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định 230 số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
B
ộ
Tài chính hư
ớ
ng d
ẫ
n v
ề
phí và l
ệ
phí thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n
51
quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a H
ộ
i đ
ồ
ng nhân dân
t
ỉ
nh, thành ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
6
Đăng ký khai sinh
lưu động
05 ngày làm
việc
Lưu động
Tại nhà
riêng
của
công
dân
hoặc tại
địa
điểm tổ
chức
đăng ký
lưu
động
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
B
ộ
Tài chính hư
ớ
ng d
ẫ
n v
ề
phí và l
ệ
phí thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n
Mã
TTHC:
1.003583
52
quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a H
ộ
i đ
ồ
ng nhân dân t
ỉ
nh, thành ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
7
Đăng ký kết hôn
lưu động
05 ngày làm
việc
Lưu động
Tại địa
điểm
đăng
ký kết
hôn
lưu
động
-
Lu
ậ
t Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ệ
n pháp thi hành Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch.
Mã
TTHC:
1.000593
53
-
Thông tư s
ố
85/2019/TT
-
BTC ngày 29/11/2019 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
t
ị
ch thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
8
Đăng ký khai tử lưu
động
05 ngày làm
việc
Lưu động
Tại
nhà
riêng
hoặc
tại địa
điểm
tổ
chức
đăng
ký lưu
động.
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ệ
n pháp thi hành Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch;
Mã
TTHC:
1.000419
54
-
Thông tư s
ố
85/2019/TT
-
BTC ngày 29/11/2019 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
t
ị
ch thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
9 Đăng ký giám hộ
03 ngày làm
việc.
Người có yêu cầu đăng ký giám
hộ trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của UBND cấp xã hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
B
ộ
lu
ậ
t Dân s
ự
năm
2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuy
ế
n;
Mã
TTHC:
1.004837
55
-
Thông tư s
ố
03/2023/TT
-
BTP ngày 02/8/2023 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
10
Đăng ký chấm dứt
giám hộ
02 ngày làm
việc
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký ch
ấ
m
dứt giám hộ trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại
B
ộ
ph
ậ
n m
ộ
t c
ử
a c
ủ
a UBND c
ấ
p
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
B
ộ
lu
ậ
t Dân s
ự
năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
t
ị
ch;
Mã
TTHC:
1.004845
56
xã ho
ặ
c g
ử
i h
ồ
sơ qua h
ệ
th
ố
ng
bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
87/2020/NĐ
-
CP ngày 28/7/2020 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và s
ử
d
ụ
ng phí khai thác, s
ử
d
ụ
ng thông tin trong cơ s
ở
d
ữ
57
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch, phí xác nh
ậ
n có qu
ố
c t
ị
ch Vi
ệ
t Nam, phí xác nh
ậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
11
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ
tịch
-
03 ngày làm
việc đối với yêu
cầu thay đổi, cải
chính hộ tịch;
trường hợp phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
06 ngày làm
việc.
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với yêu cầu
bổ sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được ngay
thì trả kết quả
trong ngày làm
vi
ệ
c ti
ế
p theo.
Người có yêu cầu đăng ký thay
đổi, cải chính, bổ sung thông tin
hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của UBND cấp xã hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
87/2020/NĐ
-CP ngày 28/7/2020 c
ủ
a Chính ph
ủ
Mã
TTHC:
1.004859
58
quy đ
ị
nh v
ề
Cơ s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch đi
ệ
n t
ử
, đăng ký h
ộ
t
ị
ch tr
ự
c
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
12
Cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
03 ngày làm
việc; trường hợp
ph
ả
i xác minh
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u c
ấ
p Gi
ấ
y xác
nhận tình trạng hôn nhân trực tiếp
th
ự
c hi
ệ
n ho
ặ
c
ủ
y quy
ề
n cho
Bộ phận
Một cửa
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
Mã
TTHC:
1.004873
59
thì th
ờ
i h
ạ
n gi
ả
i
quyết không quá
23 ngày.
ngư
ờ
i khác th
ự
c hi
ệ
n n
ộ
p h
ồ
sơ
trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
UBND
cấp xã
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
123/2015/NĐ
-
CP ngày 15/11/2015 c
ủ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và bi
ệ
n pháp thi hành Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch;
60
-
Thông tư s
ố
281/2016/TT
-
BTC ngày 14/11/2016 c
ủ
a B
ộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
13
Đăng ký lại khai
sinh
05 ngày làm
việc.
Trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày.
Người có yêu cầu đăng ký lại khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
việc đăng ký lại khai sinh tại Bộ
phận một cửa của UBND cấp xã
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch;
Mã
TTHC:
1.004884
61
-
Thông t
ư s
ố
01/2022/TT
-
BTP ngày 04/01/2022 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh
vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban
hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
H
ộ
i đ
ồ
ng nhân dân t
ỉ
nh, thành ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c Trung ương.
62
-
Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
8
5/QĐ
-
STP ngày 14/01/2025 c
ủ
a B
ộ
tư pháp v
ề
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
14
Đăng ký khai sinh
cho người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá nhân
05 ngày làm
việc.
Trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày
Người có yêu cầu đăng ký khai
sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa của UBND cấp xã hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn)
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch
năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ng
hị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hư
ớ
ng d
ẫ
n s
ử
d
ụ
ng, qu
ả
n lý m
ẫ
u s
ổ
qu
ố
c t
ị
ch và m
ẫ
u
Mã
TTHC:
1.004772
63
gi
ấ
y t
ờ
v
ề
qu
ố
c t
ị
ch và Thông tư s
ố
04/2020/TT
-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh
vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban
hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
15 Đăng ký lại kết hôn
05 ngày làm
việc.
Trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá
25 ngày
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký
l
ạ
i k
ế
t
hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn)
(bên nam hoặc bên nữ có thể nộp
hồ sơ mà không cần có văn bản
ủ
y quy
ề
n c
ủ
a bên còn l
ạ
i)
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
Mã
TTHC:
1.004746
64
đ
ế
n vi
ệ
c n
ộ
p, xu
ấ
t trình s
ổ
h
ộ
kh
ẩ
u, s
ổ
t
ạ
m trú gi
ấ
y khi th
ự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hàn
h
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp 361 thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyế
n;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
B
ộ
Tài chính hư
ớ
ng d
ẫ
n v
ề
phí và l
ệ
phí thu
ộ
c th
ẩ
m quy
ề
n
65
quy
ế
t đ
ị
nh c
ủ
a
H
ộ
i đ
ồ
ng nhân dân t
ỉ
nh, thành ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
16 Đăng ký lại khai tử
05 ngày làm
việc.
Trường hợp cần
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
10 ngày làm
việc.
Người có yêu cầu đăng ký lại khai
tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện
việc đăng ký lại khai tử tại Bộ
phận một cửa của UBND cấp xã
hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quố
c
tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Tư pháp
Mã
TTHC:
1.005461
66
quy đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp thi hành Ngh
ị
đ
ị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
17
Đăng ký giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm
việc, trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
được kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày làm
Ngư
ờ
i có yêu c
ầ
u đăng ký giám
sát việc giám hộ trực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho người
khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ
tr
ự
c tuy
ế
n trên C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 củ
a Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
trực tuyến;
67
vi
ệ
c k
ể
t
ừ
ngày
tiếp nhận hồ sơ.
qu
ố
c gi
a
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
104/2022/NĐ
-
CP ngày 21/12/2022 c
ủ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐ- 381 CP ngày 28/7/2020 củ
a Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tị
ch
trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là ngư
ờ
i g
ố
c Vi
ệ
t Nam, l
ệ
phí qu
ố
c t
ị
ch;
68
-
Thông tư s
ố
85/2019/TT
-
BTC ngày 29/11/2019 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ
c
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướ
ng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồ
ng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tị
ch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
18
Đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám
hộ
03 ngày làm
việc, trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
được kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Người có yêu cầu đăng ký chấm
dứt giám sát việc giám hộ trực
tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ sơ
trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
UBND
cấp xã
-
B
ộ
lu
ậ
t Dân s
ự
năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đị
nh liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thự
c
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính ph
ủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 củ
a
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biệ
n pháp thi hành
Ngh
ị định số 87/2020/NĐCP ngày 28/7/2020 của Chính ph
ủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trự
c
tuy
ế
n;
69
-
Thông tư s
ố
03/2023/TT
-
BTP ngày 02/8/2023 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị đị
nh
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫ
u
giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiế
t thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điề
u
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở d
ữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhậ
n
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưở
ng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyề
n
quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều củ
a Thông tư
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướ
ng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tị
ch
thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
70
II. Lĩnh vực Nuôi con nuôi
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Thời hạn giải quyết Cách thức thực hiện
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Đăng ký việc nuôi
con nuôi trong
nước
- Thời gian xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế
của người nhận con nuôi:
Trường hợp người nhận con
nuôi có nơi thường trú và nơi
ở hiện tại khác nhau, trong 02
ngày làm việc kể từ
ngày
nhận được đề nghị của người
nhận con nuôi, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi người nhận
con nuôi thường trú trực tiếp
xác minh trong 05 ngày làm
việc hoặc có văn bản đề nghị
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
ở hiện tại của người nhận con
nuôi thực hiện xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận con
nuôi. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại
của người nhận con nuôi thực
hiện xác minh, đánh giá theo
nội dung Văn bản xác nhận
hoàn cảnh gia đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi và có
văn bản thông báo kết quả
đánh giá cho Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi người nhận
con nuôi thường trú.
