• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 334/KH-UBND Hà Nội 2024 điều tra xã hội học xác định Chỉ số cải cách hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/11/2024 09:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 334/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Điều tra xã hội học xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2024 đối với các Sở, cơ quan tương đương Sở và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 334/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 334/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 334/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2024
KẾ HOẠCH
Điu tra xã hi học xác định Ch s cải cách hành chính năm 2024
đi vi các S, cơ quan tương đương Sở UBND các qun, huyn, th
thuc thành ph Hà Ni
Căn cứ Kế hoch s 227/KH-UBND, ngày 31/7/2024 ca UBND Thành
ph v vic triển khai xác định Ch s cải cách hành chính (CCHC) năm 2024
ca các Sở, quan tương đương S UBND các qun, huyn, th thuc
thành ph Ni. UBND Thành ph ban hành Kế hoạch điều tra hi hc
(XHH) xác định Ch s CCHC năm 2024 đi vi các Sở, quan tương đương
S và UBND các qun, huyn, th xã thuc Thành ph như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Nâng cao nhn thc, trách nhim, s tham gia ca các ngành, các cp,
của người dân t chc nhm nâng cao hiu qu công tác CCHC, góp phn
thc hin thng li nhim v chính tr ca Thành ph.
- Xác định được điểm đánh giá kết qu CCHC thông qua điều tra XHH
(kết qu thành phn cu thành Ch s CCHC ca các S, quan tương đương
S, UBND các qun, huyn, th xã thuc Thành ph năm 2024).
- Thu thp nhng thông tin, ý kiến đánh giá đồng b, khách quan, khoa
hc, toàn din, php với điều kin thc tế v công tác CCHC ca các Sở,
quan tương đương Sở, UBND các qun, huyn, th xã. T kết qu đó sẽ giúp các
quan/đơn vị lun c để phát huy nhng kết qu đt được, khc phục điểm
yếu, đề ra các gii pháp phù hp nhm tiếp tc nâng cao hiu qu CCHC ca
Thành ph nói chung, từng đơn vị nói riêng trong thi gian ti.
2. Yêu cu
- Đm bo chất lượng tiến độ theo Kế hoch s 227/KH-UBND, ngày
31/7/2024 ca UBND Thành ph.
- Th trưởng các đơn vị được điều tra XHH ch đạo xây dng Kế hoch
phi hp t chc thc hiện nghiêm túc các phương án, kế hoạch đã đưc Thành
ph phê duyt, phi hp trin khai điều tra XHH bảo đảm cht lượng tiến độ.
- T chức điều tra XHH xác định Ch s CCHC theo các tiêu chí đánh giá
được quy định ti Quyết định s 3598/QĐ-UBND, ngày 10/7/2024 v vic ban
hành Ch s CCHC ca các Sở, quan tương đương S UBND các qun,
huyn, th xã thuc thành ph Hà Nội giai đoạn 2024 - 2030.
334
20
11
2
- Phương pháp thu thập thông tin phù hp với điều kin thc tế ca tng
đơn v; thông tin thu thập được phn ánh khách quan, chân thc v thc trng
công tác CCHC ca các đơn vị; d liu v điều tra XHH được cp nht khách
quan, chính xác, kp thi theo tiến độ đã được phê duyt.
II. ĐỐI TƯỢNG, PHM VI, THỜI GIAN ĐIỀU TRA VÀ THI K
THU THP S LIU
1. Đối tượng điều tra XHH
1.1. Đối với các Sở, cơ quan tương đương Sở (gọi chung là Sở):
(1) Đại biểu Hội đồng nhân dân (HĐND) Thành phố (Trưởng các ban:
Văn hóa - hội; Kinh tế - Ngân sách; Pháp chế; Đô thị; Chánh văn png
Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND Thành phố);
(2) Trưởng phòng, Chi cục trưởng, Trưởng ban thuộc Sở;
(3) Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã;
(4) Người dân/Doanh nghiệp (tổ chức).
1.2. Đối với UBND các quận, huyện, thị xã (gọi chung là Huyện):
(1) Đại biểu HĐND Thành phố (Trưởng các ban: Văn hóa - Xã hội; Kinh
tế - Ngân sách; Pháp chế; Đô thị; Chánh văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và
HĐND Thành phố);
(2) Giám đốc/Thủ trưởng các Sở;
(3) Trưởng các phòng chuyên môn, Đội trưởng Đội quản trật tự xây
dựng đô thị thuộc UBND cấp huyện;
(4) Chủ tịch UBND cấp xã;
(5) Người dân/Doanh nghiệp (hộ kinh doanh).
2. Phạm vi điều tra:
Điều tra XHH trên địa bàn thành ph Nội để xác định ch s CCHC
đối vi 23 S quan tương đương Sở và 30 qun, huyn, th được quy định
ti Quyết định s 3598/QĐ-UBND, ngày 10/7/2024 ca UBND Thành ph.
3. Thời gian điều tra và thi k thu thp s liu:
- Thi gian t chc điu tra XHH: t tháng 11/2024 đến ngày 31/12/2024.
- Thi k đánh giá: Thu thập thông tin đánh giá v kết qu công tác
CCHC của các cơ quan, đơn vị t ngày 01/01/2024 đến 31/12/2024.
III. PHIẾU ĐIỀU TRA, PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA XHH
1. Phiếu điều tra
- S ng phiếu điều tra: Khong 2.818 phiếu, được phân b chi tiết cho
các đơn vị (ti Ph lc I kèm theo Kế hoch này).
- Ni dung Phiếu Điu tra XHH thuộc các nhóm đối tưng n b, ng
chc đưc y dng da trên c tiêu chí, tiêu chí thành phn được quy định ti
Quyết định s 3598/QĐ-UBND, ngày 10/7/2024 ca UBND Thành ph; ni dung
3
phiếu Điu tra XHH thuc các nhóm đi tưng doanh nghip, t chc; ni n
(cá nn) đưc y dng da trên các ni dung, yếu tố, tu chí được quy định tại
Quyết đnh số 5152/QĐ-UBND, ngày 02/10/2024 ca UBND Thành ph. C th:
1.1. Phiếu điều tra XHH ca các S cơ quan tương đương Sở:
+ Phiếu s 01-SBN: Phiếu kho sát ly ý kiến của Đại biểu HĐND Thành
ph đánh giá về công tác CHCC ca các Sở, cơ quan tương đương Sở;
+ Phiếu s 02-SBN: Phiếu kho t ly ý kiến ca Tng phòng, Chi cc
trưng, Tng ban đánh giá về công tác CCHC ca các Sở, quan tương đương S;
+ Phiếu s 03-SBN: Phiếu kho sát ly ý kiến ca Ch tch UBND các
qun, huyn, th đánh giá về công tác CCHC ca các Sở, quan tương
đương Sở;
+ Phiếu s 04-SBN: Phiếu kho sát ly ý kiến của Ngưi n/Doanh nghip
(t chc) đánh g về công tác CCHC ca c S, quan tương đương Sở (tích
hp kết qu t phiếu kho sát Ch s Hài lòng năm 2024).
1.2. Phiếu điều tra XHH đối vi UBND cp huyn:
+ Phiếu s 01-QHT: Phiếu kho sát ly ý kiến của Đại biểu HĐND
Thành ph đánh giá v công tác CHCC ca UBND qun, huyn, th xã;
+ Phiếu s 02-QHT: Phiếu kho sát ly ý kiến của Giám đốc/Th trưởng
các Sở, quan tương đương S đánh giá v công tác CCHC ca UBND qun,
huyn, th xã;
+ Phiếu s 03-QHT: Phiếu kho t ly ý kiến ca Tng png chun
môn, Đội trưởng Đi qun lý trật tự xây dựng đô thị đánh g v công c CCHC
ca UBND qun, huyn, th xã;
+ Phiếu s 04-QHT: Phiếu kho sát ly ý kiến ca Ch tch UBND cp xã
đánh giá về công tác CCHC ca UBND qun, huyn, th
+ Phiếu s 05-QHT (05.01-QHT 05.02-QHT): Phiếu kho sát ly ý
kiến của Người dân/Doanh nghip (h kinh doanh) đánh giá về ng tác CCHC
ca UBND qun, huyn, th (tích hp kết qu t phiếu kho sát Ch s Hài
lòng năm 2024).
2. Loại điều tra, phương án điu tra XHH
2.1. Loại điu tra XHH: Cuộc điều tra XHH này quy trên toàn
Thành ph để xác định ch s CCHC đi vi 23 Sở, cơ quan tương đương Sở
30 UBND qun, huyn, th trên địa bàn thành ph Ni. Hình thc chn
mu điu tra ch đích kết hp vi la chn mu ngu nhiên tùy vào từng đối
ợng điều tra XHH. S ng phiếu được phân b c th cho từng đơn vị.
2.2. Phương án điều tra XHH:
- Điều tra XHH đối với Đại biểu HĐND Thành phố (Trưởng các ban:
Văn hóa - hội; Kinh tế - Ngân sách; Pháp chế; Đô thị; Chánh văn phòng
Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND Thành phố); Trưởng phòng, Chi cục trưởng,
4
Trưởng ban thuộc Sở; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị ; Giám đốc/Thủ
trưởng các Sở; Trưởng các phòng chuyên môn, Đội trưởng Đội quản trật tự
xây dựng đô thị thuộc UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp : được triển
khai trực tuyến tại Chuyên trang CCHC của Thành phố. Trong trường hp cn
thiết, th kết hp triển khai theo phương pháp trực tiếp đối với Đại biu
HĐND Thành ph.
- Điều tra XHH đối với Người dân/Doanh nghiệp (hộ kinh doanh/tổ
chức): đưc tích hp t kết qu kho sát, đo lường Ch s Hài lòng ca cá nhân,
t chức đi vi s phc v ca các Sở, quan tương đương S, UBND các
qun, huyn, th xã thuc Thành ph năm 2024 ti Kế hoch s 298/KH-UBND,
ngày 17/10/2024.
3. Tng hp kết qu điu tra
Sau khi hoàn thành việc điều tra XHH, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế
- hi Hà Ni ch trì, phi hp các chuyên gia tiến hành kim tra, x lý, tng
hp, xây dựng cơ sở d liu điều trao cáo kết qu điu tra XHH xác định ch
s CCHC năm 2024 đối vi các Sở, quan tương đương S UBND các
qun, huyn, ththuc thành ph Hà Ni.
IV. NI DUNG VÀ TIẾN ĐỘ TRIN KHAI
1. Ni dung
- Điều tra XHH xác định ch s CCHC theo các tiêu chí, tiêu chí thành
phần để làm sở phân tích, đánh giá đúng thc trng chất lượng công tác
CCHC ca từng đơn vị.
- Tiến hành điều tra XHH đi với các đối tượng đã được xác định gn vi
từng đơn vị c th, nhm thu thp nhng thông tin đánh g khách quan, đa
chiu v công tác CCHC quản nhà nước của các cơ quan, đơn vị trên địa
bàn thành ph Hà Ni. Thông qua vic ly ý kiến đánh giá, góp phn ng cao
vai trò giám sát, tăng cưng s hiu biết và tham gia của người dân vào công tác
quản lý nhà nước ca các cp chính quyn.
- Xây dng o o phân ch kết qu điu tra XHH xác định Ch s đánh
giá kết qu CCHC năm 2024 đi vi các Sở, cơ quan tương đương Sở và UBND
các qun, huyn, th thuc thành ph Ni làm sở đề ra gii pháp ci
thin ch s CCHC cho những năm tiếp theo.
2. Tiến độ trin khai
TT
Cơ quan
ch trì
Cơ quan
phi hp
Thi gian
1
Vin NCPT
kinh tế - xã hi
Hà Ni
S Ni v
Ngay sau
khi Thành
ph ban
hành Kế
hoch điu
tra XHH
5
2
23 Sở, cơ quan
tương đương
S và 30
UBND qun,
huyn, th
Tc ngày
25/11/2024
3
Vin Nghiên
cu phát trin
kinh tế - xã hi
Hà Ni
- Văn phòng UBND
Thành ph;
- S Ni v giám sát;
- Các S và tương
đương Sở; UBND
các qun, huyn,
th xã.
T ngày
01/12/2024
đến
25/12/2024
4
Vin Nghiên
cu phát trin
kinh tế - xã hi
Hà Ni
Đơn vị vấn
các chuyên gia.
T ngày
01/12/2024
đến
31/12/2024
5
Vin Nghiên
cu phát trin
kinh tế - xã hi
Hà Ni
Các chuyên gia.
T ngày
01/12/2024
đến trước
31/12/2024
6
Vin Nghiên
cu phát trin
kinh tế - xã hi
Hà Ni
S Ni v
Trưc ngày
31/12/2024
7
Vin Nghiên
cu phát trin
kinh tế - xã hi
Hà Ni
Trưc ngày
10/01/2025
V. KINH PHÍ ĐIỀU TRA
- Kinh phí thc hin t ngun ngân sách Thành ph để thc hin công tác
CCHC, đã được giao cho Vin Nghiên cu phát trin kinh tế hi Ni ti
Quyết đnh s 6336/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 ca UBND Thành ph v vic
giao ch tiêu kế hoch kinh tế - xã hi và d toán thu chi ngân sách năm 2024.
