• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 307/KH-UBND Hà Nội triển khai đánh giá, tự chấm điểm Chỉ số cải cách hành chính 2025

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/11/2025 08:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 307/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 307/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 307/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 307/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG
HÒA
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lậpTự do  Hạnh phúc
Số:
/KH-UBND
Nội,
ngày
tháng
năm
2025
KẾ HOẠCH
Triển khai đánh giá, tự chấm điểm xác định
Ch số cải cách hành chính năm 2025 của thành phốNội
Thực hiện Quyết định số 1187/QĐ-BNV ngày 15/10/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc Phê duyệt Đề án Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các
bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân n tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Kế hoạch số 1223/QĐ-BNV ngày 23/10/2025 của Bộ Nội vụ về việc ban nh
Kế hoạch triển khai xác định Chỉ số cải cách nh chính m 2025 của các bộ,
quan ngang bộ, Uỷ ban nhân n tỉnh, thành ph, UBND Thành ph xây dng Kế
hoch trin khai t đánh giá, chm đim xác định Ch s ci cách hành chính năm
2025 ca Thành ph như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Đánh giá, tự chấm điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ ci cách nh chính
m 2025 của Thành phố trên các lĩnh vực, tiêu chí, tiêu chí thành phần theo quy
định của Bộ Nội vụ.
- Việc đánh giá, tự chấm điểm của Thành phố sở để Bộ Nội vụ c
định Chỉ số ci ch hành chính m 2025 của Thành phố.
2. Yêu cầu
- Việc đánh giá, chấm điểm đảm bảo chính c, trung thực, khách quan
theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
- Có tài liệu kiểm chứng, số liệu dẫn chứng gửi m theo; trường hợp đánh
giá, tự chấm điểm không tài liệu kiểm chứng thì phi diễn giải đầy đủ, cụ thể
cách đánh giá, tính điểm.
- Đảm bảo thời gian hoàn thành việc đánh giá, tự chấm điểm kết quả thực
hiện nhiệm vụ ci ch nh chính năm 2025 của Thành phố theo đúng thời gian
quy định của Bộ Nội vụ.
II. NỘI DUNG TRIỂN KHAI
1. Tổ chức tự đánh giá chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí thành phần Ch
số ci ch hành cnh năm 2025 của Thành phố (điểm thẩm định)
Văn phòng UBND Thành phố, Trung tâm Phục vụ nh chính công Thành
phố, Thuế thành phốNội và các Sở: Nội vụ, pháp, Tài chính, Khoa học
Công nghệ thực hiện việc đánh giá tự chấm điểm o các Phụ lục đối với các
tiêu chí, tiêu chí thành phần thuộc các lĩnh vực do quan chủ trì tham mưu:
- Văn phòng UBND Thành phố - Phụ lục 1
- Sở Nội vụ - Phụ lục 2
- Sở pháp - Phụ lục 3
- Sở Tài chính - Phụ lục 4
- Sở Khoa học và Công nghệ - Phụ lục 5
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phốPhụ lục 6
- Thuế thành phốNộiPhụ lục 7
(Phụ lục gửi kèm Kế hoạch)
Các quan, đơn vị gửi oo kết quả đánh giá, tự chấm điểm, m theo
tài liệu kiểm chứng về UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ) trong tháng 01/2026.
2. Điều tra xã hội học
TT Nhiệm vụ
Thời gian
thc hiện
quan
chủ trì
quan
phối hợp
1.
Cung cấp danh sách đối tượng điều tra xã
hội học
Đối tượng điều tra hội học:
+ Đại biểu Hội đồng nhân n Thành phố:
Tất cả Đại biểu HĐND Thành phố;
+ Lãnh đạo các quan chuyên môn thuộc
UBND Thành phố: Tất cả lãnh đạo của các
quan chuyên môn thuộc UBND Thành
phố;
+ Lãnh đạo đơn vị thuộc, trực thuộc quan
chuyên môn của UBND Thành phố: Tất cả
lãnh đạo đơn vị thuộc, trực thuộc của
quan chuyên môn của UBND thành phố;
+ Lãnh đạo UBND cấp xã: Tất cả lãnh đạo
UBND cấpcủa Thành phố;
+ Lãnh đạo quan chuyên môn/tổ chức
nh chính thuộc UBND cấp : Tất cả
Lãnh đạo quan chuyên môn/tổ chức hành
chính thuộc UBND cấp .
+ Người n Doanh nghiệp: Thực hiện
điều
tra
hội
học
theo
SIPAS
Tháng 12,
năm 2025
2.
