• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 110/KH-UBND Thanh Hóa 2025 cấp tài khoản định danh cho tổ chức, doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/06/2025 16:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 110/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Cao điểm 30 ngày đêm cấp tài khoản định danh cho tổ chức, doanh nghiệp đang hoạt động và triển khai đăng ký kinh doanh, cấp tài khoản định danh điện tử, tài khoản ngân hàng đối với tổ chức, doanh nghiệp và kinh tế hộ gia đình đăng ký mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 110/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 110/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 110/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Cao đim 30 ngày đêm cp i khon đnh danh cho t chc,
doanh nghip đang hoạt động và trin khai đăng ký kinh doanh,
cp i khon đnh danh đin t, i khon ngân ng đi vi t chc,
doanh nghip và kinh tế h gia đình đăng ký mới trên đa n tnh Thanh Hoá
Thc hin nhim v đưc giao ti Kế hoch s 101/KH-UBND ny
25/5/2025 ca UBND tnh thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025
ca Chính ph và Kế hoạch hành đng s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 ca Ban
Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ny 22/12/2024 ca
B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và
chuyển đi s quc gia; nhm tạo điều kiện cho quan, tổ chc tài khon
định danh điện t thc hin th tc hành chính trên Cng dch v công, k t
ngày 01/7/2025; đng thi, trin khai gn việc đăng ký doanh nghip với đăng
ký tài khoản đnh danh, đăng ký tài khon ngân hàng cho t chc, doanh nghip,
kinh tế h gia đình đăng mi. U ban nhân dân tnh ban hành Kế hoch cao
điểm 30 ny đêm triển khai cp tài khon cho t chc, doanh nghip, c th
như sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CU
1. Đy mạnh ng tác i đt i khoản đnh danh cho t chc, doanh
nghiệp đã được cp Giy chng nhận đăng kinh doanh, đăng ký thuế trên đa
bàn phc v cung cp dch vng trc tuyến, gii quyết th tc hành chính cho
t chc, doanh nghip sau ngày 30/6/2025; phấn đu hoàn thành t l đã đề ra
ti Kế hoch s 01/KH-UBND ngày 02/01/2025 ca T công tác Đ án 06 tnh;
đm bo tình hình an ninh trt t, phát trin kinh tế -hi trên đa bàn tnh.
2. Ph biến, quán triệt và hướng dn các t chc, doanh nghip và h gia
đình đăng ký mới quy trình phi hp giữa các đơn v liên quan trong cp
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh vi vic cp tài khoản đnh danh cho t
chức, đăng ký tài khoản ngân hàng đm bo tính hp pháp, xác thc và minh
bch ca danh nh.
3. Tp trung ngun nhân lc, phương tiện, trang thiết b nghip v thc
hiện ng tác đăng ký, cp, qun tài khoản định danh điện t cho cơ quan, tổ
110
08 6
2
chức, đáp ng nhu cu của ni dân, doanh nghiệp; đm bo an ninh, an toàn
thông tin trong quá trình trin khai thc hin.
II. NI DUNG THC HIN VÀ PN NG NHIM V
1. Đy mnh thu nhn i khon đnh danh cho t chc, doanh
nghip đã đưc cp giy đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế
1.1. T chc soát li danh sách các trường hp t chc, doanh nghip,
hợp c xã đang hoạt đng và d liu nhân (gm: người đi din theo pháp
lut ca công ty/hp c /liên hip hp tác xã, ch doanh nghiệp nhân,
người đứng đu chi nhánh/văn phòng đi din ca doanh nghip/hp tác xã,
liên hip hp tác xã) đã khp” vi s d liu quc gia v dân (CSDLQG
v DC), gi v Công an tnh đ thc hin đăng cp i khon đnh danh
t chc.
Đơn v ch trì: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X, UBND cp huyn,
UBND cp xã.
Đơn v phi hp: Công an tnh.
Thi gian thc hin: Hoàn thành trước ngày 05/6/2025 (đã hoàn thành).
1.2. Tiến hành tra cu, xác minh thông tin đi với các trường hp t chc,
doanh nghip, hp tác xã đang hoạt đng nhưng d liệu nhân chưa khp
vi CSDLQG v DC do S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X cung cp.
Đơn v ch trì: Công an tnh.
Đơn vị phi hp: S i chính, Chi cc thuế khu vc X, UBND cp
huyn, UBND cp xã.
Thi gian thc hin: Hoàn thành trước ngày 05/6/2025 ã hoàn thành).
1.3. Tiến hành cp nht lại tng tin đi với c trường hp t chc,
doanh nghip, hp tác xã đang hoạt đng nhưng d liu nhân chưa khp
vi CSDLQG v DC.
Đơn v ch trì: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X, UBND cp huyn,
UBND cp xã.
Đơn v phi hp: Công an tnh c đơn vliên quan.
Thi gian thc hin: Đi vi doanh nghip, S Tài chính thc hin khi có
h sơ đ ngh cp nht ca doanh nghiệp theo quy đnh ca pháp lut v đăng ký
doanh nghiệp; đi với cơ quan, tổ chc khác thc hin hoàn thành xong trước
ngày 15/6/2025.
3
1.4. Tp trung ngun nhân lc, phương tiện, trang thiết b nghip v thc
hin ng tác đăng ký, cp, qun tài khoản định danh điện t cho cơ quan, tổ
chc (chun b phương tiện; rà soát, sa cha, mua sm trang thiết bị, văn png
phm....).
Đơn v ch trì: Công an tnh.
Đơn vị phi hp: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X, UBND cp
huyn, UBND cp xã.
Thi gian thc hin: Hoàn thành xong trước ngày 31/5/2025ã hoàn
thành) và duy trì, b sung thường xuyên trong thi gian cao điểm.
1.5. Đy mnh cp tài khoản đnh danh t chc, doanh nghip, hp tác xã
đăng ký, cấp qun i khoản định danh điện t ca t chc, doanh nghip
theo quy trình được p duyt. Thành lp các t ng dn đăng ký, cấp tài
khoản định danh điện t ti c nơi tập trung nhiu t chc, doanh nghip.
Đơn v ch trì: Công an tnh.
Đơn vị phi hp: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X, UBND cp
huyn, UBND cp xã.