Người nhậ
n con nuôi
lựa chọn nộp hồ sơ cho
Ủy ban nhân dân cấ
p xã
nơi có thẩm quyền giải
quyết thông qua hình
thức nộp trực tiếp, gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp trực
tuyến theo quy định của
pháp luật về thực hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử. Bộ phận Một
cửa UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Tư pháp
Mã TTHC:
2.001263
71
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Thời hạn giải quyết Cách thức thực hiện
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
-
Th
ờ
i gian ki
ể
m tra h
ồ
sơ và
lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý
về việc cho trẻ em làm con
nuôi: 15 ngày kể từ
ngày
được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký
việc nuôi con nuôi và tổ chức
giao nhận con nuôi, ghi vào
sổ đăng ký việc nuôi con nuôi
và trao Giấy chứng nhận nuôi
con nuôi trong nước cho bên
giao và bên nhận: 05 ngày, kể
từ ngày hết hạn thay đổi ý
ki
ế
n đ
ồ
ng ý.
v
ề
vi
ệ
c ban hành, hư
ớ
ng d
ẫ
n vi
ệ
c g
hi chép, s
ử
d
ụ
ng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-STP ngày 10/01/2025 của Bộ
tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
2
Đăng ký lại việc
nuôi con nuôi
trong nước
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
N
ộ
p cho
Ủ
y ban nhân
dân cấ
p xã thông qua
hình thức nộp trực tiếp,
gửi qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp trực
tuyến theo quy định của
pháp luật về thực hiện
thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử.
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp xã
-
Lu
ậ
t Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12
năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
năm 2020 c
ủ
a B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Tư pháp v
ề
vi
ệ
c ban
Mã TTHC:
2.001255
72
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Thời hạn giải quyết Cách thức thực hiện
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hành, hư
ớ
ng d
ẫ
n vi
ệ
c ghi chép, s
ử
d
ụ
ng, qu
ả
n lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động
của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-STP ngày 10/01/2025 của Bộ
tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạ
m
vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
73
III. Lĩnh v
ực Chứng thực
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạ
n
giải quyết
Cách thức thực hiện
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
C
hứng thực hợ
p
đ
ồng, giao dị
ch liên
quan đ
ến tài sả
n là
đ
ộng sản, quyền s
ử
d
ụng đất và nhà ở
Không quá 02 (hai) ngày
làm vi
ệc, kể từ ngày nhậ
n
đ
ủ hồ sơ yêu cầu chứ
ng
th
ực hoặc có thể
kéo dài
hơn theo th
ỏa thuận bằ
ng
văn b
ản với ngườ
i yêu
c
ầu chứng thực. Trườ
ng
h
ợp kéo dài thời hạn giả
i
quy
ết thì người tiếp nhậ
n
h
ồ sơ phải có phiếu hẹ
n
ghi r
õ thời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả
cho
ngư
ời yêu cầu chứ
ng
th
ực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Mộ
t
cửa UBND
cấp xã
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thự
c
ch
ữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫ
n
thi hành m
ột số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao t
ừ
b
ản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợ
p
đ
ồng, giao dịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung; th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứ
ng
th
ự
c thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
74
2
C
hứng thực di chúc
Không quá 02 (hai) ngày
làm vi
ệc, kể từ ngày nhậ
n
đ
ủ hồ sơ yêu cầu chứ
ng
th
ực hoặc có thể
kéo dài
hơn theo th
ỏa thuận bằ
ng
văn b
ản với ngườ
i yêu
c
ầu chứng thực. Trườ
ng
h
ợp kéo dài thời hạn giả
i
quy
ết thì người tiếp nhậ
n
h
ồ sơ phải có phiếu hẹ
n
ghi rõ th
ời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả
cho
ngư
ời yêu cầu chứ
ng
th
ực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Mộ
t
cửa UBND
cấp xã
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thự
c
ch
ữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫ
n
thi hành m
ột số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao t
ừ
b
ản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợ
p
đ
ồng, giao dịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung; th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứ
ng
th
ự
c thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
Mã TTHC:
2.001019
3
C
hứng thực văn bả
n
t
ừ chối nhận di sản
Không quá 02 (hai) ngày
làm vi
ệc, kể từ ngày nhậ
n
đ
ủ hồ sơ yêu cầu chứ
ng
th
ực hoặc có thể
kéo dài
hơn theo th
ỏa thuận bằ
ng
văn b
ản với ngườ
i yêu
c
ầu chứng thực. Trườ
ng
h
ợp kéo dài thời hạn giả
i
quy
ết thì người tiếp nhậ
n
h
ồ sơ phải có phiếu hẹ
n
ghi rõ th
ời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả
cho
ngư
ời yêu cầu chứ
ng
th
ự
c.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Mộ
t
cửa UBND
cấp xã
+ Ngh
ị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 củ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thự
c
ch
ữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung; th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứ
ng
th
ực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
.
Mã TTHC:
2.001016
75
4
C
hứng thực văn bả
n
th
ỏa thuậ
n phân chia
di s
ản mà di sả
n là
đ
ộng sản, quyền s
ử
d
ụng đất, nhà ở
Không quá 02 (hai) ngày
làm vi
ệc, kể từ ngày nhậ
n
đ
ủ hồ sơ yêu cầu chứ
ng
th
ực hoặc có thể
kéo dài
hơn theo th
ỏa thuận bằ
ng
văn b
ản với ngườ
i yêu
c
ầu chứng thực. Trườ
ng
h
ợp kéo dài thời hạn giả
i
quy
ết thì người tiếp nhậ
n
h
ồ sơ phải có phiếu hẹ
n
ghi rõ th
ời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả
cho
ngư
ời yêu cầu chứ
ng
th
ực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Mộ
t
cửa UBND
cấp xã
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thự
c
ch
ữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫ
n
th
i hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao t
ừ
b
ản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợ
p
đ
ồng, giao dịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung; th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứ
ng
th
ự
c thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
Mã TTHC:
2.001406
5
C
hứng thực văn bả
n
khai nh
ận di sả
n mà
di s
ản là động sả
n,
quy
ền sử dụng đấ
t,
nhà
ở
Không quá 02 (hai) ngày
làm vi
ệc, kể từ ngày nhậ
n
đ
ủ hồ sơ yêu cầu chứ
ng
th
ực hoặc có thể
kéo dài
hơn theo th
ỏa thuận bằ
ng
văn b
ản với người
yêu
c
ầu chứng thực. Trườ
ng
h
ợp kéo dài thời hạn giả
i
quy
ết thì người tiếp nhậ
n
h
ồ sơ phải có phiếu hẹ
n
ghi rõ th
ời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả
cho
ngư
ời yêu cầu chứ
ng
th
ực.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận Mộ
t
cửa UBND
cấp xã
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a
Chính ph
ủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thự
c
ch
ữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Ngh
ị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a
Chính ph
ủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
đ
ịnh trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư s
ố 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 củ
a
B
ộ trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫ
n
thi hành m
ột số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủa Chính phủ về cấp bản sao t
ừ
b
ản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợ
p
đ
ồng, giao dịch;
+ Thông tư s
ố 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016
c
ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, n
ộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quy
ết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ
tư pháp v
ề việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung; th
ủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứ
ng
th
ự
c thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
Mã TTHC:
2.001009
76
D. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của nhiều cơ quan, tổ chức.