Phối hợp điều tra hội học hoàn thành
phiếu điều tra
Theo hướng
dẫn của Bộ
Nội vụ
Sở Nội
vụ
- Văn
phòng
Đoàn
ĐBQH
HĐND
Thành
phố;
- Các Sở,
ngành;
- UBND
cấp
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Đề nghị Văn phòng Đoàn ĐBQH Hội đồng nhân dân Thành phố;
u cầu các Sở, quan tương đương Sở, UBND các xã, phường được giao
nhiệm vụ phối hợp với Sở Nội vụ trong việc tổ chức điều tra xã hội học
Phối hợp với Sở Nội vụ trong việc cung cấp chính xác danh sách đối ợng
điều tra khảo sát; thực hiện khảo t, điều tra theo yêu cầu của Bộ Nội vụ đảm
bảo đủ số ợng phiếuđúng tiến độ thời gian.
- Thi gian các cơ quan, đơn v gi danh sách điu tra XHH v S Ni v
trong 12/2025 (S Ni v hướng dn c th theo tiến đ ca B Ni v), đ tng
hp báo o UBND Thành ph và gi B Ni v.
- Thời gian Bộ Nội vụ tiến hành khot, điều tra từ 12/2025-01/2026.
2. Yêu cu Văn png UBND Thành ph, Trung m Phc v hành chính
công Thành ph các S đưc giao nhim v giúp UBND Thành ph đánh giá, t
chm đim
- Tổ chức triển khai việc đánh giá, tự chấm điểm các tiêu chí, tiêu chí thành
phần theo Chỉ số ci cách hành cnh của Bộ Nội vụ; thu thập cung cấp đầy đủ
các tài liệu kiểm chứng, các số liệu dẫn chứng, minh họa việc đánh giá, tự chấm
điểm đối với c tiêu chí, tiêu chí thành phần thuộc ngành, lĩnh vực quan chủ
trì tham mưu.
- Báo o bng văn bn kết qu đánh g, t chm đim, kèm theo s
liu, i liu kim chng gi v S Ni v đ tng hp, báo cáo Ban Chỉ đạo về
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, cải cách hành
chính Đề án 06 thành phốNội Tổ công tác về Cải cách nh chính giúp
việc Ban Chỉ đạo.
- Thủ trưởng các quan, đơn vị chịu trách nhiệm bám sát Bộ, ngành dọc
Trung ương trong việc thẩm định chấm điểm của Thành ph chịu trách nhiệm
trước UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố về kết quả đánh giá, tự
chấm điểm; cung cấp đầy đủ, rõ ràng, kịp thời các tài liệu kiểm chứng, các số liệu
chứng minh các yêu cầu cần bổ sung (nếu có) từ Hội đồng thẩm định của Bộ
Nội vụ.
3. Giao Sở Nội vụ
- Tổng hợp danh sách đối tượng điều tra xã hội học, gửi về Bộ Nội vụ đúng
thời gian quy định; phối hợp với Bộ Nội vụ và các quan có liên quan triển khai
hiệu quả ng tác điều tra hội học c định Chỉ số ci ch nh cnh m
2025 của Thành phố đảm bảo khách quan, chính xác.
- Sao gửi Đề án, Kế hoạch, n bản ớng dẫn của Bộ Nội vụ về công tác
tự đánh giá, chấm điểm gửi các quan, đơn vị có liên quan.
- Ch trì, phi hp vi c cơ quan liên quan tng hp kết qu t đánh giá,
chm đim các tu chí, tu chí thành phn, o o UBND Thành ph xem xét,
quyết đnh; gi B Ni v Báo o kết qu vic đánh giá, t chm đim Ch s ci
cách hành cnh năm 2025 ca thành ph Hà Ni ngay khi UBND Thành phố
ban hành (kèm theo đầy đủ các tài liệu kiểm chứng).
UBND Tnh phu cu Giám đc, Th trưởng các S, ban, ngành; UBND
c , phường t chc thc hin Kế hoch này. Trong quá trình thc hin, nếu
khó khăn, vướng mc, đề ngh kp thi báo cáo, phn ánh v UBND Thành ph (qua
S Ni v) để xem t, gii quyết./.
Nơi
nhận:
- TT Thành ủy;
- TT HĐND Thành phố; (để b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Văn Phòng Đoàn ĐBQHHĐND TP;
- Các Sở, quan ơng đương Sở;
- UBND các xã, phường;
- Thuế TP Hà Nội;
- VP UBNDTP: CVP, c PVP, các phòng
chun n, Trung m TT, DL CN s TP;
- Lưu: VT, SNV
(Nga)
.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt ng
Phụ lục 1 – Văn phòng UBND Thành phố
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐNỘI DO VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025
của UBND Thành phố)
STT
(theo
Chỉ
số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày ban
hành của văn bản)
1
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
CCHC
2.50
1.6
Đối thoi ca lãnh đạo tnh vi người dân,
doanh nghip
1.00
Thực hiện đúng quy định về tiếp công dân:
0.25
Chủ trì ít nhất 03 cuộc đối thoại (hội nghị,
diễn đàn, tọa đàm,…) với người dân, doanh
nghiệp để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc về thể
chế, chế chính sách: 0.25
Mức độ xửđề xuất, kiến nghị của người dân,
doanh nghiệp: 0.5
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó: a là tổng số kiến nghị, đề xuất phải
xử lý.
b là số kiến nghị, đề xuất đã xử lý xong
1.7
Thc hin nhim v được Chính ph, Th
tướng Chính ph giao
1.50
Tính đim theo công thc: (b/a)*1.50 +
(c/a)*1.00. Trong đó:
a là tổng số nhiệm vụ được giao.
b là số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng tiến độ.
c là số nhiệm vụ đã hoàn thành nhưng muộn so
với tiến độ.
