Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND Huế điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/09/2025 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 14/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Trường Lưu
Trích yếu: Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 14/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 14/2025/NQ-HĐND

Thành phố Huế, ngày 20 tháng 6 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thành phố Huế

__________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Xét Tờ trình số 7768/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thị xã Phong Điền (nay là thành phố Huế); Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường thuộc thành phố Huế.

Điều 1. Điều chỉnh đặt tên nối dài 01 tuyến đường và đặt tên mới 62 tuyến đường tại các phường thuộc thành phố Huế (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khoá VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 24 thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2025./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ VH,TT&DL; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và XLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các phường: Phong Dinh, Phong Thái, Phong Phú, Phong Quảng, Phong Điền;
- Công báo thành phố; Cổng TTĐT thành phố;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT, HĐ3.

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

PHỤ LỤC

DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 14/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

A. ĐIỀU CHỈNH ĐẶT TÊN NỐI DÀI

TT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối cũ

Điểm cuối mới

Vị trí

Dài

Rộng

Mặt đường hiện tại

Quy hoạch

1

Ô Lâu

Quốc lộ 1 A

Toạ độ:

X= 1832349.03

Y = 536563.13

Toạ độ:

X = 1831887.77

Y = 535310.01

Phường Phong Điền

1.679 m

7,5 m

Thảm nhựa

31 m

B. ĐẶT TÊN MỚI

TT

Tên đường cũ

Điểm đầu

Điểm cuối

Dài

Rộng

Mặt đường hiện tại

Quy hoạch

Đặt tên mới

(1)

(2)

(3)

(4)

(S)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

PHƯỜNG PHONG DINH

1

Đường số 1 (Quốc lộ 49B)

Tọa độ:

X= 1840198.92

Y = 532633.74

Tọa độ:

X= 1841893.54

Y = 534191.12

2.641 m

7.5 m

Thảm nhựa

44 m

Phong Hoà

2

Đường số 2 (Khúc Lý - Mỹ Xuyên)

Tọa độ:

X = 183690.90

Y = 535746.60

Tọa độ:

X= 1840901.28

Y = 533149.48

5.300 m

9 m

Thảm nhựa

19.5 m

Mỹ Xuyên

3

Đường số 3 (Tỉnh lộ 6 - Đức Phú)

Tọa độ:

X= 1836394.56

Y = 538955.13

Tọa độ:

X= 1838030.97

Y = 540311.17

2.100 m

7 m

Thảm nhựa

31 m

Nguyễn Quán

4

Đường số 4

Tọa độ:

X= 1842614.65

Y = 534595.69

Tọa độ:

X= 1837581.52

Y = 539946.75

8.000 m

7 m

Thảm nhựa

19.5 m

Nguyễn Đăng Bạn

5

Đường số 5 (Tỉnh lộ 9 - Đức Phú)

Tọa độ:

X= 1837227.24

Y = 539659.52;

Tọa độ:

X= 1834621.28

Y = 541452.25

1890 m

7.5 m

Thảm nhựa

31.5 m

Lương Địch

6

Đường số 6 (Làng cổ Phước Tích)

Tọa độ:

X= 1840249.05

Y = 532718.65

Tọa độ:

X= 1840249.05

Y = 532718.65

1.000 m

5 m

Bê Tông lát gạch

7.5 m

Dõng Quyết

7

Đường số 7 (Liên thôn Ưu Điềm)

Tọa độ:

X= 1842715.76

Y = 534745.97

Tọa độ:

X= 1840563.27

Y = 536340.95

2.500 m

5 m

Bê tông xi măng

19.5 m

Ưu Điềm

8

Đường số 8 (Mỹ Xuyên)

Tọa độ:

X= 1841087.40

Y = 533351.48

Tọa độ:

X= 1840306.79

Y = 533804.51

1.200 m

5 m

Nhựa 100 m, bê tông 1200 m

13.5 m

Lê Văn Quýnh

9

Đường số 9 (Cang Cư Nam)