I. Lĩnh vực Hộ tịch
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Thời hạn giải quyết Cách thức thực hiện
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Căn cứ pháp lý Ghi chú
1
Thủ tục cấp bản
sao Trích lục hộ
tịch
Ngay trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Người có yêu cầu cấp bản sao
Trích lục hộ tịch trực tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của Cơ quan quản lý Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
(https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
Sở Tư
pháp
thành phố
Hà Nội
hoặc Bộ
phận
Một cửa
cấp huyện
hoặc Bộ
phận
Một cửa
cấp xã
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
Mã
TTHC:
2.000635
77
c
ủ
a Chính ph
ủ
quy đ
ị
nh v
ề
Cơ s
ở
d
ữ
li
ệ
u h
ộ
t
ị
ch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc
tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của
Bộ tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
78
t
ị
ch th
ự
c hi
ệ
n t
ạ
i cơ quan đăng ký h
ộ
t
ị
ch thu
ộ
c
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
2
Thủ tục Xác
nhận thông tin hộ
tịch
03 ngày. Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh thì thời
hạn có thể kéo dài nhưng
không quá 10 ngày làm
việc.
Người có yêu cầu xác nhận thông
tin hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của
Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công của thành phố Hà
Nội
https://dichvucong.hanoi.gov.vn).
Bộ phận
Một cửa
Sở Tư
pháp
thành phố
Hà Nội
hoặc Bộ
phận
Một cửa
cấp huyện
-
Lu
ậ
t H
ộ
t
ị
ch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
Mã
TTHC:
2.002516
79
đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Quyết định số 85/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của
Bộ tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
80
II. Lĩnh vực Chứng thực
1
Cấp bản sao từ sổ
gốc
Trong ngày cơ quan, t
ổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trong trường hợp yêu cầu
cấp bản sao từ sổ gốc được
gửi qua bưu điện thì thời
hạn được thực hiện ngay
sau khi cơ quan, tổ chức
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
dấu bưu điện đến.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan, tổ
chức lưu sổ gốc hoặc gửi yêu cầu
qua bưu điện.
Bộ phận
Một cửa
cấp huyện
hoặc Bộ
phận
Một cửa
cấp xã
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.
- Quyết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của
Bộ tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp
Mã
TTHC:
2.000908
81
2
Chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ
,
văn bản do cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền ở Việt Nam;
cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của
nước ngoài; cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của Việ
t Nam
liên kết với cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của nước
ngoài cấp hoặc
chứng nhận
Th
ờ
i h
ạ
n th
ự
c hi
ệ
n yêu c
ầ
u
chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày cơ quan,
tổ chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày làm việc tiế
p
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc yêu cầu
chứng thực bản sao từ nhiều
loại bản chính giấy tờ, văn
bản; bản chính có nhiề
u trang;
yêu cầu số lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy tờ, văn bả
n
phức tạp khó kiểm tra, đối
chiếu mà cơ quan, tổ chức
thực hiện chứng thực không
th
ể đáp ứng được thời hạ
n nêu
trên thì thời hạn chứng thực
đượ
c kéo dài thêm không quá
02 (hai) ngày làm việc hoặc
có thể dài hơn theo thỏa thuậ
n
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo quy đị
nh thì
người tiếp nhận hồ sơ phả
i có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho
ngư
ờ
i yêu c
ầ
u ch
ứ
ng th
ự
c.
Nộp hồ sơ trực tiếp
Bộ phận
Một cửa cấp
huyện hoặc
Bộ phận
Một cửa cấp
xã hoặc Tổ
chức hành
nghề công
chứng
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐCP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm
định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp
thẻ công chứng viên.
+ Quyết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp
về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Mã TTHC:
2.000815
82
3
Chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ,
văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp
chứng thực điểm chỉ
và trường hợp ngườ
i
yêu cầu chứng thực
không thể
ký, không
thể điểm chỉ được)
Trong ngày cơ quan, t
ổ chứ
c
ti
ếp nhận yêu cầu hoặ
c trong
ngày làm vi
ệc tiếp theo, nế
u
ti
ếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
.
Trư
ờng hợp trả kết quả
trong
ngày làm vi
ệc tiế
p theo thì
ngư
ời tiếp nhận hồ sơ phả
i có
phi
ếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả cho ngườ
i
yêu c
ầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiế
p
Bộ phận
Một cửa cấp
huyện hoặc
Bộ phận
Một cửa cấp
xã hoặc Tổ
chức hành
nghề công
chứng
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị
nh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điề
u
của Nghị định số 23/2015/NĐCP ngày 16/02/2015 củ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm đị
nh tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điề
u
kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công
chứng viên.
