• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 08/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố TTHC sửa đổi, bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/01/2025 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 08/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 08/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 08/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 08/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng
trên địa bàn tỉnh Hà Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019);
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ); Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 4626/QĐ-BNN-LN ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà
Giang tại Tờ trình số 03/TTr-SNN- TCCB ngày 03 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng
08
06
01
2
trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có danh mục TTHC, quy trình liên thông và quy trình
nội bộ giải quyết TTHC kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
1. Danh mục TTHC được sửa đổi bổ sung
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết theo quy
định của pháp
luật
Thời gian giải
quyết thực tế tại
tỉnh
Cách
thức
thực
hiện
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi,
bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
1
1.007917
Phê duyệt
Phương án
trồng rừng
thay thế đối
với trường
hợp chủ dự
án tự trồng
rừng thay
thế
- Trong thời hạn
30 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
(đối với trường
hợp không phải
kiểm tra, đánh
giá Phương án
trồng rừng tại
thực địa);
- Trong thời hạn
30 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (đối
với trường hợp
không phải kiểm
tra, đánh giá
Phương án trồng
rừng tại thực
địa);
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ Bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Nông nghiệp và
PTNT tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
TP. Hà Giang, tỉnh
Hà Giang).
Không
- Khoản 2, Điều 2
Thông tư số
24/2024/TT-
BNNPTNT ngày
12/12/2024 của
Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
về sửa đổi, bổ
08
06
01
4
- Trong thời hạn
45 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
(đối với trường
hợp phải kiểm
tra, đánh giá
Phương án
trồng rừng tại
thực địa)
- Trong thời hạn
45 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (đối
với trường hợp
phải kiểm tra,
đánh giá Phương
án trồng rừng tại
thực địa)
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
sung một số điều
của các thông tư
trong lĩnh vực
lâm nghiệp;
- Quyết định số
4626/QĐ-BNN-
LN ngày
23/12/2024 của
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn về việc
công bố thủ tục
hành chính được
sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực lâm
nghiệp thuộc
phạm vi chức
năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn.
2
1.007916
Chấp thuận
nộp tiền
trồng rừng
thay thế đối
với trường
hợp chủ dự
(i) Trường hợp
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh bố
trí đất để trồng
rừng trên địa
bàn: 22 ngày kể
(i) Trường hợp
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh bố trí đất
để trồng rừng trên
địa bàn: 22 ngày
kể từ ngày nhận
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ Bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Nông nghiệp và
PTNT tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
Không
- Điều 2 Thông tư
số 24/2024/TT-
BNNPTNT ngày
12/12/2024 của
Bộ
trưởng Bộ Nông
5
án không tự
trồng rừng
thay thế
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
không bố trí
được đất để
trồng rừng trên
địa bàn:
+ Trường hợp
chủ dự án không
đề nghị nộp
ngay số tiền
trồng rừng thay
thế theo đơn giá
trồng rừng của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp
tiền: 57 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp
chủ dự án đề
nghị nộp ngay
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
(ii) Trường hợp
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh không bố
trí được đất để
trồng rừng trên
địa bàn:
+ Trường hợp chủ
dự án không đề
nghị nộp ngay số
tiền trồng rừng
thay thế theo đơn
giá trồng rừng
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền:
57 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
+ Trường hợp
chủ dự án đề nghị
nộp ngay số tiền
trồng rừng thay
thế theo đơn giá
trồng rừng của
công trực
tuyến
(một
phần)
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
TP. Hà Giang, tỉnh
Hà Giang).
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
nghiệp và Phát
triển nông thôn
về sửa đổi, bổ
sung một số điều
của các thông tư
trong lĩnh vực
lâm nghiệp;
- Quyết định số
4626/QĐ-BNN-
LN ngày
23/12/2024 của
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn về việc
công bố thủ tục
hành chính được
sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực lâm
nghiệp thuộc
phạm vi chức
năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn.
