- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh Nghị định 41/2026/NĐ-CP
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Nghị định |
| Hạn gửi góp ý: | 14/09/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 08/09/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________________________ |
| Số: /2026/NĐ-CP | Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều về thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh tại Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Thủy sản
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15; Luật số…/2026/QH16;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều về thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh tại Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12 như sau:
“3. Trình tự, thủ tục thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương khảo nghiệm giống thủy sản đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính;
b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính tiến hành thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương khảo nghiệm theo Mẫu số 08.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) nếu hồ sơ đạt yêu cầu, đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp không đạt yêu cầu phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 17 như sau:
“2. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm gồm:
a) Đơn đăng ký khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 14.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 15.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
3. Trình tự, thủ tục thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính;
b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính tiến hành thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đề cương khảo nghiệm theo Mẫu số 18.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) nếu hồ sơ đạt yêu cầu, đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp không đạt yêu cầu phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.”.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 và khoản 5 Điều 21 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 như sau:
“c) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp, cấp lại Giấy xác nhận đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chủ cơ sở nuôi trồng thủy sản được lựa chọn địa phương để đề nghị cấp Giấy xác nhận).”.
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
“5. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại Giấy xác nhận:
a) Chủ cơ sở nuôi trồng thủy sản gửi hồ sơ đến cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính;
b) Trường hợp cơ sở nuôi trồng thuỷ sản thuộc thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy xác nhận tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, người, cơ quan có thẩm quyền căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để thẩm định, cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 27.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy xác nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp cơ sở nuôi trồng thuỷ sản thuộc thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tại điểm c khoản 1 Điều này: Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, người có thẩm quyền căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời xin ý kiến địa phương còn lại (địa phương được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, trường hợp không trả lời đúng thời hạn hoặc không có ý kiến trả lời thì được xác định là đồng ý) để thẩm định, cấp Giấy xác nhận theo Mẫu số 27.NT Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy xác nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.
4. Bãi bỏ Điều 11; Điều 16; Điều 34; Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38 và Điều 39.
5. Thay thế, bổ sung một số cụm từ tại một số điều, khoản, điểm sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Mẫu số 21.KT” bằng “Mẫu số 19.KT” tại điểm d khoản 5 Điều 32;
b) Thay thế cụm từ “Phụ lục V” bằng cụm từ “Phụ lục IX” tại điểm b khoản 1 Điều 41;
c) Thay thế cụm từ “Điều 51” bằng cụm từ “Điều 50” tại điểm c khoản 1 Điều 52;
d) Thay thế Mẫu số 09.NT Phụ lục I bằng Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Thay thế Mẫu số 20.NT Phụ lục I bằng Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Thay thế Mẫu số 23.NT Phụ lục I bằng Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Thay thế Mẫu số 24.NT Phụ lục I bằng Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Thay thế Mẫu số 25.NT Phụ lục I bằng Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Thay thế Mẫu số 26.NT Phụ lục I bằng Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Thay thế Mẫu số 27.NT Phụ lục I bằng Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
đ) Bổ sung Phụ lục IX. YÊU CẦU VỀ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ TỐI THIỂU CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày…
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
| Nơi nhận: các Vụ, Cục, Công báo; | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
[daky]
|
Phụ lục I
CÁC BIỂU MẪU TRONG LĨNH VỰC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Kèm theo Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ)
| TT | Tên biểu mẫu | Ký hiệu tại Nghị định số 41/2026/NĐ-CP | Ký hiệu tại Nghị định này |
| 1. | Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm | Mẫu số 09.NT | Mẫu số 01 |
| 2. | Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản | Mẫu số 20.NT | Mẫu số 02 |
| 3. | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản | Mẫu số 23.NT | Mẫu số 03 |
| 4. | Quyết định thu hồi giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản | Mẫu số 24.NT | Mẫu số 04 |
| 5. | Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực | Mẫu số 25.NT | Mẫu số 05 |
| 6. | Đơn đề nghị cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực | Mẫu số 26.NT | Mẫu số 06 |
| 7. | Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực | Mẫu số 27.NT | Mẫu số 07 |
Mẫu số 01
| CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CÔNG NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: /QĐ-….. | ….., ngày … tháng … năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm
____________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÔNG NHẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số… ngày… tháng… năm… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ……………………………………………………………………………..;
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận giống thủy sản có tên tại danh sách kèm theo là giống thủy sản đã khảo nghiệm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c); - Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để p/h); - Tên tổ chức, cá nhân đề nghị khảo nghiệm; | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Chữ ký của người có thẩm quyền, |
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
………, ngày…….. tháng….. năm…….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
1. Tên tổ chức/cá nhân nuôi trồng thủy sản:
………………..............................................................................................................................
