• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 164/KH-UBND Hà Nội 2024 nâng cao Chỉ số Cải cách hành chính - PAR INDEX, Chỉ số SIPAS và PAPI

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/05/2024 08:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 164/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Sỹ Thanh
Trích yếu: Tiếp tục nâng cao Chỉ số Cải cách hành chính - PAR INDEX, Chỉ số Hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước - SIPAS và Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh - PAPI năm 2024 của Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 164/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 164/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 164/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
KẾ HOẠCH
Tiếp tục nâng cao Chỉ số Cải cách hành chính - PAR INDEX,
Chỉ số Hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan
hành chính nhà nước - SIPAS và Chỉ số Hiệu qu quản trị và hành chính
ng cấp tỉnh - PAPI năm 2024 của thành ph Hà Nội
Ngày 02/4/2024, Chương trình Phát triển Liên hợp quốc tại Việt Nam
(UNDP) công bố kết quả Chỉ số Hiệu quả quản trị hành chính công cấp tỉnh
(sau đây viết tắt PAPI) năm 2023. Kết quả: Thành phố Nội đạt 43.9603
điểm (tăng 0.0603 điểm so với năm 2022); xếp thứ 15/63 tỉnh, thành phố, đứng
thứ 01 trong 05 thành phố trực thuộc Trung ương, tiếp tục giữ vị trí nhóm 1
(nhóm Cao - nhóm 16 tỉnh, thành phố có điểm số cao nhất).
Ngày 17/4/2024, Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính (CCHC) của Chính
ph đã tổ chức Hội nghị công bố kết quả Chỉ số Hài lòng của nời dân, tổ chức
đối với sự phục vụ hành chính (sau đây viết tắt SIPAS) Chỉ số CCHC (sau
đây viết tắt PAR INDEX) năm 2023 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương. Kết quả: Chỉ số CCHC - PAR INDEX của thành ph Nội đạt 91.43
điểm (tăng 1.85 điểm so với năm 2022); giữ vững vị trí thứ 3/63 tỉnh, thành phố
(năm 2022 xếp thứ 3/63); đứng thứ 02 trong 05 thành phố trực thuộc Trung
ương. Chỉ số Hài lòng - SIPAS của thành phố Nội đạt 83.57% (tăng 3.41%);
xếp thứ 21/63 tnh, thành phố, tăng 9 bậc so với năm 2022 (năm 2022 xếp thứ
30/63); đứng thứ 02 trong 05 tnh phố trực thuộc Trung ương, hoàn thành chỉ
tiêu đề ra năm 2023.
Để tiếp tụcng cao Chỉ số PAR INDEX, SIPAS, PAPI năm 2024,
UBND Thành phố ban hành Kế hoạch tiếp tục nâng cao Chỉ sCCHC - PAR
INDEX, Chỉ s Hài lòng - SIPAS Ch số Hiu quả quản trị hành chính
công cấp tỉnh - PAPI năm 2024 của thành phố Hà Nội như sau:
I. MC ĐCH, YÊU CU
1. Mục đích
- Tiếp tục duy trì các chỉ số, chỉ s thành phần đạt kết quả cao; cải thiện,
ng cao các chỉ số, chỉ số thành phn chưa có sự cải thiện, đạt điểm thấp.
- Xác định các nhiệm vụ, giải pháp cụ thđể tạo chuyn biến đồng bộ, thực
chất tn các tiêu chí, tiêu chí thành phần ca Chỉ số PAR INDEX, SIPAS, PAPI.
2
- Chỉ số PAR INDEX của Thành phố năm 2024 tiếp tục nằm trong nhóm
c tnh, thành phố trực thuộc Trung ương đứng đầu cả nước.
- Chỉ s SIPAS tiếp tục sự cải thiện cả về tỷ lệ hài lòng chung và thứ
bậc so với năm 2023; phấn đấu Chsố SIPAS đạt t 85% mức độ hài lòng của
người dân đi với sự phục vụ của cơ quan hành cnh nhà nước;
- Chỉ số PAPI tiếp tục trong nhóm 1 (nhóm Cao) của cả nước.
2. Yêu cầu
- c nhiệm vụ, giải pháp đề ra phải khả thi, sát với yêu cầu tại các lĩnh
vực, tiêu chí, tiêu cthành phn tại B Chỉ số CCHC, Chỉ số SIPAS của B
Nội vvà Chỉ số PAPI.
- Các Sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện, thị đặc biệt c
quan theo dõi, phụ trách các lĩnh vực CCHC đánh giá đúng thực trạng, kết qu
thực hiện các nội dung triển khai thực hiện hiệu qucác giải pháp nhằm
ng cao các Chỉ số.
- Tăng cường sự phối hợp giữa các quan, đơn vị, địa phương trong
thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp thực hin tại Kế hoạch.
II. CHỈ TIÊU, NHIỆM V, GIẢI PHÁP, SẢN PHẨM, TIẾN ĐỘ
TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
1. Phlục 1: c nhiệm vụ, giải pháp nhằm nâng cao các Chỉ số: PAR
INDEX, SIPAS, PAPI năm 2024.
2. Phlục 2: Các chỉ tiêu cần cải thiện, nâng cao tại Chỉ số CCHC - PAR
INDEX năm 2024.
3. Phlục 3: Các chỉ tiêu cần cải thiện, nâng cao tại Chỉ số Hài lòng -
SIPAS năm 2024.
4. Phlục 4: Các chỉ tiêu cần cải thiện, nâng cao tại Chỉ số Hiệu quả quản
trị và hành chính công cấp tỉnh - PAPI năm 2024.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Kế hoạch).
III. TỔ CHỨC THC HIỆN
1. Tch nhiệm của các Sở, ban, ngành; UBND các qun, huyện, th
- Người đứng đầu các Sở, ban, ngành; Chtịch UBND các quận, huyện,
th phải xác định công tác CCHC trách nhiệm của người đứng đầu
chu trách nhiệm trưc Chủ tịch UBND Thành phố trong thực hiện các giải pháp
để nâng cao Chỉ số PAR INDEX, SIPAS, PAPI.
- n cứ Kế hoạch này, y dựng Kế hoạch triển khai thực hiện trong đó
bám sát các nhiệm vụ được phân công chủ trì thực hiện cải thiện đối với từng
3
nội dung, các nhiệm vụ trách nhiệm phối hợp với các quan, đơn vị, địa
phương có liên quan để tổ chức thực hiện theo chỉ tiêu, kết quả đã được xác định
- Định kỳ, báo cáo kết quả triển khai thực hiện c nội dung tại Kế hoạch
này (lồng ghép trong báo cáo CCHC định kỳ) gửi Sở Nội vụ để tổng hợp, báo
cáo UBND Thành phố.
- Giải trình và chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố, Chtịch UBND
Thành phố về kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp được phân công theo
Kế hoạch nếu không đạt ch tiêu đề ra, làm giảm điểm số các nội dung, tiêu chí
trong c Chỉ số.
2. Sở Nội vụ
- Tổ chc thực hiện, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn các Sở, ban,
ngành; UBND các quận, huyện, thị trong việc thực hiện các nhiệm vụ, giải
pháp cải thiện các nội dung, tiêu chí, tiêu chí thành phần tại các Chỉ số theo chức
ng, nhiệm vụ được phân công.
- Định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành ph về tình nh
kết quả thực hiện Kế hoạch này (lồng ghép trong báo cáo CCHC định kỳ).
- Chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị tự đánh giá, chấm đim,
tổng hợp tài liệu kiểm chứng trong công tác chấm điểm Chỉ số PAR INDEX;
làm đầu mối, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong quá trình triển
khai điều tra hội học của B Nội vụ Chương trình Phát triển Liên hiệp
quc tại Việt Nam (UNDP).
