Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 59/2026/TT-BXD về Định mức kinh tế - kỹ thuật nạo vét công trình hàng hải

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/07/2026 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 59/2026/TT-BXD Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Xuân Sang
Trích yếu: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hàng hải

TÓM TẮT THÔNG TƯ 59/2026/TT-BXD

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cho công tác nạo vét công trình hàng hải

Ngày 10/07/2026, Bộ Xây dựng đã ban hành Thông tư 59/2026/TT-BXD quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật cho công tác nạo vét công trình hàng hải, có hiệu lực từ ngày 25/08/2026.

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển Việt Nam, sử dụng nguồn vốn đầu tư công và ngân sách nhà nước. Đối với các nguồn vốn khác, khuyến khích áp dụng trong quản lý chi phí nạo vét công trình hàng hải.

- Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải bao gồm các hao phí lao động, máy móc và thiết bị thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc. Định mức này được xây dựng dựa trên các quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành hàng hải và các quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu.

- Các loại công tác nạo vét

  1. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Được thực hiện với các công suất khác nhau từ 1636 CV đến 7602 CV, tùy thuộc vào loại đất và điều kiện thi công.

  2. Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây: Sử dụng máy đào có dung tích gầu từ 5 m3 đến trên 12 m3, áp dụng cho các loại đất khác nhau và độ sâu thi công từ 6 m đến trên 9 m.

  3. Nạo vét bằng tàu hút phun: Sử dụng hệ tời neo với công suất từ 815 CV đến 11794 CV, áp dụng cho các điều kiện nạo vét khác nhau về chiều sâu và chiều dài ống xả.

  4. Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi: Thực hiện bằng tàu hút phun với các công suất khác nhau, điều chỉnh theo chiều sâu và chiều dài ống xả.

  5. Vận chuyển chất nạo vét đổ đi: Sử dụng sà lan tự hành xả đáy hoặc tàu hút bụng tự hành, định mức vận chuyển được tính theo cự ly và tải trọng của phương tiện.

- Hướng dẫn áp dụng định mức

Định mức này là cơ sở để xây dựng đơn giá xây dựng, lập dự toán xây dựng công trình trong công tác nạo vét công trình hàng hải. Các định mức cụ thể được mã hóa và trình bày chi tiết trong các phụ lục kèm theo Thông tư.

Xem chi tiết Thông tư 59/2026/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 25/08/2026

Tải Thông tư 59/2026/TT-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 59/2026/TT-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 59/2026/TT-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
_________

Số: 59/2026/TT-BXD

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng và Cục trưởng Cục Hàng hải và đường thủy Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải.

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Thông tư này)

Đang theo dõi

Điều 2. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Thông tư số 44/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, Cục KCHTXD.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG






Nguyễn Xuân Sang

Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC NẠO VÉT
CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI

(Kèm theo Thông tư số 59/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 7 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Đang theo dõi

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải thể hiện hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc nạo vét công trình hàng hải.
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải được xây dựng để áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển Việt Nam sử dụng bằng nguồn vốn đầu tư công, vốn ngân sách nhà nước; đối với các nguồn vốn khác khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng trong quá trình quản lý chi phí nạo vét công trình hàng hải.

Đang theo dõi

2. Nội dung định mức

Đang theo dõi

a. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải thể hiện hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc nạo vét công trình hàng hải theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả các hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức thi công nhằm đảm bảo quá trình nạo vét liên tục, an toàn, đúng quy trình, quy phạm chuyên ngành hàng hải).

Đang theo dõi

b. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành hàng hải; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị thiết bị, phương tiện nạo vét; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nạo vét công trình hàng hải.

Đang theo dõi
c. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác nạo vét theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công (địa chất, thủy văn, cấp sóng, dòng chảy,...) và biện pháp thi công cụ thể.
Nội dung định mức bao gồm:
+ Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc, thu dọn hiện trường thi công. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng (là những máy thi công chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong chi phí máy trên đơn vị khối lượng công tác, công việc hoặc kết cấu xây dựng. Đối với Thông tư này, máy thi công chính là sà lan công tác, máy đào gầu dây, tàu kéo, sà lan tự hành xả đáy, tàu hút bụng tự hành, tàu hút phun);
Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp công việc (là những loại máy thi công có tỷ trọng chi phí nhỏ trong chi phí máy thi công trên đơn vị khối lượng công tác, công việc hoặc kết cấu xây dựng. Đối với Thông tư này, máy và thiết bị thi công tham gia phục vụ như: ca nô, máy đo sâu hồi âm, máy điện đàm, máy phát điện, máy bơm, tời neo và các máy khác).
Đang theo dõi
3. Kết cấu định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất bằng mã hiệu, bao gồm 02 Chương và 02 Phụ lục:
Chương I: Quy định chung
Chương II: Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải, gồm:
II.1. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành; (NVHH.10000)
II.2. Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây; (NVHH.20000)
II.3. Nạo vét bằng tàu hút phun; (NVHH.30000)
II.4. Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun; (NVHH.40000)
II.5. Vận chuyển chất nạo vét đổ đi. (VCHH.10000).
Phụ lục A. Danh mục định mức.
Phụ lục B. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải.”
Đang theo dõi
4. Hướng dẫn áp dụng định mức
- Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải là căn cứ để xây dựng đơn giá xây dựng, lập dự toán xây dựng công trình trong công tác nạo vét công trình hàng hải theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác nạo vét, vận chuyển phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
Đang theo dõi

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

 

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung:

Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình hàng hải được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành, máy đào gầu dây và sà lan tự hành xả đáy.