......................................................................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức)/ số căn cước (đối với cá nhân):
3. Địa chỉ trụ sở (nếu có):…………………………………………………;
Điện thoại………………….; Email……………………………........................................................
4. Địa điểm nuôi trồng thủy sản: ............................................................................................
5. Đối tượng thủy sản nuôi trồng (bao gồm tên tiếng Việt và tên khoa học): ............................
6. Số lượng ao/bể/lồng: .....................................................................................................
7. Tổng diện tích của cơ sở: ..................................................................................................
8. Tổng diện tích mặt nước (m2/hecta)/thể tích lồng bè/bể nuôi trồng (m3):…
Đề nghị: ... (Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) .... cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
|
| ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN |
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom – Happiness
______________________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
…… (tên Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp) ……
CERTIFICATE OF ELIGIBLE AQUACULTURE FACILITY
…… (Provincial fisheries authority issuing this certificate[1]) ……
___________
1. Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual: ………
2. Mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức)/ số căn cước (đối với cá nhân)/Enterprise identification number (for organizations) / Citizen identification number (for individuals)[2]:
2. Địa chỉ của cơ sở/Address of the facility: ………
3. Điện thoại/Telephone………; Email/Email………
4. Địa điểm nuôi/Farming location: ………
Đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản/Eligible for aquaculture farming:
1. Đối tượng thủy sản nuôi trồng/Aquaculture species farmed: ………
2. Số lượng ao (đầm/hầm)/bể/lồng/Number of ponds/tanks/cages: ………
3. Tổng diện tích cơ sở/Total facility area: ………
4. Diện tích mặt nước nuôi/Aquaculture water surface area: ………
Số cấp: AA/20.../BB/CN-NTTS/Issuance No.: AA/20.../BB/CN-NTTS:
Có hiệu lực đến ngày … tháng … năm …/Valid until: …/…/…
|
| ………, ngày … tháng … năm … (Chữ ký/chữ ký số của Thủ trưởng, đóng dấu của cơ quan cấp) Signature / Digital signature of the Head of the issuing authority |
AA: Số thứ tự của cơ sở được kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện.
BB: của đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Mẫu số 04
| CƠ QUAN CẤP TRÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …./QĐ-….. | …., ngày …. tháng ... năm ... |
QUYẾT ĐỊNH
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản
___________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH CẤP………
Căn cứ Quyết định ….. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ………..;
Căn cứ Nghị định số ……/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ …
Theo đề nghị của …………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản số AA/20.../BB/CN-NTTS, cụ thể:
1. Tên tổ chức, cá nhân:…………….
2. Mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức)/ số căn cước (đối với cá nhân)[3]:
3. Địa chỉ cơ sở: …………….
4. Địa điểm nuôi: …………….
5. Số điện thoại: ……………. Email…………….
6. Lý do thu hồi
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. …………….; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; tổ chức/cá nhân … chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - ……; | THỦ TRƯỞNG |
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG
THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC[4]__________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận).
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................................. …….
2. Mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức)/ số căn cước (đối với cá nhân)[5]:
3. Địa chỉ của cơ sở: ................................................... ..........................................................
4. Điện thoại……….….. ; Email………………….
5. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………………………...........................................
6. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m3): ..……………………..........................................
7. Hình thức nuôi[6]:..................................................................................................................
Đề nghị ............(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận) xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/nuôi trồng thủy sản cho cơ sở theo thông tin sau:
| TT | Ao/bể/ lồng nuôi[7] | Đối tượng thủy sản nuôi[8] | Địa chỉ ao/bể/ lồng nuôi[9] | Diện tích, thể tích ao/bể/lồng nuôi (m2/m3) |
| 1 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng thủy sản và pháp luật có liên quan.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: cơ sở. | TỔ CHỨC/CÁ NHÂN |
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
………, ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ĐỐI TƯỢNG
THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
___________
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận.
1. Tên tổ chức, cá nhân: ........................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức)/ số căn cước (đối với cá nhân)[10]:..............................
3. Địa chỉ của cơ sở: .............................................................................................................
4. Điện thoại…………………….; Số Email................................................................................
5. Đối tượng thủy sản nuôi: ...................................................................................................
6. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ...........................................................................................
7. Tổng diện tích/thể tích nuôi (ha/m3): ....................................................................................
8. Hình thức nuôi(*): ...............................................................................................................
