• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 22/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/06/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 22/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Triệu Đình Lê
Trích yếu: Về việc tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 22/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 22/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 22/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 22/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 28 tháng 4 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Vviệc tán thành chủ trương sắp xếp
đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 30 (CHUYÊN ĐỀ)
n c Luật Tchc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính phân
loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi một số điều của Nghị quyết số
1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính xây dựng
hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Căn cứ Quyết định s 759/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 ca Th
ng Chính ph Phê duyệt Đề án sp xếp, t chc lại đơn vị hành chính các
cp và xây dng mô hình t chc chính quyền địa phương 02 cấp;
Căn c Kết lun s 1380-KL/TU ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Ban
Chấp hành Đảng b tnh Cao Bng v Phương án sắp xếp đơn vị hành chính
cp xã tnh Cao Bng;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1189/TTr-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc đề nghị tán thành chủ trương sắp
xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra
của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tại Kỳ họp.
QUYT NGH:
Cơ quan: TRUNG TÂM
THÔNG TIN, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
Thời gian ký: 25.06.2025
09:55:46 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Điều 1. Tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025, như sau:
Sáp nhập nguyên trạng 161 đơn v hành chính cấp hiện của 10
huyện, thành phố (gồm 08 phường, 139 xã, 14 thị trấn) vị trí tiếp giáp để
thành lập 56 đơn vị hành chính cấp xã mới. Sau khi sắp xếp, tỉnh Cao Bằng
số lượng 56 đơn vị hành chính cấp gồm 53 03 phường, giảm 105/161
đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
1. Thành lập phường Thục Phán trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ
diện tích tự nhiên, quy dân số của 03 phường, 01 xã thuộc thành ph Cao
Bằng và 01 xã thuộc huyện Hoà An:
- Phường Sông Hiến (thành phố Cao Bằng): diện tích tự nhiên 9,61 km
2
;
dân số 10.895 người.
- Phường Đề Thám (thành phố Cao Bằng): diện tích tự nhiên 9,67 km
2
;
quy mô dân số 8.838 người.
- Phường Hợp Giang (thành phố Cao Bằng): diện tích tự nhiên 0,92 km
2
;
quy mô dân số 11.724 người.
- Xã Hưng Đạo (thành phố Cao Bằng): diện tích tự nhiên 10,50 km
2
; quy
dân số 5.946 người.
- Hoàng Tung (huyện Hòa An): diện tích tự nhiên 24,74 km
2
; quy
dân số 3.754 người.
Phường Thục Phán sau khi thành lập din ch tự nhiên 55,44 km
2
quy mô dân số 41.157 người.
2. Thành lập pờng ng Trí Cao trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ
diện tích tự nhiên, quy mô dân số 02 phường 01 xã của thành phố Cao Bằng:
- Phưng Ngọc Xn: diện tích tnhiên 6,81 km2; quy mô n s7.209 người.
- Png Sông Bằng: diện tích tự nhiên 7,80 km2; quy mô n s8.024 người.
- Xã Vĩnh Quang: diện tích tự nhiên 14,70 km
2
; quy mô dân số 4.274 người.
Phường Nùng Trí Cao sau khi thành lập diện tích tự nhiên 29,31 km
2
và quy mô dân số 19.507 người.
3. Thành lập phường Tân Giang trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ
diện tích tự nhiên, quy mô dân số của 03 phường, 01 xã của thành phố Cao Bằng
01 xã của huyện Hòa An:
- Phường Duyệt Trung (thành phố Cao Bằng): diện tích tự nhiên 9,95
km
2
; quy mô dân số 2.382 người.
- Phường Hòa Chung thành phố Cao Bằng): diện tích tnhiên 5,45 km
2
;
quy mô dân số 4.268 người.
- Phường Tân Giang (thành phố Cao Bằng): diện tích tự nhiên 4,54 km
2
;
quy mô dân số 7.864 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Chu Trinh (thành phố Cao Bằng): diện tích tự nhiên 27,16 km
2
; quy
mô dân số 2.321 người.
- Chung (huyện Hòa An): diện tích tự nhiên 37,15 km
2
; quy
dân số 1.369 người.
Phường Tân Giang sau khi thành lập 84,26 km
2
diện tích tự nhiên
quy mô dân số 18.204 người.
