- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/08/2026
| Lĩnh vực: | Hành chính | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 11/08/2026 | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Văn phòng Bộ Nội vụ | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 04/08/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BNV
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chế độ báo
cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 69/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về định danh
và xác thực điện tử;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật; sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi,
nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 45/2018/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định
chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành
chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác
ngành Nội vụ.
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định nguyên tắc, thẩm quyền, yêu cầu đối với việc ban
hành chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
trong việc thực hiện chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ và quản lý, sử dụng,
khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Nội vụ.
2. Ngoài các chế độ báo cáo định kỳ quy định tại Thông tư này, chế độ báo
cáo định kỳ khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ, ngành Nội vụ được thực
hiện theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan và Nghị định số
09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ
báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số
09/2019/NĐ-CP).
DỰ THẢO

2
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt
là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
3. Các tổ chức, cá nhân liên quan đến thực hiện chế độ báo cáo công tác
ngành Nội vụ.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Nội vụ (sau đây viết tắt là Hệ thống
báo cáo) là hệ thống quản lý chế độ báo cáo điện tử hoạt động trên môi trường mạng
có chức năng thu thập, tổng hợp thông tin, số liệu báo cáo thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nội vụ; phân tích, trích xuất, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo
phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Nội vụ.
2. Tài khoản quản trị là tài khoản định danh điện tử của cơ quan, tổ chức
được cấp theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử; được Bộ
Nội vụ phân quyền quản trị trên Hệ thống báo cáo.
3. Tài khoản người sử dụng là tài khoản định danh điện tử mức độ 2 của cán bộ,
công chức, viên chức được đăng ký theo quy định của pháp luật về định danh, xác
thực điện tử để thực hiện công vụ và được phân quyền để quản lý, sử dụng, khai thác
Hệ thống báo cáo.
Điều 4. Nguyên tắc ban hành chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
1. Bảo đảm cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả
cho hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền trong lĩnh vực
Nội vụ; làm cơ sở để Bộ Nội vụ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chế độ báo cáo đối với cấp có thẩm quyền.
2. Nội dung chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ phải phù hợp với quy
định tại các văn bản do các cơ quan có thẩm quyền ban hành. Số liệu thực hiện chế
độ báo cáo công tác ngành Nội vụ phải thống nhất, chính xác, bảo đảm thuận lợi
cho việc tổng hợp, cập nhật, chia sẻ, khai thác, sử dụng để phục vụ mục tiêu quản
lý, chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền trong lĩnh vực nội vụ.
3. Chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ phải phù hợp về thẩm quyền ban
hành quy định tại Điều 7 Thông tư này và Điều 6 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP;
đối tượng yêu cầu báo cáo, bảo đảm rõ ràng, thống nhất, đồng bộ, khả thi và không
trùng lắp với chế độ báo cáo khác.
CHƯƠNG II
YÊU CẦU, NỘI DUNG VÀ THẨM QUYỀN BAN HÀNH CHẾ ĐỘ
BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI VỤ
Điều 5. Các chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
1. Báo cáo định kỳ ngành Nội vụ được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu cung
cấp thông tin, tổng hợp để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành và thực hiện chức

3
năng quản lý nhà nước của Bộ, ngành Nội vụ được thực hiện theo một chu kỳ xác
định và lặp lại nhiều lần.
2. Báo cáo chuyên đề ngành Nội vụ được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu
thông tin có tính chuyên sâu về một chủ đề thuộc lĩnh vực nội vụ để phục vụ công
tác chỉ đạo, điều hành và thực hiện chức năng quản lý nhà nước của Bộ, ngành Nội
vụ và phải thực hiện một hoặc nhiều lần trong khoảng thời gian nhất định.
3. Báo cáo đột xuất ngành Nội vụ được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu
thông tin về vấn đề phát sinh đột xuất trong lĩnh vực Nội vụ.
Điều 6. Yêu cầu thực hiện chế độ báo cáo
1. Đối với cơ quan gửi báo cáo
a) Tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính
xác, đúng thời hạn theo yêu cầu.
b) Kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường
hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại trên Hệ thống báo cáo.
c) Các chế độ báo cáo ban hành phải bao gồm các thành phần nội dung quy
định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
d) Việc cập nhật, tổng hợp thông tin, số liệu, duyệt và gửi chế độ báo cáo
quy định tại Thông tư này được thực hiện thông qua các chức năng của Hệ thống
báo cáo. Trường hợp Hệ thống báo cáo có sự cố kỹ thuật dẫn tới không thể triển
khai gửi, nhận báo cáo trong thời hạn quy định thì việc gửi, nhận báo cáo được thực
hiện bằng hình thức văn bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia
hoặc các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
2. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo
a) Kiểm tra, tổng hợp thông tin, số liệu từ các báo cáo gửi đến, duyệt và báo
cáo cấp có thẩm quyền.
b) Kịp thời trả lại và yêu cầu cơ quan gửi báo cáo điều chỉnh, bổ sung đối
với những báo cáo không bảo đảm tính đầy đủ, chính xác.
3. Yêu cầu về ký số báo cáo điện tử
Cơ quan gửi báo cáo điện tử sử dụng chứng thư số chuyên dùng công vụ
được cấp theo quy định để ký số vào các báo cáo điện tử, gói tin dữ liệu báo cáo
điện tử trên Hệ thống theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Thẩm quyền ban hành chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
1. Bộ Nội vụ ban hành hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành
chế độ báo cáo định kỳ, chuyên đề, đột xuất thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ, ngành Nội vụ để đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thực hiện.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành chế độ báo cáo định kỳ, chuyên đề,
đột xuất về lĩnh vực nội vụ để yêu cầu các cơ quan, tổ chức trực thuộc thực hiện.

4
Điều 8. Chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ
1. Tên báo cáo và mẫu đề cương báo cáo
a) Báo cáo kết quả công tác 6 tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương
hướng nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm, năm (liền kề) của ngành Nội vụ; mẫu
đề cương báo cáo theo Phụ lục I;
b) Báo cáo công tác cải cách hành chính (hằng quý, 6 tháng, hằng năm); mẫu
đề cương báo cáo theo Phụ lục II;
c) Báo cáo lĩnh vực chính quyền địa phương và đơn vị hành chính (hằng
năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục III;
d) Báo cáo về lĩnh vực tổ chức bộ máy và biên chế (hằng năm); mẫu đề cương
báo cáo theo Phụ lục IV;
đ) Báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý các hội, quỹ (hằng
năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục V;
e) Báo cáo về lĩnh vực thanh niên, bình đẳng giới và công tác dân chủ, dân
vận (hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục VI;
g) Báo cáo về lĩnh vực việc làm và an toàn, vệ sinh lao động (hằng năm);
mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục VII;
h) Báo cáo về chính sách lao động và bảo hiểm xã hội (hằng năm); mẫu đề
cương báo cáo theo Phụ lục VIII;
i) Báo cáo kết quả thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với
cách mạng (6 tháng, hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục IX;
k) Báo cáo kết quả công tác thi đua, khen thưởng (6 tháng, hằng năm); mẫu
đề cương báo cáo theo Phụ lục X.
2. Nội dung yêu cầu báo cáo 6 tháng, báo cáo hằng năm ngành Nội vụ
a) Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo lĩnh vực công tác ngành Nội vụ, gồm:
Công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, các đề án, dự án; tiến độ triển
khai thực hiện các nghị quyết, quyết định, chính sách của cấp có thẩm quyền; việc
xây dựng kế hoạch, chương trình công tác năm theo quy định;
b) Công tác chỉ đạo, điều hành, phối hợp thực hiện nhiệm vụ ngành Nội vụ;
c) Công tác kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân, kiến nghị,
phản ánh và công tác phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực Nội vụ;
d) Đánh giá thuận lợi, khó khăn, vướng mắc trong triển khai thực hiện nhiệm
vụ; nêu tồn tại, hạn chế và chỉ ra nguyên nhân của tồn tại, hạn chế;
đ) Xây dựng kế hoạch triển khai nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm, báo
cáo năm liền kề của kỳ báo cáo; giải pháp tổ chức thực hiện, bài học kinh nghiệm
và các kiến nghị, đề xuất với các cấp có thẩm quyền (nếu có).

5
3. Đối tượng thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
4. Thời gian chốt số liệu báo cáo theo Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
5. Thời hạn gửi báo cáo
a) Đối với báo cáo hằng quý gửi trước ngày 20 tháng cuối quý;
b) Đối với báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm;
c) Đối với các báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm.
CHƯƠNG III
QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG BÁO CÁO
CỦA BỘ NỘI VỤ
Điều 9. Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống báo cáo của Bộ Nội vụ
1. Hệ thống báo cáo đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 17, Điều 18 của Nghị
định số 09/2019/NĐ-CP và được vận hành, khai thác, duy trì hoạt động tại địa chỉ:
http://baocaobnv.moha.gov.vn, gồm:
a) Tạo mới, chỉnh sửa, cập nhật và quản lý nội dung báo cáo thuộc lĩnh vực
nội vụ bảo đảm đầy đủ các thành phần của chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 7
Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và Thông tư này trên Hệ thống; quản lý thời hạn thực
hiện báo cáo theo quy định của từng chế độ báo cáo;
b) Thiết lập các biểu mẫu điện tử tương tác theo Mẫu đề cương, biểu mẫu số
liệu báo cáo quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này bảo đảm tính chính
xác, thuận lợi trong quản lý, khai thác và sử dụng;
c) Phân tích, cung cấp số liệu phục vụ công tác quản lý, điều hành của Bộ
Nội vụ; theo dõi tình hình cập nhật, tổng hợp, duyệt và gửi báo cáo của các bộ,
ngành, địa phương;
d) Kết nối, liên thông, tích hợp với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ
cung cấp số liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Hệ thống báo cáo có khả năng kết nối, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu, hệ
thống thông tin chuyên ngành, nền tảng số để khai thác, tái sử dụng dữ liệu đã có,
hạn chế việc nhập liệu nhiều lần; đồng thời bảo đảm cung cấp đầy đủ, kịp thời thông
tin phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo Bộ.
2. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống báo cáo
a) Bộ Nội vụ phân quyền, cung cấp tài khoản quản trị hệ thống cho các Bộ,
cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trên Hệ thống báo cáo;
b) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đăng ký, quản lý
tài khoản định danh của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về định danh
và xác thực điện tử; sử dụng tài khoản này để quản lý tài khoản người sử dụng tại
6
các đơn vị trực thuộc, quản lý các chế độ báo cáo trên Hệ thống báo cáo hoặc phân
cấp việc quản lý theo quy định.
c) Cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các chế độ báo
cáo đăng ký tài khoản định danh điện tử mức độ 2 để khai thác, sử dụng Hệ thống;
bảo quản tài khoản, mật khẩu theo quy định của pháp luật về định danh, xác thực
điện tử.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong quản lý, sử dụng,
khai thác Hệ thống báo cáo
1. Quản lý, khai thác, sử dụng chức năng của Hệ thống báo cáo để thực hiện
các chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành Nội vụ; khai thác thông
tin, tổng hợp dữ liệu lưu trữ trên Hệ thống báo cáo phù hợp với chức năng, nhiệm
vụ được giao hoặc khai thác thông tin, dữ liệu được công khai trên Hệ thống báo
cáo phục vụ công tác chuyên môn.
2. Bộ Nội vụ có trách nhiệm
a) Tổng hợp, xây dựng các chế độ báo cáo phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ
đạo điều hành của Bộ Nội vụ; tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
theo quy định;
b) Quản lý, vận hành, tổng hợp, trích xuất và công khai các thông tin về việc
thực hiện công tác báo cáo trên Hệ thống báo cáo; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra
việc sử dụng, khai thác Hệ thống báo cáo; duy trì hoạt động liên tục của hệ thống;
kịp thời xử lý khi phát hiện sự cố kỹ thuật và đề xuất phương án cập nhật, nâng cấp
hệ thống đáp ứng nhu cầu mở rộng, phát triển và hoạt động ổn định của Hệ thống
báo cáo; thực hiện sao lưu, phục hồi dữ liệu; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh
mạng; giám sát vận hành và hỗ trợ người sử dụng trong quá trình khai thác, sử dụng
Hệ thống.
CHƯƠNG IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 07/2021/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ
chức quán triệt, thực hiện nghiêm túc các chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền và quy
định tại Thông tư này; chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, số liệu báo
cáo thực hiện trên Hệ thống báo cáo.