- Chế độ chi triển khai công tác theo Thông số 26/2019/TT-BTC ngày
10/5/2019 ca B Tài chính v việc hướng dn lp d toán, qun lý, s dng và
quyết toán kinh phí bảo đảm công tác CCHC; Thông số 33/2022/TT-BTC
ngày 09/6/2022 ca B Tài chính v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư số 26/2019/TT-BTC ngày 10/5/2019 ca B trưởng B Tài chính
ng dn vic lp d toán, qun lý, s dng và quyết toán kinh phí bảo đảm
công tác CCHC nhà nước được xác định trên sở D toán kinh phí nhim v
đưc phê duyệt và các quy định khác hin hành.
6
VI. T CHC THC HIN
1. Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - xã hi Hà Ni
- Chủ trì triển khai Kế hoch điều tra XHH theo yêu cầu, tiến độ đề ra.
- Phối hợp Văn phòng UBND Thành phố; Sở Nội vụ; các đơn vị liên quan
tổ chức xây dựng, hoàn thiện "Hệ thống khảo sát, đo lường Chỉ số hài lòng
điểm điều tra xã hội học Chỉ số CCHC của thành phố Nội" tại Chuyên trang
CCHC của Thành phố.
- y dựng Phương án điều tra XHH m theo 10 mu phiếu (04 mu
phiếu đi vi cp s, 06 mu phiếu đối vi cp huyn) t chc trin khai
phương án điều tra XHH, phát, thu phiếu trc tuyến, trc tiếp.
- X lý, tng hp s liệu, tính điểm điều tra XHH; xây dng báo cáo tng
hp kết qu điu tra XHH gi kết qu v S Ni v, nhp kết qu vào H
thng tng hợp theo hướng dn.
- Xây dng Báo cáo phân ch kết qu điều tra XHH xác định Ch s đánh
giá kết qu CCHC năm 2024 của các Sở, quan tương đương Sở, UBND các
qun, huyn, th xã gi v Thường trc Hội đồng thẩm định (S Ni v).
- Xây dng d toán chi tiết thc hin thanh, quyết toán theo quy định.
2. Văn phòng UBND Tnh ph
Chủ trì, phối hợp Viện Nghn cứu pt triển kinh tế - hội Hà Nội, Sở Nội
vụ, các đơn vị liên quan t chc xây dng, hoàn thành "H thng khảo t, đo
ng Ch s i lòng và điểm điều tra hi hc Ch s CCHC ca thành ph
Ni năm 2024", tích hp tp huấn, hướng dn trin khai điu tra hi
hc trc tuyến tại Chuyên trang CCHC ca Thành ph.
3. Sở Nội vụ
- Theo dõi, đôn đốc Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - xã hội Nội;
các Sở, quan tương đương Sở; UBND quận, huyện, thị tổ chức điều tra
XHH đúng yêu cầu, tiến độ; hướng dẫn Viện Nghiên cu phát trin kinh tế - xã
hội Nội tổng hợp kết quả điều tra XHH xác định Chỉ số CCHC đối với các
sở, cơ quan tương đương Sở; UBND quận, huyện, thị xã.
- Chủ trì, phối hợp Văn phòng UBND Thành ph đề xuất các yêu cầu,
chức năng giám sát, phúc tra khảo sát đối với nhiệm vụ khảo sát, đo lường kết
quả điều tra hội học phục vụ xác định Chỉ s CCHC của Thành ph Nội;
tạo sở đề xuất, xây dựng Hệ thống khảo sát, xác định điểm điều tra XHH
Chỉ số CCHC của Thành phố Hà Nội năm 2025 và những năm tiếp theo”.
- Giám sát công tác điều tra XHH phục vụ việc xác Chỉ số CCHC năm
2024 của các Sở, cơ quan tương đương Sở, UBND các quận, huyện, thị xã.
7
4. S Tài chính
ng dn Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Hà Ni xây dng
d toán và thanh, quyết toán kinh phí theo quy định.
5. Các Sở, cơ quan tương đương SUBND các qun, huyn, th x
- Phi hp cht ch Viện Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni
trong quá trình trin khai Kế hoch này.
- Phân công 01 lãnh đạo đơn vị c 01 nh đo cp phòng ph trách
lĩnh vực làm đu mi phi hp t chức điều tra XHH vi Vin Nghiên cu phát
trin kinh tế - xã hi Hà Ni.
- Phi hp Viện Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni t chc
điu tra XHH, đm bảo đủ s ợng, đúng thành phần, đối tượng tham gia.
6. Đ ngh Văn phòng Đoàn Đại biu Quc hội và HĐND Thành phố
Phi hp Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trong vic
ly ý kiến đánh giá của các Đại biểu HĐND Thành phố đối vi công tác CCHC
ca 23 Sở, cơ quan tương đương Sở và 30 UBND các qun, huyn, th .
7. Đài Phát thanh Truyền nh Ni; Cổng thông tin đin t
UBND Thành ph; Trung tâm báo chí Th đô; Các Báo: HàNimi, Kinh
tế Đô thị, An ninh Th đô: phi hp vi các Sở, quan tương đương S,
UBND các qun, huyn, th xã và các đơn vị liên quan thông tin, tuyên truyn v
công tác điu tra XHH xác định Ch s đánh giá kết qu CCHC năm 2024 đối
vi các Sở, quan tương đương S UBND các qun, huyn, th ti
Chuyên trang CCHC ca Thành ph.
Trên đây Kế hoạch điều tra XHH xác định Ch s đánh giá kết qu
CCHC năm 2024 đối vi các Sở, quan tương đương Sở UBND các qun,
huyn, th thuc thành ph Ni. Trong quá trình thc hin nếu khó
khăn vướng mắc, các đơn vị kp thi báo cáo UBND Thành ph (qua Viện
Nghiên cu phát trin kinh tế - xã hi Hà Ni) để tng hp, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Ch tch UBND Thành ph;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Các Phó Ch tch UBND Thành ph;
- Các S và cơ quan tương đương Sở
(danh sách ti Ph lc I);
- UBND các qun, huyn, th xã;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP,
các phòng chuyên môn;
- Đài PT&THHN, Cổng TTĐT UBNDTP, Trung tâm
báo chí Th đô, các o: HàNimi, Kinh tế Đô
th, An ninh Th đô;
- Lưu: VT, VNC
(T Anh)
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
8
PH LC I
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND, ngày tháng năm 2024
ca UBND Thành ph)
I. PHÂN BỔ PHIẾU SỞ, BAN, NGÀNH
STT
Đơn vị
ĐỐI TƯỢNG KHẢO SÁT
Tổng
số
phiếu
ĐẠI
BIỂU
HĐND
TRƯNG
PNG,
CHI CC
TRƯNG,
TRƯNG
BAN
CH TCH
UBND CP
HUYN
NGƯỜI
DÂN/DOANH
NGHIỆP (TỔ
CHỨC)
1
Văn phòng UBND Thành ph
5
11
30
Đưc tích
hp t kết
qu đo
ng Ch
s SIPAS
năm 2024
46
2
S Ni v
5
10
30
45
3
S Công Thương
5
8
30
43
4
S Giáo dục và Đào to
5
10
30
45
5
S Giao thông Vn ti
5
8
30
43
6
S Kế hoch và Đầu tư
5
10
30
45
7
S Khoa hc và Công ngh
5
8
30
43
8
S Lao động, Thương binh
và Xã hi
5
10
30
45
9
S Ngoi v
5
5
30
40
10
S Nông nghip và Phát
trin Nông thôn
5
13
30
48
11
S Quy hoch Kiến trúc
5
9
30
44
12
S Tài chính
5
10
30
45
13
S Tài nguyên và i trường
5
12
30
47
14
S Thông tin và Truyn thông
5
7
30
42
15
S Tư pháp
5
10
30
45
16
S Văn hóa và Th thao
5
9
30
44
17
S Xây dng
5
12
30
47
18
S Y tế
5
9
30
44
19
S Du lch
5
5
30
40
20
Ban Dân tc
5
3
30
38
21
Thanh tra Thành ph
5
9
30
44
22
Ban Qun lý các Khu Công
nghip và Chế xut
5
7
30
42
23
Ban Qun lý Khu Công
ngh cao Hòa Lc
5
9
30
44
TỔNG SỐ
115
204
690
1009
9
II. PHÂN BỔ PHIẾU QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ
STT
Đơn vị
ĐỐI TƯỢNG KHẢO SÁT
Tổng
số
phiếu
ĐẠI
BIỂU
HĐND
GIÁM
ĐỐC/TH
TRƯỞNG
CÁC S
TNG
PHÒNG VÀ
ƠNG
ĐƯƠNG
CH TCH
UBND CP
NGƯỜI
DÂN/TỔ
CHỨC
1
UBND quận Ba Đình
5
23
13
14
Được tích
hợp từ
kết quả
đo lường
Chỉ số
SIPAS
năm 2024
55
2
UBND qun Cu Giy
5
23
13
8
49
3
UBND quận Đống Đa
5
23
13
21
62
4
UBND qun Hai Bà Trưng
5
23
13
18
59
5
UBND qun Hoàn Kiếm
5
23
13
18
59
6
UBND qun Hoàng Mai
5
23
13
14
55
7
UBND qun Long Biên
5
23
13
14
55
8
UBND qun Tây H
5
23
13
8
49
9
UBND qun Thanh Xuân
5
23
13
11
50
10
UBND quận Hà Đông
5
23
13
17
58
11
UBND qun Nam T Lm
5
23
13
10
51
12
UBND qun Bc T Liêm
5
23
13
13
54
13
UBND th xã Sơn Tây
5
23
13
15
56
14
UBND huyn Ba Vì
5
23
13
31
72
15
UBND huyện Chương Mỹ
5
23
13
32
73
16
UBND huyện Đan Phượng
5
23
13
16
57
17
UBND huyện Đông Anh
5
23
13
24
65
18
UBND huyn Gia Lâm
5
23
13
22
63
19
UBND huyện Hoài Đức
5
23
13
20
61
20
UBND huyn Mê Linh
5
23
13
18
59
21
UBND huyn M Đức
5
23
13
22
63
22
UBND huyn Phú Xuyên
5
23
13
27
68
23
UBND huyn Phúc Th
5
23
13
21
62
24
UBND huyn Quc Oai
5
23
13
21
62
25
UBND huyện Sóc Sơn
5
23
13
26
67
26
UBND huyn Thch Tht
5
23
13
23
64
27
UBND huyn Thanh Oai
5
23
13
21
62
28
UBND huyn Thanh Trì
5
23
13
16
57
29
UBND huyện Thường Tín
5
23
13
29
70
30
UBND huyn ng Hòa
5
23
13
29
70
TỔNG SỐ
150
690
390
579
1.809
10
PH LC II
Phương pháp và công thức tính điểm điều tra XHH
đánh giá kết qu CCHC năm 2024
1. Trng s
Phương án
đánh giá
Điểm đánh
giá = 1
Điểm đánh
giá = 2
Điểm đánh
giá = 3
Điểm đánh
giá = 4
Điểm đánh
giá = 5
Trng s
0,2 điểm
0,4 điểm
0,6 điểm
0,8 điểm
1 điểm
Trường hp 100 phiếu điều tra XHH thu v ca 1 loi phiếu (đánh giá
Tu chí tnh phn 1) có kết qu thng kê: (1) 10 phiếu đánh giá 1 điểm, (2) 20
phiếu đánh giá 2 đim, (3) 30 phiếu đánh giá 3 điểm, (4) 30 phiếu đánh giá 4
đim và (5) 10 phiếu đánh giá 4 điểm.
2. Công thc tính
- Điểm điều tra XHH Tiêu c thành phn đối vi 1 loi Phiếu (1 đối tượng
điều tra XHH) được tính như sau:
Như vậy, vi kết qu đánh giá nêu trên, đơn vị được đánh giá đt 0,47
đim Tiêu c thành phn 1 đi vi 1 loi phiếu (không làm tn).
- Đim Tiêu chí thành phn ca 1 loi phiếu đối với 1 đơn vị đưc đánh
giá được tính như sau:
Công thức tính điểm ca tiêu chí thành phần đối vi 1 loi phiếu/1 loại đi
ng có n phiếu khảo sát. Đim TCTP của đơn vị được xác định t ĐTCTP của
các loi phiếu cùng phn ánh 1 tiêu chí của đơn vị tương ng với c đối tượng
khác nhau.
- Điểm điều tra XHH xác định Chỉ số cải cách hành chính (Par index):
(10 x 0,2) + (20 x 0,4) + (30 x 0,6) + (30 x 0,8) + (10 x 1)
10 + 20+ 30 + 30 + 10
= 0,47
ĐTCTP
(1 phiếu)
=
ĐTCTP phiếu 1 + ĐTCTP phiếu 2 + … + ĐTCTP phiếu n
n
n
ĐTCTP
(1 Đơn vị)
=
n
ĐĐV =
n
n
n
ĐTCTP
1
11
- Đim tiêu chí thành phần được làm tròn 2 s thp phân sau du phy.
Nếu s th 3 sau du phẩy 5 số đưc m tròn n, nếu s th 3 sau du phy
<5 s đưc làm tròn xung.