Thi gian thc hin: Thc hiện cao điểm t khi ban hành Kế hoch này
đến hết ngày 30/6/2025 và duy trì thc hiện thường xuyên.
1.6. Thành lp các t kim tra, giám sát, hướng dẫn k khăn, vướng mc
cho các đơn v cp trong quá trình t chc thc hiện, đc bit là nhng vướng
mắc liên quan đến vấn đ sai lch thông tin giữa cơ quan đăng doanh nghip,
đăng ký thuế vi thông tin trên VNeID ca người đứng đu.
Đơn v ch trì: Công an tnh (trong đó Công an tỉnh ch trì thành lp các
t kim tra (thành viên t kim tra gm: Công an tnh, S Tài chính, Chi cc
Thuế khu vc X và đi din UBND cp huyn, cấp xã trên đa bàn); ch đạo
Công an cp tp hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình hướng dẫn các
s thc hin, báo cáo v ng an tnh. ng an tnh phân ng cán b chiến
thường trực đ h tr gii quyết vướng mc cho Công an cp ).
Đơn v phi hp: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X và UBND cp
huyn, UBND cp.
Thi gian thc hin: Tng xuyên trong thi gian cao điểm.
1.7. Phi hp với các đơn v có thm quyn đưc cp giy phép hoạt đng
cho các quan, tổ chc; c quan, tổ chc cp trên ca các đơn v trong
din cp i khoản đnh danh đ tiến hành c minh thông tin t chc, doanh
nghip đi vi các h Trung ương chuyn v đa phương xác minh.
4
Đơn v ch trì: ng an tnh.
Đơn v phi hp: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X và UBND cp
huyn, UBND cp xã và các đơn vliên quan.
Thi gian thc hin: Tng xuyên trong thời gian cao điểm.
2. Trin khai đăng ký kinh doanh với cp tài khon định danh đin
t, tài khoản ngân ng đ đm bo tính hp pháp, xác thcminh bch
ca danh tính cho các doanh nghip, hp tác xã, kinh tế h gia đình đăng
ký mi
2.1. Ban hành Quy chế phi hp gia S Tài chính và Công an tnh, Nn
hàng Nhà nước Khu vc 7 trong vic cp giy chng nhận đăng ký kinh doanh
và cp tài khoản định danh điện t, i khon nn hàng.
Đơn v ch trì: S Tài chính.
Đơn v phi hp: Công an tnh, Ngân hàng Nhà nước Khu vc 7.
Thi gian thc hin: Ngay sau khi B Tài chính ban hành Quy chế phi
hp gia H thng thông tin đăng ký doanh nghip quc gia vi h thng thông
tin chuyên nnh trong vic liên kết cp Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp
và cp tài khoản định danh điện t, i khon nn hàng (tuy nhn, cần đy
mnh công tác tuyên truyền đi vi những đơn v đăng ký mi v ni dung phi
hp trên trong thi gian thc hin Kế hoch cao điểm).
2.2. Tp trung m sch d liu i khon ngân hàng; ch đo các nn
hàng thương mại, t chc n dng ch hp m i khon ngân hàng cho doanh
nghip s dng tài khoản định danh điện t ca t chc.
Đơn v ch trì: Ngân hàng Nhà nước Khu vc 7.
Đơn v phi hp: Công an tnh.
Thi gian thc hin: Hoàn thành xong trưc ngày 30/6/2025.
2.3. Trin khai thc hin thu nhn tài khoản đnh danh cho các doanh
nghip, hp tác , kinh tế h gia đình đăng ký mi.
Đơn v ch trì: Công an tnh.
Đơn vị phi hp: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X, UBND cp
huyn, UBND cp xã.
Thi gian thc hin: thc hiện cao điểm t khi ban hành Kế hoch này
đến hết ngày 30/6/2025 và duy trì thường xun khi phát sinh.
5
3. T chc ng dn, tuyên truyn, vận động các t chc, doanh
nghip đang hot đng và kinh tế h gia đình đăng ký mi trin khai đăng
ký cp i khon định danh đin t
3.1. Căn cứ vào sốợng cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, HTX, kinh tế h
gia đình đăng ký mới trên đa bàn (có Ph lc kèm theo Kế hoch này; danh sách
chi tiết Công an tnh s gi qua ng an cấp, đ ngh các đơn v phi hp vi
Công an cấp xã trên địa bàn đ tiếp nhn danh sách); t chc tuyên truyền, vận
đng, hướng dẫn 100% các trường hợp đăng ký, cấp i khoản định danh điện tử
theo 02 hình thức sau:
(1)
Đăng ký trực tuyến trên ứng dng/trang web định danh
quc gia VNeID;
(2)
Đăng trực tiếp tại c điểm cấp định danh điện tử trên địa
bàn (khuyến khích người đại diện cơ sở thu nhận TKĐDTC qua ứng dng VNeID).
Tuyên truyền, hướng dẫn các quan, tổ chc, doanh nghip, hp c xã thay
đi v người đi din đ m th tc thay đi thông tin nời đi din.
Đơn v ch trì: UBND cp huyn, UBND cp xã.
Đơn v phi hp: S Tài chính, ng an tnh, Chi cc Thuế khu vc X và
các đơn vliên quan.
Thi gian thc hin: Hoàn thành xong trước ny 15/06/2025.
3.2. Xây dng các bài viết, phóng s, tin tc, video clip, hình ảnhv
các ni dung cn thông tin, tuyên truyn (các sn phm tin ích của Đ án 06,
tin ích ca ng dng VNeID, trong đó tập trung vào tin ích ca tài khoản đnh
danh điện t ca t chức) đ đăng tải, xut bản, phát sóng trên các phương tiện
thông tin đi chúng.
Đơn v ch trì: Công an tnh.
Đơn v phi hp: Các s, ban, ngành, đơn vị, đoàn th cp tnh; Báo
Đài Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa; UBND cp huyn, UBND cp xã.
Thi gian thc hin: Tng xuyên trong thi gian cao điểm.
3.3. y dng ni dung, thiết kế in n tài liu banner, maket, standee, t
rơi đ cung cp cho các đơn v t chc tuyên truyn trên c nn tng, màn hình
Led ca tòa nhà, sân bay, các địa điểm công cng… đ tuyên truyền, hướng dn
t chc, doanh nghip thc hin quy trình đăng ký và tin ích ca tài khoản đnh
danh t chc qua VNeID.
