• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 11:36 (GMT+7)
Lĩnh vực: Hành chính Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 11/08/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Văn phòng Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa xác định

Văn bản chưa xác định được tình trạng hiệu lực (áp dụng) do:

(1) Ban hành đã quá lâu (đã cũ) nhưng chưa có văn bản nêu rõ thay thế, hoặc chưa có dữ liệu văn bản thay thế trong hệ thống.

Ngày cập nhật: 04/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa xác định

Văn bản chưa xác định được tình trạng hiệu lực (áp dụng) do:

(1) Ban hành đã quá lâu (đã cũ) nhưng chưa có văn bản nêu rõ thay thế, hoặc chưa có dữ liệu văn bản thay thế trong hệ thống.

Tình trạng: Chưa xác định
BỘ NỘI VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BNV
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy đnh chế đo o ng tác ngành Nội v
Căn cNghđịnh s09/2019/NĐ-CP của Chính ph quy định vchế đo
cáo ca cơ quan nh cnh nhà c;
Căn cứ Nghị định s 276/2026/-CP của Chính phủ quy đnh chc năng,
nhiệm vụ, quyn hạn và cấu t chức ca Bộ Nội v;
Căn cứ Nghị định số 69/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về định danh
và xác thực đin tử;
Căn c Nghđnh s78/2025/NĐ-CP của Chính phquy đnh chi tiết thi hành
mt sđiu và bin pháp để tchức, hướng dẫn thi hành Luật Ban nh văn bản
quy phạm pháp lut; sửa đi, bsung bởi Nghđịnh số 187/2025/-CP;
Căn cQuyết định s 28/2018/QĐ-TTg ca Th ng Chính phvề việc gi,
nhn n bản đin tử giữa các cơ quan trong hệ thng hành cnh nhà nước;
Căn cứ Quyết định s 45/2018/QĐ-TTg ca Thủ tướng Chính phủ quy định
chế đ họp trong hot động quản , điu nh ca quan thuộc h thng nh
cnh nhà ớc;
Theo đ nghca Cnh Văn phòng BNội vụ;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban nh Thông tư quy định chế độ o o công c
ngành Ni vụ.
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Tng tư này quy định nguyên tắc, thẩm quyền, yêu cầu đối với việc ban
hành chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
trong việc thực hiện chế độ báo cáo ng tác ngành Nội vụ quản lý, sử dụng,
khai thác Hệ thống thông tin báo o của Bộ Nội vụ.
2. Ngoài các chế độ báo cáo định kỳ quy định tại Thông tư này, chế độ báo
cáo định kỳ khác thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ, ngành Nội vụ được thực
hiện theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan Nghị định số
09/2019/-CP ngày 24 tháng 01 m 2019 của Chính phủ quy định về chế độ
báo cáo của các quan nh chính nhà nước (sau đây viết tắt Nghị định số
09/2019/-CP).
D THẢO
2
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các Bộ,quan ngang Bộ.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
3. Các tổ chức, nhân liên quan đến thực hiện chế độ báo cáo công tác
ngành Nội vụ.
Điều 3. Giải thích tngữ
1. Hệ thống thông tin báo o của Bộ Nội vụ (sau đây viết tắt Hệ thống
báo cáo) hệ thống quản chế đo cáo điện tử hoạt động trên môi trường mng
có chức năng thu thập, tổng hợp thông tin, số liệu o cáo thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội vụ; phân tích, trích xuất, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo
phục vụ ng c chỉ đạo, điều hành của Bộ Nội vụ.
2. Tài khoản quản trị tài khoản định danh điện tử của quan, tổ chức
được cấp theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử; được B
Nội vụ phân quyền quản trị trên Hệ thống báo cáo.
3. Tài khon ni sdụng là tài khoản định danh đin tử mức đ2 của n bộ,
công chức, vn chức được đăng ký theo quy định của pp luật về định danh, xác
thực điện tử đthực hiện ng v được phân quyền đ qun , sử dụng, khai thác
H thống o o.
Điu 4. Nguyên tc ban hành chế độ báo cáo công tác ngành Ni v
1. Bảo đảm cung cấp thông tin kịp thời, cnh xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả
cho hoạt động quản , chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền trong lĩnh vực
Nội vụ; m cơ sở để Bộ Nội vụ báo o Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chế độ báo cáo đối với cấp có thẩm quyền.
2. Nội dung chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ phải phù hợp với quy
định tại các văn bản do c quan thẩm quyền ban hành. Số liệu thực hiện chế
độ báo o ng tác ngành Nội vụ phải thống nhất, chính c, bảo đảm thuận lợi
cho việc tổng hợp, cập nhật, chia sẻ, khai thác, sử dụng để phục vụ mục tiêu quản
lý, chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền trong lĩnh vực nội vụ.
3. Chế độ o o ng tác ngành Nội vụ phải phù hợp về thẩm quyền ban
hành quy định tại Điều 7 Thông này Điều 6 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP;
đối tượng yêu cầu báo cáo, bảo đảm ràng, thống nhất, đồng bộ, khả thi không
trùng lắp với chế độ báo cáo khác.
CHƯƠNG II
YÊU CẦU, NỘI DUNG VÀ THẨM QUYỀN BAN HÀNH CHĐỘ
BÁOO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI V
Điều 5. c chế độ báo cáo công tác ngành Nội v
1. Báo o định kỳ ngành Nội vụ được ban hành nhằm đáp ứng u cầu cung
cấp thông tin, tổng hợp để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành và thực hiện chức
3
năng quản lý nhà nước của Bộ, ngành Nội vụ được thực hiện theo một chu kỳ xác
định và lặp lại nhiều lần.
2. Báo cáo chuyên đề ngành Nội vụ được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu
thông tin có tính chuyên sâu về một chủ đề thuộc lĩnh vực nội vụ để phục vụ công
tác chỉ đạo, điều hành thực hiện chức năng quản nhà nước của Bộ, ngành Nội
vụ phải thực hiện một hoặc nhiều lần trong khoảng thời gian nhất định.
3. Báo cáo đột xuất ngành Nội vụ được ban hành nhằm đáp ứng yêu cầu
thông tin về vấn đề phát sinh đột xuất trong lĩnh vực Nội vụ.
Điều 6. Yêu cầu thực hiện chế độ báo cáo
1. Đối với cơ quan gửi báo cáo
a) Tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính
xác, đúng thời hạn theo yêu cầu.
b) Kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường
hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại trên Hệ thống o cáo.
c) Các chế độ báo cáo ban hành phải bao gồm các thành phần nội dung quy
định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Nghị định số 09/2019/-CP.
d) Việc cập nhật, tổng hợp thông tin, số liệu, duyệt gửi chế độ báo cáo
quy định tại Thông tư này được thực hiện thông qua các chức ng của Hệ thống
báo cáo. Trường hợp Hệ thống báo cáo sự cố kỹ thuật dẫn tới không thể triển
khai gửi, nhận báo cáo trong thời hạn quy định tviệc gửi, nhận o o được thực
hiện bằng hình thức văn bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia
hoặc các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
2. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo
a) Kiểm tra, tổng hợp thông tin, số liệu tc báo cáo gửi đến, duyệt và báo
cáo cấp có thẩm quyền.
b) Kịp thời trả lại yêu cầu quan gửi báo cáo điều chỉnh, bổ sung đối
với những báo cáo không bảo đảm tính đầy đủ, chínhc.
3. Yêu cầu về ký số báo cáo điện tử
quan gửi báo cáo điện tử sử dụng chứng thư số chuyên dùng công vụ
được cấp theo quy định để số vào các o cáo điện tử, gói tin dữ liệu báo cáo
điện tử trên Hệ thống theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Thm quyn ban hành chế đ báo cáo công tác ngành Ni v
1. B Ni v ban hành hoc trình Chính ph, Th ng Chính ph ban hành
chế độ báo cáo định kỳ, chuyên đề, đột xut thuc phm vi qun lý nhà nước ca
B, ngành Ni v để đề ngh các Bộ, cơ quan ngang Bộy ban nhân dân cp
tnh thc hin.
2. y ban nhân dân cp tnh ban hành chế độ báo cáo định k, chuyên đề,
đột xut v lĩnh vực ni v đểu cầu các cơ quan, tổ chc trc thuc thc hin.
4
Điều 8. Chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội v
1. Tên báo cáo và mẫu đề cươngo cáo
a) o cáo kết quả ng tác 6 tháng đầu m, năm (năm báo o) pơng
hướng nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm, năm (liền kề) của ngành Nội vụ; mẫu
đề cươngo cáo theo Phụ lục I;
b) Báo cáo ng c cải cách hành chính (hằng quý, 6 tháng, hằng m); mẫu
đề cươngo cáo theo Phụ lục II;
c) Báo cáo lĩnh vực chính quyền địa phương đơn vị hành chính (hằng
năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục III;
d) Báo cáo về lĩnh vực tổ chức bộ máy biên chế (hằng năm); mẫu đề cương
báo cáo theo Phụ lục IV;
đ) Báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động quản các hội, quỹ (hằng
năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục V;
e) Báo cáo về lĩnh vực thanh niên, bình đẳng giới và công tác dân chủ, dân
vận (hằng năm); mẫu đề cương o cáo theo Phụ lục VI;
g) o cáo về lĩnh vực việc làm an toàn, vệ sinh lao động (hằng năm);
mẫu đề cương báo o theo Phụ lục VII;
h) Báo cáo về cnh sách lao động và bảo hiểm xã hội (hằng năm); mẫu đề
ơng báo cáo theo Phụ lục VIII;
i) Báo cáo kết quả thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với
cách mạng (6 tháng, hằng năm); mẫu đề cương báo cáo theo Phụ lục IX;
k) Báo cáo kết quả công tác thi đua, khen thưởng (6 tháng, hằngm); mẫu
đề cươngo cáo theo Phụ lục X.
2. Nội dung yêu cầu báo cáo 6 tháng, báo cáo hằng năm ngành Nội v
a) Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo lĩnh vực công tác ngành Nội vụ, gồm:
Công tácy dựng các văn bản quy phạm pháp luật, các đề án, dự án; tiến độ triển
khai thực hiện các nghị quyết, quyết định, chính sách của cấp có thẩm quyền; việc
xây dựng kế hoạch, chương trình công tác năm theo quy định;
b) Công tác chỉ đạo, điều hành, phối hợp thực hiện nhiệm vụ nnh Nội vụ;
c) Công tác kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân, kiến nghị,
phản ánh và công tác phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực Nội vụ;
d) Đánh giá thuận lợi, khó khăn, vướng mắc trong triển khai thực hiện nhiệm
vụ; nêu tồn tại, hạn chế chỉ ra nguyên nhân của tồn tại, hạn chế;
đ) Xây dựng kế hoạch triển khai nhiệm vụ công tác 6 tháng cuối năm, o
cáo năm liền kề của kbáo cáo; giải pháp tổ chức thực hiện, bài học kinh nghiệm
các kiến nghị, đề xuất với các cấp có thẩm quyền (nếu có).
5
3. Đối tượng thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 2 Thông này.
4. Thi gian cht sliu báo cáo theo Điều 12 Nghị đnh s09/2019/NĐ-CP.
5. Thời hạn gửi báo o
a) Đối với báo cáo hằng quý gửi trước ngày 20 tháng cuối quý;
b) Đối với báo cáo 6 tháng đầum gửi trước ngày 20 tháng 6 hng năm;
c) Đối với các báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm.
CHƯƠNG III
QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG BÁO CÁO
CỦA BNỘI V
Điều 9. Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống báo cáo của Bộ Nội v
1. Hệ thống báo cáo đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 17, Điều 18 của Nghị
định số 09/2019/NĐ-CP và được vận hành, khai thác, duy thoạt động tại địa chỉ:
http://baocaobnv.moha.gov.vn, gồm:
a) Tạo mới, chỉnh sửa, cập nhật và quản lý nội dung báo cáo thuộc lĩnh vực
nội vụ bảo đảm đầy đủ các thành phần của chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 7
Nghđịnh số 09/2019/-CP Thông này trên Hệ thống; quản thời hạn thực
hiện báo cáo theo quy định của từng chế độ báo cáo;
b) Thiết lập các biểu mẫu điện tử tương tác theo Mẫu đề ơng, biểu mẫu s
liệu báo cáo quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông y bảo đảm tính chính
xác, thuận lợi trong quản lý, khai thác và sử dụng;
c) Phân tích, cung cấp số liệu phục vụ ng tác quản , điều nh của Bộ
Nội vụ; theo dõi tình hình cập nhật, tổng hợp, duyệt gửi o cáo của các bộ,
ngành, địa phương;
d) Kết nối, liên thông, tích hợp với Hệ thống thông tin o o Chính ph
cung cấp số liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Hệ thống báo cáo khả năng kết nối, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu, hệ
thống thông tin chuyên ngành, nền tảng số để khai thác, tái sử dụng dữ liệu đã có,
hạn chế việc nhập liệu nhiều lần; đồng thời bảo đảm cung cấp đầy đủ, kịp thời thông
tin phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo B.
2. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác H thốngo cáo
a) Bộ Nội vụ phân quyền, cung cấp tài khoản quản trị hệ thống cho các Bộ,
quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trên Hệ thống báo cáo;
b) Các Bộ,quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cp tỉnh đăng ký, quản lý
tài khoản định danh của quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về định danh
và xác thực điện tử; sử dụng tài khon này để quản tài khoản người sử dụng tại
6
các đơn vị trực thuộc, quản các chế độ o cáo trên Hệ thống o cáo hoặc phân
cấp việc quản lý theo quy định.
c) Cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện c chế độ báo
cáo đăng tài khoản định danh điện tử mức đ2 đkhai thác, sử dụng Hệ thống;
bảo quản i khoản, mật khẩu theo quy định của pháp luật về định danh, xác thực
điện tử.
Điều 10. Trách nhiệm của các quan, đơn vị trong quản lý, sử dụng,
khai thác Hệ thống báo cáo
1. Quản lý, khai thác, sử dụng chức năng của Hệ thống báo cáo để thực hiện
các chế độ o cáo thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành Nội vụ; khai thác thông
tin, tổng hợp dữ liệuu trữ trên Hệ thống báo cáo phù hợp với chức năng, nhiệm
vụ được giao hoặc khai thác thông tin, dữ liệu được công khai trên Hệ thống báo
cáo phục vụ công tác chuyên môn.
2. Bộ Nội vụ trách nhiệm
a) Tổng hợp, xây dựng các chế độ báo o phục vụ ng tác lãnh đạo, chỉ
đạo điều hành của Bộ Nội vụ; tổng hợp báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
theo quy định;
b) Quản lý, vận hành, tổng hợp, trích xuất công khai các thông tin về việc
thực hiện công c báo cáo trên Hệ thống o cáo; ớng dẫn, đôn đốc, kiểm tra
việc sử dụng, khai thác Hệ thống báo cáo; duy trì hoạt động liên tục của hệ thống;
kịp thời xử khi phát hiện sự cố kỹ thuật và đề xuất phương án cập nhật, nâng cấp
hệ thống đáp ứng nhu cầu mở rộng, phát triển và hoạt động ổn định của Hệ thống
báo cáo; thực hiện sao u, phục hồi dữ liệu; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh
mạng; giám sát vận hành hỗ trợ người sử dụng trong quá trình khai thác, sử dụng
Hệ thống.
