• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 07/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi, bãi bỏ của ngành GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/01/2025 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 07/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 07/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 07/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 07/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Giang, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ của ngành Giao thông vận tải áp dụng
trên địa bàn tỉnh Hà Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
(đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019);
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ); Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-
CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin
và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải vận tải về việc công bố thủ tục hành
chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh và Giám đốc Sở
Giao thông vận tải tỉnh tại Tờ trình số 227/TTr-SGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của ngành Giao thông vận tải áp dụng
07
06
01
2
trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có danh mục TTHC, quy trình liên thông và quy trình
nội bộ giải quyết TTHC kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông
vận tải; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ
CỦA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
theo quy
định của
pháp luật
Thời gian
giải quyết
thực tế tại
tỉnh
Cách
thức
thực
hiện
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Đăng kiểm
1
1.013089
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
Ngay trong
ngày nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu
chính
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính: Tại Trung
tâm Đăng kiểm xe
cơ giới tỉnh Hà
Giang (Tổ 18,
Phường Nguyễn
Trãi, thành phố Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định,
riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên
07
06
01
4
máy), xe
máy chuyên
dùng trong
trường hợp
miễn kiểm
định lần đầu
90.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định
(Theo quy
định tại Thông
tư số
36/2022/TT-
BTC)
dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng
cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
2
1.013092
Cấp lại
Giấy chứng
nhận kiểm
định, Tem
kiểm định
an toàn kỹ
thuật và bảo
vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
- Trường hợp
bị sai thông
tin, bị hỏng:
ngay trong
ngày nhận
được hồ sơ.
- Trường hợp
tem kiểm
định bị mất
hoặc tem
kiểm định và
giấy chứng
- Trường
hợp bị sai
thông tin, bị
hỏng: ngay
trong ngày
nhận được
hồ sơ.
- Trường
hợp tem
kiểm định
bị mất hoặc
tem kiểm
Trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu
chính
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính: Tại Trung
tâm Đăng kiểm xe
cơ giới tỉnh Hà
Giang (Tổ 18,
Phường Nguyễn
Trãi, thành phố Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
Giá dịch vụ in
lại giấy chứng
nhận: 23.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định,
tem kiểm định
xe cơ giới
(Theo quy
định tại Thông
tư số
11/2024/TT-
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ
5
máy), xe
máy chuyên
dùng
nhận bị mất:
Sau 15 ngày
kể từ ngày
đăng cảnh
báo, nếu tem
kiểm định
không được
tìm thấy, chủ
xe mang theo
giấy tiếp
nhận thông
tin báo mất
tem kiểm
định tới cơ
sở đăng kiểm
để được cấp
lại giấy
chứng nhận
kiểm định và
tem kiểm
định trong
ngày.
định và giấy
chứng nhận
bị mất: Sau
15 ngày kể
từ ngày
đăng cảnh
báo, nếu
tem kiểm
định không
được tìm
thấy, chủ xe
mang theo
giấy tiếp
nhận thông
tin báo mất
tem kiểm
định tới cơ
sở đăng
kiểm để
được cấp lại
giấy chứng
nhận kiểm
định và tem
kiểm định
trong ngày.
BGTVT)
tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng
cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
3
1.013097
Cấp lại giấy
chứng nhận
cải tạo
- Trường hợp
Giấy chứng
nhận cải tạo
bị mất, hỏng,
sai thông tin:
- Trường
hợp Giấy
chứng nhận
cải tạo bị
mất, hỏng,
Trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính: Tại Trung
tâm Đăng kiểm xe
cơ giới tỉnh Hà
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận,
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
6
trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ thời điểm
nhận được hồ
sơ đối với
trường hợp
hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở
đăng kiểm;
trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ thời điểm
nhận được hồ
sơ đối với
trường hợp
hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở
đăng kiểm
khác.
- Trường hợp
giấy chứng
nhận xe cơ
giới cải tạo
có thời hạn
theo các quy
định của
pháp luật:
ngay trong
sai thông
tin: trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm; trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm khác.
- Trường
hợp giấy
chứng nhận
xe cơ giới
cải tạo có
thời hạn
chính
Giang (Tổ 18,
Phường Nguyễn
Trãi, thành phố Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01 Giấy
chứng
nhận.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
36/2022/TT-
BTC)
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với
xe cơ giới,
thiết bị và xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm
tra xe cơ giới
theo Thông tư
số
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng
cải tạo; trình
tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
7
ngày nhận đủ
hồ sơ và kết
quả kiểm tra,
đánh giá xe
thực tế đạt
yêu cầu.
theo các
quy định
của pháp
luật: ngay
trong ngày
nhận đủ hồ
sơ và kết
quả kiểm
tra, đánh giá
xe thực tế
đạt yêu cầu.
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016 và
Thông tư
số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
4
1.013101
Chứng nhận
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
- Trường hợp
nộp trực tiếp:
ngay trong
ngày nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp
qua hệ thống
trực tuyến:
ngay trong
ngày khi chủ
xe đưa xe mô
tô, xe gắn
máy đến.
Ngay trong
ngày nhận
đủ hồ sơ
hoặc ngay
trong ngày
khi chủ xe
đưa xe mô
tô, xe gắn
máy đến.
Trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu
chính
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính: Tại Trung
tâm Đăng kiểm xe
cơ giới tỉnh Hà
Giang (Tổ 18,
Phường Nguyễn
Trãi, thành phố Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng
cải tạo; trình
8
tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
5
1.013105
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày
kể từ ngày
lập thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ
sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
việc kiểm tra,
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 15
ngày kể từ
ngày lập
thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ
sơ đầy đủ).
- Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu
chính: Quầy giao
dịch của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
một phần trên Hệ
thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh
(https://dichvucong
.hagiang.gov.vn)
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ
giới của cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
9
đánh giá thực
tế đạt yêu
cầu.
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá
thực tế đạt
yêu cầu
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
6
1.013110
Cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
- Trường hợp
cấp lại do
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy bị
mất, bị hỏng,
thay đổi
thông tin địa
giới hành
chính: 05
ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị.
- Trường hợp
cấp lại cơ sở
kiểm định
khí thải thay
đổi vị trí (địa
điểm); tăng
- Trường
hợp cấp lại
do giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy bị
mất, bị
hỏng, thay
đổi thông
tin địa giới
hành chính:
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đề
nghị.
- Trường
hợp cấp lại
cơ sở kiểm
định khí
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu
chính: Quầy giao
dịch của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
một phần trên Hệ
thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh
(https://dichvucong
.hagiang.gov.vn)
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ
giới của cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
10
thêm số
lượng thiết bị
kiểm tra; bị
thu hồi giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe gắn
máy:
+ Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày
kể từ ngày
lập thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy
đủ).
+ Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
thải thay
đổi vị trí
(địa điểm);
tăng thêm
số
lượng thiết
bị kiểm tra;
bị thu hồi
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy:
+ Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 15
ngày kể từ
ngày lập
thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ
11
việc kiểm tra,
đánh giá thực
tế đạt yêu
cầu.
đầy đủ).
+ Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá
thực tế đạt
yêu cầu.
7
1.005103
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy)
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá hồ
sơ: ngay
trong ngày
nhận được hồ
sơ;
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ sở
đăng kiểm:
ngay khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ, xe
không bị từ
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá hồ
sơ: ngay
trong ngày
nhận được
hồ sơ;
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ
sở đăng
kiểm: ngay
khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ, xe
Trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu
chính
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính: Tại Trung
tâm Đăng kiểm xe
cơ giới tỉnh Hà
Giang (Tổ 18,
Phường Nguyễn
Trãi, thành phố Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định,
riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ
ngồi (không
bao gồm xe
cứu thương):
90.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
(Theo quy
định tại Thông
tư số
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên
dùng; trình tự, thủ
tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường đối với xe
cơ giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng
cải tạo; trình
12
chối kiểm
định.
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị đăng
kiểm: trường
hợp hồ sơ
đầy đủ, xe
không bị từ
chối kiểm
định, tiến
hành kiểm
tra, đánh giá
xe theo lịch
hẹn.
- Thời hạn trả
kết quả:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ sở
đăng kiểm:
ngay sau khi
kết thúc việc
kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
không bị từ
chối kiểm
định.
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị đăng
kiểm:
trường hợp
hồ sơ đầy
đủ, xe
không bị từ
chối kiểm
định, tiến
hành kiểm
tra, đánh giá
xe theo lịch
hẹn.
- Thời hạn
trả kết quả:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ
sở đăng
kiểm: ngay
sau khi kết
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá;
36/2022/TT-
BTC)
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
và bảo về môi
trường đối với
xe cơ giới,
thiết bị và xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ
giới theo
Thông tư số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/11/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy;
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
13
đơn vị đăng
kiểm: 03
ngày làm
việc kể từ khi
kết thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị đăng
kiểm: 03
ngày làm
việc kể từ
khi kết thúc
kiểm tra.
8
1.001322
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày
kể từ ngày
lập thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy
đủ).
- Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
việc kiểm tra,
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 15
ngày kể từ
ngày lập
thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ
đầy đủ).
- Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu
chính: Quầy giao
dịch của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
một phần trên Hệ
thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh
(https://dichvucong
.hagiang.gov.vn)
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ
giới của cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
14
đánh giá thực
tế đạt yêu
cầu.
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá
thực tế đạt
yêu cầu.
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
9
1.001296
Cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới
- Trường hợp
Cấp lại giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định xe
cơ giới do
Giấy chứng
nhận bị mất,
bị hỏng, thay
đổi thông tin
địa giới hành
chính; cơ sở
đăng kiểm xe
cơ giới giảm
số lượng dây
chuyền kiểm
định so với
nội dung đã
được chứng
nhận nhưng
các dây
chuyền kiểm
định còn lại
vẫn đảm bảo
- Trường
hợp Cấp lại
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới
do Giấy
chứng nhận
bị mất, bị
hỏng, thay
đổi thông
tin địa giới
hành chính;
cơ sở đăng
kiểm xe cơ
giới giảm số
lượng dây
chuyền
kiểm định
so với nội
dung đã
được chứng
nhận nhưng
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu
chính: Quầy giao
dịch của Sở Giao
thông vận tải tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
một phần trên Hệ
thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh
(https://dichvucong
.hagiang.gov.vn)
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định trình tự,
thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi
giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ
giới của cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới, cơ
sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe
gắn máy.
- Quyết định số
1504/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận tải.
15
điều kiện
hoạt động: 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị.
- Trường hợp
cấp lại do cơ
sở đăng kiểm
xe cơ giới
thay đổi vị trí
(địa điểm);
tăng thêm số
lượng dây
chuyền kiểm
định; thay
đổi loại dây
chuyền kiểm
định; thay
đổi thiết bị
kiểm tra làm
thay đổi loại
phương tiện
được kiểm
định; bị thu
hồi giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
các dây
chuyền
kiểm định
còn lại vẫn
đảm bảo
điều kiện
hoạt động:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị.