- Ch trì, phối hợp Sở Thông tin Truyền thông, Văn phòng UBND
Thành phố, Đài Phát thanh Truyền hình Nội, Báo Nội mới, Báo Kinh
tế đô thị các đơn vịliên quan tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền
về việc thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp cải thiện Chỉ số PAR INDEX, SIPAS,
PAPI năm 2024 của Thành phố; thông tin kịp thời những sáng kiến, giải pháp
CCHC của Thành phố đến người dân, doanh nghiệp.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đối với công tác CCHC nhằm
chn chỉnh, khắc phục kịp thời những hạn chế, thiếu sót; thực hiện kiểm tra theo
kế hoạch kiểm tra đột xuất về tình hình, kết quả triển khai thực hiện các
nhiệm vụ CCHC, kỷ luật công vụ, kỷơng hành chính.
3. Đề nghị Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội
Hướng dẫn Uỷ ban Mặt trận t quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị
hội cấp huyện, cấp phối hợp với UBND ng cấp trong tuyên truyền về nội
dung, mục đích, ý nghĩa của Chỉ số PAPI trách nhiệm của chính quyền trong
việc thực hiện nhiệm vụ tại Kế hoạch này.
Trên đây Kế hoạch cải thiện nâng cao Chỉ s PAR INDEX, Chsố
SIPAS, Chỉ số PAPI năm 2024 của thành phố Hà Nội, yêu cầu các cơ quan, đơn
4
vị, địa phương nghiêm túc triển khai thực hiện. Trong quá trình triển khai thực
hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo
UBND Thành phố (qua Sở Nội vụ) để xem xét, chỉ đạo./.
Nơi nhận:
- BCĐ CCHC của Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- TT Thành ủy, TT HĐND Thành phố;
- BCĐ CT số 01-CTr/TU của TU;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Ban Đảng Thành ủy;
- MTTQ Việt Nam TPHN;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Thành viên BCĐ CCHC, CĐS TP;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- Các quận, huyện, thị ủy;
- UBND các quận, huyn, thị xã;
- Đài PTTH HN; các Báo: HNM, KT&ĐT;
- VP UBTP: CVP, các PCVP;
Các phòng: NC, TH, KS TTHC;
- Lưu: VT, KSTTHC, SNV
(M.Phương).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trn Sỹ Thanh
Phụ lục 1
CÁC NHIỆM V, GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CÁC CHỈ SỐ: PAR INDEX, SIPAS, PAPI NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của UBND Thành phố)
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
I NG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
1.
Tham mưu UBND Thành phố tổ chức Hội nghị
triển khai các giải pháp nhằm cải thiện, nâng cao
Chỉ số PAR INDEX, SIPAS, PAPI năm 2024.
Tháng
5/2024
Sở Nội vụ
c sở, ban,
ngành, U
BND
cấp huyện
Hội nghị phân tích kết
quả các Chỉ số và triển
khai các giải pháp cải
thiện, nâng cao năm
2024
2.
y dựng Kế hoạch khắc phục, cải thiện nâng cao
đối với các tiêu chí chưa đạt điểm tối đa do Sở
ngành chủ trì tham mưu.
Tháng
6/2024
c Sở: Nội
vụ, Tư pháp,
Thông tin và
Truyền thông,
Kế hoạch
Đầu tư, Tài
chính; Văn
phòng UBND
Thành phố
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Kế hoạch khắc phục, cải
thiện
3.
Trình UBND Thành phố s
ửa đổi, bổ sung
Chỉ số
CCHC áp dụng đối với các Sở, cơ quan ơng
đương Sở, UBND các quận, huyện, thị giai đoạn
2023-2030.
Tháng
6/2024
Sở Nội vụ
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Quyết định của UBND
Thành phố
4.
Hoàn thành phương án đo lường sự i ng của
người dân đối với sự phục vụ của quan hành
chính nhà c theo Quyết định số 1001/QĐ-
BNV ngày 11/12/2023 của Bộ Nội vụ báo cáo
Tháng
6/2024
Viện nghiên
cứu phát triển
KTXH HN
-
Sở Nội vụ;
- c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Phương án đo lường sự
hài ng của người dân
đối với sự phục vụ của
6
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
UBND Thành phố
quan hành cnh n
nước theo Quyết định
số 1001/-BNV
5.
y dựng, triển khai đưa vào sử dụng Hệ thống
Phần mềm quản dự án đầu công; phần mm
quản vốn Ngân sách nhà nước trên địa bàn
Thành phố vào sdụng để nâng cao hiệu quả trong
công tác quản lý, ch đạo điều hành của UBND
Thành phố.
Tháng
8/2024
Sở Kế hoạch
Đầu tư
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Hệ thống phần mềm
được xây dựng và đưa
o sử dụng, vận hành
6.
y dựng và trình UBND Thành phố Kế hoạch cải
thiện, nâng cao Chỉ số Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh
(PCI)m 2024 của Thành phố
Sau khi
Phòng
Thương mại
Công
nghiệp Việt
Nam công bố
Sở Kế hoạch
Đầu tư
c cơ quan
có liên quan
Kế hoạch của UBND TP
7.
Đăng tải nội dung, thông tin CCHC trên Cổng
Thông tin điện tử Thành phố và chuyên trang
CCHC
Thường
xuyên
- n phòng
UBND
Thành phố
- Sở Nội vụ
(Nhiệm vụ
theo quy chế
hoạt động
chuyên
trang)
c cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Tin, bài viết về những
kết quả đạt được và
những tồn tại, hạn chế,
nguyên nhân, tình hình
triển khai nhiệm vụ
CCHC của các ngành,
địa phương; các
hình, cơ chế đang được
triển khai thực hiện, các
điển hình tốt trong
CCHC được đăng tải
thường xuyên và liên tục
7
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
8.
Thực hiện tuyên truyền công tác CCHC thông qua
các hình thức thi tìm hiểu trên nền tảng số; hoặc sân
khấu hóa
Trong năm
2024
- Sở Nội vụ;
- c Sở, ban,
ngành, UBND
các quận,
huyện, thị
c cơ quan,
đơn vị liên
quan
(1) Tổ chức Cuộc thi
m kiếm ý ởng, giải
pháp CCHC trên địa bàn
Thành phố năm 2024
(cấp Thành phố);
(2) Tổ chức các Cuộc thi
m hiểu CCHC tại các
quan, đơn vị thuộc
Thành phố
9.
Tuyên truyn CCHC trên các cơ quan thông tấn báo
chí theo Kế hoạch thông tin, tuyên truyền về CCHC
Thường
xuyên
- Đài Phát
thanh và
Truyền hình
Nội
- Báo Hà
Nội mi
-
o Kinh tế
đô thị
c cơ quan,
đơn vị, địa
phương
Tiếp tục duy trì thực
hiện và tăng thời lượng
chuyên mục về CCHC
10.
Thực hiện kế hoạch kiểm tra CCHC, chuyển đổi số,
Đề án 06
Tháng
12/2024
- Đoàn kiểm
tra CCHC của
Ban Chỉ đạo
CCHC, CĐS
ĐA 06
Thành phố
- Sở Nội vụ,
n phòng
UBND Thành
c cơ quan,
đơn vị được
kiểm tra
- Hoàn thành 100% Kế
hoạch kiểm tra CCHC
- 100% các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra được
xử lý
- Hoàn thành 100% Kế
hoạch kiểm tra của các
ngành
8
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
phố,
Sở Thông
tin và Truyn
thông
II
CẢI CÁCH THỂ CHẾ
11.
