• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 40/KH-UBND Cần Thơ 2025 xây dựng, kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 15:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 40/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; kiểm tra, rà soát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; pháp chế năm 2025 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 40/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 40/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 40/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN T
S: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
Thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; kiểm tra,
soát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; pháp chế năm 2025
trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Thực hiện Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02
năm 2025, Luật sửa đổi, bổ sung một s điu của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp lut năm 2025; Nghị định s 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm
2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy
của tổ chức pháp chế; Nghị định s 56/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s 55/2011/NĐ-
CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế. Nhằm triển khai thực hiện có
hiệu quả các quy định pháp luật trong các lĩnh vực: xây dựng, kiểm tra, soát,
xử văn bản quy phạm pháp luật; pháp chế. Ủy ban nhân n (UBND) thành ph
Cần Thơ ban hành Kế hoạch thực hiện công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp
luật; kiểm tra, rà soát, xvăn bản quy phạm pháp luật; pháp chế năm 2025 trên
địa bàn thành ph Cần Thơ, c thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Tổ chức quán triệt, thực hin hiệu quả Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025 (sửa đổi, bổ sung ngày 25 tháng 6
năm 2025); Nghị định s 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một s điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bn quy phạm pháp luật; Nghị định s 79/2025/NĐ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thng hóa và xử lý văn
bản quy phạm pháp luật; Nghị định s 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định s 78/2025/NĐ-
CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một s điều biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Nghị định s 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về
kiểm tra, rà soát, hệ thng hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.
40
21
2
b) Phát hiện những nội dung trái pháp luật của văn bản để kiến nghị
quan, người có thẩm quyền xem xét, xử lý theo quy định.
c) Bảo đảm nh hợp hiến, hợp pháp tính thng nhất của hệ thng pháp
luật, góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả công c xây dựng và hoàn thiện h
thng văn bản quy phạm pháp luật, đáp ứng yêu cầu quản nhà ớc địa phương.
d) Tiếp tục xây dựng, củng c, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động t
chức pháp chế của cơ quan chuyên môn, doanh nghiệp nnước thuộc Ủy ban
nhân dân thành ph.
đ) Triển khai kịp thời, đồng bộ, hiệu quả về công tác pháp chế trên địa bàn
thành ph; góp phần thực hiện tt nhiệm vụ cải cách hành chính, cải cách pháp;
nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của chính quyền, thúc đẩy phát triển kinh tế -
xã hội, bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ở địa phương.
2. Yêu cầu
a) Kiểm soát chặt chẽ, kịp thời việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp
luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành ph, xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành ph ban hành đúng tiến độ; trình tự, thủ tục xây dựng và ban
hành văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp tính thng
nhất với hệ thng pháp luật.
b) Công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản quy phạm pháp
luật phải được tiến hành thường xuyên, kịp thời, đúng thẩm quyền, trình tự, thủ
tục và nội dung theo quy định pháp luật.
c) Bảo đảm sự phi hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn vị trong quá trình
thực hiện việc tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát và xử lý văn bản quy phạm pháp luật.
d) Phát huy vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong
việc kiện toàn, b trí người làm ng tác pháp chế; quan tâm, tạo điều kiện để
người làm ng tác pháp chế thường xuyên được đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ
năng, chuyên môn nghiệp vụ về công tác pháp chế.
đ) Xác định rõ nội dung công việc, thời gian hoàn thành, trách nhiệm để cá
nhân, đơn vị chủ động thực hiện nhiệm vụ ng tác xây dựng, kiểm tra, soát,
xử văn bản quy phạm pháp luật, pháp chế, cập nhật văn bản quy phạm pháp
luật vào Cơ sở dữ liệu Quc gia về pháp luật và theo dõi Hệ thng phản ánh, kiến
nghị văn bản quy phạm pháp luật theo quy định.