Ví d:
+ 1,234... làm tròn thành 1,23
+ 1,235... làm tròn thành 1,24
3. Cách tính, phương pháp tính điểm điều tra XHH xác định Chỉ số
cải cách hành chính (Par index) năm 2024
Theo Quyết định 3598/QĐ-UBND, ngày 10/7/2024 ca UBND Thành
ph, điểm điều tra XHH (ti đa) xác định Chỉ số cải cách hành chính (Par index)
là 30 điểm. Cụ thể:
+ Đối vi khi S: PAR INDEX
T XHH)
= 22,5
(1)
+ 7,5
(2)
= 30 điểm (ti đa)
(1)
: Đim bình quân gia quyền đối vi các Tu chí thành phn;
(2)
: Tích hp kết qu đo lường Ch s SIPAS ti Kế hoch s 298/KH-
UBND, ngày 17/10/2024.
+ Đi vi khi Huyn: PAR INDEX
(ĐT XHH)
= 19
(3)
+ 11
(4)
= 30 đim (ti đa)
(3)
: Đim bình quân gia quyền đối vi các Tiêu chí thành phn;
(4)
: Tích hp kết qu đo lường Ch s SIPAS ti Kế hoch s 298/KH-
UBND, ngày 17/10/2024.
12
Mu phiếu: 01-SBN
Phiếu s:
PHIU KHO SÁT
Ý KIN CA ĐI BIU ND THÀNH PH ĐÁNH G CÔNG TÁC CI CÁCH
NH CNH NĂM 2024 ĐỐI VI CÁC SỞ, CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ
Thc hin Kế hoch s .../KH-UBND, ngày .../.../2024 ca UBND thành ph
Ni v vic điu tra xã hi học xác định Ch s cải cách hành chính năm 2024 đối vi
các S, cơ quan tương đương Sở UBND các qun, huyn, ththuc thành ph
Ni, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trân trọng đề ngh Ông/Bà vui
lòng cho ý kiến đánh giá bằng cách khoanh tròn hoc tích vào một trong các điểm s t
1 - 5 ới đây nhằm đánh giá về công tác CCHC ca Sở, cơ quan tương đương Sở.
Chúng tôi cam kết nhng thông tin Ông/Bà cung cấp được hoàn toàn gi
mật các phương án trả li ca Ông/Bà ch được s dng cho mục đích đánh giá,
xác đnh Ch s CCHC của các đơn vị trong năm 2024.
Trân trng cảm ơn sự hp tác ca Ông/Bà!
A. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1) Nam
2) N
(2) Đ tui:
1) Dưới 25 tui
2) Từ 25 - 34 tuổi
3) T 35 - 49 tui
4) Từ 50 - 60 tuổi
5) Trên 60 tui
(3) Trình độ
chuyên môn:
1) Trung cấp
2) Cao đẳng
3) Đại học
4) Sau đại hc
5) Trình đ khác: …………………………………………
(4) Sở, cơ quan tương đương Sở lựa chọn đánh giá:
Văn phòng
UBND Thành phố
Sở Giao
thông Vận tải
Sở Ngoại vụ
Sở Tài nguyên
Môi trường
Sở Xây
dựng
Thanh tra
Thành phố
Sở Nội vụ
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Sở Nông
nghiệp và Phát
triển Nông thôn
Sở Thông tin
và Truyền thông
Sở Y tế
Ban Quản
Khu Công nghiệp
và Chế xuất
UBND THÀNH PH HÀ NI
VIN NGHIÊN CU PHÁT TRIN
KINH T - XÃ HI HÀ NI
13
Sở Công
Thương
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Sở Quy hoạch
Kiến trúc
Sở Tư pháp
Sở Du
lịch
Ban quản lý
Khu Công nghệ
cao Hòa Lạc
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Lao động,
Thương binh
và Xã hội
Sở Tài chính
Sở Văn hóa
và Thể thao
Ban
Dân tộc
B. PHN CÂU HI: (Xin Ông/Bà vui lòng đánh giá bng ch khoanh tn
hoc tích vào mt trong các đim s t 1 - 5, ơng ng t thp đến cao)
u hỏi 1: Đánh g cht ợng các n bản ch đạo, điều nh CCHC của Sở/ quan
ơng đương S đầy đủ, kịp thi, phục vụ tốt nhiệm vụ chuyên môn?
1
2
3
4
5
Câu hi 2: Đánh giá việc s dng ngun lc (nhân lc, tài chính...) cho công tác
CCHC ca S/cơ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
u hi 3: Đánh giá công tác ch đạo, đôn đốc, tuyên truyn thc hin c nhim v
CCHC ca S/cơ quan ơng đương Sở?
1
2
3
4
5
Câu hi 4: Đánh giá kết qu thc hin công tác tiếp công dân; tiếp nhn gii quyết
các phn ánh kiến ngh, đơn thư khiếu ni, t cáo ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 5: Đánh giá tính đồng b, thng nht ca h thng VBQPPL thuc phm vi
quản nhà nước ca Thành ph do S/cơ quan ơng đương S tham mưu Thành
ph ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 6: Đánh giá tính hp ca h thng VBQPPL thuc phm vi qun lý nhà
nước ca Thành ph do S/cơ quan tương đương S tham mưu Thành ph ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 7: Đánh giá tính kh thi ca h thng VBQPPL thuc phm vi qun nhà
nước ca Thành ph do S/cơ quan tương đương S tham mưu Thành ph ban hành?
1
2
3
4
5
14
Câu hi 8: Đánh giá tính kp thi trong vic t chc trin khai; phát hin x các
bt cp, vướng mc trong t chc thc hin VBQPPL thuc phm vi quản lý nhà nước
ca Thành ph do Sở/cơ quan tương đương Sở tham mưu Thành phố ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 9: Đánh giá tác động ca hoạt động tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut đến người dân, t chc ca Sở/ quanơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 10: Đánh giá hiu qu thc hin vic phân cp, y quyn trong gii quyết
TTHC ca S/ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 11: Đánh giá tính hp trong vic sp xếp, kin toàn t chc phòng, ban,
đơn vị ca S/cơ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 12: Đánh g tính hp lý trong vic phân đnh chức ng, nhim v giữa c đơn
v s nghip công lp trc thuc S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 13: Đánh gkết qu ban hành và thc hin quy chế làm vic, các quy chế ni
b theo quy định ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 14: Đánh gtính hợp trong vic Sở/cơ quan tương đương S tham mưu
UBND Thành ph phân cp thc hin nhim v qun lý nhà nước theo ngành, lĩnh vc
gia Sở/cơ quan tương đương Sở và cp Huyn?
1
2
3
4
5
Câu hi 15: Đánh giá hiệu qu ca vic y dng ban hành Quy trình gii quyết
công vic ni b (ngoài TTHC) thuc thm quyn ca S/cơ quan tương đương Sở?
1
2
3
4
5
Câu hi 16: Đánh giá thc trng công tác tuyn dng, b nhim, luân chuyn phân
công nhim v đi vi cán b, công chc, viên chc ca S, cơ quan tương đương
S?
15
1
2
3
4
5
Câu hi 17: Đánh giá năng lc, trình đ, tinh thn trách nhim, thái đ phc v ca n b,
công chc, viên chc, người lao động trong S, cơ quan tương đương Sở?
1
2
3
4
5
Câu hi 18: Đánh giá vic phòng, chng tình trng cán b, công chc, viên chc ca
Sở/cơ quan tương đương Sở nhũng nhiu trong thc thi nhim v?
1
2
3
4
5
Câu hi 19: Đánh giá vic thc hin Quy tc ng x ca cán b, công chc, viên
chức, người lao động thuc Sở, cơ quan ơng đương S nêu trên tại quan, nơi
công cng?
1
2
3
4
5
Câu hi 20: Đánh giá việc thc hin tiết kim, chng lãng phí trong qun , s dng
kinh phí ca Sở/cơ quan tương đương Sở các đơn vị trc thuc?
1
2
3
4
5
Câu hi 21: Đánh giá tính hiu qu ca vic qun lý, s dng tài sn công ca Sở/
quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 22: Đánh giá chất lượng cung cp thông tin trên trên Trang thông tin đin t hoc
Cng tng tin đin t ca S thuc Sở, cơ quan tương đương Sở?
1
2
3
4
5
Câu hi 23: Đánh g tính hiu qu trong vic thc hin quy trình ISO 9001 ca S/cơ
quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 24: Đánh giá hiu qu trong t chc, trin khai các nhim v, ch tiêu kinh tế - xã hi
Thành ph theo ngành, nh vc thuc S, quan ơng đương S qun lý?
1
2
3
4
5
16
Mu phiếu: 02-SBN
Phiếu s:
PHIU KHO SÁT
Ý KIN CA TRƯNG PHÒNG, CHI CC TRƯNG, TRƯNG BAN ĐÁNH G CÔNG TÁC
CI CÁCH HÀNH CNH NĂM 2024 ĐI VI CÁC SỞ, CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ
Thc hin Kế hoch s .../KH-UBND, ngày .../.../2024 ca UBND thành ph
Ni v việc điều tra xã hi học xác đnh Ch s ci cách hành cnh năm 2024 đối vi
các S, cơ quan tương đương Sở UBND các qun, huyn, ththuc thành ph
Ni, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trân trọng đề ngh Ông/Bà vui
lòng cho ý kiến đánh giá bằng cách khoanh tròn hoc tích vào một trong các điểm s t
1 - 5 ới đây nhằm đánh giá về công tác CCHC ca Sở, cơ quan tương đương Sở.
Chúng tôi cam kết nhng thông tin Ông/Bà cung cấp được hoàn toàn gi
mật các phương án trả li ca Ông/Bà ch được s dng cho mục đích đánh giá,
xác đnh Ch s CCHC của các đơn vị trong năm 2024.
Trân trng cảm ơn sự hp tác ca Ông/Bà!
A. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1) Nam
2) N
(2) Đ tui:
1) Dưới 25 tui
2) Từ 25 - 34 tuổi
3) T 35 - 49 tui
4) Từ 50 - 60 tuổi
5) Trên 60 tui
(3) Trình độ
chuyên môn:
6) Trung cấp
7) Cao đẳng
8) Đại học
9) Sau đại hc
10) Trình đ khác: ……………………………………………
(4) Sở, cơ quan tương đương Sở lựa chọn đánh giá:
Văn phòng
UBND Thành phố
Sở Giao
thông Vận tải
Sở Ngoại vụ
Sở Tài nguyên
Môi trường
Sở Xây
dựng
Thanh tra
Thành phố
Sở Nội vụ
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Sở Nông
nghiệp và Phát
triển Nông thôn
Sở Thông tin
và Truyền thông
Sở Y tế
Ban Quản
Khu Công nghiệp
và Chế xuất
UBND THÀNH PH HÀ NI
VIN NGHIÊN CU PHÁT TRIN
KINH T - XÃ HI HÀ NI
17
Sở Công
Thương
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Sở Quy hoạch
Kiến trúc
Sở Tư pháp
Sở Du
lịch
Ban quản lý
Khu Công nghệ
cao Hòa Lạc
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Lao động,
Thương binh
và Xã hội
Sở Tài chính
Sở Văn hóa
và Thể thao
Ban
Dân tộc
B. PHN CÂU HI: (Xin Ông/Bà vui lòng đánh g bng cách khoanh tròn
hoc tích vào mt trong các đim s t 1 - 5, ơng ng t thp đến cao)
u hỏi 1: Đánh g cht ợng các n bản ch đạo, điều nh CCHC của Sở/ quan
ơng đương S đầy đủ, kịp thi, phục vụ tốt nhiệm vụ chuyên môn?
1
2
3
4
5
Câu hi 2: Đánh giá việc s dng ngun lc (nhân lc, tài chính...) cho công tác
CCHC ca S/cơ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
u hi 3: Đánh giá công tác ch đạo, đôn đốc, tuyên truyn thc hin c nhim v
CCHC ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 4: Đánh giá kết qu thc hin công tác tiếp công dân; tiếp nhn gii quyết
các phn ánh kiến ngh, đơn thư khiếu ni, t cáo ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 5: Đánh giá tính đồng b, thng nht ca h thng VBQPPL thuc phm vi
quản nhà nước ca Thành ph do S/cơ quan ơng đương S tham mưu Thành
ph ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 6: Đánh giá tính hp ca h thng VBQPPL thuc phm vi qun lý nhà
nước ca Thành ph do S/cơ quan tương đương S tham mưu Thành ph ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 7: Đánh giá tính kh thi ca h thng VBQPPL thuc phm vi qun nhà
nước ca Thành ph do S/cơ quan tương đương S tham mưu Thành phố ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 8: Đánh giá tính kp thi trong vic t chc trin khai; phát hin x các
bt cp, vướng mc trong t chc thc hin VBQPPL thuc phm vi quản lý nhà nước
ca Thành ph do Sở/cơ quan tương đương Sở tham mưu Thành ph ban hành?
18
1
2
3
4
5
Câu hi 9: Đánh giá tác động ca hoạt động tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut đến người dân, t chc ca Sở/ quanơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 10: Đánh giá hiu qu thc hin vic phân cp, y quyn trong gii quyết
TTHC ca S/ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 11: Đánh giá tính hp trong vic sp xếp, kin toàn t chc phòng, ban,
đơn vị ca S/cơ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 12: Đánh g tính hp lý trong vic phân đnh chức ng, nhim v giữa c đơn
v s nghip công lp trc thuc S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 13: Đánh gkết qu ban hành và thc hin quy chếm vic, các quy chế ni
b theo quy định ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 14: Đánh gtính hp trong vic Sở/cơ quan tương đương Sở tham mưu
UBND Thành ph phân cp thc hin nhim v qun lý nhà nước theo ngành, lĩnh vc
gia Sở/cơ quan tương đương Sở và cp Huyn?