Kiểm tra, đôn đốc, tăng
cường k luật, k cương,
ng cao chất ợng công tác xây dựng VBQPPL
của Thành phố theo quy định theo danh mục đã
được Thành phố ban hành; nâng cao trách nhiệm
của người đứng đầu quan, đơn vị trong công tác
xây dựng, ban hành, kiểm tra, soát, xử
VBQPPL, theo dõi thi hành pháp luật.
Tháng
11/2024
Sở Tư pháp
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
- Hoàn thành 100% Kế
hoạch kiểm tra CCHC
- 100% các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra được
xử lý
12.
y dựng các văn bản triển khai Luật Thủ đô sau
khi Luật Thủ đô được Quốc hội thông qua
Tháng
9/2024
Sở Tư pháp
c cơ quan
có liên quan
Quyết định/Kế
hoạch/Văn bản chỉ đạo
III CẢI CÁCH THỦ TC HÀNH CHNH
Thực hiện theo Kế hoạch số 326/KH
-
UBND ngày
29/12/2023 của UBND Thành phố về công tác
kiểm soát thủ tục hành chính năm 2024 trên địa bàn
Thành phố
IV
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH
CHÍNH
13.
Hoàn thiện hồ sơ, đề án sắp xếp đơn vị hành chính,
o cáo UBND Thành phố trình Chính phủ.
Tháng
5/2024
Sở Nội vụ
UBND các
quận, huyn,
thị xã, UBND
các xã,
phường
, thị
Hồ sơ, đề án trình Chính
phủ đảm bảo đúng quy
định
9
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
trấn
14.
Tiếp tục soát tổ chức sắp xếp, tinh gọn tổ chức
bộ máy theo Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày
14/9/2020, s108/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020
120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ
các kết luận của Ban Thường vụ Thành y về
soát, sắp xếp, kiện toàn chức năng, nhiệm vụ,
cấu tổ chức bộ máy và biên chế.
m 2024
c Sở,
ngành; UBND
các quận,
huyện, thị
Sở Nội vụ
Quyết định của UBND
Thành phố
15.
Thực hiện thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước đã phân cấp, phân quyền cho
cấp huyện, cấp xã
Tháng
12/2024
c Sở, ban,
ngành
Sở Kế hoạch
Đầu tư
Thực hiện thanh tra,
kiểm tra việc thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà
nước của Sở, /ngành đã
phân cấp, phân quyền
cho cấp huyn, cấp xã
V CẢI CÁCH CÔNG V, CÔNG CHỨC
16.
soát, điều chỉnh, phê duyệt đề án vị trí việc làm
trong quan nh chính, đơn vị sự nghiệp trên
sở danh mục khung vị trí việc làm của Bộ Nội vụ,
Bộ Quản chuyên ngành để làm sở xác định
định mức biên chế công chức, định mức sợng
người làm việc phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ
thực tiễn.
Tháng
6/2024
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Sở Nội vụ
Quyết định của UBND
Thành phố
17.
Triển khai Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán
bộ, công chức, viên chức năm 2024
Trong năm
2024
Sở Nội vụ
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Tổ chức các lớp theo
đúng Kế hoạch
10
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
18.
Tổ chức các lớp tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng
CCHC
Trong năm
2024
Sở Nội vụ
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
c lớp tập huấn được tổ
chức
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Sở Nội vụ
19.
Triển khai kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với đội
ngũ cán bộ cấp xã để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và
đạt điều kiện tiêu chuẩn theo
Nghị đnh số
33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ
Trong năm
2024
UBND cấp
huyện, cấp
Sở Nội vụ
o cáo kết quả thực
hiện
VI CẢI CÁCH TÀI CHNH CÔNG
20.
Đôn đốc các Sở ngành, đơn vị thuộc Thành ph
UBND các quận, huyện, thị triển khai các giải
pháp đảm bảo các đơn vị sự nghiệp công lập năm
2021 tự bảo đảm từ 30% trở lên phấn đấu năm 2024
đạt 100% tự đảm bảo chi thường xuyên theo chỉ
tiêu tại Kế hoạch số 189/KH-UBND ngày
06/7/2022 của UBND Thành phố.
Tháng
11/2024
Sở Tài chính
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
o cáo
21.
soát, theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, đề x
uất hoặc
kiến ngh quan thẩm quyền giải quyết c
kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán nhà
nước về tài chính.
Tháng
12/2024
Sở Tài chính
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
Kế hoạch/công văn triển
khai giải pháp
VII
XÂY DỰNG CHNH QUYỀN ĐIỆN
TỬ,
CHNH QUYỀN SỐ
22.
Hoàn thành trình UBND Thành phố Đề án xây
Quý II/2024
n phòng
c sở, ban,
Quyết định của UBND
11
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
dựng Trung m Phục vụ hành chính công thuộc
n phòng UBND Thành phố
UBND Thành
phố
ngành, UBND
cấp huyện
Thành phố
23.
Theo dõi, đôn đốc, tổng hợp báo cáo kết quả triển
khai Kế hoạch 57/KH-UBND ngày 08/02/2024 của
UBND Thành phố.
Hằng quý
o cáo
UBND TP
Sở Thông tin
Truyền
thông
c sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện
o cáo
24.
Hoàn thiện Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
Thành phố đảm bảo đáp ng đầy đủ các yêu cầu k
thuật, chức năng theo quy định; hỗ trợ các đơn vị
trong quá trình rà soát, đảm bảo việc vận hành
thông suốt Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố; chủ động phối hợp bàn giao Văn phòng
UBND Thành phố để quản l
ý, vận hành.
Quý II/2024
Sở Thông tin
Truyền
thông
c cơ quan
có liên quan
Hoàn thiện Hệ thống và
n giao về Văn phòng
UBND Thành phố
25.
Triển khai Trung tâm dữ liệu chính phục vụ triển
khai Chính quyền số theo hướng sử dụng công nghệ
hiện đại, an toàn và bảo mật thông tin.
Quý II/2024
Sở Thông tin
Truyền
thông
c cơ quan
có liên quan
Trin khai và đáp ứng
đầy đủ các tiêu chí, chỉ
tiêu kỹ thuật theo quy
định và hướng dẫn của
Bộ Thông tin và Truyền
thông
26.
Triển khai xây dựng đề án “Xây dựng thành ph
ố Hà
Nội thông minh đến m 2025, định hướng đến
năm 2030”.
Tháng
6/2024
Sở Thông tin
Truyền
thông
c cơ quan
có liên quan
Quyết định phê duyệt
ĐA của UBND Thành
phố
27.
y dựng Kiến trúc chính quyền điện tử Thành phố
phiên bản 3.0 bảo đảm phù hợp với Khung kiến
trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0 do
Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
Quý IV/2024
Sở Thông tin
Truyền
thông
c cơ quan
có liên quan Quyết định của UBND
Thành phố
28.
Hoàn thiện sở dữ liệu điện tử hộ tịch, thực hiện
số a dữ liệu hộ tịch, xây dựng sdữ liệu hộ
tịch theo quy định.
Tháng
11/2024
Sở Tư pháp
UBND cấp
huyện
Cơ sở dữ liệu lưu trữ
trên Hệ thống
12
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
29.
Đánh giá triển khai thực hiện thí điểm cấp phiếu
lịch pháp trên ứng dụng định danh xác thực
điện tử VNeID trên địa bàn thành phố.
c cơ quan
có liên quan
o cáo đánh giá
30.
y dựng Đề án thành lập Trung tâm Quản lý và
Điều hành giao thông Thành phố.
Tháng
12/2024
Sở Giao thông
vận tải
c cơ quan
có liên quan
Quyết định phê duyệt Đề
án
31.
y dựng Phần mềm về bản đồ địa chính và cơ sở
dữ liệu đất đai Thành phố.