+ Quyết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tụ
c hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chứ
c năng
qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
Mã TTHC:
2.000884
83
4
Chứng thực việc sử
a
đổi, bổ sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao dịch
Th
ời hạn thực hiện yêu cầ
u
ch
ứng thực phải được bảo đả
m
ngay trong ngày cơ quan, t
ổ
ch
ức tiếp nhận yêu cầu hoặ
c
trong ngày làm vi
ệc tiế
p theo,
n
ếu tiếp nhận yêu cầ
u sau 15
gi
ờ. Trường hợp trả kết qu
ả
t
rong ngày làm việc tiế
p theo
thì ngư
ời tiếp nhận hồ sơ phả
i
có phi
ếu hẹn ghi rõ thờ
i gian
(gi
ờ, ngày) trả kết quả
cho
ngư
ời yêu cầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiế
p
Bộ phận
Một cửa cấp
huyện hoặc
Bộ phận
Một cửa cấp
xã
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩ
nh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điề
u
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 củ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quyết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tụ
c hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chứ
c năng
qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
.
Mã TTHC:
2.000913
5
Sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
Th
ời hạn thực hiện yêu cầ
u
ch
ứng thực phải được bảo đả
m
ngay trong ngày cơ quan, t
ổ
ch
ức tiếp nhận yêu cầu hoặ
c
trong ngày làm vi
ệc tiế
p theo,
n
ếu tiếp nhận yêu cầ
u sau 15
gi
ờ. Trường hợp trả kết qu
ả
trong ngày làm vi
ệc tiế
p theo
thì ngư
ời tiếp nhận hồ sơ phả
i
có phi
ếu hẹn ghi rõ thờ
i gian
(gi
ờ, ngày) trả kết quả
cho
ngư
ời yêu cầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiế
p
Bộ phận
Một cửa cấp
huyện hoặc
Bộ phận
Một cửa cấp
xã
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩ
nh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điề
u
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 củ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quyết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tụ
c hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chứ
c năng
qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư pháp
Mã TTHC:
2.000927
84
6
C
ấp bả
n sao có
ch
ứng thực từ bả
n
chính h
ợp đồ
ng, giao
d
ịch đã được chứ
ng
th
ực
Trong ngày cơ quan, t
ổ chứ
c
ti
ếp nhận yêu cầu hoặ
c trong
ngày làm vi
ệc tiếp theo, nế
u
ti
ếp nhận yêu cầu sau 15 giờ
.
Trư
ờng hợp trả kết quả
trong
ngày làm vi
ệc tiế
p theo thì
ngư
ời tiếp nhận hồ sơ phả
i có
phi
ếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ
,
ngày) tr
ả kết quả cho ngườ
i
yêu c
ầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiế
p
Bộ phận
Một cửa cấp
huyện hoặc
Bộ phận
Một cửa cấp
xã
+ Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
23/2015/NĐ
-
CP ngày 16/02/2015 c
ủ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị
nh trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưở
ng
Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điề
u
của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 củ
a Chính
phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứ
ng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quả
n
lý và sử dụng phí chứng thực.
+ Quyết định số 86/QĐ-STP ngày 14/01/2025 của Bộ tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tụ
c hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chứ
c năng
qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Tư
pháp
Mã TTHC:
2000942
85
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Ghi chú
1 2.000843
Ch
ứ
ng th
ự
c b
ả
n sao t
ừ
b
ả
n
chính gi
ấy tờ, văn bản do cơ
quan, t
ổ chức có thẩm quyề
n
c
ủa nước ngoài; cơ quan, tổ
ch
ức có thẩm quyền của Việ
t
Nam liên k
ết với cơ quan, tổ
ch
ức có thẩm quyền của nướ
c
ngoài c
ấ
p ho
ặ
c ch
ứ
ng nh
ậ
n
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vự
c
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
Chứng thực Phòng Tư pháp
Nội dung thủ tục đã được
gộp vào mã 2.000815 để
đảm bảo thống nhất, tránh
trùng lặp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 100/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực và nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 100/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 100/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×