• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 09/QĐ-UBND Phú Thọ 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 07:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 09/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Huy Ngọc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 09/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 09/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 09/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Phú Thọ, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở pháp tỉnh Phú Thọ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3671/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ pháp;
Căn cứ Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch trong nước thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Bộ pháp;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 2743/TTr-STP ngày
31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, quốc tịch thuộc phạm vị chức
năng quản của Sở pháp tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định).
09
06
2
Ni dung b phn to tnh th tc hành cnh, văn bn quy phm pháp lut quy
đnh th tc hành cnh được công b ti các Quyết định s: Quyết đnh s 3671/QĐ-
BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025; s 3673/QĐ-BTP ngày 25 tháng 12 năm 2025; s
3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 ca B trưng B Tư pháp và đưc ng
khai tn Cơ s d liu quc gia v th tc hành chính và Cng dch vng quc gia
(đa ch: https://csdl.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn); Cng thông tin
đin t tnh (đa ch: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính tại Quyết định này từ
sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở pháp:
- Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan soát, xây dựng quy trình nội
bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định
này; hoàn thiện hồ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ
ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ soát, cập nhật, đăng tải công
khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của
thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục
hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy
đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính theo quy định; đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin
điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Danh mục thủ tục hành chính số 5 mục III phần A; danh mục thủ tục hành
chính số 1, 3 mục I mục V phần B ban hành kèm theo Quyết định số 1615/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 486/QĐ-
UBND ngày 30/7/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở pháp tỉnh Phú Thọ;
- Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1411/QĐ-
UBND ngày 15/10/2025 của chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm
3
quyền giải quyết của Sở pháp tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng U ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: pháp,
Khoa họcCông nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch U ban nhân dân
các xã, phường các quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI,
HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ PHÁP TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực nuôi con nuôi
1
1.003198
Cấp giấy xác
nhận công
dân Việt
Nam trong
nước đủ điều
kiện nhận trẻ
em nước
ngoài làm
con nuôi
15 ngày, kể
từ ngày nhận
được đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
thể kéo
dài nhưng
không quá
30 ngày
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 211 3616
618.
Không
Toàn
trình
- Luật Nuôi con nuôi năm
2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
09
06
5
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực qun lý nhà
nưc ca B Tư pp;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực qun lý nhà nưc ca B
Tư pháp;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục
hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
6
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi được sửa
đổi, bổ sung một số điều
theo Thông số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ sổ,
7
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự
toán, quản lý, sử dụng
quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ chức
con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản
8
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ nuôi con nuôi.
- Nghị quyết số
74/2025/NQ-HĐND ngày
10/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Phú Thọ Ban
hành quy định mức thu, chế
độ miễn, giảm, thu, nộp,
quản sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
HĐND tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ.
II
Lĩnh vực hộ tịch
1
2.000635
Cấp bản sao
Trích lục hộ
tịch, bản sao
Giấy khai
sinh
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
Trường hợp
nhận hồ
sau 15 giờ
không
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
8.000
đồng/bn
sao/s kin
h tch đã
đăng ký
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
9
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa ch: s 5,
đưng Nguyn Ti,
Phường Vĩnh Phúc, tnh
Phú Th; ĐT: 211 3616
618.
- Cơ s 3: S 485 đưng
Trn Hưng Đạo,
phường Hòa Bình, tnh
Phú Th; ĐT: 0218
3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
- Ngh định s 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v Cơ s
d liu h tch đin t, đăng
h tch trc tuyến;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca c Ngh
định trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
vực qun lý nhà nưc ca B
Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
10
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut
H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đănghộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-
11
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quảnmẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch
Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP
12
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Lut H tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ pháp;
- Thông tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca
B Tài cnh quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun lý
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí c nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn là ngưi gc Vit Nam,
l phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 ca
B Tài chính hướng dn v
13
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
phí và l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hi
đồng nhân n tnh, thành
ph trc thuc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí
lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
2
2.002516
Th tc c
nhn thông
tin h tch
03 ngày
làm việc.
Trường
hợp phải
kiểm tra,
xác minh thì
thời hạn
thể kéo dài
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
8.000
đồng/Văn
bn xác nhn
về một việc
hộ tịch của
cá nhân đã
đăng ký.
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 ca
14
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
nhưng
không quá
10 ngày
làm việc
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa ch: s 5,
đưng Nguyn Ti,
Phường Vĩnh Phúc, tnh
Phú Th; ĐT: 211 3616
618.