Đơn v ch trì: ng an tnh.
Đơn v phi hp: Các sở, ban, nnh, đoàn th cp tnh; Báo và Đài Phát
thanh - Truyn hình Thanh Hóa; UBND cp huyn, UBND cp xã.
Thi gian thc hin: Tng xuyên trong thi gian cao điểm.
6
3.4. T chc hi ngh tp hun (vi nhiu hình thc: trc tuyến/trc
tiếp/kết hp trc tuyến và trc tiếp ….) đ ng dn các ni dung cn thông
tin, tuyên truyền cho các quan báo chí và c t chc, nhân tham gia công
c thông tin, tuyên truyn (mi các chun gia, ging vn, báo cáo viên tham
gia nếu thy cn thiết).
Đơn v ch trì: Công an tnh.
Đơn v phi hp: Các sở, ban, nnh, đoàn th cp tnh; Báo và Đài Phát
thanh - Truyn hình Thanh Hóa; UBND cp huyn, UBND cp xã.
Thi gian thc hin: Tờng xuyên trong đt cao đim.
3.5. Các hình thc khác: s dng hiu qu các nn tng s, các kênhơng
c, mng xã hội như Facebook; Zalo... để thc hin ng c tuyên truyn.
Đơn v ch trì: UBND cp huyn, UBND cp xã.
Đơn v phi hp: S Tài chính, ng an tnh, Chi cc Thuế khu vc X và
các đơn vliên quan.
Thi gian thc hin: Tờng xuyên trong đợt cao điểm.
4. Duy tphi hp với cơ quan, doanh nghip, thuế, các đơn vị có
liên quan thc hin làm sch d liu v t chc; tiếp tục điu tra cơ bản
nm tình hình v các t chức trên đa n tnh. Tng hợp k kn, vướng
mc; kp thời hướng dn, gii quyết ngay những vướng mc cho Công an
cp cơ s các đơn vị có liên quan; đ xut, kiến ngh các cp có thm
quyn gii quyết; ch động phi hp vi Cc C06 - B Công an để trao đi
nghip v, to g kp thi.
Đơn v ch trì: ng an tnh.
Đơn v phi hp: S Tài chính, Chi cc Thuế khu vc X và UBND cp
huyn, UBND cp xã và các đơn vliên quan.
Thi gian thc hin: Tng xuyên trong thời gian cao điểm.
5. Lp d toán kinh phí trong vic t chc, trin khai, thc hin Kế
hoch cao đim các kinh pkc (nếu có), đề xut UBND tnh duyt,
cp theo quy đnh.
Đơn v ch trì: ng an tnh.
Đơn v phi hp: S Tài chính và các đơn vliên quan.
Thi gian thc hin: Hoàn thành xong trưc ngày 10/6/2025.
7
III. T CHC THC HIN
1. Căn c Kế hoch này, các s, ban, nnh, quan, đơn vị, đoàn th cp
tnh; UBND các huyn, th , thành ph; UBND c , phường, th trn khn
trương quán trit trin khai thc hin nghm túc; phi hp thc hin hiu qu,
đúng tiến đ các nhim v đưc giao ti Kế hoch này.
2. Giao Công an tnh
- Ch t, theo dõi, đôn đc, hướng dẫn c đơn v trin khai thc hin các
ni dung ti Kế hoch.
- Phi hp vi c đơn v liên quan thành lp các t ng tác kim tra,
đôn đc, ng dn thc hin quy trình đăng ký, cấp và qun i khoản đnh
danh t chc đi vi các đơn v, đa phương.
- Đnh k hng tun tp hp kết qu, đánh giá tiến đ thc hin ca các
đơn v đ ch đo kp thi. Kết thúc Kế hoch cao điểm, tp hp kết qu thc
hin ca các đơn v báo cáo Ch tch UBND tnh, trước ngày 05/7/2025 đ
đánh giá mức đ hoàn thành nhim v ca các đơn v, địa phương.
UBND tnh yêu cầu các quan, đơn v, địa phương triển khai, thc hin
nghm túc. Qtrình thc hin, nếu khó khăn, vướng mắc vượt thm quyn
gii quyết, kp thi báo cáo v UBND tnh (qua Công an tỉnh) đ được hướng
dn, ch đo./.