4. Thành lập Quảng Lâm trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lâm.
- Xã Thạch Lâm: diện ch tnhiên 92,97 km
2
; quy mô dân s 8.454 nời.
- Quảng Lâm: diện ch tự nhiên 79,96 km
2
; quy mô dân s 6.791 người.
Xã Quảng Lâm sau khi thành lập diện tích tự nhiên 172,93 km
2
quy
mô dân số 15.245 người.
5. Thành lập Nam Quang trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lâm.
- Xã Nam Cao: diện tích tự nhiên 75,46 km
2
; quy mô dân số 4.699 người.
- Xã Nam Quang: diện tích tnhiên 72,70 km
2
; quy mô dân s 5.441 người.
Xã Nam Quang sau khi thành lập diện tích tự nhiên 148,16 km
2
và quy
mô dân số 10.140 người.
6. Thành lập Lý Bôn trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích t
nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lâm.
- Xã nh Quang: diện tích tự nhiên 56,46 km
2
; quy mô dân s 5.422 nời.
- Xã Lý Bôn: diện tích tự nhiên 116,80 km
2
; quy mô dân số 6.385 người.
Xã Bôn sau khi thành lập diện tích tự nhiên 173,25 km
2
quy
dân số 11.807 người.
7. Thành lập Bảo Lâm trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên, quy mô dân số của 02 xã và 01 thị trấn thuộc huyện Bảo Lâm.
- Xã Mông Ân: diện tích tự nhiên 59,35 km
2
; quy mô dân số 6.011 người.
- Xã nh Phong: diện ch tự nhiên 65,54 km
2
; quy mô dân s 2.962 nời.
- Th trấn Pác Miầu: diện tích tự nhn 36,93 km
2
; quy dân s 5.225 ni.
Xã Bảo Lâm sau khi thành lập diện tích tự nhiên 161,82 km
2
và quy
mô dân số 14.198 người.
8. Thành lập Yên Thổ trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Bảo Lâm.
- Xã Thái Học: din tích tự nhiên 45,94 km
2
; quy mô dân số 3.693 người.
- Xã Thái Sơn: diện tích tự nhiên 47,27 km
2
; quy mô dân số 3.878 người.
- Xã Yên Thổ: din tích tự nhiên 74,45 km
2
; quy mô dân số 5.239 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Xã Yên Thổ sau khi thành lậpdiện tích tự nhiên 167,67 km
2
và quy mô
dân số 12.810 người.
9. Thành lập Sơn Lộ tn cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự
nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lạc.
- Xã Sơn Lập: din tích tự nhiên 42,99 km
2
; quy mô dân số 2.096 người.
- Xã Sơn Lộ: din tích tự nhiên 54,39 km
2
; quy mô dân số 3.482 người.
Xã Sơn Lộ sau khi thành lp diện tích tnhiên 97,38 km
2
và quy
dân số 5.578 người.
10. Thành lập Hưng Đạo trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Bảo Lạc.
- Xã ng Thịnh: diện tích t nhn 47,33 km
2
; quy mô dân số 2.821 người.
- Xã Kim Cúc: diện tích tự nhiên 42,73 km
2
; quy mô dân số 3.081 người.
- Xã Hưng Đạo: diện tích tự nhiên 32,37 km
2
; quy mô dân số 3.452 người.
Xã Hưng Đạo sau khi thành lập diện tích tnhiên 122,43 km
2
quy
mô dân số 9.354 người.
11. Thành lập Bảo Lạc trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên, quy mô dân số của 02 xã thị trấn thuộc huyện Bảo Lạc.
- Xã Bảo Toàn: diện tích tự nhiên 65,58 km
2
; quy mô dân số 3.213 người.
- Xã Hồng Trị: diện tích tự nhiên 38,33 km
2
; quy mô dân số 3.616 người.
- Th trấn Bảo Lạc: diện ch tnhn 14,79 km
2
; quy dân s 4.060 ni.
Xã Bảo Lạc sau khi thành lập diện tích tự nhiên 118,70 km
2
và quy mô
dân số 10.889 người.
12. Thành lập Cốc Pàng trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quy dân số của 01 thuộc huyện Bảo Lạc 01 thuộc
huyện Bảo Lâm.
- Xã Cốc Pàng (huyện Bảo Lạc): diện tích tự nhiên 81,05 km
2
; quy mô
dân số 3.671 người.