Công tác nạo vét công trình hàng hải được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2 m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

- Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ≥ cấp 3 (theo thang Beaufort được lấy trên cơ sở số liệu thống kê của 3 năm liền kề trước đó) hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong định mức còn có phần điều kiện áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác nạo vét phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

Đang theo dõi

II.1. NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đang theo dõi

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

Đang theo dõi
2. Thành phần công việc
Đang theo dõi

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca);

- Kiểm tra phương tiện tàu hút bụng tự hành (phòng máy, phòng lái, khoang chứa chất nạo vét, máy bơm, đầu ống bơm và các thiết bị khác), tàu cấp dầu, tàu cấp nước, tàu phục vụ, cano và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

Đang theo dõi

b. Thi công nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành

- Định vị vị trí thi công, di chuyển phương tiện nạo vét vào vị trí thi công, giảm tốc, hạ các đầu hút, bắt đầu hoạt động các bơm hút sẵn sàng ca làm việc;

- Thực hiện nạo vét: vừa di chuyển vừa hút chất nạo vét vào khoang chứa; kiểm soát điều khiển tàu hút: độ sâu hạ cần, tốc độ di chuyển;

- Nạo vét cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện nạo vét. Thu các đầu hút về vị trí và vận chuyển chất nạo vét trong phạm vi 6km đến vị trí xả rồi quay về vị trí nạo vét, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng ca nô điều tiết phương tiện nhỏ tránh đi vào khu vực tàu làm việc, sử dụng tàu kéo hỗ trợ khi quay trở và trường hợp cần thiết khác, duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện);

- Tại vị trí xả theo thiết kế, tàu hút bụng vào vị trí, đóng/mở khoang chứa bằng hệ thống thủy lực. Chất nạo vét được xả xuống vị trí đổ được chấp thuận. Trong quá trình xả, phải tiến hành xói, rửa để đảm bảo toàn bộ chất nạo vét được đưa xuống vị trí đổ; Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công;

- Tiếp tục nạo vét theo quy trình kỹ thuật nêu trên.

Đang theo dõi

c. Kết thúc ca làm việc

- Di chuyển phương tiện về vị trí tập kết. Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra thiết bị, vệ sinh (máy bơm, đầu ống bơm hút và các thiết bị khác), thu dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường.

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

Đang theo dõi
3. Điều kiện áp dụng hệ số:
Công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
- Độ sâu hạ cần gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4 m đến 6 m và từ 5 m đến 9 m theo công suất tàu, nếu độ sâu hạ cần gầu < 4 m hoặc > 6 m và < 5 m hoặc > 9 m thì định mức được nhân hệ số 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.
Đang theo dõi

4. Định mức

NVHH.10000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

NVHH.10100  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 7602 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.101

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

0,580

0,668

0,816

1,135

1,568

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 7602 cv (hoặc tương tự)

ca

0,018

0,026

0,028

0,039

0,055

Tàu cấp dầu 600 cv

ca

0,006

0,008

0,010

0,013

0,018

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,006

0,008

0,010

0,013

0,018

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,018

0,026

0,028

0,040

0,055

Canô 75 cv

ca

0,009

0,012

0,014

0,020

0,028

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

 

NVHH.10200  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5600 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.102

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

0,813

1,073

1,164

1,619

2,237

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 5600 cv (hoặc tương tự)

ca

0,030

0,042

0,049

0,069

0,095

Tàu cấp dầu 600 cv

ca

0,011

0,016

0,019

0,025

0,035

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,011

0,016

0,019

0,025

0,035

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,030

0,042

0,049

0,070

0,095

Canô 75 cv

ca

0,015

0,021

0,025

0,036

0,050

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

NVHH.10300  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 5200 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.103

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

1,042

1,217

1,537

2,137

2,954

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 5200 cv (hoặc tương tự)

ca

0,039

0,052

0,062

0,087

0,121

Tàu cấp dầu 600 cv

ca

0,016

0,021

0,025

0,033

0,046

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,016

0,021

0,025

0,033

0,046

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,039

0,052

0,062

0,088

0,121

Canô 75 cv

ca

0,019

0,026

0,031

0,044

0,062

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

 

 

NVHH.10400  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 4056 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.104

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

1,327

1,925

1,945

2,701

3,897

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 4056 cv (hoặc tương tự)

ca

0,059

0,093

0,097

0,120

0,173

Tàu cấp dầu 600 cv

ca

0,027

0,044

0,045

0,056

0,081

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,027

0,044

0,045

0,056

0,081

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,059

0,093

0,097

0,120

0,173

Canô 75 cv

ca

0,029

0,04

0,049

0,061

0,088

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

NVHH.10500  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 3200 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.105

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

1,480

1,724

2,215

3,076

4,438

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 3200 cv (hoặc tương tự)

ca

0,075

0,103

0,124

0,154

0,222

Tàu cấp dầu 360 cv

ca

0,036

0,049

0,059

0,074

0,106

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,036

0,049

0,059

0,074

0,106

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,075

0,103

0,124

0,154

0,222

Canô 75 cv

ca

0,037

0,051

0,062

0,077

0,111

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

 

 

NVHH.10600  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 2420 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.106

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

1,598

1,902

2,267

3,149

4,542

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 2420 cv (hoặc tương tự)

ca

0,089

0,122

0,147

0,182

0,263

Tàu cấp dầu 360 cv

ca

0,044

0,059

0,072

0,090

0,129

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,044

0,059

0,072

0,090

0,129

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,089

0,122

0,147

0,182

0,263

Canô 75 cv

ca

0,045

0,061

0,074

0,092

0,133

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

NVHH.10700  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 2360 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.107

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

1,600

1,915

2,359

3,276

4,727

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 2360 cv (hoặc tương tự)

ca

0,090

0,124

0,15

0,186

0,268

Tàu cấp dầu 360 cv

ca

0,044

0,060

0,072

0,090

0,129

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,044

0,060

0,072

0,090

0,129

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,090

0,124

0,15

0,186

0,268

Canô 75 cv

ca

0,045

0,062

0,075

0,094

0,135

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

 

 

NVHH.10800  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 2100 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.108

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

1,626

1,983

2,444

3,394

4,897

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 2100 cv (hoặc tương tự)

ca

0,095

0,131

0,157

0,195

0,281

Tàu cấp dầu 360 cv

ca

0,047

0,065

0,078

0,097

0,140

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,047

0,065

0,078

0,097

0,140

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,095

0,131

0,157

0,195

0,281

Canô 75 cv

ca

0,047

0,065

0,079

0,099

0,142

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

 

NVHH.10900  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 1636 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.109