7
CHUYN ĐỔI S TRONG CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC
4.50
7.3.
Phát trin các ng dng, dch v trong ni
b cơ quan nhà nước
4.00
7.3.1
Tỷ lệ xửvăn bản, hồ công việc toàn trình
trên môi trường điện tử của các quan
HCNN
0.50
Đạt 100%: 0.5
Đạt từ 80% - dưới 100%: 0.25
Đạt dưới 80%: 0
2
STT
(theo
Chỉ
số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày ban
hành của văn bản)
7.3.2
Tỉ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám sát
của các quan hành chính thực hiện trên môi
trường điện tử
1.00
100% nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám
sát trên môi trường điện tử (các nhiệm vụ được
Chính phủ, Thủ tướng CP giao): 1
80% - dưới 100% nhiệm vụ được theo dõi,
quản lý, giám sát trên môi trường điện tử: 0.5
Dưới 80% nhiệm vụ được theo dõi, quản lý,
giám sát trên môi trường điện tử: 0
7.3.3
Thực hiện chỉ đạo, điều hành, quản trị nội bộ
trên môi trường điện tử
1.00
Xây dựng, ban hành Bộ chỉ số/ Hệ thống phục
vụ chỉ đạo điều hành trên môi trường điện tử:
0.5
Đã hoàn thành việc xây dựng và ban hành: 0.5
Đã xây dựng nhưng chưa hoàn thành: 0.25
Chưa triển khai xây dựng: 0
Vận hành Bộ chỉ số/ Hệ thống thông tin phục
vụ chỉ đạo điều hành trên môi trường điện tử:
0.5
Cung cấp thông tin, dữ liệu đầy đủ, kịp thời
theo yêu cầu: 0.5
Cung cấp thông tin, dữ liệu không đầy đủ hoặc
không kịp thời: 0
7.3.4
Xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin báo
cáo cấp tỉnh
1.50
H thng thông tin báo cáo đáp ng đầy đủ chc
năng, yêu cu k thut theo quy định:0.50
Tỷ lệ kết nối chế độ báo cáo, cung cấp thông
tin, dữ liệu của tỉnh với Hệ thống thông tin báo
cáo Chính phủ, Trung tâm thông tin, chỉ đạo
điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ: 1.00
Tính theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số chế độ báo cáo, nội dung thông
tin, dữ liệu yêu cầu phải kết nối, cung cấp
b số lượng chế độ báo cáo, nội dung thông
tin, dữ liệu đã kết nối, cung cấp đầy đủ, kịp
thời.
Nếu hệ thống thông tin
báo cáo chưa đáp ứng
đầy đủ chức năng, yêu
cầu kỹ thuật thì đạt
50%* điểm tối đa.
7.4.
Phát trin ng dng, dch v phc v người
dân, t chc
0.50
7.4.1
Cổng thông tin điện tử đáp ứng yêu cầu chức
năng, tính năng kỹ thuật theo quy định
0.50
Đáp ứng yêu cầu chức năng, tính năng kỹ
3
STT
(theo
Chỉ
số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày ban
hành của văn bản)
thuật theo quy định: 0.25
Đã chuyển đổi sang công nghệ IPv6: 0.25
Tổng cộng
7.00
4
Phụ lục 2 – Sở Nội vụ
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025
CỦA THÀNH PHỐNỘI DO SỞ NỘI VỤ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025
của UBND Thành phố)
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối
đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn
bản)
1
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC
7.00
1.1
Thực hiện kế hoạch CCHC
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch.
b là số nhiệm vụ đã hoàn thành.
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì điểm đánh giá là 0
1.2
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ
0.50
Thc hin đầy đủ v s lượng, ni dung thi hn
theo quy định: 0.5
Thực hiện không đầy đủ một trong các yêu cầu về số
lượng, nội dung, thời hạn gửi báo cáo: 0
1.3
Công tác kiểm tra CCHC
2.00
1.3.1
Tỷ lệ quan chuyên môn (CQCM) cấp tỉnh đơn
vị hành chính (ĐVHC) cấp được kiểm tra trong
năm
1.00
Từ 20% số quan, đơn vị trở lên: 1
Từ 15% - dưới 20% số quan, đơn vị: 0.50
Dưới 15% số quan, đơn vị: 0
1.3.2
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a*1.00 + c/a*0.50).