TM. U BAN NN DÂN
KT. CH TCH
PCH TCH
Nguyn Văn Thi
Phụ lc
SỐ ỢNG CÁC DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(m theo Kế hoch số /KH-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
TT
n đơn vị
Phường, xã, thị
trấn
Tổng số cn thực hin
Doanh
nghip
Hợp tác
1
Thành ph Thanh Hoá
An Hưng
545
3
2
Thành ph Thanh Hoá
Ba Đình
458
2
3
Thành ph Thanh Hoá
Điện Biên
560
1
4
Thành ph Thanh Hoá
Đông Cương
234
7
5
Thành ph Thanh Hoá
Đông Hải
405
6
Thành ph Thanh Hoá
Đông Hương
690
2
7
Thành ph Thanh Hoá
Đông Lĩnh
102
3
8
Thành ph Thanh Hoá
Đông Tân
119
9
Thành ph Thanh Hoá
Đông Th
1272
3
10
Thành ph Thanh Hoá
Đông Sơn
266
11
Thành ph Thanh Hoá
Đông Vinh
58
2
12
Thành ph Thanh Hoá
Đông V
1162
4
13
Thành ph Thanh Hoá
Hàm Rồng
172
3
14
Thành ph Thanh Hoá
Long Anh
148
1
15
Thành ph Thanh Hoá
Hoằng Đại
34
1
16
Thành ph Thanh Hoá
Hoằng Quang
65
17
Thành ph Thanh Hoá
Lam Sơn
471
1
18
Thành ph Thanh Hoá
Nam Ngạn
281
3
19
Thành ph Thanh Hoá
Ngọc Trạo
225
2
20
Thành ph Thanh Hoá
Phú Sơn
957
5
21
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Cát
37
1
110
08
6
2
22
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Đông
67
3
23
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Hưng
333
5
24
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Phú
78
3
25
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Tâm
103
4
26
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Thành
229
2
27
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Thắng
236
4
28
Thành ph Thanh Hoá
Quảng Thịnh
129
29
Thành ph Thanh Hoá
Tào Xuyên
134
2
30
Thành ph Thanh Hoá
Thiệu Dương
66
3
31
Thành ph Thanh Hoá
Thiệu Khánh
66
2
32
Thành ph Thanh Hoá
Thiệu Vân
10
2
33
Thành ph Thanh Hoá
Trường Thi
337
2
34
Thành ph Thanh Hoá
Rừng Thông
166
2
35
Thành ph Thanh Hoá
Đông Thnh
31
3
36
Thành ph Thanh Hoá
Đông Hoà
9
1
37
Thành ph Thanh Hoá
Đông Hoàng
17
2
38
Thành ph Thanh Hoá
Đông Khê
62
1
39
Thành ph Thanh Hoá
Đông Minh
33
4
40
Thành ph Thanh Hoá
Đông Nam
24
1
41
Thành ph Thanh Hoá
Đông Ninh
12
2
42
Thành ph Thanh Hoá
Đông Phú
17
3
43
Thành ph Thanh Hoá
Đông Quang
25
2
44
Thành ph Thanh Hoá
Đông Thanh
14
45
Thành ph Thanh Hoá
Đông Tiến
32
3
46
Thành ph Thanh Hoá
Đông Văn
20
3
47
Thành ph Thanh Hoá
Đông Yên
18
4
48
Thành ph Sầm Sơn
Quảng Minh
28
1
49
Thành ph Sầm Sơn
Trường Sơn
258
2
50
Thành ph Sầm Sơn
Trung Sơn
155
1
51
Thành ph Sầm Sơn
Quảng Vinh
48
2
52
Thành ph Sầm Sơn
Quảng Tiến
99
4
53
Thành ph Sầm Sơn
Quảng Thọ
68
1
54
Thành phố Sầm Sơn
Quảng Cư
144
1
3
55
Thành ph Sầm Sơn
Quảng Châu
76
1
56
Thành ph Sầm Sơn
Bắc Sơn
230
1
57
Thành ph Sầm Sơn
Đại Hùng
52
4
58
Thị xã Bỉm Sơn
Quang Trung
49
1
59
Thị xã Bỉm Sơn
Ba Đình
226
1
60
Thị xã Bỉm Sơn
Ngọc Trạo
152
3
61
Thị xã Bỉm Sơn
Bắc Sơn
217
3
62
Thị xã Bỉm Sơn
Lam Sơn
93
3
63
Thị xã Bỉm Sơn
Đông Sơn
64
1
64
Thị xã Bỉm Sơn
Phú Sơn
80
65
Thị xã Nghi Sơn
Tùng Lâm
29
1
66
Thị xã Nghi Sơn
Trường Lâm
131
2
67
Thị xã Nghi Sơn
Thanh Thy
12
1
68
Thị xã Nghi Sơn
Thanh Sơn
25
2
69
Thị xã Nghi Sơn
Tân Trường
102
3
70
Thị xã Nghi Sơn
Phú Sơn
19
2
71
Thị xã Nghi Sơn
Phú Lâm
13
1
72
Thị xã Nghi Sơn
Ngọc Lĩnh
10
1
73
Thị xã Nghi Sơn
Nghi Sơn
44
1
74
Thị xã Nghi Sơn
Hải Nhân
30
2
75
Thị xã Nghi Sơn
Hải Hà
60
76
Thị xã Nghi Sơn
Định Hải
5
77
Thị xã Nghi Sơn
c Sơn
16
2
78
Thị xã Nghi Sơn
Anh Sơn
15
1
79
Thị xã Nghi Sơn
Bình Minh
25
1
80
Thị xã Nghi Sơn
Hải An
18
81
Thị xã Nghi Sơn
Hải Bình
88
2
82
Thị xã Nghi Sơn
Hải Châu
38
3
83
Thị xã Nghi Sơn
Hải Hòa
288
2
84
Thị xã Nghi Sơn
Hải Lĩnh
32
1
85
Thị xã Nghi Sơn
Hải Ninh
46
1
86
Thị xã Nghi Sơn
Hải Thanh
49
8
87
Thị xã Nghi Sơn
Hải Thượng
272
1
88
Thị xã Nghi Sơn
Mai Lâm
123
2
89
Thị xã Nghi Sơn
Nguyên Bình
79
2
90
Thị xã Nghi Sơn
Ninh Hải
28
1
91
Thị xã Nghi Sơn
Tân Dân
24
1
4
92
Thị xã Nghi Sơn
nh Hải
36
93
Thị xã Nghi Sơn
Trúc Lâm
50
94
Thị xã Nghi Sơn
Xuân Lâm
59
1
95
Huyện Nông Cống
TT Nông Cống
171
9
96
Huyện Nông Cống
Yên M
25
4
97
Huyện Nông Cống
Vạn Thiện
10
1
98
Huyện Nông Cống
Vạn Thắng
27
2
99
Huyện Nông Cống
Vạn Hòa
20
3
100
Huyện Nông Cống
ợng n
4
1
101
Huyện Nông Cống
ợng Sơn
21
2
102
Huyện Nông Cống
ợng Lĩnh
5
2
103
Huyện Nông Cống
Trường Trung
8
1
104
Huyện Nông Cống
Trường Sơn
28
1
105
Huyện Nông Cống
Trường Minh
12
1
106
Huyện Nông Cống
Trường Giang
8
4
107
Huyện Nông Cống
Trung Thành
8
2
108
Huyện Nông Cống
Trung Chính
29
109
Huyện Nông Cống
Thăng Thọ
15
2
110
Huyện Nông Cống