CHƯƠNG IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
2. Thông tư y thay thế Thông s 07/2021/TT-BNV ngày 31 tháng 12 m
2021 của Bộ tởng Bộ Ni vụ quy định chế đo o công c ngành Nội vụ.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, quan ngang Bộ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm tổ
chức quán triệt, thực hiện nghiêm túc c chế độ o cáo công tác ngành Nội vụ
theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền và quy
định tại Thông này; chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, số liệu báo
cáo thực hiện trên Hthống báo o.
7
2. Bộ Nội vụ trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực
hiện Thông này và quản lý, lưu trữ, chia sẻ thông tin trên Hệ thống báoo của
Bộ Nội vụ theo quy định.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu vướng mắc đề nghị các Bộ,
cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhânn cấp tỉnh phản ánh về Bộ Nội vụ để tổng hợp,
xemt, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Th ng Cnh ph b/c);
- Các đng chí Phó TTg CP (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang B;
- UBND c tnh, TP trc thuc TW;
- S Ni v các tnh, TP trc thuc TW;
- Cc Kim tra văn bn và T chc THPL, B Tư pháp;
- Cổng thông tin điện t Chính ph;
- B trưng B Ni v;
- Các đng chí Th trưng B Ni v;
- Các đơn v thuc, trc thuc B;
- Cổng TTĐT B Ni v;
- Lưu: VT, VPB (P.THTK, TNC).
Ph lc I
Chế đ báo cáo 6 tháng, báo cáo hng năm ca ngành Ni v
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưng B Ni v)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết qu công tác 6 tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương hướng, nhim v công tác
6 tháng cuối năm (năm báo cáo), năm (lin k) ngành Ni v
Phn th nht
TÌNH NH CÔNG C 6 THÁNG, NĂM (M O CÁO)
I. KT QU NG TÁC TN C LĨNH VỰC
1. ng tác tham u y dựng th chế (s liu v tham mưu ban nh VBQPPL)
2. ng tác t chc b máy và bn chế (s liu v sp xếp t chc b máy quannh cnh, đơn
v s nghip công lp; qun lý biên chế, tinh gin bn chế)
3. ng tác qun lý đội ngũ n bộ, ng chc, viên chc
4. ng tác xây dng cnh quyền địa phương, đa gii nh cnh
5. ng tác ci cách nh cnh
6. ng tác thi đua, khen tng
7. ng tác tin ơng bo him hi
8. ng tác vic làm, an toàn, v sinh lao động
9. ng tác qun lý lao động ngoài c
10. Công c đối vi người công
11. Công c n t, u tr
12. Công c hi, qu, t chc phi chính ph
13. Công c thanh niên và bình đẳng gii
14. Công c pháp chế
15. Công c nghiên cu khoa học, ứng dụng công ngh thông tinchuyn đổi s
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Kết qu đt đưc (ni bt; phân tích làm rõ s liu)
2. Tn ti, hn chế (nêu rõ khó khăn, vướng mc, bt cp)
3. Mt s nguyên nhân (ch quan, khách quan)
Phn th hai
PHƯƠNG HƯNG, NHIM V CÔNG TÁC 6 THÁNG CUI NĂM, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
I. NHIM V, CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC 6 THÁNG CUI NĂM, NĂM (NĂM BÁO CÁO)
(u c th trên từng lĩnh vc)
II. GII PHÁP, KIN NGH, Đ XUT
1. Gii pp trong thi gian ti
2. Kiến nghị, đề xut
B, NGÀNH, UBND tnh,
tnh ph trc thuc TW...
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /BC-n ĐV
............., ny .........tng .......m .......
Nơi nhận:
- B Ni v;
-............;
- Lưu:...... .
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
Ph lc II
Báo cáo công tác ci cách hành chính
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưng B Ni v)
A. BIỂU MU BÁO CÁO CCHC ĐNH
KỲ
CỦA CÁC BỘ, QUANG NGANG
B
Biu mu 1: Công tác ch đạo điều hành CCHC
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So vi cùng k
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Số văn bản chỉ đạo CCHC đã ban hành (Kết luận,
chỉ thị, công văn chỉ đạo, quán triệt)
Văn bản
2.
Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch CCHC năm (Lũy kế
đến thời điểm báo cáo)
%
=b/a*100
2.1.
Số nhiệm vụ đề ra trong kế hoạch
Nhiệm vụ
a
2.2.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành
Nhiệm vụ
b
3.
Kiểm tra CCHC
3.1.
Số cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ đã kiểm tra
Cơ quan, đơn vị
3.2.
Tỷ lệ xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra
%
=b/a*100
3.2.1.
Tổng số vấn đề phát hiện qua kiểm tra
Vấn đề
a
3.2.2.
Số vấn đề phát hiện đã xử lý xong
Vấn đề
b
4.
Thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ giao
4.1.
Tổng số nhiệm vụ được giao
Nhiệm vụ
4.2.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành đúng hạn
Nhiệm vụ
4.3.
Số nhiệm vụ đã hoàn thành nhưng quá hạn
Nhiệm vụ
4.4.
Số nhiệm vụ quá hạn nhưng chưa hoàn thành
Nhiệm vụ
5.
Khảo sát sự hài lòng của người dân, tổ chức
Có = 1;
Không = 0
5.1.
Số lượng phiếu khảo sát
Số lượng
5.2.
Hình thức khảo sát
Trực tuyến = 0
Phát phiếu = 1
Kết hợp = 2
6.
Thông tin, tuyên truyền CCHC
6.1.
Số lượng tin bài, phóng sự về CCHC
Tin i, png sự
6.2.
Số lượng cuộc thi, tọa đàm về CCHC
Cuộc thi, tọa đàm
3
Biu mu 2: Ci cách th chế
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Tổng số VBQPPL
1
đã ban hành/tham mưu ban
hành
Văn bản
=a+b+c
1.1.
Số luật, pháp lệnh được thông qua
Văn bản
a
1.2.
Số nghị định được ban hành
Văn bản
b
1.3.
Số thông tư được ban hành
Văn bản
c
2.
Tình hình xây dựng, ban hành văn bản quy định
chi tiết
2.1.
Tổng số văn bản quy định chi tiết được cấp có thẩm
quyền giao
Văn bản
2.2.
Số văn bản quy định chi tiết đã được ban hành
Văn bản
2.3.
Số văn bản quy định chi tiết còn nợ đọng (quá hạn)
Văn bản
3.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau kiểm tra
%
=b/a*100
3.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau kiểm tra
Văn bản
a
3.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý xong
Văn bản
b
4.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau rà soát
%
=b/a*100
4.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau rà soát
Văn bản
a
4.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý xong
Văn bản
b
5.
Cập nhật VBQPPL trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
pháp luật
5.1.
Số VBQPPL phải cập nhập
Văn bản
a
5.2.
Số VBQPPL cập nhật đầy đủ, đúng hạn
Văn bản
b
5.3.
Tỷ lệ cập nhật đúng hạn
%
=b/a*100
1
Văn bản quy phạm pháp luật.
4
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
6.
Hợp nhất VBQPPL
6.1.
Tổng số VBQPPL phải hợp nhất
Văn bản
a
6.2.
Số VBQPPL hợp nhất đúng thời hạn
Văn bản
b
6.3.
Tỷ lệ hoàn thành hợp nhất VBQPPL
%
=b/a*100
7.
Tổ chức thi hành pháp luật
7.1.
Số cuộc kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật
Cuộc
7.2.
Số vấn đề, vướng mắc phát hiện qua theo dõi thi hành
pháp luật
Vấn đề
7.3.
Số vấn đề, vướng mắc đã xử lý hoặc kiến nghị xử lý
Vấn đề
Biu mu 3: Ci cách th tc hành chính
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong k o cáo hàng q, 6 tng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Thống kê TTHC
1.1.
Số TTHC đã được phê duyệt phương án đơn giản
hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Thủ tục
1.2.
Số TTHC cắt giảm, đơn giản hóa theo phương án đã
phê duyệt (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Thủ tục
1.3.
Số TTHC công bố mới
Thủ tục
1.4.
Số TTHC bãi bỏ, thay thế
Thủ tục
1.5.
Tổng số TTHC đang có hiệu lực thuộc ngành, lĩnh
vực do bộ quản lý
Thủ tục
=a+b+c
1.5.1.
Số TTHC cấp Trung ương
Thủ tục
a
1.5.2.
Số TTHC cấp tỉnh
Thủ tục
b
5
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong k o cáo hàng q, 6 tng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.5.3.
Số TTHC cấp xã
Thủ tục
c
1.6.
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thủ tục
=a+b
1.6.1
S TTHC cung cp dch v công trực tuyến toàn trình
Thủ tục
a
1.6.2
S TTHC cung cp dch v công trực tuyến mt phn
Thủ tục
b
2.
Cắt giảm, đơn giản hóa quy định liên quan đến
hoạt động kinh doanh
2.1.
Tổng số quy định đã được thống kê
Quy định
2.2.
Số quy định đã được phê duyệt phương án cắt giảm,
đơn giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Quy định
2.3.
Số quy định đã được cắt giảm, đơn giản hóa (lũy kế
đến thời điểm báo cáo)
Quy định
2.4.
Chi phí tuân thủ quy định đã giảm sau khi thực hiện
cắt giảm, đơn giản a
Triệu đồng
3.
Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
3.1.
Số TTHC liên thông cùng cấp
Thủ tục
3.2.
Số TTHC liên thông giữa các cấp chính quyền
Thủ tục
4.
Kết quả giải quyết TTHC
4.1.
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được giải quyết đúng hạn
%
=b/a*100
4.1.1.
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết xong
Hồ sơ
a
4.1.2.
Số hồ sơ TTHC giải quyết đúng hạn
Hồ sơ
b
4.2.
Tỷ lệ giải quyết phản ánh, kiến nghị (PAKN) về quy
định TTHC
%
=b/a*100
4.2.1.
Tổng số PAKN đã tiếp nhận (trực tiếp hoặc do cơ
quan có thẩm quyền chuyển đến)
PAKN
a
4.2.2.
Số PAKN đã giải quyết xong
PAKN
b
Biu mu 4: Ci cách t chc b máy
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy
1.1.
Tham mưu ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan
Đã tnh CP = 2
Đã có dự thảo = 1
Ca d thảo = 0
1.2.
Sắp xếp, kiện toàn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu
tổ chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc, đáp ứng
các tiêu chí theo quy định.
Hn thành = 1
Ca hn tnh = 0
1.3.
Ban nh thông hướng dn chức năng, nhim vụ,
quyn hạn của cơ quan chuyên n thuộc UBND cấp
tỉnh, cp xã theo nh vc, phạm vi quản lý
Đã ban hành = 1
Chưa ban hành = 0
1.4.
Số tổ chức liên ngành do bộ, cơ quan thành lập
hoặc được giao chủ trì thực hiện.
Tổ chức
2.
Số liệu về biên chế công chức
2.1.
Tổng số biên chế được giao trong năm
Người
2.2.
Tổng số biên chế có mặt tại thời điểm báo cáo
Người
2.3.
Số hợp đồng lao động làm việc tại cơ quan, tổ chức
hành chính thuộc và trực thuộc bộ, cơ quan
Người
2.4.
Số biên chế đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người
3.
Số người làm việc hưởng lương từ NSNN tại các
đơn vị sự nghiệp công lập
3.1.
Tổng số người làm việc được giao
Người
3.2.
Tổng số ni m vic mặt tại thời điểm o o
Người
3.3.
Số người đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người
Biu mu 5: Ci cách chế độ công v
STT
Chỉ tu
(Sử dụng trong k báo cáo hàng quý, 6 tng, m)
Kết quả
So vi cùng km
trước:
(+) ng/(-) Giảm
So vi kỳ báo cáo
trước lin kề:
(+) ng/(-) Giảm
Ghi
c
Đơn vị tính
S liệu
1.
Vtrí việc làm của công chức, vn chức
1.1.
Ban nh văn bản hưng dn v v trí vic m
công chc nghip v chuyên ngành đưc giao
qun lý (theo quy đnh ti Ngh định Ngh định s
361/2025/-CP)
Đã ban nh = 1
Ca ban nh = 0
1.2.
S cơ quan, tchức hành chính đã btrí ng chức
đúng vị trí việc m được phê duyệt
Cơ quan, đơn v
1.3.
S đơn v s nghip đã btrí viên chức đúng vị t
việc làm được p duyệt
Cơ quan, đơn v
1.4.
S cơ quan, tchức có vi phạm trong btrí công
chức, vn chức theo vị trí việc làm được phát hiện
qua thanh tra, kiểm tra
Cơ quan, đơn v
2.
Tuyn dụng công chức, viên chức
2.1.
S công chức được tuyển dụng (thi tuyển, xét tuyển)
Nời
2.2.
S vn chức được tuyển dụng (thi tuyển, xét tuyển).
Nời
2.3.
S vn chức được tuyển dụng theo trường hợp đc
biệt.
Nời
3.
S lượng nh đạo quản được tuyển chọn, b
nhiệm thông qua thi tuyển (Lũy kế từ đầu m)
Nời
4.
S lượng cán bộ, ng chức, vn chức bị kluật
(cvề Đảng và chính quyền).
=a+b+c+d
4.1.
S lãnh đạo cp bộ bkỷ luật.
Nời
a
4.2.
S lãnh đạo cp vụ, cục tương đương bkỷ luật.
Nời
b
4.3.
S lãnh đạo ca các tchức bên trong c vụ, cc
tương đương bị kluật.
Nời
c
4.4.
S nời m vic hưởng lương từ NSNN tại các
ĐVSN bị kluật.
Nời
d
5
S lượt đào tạo, bồi ỡng công chức, viên chức
=a+b
5.1
S lượt đào tạo, bồi dưỡng công chức
Lượt
a
5.2
S lượt đào tạo, bồi dưỡng vn chức
Lượt
b
8
Biu mu 6: Ci cách tài chính công
STT
Ch tiêu
(S dng trong k báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết qu
So vi cùng k
năm trưc:
(+) Tăng/(-) Gim
So vi k báo cáo
trước lin k:
(+) Tăng/(-) Gim
Ghi chú
Đơn vị tính
S liu
1.
T l thc hin kế hoch gii ngân vốn đầu
công
%
=b/a*100
1.1.
Kế hoạch được giao
Triệu đồng
a
1.2.
Đã thực hin
Triệu đồng
b
2.
Thc hin t ch tài chính ca đơn v s nghip
(ĐVSN) thuc b, cơ quan (lũy kế đến thi điểm báo
cáo)
Đơn vị
3.
Tng s ĐVSN thuộc bộ, cơ quan
Đơn vị
3.1.
S ĐVSN tự bảo đảm chi thường xuyên chi đầu
Đơn vị
3.2.
S ĐVSN tự bảo đảm chi thường xuyên
Đơn vị
3.3.
S ĐVSN tự bảo đảm mt phần chi thường xuyên
Đơn vị
3.4.
S ĐVSN do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
Đơn vị
9
Biu mu 7: Xây dng và phát trin Chính ph đin t, Chính ph s
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong k o cáo hàng q, 6 tng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
1.