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển chất nạo vét ≤ 6 km

Nhân công nhóm 1

công

1,800

2,102

2,572

3,570

5,150

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành 1636 cv (hoặc tương tự)

ca

0,103

0,142

0,170

0,210

0,300

Tàu cấp dầu 360 cv

ca

0,052

0,071

0,085

0,11

0,15

Tàu cấp nước 360 cv

ca

0,052

0,071

0,085

0,11

0,15

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,103

0,142

0,17

0,21

0,30

Canô 75 cv

ca

0,052

0,071

0,086

0,11

0,15

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

10

20

30

40

50

Đang theo dõi

II.2. NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Đang theo dõi

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

Đang theo dõi
2. Thành phần công việc
Đang theo dõi

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca và các công việc khác);

- Kiểm tra phương tiện máy đào gầu dây (cabin cẩu, cáp cẩu, tời, xích và các thiết bị phụ trợ khác), tàu kéo (buồng lái, buồng máy) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

Đang theo dõi

b. Thi công nạo vét bằng tổ hợp máy đào gầu dây

- Định vị vị trí thi công, di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây đặt trên ponton đến vị trí thi công bằng tàu kéo; thả neo (việc bố trí hệ thống neo bảo đảm ổn định trong suốt quá trình thi công, đồng thời thuận tiện di chuyển, không ảnh hưởng đến hoạt động của phương tiện khác); sà lan tự hành xả đáy cập mạn, thuyền viên tiến hành neo buộc vào ponton bảo đảm ổn định trong suốt quá trình tiếp nhận chất nạo vét, sẵn sàng bắt đầu ca làm việc;

- Thực hiện công việc nạo vét bao gồm: tổ hợp máy đào gầu dây dịch chuyển theo dải nạo vét bằng tời và cáp kết hợp với tàu kéo; kỹ thuật viên điều khiển cần trục nạo vét theo các dải đã thiết lập, thi công nạo vét hạ gầu theo cao độ thước nước; hoàn thành mỗi dải nạo vét, tàu kéo di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây tới dải tiếp theo; trong quá trình thi công sà lan tự hành xả đáy dịch chuyển để phù hợp với tầm với của máy đào gầu dây; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng ca nô điều tiết phương tiện khác, tránh đi vào khu vực tàu làm việc; dùng tàu kéo trực để kéo phương tiện di chuyển ra khỏi biên luồng để nhường cho phương tiện lớn hành hải hoặc phòng ngừa các tình huống khẩn cấp khác).

- Chất nạo vét được đưa lên sà lan, khi đạt tải trọng cho phép, thuyền viên tiến hành tháo dây neo, vệ sinh thành tàu, kiểm tra kỹ thuật, bắt đầu di chuyển đến vị trí đổ chất nạo vét và điều động sà lan khác vào vị trí để tiếp tục tiếp nhận chất nạo vét;

- Tiếp tục nạo vét theo quy trình kỹ thuật nêu trên.

Đang theo dõi

c. Kết thúc ca làm việc

- Di chuyển tổ hợp máy đào gầu dây về vị trí tập kết. Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra thiết bị, vệ sinh (cáp cẩu, gầu ngoạm và các vật tư, thiết bị khác), thu dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường;

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

Đang theo dõi
3. Điều kiện áp dụng:
Công tác nạo vét bằng máy đào gầu dây được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II.
Đang theo dõi

4. Định mức

NVHH.20000 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.2001

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m

Nhân công nhóm 1

công

0,290

0,329

0,371

0,55

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 5m3

ca

0,090

0,102

0,115

0,172

Sà lan công tác 400 t

ca

0,090

0,102

0,115

0,172

Tàu kéo 360 cv

ca

0,045

0,051

0,057

0,086

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2002

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m

Nhân công nhóm 1

công

0,215

0,246

0,271

0,409

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 8m3

ca

0,050

0,057

0,063

0,095

Sà lan công tác 800 t

ca

0,050

0,057

0,063

0,095

Tàu kéo 360 cv

ca

0,025

0,028

0,032

0,048

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2003

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m

Nhân công nhóm 1

công

0,134

0,151

0,168

0,254

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 12 m3

ca

0,031

0,035

0,039

0,059

Sà lan công tác 1000 t

ca

0,031

0,035

0,039

0,059

Tàu kéo 360 cv

ca

0,015

0,018

0,020

0,030

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2004

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m

Nhân công nhóm 1

công

0,091

0,104

0,116

0,176

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây > 12 m3

ca

0,021

0,024

0,027

0,041

Sà lan công tác 1200 t

ca

0,021

0,024

0,027

0,041

Tàu kéo 360 cv

ca

0,011

0,012

0,014

0,021

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2005

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,345

0,396

0,448

0,669

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 5m3

ca

0,107

0,123

0,139

0,209

Sà lan công tác 400 t

ca

0,107

0,123

0,139

0,209

Tàu kéo 360 cv

ca

0,053

0,061

0,07

0,105

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2006

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤8 m3, chiều sâu > 6÷9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,254

0,292

0,33

0,495

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 8m3

ca

0,059

0,068

0,077

0,115

Sà lan công tác 800 t

ca

0,059

0,068

0,077

0,115

Tàu kéo 360 cv

ca

0,029

0,034

0,038

0,058

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2007

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,159

0,18

0,206

0,31

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 12 m3

ca

0,037

0,042

0,048

0,072

Sà lan công tác 1000 t

ca

0,037

0,042

0,048

0,072

Tàu kéo 360 cv

ca

0,018

0,021

0,024

0,036

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2008

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12 m3, chiều sâu > 6÷9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,108

0,125

0,142

0,215

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây > 12 m3

ca

0,025

0,029

0,033

0,05

Sà lan công tác 1200 t

ca

0,025

0,029

0,033

0,05

Tàu kéo 360 cv

ca

0,013

0,015

0,017

0,025

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2009

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,378

0,434

0,493

0,736

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 5m3

ca

0,117

0,135

0,153

0,23

Sà lan công tác 400 t

ca

0,117

0,135

0,153

0,23

Tàu kéo 360 cv

ca

0,059

0,068

0,077

0,115

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2010

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤8 m3, chiều sâu > 9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,280