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
a) Trong phạm vi ngành, lĩnh vực phụ trách, kịp thời rà soát để tham mưu,
trình chính quyền địa phương thành ph, xã, phường; Chủ tịch UBND thành ph
ban hành Nghị quyết, Quyết định theo đúng quy định của Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành.
3
- Phân công thực hiện:
+ quan chủ trì: Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành ph;
Bộ Chỉ huy Quân sự thành ph; Công an thành ph; cơ quan chuyên môn hoặc tổ
chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
+ quan phi hợp: Sở pháp, Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban
nhân dân xã, phường và các cơ quan có liên quan.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
b) Thẩm định dự thảo n bản quy phạm pháp luật của chính quyền địa
phương, đảm bảo tiến độ, chất lượng, quy trình ban nh n bản theo quy định
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Phân công thực hiện:
+ Cơ quan chủ trì: Sở Tư pháp, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân xã, phường.
+ Cơ quan phi hợp: Sở, ban, ngành thành ph; cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân nhân dân xã, phường.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
2. Về kiểm tra, rà soát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
a) Thực hiện tự kiểm tra 100% văn bn quy phạm pháp luật của Ủy ban
nhân dân thành ph; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành ph; Ủy ban nhân dân xã,
phường ngay sau khi văn bản được ban hành; văn bản dấu hiệu chứa quy phạm
pháp luật còn hiệu lực nhưng không được ban hành đúng thẩm quyền, hình thức,
trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật (bao gồm: văn bản của chính quyền
địa phương thành ph, , phường; văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân,
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; văn bản của
quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân thành ph, ,
phường); văn bản hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực
của quan, người thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 61 của Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật.
- Phân công thực hiện:
+ Sở, ban, ngành thành ph: Thực hiện tự kiểm tra văn bản do quan mình
chủ trì soạn thảo, trình Ủy ban nhân n thành ph, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành ph ngay sau khi văn bn được ban hành gửi kết quả kiểm tra về Sở Tư
pháp tổng hợp, báo cáo theo quy định của pháp luật; phi hợp với Sở Tư pháp tự
kiểm tra văn bn do cơ quan mình chủ trì soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân cùng
cấp ban hành khi nhận được thông báo của quan, người thẩm quyền kiểm
tra văn bản hoặc yêu cầu, kiến nghị, phản ánh của quan, tổ chức, nhân về
văn bản có dấu hiệu trái pháp luật hoặc không còn phù hợp.
4
+ Sở Tư pháp tổng hợp, theo dõi, đôn đc việc tự kiểm tra văn bản do Ủy
ban nhân dân thành ph, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành ph ban hành.
+ Ủy ban nhân dân xã, phường phân công quan, người trách nhiệm
giúp Ủy ban nhân dân xã, phường tự kiểm tra văn bản.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên khi u cầu, kiến nghị, phản ánh.
b) Kiểm tra theo thẩm quyền 100% văn bản quy phạm pháp luật do Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường ban hành trong năm; văn bản có dấu
hiệu chứa quy phạm pháp luật còn hiệu lực nhưng kng được ban hành đúng
thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật (bao gồm:
văn bản của chính quyền địa pơng , phường; văn bn của Thường trực Hội
đồng nhân dân, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân ,
phường; văn bản của quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban
nhân dân , phường); văn bản hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật
còn hiệu lực của cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 61 của
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
- Phân công thực hiện:
+ Sở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân thành ph thực hiện kiểm tra văn bản
theo thẩm quyền thuộc đi tượng kiểm tra theo quy định; báo cáo kết quả kiểm
tra văn bản theo quy định của pháp luật.