- Trường
hợp cấp lại
do cơ sở
đăng kiểm
xe cơ giới
thay đổi vị
trí (địa
điểm); tăng
thêm số
lượng dây
chuyền
kiểm định;
thay đổi
loại dây
chuyền
kiểm định;
thay đổi
thiết bị
16
kiểm định xe
cơ giới:
+ Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra,
đánh giá thực
tế: 15 ngày
kể từ ngày
lập thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ đầy
đủ).
+ Cấp Giấy
chứng nhận:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết thúc
việc kiểm tra,
đánh giá thực
tế đạt yêu
cầu.
kiểm tra
làm thay
đổi loại
phương tiện
được kiểm
định; bị thu
hồi giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định
xe cơ giới:
+ Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ.
+ Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 15
ngày kể từ
ngày lập
thông báo
tiếp nhận hồ
sơ (hồ sơ
đầy đủ).
+ Cấp Giấy
chứng nhận:
17
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
05 ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá
thực tế đạt
yêu cầu.
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
theo quy
định của
pháp luật
Thời gian
giải quyết
thực tế tại
tỉnh
Cách
thức
thực
hiện
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi,
bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Đường bộ
1
1.000028
Cấp Giấy
phép lưu
hành xe quá
tải trọng, xe
quá khổ
giới hạn, xe
bánh xích,
xe vận
Trong thời
hạn 01 (một)
ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
sơ theo quy
định
Trong thời
hạn 01 (một)
ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Không
- Thông tư số
39/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về tải
trọng, khổ giới
18
chuyển
hàng siêu
trường, siêu
trọng trên
đường bộ
(một
phần)
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hạn của đường bộ;
lưu hành xe quá
khổ giới hạn, xe
quá tải trọng, xe
bánh xích trên
đường bộ; hàng
siêu trường, siêu
trọng, vận chuyển
hàng siêu trường,
siêu trọng; xếp
hàng hóa trên
phương tiện giao
thông đường bộ;
cấp giấy phép lưu
hành cho xe quá
tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng
trên đường bộ.
- Quyết định số
1501/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
2
1.001046
Chấp thuận
thiết kế nút
giao đấu nối
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Không
- Thông tư số
41/2024/TT-
BGTVT ngày
19
vào đường
quốc lộ
đang khai
thác
từ khi nhận
đủ hồ sơ theo
quy định
từ khi nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về quản
lý, vận hành, khai
thác và bảo trì kết
cấu hạ tầng đường
bộ.
- Quyết định số
1501/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
3
1.001061
Cấp phép
thi công nút
giao đấu nối
vào đường
quốc lộ
đang khai
thác
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ sơ theo
quy định
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Qua Dịch vụ công
Không
- Thông tư số
41/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về quản
lý, vận hành, khai
thác và bảo trì kết
cấu hạ tầng đường
bộ.
20
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Quyết định số
1501/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
4
1.000660
Công bố
đưa bến xe
khách vào
khai thác
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 10 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công bố:
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc kiểm
tra.
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 10
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
bố: trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
Không
- Thông tư số
36/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về tổ
chức, quản lý hoạt
động vận tải bằng
xe ô tô và hoạt
động của bến xe,
bãi đỗ xe, trạm
dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên
đường bộ; quy
định trình tự, thủ
tục đưa bến xe,
trạm dừng nghỉ
vào khai thác.
- Quyết định số
21
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh doanh
dịch vụ bến
xe khách:
trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc kiểm
tra.
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
1501/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
5
1.000672
Công bố lại
bến xe
khách
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công bố:
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
Trực tiếp
hoặc dịch
vụ bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết
Không
- Thông tư số
36/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về tổ
chức, quản lý hoạt
động vận tải bằng
xe ô tô và hoạt
động của bến xe,
bãi đỗ xe, trạm
dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên
22
trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh doanh
dịch vụ bến
xe khách:
trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày kết
thúc kiểm tra
bố: trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm tra
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
đường bộ; quy
định trình tự, thủ
tục đưa bến xe,
trạm dừng nghỉ
vào khai thác.
- Quyết định số
1501/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024
của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
6
1.002835
Cấp mới
Giấy phép
lái xe
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày kết thúc
kỳ sát hạch
và người đạt
kết quả kỳ
sát hạch đã
hoàn thành
nghĩa vụ nộp
lệ phí cấp
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày kết
thúc kỳ sát
hạch và
người đạt
kết quả kỳ
sát hạch đã
hoàn thành
nghĩa vụ
- Người
học lái xe
nộp trực
tiếp.
- Cơ sở
đào tạo
nộp trực
tiếp hoặc
qua Dịch
vụ bưu
* Đối với hồ sơ do
người học lái xe
nộp:
- Trực tiếp: Tại các
cơ sở đào tạo lái xe
(Trung tâm đào tạo
điều khiển phương
tiện GT Hà Giang;
Trường cao đẳng
KT&CN Hà Giang;
Theo quy định
tại Thông tư
số
37/2023/TT-
BTC ngày
07/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính):
- Phí sát hạch
lái xe:
- Thông tư số
35/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về đào
tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy
23
giấy phép lái
xe
nộp lệ phí
cấp giấy
phép lái xe
chính
hoặc trên
môi
trường
điện tử
Trung tâm giáo dục
nghề nghiệp và sát
hạch lái xe Bình
vàng).