0,322

0,365

0,542

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 8m3

ca

0,065

0,075

0,085

0,126

Sà lan công tác 800 t

ca

0,065

0,075

0,085

0,126

Tàu kéo 360 cv

ca

0,032

0,037

0,042

0,063

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2011

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,172

0,196

0,226

0,34

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây ≤ 12 m3

ca

0,040

0,046

0,053

0,079

Sà lan công tác 1000 t

ca

0,040

0,046

0,053

0,079

Tàu kéo 360 cv

ca

0,020

0,023

0,026

0,039

Máy khác

%

2

2

2

2

NVHH.2012

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m

Nhân công nhóm 1

công

0,121

0,138

0,155

0,237

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đào gầu dây > 12 m3

ca

0,028

0,032

0,036

0,055

Sà lan công tác 1200 t

ca

0,028

0,032

0,036

0,055

Tàu kéo 360 cv

ca

0,014

0,016

0,018

0,028

Máy khác

%

2

2

2

2

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:

- Đối với công tác nạo vét sử dụng máy đào gầu dây ≤ 5 m3: Định mức này áp dụng đối với các máy đào sử dụng gầu có dung tích > 2,3 m3 và ≤ 5 m3;

- Đối với công tác nạo vét sử dụng máy đào gầu dây > 12 m3: Định mức này áp dụng đối với các máy đào sử dụng gầu có dung tích > 12 m3 và ≤ 14 m3;

- Hao phí định mức sà lan tự hành xả đáy trong quá trình nhận chất nạo vét của công tác nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (mã hiệu NVHH.20000) được tính trong công tác vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy (mã hiệu VCHH.11000).

- Vận chuyển chất nạo vét đổ đi chưa tính trong định mức.

Đang theo dõi

II.3. NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN

Đang theo dõi

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

Đang theo dõi
2. Thành phần công việc
Đang theo dõi

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca và các công việc khác);

- Kiểm tra phương tiện tàu hút phun (máy bơm, đầu hút, đường ống và các thiết bị phụ trợ khác) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

Đang theo dõi

b. Thi công nạo vét bằng tàu hút phun

- Định vị vị trí thi công, di chuyển tàu hút vào vị trí thi công bằng tàu kéo, sử dụng hệ thống cọc thép hoặc hệ thống tời để neo; dịch chuyển, đấu nối và kiểm tra hệ thống đường ống (đã được lắp đặt) từ tàu hút đến bãi chứa chất nạo vét và bắt đầu thi công;

- Việc thi công nạo vét bằng tàu hút phun bao gồm: kiểm soát vận hành tàu, độ sâu hạ cần; hút phun chất nạo vét từ vị trí thi công đến vị trí tiếp nhận; dịch chuyển tàu hút phun thi công theo dải nạo vét bằng tời và cáp kết hợp với tàu kéo; kỹ thuật viên điều khiển nạo vét theo các dải đã thiết lập, thi công nạo vét hạ cần hút theo cao độ thước nước; hoàn thành mỗi dải nạo vét, tàu kéo di chuyển tàu hút tới dải tiếp theo; trong quá trình thi công, tàu phục vụ thực hiện các công việc như: di chuyển tuyến ống khi thay đổi vị trí tiếp nhận, hỗ trợ thu và thả neo, tuần tra tuyến ống, duy trì tín hiệu cảnh báo an toàn, cấp dầu, cấp nước, đưa đón đội ngũ kỹ thuật, công nhân trực ống, sửa chữa ống và các công việc khác; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng tàu kéo trực cảnh giới tuyến ống, hỗ trợ phương tiện trong phạm vi thi công đảm bảo an toàn và tránh va chạm với tàu hút phun; duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện, đường ống);

- Tiếp tục hút phun theo quy trình kỹ thuật cho đến hết ca làm việc.

Đang theo dõi

c. Kết thúc ca làm việc

- Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường;

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

Đang theo dõi
3. Điều kiện áp dụng hệ số:
Công tác nạo vét bằng tàu hút phun được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
- Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1 m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100 m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1 m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút phun tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+ m×0,07 (trong đó m là số mét chiều cao, chiều sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4 m thì định mức nạo vét bằng tàu hút phun được nhân với hệ số 1,05.
Đang theo dõi

4. Định mức

NVHH.30000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN

NVHH.30100  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 815 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.301

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m.

Nhân công nhóm 1

công

0,853

1,181

1,411

1,833

2,371

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 815 cv

ca

0,109

0,150

0,181

0,238

0,353

Tàu kéo 360 cv

ca

0,022

0,030

0,037

0,048

0,072

Cẩu nổi 30 t

ca

0,055

0,075

0,091

0,120

0,177

Canô 23 cv

ca

0,055

0,075

0,091

0,120

0,177

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,055

0,075

0,091

0,120

0,177

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,109

0,150

0,181

0,238

0,353

Tời điện 3 t

ca

0,109

0,150

0,181

0,238

0,353

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

11

12

13

14

15

 

NVHH.30200  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 1390 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.302

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m.

Nhân công nhóm 1

công

0,667

0,921

1,108

1,522

2,361

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 1390 cv

ca

0,086

0,118

0,142

0,199

0,274

Tàu kéo 360 cv

ca

0,017

0,024

0,030

0,042

0,056

Cẩu nổi 30 t

ca

0,043

0,059

0,072

0,100

0,137

Canô 23 cv

ca

0,043

0,059

0,072

0,100

0,137

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,043

0,059

0,072

0,100

0,137

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,086

0,118

0,142

0,199

0,274

Tời điện 3 t

ca

0,086

0,118

0,142

0,199

0,274

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

11

12

13

14

15

 

NVHH.30300  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2094 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.303

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m.

Nhân công nhóm 1

công

0,626

0,873

1,043

1,433

2,222

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2094 cv

ca

0,071

0,098

0,117

0,164

0,225

Tàu kéo 360 cv

ca

0,014

0,020

0,024

0,033

0,045

Cẩu nổi 30 t

ca

0,035

0,049

0,059

0,082

0,112

Canô 23 cv

ca

0,035

0,049

0,059

0,082

0,112

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,035

0,049

0,059

0,082

0,112

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,071

0,098

0,117

0,164

0,225

Tời điện 3 t

ca

0,071

0,098

0,117

0,164

0,225

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

11

12

13

14

15

 

NVHH.30400  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2348 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.304

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m.