Thăng Long
29
5
111
Huyện Nông Cống
Thăng Bình
11
2
112
Huyện Nông Cống
Tế Thắng
15
3
113
Huyện Nông Cống
Tế Nông
14
1
114
Huyện Nông Cống
Tế Lợi
23
2
115
Huyện Nông Cống
Tân Thọ
4
3
116
Huyện Nông Cống
Tân Phúc
13
1
117
Huyện Nông Cống
Tân Khang
5
1
118
Huyện Nông Cống
Minh Nghĩa
23
1
119
Huyện Nông Cống
Minh Khôi
16
2
120
Huyện Nông Cống
Hoàng Sơn
23
3
121
Huyện Nông Cống
Hoàng Giang
31
3
122
Huyện Nông Cống
Công Lm
15
1
123
Huyện Nông Cống
Công Chính
8
124
Huyện Hậu Lc
Xuân Lc
12
125
Huyện Hậu Lc
Tuy Lc
9
1
126
Huyện Hậu Lc
TT Hậu Lc
106
2
127
Huyện Hậu Lc
Triệu Lc
40
128
Huyện Hậu Lc
Tiến Lc
21
2
5
129
Huyện Hậu Lc
Thuần Lc
17
1
130
Huyện Hậu Lc
Thành Lc
14
1
131
Huyện Hậu Lc
Quang Lc
12
2
132
Huyện Hậu Lc
Phú Lc
21
1
133
Huyện Hậu Lc
N Lc
17
1
134
Huyện Hậu Lc
MLc
19
135
Huyện Hậu Lc
Minh Lc
41
4
136
Huyện Hậu Lc
Lc Sơn
13
1
137
Huyện Hậu Lc
Ln Lc
18
138
Huyện Hậu Lc
Hưng Lộc
25
139
Huyện Hậu Lc
Hòa Lc
46
3
140
Huyện Hậu Lc
Hoa Lc
39
2
141
Huyện Hậu Lc
Hải Lc
11
1
142
Huyện Hậu Lc
Đồng Lc
9
143
Huyện Hậu Lc
Đại Lc
26
1
144
Huyện Hậu Lc
Đa Lc
27
145
Huyện Hậu Lc
Cầu Lc
12
1
146
Huyện Triệu Sơn
TT Triệu Sơn
173
4
147
Huyện Triệu Sơn
TT Nưa
59
4
148
Huyện Triệu Sơn
Xuân Th
4
2
149
Huyện Triệu Sơn
Xuân Lc
7
2
150
Huyện Triệu Sơn
Vân Sơn
22
2
151
Huyện Triệu Sơn
Triệu Thành
9
1
152
Huyện Triệu Sơn
Tiến Nông
8
3
153
Huyện Triệu Sơn
Thọ Tiến
10
2
154
Huyện Triệu Sơn
Thọ Thế
20
155
Huyện Triệu Sơn
Thọn
4
2
156
Huyện Triệu Sơn
Thọ Sơn
16
3
157
Huyện Triệu Sơn
Thọ Phú
33
158
Huyện Triệu Sơn
Thọ Ngọc
5
1
159
Huyện Triệu Sơn
Thọ Dân
42
3
160
Huyện Triệu Sơn
Thọ Cường
5
2
161
Huyện Triệu Sơn
Thọ Bình
11
2
162
Huyện Triệu Sơn
Thái Hòa
30
2
163
Huyện Triệu Sơn
Nông Trường
4
1
164
Huyện Triệu Sơn
Minh Sơn
21
1
165
Huyện Triệu Sơn
Khuyến Nông
23
6
166
Huyện Triệu Sơn
Hợp Tiến
8
2
167
Huyện Triệu Sơn
Hợp Thành
41
2
168
Huyện Triệu Sơn
Hợp Thắng
12
2
169
Huyện Triệu Sơn
Hợp Lý
9
2
170
Huyện Triệu Sơn
Đồng Tiến
15
2
171
Huyện Triệu Sơn
Đồng Thắng
15
2
172
Huyện Triệu Sơn
Đồng Lợi
28
3
173
Huyện Triệu Sơn
Dân Quyền
12
1
174
Huyện Triệu Sơn
Dân Lý
32
4
175
Huyện Triệu Sơn
Dân Lực
53
3
176
Huyện Triệu Sơn
Bình Sơn
2
3
177
Huyện Triệu Sơn
An Nông
13
2
178
Huyện Yên Định
TT Quán Lào
195
5
179
Huyện Yên Định
TT Quý Lc
24
5
180
Huyện Yên Định
TT Thng Nhất
24
2
181
Huyện Yên Định
TT Yên Lâm
52
3
182
Huyện Yên Định
Yên Trường
73
2
183
Huyện Yên Định
Yên Trung
22
2
184
Huyện Yên Định
Yên Th
10
2
185
Huyện Yên Định
Yên Thịnh
18
3
186
Huyện Yên Định
Yên Thái
12
4
187
Huyện Yên Định
Yên Tâm
20
1
188
Huyện Yên Định
Yên Phú
26
3
189
Huyện Yên Định
Yên Phong
24
2
190
Huyện Yên Định
Yên Ninh
17
4
191
Huyện Yên Định
Yên Hùng
8
2
192
Huyện Yên Định
Định Tiến
5
2
193
Huyện Yên Định
Định Thành
7
3
194
Huyện Yên Định
Định Tăng
21
2
195
Huyện Yên Định
Định Tân
22
2
196
Huyện Yên Định
Định Long
45
2
197
Huyện Yên Định
Định Ln
63
1
198
Huyện Yên Định
Định Hưng
21
1
199
Huyện Yên Định
Định Hòa
21
3
200
Huyện Yên Định
Định Hải
8
1
201
Huyện Yên Định
Định Công
13
1
202
Huyện Yên Định
Định Bình
30
1
7
203
Huyện Thọ Xuân
Xuân Trường
31
1
204
Huyện Thọ Xuân
Xuân Tín
9
205
Huyện Thọ Xuân
Xuân Thn
16
2
206
Huyện Thọ Xuân
Xuân Sinh
40
2
207
Huyện Thọ Xuân
Xuân Phú
32
2
208
Huyện Thọ Xuân
Xuân Phong
6
2
209
Huyện Thọ Xuân
Xuân Minh
16
2
210
Huyện Thọ Xuân
Xuân Lập
30
2
211
Huyện Thọ Xuân
Xuân Lai
28
212
Huyện Thọ Xuân
Xuân Hưng
13
1
213
Huyện Thọ Xuân
Xuân Hng
38
3
214
Huyện Thọ Xuân
Xuân Hòa
23
4
215
Huyện Thọ Xuân
Xuân Giang
12
2
216
Huyện Thọ Xuân
Xuân Bái
20
3
217
Huyện Thọ Xuân
Trường Xuân
28
3
218
Huyện Thọ Xuân
Thuận Minh
15
2
219
Huyện Thọ Xuân
Thọ Xương
38
1
220
Huyện Thọ Xuân
Thọ Lc
21
2
221
Huyện Thọ Xuân
Thọ Lập
9
2
222
Huyện Thọ Xuân
Thọ Lâm
37
3
223
Huyện Thọ Xuân
Thọ Hải
16
1
224
Huyện Thọ Xuân
Thọ Diên
11
3
225
Huyện Thọ Xuân
Tây H
20
1
226
Huyện Thọ Xuân
Quảng Phú
11
2
227
Huyện Thọ Xuân
Phú Xuân
15
228
Huyện Thọ Xuân
Nam Giang
34
3
229
Huyện Thọ Xuân
Bắc Lương
15
1
230
Huyện Thọ Xuân
TT Th Xuân
135
2
231
Huyện Thọ Xuân
TT Saong
73
1
232
Huyện Thọ Xuân
TT Lam Sơn
137
1
233
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Vũ
14
2
234
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Vn
8
2
235
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Vận
13
1
236
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Trung
31
4
237
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Toán