1
2
3
4
5
Câu hi 15: Đánh giá hiệu qu ca vic y dng ban hành Quy trình gii quyết
công vic ni b (ngoài TTHC) thuc thm quyn ca S/cơ quan tương đương Sở?
1
2
3
4
5
Câu hi 16: Đánh giá thc trng công tác tuyn dng, b nhim, luân chuyn phân
công nhim v đi vi cán b, công chc, viên chc ca S, cơ quan tương đương
S?
1
2
3
4
5
Câu hi 17: Đánh giá năng lc, trình đ, tinh thn trách nhim, thái đ phc v ca n b,
công chc, viên chc, người lao động trong S, cơ quan tương đương Sở?
19
1
2
3
4
5
Câu hi 18: Đánh giá vic phòng, chng tình trng cán b, công chc, viên chc ca
Sở/cơ quan tương đương Sở nhũng nhiu trong thc thi nhim v?
1
2
3
4
5
Câu hi 19: Đánh giá vic thc hin Quy tc ng x ca cán b, công chc, viên
chức, người lao động thuc Sở, cơ quan ơng đương S nêu trên tại quan, nơi
công cng?
1
2
3
4
5
Câu hi 20: Đánh giá việc thc hin tiết kim, chng lãng phí trong qun , s dng
kinh phí ca Sở/cơ quan tương đương Sở các đơn vị trc thuc?
1
2
3
4
5
Câu hi 21: Đánh giá tính hiu qu ca vic qun lý, s dng tài sn công ca Sở/
quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 22: Đánh giá chất lượng cung cp thông tin tn tn Trang thông tin điện t hoc
Cng tng tin đin t ca S thuc Sở, cơ quan tương đương Sở?
1
2
3
4
5
Câu hi 23: Đánh g tính hiu qu trong vic thc hin quy trình ISO 9001 ca S/cơ
quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 24: Đánh g hiu qu trong t chc, trin khai các nhim v, ch tiêu kinh tế - xã hi
Thành ph theo ngành, nh vc thuc S, quan ơng đương S qun lý?
1
2
3
4
5
20
Mu phiếu: 03-SBN
Phiếu s:
PHIU KHO SÁT
Ý KIN CA CH TCH UBND CÁC QUN, HUYN, TH XÃ ĐÁNH G CÔNG TÁC
CI CÁCH NH CHÍNH NĂM 2024 ĐỐI VI CÁC SỞ, CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ
Thc hin Kế hoch s .../KH-UBND, ngày .../.../2024 ca UBND thành ph
Ni v việc điều tra xã hi học xác đnh Ch s ci cách hành cnh năm 2024 đối vi
các S, cơ quan tương đương Sở UBND các qun, huyn, ththuc thành ph
Ni, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trân trọng đề ngh Ông/Bà vui
lòng cho ý kiến đánh giá bằng cách khoanh tròn hoc tích vào một trong các điểm s t
1 - 5 ới đây nhằm đánh giá về công tác CCHC ca Sở, cơ quan tương đương Sở.
Chúng tôi cam kết nhng thông tin Ông/Bà cung cấp được hoàn toàn gi
mật các phương án trả li ca Ông/Bà ch được s dng cho mục đích đánh giá,
xác đnh Ch s CCHC của các đơn vị trong năm 2024.
Trân trng cảm ơn sự hp tác ca Ông/Bà!
A. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1) Nam
2) N
(2) Đ tui:
1) Dưới 25 tui
2) Từ 25 - 34 tuổi
3) T 35 - 49 tui
4) Từ 50 - 60 tuổi
5) Trên 60 tui
(3) Trình độ
chuyên môn:
11) Trung cấp
12) Cao đẳng
13) Đại học
14) Sau đại hc
15) Trình đ khác: ……………………………………………
(4) Sở, cơ quan tương đương Sở lựa chọn đánh giá:
Văn phòng
UBND Thành phố
Sở Giao
thông Vận tải
Sở Ngoại vụ
Sở Tài nguyên
Môi trường
Sở Xây
dựng
Thanh tra
Thành phố
Sở Nội vụ
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Sở Nông
nghiệp và Phát
triển Nông thôn
Sở Thông tin
và Truyền thông
Sở Y tế
Ban Quản
Khu Công nghiệp
và Chế xuất
Sở Công
Thương
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Sở Quy hoạch
Kiến trúc
Sở Tư pháp
Sở Du
lịch
Ban quản lý
Khu Công nghệ
cao Hòa Lạc
UBND THÀNH PH HÀ NI
VIN NGHIÊN CU PHÁT TRIN
KINH T - XÃ HI HÀ NI
21
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Lao động,
Thương binh
và Xã hội
Sở Tài chính
Sở Văn hóa
và Thể thao
Ban
Dân tộc
B. PHN CÂU HI: (Xin Ông/Bà vui lòng đánh g bng cách khoanh tròn
hoc tích vào mt trong các đim s t 1 - 5, ơng ng t thp đến cao)
u hỏi 1: Đánh g cht ợng các n bản ch đạo, điều nh CCHC của Sở/ quan
ơng đương S đầy đủ, kịp thi, phục vụ tốt nhiệm vụ chuyên môn?
1
2
3
4
5
Câu hi 2: Đánh giá việc s dng ngun lc (nhân lc, tài chính...) cho công tác
CCHC ca S/cơ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
u hi 3: Đánh giá công tác ch đạo, đôn đốc, tuyên truyn thc hin c nhim v
CCHC ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 4: Đánh giá kết qu thc hin công tác tiếp công dân; tiếp nhn gii quyết
các phn ánh kiến ngh, đơn thư khiếu ni, t cáo ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 5: Đánh giá tính đồng b, thng nht ca h thng VBQPPL thuc phm vi
quản nhà nước ca Thành ph do S/cơ quan ơng đương S tham mưu Thành
ph ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 6: Đánh giá tính hp ca h thng VBQPPL thuc phm vi qun lý nhà
nước ca Thành ph do S/cơ quan tương đương S tham mưu Thành ph ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 7: Đánh giá tính kh thi ca h thng VBQPPL thuc phm vi qun nhà
nước ca Thành ph do S/cơ quan tương đương S tham mưu Thành ph ban hành?
1
2
3
4
5
Câu hi 8: Đánh giá tính kp thi trong vic t chc trin khai; phát hin x các
bt cp, vướng mc trong t chc thc hin VBQPPL thuc phm vi quản lý nhà nước
ca Thành ph do Sở/cơ quan tương đương Sở tham mưu Thành phố ban hành?
22
1
2
3
4
5
Câu hi 9: Đánh giá tác động ca hoạt động tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut đến người dân, t chc ca Sở/ quanơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 10: Đánh giá hiu qu thc hin vic phân cp, y quyn trong gii quyết
TTHC ca S/ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 11: Đánh giá tính hp trong vic sp xếp, kin toàn t chc phòng, ban,
đơn vị ca S/cơ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 12: Đánh g tính hp lý trong vic phân đnh chức ng, nhim v giữa c đơn
v s nghip công lp trc thuc S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 13: Đánh gkết qu ban hành và thc hin quy chếm vic, các quy chế ni
b theo quy định ca S/cơ quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 14: Đánh gtính hợp trong vic Sở/cơ quan tương đương S tham mưu
UBND Thành ph phân cp thc hin nhim v qun lý nhà nước theo ngành, lĩnh vc
gia Sở/cơ quan tương đương S và cp Huyn?
1
2
3
4
5
Câu hi 15: Đánh giá hiệu qu ca vic y dng ban hành Quy trình gii quyết
công vic ni b (ngoài TTHC) thuc thm quyn ca S/cơ quan tương đương Sở?
1
2
3
4
5
Câu hi 16: Đánh giá thc trng công tác tuyn dng, b nhim, luân chuyn phân
công nhim v đi vi cán b, công chc, viên chc ca S, cơ quan tương đương
S?
1
2
3
4
5
Câu hi 17: Đánh giá năng lc, trình đ, tinh thn trách nhim, thái đ phc v ca n b,
công chc, viên chc, người lao động trong S, cơ quan tương đương Sở?
23
1
2
3
4
5
Câu hi 18: Đánh giá vic phòng, chng tình trng cán b, công chc, viên chc ca
Sở/cơ quan tương đương Sở nhũng nhiu trong thc thi nhim v?
1
2
3
4
5
Câu hi 19: Đánh giá vic thc hin Quy tc ng x ca cán b, công chc, viên
chức, người lao động thuc Sở, cơ quan ơng đương S nêu trên tại quan, nơi
công cng?
1
2
3
4
5
Câu hi 20: Đánh giá việc thc hin tiết kim, chng lãng phí trong qun , s dng
kinh phí ca Sở/cơ quan tương đương Sở các đơn v trc thuc?
1
2
3
4
5
Câu hi 21: Đánh giá tính hiu qu ca vic qun lý, s dng tài sn công ca Sở/
quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 22: Đánh giá chất lượng cung cp thông tin tn tn Trang thông tin điện t hoc
Cng tng tin đin t ca S thuc S, cơ quan tương đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 23: Đánh g tính hiu qu trong vic thc hin quy trình ISO 9001 ca S/cơ
quan ơng đương S?
1
2
3
4
5
Câu hi 24: Đánh g hiu qu trong t chc, trin khai các nhim v, ch tiêu kinh tế - xã hi
Thành ph theo ngành, nh vc thuc S, quan ơng đương S qun lý?
1
2
3
4
5
24
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
Mu phiếu: 04-SBN
Phiếu s:
PHIẾU KHO SÁT
SHÀI LÒNG CỦA NN/DOANH NGHIỆP (TỔ CHC) ĐỐI VỚI SỰ PHC V
CỦA QUAN HÀNH CNH NHÀ NƯỚC THÀNH PH NĂM 2024
(Đối với các Sở, cơ quan tương đương Sở thuộc Thành phố)
A. THÔNG TIN CHUNG
Nhm thu thp thông tin khách quan v nhận định, đánh giá, mức độ hài lòng, nhu
cầu, mong đợi của người dân, t chức đối vi s phc v của quan hành chính nhà
c thành ph Ni (gi tt quan hành chính); huy động, tạo điều kiện, hội
để người dân tham gia vào quá trình xây dng, t chc thc hin chính sách giám sát
đối vi hoạt động của các quan hành chính; từ đó, các gii pháp phù hp, hiu qu
nhm ci thin, nâng cao cht lượng phc v s hài lòng của người dân, t chc,
UBND thành ph Ni trin khai đo lường s hài lòng của người dân, t chức đối vi
s phc v của quan hành chính m 2024. Trân trọng đề ngh Ông/Bà cung cp
thông tin đầy đủ, chính xác, khách quan để kết qu kho sát phản ánh đúng chất lượng
phc v của cơ quan hành chính nhà nước đối vi Ông/Bà.
Xin Ông/Bà điền dấu [] vào ô () lựa chọn; khoanh tròn vào một trong các chữ
số 1, 2, 3, 4, 5 trước phương án trả lời Ông/Bà chọn đối với từng nội dung thuộc Câu
1 thuộc Mục C: (5) = Rt hài lòng, (4) = Hài lòng, (3) = Bình thưng; (2) = Không hài lòng; (1) =
Rt không hài lòng; lựa chọn mc đ mong mun xếp t thp đến cao (từ (1) đến (5)) đi vi
từng nội dung thuộc Câu 2 thuộc Mục C
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Ông/Bà./.
B. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1. Nam 2. Nữ
(2) Độ tui:
1. Dưới 25 tuổi
4. Từ 50 - 60 tuổi
2. Từ 25 - 34 tuổi
5. Trên 60 tuổi
3. Từ 35 - 49 tuổi
(3) Trình độ:
1. Tiểu học (cấp I)
5. Đại học
2. Trung học cơ sở (cấp II)
6. Sau đại học
3. Trung học phổ thông (cấp III)
7. Khác (xin viết cụ thể):
4. Dạy nghề/Trung cấp/Cao đẳng
......................................................
(4) Đối tượng
kho sát:
1. Cá nhân 2. Tổ chức
25
(5) Sở, cơ quan tương đương Sở lựa chọn đánh giá:
Văn phòng
UBND Thành phố
Sở Giao
thông Vận tải
Sở Ngoại vụ
Sở Tài nguyên
Môi trường
Sở Xây
dựng
Thanh tra
Thành phố
Sở Nội vụ
Sở Kế hoạch
và Đầu tư
Sở Nông
nghiệp và Phát
triển Nông thôn
Sở Thông tin
và Truyền thông
Sở Y tế
Ban Quản
Khu Công nghiệp
và Chế xuất
Sở Công
Thương
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Sở Quy hoạch
Kiến trúc
Sở Tư pháp
Sở Du
lịch
Ban quản lý
Khu Công nghệ
cao Hòa Lạc
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Lao động,
Thương binh
và Xã hội
Sở Tài chính
Sở Văn hóa
và Thể thao
Ban
Dân tộc
C. PHẦN CÂU HỎI
Câu 1. Ông/Bà vui lòng đánh giá mức độ hài lòng của Ông/Bà về các nội dung
sau đây:
Ni dung
Mức độ hài lòng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I. VIC XÂY DNG, T CHC THC HIN CHÍNH SÁCH CÔNG
A. Trách nhim gii trình ca cơ quan hành chính v chính sách
theo ngành, lĩnh vực qun lý
1. quan hành chính cung cp, gii thích thông tin v các chính
sách theo ngành, lĩnh vực qun bng nhiu hình thc, giúp mi
người dân d tìm, d thy. (Các hình thức như: Niêm yết công khai
tại đơn vị, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang
thông tin điện t của đơn vị…)
1
2
3
4
5
2. quan hành chính cung cp thông tin v các chính sách theo
ngành, lĩnh vực qun lý đầy đủ, d hiểu đối với người dân.