Nhân công nhóm 1

công

0,576

0,794

0,950

1,305

2,024

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2348 cv

ca

0,065

0,090

0,108

0,151

0,208

Tàu kéo 360 cv

ca

0,013

0,018

0,022

0,031

0,041

Cẩu nổi 30 t

ca

0,033

0,045

0,054

0,075

0,103

Canô 23 cv

ca

0,033

0,045

0,054

0,075

0,103

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,033

0,045

0,054

0,075

0,103

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,065

0,090

0,108

0,151

0,208

Tời điện 3 t

ca

0,065

0,090

0,108

0,151

0,208

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

11

12

13

14

15

 

NVHH.30500  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2610 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.305

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m.

Nhân công nhóm 1

công

0,541

0,721

0,876

1,204

1,866

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 2610 cv

ca

0,061

0,082

0,099

0,139

0,191

Tàu kéo 360 cv

ca

0,012

0,016

0,021

0,029

0,039

Cẩu nổi 30 t

ca

0,030

0,041

0,049

0,068

0,093

Canô 23 cv

ca

0,030

0,041

0,049

0,068

0,093

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,030

0,041

0,049

0,068

0,093

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,061

0,082

0,099

0,139

0,191

Tời điện 3 t

ca

0,061

0,082

0,099

0,139

0,191

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

11

12

13

14

15

 

NVHH.30600  NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 11794 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

NVHH.306

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv, chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m.

Nhân công nhóm 1

công

0,209

0,270

0,333

0,458

0,711

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) công suất: 11794 cv

ca

0,012

0,016

0,019

0,025

0,036

Tàu kéo 1200 cv

ca

0,003

0,004

0,005

0,006

0,010

Cẩu nổi 30 t

ca

0,006

0,008

0,009

0,013

0,018

Canô 75 cv

ca

0,006

0,008

0,009

0,013

0,018

Tàu phục vụ 360 cv

ca

0,006

0,008

0,009

0,013

0,018

Máy phát điện 93,75 kVA

ca

0,012

0,016

0,019

0,025

0,036

Tời điện 5 t

ca

0,012

0,016

0,019

0,025

0,036

Máy khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

11

12

13

14

15

Đang theo dõi

II.4. HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN

Đang theo dõi

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

Đang theo dõi
2. Thành phần công việc
Đang theo dõi

a. Công tác chuẩn bị

- Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo phao, giày, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang và các dụng cụ khác), thiết bị báo hiệu, và các dụng cụ lao động cần thiết khác theo quy định về an toàn lao động, đảm bảo an toàn hàng hải;

- Bố trí thuyền viên, người lao động vào vị trí làm việc (phổ biến nội dung công tác an toàn lao động, phân công nhiệm vụ thực hiện trong ca, kế hoạch thực hiện trong ca và các công việc khác);

- Kiểm tra phương tiện tàu hút phun (máy bơm, đầu hút, đường ống và các vật tư khác) và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu an toàn kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải và vệ sinh môi trường theo quy định.

Đang theo dõi

b. Thi công hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun

- Định vị vị trí thi công, di chuyển tàu hút vào vị trí thi công bằng tàu kéo, sử dụng hệ thống cọc thép hoặc hệ thống tời để neo; dịch chuyển, đấu nối và kiểm tra hệ thống đường ống (đã được lắp đặt) từ tàu hút đến bãi chứa chất nạo vét và bắt đầu thi công;

- Thực hiện công việc hút phun bao gồm: kiểm soát vận hành tàu, độ sâu hạ cần; hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi; đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (sử dụng tàu kéo trực cảnh giới tuyến ống, hỗ trợ phương tiện vận chuyển ra vào hố chứa đảm bảo an toàn và tránh va chạm với tàu hút phun; duy trì các tín hiệu cảnh báo trên phương tiện, đường ống);

- Tiếp tục hút phun theo quy trình kỹ thuật cho đến hết ca làm việc.

Đang theo dõi

c. Kết thúc ca làm việc

- Dừng các thiết bị, máy móc theo đúng trình tự kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau ca làm việc và ghi nhận vào sổ nhật ký vận hành;

- Kiểm tra thiết bị, vệ sinh (máy bơm, đầu ống bơm hút và các thiết bị phụ trợ khác), thu dọn dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

- Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và các thông số kỹ thuật khác của tàu để chuẩn bị cho ca làm việc tiếp theo; kịp thời báo cáo các hư hỏng, bất thường.

- Bàn giao nội dung công việc cho thuyền viên, người lao động ca sau và báo cáo đầy đủ tình hình thi công trong ca cho cán bộ phụ trách. Bố trí thuyền viên, người lao động nghỉ trực ca.

Đang theo dõi
3. Điều kiện áp dụng hệ số:
Công tác hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun được định mức theo Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung tại Chương II. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
- Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1 m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1 m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100 m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1 m chiều cao, 1 m sâu tăng thêm hoặc 100 m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút phun tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+ m×0,07 (trong đó m là số mét chiều cao, chiều sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).
Đang theo dõi

4. Định mức

NVHH.40000 HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN

NVHH.40100  HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 11794 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

NVHH.401

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m)

Nhân công nhóm 1

công

0,099

Máy thi công

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) 11794 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương)

ca

0,010

Tàu kéo 1200 cv

ca

0,002

Cẩu nổi 30 t

ca

0,004

Máy phát điện 93,75 kVA

ca

0,010

Tời điện 5 t

ca

0,010

Máy khác

%

1,5

 

10

 

NVHH.40200  HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2610 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

NVHH.402

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

Nhân công nhóm 1

công

0,357

Máy thi công

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) 2610 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương)

ca

0,035

Tàu kéo 360 cv

ca

0,007

Cẩu nổi 30 t

ca

0,014

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,035

Tời điện 3 t

ca

0,035

Máy khác

%

1,5

 

10

 

NVHH.40300  HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2348 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

NVHH.403

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

Nhân công nhóm 1

công

0,395

Máy thi công

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) 2348 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương)

ca

0,039

Tàu kéo 360 cv

ca

0,008

Cẩu nổi 30 t

ca

0,015

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,039

Tời điện 3 t

ca

0,039

Máy khác

%

1,5

 

10

 

NVHH.40400  HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 2094 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

NVHH.404

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

Nhân công nhóm 1

công

0,449

Máy thi công

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) 2094 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương)

ca

0,044

Tàu kéo 360 cv

ca

0,009

Cẩu nổi 30 t

ca

0,017

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,044

Tời điện 3 t

ca

0,044

Máy khác

%

1,5

 