9. Lý do đề nghị xác nhận lại:.................................................................................................
a) Bị mất, rách: ![]()
b) Thay đổi, bổ sung chủ cơ sở nuôi; diện tích ao nuôi; đối tượng nuôi; mục đích sử dụng:
(Điền thông tin theo bảng ở dưới).
c) Di chuyển địa điểm nuôi từ địa phương này sang địa phương khác ![]()
Đề nghị …………… (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận) ……………… xác nhận lại nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/nuôi trồng thủy sản theo thông tin sau:
| TT | Mã số nhận diện ao/bể nuôi đã được cấp | Địa chỉ ao/bể nuôi(**) | Thay đổi đối tượng nuôi | Thay đổi mục đích sử dụng | Thay đổi diện tích ao nuôi (m2) | Thay đổi chủ cơ sở | ||||
| Cũ | Mới | Cũ | Mới | Cũ | Mới | Cũ | Mới | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
|
| CHỦ CƠ SỞ |
_________________
(*) Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
(**) Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
Mẫu số 07
| TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN (nếu có) (bao gồm cả tên tiếng Việt và tiếng Anh) __________
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness ……., ngày…… tháng….. năm…… ………, date … month … year … |
GIẤY XÁC NHẬN/CERTIFICATE
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực/
for cage aquaculture, key aquaculture species[11]
(Lần: ……, ngày … tháng … năm …/Edition:…, dated … day … month … year …)
Số: ............/20.../No: ............/20...
1. Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual: ………
2. Mã số doanh nghiệp (đối với tổ chức)/ số căn cước (đối với cá nhân)/Enterprise identification number (for organizations) / Citizen identification number (for individuals)[12]: ………
3. Địa chỉ cơ sở/Facility address: ………
4. Số điện thoại/Telephone: ………
5. Email (nếu có)/Email (if any): ………
6. Mã số cơ sở nuôi (AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C) có mã số nhận diện từng ao/bể/lồng nuôi.
Facility code (AA-Issuing authority code-BBBBBB-C) with individual IDs for each pond/tank/cage:
| TT | Mã số nhận diện ao/bể/lồng nuôi(1) | Ao/bể/lồng nuôi(2) Pond/Tank/Cage | Diện tích ao/bể/ lồng nuôi (m2) | Địa chỉ ao/bể/ lồng nuôi(3) Address of pond/tank/cage | Ghi chú(4) note |
| 1 | AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C-DDDD-EEE |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Giấy xác nhận này thay thế Giấy xác nhận số ……………. cấp ngày …. tháng ….. năm …. )(5)
(This Certificate replaces the Certificate No. ……… issued on … day … month … year …)(5)
……, ngày…… tháng…… năm……
……, date …… month …… year ……
TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY XÁC NHẬN/ HEAD OF THE CERTIFICATE-ISSUING AUTHORITY
(Chữ ký/chữ ký số, đóng dấu của cơ quan cấp)/ Signature / Digital signature of the Head of the issuing authority
Ghi chú:
(1): Mã số ao/bể/lồng nuôi được cấp cho cơ sở theo từng ao/bể/lồng nuôi.
(2): Ghi rõ ký hiệu hoặc tên ao/bể/lồng nuôi theo sơ đồ mặt bằng; trường hợp nuôi ghép, ghi rõ đối tượng nuôi chính và các đối tượng nuôi ghép..
(3): Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
(4): Ghi trong trường hợp nuôi xen canh: thời gian nuôi.
(5): Ghi trong trường hợp Giấy xác nhận được cấp lại.
Mã số nhận diện ao/bể/lồng nuôi có cấu trúc: AA-Mã số cơ quan cấp-BBBBBB-C-DDDD-EEE
Trong đó:
| Thành phần | Giải thích | Độ dài | Ghi chú |
| AA | Mã số hành chính cấp tỉnh/Mã định danh điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2 ký tự | Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam (Ví dụ: 01 - Thành phố Hà Nội; 96 - Tỉnh Cà Mau) Mã định danh điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường là G10 |
| Mã số cơ quan cấp | Mã số hành chính cấp xã - áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã cấp Giấy xác nhận | 5 ký tự | Theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam (Ví dụ: 09661 - xã Minh Châu, Thành phố Hà Nội |
|
| Mã số Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (mã định danh điện tử) - áp dụng trong trường hợp Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh Giấy xác nhận |
| Theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố. Ví dụ: Chi cục Biển, Hải đảo và Thủy sản, Kiểm ngư tỉnh Quảng Ninh có mã số là H49.22.4 |
| BBBBBB | Số thứ tự cơ sở nuôi | 6 ký tự | Đánh số từ 000001 đến 999999, theo thứ tự đăng ký của từng xã |
| C | Phương thức nuôi | 1 ký tự | 0: Lồng bè; 1: Ao; 2: Bể |
| DDDD | Mã số đối tượng nuôi | 4 ký tự | Theo Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam (Phụ lục của Nghị định/Thông tư liên quan). Mã gộp: ký tự nhóm + số thứ tự đối tượng (VD: I284) - Trường hợp nuôi ghép: ghi trong 1 ô: đối tượng nuôi chính trước rồi đến các đối tượng khác, trường hợp tỷ lệ bằng nhau, sắp xếp theo thứ tự trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam. |
| EEE | Số thứ tự ao/bể/lồng | 3 ký tự | Đánh số từ 001-999 trong cùng cơ sở |
Ví dụ: Ủy ban nhân dân phường Châu Đốc, tỉnh An Giang cấp mã số nhận diện cho cá tra (số thứ tự 284 mục I) nuôi trong ao cho cơ sở nuôi có 03 ao và có số thứ tự là 000001, mã số nhận diện các ao là:
- Ao số 1: 91-30316-000001-1-I284-001;
- Ao số 2: 91-30316-000001-1-I284-002;
- Ao số 3: 91-30316-000001-1-I284-003.