7
3
238
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Tiến
7
2
239
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Thnh
6
1
8
240
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Thành
6
1
241
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Quang
14
1
242
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Phúc
5
1
243
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Nguyên
13
2
244
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Ngọc
13
1
245
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Lý
13
1
246
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Long
62
1
247
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Hợp
17
2
248
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Hòa
5
2
249
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Giao
9
250
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Giang
7
1
251
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Duy
25
4
252
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Công
17
3
253
Huyện Thiệu Hóa
Thiệu Chính
11
2
254
Huyện Thiệu Hóa
Tân Châu
26
3
255
Huyện Thiệu Hóa
TT Thiệu Hóa
241
7
256
Huyện Thiệu Hóa
TT Hậu Hiền
14
2
257
Huyện Nga Sơn
TT Nga Sơn
160
4
258
Huyện Nga Sơn
Nga Yên
42
2
259
Huyện Nga Sơn
Nga Vịnh
8
1
260
Huyện Nga Sơn
Nga Văn
32
1
261
Huyện Nga Sơn
Nga Trường
12
1
262
Huyện Nga Sơn
Nga Tiến
15
1
263
Huyện Nga Sơn
Nga Thy
20
2
264
Huyện Nga Sơn
Nga Thiện
6
1
265
Huyện Nga Sơn
Nga Thành
17
2
266
Huyện Nga Sơn
Nga Thanh
25
1
267
Huyện Nga Sơn
Nga Thắng
12
1
268
Huyện Nga Sơn
Nga Thái
8
1
269
Huyện Nga Sơn
Nga Thạch
11
2
270
Huyện Nga Sơn
Nga Tân
15
2
271
Huyện Nga Sơn
Nga Phượng
24
2
272
Huyện Nga Sơn
Nga Phú
10
1
273
Huyện Nga Sơn
Nga Ln
27
1
274
Huyện Nga Sơn
Nga Hiệp
34
4
275
Huyện Nga Sơn
Nga Hải
7
3
276
Huyện Nga Sơn
Nga Giáp
10
1
9
277
Huyện Nga Sơn
Nga Điền
9
1
278
Huyện Nga Sơn
Nga An
22
1
279
Huyện Nga Sơn
Ba Đình
6
1
280
Huyện Hoằng Hóa
TT Bút Sơn
188
4
281
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Yến
8
282
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Xun
11
1
283
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Xuân
31
1
284
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Trường
39
2
285
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Trung
30
3
286
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Trinh
18
3
287
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Trạch
8
2
288
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Tiến
57
5
289
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Thịnh
27
1
290
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Thành
11
1
291
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Thanh
62
2
292
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Thắng
22
4
293
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Thái
8
2
294
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Tân
15
2
295
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Sơn
24
2
296
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Qu
35
2
297
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Quý
31
1
298
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Ph
44
5
299
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Phú
28
2
300
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Phong
13
2
301
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Ngọc
56
3
302
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Lưu
10
2
303
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Lc
33
2
304
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Kim
47
3
305
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Hợp
10
4
306
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Hải
18
1
307
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Hà
8
2
308
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Giang
22
3
309
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Đc
42
5
310
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Đng
33
2
311
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Đông
16
2
312
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Đạt
9
3
313
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Đạo
42
5
10
314
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Châu
10
1
315
Huyện Hoằng Hóa
Hoằng Cát
17
1
316
Huyện Hà Trung
Yến Sơn
30
1
317
Huyện Hà Trung
Yên Dương
25
2
318
Huyện Hà Trung
TT Hà Trung
133