6
số tiền trồng
rừng thay thế
theo đơn giá
trồng rừng của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp
tiền: 37 ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
với trường hợp
số tiền đã nộp
theo đơn giá
trồng rừng của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền
thấp hơn số tiền
phải nộp theo
đơn giá trồng
rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận
trồng rừng thay
thế; 42 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 37
ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối với
trường hợp số
tiền đã nộp theo
đơn giá trồng
rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp
tiền thấp hơn số
tiền phải nộp theo
đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng
rừng thay thế; 42
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ đối
với trường hợp số
tiền đã nộp theo
đơn giá trồng
rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp
7
với trường hợp
số tiền đã nộp
theo đơn giá
trồng rừng của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền
cao hơn số tiền
phải nộp theo
đơn giá trồng
rừng của tỉnh
nơi tiếp nhận
trồng rừng thay
thế.
tiền cao hơn số
tiền phải nộp theo
đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng
rừng thay thế.
II
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1
2.001827
Cấp Giấy
chứng nhận
cơ sở đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm đối
với cơ sở
sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm
nông, lâm,
thủy sản
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
13 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ Bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(toàn
trình)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Nông nghiệp và
PTNT tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi,
TP. Hà Giang, tỉnh
Hà Giang).
Thẩm
định cấp
giấy
chứng
nhận an
toàn thực
phẩm đối
với cơ
sở sản
xuất kinh
doanh
thực
phẩm
- Thông tư số
17/2024/TT-
BNNPTNT ngày
28/11/2024 của
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển
nông thôn về sửa
đổi, bổ sung một
số Thông tư quy
định thẩm định,
chứng nhận cơ sở
sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
8
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
nông,
lâm, thủy
sản:
700.000
đồng/cơ
sở
(Theo
quy định
tại Thông
tư số
44/2018/
TT-BTC)
nông lâm thủy
sản đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn.
- Quyết định số
4768/QĐ-BNN-
CCPT ngày
25/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
PTNT về việc
công bố thủ tục
hành chính được
sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực quản lý
chất lượng nông
lâm sản và thủy
sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý
của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn.
9
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản quy định
việc bãi bỏ TTHC, lý do bãi bỏ
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1
2.001823
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở
sản xuất, kinh doanh
nông, lâm, thủy sản
(trường hợp trước 06
tháng tính đến ngày Giấy
chứng nhận ATTP hết
hạn).
Thông tư số 17/2024/TTBNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy
định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm,
thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Phần II. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG
GIỮA CÁC CƠ QUAN THAM GIA
GIẢI QUYẾT TTHC TRONG CÙNG BỘ TTHC
A. TTHC LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực: Lâm nghiệp
1. Thủ tục: Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp
chủ dự án tự trồng rừng thay thế
Bước 1: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ
Phương án trồng rừng thay thế. Trường hợp cần kiểm tra, đánh giá Phương án trồng
rừng tại thực địa, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm
định, tổ chức thẩm định và hoàn thành thẩm định trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế; kèm theo
dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thông báo bằng văn bản cho chủ dự án và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc gửi liên
thông qua Hệ thống thông tin GQTTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua
DVBCCI
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Tờ trình của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản
điện tử được
ký số
01
2
Dự thảo Quyết định phê duyệt
phương án trồng rừng thay thế kèm
theo dự toán, thiết kế trồng rừng
thay thế
Bản dự thảo
văn bản giấy
Bản dự thảo
điện tử
01
11
3
Hồ sơ đã tiếp nhận của chủ dự án tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Bản sao văn
bản giấy
Văn bản
điện tử được
ký số hoặc
hồ sơ số hóa
01
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt Phương
án trồng rừng thay thế; dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt Phương án trồng
rừng thay thế kèm theo dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế, gửi kết quả đến Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trả kết quả cho chủ dự án.
Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc gửi liên
thông qua Hệ thống thông tin GQTTHC tỉnh.
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua
DVBCCI
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Phê duyệt Phương án trồng rừng
thay thế kèm theo dự toán, thiết kế
trồng rừng thay thế (hoặc văn bản
không phê duyệt nêu rõ lý do)
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản
điện tử được
ký số
01
Bước 3: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả kết quả cho chủ dự án theo quy
định.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ
công trực tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Giang (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang)
12
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của chủ dự án trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
Trả trực
tuyến
1
Phê duyệt phương án trồng rừng
thay thế kèm theo dự toán, thiết kế
trồng rừng thay thế (hoặc văn bản
không phê duyệt nêu rõ lý do)
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản
điện tử được
ký số
01
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi Phương án trồng rừng thay thế, dự toán,
thiết kế trồng rừng thay thế được phê duyệt, chủ dự án nộp đủ số tiền vào Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ; Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay
thế cho chủ dự án.