Trong đó:
a là tổng số vấn đề phải xử lý.
b là số vấn đề đã hoàn thành việc xử lý.
c là số vấn đề đã xửnhưng chưa hoàn thành.
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa.
1.4
Công tác tuyên truyền CCHC
1.50
Mức độ đa dạng kênh tuyên truyền CCHC: 1.00
Mức độ quan tâm của nhân, tổ chức đến chuyên
trang/chuyên mục CCHC trên Cổng TTĐT của tỉnh:
0.50
1.5
Đổi mới, sáng tạo trong triển khai nhiệm vụ
CCHC
1.50
từ 3 sáng kiến hoặc giải pháp mới trở lên: 1.50
Có 2 sáng kiến hoặc giải pháp mới: 1.00
5
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối
đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn
bản)
Có 1 sáng kiến hoặc giải pháp mới: 0.50
Không có sáng kiến hoặc giải pháp mới: 0
4
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
4.50
4.1
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các quan,
đơn vị
3.50
4.1.1
Hoàn thiện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ chức của các CQCM cấp tỉnh
phòng chuyên môn cấp
1.00
Kịp thời, đúng quy định:1.00
Không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0
4.1.2
Thc hin cơ cu s lượng lãnh đạo ti các cơ quan hành
chính theo các tiêu chí
1.50
Tỷ lệ các sở, ngành tương đương đã hoàn thành
việc sắp xếp lãnh đạo đáp ứng tiêu chí theo quy định:
0.5
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số sở, ngành và tương đương.
b là số sở, ngành và tương đương đã hoàn thành việc
sắp xếp.
Tỷ lệ các phòng chuyên môn thuộc sở, ngành và
tương đương đã hoàn thành việc sắp xếp lãnh đạo
đáp ứng tiêu chí theo quy: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số phòng chuyên môn thuộc sở, ngành
tương đương.
b số phòng chuyên môn thuộc sở, ngành tương
đương đã hoàn thành việc sắp.
Tỷ lệ các phòng chuyên môn, tổ chức hành chính
khác thuộc UBND cấpđã hoàn thành việc sắp xếp
lãnh đạo đáp ứng tiêu chí theo quy định: 0.5
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số phòng chuyên môn, tổ chức hành chính
khác thuộc UBND cấp xã.
b số phòng chuyên môn, tổ chức hành chính khác
thuộc UBND cấpđã hoàn thành sắp xếp.
4.1.3
Thực hiện sắp xếp, kiện toàn đơn vị sự nghiệp công
lập (ĐVSNCL) theo quy định
1.00
Đúng quy địnhkịp thời: 1.00
Không đúng quy định hoặc không kịp thời
4.2
Thực hiện các quy định về quản lý biên chế
1.00
6
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối
đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn
bản)
4.2.1
Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính
0.50
Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành
chính được giao:0.50
S dng vượt quá s lưng biên chế hành chính được
giao: 0
4.2.2
Thực hiện quy định về số lượng người làm việc
hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị
sự nghiệp công lập của Thành phố
0.50
Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc
được giao:0.50
Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được
giao:0
5
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ
5.50
5.1
Thc hin cơ cu công chc, viên chc theo v trí
vic làm
1.75
5.1.1
Cập nhật, hoàn thiện quy định về vị trí việc làm của
quan, tổ chức thuộc phạm vi quản
0.25
Đầy đủ, kịp thời: 0.25
Chưa đầy đủ hoặc chưa kịp thời: 0
5.1.2
Tỷ lệ quan, tổ chức hành chính của tỉnh bố trí
công chức theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
0.75
100% số quan, tổ chức: 0.75
Từ 80% - dưới 100% số quan, tổ chức: 0.50
Từ 60% - dưới 80% số quan, tổ chức: 0.25
Dưới 60% số quan, tổ chức: 0
5.1.3
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh bố trí viên chức
theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
0.75
100% số đơn vị:0.75
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0.50
Từ 60% - dưới 80% số đơn vị: 0.25
Dưới 60% số đơn vị: 0
5.2
Tuyển dụng công chức, viên chức
0.50
5.2.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại
CQCM cấp tỉnh, ĐVHC cấp
0.25
Đúng quy định: 0.25
Không đúng quy định: 0
5.2.2
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh
0.25
Đúng quy định: 0.25
Không đúng quy định: 0
7
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối
đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn
bản)
5.3
Bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo, quản
0.75
5.3.1
Thực hiện quy định về bổ nhiệm các chức danh lãnh
đạo, quản
0.75
100% s lãnh đạo cp s tương đương được b
nhim đúng quy định: 0.25
100% số lãnh đạo cấp phòng thuộc sởtương
đương được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
100% số lãnh đạo cấp phòng thuộc UBND cấp
được bổ nhiệm đúng quy định: 0.25
5.4
Chp hành k lut, k cương hành chính ca cán b,
công chc, viên chc
1.50
Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo UBND tỉnh
tương đương bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên:
0.50
Trong năm KHÔNG lãnh đạo cấp sở, ngành
tương đương bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên:
0.50
Trong năm KHÔNG lãnh đạo cp b k lut t
mc khin trách tr lên: 0.50
5.5
Công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức
1.00
5.5.1
Mức độ thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số chỉ tiêu, nhiệm vụ đặt ra theo kế hoạch
năm.
b là số chỉ tiêu, nhiệm vụ đã hoàn thành.