- Đức Hạnh (huyện Bảo Lâm): diện tích tự nhiên 89,23 km
2
; quy
dân số 6.463 người.
Xã Cốc Pàng sau khi thành lập diện tích tự nhiên 170,28 km
2
quy
mô dân số 10.134 người.
13. Thành lập Ba trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích t
nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lạc.
- Xã Tợng : diện ch tự nhiên 62,02 km
2
; quy mô dân số 4.795 người.
- Xã Cô Ba: diện tích tự nhiên 72,50 km
2
; quy mô dân số 3.602 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Ba sau khi thành lập diện tích tự nhiên 134,52 km
2
quy mô
dân số 8.397 người.
14. Thành lập Khánh Xuân trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lạc.
- Xã Phan Thanh: diện ch tự nhiên 51,93 km
2
; quy mô dân số 3.261 người.
- Xã Knh Xuân: diện tích tnhiên 58,03 km
2
; quy mô dân số 3.302 người.
Xã Khánh Xuân sau khi tnh lậpdiện tích tự nhiên 109,96 km
2
và quy
mô dân số 6.563 người.
15. Thành lập Xuân Trường trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ
diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lạc.
- Xã Hồng An: diện tích tự nhiên 41,23 km
2
; quy mô dân số 1.204 người.
- Xã Xn Tng: diện ch tnhn 81,68 km
2
; quy dân s 4.465 ni.
Xã Xuân Trường sau khi thành lập diện tích tự nhiên 122,92 km
2
quy mô dân số 5.669 người.
16. Thành lp Huy Giáp trên snhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Bảo Lạc.
- Xã Đình Phùng: diện ch tự nhiên 57,38 km
2
; quy mô dân số 3.288 người.
- Xã Huy Giáp: diện tích tự nhiên 76,39 km
2
; quy mô dân số 4.085 người.
Xã Huy Giáp sau khi tnh lập diện tích tự nhiên 133,76 km
2
quy
mô dân số 7.373 người.
17. Thành lập Ca Thành trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Nguyên Bình.
- Xã Yên Lạc: din tích tự nhiên 33,55 km
2
; quy mô dân số 1.157 người.
- Xã Ca Thành: diện tích tự nhiên 76,30 km
2
; quy mô dân số 3.527 người.
Ca Thành sau khi thành lập diện tích tự nhiên 109,85 km
2
quy
mô dân số 4.684 người.
18. Thành lập Phan Thanh trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Nguyên Bình.
- Xã Mai Long: diện tích tự nhiên 54,44 km
2
; quy mô dân số 3.416 người.
- Xã Phan Thanh: diện tích tự nhiên 83,65 km
2
; quy mô dân số 3.231 người.
Xã Phan Thanh sau khi thành lậpdiện tích tự nhiên 138,09 km
2
và quy
mô dân số 6.647 người.
19. Thành lập Thành Công trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Nguyên Bình.
- Xã Quang Thành: diện tích tự nhn 59,06 km
2
; quy dân s 1.929 ni.
- Xã Thành Công: din ch tự nhiên 81,57 km
2
; quy mô dân số 3.209 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
Xã Thành Công sau khi thành lập diện tích tự nhiên 140,63 km
2
và quy
mô dân số 5.138 người.
20. Thành lập Tam Kim trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Nguyên Bình.
- Xã Hoa Thám: diện ch tự nhiên 63,13 km
2
; quy mô dân s 1.653 người.
- Xã Hưng Đạo: diện tích tự nhiên 44,78 km
2
; quy mô dân số 1.224 người.
- Xã Tam Kim: diện tích tự nhiên 53,90 km
2
; quy mô dân số 2.987 người.
Tam Kim sau khi thành lập diện tích tự nhiên 161,81 km
2
quy
mô dân số 5.864 người.
21. Thành lập Nguyên Bình trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quy mô dân số của 02 và 01 thị trấn thuộc huyện Nguyênnh.
- Xã Thể Dục: diện tích tự nhiên 27,78 km
2
; quy mô dân số 1.620 người.
- Xã Vũ Minh: diện tích tự nhiên 52,85 km
2
; quy mô dân số 3.892 người.
- Thị trấn Nguyên Bình: diện tích tự nhiên 19,10 km
2
; quy mô dân số
3.766 người.