Bước 5: Chủ dự án thực hiện trồng rừng theo Phương án trồng rừng thay thế, thiết
kế, dự toán trồng rừng thay thế được phê duyệt; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tổ chức nghiệm thu hoàn thành trồng rừng thay thế do chủ dự án thực hiện.
Trường hợp chủ dự án không thực hiện trồng rừng thay thế, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế bằng nguồn tiền do chủ dự án
đã nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh; trường hợp số tiền chủ dự án đã
nộp thấp hơn đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh tại thời điểm tổ chức trồng rừng,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản gửi chủ dự án thông báo về số tiền
chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp bổ sung
số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh.
Bước 6: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng và các tổ chức được giao nhiệm vụ trồng
rừng thay thế mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để tiếp nhận kinh phí trồng rừng
thay thế;
- Đơn vị tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế lập báo cáo, trình cơ quan tài chính
cấp trên trực tiếp hoặc cơ quan được phân cấp hoặc cơ quan được giao theo quyết
định của cơ quan có thẩm quyền để thẩm định, quyết toán kinh phí trồng rừng thay
thế;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng lãi tiền gửi từ kinh phí
trồng rừng thay thế để thực hiện các hoạt động trồng rừng thay thế theo quy định
13
2. Thủ tục: Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp
chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
a) Trường hợp 1: Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trong trường hợp
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn
Bước 1: Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, giải quyết: Thời hạn 05 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc gửi liên
thông qua Hệ thống thông tin GQTTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
Thành phần hồ sơ:
của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT (đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT).
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua
DVBCCI
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Tờ trình của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
2
Dự thảo Thông báo của UBND
tỉnh
Bản dự thảo
văn bản giấy
Bản dự thảo
điện tử
01
3
Hồ sơ đã tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Bản sao văn
bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
hoặc hồ sơ số
hóa
01
Số lượng bộ bồ sơ: 01 bộ.
Bước 2: Sau khi nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và thông báo bằng văn bản về việc
chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng
rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh gửi kết quả cho
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trường hợp không chấp thuận, Ủy ban
nhân dân tỉnh thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do: Thời hạn 02 ngày.
14
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc gửi liên
thông qua Hệ thống thông tin GQTTHC tỉnh.
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua
DVBCCI
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Thông báo của UBND tỉnh về
việc chấp thuận nộp tiền, thời
gian và số tiền phải nộp trên cơ sở
diện tích phải trồng rừng thay thế
của chủ dự án và đơn giá trồng
rừng thay thế của tỉnh.
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
Bước 3: Sau khi nhận được Thông báo của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn gửi cho chủ dự án. Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay
thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh để tổ chức trồng rừng thay thế. Thời
hạn 10 ngày.
Bước 4: Sau khi nhận đủ số tiền của chủ dự án, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh thông báo bằng văn bản về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế,
chuyển cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT để trả kết quả cho chủ
dự án. Thời hạn 05 ngày.
Bước 5: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và PTNT trả kết quả cho chủ dự án
theo quy định.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua dịch vụ
công trực tuyến.
Địa điểm gửi kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Giang (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang)
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của chủ dự án trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
15
b) Trường hợp 2: Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế trong trường hợp
địa phương không bố trí được đất để trồng rừng
b.1. Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế
theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
Bước 1: Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét: Thời hạn 05 ngày.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc gửi liên
thông qua Hệ thống thông tin GQTTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
Thành phần hồ sơ:
(dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Trả trực tuyến
1
Văn bản về việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
của Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh
Bản chính văn
bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua
DVBCCI
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Văn bản đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
Bản chính văn
bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
2
Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh
gửi Bộ
Bản dự thảo
văn bản giấy
Bản dự thảo
điện tử
01
3
Hồ sơ đã tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
Bản sao
Văn bản điện
tử được ký số
hoặc hồ sơ số
hóa
01
Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, gửi hồ sơ đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát
16
triển rừng Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác: Thời hạn
02 ngày.