Tháng
12/2024
Sở Tài nguyên
Môi trường
c cơ quan
có liên quan
o cáo tiến độ triển
khai
B CHỈ SỐ HÀI LÒNG - SIPAS
I
Chỉ số Hài lòng về “Xây dựng, tổ chức thực hiện
chính sách”
32.
Cung cấp thông tin về các chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực, địa phương theo dõi, quản (tại
trụ sở quan, nhà văn hóa thôn, bảng thông tin
công cộng, khu dân cư, nhà cao tầng, mạng hội,
truyền hình, báo, đài..), giúp mọi người dân dễ
ng tiếp c
ận, giám sát.
Thường
xuyên
c Sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện, cấp
Sở Tư pháp
Thông tin cung cấp đầy
đủ, dễ hiểu, kịp thời, dưới
nhiều nh thức
33.
Tchức các hội nghị tiếp xúc, đối thoại, hòm thư góp
ý, trang thông tin điện tử, mạng xã hội… để nời dân
có cơ hội tham gia góp ý đối với quá trình xây dựng
chínhch phản hồi ý kiến về kết quả, tác động của
các chính sách
Thường
xuyên
c Sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện, cấp
Sở Tư pháp
Hội nghị, hòm thư, đường
dây nóng, mạng hội,
Trang thông tin điện tđể
người dân thun lợi, d
dàng góp ý
34.
Trin khai đoờng sing của người dân, tổ chức
đối vi sự phục vụ của cơ quan, đơn vị để nm bắtu
cu, mong muốn của người dân, tổ chức
Thường
xuyên
c Sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện, cấp
c quan
khảo sát
Khảo sát sự hài lòng của
người dân để cải thiện,
nâng cao chất ợng thực
thi chính sách
13
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
35.
Trin khai nội dung chính sách ti địa phương, trọng
tâm 9 nm cnhch: kinh tế; khám chữa bệnh; go
dục ph thông; trật tự, an toàn hội; giao thông
đường b; điện sinh hot; nước sinh hot; an sinh
hội; cải ch hành cnh
Thường
xuyên
c Sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện, cấp
Sở Tư pháp
Trin khai đầy đủ, kịp thời
(hội ngh, văn bản,…)
36.
Nâng cao chất ợng c trạm y tế xã, phường, thị
trn;
đầu tư nâng cấp một số trang thiết bhin đại cho các
trm y tế và bệnh viện; ng cao trình độ chuyênn,
tinh thần trách nhim và thái đ phục vụ nhân dân của
đội n y, c sỹ
Thường
xuyên
Sở Y tế
UBND cấp
huyện, cấp
Đề án, Kế hoạch
37.
Nâng ca
o chất lượng giáo dục, chấtợng đội n giáo
vn. M rộng các kênh thông tin để thường xuyên liên
htrao đổi với phhuynh vtình hình hc tp và rèn
luyện của học sinh
Thường
xuyên
Sở Giáo dục
Đào tạo
UBND cấp
huyện, cấp
Đề án, Kế hoạch; kênh
thông tin: trực tuyến, hội
nghị, cuộc họp
38.
Triển khai chính sách về phát triển hạ tầng điện;
Thường
xuyên
Sở Công
thương
UBND cấp
huyện, cấp
Kế hoạch, văn bản phù
hợp với các quy định về
cung cấp, quản lý, phát
triển điện
39.
Cải thiện, nâng cao sự hài ng của người dân đối
với các tổ chức kinh doanh điện ngoài EVN trên địa
n thành phố Hà Nội.
Thường
xuyên
Sở Công
thương
UBND cấp
huyện, các t
chức kinh
doanh điện
Kế hoạch, văn bản,
o cáo
40. Thực hiện việc cung cp ớc sạch cho nời dân
Thường
xuyên
Sở Xây dựng
UBND cấp
huyện, cấp
Đảm bảo chất lượng c
công trình cấp nước sạch,
g tiền, chất lượng ớc
sinh hoạt
41.
Thực hiện chính ch an sinh hội (bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm thất nghiệp, htrợ tờng xuyên nời có
Thường
xuyên
- Bảo hiểm
hội Thành
- Sở Lao động,
Thương binh
Kế hoạch, văn bản,
quyết định đảm bảo kịp
14
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
công, người ngo, người
tàn tt,…)
phố;
-
Sở Lao động,
Thương binh
Xã hội
(lĩnh vực
người có
công);
- UBND cấp
huyện, cấp
(người nghèo,
người khuyết
tật,…)
Xã hội (lĩnh
vực người
nghèo, người
khuyết tật);
- UBND cấp
huyện, cấp
(người có
công)
thời, đúng quy định,
thuận lợi. Các chính
sách bảo trợ xã hội do
UBND cấp huyện ra
Quyết định thực hiện
theo thẩm quyền.
II
Chỉ số Hài lòng về “Cung ứng dịch vụ hành
chính công”
42.
y dựng Bộ Chỉ số CCHC áp dụng đối với các
quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn
Thành phố.
Tháng
9/2024
Sở Nội vụ
c cơ quan
ngành dọc
đóng trên địa
n Thành
phố và các cơ
quan, đơn vị
liên quan
Bộ Chỉ số CCHC áp
dụng đối với các cơ
quan ngành dọc Trung
ương đóng trên địa bàn
Thành phố
43.
Xây dng B Chỉ số CCHC áp dng đối với các đơn v
snghip thuc Tnh phố.
Tháng
9/2024
Sở Nội vụ
c đơn vị sự
nghiệp thuộc
Thành phố và
các cơ quan,
đơn vị liên
B Chỉ sCCHC áp dụng
đi vi các đơn v s
nghip thuc Tnh ph.
15
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
quan
44.
ng cao chất lượng giải quyết công việc nói chung
giải quyết hồ TTHC nói riêng của cơ quan
nh chính nhà nước:
- Thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận, giải quyết,
trkết quả hồ sơ TTHC theo chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết TTHC theo quy
trình đã được UBND Thành phố phê duyệt
- Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở
ng cao ý thức, trách nhiệm của công chức, viên
chức trong giải quyết hồ TTHC cho nhân, tổ
chức đảm bảo đúng thời gian, trường hợp giải quyết
TTHC trễ hạn phải thực hiện thư xin lỗi nhân, tổ
chức theo quy định
Trong m
2024
c sở, ban,
ngành,
UBND cấp
huyện,
UBND cấp
Văn phòng
UBND
Thành phố
Kết quả giải quyết hồ
TTHC đảm bảo phù hợp
với quy định, có thông
tin đầy đủ, chính xác
đảm bảo tính công bằng
45. Tổ chức đánh giá chất lượng giải quyết TTHC
Trong năm
2024
c sở, ban,
ngành,
UBND cấp
huyện,
UBND cấp
Văn phòng
UBND
Thành phố
Việc đánh giá phải đảm
bảo thực chất, hiệu quả,
góp phần nâng cao chất
lượng giải quyết TTHC
46.
Xử công khai PAKN của nhân, tổ chức đối
với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Thành
phố
Trong năm
2024
c Sở, ban,
ngành, UBND
cấp huyện, cấp
n
phòng
UBND Thành
phố theo dõi,
hướng dẫn,
đôn đốc việc
100% số PAKN của cá
nhân, tổ chức đối với
TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của Thành
16
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
thực hiện
phố được xử lý và công
khai kịp thời, đầy đủ
theo quy định
47.
ng khai kết quả trả lời PAKN của cá nhân, tổ
chức đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền của
Thành phố
Trong năm
2024
n phòng
UBND
Thành phố
theo dõi,
hướng dẫn,
đôn đốc việc
thực hiện
c Sở, ban,
ngành,
UBND cấp
huyện, cấp
100% số PAKN đã xử
, trả lời được công
khai theo quy định
C
CHỈ SỐ HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ VÀ HÀNH
CHNH CÔNG CẤP TỈNH - PAPI
I Tham gia
người
dân
cấp
s
48.