Xã Nguyên Bình sau khi thành lp diện tích tự nhiên 99,73 km
2
và quy
mô dân số 9.278 người.
22. Thành lập Tĩnh Túc trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên, quydân số của 02 và 01 thị trấn thuộc huyện Nguyên Bình.
- Xã Triu Nguyên: diện ch tự nhn 33,86 km
2
; quy dân s 1.170 ni.
- Xã Vũ Nông: diện tích tự nhiên 30,48 km
2
; quy mô dân số 2.155 người.
- Th trấn Tĩnh Túc: diện ch tự nhiên 22,46 km
2
; quy dân s 2.525 ni.
Xã Tĩnh Túc sau khi thành lập diện tích tự nhiên 86,79 km
2
và quy
dân số 5.850 người.
23. Thành lập Minh m trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ
diện tích tự nhiên, quy dân số của 01 thuộc huyện Nguyên Bình và 01
thuộc huyện Hòa An.
- Xã Minh Tâm (huyện Nguyên Bình): diện tích tự nhiên 53,66 km
2
; quy
mô dân số 4.436 người.
- Xã Trương Lương (huyện Hòa An): diện tích tự nhiên 52,98 km
2
; quy
mô dân số 3.746 người.
Minh Tâm sau khi thành lập diện tích tự nhiên 106,64 km
2
quy
mô dân số 8.182 người.
24. Thành lập Thanh Long trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hà Qung.
- Xã Thanh Long: diện tích tự nhn 51,52 km
2
; quy mô dân số 3.219 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Xã Yên Sơn: din tích tự nhiên 29,69 km
2
; quy mô dân số 1.304 người.
- Xã Ngọc Động: diện tích tnhiên 37,40 km
2
; quy mô dân số 1.984 người.
Xã Thanh Long sau khi thành lập diện tích tự nhiên 118,62 km
2
và quy
mô dân số 6.507 người.
25. Thành lập Cần Yên trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hà Quảng.
- Xã Cần Nông: din tích tự nhiên 26,73 km
2
; quy mô dân số 2.190 người.
- Xã Lương Thông: diện ch tự nhn 71,98 km
2
; quy dân s 5.199 ni.
- Xã Cần Yên: diện tích tự nhiên 45,93 km
2
; quy mô dân số 2.986 người.
Xã Cần Yên sau khi thành lậpdiện tích tự nhiên 144,64 km
2
và quy mô
dân số 10.375 người.
26. Thành lập Thông Nông trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quydân số của 02 và 01 thị trấn thuộc huyện Hà Quảng.
- Xã Đa Thông: diện tích tự nhiên 52,05 km
2
; quy mô dân số 4.646 người.
- Xã Lương Can: diện tích tnhiên 30,83 km
2
; quy mô dân s 2.279 người.
- Thị trấn Thông Nông: diện tích t nhiên 11,41 km
2
; quy mô dân số
2.533 người.
Xã Thông Nông sau khi thành lập diện tích tự nhiên 94,29 km
2
quy
mô dân số 9.458 người.
27. Thành lập Trường tn sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quy mô dân số của 03 và 01 thị trấn thuộc huyện Hà Quảng.
- Xã Quý Quân: diện tích tự nhiên 27,66 km
2
; quy mô dân số 1.538 người.
- Xã Sóc Hà: diện tích tự nhiên 32,34 km
2
; quy mô dân số 3.024 người.
- Xã Tờng Hà: diện tích tnhiên 48,86 km
2
; quy mô dân s 3.612 người.
- Thị trấn Xn a: diện ch tự nhiên 34,44 km
2
; quy mô n s 4.562 ni.
Xã Trường sau khi thành lập diện tích tự nhiên 143,30 km
2
quy
mô dân số 12.736 người.
28. Thành lập Quảng trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hà Quảng:
- Xã Hồng Sỹ: din tích t nhiên 35,91 km
2
; quy mô dân s 2.734 người.
- Xã Ngọc Đào: din tích t nhiên 39,68 km
2
; quy mô dân s 6.032 người.
- Xã Mã Ba: din tích t nhiên 36,66 km
2
; quy mô dân s 2.231 ngưi.
Hà Quảng sau khi thành lập có din tích t nhiên 112,25 km
2
, quy mô
dân s là 10.997 ngưi.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
29. Thành lập ng Nặm trên sở nhập nguyên trạng toàn bdiện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Hà Qung:
- Xã Tợng Tn: din ch t nhiên 49,94 km
2
; quy mô n s 4.353 ngưi.