Trường hợp tỷ lệ b/a<0.80 thì điểm đánh giá là 0
Tổng cộng
17.0
8
Phụ lục 3 – Sở pháp
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025
CỦA THÀNH PHỐNỘI DO SỞ PHÁP THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2025 của
UBND Thành phố)
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn
bản)
2
CẢI CÁCH THỂ CHẾ
5.00
2.1
Tổ chức thi hành pháp luật
2.00
2.1.1
Kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật
1.00
thực hiện kiểm tra: 1
Không thực hiện kiểm tra: 0
2.1.2
Xử kết quả thi hành văn bản quy phạm pháp
luật (VBQPPL)
1.00
Xử lý theo thẩm quyền, kiến nghị quan, người
thẩm quyền xửkết quả thi hành VBQPPL: 1.00
Không xử lý theo thẩm quyền, kiến nghị quan,
ngườithẩm quyền xửkết quả thi hành
VBQPPL: 0
2.2
Công bố danh mục VBQPPL hết hiệu lực,
tạm ngưng hiệu lực định kỳ hàng năm
0.5
Kịp thời, đúng quy định: 0.5
Không kịp thời hoặc không đúng quy định: 0
2.3
Kiểm tra, xử lý VB QPPL
1.50
2.3.1
Thực hiện kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
0.50
Kiểm tra đầy đủ theo quy định: 0.5
kiểm tra nhưng chưa đầy đủ theo quy định:
0.25
Không kiểm tra: 0
2.3.2
Xử văn bản trái pháp luật do quan thẩm
quyền kiến nghị
1.00
Tính điểm theo công thức: (b1/a)*điểm tối đa
*100% + (b2/a)*điểm tối đa *75% + (b3/a)*điểm tối
đa*25%
Trong đó:
a là tổng số văn bản cần phải xử lý.
b1 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong
30 ngày (kể từ ngày quan có thẩm quyền kiến
nghị).
9
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn
bản)
b2 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong
thời hạn từ sau 30 ngày đến 90 ngày
b3 là số văn bản đã hoàn thành việc xử lý trong
thời hạn từ sau 90 ngày.
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa.
2.4
Cập nhật văn bản trên sở dữ liệu quốc gia
về pháp luật
1.00
Đầy đủ, kịp thời: 1.00
Đầy đủ nhưng chưa kịp thời: 0.5
Không đầy đủ: 0
10
Phụ lục 4 – Sở Tài chính
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025
CỦA THÀNH PHỐNỘI DO SỞ TÀI CHÍNH THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
STT
(theo
Chỉ
số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm
chứng
(Số,hiệu
ngày ban hành
của văn bản)
4
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
2.00
4.3
Thực hiện phân cấp, phân quyền trong quản
nhà nước
2.00
4.3.1
Thực hiện các quy định về phân cấp, phân quyền
trong quản nhà nước do Chính phủ các bộ,
ngành ban hành
0.50
Thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0.50
Thực hiện không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0
4.3.2
Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ quản
nhà nước đã phân cấp, phân quyền cho cấp
0.50
thực hiện: 0.50
Không thực hiện: 0
4.3.3
X các vn đề v phân cp, phân quyn phát hin
qua thanh tra, kim tra
1.00
100% s vn đề phát hin được x hoc kiến ngh
x lý: 1.00
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử hoặc
kiến nghị xử lý: 0
6
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
8.00
6.1
Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách
3.00
6.1.1
Thc hin gii ngân kế hoch đầu tư vn ngân sách
nhà nước (NSNN)
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số tiền phải giải ngân theo kế hoạch.
b là số tiền đã giải ngân.