Tuyên
truyền,
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật,
các
chính sách, pháp luật hiện hành (pp luật về
thực hiện dân chủ sở, phòng chống tham
nhũng,…); hiểu biết về vị trí lãnh đạo Đảng,
chính quyền các cấp; về các tổ chức chính trị,
chính trị - hội, đoàn thể để người dân biết
có nhu cầu tham gia bằng nhiều hình thức
Thường
xuyên
UBND cấp
huyện; UBND
cấp ; các cơ
quan thông tin
truyền thông
Sở pháp
Hội nghị, bài tập huấn,
bản tin phát trên hệ
thống Đài Truyền
thanh,..
49.
Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc triển
khai tổ chức bầu trưởng thôn, khu phố đảm bảo
công khai, minh bạch
Trước bầu cử
UBND cấp xã
UBND cấp
huyện
i liệu hướng dẫn, cuộc
kiểm tra, giám sát
17
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
50.
Tổ chức kiểm tra việc huy động sử dụng các
khoản đóng góp tự nguyện của người dân vào xây
dựng các công trình mục đích công cộng; công
khai các khoản đóng góp của người dân
Hằng năm
UBND cấp
huyện
Sởi chính
c cuộc kiểm tra, giám
sát
II Công khai, minh
bạch
51.
Thực hiện quy trình soát, xét duyệt công
khai các hộ nghèo, cận nghèo, hộ mi thoát
nghèo giải quyết các chế độ chính sách hội
theo đúng quy trình, thủ tục quy định
Hằng năm
UBND cấp
; UBND
cấp
huyện
Sở Lao động,
Thương binh
Xã hội
Danh sách hộ nghèo, hộ
cận nghèo, quyết định
chi trả, trợ cấp đảm bảo
đúng quy trình, quy
định,…
52.
Kịp
thời
công khai khung giá
đất
khi
được
Ủy
ban nhân dân Thành phố ban hành hằng năm
Sau khi ban
nh
c
phương
tiện truyền
thông
Sở
i
nguyên
và Môi trường
Quyết định khung giá
đất niêm yết, công khai
theo quy định
53.
Thực
hiện
niêm
yết
ng khai thu, chi ngân sách
cp ; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khung
giá đền bù thu hồi đất theo quy đnh
Hằng năm
UBND cấp
huyện, UBND
cấp xã
Sở
i cnh;
S
i nguyên
Môi trường
Quyết định thu, chi ngân
sách; quy hoạch, kế
hoạch sử dụng
đất,…niêm yết, công
khai theo quy định
54.
Tổ chức lấy ý kiến đóng góp của người dân đối
với dự thảo về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
tiếp thu đầy đủ, giải trình, thông tin kịp thời, xem
t điều chỉnh công khai để người dân được
biết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa
phương
Khi có văn
bản dự thảo
UBND cấp
huyện, UBND
cấp xã
Sở i nguyên
Môi
trường; Sở
Xây dựng
c hội nghị, kênh trực
tuyến,…
18
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
III Trách
nhiệm
giải
trình
với
người
dân
55.
Thực hiện tốt công tác tiếp công dân: bố trí đầy
đủ người đúng chức trách, đủ thẩm quyền; người
đứng đầu quan, đơn vị đảm bảo lịch trực tiếp
công dân định k; rà soát, đánh giá chất lượng đội
ngũ công chức tiếp dân, kế hoạch bồi ng,
ng cao nhận thức, trách nhiệm, nghiệp vụ của
đội ngũ cán
bộ, công chức tiếp dân
Theo quy
định
UBND cấp
huyện, UBND
cấp xã
Thanh tra
Thành ph
Tổ chức tiếp công dân
theo quy định
56.
Tổ chức gặp gỡ, tiếp xúc,
đối thoại giữa người
n với chính quyền cơ sở nhằm giải quyết những
khó khăn, ớng mắc, đặc biệt các nội dung
người n đánh giá thấp trong chỉ số PAPI hằng
năm
Hằng quý
UBND cấp
huyện, UBND
cấp được
chọn khảo sát
PAPI
c sở, ngành
có liên quan
c Hội nghị gặp gỡ,
tiếp xúc, đối thoại
57.
ng cao năng lực, trách nhiệm thực hiện xử án
của tòa án Nhân dân và các quan pháp địa
phương
Thường
xuyên
Tòa án nhân
n cấp huyện
Tòa án nhân
n Thành phố
Thực hiện xử án đúng
quy định
58.
Tổ chức bồi d
ưỡng, nâng cao kiến thức, k năng
hòa giải ở cơ sở cho đội ngũ Trưởng thôn, tdân
phố; bồi dưỡng nâng cao chất lượng hoạt động
của Ban Thanh tra nhân dân Ban Giám sát
đầu cộng đồng tại các xã, phường, thị trấn
Hằng năm UBND, Mặt
trận Tổ quốc
Việt Nam cấp
huyện
Mặt trận Tổ
quốc Việt
Nam Thành
phố, Sở
pháp
c lớp bồi dưỡng, tập
huấn
IV
Kiểm
soát tham
nhũng
trong khu
vực
công
59.
Giám sát, thanh tra việc thực hiện các quy định
của pháp luật về phòng, chống tham nhũng của
các sở, ngành, địa phương; công khai rộng i
kết quả xử các vụ việc về phòng, chống tham
nhũng trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Thường
xuyên
c
sở,
ngành,
địa phương
Thanh
tra
Thành phố
c cuộc giám sát, báo
cáo giám sát
19
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
60.
Công khai, minh bạch về tuyển dụng công ch
ức
cấp xã, viên chức đơn vị snghiệp công lập đảm
bảo theo quy định pháp luật
Trước và
sau tuyển
dụng
c sở,
ngành, địa
phương thực
hiện tuyển
dng
Sở Nội v
ng khai kế hoạch
tuyển dụng, kết quả theo
quy định
61.
Mở
rộng
các nh
tiếp
nhận
phản
ánh,
kiến
nghị
ca
người dân liên quan đến phòng, chống tham
nhũng,
tiêu cực
Thường
xuyên
UBND
cp
huyện, UBND
cấp xã
Thanh tra
Thành ph
c kênh
tiếp
nhận
phản
ánh, kiến nghị
V
Thủ
tục
nh chính công
62.
Trin khai thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết TTHC gắn với chuyển đổi
số
Thường
xuyên
Sở, ban,
ngành, UBND
cấp
huyện, UBND
cấp xã
n phòng
UBND
Thành
ph
Tỷ lệ giải quyết TTHC
kịp thời, đúng quy định
cao
63.
Gii quyết tốt TTHC lĩnh vực: chứng thực, xác
nhận của chính quyền địa phương, đất đai, cấp
phép xây dựng, các TTHC cấp xã
Thường
xuyên
UBND cấp xã
Sở Tư pháp,
Sở Tài nguyên
Môi
trường, Sở
Xây dựng;
UBND cấp
huyện
Tỷ lệ giải quyết TTHC
kịp thời, đúng quy định
cao
VI Cung
ứng
dịch
vụ
công
64.
Tuyên truyền chính sách bảo hiểm
y tế để góp
phần tăng t lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế.
Thực hiện hiệu quả công tác cấp, phát thẻ bảo
hiểm y tế, nhất việc rà soát cấp, phát thẻ cho hộ
nghèo.