7
2. Bộ Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực
hiện Thông tư này và quản lý, lưu trữ, chia sẻ thông tin trên Hệ thống báo cáo của
Bộ Nội vụ theo quy định.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các Bộ,
cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ánh về Bộ Nội vụ để tổng hợp,
xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các đồng chí Phó TTg CP (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Nội vụ các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Nội vụ;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, VPB (P.THTK, TNC).
BỘ TRƯỞNG

Phụ lục I
Chế độ báo cáo 6 tháng, báo cáo hằng năm của ngành Nội vụ
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết quả công tác 6 tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương hướng, nhiệm vụ công tác
6 tháng cuối năm (năm báo cáo), năm (liền kề) ngành Nội vụ
Phần thứ nhất
TÌNH HÌNH CÔNG TÁC 6 THÁNG, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC TRÊN CÁC LĨNH VỰC
1. Công tác tham mưu xây dựng thể chế (số liệu về tham mưu ban hành VBQPPL)
2. Công tác tổ chức bộ máy và biên chế (số liệu về sắp xếp tổ chức bộ máy cơ quan hành chính, đơn
vị sự nghiệp công lập; quản lý biên chế, tinh giản biên chế)
3. Công tác quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức
4. Công tác xây dựng chính quyền địa phương, địa giới hành chính
5. Công tác cải cách hành chính
6. Công tác thi đua, khen thưởng
7. Công tác tiền lương và bảo hiểm xã hội
8. Công tác việc làm, an toàn, vệ sinh lao động
9. Công tác quản lý lao động ngoài nước
10. Công tác đối với người có công
11. Công tác văn thư, lưu trữ
12. Công tác hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ
13. Công tác thanh niên và bình đẳng giới
14. Công tác pháp chế
15. Công tác nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Kết quả đạt được (nổi bật; phân tích làm rõ số liệu)
2. Tồn tại, hạn chế (nêu rõ khó khăn, vướng mắc, bất cập)
3. Một số nguyên nhân (chủ quan, khách quan)
Phần thứ hai
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
I. NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
(Nêu cụ thể trên từng lĩnh vực)
II. GIẢI PHÁP, KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Giải pháp trong thời gian tới
2. Kiến nghị, đề xuất
BỘ, NGÀNH, UBND tỉnh,
thành phố trực thuộc TW...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV
............., ngày .........tháng .......năm .......
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
-............;
- Lưu:...... .
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN

Phụ lục II
Báo cáo công tác cải cách hành chính
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
A. BIỂU MẪU BÁO CÁO CCHC ĐỊNH
KỲ
CỦA CÁC BỘ, CƠ QUANG NGANG
BỘ
Biểu mẫu 1: Công tác chỉ đạo điều hành CCHC
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Số văn bản chỉ đạo CCHC đã ban hành (Kết luận,
chỉ thị, công văn chỉ đạo, quán triệt)
Văn bản
2.
Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch CCHC năm (Lũy kế
đến thời điểm báo cáo)
%
=b/a*100
2.1.
Số nhiệm vụ đề ra trong kế hoạch
Nhiệm vụ
a
2.2.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
Nhiệm vụ
b
3.
Kiểm tra CCHC
3.1.
Số cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ đã kiểm tra
Cơ quan, đơn vị
3.2.
Tỷ lệ xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
%
=b/a*100
3.2.1.
Tổng số vấn đề phát hiện qua kiểm tra
Vấn đề
a
3.2.2.
Số vấn đề phát hiện đã xử lý xong
Vấn đề
b
4.
Thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ giao
4.1.
Tổng số nhiệm vụ được giao
Nhiệm vụ
4.2.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng hạn
Nhiệm vụ
4.3.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành nhưng quá hạn
Nhiệm vụ
4.4.
Số nhiệm vụ quá hạn nhưng chưa hoàn thành
Nhiệm vụ
5.
Khảo sát sự hài lòng của người dân, tổ chức
Có = 1;
Không = 0
5.1.
Số lượng phiếu khảo sát
Số lượng
5.2.
Hình thức khảo sát
Trực tuyến = 0
Phát phiếu = 1
Kết hợp = 2
6.
Thông tin, tuyên truyền CCHC
6.1.
Số lượng tin bài, phóng sự về CCHC
Tin bài, phóng sự
6.2.
Số lượng cuộc thi, tọa đàm về CCHC
Cuộc thi, tọa đàm

3
Biểu mẫu 2: Cải cách thể chế
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Tổng số VBQPPL
1
đã ban hành/tham mưu ban
hành
Văn bản
=a+b+c
1.1.
Số luật, pháp lệnh được thông qua
Văn bản
a
1.2.
Số nghị định được ban hành
Văn bản
b
1.3.
Số thông tư được ban hành
Văn bản
c
2.
Tình hình xây dựng, ban hành văn bản quy định
chi tiết
2.1.
Tổng số văn bản quy định chi tiết được cấp có thẩm
quyền giao
Văn bản
2.2.
Số văn bản quy định chi tiết đã được ban hành
Văn bản
2.3.
Số văn bản quy định chi tiết còn nợ đọng (quá hạn)
Văn bản
3.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau kiểm tra
%
=b/a*100
3.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau kiểm tra
Văn bản
a
3.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý xong
Văn bản
b
4.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau rà soát
%
=b/a*100
4.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau rà soát
Văn bản
a
4.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý xong
Văn bản
b
5.
Cập nhật VBQPPL trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
pháp luật
5.1.
Số VBQPPL phải cập nhập
Văn bản
a
5.2.
Số VBQPPL cập nhật đầy đủ, đúng hạn
Văn bản
b
5.3.
Tỷ lệ cập nhật đúng hạn
%
=b/a*100
1
Văn bản quy phạm pháp luật.

4
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
6.
Hợp nhất VBQPPL
6.1.
Tổng số VBQPPL phải hợp nhất
Văn bản
a
6.2.
Số VBQPPL hợp nhất đúng thời hạn
Văn bản
b
6.3.
Tỷ lệ hoàn thành hợp nhất VBQPPL
%
=b/a*100
7.
Tổ chức thi hành pháp luật
7.1.
Số cuộc kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật
Cuộc
7.2.
Số vấn đề, vướng mắc phát hiện qua theo dõi thi hành
pháp luật
Vấn đề
7.3.
Số vấn đề, vướng mắc đã xử lý hoặc kiến nghị xử lý
Vấn đề
Biểu mẫu 3: Cải cách thủ tục hành chính
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Thống kê TTHC
1.1.
Số TTHC đã được phê duyệt phương án đơn giản
hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Thủ tục
1.2.
Số TTHC cắt giảm, đơn giản hóa theo phương án đã
phê duyệt (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Thủ tục
1.3.
Số TTHC công bố mới
Thủ tục
1.4.
Số TTHC bãi bỏ, thay thế
Thủ tục
1.5.
Tổng số TTHC đang có hiệu lực thuộc ngành, lĩnh
vực do bộ quản lý
Thủ tục
=a+b+c
1.5.1.
Số TTHC cấp Trung ương
Thủ tục
a
1.5.2.
Số TTHC cấp tỉnh
Thủ tục
b

5
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.5.3.
Số TTHC cấp xã
Thủ tục
c
1.6.
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thủ tục
=a+b
1.6.1
Số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
Thủ tục
a
1.6.2
Số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần
Thủ tục
b
2.
Cắt giảm, đơn giản hóa quy định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
2.1.
Tổng số quy định đã được thống kê
Quy định
2.2.
Số quy định đã được phê duyệt phương án cắt giảm,
đơn giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Quy định
2.3.
Số quy định đã được cắt giảm, đơn giản hóa (lũy kế
đến thời điểm báo cáo)
Quy định
2.4.
Chi phí tuân thủ quy định đã giảm sau khi thực hiện
cắt giảm, đơn giản hóa
Triệu đồng
3.
Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
3.1.
Số TTHC liên thông cùng cấp
Thủ tục
3.2.
Số TTHC liên thông giữa các cấp chính quyền
Thủ tục
4.
Kết quả giải quyết TTHC
4.1.
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được giải quyết đúng hạn
%
=b/a*100
4.1.1.
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết xong
Hồ sơ
a
4.1.2.
Số hồ sơ TTHC giải quyết đúng hạn
Hồ sơ
b
4.2.
Tỷ lệ giải quyết phản ánh, kiến nghị (PAKN) về quy
định TTHC
%
=b/a*100
4.2.1.
Tổng số PAKN đã tiếp nhận (trực tiếp hoặc do cơ
quan có thẩm quyền chuyển đến)
PAKN
a
4.2.2.
Số PAKN đã giải quyết xong
PAKN
b

Biểu mẫu 4: Cải cách tổ chức bộ máy
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy
1.1.
Tham mưu ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan
Đã trình CP = 2
Đã có dự thảo = 1
Chưa có dự thảo = 0
1.2.
Sắp xếp, kiện toàn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu
tổ chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc, đáp ứng
các tiêu chí theo quy định.
Hoàn thành = 1
Chưa hoàn thành = 0
1.3.
Ban hành thông tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp
tỉnh, cấp xã theo lĩnh vực, phạm vi quản lý
Đã ban hành = 1
Chưa ban hành = 0
1.4.
Số tổ chức liên ngành do bộ, cơ quan thành lập
hoặc được giao chủ trì thực hiện.
Tổ chức
2.
Số liệu về biên chế công chức
2.1.
Tổng số biên chế được giao trong năm
Người
2.2.
Tổng số biên chế có mặt tại thời điểm báo cáo
Người
2.3.
Số hợp đồng lao động làm việc tại cơ quan, tổ chức
hành chính thuộc và trực thuộc bộ, cơ quan
Người
2.4.
Số biên chế đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người
3.
Số người làm việc hưởng lương từ NSNN tại các
đơn vị sự nghiệp công lập
3.1.
Tổng số người làm việc được giao
Người
3.2.
Tổng số người làm việc có mặt tại thời điểm báo cáo
Người
3.3.
Số người đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người

Biểu mẫu 5: Cải cách chế độ công vụ
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ năm
trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Vị trí việc làm của công chức, viên chức
1.1.
Ban hành văn bản hướng dẫn về vị trí việc làm
công chức nghiệp vụ chuyên ngành được giao
quản lý (theo quy định tại Nghị định Nghị định số
361/2025/NĐ-CP)
Đã ban hành = 1
Chưa ban hành = 0
1.2.
Số cơ quan, tổ chức hành chính đã bố trí công chức
đúng vị trí việc làm được phê duyệt
Cơ quan, đơn vị
1.3.
Số đơn vị sự nghiệp đã bố trí viên chức đúng vị trí
việc làm được phê duyệt
Cơ quan, đơn vị
1.4.
Số cơ quan, tổ chức có vi phạm trong bố trí công
chức, viên chức theo vị trí việc làm được phát hiện
qua thanh tra, kiểm tra
Cơ quan, đơn vị
2.
Tuyển dụng công chức, viên chức
2.1.
Số công chức được tuyển dụng (thi tuyển, xét tuyển)
Người
2.2.
Số viên chức được tuyển dụng (thi tuyển, xét tuyển).
Người
2.3.
Số viên chức được tuyển dụng theo trường hợp đặc
biệt.
Người
3.
Số lượng lãnh đạo quản lý được tuyển chọn, bổ
nhiệm thông qua thi tuyển (Lũy kế từ đầu năm)
Người
4.
Số lượng cán bộ, công chức, viên chức bị kỷ luật
(cả về Đảng và chính quyền).
=a+b+c+d
4.1.
Số lãnh đạo cấp bộ bị kỷ luật.
Người
a
4.2.
Số lãnh đạo cấp vụ, cục và tương đương bị kỷ luật.
Người
b
4.3.
Số lãnh đạo của các tổ chức bên trong các vụ, cục và
tương đương bị kỷ luật.
Người
c
4.4.
Số người làm việc hưởng lương từ NSNN tại các
ĐVSN bị kỷ luật.
Người
d
5
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức
=a+b
5.1
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng công chức
Lượt
a
5.2
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng viên chức
Lượt
b

8
Biểu mẫu 6: Cải cách tài chính công
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Tỷ lệ thực hiện kế hoạch giải ngân vốn đầu tư
công
%
=b/a*100
1.1.
Kế hoạch được giao
Triệu đồng
a
1.2.
Đã thực hiện
Triệu đồng
b
2.
Thực hiện tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
(ĐVSN) thuộc bộ, cơ quan (lũy kế đến thời điểm báo
cáo)
Đơn vị
3.
Tổng số ĐVSN thuộc bộ, cơ quan
Đơn vị
3.1.
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu
tư
Đơn vị
3.2.
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường xuyên
Đơn vị
3.3.
Số ĐVSN tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Đơn vị
3.4.
Số ĐVSN do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
Đơn vị

9
Biểu mẫu 7: Xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Cập nhật Kiến trúc số phiên bản mới nhất
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
2.
Triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ chuyển
đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán
đám mây
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
3.
Tỷ lệ báo cáo định kỳ được gửi, nhận qua Hệ
thống thông tin báo cáo quốc gia
%
4.
Tỷ lệ hồ sơ công việc của bộ được xử lý trên
môi trường mạng
%
5.
Xây dựng, vận hành hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của bộ, cơ quan
5.1.
Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
Đã hoàn thành= 1
Chưa hoàn thành = 0
5.2.
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thống nhất,
đẩy đủ tính năng theo quy định; đồng bộ với
Cổng DVC quốcgia
Đạt = 1
Chưa đạt = 0
5.3.
Triển khai số hóa hồ sơ giải quyết TTHC
Đã triển khai =1
Chưa triển khai =0
5.3.1
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
%
5.3.2
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa
%
6.
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
6.1.
Tỷ lệ DVCTT toàn trình đủ điều kiện
%
=b/a*100
6.1.1.
Tổng số DVC đủ điều kiện lên trực tuyến toàn trình
Thủ tục
a
6.1.2.
Số lượng DVCTT toàn trình
Thủ tục
b
6.2.
Tỷ lệ DVC có phát sinh hồ sơ nộp trực tuyến
(toàn trình + một phần)
%
=b/a*100
6.2.1.
Tổng số DVCTT có phát sinh hồ sơ (gồm các
DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến hoặc trực
tiếp hoặc cả 2 hình thức)
Thủ tục
a
6.2.2.
Số DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến
Thủ tục
b