Tọa độ:

X= 1840481.44

Y= 533601.42

Tọa độ:

X= 1840788.02

Y = 534335.24

935 m

5 m

Bê tông xi măng

13.5 m

Dõng Cảm

10

Đường số 10 (Trạch Phổ)

Tọa độ:

X= 1842547.08

Y = 533988.91

Tọa độ:

X= 1842314.21

Y = 534407.62

624 m

5 m

Bê tông xi măng

19.5 m

Trạch Phổ

II

PHƯỜNG PHONG THÁI

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường số 1 (Quốc lộ 1A)

Tọa độ:

X = 1829924.42

Y = 548311.84

Tọa độ:

X= 1821549.92

Y = 541733.82

6.000 m

22,5 m

Bê tông nhựa

26 m

Phong An

2

Đường số 2 (Tỉnh lộ 11B)

Tọa độ:

X= 182992.424

Y = 548311.84

Tọa độ:

X= 1827574.56

Y = 546687.95

2.550 m

7,5 m

Bê tông nhựa

26 m

Hoàng Anh

3

Đường số 3 (Trục chính xã)

Tọa độ:

X = 1830247.56

Tọa độ:

X= 1829477.12

2.000 m

12 m

Bê tông nhựa

16,5 m

Hoàng Tam Hùng

4

Đường số 4 (Xóm Đình, Bồ Điền)

Tọa độ:

X= 1829577.08;

Y = 547917.78

Tọa độ:

X= 1830247.56

Y= 547879.87

800 m

6,5 m

Bê tông xi măng

6,5 m

Bồ Điền

5

Đường số 5 (Liên xã)

Tọa độ:

X= 1830312.72

Y= 547858,82

Tọa độ:

X= 1831253.86

Y = 547750.96

1.000 m

7 m

Bê tông nhựa

 

Phan Văn Truyền

6

Đường số 6 (Phò Ninh)

Tọa độ:

X= 1828580.54

Y = 546866.69

Tọa độ:

X= 1828614.02

Y = 546569.21

800 m

6,5 m

Bê tông xi măng

 

Hoàng Thái

7

Đường số 7 (Phò Ninh)

Tọa độ:

X= 1828122.74

Y = 546645.91

Tọa độ:

X= 1828537.38

Y = 545693.43

1.000 m

7 m

Bê tông nhựa

14,5 m

Tràn Thị Chẻo

8

Đường số 8 (Phò Ninh)

Tọa độ:

X= 1829940.94

Y= 546633.45

Tọa độ:

X= 1828089.92

Y = 546573.43

1.000 m

6,5 m

Bê tông xi măng

14,5 m

Phò Ninh

9

Đường số 9 (Đông Lâm)

Tọa độ:

X = 1831285.58

Y = 542217.83

Tọa độ:

X= 1829381.71

Y = 541824.83

2.000 m

6,5 m

Bê tông nhựa

14,5 m

Nguyễn Văn Thắng

10

Đường số 10 (Vĩnh Hương)

Tọa độ:

X= 1829381.71

Y = 541824.83

Tọa độ:

X= 1828567.85

Y = 539928.89

1.000 m

6,5 m

Bê tông nhựa

14,5 m

Vĩnh Hương

11

Đường số 11 (Phò Ninh)

Tọa độ:

X= 1828884.09

Y = 546514.76

Tọa độ:

X= 1828833.94

Y = 546970.23

500 m

5,5 m

Bê tông nhựa

8,5 m

Hoàng Tiến

12

Đường số 12 (Đông Lâm)

Tọa độ:

X= 1831341.44

Y = 541601.73

Tọa độ:

X= 1830575.86

Y = 541992.98

1.000 m

6,5 m

Bê tông nhựa

8,5 m

Đông Lâm

13

Đường số 13 (Thượng An 1)

Tọa độ:

X = 1831341.44

Y = 541601.73

Tọa độ:

X= 1830575.86

Y= 541992.98

500 m

5,5 m

Bê tông nhựa

16,5 m

Phạm Tế

14

Đường Cứu hộ cứu nạn

Tọa độ:

X= 1832759.19;

Y = 541146.21

Tọa độ:

X= 1836682.35;

Y = 542095.29

4.031 m

28 m

Thảm nhựa

36 m

Hoa Lang

15

Đường số 2 (Tỉnh lộ 11A)

Toạ độ

X= 1829961.75

Y = 548299.55

Tọa độ:

X= 1830238.69;

Y = 548804.22

570 m

7 m

Thảm nhựa

36 m

An Lỗ

16

Đường số 3 (Tỉnh lộ 11C cũ)

Tọa độ:

X= 1829982.78;

Y = 548362.51

Tọa độ:

X= 1831875.71

Y= 547477.89

2.190 m

5 m

Thảm nhựa

16,5 m 36 m.

Phong Nhiêu

17

Đường số 4 (Tỉnh lộ 11C)

Tọa độ: x= 1831875.71; Y = 547477.89;

Tọa độ: x= 1836348.32 Y = 546107.11

4.910 m

7,5 m

Thảm nhựa

31 m

Hoàng Đại Canh

18

Đường số 5 (UBND phường - Gia Viên)

Tọa độ:

X= 1831028.14

Y = 548025.79

Tọa độ:

X= 1831500.52

Y = 548444.35

445 m

7 m

Thảm nhựa

13.5 m

Trương Công Cẩn

19

Đường số 6 (cổng Gia Viên - cổng Sơn Tùng)

Tọa độ:

X= 1831500.52

Y = 548444.35

Tọa độ:

X= 1832190.37

Y = 549019.57

1.150 m

7 m

Thảm nhựa

13.5 m

Trương Thế Ai

20

Đường số 7 (cổng Hiền Lương - cổng Sơn Tùng)

Tọa độ:

X= 1830546.57

Y = 549318.83

Tọa độ:

x= 1832190.37

Y = 549019.57

2.440 m

7 m

Thảm nhựa

19.5 m

Trần Đình Bá

21

Đường số 8 (cổng Sơn Tùng - Tỉnh lộ 11C)

Tọa độ:

X= 1832345.73

Y = 547177.24

Tọa độ:

X= 1832190.37

Y = 549019.57

2.400 m

7 m

Thảm nhựa

19.5 m

Nguyễn Đình Thọ

22

Đường số 9 (Tỉnh lộ 11C đi Tỉnh lộ 9)

Tọa độ:

X= 1833897.82

Y = 546711.48

Tọa độ:

X= 1834093.26

Y = 541577.57

5.377 m

6 m

Bê tông xi măng

26 m

Nguyễn Lương Nhàn

23

Đường số 10 (Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Cao Xá)

Tọa độ:

X= 1831323.45

Y = 549606.70

Tọa độ:

X= 1832118.15

Y = 550170.73

1.624 m

7 m

Bê tông xi măng

7 m

Hoàng Văn Gia

24

Đường số 11 (Tỉnh lộ 11C - Truông Cầu - Bến đón Cao Ban)

Tọa độ:

X= 1833723.67

Y = 546793.21

Tọa độ:

X= 1832603.55

Y = 548612.15

2.235 m

7 m

Bê tông xi măng

7 m

Thân Trọng Huề

25

Đường số 12, đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) đến nhà Ông Vượng (Truông Cầu)

Tọa độ:

X= 1832341.54

Y = 547833.11

Tọa độ:

X= 1832779.59

Y = 547855.18

480 m

7 m

Bê tông xi măng

7 m

Hoàng Thị Thiu

26

Đường số 13 (đường từ nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Sơn Tùng)

Tọa độ:

X= 1832777.29

Y = 547938.78

Tọa độ:

X= 1833261.52

Y = 548705.48

1.990 m

7 m

Bê tông xi măng

13,5 m

Hoàng Trình

27

Đường số 14 (đường từ Ngã ba Vịnh - Tổ 1, Sơn Tùng)

Tọa độ:

X= 1832530.40

Y = 548837.83

Tọa độ:

X= 1833412.27

Y = 548666.52

930 m

7 m

Bê tông xi măng

13,5 m

Sơn Tùng

28

Đường số 15 (Tỉnh lộ 11C - Triều Dương)

Tọa độ:

X= 1835197.31

Y = 546009.57

Tọa độ:

X= 1835206.81

Y = 544728.34

1.403 m

7 m

Bê tông xi măng

26 m

Triều Dương

29

Đường số 16 (nhà văn hóa Triều Dương - Bắc Thạnh)

Tọa độ:

X= 1835223.44

Y = 545331.188612.5

Tọa độ:

X= 1834115.78

Y = 544909.87;

1.232 m

7 m

Bê tông xi măng

19,5 m

Trần Công Lãnh

30

Đường số 17 (đường từ Tỉnh lộ 11C - Cổng Gạch Thượng Hòa)

Tọa độ:

X= 1832183.61

Y = 547205.21

Tọa độ:

X= 1833026.99

Y = 541881.91

5.000 m

7 m

Bê tông xi măng

19,5 m

Trần Văn Đắc

III

PHƯỜNG PHONG PHÚ

1

Đường số 1 (từ Tổ dân phố Nhất Tây - Tổ dân phố Nhất Đông)

Tọa độ:

X = 1845453.9693;

Y = 543738.1443;

Tọa độ:

X = 844278.4400;

Y = 545248.4200

1.900 m

7,5 m

Thảm nhựa

16,5m

Đại Lộc

2

Đường số 2 (Quốc lộ 49B)

Tọa độ:

X= 1845293.8209;

Y = 543658.1372

Tọa độ:

X= 1842657.6500;

Y = 548774.7500

6.400 m

8 m

Thảm nhựa

44 m

Nguyễn Phi Khanh

3

Đường số 3 (Tỉnh lộ 8C)

Tọa độ:

X= 1843461.9916;

Y = 543283.4972

Tọa độ:

X= 1847765.6637;

Y = 546122.7227

4.800 m

6,5 m

Bê tông xi măng

26 m

Điền Lộc

4

Đường số 4 (Tỉnh lộ 22)

Tọa độ:

X= 1848252.7499;

Y = 544910.0905

Tọa độ:

X= 1846349.9400;

Y = 547326.6400

3.000 m

5,5 m

Bê tông xi măng

36 m

Hoàng Xuân

5

Đường số 5 (đường Hương thôn)

Tọa độ:

X= 1844509.0500;

Y = 545435.6500

Tọa độ:

X= 1842759.6742;

Y = 548644.5635

4.000 m

6 m

Bê tông, nhựa

13,5 m

Thế Chí Tây

6

Đường số 6 (đường ra biển Tổ dân phố 4)

Tọa độ:

X= 1843230.7700;

Y = 547025.3500;

Tọa độ:

X= 1845657.8100;

Y = 548678.8400

3.000 m

6 m

Bê tông, nhựa

13,5 m

Điền Hòa

7

Đường số 7 (đường ra biển Tổ dân phố 8)

Tọa độ:

X= 1842602.9600;

Y = 548224.8800

Tọa độ:

X= 1845044.7800;

Y = 549256.4559

2.800 m

6 m

Bê tông, nhựa

13,5 m

Nguyễn Thị Cầu

8

Đường số 8 (Tỉnh lộ 22)

Tọa độ:

X= 1846349.9400;

Y = 547326.6400

Tọa độ:

X= 1845044.7800

Y = 549256.4559

4.000 m

6 m

Bê tông xi măng

13,5 m

Thế Mỹ

IV

PHƯỜNG PHONG QUẢNG

1

Đường số 1 (Đường Quốc lộ 49B)