Thường
xuyên
UBND cấp
huyện, cấp xã
Bảo
hiểm
hội Thành ph
c hội nghị tập huấn,
tuyên truyền,…
20
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
65.
Đầu cơ sở vt chất cho các cơ sở y tế đảm bảo
phục vng c khám, chữa bệnh cho ni dân
Hằng năm Sở Y tế UBND cấp
huyện
Đầu s vật chất
cho các
sở
y
tế
66.
Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các
trường học nhằm đồng bộ, chuẩn hóa, nâng cao t
lệ trường chuẩn quốc gia ở các cấp học
Hằng năm Sở Giáo dục
Đào tạo;
UBND cấp
huyện
Sở
Kế
hoạch
Đẩu tư
Đầu sở vật chất
cho các sở giáo dục
67.
Tiếp tục soát, đầu tư sửa chữa, tông hóa
giao thông nông thôn; hệ thống cung cấp nước
sạch cho người dân
Hằng năm UBND cấp
huyện, UBND
cấp xã
Sở
Nông
nghiệp và Phát
triển Nông
thôn; Sở Xây
dựng
Đầu tư sửa chữa, bê tông
hóa giao thông nông
thôn; cung cấp nước
sạch
68.
Tăng cường các biện pháp nhằm đảm bảo cung
cấp điện phục vụ phát triển kinh tế - hội, phục
vụ sinh hoạt của người dân trên địa bàn
Thường
xuyên
Tổng Công ty
Đin lực thành
phố Hà Nội
Sở
ng
Thương
Cung cấp điện đảm bảo
sinh hoạt, phát triển kinh
tế - hội
69.
Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn hội tại các
khu dân cư; tiếp tục phát động phong trào toàn
n bảo vệ an ninh trật tự, phòng chống tội
phạm,
tố
giác
ti
phạm
trên địa
n
Thường
xuyên
Công an cấp
huyện, cấp xã
ng
an
Thành ph
Đảm bảo an ninh trật tự,
an toàn xã hội
VII
Quản
tr
môi
trường
70.
Tổ chức kiểm tra, xử lý các doanh nghiệp, khu
công nghiệp, các công trình công cộng đang thi
công, c sở sản xuất, chăn nuôi để kịp thời xử
vấn đề gây ô nhiễm môi trường
Thường
xuyên
UBND các
quận, huyện,
thị xã
Sở i
nguyên
và Môi trường
c cuộc kiểm tra, xử lý
vi phạm
71.
Đánh giá tác động
đến
môi
trường
phải có s
tham gia của người dân ở cấp cơ sở
Khi triển
khai
các dự
UBND cấp xã
Sở
Tài nguyên
Môi trường
o cáo tác động
21
TT Nhiệm vụ
Tiến độ
hoàn thành
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
án
VIII
Quản
tr
điện
t
72.
-
Tăng ờng thông tin, tuyên truyền, phổ
biến
đến người dân được biết sử dụng, khai thác
thông tin trên Cổng Thông tin điện tử;
Cổng/Trang thông tin điện tử các quan nhà
nước.
-
Nghiên cứu, bổ sung tiện ích phục vụ người
n, doanh nghiệp trên Cổng Thông tin điện tử
Thành phố
-
giải pháp hỗ tr, hướng dẫn người dân nộp
hồ TTHC trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công, Cổng Dịch vụ công quốc gia
Thường
xuyên
UBND cấp
huyện, cấp xã
-
Sở Thông tin
và Truyền
thông;
- Văn phòng
UBND Thành
phố.
c thông tin, tuyên
truyền, phổ biến đến
người dân biết và sử
dụng, khai thác thông tin
trên Cổng/Trang thông
tin điện tử các cơ quan
nhà nước, Cổng Dịch vụ
công, Cổng Dịch vụ
công quốc gia
73.
Theo dõi, tiếp nhận ý kiến, câu hỏi của người dân
trên Cng Thông tin điện tThành ph; tham mưu
UBND Thành phố giao c quan, đơn vị có trách
nhiệm xử , gii quyết theo chức ng, nhiệm vụ,
thm quyền được giao
Thường
xuyên
n phòng
UBND Thành
phố
c sở,
ngành,
địa phương
Theo i, tiếp nhận, xử lý
kịp thời ý kiến, câu hỏi
ca người dân theo quy
định
22
Phụ lục 2
Các chỉ tiêu cần cải thiện, nâng cao tại Chỉ số CCHC - PAR INDEX
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày /5/2024 của UBND Thành phố)
STT
Lĩnh vực
Điểm
tối đa
Kết qu
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
Đơn vị chủ trì
thamu, theo
dõi
Tổng cộng
100
91.43
>92
.00
1
NG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC
9.5
9.44
9.5
1.1
Thực hiện Kế hoạch CCHC
1.5 1.47 1.5
Sở Nội vụ
1.2
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định k của Thành phố
0.5
0.5
0.5
1.3
Kiểm tra CCHC của Thành phố
2
2
2
1.4
Công tác tuyên truyề
n CCHC
1
1
1
1.5
Sáng kiến hoặc giải pháp mới trong cải cách hành chính
2
2
2
1.6
Đối thoại của lãnh đạo tỉnh với người dân và doanh nghiệp
1
1
1
Văn phòng
UBND Thành phố
1.7
Thực hiện các nhiệm vụ được Chính phủ, Thủ ớng
Chính phủ giao
1.5 1.47 1.5
2
CẢI CÁCH THỂ CHẾ
10
9.45
9.49
2.1
Theo dõi thi hành pháp luật
3
3
3
Sở Tư pháp
2.2
st văn bản quy phạm pháp luật
1.5
1.5
1.5
2.3
Xử văn bản trái pháp luật do cơ quan thẩm quyền
kiểm tra kiến nghị
1.5 1.5 1.5
2.4
Tác động của cải
cách đến chất lượng văn bản quy phạm
pháp luật (VBQPPL) do Thành phố ban hành
4 3.45 3.48
2.4.1
Tính đồng bộ, thống nhất của các VBQPPL do địa phương
ban hành
1 0.81 0.83
2.4.2
Tính hợp lý của các VBQPPL do địa phương ban hành
1
0.88
0.88
2.4.3
nh
khả thi của các VBQPPL do địa phương ban hành
1
0.86
0.87
2.4.4
Tính kịp thời phát hiện xử các bất cập, ớng mắc
trong tổ chức thực hiện VBQPPL tại địa phương
1 0.9 0.9
23
STT
Lĩnh vực
Điểm
tối đa
Kết qu
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
Đơn vị chủ trì
thamu, theo
dõi
3
CẢI CÁCH THỦ TC HÀNH CHNH
13
12.24
13
3.1
Kiểm soát quy định thủ tục
nh chính (TTHC) 1 1 1
Văn phòng
UBND Thành phố
3.2
ng bố, công khai TTHC và kết quả giải quyết hồ sơ
3
2.25
3
3.2.1
ng bố TTHC, danh mục TTHC theo quy định
0.5
0
0.5
3.2.2
Công khai TTHC và các văn bản có liên quan
1.5
1.25
1.5
3.2.3
Công kha
i tiến độ, kết quả giải quyết hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
1 1 1
3.3
Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông
3
3
3
3.4
Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
5
4.99
5
3.5
Tiếp nhận, xử phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân,
tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
tỉnh
1 1 1
4
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHNH
10.5
9.88
9.91
4.1
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy các cơ quan, đơn vị
6.5 6.02 6.05
Sở Nội vụ
4.1.1
Hoàn thiện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn
hạn
cấu tổ chức của các CQCM cấp tỉnh phòng chuyên
môn cấp huyn
1 1 1
4.1.2
Thực hiện cấu số ợng lãnh đạo tại các quan hành
chính theo các tiêu chí
1.5 1.5 1.5
4.1.3
Tỷ lệ giảm số lượng đơn vị sự nghiệp công lập so với năm
2021
1 1 1
4.1.4
Tính hợp lý trong sắp xếp tổ chức bộ máy các cơ quan,
đơn vị thuộc thẩm quyền của Thành phố.