10
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
6.3.
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
%
=b/a*100
6.3.1.
Tổng số hồ sơ của DVCTT toàn trình (gồm hồ sơ
nộp trực tuyến + trực tiếp)
Thủ tục
a
6.3.2
Số hồ sơ nộp trực tuyến của các DVCTT toàn
trình
Thủ tục
b
6.5.
Tỷ lệ TTHC được tích hợp, triển khai thanh toán
trực tuyến
%
=b/a*100
6.5.1.
Tổng số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính (tất
cả các TTHC có phát sinh phí, lệ phí,…)
Thủ tục
a
6.5.2.
Số TTHC đã được triển khai thanh toán trực
tuyến trên Cổng DVC quốc gia hoặc trên Cổng
DVC của bộ, cơ quan.
Thủ tục
b

11
B. BIỂU MẪU BÁO CÁO CCHC ĐỊNH KỲ CỦA UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
Biểu mẫu 1: Công tác chỉ đạo điều hành CCHC
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
6.
Số văn bản chỉ đạo CCHC đã ban hành (Kết
luận, chỉ thị, công văn chỉ đạo, quán triệt)
Văn bản
7.
Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch CCHC năm (Lũy kế
đến thời điểm báo cáo)
%
= b/a*100
7.1.
Số nhiệm vụ đề ra trong kế hoạch
Nhiệm vụ
a
7.2.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
Nhiệm vụ
b
8.
Kiểm tra CCHC
8.1.
Số sở, ngành đã kiểm tra
Cơ quan, đơn vị
8.2.
Số UBND cấp xã đã kiểm tra
Cơ quan, đơn vị
8.3.
Tỷ lệ xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
%
= b/a*100
8.3.1.
Số vấn đề phát hiện qua kiểm tra
Vấn đề
a
8.3.2.
Số vấn đề phát hiện đã xử lý xong
Vấn đề
b
9.
Thông tin, tuyên truyền CCHC
Tin,video,Infographic,.
9.1.
Số lượng tin bài, phóng sự về CCHC
Tin bài, phóng sự
9.2.
Số lượng cuộc thi, tọa đàm về CCHC
Cuộc thi, tọa đàm
10.
Đổi mới, sáng tạo trong triển khai nhiệm vụ CCHC
Sáng kiến, giải pháp
11.
Thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ giao
11.1.
Tổng số nhiệm vụ được giao
Nhiệm vụ
11.1.1.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng hạn
Nhiệm vụ
11.1.2.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành nhưng quá hạn
Nhiệm vụ
11.1.3.
Số nhiệm vụ quá hạn nhưng chưa hoàn thành
Nhiệm vụ
12.
Khảo sát sự hài lòng của người dân, tổ chức
Có = 1; Không = 0
12.1.
Số lượng phiếu khảo sát
Số lượng
12.2.
Hình thức khảo sát
Trực tuyến = 0
Phát phiếu = 1
Kết hợp = 2
13.
Tổ chức đối thoại của lãnh đạo với người dân,
doanh nghiệp
Không = 0
Có = 1

12
Biểu mẫu 2: Cải cách thể chế
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
5.
Tổng số VBQPPL
2
do địa phương ban hành
Văn bản
=a+b
5.1.
Số VBQPPL do cấp tỉnh ban hành
Văn bản
a
5.2.
Số VBQPPL do cấp xã ban hành
Văn bản
b
6.
Kiểm tra, xử lý VBQPPL
6.1.
Số VBQPPL đã kiểm tra theo thẩm quyền của
cấp tỉnh
Văn bản
6.2.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau kiểm tra
%
= b/a*100
6.2.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau kiểm tra
Văn bản
a
6.2.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý
xong
Văn bản
b
7.
Rà soát VBQPPL
7.1.
Số VBQPPL đã rà soát thuộc thẩm quyền của
cấp tỉnh
Văn bản
7.2.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau rà soát
%
= b/a*100
7.2.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau rà soát
Văn bản
a
7.2.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý
xong
Văn bản
b
4.
Cập nhật văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về pháp luật
4.1
Số VBQPPL phải cập nhật lên CSDL quốc gia
về pháp luật
Văn bản
a
2
Văn bản quy phạm pháp luật.

13
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
4.2
Số VBQPPL đã cập nhật đầy đủ, đúng thời hạn
Văn bản
b
4.3
Tỷ lệ cập nhật đầy đủ, đúng thời hạn
%
= b/a*100
5.
Tổ chức thi hành pháp luật
5.1.
Số cuộc kiểm tra công tác tổ chức thi hành
pháp luật
Cuộc
5.2.
Số vấn đề, vướng mắc phát hiện qua theo dõi
thi hành pháp luật
Vấn đề
5.3.
Số vấn đề, vướng mắc đã xử lý hoặc kiến nghị
xử lý
Vấn đề

14
Biểu mẫu 3: Cải cách thủ tục hành chính
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
5.
Thống kê TTHC
5.1.
Số TTHC đã được phê duyệt phương án đơn
giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Thủ tục
5.2.
Số TTHC cắt giảm, đơn giản hóa theo
phương án đã phê duyệt (lũy kế đến thời
điểm báo cáo)
Thủ tục
5.3.
Số TTHC công bố mới
Thủ tục
5.4.
Số TTHC bãi bỏ, thay thế
Thủ tục
5.5.
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
tại địa phương
Thủ tục
=a+b
5.5.1.
Số TTHC cấp tỉnh (Bao gồm cả TTHC của cơ
quan ngành dọc)
Thủ tục
a
5.5.2.
Số TTHC cấp xã (Bao gồm cả TTHC của cơ
quan ngành dọc)
Thủ tục
b
1
.6.
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thủ tục
=a+b
1
.6.1
Số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
Thủ tục
a
1
.6.2
Số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến
một phần
Thủ tục
b
6.
Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
6.1.
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết
quả tại Bộ phận Một cửa
%
6.2.
Số TTHC đang thực hiện tiếp nhận và giải
quyết không phục thuộc vào địa giới hành
chính
Thủ tục
7.
Kết quả giải quyết TTHC
7.1.
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do các sở, ngành tiếp nhận
được giải quyết đúng hạn
%
= b/a*100
7.1.1.
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết xong
Hồ sơ
a
7.1.2.
Số hồ sơ TTHC giải quyết đúng hạn
Hồ sơ
b

15
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
7.2.
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp xã tiếp
nhận được giải quyết đúng hạn
%
= b/a*100
7.2.1.
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết xong
Hồ sơ
a
7.2.2.
Số hồ sơ TTHC giải quyết đúng hạn
Hồ sơ
b
7.3.
Tỷ lệ giải quyết phản ánh, kiến nghị (PAKN)
về quy định TTHC
%
= b/a*100
7.3.1.
Tổng số PAKN đã tiếp nhận (trực tiếp hoặc
do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến)
PAKN
a
7.3.2.
Số PAKN đã giải quyết xong
PAKN
b

16
Biểu mẫu 4: Cải cách tổ chức bộ máy
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
4.
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy
4.1.
Tỷ lệ sở, ngành đã hoàn thành việc sắp xếp các
phòng chuyên môn đáp ứng các tiêu chí theo
quy định của Chính phủ
%
4.2.
Tỷ lệ UBND cấp xã đã hoàn thành việc sắp
xếp các phòng chuyên môn đáp ứng các tiêu
chí theo quy định của Chính phủ
%
4.3.
Số lượng các ban quản lý trực thuộc UBND
cấp tỉnh
Ban
4.4.
Số tổ chức liên ngành do cấp tỉnh thành lập
Tổ chức
4.5.
Tổng số đơn vị sự nghiệp công lập (ĐVSNCL)
tại địa phương
Cơ quan, đơn vị
=a+b+c
4.5.1.
Số ĐVSNCL thuộc UBND tỉnh
Cơ quan, đơn vị
a
4.5.2.
Số ĐVSNCL thuộc sở, ngành và tương đương
Cơ quan, đơn vị
b
4.5.3.
Số ĐVSNCL thuộc UBND cấp xã
Cơ quan, đơn vị
c
5.
Số liệu về biên chế công chức
5.1.
Tổng số biên chế được giao trong năm
Người
5.2.
Tổng số biên chế có mặt tại thời điểm báo cáo
Người
5.3.
Số hợp đồng lao động làm việc tại các cơ quan,
tổ chức hành chính
Người
5.4.
Số biên chế đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người
6.
Số người làm việc hưởng lương từ NSNN tại
các đơn vị sự nghiệp công lập
6.1.
Tổng số người làm việc được giao
Người
6.2.
Tổng số người làm việc có mặt tại thời điểm
báo cáo
Người
6.3.
Số người đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người

17
Biểu mẫu 5: Cải cách chế độ công vụ
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6
tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
5.
Vị trí việc làm của công chức, viên chức
5.1.
Số cơ quan, tổ chức hành chính đã bố trí
công chức đúng vị trí việc làm được phê
duyệt
Cơ quan, đơn vị
5.2.
Số đơn vị sự nghiệp đã bố trí viên chức
đúng vị trí việc làm được phê duyệt
Cơ quan, đơn vị
5.3.
Số cơ quan, tổ chức có vi phạm trong bố trí
công chức, viên chức theo vị trí việc làm
được phát hiện qua thanh tra, kiểm tra
Cơ quan, đơn vị
6.
Tuyển dụng công chức, viên chức
6.1.
Số công chức được tuyển dụng (thi tuyển,
xét tuyển)
Người
6.2.
Số công chức được tuyển dụng theo trường
hợp đặc biệt.
Người
6.3.
Số viên chức được tuyển dụng (thi tuyển,
xét tuyển).
Người
6.4.
Số viên chức được tuyển dụng theo trường
hợp đặc biệt.
Người
7.
Số lượng lãnh đạo quản lý được tuyển
chọn, bổ nhiệm thông qua thi tuyển (Lũy
kế từ đầu năm)
Người
8.
Số lượng cán bộ, công chức, viên chức bị
kỷ luật (cả về Đảng và chính quyền).
=a+b+c+d
8.1.
Số lãnh đạo cấp tỉnh bị kỷ luật.
Người
a
8.2.
Số lãnh đạo cấp sở, ngành và UBND cấp
xã bị kỷ luật.
Người
b

18
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6
tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
8.3.
Số lãnh đạo cấp phòng thuộc sở, ngành và
UBND cấp xã bị kỷ luật.
Người
c
8.4.
Số người làm việc hưởng lương từ NSNN
tại các đơn vị SNCL bị kỷ luật.
Người
d
5
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng công chức,
viên chức
Lượt
5.1
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng công chức
5.2
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng viên chức

19
Biểu mẫu 6: Cải cách tài chính công
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Tỷ lệ thực hiện kế hoạch giải ngân vốn đầu tư công
%
=b/a*100
1.1.
Kế hoạch được giao
Triệu đồng
a
1.2.
Đã thực hiện
Triệu đồng
b
2.
Thực hiện tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
(ĐVSN) thuộc bộ, cơ quan (lũy kế đến thời điểm báo
cáo)
Đơn vị
2.1.
Tổng số ĐVSN công lập tại địa phương
Đơn vị
=a+b
2.1.1.
Số ĐVSN công lập tại cấp tỉnh
Đơn vị
a
2.1.2.
Số ĐVSN công lập tại cấp xã
Đơn vị
b
2.2.
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Đơn vị
=a+b
2.2.1.
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi
đầu tư tại cấp tỉnh
Đơn vị
a
2.2.2.
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi
đầu tư tại cấp xã
Đơn vị
b
2.3.
Số ĐVSN tự bảo đảm chi thường xuyên
Đơn vị
=a+b
2.3.1.
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tại cấp tỉnh
Đơn vị
a
2.3.2.
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tại cấp xã
Đơn vị
b
2.4.
Số ĐVSN tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Đơn vị
=a+b
2.4.1.
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm một phần chi thường
xuyên tại cấp tỉnh
Đơn vị
a
2.4.2.
Số ĐVSN công lập tự bảo đảm một phần chi thường
xuyên tại cấp xã
Đơn vị
b
2.5.
Số ĐVSN do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
Đơn vị
=a+b
2.5.1.
Số ĐVSN công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường
xuyên tại cấp tỉnh
Đơn vị
a
2.5.2.
Số ĐVSN công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường
xuyên tại cấp xã
Đơn vị
b
2.6.
Số ĐVSN đã chuyển đổi thành công ty cổ phần (lũy kế
đến thời điểm báo cáo)
Đơn vị

Biểu mẫu 7: Xây dựng và phát triển Chính quyền điện tử, Chính quyền số
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Cập nhật Kiến trúc số phiên bản mới nhất
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
2.
Triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ chuyển đổi số theo
hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
3.
Tỷ lệ số dịch vụ dữ liệu có trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng chính thức
(b/a)*100
3.1.
Tổng số dịch vụ dữ liệu có trên NDXP
a
3.2.
Số dịch vụ dữ liệu có trên NDXP được đưa vào sử dụng chính
thức.
b
4.
Tỷ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám sát của các cơ
quan hành chính thực hiện trên môi trường điện tử
%
5.
Tỷ lệ kết nối chế độ báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu của tỉnh
với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ, Trung tâm thông tin,
chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
(b/a)*100
5.1.
Tổng số chế độ báo cáo, nội dung thông tin, dữ liệu yêu cầu phải
kết nối, cung cấp.
a
5.2.
Số lượng chế độ báo cáo, nội dung thông tin, dữ liệu đã kết nối,
cung cấp đầy đủ, kịp thời.
b
6.
Tỷ lệ báo cáo định kỳ được gửi, nhận qua Hệ thống thông tin
báo cáo quốc gia
%
7.
Số liệu về trao đổi văn bản điện tử
7.1.
Thực hiện kết nối, liên thông các Hệ thống quản lý văn bản điều hành từ
cấp tỉnh đến cấp xã
7.1.1.
Tỷ lệ sở, ngành đã kết nối, liên thông với UBND tỉnh
%
7.1.2.
Tỷ lệ UBND cấp xã đã kết nối, liên thông với UBND tỉnh.
%
7.2.
Tỷ lệ sử dụng văn bản điện tử của địa phương (Chỉ thống kê tỷ lệ
văn bản được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử; sử dụng chữ ký số,
chứng thư số và gửi trên môi trường điện tử).
%
7.2.1.
Tỷ lệ sử dụng văn bản điện tử của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
%