Bước 3: Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế cung cấp thông tin về địa điểm trồng rừng thay thế và
đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh tại thời điểm chủ dự án đề nghị nộp tiền: Thời
hạn 05 ngày.
Bước 4: Sau khi nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế có văn
bản xác nhận về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế và đơn giá trồng rừng, gửi
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thời hạn 12 ngày.
Bước 5: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản gửi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng
rừng thay thế: Thời hạn 03 ngày.
Bước 6: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền có văn bản gửi chủ
dự án về thời gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế: Thời hạn
05 ngày.
Bước 7: Chủ dự án nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chủ
dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ: Thời hạn 10 ngày.
Bước 8: Sau khi chủ dự án nộp đủ tiền trồng rừng thay thế, Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển số tiền chủ dự án đã nộp về Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để thực hiện trồng rừng tại địa phương khác và
có văn bản thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế.
Chuyển văn bản thông báo cho Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thông trả kết quả cho chủ dự án: Thời hạn 05 ngày.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính hoặc dịch vụ công trực
tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của chủ dự án trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh (dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Trả trực
tuyến
17
b.2. Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền:
Bước 1: Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét: Thời hạn 05 ngày.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc gửi liên
thông qua Hệ thống thông tin GQTTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
Thành phần hồ sơ:
1
Văn bản thông báo về việc hoàn
thành nghĩa vụ trồng rừng thay
thế
Bản chính văn
bản giấy
Văn bản điện
tử được ký số
01
Bước 9: Sau khi nhận đủ tiền trồng rừng thay thế, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Việt Nam điều chuyển tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa
chọn trồng rừng thay thế theo quy định: Thời hạn 10 ngày.
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
hoặc qua
DVBCCI
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Văn bản đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản
điện tử được
ký số
01
2
Hồ sơ đã tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
Bản sao
Văn bản
điện tử được
ký số hoặc
hồ sơ số hóa
01
Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, thông báo bằng văn bản về việc chấp thuận
nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng thay thế
của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh, gửi kết quả cho Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn: Thời hạn 02 ngày.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích hoặc gửi liên
thông qua Hệ thống thông tin GQTTHC tỉnh.
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
18
Gửi trực tiếp
hoặc qua
DVBCCI
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
Số
lượng
1
Thông báo về việc chấp thuận nộp
tiền
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản
điện tử được
ký số
01
Bước 3: Sau khi nhận được Thông báo của UBND tỉnh, Chủ dự án phải nộp đủ số
tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án
nộp hồ sơ: Thời hạn 10 ngày.
Bước 4: Sau khi nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc
hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế; chuyển văn bản thông báo cho Bộ phận
Một cửa của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trả cho chủ dự án: Thời hạn
05 ngày.
Bước 5: Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trả kết quả
cho chủ dự án theo quy định.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính hoặc dịch vụ công trực
tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ Bưu chính: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 519, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của chủ dự án trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh (dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
Trả trực
tuyến
1
Văn bản về việc hoàn thành nghĩa
vụ trồng rừng thay thế của Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
Bản chính
văn bản giấy
Văn bản
điện tử được
ký số
01
Bước 6: Sau khi nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay
thế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền có văn bản gửi chủ dự
án thông báo về số tiền chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế: Thời hạn 05 ngày.
* Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
19
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ. Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chỉ đạo chủ dự án nộp đủ số tiền trồng rừng
thay thế theo cam kết của chủ dự án.
* Trường hợp số tiền nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có văn bản của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi chủ dự án, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh nơi nộp hồ sơ hoàn trả kinh phí chênh lệch bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án
theo quy định.