- Xã Lũng Nặm: din ch t nhiên 47,65 km
2
; quy mô dân s 2.868 ngưi.
Lũng Nặm sau khi thành lập din tích t nhiên 97,59 km
2
, quy
dân s là 7.221 người.
30. Thành lập Tổng Cọt trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hà Quảng:
- Xã Nội Thôn: din tích t nhiên 35,23 km
2
; quy mô dân s 1.988 người.
- Xã Cải Viên: din tích t nhiên 33,39 km
2
; quy mô dân s 2.217 người.
- Xã Tổng Cọt: din tích t nhiên 31,86 km
2
; quy mô dân s 2.649 người.
Tổng Cọt sau khi thành lp din tích t nhiên 100,48 km
2
, quy
dân s là 6.854 người.
31. Thành lập Nam Tuấn trên sở nhập nguyên trạng tn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hòa An:
- Xã Đức Long: din tích t nhn 27,51 km
2
; quy mô dân s 5.507 ngưi.
- Xã Dân Chủ: din tích t nhiên 55,69 km
2
; quy mô dân s 5.417 người.
- Xã Nam Tuấn: din tích t nhn 36,47 km
2
; quy mô dân s 5.386 ngưi.
Nam Tuấn sau khi thành lp có din tích t nhiên 119,66 km
2
, quy
dân s là 16.310 ngưi.
32. Thành lp Hòa An trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên, quy mô dân số của 02 xã và thị trấn thuộc huyện Hòa An:
- Xã Đại Tiến: din tích t nhiên 45,80 km
2
; quy mô dân s 2.574 người.
- Xã Hồng Việt: din tích t nhiên 24,06 km
2
; quy mô dân s 3.703 người.
- Thị trấn Nước Hai: din ch t nhn 27,17 km
2
; quy dân s
14.052 người.
Xã Hòa An sau khi thành lập din tích t nhiên 97,03 km
2
, quy mô dân
s là 20.329 người.
33. Thành lập Bạch Đằng trên sở nhập nguyên trạng toàn bdiện
tích tnhiên, quy dân số của 02 thuộc huyện Hòa An 01 thuộc
huyện Nguyênnh:
- Xã nh Dương (huyện Hòa An): din tích t nhiên 33,10 km
2
; quy
dân s 1.480 người.
- Xã Bạch Đằng (huyện Hòa An): din tích t nhiên 61,12 km
2
; quy
dân s 2.441 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Xã Thịnh Vượng (huyện Nguyên Bình): din tích t nhiên 47,39 km
2
;
quy mô dân s 887 người.
Bạch Đằng sau khi thành lập có din tích t nhiên 141,61 km
2
, quy mô
dân s là 4.808 người.
34. Thành lập Nguyễn Huệ trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hòa An:
- Xã Quang Trung: din tích t nhn 48,46 km
2
; quy mô n s 2.772 ngưi.
- Xã Ngũ Lão: din tích t nhiên 54,91 km
2
; quy mô dân s 2.461 người.
- Xã Nguyễn Huệ: din ch t nhiên 43,44 km
2
; quy mô dân s 4.116 ngưi.
Nguyễn Huệ sau khi thành lập din tích t nhiên 146,80 km
2
, quy
mô dân s là 9.349 người.
35. Thành lập Minh Khai trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Thạch An:
- Xã Quang Trọng: din ch t nhiên 84,78 km
2
; quy mô n s 2.108 người.
- Xã Minh Khai: dinch t nhiên 88,62 km
2
; quy mô dân s 2.329 ngưi.
Xã Minh Khai sau khi thành lập có din tích t nhiên 173,40 km
2
, quy mô
dân s là 4.437 người.
36. Thành lập Canh Tân trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Thạch An:
- Xã Đức Thông: din ch t nhiên 70,82 km
2
; quy mô dân s 2.134 ngưi.
- Xã Canh Tân: din tích t nhiên 61,44 km
2
; quy mô dân s 2.379 người.
Canh Tân sau khi thành lập din tích t nhiên 132,26 km
2
, quy
dân s là 4.513 người.