* Đối với hồ sơ do
Cơ sở đào tạo lái xe
nộp:
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Trên môi trường
điện tử: Văn bản
điện tử đồng thời
truyền dữ liệu qua
hệ thống thông tin
giấy phép lái xe.
+ Đối với thi
sát hạch lái xe
các hạng xe
A1, A2, A3,
A4: Sát hạch
lý thuyết:
60.000
đồng/lần, Sát
hạch thực
hành: 70.000
đồng/lần;
+ Đối với thi
sát hạch lái xe
ô tô (hạng xe
B1, B2, C, D,
E, F): Sát hạch
lý thuyết:
100.000
đồng/lần, Sát
hạch thực
hành trong
hình: 350.000
đồng/lần, Sát
hạch thực
hành trên
đường giao
thông: 80.000
đồng/lần, Sát
hạch lái xe ô
tô bằng phần
phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ.
- Quyết định số
1503/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải
24
mềm
mô phỏng các
tình huống
giao thông:
100.000
đồng/lần.
- Lệ phí cấp
giấy phép lái
xe: 135.000
đồng/lần.
Trường hợp tổ
chức, cá nhân
nộp hồ sơ theo
hình thức trực
tuyến: Kể từ
ngày
01/12/2023
đến hết ngày
31/12/2025, áp
dụng mức thu
lệ phí là
115.000
đồng/lần cấp
(Theo quy
định tại Thông
tư số
63/2023/TT-
BTC ngày
16/10/2023/TT
-BTC)
25
7
1.002820
Cấp lại
Giấy phép
lái xe
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đúng
theo quy định
(bao gồm xác
thực tài
khoản định
danh điện tử
qua hệ thống
định danh và
xác thực điện
tử)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng theo
quy định
(bao gồm
xác thực tài
khoản định
danh điện
tử qua hệ
thống định
danh và xác
thực điện
tử)
Trực
tiếp;
Dịch vụ
bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ Bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang)
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.
gov.vn)
- Lệ phí cấp
giấy phép lái
xe: 135.000
đồng/lần (theo
quy định tại
Thông tư số
37/2023/TT-
BTC ngày
07/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
Trường hợp tổ
chức, cá nhân
nộp hồ sơ theo
hình thức trực
tuyến: Kể từ
ngày
01/12/2023
đến hết ngày
31/12/2025, áp
dụng mức thu
lệ phí là
115.000
đồng/lần cấp
(theo quy định
tại Thông tư
số
63/2023/TT-
BTC)
- Thông tư số
35/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về đào
tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ.
- Quyết định số
1503/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải
26
8
1.002809
Đổi Giấy
phép lái xe
do ngành
Giao thông
vận tải cấp
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đúng
theo quy định
(bao gồm xác
thực tài
khoản định
danh điện tử
qua hệ thống
định danh và
xác thực điện
tử)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng theo
quy định
(bao gồm
xác thực tài
khoản định
danh điện
tử qua hệ
thống định
danh và xác
thực điện
tử)
Trực
tiếp;
Dịch vụ
bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ Bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang)
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ
công Cục đường bộ
Việt Nam
(https://dvc4.gplx.g
ov.vn)
- Lệ phí cấp
giấy phép lái
xe: 135.000
đồng/lần (theo
quy định tại
Thông tư số
37/2023/TT-
BTC ngày
07/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
Trường hợp tổ
chức, cá nhân
nộp hồ sơ theo
hình thức trực
tuyến: Kể từ
ngày
01/12/2023
đến hết ngày
31/12/2025, áp
dụng mức thu
lệ phí là
115.000
đồng/lần cấp
(theo quy định
tại Thông tư
số
63/2023/TT-
- Thông tư số
35/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về đào
tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ.
- Quyết định số
1503/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải
27
BTC)
9
1.002804
Đổi giấy
phép lái xe
quân sự do
Bộ Quốc
phòng cấp
sang giấy
phép lái xe
do ngành
Giao thông
vận tải cấp
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đúng
theo quy định
(bao gồm xác
thực tài
khoản định
danh điện tử
qua hệ thống
định danh và
xác thực điện
tử)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng theo
quy định
(bao gồm
xác thực tài
khoản định
danh điện
tử qua hệ
thống định
danh và xác
thực điện
tử)
Trực
tiếp;
Dịch vụ
bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ Bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang).
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
quốc gia
(http://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn).
Lệ phí cấp
giấy phép lái
xe: 135.000
đồng/lần
(theo quy định
tại Thông tư
số
37/2023/TT-
BTC)
- Thông tư số
35/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về đào
tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ.
- Quyết định số
1503/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải
10
1.002801
Đổi giấy
phép lái xe
do ngành
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
Trực
tiếp;
Dịch vụ
- Trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ Bưu chính:
Quầy giao dịch của
Lệ phí cấp
giấy phép lái
xe: 135.000
- Thông tư số
35/2024/TT-
BGTVT ngày
28
Công an
cấp sang
giấy phép
lái xe do
ngành Giao
thông vận
tải cấp
hồ sơ đúng
theo quy định
(bao gồm xác
thực tài
khoản định
danh điện tử
qua hệ thống
định danh và
xác thực điện
tử)
nhận đủ hồ
sơ đúng
theo quy
định (bao
gồm xác
thực tài
khoản định
danh điện
tử qua hệ
thống định
danh và xác
thực điện
tử)
bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang)
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
quốc gia
(http://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
đồng/lần
(theo quy định
tại Thông tư
số
37/2023/TT-
BTC)
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về đào
tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ.