10

 

NVHH.40500  HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 1390 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

NVHH.405

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

Nhân công nhóm 1

công

0,665

Máy thi công

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) 1390 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương)

ca

0,066

Tàu kéo 360 cv

ca

0,013

Cẩu nổi 30 t

ca

0,026

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,066

Tời điện 3 t

ca

0,066

Máy khác

%

1,5

 

10

 

NVHH.40600  HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN (HỆ TỜI NEO) CÔNG SUẤT 815 CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

NVHH.406

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

Nhân công nhóm 1

công

1,052

Máy thi công

 

 

Tàu hút phun (hệ tời neo) 815 cv (hoặc thiết bị hút phun có năng suất tương đương)

ca

0,103

Tàu kéo 360 cv

ca

0,021

Cẩu nổi 30 t

ca

0,034

Máy phát điện 62,5 kVA

ca

0,103

Tời điện 3 t

ca

0,103

Máy khác

%

1,5

 

10

 

Ghi chú:

- Định mức đã bao gồm lắp ráp, tháo dỡ, định vị đường ống, chưa bao gồm khấu hao của đường ống dẫn từ vị trí tàu hút phun lên vị trí bãi tập kết chất đổ thải.

Đang theo dõi

II.5. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI

Đang theo dõi

II.5.1. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY

Đang theo dõi

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

Đang theo dõi
2. Thành phần công việc
- Sà lan tự hành xả đáy cập mạn vào ponton bảo đảm ổn định trong suốt quá trình tiếp nhận chất nạo vét; Trong quá trình thi công sà lan tự hành xả đáy dịch chuyển để phù hợp với tầm với của máy đào gầu dây đến khi đạt tải trọng cho phép.
- Sà lan tự hành xả đáy di chuyển đến khu vực tiếp nhận chất nạo vét. Trong quá trình vận chuyển phải tuân thủ quy định an toàn giao thông đường thủy và bảo đảm an toàn hàng hải;
- Tại vị trí xả theo thiết kế, sà lan vào vị trí, đóng/mở khoang chứa bằng hệ thống tời neo, tời hầm vận hành bằng máy phát điện. Chất nạo vét được xả xuống vị trí đổ được chấp thuận. Trong quá trình xả, phải tiến hành xói rửa để đảm bảo toàn bộ chất nạo vét được đưa xuống vị trí đổ;
- Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công.
Đang theo dõi

3. Định mức

VCHH.11000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY

Đơn vị tính: 100m3/1km

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vận chuyển 1km đầu

Vận chuyển 1km tiếp theo

Cự ly
< 6km

Cự ly
6 ÷ 20km

Cự ly
> 20km

VCHH.111

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t

Máy thi công

 

 

 

 

 

Sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t

ca

0,136

0,074

0,068

0,065

VCHH.112

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t

Máy thi công

 

 

 

 

 

Sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t

ca

0,064

0,035

0,032

0,030

VCHH.113

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t

Máy thi công

 

 

 

 

 

Sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t

ca

0,039

0,018

0,017

0,016

VCHH.114

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t

Máy thi công

 

 

 

 

 

Sà lan tự hành xả đáy > 1200 t

ca

0,027

0,013

0,011

0,009

 

11

21

22

23

 

Ghi chú:

- Hao phí trên đã bao gồm xả chất nạo vét tại điểm đổ theo quy định.

- Đối với công tác vận chuyển sử dụng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t: Định mức này áp dụng đối với các sà lan tự hành xả đáy có tải trọng từ > 1200 t và ≤ 1800 t.

- Định mức vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng sà lan tự hành xả đáy tính cho 100m3 chất nạo vét đo trên phương tiện vận chuyển.

- Định mức vận chuyển chất nạo vét bằng sà lan tự hành xả đáy (mã hiệu VCHH.11000) được áp dụng cho công tác vận chuyển chất nạo vét được nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây (mã hiệu NVHH.20000).

- Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 1km, áp dụng định mức cột “Vận chuyển 1km đầu”

- Trường hợp cự ly vận chuyển L > 1km, định mức vận chuyển được tính theo công thức lũy tiến từng đoạn như sau:

+ Với cự ly vận chuyển 1km < L < 6km, định mức vận chuyển = Đm1 + Đm2 × (L - 1)

+ Với cự ly vận chuyển 6km ≤ L ≤ 20km, định mức vận chuyển = Đm1 + Đm2 × 5 + Đm3 × (L - 6)

+ Với cự ly vận chuyển L > 20km, định mức vận chuyển = Đm1 + Đm2 × 5 + Đm3 × 14 + Đm4 × (L - 20)

Trong đó:

Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi cự ly 1km đầu

Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly < 6km

Đm3: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly 6 ÷ 20km

Đm4: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly > 20km

Đang theo dõi

II.5.2. VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đang theo dõi

1. Lưu đồ quy trình thực hiện

Đang theo dõi
2. Thành phần công việc
- Sau khi di chuyển được 6km, tàu hút bụng tự hành tiếp tục vận chuyển chất nạo vét đến vị trí tiếp nhận chất nạo vét. Trong quá trình vận chuyển phải tuân thủ quy định an toàn giao thông đường thủy và bảo đảm an toàn hàng hải;
- Quay lại vị trí nạo vét để tiếp tục chu kỳ thi công.
Đang theo dõi

3. Định mức

VCHH.12000 VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đơn vị tính: 100m3/1km

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vận chuyển

Cự ly
> 6km đến
20km

Cự ly
> 20km

VCHH.121

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0014

0,001

VCHH.122

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0023

0,0016

VCHH.123

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0027

0,0019

VCHH.124

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0039

0,0027

VCHH.125

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0061

0,0043

VCHH.126

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0082

0,0057

VCHH.127

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0084

0,0059

VCHH.128

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0091

0,0063

VCHH.129

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv

Máy thi công

 

 

 

Tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv (hoặc tương tự)

ca

0,0103

0,0071

 

21

22

 

Ghi chú:

- Công tác xả chất nạo vét tại vị trí tiếp nhận đã được tính trong công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành (mã hiệu NVHH.10000).