- Cơ s 3: S 485 đưng
Trn Hưng Đạo,
phường Hòa Bình, tnh
Phú Th; ĐT: 0218
3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
Chính ph quy định v Cơ s
d liu h tch đin t, đăng
h tch trc tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan
đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca c Ngh
định trong lĩnh vc h tch,
quc tch, chng thc;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh
15
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
vực qun lý nhà nưc ca B
Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut H tch và Ngh
định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
B trưng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của
16
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đănghộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị
định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
h tch trc tuyến;
- Thông tư s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 ca B
trưởng B Tư pháp quy đnh
v phân đnh thm quyn ca
chính quyn địa phương 02
cp và phân cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B
Tư pháp;
17
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca
B trưởng B i chính quy
định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí
khai thác, s dng thông tin
trong cơ s d liu h tch,
phí xác nhn quc tch
Vit Nam, phí xác nhn
người gc Vit Nam, l phí
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-
BTCngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i cnh hưng
dn v phí l phí thuc
thm quyn quyết định ca
Hi đồng nn n tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của
B trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của
18
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương.
III
Lĩnh vực quốc tịch
1
2.001895
Thủ tục cấp
Giấy xác
nhận
người gốc
Việt Nam
53 ngày đối
với hồ xác
minh thông
thường hoặc
68 ngày đối
với hồ xác
minh phức
tạp
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 211 3616
618.
- Nếu nộp hồ
tại Sở
pháp:
100.000
đồng. Miễn
phí đối với:
người di
từ Lào được
phép trú
xin xác nhận
người gốc
Việt Nam
theo quy
định của điều
ước quốc tế
Toàn
trình
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi nh Lut
Quc tch Vit Nam.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
19
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
nước
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
Nam là thành
viên; kiều
bào Việt
Nam tại các
nước láng
giềng
chung đường
biên giới đất
liền với Việt
Nam có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
nơi trú.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quảnmẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực ngoại giao áp dụng
tại các quan đại diện Việt
Nam nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch,
phí xác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận
20
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch.
2
2.002039
Thủ tục nhập
quốc tịch
Việt Nam
trong nước
105 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ
tại các
quan thẩm
quyền)
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 211 3616
618.
- sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
- 3.000.000
đồng
- Miễn lệ phí
đối với
những
trường hợp
sau:
+ Người
công lao đặc
biệt đóng
góp cho sự
nghiệp xây
dựngbảo
vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải
người được
tặng thưởng
Huân
chương, Huy
chương,
Một
phần
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Quốc tịch Việt Nam.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
21
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
danh hiệu
cao quý khác
của Nhà
nước Việt
Nam dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời
Cộng hòa
miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
Nam hoặc
được
quan, tổ
chứcthẩm
quyền của
Việt Nam
xác nhận về
công lao đặc
biệt đó).
hành, hướng dẫn sử dụng,
quảnmẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận.
22
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
+ Người
không quốc
tịch có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã,
nơi trú.
3
2.002038
Thủ tục trở
lại quốc tịch
Việt Nam
trong nước
85 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
tại các
quan thẩm
quyền)
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 211 3616
618.
- 2.500.000
đồng.
- Miễn lệ phí
đối với
người mất
quốc tịch xin
trở lại quốc
tịch Việt
Nam mà có
hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của Ủy
ban nhân dân
Toàn
trình
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Quốc tịch Việt Nam.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
23
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
- sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
cấp xã, nơi
trú.
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quảnmẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
24
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
4
2.002036
Thủ tục thôi
quốc tịch
Việt Nam
trong nước
75 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
tại các
quan thẩm
quyền)
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
Phú Thọ; ĐT: 211 3616
618.
- sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
2.500.000
đồng.
Toàn
trình
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Quốc tịch Việt Nam.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quảnmẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
25
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
5
1.005136
Thủ tục cấp
Giấy xác
nhậnquốc
tịch Việt
Nam trong
nước
Thời gian
thực tế giải
quyết hồ
tại các
quan thẩm
quyền
- 18 ngày
làm việc đối
với trường
hợp giấy
tờ chứng
minh quốc
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ: Số
398 - Đường Trần Phú -
phường Việt Trì - tỉnh
Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh
- 100.000
đồng
- Miễn phí
đối với:
người di
từ Lào được
phép trú
xin xác nhận
quốc tịch
Việt Nam
theo quy
định của điều
ước quốc tế
Toàn
trình
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Quốc tịch Việt Nam.