- Quyết định số
1503/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải
11
2.001002
Cấp Giấy
phép lái xe
quốc tế
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đúng
theo quy định
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng theo
quy định
Trực
tiếp;
Dịch vụ
bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
- Trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ Bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
Nộp trực tiếp:
135.000
đồng/lần.
Trường hợp tổ
chức, cá nhân
nộp hồ sơ theo
hình thức trực
tuyến: Kể từ
ngày
- Thông tư số
35/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về đào
tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe;
29
(một
phần)
tỉnh Hà Giang)
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ
công Cục đường bộ
Việt Nam
(https://dvc4.gplx.gov.
vn)
01/12/2023
đến hết ngày
31/12/2025, áp
dụng mức thu
lệ phí là
115.000
đồng/lần cấp.
cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ.
- Quyết định số
1503/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải
12
1.002796
Đổi giấy
phép lái xe
hoặc bằng
lái xe của
nước ngoài
sang giấy
phép lái xe
do ngành
Giao thông
vận tải cấp
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đúng
theo quy định
(bao gồm xác
thực tài
khoản định
danh điện tử
qua hệ thống
định danh và
xác thực điện
tử)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
đúng theo
quy định
(bao gồm
xác thực tài
khoản định
danh điện
tử qua hệ
thống định
danh và xác
thực điện
tử)
Trực
tiếp;
Dịch vụ
bưu
chính
hoặc
Dịch vụ
công trực
tuyến
(một
phần)
- Trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ Bưu chính:
Quầy giao dịch của
Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang,
tỉnh Hà Giang)
- Qua Dịch vụ công
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
quốc gia
(http://dichvucong.
Lệ phí cấp
giấy phép lái
xe: 135.000
đồng/lần
(theo quy định
tại Thông tư
số
37/2023/TT-
BTC)
- Thông tư số
35/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải
quy định về đào
tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc
tế; đào tạo, kiểm
tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
30
3. Danh mục TTHC thay thế
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.
hagiang.gov.vn).
giao thông đường
bộ.
- Quyết định số
1503/QĐ-BGTVT
ngày 09 tháng 12
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
được thay
thế
Tên
TTHC
thay thế
Thời gian
giải quyết
theo quy
định của
pháp luật
Thời gian
giải quyết
thực tế tại
tỉnh
Cách
thức
thực
hiện
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc thay
thế
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ
I
Lĩnh vực: Đường bộ
1
2.001919
Cấp giấy
phép thi
công xây
dựng công
trình thiết
yếu trong
phạm vi
Cấp giấy
phép thi
công công
trình trên
đường bộ
đang khai
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ sơ
theo quy
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
Trực
tiếp
hoặc
dịch vụ
bưu
chính
hoặc
- Trực tiếp hoặc
Dịch vụ bưu
chính:
+ Cấp tỉnh: Quầy
giao dịch của Sở
Giao thông vận
Không
- Thông tư số
41/2024/TT-
BGTVT ngày
15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải quy định về
31
bảo vệ kết
cấu hạ
tầng giao
thông
đường bộ
của quốc
lộ, đường
bộ cao tốc
đang khai
thác
thác
định
quy định
Dịch vụ
công
trực
tuyến
(một
phần)
tải tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
(Số 519, đường
Nguyễn Trãi, TP
Hà Giang, tỉnh
Hà Giang).
+ Cấp huyện: Tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện.
+ Cấp xã: Tại Bộ
phận tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Qua Dịch vụ
công trực tuyến
một phần trên Hệ
thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh
(https://dichvucong
.hagiang.gov.vn)
quản lý, vận
hành, khai thác
và bảo trì kết cấu
hạ tầng đường
bộ.
- Quyết định số
1501/QĐ-
BGTVT ngày
09/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải
2
1.001087
Cấp phép
thi công
công trình
đường bộ
trên quốc
lộ đang
khai thác
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Đăng kiểm
32
1
1.001261
Cấp Giấy
chứng
nhận, Tem
kiểm định
an toàn kỹ
thuật và
bảo vệ môi
trường đối
với
phương
tiện giao
thông cơ
giới đường
bộ
Cấp Giấy
chứng
nhận kiểm
định, Tem
kiểm định
an toàn kỹ
thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy)
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá hồ
sơ: ngay
trong ngày
nhận được
hồ sơ;
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ
sở đăng
kiểm: ngay
khi nhận
được hồ sơ
đầy đủ, xe
không bị từ
chối kiểm
định.
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị đăng
kiểm:
trường hợp
hồ sơ đầy
đủ, xe
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá
hồ sơ:
ngay trong
ngày nhận
được hồ
sơ;
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá
xe:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ
sở đăng
kiểm:
ngay khi
nhận được
hồ sơ đầy
đủ, xe
không bị
từ chối
kiểm định.
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị
đăng
Trực
tiếp
hoặc
qua
dịch vụ
bưu
chính
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính: Tại Trung
tâm Đăng kiểm
xe cơ giới tỉnh
Hà Giang (Tổ 18,
Phường Nguyễn
Trãi, thành phố
Hà Giang, tỉnh
Hà Giang).
- Lệ phí
cấp giấy
chứng
nhận:
40.000
đồng/01
Giấy
chứng
nhận kiểm
định, riêng
đối với ô
tô dưới 10
chỗ ngồi
(không
bao gồm
xe cứu
thương):
90.000
đồng/01
Giấy
chứng
nhận kiểm
định.