- Định mức vận chuyển chất nạo vét đổ đi bằng tàu hút bụng tự hành tính cho 100m3 chất nạo vét đo trên phương tiện vận chuyển.

- Trường hợp cự ly vận chuyển L ≤ 6km, đã được tính trong công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành (mã hiệu NVHH.10000).

- Trường hợp cự ly vận chuyển L > 6km, định mức vận chuyển được tính theo công thức lũy tiến từng đoạn như sau:

+ Với cự ly vận chuyển 6km < L ≤ 20km, định mức vận chuyển = Đm1 × (L - 6)

+ Với cự ly vận chuyển L > 20km, định mức vận chuyển = Đm1 × 14 + Đm2 × (L - 20)

Trong đó:

Đm1: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi cự ly > 6km đến ≤ 20km

Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly > 20km

Đang theo dõi

Phụ lục A. Danh mục định mức

 

STT

Mã hiệu

Nội dung công tác

 

NVHH.10000

NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

1.

NVHH.10110

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng

2.

NVHH.10120

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

3.

NVHH.10130

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

4.

NVHH.10140

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

5.

NVHH.10150

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

6.

NVHH.10210

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng

7.

NVHH.10220

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

8.

NVHH.10230

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

9.

NVHH.10240

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

10.

NVHH.10250

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

11.

NVHH.10310

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng

12.

NVHH.10320

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

13.

NVHH.10330

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

14.

NVHH.10340

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

15.

NVHH.10350

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

16.

NVHH.10410

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng

17.

NVHH.10420

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

18.

NVHH.10430

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

19.

NVHH.10440

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

20.

NVHH.10450

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

21.

NVHH.10510

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất phù sa bùn lỏng

22.

NVHH.10520

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

23.

NVHH.10530

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

24.

NVHH.10540

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

25.

NVHH.10550

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng

26.

NVHH.10610

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤6 km, đất phù sa bùn lỏng

27.

NVHH.10620

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

28.

NVHH.10630

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

29.

NVHH.10640

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

30.

NVHH.10650

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

31.

NVHH.10710

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng

32.

NVHH.10720

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

33.

NVHH.10730

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

34.

NVHH.10740

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

35.

NVHH.10750

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

36.

NVHH.10810

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng

37.

NVHH.10820

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

38.

NVHH.10830

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

39.

NVHH.10840

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

40.

NVHH.10850

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv, độ sâu hạ gầu từ 5 m đến 9 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

41.

NVHH.10910

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất phù sa bùn lỏng

42.

NVHH.10920

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

43.

NVHH.10930

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, cát hạt mịn

44.

NVHH.10940

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét dính

45.

NVHH.10950

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv, độ sâu hạ gầu từ 4 m đến 6 m, cự ly vận chuyển ≤ 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng

 

NVHH.20000

NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

46.

NVHH.20011

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

47.

NVHH.20012

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

48.

NVHH.20013

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

49.

NVHH.20014

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

50.

NVHH.20021

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

51.

NVHH.20022

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

52.

NVHH.20023

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

53.

NVHH.20024

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

54.

NVHH.20031

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

55.

NVHH.20032

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

56.

NVHH.20033

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

57.

NVHH.20034

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

58.

NVHH.20041

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

59.

NVHH.20042

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

60.

NVHH.20043

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

61.

NVHH.20044

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây >12 m3, chiều sâu ≤ 6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

62.

NVHH.20051

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

63.

NVHH.20052

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

64.

NVHH.20053

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

65.

NVHH.20054

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

66.

NVHH.20061

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

67.

NVHH.20062

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

68.

NVHH.20063

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

69.

NVHH.20064

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

70.

NVHH.20071

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

71.

NVHH.20072

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

72.

NVHH.20073

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

73.

NVHH.20074

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

74.

NVHH.20081

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

75.

NVHH.20082

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

76.

NVHH.20083

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

77.

NVHH.20084

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 6÷9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

78.

NVHH.20091

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

79.

NVHH.20092

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

80.

NVHH.20093

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

81.

NVHH.20094

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 5 m3, chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

82.

NVHH.20101

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

83.

NVHH.20102

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

84.

NVHH.20103

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

85.

NVHH.20104

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 8 m3, chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

86.

NVHH.20111

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

87.

NVHH.20112

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

88.

NVHH.20113

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

89.

NVHH.20114

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 12 m3, chiều sâu > 9 m đất sét nửa cứng, sét cứng

90.

NVHH.20121

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn

91.

NVHH.20122

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi

92.

NVHH.20123

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến, đất sét dính

93.

NVHH.20124

Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây > 12 m3, chiều sâu > 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng

 

NVHH.30000

NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN

94.

NVHH.30111

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), đất phù sa bùn lỏng

95.

NVHH.30112

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

96.

NVHH.30113

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), cát hạt mịn

97.

NVHH.30114

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), đất sét dính

98.

NVHH.30115

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m), đất sét nửa cứng, sét cứng

99.

NVHH.30211

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m) đất phù sa bùn lỏng

100.

NVHH.30212

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

101.

NVHH.30213

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn

102.

NVHH.30214

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính

103.

NVHH.30215

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng

104.

NVHH.30311

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng

105.

NVHH.30312

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

106.

NVHH.30313

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn

107.

NVHH.30314

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính

108.

NVHH.30315

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng

109.

NVHH.30411

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng

110.

NVHH.30412

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

111.

NVHH.30413

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn

112.

NVHH.30414

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính

113.

NVHH.30415

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng

114.

NVHH.30511

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất phù sa bùn lỏng

115.

NVHH.30512

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

116.

NVHH.30513

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), cát hạt mịn

117.

NVHH.30514

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét dính

118.

NVHH.30515

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 8 m, chiều cao ống xả ≤ 5 m, chiều dài ống xả ≤ 500 m), đất sét nửa cứng, sét cứng

119.

NVHH.30611

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), đất phù sa bùn lỏng

120.

NVHH.30612

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

121.

NVHH.30613

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), cát hạt mịn

122.

NVHH.30614

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), đất sét dính

123.

NVHH.30615

Nạo vét bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 12 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m), đất sét nửa cứng, sét cứng

 

NVHH.40000

HÚT PHUN CHẤT NẠO VÉT TỪ HỐ CHỨA LÊN BÃI BẰNG TÀU HÚT PHUN

124.