3
319
Huyện Hà Trung
TT Hà Long
30
1
320
Huyện Hà Trung
TT Hà Lĩnh
27
4
321
Huyện Hà Trung
Thái Lai
12
322
Huyện Hà Trung
Lĩnh Toại
13
323
Huyện Hà Trung
Hoạt Giang
14
1
324
Huyện Hà Trung
Hà Vinh
14
1
325
Huyện Hà Trung
Hà Tiến
11
1
326
Huyện Hà Trung
Hà Tân
29
6
327
Huyện Hà Trung
Hà Sơn
12
3
328
Huyện Hà Trung
Hà Ngc
18
1
329
Huyện Hà Trung
Hà Hải
12
330
Huyện Hà Trung
Hà Giang
5
331
Huyện Hà Trung
Hà Đông
27
1
332
Huyện Hà Trung
Hà Châu
4
333
Huyện Hà Trung
Hà Bình
37
1
334
Huyện Hà Trung
Hà Bắc
24
2
335
Huyện Quảng Xương
TT Tân Phong
278
5
336
Huyện Quảng Xương
Tiên Trang
53
2
337
Huyện Quảng Xương
Quảng Yên
34
3
338
Huyện Quảng Xương
Quảng Văn
11
3
339
Huyện Quảng Xương
Quảng Trường
9
340
Huyện Quảng Xương
Quảng Trung
18
1
341
Huyện Quảng Xương
Quảng Trạch
30
2
342
Huyện Quảng Xương
Quảng Thái
20
2
343
Huyện Quảng Xương
Quảng Thạch
11
1
344
Huyện Quảng Xương
Quảng Phúc
11
3
345
Huyện Quảng Xương
Quảng Ninh
41
1
346
Huyện Quảng Xương
Quảng Nhân
19
1
347
Huyện Quảng Xương
Quảng Nham
20
5
348
Huyện Quảng Xương
Quảng Ngc
27
4
349
Huyện Quảng Xương
Quảng Lưu
41
1
350
Huyện Quảng Xương
Quảng Long
9
11
351
Huyện Quảng Xương
Quảng Lc
19
1
352
Huyện Quảng Xương
Quảng Khê
18
353
Huyện Quảng Xương
Quảng Hợp
25
2
354
Huyện Quảng Xương
Quảng Hòa
11
1
355
Huyện Quảng Xương
Quảng Hải
15
2
356
Huyện Quảng Xương
Quảng Giao
22
2
357
Huyện Quảng Xương
Quảng Đức
36
358
Huyện Quảng Xương
Quảng Định
38
1
359
Huyện Quảng Xương
Quảng Chính
30
360
Huyện Quảng Xương
Quảng Bình
40
5
361
Huyện Mường Lát
TT Mường Lát
43
3
362
Huyện Mường Lát
Trung Lý
2
363
Huyện Mường Lát
Tam Chung
0
364
Huyện Mường Lát
Quang Chiểu
0
3
365
Huyện Mường Lát
Nhi
1
366
Huyện Mường Lát
Nhi Sơn
0
367
Huyện Mường Lát
Mường Lý
0
4
368
Huyện Mường Lát
Mường Chanh
3
1
369
Huyện Lang Chánh
Yên Thắng
5
1
370
Huyện Lang Chánh
Yên Khương
2
1
371
Huyện Lang Chánh
TT Lang Chánh
78
5
372
Huyện Lang Chánh
Trí Nang
12
373
Huyện Lang Chánh
Tân Phúc
3
374
Huyện Lang Chánh
Tam Văn
0
1
375
Huyện Lang Chánh
Lâm Phú
0
376
Huyện Lang Chánh
Giao Thiện
1
377
Huyện Lang Chánh
Giao An
8
1
378
Huyện Lang Chánh
Đồng Lương
10
2
379
Huyện Cẩm Thy
TT Phong Sơn
141
3
380
Huyện Cẩm Thy
Cẩm n
9
381
Huyện Cẩm Thy
Cẩm n
12
1
382
Huyện Cẩm Thy
Cẩm
22
1
383
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Thành
11
384
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Thạch
16
2
385
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Tân
15
386
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Tâm
4
387
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Quý
10
12
388
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Phú
4
1
389
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Ngc
18
1
390
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Lương
3
391
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Long
9
1
392
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Ln
4
2
393
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Giang
2
394
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Châu
15
395
Huyện Cẩm Thy
Cẩm Bình
14
3
396
Huyện Bá Thước
Văn Nho
0
397
Huyện Bá Thước
TT Cành Nàng
81
4
398
Huyện Bá Thước
Thiết ng
20
4
399
Huyện Bá Thước
Thiết Kế
10
400
Huyện Bá Thước
Thành Sơn
5
1
401
Huyện Bá Thước
Thành Lâm
9
2
402
Huyện Bá Thước
Lương Trung
2
403
Huyện Bá Thước
Lương Ni
1
1
404
Huyện Bá Thước
Lương Ngoại
3
2
405
Huyện Bá Thước
Lũng Niêm
2
2
406
Huyện Bá Thước
Lũng Cao
1
1
407
Huyện Bá Thước
KTân
3
3
408
Huyện Bá Thước
HTrung
3
1
409
Huyện Bá Thước
Điền Trung
7
2
410
Huyện Bá Thước
Điền Thượng
0
411
Huyện Bá Thước
Điền Quang
7
4
412
Huyện Bá Thước
Điền Lư
23
4
413
Huyện Bá Thước
Điền H
0
414
Huyện Bá Thước
Cổ Lũng
2
2
415
Huyện Bá Thước
Ban ng
6
1
416
Huyện Bá Thước
Ái Thượng
7
3
417
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Yên
15
4
418
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Tiến
17
1
419
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Thịnh
42
4
420
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Quang
6
1
421
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Phúc
15
3
422
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Long
18
3
423
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Hưng
6
3
424
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Hùng
24
4
13
425
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh Hòa
18
2
426
Huyện Vĩnh Lc