Trường hợp tỷ lệ b/a<0.70 thì điểm đánh giá là 0
6.1.2
Thc hin quy định v vic s dng kinh phí ngun t
NSNN
1.00
Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh
giá: 1
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0
6.1.3
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
11
STT
(theo
Chỉ
số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm
chứng
(Số,hiệu
ngày ban hành
của văn bản)
đó:
a là tổng số tiền phải nộp NSNN
b là số tiền đã nộp NSNN
6.2
Công tác quản lý, sử dụng tài sản công
2.00
6.2.1
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công của
các quan, đơn vị thuộc phạm vi quản
0.75
Ban hành đầy đủ, kịp thời các văn bản theo quy
định: 0.75
Ban hành chưa đầy đủ hoặc chưa kịp thời: 0.25
Chưa ban hành văn bản nào: 0
6.2.2
Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng
tài sản công
0.50
100% quan, đơn vị thuộc phạm vi quản thực
hiện đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản
công: 0.25
Đã soát, chuẩn hóa, cập nhật số liệu vào sở
dữ liệu quốc gia về tài sản công: 0.25 điểm
Nếu báo cáo
về tình hình
quản lý, sử
dụng tài sản
công không
đạt yêu cầu
thì trừ 10%
điểm đạt được
6.2.3
Thc hin quy định v sp xếp li, x nhà, đất
thuc thm quyn qun lý
0.75
Từ 80% số sở nhà, đất trở lên được cấp thẩm
quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý: 0.75
Từ 60% - dưới 80% số sở nhà, đất được cấp
thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý:
0.5
Từ 50% - dưới 60% số sở nhà, đất được cấp
thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý:
0.25
Dưới 50% số sở nhà, đất được cấpthẩm
quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý: 0
6.3
Thc hin cơ chế t ch tài chính ti các đơn v s
nghip công lp (SNCL)
3.00
6.3.1
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm chi thường xuyên
0.25
Có thêm từ 01 đơn vị trở lên: 0.25
Không có thêm: 0
6.3.2
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm một phần chi thường
xuyên
0.75
thêm đơn v t bo đảm t 70% đến dưới 100%
chi thường xuyên: 0.25
thêm đơn vị tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70%
chi thường xuyên: 0.25
12
STT
(theo
Chỉ
số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm
chứng
(Số,hiệu
ngày ban hành
của văn bản)
thêm đơn vị tự bảo đảm từ 10% đến dưới 30%
chi thường xuyên: 0.25
6.3.3
Thực hiện quy định về sử dụng các nguồn tài chính
và phân phối kết quả tài chính tại các đơn vị SNCL.
1.00
Không sai phm được phát hin trong năm đánh
giá: 1
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0
6.3.4
T l gim chi trc tiếp ngân sách cho đơn v s nghip
1.00
Giảm so với năm trước liền kề: 1
Không giảm so với năm trước liền kề: 0
8
TÁC ĐỘNG CA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, T
CHC VÀ PHÁT TRIN KINH T - XÃ HI
4.50
8.2
Mức độ thu hút đầu
1.00
Tăng so với năm trước liền kề:1.00
Không tăng so với năm trước liền kề:0
8.3
Mức độ phát triển doanh nghiệp
2.00
8.3.1
Số lượng doanh nghiệp gia nhập tái gia nhập thị
trường
0.50
Tăng so với năm trước liền kề: 0.50
Bằng so với năm trước liền kề: 0.25
Giảm tăng so với năm trước liền kề: 0
8.3.2
Số vốn đăngcủa doanh nghiệp
0.50
Tăng so với năm trước liền kề:0.50
Bằng so với năm trước liền kề: 0.25
Giảm tăng so với năm trước liền kề: 0
8.3.3
T l đóng góp vào thu ngân sách tnh ca khu vc
doanh nghip
0.50
Tăng so với năm trước liền kề: 1
Không tăng so với năm trước liền kề: 0
8.3.4
Tỷ lệ doanh nghiệphoạt động đổi mới sáng tạo
0.50
Đạt từ 30% trở lên: 0.5
Đạt từ 20% - dưới 30%: 0.25
Đạt dưới 20%: 0
8.5
Mc độ thc hin các ch tiêu phát trin KT-XH do
HĐND Thành ph giao
1.50
Tính đim theo công thc: (b/a)*1.50 + (c/a)*1.00.
Trong đó:
13
STT
(theo
Chỉ
số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm
chứng
(Số,hiệu
ngày ban hành
của văn bản)
a là tổng số chỉ tiêu KT-XH được giao theo kế
hoạch
b là số chỉ tiêu KT-XH vượt so với kế hoạch.
c là số chỉ tiêu KT-XH đạt so với kế hoạch.
Nếu tỉ lệ (b+c)/a <0.70 thì điểm đánh giá là 0
Tổng cộng
14.50
14
Phụ lục 5 – Sở Khoa học và Công nghệ
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐNỘI DO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn bản)
7
CHUYN ĐỔI S TRONG CÁC CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC
5.00
7.1.
Tỷ lệ hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ chuyển
đổi số
1.50
Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ đề ra
theo kế hoạch của tỉnh: 1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số mục tiêu, nhiệm vụ đề ra theo kế
hoạch
b là số mục tiêu, nhiệm vụ đã hoàn thành
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì điểm đánh giá là 0
Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ được
giao ngoài kế hoạch: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số mục tiêu, nhiệm vụ được giao
b là số mục tiêu, nhiệm vụ đã hoàn thành
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì điểm đánh giá là 0; a = 0
thì đạt điểm tối đa
7.2.