26
ST
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức/Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức
độ)
Căn cứ pháp lý
tịch Việt
Nam;
- 53 ngày
làm việc đối
với trường
hợp không
giấy tờ
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam
(hồ xác
minh thông
thường) hoặc
68 ngày làm
việc (hồ
xác minh
phức tạp).
Phú Thọ; ĐT: 211 3616
618.
- sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 02183868689
1.2. Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
nước
Cộng hòa xã
hội chủ
nghĩa Việt
Nam là thành
viên; kiều
bào Việt
Nam tại các
nước láng
giềng
chung đường
biên giới đất
liền với Việt
Nam, có
hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của Ủy
ban nhân dân
cấp xã.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng,
quảnmẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở
dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí
xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
27
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực nuôi con nuôi
1
2.001263
Đăng
việc nuôi
con nuôi
trong
nước
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi nơi
thường trú nơi
hiện tại khác nhau,
trong 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
đề nghị của người
nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp nơi
người nhận con nuôi
thường trú trực tiếp
xác minh trong 05
ngày làm việc hoặc
văn bản đề nghị Ủy
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- 400.000
(bốn trăm
nghìn)
đồng/trườn
g hợp.
- Miễn lệ
phí đăng
nuôi con
nuôi trong
nước đối
với trường
hợp cha
dượng hoặc
mẹ kế nhận
con riêng
của vợ hoặc
chồng làm
con nuôi;
cô, cậu, dì,
Một
phần
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết một s điu ca Lut Ni
con ni;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi,
28
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
ban nhân dân cấp
nơi hiện tại của
người nhận con nuôi
thực hiện xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị, Ủy ban
nhân dân cấp nơi
hiện tại của người
nhận con nuôi thực
hiện xác minh, đánh
giá theo nội dung Văn
bản xác nhận hoàn
cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận
con nuôi văn bản
thông báo kết quả đánh
giá cho Ủy ban nhân
dân cấp nơi người
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi;
nhận các trẻ
em sau đây
làm con
nuôi: Trẻ
khuyết tật,
nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc
bệnh hiểm
nghèo theo
quy định
của Luật
Nuôi con
nuôi văn
bản hướng
dẫn; người
công với
cách mạng
nhận con
nuôi.
bổ sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quảnnhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ phí
cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
29
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhận con nuôi thường
trú.
- Thời gian kiểm tra hồ
lấy ý kiến: 10
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 15 ngày kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức
đăng việc nuôi con
nuôi và tổ chức giao
nhận con nuôi, ghi vào
sổ đăng việc nuôi
con nuôi trao Giấy
chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước cho
bên giao bên nhận:
05 ngày, kể từ ngày hết
hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn việc ghi chép, sử
dụng, quản lưu trữ Sổ,
mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi được sửa đổi, bổ sung
một số điều theo Thông số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ nuôi con nuôi;
30
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết toán
kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác nuôi con
nuôi cấp, gia hạn, sửa đổi
giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mu giy t, h sơ nuôi
con ni.
31
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
2
2.002363
Ghi vào
Sổ đăng
nuôi
con nuôi
việc nuôi
con nuôi
đã được
giải quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của nước
ngoài
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ sau 15
giờ không giải
quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
- Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tuyến).
Min l p
cho ngưi
thuc gia
đình
ng vi
ch mng;
người
thuc h
ngo;
người
khuyết tt.
- Phí cp
bn sao
Trích lc
Ghi o S
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm 2020
của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
32
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
vic nuôi
con ni đã
đưc gii
quyết ti cơ
quan
thm quyn
ca nước
ngi (nếu
yêu cu)
thc hin
theo quy
định ti
Thông tư
s
281/2016/T
T-BTC
ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
(nếu yêu
cầu): 8.000
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quảnnhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
33
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
đồng/bản
sao.
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
34
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Bộ pháp hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐCP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản lưu trữ sổ, mẫu giấy
tờ, hồ nuôi con nuôi;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Nghị định số 42 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm 2020
của Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
35
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của Bộ
36
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi
con nuôi.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
37
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
II
Lĩnh vực hộ tịch
1.
1.001193
Đăng
khai sinh
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sau 15
giờ không giải
quyết được ngay thì trả
kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Lệ phí:
10.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
- Miễn lệ
phí đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình
công với
Toàn
trình
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
38
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao.