Cập nhật Kiến trúc số phiên bản mới nhất
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
2.
Triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ chuyển
đổi số theo hướng sử dụng công nghệ điện toán
đám mây
Chưa = 0
Đang thực hiện = 1
Hoàn thành = 2
3.
Tỷ lệ báo cáo định kỳ được gửi, nhận qua Hệ
thống thông tin báo cáo quốc gia
%
4.
Tỷ lệ hồ công việc của bộ được xử trên
môi trường mạng
%
5.
Xây dựng, vận hành hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của bộ, cơ quan
5.1.
Xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
Đã hoàn thành= 1
Chưa hoàn thành = 0
5.2.
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thống nhất,
đẩy đủ tính năng theo quy định; đồng bộ với
Cổng DVC quốcgia
Đạt = 1
Chưa đạt = 0
5.3.
Triển khai số hóa hồ sơ giải quyết TTHC
Đã triển khai =1
Chưa triển khai =0
5.3.1
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
%
5.3.2
T lệ khai thác, sdụng lại thông tin, dliệu số a
%
6.
Cung cp dch v công trực tuyến
6.1.
Tl DVCTT tn trình đ điu kiện
%
=b/a*100
6.1.1.
Tng sDVC đđiu kin n trực tuyến tn trình
Thủ tục
a
6.1.2.
Số lượng DVCTT toàn trình
Thủ tục
b
6.2.
Tỷ lệ DVC phát sinh hồ nộp trực tuyến
(toàn trình + một phần)
%
=b/a*100
6.2.1.
Tổng số DVCTT phát sinh hồ sơ (gồm các
DVCTT phát sinh hồ trực tuyến hoặc trực
tiếp hoặc cả 2 hình thức)
Thủ tục
a
6.2.2.
Số DVCTT có phát sinh hồ sơ trực tuyến
Thủ tục
b
10
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong k o cáo hàng q, 6 tng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
6.3.
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
%
=b/a*100
6.3.1.
Tổng số hồ của DVCTT toàn trình (gồm hồ
nộp trực tuyến + trực tiếp)
Thủ tục
a
6.3.2
Số hồ nộp trực tuyến của các DVCTT toàn
trình
Thủ tục
b
6.5.
Tỷ lệ TTHC được tích hợp, triển khai thanh toán
trực tuyến
%
=b/a*100
6.5.1.
Tổng số TTHC yêu cầu nghĩa vụ tài chính (tất
cả các TTHC có phát sinh phí, lệ phí,…)
Thủ tục
a
6.5.2.
Số TTHC đã được triển khai thanh toán trực
tuyến trên Cổng DVC quốc gia hoặc trên Cổng
DVC của bộ, cơ quan.
Thủ tục
b
11
B. BIU MU BÁO CÁO CCHC ĐỊNH K CA UBND TNH, THÀNH PH
Biu mu 1: Công tác ch đạo điều hành CCHC
STT
Chỉ tu
(S dng trong k báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So vi cùng k
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So vi kỳ báo cáo
trước lin kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
c
Đơn vị tính
S liệu
6.
S văn bn chđạo CCHC đã ban hành (Kết
luận, chthị, công n chđạo, quán triệt)
Văn bản
7.
Tlệ hn thành Kế hoạch CCHC năm (Lũy kế
đến thời đim o cáo)
%
= b/a*100
7.1.
S nhiệm vđề ra trong kế hoạch
Nhiệm v
a
7.2.
S nhiệm vđã hn thành
Nhiệm v
b
8.
Kiểm tra CCHC
8.1.
S sở, nnh đã kiểm tra
Cơ quan, đơn v
8.2.
S UBND cấp đã kiểm tra
Cơ quan, đơn v
8.3.
Tlệ x các vn đề pt hiện qua kiểm tra
%
= b/a*100
8.3.1.
Svấn đề phát hiện qua kiểm tra
Vấn đ
a
8.3.2.
Svấn đề phát hiện đã x xong
Vấn đ
b
9.
Tng tin, tuyên truyn CCHC
Tin,video,Infographic,.
9.1.
S lượng tin i, png sv CCHC
Tin bài, phóng sự
9.2.
S lượng cuộc thi, tọa đàm về CCHC
Cuộc thi, tọa đàm
10.
Đi mi, sáng to trong trin khai nhim v CCHC
Sáng kiến, giải pp
11.
Thực hiện nhiệm vụ Cnh phủ, Thủ tướng
Cnh phủ giao
11.1.
Tổng số nhiệm vụ được giao
Nhiệm v
11.1.1.
Snhiệm vđã hn thành đúng hạn
Nhiệm v
11.1.2.
Snhiệm vđã hn thành nhưng quá hạn
Nhiệm v
11.1.3.
Snhiệm vquá hạn nhưng ca hn thành
Nhiệm v
12.
Khảo t sự hài ng của ni dân, tổ chức
Có = 1; Kng = 0
12.1.
S lượng phiếu khảo sát
S lượng
12.2.
Hình thức khảo t
Trực tuyến = 0
Phát phiếu = 1
Kết hợp = 2
13.
Tchức đối thoại của lãnh đạo với người n,
doanh nghip
Kng = 0
Có = 1
12
Biu mu 2: Ci cách th chế
STT
Chỉ tiêu
(S dng trong k báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
5.
Tổng số VBQPPL
2
do địa phương ban hành
Văn bản
=a+b
5.1.
Số VBQPPL do cấp tỉnh ban hành
Văn bản
a
5.2.
Số VBQPPL do cấp xã ban hành
Văn bản
b
6.
Kiểm tra, xử lý VBQPPL
6.1.
Số VBQPPL đã kiểm tra theo thẩm quyền của
cấp tỉnh
Văn bản
6.2.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau kiểm tra
%
= b/a*100
6.2.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau kiểm tra
Văn bản
a
6.2.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý
xong
Văn bản
b
7.
Rà soát VBQPPL
7.1.
Số VBQPPL đã rà soát thuộc thẩm quyền của
cấp tỉnh
Văn bản
7.2.
Tỷ lệ xử lý VBQPPL sau rà soát
%
= b/a*100
7.2.1.
Tổng số VBQPPL cần phải xử lý sau rà soát
Văn bản
a
7.2.2.
Số VBQPPL có kiến nghị xử lý đã được xử lý
xong
Văn bản
b
4.
Cập nhật văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về pháp luật
4.1
Số VBQPPL phải cập nhật lên CSDL quốc gia
về pháp luật
Văn bản
a
2
Văn bản quy phạm pháp luật.
13
STT
Chỉ tiêu
(S dng trong k báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
4.2
Số VBQPPL đã cập nhật đầy đủ, đúng thời hạn
Văn bản
b
4.3
Tỷ lệ cập nhật đầy đủ, đúng thời hạn
%
= b/a*100
5.
Tổ chức thi hành pháp luật
5.1.
Số cuộc kiểm tra công tác tổ chức thi hành
pháp luật
Cuộc
5.2.
Số vấn đề, vướng mắc phát hiện qua theo dõi
thi hành pháp luật
Vấn đề
5.3.
Số vấn đề, vướng mắc đã xử lý hoặc kiến nghị
xử lý
Vấn đề
14
Biu mu 3: Ci cách th tc hành chính
STT
Chỉ tiêu
(S dng trong k báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
5.
Thống kê TTHC
5.1.
Số TTHC đã được phê duyệt phương án đơn
giản hóa (lũy kế đến thời điểm báo cáo)
Thủ tục
5.2.
Số TTHC cắt giảm, đơn giản hóa theo
phương án đã phê duyệt (lũy kế đến thời
điểm báo cáo)
Thủ tục
5.3.
Số TTHC công bố mới
Thủ tục
5.4.
Số TTHC bãi bỏ, thay thế
Thủ tục
5.5.
Tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
tại địa phương
Thủ tục
=a+b
5.5.1.
Số TTHC cấp tỉnh (Bao gồm cả TTHC của cơ
quan ngành dọc)
Thủ tục
a
5.5.2.
Số TTHC cấp xã (Bao gồm cả TTHC của cơ
quan ngành dọc)
Thủ tục
b
1
.6.
Tổng số TTHC cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thủ tục
=a+b
1
.6.1
Số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
Thủ tục
a
1
.6.2
Số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến
một phần
Thủ tục
b
6.
Thực hiện chế một cửa, một ca liên tng
6.1.
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết
quả tại Bộ phận Một cửa
%
6.2.
Số TTHC đang thực hiện tiếp nhận và giải
quyết không phục thuộc vào địa giới hành
chính
Thủ tục
7.
Kết quả giải quyết TTHC
7.1.
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do các sở, ngành tiếp nhận
được giải quyết đúng hạn
%
= b/a*100
7.1.1.
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết xong
Hồ sơ
a
7.1.2.
Số hồ sơ TTHC giải quyết đúng hạn
Hồ sơ
b
15
STT
Chỉ tiêu
(S dng trong k báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với kỳ báo cáo
trước liền kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
7.2.
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp xã tiếp
nhận được giải quyết đúng hạn
%
= b/a*100
7.2.1.
Tổng số hồ sơ TTHC đã giải quyết xong
Hồ sơ
a
7.2.2.
Số hồ sơ TTHC giải quyết đúng hạn
Hồ sơ
b
7.3.
Tỷ lệ giải quyết phản ánh, kiến nghị (PAKN)
về quy định TTHC
%
= b/a*100
7.3.1.
Tổng số PAKN đã tiếp nhận (trực tiếp hoặc
do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến)
PAKN
a
7.3.2.
Số PAKN đã giải quyết xong
PAKN
b
16
Biu mu 4: Ci cách t chc b máy
STT
Chỉ tiêu
(S dng trong k báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi
chú
Đơn vị tính
Số liệu
4.
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy
4.1.
Tỷ lệ sở, ngành đã hoàn thành việc sắp xếp các
phòng chuyên môn đáp ứng các tiêu chí theo
quy định của Chính phủ
%
4.2.
Tỷ lệ UBND cấp xã đã hoàn thành việc sắp
xếp các phòng chuyên môn đáp ứng các tiêu
chí theo quy định của Chính phủ
%
4.3.
Số lượng các ban quản lý trực thuộc UBND
cấp tỉnh
Ban
4.4.
Số tổ chức liên ngành do cấp tỉnh thành lập
Tổ chức
4.5.
Tổng số đơn vị sự nghiệp công lập (ĐVSNCL)
tại địa phương
Cơ quan, đơn vị
=a+b+c
4.5.1.
Số ĐVSNCL thuộc UBND tỉnh
Cơ quan, đơn vị
a
4.5.2.
Số ĐVSNCL thuộc sở, ngành và tương đương
Cơ quan, đơn vị
b
4.5.3.
Số ĐVSNCL thuộc UBND cấp xã
Cơ quan, đơn vị
c
5.
Số liệu về biên chế công chức
5.1.
Tổng số biên chế được giao trong năm
Người
5.2.
Tổng số biên chế có mặt tại thời điểm báo cáo
Người
5.3.
Số hợp đồng lao động làm việc tại các cơ quan,
tổ chức hành chính
Người
5.4.
Số biên chế đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người
6.
Số người làm việc hưởng lương từ NSNN tại
các đơn vị sự nghiệp công lập
6.1.
Tổng số người làm việc được giao
Người
6.2.
Tổng số người làm việc có mặt tại thời điểm
báo cáo
Người
6.3.
Số người đã tinh giản trong kỳ báo cáo
Người
17
Biu mu 5: Ci cách chế độ công v
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6
tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So vi kỳ báo cáo
trước lin kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
5.
Vị trí việc làm của công chức, viên chức
5.1.
Số cơ quan, tổ chức hành chính đã bố trí
công chức đúng vị trí việc làm được phê
duyệt
Cơ quan, đơn vị
5.2.
Số đơn vị sự nghiệp đã bố trí viên chức
đúng vị trí việc làm được phê duyệt
Cơ quan, đơn vị
5.3.
Số cơ quan, tổ chức có vi phạm trong bố trí
công chức, viên chức theo vị trí việc làm
được phát hiện qua thanh tra, kiểm tra
Cơ quan, đơn vị
6.
Tuyển dụng công chức, viên chức
6.1.
Số công chức được tuyển dụng (thi tuyển,
xét tuyển)
Người
6.2.
Số công chức được tuyển dụng theo trường
hợp đặc biệt.
Người
6.3.
Số viên chức được tuyển dụng (thi tuyển,
t tuyển).
Người
6.4.
Số viên chức được tuyển dụng theo trường
hợp đặc biệt.
Người
7.
Số lượng lãnh đạo quản lý được tuyển
chọn, bổ nhiệm thông qua thi tuyển (Lũy
kế từ đầu năm)
Người
8.
Số lượng cán bộ, công chức, viên chức bị
kỷ luật (cả về Đảng và chính quyền).
=a+b+c+d
8.1.
Số lãnh đạo cấp tỉnh bị kỷ luật.
Người
a
8.2.
Số lãnh đạo cấp sở, ngành và UBND cấp
xã bị kỷ luật.
Người
b
18
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong kỳ báo cáo hàng quý, 6
tháng, năm)
Kết quả
So với cùng kỳ
năm trước:
(+) Tăng/(-) Giảm
So vi kỳ báo cáo
trước lin kề:
(+) Tăng/(-) Giảm
Ghi chú
Đơn vị tính
Số liệu
8.3.
Số lãnh đạo cấp phòng thuộc sở, ngành và
UBND cấp xã bị kỷ luật.
Người
c
8.4.
Số người làm việc hưởng lương từ NSNN
tại các đơn vị SNCL bị kỷ luật.
Người
d
5
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng công chức,
viên chức
Lượt
5.1
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng công chức
5.2
Số lượt đào tạo, bồi dưỡng viên chức
19
Biu mu 6: Ci cách tài chính công
STT
Ch tu
(S dng trong k o o hàng q, 6 tháng,m)
Kết quả
So vi cùng k
m trước:
(+) Tăng/(-) Gim
So vi k báoo
tc lin k:
(+) Tăng/(-) Gim
Ghi c
Đơn vị nh
S liu
1.
Tỷ lệ thực hin kế hoch giải nn vốn đầu công
%
=b/a*100
1.1.
Kế hoạch được giao
Triệu đồng
a
1.2.
Đã thực hiện
Triệu đồng
b
2.
Thực hin tự chủi cnh của đơn vsự nghiệp
(ĐVSN) thuộc bộ, quan (lũy kế đến thời điểm o
cáo)
Đơn vị
2.1.
Tổng số ĐVSN ng lập tại địa phương
Đơn v
=a+b
2.1.1.
Số ĐVSN công lập tại cấp tỉnh
Đơn v
a
2.1.2.
Số ĐVSN công lập tại cấp xã
Đơn v
b
2.2.
Số ĐVSN tbảo đảm chi tờng xuyên chi đầu
Đơn v
=a+b
2.2.1.
Số ĐVSN ng lập tự bảo đảm chi thường xuyên chi
đầu tư tại cấp tỉnh
Đơn v
a
2.2.2.
Số ĐVSN ng lập tự bảo đảm chi thường xuyên chi
đầu tư tại cấp
Đơn v
b
2.3.
Số ĐVSN tbảo đảm chi tờng xuyên
Đơn v
=a+b
2.3.1.
S ĐVSN công lp t bo đm chi thưng xuyên ti cp tnh
Đơn v
a
2.3.2.