(Theo quy
định tại
Thông tư
số
36/2022/T
T-BTC)
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ
Giao thông vận
tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm
định lần đầu cho
xe cơ giới, xe
máy chuyên
dùng; trình tự,
thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ
thuật
và bảo vệ môi
trường đối với xe
cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên
dùng cải tạo;
trình
tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe
mô tô, xe gắn
máy;
- Quyết định số
1504/QĐ-
BGTVT ngày 09
2
1.004325
Cấp Giấy
chứng
nhận lưu
hành, tem
lưu hành
cho xe chở
hàng bốn
bánh có
gắn động
cơ
3
1.005005
Câp Giấy
chứng
nhận chất
lượng an
33
toàn kỹ
thuật và
bảo vệ môi
trường
trong kiểm
tra lưu
hành xe
chở người
bốn bánh
có gắn
động cơ
không bị từ
chối kiểm
định, tiến
hành kiểm
tra, đánh giá
xe theo lịch
hẹn.
- Thời hạn
trả kết quả:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ
sở đăng
kiểm: ngay
sau khi kết
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị đăng
kiểm: 03
ngày làm
việc kể từ
khi kết thúc
kiểm tra.
kiểm:
trường
hợp hồ sơ
đầy đủ, xe
không bị
từ chối
kiểm định,
tiến hành
kiểm tra,
đánh giá
xe theo
lịch hẹn.
- Thời hạn
trả kết
quả:
+ Trường
hợp kiểm
định tại cơ
sở đăng
kiểm:
ngay sau
khi kết
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị đăng
- Giá dịch
vụ kiểm
định an
toàn kỹ
thuật và
bảo về môi
trường đối
với xe cơ
giới, thiết
bị và xe
máy
chuyên
dùng đang
lưu hành;
đánh giá,
hiệu chuẩn
thiết bị
kiểm tra
xe cơ giới
theo
Thông tư
số
238/2016/
TT-BTC
ngày
11/11/201
6 và
Thông tư
số
55/2022/T
tháng 12 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận
tải.
34
kiểm: 03
ngày làm
việc kể từ
khi kết thúc
kiểm tra.
T-BTC
ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
4
1.005018
Cấp Giấy
chứng
nhận chất
lượng an
toàn kỹ
thuật và
bảo vệ môi
trường xe
cơ giới cải
tạo
Chứng
nhận an
toàn kỹ
thuật và
bảo vệ môi
trường đối
với xe cơ
giới cải
tạo, xe
máy
chuyên
dùng cải
tạo
- Kiểm tra,
đánh giá hồ
sơ thiết kế
cải tạo
(trường hợp
phải lập hồ
sơ thiết kế):
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
(hồ sơ đầy
đủ theo quy
định);
- Cấp Giấy
chứng nhận:
+ Trường
hợp xe phải
lập hồ sơ
thiết kế: 05
ngày kể từ
ngày thông
báo kiểm
- Kiểm tra,
đánh giá hồ
sơ thiết kế
cải tạo
(trường hợp
phải lập hồ
sơ thiết kế):
05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
(hồ sơ đầy
đủ theo quy
định);
- Cấp Giấy
chứng
nhận:
+ Trường
hợp xe phải
lập hồ sơ
thiết kế: 05
ngày kể từ
ngày thông
Trực
tiếp
hoặc
qua
dịch vụ
bưu
chính
- Trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính: Tại Trung
tâm Đăng kiểm
xe cơ giới tỉnh
Hà Giang (Tổ 18,
Phường Nguyễn
Trãi, thành phố
Hà Giang, tỉnh
Hà Giang).
- Lệ phí
cấp giấy
chứng
nhận:
40.000
đồng/01
Giấy
chứng
nhận kiểm
định, riêng
đối với ô
tô dưới 10
chỗ ngồi
(không
bao gồm
xe cứu
thương):
90.000
đồng/01
Giấy
chứng
nhận kiểm
định.
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ
Giao thông vận
tải quy định trình
tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm
định lần đầu cho
xe cơ giới, xe
máy chuyên
dùng; trình tự,
thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ
thuật
và bảo vệ môi
trường đối với xe
cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên
dùng cải tạo;
trình
tự, thủ tục kiểm
5
1.012323
Cấp Giấy
chứng
nhận chất
lượng an
toàn kỹ
thuật và
bảo vệ môi
trường xe
máy
chuyên
dùng cải
tạo
35
tra, đánh giá
xe thực tế
và kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
đạt yêu cầu.
+ Trường
hợp không
phải lập hồ
sơ thiết kế:
ngay trong
ngày nhận
đủ hồ sơ và
kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
đạt yêu cầu.
báo kiểm
tra, đánh
giá xe thực
tế và kết
quả kiểm
tra, đánh
giá thực tế
xe đạt yêu
cầu.
+ Trường
hợp không
phải lập hồ
sơ thiết kế:
ngay trong
ngày nhận
đủ hồ sơ và
kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
đạt yêu cầu.
(Theo quy
định tại
Thông tư
số
36/2022/T
T-BTC)
- Giá dịch
vụ kiểm
định an
toàn kỹ
thuật và
bảo về môi
trường đối
với xe cơ
giới, thiết
bị và xe
máy
chuyên
dùng đang
lưu hành;
đánh giá,
hiệu chuẩn
thiết bị
kiểm tra
xe cơ giới
theo
Thông tư
số
238/2016/
TT-BTC
định khí thải xe
mô tô, xe gắn
máy;
- Quyết định số
1504/QĐ-
BGTVT ngày 09
tháng 12 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải ận
tải.