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pháp thi nh Lut H
tch;
39
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
đin t, đăng ký h tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
40
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số 15 điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pp thi hành Lut H
tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
41
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
42
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
2.000528
Đăng
khai sinh
yếu tố
nước
ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường hợp
nhận hồ sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
- Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến)
- Miễn lệ
phí cho trẻ
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
43
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
em, người
cao tuổi,
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
Đăng
khai sinh
đúng hạn
của công
dân Việt
Nam trú
trong
nước.
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
44
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao.
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
45
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pháp thi hành Lut H
tch;
46
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
qun nhà nưc ca B Tư
pp;
- Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quảnsử
dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận quốc
tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
47
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số
106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí l phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh,
tnh ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
3
1.004884
Đăng
lại khai
sinh
05 ngày làm vic.
Trường hp phi văn
bn c minh thì thi
hn gii quyết không
quá 25 ngày.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
Lệ phí:
10.000
đồng (đối
với TTHC
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
48
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
49
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao.
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
50
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
51
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp bãi bỏ một
số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp
lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
52
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
53
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
4
2.000522
Đăng
lại khai
sinh
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm vic.
Trường hp phi văn
bn c minh thì thi
hn gii quyết không
quá 25 ngày.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
- Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến)
- Miễn lệ
phí cho trẻ
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
54
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
em, người
cao tuổi,
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
Đăng
khai sinh
đúng hạn
của công
dân Việt
Nam trú
trong
nước.
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
55
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Phí cấp
bản sao
Giấy khai
sinh (nếu
yêu cầu):
8.000
đồng/bản
sao.
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
56
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
57
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp bãi bỏ một
số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp
lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
58
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
59
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
5
1.001022
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
Lệ phí:
15.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
Toàn
trình
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
60
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
(một bên thể
nộp hồ
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại)
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng
nhận cha,
mẹ, con
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
61
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
62
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pháp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
63
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
64
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
6
2.000779
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố
nước
ngoài
10 ngày làm việc
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Lệ phí:
1.000.000
đồng(đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho trẻ em,
Toàn
trình
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
65
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
(một bên thể
nộp hồ
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại)
người cao
tuổi, người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
đồng bào
dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng
nhận cha,
mẹ, con
(nếu yêu
cầu): 8.000
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
66
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
đồng/bản
sao.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
67
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
68
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
69
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
7
1.000689
Đăng
khai sinh
kết hợp
đăng
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
- Lệ phí
đăng
khai sinh:
10.000
Một
phần
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
70
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhận cha,
mẹ, con
quyết không quá 08
ngày làm việc.
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp);
- Lệ phí
đăng
nhận cha,
mẹ, con:
15.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp);
Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng
khai sinh
đúng hạn;
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
71
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
(một bên thể
nộp hồ
không phải văn
bản ủy quyền của
bên còn lại)
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
72
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
73
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
74
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
8
1.001695
Đăng
khai sinh
kết hợp
đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố
nước
ngoài
10 ngày làm việc
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
- Lệ phí
đăng
khai sinh:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp)
- Lệ phí
đăng
nhận cha,
mẹ, con:
1.000.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp)
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
Một
phần
- Lut Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
75
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
(mt bên th
np h sơ
không phi có văn
bn y quyn ca
n còn li)
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
Đăng
khai sinh
đúng hạn
của công
dân Việt
Nam trú
trong
nước.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
76
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
đồng/bản
sao.
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
77
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
78
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số
74/2025/NQ-HĐND ngày
10/12/2025 của HĐND tỉnh
Phú Thọ ban hành quy định
mức thu, chế đọ miễn, giảm,
thu, nộp, quản sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
9
1.004772
Đăng
khai sinh
cho
người đã
hồ sơ,
giấy tờ
nhân
05 ngày làm vic.
Trường hp phi văn
bn c minh thì thi
hn gii quyết không
quá 25 ngày
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Lệ phí:
10.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
79
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
80
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pháp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
81
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
82
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp bãi bỏ một
số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp
lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
83
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
10
1.000893
Đăng
khai sinh
05 ngày làm vic.