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
1. TTHC áp dụng quy trình 30 ngày (đối với trường hợp không phải kiểm tra,
đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa); 45 ngày (đối với trường hợp phải
kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.007917
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp
chủ dự án tự trồng rừng thay thế
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn
vị/người
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
(ngày)
Cơ quan phối
hợp (nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức
trực Bộ phận
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT
0,5
Bước 2
Thành lập Hội đồng thẩm
định và tổ chức thẩm định hồ
sơ Phương án trồng rừng thay
thế
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
(Chi cục
Kiểm lâm)
16
Sở Tài nguyên và
Môi trường; Sở
Kế hoạch và Đầu
tư; UBND cấp
huyện nơi có diện
tích đất trồng
rừng thay thế; đại
diện tổ chức khoa
học có liên quan
(nếu có)
31
(Trường
hợp
phải đi
thực
địa)
Bước 3
Trình UBND tỉnh phê duyệt
kết quả (kèm theo dự toán,
thiết kế trồng rừng thay thế)
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và PTNT
2,5
UBND tỉnh
Bước 4
Phê duyệt Phương án trồng
rừng thay thế kèm theo dự
toán, thiết kế trồng rừng thay
thế
UBND tỉnh
10
Bước 5
Phát hành kết quả
Văn thư Văn
phòng
UBND tỉnh
0,5
Bước 6
Trả kết quả
Công chức
0,5
Chủ dự án
21
trực Bộ phận
một cửa Sở
Nông nghiệp
và PTNT
2. TTHC áp dụng quy trình 22 ngày, 57 ngày, 37 ngày, 42 ngày
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.007916
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ
dự án không tự trồng rừng thay thế
* Nội dung quy trình:
2.1. Áp dụng quy trình 22 ngày (Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí đất
để trồng rừng trên địa bàn)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
(ngày)
Cơ quan phối
hợp (nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức trực Bộ
phận một cửa Sở
Nông nghiệp và
PTNT
0,5
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Sở Nông nghiệp và
PTNT (Chi cục
Kiểm lâm)
3,5
Bước 3
Trình UBND tỉnh phê
duyệt kết quả hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay
thế
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
0,5
Bước 4
Thông báo về việc chấp
thuận nộp tiền, thời gian
và số tiền phải nộp trên cơ
sở diện tích phải trồng
rừng thay thế của chủ dự
án và đơn giá trồng rừng
thay thế của tỉnh
UBND tỉnh
2
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 5
Nộp tiền trồng rừng thay
thế vào Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng cấp tỉnh
sau khi nhận được Thông
Chủ dự án
10
Chi cục Kiểm
lâm; Sở Nông
nghiệp và
PTNT
22
báo của UBND tỉnh
Bước 6
Thông báo bằng văn bản
cho chủ dự án về việc
hoàn thành nghĩa vụ trồng
rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng cấp
tỉnh
5
Chủ dự án
Bước 7
Trả kết quả
Công chức trực Bộ
phận một cửa Sở
Nông nghiệp và
PTNT
0,5
2.2. Áp dụng quy trình 57 ngày (Trường hợp UBND tỉnh không bố trí được đất để
trồng rừng trên địa bàn; Chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng
thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
(ngày)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức trực
Bộ phận một cửa
Sở Nông nghiệp
và PTNT
0,5
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Sở Nông nghiệp
và PTNT (Chi
cục Kiểm lâm)
3,5
Bước 3
Trình UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
0,5
Bước 4
UBND tỉnh xem xét, gửi hồ
sơ về Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn chấp
thuận việc nộp tiền trồng
rừng thay thế về Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng Việt
Nam để tổ chức trồng rừng
thay thế tại địa phương
khác
UBND tỉnh
2
Quỹ Bảo vệ
và Phát triển
rừng Việt
Nam
Bước 5
Văn bản đề nghị Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế
cung cấp thông tin về địa
điểm trồng rừng thay thế và
Bộ Nông nghiệp
và PTNT
5
23
đơn giá trồng rừng trên địa
bàn tỉnh tại thời điểm chủ
dự án đề nghị nộp tiền
Bước 6
Gửi văn bản xác nhận về
việc bố trí địa điểm trồng
rừng thay thế và đơn giá
trồng rừng về Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn.