37. Thành lập Kim Đồng trên sở nhập nguyên trạng toàn bdiện
tích tự nhiên, quy dân số của 02 thuộc huyện Thạch An 01 thuộc
huyện Hòa An:
- Xã Thái Cường (huyện Thạch An): din tích t nhiên 25,31 km
2
; quy
mô dân s 1.318 người.
- Xã Kim Đồng (huyện Thạch An): din tích t nhiên 53,49 km
2
; quy
dân s 3.398 người.
- Xã Hồng Nam (huyện Hòa An): din tích t nhiên 33,27 km
2
; quy
dân s 1.340 người.
Kim Đồng sau khi thành lập có din tích t nhiên 112,06 km
2
, quy
dân s là 6.056 người.
38. Thành lập Thạch An trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quy dân số của 02 thuộc huyện Thạch An 01 thuộc
huyện Quảng Hòa:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Xã Vân Trình (huyện Thạch An): din tích t nhiên 42,01 km
2
; quy
dân s 2.879 người.
- Xã Lai (huyện Thạch An): din tích t nhiên 32,39 km
2
; quy mô dân
s 2.961 người.
- Xã Tiên Thành (huyện Quảng Hòa):: din tích t nhiên 39,35 km
2
; quy
mô dân s 1.749 người.
Thạch An sau khi thành lập din tích t nhiên 113,75 km
2
, quy
dân s là 7.589 người.
39. Thành lập Đông Khê trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quy mô dân số của 02 xã thị trấn thuộc huyện Thạch An:
- Xã Đức Xuân: din tích t nhiên 33,36 km
2
; quy mô dân s 2.196 người.
- Xã Trọng Con: din tích t nhiên 75,73 km
2
; quy mô dân s 2.238 ngưi.
- Thị trấn Đông Khê: din ch t nhiên 16,18 km
2
; quy n s
4.665 người.
Đông Ksau khi thành lập din tích t nhiên 125,27 km
2
, quy mô
dân s là 9.099 người.
40. Thành lập Đức Long trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Thạch An:
- Xã Thuỵ Hùng: din tích t nhiên 37,91 km
2
; quy mô dân s 1.223 ngưi.
- Xã Lê Lợi: din tích t nhiên 37,74 km
2
; quy mô dân s 1.995 ngưi.
- Xã Đức Long: din tích t nhiên 31,28 km
2
; quy mô dân s 2.018 người.
Đức Long sau khi thành lập din tích t nhiên 106,93 km
2
, quy mô
dân s là 5.236 người.
41. Thành lp Phục Hòa trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quy mô dân số của 02 và 02 thị trấn thuộc huyện Quảng Hòa:
- Xã Mỹ Hưng: din tích t nhiên 39,01 km
2
; quy mô dân s 2.599 người.
- Xã Đại Sơn: din tích t nhiên 37,79 km
2
; quy mô dân s 3.184 người.
- Thị trấn Tà Lùng: din tích t nhiên 7,91 km
2
; quy mô dân s 2.906 ngưi.
- Th trấn Hòa Thuận: din tích t nhiên 37,99 km
2
; quy dân s
5.650 người.
Phục Hòa sau khi thành lập din tích t nhiên 122,70 km
2
, quy
dân s là 14.339 ngưi.
42. Thành lập Bế Văn Đàn trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Quảng Hòa:
- Xã Hồng Quang: din ch t nhiên 28,69 km
2
; quy mô dân s 2.520 ngưi.
- Xã Cách Linh: din tích t nhiên 47,49 km
2
; quy mô dân s 4.930 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Xã Bế Văn Đàn: din tích t nhiên 42,13 km
2
; quy mô dân s 2.803 ngưi.
Bế Văn Đàn sau khi thành lập din tích t nhiên 118,31 km
2
, quy
mô dân s là 10.253 ngưi.
43. Thành lập Độc Lập trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Quảng Hòa:
- Xã Quảng ng: dinch t nhiên 25,57 km
2
; quy mô dân s 1.775 ngưi.
- Xã Cai Bộ: din tích t nhiên 40,09 km
2
; quy mô dân s 2.358 ngưi.
- Xã Độc Lập: din tích t nhiên 36,55 km
2
; quy mô dân s 4.267 người.
Độc Lập sau khi thành lập din tích t nhiên 102,21 km
2
, quy mô
dân s là 8.400 người.