Trường hp phi văn
1. Trực tiếp:
Lệ phí:
75.000
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
84
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
yếu tố
nước
ngoài cho
người đã
hồ sơ,
giấy tờ
nhân
bn c minh thì thi
hn gii quyết không
quá 25 ngày
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch; - Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến; - Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực; - Nghị định
số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy
85
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pp thi hành Lut H
tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
86
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
87
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp; - Thông số
09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp bãi bỏ một số nội
dung tại các Thông trong
lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ
88
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
tịch do Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
89
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
11
1.000894
Đăng
kết hôn
Trong ngày tiếp nhn
h sơ;
Trường hp nhn h sơ
sau 15 gi mà không
gii quyết được ngay
thì tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp theo.
Trường hp cn xác
minh điu kin kết hôn
ca hai bên nam, n thì
thi hn gii quyết
không q 05 ngày làm
vic.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Miễn lệ phí.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
Một
phần
- Lut Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
90
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
91
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
đin t, đăng ký h tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
92
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
93
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
94
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trc thuc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
12
2.000806
Đăng
kết hôn
yếu tố
nước
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
Lệ phí:
1.000.000
đồng (đối
với TTHC
Một
phần
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
95
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
ngoài
quyết không quá 10
ngày làm việc.
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
96
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
hội đặc biệt
khó khăn.
Đăng kết
hôn của
công dân
Việt Nam
trú
trong nước.
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
97
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
98
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pháp thi nh Lut H
tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
99
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trc thuc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
100
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
13
1.004746
Đăng
lại kết
hôn
05 ngày m vic;
Trường hp phi xác
minh thì thi hn gii
quyết không quá 25
ngày.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Lệ phí:
30.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
Một
phần
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
101
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
102
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
103
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điu và
bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
104
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
105
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
14
2.000513
Đăng
lại kết
hôn
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày m vic;
Trường hp phi xác
minh thì thi hn gii
quyết không quá 25
ngày.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Lệ phí:
1.000.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Toàn
trình
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
106
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
107
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
đnh v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng h tch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
108
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
109
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
110
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
15
1.000656
Đăng
khai tử
Trong ngày tiếp nhận
yêu cầu, trường hợp
nhận hồ sau 15 giờ
không giải quyết
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
Lệ phí đăng
ký khai tử:
10.000
đồng (đối
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
111
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng
khai tử
đúng hạn;
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
112
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định v Cơ s d liu h tch
113
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
114
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
bin pp thi hành Lut H
tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
115
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trc thuc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
116
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
16
1.001766
Đăng
khai tử
yếu tố
nước
ngoài
Trong ngày tiếp nhn
h sơ; Trưng hp
nhn h sơ sau 15 gi
không gii quyết
được ngay thì tr kết
qu trong ngày làm
vic tiếp theo. Trường
hp cn xác minh thì
thi hn gii quyết
không quá 03 ngày làm
vic.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Lệ phí:
75.000
đồng(đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
117
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
118
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
đnh v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng h tch trc
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
119
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điu và
bin pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
120
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
121
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định ca Hi đồng nn dân
tnh, thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
17
1.005461
Đăng
lại khai
tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10
ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
Lệ phí:
10.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
Toàn
trình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
122
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc
tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
123
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
đồng/bản
sao.
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịchNghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến; - Thông số
03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số
124
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
125
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch; - Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực qun
lý nhà nưc ca B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong sở dữ
liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
126
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trc thuc
Trung ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
18
2.000497
Đăng
lại khai tử
yếu tố
nước
05 ngày m vic;
trường hp phi tiến
nh xác minh t thi
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
127
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
ngoài
hn không quá 10 ngày
m vic.
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh vc
128
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
đnh v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng ký h tch trc tuyến;
129
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy đnh v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
130
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
131
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quyn quyết đnh ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
19
1.004837
Đăng
giám hộ
03 ngày làm việc
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
Miễn lệ phí
- Phí cấp
bản sao
Toàn
trình
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
132
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
133
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Ngh định
s 87/2020/NĐ-CP ngày
134
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
135
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
136
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
137
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
20
1.001669
Đăng
giám hộ
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày làm việc đối
với việc đăng giám
hộ cử, 03 ngày làm
việc đối với việc đăng
giám hộ đương
nhiên
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
người cao
Toàn
trình
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
138
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
139
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Ngh định
s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
140
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy đnh v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
141
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đng
nhân dân tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
142
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
21
1.004845
Đăng
chấm dứt
giám hộ
02 ngày làm vic
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Miễn lệ phí
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
Toàn
trình
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
143
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
144
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy đnh v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
145
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
146
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
147
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
22
2.000756
Đăng
chấm dứt
giám hộ
yếu tố
nước
ngoài
02 ngày làm việc
11. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
Toàn
trình
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sa
148
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
đổi, b sung mt s điu ca
c ngh định liên quan đến
vic np, xut tnh s h khu,
s tm trú giy khi thc hin
th tc nh chính, cung cp
dch v công;
- Ngh đnh s 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
149
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
đnh v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng ký h tch trc tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
150
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy đnh v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
151
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
152
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
23
3.000323
Đăng
giám sát
việc giám
hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
dài nhưng không quá
05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
Lệ phí:
75.000
đồng
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Toàn
trình
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
153
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
154
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Ngh định
s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
155
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
156
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
157
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
24
3.000322
Đăng
chấm dứt
giám sát
việc giám
hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết được kéo
dài nhưng không quá
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
Lệ phí:
75.000
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
Toàn
trình
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
158
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
159
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
đồng/bản
sao.