S ĐVSN công lp t bo đm chi thưng xuyên ti cp xã
Đơn v
b
2.4.
S ĐVSN t bo đm một phn chi thưng xuyên
Đơn v
=a+b
2.4.1.
Số ĐVSN công lập t bảo đảm một phần chi thường
xun tại cấp tỉnh
Đơn v
a
2.4.2.
Số ĐVSN công lập t bảo đảm một phần chi thường
xun tại cấp
Đơn v
b
2.5.
Số ĐVSN do N ớc bảo đảm chi thường xuyên
Đơn v
=a+b
2.5.1.
Số ĐVSN công lập do Nhà ớc bảo đảm chi thường
xun tại cấp tỉnh
Đơn v
a
2.5.2.
Số ĐVSN công lập do Nhàớc bảo đảm chi thường
xun tại cấp
Đơn v
b
2.6.
Số ĐVSN đã chuyển đổi thành công ty cổ phần (lũy kế
đến thời điểm báoo)
Đơn v
Biu mu 7: Xây dng và phát trin Chính quyn đin t, Chính quyn s
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong k o cáo hàng q, 6 tng, năm)
Kết qu
So với cùng k
năm trước:
(+) ng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) ng/(-) Giảm
Ghi
c
Đơn vị tính
S liệu
1.
Cập nht Kiến trúc s phiên bản mới nhất
Ca = 0
Đang thc hin = 1
Hn thành = 2
2.
Trin khai Trung tâm d liệu phục v chuyn đi số theo
hưng sử dng ng ngh điện toán đám y
Ca = 0
Đang thc hin = 1
Hn thành = 2
3.
Tlệ số dịch v dữ liu có trên Nền tng tích hp, chia s dữ
liệu quc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng cnh thức
(b/a)*100
3.1.
Tổng sdịch vụ dliệu trên NDXP
a
3.2.
S dịch vụ d liệu có trên NDXP được đưa vào sử dng chính
thức.
b
4.
Tlệ nhiệm vđưc theo dõi, quản lý, giám t của c cơ
quan nh chính thực hin trên i trưng đin t
%
5.
T l kết ni chế đ báo cáo, cung cp thông tin, d liu ca tnh
vi H thng thông tin báo cáo Chính ph, Trung tâm thông tin,
ch đo điu hành ca Chính ph, Th tưng Chính ph
(b/a)*100
5.1.
Tổng schế đo cáo, ni dung tng tin, d liệu u cầu phi
kết nối, cung cp.
a
5.2.
S lượng chế đ báo o, nội dung thông tin, d liệu đã kết ni,
cung cp đầy đủ, kịp thời.
b
6.
Tlệ o cáo đnh kđược gi, nhận qua H thống thông tin
báo o quc gia
%
7.
S liệu về trao đi văn bản đin t
7.1.
Thc hin kết ni, liên thông các H thng qun lý văn bn điu hành t
cp tnh đến cp xã
7.1.1.
T lệ sở, nnh đã kết ni, ln thông với UBND tỉnh
%
7.1.2.
T lệ UBND cp xã đã kết ni, ln thông với UBND tỉnh.
%
7.2.
Tl sử dng văn bản điện t của đa phương (Chthng kê tỷ l
văn bn đưc gi hoàn toàn dưới dạng đin t; sử dụng chký s,
chứng thư svà gi trên môi tng điện tử).
%
7.2.1.
T lệ sử dụng văn bản đin tử của các sở, ban, ngành cp tỉnh
%
21
STT
Chỉ tiêu
(Sử dụng trong k o cáo hàng q, 6 tng, năm)
Kết qu
So với cùng k
năm trước:
(+) ng/(-) Giảm
So với ko cáo
tớc liền k:
(+) ng/(-) Giảm
Ghi
c
Đơn vị tính
S liệu
7.2.2.
T lệ sử dụng văn bản đin tử của UBND cp
%
8.
Cung cp dch v công trực tuyến (DVCTT)
8.1.
Tl DVCTT tn trình đ điu kiện
%
=b/a*100
8.1.1.
Tng sDVC đđiu kin n trực tuyến tn trình
Th tc
a
8.1.2.
Sng DVCTT toàn trình
Th tc
b
8.2.
Tl DVC có phát sinh h nộp trực tuyến (tn trình + một
phần)
%
=b/a*100
8.2.1.
Tng sDVCTT có pt sinh h (gồm các DVCTT có phát sinh
hsơ trc tuyến hoặc trc tiếp hoc c 2 hình thức)
Th tc
a
8.2.2.
SDVCTT có pt sinh h trực tuyến
Th tc
b
8.3.
Tl hồ sơ trc tuyến toàn trình
%
=b/a*100
8.3.1.
Tng sh của DVCTT toàn tnh (gồm h sơ nộp trực tuyến +
trực tiếp)
Th tc
a
8.3.2.
S h sơ np trc tuyến ca các DVCTT toàn trình
Th tc
b
8.4.
Tl TTHC được tích hp, trin khai thanh toán trực tuyến
%
=b/a*100
8.4.1.
Tng sTTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài cnh (tt cả các TTHC có
pt sinh p, lệ phí,…)
Th tc
a
8.4.2.
STTHC đã được tích hp, triển khai thanh toán trực tuyến tn
Cổng DVC quốc gia
Th tc
b
8.4.3.
Trin khai s hóa h sơ giải quyết TTHC
Đã triển khai =1
Ca trin khai =0
8.4.4.
T lệ số hóa hồ sơ, kết quả gii quyết TTHC
%
8.4.5.
T lệ khai thác, sdụng lại thông tin, dliu số hóa
%
Ph lc III
Báo cáo lĩnh vực chính quyền địa phương
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B tng B Ni v)
Biu s 1: BÁO CÁO S ỢNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Năm… )
s
Tng
s
Din
tích
t
nhiên
(km2)
Dân s (người)
Trong đó
Chia theo
đơn vị hành
chính
kinh tế đặc
bit
Tng
s
Trong
đó: Dân
tc
thiu s
Min
núi
Vùng
cao
Hi
đảo
ATK
Biên
gii
đất
lin
Biên
gii
bin
Nông
thôn
mi
Nghèo,
đặc
bit
khó
khăn
Vùng
bãi
ngang,
ven
bin
Trung
tâm du
lch quc
gia hoc
quc tế
Có di
tích
quc
gia đặc
bit
Có di
sản văn
hoá vt
th UNE
SCO
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
Tỉnh…
1. Tng s đơn
v hành chính
Trong đó:
- Cp xã
+ S
+ S phường
+ S đặc khu
2. Chia ra:
- Phường A…
- Xã B..
- Đặc khu C…
23
Biu s 2: BÁO CÁO S ỢNG ĐẠI BIU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (Nhim kỳ……….)
Mã s
Tng s đại biểu HĐND
Cp tnh
Cp xã
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đại biu
HĐND
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n đại
biểu HĐND
cp tnh
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n đại
biểu HĐND
cp xã
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
Tng s
Trong đó: Đảng viên
1. Chia theo trình độ đào
to
- Sơ cấp
- Trung cp
- Cao đẳng
- Đại hc
- Thạc sĩ
- Tiến sĩ
2. Chia theo trình độ
lun chính tr
- Sơ cấp
- Trung cp
- Cao cp
24
Mã s
Tng s đại biểu HĐND
Cp tnh
Cp xã
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đại biu
HĐND
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n đại
biểu HĐND
cp tnh
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n đại
biểu HĐND
cp xã
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Đại hc
3. Chia theo dân tc
- Kinh
- Dân tc khác
4. Chia theo tôn giáo
- Có tôn giáo
- Không tôn giáo
5. Chia theo nhóm tui
- T 30 tr xung
- T 31 đến 40
- T 41 đến 50
- T 51 đến 60
- Trên 60 tui
6. Chia theo chc v trong
HĐND
- Ch tịch HĐND
25
Mã s
Tng s đại biểu HĐND
Cp tnh
Cp xã
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đại biu
HĐND
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n đại
biểu HĐND
cp tnh
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n đại
biểu HĐND
cp xã
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
(người)
(người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Phó ch tịch HĐND
- Tởng ban, Phó Trưởng
ban HĐND và tương đương
- Các thành viên khác ca
HĐND
26
Biu s 3: S LÃNH ĐẠO CHÍNH QUYỀN, CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CẤP ĐỊA PHƯƠNG (Năm ….)
Mã s
Tng s lãnh đạo
Cp tnh
Cp xã
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
Tng s
01
Trong đó: Đảng viên
02
1. Chia theo trình độ đào
to
- Đại hc
03
- Thạc sĩ
04
- Tiến sĩ
05
- Khác
06
2. Chia theo trình độ lý lun
chính tr
- Trung cp
07
- Cao cp
08
- Khác
09
3. Chia theo dân tc
- Kinh
10
27
Mã s
Tng s lãnh đạo
Cp tnh
Cp xã
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Dân tc khác
11
4. Chia theo tôn giáo
- Có tôn giáo
12
- Không tôn giáo
13
5. Chia theo nhóm tui
- T 30 tr xung
14
- T 31 đến 40
15
- T 41 đến 50
16
- T 51 đến 60
17
- Trên 60 tui
18
7. Chia theo chc v
Cp tnh
x
x
x
x
x
x
x
x
x
- Ch tch, Phó Ch tch Hi
đồng nhân dân cp tnh
19
x
x
x
- Ch tch, Phó Ch tch y
ban nhân dân cp tnh
20
x
x
x
28
Mã s
Tng s lãnh đạo
Cp tnh
Cp xã
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
Tng s
Trong
đó: Nữ
T l n
đảm nhim
chc v
lãnh đạo
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
(Người)
(Người)
(%)
A
B
1 = 4+7
2 = 5+8
3
4
5
6
7
8
9
- Giám đốc, Phó Giám đốc S
và tương đương
21
x
x
x
Cp xã
x
x
x
x
x
x
x
x
x
- Ch tch, Phó Ch tch Hi
đồng nhân dân cp xã
22
x
x
x
- Ch tch, Phó Ch tch y
ban nhân dân cp xã
23
x
x
x
29
Biu s 4: BÁO CÁO S NG THÔN, T DÂN PH (Năm… )
s
Tng s
Trong đó
Tng s
Chia ra
S
thôn có
t 700
h tr
lên
S t
dân
ph
t
1000
h tr
lên
S thôn
thuc xã
loi I, xã
loi II
S thôn,
t dân
ph
thuc xã
biên gii
S
thôn,
t dân
ph
thuc
xã hi
đảo
S thôn, t dân
ph thuc xã
trọng điểm,
phc tp v an
ninh, trt t
theo quyết
định của cơ
quan có thm
quyn
S thôn, t dân
ph thuc xã
đặc bit khó
khăn vùng
đồng bng dân
tc thiu s
min núi
S
thôn
S t
dân
ph
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tỉnh …
- Xã …
- Phường
- Đặc khu
- Đơn vị hành chính
kinh tế đặc biệt …
30
Biu s 5: S ỢNG NI HOT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH THÔN, T DÂN PH (m)
Tng s
1. Trong đó:
- Đảng viên
- N
2. Chia theo dân tc
- Kinh
- Dân tc khác
3. Chia theo tôn giáo
- Có tôn giáo
- Không tôn giáo
4. Chia theo trình độ đào tạo
- Trung cp
- Cao đẳng
- Đại hc
- Thạc sĩ
- Tiến sĩ
5. Trong đó: Trình độ lý lun chính tr
- Sơ cấp
- Trung cp
- Cao cp
- Đại hc
6. Chia theo nhóm tui
- T 30 tr xung
- T 31 đến 40
- T 41 đến 50
- T 51 đến 60
- Trên 60 tui
31
Ph lc IV
Báo cáo lĩnh vực t chc b máy và biên chế
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưởng B Ni v)
Danh mc c chế độ o cáo nh vc t chc b y bn chế đã được quy định tại các văn bản quy phm pháp lut.
Số TT
Tên báo cáo
Quy định tại văn bản quy phạm pháp luật
1
Báo cáo về kế hoạch biên chế công chức hằng năm
hoặc 5 năm trong cơ quan, tổ chức hành chính của
Bộ, ngành, địa phương
Thực hiện theo các phụ lục: IA, IB được ban hành kèm theo Nghị định số
/2026/NĐ-CP ngày …/ … /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng biên chế
công chức
2
Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng biên chế công
chức trong cơ quan, tổ chức hành chính (hằng năm)
Thực hiện theo các phụ lục: IIA được ban hành kèm theo Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày …/ … /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng biên chế
công chức
Báo cáo về kế hoạch số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập hằng năm hoặc 5 năm trong
cơ quan, tổ chức hành chính của Bộ, ngành, địa
phương
Thực hiện theo các phụ lục: IA, IB được ban hành kèm theo Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày …/ /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
2
Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của các Bộ,
ngành, địa phương (hằng năm)
Thực hiện theo các phụ lục: IIA được ban hành kèm theo Nghị định số
…/2026/NĐ-CP ngày …/ /2026 của Chính phủ về quản lý, sử dụng số
lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
Ph lc V
Báo cáo v tình hình t chc, hot đng và qun lý hi, qu
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưởng B Ni v)
Danh mc các chế đ báo cáo v tình hình t chc, hoạt động và qun lý hi, qu đã được quy đnh tại các văn bn quy phm pháp lut
Số TT
Tên báo cáo
Quy định tại văn bản quy phạm pháp luật
1
Báo cáo vtình nh tchức, hoạt động của hội địa phương (hằng m)
Thực hiện theo mẫu số 14 phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 quy định về tổ chức,
hoạt động và quản lý hội
2
Báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động quản quỹ địa phương
(hằng năm)
Thực hiện theo mẫu 15 phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 về tổ chức, hoạt động của
quỹ xã hội, quỹ từ thiện
3
Báo cáo về hoạt động chữ thập đỏ (hằng năm)
Thực hiện theo Luật chữ thập đỏ năm 2008
33
Ph lc VI
Báo cáo v lĩnh vực thanh niên, bình đẳng gii và công tác dân ch, dân vn (hằng năm)
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưởng B Ni v)
Biu s 1: Báo cáo công tác quản lý nhà nước v bình đng gii
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG…..