1 0.84 0.85
4.1.5
Tính hợp lý trong phân định chức năng, nhiệm vụ giữa
các cơ quan, đơn vị tại địa phương.
1 0.83 0.84
4.1.6
Tình hình thực hiện quy ch
ế làm việc của UBND Thành
ph
1 0.84 0.85
24
STT
Lĩnh vực
Điểm
tối đa
Kết qu
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
Đơn vị chủ trì
thamu, theo
dõi
4.2
Thực hiện các quy định về quản lý biên chế
1 1 1
4.3
Thực hiện phân cấp quản lý
3 2.86 2.87
Sở Kế hoạch và
Đầu
4.3.1
Thực hiện các quy định về phân cấp quản do Chính phủ
và các bộ, ngành ban hành
0.5 0.5 0.5
4.3.2
Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ quản nhà
nước đã phân cấp, phân quyền cho cấp huyện, cấp xã
0.5 0.5 0.5
4.3.3
Xử các vấn đề về phân cấp, phân quyền phát hiện qua
thanh tra, kiểm tra
1 1 1
4.3.4
Tính hợp lý trong việ
c phân cấp, phân quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa tỉnh và huyện
1 0.86 0.87
5
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG V
15
12.86
13.08
Sở Nội vụ
5.1
Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm
1.75
1.75
1
5.2
Tuyển dụng công chức, viên chứ
c
2.5
2.3
2.3
5.2.1
Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại CQCM
cấp tỉnh, ĐVHC cấp huyện, cấp xã
0.25 0.25 0.25
5.2.2
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc tỉnh
0.25 0.25 0.25
5.2.3
Tính công khai,
minh bạch trong công tác tuyển dụng công
chức, viên chức
1 0.91 0.91
5.2.4
Tình trạng tiêu cực trong công tác tuyển dụng công chức,
viên chức
1 0.89 0.89
5.3
Bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo, quản lý
2.75
2.53
2.53
5.3.1
Thực hiện quy định về bổ nhiệ
m các chức danh lãnh đạo,
quản lý
0.75 0.75 0.75
5.3.2.
Tính công khai, minh bạch trong công tác bổ nhiệm công
chức, viên chức
1 0.90 0.9
5.3.3.
Tình trạng tiêu cực trong công tác bổ nhiệm công chức,
viên chức
1 0.88 0.88
25
STT
Lĩnh vực
Điểm
tối đa
Kết qu
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
Đơn vị chủ trì
thamu, theo
dõi
5.4
Chấp hành kỷ luật, k
ơng hành chính của cán bộ, công
chức, viên chức
1.5 1 1.5
5.5
Công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức
2 1.81 1.85
5.5.1
Mức độ thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
1 1 1
5.5.2
Chất lượng đào tạo, b
ồi ỡng cán bộ, công chức, viên
chức
1 0.81 0.83
5.6
Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ, công chức cấp xã
0.5 0.25 0.5
5.7
Chất lượng đội ngũ công chức, viên chức
4
3.21
3.4
5.7.1
ng lực chun môn của công chức trong phối hợp, xử
lý công việc
1
0.81 0.83
5.7.2
Tinh thần trách nhiệm của công chức trong phối hợp, xử
lý công việc
1
0.83 0.84
5.7.3
Tình trạng công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn để
trục lợi cá nhân trong phối hợp, xử lý công việc
1
0.84 0.85
5.7.4
Tính hiệu quả trong việc thực thi chín
h sách thu hút
người có tài năng vào bmáy hành chính
1
0.74 0.85
6
CẢI CÁCH TÀI CHNH CÔNG
12.0
11.13
11.1
5
6.1
Tổ chức thực hiện công tác tài chính
- ngân sách 4 3.67 3.65
6.1.1
Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà
nước hàng năm
1 0.92 1
Sở Kế hoạch và
Đầu
6.1.2
Thực hiện quy định về việc sử dụng kinh phí nguồn từ
NSNN
1 1 1
Sở Tài chính 6.1.3
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
nhà nước về tài chính, ngân sách
1 0.98 0.85
6.1.4
Tính hiệu quả của việ
c thực hiện chế tự chủ về sdụng
kinh phí quản lý hành chính
1 0.77 0.8
26
STT
Lĩnh vực
Điểm
tối đa
Kết qu
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
Đơn vị chủ trì
thamu, theo
dõi
6.2
Công tác quản lý, sử dụng tài sản công
4 3.68 3.7
6.2.1
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công của các
quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
0.25 0.25 0.25
6.2.2
Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng tài sản
công
1 1 1
6.2.3
Thực hiện quy định về sắp xếp lại, xử nhà, đất thuộc
thẩm quyền quản lý
0.75 0.75 0.75
6.2.4
Thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng
kinh phí của cơ quan,
đơn vị
1 0.84 0.85
6.2.5
nh hiệu quả của việc quản lý, sử dụng tài sản công
1 0.84 0.85
6.3
Thực hiện chế tự chủ tại các đơn vị sự nghiệp công lập
(SNCL)
4 3.78 3.80
6.3.1
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm chi thường xuyên
0.25
0.25
0.25
6.3.2
Số đơn
vị SNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
0.75
0.75
0.75
6.3.3
Thực hiện quy định v sử dụng các nguồn tài chính
phân phối kết quả tài chính tại các đơn vị SNCL.
1 1.00 1
6.3.4
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị sự nghip so
với năm 2
021
1 1.00 1
6.3.5
Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chtại các
đơn vị SNCL
1 0.78 0.80
7
XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN CHNH QUYỀN
ĐIỆN, CHNH QUYỀN SỐ
13.5 12.15 13.37
7.1
Phát triển các nền tảng, cơ sở dữ liệu
3.5
2.28
3.5
Sở Thông tin và
Truyền thông
7.1.1
Phát triển các nền tảng, cơ sở dữ liệu
0.5
0.50
0.5
7.1.2
Triển khai Trung m dữ liệu phục vụ chuyển đổi stheo
hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây
1 0.25 1
7.1.3
Tỷ lệ các ứng dụng có dữ liệu dùng chung được kết nối, sử
dụng
qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh
1 1 1
27
STT
Lĩnh vực
Điểm
tối đa
Kết qu
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
Đơn vị chủ trì
thamu, theo
dõi
(LGSP)
7.1.4
Tỷ lệ số dịch vụ dữ liệu trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng chính
thức
1 0.53 1
7.2
Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ quan nh
à
nước
3 3 3
Văn phòng
UBND Thành phố
7.3
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức
7 6.87 6.88
7.3.1
Cổng thông tin điện tđáp ứng yêu cầu chức năng, tính
năng kỹ thuật theo quy định
0.5 0.5 0.5
Sở Thông tin và
Truyền thông
7.3.2
Chất l
ượng cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện
tử của tỉnh
1
0.87 0.88
Văn phòng
UBND Thành phố
7.3.3
Thiết lập, vận hành Hệ thống thông tin gii quyết TTHC 1
1 1
Sở Thông tin và
Truyền thông
7.3.4
Triển khai số hóa hồ sơ giải quyết TTHC
1
1 1
Văn phòng
UBND Thành phố
7.3.5
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình
0.5
0.5 0.5
7.3.6
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
1.5
1.5 1.5
7.3.7
Thực hiện thanh toán trực tuyến
1.5
1.5
1.5
8
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ
CHỨC VÀ CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KT-XH
CỦA TỈNH
16.5 14.28 14.50
8.1
Kết quả Chỉ số hài lòng (SIPAS)
10
8.37
8.5
Sở Nội vụ
8.2
Mức độ thu hút đầu tư của tỉnh
1
1
1
Sở Kế hoạch và
Đầu
8.3
Mức độ phát triển doanh nghiệp của tỉnh
2
2
2
8.4
Thực hiện thu ngân sách hàng năm của tỉnh
theo Kế hoạch
được Chính phủ giao
1.5 1.5 1.5
Cục Thuế Thành
phố
8.6
Mức độ thực hiện các chỉ tiêu phát triển KT
-XH do
HĐND tỉnh giao
2 1.41 1.5
Sở Kế hoạch và
Đầu
28
Phụ lục 3
Các chỉ tiêu cần cải thiện, nâng cao tại Chỉ sHài lòng - SIPAS
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của UBND Thành ph)
STT
Lĩnh vực
Chỉ số
i lòng
tối đa
Kết quả
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
(%)
Đơn vị chủ trì
tham mưu, theo
i
CHỈ SỐ HÀI LÒNG CHUNG:
100 83.57 >85
I
Xây dựng, tổ chức thực hiện chín
h sách 100 83.46 84.90
Sở Tư pháp
1.