21
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
7.2.2.
Tỷ lệ sử dụng văn bản điện tử của UBND cấp xã
%
8.
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (DVCTT)
8.1.
Tỷ lệ DVCTT toàn trình đủ điều kiện
%
=b/a*100
8.1.1.
Tổng số DVC đủ điều kiện lên trực tuyến toàn trình
Thủ tục
a
8.1.2.
Số lượng DVCTT toàn trình
Thủ tục
b
8.2.
Tỷ lệ DVC có phát sinh hồ sơ nộp trực tuyến (toàn trình + một
phần)
%
=b/a*100
8.2.1.
Tổng số DVCTT có phát sinh hồ sơ (gồm các DVCTT có phát sinh
hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc cả 2 hình thức)
Thủ tục
a
8.2.2.
Số DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến
Thủ tục
b
8.3.
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
%
=b/a*100
8.3.1.
Tổng số hồ sơ của DVCTT toàn trình (gồm hồ sơ nộp trực tuyến +
trực tiếp)
Thủ tục
a
8.3.2.
Số hồ sơ nộp trực tuyến của các DVCTT toàn trình
Thủ tục
b
8.4.
Tỷ lệ TTHC được tích hợp, triển khai thanh toán trực tuyến
%
=b/a*100
8.4.1.
Tổng số TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính (tất cả các TTHC có
phát sinh phí, lệ phí,…)
Thủ tục
a
8.4.2.
Số TTHC đã được tích hợp, triển khai thanh toán trực tuyến trên
Cổng DVC quốc gia
Thủ tục
b
8.4.3.
Triển khai số hóa hồ sơ giải quyết TTHC
Đã triển khai =1
Chưa triển khai =0
8.4.4.
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
%
8.4.5.
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa
%

Phụ lục III
Báo cáo lĩnh vực chính quyền địa phương
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: BÁO CÁO SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Năm… )
Mã
số
Tổng
số
Diện
tích
tự
nhiên
(km2)
Dân số (người)
Trong đó
Chia theo
đơn vị hành
chính –
kinh tế đặc
biệt
Tổng
số
Trong
đó: Dân
tộc
thiểu số
Miền
núi
Vùng
cao
Hải
đảo
ATK
Biên
giới
đất
liền
Biên
giới
biển
Nông
thôn
mới
Nghèo,
đặc
biệt
khó
khăn
Vùng
bãi
ngang,
ven
biển
Trung
tâm du
lịch quốc
gia hoặc
quốc tế
Có di
tích
quốc
gia đặc
biệt
Có di
sản văn
hoá vật
thể UNE
SCO
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Tỉnh…
1. Tổng số đơn
vị hành chính
Trong đó:
- Cấp xã
+ Số xã
+ Số phường
+ Số đặc khu
2. Chia ra:
- Phường A…
- Xã B..
- Đặc khu C…
…

23
Biểu số 2: BÁO CÁO SỐ LƯỢNG ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (Nhiệm kỳ……….)
Mã số
Tổng số đại biểu HĐND
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đại biểu
HĐND
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ đại
biểu HĐND
cấp tỉnh
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ đại
biểu HĐND
cấp xã
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
Tổng số
Trong đó: Đảng viên
1. Chia theo trình độ đào
tạo
- Sơ cấp
- Trung cấp
- Cao đẳng
- Đại học
- Thạc sĩ
- Tiến sĩ
2. Chia theo trình độ lý
luận chính trị
- Sơ cấp
- Trung cấp
- Cao cấp

24
Mã số
Tổng số đại biểu HĐND
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đại biểu
HĐND
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ đại
biểu HĐND
cấp tỉnh
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ đại
biểu HĐND
cấp xã
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Đại học
3. Chia theo dân tộc
- Kinh
- Dân tộc khác
4. Chia theo tôn giáo
- Có tôn giáo
- Không tôn giáo
5. Chia theo nhóm tuổi
- Từ 30 trở xuống
- Từ 31 đến 40
- Từ 41 đến 50
- Từ 51 đến 60
- Trên 60 tuổi
6. Chia theo chức vụ trong
HĐND
- Chủ tịch HĐND

25
Mã số
Tổng số đại biểu HĐND
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đại biểu
HĐND
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ đại
biểu HĐND
cấp tỉnh
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ đại
biểu HĐND
cấp xã
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Phó chủ tịch HĐND
- Trưởng ban, Phó Trưởng
ban HĐND và tương đương
- Các thành viên khác của
HĐND

26
Biểu số 3: SỐ LÃNH ĐẠO CHÍNH QUYỀN, CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CẤP ĐỊA PHƯƠNG (Năm ….)
Mã số
Tổng số lãnh đạo
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
Tổng số
01
Trong đó: Đảng viên
02
1. Chia theo trình độ đào
tạo
- Đại học
03
- Thạc sĩ
04
- Tiến sĩ
05
- Khác
06
2. Chia theo trình độ lý luận
chính trị
- Trung cấp
07
- Cao cấp
08
- Khác
09
3. Chia theo dân tộc
- Kinh
10

27
Mã số
Tổng số lãnh đạo
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Dân tộc khác
11
4. Chia theo tôn giáo
- Có tôn giáo
12
- Không tôn giáo
13
5. Chia theo nhóm tuổi
- Từ 30 trở xuống
14
- Từ 31 đến 40
15
- Từ 41 đến 50
16
- Từ 51 đến 60
17
- Trên 60 tuổi
18
7. Chia theo chức vụ
Cấp tỉnh
x
x
x
x
x
x
x
x
x
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
19
x
x
x
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
20
x
x
x

28
Mã số
Tổng số lãnh đạo
Cấp tỉnh
Cấp xã
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
Tổng số
Trong
đó: Nữ
Tỷ lệ nữ
đảm nhiệm
chức vụ
lãnh đạo
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Giám đốc, Phó Giám đốc Sở
và tương đương
21
x
x
x
Cấp xã
x
x
x
x
x
x
x
x
x
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội
đồng nhân dân cấp xã
22
x
x
x
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
23
x
x
x

29
Biểu số 4: BÁO CÁO SỐ LƯỢNG THÔN, TỔ DÂN PHỐ (Năm… )
Mã
số
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Chia ra
Số
thôn có
từ 700
hộ trở
lên
Số tổ
dân
phố có
từ
1000
hộ trở
lên
Số thôn
thuộc xã
loại I, xã
loại II
Số thôn,
tổ dân
phố
thuộc xã
biên giới
Số
thôn,
tổ dân
phố
thuộc
xã hải
đảo
Số thôn, tổ dân
phố thuộc xã
trọng điểm,
phức tạp về an
ninh, trật tự
theo quyết
định của cơ
quan có thẩm
quyền
Số thôn, tổ dân
phố thuộc xã
đặc biệt khó
khăn vùng
đồng bằng dân
tộc thiểu số và
miền núi
Số
thôn
Số tổ
dân
phố
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tỉnh …
- Xã …
- Phường
- Đặc khu
- Đơn vị hành chính –
kinh tế đặc biệt …
…

30
Biểu số 5: SỐ LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ (Năm…)
Tổng số
1. Trong đó:
- Đảng viên
- Nữ
2. Chia theo dân tộc
- Kinh
- Dân tộc khác
3. Chia theo tôn giáo
- Có tôn giáo
- Không tôn giáo
4. Chia theo trình độ đào tạo
- Trung cấp
- Cao đẳng
- Đại học
- Thạc sĩ
- Tiến sĩ
5. Trong đó: Trình độ lý luận chính trị
- Sơ cấp
- Trung cấp
- Cao cấp
- Đại học
6. Chia theo nhóm tuổi
- Từ 30 trở xuống
- Từ 31 đến 40
- Từ 41 đến 50
- Từ 51 đến 60
- Trên 60 tuổi

31
Phụ lục IV
Báo cáo lĩnh vực tổ chức bộ máy và biên chế
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Danh mục các chế độ báo cáo lĩnh vực tổ chức bộ máy và biên chế đã được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật.
Số TT
Tên báo cáo
Quy định tại văn bản quy phạm pháp luật
1
Báo cáo về kế hoạch biên chế công chức hằng năm
hoặc 5 năm trong cơ quan, tổ chức hành chính của
Bộ, ngành, địa phương
Thực hiện theo các phụ lục: IA, IB được ban hành kèm theo Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày …/ … /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng biên chế
công chức
2
Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng biên chế công
chức trong cơ quan, tổ chức hành chính (hằng năm)
Thực hiện theo các phụ lục: IIA được ban hành kèm theo Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày …/ … /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng biên chế
công chức
Báo cáo về kế hoạch số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập hằng năm hoặc 5 năm trong
cơ quan, tổ chức hành chính của Bộ, ngành, địa
phương
Thực hiện theo các phụ lục: IA, IB được ban hành kèm theo Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày …/ … /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
2
Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của các Bộ,
ngành, địa phương (hằng năm)
Thực hiện theo các phụ lục: IIA được ban hành kèm theo Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày …/ … /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập

Phụ lục V
Báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý hội, quỹ
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Danh mục các chế độ báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý hội, quỹ đã được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật
Số TT
Tên báo cáo
Quy định tại văn bản quy phạm pháp luật
1
Báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động của hội ở địa phương (hằng năm)
Thực hiện theo mẫu số 14 phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội
2
Báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động và quản lý quỹ ở địa phương
(hằng năm)
Thực hiện theo mẫu 15 phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện
3
Báo cáo về hoạt động chữ thập đỏ (hằng năm)
Thực hiện theo Luật chữ thập đỏ năm 2008

33
Phụ lục VI
Báo cáo về lĩnh vực thanh niên, bình đẳng giới và công tác dân chủ, dân vận (hằng năm)
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: Báo cáo công tác quản lý nhà nước về bình đẳng giới
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG…..
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GIỚI
TT
Nội dung báo cáo
Số Văn b
ản/Kế
hoạch/Báo cáo
Số lượng
người tham
gia/tiếp cận
Số cuộc/Số
sản phẩm
truyền thông
Số người
Thanh tra, kiểm tra
Giải quyết
khiếu nại, tố
cáo
Công tác phòng
ngừa và ứng phó
với bạo lực trên cơ
sở giới
Triệu
đồng
Tổng
Nam
Nữ
Tổng
Tỉnh
Xã/ phư
ờng
Bộ ngành
Tỉnh
Xã/ phư
ờng
Số cuộc thanh
tra, ki
ểm tra
Số vụ việc vi
phạm
Số kiến ngh
ị
xử lý
Số đơn khi
ếu
nại, tố cáo,
kiến ngh
ị,
phản ánh
Số đơn khi
ếu
nại, tố cáo,
kiến ngh
ị,
phản ánh đã
được giải
quyết
Số lượng
Cơ quan cung
cấp dịch vụ
Cơ quan ph
ối
hợp cung c
ấp
dịch vụ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(12)
(13)
(14)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Công tác chỉ đạo, điều
hành
1.1
Văn bản chỉ đạo,
điều hành về bình
đẳng giới được ban
hành trong kỳ báo
cáo
1.2
Kế hoạch thực hiện
công tác bình đẳng
giới được ban hành
trong kỳ báo cáo
1.3
Báo cáo định kỳ,
chuyên đề về bình
đẳng giới được thực

34
hiện theo quy định
2
Công tác thông tin,
tuyên truyền và
nâng cao năng lực
2.1
Tập huấn, bồi dưỡng
kiến thức, kỹ năng
về bình đẳng giới
2.2
Các Hội thảo, toạ
đàm, cuộc thi, lễ
phát động…
2.3
Báo chí
2.4
Phát thanh, truyền
hình
2.5
Các hình thức khác
3
Nguồn nhân lực thực
hiện công tác bình
đẳng giới
3.1
Người làm công tác
bình đẳng giới tại cơ
quan, đơn vị, địa
phương
4
Thanh tra, kiểm tra
và xử lý vi phạm
pháp luật về bình
đẳng giới
5
Giải quyết khiếu nại,
tố cáo, kiến nghị,
phản ánh liên quan
đến bình đẳng giới
6
Công tác phòng
ngừa và ứng phó
với bạo lực trên cơ
sở giới

35
6.1
100% trường hợp có
nhu cầu trợ giúp về
bạo lực trên cơ sở
giới được trợ giúp
bằng các hình thức
khác nhau
6.1.1
Số trường hợp có
nhu cầu trợ giúp về
bạo lực trên cơ sở
giới
6.1.2
Số trường hợp có
nhu cầu trợ giúp về
bạo lực trên cơ sở
giới được trợ giúp
6.2
Mô hình
6.2.1
Tên mô hình
6.2.2
Kinh phí
6.3
Xây dựng và thực
hiện quy trình phòng
ngừa, phát hiện và
ứng phó với bạo lực
trên cơ sở giới trong
nhà trường
6.4
Số doanh nghiệp ban
hành hoặc lồng ghép
nội dung về phòng,
chống quấy rối tại
nơi làm việc
7
Nguồn lực thực
hiện công tác bình
đẳng giới
7.1
Kinh phí được bố trí
cho công tác bình
đẳng giới trong kỳ
báo cáo