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
160
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
161
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
162
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
163
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
25
1.004859
Thay đổi,
cải
chính, bổ
sung
thông tin
hộ tịch,
xác định
lại dân
tộc
- Trong ngày m vic
đối vi vic b sung
thông tin h tch,
trường hp nhn h sơ
sau 15 gi mà không
gii quyết được ngay
thì tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp theo.
- 03 ngày làm vic đối
vi vic thay đi, ci
chính h tch, c định
li n tộc. Trường hợp
cần phải xác minh thì
thời hạn được kéo dài
thêm không quá 03
ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
Lệ phí:
15.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
164
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun nhà nước ca B
Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
165
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
166
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
167
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
168
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
26
2.000748
Thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin
hộ tịch,
xác định
lại dân
tộc
yếu tố
nước
ngoài
- 03 ngày làm việc đối
với việc thay đổi, cải
chính hộ tịch, xác định
lại dân tộc; trường hợp
phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không
quá 06 ngày làm việc.
- Trong ngày làm việc
đối với yêu cầu bổ
sung thông tin hộ tịch,
trường hợp nhận hồ
sau 15 giờ không
giải quyết được ngay
thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
1. Trực tiếp:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
Lệ phí:
28.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
169
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
170
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
171
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
172
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
173
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
27
2.002189
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của nước
ngoài
05 ngày làm việc;
Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
174
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
175
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
đnh v Cơ s d liu h tch đin
t, đăng ký h tch trc tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
176
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
177
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
178
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
28
2.000554
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc ly
hôn, hủy
việc kết
hôn của
công dân
Việt Nam
đã được
giải quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của nước
ngoài
05 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08
ngày làm việc
11. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
179
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
180
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
181
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
182
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
183
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
29
2.000547
Ghi vào
sổ hộ tịch
việc hộ
tịch khác
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm
quyền
của nước
ngoài
(khai
Trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường hợp
nhận hồ sau 15 giờ
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trong
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
11. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Lệ phí:
75.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Miễn lệ phí
cho người
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng h tch
trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
184
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
sinh;
giám hộ;
nhận cha,
mẹ, con;
xác định
cha, mẹ,
con; nuôi
con nuôi;
khai tử;
thay đổi
hộ tịch)
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
- Phí cấp
bản sao
(nếu yêu
cầu): 8.000
đồng/bản
sao.
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
185
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
186
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
187
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch.
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
188
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
30
1.003583
Đăng
khai sinh
lưu động
05 ngày làm việc.
Trực tiếp tại địa
điểm đăng lưu
động
Lệ phí đăng
khai
sinh:
10.000
đồng.
Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng
khai sinh
đúng hạn;
đăng cho
người thuộc
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
189
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
gia đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật,
trẻ em,
người cao
tuổi, đồng
bào dân tộc
thiểu số
các
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn.
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun nhà nưc ca B Tư
pp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
190
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
191
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
192
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
31
1.000593
Đăng
kết hôn
lưu động
05 ngày làm việc
Trực tiếp tại địa
điểm đăng lưu
động
Miễn lệ phí
Toàn
trình
- Lut Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
193
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun nhà nước ca B
Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
194
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch.
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
195
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
32
1.000419
Đăng
khai tử
lưu động
05 ngày làm việc
Trực tiếp tại địa
điểm đăng lưu
động
Lệ phí đăng
ký khai tử:
10.000
đồng
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
196
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng
khai tử
đúng hạn;
đăng cho
người thuộc
gia đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun lý nhà nưc ca B Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
197
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
198
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
199
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
33
1.004873
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 23
ngày.
11. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Lệ phí:
15.000
đồng (đối
với TTHC
nộp trực
tiếp).
- Lệ phí: 0
đồng (đối
với TTHC
nộp qua
dịch vụ
công trực
tuyến).
Toàn
trình
- Lut Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
200
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các ngh định liên
quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính,
cung cp dch v công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca cnh quyn
địa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun nhà nước ca B
Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
201
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông tư s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Ngh định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy
định v Cơ s d liu h tch
đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s ni dung ca Thông tư
s 01/2022/TT-BTP ngày
202
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
04/01/2022 ca B trưng B
Tư pháp quy định chi tiết mt
s điu bin pháp thi nh
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Thông tư s 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 ca B trưng
B Tư pháp sa đổi, b sung
mt s điu ca Thông tư s
02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B
Tư pháp ban hành, hưng dn
s dng, qun lý mu s quc
tch mu giy t v quc tch
Thông tư s 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B Tư pháp quy định
chi tiết thi nh mt s điu ca
Lut H tch và Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
203
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 ca B trưng
B Tư pháp quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cp
phân cp trong lĩnh vc qun lý
nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B
trưởng B i chính hưng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
204
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng B i chính sa đổi, b
sung mt s điu ca Thông tư
s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B i chính
hưng dn v phí l phí
thuc thm quyn quyết định
ca Hi đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của
HĐND tỉnh Phú Thọ ban hành
quy định mức thu, chế đọ
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
34
2.000635
Cấp bản
sao Trích
lục hộ
tịch, bản
sao Giấy
khai sinh
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ;
Trường hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải quyết được
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
8.000
đồng/bn
sao/s kin
h tch đã
đăng ký
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph
205
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
quy định v Cơ s d liu h
tch đin t, đăng ký h tch trc
tuyến;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B Tư
pháp quy định chi tiết thi nh
mt s điu ca Lut H tch
206
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
Ngh định s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
pháp quy định chi tiết một
số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
207
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc
tịch mẫu giấy tờ về quốc
tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ
tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
về phân định thẩm quyền của
208
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
i chính quy định mc thu,
chế đ thu, np, qun và s
dng phí khai thác, s dng
thông tin trong cơ s d liu h
tch, phí c nhn quc tch
Vit Nam, p xác nhn
người gc Vit Nam, l phí
quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca Bi
chính hưng dn v phí l
phí thuc thm quyn quyết
định ca Hi đồng nhân dân
tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
209
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí l phí
thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành ph trc thuc Trung
ương.
35
2.002516
Th tc
c nhn
thông tin
h tch
03 ngày.
Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh thì
thời hạnthể kéo dài
nhưng không quá 10
ngày làm việc.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phú Thọ.
- sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường
Trần Phú -
phường Việt Trì -
tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường
Nguyễn Trãi,
Phường Vĩnh
Phúc, tỉnh Phú
Thọ; ĐT: 211
3616 618.
- sở 3: Số 485
đường Trần Hưng
8.000
đồng/Văn
bn xác
nhn về
một việc hộ
tịch của
nhân đã
đăng ký.
Toàn
trình
- Lut H tch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu bin pháp thi hành Lut
H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v Cơ s d liu
h tch đin t, đăng ký h tch
trc tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công;
210
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
Đạo, phường Hòa
Bình, tỉnh Phú
Thọ; ĐT:
02183868689
1.2. Trung tâm
Phục vụ hành
chính công các xã,
phường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.
gov.vn
3. Dịch vụ Bưu
chính công ích
- Ngh định s 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc h tch, quc tch,
chng thc;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư s 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H
tch Ngh đnh s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy
211
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của B
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của
Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy
định về sở dữ liệu hộ tịch
điện tử, đăng hộ tịch trực
tuyến;
212
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 ca B
trưởng B Tư pháp quy định v
phân định thm quyn ca
chính quyn đa phương 02 cp
và phân cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí khai thác, s
dng thông tin trong cơ s d
liu h tch, phí xác nhn
quc tch Vit Nam, phí xác
nhn ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông tư s 85/2019/TT-
BTCngày 29/11/2019 ca B
trưởng B Tài chính hướng dn
v phí và l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân n tnh, thành ph trc
thuc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
213
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức/Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC
TT
(mức độ)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành ph trc thuc
Trung ương.
* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 09/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×