44. Thành lập Quảng Uyên trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên, quy mô dân số của 03 và 01 thị trấn thuộc huyện Quảng Hòa:
- Xã Phi Hải: din tích t nhiên 50,58 km
2
; quy mô dân s 3.909 ngưi.
- Xã Phúc Sen: din tích t nhiên 31,40 km
2
; quy mô dân s 4.358 người.
- Xã Chí Thảo: din tích t nhiên 27,62 km
2
; quy mô dân s 3.014 người.
- Thị trấn Quảng Uyên: din tích t nhiên 18,46 km
2
; quy mô dân s
5.408 người.
Quảng Uyên sau khi thành lập din tích t nhiên 128,05 km
2
, quy
mô dân s là 16.689 ngưi.
45. Thành lp Hạnh Phúc trên s nhập nguyên trạng toàn bdiện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Quảng Hòa:
- Xã Ngọc Động: din tích t nhiên 48,48 km
2
; quy mô dân s 4.988 ngưi.
- Xã Tự Do: din tích t nhiên 36,72 km
2
; quy mô dân s 4.385 ngưi.
- Xã Hạnh Phúc: din tích t nhn 41,58 km
2
; quy mô dân s 5.636 ngưi.
Hạnh Phúc sau khi thành lập có din tích t nhiên 126,78 km
2
, quy mô
dân s là 15.009 ngưi.
46. Thành lập Quang Hán trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 02 xã thuộc huyện Trùng Khánh:
- Xã Quang Vinh: din ch t nhiên 52,43 km
2
; quy mô dân s 2.462 ngưi.
- Xã Quang n: din tích t nhiên 41,18km
2
; quy mô dân s 4.456 ngưi.
Quang Hán sau khi thành lập din tích t nhiên 93,61 km
2
, quy
dân s là 6.918 người.
47. Thành lập Trà Lĩnh trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên, quy dân scủa 01 xã, 01 thị trấn thuộc huyện Trùng Khánh 01
thuộc huyện Quảng H:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Xã Cao Chương (huyện Trùng Khánh): din tích t nhiên 28,52 km
2
;
quy mô dân s 3.161 ngưi.
- Thị trấn Trà Lĩnh (huyện Trùng Khánh): din tích t nhiên 14,90 km
2
;
quy mô dân s 5.192 ngưi.
- Xã Quốc Toản (huyện Quảng Hòa): din tích t nhiên 31,55 km
2
; quy
mô dân s 2.452 người.
Trà Lĩnh sau khi thành lập din tích t nhiên 74,97 km
2
, quy
dân s là 10.805 ngưi.
48. Thành lập Quang Trung trên sở nhp nguyên trạng toàn bộ
diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Trùng Khánh:
- Xã Tri Phương: dinch t nhiên 26,86 km
2
; quy mô dân s 2.439 ngưi.
- Xã Xn Nội: din tích t nhn 29,39 km
2
; quy mô n s 1.662 ngưi.
- Xã Quang Trung: din tích t nhn 26,35 km
2
; quy mô n s 1.874 ngưi.
Quang Trung sau khi thành lập din tích t nhiên 82,60 km
2
, quy
mô dân s là 5.975 người.
49. Thành lập Đoài Dương trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Trùng Khánh:
- Xã Trung Phúc: dinch t nhiên 32,39 km
2
; quy mô dân s 3.300 ngưi.
- Xã Cao Tng: din ch t nhiên 29,06 km
2
; quy mô dân s 3.425 ngưi.
- Xã Đi Dương: din ch t nhiên 53,03 km
2
; quy mô dân s 5.811 ngưi.
Đoài Dương sau khi thành lập din tích t nhiên 114,48 km
2
, quy
mô dân s là 12.536 ngưi.
50. Thành lập Trùng Khánh trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ
diện tích tự nhiên, quy dân scủa 03 xã 01 thị trấn thuộc huyện Trùng
Khánh:
- Xã Đức Hng: din tích t nhiên 36,01 km
2
; quy mô dân s 5.263 người.
- Xã Lăng Hiếu: din tích t nhiên 31,29 km
2
; quy mô dân s 3.416 ngưi.
- Xã Khâm Tnh: dinch t nhiên 44,40 km
2
; quy mô dân s 3.230 ngưi.
- Th trn Trùng Khánh: din tích t nhiên 13,81km
2
; quy dân s
5.940 người.