36
7.2
Kinh phí thực hiện
công tác bình đẳng
giới trong kỳ báo cáo

37
Biểu số 02: Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam giai đoạn 2021 – 2030
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG (UBND CẤP TỈNH)
Tổng hợp kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam
giai đoạn 2021 – 2030 năm….
Các chỉ tiêu
Đơn
vị
tính
Chỉ
tiêu
của
Chiến
lược
Chỉ tiêu
Chương
trình PTTN
của bộ,
ngành, địa
phương
Kết quả
đạt được
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Mục tiêu 1: Về tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật; cung cấp thông tin về tư vấn, hỗ trợ pháp lý cho thanh niên
1.1.a
Tỉ lệ thanh niên thanh niên công nhân được được trang bị kiến thức về quốc phòng và an ninh
%
80
1.1.b
Tỉ lệ thanh niên nông thôn, thanh niên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được trang bị
kiến thức về quốc phòng và an ninh
%
75
1.2
Tỉ lệ thanh niên được tuyên truyền, phổ biến, cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật và văn
hóa tuân thủ pháp luật, kỹ năng phòng chống vi phạm pháp luật theo hình thức trực tiếp, các ứng
dụng pháp luật trực tuyến, mạng xã hội, các phương tiện thông tin đại chúng
%
>70
1.3
Tỉ lệ thanh niên là người dân tộc thiểu số làm báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật và tham
gia công tác phổ biến giáo dục pháp luật cho thanh thiếu niên tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, được bồi dưỡng, nâng cao kiến thức
pháp luật, kỹ năng phổ biến giáo dục pháp luật
%
20
Mục tiêu 2. Về giáo dục, đào tạo, mở rộng cơ hội học tập, nghiên cứu khoa học cho thanh niên
2.1.a
Tỉ lệ thanh niên tham gia và hoàn thành ít nhất 01 khoá học trực tuyến trên ứng dụng nền tảng
cung cấp các khóa học trực tuyến đại chúng mở (MOOCs) của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chuyển
đổi số, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
%
>50
2.1.b
Tỉ lệ thanh niên thuộc nhóm dễ bị tổn thương được hỗ trợ tiếp cận học tập số thông qua thiết bị,
Internet hoặc chương trình đào tạo trực tuyến phù hợp
%
>90

38
2.2
Tỉ lệ thanh niên có trình độ ngoại ngữ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt
Nam
%
30
2.3.a
Tỉ lệ thanh niên được tư vấn hướng nghiệp và kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp
%
90
2.3.b
Tỉ lệ thanh niên là học sinh, sinh viên được tư vấn hướng nghiệp và kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp
%
100
2.4.a
Tỉ lệ số công trình khoa học và công nghệ do thanh niên chủ trì tăng so với năm 2020
%
15
2.4.b
Tỉ lệ số thanh niên làm việc trong các tổ chức khoa học, công nghệ tăng so với năm 2020
%
10
Mục tiêu 3. Về nâng cao chất lượng đào tạo nghề, tạo sinh kế bền vững cho thanh niên; phát triển nguồn nhân lực trẻ chất lượng cao
3.1.a
Tỉ lệ thanh niên được phổ cập kiến thức, kỹ năng số cơ bản
%
80
3.1.b
Tỉ lệ thanh niên có kỹ năng số nâng cao, kỹ năng ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)
%
40
3.2.a
Tỉ lệ ý tưởng, dự án khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo của thanh niên được kết nối, hỗ trợ từ các doanh
nghiệp, quỹ đầu tư mạo hiểm hoặc được đầu tư, vay vốn từ nguồn kinh phí phù hợp
%
30
3.2.b
Tỉ lệ doanh nghiệp khởi nghiệp mới do thanh niên làm chủ
%
25
3.3.a
Tỉ lệ thanh niên thanh niên được đào tạo nghề hoặc có kỹ năng nghề đạt chuẩn theo khung kỹ năng
nghề quốc gia
%
100
3.3.b
Tỉ lệ thanh niên thuộc nhóm dễ bị tổn thương được Nhà nước hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề
%
50
3.4.a
Tỉ lệ thanh niên thất nghiệp, thiếu việc làm
%
<6
3.4.b
Tỉ lệ thanh niên tham gia các hoạt động kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn
%
40
3.4.c
Tỉ lệ thanh niên có việc làm bền vững, việc làm xanh, việc làm trong khu vực kinh tế số, lĩnh vực
công nghệ cao hoặc các ngành, lĩnh vực ưu tiên phát triển của quốc gia
%
70
3.4.d
Tỷ lệ thanh niên trong số người đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, tập trung vào các thị
trường có thu nhập cao
%
70

39
3.5.a
Tỉ lệ thanh niên là người khuyết tật, người nhiễm HIV, người sử dụng ma túy, thanh niên là nạn
nhân của tội phạm buôn bán người, thanh niên vi phạm pháp luật được bồi dưỡng kỹ năng sống,
lao động và hòa nhập cộng đồng
%
70
3.5.b
Tỉ lệ thanh niên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn được tạo việc làm ổn định
%
50
3.5.c
Tỷ lệ thanh niên là người khuyết tật, người nhiễm HIV, người sau cai nghiện, sau cải tạo, thanh
niên là người Việt Nam không có quốc tịch được tạo việc làm ổn định
%
30
Mục tiêu 4. Về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ cho thanh niên
4.1.a
Tỉ lệ thanh niên được trang bị kiến thức, kỹ năng rèn luyện thể chất, nâng cao sức khỏe; chăm sóc
sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và
phòng chống bạo lực trên cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm hại tình dục;
HIV/AIDS và các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS
%
>80
4.1.b
Tỉ lệ thanh niên là học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục được chăm sóc sức khỏe sinh sản,
sức khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và phòng chống bạo lực
trên cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm hại tình dục; HIV/AIDS và các biện
pháp phòng, chống HIV/AIDS
%
100
4.1.c
Tỉ lệ thanh niên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp được chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức
khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên
cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm hại tình dục; HIV/AIDS và các biện pháp
phòng, chống HIV/AIDS
%
90
4.2.a
Tỉ lệ thanh niên được cung cấp thông tin và tiếp cận các dịch vụ thân thiện về tư vấn, chăm sóc sức
khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục
%
>70
4.2.b
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận dịch vụ tư vấn tâm lý
>50
4.3.a
Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn (trong tổng số cặp
nam, nữ thanh niên đăng ký kết hôn trong năm)
%
>90
4.3.b
Tỉ lệ thanh niên công nhân làm việc tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp được
khám sức khỏe và chăm sóc y tế định kỳ
%
>90
Mục tiêu 5. Về nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho thanh niên

40
5.1.a
Tỉ lệ thanh niên ở đô thị được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn hóa,
thể dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
%
>90
5.1.b
Tỉ lệ thanh niên ở nông thôn được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn
hóa, thể dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
%
>80
5.1.c
Tỉ lệ thanh niên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn hóa, thể
dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
%
>70
5.2.a
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận kiến thức, kỹ năng về xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền
vững tại cơ sở
%
>70
5.2.b
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình và bạo
lực trên cơ sở giới
%
>70
5.3
Tỉ lệ địa phương có mô hình hỗ trợ thanh niên sống an toàn và ứng phó với bạo lực trên không
gian mạng
%
>90
Mục tiêu 6. Về phát huy vai trò của thanh niên trong xây dựng hệ thống chính trị, tham gia phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc
6.1.a
Tỉ lệ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được đưa vào quy hoạch
lãnh đạo cấp vụ, sở, phòng và tương đương
%
20
6.1.b
Tỷ lệ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội đảm nhiệm các chức vụ
lãnh đạo, quản lý
%
15
6.1.c
Tỉ lệ nữ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được đưa vào quy
hoạch lãnh đạo cấp vụ, sở, phòng và tương đương (trên tổng số thanh niên được quy hoạch)
%
30
6.1.d
Tỉ lệ nữ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội đảm nhiệm các chức vụ
lãnh đạo, quản lý (trên tổng số thanh niên được bổ nhiệm)
%
30
6.2.a
Tỉ lệ thanh niên tham gia hoạt động tình nguyện, hoạt động vì cộng đồng và được tập huấn, phổ
biến kỹ năng ứng phó với thiên tai, biến đổi khí hậu, dịch bệnh và bảo vệ môi trường
%
70
6.2.b
Số thanh niên tham gia các chương trình trao đổi quốc tế, giao lưu học thuật, hợp tác khởi nghiệp
và tình nguyện quốc tế trực tiếp hoặc trên nền tảng số
số
người
500,000

41
Biểu số 3: Các nhiệm vụ trọng tâm triển khai thực hiện Nghị quyết số 349-NQ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG…..
Các nhiệm vụ trọng tâm triển khai thực hiện Nghị quyết số 349-NQ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
STT
Bộ, ngành trung ương
và UBND cấp tỉnh (cơ
quan chủ trì thực hiện)
Tên nhiệm vụ,
chương trình được
giao
Cơ quan, đơn vị
phối hợp thực
hiện
Tiến độ thực hiện
Kết quả/Sản phẩm cụ thể
Theo
kế
hoạch
Thực
tế
Nguyên
nhân
chậm
tiến độ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
2
…

42
Biểu số 4: Kết quả đối thoại với thanh niên của UBND cấp tỉnh
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ...
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI VỚI THANH NIÊN CỦA UBND CẤP TỈNH
STT
Tỉnh,
thành
phố
Đã ban
hành Kế
hoạch đối
thoại
(Có/Không)
Thời
gian tổ
chức đối
thoại
Chủ trì
đối
thoại
Chủ đề
đối thoại
Số lượng
thanh
niên
tham dự
(người)
Tổng số
ý kiến,
kiến
nghị
Số
kiến
nghị
đã giải
quyết
Số
kiến
nghị
đang
giải
quyết
Ban hành
Thông
báo/Kết
luận sau
đối thoại
(Có/Khôn
g)
Tình hình
thực hiện
kết luận
sau đối
thoại
Đánh
giá kết
quả
thực
hiện
Khó
khăn,
vướng
mắc
Kiến
nghị, đề
xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Có
.../.../2026
Chủ tịch
UBND
tỉnh/thà
nh phố
Việc làm,
khởi
nghiệp,
chuyển
đổi số...
...
...
...
...
Có
Đã hoàn
thành/Đan
g thực
hiện
Tốt
...
...
2
Có
.../.../2026
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…

43
Biểu số 5: Báo cáo số liệu về thực hiện dân chủ ở cơ sở
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ................
Báo cáo số liệu về thực hiện dân chủ ở cơ sở năm…
TT
Số lượng văn
bản cấp tỉnh
lãnh đạo, chỉ
đạo trực tiếp
về thực hiện
dân chủ ở cơ
sở
Văn bản
quán triệt,
triển khai
Luật Thực
hiện dân
chủ ở cơ
sở
‡
Công tác tuyên truyền, tập
huấn về Luật Thực hiện dân
chủ ở cơ sở (Cấp tỉnh)
Công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện
dân chủ ở cơ sở
Kết quả tiếp dân, đối thoại trực
tiếp với dân của người đứng đầu
chính quyền trong năm
Chính quyền
Chính quyền
Số
cuộc/lớp/
hội nghị
Số cuộc/
lớp/hội
nghị
Đối
tượng
tham gia
§
Cấp tỉnh
Cấp xã/ phường/
đặc khu
Cấp tỉnh
Cấp
xã/phường/đặc
khu
Tổng số
đoàn/
lượt
kiểm tra,
giám sát
Tổng
số đơn
vị cơ sở
được
kiểm
tra,
giám
sát
Tổng số
đoàn/
lượt kiểm
tra, giám
sát
Tổng số
đơn vị cơ
sở được
kiểm tra,
giám sát
Số
cuộc
tiếp
dân
Số cuộc
đối
thoại
Số
cuộc
tiếp
dân
Số cuộc
đối
thoại
(1)
(2)
(6)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
‡
Ghi rõ thể loại văn bản và tính đến cấp tỉnh/ thành phố kèm theo biểu mẫu.
§
Ghi chú đối tượng tham gia kèm theo.

44
Phụ lục VII
Báo cáo về lĩnh vực việc làm và an toàn, vệ sinh lao động (hằng năm)
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 1: Báo cáo tình hình khai báo sử dụng, kiểm định kỹ thuật an toàn lao động các máy, thiết
bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tại tỉnh/ thành phố (Năm….)
I. Tình hình khai báo sử dụng các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động năm 20…
STT
Tên đối tượng kiểm định
Số lượng máy, thiết
bị, vật tư được khai
báo
Số lượng tổ chức, cá
nhân khai báo
1
II. Tình hình kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động
năm 20...
1. Tình hình thực hiện công tác kiểm định máy kỹ thuật an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý.
2. Tình hình tai nạn lao động liên quan đến máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
lao động.
3. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị trong quá trình thực hiện công tác kiểm định máy, thiết bị, vật
tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.