Phụ lục II
YÊU CẦU VỀ DỤNG CỤ, THIẾT BỊ TỐI THIỂU CỦA
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
(Kèm theo Nghị định số …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ)
| TT | Tên dụng cụ, thiết bị | Quy cách | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Thước dây cuộn (sợi bố) | 0 - 10 m 0 - 25 m | Cái | 2 2 |
| 2 | Thước cuộn (kim loại) | 0 - 2 m 0 - 5 m 0 - 10 m | Cái | Mỗi đăng kiểm viên 1 cái 2 2 |
| 3 | Thước thẳng (gỗ hoặc nhựa) | 0 - 300 mm 0 - 800 mm 0 - 1000 mm | Cái | 2 2 2 |
| 4 | Đồng hồ đo độ nghiêng tàu | 0 - 90° (trái, phải) | Cái | 2 |
| 5 | Đồng hồ đo tốc độ gió |
| Cái | 2 |
| 6 | Thiết bị đo cường độ âm thanh |
| Cái | 1 |
| 7 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng |
| Cái | 1 |
| 8 | Thiết bị đo độ ẩm gỗ |
| Cái |
|
| 9 | Máy siêu âm, đo độ đày tôn vỏ |
| Cái | 1 |
| 10 | Thiết bị đo tốc độ tàu |
| Cái | 1 |
| 11 | Đồng hồ bấm giây |
| Cái | 5 |
| 12 | Búa kiểm tra |
| Cái | 5 |
| 13 | Thước lá mỏng | 0,01 - 2,00 mm | Cái | Mỗi đăng kiểm viên 1 cái |
| 14 | Thước lá dẹp | 150 mm 300 mm 1000 mm | Cái Cái Cái | 2 2 1 |
| 15 | Thước đo mối hàn |
| Cái | 1 |
| 16 | Đồng hồ so (Comparateur) |
| Bộ | 1 |
| 17 | Đồng hồ đo vòng tua máy kiểu cơ hoặc kiểu từ |
| Cái | 2 |
| 18 | Đồng hồ đo nhiệt độ nước | 0 - 100°C | Cái | 1 |
| 19 | Đồng hồ đo nhiệt độ khí xả | 1 - 300°C | Cái | 1 |
| 20 | Thiết bị đo độ khói |
| Cái | 1 |
| 21 | Bộ đồ vẽ kỹ thuật |
| Bộ | 2 |
| 22 | Thước cặp | 150 mm 300 mm | Cái Cái | 1 1 |
| 23 | Pan me đo ngoài | 0 - 25mm 100 - 200 mm | Cái Bộ | 1 1 |
| 24 | Pan me đo trong | 100 - 200 mm | Bộ | 1 |
| 25 | Thiết bị đo điện (ampe, vôn, ôm) |
| Bộ | 1 |
| 26 | Bảo hộ lao động | Theo mẫu chung | Bộ | Mỗi đăng kiểm viên 02 bộ |
[1] Tên tiếng anh của cơ quan cấp
[2] Nếu là tổ chức, ghi mã số doanh nghiệp; nếu là cá nhân ghi số căn cước.
[3] Nếu là tổ chức, ghi mã số doanh nghiệp; nếu là cá nhân ghi số căn cước.
[4] Trường hợp cơ sở đề nghị theo khoản 8 Điều 21 thì ghi là Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản
[5] Nếu là tổ chức, ghi mã số doanh nghiệp; nếu là cá nhân ghi số căn cước.
[6] Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
[7] Ghi rõ vị trí, địa điểm ao/bể nuôi đối tượng chủ lực/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
[8] Ghi rõ tên loài bằng tiếng Việt và tên khoa học; trường hợp nuôi ghép, ghi rõ đối tượng nuôi chính và các đối tượng nuôi ghép.
[9] Ghi cụ thể đến ấp/thôn, xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố.
[10] Nếu là tổ chức, ghi mã số doanh nghiệp; nếu là cá nhân ghi số căn cước.
[11] Trường hợp cơ sở đề nghị theo khoản 8 Điều 21 thì ghi là Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản
[12] Nếu là tổ chức, ghi mã số doanh nghiệp; nếu là cá nhân ghi số căn cước.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!