1
2
3
4
5
3. quan hành chính tiếp nhn, x lý, chất lượng x tt các
phn ánh, kiến ngh của người dân qua nn tảng “Công dân Thủ đô
số”- iHanoi.
1
2
3
4
5
B. S tham gia của người dân vào quá trình xây dng, t chc
thc hin chính sách
4. Cơ quannh chính t chc nhiu hình thức để ngưi dân d dàng
tham gia góp ý xây dng chínhch, phn hồi đánh giá tình hình triển
khai kết quả, tác động của các chính sách trong ngành, lĩnh vực
1
2
3
4
5
26
qun lý. (Các hình thc như: Mở các mc xin ý kiến d tho cnh sách
trên các trang thông tin điện t; gi phiếu xin ý kiến/ kho sát ti
ngườin; đăng tải công khai qua s đin thoi, tđin t…)
C. Chất lượng t chc thc hin chính sách
5. quan hành chính t chc thc hin tt các chính sách trong
ngành, lĩnh vực qun lý.
1
2
3
4
5
D. Kết quả, tác động ca chính sách
6. Kết qu công tác t chc thc hiện chính sách trong ngành, lĩnh
vực do Cơ quan hành chính quản lý tác động tốt đến đời sống người
dân, hoạt động ca t chc và phát trin kinh tế - xã hi Thành ph.
1
2
3
4
5
II. VIC CUNG NG DCH V HÀNH CHÍNH CÔNG
A. Tiếp cn dch v
7. B phn Tiếp nhn tr kết qu bin hiệu, hướng dn
ràng; đủ ghế ngi ch, ghế ngi gii quyết công vic bàn viết;
trang thiết b phc v người dân đầy đủ, chất lượng tốt, giúp người
dân gii quyết công vic d dàng hơn. (Máy ly s xếp hàng, máy
tính, máy để tra cứu thông tin, máy điều hòa, qut mát...)
1
2
3
4
5
B. Th tc hành chính
8. Quy định th tục hành chính được niêm yết công khai ti B phn
Tiếp nhn và tr kết qu giúp người dân d thy, d đọc.
1
2
3
4
5
9. Công chc yêu cầu người dân np h giải quyết th tc hành
chính đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
10. Công chc yêu cầu người dân đóng phí/lệ phí gii quyết th tc
hành chính đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
11. Thi hn gii quyết th tục hành chính cho người dân đúng theo
quy định.
1
2
3
4
5
C. Công chc trc tiếp gii quyết công vic
12. Công chc B phn Tiếp nhn tr kết qu thái độ giao
tiếp lch s, tôn trọng đối với người dân.
1
2
3
4
5
13. Công chc B phn Tiếp nhn tr kết qu ng dn h
d hiu, đầy đủ, giúp người dân có th hoàn thin h sơ sau một ln
ng dn.
1
2
3
4
5
14. Công chc B phn Tiếp nhn tr kết qu tuân th đúng
1
2
3
4
5
27
quy định trong gii quyết th tục hành chính cho người dân.
D. Kết qu (Kết qu gii quyết th tc hành chính có th là được cp
giy t hoc b t chi cp giy t)
15. Kết qu gii quyết th tục hành chính cho người dân được tr
đúng hẹn.
1
2
3
4
5
16. Kết qu gii quyết th tục hành chính cho người dân thông
tin đầy đủ, chính xác.
1
2
3
4
5
17. Kết qu gii quyết th tục hành chính cho người dân đảm bo
tính công bng.
1
2
3
4
5
E. Vic tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh của người dân
18. quan hành chính b trí hình thc tiếp nhn phn ánh, kiến
nghị, giúp người dân phn ánh, kiến ngh d dàng.
1
2
3
4
5
19. quan hành chính tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh ca
người dân đúng quy định.
1
2
3
4
5
20. quan hành chính thông báo kết qu x phn ánh kiến ngh
cho người dân kp thi.
1
2
3
4
5
u 2. Ông/Bà vui lòng cho biết mức độ mong muốn đối vi đơn vị trong
vic ci thin chất lượng phc v người dân trên các ni dung:
Ni dung
Mức độ mong mun
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1. Nâng cao tính công khai, minh bch trong cung cp thông tin cho
người dân.
1
2
3
4
5
2. Tăng cường trách nhim gii trình ca quan hành chính đối
với người dân.
1
2
3
4
5
3. M rộng các cơ hội tham gia giám sát của người n đối vi hot
động ca Cơ quan hành chính.
1
2
3
4
5
4. Nâng cao hiu lc, hiu qu hoạt động ca Cơ quan hành chính.
1
2
3
4
5
5. Tăng ờng sở vt cht, trang thiết b phc v gii quyết ng
việc cho nời người dân.
1
2
3
4
5
6. ng cao ng lc ca n b, công chc, viên chc trong gii quyết
công việc cho ngưi dân.
1
2
3
4
5
7. Nâng cao tinh thần, thái độ phc v ca cán b, công chc, viên
1
2
3
4
5
28
chức đối với người dân trong gii quyết công việc cho người dân.
8. Tăng cường ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s trong
gii quyết công việc cho người dân.
1
2
3
4
5
9. Nâng cao chất lượng cung ng dch v công trc tuyến để to
điu kin thun li, d dàng cho người dân trong thc hin dch v
công trc tuyến.
1
2
3
4
5
10. Nâng cao chất lượng tiếp nhn, gii quyết ý kiến góp ý, phn
ánh, kiến ngh của người dân.
1
2
3
4
5
29
Mu phiếu: 01-QHT
Phiếu s:
PHIU KHO SÁT
Ý KIN CA ĐI BIU ND THÀNH PH ĐÁNH G CÔNG TÁC CI CÁCH
NH CNH NĂM 2024 ĐỐI VI UBND CÁC QUN, HUYN, TH
Thc hin Kế hoch s .../KH-UBND, ngày .../.../2024 ca UBND thành ph
Ni v việc điều tra xã hi hc xác đnh Ch s ci cách hành cnh năm 2024 đối vi
các S, cơ quan tương đương Sở UBND các qun, huyn, ththuc thành ph
Ni, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trân trọng đề ngh Ông/Bà vui
lòng cho ý kiến đánh giá bằng cách khoanh tròn hoc tích vào một trong các điểm s t
1 - 5 ới đây nhằm đánh giá về công tác CCHC ca Sở, cơ quan tương đương Sở.
Chúng tôi cam kết nhng thông tin Ông/Bà cung cấp được hoàn toàn gi
mật các phương án trả li ca Ông/Bà ch được s dng cho mục đích đánh giá,
xác đnh Ch s CCHC của các đơn vị trong năm 2024.
Trân trng cảm ơn sự hp tác ca Ông/Bà!
A. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1) Nam
2) N
(2) Đ tui:
1) Dưới 25 tui
2) Từ 25 - 34 tuổi
3) T 35 - 49 tui
4) Từ 50 - 60 tuổi
5) Trên 60 tui
(3) Trình độ
chuyên môn:
1) Trung cấp
2) Cao đẳng
3) Đại học
4) Sau đại hc
5) Trình đ khác: ……………………………………………
(4) UBND các quận/huyện/thị x lựa chọn đánh giá:
□UBND
quận Ba
Đình
□UBND
quận Hoàng
Mai
□UBND quận
Nam Từ Liêm
□UBND huyện
Đan Phượng
□UBND
huyện Mỹ
Đức
□UBND
huyện Thạch
Thất
□UBND
quận Cầu
Giấy
□UBND
quận Long
Biên
□UBND quận
Bắc Từ Liêm
□UBND huyện
Đông Anh
□UBND
huyện Phú
Xuyên
□UBND
huyện Thanh
Oai
UBND THÀNH PH HÀ NI
VIN NGHIÊN CU PHÁT TRIN
KINH T - XÃ HI HÀ NI
30
□UBND
quận Đống
Đa
□UBND
quận Tây Hồ
□UBND thị xã
Sơn Tây
□UBND huyện
Gia Lâm
□UBND huyện
Phúc Thọ
□UBND huyện
Thanh Trì
□UBND
quận Hai
Bà Trưng
□UBND
quận Thanh
Xuân
□UBND huyện
Ba Vì
□UBND huyện
Hoài Đức
□UBND
huyện Quốc
Oai
□UBND
huyện
Thường Tín
□UBND
quận Hoàn
Kiếm
□UBND
quận Hà
Đông
□UBND huyện
Chương Mỹ
□UBND huyện
Mê Linh
□UBND
huyện Sóc
Sơn
□UBND
huyện Ứng
Hoà
B. PHN CÂU HI: (Xin Ông/Bà vui lòng đánh g bng ch khoanh tn
hoc tích vào mt trong các đim s t 1 5 tương ng t thp đến cao)
Câu hi 1: Đánh giá nh đầy đủ, kp thi đối vi các văn bn ch đạo, điều hành CCHC
ca Qun/ Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
Câu hi 2: Đánh giá việc s dng ngun lc (nhân lc, tài chính...) cho công tác
CCHC ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 3: Đánh gcông tác ch đạo, đôn đốc thc hin các nhim v CCHC ca
Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 4: Đánh giá kết qu thc hin công tác tiếp công dân; tiếp nhn gii quyết
các phn ánh kiến nghị, đơn thư khiếu ni, t cáo ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 5: Đánh giá nh kp thi trong vic phát hin x lý c bt cập, vướng mc
trong t chc thc hin VBQPPL thuc phm vi quản lý n c ti Qun/ Huyn/Th
xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 6: Đánh giá tác động ca hoạt động tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut đến người dân, t chc ti Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
31
Câu hi 7: Đánh giá hiệu qu thc hin vic phân cp, y quyn trong gii quyết TTHC
ca Huyn ti Qun/ Huyn/Th xã (Cp Huyn y quyn)?
1
2
3
4
5
Câu hi 8: Đánh giá kết qu thc hin quy chếm vic ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 9: Đánh giá kết qu thc hin chức năng, nhiệm v ca UBND
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
u hi 10: Đánh giá hiu qu ca vic xây dng và ban hành Quy trình gii quyết công
vic ni b (ngoài TTHC) thuc thm quyn ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 11: Đánh giá thc trng công tác tuyn dng, b nhim công chc, viên chc
ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 12: Đánh giá tinh thần trách nhiệm, thái độ phc v ca n b, công chc,
viên chc, người lao đng trong Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 13: Đánh giá vic phòng, chng tình trng cán b, công chc, viên chc ca
Qun/Huyn/Th xã nhũng nhiễu trong thc thi nhim v?
1
2
3
4
5
Câu hi 14: Đánh giá vic thc hin Quy tc ng x ca cán b, công chc, viên
chức, người lao đng thuc Qun/Huyn/Th tại quan, nơi công cộng nơi
trú?
1
2
3
4
5
Câu hi 15: Đánh giá năng lực trách nhim của Trưởng phòng cp huyn Ch
tch UBND cp xã thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
u hi 16: Đánh giá vic thc hin tiết kim, chng lãng p trong qun, s dng kinh
phí ca quan, đơn vị và các đơn vị trc thuc ti Qun/Huyn/Th xã?
32
1
2
3
4
5
Câu hi 17: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin chế độ t ch v biên chế, tài
chính đi với đon vị s nghip thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 18: Đánh giá chất lượng cung cp thông tin trên cổng thông tin điện t ca
Huyện và các phương tiện khác thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 19: Đánh g mức đ thun tin ca quy trình ni b (đin t) thuc
Qun/Huyn/Th xã đápng vic gii quyết th tc hành chính cho cá nn/t chc?
1
2
3
4
5
Câu hi 20: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin quy trình ISO 9001 ti
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
33
Mu phiếu: 02-QHT
Phiếu s:
PHIU KHO SÁT
Ý KIN CA GIÁM ĐC/TH TRƯỞNG CÁC SỞ, CƠ QUAN TƯƠNG ĐƯƠNG SỞ
ĐÁNH G CÔNGC CI CH HÀNH CHÍNH NĂM 2024 ĐỐI VI
UBND CÁC QUN, HUYN, TH
Thc hin Kế hoch s .../KH-UBND, ngày .../.../2024 ca UBND thành ph
Ni v việc điều tra xã hi học xác đnh Ch s ci cách hành cnh năm 2024 đối vi
các S, cơ quan tương đương S UBND các qun, huyn, ththuc thành ph
Ni, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trân trọng đề ngh Ông/Bà vui
lòng cho ý kiến đánh giá bằng cách khoanh tròn hoc tích vào một trong các điểm s t
1 - 5 ới đây nhằm đánh giá v công tác CCHC ca Sở, cơ quan tương đương Sở.
Chúng tôi cam kết nhng thông tin Ông/Bà cung cấp được hoàn toàn gi
mật các phương án trả li ca Ông/Bà ch được s dng cho mục đích đánh giá,
xác đnh Ch s CCHC của các đơn vị trong năm 2024.