45
Biểu số 2: Báo cáo tình hình thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động của
các cơ sở đóng trên địa bàn
TT
Chỉ tiêu (trong kỳ báo cáo)
ĐVT
Loại hình
DN
Nhà
nước
C.ty
trách
nhiệm
hữu
hạn
C.ty
cổ
phần
DN tư
nhân
Doanh
nghiệp
có vốn
đầu tư
nước
ngoài
(FDI)
Hợp
tác xã
(HTX)
Công
ty hợp
danh
khác
1
Số đơn vị báo cáo
Đơn vị
2
Lao động
2.1. Tổng số lao động
Người
Trong đó:
+ Người làm công tác an toàn,
vệ sinh lao động
Người
+ Người làm công tác y tế
Người
+ Lao động nữ
Người
+ Lao động làm việc trong điều
kiện nặng nhọc, độc hại, nguy
hiểm (điều kiện lao động loại
IV, V, VI)
Người
+ Lao động là người chưa thành
niên
Người
+ Người dưới 15 tuổi
Người
+ Người khuyết tật
Người
+ Lao động là người cao tuổi
Người
3
Tai nạn lao động
- Tổng số vụ:
Vụ
+ Trong đó, số vụ có người chết
Vụ
- Tổng số người bị tai nạn lao
động
Người
+ Trong đó: Số người chết
Người
- Tổng chi phí tai nạn lao động
Triệu
đồng
- Thiệt hại do tai nạn lao động
(tính bằng tiền)
Triệu
đồng
- Số ngày công nghỉ vì tai nạn
lao động
Ngày
4
Bệnh nghề nghiệp
- Tổng số người bị bệnh nghề
nghiệp cộng dồn tại thời điểm
báo cáo
Người
Trong đó, số người mắc mới
BNN
Người
- Số người công nghỉ vì BNN
Ngày
- Số người phải nghỉ trước tuổi
hưu vì bệnh nghề nghiệp
Người

46
- Tổng chi phí cho người bị
BNN phát sinh trong năm
Triệu
đồng
5
Kết quả phân loại sức khỏe của
người lao động
+ Loại I
Người
+ Loại II
Người
+ Loại III
Người
+ Loại IV
Người
+ Loại V
Người
6
Huấn luyện về an toàn - vệ sinh
lao động
a) Tổng số người nhóm 1 được
huấn luyện/ tổng số người nhóm
1 hiện có
Người/
người
b) Tổng số người nhóm 2 được
huấn luyện/ tổng số người nhóm
2 hiện có
Người/
người
c) Tổng số người nhóm 3 được
huấn luyện/ tổng số người nhóm
3 hiện có
Người/
người
Trong đó:
- Tự huấn luyện
Người
- Thuê tổ chức cung cấp dịch vụ
huấn luyện
Người
d) Tổng số người nhóm 4 được
huấn luyện/ tổng số người nhóm
4 hiện có
Người/
người
đ) Tổng số người nhóm 5 được
huấn luyện/ tổng số người nhóm
5 hiện có
Người/
người
e) Tổng số người nhóm 6 được
huấn luyện/ tổng số người nhóm
6 hiện có
Người
g) Tổng chi phí huấn luyện
Triệu
đồng
7
Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về AT-VSLĐ:
- Tổng số
Cái
+ Máy, thiết bị có yêu cầu
nghiêm ngặt về AT, VSLĐ đang
được sử dụng
Cái
+ Số đã được kiểm định
Cái
+ Số chưa được kiểm định
Cái
+ Số đã được khai báo
Cái
+ Số chưa được khai báo
Cái
8
Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ
ngơi
- Tổng số người làm thêm trong
năm
Người
- Tổng số giờ làm thêm trong
Giờ

47
năm
- Số cơ sở sản xuất, kinh doanh
có làm thêm trên 30 giờ một
tháng
Giờ
9
Bồi dưỡng chống độc hại bằng
hiện vật
- Tổng số người
Ngày
- Tổng chi phí
Triệu
đồng
10
Tình hình quan trắc môi trường
lao động
- Tổng số mẫu quan trắc môi
trường lao động
Mẫu
- Số mẫu không đạt tiêu chuẩn
Mẫu
- Số mẫu không đạt tiêu chuẩn
cho phép/Tổng số mẫu đo
+ Nhiệt độ
+ Bụi
+ Ồn
+ ...
Mẫu/
mẫu
11
Chi phí thực hiện kế hoạch an
toàn, vệ sinh lao động
- Các biện pháp kỹ thuật an toàn
Triệu
đồng
- Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh
-nt-
- Trang bị PTBVCN
-nt-
- Chăm sóc sức khỏe người lao
động
-nt-
- Tuyên truyền, huấn luyện
-nt-
- Đánh giá nguy cơ rủi ro về an
toàn, vệ sinh lao động
-nt-
- Chi khác
-nt-
12
Số lượng cơ sở sản xuất, kinh
doanh thuê thực hiện dịch vụ về
an toàn, vệ sinh lao động trong
năm
Số cơ sở
sản
xuất,
kinh
doanh
13
Số đơn vị thực hiện dịch vụ về
an toàn, vệ sinh lao động theo
quy định tại khoản 5 Điều 72
Luật an toàn, vệ sinh lao động
Số đơn
vị
14
Số lượng cơ sở sản xuất, kinh
doanh thuê thực hiện dịch vụ về
y tế trong năm
Số cơ sở
sản
xuất,
kinh
doanh
15
Số đơn vị thực hiện dịch vụ về y
tế theo quy định tại khoản 5
Điều 73 Luật an toàn, vệ sinh
lao động
Số đơn
vị

48
16
Số lượng cơ sở sản xuất, kinh
doanh tiến hành đánh giá định
kỳ nguy cơ rủi ro về an toàn, vệ
sinh lao động trong năm
Số cơ sở
sản
xuất,
kinh
doanh
17
Số lượng cơ sở sản xuất, kinh
doanh tiến hành đánh giá hiệu
quả các biện pháp phòng, chống
các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có
hại theo quy định tại Điều 7
Nghị định 39/2016/NĐ-CP
Cơ sở
sản
xuất,
kinh
doanh
Trong đó:
- Số lượng các yếu tố nguy
hiểm, yếu tố có hại đã được
nhận diện trong năm
Yếu tố
- Số lượng các yếu tố nguy
hiểm, yếu tố có hại đã được cải
thiện trong năm
Yếu tố
18
Số lượng cơ sở sản xuất, kinh
doanh được thanh tra, kiểm tra
về an toàn, vệ sinh lao động
Cơ sở
sản
xuất,
kinh
doanh

Biểu số 3: Báo cáo kết quả triển khai Tháng hành động về an toàn, vệ sinh
lao động của các bộ, ngành, tập đoàn, tổng công ty và các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
I. TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THÁNG HÀNH ĐỘNG
1. Công tác chỉ đạo, ban hành kế hoạch triển khai, kiểm tra, đôn đốc thực hiện.
2. Lễ phát động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động (nếu có).
3. Nội dung các hoạt động đã triển khai trong Tháng hành động
4. Kinh phí tổ chức Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động
- Ngân sách nhà nước hoặc kinh phí của cơ sở sản xuất kinh doanh
- Ngân sách hỗ trợ, vận động từ doanh nghiệp và các nguồn hợp pháp khác
(nếu có)
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Những kết quả đã đạt được; bài học kinh nghiệm
2. Khó khăn, tồn tại
3. Kiến nghị, đề xuất
4. Bảng tổng hợp số liệu các hoạt động tổ chức Tháng hành động
(theo Mẫu số 1 của Thông tư số 02/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20/02/2017).

50
Biểu số 4: Báo cáo tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 06
THÁNG ĐẦU NĂM … (HOẶC NĂM …)
I. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN: … Đơn vị
Trong đó:
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất
nghiệp: … đơn vị.
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp: … đơn vị.
II. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM
VIỆC: … người.
1. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham
gia bảo hiểm thất nghiệp: … người.
2. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm
thất nghiệp: … người.
III. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
1. Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
2. Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
3. Số người đã có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
4. Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
5. Số người chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp đi địa phương khác: … người
6. Số người tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
7. Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
8. Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp: … người.
9. Số người có quyết định hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề: … người.
Trong đó: Số người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ
năng nghề là: … người
10. Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm: … người
11. Số tiền chi trả trợ cấp thất nghiệp: … đồng
Trong đó: số tiền hỗ trợ hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người đang hưởng
trợ cấp thất nghiệp là: … đồng
12. Số người sử dụng lao động được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động theo quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ: … người
Trong đó số người lao động được hỗ trợ đào đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề: …
người
13. Số người sử dụng lao động hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động: … người
Trong đó số người lao động được người sử dụng lao động đề nghị hỗ trợ bị hủy hỗ trợ: … người
14. Số người sử dụng lao động bị thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ
kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động do người sử dụng lao động không có nhu cầu hỗ
trợ: … người
UBND tỉnh,
thành phố trực thuộc TW...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV
............., ngày .........tháng .......năm .......

51
Trong đó số người lao động không được hỗ trợ do người sử dụng lao động bị thu hồi kinh phí
do không có nhu cầu hỗ trợ: … người
15. Số người sử dụng lao động bị thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ
kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động do không thể bố trí và duy trì việc làm cho người
lao động theo phương án đãđược phê duyệt: … người
Trong đó số người lao động không được người sử dụng lao động bố trí và duy trì việc làm
theo phương án đãđược phê duyệt: … người
16. Số tiền chi hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng
nghề để duy trì việc làm cho người lao động theo quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ:
……………… triệu đồng
Trong đó số tiền theo quyết định hủy quyết định hỗ trợ: ………… triệu đồng
17. Số tiền bị thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động của người sử dụng lao do:
- Do người sử dụng lao động không có nhu cầu hỗ trợ: …………… triệu đồng
- Do người sử dụng lao động không thể bố trí và duy trì việc làm cho người lao động theo
phương án đãđược phê duyệt: …………………… triệu đồng
18. Vấn đề tổ chức triển khai thực hiện:
- Bố trí các địa điểm tiếp nhận và giải quyết hưởng BHTN:
- Số lượng cán bộ và công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ:
- Trang bị cơ sở vật chất:
- Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn BHTN:
- Tổ chức thu thập, phân tích, đánh giá thực hiện BHTN.
- Sự phối hợp với các cơ quan có liên quan: Bảo hiểm xã hội, Liên đoàn Lao động tỉnh/thành
phố, các doanh nghiệp, tổ chức trên địa bàn ........................................................................................................
Cần tập trung đánh giá những mặt, chưa được và nguyên nhân.
IV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, CÁC GIẢI
PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ
(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề
phát sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).
Trên đây là báo cáo 06 tháng đầu năm … (hoặc năm …) của Sở Nội vụvề tình hình thực hiện
bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

52
Phụ lục VIII
Báo cáo về chính sách lao động và bảo hiểm xã hội
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu số 01: Chế độ báo cáo định kỳ của Bảo hiểm xã hội Việt Nam gửi về
Bộ Nội vụ (Quý…. /Năm…. )
(Theo Khoản 12 Điều 18 Luật số 41/2024/QH15 cơ quan bảo hiểm xã hội có trách
nhiệm báo cáo định kỳ 06 tháng một lần về tình hình thực hiện chính sách, chế độ bảo hiểm
xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp)
STT
Tiêu chí
Đơn vị tính
Quý …/Năm
(N-1)
Quý …/Năm
N
I
Tham gia bảo hiểm xã hội
1.1
Số người tham gia
Người
a
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
Người
b
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
Người
1.2
Số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội
Đơn vị
II
Số thu bảo hiểm xã hội
Tỷ đồng
2.1
Số thu bảo hiểm xã hội bắt buộc
Tỷ đồng
2.2
Số thu bảo hiểm xã hội tự nguyện
Tỷ đồng
III
Số tiền chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã
hội
Tỷ đồng
IV
Việc giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm
xã hội (giải quyết mới trong kỳ báo cáo)
4.1
Trợ cấp hằng tháng (Theo quy định tại Điều
23 Luật Bảo hiểm xã hội 2024)
Người
4.2
Chế độ Bảo hiểm xã hội
a
Ốm đau
Lượt
b
Thai sản
Lượt
b2
Trợ cấp thai sản (bảo hiểm xã hội tự nguyện)
Người
c
Hưu trí
Người
c1
Lương hưu
Người
c2
Bảo hiểm xã hội một lần
Người
d
Tử tuất
Người
d1
Trợ cấp mai táng phí
Người
d2
Trợ cấp một lần
Người
d3
Trợ cấp hằng tháng
Người

53
e
Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội của
người lao động (theo quy định tại Điều 27
Nghị định số 158/2025/NĐ-CP
Người
V
Số người đang hưởng lương hưu, trợ cấp
hằng tháng
5.1
Nguồn Ngân sách Nhà nước
Người
a
Lương hưu
Người
b
Mất sức lao động
Người
c
Trợ cấp hằng tháng (Theo Quyết định số
91/2000/QĐ-TTg và Quyết định số 613/QĐ-
TTg của Thủ tướng Chính phủ.)
Người
d
Khác
Người
5.2
Nguồn Quỹ bảo hiểm xã hội
Người
a
Lương hưu
Người
b
Cán bộ xã
Người
c
Trợ cấp hằng tháng (Theo quy định tại Điều
23 Luật Bảo hiểm xã hội 2024)
Người
d
Tuất hằng tháng
Người

Biểu số 02: Báo cáo về tình hình hoạt động cho thuê lại lao động của UBND tỉnh/ thành phố (hằng quý),
Theo quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
(Báo cáo Quý ....Năm ....)
1. Tình hình doanh nghiệp cho thuê lại lao động đang hoạt động
Chỉ tiêu
Số
doanh
nghiệp
Loại hình doanh nghiệp
Tổng số lao động sử dụng
Số lao động theo thời hạn thuê
lại lao động (người)
Số lượng doanh
nghiệp thuê lại lao
động
DN
nhà
nước
DN
ngoài
nhà
nước
DN có
vốn
đầu tư
nước
ngoài
Số lao
động làm
việc tại
doanh
nghiệp cho
thuê lại
(người)
Số lao
động
cho
thuê
lại
(người
)
Số lao
động cho
thuê lại
tham gia
bảo hiểm
xã hội bắt
buộc
(người)
Dưới
01
tháng
Từ
01 -
dưới
06
thán
g
Từ
06 -
12
thá
ng
Trên
12
tháng
Trong
địa bàn
tỉnh
Ngoài địa
bàn
tỉnh
1. Số doanh
nghiệp đang
hoạt động
cho thuê lại
lao động
(1)
2. Số doanh
nghiệp chấm
dứt hoạt
động cho
thuê lại lao
động