KT QU THC HIỆN CÔNG TÁC BÌNH ĐẲNG GII
TT
Ni dung báo cáo
S n b
n/Kế
hoch/Báoo
S ng
ngưi tham
gia/tiếp cn
S cuc/S
sn phm
truyn thông
S ngưi
Thanh tra, kim tra
Gii quyết
khiếu ni, t
o
ng tác phòng
nga và ng phó
vi bo lực trên cơ
s gii
Triu
đồng
Tng
Nam
N
Tng
Tnh
/ p
ng
B ngành
Tnh
/ p
ng
S cuc thanh
tra, ki
m tra
S v vic vi
phm
S kiến ngh
x
S đơn khi
ếu
ni, t cáo,
kiến ngh
,
phn ánh
S đơn khi
ếu
ni, t cáo,
kiến ngh
,
phản ánh đã
đưc gii
quyết
S ng
quan cung
cp dch v
quan ph
i
hp cung c
p
dch v
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(12)
(13)
(14)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
1
Công tác ch đo, điu
hành
1.1
Văn bản ch đạo,
điều hành v bình
đẳng giới được ban
hành trong k o
cáo
1.2
Kế hoch thc hin
công tác bình đng
giới được ban hành
trong k báo cáo
1.3
Báo cáo định k,
chuyên đề v bình
đẳng giới được thc
34
hiện theo quy định
2
Công tác thông tin,
tuyên truyn
nâng cao năng lực
2.1
Tp hun, bồi dưỡng
kiến thc, k năng
v bình đẳng gii
2.2
Các Hi tho, to
đàm, cuộc thi, l
phát động…
2.3
Báo chí
2.4
Phát thanh, truyn
hình
2.5
Các hình thc khác
3
Ngun nn lc thc
hin ng c bình
đng gii
3.1
Người làm công tác
bình đẳng gii tại
quan, đơn vị, địa
phương
4
Thanh tra, kim tra
x vi phm
pháp lut v bình
đẳng gii
5
Gii quyết khiếu ni,
t cáo, kiến ngh,
phn ánh ln quan
đến bình đng gii
6
Công tác phòng
nga ng phó
vi bo lực trên
s gii
35
6.1
100% trường hp
nhu cu tr giúp v
bo lực trên sở
giới được tr giúp
bng các hình thc
khác nhau
6.1.1
S trường hp
nhu cu tr giúp v
bo lực trên sở
gii
6.1.2
S trường hp
nhu cu tr giúp v
bo lực trên sở
giới được tr giúp
6.2
Mô hình
6.2.1
Tên mô hình
6.2.2
Kinh phí
6.3
Xây dng thc
hin quy trình phòng
nga, phát hin
ng phó vi bo lc
trên s gii trong
nhà trường
6.4
S doanh nghip ban
hành hoc lng ghép
ni dung v phòng,
chng quy ri ti
nơi làm việc
7
Ngun lc thc
hin công tác bình
đẳng gii
7.1
Kinh phí được b trí
cho công tác bình
đẳng gii trong k
báo cáo
36
7.2
Kinh phí thc hin
công tác bình đng
gii trong k báo cáo
37
Biu s 02: Kết qu thc hin các mc tiêu, ch tiêu ca Chiến lưc phát trin thanh niên Việt Nam giai đoạn 2021 2030
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG (UBND CẤP TỈNH)
Tổng hợp kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam
giai đoạn 2021 – 2030 năm….
Các chỉ tiêu
Đơn
vị
tính
Chỉ
tiêu
của
Chiến
lược
Chỉ tiêu
Chương
trình PTTN
của bộ,
ngành, địa
phương
Kết quả
đạt được
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Mục tiêu 1: Về tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật; cung cấp thông tin về tư vấn, hỗ trợ pháp lý cho thanh niên
1.1.a
Tỉ lệ thanh niên thanh niên công nhân được được trang bị kiến thức về quốc phòng và an ninh
%
80
1.1.b
Tỉ lệ thanh niên nông thôn, thanh niên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được trang bị
kiến thức về quốc phòng và an ninh
%
75
1.2
Tỉ lệ thanh niên được tuyên truyền, phổ biến, cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật và văn
hóa tuân thủ pháp luật, kỹ năng phòng chống vi phạm pháp luật theo hình thức trực tiếp, các ứng
dụng pháp luật trực tuyến, mạng xã hội, các phương tiện thông tin đại chúng
%
>70
1.3
Tỉ lệ thanh niên là người dân tộc thiểu số làm báo cáo viên, tuyên truyền viên pháp luật và tham
gia công tác phổ biến giáo dục pháp luật cho thanh thiếu niên tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, được bồi dưỡng, nâng cao kiến thức
pháp luật, kỹ năng phổ biến giáo dục pháp luật
%
20
Mục tiêu 2. Về giáo dục, đào tạo, mở rộng cơ hội học tập, nghiên cứu khoa học cho thanh niên
2.1.a
Tỉ lệ thanh niên tham gia và hoàn thành ít nhất 01 khoá học trực tuyến trên ứng dụng nền tảng
cung cấp các khóa học trực tuyến đại chúng mở (MOOCs) của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chuyển
đổi số, khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
%
>50
2.1.b
Tỉ lệ thanh niên thuộc nhóm dễ bị tổn thương được hỗ trợ tiếp cận học tập số thông qua thiết bị,
Internet hoặc chương trình đào tạo trực tuyến phù hợp
%
>90
38
2.2
Tỉ lệ thanh niên có trình độ ngoại ngữ bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt
Nam
%
30
2.3.a
Tỉ lệ thanh niên được tư vấn hướng nghiệp và kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp
%
90
2.3.b
Tỉ lệ thanh niên là học sinh, sinh viên được tư vấn hướng nghiệp và kỹ năng lựa chọn nghề nghiệp
%
100
2.4.a
Tỉ lệ số công trình khoa học và công nghệ do thanh niên chủ trì tăng so với năm 2020
%
15
2.4.b
Tỉ lệ số thanh niên làm việc trong các tổ chức khoa học, công nghệ tăng so với năm 2020
%
10
Mục tiêu 3. Về nâng cao chất lượng đào tạo nghề, tạo sinh kế bền vững cho thanh niên; phát triển nguồn nhân lực trẻ chất lượng cao
3.1.a
Tỉ lệ thanh niên được phổ cập kiến thức, kỹ năng số cơ bản
%
80
3.1.b
Tỉ lệ thanh niên có kỹ năng số nâng cao, kỹ năng ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)
%
40
3.2.a
Tỉ lệ ý tưởng, dự án khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo của thanh niên được kết nối, hỗ trợ từ các doanh
nghiệp, quỹ đầu tư mạo hiểm hoặc được đầu tư, vay vốn từ nguồn kinh phí phù hợp
%
30
3.2.b
Tỉ lệ doanh nghiệp khởi nghiệp mới do thanh niên làm chủ
%
25
3.3.a
Tỉ lệ thanh niên thanh niên được đào tạo nghề hoặc có kỹ năng nghề đạt chuẩn theo khung kỹ năng
nghề quốc gia
%
100
3.3.b
Tỉ lệ thanh niên thuộc nhóm dễ bị tổn thương được Nhà nước hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề
%
50
3.4.a
Tỉ lệ thanh niên thất nghiệp, thiếu việc làm
%
<6
3.4.b
Tỉ lệ thanh niên tham gia các hoạt động kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn
%
40
3.4.c
Tỉ lệ thanh niên có việc làm bền vững, việc làm xanh, việc làm trong khu vực kinh tế số, lĩnh vực
công nghệ cao hoặc các ngành, lĩnh vực ưu tiên phát triển của quốc gia
%
70
3.4.d
Tỷ lệ thanh niên trong số người đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, tập trung vào các thị
trường có thu nhập cao
%
70
39
3.5.a
Tỉ lệ thanh niên là người khuyết tật, người nhiễm HIV, người sử dụng ma túy, thanh niên là nạn
nhân của tội phạm buôn bán người, thanh niên vi phạm pháp luật được bồi dưỡng kỹ năng sống,
lao động và hòa nhập cộng đồng
%
70
3.5.b
Tỉ lệ thanh niên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn được tạo việc làm ổn định
%
50
3.5.c
Tỷ lệ thanh niên là người khuyết tật, người nhiễm HIV, người sau cai nghiện, sau cải tạo, thanh
niên là người Việt Nam không có quốc tịch được tạo việc làm ổn định
%
30
Mục tiêu 4. Về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ cho thanh niên
4.1.a
Tỉ lệ thanh niên được trang bị kiến thức, kỹ năng rèn luyện thể chất, nâng cao sức khỏe; chăm sóc
sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và
phòng chống bạo lực trên cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm hại tình dục;
HIV/AIDS và các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS
%
>80
4.1.b
Tỉ lệ thanh niên là học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục được chăm sóc sức khỏe sinh sản,
sức khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và phòng chống bạo lực
trên cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm hại tình dục; HIV/AIDS và các biện
pháp phòng, chống HIV/AIDS
%
100
4.1.c
Tỉ lệ thanh niên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp được chăm sóc sức khỏe sinh sản, sức
khỏe tình dục, sức khỏe tâm thần; dân số và phát triển; bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên
cơ sở giới; bạo lực gia đình, bạo lực học đường, xâm hại tình dục; HIV/AIDS và các biện pháp
phòng, chống HIV/AIDS
%
90
4.2.a
Tỉ lệ thanh niên được cung cấp thông tin và tiếp cận các dịch vụ thân thiện về tư vấn, chăm sóc sức
khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục
%
>70
4.2.b
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận dịch vụ tư vấn tâm lý
>50
4.3.a
Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn (trong tổng số cặp
nam, nữ thanh niên đăng ký kết hôn trong năm)
%
>90
4.3.b
Tỉ lệ thanh niên công nhân làm việc tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp được
khám sức khỏe và chăm sóc y tế định kỳ
%
>90
Mục tiêu 5. Về nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho thanh niên
40
5.1.a
Tỉ lệ thanh niên ở đô thị được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn hóa,
thể dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
%
>90
5.1.b
Tỉ lệ thanh niên ở nông thôn được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn
hóa, thể dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
%
>80
5.1.c
Tỉ lệ thanh niên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn được tham gia các hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc sáng tạo văn hóa, thể
dục thể thao, hoạt động sinh hoạt cộng đồng
%
>70
5.2.a
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận kiến thức, kỹ năng về xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền
vững tại cơ sở
%
>70
5.2.b
Tỉ lệ thanh niên được tiếp cận mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình và bạo
lực trên cơ sở giới
%
>70
5.3
Tỉ lệ địa phương có mô hình hỗ trợ thanh niên sống an toàn và ứng phó với bạo lực trên không
gian mạng
%
>90
Mục tiêu 6. Về phát huy vai trò của thanh niên trong xây dựng hệ thống chính trị, tham gia phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc
6.1.a
Tỉ lệ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được đưa vào quy hoạch
lãnh đạo cấp vụ, sở, phòng và tương đương
%
20
6.1.b
Tỷ lệ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội đảm nhiệm các chức vụ
lãnh đạo, quản lý
%
15
6.1.c
Tỉ lệ nữ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được đưa vào quy
hoạch lãnh đạo cấp vụ, sở, phòng và tương đương (trên tổng số thanh niên được quy hoạch)
%
30
6.1.d
Tỉ lệ nữ thanh niên trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội đảm nhiệm các chức vụ
lãnh đạo, quản lý (trên tổng số thanh niên được bổ nhiệm)
%
30
6.2.a
Tỉ lệ thanh niên tham gia hoạt động tình nguyện, hoạt động vì cộng đồng và được tập huấn, phổ
biến kỹ năng ứng phó với thiên tai, biến đổi khí hậu, dịch bệnh và bảo vệ môi trường
%
70
6.2.b
Số thanh niên tham gia các chương trình trao đổi quốc tế, giao lưu học thuật, hợp tác khởi nghiệp
và tình nguyện quốc tế trực tiếp hoặc trên nền tảng số
số
người
500,000
41
Biu s 3: Các nhiệm vụ trọng tâm triển khai thực hiện Nghị quyết số 349-NQ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG…..
Các nhiệm vụ trọng tâm triển khai thực hiện Nghị quyết số 349-NQ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
STT
Bộ, ngành trung ương
và UBND cấp tỉnh (cơ
quan chủ trì thực hiện)
Tên nhiệm vụ,
chương trình được
giao
Cơ quan, đơn vị
phối hợp thực
hiện
Tiến độ thực hiện
Kết quả/Sản phẩm cụ thể
Theo
kế
hoạch
Thực
tế
Nguyên
nhân
chậm
tiến độ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
2
42
Biu s 4: Kết quả đối thoại với thanh niên của UBND cấp tỉnh
UBND TNH/THÀNH PH...
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI VỚI THANH NIÊN CỦA UBND CẤP TỈNH
STT
Tỉnh,
thành
phố
Đã ban
hành Kế
hoạch đối
thoại
(Có/Không)
Thời
gian tổ
chức đối
thoại
Chủ trì
đối
thoại
Chủ đề
đối thoại
Số lượng
thanh
niên
tham dự
(người)
Tổng số
ý kiến,
kiến
nghị
Số
kiến
nghị
đã giải
quyết
Số
kiến
nghị
đang
giải
quyết
Ban hành
Thông
báo/Kết
luận sau
đối thoại
(Có/Khôn
g)
Tình hình
thực hiện
kết luận
sau đối
thoại
Đánh
giá kết
quả
thực
hiện
Khó
khăn,
vướng
mắc
Kiến
nghị, đề
xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
.../.../2026
Chủ tịch
UBND
tỉnh/thà
nh phố
Việc làm,
khởi
nghiệp,
chuyển
đổi số...
...
...
...
...
Đã hoàn
thành/Đan
g thực
hiện
Tốt
...
...
2
.../.../2026
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
43
Biu s 5: Báo cáo s liu v thc hin dân ch cơ sở
UBND TNH/THÀNH PH................
Báo cáo s liu v thc hin dân ch cơ sở năm
TT
S ợng văn
bn cp tnh
lãnh đạo, ch
đạo trc tiếp
v thc hin
dân ch
s
Văn bản
quán trit,
trin khai
Lut Thc
hin dân
ch
s
Công tác tuyên truyn, tp
hun v Lut Thc hin dân
ch cơ sở (Cp tnh)
Công tác kim tra, giám sát vic thc hin
dân ch cơ sở
Kết qu tiếp dân, đi thoi trc
tiếp vi dân của người đứng đầu
chính quyền trong năm
Chính quyn
Chính quyn
S
cuc/lp/
hi ngh
S cuc/
lp/hi
ngh
Đối
ng
tham gia
§
Cp tnh
Cấp xã/ phường/
đặc khu
Cp tnh
Cp
xã/phường/đặc
khu
Tng s
đoàn/
t
kim tra,
giám sát
Tng
s đơn
v cơ sở
được
kim
tra,
giám
sát
Tng s
đoàn/
t kim
tra, giám
sát
Tng s
đơn vị
s được
kim tra,
giám sát
S
cuc
tiếp
dân
S cuc
đối
thoi
S
cuc
tiếp
dân
S cuc
đối
thoi
(1)
(2)
(6)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
Ghi rõ th loi văn bản và tính đến cp tnh/ thành ph kèm theo biu mu.
§
Ghi chú đối tượng tham gia kèm theo.
44
Ph lc VII
Báo cáo v lĩnh vc vic làm và an toàn, v sinh lao đng (hằng năm)
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưởng B Ni v)
Biu s 1: Báo cáo tình hình khai báo s dng, kim đnh k thut an toàn lao đng các máy, thiết
b, vt tư có yêu cu nghm ngt v an toàn lao đng ti tnh/ tnh ph (Năm….)
I. Tình hình khai báo s dng các máy, thiết b, vật tư có yêu cầu nghiêm ngt v an
toàn lao động năm 20…
STT
Tên đối tượng kiểm định
S ng máy, thiết
b, vật tư được khai
báo
S ng t chc, cá
nhân khai báo
1
II. Tình hình kiểm định máy, thiết b, vật yêu cầu nghiêm ngặt an toàn lao động
năm 20...
1. nh hình thc hin công c kim đnh y k thut an tn lao động thuc phm vi qun .
2. Tình hình tai nạn lao động liên quan đến máy, thiết b yêu cu nghiêm ngt v an toàn
lao động.