Trân trng cảm ơn sự hp tác ca Ông/Bà!
A. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1) Nam
2) N
(2) Đ tui:
1) Dưới 25 tui
2) Từ 25 - 34 tuổi
3) T 35 - 49 tui
4) Từ 50 - 60 tuổi
5) Trên 60 tui
(3) Trình độ
chuyên môn:
1) Trung cấp
2) Cao đẳng
3) Đại học
4) Sau đại hc
5) Trình đ khác: ……………………………………………
(4) UBND các quận/huyện/thị x lựa chọn đánh giá:
□UBND
quận Ba
Đình
□UBND
quận Hoàng
Mai
□UBND quận
Nam Từ Liêm
□UBND huyện
Đan Phượng
□UBND
huyện Mỹ
Đức
□UBND
huyện Thạch
Thất
□UBND
quận Cầu
□UBND
quận Long
□UBND quận
Bắc Từ Liêm
□UBND huyện
Đông Anh
□UBND
huyện Phú
□UBND
huyện Thanh
UBND THÀNH PH HÀ NI
VIN NGHIÊN CU PHÁT TRIN
KINH T - XÃ HI HÀ NI
34
Giấy
Biên
Xuyên
Oai
□UBND
quận Đống
Đa
□UBND
quận Tây Hồ
□UBND thị xã
Sơn Tây
□UBND huyện
Gia Lâm
□UBND huyện
Phúc Thọ
□UBND huyện
Thanh Trì
□UBND
quận Hai
Bà Trưng
□UBND
quận Thanh
Xuân
□UBND huyện
Ba Vì
□UBND huyện
Hoài Đức
□UBND
huyện Quốc
Oai
□UBND
huyện
Thường Tín
□UBND
quận Hoàn
Kiếm
□UBND
quận Hà
Đông
□UBND huyện
Chương Mỹ
□UBND huyện
Mê Linh
□UBND
huyện Sóc
Sơn
□UBND
huyện Ứng
Hoà
B. PHN CÂU HI: (Xin Ông/Bà vui lòng đánh g bng ch khoanh tn
hoc tích vào mt trong các đim s t 1 5 tương ng t thp đến cao)
Câu hi 1: Đánh giá nh đầy đủ, kp thi đối vi các văn bn ch đạo, điều hành CCHC
ca Qun/ Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
Câu hi 2: Đánh giá việc s dng ngun lc (nhân lc, tài chính...) cho công tác
CCHC ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 3: Đánh gcông tác ch đạo, đôn đốc thc hin các nhim v CCHC ca
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
Câu hi 4: Đánh giá kết qu thc hin công tác tiếp công dân; tiếp nhn gii quyết
các phn ánh kiến nghị, đơn thư khiếu ni, t cáo ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 5: Đánh giá nh kp thi trong vic phát hin x lý c bt cập, vướng mc
trong t chc thc hin VBQPPL thuc phm vi quản lý n c ti Qun/ Huyn/Th
xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 6: Đánh giá tác động ca hoạt động tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut đến người dân, t chc ti Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
35
u hi 7: Đánh g hiệu qu thc hin vic phân cp, y quyn trong gii quyết TTHC
ca Huyn ti Qun/ Huyn/Th xã (Cp Huyn y quyn)?
1
2
3
4
5
Câu hi 8: Đánh giá kết qu thc hin quy chếm vic ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 9: Đánh giá kết qu thc hin chức năng, nhiệm v ca UBND
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
u hi 10: Đánh giá hiu qu ca vic xây dng và ban hành Quy trình gii quyết công
vic ni b (ngoài TTHC) thuc thm quyn ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 11: Đánh giá thc trng công tác tuyn dng, b nhim công chc, viên chc
ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 12: Đánh giá tinh thần trách nhiệm, thái độ phc v ca n b, công chc,
viên chc, người lao đng trong Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 13: Đánh giá vic phòng, chng tình trng cán b, công chc, viên chc ca
Qun/Huyn/Th xã nhũng nhiễu trong thc thi nhim v?
1
2
3
4
5
Câu hi 14: Đánh giá vic thc hin Quy tc ng x ca cán b, công chc, viên
chức, người lao đng thuc Qun/Huyn/Th tại quan, nơi công cộng và nơi
trú?
1
2
3
4
5
Câu hi 15: Đánh giá năng lực trách nhim của Trưởng phòng cp huyn Ch
tch UBND cp xã thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
u hi 16: Đánh giá vic thc hin tiết kim, chng lãng p trong qun, s dng kinh
phí ca quan, đơn vị và các đơn vị trc thuc ti Qun/Huyn/Th xã?
36
1
2
3
4
5
Câu hi 17: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin chế độ t ch v biên chế, tài
chính đi với đon vị s nghip thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 18: Đánh giá chất lượng cung cp thông tin trên cổng thông tin điện t ca
Huyện và các phương tiện khác thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 19: Đánh g mức đ thun tin ca quy trình ni b (đin t) thuc
Qun/Huyn/Th xã đápng vic gii quyết th tc hành chính cho cá nn/t chc?
1
2
3
4
5
Câu hi 20: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin quy trình ISO 9001 ti
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
37
Mu phiếu: 03-QHT
Phiếu s:
PHIU KHO SÁT
Ý KIN CA TRƯỞNG PNG CHUN MÔN, ĐỘI TRƯỞNG ĐI QUN LÝ TRT T
XÂY DỰNG ĐÔ THỊ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC CI CÁCH NH CHÍNH NĂM 2024
ĐỐI VI UBND CÁC QUN, HUYN, TH
Thc hin Kế hoch s .../KH-UBND, ngày .../.../2024 ca UBND thành ph
Ni v việc điều tra xã hi học xác đnh Ch s ci cách hành cnh năm 2024 đối vi
các S, cơ quan tương đương Sở UBND các qun, huyn, th thuc thành ph
Ni, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trân trọng đề ngh Ông/Bà vui
lòng cho ý kiến đánh giá bằng cách khoanh tròn hoc tích vào một trong các điểm s t
1 - 5 ới đây nhằm đánh giá về công tác CCHC ca Sở, cơ quan tương đương Sở.
Chúng tôi cam kết nhng thông tin Ông/Bà cung cấp được hoàn toàn gi
mật các phương án trả li ca Ông/Bà ch được s dng cho mục đích đánh giá,
xác đnh Ch s CCHC của các đơn vị trong năm 2024.
Trân trng cảm ơn sự hp tác ca Ông/Bà!
A. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1) Nam
2) N
(2) Đ tui:
1) Dưới 25 tui
2) Từ 25 - 34 tuổi
3) T 35 - 49 tui
4) Từ 50 - 60 tuổi
5) Trên 60 tui
(3) Trình độ
chuyên môn:
1) Trung cấp
2) Cao đẳng
3) Đại học
4) Sau đại hc
5) Trình đ khác: ……………………………………………
(4) UBND các quận/huyện/thị x lựa chọn đánh giá:
□UBND
quận Ba
Đình
□UBND
quận Hoàng
Mai
□UBND quận
Nam Từ Liêm
□UBND huyện
Đan Phượng
□UBND
huyện Mỹ
Đức
□UBND
huyện Thạch
Thất
□UBND
quận Cầu
Giấy
□UBND
quận Long
Biên
□UBND quận
Bắc Từ Liêm
□UBND huyện
Đông Anh
□UBND
huyện Phú
Xuyên
□UBND
huyện Thanh
Oai
UBND THÀNH PH HÀ NI
VIN NGHIÊN CU PHÁT TRIN
KINH T - HI HÀ NI
38
□UBND
quận Đống
Đa
□UBND
quận Tây Hồ
□UBND thị xã
Sơn Tây
□UBND huyện
Gia Lâm
□UBND huyện
Phúc Thọ
□UBND huyện
Thanh Trì
□UBND
quận Hai
Bà Trưng
□UBND
quận Thanh
Xuân
□UBND huyện
Ba Vì
□UBND huyện
Hoài Đức
□UBND
huyện Quốc
Oai
□UBND
huyện
Thường Tín
□UBND
quận Hoàn
Kiếm
□UBND
quận Hà
Đông
□UBND huyện
Chương Mỹ
□UBND huyện
Mê Linh
□UBND
huyện Sóc
Sơn
□UBND
huyện Ứng
Hoà
B. PHN CÂU HI: (Xin Ông/Bà vui lòng đánh g bng ch khoanh tn
hoc tích vào mt trong các đim s t 1 5 tương ng t thp đến cao)
Câu hi 1: Đánh giá nh đầy đủ, kp thi đối vi các văn bn ch đạo, điều hành CCHC
ca Qun/ Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
Câu hi 2: Đánh giá việc s dng ngun lc (nhân lc, tài chính...) cho công tác
CCHC ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 3: Đánh gcông tác ch đạo, đôn đốc thc hin các nhim v CCHC ca
Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 4: Đánh giá kết qu thc hin công tác tiếp công dân; tiếp nhn gii quyết
các phn ánh kiến nghị, đơn thư khiếu ni, t cáo ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 5: Đánh giá nh kp thi trong vic phát hin x lý c bt cập, vướng mc
trong t chc thc hin VBQPPL thuc phm vi quản lý n c ti Qun/ Huyn/Th
xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 6: Đánh giá tác động ca hoạt động tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut đến người dân, t chc ti Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
39
Câu hi 7: Đánh giá hiệu qu thc hin vic phân cp, y quyn trong gii quyết TTHC
ca Huyn ti Qun/ Huyn/Th xã (Cp Huyn y quyn)?
1
2
3
4
5
Câu hi 8: Đánh giá kết qu thc hin quy chếm vic ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 9: Đánh giá kết qu thc hin chức năng, nhiệm v ca UBND
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
u hi 10: Đánh giá hiu qu ca vic xây dng và ban hành Quy trình gii quyết công
vic ni b (ngoài TTHC) thuc thm quyn ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 11: Đánh giá thc trng công tác tuyn dng, b nhim công chc, viên chc
ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 12: Đánh giá tinh thần trách nhiệm, thái độ phc v ca n b, công chc,
viên chc, người lao đng trong Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 13: Đánh giá vic phòng, chng tình trng cán b, công chc, viên chc ca
Qun/Huyn/Th xã nhũng nhiễu trong thc thi nhim v?
1
2
3
4
5
Câu hi 14: Đánh giá vic thc hin Quy tc ng x ca cán b, công chc, viên
chức, người lao đng thuc Qun/Huyn/Th tại quan, nơi công cộng nơi
trú?
1
2
3
4
5
Câu hi 15: Đánh giá năng lực trách nhim của Trưởng phòng cp huyn Ch
tch UBND cp xã thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
u hi 16: Đánh giá vic thc hin tiết kim, chng lãng p trong qun, s dng kinh
phí ca quan, đơn vị và các đơn vị trc thuc ti Qun/Huyn/Th xã?
40
1
2
3
4
5
Câu hi 17: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin chế độ t ch v biên chế, tài
chính đi với đon vị s nghip thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 18: Đánh giá chất lượng cung cp thông tin trên cổng thông tin điện t ca
Huyện và các phương tiện khác thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 19: Đánh g mức đ thun tin ca quy trình ni b (đin t) thuc
Qun/Huyn/Th xã đápng vic gii quyết th tc hành chính cho cá nn/t chc?
1
2
3
4
5
Câu hi 20: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin quy trình ISO 9001 ti
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
41
Mu phiếu: 04-QHT
Phiếu s:
PHIU KHO SÁT
Ý KIN CA CH TCH UBND CP XÃ ĐÁNH GIÁ CÔNGC CI CÁCH HÀNH CHÍNH
NĂM 2024 ĐỐI VI UBND CÁC QUN, HUYN, TH
Thc hin Kế hoch s .../KH-UBND, ngày .../.../2024 ca UBND thành ph
Ni v việc điều tra xã hi học xác đnh Ch s ci cách hành cnh năm 2024 đối vi
các S, cơ quan tương đương Sở UBND các qun, huyn, ththuc thành ph
Ni, Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Ni trân trọng đề ngh Ông/vui
lòng cho ý kiến đánh giá bằng cách khoanh tròn hoc tích vào một trong các điểm s t
1 - 5 ới đây nhằm đánh giá về công tác CCHC ca Sở, cơ quan tương đương Sở.
Chúng tôi cam kết nhng thông tin Ông/Bà cung cấp được hoàn toàn gi
mt các phương án trả li ca Ông/Bà ch được s dng cho mục đích đánh giá,
xác đnh Ch s CCHC của các đơn vị trong năm 2024.
Trân trng cảm ơn sự hp tác ca Ông/Bà!
A. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1) Nam
2) N
(2) Đ tui:
1) Dưới 25 tui
2) Từ 25 - 34 tuổi
3) T 35 - 49 tui
4) Từ 50 - 60 tuổi
5) Trên 60 tui
(3) Trình độ
chuyên môn:
1) Trung cấp
2) Cao đẳng
3) Đại học
4) Sau đại hc
5) Trình đ khác: ……………………………………………
(4) UBND các quận/huyện/thị x lựa chọn đánh giá:
□UBND
quận Ba
Đình
□UBND
quận Hoàng
Mai
□UBND quận
Nam Từ Liêm
□UBND huyện
Đan Phượng
□UBND
huyện Mỹ
Đức
□UBND
huyện Thạch
Thất
□UBND
quận Cầu
Giấy
□UBND
quận Long
Biên
□UBND quận
Bắc Từ Liêm
□UBND huyện
Đông Anh
□UBND
huyện Phú
Xuyên
□UBND
huyện Thanh
Oai
UBND THÀNH PH HÀ NI
VIN NGHIÊN CU PHÁT TRIN
KINH T - XÃ HI HÀ NI
42
□UBND
quận Đống
Đa
□UBND
quận Tây Hồ
□UBND thị xã
Sơn Tây
□UBND huyện
Gia Lâm
□UBND huyện
Phúc Thọ
□UBND huyện
Thanh Trì
□UBND
quận Hai
Bà Trưng
□UBND
quận Thanh
Xuân
□UBND huyện
Ba Vì
□UBND huyện
Hoài Đức
□UBND
huyện Quốc
Oai
□UBND
huyện
Thường Tín
□UBND
quận Hoàn
Kiếm
□UBND
quận Hà
Đông
□UBND huyện
Chương Mỹ
□UBND huyện
Mê Linh
□UBND
huyện Sóc
Sơn
□UBND
huyện Ứng
Hoà
B. PHN CÂU HI: (Xin Ông/Bà vui lòng đánh g bng ch khoanh tn
hoc tích vào mt trong các đim s t 1 5 tươngng t thp đến cao)
Câu hi 1: Đánh giá nh đầy đủ, kp thi đối vi các văn bn ch đạo, điều hành CCHC
ca Qun/ Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
Câu hi 2: Đánh giá việc s dng ngun lc (nhân lc, tài chính...) cho công tác
CCHC ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 3: Đánh gcông tác ch đạo, đôn đốc thc hin các nhim v CCHC ca
Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 4: Đánh giá kết qu thc hin công tác tiếp công dân; tiếp nhn gii quyết
các phn ánh kiến nghị, đơn thư khiếu ni, t cáo ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 5: Đánh giá nh kp thi trong vic phát hin x lý c bt cập, vướng mc
trong t chc thc hin VBQPPL thuc phm vi quản lý n c ti Qun/ Huyn/Th
xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 6: Đánh giá tác động ca hot động tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp
lut đến người dân, t chc ti Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
43
Câu hi 7: Đánh giá hiệu qu thc hin vic phân cp, y quyn trong gii quyết TTHC
ca Huyn ti Qun/ Huyn/Th xã (Cp Huyn y quyn)?
1
2
3
4
5
Câu hi 8: Đánh giá kết qu thc hin quy chếm vic ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 9: Đánh giá kết qu thc hin chức năng, nhiệm v ca UBND
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
u hi 10: Đánh giá hiu qu ca vic xây dng và ban hành Quy trình gii quyết công
vic ni b (ngoài TTHC) thuc thm quyn ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 11: Đánh giá thc trng công tác tuyn dng, b nhim công chc, viên chc
ca Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 12: Đánh giá tinh thần trách nhim, thái độ phc v ca n b, công chc,
viên chc, người lao đng trong Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 13: Đánh giá vic phòng, chng tình trng cán b, công chc, viên chc ca
Qun/Huyn/Th xã nhũng nhiễu trong thc thi nhim v?
1
2
3
4
5
Câu hi 14: Đánh giá vic thc hin Quy tc ng x ca cán b, công chc, viên
chức, người lao đng thuc Qun/Huyn/Th tại quan, nơi công cộng nơi
trú?
1
2
3
4
5
Câu hi 15: Đánh giá năng lực trách nhim của Trưởng phòng cp huyn Ch
tch UBND cp xã thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
u hi 16: Đánh giá vic thc hin tiết kim, chng lãng p trong qun, s dng kinh
phí ca quan, đơn vị và các đơn vị trc thuc ti Qun/Huyn/Th xã?
44
1
2
3
4
5
Câu hi 17: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin chế độ t ch v biên chế, tài
chính đi với đon vị s nghip thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 18: Đánh giá chất lượng cung cp thông tin trên cổng thông tin điện t ca
Huyện và các phương tiện khác thuc Qun/Huyn/Th xã?
1
2
3
4
5
Câu hi 19: Đánh g mức đ thun tin ca quy trình ni b (đin t) thuc
Qun/Huyn/Th xã đápng vic gii quyết th tc hành chính cho cá nn/t chc?
1
2
3
4
5
Câu hi 20: Đánh giá tính hiu qu trong vic thc hin quy trình ISO 9001 ti
Qun/Huyn/Th ?
1
2
3
4
5
45
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
Mu phiếu: 05.01-QHT
Phiếu s:
PHIẾU KHO SÁT SHÀI LÒNG CỦA ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI SỰ PHỤC VỤ CA CƠ
QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ NĂM 2024
(Đối với UBND các quận/huyện/thị xã thuộc Thành phố)
A. THÔNG TIN CHUNG
Nhm thu thp thông tin khách quan v nhận định, đánh giá, mức độ hài lòng, nhu
cầu, mong đợi của người dân, t chức đối vi s phc v của quan hành chính nhà
c thành ph Ni (gi tt quan hành chính); huy động, tạo điều kiện, hội
để người dân tham gia vào quá trình xây dng, t chc thc hin chính sách giám sát
đối vi hoạt động của các quan hành chính; t đó, các gii pháp phù hp, hiu qu
nhm ci thin, nâng cao cht lượng phc v s hài lòng của người dân, t chc,
UBND thành ph Ni triển khai đo lường s hài lòng của người dân, t chức đối vi
s phc v của quan hành chính m 2024. Trân trọng đề ngh Ông/Bà cung cp
thông tin đầy đủ, chính xác, khách quan để kết qu kho sát phản ánh đúng chất lượng
phc v của cơ quan hành chính nhà nước đối vi Ông/Bà.
Xin Ông/Bà điền dấu [] vào ô () lựa chọn; khoanh tròn vào một trong các chữ
số 1, 2, 3, 4, 5 trước phương án trả lời Ông/Bà chọn đối với từng nội dung thuộc Câu
1 Câu 3 thuộc Mục C: (5) = Rt hài lòng, (4) = Hài lòng, (3) = Bình thưng; (2) = Không hài
lòng; (1) = Rt không hài lòng; lựa chọn mc đ mong mun xếp t thấp đến cao (từ (1) đến (5))
đi vi từng nội dung thuộc Câu 2 thuộc Mục C.
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Ông/Bà./.
B. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1. Nam 2. Nữ
(2) Độ tui:
1. Dưới 25 tuổi
4. Từ 50 - 60 tuổi
2. Từ 25 - 34 tuổi
5. Trên 60 tuổi
3. Từ 35 - 49 tuổi
(3) Trình độ:
1. Tiểu học (cấp I)
5. Đại học
2. Trung học cơ sở (cấp II)
6. Sau đại học
3. Trung học phổ thông (cấp III)
7. Khác (xin viết cụ thể):
4. Dạy nghề/Trung cấp/Cao đẳng
......................................................
46
(4) UBND các quận/huyện/thị xã lựa chọn đánh giá:
UBND
quận Ba
Đình
UBND quận
Hoàng Mai
UBND quận
Nam Từ Liêm
UBND huyện
Đan Phượng
UBND
huyện Mỹ
Đức
UBND
huyện Thạch
Thất
UBND
quận Cầu
Giấy
UBND quận
Long Biên
UBND quận
Bắc Từ Liêm
UBND huyện
Đông Anh
UBND
huyện Phú
Xuyên
UBND
huyện Thanh
Oai
UBND quận
Đống Đa
UBND quận
Tây Hồ
UBND thị xã
Sơn Tây
UBND huyện
Gia Lâm
UBND huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Thanh Trì
UBND
quận Hai Bà
Trưng
UBND quận
Thanh Xuân
UBND huyện
Ba Vì
UBND huyện
Hoài Đức
UBND
huyện Quốc
Oai
UBND
huyện
Thường Tín
UBND
quận Hoàn
Kiếm
UBND quận
Hà Đông
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Mê Linh
UBND
huyện Sóc
Sơn
UBND
huyện Ứng
Hoà
C. PHẦN CÂU HỎI
Câu 1. Ông/Bà vui lòng đánh giá mức độ hài lòng của Ông/Bà về các nội dung
sau đây:
Ni dung
Mức độ hài lòng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I. VIC XÂY DNG, T CHC THC HIN CHÍNH SÁCH CÔNG
A. Trách nhim gii trình ca chính quyn v chính sách
1. Chính quyn cung cp, gii thích thông tin v các chính sách
theo nhiu hình thc, giúp mọi người dân d tìm, d thy.
(c nh thc như: Nm yết ng khai ti quan, loa phát
thanh phường/xã, hp t n ph/thôn, đăng ti tn trang thông
tin đin ca chính quyền…)
1
2
3
4
5
2. Chính quyn cung cp thông tin v các chính sách đầy đủ, d
hiểu đối với người dân.
1
2
3
4
5
3. quan hành chính tiếp nhn, x lý, chất lượng x tt
các phn ánh, kiến ngh của người dân qua nn tảng “Công dân
Th đô số”- iHanoi.
1
2
3
4
5
B. S tham gia ca người n vào quá trình xây dng, t
chc thc hin chính sách
47
4. quan hành chính t chc nhiu hình thức để người dân
d dàng tham gia góp ý xây dng chính sách, phn hồi đánh
giá tình hình trin khai và kết quả, tác động ca các chính sách
trong ngành, lĩnh vực qun lý. (Các hình thc như: Mở các mc
xin ý kiến d thảo chính sách trên các trang thông tin điện t;
gi phiếu xin ý kiến/ kho sát tới người dân; đăng tải công khai
qua s đin thoi, thư đin t…)
1
2
3
4
5
C. Chất lượng t chc thc hin chính sách
5. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách phát trin
kinh tế qun/huyn/th xã. (Các quy định, các hoạt động thu
hút đầu tư, kinh doanh, việc làm, tín dụng…)
1
2
3
4
5
6. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách khám cha
bnh qun/huyn/th xã. (Các quy định, hoạt đng khám,
cha bnh, bo him y tế, vin phí, nhp vin, chuyn viện…
các bnh vin công, phòng khám công, trm y tế)
1
2
3
4
5
7. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách giáo dc ph
thông qun/huyn/th xã.
(Các quy định, hoạt động dy học, chương trình học, sách
giáo khoa, trường hc, lp học, đánh giá học sinh, th tc nhp
học… ở các trường hc công lập trên địa bàn)
1
2
3
4
5
8. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách trt t, an
toàn xã hi qun/huyn/th xã. (Các quy định, hoạt đng
quản dân cư, giữ gìn trt t nơi công cộng, qun an ninh
mng; phòng chng ti phm…)
1
2
3
4
5
9. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách giao thông
đưng b qun/huyn/th xã. (Các quy định, hoạt động xây
dng, phát triển đường b; giao thông đường b; bảo đm trt
tự, an toàn giao thông đường b…)
1
2
3
4
5
10. Chính quyn t chc thc hin tốt chính sách điện sinh
hot qun/huyn/th xã. (Các quy định, hoạt động cung cp
đin sinh hot, giá tiền điện sinh hot, qun lý, phát triển điện
sinh hoạt…)
1
2
3
4
5
11. Chính quyn t chc thc hin tốt chính sách nước sinh
hot qun/huyn/th xã. (Các quy định, hoạt động cung cp
c sinh hot, giá tiền nước sinh hot,, qun lý, phát trin
c sinh hoạt…)
1
2
3
4
5
12. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách an sinh
hi qun/huyn/th xã. (Các quy định, hoạt động thu, thanh
1
2
3
4
5
48
toán bo him xã hi, bo him tht nghip; h tr thường
xuyên đối với người có công, người nghèo, ngưi tàn tt, h tr
đột xuất cho người dân khi gp mt mùa, bnh dịch, thiên tai…)
13. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách ci cách
hành chính qun/huyn/th xã. (Các quy đnh, hot động ci
cách th chế, cich th tc hành chính, ci cách t chc by
cơ quan nhà nước, ci ch ng v, ci cách qun i chính
công, xây dng chính quyền đin t, chính quyn s…)
1
2
3
4
5
D. Kết quả, tác động ca chính sách
14. Kết qu công tác t chc thc hin chính sách tác động tt
đến đời sống người dân, hoạt động ca t chc phát trin
kinh tế - xã hi qun/huyn/th xã.
1
2
3
4
5
II. VIC CUNG NG DCH V HÀNH CHÍNH CÔNG
15. Chính quyn đảm bo vic cung ng dch v hành chính
công đối với người dân/t chc. (Tiếp cn dch v; Th tc
hành chính; Công chc trc tiếp gii quyết công vic; Kết qu
gii quyết th tc hành chính; Vic tiếp nhn, x phn ánh,
kiến ngh)
1
2
3
4
5
u 2. Ông/Bà vui ng cho biết mức độ mong muốn đối với đơn vị trong
vic ci thin chất lượng phc v người dân trên các ni dung:
Ni dung
Mức độ mong mun
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1. Nâng cao tính công khai, minh bch trong cung cp thông
tin cho người dân.
1
2
3
4
5
2. Tăng cường trách nhim gii trình ca chính quyền đối vi
người dân.
1
2
3
4
5
3. M rộng các hội tham gia giám sát của người dân đối vi
hoạt động ca chính quyn.
1
2
3
4
5
4. Nâng cao hiu lc, hiu qu hot đng ca chính quyn đa phương.
1
2
3
4
5
5. Tăng cường sở vt cht, trang thiết b phc v gii quyết
công vic cho người người dân.