Phát triển các nền tảng, sở dữ liệu
3.50
7.2.1
Triển khai, cập nhật Khung Kiến trúc số cấp tỉnh
0.50
Rà soát, cập nhật kịp thời, đúng quy định: 0.5
Rà soát, cập nhật chưa kịp thời hoặc chưa đúng
quy định: 0
7.1.2
Triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ chuyển đổi
số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán đám
mây
1.00
Triển khai Trung tâm dữ liệu: 0.5
Nếu đã triển khai và đạt tiêu chuẩn: 0.5
Đã triển khai nhưng chưa đạt tiêu chuẩn: 0.25
Chưa triển khai: 0
Tỷ lệ hệ thống thông tin dùng chung có sử dụng
dịch vụ điện toán đám mây của Trung tâm dữ liệu:
0.5
Tính điểm theo công thức: (b/a)*0.5. Trong đó:
a là tổng số hệ thống thông tin dùng chung của
tỉnh, thành phố.
15
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm chứng
(Số,hiệu và ngày
ban hành của văn bản)
b là số lượng hệ thống thông tin dùng chung có sử
dụng dịch vụ điện toán đám mây của Trung tâm
dữ liệu.
7.2.3
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI)
1.00
ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức:
0.5
ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh
nghiệp: 0.25
ứng dụng AI nâng cao khác: 0.25
7.2.4
Tỷ lệ số dịch vụ dữ liệu có trên Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử
dụng chính thức
1.00
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa.
Trong đó:
a là tổng số dịch vụ dữ liệu có trên NDXP
b số dịch vụ dữ liệu trên NDXP được đưa
vào sử dụng chính thức.
16
Phụ lục 6 – Trung tâm Phục vụ hành chính công
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025 CỦA
THÀNH PHỐNỘI DO TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm
chứng
(Số,hiệu
ngày ban hành
của văn bản)
3
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
12.00
3.1
Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC)
1.00
Không có TTHC ban hành trái quy định: 0.25
Có các kiến nghị cải cách TTHC, kiến nghị cụ thể sửa
đổi, bổ sung VBQPPL quy định TTHC trong năm đánh
giá: 0.25
Mức độ hoàn thành thực thi phương án đơn giản hóa
quy định, TTHC, điều kiện kinh doanh, phân cấp
TTHC, TTHC nội bộ: 0.5
3.2
Công bố, công khai TTHC kết quả giải quyết hồ
3.50
3.2.1
Công bố TTHC, danh mục TTHC theo quy định
0.50
Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 0.50
Không đầy đủ hoặc không kịp thời theo quy định: 0
3.2.2
Công khai TTHC và các quy định có liên quan
1.50
Công khai TTHC đầy đủ, kịp thời trên Cổng DVC quốc
gia: 0.50
Công khai TTHC đầy đủ, kịp thời trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Thành phố các Website
của quan có thẩm quyền giải quyết TTHC: 0.75
Công khai TTHC đầy đủ, kịp thời tại Bộ phận Một cửa
các cấp: 0.25
3.2.3
Công khai tiến độ, kết quả giải quyết hồ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
1.00
Tỷ lệ hồ TTHC được đồng bộ, công khai trên Cổng
DVC quốc gia: 1.00
Tính điểm theo công thức: a* điểm tối đa. Trong đó:
a là tỷ lệ % hồ đã đồng bộ, công khai.
3.2.4
Công bố TTHC nội bộ cấp tỉnh
0.50
100% TTHC thuộc phạm vi quảnđược công bố
đúng quy định: 0.5
17
Chưa hoàn thành công bố hoặc công bố không đúng
quy định: 0
3.3
Thực hiện chế một cửa, chế một cửa liên
thông
2.50
3.3.1
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả tại
Bộ phận Một cửa
1.50
100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
tỉnh: 0.5
100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã: 0.50
100% TTHC liên thông được thực hiện đúng theo
hướng dẫn của bộ, ngành Trung ương: 0.5
3.3.2
Tỷ lệ thực hiện TTHC không phụ thuộc địa giới hành
chính trong phạm vi cấp tỉnh
1.00
Đạt 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa
phương: 1
Đạt từ 80% - dưới 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của địa phương: 0.5
Đạt dưới 80% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
địa phương:0
3.4
Kết quả giải quyết hồ TTHC
4.00
3.4.1
Tỷ lệ hồ TTHC do CQCM cấp tỉnh tiếp nhận trong
năm được giải quyết đúng hạn
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số hồ TTHC đã giải quyết trong năm
b là số hồ TTHC đã giải quyết đúng hạn
Trường hợp tỷ lệ b/a <0.95 thì điểm đánh giá là 0
3.4.2
Tỷ lệ hồ TTHC do UBND cấp tiếp nhận trong
năm được giải quyết đúng hạn
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số hồ TTHC đã giải quyết trong năm
b là số hồ TTHC đã giải quyết đúng hạn
Trường hợp tỷ lệ b/a <0.95 thì điểm đánh giá là 0
3.4.3
Thực hiện việc xin lỗi người dân, tổ chức khi để xảy ra
trễ hẹn trong giải quyết hồ TTHC
0.25
Đầy đủ, đúng quy định: 0.25
Không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0
3.4.4
Đánh giá chất lượng giải quyết TTHC của địa phương
0.75
Từ 80% - 100% CQCM cấp tỉnh đạt điểm đánh giá từ
tốt trở lên: 0.25
Từ 80% - 100% UBND cấp đạt điểm từ tốt trở lên:
0.50
3.5
Tiếp nhận, xử phản ánh, kiến nghị (PAKN) của
1.00
18
nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của tỉnh
3.5.1
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của tỉnh
0.75
Tính điểm theo công thức: (b/a) *điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số kiến nghị phải trả lời.