3. Khó kn, ng mc, kiến ngh trong quá trình thc hin ng c kiểm đnh máy, thiết b, vt
tư yêu cu nghiêm ngt v an toàn lao động.
45
Biu s 2: Báo o nh nh thc hin ng tác an tn, v sinh lao đng ca
c cơ s đóng trên đa bàn
TT
Ch tiêu (trong k báo cáo)
ĐVT
Loi hình
DN
Nhà
c
C.ty
trách
nhim
hu
hn
C.ty
c
phn
DN tư
nhân
Doanh
nghip
có vn
đầu tư
c
ngoài
(FDI)
Hp
tác xã
(HTX)
Công
ty hp
danh
khác
1
S đơn vị báo cáo
Đơn vị
2
Lao động
2.1. Tng s lao động
Người
Trong đó:
+ Người làm công tác an toàn,
v sinh lao động
Người
+ Người làm công tác y tế
Người
+ Lao động n
Người
+ Lao động làm việc trong điều
kin nng nhọc, độc hi, nguy
hiểm (điều kiện lao động loi
IV, V, VI)
Người
+ Lao động là người chưa thành
niên
Người
+ Người dưới 15 tui
Người
+ Người khuyết tt
Người
+ Lao động là người cao tui
Người
3
Tai nạn lao động
- Tng s v:
V
+ Trong đó, số v có người chết
V
- Tng s người b tai nn lao
động
Người
+ Trong đó: Số người chết
Người
- Tng chi phí tai nạn lao động
Triu
đồng
- Thit hi do tai nạn lao động
(tính bng tin)
Triu
đồng
- S ngày công ngh vì tai nn
lao động
Ngày
4
Bnh ngh nghip
- Tng s người b bnh ngh
nghip cng dn ti thời điểm
báo cáo
Người
Trong đó, số người mc mi
BNN
Người
- S người công ngh vì BNN
Ngày
- S người phi ngh trước tui
hưu vì bệnh ngh nghip
Người
46
- Tổng chi phí cho người b
BNN phát sinh trong năm
Triu
đồng
5
Kết qu phân loi sc khe ca
người lao động
+ Loi I
Người
+ Loi II
Người
+ Loi III
Người
+ Loi IV
Người
+ Loi V
Người
6
Hun luyn v an toàn - v sinh
lao động
a) Tng s người nhóm 1 được
hun luyn/ tng s người nhóm
1 hin có
Người/
người
b) Tng s người nhóm 2 được
hun luyn/ tng s người nhóm
2 hin có
Người/
người
c) Tng s người nhóm 3 được
hun luyn/ tng s người nhóm
3 hin có
Người/
người
Trong đó:
- T hun luyn
Người
- Thuê t chc cung cp dch v
hun luyn
Người
d) Tng s người nhóm 4 được
hun luyn/ tng s người nhóm
4 hin có
Người/
người
đ) Tng s người nhóm 5 được
hun luyn/ tng s người nhóm
5 hin
Người/
người
e) Tng s người nhóm 6 được
hun luyn/ tng s người nhóm
6 hin có
Người
g) Tng chi phí hun luyn
Triu
đồng
7
Máy, thiết b, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngt v AT-VSLĐ:
- Tng s
Cái
+ Máy, thiết b có yêu cu
nghiêm ngt v AT, VSLĐ đang
được s dng
Cái
+ S đã được kiểm định
Cái
+ S chưa được kiểm định
Cái
+ S đã được khai báo
Cái
+ S chưa được khai báo
Cái
8
Thi gi làm vic, thi gi ngh
ngơi
- Tng s người làm thêm trong
năm
Người
- Tng s gi làm thêm trong
Gi
47
năm
- S cơ sở sn xut, kinh doanh
có làm thêm trên 30 gi mt
tháng
Gi
9
Bồi dưỡng chống độc hi bng
hin vt
- Tng s người
Ngày
- Tng chi phí
Triu
đồng
10
Tình hình quan trắc môi trường
lao động
- Tng s mu quan trc môi
trường lao động
Mu
- S mẫu không đạt tiêu chun
Mu
- S mẫu không đạt tiêu chun
cho phép/Tng s mẫu đo
+ Nhiệt độ
+ Bi
+ n
+ ...
Mu/
mu
11
Chi phí thc hin kế hoch an
toàn, v sinh lao động
- Các bin pháp k thut an toàn
Triu
đồng
- Các bin pháp k thut v sinh
-nt-
- Trang b PTBVCN
-nt-
- Chăm sóc sức khỏe người lao
động
-nt-
- Tuyên truyn, hun luyn
-nt-
- Đánh giá nguy cơ rủi ro v an
toàn, v sinh lao động
-nt-
- Chi khác
-nt-
12
S ợng cơ sở sn xut, kinh
doanh thuê thc hin dch v v
an toàn, v sinh lao động trong
năm
S cơ sở
sn
xut,
kinh
doanh
13
S đơn vị thc hin dch v v
an toàn, v sinh lao động theo
quy định ti khoản 5 Điều 72
Lut an toàn, v sinh lao động
S đơn
v
14
S ợng cơ sở sn xut, kinh
doanh thuê thc hin dch v v
y tế trong năm
S cơ sở
sn
xut,
kinh
doanh
15
S đơn vị thc hin dch v v y
tế theo quy định ti khon 5
Điu 73 Lut an toàn, v sinh
lao động
S đơn
v
48
16
S ợng cơ sở sn xut, kinh
doanh tiến hành đánh giá định
k nguy cơ rủi ro v an toàn, v
sinh lao động trong năm
S cơ sở
sn
xut,
kinh
doanh
17
S ợng cơ sở sn xut, kinh
doanh tiến hành đánh giá hiệu
qu các bin pháp phòng, chng
các yếu t nguy him, yếu t
hại theo quy định tại Điều 7
Ngh định 39/2016/NĐ-CP
Cơ sở
sn
xut,
kinh
doanh
Trong đó:
- S ng các yếu t nguy
him, yếu t có hại đã được
nhn diện trong năm
Yếu t
- S ng các yếu t nguy
him, yếu t có hại đã được ci
thin trong năm
Yếu t
18
S ợng cơ sở sn xut, kinh
doanh được thanh tra, kim tra
v an toàn, v sinh lao động
Cơ sở
sn
xut,
kinh
doanh
Biu s 3: Báo cáo kết qu triển khai Tháng hành đng v an toàn, v sinh
lao động ca các b, ngành, tập đoàn, tổng công ty và các tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương
I. T CHC TRIỂN KHAI THÁNG HÀNH ĐỘNG
1. Công tác ch đạo, ban hành kế hoch trin khai, kiểm tra, đôn đốc thc hin.
2. L phát động Tháng hành động v an toàn, v sinh lao đng (nếu có).
3. Ni dung các hot động đã triển khai trong Tháng hành đng
4. Kinh phí t chức Tháng hành động v an toàn, v sinh lao động
- Ngân sách nhà nưc hoc kinh phí của cơ s sn xut kinh doanh
- Ngân sách h tr, vận động t doanh nghip các ngun hp pháp khác
(nếu có)
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Nhng kết qu đã đạt được; bài hc kinh nghim
2. Khó khăn, tn ti
3. Kiến ngh, đ xut
4. Bng tng hp s liu các hot đng t chc Tháng hành đng
(theo Mu s 1 của Thông tư s 02/2017/TT-BLĐTBXH ny 20/02/2017).
50
Biu s 4: Báo cáo tình nh thc hin bo him tht nghip
ĐCƯƠNG O CÁO TÌNH NH THỰC HIỆN BO HIỂM THT NGHIỆP 06
TNG ĐU NĂM (HOẶC NĂM)
I. TỔNG SỐ DOANH NGHIP, CƠ QUAN, TCHC TN ĐỊA BÀN: Đơn vị
Trong đó:
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn thuc đối tưng tham gia bo him thất
nghiệp: đơn vị.
- S doanh nghiệp, cơ quan, tchức tn địa bàn đã tham gia bo hiểm thất nghiệp: đơn vị.
II. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KT HP ĐỒNG LAO ĐNG, HỢP ĐNG M
VIỆC: người.
1. S nời giao kết hp đng lao đng, hợp đồng m việc trên địa bàn thuộc đối tưng tham
gia bảo hiểm thất nghiệp: nời.
2. S ngưi giao kết hp đng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bo hiểm
thất nghiệp: ngưi.
III. THC HIN CNH CH BO HIỂM THẤT NGHIỆP
1. Số ngưi nộp h sơ đ nghị hưng tr cấp tht nghip: người.
2. Số ngưi nộp h sơ nhưng kng đ điều kiện hưng trợ cp thất nghip: người.
3. Số ngưi đã có quyết định hưởng tr cp tht nghiệp: nời.
4. Số ngưi bhủy quyết đnh hưởng tr cp thất nghip: nời.
5. Số ngưi chuyn nơi hưởng tr cấp tht nghiệp đi đa phương kc: người
6. Số ngưi tm dừng hưởng trcấp tht nghiệp: ngưi.
7. Số ngưi tiếp tục hưởng trcp thất nghiệp: ngưi.
8. Số ngưi chấm dứt hưng trcấp thất nghiệp: người.
9. Số ngưi có quyết định htr đào tạo, ng cao trình độ k năng nghề: ngưi.
Trong đó: S nời đang hưởng tr cấp tht nghip được htr đào to, nâng cao trình đ k
năng ngh là: ngưi
10. Số ngưi được vn, giới thiệu việc làm: nời
11. Số tiền chi trtrcấp thất nghiệp: đồng
Trong đó: s tin htrh trợ đào tạo, nâng cao trình đ k năng ngh cho ngưi đang hưởng
trợ cp thất nghip : đồng
12. S ngưi s dng lao đng đưc h tr đào to, bi dưng, nâng cao trình đ k năng ngh đ
duy trì vic làm cho ngưi lao đng theo quyết đnh h tr ca Giám đc S Ni v: ngưi
Trong đó s ngưi lao đng đưc h tr đào đào to, bi dưng, nâng cao trình đ k năng ngh:
ngưi
13. S ngưi s dng lao đng hy quyết đnh h tr đào to, bi dưng, nâng cao trình đ k năng
ngh đ duy trì vic làm cho ngưi lao đng: ngưi
Trong đó s ngưi lao đng đưc ngưi s dng lao đng đ ngh h tr b hy h tr: ngưi
14. S người s dng lao đng b thu hi kinh phí htrợ đào to, bồi dưng, nâng cao trình đ
kng nghđể duy trì vic m cho ngưi lao đng do nời sdụng lao đng kng có nhu cu h
trợ: ngưi
UBND tnh,
tnh ph trc thuc TW...
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /BC-n ĐV
............., ny .........tng .......m .......
51
Trong đó số ngưi lao đng không đưc htr do ngưi sử dng lao đng bthu hi kinh phí
do kng có nhu cu hỗ tr: ngưi
15. S người s dng lao đng b thu hi kinh phí htrợ đào to, bồi dưng, nâng cao trình đ
kỹ năng ngh đ duy trì việc làm cho ni lao đng do không thể b trí và duy trì vic m cho ni
lao động theo phương án đãđưc p duyt: ni
Trong đó s ngưi lao động không được ngưi sử dụng lao động b trí duy trì việc m
theo phương án đãđưc phê duyt: nời
16. Số tin chi hỗ tr ni sử dụng lao động đào tạo, bi dưng, nâng cao trình đ kỹ năng
ngh đduy trì việc làm cho nời lao động theo quyết đnh h trợ ca Giám đốc Sở Ni v:
………… triệu đồng
Trong đó stiền theo quyết định hủy quyết định h trợ: …… triệu đồng
17. S tiền b thu hồi kinh p hỗ trđào to, bi dưng,ng cao trình độ kỹ năng nghề đ
duy trì vic m cho ni lao động ca ni s dng lao do:
- Do ngưi sử dụng lao đng không nhu cầu htrợ: ……triệu đng
- Do người sdụng lao đng không th bố trí và duy trì việc làm cho ni lao động theo
phương án đãđược p duyt: ………………triu đng
18. Vn đ tổ chức trin khai thực hiện:
- B trí c địa điểm tiếp nhận gii quyết ởng BHTN:
- S lưng n bộ công c đào tạo, bồi dưỡng cán b:
- Trang bị cơ svật chất:
- T chức thực hin ng tác tuyên truyn, ớng dn BHTN:
- T chức thu thp, phân tích, đánh g thc hiện BHTN.
- Sự phi hp với các quan có ln quan: Bo hiểm hi, Liên đoàn Lao đng tỉnh/thành
phố, các doanh nghiệp, tchức trên đa bàn ........................................................................................................
Cần tập trung đánh g nhng mặt, ca được và nguyên nhân.
IV. ĐÁNH GNH HÌNH THỰC HIN BẢO HIM THẤT NGHIP,C GIẢI
PP VÀ KIẾN NGHỊ
(Phân ch, đánh g tình nh thc hin bảo hiểm thất nghiệp tn địa bàn. Những vn đ
pt sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đ xuất).
Tn đây là báo o 06 tháng đầu năm (hoặc năm ) của SNi vv tình hình thc hin
bảo hiểm thất nghiệp tn địa bàn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
52
Ph lc VIII
Báo cáo v chính sách lao động và bo him xã hi
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưởng B Ni v)
Biu s 01: Chế độ báo cáo đnh k ca Bo him xã hi Vit Nam gi v
B Ni v (Quý…. /Năm…. )
(Theo Khon 12 Điu 18 Lut s 41/2024/QH15 quan bảo him hi có trách
nhim báo cáo định k 06 tháng mt ln v tình hình thc hin chính sách, chế đ bo him
xã hi bt buc, bo him xã hi t nguyn, bo him tht nghip)
STT
Tiêu chí
Đơn vị tính
Quý …/Năm
(N-1)
Quý …/Năm
N
I
Tham gia bo him xã hi
1.1
S người tham gia
Người
a
Bo him xã hi bt buc
Người
b
Bo him xã hi t nguyn
Người
1.2
S đơn vị tham gia bo him xã hi
Đơn vị
II
S thu bo him xã hi
T đồng
2.1
S thu bo him xã hi bt buc
T đồng
2.2
S thu bo him xã hi t nguyn
T đồng
III
S tin chậm đóng, trốn đóng bo him xã
hi
T đồng
IV
Vic gii quyết hưởng các chế độ bo him
xã hi (gii quyết mi trong k báo cáo)
4.1
Tr cp hằng tháng (Theo quy định tại Điều
23 Lut Bo him xã hi 2024)
Người
4.2
Chế độ Bo him xã hi
a
Ốm đau
t
b
Thai sn
t
b2
Tr cp thai sn (bo him xã hi t nguyn)
Người
c
Hưu trí
Người
c1
Lương hưu
Người
c2
Bo him xã hi mt ln
Người
d
T tut
Người
d1
Tr cp mai táng phí
Người
d2
Tr cp mt ln
Người
d3
Tr cp hng tháng
Người
53
e
Xác nhn thời gian đóng bảo him xã hi ca
người lao động (theo quy định tại Điều 27
Ngh định s 158/2025/NĐ-CP
Người
V
S người đang hưởng lương hưu, trợ cp
hng tháng
5.1
Nguồn Ngân sách Nhà nước
Người
a
Lương hưu
Người
b
Mt sức lao động
Người
c
Tr cp hng tháng (Theo Quyết định s
91/2000/QĐ-TTg và Quyết định s 613/QĐ-
TTg ca Th ng Chính ph.)