36
4. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
(1)
(2)
(3)
(4)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Đường bộ
1
1.000583
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao
thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai
thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải
2
1.001035
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong
phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác
đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
ngày
11/11/201
6 và
Thông tư
số
55/2022/T
T-BTC
ngày
24/8/2022
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
37
3
1.002793
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho
khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
- Thông tư số 35/2024/TT- BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái
xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ.
- Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải
4
1.002030
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần
đầu
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm 2024,
- Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải
5
2.000872
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có
thời hạn
6
1.001919
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
7
1.001896
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
8
2.000847
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
bị mất
9
2.000881
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh,
thành phố
10
1.002007
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
11
1.001994
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác chuyển đến
12
1.001826
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
Phần II. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG
GIỮA CÁC CƠ QUAN THAM GIA
GIẢI QUYẾT TTHC TRONG CÙNG BỘ TTHC
A. TTHC LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC: ĐƯỜNG BỘ
1. Tên TTHC: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác
Bước 1: Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ của chủ đầu tư dự án (khách hàng),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh: 04 ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Văn bản trình UBND tỉnh
Bản chính văn
bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
2
Dự thảo Văn bản chấp thuận
thiết kế nút giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang khai thác
Bản dự thảo
văn bản giấy
Bản dự thảo
điện tử
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của chủ đầu
tư tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Bản chính
hoặc bản sao
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
hoặc Hồ sơ
số hoá
01
Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành văn bản chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác và gửi kết quả cho Sở Giao thông
vận tải để trả cho chủ đầu tư dự án. Trong trường hợp không chấp thuận phải có
văn bản trả lời và nêu rõ lý do: 02 ngày làm việc.
39
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Gửi trực
tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Văn bản chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
Bản giấy:
02 bản;
bản điện
tử: 01 bản
Bước 3: Sở Giao thông vận tải trả kết quả cho chủ đầu tư dự án theo quy định: 01
ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực
tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của chủ đầu tư trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua DV
bưu chính
Trả trực
tuyến
1
Văn bản chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
Bản chính văn
bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
40
2. Tên TTHC: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác
Bước 1: Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ của chủ đầu tư dự án (khách hàng),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh: 04 ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Văn bản trình UBND tỉnh
Bản chính văn
bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
2
Dự thảo Giấy phép thi công
nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ
Bản dự thảo
văn bản giấy
Bản dự thảo
điện tử
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của chủ đầu
tư dự án tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Bản chính
hoặc bản sao
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
hoặc Hồ sơ
số hoá
01
Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
Bước 2: Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cấp giấy phép thi công nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ và gửi kết quả cho Sở Giao thông vận tải để trả
cho chủ đầu tư dự án. Trong trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do: 02 ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
Kết quả giải quyết:
41
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Gửi trực
tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Giấy phép thi công nút giao
đấu nối
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
Bản giấy:
02 bản;
bản điện
tử: 01 bản
Bước 3: Sở Giao thông vận tải trả kết quả cho chủ đầu tư dự án theo quy định: 01
ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực
tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (Số 519, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của chủ đầu tư trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
(dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua DV
bưu chính
Trả trực
tuyến
1
Giấy phép thi công nút giao
đấu nối
Bản chính văn
bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
B. TTHC LIÊN THÔNG CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC: ĐƯỜNG BỘ
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Bước 1: Bộ phận Một cửa cấp huyện tiếp nhận hồ sơ của chủ đầu tư dự án (khách
hàng), Phòng Kinh tế hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình
UBND huyện, thành phố: 04 ngày làm việc.
42
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
Thành phần hồ sơ:
STT
Tên thành phần hồ sơ
Tiêu chuẩn hồ sơ
Số
lượng
Gửi trực tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Văn bản trình UBND huyện
Bản chính văn
bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
2
Dự thảo Giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang
khai thác
Bản dự thảo
văn bản giấy
Bản dự thảo
điện tử
01
3
Hồ sơ tiếp nhận của chủ đầu
tư tại Bộ phận Một cửa cấp
huyện
Bản chính
hoặc bản sao
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
hoặc Hồ sơ
số hoá
01
Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
Bước 2: Ủy ban nhân dân huyện xem xét, quyết định cấp giấy phép thi công và
gửi kết quả cho Phòng Kinh tế hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị để trả cho chủ đầu tư
dự án. Trong trường hợp không chấp thuận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do: 02 ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
Địa điểm gửi kết quả trực tiếp: Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp
huyện.
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Gửi trực
tiếp
Gửi liên
thông qua
HTTTGQ
TTHC
1
Giấy phép thi công công trình
trên đường bộ đang khai thác
Bản chính
văn bản giấy
Bản điện tử
được ký số
Bản giấy:
02 bản;
43
bản điện
tử: 01 bản
Bước 3: Bộ phận Một cửa cấp huyện trả kết quả cho chủ đầu tư dự án theo quy
định: 01 ngày làm việc.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực
tuyến.
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp huyện.
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản của chủ đầu tư trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh (dichvucong.hagiang.gov.vn).