Trách nhiệm giải trình của chính quyền
100
83.68
85
.
1
2
Sở Tư pháp
2.
Sự tham gia vào quá trình xây dựng, tổ chức thực hiện
chính sách
100 82.78
84.22
Sở Tư pháp
3.
Chất lượng tổ chức thực hiện chính sách
100
83.40
84.84
S Kế hoạch
Đầu tư (cnh
sách phát trin
kinh tế); S Y tế
(cnh sách khám
chữa bệnh); Công
an Tnh ph
(cnh sách trật tự,
an toàn hội);
S Giáo dục và
Đào tạo (cnh
sách giáo dc ph
thông); Sở Giao
thông vận ti
(cnh ch giao
thông đưng b);
S Công thương
(cnh ch điện
4.
Kết quả, tác động của chính sách
100 83.62
85.06
29
STT
Lĩnh vực
Chỉ số
i lòng
tối đa
Kết quả
năm
2023
Mục tiêu
năm 2024
(%)
Đơn vị chủ trì
tham mưu, theo
i
sinh hoạt); Sở Xây
dựng (chính sách
nước sinh hoạt);
S Lao động,
Tơng binh và
Xã hi (chínhch
an sinh); S Nội
v(chính sách ci
cách hành cnh).
II V
cung ứng
dịch vụ hành chính công
100 83.72
85.16
Văn phòng
UBND Thành
phố
5.
Tiếp cận dịch vụ
100 84.05
85.49
n phòng
UBND Thành
phố
6.
Thủ tục hành chính
100 84.15
85.59
n phòng
UBND Thành
phố
7.
Công chức trực tiếp giải quyết công việc 100 84.05 85.49
Sở Nội vụ
8.
Kết quả dịch vụ
100 83.66
85.10
n phòng
UBND Thành
phố
9.
Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị
100 82.53
83.97
n phòng
UBND Thành
phố
30
Phụ lục 4
Các chỉ tiêu cần cải thiện, nâng cao tại Chỉ số Quản trị hành chính công cấp tỉnh - PAPI
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày / /2024 của UBND Thành ph)
STT
Chỉ số nội dung
Điểm
tối đa
Kết quả
năm 2023
Mục tiêu
năm 2024
Đơn v ch trì tham
mưu, theo dõi
CHỈ SỐ CHUNG:
80 43.9603 46
1.
Tham gia của người dân ở cấp cơ
sở
10
5.4275
5.7
-
Tri thức công dân
2.5 1.3239
1.
4
Sở Thông tin và
Truyền thông
-
Cơ hội tham gia
2.5
1.6227
1.7
Sở Nội vụ
-
Chất lượng bầu cử
2.5
1.4708
1.5
Sở Nội vụ
-
Đóng góp tự nguyện
2.5 1.0101 1.1
Sở Tài chính
2.
Công khai, minh bạch trong
việc ra quyết định
10 5.6707 5.9
-
Tiếp cận thông tin
2.5
0.9837
1.0
Sở Thông tin và
Truyền thông
-
ng khai danh sách hộ nghèo
2.5
1.8164
1.9 Sở Lao đông,
Thương binh
Xã hội
-
ng khai thu chi ngân sách xã, phường 2.5 1.4431 1.5 Sở Tài cnh
-
ng khai kế hoạch sử dụng đất, bảng giá đất
2.5 1.4275 1.5
Sở Tài nguyên và
Môi trường
3.
Trách nhiệm giải trình với người dân
10
4.2760
4.5
-
Mức độ và hiệu quả trong tiếp xúc với chính quyền
3.33
1.
9001
2.0
Sở Nội vụ
-
Giải đáp khiếu nại, tố cáo, khúc mắc của người dân
3.33
0.
4157
0.5
Thanh tra TP
31
-
Tiếp cận dịch vụ tư pháp
3.33 1.9601 2.0
Sở Tư pháp
4.
Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công
10 6.7348 7.0
-
Kiểm soát tham nhũng trong chính quyền 2.5 1.5995 1.7 Thanh tra TP
-
Kiểm soát tham nhũng trong cung ứng dịch vụ công 2.5
1.9141
2.0 Sở Y tế (lĩnh vực
y tế công lập)
Sở Giáo dục và
Đào tạo (lĩnh vực
giáo dục công
lập)
-
Công bằng trong tuyển dụng
2.5 1.1505 1.2 Sở Nội vụ
-
Quyết tâm phòng chống tham nhũng
2.5 2.0707 2.1 Thanh tra TP
5.
Thủ tục hành chính công
10 7.1611 7.3
-
Chứng thực, xác nhận của chính quyền 3.33 2.4157 2.5 Sở Tư pháp
-
Cấp GCN quyền sử dụng đất 3.33 2.3498
2.4
Sở Tài nguyên và
Môi trường
-
TTHC cấp xã 3.33 2,3956 2.4 n phòng
UBND Thành
phố
6.
Cung ứng dịch vụ cô
ng 10 7.8486
8.1
-
Y tế công lập 2.5 1.7029 1.8 Sở Y tế
-
Giáo dục tiểu học 2.5 1.9570 2.0 Sở Giáo dục và
Đào tạo
-
Hạ tầng căn bản 2.5 2.2548 2.3 Sở Công Thương
32
(điện sinh hoạt),
Sở Giao thông
vận tải (giao
thông nội đô), Sở
Tài nguyên
Môi trường (thu
gom rác thải), Sở
y dựng (nước
sạch sinh hoạt)
-
An ninh, trật tự 2.5 1.9339 2.0 Công an Thành
phố
7.
Quản trị môi trường
10 2.8688 3.2
-
Nghiêm túc trong bảo vệ môi trường 3.33 0.8996 1.0 Sở Tài nguyên và
Môi trường
-
Chất lượng không khí 3.33 1.6225 1.7
-
Chất lượng nước kênh, rạch, sông, suối 3.33 0.3467 0.5
8.
Quản trị điện tử
10 3.9728 4.3
-
Sử dụng cổng thông tin điện tử 3.33 0.5521 0.7 Sở Thông tin và
Truyền thông
-
Tiếp cận và sử dụng Internet 3.33 2.9178 3.0
-
Phúc đáp của chính quyền qua Cổng Thông tin điện tử
3.33 0.5029 0.6

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 164/KH-UBND Hà Nội 2024 nâng cao Chỉ số Cải cách hành chính - PAR INDEX, Chỉ số SIPAS và PAPI

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×