b là số kiến nghị đã được trả lời.
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa.
3.5.2
Công khai kết quả trả lời PAKN của nhân, tổ chức
đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền của tỉnh
0.25
100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai theo
quy định: 0.25
Dưới 100% số PAKN đã xử lý, trả lời được công khai
theo quy định: 0
7
XÂY DNG PHÁT TRIN CHÍNH QUYN
ĐIN T, CHÍNH QUYN S
5.50
7.4
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ
chức
5.50
7.4.3
Xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC
1.00
Đã xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thống nhất: 0.5
Thực hiện đồng bộ đầy đủ, thường xuyên với Cổng
DVC quốc gia: 0.5
7.4.4.
Triển khai số hóa hồ giải quyết TTHC
1.00
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC:
Từ 80% trở lên: 0.5
Từ 50% - dưới 80%: 0.25
Dưới 50%: 0
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin dữ liệu số hóa:
Từ 50% trở lên : 0.5
Từ 25% - dưới 50%: 0.25
Dưới 25%: 0
7.4.5
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình
0.50
Tính điểm theo công thức: b/a*điểm tối đa. Trong đó:
a là tổng số dịch vụ công.
b số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ toàn
trình.
Nếu b/a <0.60 thì điểm đánh giá là 0.
7.4.6
Tỷ lệ hồ trực tuyến toàn trình
1.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số hồ giải quyết trong năm của các
quan, đơn vị thuộc tỉnh, thành phố
b là tổng số hồ trực tuyến toàn trình của DVCTT
19
mức độ toàn trình
Nếu b/a >=0.7 thì đạt điểm tối đa
7.4.7
Thực hiện thanh toán trực tuyến
1.50
Tỷ lệ TTHC được triển khai thanh toán trực tuyến:
0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a là tổng số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính
b số TTHC yêu cầu nghĩa vụ tài chính được triển
khai thanh toán trực tuyến
Tỷ lệ TTHC phát sinh giao dịch thanh toán trực
tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số TTHC đang triển khai thanh toán trực
tuyến
b số TTHC phát sinh giao dịch thanh toán trực
tuyến
Tỷ lệ hồ thanh toán trực tuyến: 0.50
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong
đó:
a tổng số hồ đã giải quyết của các TTHC thuộc
phạm vi đánh giá
b số hồ phát sinh giao dịch thanh toán trực
tuyến
Tổng cộng
17.50
20
Phụ lục 7 – Thuế thành phốNội
BIỂU TỰ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM CHỈ SỐ CCHC NĂM 2025
CỦA THÀNH PHỐNỘI DO THUẾ THÀNH PHỐ THAM MƯU
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của
UBND Thành phố)
STT
(theo
Chỉ số)
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
Điểm
tối đa
Điểm
tự
chấm
Tài liệu kiểm
chứng
(Số,hiệu
ngày ban hành
của văn bản)
8
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ
CHỨC CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH
CỦA THÀNH PHỐ
8.4
Thực hiện thu ngân sách hàng năm của Thành phố
2.00
Thực hiện thu NSNN theo chỉ tiêu Chính phủ giao:
Vượt chỉ tiêu từ 4% trở lên: 1
Vượt Chỉ tiêu từ 2% - dưới 4%: 0.5
Đạt hoặc vượt chỉ tiêu dưới 2%: 0.25
Không hoàn thành chỉ tiêu được giao: 0
Thực hiện thu NSNN theo giá trị:
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 10 địa phương cao
nhất cả nước: 1.00
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 10 địa phương cao
từ vị trí thứ 11 đến 20 so với 34 tỉnh: 0.75
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 10 địa phương cao
từ vị trí thứ 21 đến 30 so với 34 tỉnh: 0.5
Giá trị thu ngân sách thuộc nhóm 4 địa phương thấp
nhất cả nước: 0.25

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 307/KH-UBND Hà Nội triển khai đánh giá, tự chấm điểm Chỉ số cải cách hành chính 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×