55
2. Tình hình hoạt động cho thuê lại lao động
TT
Công việc
cho
thuê lại
(2)
Số doanh nghiệp
cho thuê lại lao
động
Số lao động cho thuê
lại (người)
Số lao động theo thời hạn cho
thuê lại lao động (người)
Tiền lương, thu nhập của
người lao động thuê lại
Số lao động
thuê lại tham
gia bảo hiểm
bắt buộc
(người)
Trong
địa
bàn
tỉnh
Ngoài
địa bàn
tỉnh
Của
doanh
nghiệp
trong địa
bàn tỉnh
Của doanh
nghiệp
ngoài địa
bàn tỉnh
Dưới
01
tháng
Từ
01-
dưới
06
tháng
Từ 06 -
12
tháng
Trên
12
tháng
Tiền lương
(3)
(đồng/người/
tháng)
Thu nhập
(4)
(đồng/người/
tháng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ghi chú:
(1) Số lượng doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động tính lũy kế đến thời điểm báo cáo
(2) Liệt kê công việc cho thuê lại lao động
(3) Tiền lương bình quân của người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột 2
(4) Thu nhập bình quân của người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột II bao gồm tiền lương, tiền thưởng và thu nhập khác

56
Phụ lục IX
Báo cáo kết quả thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Biểu mẫu 1: Báo cáo đối tượng và ước thực hiện kinh phí trợ cấp, phụ cấp
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ TRỢ CẤP, PHỤ CẤP THƯỜNG XUYÊN HẰNG THÁNG CỦA NĂM BÁO CÁO
(NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước
thực
hiện
năm N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Ước thực hiện năm N
so với thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm (N-
1)
Năm N
Ước thực hiện năm N so
với thực hiện năm (N-1)
Dự
kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)*100
11
TỔNG SỐ
I
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG
1
Người hoạt động CM trước ngày
01/01/1945 diện thoát ly
2
Người hoạt động CM trước ngày
01/01/1945 diện không thoát ly
3
Người hoạt động CM từ ngày
01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng
8/1945
II
BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG, ANH
HÙNG
1
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
2
Anh hùng LLVT, anh hùng lao động
trong thời kỳ KC
III
THƯƠNG BINH (TB), NGƯỜI
HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ TB

57
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 21%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 22%
3
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 23%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 24%
5
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 25%
6
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 26%
7
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 27%
8
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 28%
9
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 29%
10
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 30%
11
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 31%
12
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 32%
13
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 33%
14
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 34%
15
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 35%
16
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 36%
17
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 37%
18
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 38%
19
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 39%
20
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 40%
21
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 41%
22
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 42%
23
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 43%
24
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 44%
25
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 45%
26
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 46%
27
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 47%
28
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 48%
29
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 49%
30
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 50%
31
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 51%
32
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 52%
33
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 53%
34
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 54%

58
35
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 55%
36
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 56%
37
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 57%
38
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 58%
39
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 59%
40
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 60%
41
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 61%
42
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 62 %
43
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 63 %
44
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 64 %
45
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 65 %
46
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 66 %
47
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 67 %
48
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 68 %
49
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 69 %
50
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 70 %
51
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 71 %
52
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 72 %
53
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 73 %
54
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 74 %
55
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 75 %
56
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 76 %
57
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 77 %
58
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 78 %
59
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 79 %
60
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 80 %
61
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 81 %
62
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 82 %
63
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 83 %
64
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 84 %
65
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 85 %
66
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 86 %
67
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 87 %
68
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 88 %

59
69
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 89 %
70
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 90 %
71
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 91 %
72
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 92 %
73
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 93 %
74
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 94 %
75
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 95 %
76
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 96 %
77
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 97 %
78
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 98 %
79
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 99 %
80
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 100 %
81
Phụ cấp TB, Người hưởng chính sách
như TB có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên
82
Phụ cấpTB, Người hưởng chính sách
như TB có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên có vết thương đặc biệt
nặng
IV
THƯƠNG BINH LOẠI B
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 21%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 22%
3
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 23%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 24%
5
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 25%
6
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 26%
7
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 27%
8
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 28%
9
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 29%
10
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 30%
11
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 31%
12
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 32%
13
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 33%
14
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 34%
15
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 35%

60
16
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 36%
17
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 37%
18
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 38%
19
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 39%
20
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 40%
21
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 41%
22
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 42%
23
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 43%
24
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 44%
25
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 45%
26
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 46%
27
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 47%
28
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 48%
29
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 49%
30
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 50%
31
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 51%
32
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 52%
33
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 53%
34
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 54%
35
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 55%
36
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 56%
37
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 57%
38
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 58%
39
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 59%
40
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 60%
41
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 61%
42
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 62 %
43
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 63 %
44
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 64 %
45
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 65 %
46
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 66 %
47
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 67 %
48
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 68 %
49
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 69 %

61
50
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 70 %
51
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 71 %
52
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 72 %
53
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 73 %
54
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 74 %
55
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 75 %
56
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 76 %
57
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 77 %
58
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 78 %
59
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 79 %
60
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 80 %
61
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 81 %
62
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 82 %
63
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 83 %
64
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 84 %
65
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 85 %
66
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 86 %
67
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 87 %
68
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 88 %
69
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 89 %
70
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 90 %
71
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 91 %
72
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 92 %
73
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 93 %
74
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 94 %
75
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 95 %
76
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 96 %
77
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 97 %
78
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 98 %
79
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 99 %
80
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 100 %
81
Phụ cấp Thương binh B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên

62
82
Phụ cấp Thương binh B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên có vết
thương đặc biệt nặng
V
BỆNH BINH
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41%-
50%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 51%-
60%
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61%-
70%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 71%-
80%
3
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81%-
90%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 91%-
100%
5
Phụ cấp Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên
6
Phụ cấp Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc
biệt nặng
VI
NGƯỜI PHỤC VỤ
1
Người phục vụ đối với người hoạt
động cách mạng trước ngày
01/01/1945 sống ở gia đình
2
Người phục vụ đối với người hoạt
động cách mạng từ ngày 01/01/1945
đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 sống ở gia đình
3
Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh
hùng sống ở gia đình
4
Người phục vụ thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh,
thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên ở gia đình

63
5
Người phục vụ thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh,
thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên có vết thương
đặc biệt nặng ở gia đình
6
Người phục vụ bệnh binh ở gia đình
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở
lên
7
Người phục vụ bệnh binh ở gia đình
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên có bệnh tật đặc biệt nặng
8
Người phục vụ người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
sống ở gia đình
VII
TRỢ CẤP TUẤT ĐỐI VỚI THÂN
NHÂN NCC VỚI CÁCH MẠNG
1
Thân nhân của người hoạt động cách
mạng trước ngày 01 tháng 01 năm
1945:
1.1
Trợ cấp tuất hằng tháng
1.2
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
2
Thân nhân của người hoạt động cách
mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945
đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm
1945:
2.1
Trợ cấp tuất hằng tháng
2.2
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
3
Trợ cấp tuất đối với thân nhân liệt sĩ
3.1
Con liệt sĩ chưa đủ 18 tuổi
3.2
Thân nhân của 1 liệt sĩ (trừ quy định
tại mục 3.1)
3.3
Thân nhân của 2 liệt sĩ (trừ quy định
tại mục 3.1)
3.4
Thân nhân của 3 liệt sĩ trở lên
3.5
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt
sĩ

64
3.6
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt
sĩ
3.7
Tuất đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy
chồng hoặc vợ khác
4
Thân nhân thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương
binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể
từ 61% trở lên
4.1
Tuất đối với thân nhân
4.2
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân
5
Thân nhân của bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên:
5.1
Tuất đối với thân nhân
5.2
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân
6
Thân nhân của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hoá học người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể
từ 61% trở lên
6.1
Tuất đối với thân nhân
6.2
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân
VIII
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG
CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HOÁ
HỌC
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% -
40%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41%-
60%
3
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61%-
80%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên
5
Phụ cấp của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

65
6
Phụ cấp của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có
bệnh tật đặc biệt nặng
IX
NGƯỜI HĐCM, KHÁNG CHIẾN,
BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NGHĨA VỤ
QUỐC TẾ BỊ ĐỊCH BẮT TÙ, ĐÀY
X
NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH
MẠNG
1
Trợ cấp hằng tháng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trước cách
mạng tháng Tám năm 1945
2
Trợ cấp nuôi dưỡng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trước cách
mạng tháng Tám năm 1945
3
Trợ cấp hằng tháng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trong kháng
chiến
4
Trợ cấp nuôi dưỡng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trong kháng
chiến
XI
CON ĐẺ NGƯỜI HĐKC NHIỄM
CHẤT ĐỘC HOÁ HỌC
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% đến
80%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở
lên
XII
QUÂN NHÂN THAM GIA KHÁNG
CHIẾN CHỐNG MỸ CÓ DƯỚI 20
NĂM CÔNG TÁC TRONG QUÂN
ĐỘI ĐÃ PHỤC VIÊN, XUẤT NGŨ VỀ
ĐỊA PHƯƠNG
XIII
CÁN BỘ, CHIẾN SĨ CÔNG AN NHÂN
DÂN THAM GIA KHÁNG CHIẾN
CHỐNG MỸ DƯỚI 20 NĂM CÔNG
TÁC TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
ĐÃ THÔI VIỆC, XUẤT NGŨ VỀ ĐỊA
PHƯƠNG

66
XIV
ĐỐI TƯỢNG TRỰC TIẾP THAM GIA
CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC
VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở
CAMPUCHIA, GIÚP BẠN LÀO SAU
NGÀY 30/4/1975 ĐÃ PHỤC VIÊN,
XUẤT NGŨ, THÔI VIỆC

67
Biểu số 2: Báo cáo đối tượng và ước thực hiện kinh phí trợ cấp một lần
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ….................
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ TRỢ CẤP MỘT LẦN CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước
thực
hiện
năm N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Ước thực hiện
năm N so với
thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Ước thực hiện
năm N so với
thực hiện năm
(N-1)
Dự
kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng
(+),
giảm
(-)
Tỷ lệ
%
Dự
toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm
(-)
Tỷ lệ
%
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)
*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:
6)*100
11
TỔNG SỐ
1
Đối tượng quy định tại khoản 4 Điều
10 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14:
1.1
Đại diện thân nhân
1.2
Đối tượng không phải thân nhân
2
Đối tượng quy định tại khoản 4 Điều
13 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14:
2.1
Đại diện thân nhân

68
2.2
Đối tượng không phải thân nhân
3
Liệt sĩ
3.1
Trợ cấp một lần đối với đối tượng quy
định tại khoản 2 Điều 16 Pháp lệnh số
02/2020/UBTVQH14
3.2
Hỗ trợ chi phí báo tử
4
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
19 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
5
Đối tượng quy định tại khoản 3 Điều
22 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
6
Đối tượng quy định tại Điều 23 Pháp
lệnh số 02/2020/UBTVQH14 mà có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 5%-20%
6.1
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 10%
6.2
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% - 15%
6.3
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 16% - 20%
7
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
34 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
8
Đối tượng quy định tại Điều 35 Pháp
lệnh số 02/2020/UBTVQH14
9
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
37 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
10
Đối tượng quy định tại khoản 3 Điều
38 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14

69
11
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
40 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
12
Quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,
C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán bộ được
Đảng cử lại miền Nam sau Hiệp định
Giơ-ne-vơ năm 1954 theo Nghị định
số 23/1999/NĐ-CP
13
Người trực tiếp tham gia kháng chiến
chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được
hưởng chính sách của Đảng và Nhà
nước theo Quyết định
số 290/2005/QĐ-TTg và Quyết định
số 188/2007/QĐ-TTg
14
Thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến theo
Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg; thanh
niên xung phong cơ sở ở miền Nam
tham gia kháng chiến theo Nghị định
số 112/2017/NĐ-CP
14.1
Thanh niên xung phong
14.2
Thân nhân của thanh niên xung phong
đã từ trần
15
Người được cử làm chuyên gia sang
giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết
định số 57/2013/QĐ-TTg và Quyết
định số 62/2015/QĐ-TTg
16
Đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ
Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế được
hưởng trợ cấp một lần theo Quyết định
số 62/2011/QĐ-TTg

70
Biểu số 3: Báo cáo đối tượng và kinh phí thực hiện bảo hiểm y tế
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN BẢO HIỂM Y TẾ CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Thực hiện
năm N
Dự kiến
năm (N+1)
Thực hiện năm N so
với thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện năm
(N-1)
Năm N
Thực hiện năm N
so với thực hiện
năm (N-1)
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự
toán
được
giao
Thực
hiện
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)
*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)
*100
11
TỔNG SỐ
1
Người hoạt động cách mạng trước
ngày 01/01/1945
2
Nngười hoạt động cách mạng từ ngày
01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945
3
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
4
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ
kháng chiến
5
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh
6
Thương binh loại B
7
Bệnh binh
8
Bệnh binh hạng 3
9
Người hoạt động kháng chiến bị