Người
d
Khác
Người
5.2
Ngun Qu bo him xã hi
Người
a
Lương hưu
Người
b
Cán b
Người
c
Tr cp hằng tháng (Theo quy định tại Điều
23 Lut Bo him xã hi 2024)
Người
d
Tut hng tháng
Người
Biu s 02: Báo cáo v tình hình hot động cho thuê lại lao động ca UBND tnh/ thành ph (hng quý),
Theo quy định ti Ngh quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 ca Chính ph v phân quyn, ct giảm, đơn giản hóa th tc
hành chính, điều kin kinh doanh.
BÁO CÁO TNG HP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
(Báo cáo Quý ....Năm ....)
1. Tình hình doanh nghip cho thuê lại lao động đang hoạt động
Ch tiêu
S
doanh
nghip
Loi hình doanh nghip
Tng s lao động s dng
S lao động theo thi hn thuê
lại lao động (người)
S ng doanh
nghip thuê li lao
động
DN
nhà
c
DN
ngoài
nhà
c
DN
vn
đầu tư
c
ngoài
S lao
động làm
vic ti
doanh
nghip cho
thuê li
(người)
S lao
động
cho
thuê
li
(người
)
S lao
động cho
thuê li
tham gia
bo him
xã hi bt
buc
(người)
i
01
tháng
T
01 -
i
06
thán
g
T
06 -
12
thá
ng
Trên
12
tháng
Trong
địa bàn
tnh
Ngoài địa
bàn
tnh
1. S doanh
nghiệp đang
hoạt động
cho thuê li
lao động
(1)
2. S doanh
nghip chm
dt hot
động cho
thuê li lao
động
55
2. Tình hình hoạt động cho thuê lại lao đng
TT
Công vic
cho
thuê li
(2)
S doanh nghip
cho thuê li lao
động
S lao động cho thuê
lại (người)
S lao động theo thi hn cho
thuê lại lao động (người)
Tin lương, thu nhp ca
người lao động thuê li
S lao động
thuê li tham
gia bo him
bt buc
(người)
Trong
địa
bàn
tnh
Ngoài
địa bàn
tnh
Ca
doanh
nghip
trong địa
bàn tnh
Ca doanh
nghip
ngoài địa
bàn tnh
i
01
tháng
T
01-
dưới
06
tháng
T 06 -
12
tháng
Trên
12
tháng
Tiền lương
(3)
ồng/người/
tháng)
Thu nhp
(4)
ồng/người/
tháng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ghi chú:
(1) S ng doanh nghip hoạt động cho thuê lại lao động tính lũy kế đến thời điểm báo cáo
(2) Lit kê công vic cho thuê lại lao động
(3) Tiền lương bình quân của người lao động cho thuê li thc hin công vic ti ct 2
(4) Thu nhp bình quân của người lao động cho thuê li thc hin công vic ti ct II bao gm tiền lương, tiền thưởng và thu nhp khác
56
Ph lc IX
Báo cáo kết qu thc hin chính sách, chế độ ưu đãi ngưi có công vi cách mng
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưởng B Ni v)
Biu mu 1: Báo cáo đối tượng và ước thc hin kinh phí tr cp, ph cp
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ TRỢ CẤP, PHỤ CẤP THƯỜNG XUYÊN HẰNG THÁNG CỦA NĂM BÁO CÁO
(NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước
thực
hiện
năm N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Ước thực hiện năm N
so với thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm (N-
1)
Năm N
Ước thực hiện năm N so
với thực hiện năm (N-1)
Dự
kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)*100
11
TỔNG SỐ
I
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG CÁCH MẠNG
1
Người hoạt động CM trước ngày
01/01/1945 diện thoát ly
2
Người hoạt động CM trước ngày
01/01/1945 diện không thoát ly
3
Người hoạt động CM từ ngày
01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng
8/1945
II
BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG, ANH
HÙNG
1
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
2
Anh hùng LLVT, anh hùng lao động
trong thời kỳ KC
III
THƯƠNG BINH (TB), NGƯỜI
HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ TB
57
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 21%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 22%
3
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 23%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 24%
5
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 25%
6
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 26%
7
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 27%
8
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 28%
9
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 29%
10
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 30%
11
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 31%
12
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 32%
13
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 33%
14
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 34%
15
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 35%
16
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 36%
17
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 37%
18
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 38%
19
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 39%
20
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 40%
21
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 41%
22
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 42%
23
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 43%
24
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 44%
25
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 45%
26
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 46%
27
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 47%
28
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 48%
29
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 49%
30
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 50%
31
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 51%
32
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 52%
33
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 53%
34
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 54%
58
35
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 55%
36
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 56%
37
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 57%
38
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 58%
39
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 59%
40
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 60%
41
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 61%
42
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 62 %
43
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 63 %
44
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 64 %
45
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 65 %
46
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 66 %
47
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 67 %
48
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 68 %
49
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 69 %
50
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 70 %
51
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 71 %
52
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 72 %
53
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 73 %
54
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 74 %
55
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 75 %
56
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 76 %
57
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 77 %
58
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 78 %
59
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 79 %
60
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 80 %
61
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 81 %
62
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 82 %
63
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 83 %
64
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 84 %
65
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 85 %
66
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 86 %
67
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 87 %
68
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 88 %
59
69
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 89 %
70
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 90 %
71
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 91 %
72
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 92 %
73
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 93 %
74
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 94 %
75
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 95 %
76
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 96 %
77
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 97 %
78
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 98 %
79
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 99 %
80
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 100 %
81
Phụ cấp TB, Người hưởng chính sách
như TB có tỷ lệ tổn thương cơ thể t
81% trở lên
82
Phụ cấpTB, Người hưởng chính sách
như TB có tỷ lệ tổn thương cơ thể t
81% trở lên có vết thương đặc biệt
nặng
IV
THƯƠNG BINH LOẠI B
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 21%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 22%
3
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 23%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 24%
5
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 25%
6
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 26%
7
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 27%
8
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 28%
9
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 29%
10
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 30%
11
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 31%
12
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 32%
13
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 33%
14
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 34%
15
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 35%
60
16
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 36%
17
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 37%
18
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 38%
19
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 39%
20
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 40%
21
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 41%
22
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 42%
23
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 43%
24
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 44%
25
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 45%
26
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 46%
27
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 47%
28
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 48%
29
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 49%
30
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 50%
31
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 51%
32
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 52%
33
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 53%
34
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 54%
35
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 55%
36
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 56%
37
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 57%
38
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 58%
39
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 59%
40
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 60%
41
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 61%
42
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 62 %
43
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 63 %
44
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 64 %
45
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 65 %
46
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 66 %
47
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 67 %
48
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 68 %
49
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 69 %
61
50
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 70 %
51
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 71 %
52
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 72 %
53
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 73 %
54
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 74 %
55
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 75 %
56
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 76 %
57
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 77 %
58
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 78 %
59
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 79 %
60
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 80 %
61
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 81 %
62
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 82 %
63
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 83 %
64
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 84 %
65
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 85 %
66
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 86 %
67
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 87 %
68
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 88 %
69
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 89 %
70
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 90 %
71
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 91 %
72
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 92 %
73
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 93 %
74
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 94 %
75
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 95 %
76
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 96 %
77
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 97 %
78
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 98 %
79
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 99 %
80
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể 100 %
81
Phụ cấp Thương binh B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên
62
82
Phụ cấp Thương binh B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên có vết
thương đặc biệt nặng
V
BỆNH BINH
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41%-
50%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 51%-
60%
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61%-
70%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 71%-
80%
3
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81%-
90%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 91%-
100%
5
Phụ cấp Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên
6
Phụ cấp Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên có bệnh tật đặc
biệt nặng
VI
NGƯỜI PHỤC VỤ
1
Người phục vụ đối với người hoạt
động cách mạng trước ngày
01/01/1945 sống ở gia đình
2
Người phục vụ đối với người hoạt
động cách mạng từ ngày 01/01/1945
đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 sống ở gia đình
3
Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh
hùng sống ở gia đình
4
Người phục vụ thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh,
thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên ở gia đình
63
5
Người phục vụ thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh,
thương binh loại B có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 81% trở lên có vết thương
đặc biệt nặng ở gia đình
6
Người phục vụ bệnh binh ở gia đình
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở
lên
7
Người phục vụ bệnh binh ở gia đình
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên có bệnh tật đặc biệt nặng
8
Người phục vụ người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có t
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
sống ở gia đình
VII
TRỢ CẤP TUẤT ĐỐI VỚI THÂN
NHÂN NCC VỚI CÁCH MẠNG
1
Thân nhân của người hoạt động cách
mạng trước ngày 01 tháng 01 năm
1945:
1.1
Trợ cấp tuất hằng tháng
1.2
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
2
Thân nhân của người hoạt động cách
mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945
đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm
1945:
2.1
Trợ cấp tuất hằng tháng
2.2
Trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
3
Trợ cấp tuất đối với thân nhân liệt sĩ
3.1
Con liệt sĩ chưa đủ 18 tuổi
3.2
Thân nhân của 1 liệt sĩ (trừ quy định
tại mục 3.1)
3.3
Thân nhân của 2 liệt sĩ (trừ quy định
tại mục 3.1)
3.4
Thân nhân của 3 liệt sĩ trở lên
3.5
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt
64
3.6
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt
3.7
Tuất đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy
chồng hoặc vợ khác
4
Thân nhân thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương
binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể
từ 61% trở lên
4.1
Tuất đối với thân nhân
4.2
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân
5
Thân nhân của bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên:
5.1
Tuất đối với thân nhân
5.2
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân
6
Thân nhân của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hoá học người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể
từ 61% trở lên
6.1
Tuất đối với thân nhân
6.2
Tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân
VIII
NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÁNG
CHIẾN BỊ NHIỄM CHẤT ĐỘC HOÁ
HỌC
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% -
40%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 41%-
60%
3
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61%-
80%
4
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên
5
Phụ cấp của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có t
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
65
6
Phụ cấp của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có t
lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên có
bệnh tật đặc biệt nặng
IX
NGƯỜI HĐCM, KHÁNG CHIẾN,
BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NGHĨA VỤ
QUỐC TẾ BỊ ĐỊCH BẮT TÙ, ĐÀY
X
NGƯỜI CÓ CÔNG GIÚP ĐỠ CÁCH
MẠNG
1
Trợ cấp hằng tháng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trước cách
mạng tháng Tám năm 1945
2
Trợ cấp nuôi dưỡng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trước cách
mạng tháng Tám năm 1945
3
Trợ cấp hằng tháng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trong kháng
chiến
4
Trợ cấp nuôi dưỡng đối với người có
công giúp đỡ cách mạng trong kháng
chiến
XI
CON ĐẺ NGƯỜI HĐKC NHIỄM
CHẤT ĐỘC HOÁ HỌC
1
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% đến
80%
2
Có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở
lên
XII
QUÂN NHÂN THAM GIA KHÁNG
CHIẾN CHỐNG MỸ CÓ DƯỚI 20
NĂM CÔNG TÁC TRONG QUÂN
ĐỘI ĐÃ PHỤC VIÊN, XUẤT NGŨ VỀ
ĐỊA PHƯƠNG
XIII
CÁN BỘ, CHIẾN SĨ CÔNG AN NHÂN
DÂN THAM GIA KHÁNG CHIẾN
CHỐNG MỸ DƯỚI 20 NĂM CÔNG
TÁC TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
ĐÃ THÔI VIỆC, XUẤT NGŨ VỀ ĐỊA
PHƯƠNG
66
XIV
ĐỐI TƯỢNG TRỰC TIẾP THAM GIA
CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC
VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở
CAMPUCHIA, GIÚP BẠN LÀO SAU
NGÀY 30/4/1975 ĐÃ PHỤC VIÊN,
XUẤT NGŨ, THÔI VIỆC
67
Biu s 2: Báo cáo đối tượng và ước thc hin kinh phí tr cp mt ln
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ….................