Kết quả giải quyết:
STT
Tên kết quả TTHC
Tiêu chuẩn kết quả
Số
lượng
Trả trực tiếp
hoặc qua DV
bưu chính
Trả trực
tuyến
1
Giấy phép thi công công trình
trên đường bộ đang khai thác
Bản chính văn
bản giấy
Bản điện tử
được ký số
01
44
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Các TTHC áp dụng quy trình 01 ngày làm việc
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.000028
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
thực
hiện
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
½ giờ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý kết cấu hạ
tầng giao thông
½ giờ
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên
phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng giao
thông
04 giờ
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý kết cấu hạ
tầng giao thông
01 giờ
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở
01 giờ
Bước 6
Phát hành kết quả
(cấp số, đóng dấu)
Văn thư
½ giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
½ giờ
45
2. Các TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc
a) TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc (trong đó Sở Giao thông vận tải
05 ngày làm việc, UBND tỉnh 02 ngày làm việc)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.001046
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác
2
1.001061
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
01 giờ
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Quản lý
Kết cấu hạ tầng
giao thông, Sở
GTVT
02 giờ
Bước 3
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu
cầu, tham mưu dự thảo
văn bản Chấp thuận
thiết kế nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ đang
khai thác hoặc văn bản
Cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào đường
quốc lộ đanh khai thác
trình Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh
Chuyên viên
phòng Quản lý
Kết cấu hạ tầng
giao thông, Sở
GTVT
32 giờ
- Nếu hồ sơ không đáp
ứng yêu cầu tham mưu
Sở phát hành văn bản
trả lại hồ sơ (1 ngày).
46
Bước 4
Kiểm tra kết quả thẩm
định hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Quản lý
Kết cấu hạ tầng
giao thông, Sở
GTVT
02 giờ
Bước 5
Phê duyệt hồ sơ, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở
GTVT
02 giờ
Bước 6
Phê duyệt kết quả
UBND tỉnh
16 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
01 giờ
b) TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc do Sở Giao thông vận tải thực
hiện.
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.013061
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang
khai thác
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
thực
hiện
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
½ giờ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý kết cấu hạ
tầng giao thông
04 giờ
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên
phòng Quản lý kết
cấu hạ tầng giao
thông
46 giờ
47
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý kết cấu hạ
tầng giao thông
02 giờ
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở
02 giờ
Bước 6
Phát hành kết quả
(cấp số, đóng dấu)
Văn thư
01 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
½ giờ
3. Các TTHC áp dụng quy trình 05 ngày làm việc
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.002820
Cấp lại Giấy phép lái xe
2
1.002809
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
3
1.002804
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp sang
giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
4
1.002801
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy phép
lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
5
1.002796
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài sang
giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
b) Nội dung quy trình:
Thứ tự
thực
hiện
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
½ giờ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
04 giờ
48
người lái
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải phương tiện và
người lái
30 giờ
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
02 giờ
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở
02 giờ
Bước 6
Phát hành kết quả
(cấp số, đóng dấu)
Văn thư
01 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
½ giờ
4. TTHC áp dụng quy trình 10 ngày làm việc (sau khi đạt kết quả kỳ sát hạch)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.002835
Cấp Giấy phép lái xe
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
thực
hiện
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
01 giờ
Bước 2
Thụ lý hồ sơ
62 giờ
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
08 giờ
49
Bước 4
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 5
In ấn GPLX
Công chức phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
04 giờ
Bước 6
Trả kết quả
Công chức phòng
Quản lý vận tải PT
và người lái
01 giờ
5. TTHC áp dụng quy trình 15 ngày làm việc
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
1
1.000660
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
thực
hiện
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
01 giờ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
04 giờ
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải phương tiện và
người lái
104 giờ
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
04 giờ
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở
04 giờ
50
Bước 6
Phát hành kết quả
(cấp số, đóng dấu)
Văn thư
02 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
01giờ
6. TTHC áp dụng quy trình 08 ngày làm việc
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
01
1.000672
Công bố lại bến xe khách
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
thực
hiện
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
01 giờ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
02 giờ
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải phương tiện và
người lái
54 giờ
Bước 4
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Quản lý vận tải
phương tiện và
người lái
02 giờ
Bước 5
Phê duyệt kết quả
Lãnh đạo Sở
02 giờ
51
Bước 6
Phát hành kết quả
(cấp số, đóng dấu)
Văn thư
02 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Công chức Sở
GTVT trực tại
Trung tâm
PVHCC
01giờ
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP HUYỆN
1. TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.013061
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
cụ thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Bộ phận Một cửa
cấp huyện
01 giờ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Kinh tế và
hạ tầng/ Phòng
Quản lý đô thị
44 giờ
Bước 3
Trình UBND cấp
huyện phê duyệt kết
quả
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế và hạ tầng/
Phòng Quản lý đô
thị
04 giờ
Bước 4
Phê duyệt kết quả
hồ sơ
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
04 giờ
Bước 5
Phát hành kết quả
(cấp sổ, đóng dấu)
Văn thư
02 giờ
Bước 6
Trả kết quả
Công chức trực Bộ
phận Một cửa cấp
huyện
01 giờ
52
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1. TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
1
1.013061
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Công chức trực tại
Bộ phận Một cửa
xã, phường, thị
trấn
02 giờ
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức chuyên
môn
42 giờ
Bước 3
Phê duyệt kết quả
hồ sơ
Chủ tịch UBND
xã, phường, thị
trấn
08 giờ
Bước 4
Phát hành kết quả (cấp
sổ, đóng dấu)
Văn thư
02 giờ
Bước 5
Trả kết quả
Công chức trực Bộ
phận Một cửa xã,
phường, thị trấn
02 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 07/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 07/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×