71
nhiễm chất độc hóa học
10
Người có công giúp đỡ cách mạng
đang hưởng trợ cấp hàng tháng
11
Người có công giúp đỡ cách mạng
được tặng thưởng Huy chương kháng
chiến
12
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày
13
Người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
14
Con đẻ có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
61% trở lên của người HĐKC bị
nhiễm CĐHH đang hưởng trợ cấp
hàng tháng
15
Thanh niên xung phong thời kỳ chống
Pháp (Theo QĐ số 170/2008/QĐ-
TTg)
16
Thân nhân người hoạt động cách
mạng trước ngày 01/01/1945
17
Thân nhân người hoạt động cách
mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
14
Thân nhân liệt sĩ
15
Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc
vợ khác
16
Thân nhân của Anh hùng lực lượng vũ
trang nhân dân, Anh hùng lao động
trong thời kỳ kháng chiến
17
Thân nhân của thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên

72
18
Thân nhân của thương binh loại B có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
19
Thân nhân của bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
20
Thân nhân của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
21
Người phục vụ người hoạt động cách
mạng trước ngày 01/01/1945
22
Người phục vụ người hoạt động cách
mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
23
Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh
hùng sống ở gia đình
24
Người phục vụ thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
sống ở gia đình
25
Người phục vụ thương binh loại B có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
sống ở gia đình
26
Người phục vụ bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở
gia đình
27
Người phục vụ người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81%
trở lên sống ở gia đình
28
Đối tượng khác

73
Biểu số 4: Báo cáo đối tượng và ước thực hiện kinh phí điều dưỡng phục hồi sức khỏe
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI SỨC KHỎE CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước thực
hiện năm
N
Dự kiến
năm (N+1)
Ước thực hiện
năm N so với thực
hiện năm (N-1)
Thực hiện
năm (N-1)
Năm N
Ước thực hiện
năm N so với thực
hiện năm (N-1)
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ
%
Dự
toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)
*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)
*100
11
TỔNG SỐ
I
Chế độ điều dưỡng 1 năm/ 1 lần
1
Người hoạt động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm 1945
2
Người hoạt động cách mạng từ ngày
01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi
nghĩa tháng Tám năm 1945
3
Cha đẻ, mẹ đẻ có 1 con duy nhất là
liệt sĩ
4
Cha đẻ, mẹ đẻ có 2 con là liệt sĩ trở
lên
5
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
6
Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên

74
7
Thương binh loại B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
8
Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể
từ 61% trở lên
9
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
10
Người được tặng hoặc người trong
gia đình được tặng Kỷ niệm chương
“Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có
công với nước” trước cách mạng
tháng Tám năm 1945
II
Chế độ điều dưỡng 2 năm/ 1 lần
1
Cha đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi
liệt sỹ, vợ hoặc chồng, con liệt sỹ bị
khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt
nặng
2
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến
3
Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể dưới 61%
4
Thương binh B có tỷ lệ tổn thương
cơ thể dưới 61%
5
Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể
dưới 61%
6
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể dưới 61%
7
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày

75
8
Người được tặng hoặc người trong
gia đình được tặng Huân chương
Kháng chiến
III
Tổng số đối tượng điều dưỡng tập
trung
1
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe tại
nhà
2
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập
trung
2.1
Điều dưỡng tại các cơ sở điều
dưỡng, đón tiếp ở địa phương
2.2
Điều dưỡng tại các cơ sở điều
dưỡng, đón tiếp ở địa phương khác

76
Biểu số 5: Báo cáo số lượng và kinh phí hỗ trợ mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện thiết bị phục hồi chức năng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
SỐ LƯỢNG VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ MUA PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN,
THIẾT BỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CẦN THIẾT, VẬT PHẨM PHỤ VÀ VẬT DỤNG KHÁC CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-5)
Thực
hiện
năm
(N-4)
Thực
hiện
năm
(N-3)
Thực
hiện
năm
(N-2)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Thực
hiện
năm
(N-5)
Thực
hiện
năm
(N-4)
Thực
hiện
năm
(N-3)
Thực
hiện
năm
(N-2)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Dự
toán
được
giao
Thực
hiện
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
1
Tay giả tháo khớp vai
2
Tay giả trên khuỷu
3
Tay giả dưới khuỷu
4
Chân tháo khớp hông
5
Chân giả trên gối
6
Nhóm chân giả tháo khớp gối
7
Chân giả dưới gối có bao da đùi
8
Chân giả dưới gối có dây đeo số
8

77
9
Chân giả tháo khớp cổ chân
10
Nhóm nẹp Ụ ngồi - Đai hông
11
Nẹp đùi
12
Nẹp cẳng chân
13
Nhóm máng nhựa chân và tay
14
Giầy chỉnh hình
15
Dép chỉnh hình
16
Áo chỉnh hình
17
Xe lắc tay
18
Xe lăn tay
19
Nạng cho người bị cứng khớp
gối
20
Máy trợ thính
21
Răng giả
22
Hàm giả
23
Vật phẩm phụ:
Người được cấp chân giả
Người được cấp tay giả
Người được cấp nạng
Người được lắp mắt giả
Người được cấp áo chỉnh hình

78
24
Bảo trì phương tiện đối với
trường hợp được cấp tiền mua
xe lăn, xe lắc
25
Kính râm và gậy dò đường
26
Đồ dùng phục vụ sinh hoạt

79
Biểu số 6: Báo cáo đối tượng và ước thực hiện trợ cấp ưu đãi giáo dục đào tạo
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN TRỢ CẤP ƯU ĐÃI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CỦA NĂM HỌC…. (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước
thực
hiện
năm
N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Ước thực hiện năm N
so với thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Ước thực hiện năm N
so với thực hiện năm
(N-1)
Dự kiến
thực hiện
năm (N+1)
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự
toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm
(-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)*100
11
TỔNG SỐ
I
Trợ cấp ưu đãi hằng tháng khi theo
học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân đến trình độ
đại học
1
Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng
lao động trong thời kỳ kháng chiến
2
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B
3
Con của người hoạt động cách mạng
trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
4
Con của người hoạt động cách mạng từ
ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

80
5
Con của liệt sĩ
6
Con của Anh hùng lực lượng vũ trang,
Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến
7
Con của thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương
binh loại B, con của bệnh binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
8
Con của người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
9
Con của thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương
binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
21% đến 60%
10
Con của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 41% đến 60%
11
Con của người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 21% đến 60%
II
Hỗ trợ ưu đãi giáo dục tại các cơ sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân đến trình độ đại học
1
Trợ cấp để theo học tại nhà trẻ, nhóm
trẻ độc lập, trường mẫu giáo, lớp mẫu
giáo độc lập, trường mầm non, lớp
mầm non độc lập (sau đây gọi chung là
cơ sở giáo dục mầm non): 0,4 lần mức
chuẩn/đối tượng/năm

81
2
Trợ cấp để theo học tại cơ sở giáo dục
phổ thông, cơ sở giáo dục thường
xuyên, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ
sở giáo dục đại học, trường chuyên biệt,
lớp dành cho người khuyết tật và cơ sở
giáo dục khác trong hệ thống giáo dục
quốc dân (trừ quy định tại mục 1): 0,8
lần mức chuẩn/đối tượng/năm

82
Biểu số 7: Báo cáo đối tượng và ước thực hiện kinh phí tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG, ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG
VÀ CÁC CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG TẠI THÁNG…..NĂM….
ST
T
TÊN TRUNG
TÂM/CƠ SỞ
NUÔI
DƯỠNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Tổng
cộng
1.
Thương
binh,
bệnh
binh có
tỷ lệ tổn
thương
cơ thể từ
81% trở
lên có
vết
thương,
bệnh tật
đặc biệt
nặng
2.
Thương
binh,
bệnh
binh có
tỷ lệ tổn
thương
cơ thể từ
81% trở
lên
3.
Thươn
g binh,
bệnh
binh có
tỷ lệ
tổn
thương
cơ thể
từ 80%
trở
xuống
4. Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
5. Người
có công
đang
hưởng
trợ cấp
ưu đãi
hàng
tháng
(không
bao gồm
đối tượng
ở các
mục
1,2,3,4)
6.
Thân
nhân
liệt sĩ
đang
hưởng
trợ
cấp
ưu đãi
hàng
tháng
7. Con
đẻ người
hoạt
động
kháng
chiến bị
nhiễm
chất độc
hóa học
8. Thân
nhân
người có
công
đang
hưởng
trợ cấp
ưu đãi
hàng
tháng
(không
bao gồm
đối tượng
ở mục
5,6,7)
Đối
tượn
g
khác
Kinh phí điều trị (triệu đồng)
Hỗ
trợ
phụ
c vụ
công
tác
nuôi
dưỡ
ng
Hỗ trợ
chăm
sóc y tế,
phục
hồi sức
khỏe tại
cơ sở
nuôi
dưỡng
Hỗ trợ
điều trị tại
cơ sở y tế
để thanh
toán chi
phí điều
trị, thuốc,
và các chi
phí khác
liên quan
không
thuộc
phạm vi
thanh toán
của quỹ
bảo hiểm y
tế
Tổng
kinh
phí
điều
trị
(triệu
đồng)
A
B
1=2+3+4
+5+6+7+
8+9+10
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13=1
1+12
14
TỔNG SỐ
1
Trung tâm…..
2
Trung tâm…..

83
Biểu số 8: Báo cáo đối tượng và kinh phí quà tặng của chủ tịch nước cho người có công với cách mạng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ QUÀ TẶNG CỦA CHỦ TỊCH NƯỚC CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NHÂN DỊP TẾT
NGUYÊN ĐÁN VÀ NGÀY 27/7
NĂM BÁO CÁO…(NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Thực hiện năm N so với
thực hiện năm (N-1)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Thực hiện năm N so với
thực hiện năm (N-1)
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự toán
được
giao
Thực
hiện
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)*100
11
TỔNG SỐ
I
Quà nhân dịp Tết Nguyên đán
1
Người HĐCM trước ngày khởi nghĩa
tháng Tám năm 1945
2
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
3
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân,
Anh hùng Lao động trong thời kỳ
kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
4
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp
tuất nuôi dưỡng hàng tháng, thân nhân
của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ
cấp tuất hàng tháng

84
5
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
6
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
7
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp
ưu đãi hàng tháng
8
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu
đãi hàng tháng. Thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
9
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
10
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ
cấp ưu đãi hàng tháng
11
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
12
Người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
13
Người có công giúp đỡ cách mạng được
tặng thưởng huy chương kháng chiến
14
Đại diện thân nhân liệt sĩ

85
15
Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt
sĩ không còn thân nhân)
II
Quà nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương
binh - Liệt sĩ 27/7
1
Người HĐCM trước ngày khởi nghĩa
tháng Tám năm 1945
2
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
3
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân,
Anh hùng Lao động trong thời kỳ
kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
4
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp
tuất nuôi dưỡng hàng tháng, thân nhân
của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ
cấp tuất hàng tháng
5
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
6
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
7
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp
ưu đãi hàng tháng
8
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu
đãi hàng tháng. Thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
9
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
10
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ
cấp ưu đãi hàng tháng

86
11
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
12
Người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
13
Người có công giúp đỡ cách mạng được
tặng thưởng huy chương kháng chiến
14
Đại diện thân nhân liệt sĩ
15
Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt
sĩ không còn thân nhân)

Phụ lục X
Báo cáo kết quả công tác lĩnh vực thi đua, khen thưởng
(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNV ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết quả công tác 6 tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương hướng, nhiệm vụ
công tác 6 tháng cuối năm (năm báo cáo), năm (liền kề) về công tác thi đua, khen thưởng
Phần thứ nhất
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
I. ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Khái quát đặc điểm, tình hình chung; những thuận lợi, khó khăn của bộ, ban, ngành, đoàn
thể trung ương và địa phương trong năm ...
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện công tác thi đua, khen thưởng
2. Kết quả tổ chức phong trào thi đua
2.1. Kết quả thực hiện các phong trào thi đua do Thủ tướng Chính phủ phát động
2.2. Kết quả thực hiện các phong trào thi đua do bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương và địa
phương tổ chức, phát động
2.3. Kết quả hoạt động của các cụm, khối thi đua thuộc bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương
và địa phương
3. Công tác khen thưởng
4. Công tác tuyên truyền, nhân rộng điển hình tiên tiến
5. Tổ chức bộ máy; tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
6. Công tác pháp chế, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
7. Quỹ thi đua, khen thưởng
8. Công tác cải cách hành chính; ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác thi đua, khen thưởng
9. Công tác khác
Công tác quản lý và cấp phát hiện vật khen thưởng; Cấp đổi hiện vật khen thưởng; Công tác
nghiên cứu khoa học, xây dựng đề án, đề tài về công tác thi đua, khen thưởng trong năm.
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm
2. Hạn chế
3. Nguyên nhân
4. Giải pháp, biện pháp khắc phục
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đối với Chính phủ
2. Đối với Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương hoặc Ban Thi đua - Khen
thưởng Trung ương
BỘ, NGÀNH, UBND tỉnh,
thành phố trực thuộc TW...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-tên ĐV
............., ngày .........tháng .......năm .......
88
Phần II
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM .....
1. Phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm công tác thi đua, khen thưởng của bộ, ban,
ngành, đoàn thể Trung ương và địa phương năm ...
2. Giải pháp, biện pháp tổ chức thực hiện nhằm nâng cao, hiệu quả của phong trào thi
đua; nâng cao chất lượng công tác khen thưởng./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!