Vĩnh An
7
1
427
Huyện Vĩnh Lc
Ninh Khang
18
4
428
Huyện Vĩnh Lc
Minh Tân
51
7
429
Huyện Vĩnh Lc
TT Vĩnh Lc
92
4
430
Huyện Thạch Thành
TT Vân Du
58
5
431
Huyện Thạch Thành
TT Kim Tân
161
5
432
Huyện Thạch Thành
Thành Yên
2
1
433
Huyện Thạch Thành
Thành Vinh
14
1
434
Huyện Thạch Thành
Thành Trực
11
2
435
Huyện Thạch Thành
Thành Tiến
3
2
436
Huyện Thạch Thành
Thành Th
9
1
437
Huyện Thạch Thành
Thành Tân
14
1
438
Huyện Thạch Thành
Thành Tâm
28
3
439
Huyện Thạch Thành
Thành M
5
2
440
Huyện Thạch Thành
Thành Minh
12
3
441
Huyện Thạch Thành
Thành Long
11
3
442
Huyện Thạch Thành
Thành Hưng
25
2
443
Huyện Thạch Thành
Thành Công
6
1
444
Huyện Thạch Thành
Thành An
6
2
445
Huyện Thạch Thành
Thạch Tượng
4
1
446
Huyện Thạch Thành
Thạch Sơn
21
3
447
Huyện Thạch Thành
Thạch Quảng
32
3
448
Huyện Thạch Thành
Thạch Long
14
2
449
Huyện Thạch Thành
Thạch Lâm
2
2
450
Huyện Thạch Thành
Thạch Định
9
2
451
Huyện Thạch Thành
Thạch Cẩm
12
2
452
Huyện Thạch Thành
Thạch Bình
34
2
453
Huyện Thạch Thành
Ngọc Trạo
7
1
454
Huyện Như Xuân
TT Yên Cát
84
15
455
Huyện Như Xuân
Xuân Hòa
17
3
456
Huyện Như Xuân
Xuân Bình
14
2
457
Huyện Như Xuân
Thượng Ninh
9
2
458
Huyện Như Xuân
Thanh Xuân
9
1
459
Huyện Như Xuân
Thanh Sơn
1
1
460
Huyện Như Xuân
Thanh Quân
1
2
461
Huyện Như Xuân
Thanh Phong
3
14
462
Huyện Như Xuân
Thanh Lâm
9
1
463
Huyện Như Xuân
Thanh Hòa
0
2
464
Huyện Như Xuân
Tân Bình
0
2
465
Huyện Như Xuân
Hóa Qu
13
6
466
Huyện Như Xuân
t Vân
4
3
467
Huyện Như Xuân
t Tân
1
3
468
Huyện Như Xuân
Bình Lương
3
2
469
Huyện Như Xuân
Bãi Trành
24
7
470
Huyện Như Thanh
Yên Th
22
4
471
Huyện Như Thanh
Yên Lạc
4
2
472
Huyện Như Thanh
Xuân Thái
1
3
473
Huyện Như Thanh
Xuân Phúc
15
2
474
Huyện Như Thanh
Xuân Khang
20
6
475
Huyện Như Thanh
Xuân Du
18
2
476
Huyện Như Thanh
TT Bến Sung
115
3
477
Huyện Như Thanh
Thanh Tân
15
2
478
Huyện Như Thanh
Thanh K
10
1
479
Huyện Như Thanh
Phượng Nghi
5
480
Huyện Như Thanh
Phú Nhuận
16
1
481
Huyện Như Thanh
Mậu Lâm
10
3
482
Huyện Như Thanh
Hải Long
14
2
483
Huyện Như Thanh
n Khê
22
3
484
Huyện Ngc Lặc
Vân Am
2
1
485
Huyện Ngc Lặc
TT Ngọc Lặc
144
4
486
Huyện Ngc Lặc
Thúy Sơn
15
4
487
Huyện Ngc Lặc
Thạch Lập
4
5
488
Huyện Ngc Lặc
Quang Trung
30
2
489
Huyện Ngc Lặc
Phùng Minh
2
2
490
Huyện Ngc Lặc
Phùng Giáo
3
1
491
Huyện Ngc Lặc
Phúc Thịnh
7
1
492
Huyện Ngc Lặc
Nguyệt n
11
4
493
Huyện Ngc Lặc
Ngọc Trung
4
2
494
Huyện Ngc Lặc
Ngọc Sơn
1
2
495
Huyện Ngc Lặc
Ngọc Liên
6
2
496
Huyện Ngc Lặc
MTân
3
1
497
Huyện Ngc Lặc
Minh Tiến
12
1
498
Huyện Ngc Lặc
Minh Sơn
26
4
15
499
Huyện Ngc Lặc
Lc Thịnh
18
1
500
Huyện Ngc Lặc
Lam Sơn
16
1
501
Huyện Ngc Lặc
Kn Th
31
3
502
Huyện Ngc Lặc
Đồng Thnh
2
1
503
Huyện Ngc Lặc
Cao Thịnh
11
1
504
Huyện Ngc Lặc
Cao Ngc
4
3
505
Huyện Thường Xuân
Yên Nhân
3
1
506
Huyện Thường Xuân
Xuân Thắng
4
1
507
Huyện Thường Xuân
Xuân Lc
1
1
508
Huyện Thường Xuân
Xuân L
2
1
509
Huyện Thường Xuân
Xuân Dương
16
5
510
Huyện Thường Xuân
Xuân Chinh
1
511
Huyện Thường Xuân
Xuân Cao
7
1
512
Huyện Thường Xuân
Vạn Xuân
13
2
513
Huyện Thường Xuân
Thọ Thanh
7
2
514
Huyện Thường Xuân
Tân Thành
8
2
515
Huyện Thường Xuân
Ngọc Phng
20
2
516
Huyện Thường Xuân
Lương Sơn
31
3
517
Huyện Thường Xuân
Luận Thành
22
3
518
Huyện Thường Xuân
Luận Khê
0
519
Huyện Thường Xuân
TT Thường
Xuân
92
9
520
Huyện Thường Xuân
Bát Mt
1
1
521
Huyện Quan Sơn
Trung Xuân
3
2
522
Huyện Quan Sơn
Trung Tiến
9
523
Huyện Quan Sơn
Trung Thượng
8
1
524
Huyện Quan Sơn
Trung H
9
525
Huyện Quan Sơn
Tam Thanh
7
526
Huyện Quan Sơn
Tam Lư
5
527
Huyện Quan Sơn
Sơn Thy
7
1
528
Huyện Quan Sơn
Sơn Hà
2
1
529
Huyện Quan Sơn
Sơn Điện
13
3
530
Huyện Quan Sơn
Na Mèo
11
531
Huyện Quan Sơn
TT Sơn Lư
59
2
532
Huyện Quan Sơn
Mường Mìn
8
533
Huyện Quan Hóa
TT Hi Xuân
69
6
534
Huyện Quan Hóa
Trung Thành
0
16
535
Huyện Quan Hóa
Trung Sơn
8
1
536
Huyện Quan Hóa
Thiên Ph
3
537
Huyện Quan Hóa
Thành Sơn
4
1
538
Huyện Quan Hóa
Phú Xuân
3
1
539
Huyện Quan Hóa
Phú Thanh
6
1
540
Huyện Quan Hóa
Phú Sơn
2
541
Huyện Quan Hóa
Phú Nghiêm
13
5
542
Huyện Quan Hóa
Phú L
1
3
543
Huyện Quan Hóa
Nam Xuân
2
544
Huyện Quan Hóa
Nam Tiến
4
1
545
Huyện Quan Hóa
Nam Đng
4
546
Huyện Quan Hóa
Hiền Kiệt
4
547
Huyện Quan Hóa
Hiền Chung
1
1
TỈNH THANH HOÁ
TỔNG
24.350
1.058

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 110/KH-UBND Thanh Hóa 2025 cấp tài khoản định danh cho tổ chức, doanh nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×