Trùng Khánh sau khi thành lập có din tích t nhiên 125,50 km
2
, quy
mô dân s là 17.849 ngưi.
51. Thành lập Đàm Thuỷ trên sở nhập nguyên trạng tn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Trùng Khánh:
- Xã Chí Viễn: din tích t nhiên 43,81 km
2
; quy mô dân s 4.722 người.
- Xã Phong Châu: din ch t nhiên 25,23 km
2
; quy mô dân s 2.148 ngưi.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
- Xã Đàm Thuỷ: din ch t nhiên 45,59 km
2
; quy mô dân s 5.411 ngưi.
Đàm Thuỷ sau khi thành lập din tích t nhiên 114,63 km
2
, quy mô
dân s là 12.281 ngưi.
52. Thành lập Đình Phong trên sở nhập nguyên trạng toàn bộ din
tích tự nhiên và quy mô dân số của 04 xã thuộc huyện Trùng Khánh:
- Xã Ngọc Côn: din tích t nhiên 21,62 km
2
; quy mô dân s 2.784 người.
- Xã Ngọc Khê: din tích t nhiên 30,10 km
2
; quy mô dân s 2.979 người.
- Xã Phong Nặm: din ch t nhiên 28,38 km
2
; quy mô dân s 1.561 ngưi.
- Xã Đình Phong: din tích t nhiên 33,67 km
2
; quy mô dân s 3.454 ngưi.
Đình Phong sau khi thành lập din tích t nhiên 113,77 km
2
, quy
mô dân s là 10.778 ngưi.
53. Thành lập Lý Quốc trên cơ s nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hạ Lang:
- Xã Minh Long: dinch t nhiên 39,41 km
2
; quy mô dân s 2.164 ngưi.
- Xã Đồng Loan: dinch t nhiên 27,32 km
2
; quy mô dân s 1.382 ngưi.
- Xã Lý Quốc: din tích t nhiên 35,44 km
2
; quy mô dân s 2.420 người.
Quốc sau khi thành lập din tích t nhiên 102,18 km
2
, quy
dân s là 5.966 người.
54. Thành lập Hạ Lang trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích
tự nhiên, quy mô dân số của 02 xã và thị trấn thuộc huyện Hạ Lang:
- Xã Thng Nht: din ch t nhiên 38,0 km
2
; quy mô dân s 3.171 ni.
- Xã Th Hoa: din tích t nhiên 27,25 km
2
; quy mô dân s 1.855 người.
- Thị trấn Thanh Nhật: din tích t nhn 15,88 km
2
; quy dân s
3.065 ni.
Hạ Lang sau khi thành lập din tích t nhiên 81,13 km
2
, quy
dân s là 8.091 người.
55. Thành lp Vinh Quý trên s nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 04 xã thuộc huyn Hạ Lang:
- Xã Cô Ngân: din tích t nhiên 30,50 km
2
; quy mô dân s 1.652 người.
- Xã An Lạc: din tích t nhiên 39,27 km
2
; quy mô dân s 2.132 ngưi.
- Xã Kim Loan: din tích t nhiên 30,04 km
2
; quy mô dân s 1.313 người.
- Xã Vinh Quý: din tích t nhiên 43,25 km
2
; quy mô dân s 1.823 người.
Vinh Quý sau khi thành lập din tích t nhiên 143,05 km
2
, quy
dân s là 6.920 người.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 35+36+37+38+39/Ngày 24/6/2025
56. Thành lập Quang Long trên cơ sở nhập nguyên trạng toàn bộ diện
tích tự nhiên và quy mô dân số của 03 xã thuộc huyện Hạ Lang:
- Xã Đức Quang: din ch t nhiên 36,67 km
2
; quy mô dân s 1.603 người.
- Xã Thng Li: din tích t nhiên 50,62 km
2
; quy mô dân s 2.126 ngưi.
- Xã Quang Long: din tích t nhiên 42,85 km
2
; quy mô dân s 2.039 ngưi.
Quang Long sau khi thành lập din tích t nhiên 130,15 km
2
, quy
mô dân s là 5.768 người.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thin hồ trình cấp thẩm
quyền quyết định sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cao Bằng năm
2025 theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, K
họp thứ 30 (chuyên đề), nhiệm kỳ 2021 - 2026 thông qua ngày 28 tháng 4 năm
2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Triệu Đình Lê

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 22/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 tán thành chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×