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ TRỢ CẤP MỘT LẦN CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước
thực
hiện
năm N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Ước thực hiện
năm N so với
thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Ước thực hiện
năm N so với
thực hiện năm
(N-1)
Dự
kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng
(+),
giảm
(-)
Tỷ lệ
%
Dự
toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm
(-)
Tỷ lệ
%
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)
*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:
6)*100
11
TỔNG SỐ
1
Đối tượng quy định tại khoản 4 Điều
10 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14:
1.1
Đại diện thân nhân
1.2
Đối tượng không phải thân nhân
2
Đối tượng quy định tại khoản 4 Điều
13 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14:
2.1
Đại diện thân nhân
68
2.2
Đối tượng không phải thân nhân
3
Liệt sĩ
3.1
Trợ cấp một lần đối với đối tượng quy
định tại khoản 2 Điều 16 Pháp lệnh số
02/2020/UBTVQH14
3.2
Hỗ trợ chi phí báo tử
4
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
19 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
5
Đối tượng quy định tại khoản 3 Điều
22 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
6
Đối tượng quy định tại Điều 23 Pháp
lệnh số 02/2020/UBTVQH14 mà có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 5%-20%
6.1
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 10%
6.2
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% - 15%
6.3
Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 16% - 20%
7
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
34 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
8
Đối tượng quy định tại Điều 35 Pháp
lệnh số 02/2020/UBTVQH14
9
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
37 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
10
Đối tượng quy định tại khoản 3 Điều
38 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
69
11
Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều
40 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14
12
Quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,
C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi
dưỡng và quân nhân, cán bộ được
Đảng cử lại miền Nam sau Hiệp định
Giơ-ne-vơ năm 1954 theo Nghị định
số 23/1999/NĐ-CP
13
Người trực tiếp tham gia kháng chiến
chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được
hưởng chính sách của Đảng và Nhà
nước theo Quyết định
số 290/2005/QĐ-TTg và Quyết định
số 188/2007/QĐ-TTg
14
Thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến theo
Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg; thanh
niên xung phong cơ sở ở miền Nam
tham gia kháng chiến theo Nghị định
số 112/2017/NĐ-CP
14.1
Thanh niên xung phong
14.2
Thân nhân của thanh niên xung phong
đã từ trần
15
Người được cử làm chuyên gia sang
giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết
định số 57/2013/QĐ-TTg và Quyết
định số 62/2015/QĐ-TTg
16
Đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ
Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế được
hưởng trợ cấp một lần theo Quyết định
số 62/2011/QĐ-TTg
70
Biu s 3: Báo cáo đối tượng và kinh phí thc hin bo him y tế
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN BẢO HIỂM Y TẾ CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Thực hiện
năm N
Dự kiến
năm (N+1)
Thực hiện năm N so
với thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện năm
(N-1)
Năm N
Thực hiện năm N
so với thực hiện
năm (N-1)
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự
toán
được
giao
Thực
hiện
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)
*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)
*100
11
TỔNG SỐ
1
Người hoạt động cách mạng trước
ngày 01/01/1945
2
Nngười hoạt động cách mạng từ ngày
01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945
3
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
4
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ
kháng chiến
5
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh
6
Thương binh loại B
7
Bệnh binh
8
Bệnh binh hạng 3
9
Người hoạt động kháng chiến bị
71
nhiễm chất độc hóa học
10
Người có công giúp đỡ cách mạng
đang hưởng trợ cấp hàng tháng
11
Người có công giúp đỡ cách mạng
được tặng thưởng Huy chương kháng
chiến
12
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày
13
Người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
14
Con đẻ có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
61% trở lên của người HĐKC bị
nhiễm CĐHH đang hưởng trợ cấp
hàng tháng
15
Thanh niên xung phong thời kỳ chống
Pháp (Theo QĐ số 170/2008/QĐ-
TTg)
16
Thân nhân người hoạt động cách
mạng trước ngày 01/01/1945
17
Thân nhân người hoạt động cách
mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
14
Thân nhân liệt sĩ
15
Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc
vợ khác
16
Thân nhân của Anh hùng lực lượng vũ
trang nhân dân, Anh hùng lao động
trong thời kỳ kháng chiến
17
Thân nhân của thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
72
18
Thân nhân của thương binh loại B có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
19
Thân nhân của bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
20
Thân nhân của người hoạt động kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ
lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
21
Người phục vụ người hoạt động cách
mạng trước ngày 01/01/1945
22
Người phục vụ người hoạt động cách
mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
23
Người phục vụ Bà mẹ Việt Nam anh
hùng sống ở gia đình
24
Người phục vụ thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
sống ở gia đình
25
Người phục vụ thương binh loại B có
tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
sống ở gia đình
26
Người phục vụ bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên sống ở
gia đình
27
Người phục vụ người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81%
trở lên sống ở gia đình
28
Đối tượng khác
73
Biu s 4: Báo cáo đối tượng và ước thc hiện kinh phí điều dưỡng phc hi sc khe
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI SỨC KHỎE CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước thực
hiện năm
N
Dự kiến
năm (N+1)
Ước thực hiện
năm N so với thực
hiện năm (N-1)
Thực hiện
năm (N-1)
Năm N
Ước thực hiện
năm N so với thực
hiện năm (N-1)
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ
%
Dự
toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)
*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)
*100
11
TỔNG SỐ
I
Chế độ điều dưỡng 1 năm/ 1 lần
1
Người hoạt động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm 1945
2
Người hoạt động cách mạng từ ngày
01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi
nghĩa tháng Tám năm 1945
3
Cha đẻ, mẹ đẻ có 1 con duy nhất là
liệt sĩ
4
Cha đẻ, mẹ đẻ có 2 con là liệt sĩ trở
lên
5
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
6
Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
74
7
Thương binh loại B có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
8
Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể
từ 61% trở lên
9
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
10
Người được tặng hoặc người trong
gia đình được tặng Kỷ niệm chương
“Tổ quốc ghi công” hoặc Bằng “Có
công với nước” trước cách mạng
tháng Tám năm 1945
II
Chế độ điều dưỡng 2 năm/ 1 lần
1
Cha đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi
liệt sỹ, vợ hoặc chồng, con liệt sỹ bị
khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt
nặng
2
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân
dân, Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến
3
Thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể dưới 61%
4
Thương binh B có tỷ lệ tổn thương
cơ thể dưới 61%
5
Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể
dưới 61%
6
Người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể dưới 61%
7
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày
75
8
Người được tặng hoặc người trong
gia đình được tặng Huân chương
Kháng chiến
III
Tổng số đối tượng điều dưỡng tập
trung
1
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe tại
nhà
2
Điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập
trung
2.1
Điều dưỡng tại các cơ sở điều
dưỡng, đón tiếp ở địa phương
2.2
Điều dưỡng tại các cơ sở điều
dưỡng, đón tiếp ở địa phương khác
76
Biu s 5: Báo cáo s ng và kinh phí h tr mua phương tin tr giúp, dng c chỉnh hình, phương tiện thiết b phc hi chức năng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
SỐ LƯỢNG VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ MUA PHƯƠNG TIỆN TRỢ GIÚP, DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH, PHƯƠNG TIỆN,
THIẾT BỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CẦN THIẾT, VẬT PHẨM PHỤ VÀ VẬT DỤNG KHÁC CỦA NĂM BÁO CÁO (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-5)
Thực
hiện
năm
(N-4)
Thực
hiện
năm
(N-3)
Thực
hiện
năm
(N-2)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Thực
hiện
năm
(N-5)
Thực
hiện
năm
(N-4)
Thực
hiện
năm
(N-3)
Thực
hiện
năm
(N-2)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Dự
toán
được
giao
Thực
hiện
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
1
Tay giả tháo khớp vai
2
Tay giả trên khuỷu
3
Tay giả dưới khuỷu
4
Chân tháo khớp hông
5
Chân giả trên gối
6
Nhóm chân giả tháo khớp gối
7
Chân giả dưới gối có bao da đùi
8
Chân giả dưới gối có dây đeo số
8
77
9
Chân giả tháo khớp cổ chân
10
Nhóm nẹp Ụ ngồi - Đai hông
11
Nẹp đùi
12
Nẹp cẳng chân
13
Nhóm máng nhựa chân và tay
14
Giầy chỉnh hình
15
Dép chỉnh hình
16
Áo chỉnh hình
17
Xe lắc tay
18
Xe lăn tay
19
Nạng cho người bị cứng khớp
gối
20
Máy trợ thính
21
Răng giả
22
Hàm giả
23
Vật phẩm phụ:
Người được cấp chân giả
Người được cấp tay giả
Người được cấp nạng
Người được lắp mắt giả
Người được cấp áo chỉnh hình
78
24
Bảo trì phương tiện đối với
trường hợp được cấp tiền mua
xe lăn, xe lắc
25
Kính râm và gậy dò đường
26
Đồ dùng phục vụ sinh hoạt
79
Biu s 6: Báo cáo đối tượng và ước thc hin tr cấp ưu đãi giáo dục đào to
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN TRỢ CẤP ƯU ĐÃI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CỦA NĂM HỌC…. (NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Ước
thực
hiện
năm
N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Ước thực hiện năm N
so với thực hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Ước thực hiện năm N
so với thực hiện năm
(N-1)
Dự kiến
thực hiện
năm (N+1)
Tăng
(+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự
toán
được
giao
Ước
thực
hiện
Tăng
(+),
giảm
(-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)*100
11
TỔNG SỐ
I
Trợ cấp ưu đãi hằng tháng khi theo
học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân đến trình độ
đại học
1
Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng
lao động trong thời kỳ kháng chiến
2
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B
3
Con của người hoạt động cách mạng
trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
4
Con của người hoạt động cách mạng từ
ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
80
5
Con của liệt sĩ
6
Con của Anh hùng lực lượng vũ trang,
Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến
7
Con của thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương
binh loại B, con của bệnh binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 61% trở lên
8
Con của người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 61% trở lên
9
Con của thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh, thương
binh loại B có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
21% đến 60%
10
Con của bệnh binh có tỷ lệ tổn thương
cơ thể từ 41% đến 60%
11
Con của người hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 21% đến 60%
II
Hỗ trợ ưu đãi giáo dục tại các cơ sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân đến trình độ đại học
1
Trợ cấp để theo học tại nhà trẻ, nhóm
trẻ độc lập, trường mẫu giáo, lớp mẫu
giáo độc lập, trường mầm non, lớp
mầm non độc lập (sau đây gọi chung là
cơ sở giáo dục mầm non): 0,4 lần mức
chuẩn/đối tượng/năm
81
2
Trợ cấp để theo học tại cơ sở giáo dục
phổ thông, cơ sở giáo dục thường
xuyên, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ
sở giáo dục đại học, trường chuyên biệt,
lớp dành cho người khuyết tật và cơ sở
giáo dục khác trong hệ thống giáo dục
quốc dân (trừ quy định tại mục 1): 0,8
lần mức chuẩn/đối tượng/năm
82
Biu s 7: Báo cáo đối tượng và ước thc hin kinh phí tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ ƯỚC THỰC HIỆN KINH PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG, ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG
VÀ CÁC CƠ SỞ NUÔI DƯỠNG TẠI THÁNG…..NĂM….
ST
T
TÊN TRUNG
TÂM/CƠ SỞ
NUÔI
DƯỠNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Tổng
cộng
1.
Thương
binh,
bệnh
binh có
tỷ lệ tổn
thương
cơ thể từ
81% trở
lên có
vết
thương,
bệnh tật
đặc biệt
nặng
2.
Thương
binh,
bệnh
binh có
tỷ lệ tổn
thương
cơ thể từ
81% trở
lên
3.
Thươn
g binh,
bệnh
binh có
tỷ lệ
tổn
thương
cơ thể
từ 80%
trở
xuống
4. Bà
mẹ
Việt
Nam
anh
hùng
5. Người
có công
đang
hưởng
trợ cấp
ưu đãi
hàng
tháng
(không
bao gồm
đối tượng
ở các
mục
1,2,3,4)
6.
Thân
nhân
liệt sĩ
đang
hưởng
trợ
cấp
ưu đãi
hàng
tháng
7. Con
đẻ người
hoạt
động
kháng
chiến bị
nhiễm
chất độc
hóa học
8. Thân
nhân
người có
công
đang
hưởng
trợ cấp
ưu đãi
hàng
tháng
(không
bao gồm
đối tượng
ở mục
5,6,7)
Đối
tượn
g
khác
Kinh phí điều trị (triệu đồng)
Hỗ
trợ
phụ
c vụ
công
tác
nuôi
dưỡ
ng
H tr
chăm
sóc y tế,
phc
hi sc
khe ti
cơ sở
nuôi
ng
H tr
điu tr ti
cơ sở y tế
để thanh
toán chi
phí điu
tr, thuc,
và các chi
phí khác
liên quan
không
thuộc
phạm vi
thanh toán
của quỹ
bảo hiểm y
tế
Tổng
kinh
phí
điều
trị
(triệu
đồng)
A
B
1=2+3+4
+5+6+7+
8+9+10
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13=1
1+12
14
TỔNG SỐ
1
Trung tâm…..
2
Trung tâm…..
83
Biu s 8: Báo cáo đối tượng và kinh phí quà tng ca ch tịch nước cho người có công vi cách mng
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ QUÀ TẶNG CỦA CHỦ TỊCH NƯỚC CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NHÂN DỊP TẾT
NGUYÊN ĐÁN VÀ NGÀY 27/7
NĂM BÁO CÁO…(NĂM N)
STT
NỘI DUNG
SỐ LƯỢNG (người)
KINH PHÍ (triệu đồng)
Thực
hiện năm
(N-1)
Thực
hiện
năm
N
Dự
kiến
năm
(N+1)
Thực hiện năm N so với
thực hiện năm (N-1)
Thực
hiện
năm
(N-1)
Năm N
Thực hiện năm N so với
thực hiện năm (N-1)
Dự kiến
thực
hiện
năm
(N+1)
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
Dự toán
được
giao
Thực
hiện
Tăng (+),
giảm (-)
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=2-1
5=(2:1)*100
6
7
8
9=8-6
10=(8:6)*100
11
TỔNG SỐ
I
Quà nhân dịp Tết Nguyên đán
1
Người HĐCM trước ngày khởi nghĩa
tháng Tám năm 1945
2
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
3
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân,
Anh hùng Lao động trong thời kỳ
kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
4
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp
tuất nuôi dưỡng hàng tháng, thân nhân
của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ
cấp tuất hàng tháng
84
5
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
6
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
7
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp
ưu đãi hàng tháng
8
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu
đãi hàng tháng. Thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
9
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
10
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ
cấp ưu đãi hàng tháng
11
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
12
Người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
13
Người có công giúp đỡ cách mạng được
tặng thưởng huy chương kháng chiến
14
Đại diện thân nhân liệt sĩ
85
15
Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt
sĩ không còn thân nhân)
II
Quà nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương
binh - Liệt sĩ 27/7
1
Người HĐCM trước ngày khởi nghĩa
tháng Tám năm 1945
2
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
3
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân,
Anh hùng Lao động trong thời kỳ
kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
4
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp
tuất nuôi dưỡng hàng tháng, thân nhân
của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ
cấp tuất hàng tháng
5
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
81% trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi
hàng tháng
6
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
7
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp
ưu đãi hàng tháng
8
Thương binh, người hưởng chính sách
như thương binh, thương binh loại B,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ
80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu
đãi hàng tháng. Thương binh đang
hưởng chế độ mất sức lao động
9
Người có công giúp đỡ cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng
10
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ
cấp ưu đãi hàng tháng
86
11
Người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng
trợ cấp ưu đãi hàng tháng
12
Người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
13
Người có công giúp đỡ cách mạng được
tặng thưởng huy chương kháng chiến
14
Đại diện thân nhân liệt sĩ
15
Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt
sĩ không còn thân nhân)
Ph lc X
Báo cáo kết qu công tác lĩnh vực thi đua, khen thưởng
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BNV ngày / /2026 ca B trưởng B Ni v)
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết qu công tác 6 tháng đầu năm, năm (năm báo cáo) và phương hướng, nhim v
công tác 6 tháng cuối năm (năm báo cáo), năm (liền k) v công tác thi đua, khen thưng
Phn th nht
KT QU THC HIN NHIM V CÔNG TÁC 6 THÁNG, M (M O CÁO)
I. ĐẶC ĐIM, TÌNH NH
Ki quát đặc đim, tình hình chung; nhng thun li, khó khăn của b, ban, nnh, đn
th trung ương đa phương trong m ...
II. KT QU THC HIN
1. nh đo, ch đạo thc hin công c thi đua, khen thưởng
2. Kết qu t chức phong to thi đua
2.1. Kết qu thc hin các phong trào thi đua do Th ng Chính ph phát đng
2.2. Kết qu thc hin các phong trào thi đua do bộ, ban, nnh, đn thể trung ương và đa
pơng tổ chức, phát đng
2.3. Kết qu hot đng ca các cm, khối thi đua thuộc b, ban, ngành, đoàn thể trung ương
và địa phương
3. ng tác khen tng
4. ng tác tuyên truyn, nhân rộng đin hình tiên tiến
5. T chc b máy; tp hun, bồi dưỡng chun môn, nghip v
6. Công tác pháp chế, gii quyết khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh
7. Qu thi đua, khen thưng
8. Công tác ci cách hành chính; ng dng công ngh thông tin trong công tác thi đua, khen thưng
9. ng tác kc
Công c qun lý cp phát hin vật khen thưởng; Cấp đi hin vt khen tng; Công c
nghn cu khoa hc, y dng đề án, đ i v công c thi đua, khen thưởng trong năm.
III. ĐÁNH G CHUNG
1. Ưu điểm
2. Hn chế
3. Nguyên nhân
4. Gii pháp, bin pháp khc phc
IV. ĐỀ XUT, KIN NGH
1. Đối vi Chính ph
2. Đối vi Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương hoặc Ban Thi đua - Khen
thưởng Trung ương
B, NGÀNH, UBND tnh,
tnh ph trc thuc TW...
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: /BC-n ĐV
............., ny .........tng .......m .......
88
Phn II
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIM V CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM .....
1. Phương hướng, nhim v trọng tâm công tác thi đua, khen thưng ca b, ban,
ngành, đoàn thể Trung ương và địa phương năm ...
2. Gii pháp, bin pháp t chc thc hin nhm nâng cao, hiu qu ca phong trào thi
đua; nâng cao chất lượng công tác khen thưởng./.
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×