1
2
3
4
5
6. Nâng cao năng lc ca cán b, công chc, viên chc trong
gii quyết công việc cho người dân.
1
2
3
4
5
7. Nâng cao tinh thần, thái độ phc v ca cán b, công chc,
1
2
3
4
5
49
viên chức đối với người dân trong gii quyết công vic cho
người dân.
8. Tăng cường ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s
trong gii quyết công việc cho người dân.
1
2
3
4
5
9. Nâng cao chất lượng cung ng dch v công trc tuyến để
tạo điều kin thun li, d dàng cho người dân trong thc hin
dch v công trc tuyến.
1
2
3
4
5
10. Nâng cao chất lượng tiếp nhn, gii quyết ý kiến góp ý,
phn ánh, kiến ngh của người dân.
1
2
3
4
5
Câu 3. Ông/Bà vui lòng đánh giá mc đ i lòng ca ngưi n có h khu trên đa
bàn qun/huyn/th v vic trin khai mt s ni dung sau ca cnh quyn:
Nhận định
Mức độ hài lòng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1. Vic bu c t trưng t dân ph/trưng thôn
1
2
3
4
5
2. Việc đóng góp t nguyn cho mt công trình công cng
xã/phường/th trấn nơi sinh sống.
1
2
3
4
5
3. Vic cung cp thông tin chính sách, pháp lut t chính
quyền địa phương.
1
2
3
4
5
4. Vic công khai danh sách h nghèo của địa phương.
1
2
3
4
5
5. Vic công khai thu, chi ngân sách đa pơng.
1
2
3
4
5
6. Vic công khai quy hoch, kế hoch s dụng đất, giá bi
thường thu hồi đất.
1
2
3
4
5
7. Vic cung cp thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện
t của địa phương.
1
2
3
4
5
8. Vic t chc công tác tiếp nhn và gii quyết đơn t khiếu
ni, t cáo của địa phương.
1
2
3
4
5
50
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
Mu phiếu: 05.02-QHT
Phiếu s:
PHIẾU KHO SÁT
SHÀI LÒNG CỦA NN/TỔ CHỨC (ĐÃ TRẢI NGHIỆM DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG) ĐỐI VỚI
SPHỤC VCỦA QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ ỚC THÀNH PHỐ NĂM 2024
(Đối với UBND các quận/huyện/thị xã thuộc Thành phố)
A. THÔNG TIN CHUNG
Nhm thu thp thông tin khách quan v nhận định, đánh giá, mức độ hài lòng, nhu
cầu, mong đợi của người dân, t chức đối vi s phc v ca quan hành chính nhà
c thành ph Ni (gi tt quan hành chính); huy động, tạo điều kiện, hội
để người dân tham gia vào quá trình xây dng, t chc thc hin chính sách giám sát
đối vi hoạt động của các quan hành chính; từ đó, c gii pháp phù hp, hiu qu
nhm ci thin, nâng cao cht lượng phc v s hài lòng của người dân, t chc,
UBND thành ph Ni triển khai đo lường s hài lòng của người dân, t chức đối vi
s phc v của quan hành chính m 2024. Trân trọng đề ngh Ông/Bà cung cp
thông tin đầy đủ, chính xác, khách quan để kết qu kho sát phản ánh đúng chất lượng
phc v của cơ quan hành chính nhà nước đối vi Ông/Bà.
Xin Ông/Bà điền dấu [] vào ô () lựa chọn; khoanh tròn vào một trong các chữ
số 1, 2, 3, 4, 5 trước phương án trả lời Ông/Bà chọn đối với từng nội dung thuộc Câu
1 Câu 3 thuộc Mục C: (5) = Rất hài lòng, (4) = Hài lòng, (3) = Bình thưng; (2) = Không hài
lòng; (1) = Rt không hài lòng; lựa chọn mc đ mong mun xếp t thấp đến cao (từ (1) đến (5))
đi vi từng nội dung thuộc Câu 2 thuộc Mục C
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Ông/Bà./.
B. THÔNG TIN NGƯỜI TR LI:
(1) Gii tính:
1. Nam 2. Nữ
(2) Độ tui:
1. Dưới 25 tuổi
4. Từ 50 - 60 tuổi
2. Từ 25 - 34 tuổi
5. Trên 60 tuổi
3. Từ 35 - 49 tuổi
(3) Trình độ:
1. Tiểu học (cấp I)
5. Đại học
2. Trung học cơ sở (cấp II)
6. Sau đại học
3. Trung học phổ thông (cấp III)
4. Dạy nghề/Trung cấp/Cao đẳng
(4) Đối tượng kho sát:
1. Cá nhân 2. Tổ chức
51
(5) Sở, cơ quan tương đương Sở lựa chọn đánh giá:
UBND quận
Ba Đình
UBND quận
Hoàng Mai
UBND quận
Nam Từ Liêm
UBND huyện
Đan Phượng
UBND
huyện Mỹ
Đức
UBND
huyện Thạch
Thất
UBND quận
Cầu Giấy
UBND quận
Long Biên
UBND quận
Bắc Từ Liêm
UBND huyện
Đông Anh
UBND
huyện Phú
Xuyên
UBND
huyện Thanh
Oai
UBND quận
Đống Đa
UBND quận
Tây Hồ
UBND thị xã
Sơn Tây
UBND huyện
Gia Lâm
UBND
huyện Phúc
Thọ
UBND
huyện Thanh
Trì
UBND quận
Hai Bà Trưng
UBND quận
Thanh Xuân
UBND huyện
Ba Vì
UBND huyện
Hoài Đức
UBND
huyện Quốc
Oai
UBND
huyện
Thường Tín
UBND quận
Hoàn Kiếm
UBND quận
Hà Đông
UBND huyện
Chương Mỹ
UBND huyện
Mê Linh
UBND huyện
Sóc Sơn
UBND huyện
Ứng Hoà
C. PHẦN CÂU HỎI
Câu 1. Ông/Bà vui lòng đánh giá mức độ hài lòng của Ông/Bà về các nội dung
sau đây:
Ni dung
Mức độ hài lòng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I. VIC XÂY DNG, T CHC THC HIN CHÍNH SÁCH CÔNG
A. Trách nhim gii trình ca chính quyn v chính sách
1. Chính quyn cung cp, gii thích thông tin v các chính sách
theo nhiu hình thc, giúp mọi người dân d tìm, d thy.
(c nh thc như: Nm yết ng khai ti quan, loa phát
thanh phường/xã, hp t n ph/thôn, đăng ti tn trang thông
tin đin t ca chính quyn…)
1
2
3
4
5
2. Chính quyn cung cp thông tin v các chính sách đầy đủ, d
hiểu đối với người dân.
1
2
3
4
5
3. quan hành chính tiếp nhn, x lý, chất lượng x tt
các phn ánh, kiến ngh của người dân qua nn tảng “Công dân
Th đô số”- iHanoi.
1
2
3
4
5
B. S tham gia của người dân o quá trình xây dng, t
chc thc hin chính sách
52
4. quan hành chính t chc nhiu hình thức để người dân
d dàng tham gia góp ý xây dng chính sách, phn hồi đánh
giá tình hình trin khai và kết quả, tác động ca các chính sách
trong ngành, lĩnh vực qun lý. (Các hình thc như: Mở các mc
xin ý kiến d thảo chính sách trên các trang thông tin điện t;
gi phiếu xin ý kiến/ kho sát tới người dân; đăng tải công khai
qua s đin thoi, thư đin t…)
1
2
3
4
5
C. Chất lượng t chc thc hin chính sách
5. Chính quyn t chc thc hin tt chính sách phát trin
qun/huyn/th xã. (các chính sách: phát trin kinh tế; y tế;
giáo dc; trt t, an toàn hội; giao thông đường bộ; điện,
c sinh hot; an sinh xã hi; ci cách hành chính...)
1
2
3
4
5
D. Kết quả, tác động ca chính sách
6. Kết qu công tác t chc thc hiện chính sách tác động tt
đến đời sống người dân, hoạt động ca t chc phát trin
kinh tế - xã hi qun/huyn/th xã.
1
2
3
4
5
II. VIC CUNG NG DCH V HÀNH CHÍNH CÔNG
A. Tiếp cn dch v
7. B phn Tiếp nhn tr kết qu bin hiệu, hướng dn
ràng; đủ ghế ngi ch, ghế ngi gii quyết công vic bàn
viết; trang thiết b phc v người dân đầy đủ, chất lượng tt,
giúp người dân gii quyết công vic d dàng n. (Máy ly s
xếp hàng, máy tính, máy đ tra cứu thông tin, máy điều hòa,
qut mát...)
1
2
3
4
5
B. Th tc hành chính
8. Quy đnh th tục hành cnh được nm yết công khai ti B
phn Tiếp nhn và tr kết qu giúp ni n d thy, d đc.
1
2
3
4
5
9. Công chc yêu cầu người dân np h giải quyết th tc
hành chính đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
10. Công chc yêu cu người dân đóng phí/lệ pgii quyết
th tục hành chính đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
11. Thi hn gii quyết th tc hành chính cho người dân
đúng theo quy định.
1
2
3
4
5
C. Công chc trc tiếp gii quyết công vic
53
12. Công chc B phn Tiếp nhn tr kết qu thái độ
giao tiếp lch s, tôn trọng đối với người dân.
1
2
3
4
5
13. Công chc B phn Tiếp nhn tr kết qu ng dn
h dễ hiểu, đầy đủ, giúp người dân th hoàn thin h
sau mt lần hướng dn.
1
2
3
4
5
14. Công chc B phn Tiếp nhn và tr kết qu tuân th đúng
quy đnh trong gii quyết th tc hành chính cho ngưin.
1
2
3
4
5
D. Kết qu (Kết qu gii quyết th tc hành chính th là
đưc cp giy t hoc b t chi cp giy t)
15. Kết qu gii quyết th tục hành chính cho người dân được
tr đúng hẹn.
1
2
3
4
5
16. Kết qu gii quyết th tục hành chính cho người dân
thông tin đầy đủ, chính xác.
1
2
3
4
5
17. Kết qu gii quyết th tục hành chính cho người dân đảm
bo tính công bng.
1
2
3
4
5
E. Vic tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh của người dân
18. quan hành chính b trí hình thc tiếp nhn phn ánh,
kiến nghị, gp ni dân phn ánh, kiến ngh d dàng.
1
2
3
4
5
19. quan hành chính tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh
của người dân đúng quy định.
1
2
3
4
5
20. Cơ quan hành chính thông báo kết qu x lý phn ánh kiến
ngh cho người dân kp thi.
1
2
3
4
5
u 2. Ông/Bà vui lòng cho biết mức độ mong muốn đối với đơn vị trong
vic ci thin chất lượng phc v người dân trên các ni dung:
Ni dung
Mức độ mong mun
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1. Nâng cao tính công khai, minh bch trong cung cp thông
tin cho người dân.
1
2
3
4
5
2. Tăng cường trách nhim gii trình ca chính quyền đối vi
người dân.
1
2
3
4
5
3. M rộng các hội tham gia giám sát của người dân đối vi
hoạt động ca chính quyn.
1
2
3
4
5
54
4. Nâng cao hiu lc, hiu qu hot đng ca chính quyn đa phương.
1
2
3
4
5
5. Tăng cường sở vt cht, trang thiết b phc v gii quyết
công việc cho người người dân.
1
2
3
4
5
6. Nâng cao năng lc ca cán b, công chc, viên chc trong
gii quyết công việc cho người dân.
1
2
3
4
5
7. Nâng cao tinh thần, thái độ phc v ca cán b, công chc,
viên chức đối với người dân trong gii quyết công vic cho
người dân.
1
2
3
4
5
8. Tăng cường ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s
trong gii quyết công việc cho người dân.
1
2
3
4
5
9. Nâng cao chất lượng cung ng dch v công trc tuyến để
tạo điều kin thun li, d dàng cho người dân trong thc hin
dch v công trc tuyến.
1
2
3
4
5
10. Nâng cao chất lượng tiếp nhn, gii quyết ý kiến góp ý,
phn ánh, kiến ngh của người dân.
1
2
3
4
5
Câu 3. Ông/ vuing đánh giá mức độ hàing của ngưi dân hộ khẩu trên
đa bàn quận/huyn/th xã v vic triển khai mt s nội dung sau của cnh quyn:
Nhận định
Mức độ hài lòng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1. Vic bu c t trưng t dân ph/trưng thôn
1
2
3
4
5
2. Việc đóng góp t nguyn cho mt công trình công cng
xã/phường/th trấn nơi sinh sống.
1
2
3
4
5
3. Vic cung cp thông tin chính sách, pháp lut t chính
quyền địa phương.
1
2
3
4
5
4. Vic công khai danh sách h nghèo của địa phương.
1
2
3
4
5
5. Vic công khai thu, chi ngân sách đa pơng.
1
2
3
4
5
6. Vic công khai quy hoch, kế hoch s dụng đất, giá bi
thường thu hồi đất.
1
2
3
4
5
7. Vic cung cp thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện
t của địa phương.
1
2
3
4
5
8. Vic t chc công tác tiếp nhn và gii quyết đơn t khiếu
ni, t cáo của địa phương.
1
2
3
4
5

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 334/KH-UBND Hà Nội 2024 điều tra xã hội học xác định Chỉ số cải cách hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×