+ Hội đồng nn n, Ủy ban nhân n xã, phường gửi n bản quy phạm pháp
luật được thông qua hoặc ban nh đến S pháp để kiểm tra theo quy định.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên khi u cầu, kiến nghị, phản ánh.
c) Thực hiện soát thường xuyên các văn bản quy phạm pháp luật của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành ph
ngay sau khi văn bản làm căn cứ pháp lý để rà soát được ban hành hoặc tình hình
kinh tế - hội liên quan đến đi tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản sự
thay đổi làm cho nội dung của văn bản không còn phù hợp. Kịp thời tham mưu
quan có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ
những văn bản không còn phù hợp với căn cứ pháp để soát hoặc tình nh
kinh tế - xã hội liên quan đến đi tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản.
- Phân công thực hiện:
+ Đi với văn bn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành ph, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành ph: Các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
thành ph, c quan khác được giao soạn thảo văn bản chủ trì, phi hợp với
Ban pháp chế Hội đồng nhân dân thành ph và các cơ quan liên quan thực hiện
soát văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành ph, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành ph có nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách của cơ quan mình.
5
+ Sở Tư pháp có trách nhiệm đôn đc, hướng dẫn các cơ quan thực hiện rà
soát văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thành ph, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành ph.
+ Đi với văn bản của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân xã, phường:
Các quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác hoặc công chức được giao
tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân xã, phường chủ trì, phi hợp với quan của
Hội đồng nhân dân các cơ quan liên quan thực hiện rà soát văn bản của Ủy ban
nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp có nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách của
cơ quan, tổ chức mình.
+ quan chuyên môn, tổ chức hành chính hoặc công chức được giao
nhiệm vụ tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân , phường quản nhà nước về
soát văn bản trách nhiệm đôn đc, hướng dẫn các quan, tổ chức, nhân
thực hiện rà soát văn bản của Hi đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025, ngay khi có căn cứ rà soát.
d) soát, lập Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ban hành đã hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực
từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 để thực hiện
công b theo quy định tại Điều 43 của Nghị định s 79/2025/NĐ-CP ã được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định s 187/2025/NĐ-CP).
- Phân công thực hiện:
+ Sở pháp, cơ quan được giao nhiệm vụ tham mưu, gp Ủy ban nhân
dân xã, phường quản lý nhà nước về rà soát, hệ thng hóa văn bản tổng hợp, xây
dựng, trình Ủy ban nhân dân thành ph, xã, phường ban hành Quyết định công b
danh mục văn bản hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực theo quy định.
+ Văn phòng Ủy ban nhân dân thành ph, Văn phòng Hội đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân , phường và cơ quan có liên quan phi hợp thực hiện.
- Thời gian hoàn thành việc công b: Chậm nhất ngày 31 tháng 01 năm 2026.
đ) Kịp thời xử hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền xử lý các văn bản quy
phạm pháp luật do địa phương ban hành có nội dung chưa phù hợp vi quy định
của pháp luật thông qua kiểm tra phát hiện hoặc khi nhận được thông báo kiểm
tra văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
- Phân công thực hiện:
+ Sở, ban, ngành thành ph Ủy ban nhân dân xã, phường chtrì tham
u quan thẩm quyền xử văn bản quy phạm pháp luật đúng theo quy định.
6
+ Sở Tư pháp, Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân cấp
theo dõi, đôn đc quan, đơn vị tham mưu quan thẩm quyền xử kịp
thời, triệt để đi với những văn bản có dấu hiệu ti pháp luật đã được thông báo.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025, theo khoản 1 Điều 26 Nghị định s
79/2025/NĐ-CP.
e) Thành lập Đoàn kiểm tra: Giao Sở pháp tham mưu thành lập Đoàn
kiểm tra khi xét thấy cần thiết.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
3. Về pháp chế
a) Tiếp tục kiện toàn, b trí đội ngũ người làm công tác pháp chế phù hợp;
bổ nhiệm, xét chuyển ngạch pháp chế viên theo quy định.
- Phân công thực hiện:
+ Cơ quan chtrì: quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành ph, đơn
v snghiệp ng lập thucy ban nhân n thành ph, Doanh nghiệp Nhà ớc.