Toạ độ:

X= 1842657,65;

Y = 548774,75

Toạ độ:

X= 1840371,74;

Y = 552998,46

4.950m

8 m

Thảm nhựa

44 m

Điền Hải

2

Đường số 2 (Tỉnh lộ 6)

Toạ độ:

X= 1842427,96;

Y = 548684,70

Toạ độ:

X= 1840389,46;

Y = 552361,41

4.300 m

6 m

Bê tông xi măng

44 m

Thế Chí Đông

3

Đường số 3 (đường đi biển)

Toạ độ:

X=1841957,03

Y = 550213,64

Toạ độ:

X = 550591.09;

Y= 1843984.15

2.135 m

7m

Bê tông xi măng, nhựa

20 m

Phong Hải

4

Đường số 4

Toạ độ:

X= 1840625,77;

Y = 552474,04

Toạ độ:

X= 1840342,88;

Y = 552350,12

310 m

8 m

Bê tông xi măng

8 m

Minh Hương

5

Đường số 5 (Chợ Mới)

Toạ độ:

X= 1841940,35;

Y = 550261,49

Toạ độ:

X= 1841597,48

Y = 549927,35

550 m

13 m

Thảm nhựa

13,5 m

Cao Hữu Đính

6

Đường số 6 (Hải Phú - Hải Đông)

Toạ độ:

X = 550612.78;

Y= 1844181.11

Toạ độ:

X = 550665.15;

Y= 1843661.92

1.608 m

5 m

Bê tông xi măng

14 m

Hải Phú

7

Đường số 7 (Hải Thế - Hải Thành)

Toạ độ:

X = 549756.13;

Y = 1844618.22

Toạ độ:

X = 550513.07;

Y= 1844091.26

942 m

5,5 m

Bê tông xi măng

14 m

Hải Thành

8

Đường số 8 (Hải Nhuận - Hải Thành)

Toạ độ:

X = 550605.68;

Y= 1843523.17

Toạ độ:

X = 549257.98;

Y= 1845047.99

627 m

5,5 m

Bê tông xi măng

14 m

Hải Nhuận

9

Đường số 9 (Hải Đông)

Toạ độ:

X = 551920.37;

Y= 1842695.31

Toạ độ:

X = 552144.64;

Y= 1842936.33

321 m

5,5 m

Bê tông xi măng

19,5 m

Hải Đông

10

Đường số 10 (Hải Thế)

Toạ độ:

X = 549699.89;

Y= 1844555.62

Toạ độ:

X = 549887.39;

Y= 1844774.98

296 m

5,5 m

Thảm nhựa

13,5 m

Hải Thế

V

PHƯỜNG PHONG ĐIỀN

1

Đường số 01 (Quốc lộ 1A)

Tọa độ:

X= 1834361.05;

Y = 537827.86

Tọa độ:

X= 1836546.85

Y = 534461.83

3.847 m

10,5 m

Thảm nhựa

56,0 m

Phong Thu

2

Đường số 02 ( Tỉnh lộ 6B)

Tọa độ:

X= 1835484.64

Y = 537995.95

Tọa độ;

X= 1836950.84

Y = 535748.88

2.923 m

7,5 m

Thảm nhựa

19,5 m

Hoàng Đình Nho

3

Đường số 03

Tọa độ :

X= 1834496.15

Y = 537327.39

Tọa độ :

X= 1832720.42

Y = 534440.52

4.664 m

77,5 m

Thảm nhựa

16,5 m

Phan Thị Con

4

Đường số 04 (Tỉnh lộ 6)

Tọa độ:

X= 1834134.37

Y = 538840.11

Tọa độ:

X= 1836397.24

Y = 538952.10

3.137 m

7,5 m

Thảm nhựa

19,5 m

Nguyễn Thị Huyên

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND Huế điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×