UBND tỉnh nơi
tiếp nhận nguồn
kinh phí trồng
rừng thay thế
12
Bước 7
Văn bản gửi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền về thời gian và số
tiền chủ dự án phải nộp để
trồng rừng thay thế
Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông
thôn
3
Văn phòng
UBND tỉnh;
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Bước 8
Văn bản gửi chủ dự án về
thời gian và số tiền chủ dự
án phải nộp để trồng rừng
thay thế
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
5
Văn phòng
UBND tỉnh;
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Bước 9
Nộp tiền trồng rừng thay
thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng cấp tỉnh nơi chủ
dự án nộp hồ sơ
Chủ dự án
10
Quỹ Bảo vệ
và Phát triển
rừng cấp tỉnh
Bước 10
Chuyển số tiền chủ dự án
đã nộp về Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng Việt Nam
để thực hiện trồng rừng tại
địa phương khác và có văn
bản gửi chủ dự án thông
báo về việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay
thế
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh
5
Bước 11
Trả kết quả
Công chức trực
Bộ phận một cửa
Sở Nông nghiệp
và PTNT
0,5
Bước 12
Điều chuyển tiền về Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi được lựa chọn
trồng rừng thay thế theo
quy định
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
Việt Nam
10
Quỹ Bảo vệ
và Phát triển
rừng cấp
tỉnh
24
2.3. Áp dụng quy trình 37 ngày và 42 ngày (Trường hợp UBND tỉnh không bố trí
được đất để trồng rừng trên địa bàn; Chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
(ngày)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức trực
Bộ phận một
cửa
0,5
Bước 2
Thẩm định hồ sơ của chủ
dự án và cam kết của chủ
dự án về nộp đầy đủ số
tiền theo đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế
Sở Nông nghiệp
và PTNT (Chi
cục Kiểm lâm)
3,5
Bước 3
Trình UBND tỉnh phê
duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
0,5
Bước 4
Ra Thông báo bằng văn
bản cho chủ dự án về việc
chấp thuận nộp tiền, thời
gian và số tiền phải nộp
trên cơ sở diện tích phải
trồng rừng thay thế của
chủ dự án và đơn giá trồng
rừng thay thế của tỉnh
UBND tỉnh
2
Văn phòng
UBND tỉnh;
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Bước 5
Nộp tiền trồng rừng thay
thế vào Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng cấp tỉnh
sau khi nhận được Thông
báo của UBND tỉnh
Chủ dự án
10
Quỹ Bảo vệ
và Phát triển
rừng cấp
tỉnh
Bước 6
Thông báo bằng văn bản
cho chủ dự án về việc
hoàn thành nghĩa vụ trồng
rừng thay thế.
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh
5
Chủ dự án
Bước 7
Trả kết quả cho chủ dự án
Công chức trực
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và PTNT
0,5
Bước 8
Nhận được văn bản của
Bộ Nông nghiệp và Phát
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
5
Chủ dự án
25
triển nông thôn về đơn giá
trồng rừng của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế.
Có văn bản gửi chủ dự án
thông báo về số tiền
chênh lệch đơn giá trồng
rừng thay thế
tỉnh
Bước 8.1
Trường hợp số tiền đã nộp
theo đơn giá trồng rừng
của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
thấp hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng
của tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
chỉ đạo chủ dự án nộp đủ
số tiền trồng rừng thay thế
theo cam kết của chủ dự
án
Chủ dự án; Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
10
Bước 8.2
Trường hợp số tiền nộp
theo đơn giá trồng rừng
của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
cao hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng
của tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế thì sau
khi có văn bản của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh gửi chủ dự án, Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ
hoàn trả kinh phí chênh
lệch bao gồm cả tiền lãi
cho chủ dự án theo quy
định.
Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng
cấp tỉnh
15
3. TTHC áp dụng quy trình 13 ngày
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
26
1
2.001827
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/ người thực
hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức trực Bộ
phận một cửa Sở
Nông nghiệp và
PTNT
0,5
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Quản
lý chất lượng nông
lâm sản và Thủy sản
01
Bước 3
Trình lãnh đạo Chi
cục Chi cục Quản lý
chất lượng nông lâm
sản và Thủy sản
Thành lập Đoàn thẩm
định
Lãnh đạo phòng
chuyên môn Chi cục
0,5
Bước 4
Tổ chức thẩm định tại
cơ sở
Đoàn thẩm định
08
Bước 5
Thực hiện thẩm tra
biên bản
Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản
và Thủy sản
01
Bước 6
Cấp giấy chứng nhận
Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản
và Thủy sản
1,5
Bước 7
Trả kết quả
Công chức trực Bộ
phận một cửa Sở
Nông nghiệp và
PTNT
0,5

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 08/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 08/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×