+ Cơ quan phi hợp: Sở Tư pháp, Sở Nội vụ.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
b) Tiếp tục quán triệt và thực hiện có hiệu quả, đầy đủ các nhiệm vụ, quyền
hạn theo quy định của Điều 6, Điều 5a Nghị định s 55/2011/NĐ-CP ngày 04
tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ
chức bộ máy của tổ chức pháp chế (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định s
56/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt
s điều của Nghị định s 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy của tổ chức
pháp chế).
- Phân công thực hiện:
+ Cơ quan chủ trì: quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành ph,
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành ph.
+ Cơ quan phi hợp: Sở Tư pháp.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
c) Các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn thành ph căn cứ vào điều kiện
tình nh thực tế của đơn vị, tổ chức triển khai thực hiện theo nội dung quy định
tại Điều 7 của Nghị định s 55/2011/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
s 56/2024/NĐ-CP).
- Phân công thực hiện:
+ Cơ quan chủ trì: Các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn thành ph.
+ Cơ quan phi hợp: Sở Tư pháp.
7
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
d) Kiểm tra công tác pháp chế
- Phân công thực hiện:
+ Cơ quan chủ trì: Sở Tư pháp.
+ quan phi hợp: quan chun môn thuộc Ủy ban nhân dân thành ph.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
đ) Tập huấn nghiệp vụ công tác pháp chế
- Phân công thực hiện:
+ Cơ quan chủ trì: Sở Tư pháp.
+ quan phi hợp: quan chun n thuộc Ủy ban nhân n thành ph.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025.
4. Thực hiện cập nhật n bản quy phạm pháp luật o Cơ sở dữ liệu Quc
gia về pháp luật; Theo i Hệ thng phản ánh, kiến nghị n bản quy phạm pháp luật
- Phân công thực hiện:
+ Cơ quan chủ trì: Sở Tư pháp.
+ quan phi hợp: Văn phòng Ủy ban nhân dân, n phòng Hội đồng
nhân dân, các Sở, ban, ngành thành ph.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thực hiện từ ngân ch nhà ớc theo quy định pp luật hiện nh.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Tư pháp
a) Sở Tư pháp là quan chủ trì, đầu mi giúp Ủy ban nhân dân thành ph
tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch; đôn đc, hướng dẫn Sở, ngành, tổ chức,
nhân có liên quan triển khai có hiệu quả Kế hoạch này.
b) Tổng hợp tình nh, định kỳ báo cáo Bộ pháp Ủy ban nhân dân
thành ph kết quả thực hiện theo quy định.
2. Sở Tài chính
Căn cứ khả năng cân đi ngân sách thành ph tham mưu kinh phí thực hiện
Kế hoạch theo quy định.
3. Sở, ban, ngành thành ph; Ủy ban nhân dân xã, pờng; các doanh
nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân thành ph: Phi hợp chặt chẽ với Sở Tư
pháp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện theo đúng
nội dung Kế hoạch này; tổng hợp kết quả thực hiện gửi Sở Tư pháp để tổng hợp,
báo cáo Bộ Tư pháp và Ủy ban nhân dân thành ph theo quy định.
8
Trên đây là Kế hoạch thực hiện công tác xây dựng văn bn quy phạm pháp
luật; kiểm tra, rà soát, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; pháp chế năm 2025 trên
địa bàn thành ph Cần Thơ. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu khó khăn,
vướng mắc, các quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở pháp để tổng hợp,
báo cáo Ủy ban nhân dân thành ph xem xét, chỉ đạo kịp thời./.
Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp;
- TT: Thành ủy, HĐND, UBND thành ph;
- Sở, ban, ngành thành ph;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Văn phòng UBND thành ph;
- Các DNNN thuộc UBND thành ph;
- Báo và PT - TH Cần Thơ;
- Cổng TTĐT thành ph;
- UBND xã, phường;
- Lưu: VT, QV.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 40/KH-UBND Cần Thơ 2025 xây dựng, kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×