NVHH.40110

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 11794 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 6 m, chiều dài ống xả ≤ 1000 m)

125.

NVHH.40210

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2610 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

126.

NVHH.40310

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2348 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

127.

NVHH.40410

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 2094 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

128.

NVHH.40510

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 1390 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

129.

NVHH.40610

Hút phun chất nạo vét từ hố chứa lên bãi bằng tàu hút phun (hệ tời neo) công suất 815 cv (chiều sâu nạo vét ≤ 6 m, chiều cao ống xả ≤ 3 m, chiều dài ống xả ≤ 300 m)

 

VCHH.10000

VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI

 

VCHH.11000

VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH XẢ ĐÁY

130.

VCHH.11111

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t

131.

VCHH.11121

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t

132.

VCHH.11122

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t

133.

VCHH.11123

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 400 t

134.

VCHH.11211

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t

135.

VCHH.11221

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t

136.

VCHH.11222

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t

137.

VCHH.11223

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 800 t

138.

VCHH.11311

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t

139.

VCHH.11321

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t

140.

VCHH.11322

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t

141.

VCHH.11323

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy ≤ 1200 t

142.

VCHH.11411

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi trong cự ly 1 km đầu bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t

143.

VCHH.11421

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly < 6km bằng sà lan tự hành xả đáy >1200 t

144.

VCHH.11422

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly 6 ÷ 20km bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t

145.

VCHH.11423

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng sà lan tự hành xả đáy > 1200 t

 

VCHH.12000

VẬN CHUYỂN CHẤT NẠO VÉT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

146.

VCHH.12121

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv

147.

VCHH.12122

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv

148.

VCHH.12221

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv

149.

VCHH.12222

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv

150.

VCHH.12321

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv

151.

VCHH.12322

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv

152.

VCHH.12421

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv

153.

VCHH.12422

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv

154.

VCHH.12521

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv

155.

VCHH.12522

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv

156.

VCHH.12621

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv

157.

VCHH.12622

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv

158.

VCHH.12721

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv

159.

VCHH.12722

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv

160.

VCHH.12821

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv

161.

VCHH.12822

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv

162.

VCHH.12921

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 6km đến 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv

163.

VCHH.12922

Vận chuyển chất nạo vét đổ đi 1 km tiếp theo, cự ly > 20km bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv

Đang theo dõi

Phụ lục B. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm
cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình
hàng hải

Đang theo dõi

I. Quy định chung

Đang theo dõi
1. Thuyết minh
Máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi tắt là máy) là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ, chạy bằng xăng, dầu, điện, gas, khí nén và một số thiết bị không có động cơ sử dụng trong đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và hạ tầng kỹ thuật.
Đang theo dõi

2. Nội dung định mức

Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: số ca làm việc trong năm; định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.

2.1. Số ca làm việc của máy trong năm (gọi tắt là số ca năm): là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy, theo quy đổi 1 ca = 8 giờ làm việc.

2.2. Định mức khấu hao: là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.

2.3. Định mức sửa chữa: là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.

2.4. Định mức tiêu hao năng lượng: là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).

2.5. Định mức nhân công điều khiển máy: là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc.

2.6. Định mức chi phí khác: là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.

Đang theo dõi

3. Kết cấu định mức

Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải được trình bày theo nhóm, loại máy và được mã hóa thống nhất bằng mã hiệu, bao gồm 02 Mục:

- Mục I. Quy định chung

- Mục II. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải.

Danh mục định mức bao gồm:

STT

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

1.

MHH109.1101

Tàu hút bụng tự hành công suất 7602 cv

2.

MHH109.1102

Tàu hút bụng tự hành công suất 5600 cv

3.

MHH109.1103

Tàu hút bụng tự hành công suất 5200 cv

4.

MHH109.1104

Tàu hút bụng tự hành công suất 4056 cv

5.

MHH109.1105

Tàu hút bụng tự hành công suất 3200 cv

6.

MHH109.1106

Tàu hút bụng tự hành công suất 2420 cv

7.

MHH109.1107

Tàu hút bụng tự hành công suất 2360 cv

8.

MHH109.1108

Tàu hút bụng tự hành công suất 2100 cv

9.

MHH109.1109

Tàu hút bụng tự hành công suất 1636 cv

10.

MHH109.1001

Tàu hút phun công suất 11794 cv

11.

MHH109.1004

Tàu hút phun công suất 2610 cv

12.

MHH109.1005

Tàu hút phun công suất 2348 cv

13.

MHH109.1006

Tàu hút phun công suất 2094 cv

14.

MHH109.1008

Tàu hút phun công suất 1390 cv

15.

MHH109.1009

Tàu hút phun công suất 815 cv

16.

MHH.109.0108

Sà lan công tác trọng tải 1200 t

17.

MHH.109.0101

Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 400 t

18.

MHH.109.0102

Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 800 t

19.

MHH.109.0103

Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 1200 t

20.

MHH.109.0104

Sà lan tự hành xả đáy trọng tải 1600 t

21.

MHH101.0301

Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 5 m3

22.

MHH101.0302

Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 8 m3

23.

MHH101.0303

Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 12 m3

24.

MHH101.0304

Máy đào gầu dây - dung tích gầu: 13 m3

Đang theo dõi

4. Hướng dẫn áp dụng

- Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá tham khảo ban hành tại Thông tư này làm cơ sở để xác định giá ca máy và thiết bị thi công.

- Đối với các loại máy và thiết bị thi công chưa có trong bảng định mức quy định tại Thông tư này và Thông tư số 37/2026/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thì căn cứ theo hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công tại Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD để xác định giá ca máy và thiết bị thi công.

Đang theo dõi

II. Định mức các hao phí, các dữ liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công công tác nạo vét công trình hàng hải

Stt

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)

Nhân công vận hành, điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1.000 VND)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

 

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

1

MHH101.0301

5,00 m3

260

16

5,5

5

302 lít diesel

1 nhân công vận hành

15.089.163

2

MHH101.0302

8,00 m3

260

16

5,5

5

416 lít diesel

1 nhân công vận hành

24.819.958

3

MHH101.0303

12,00 m3

260

16

5,5

5

635 lít diesel

1 nhân công vận hành

36.227.066

4

MHH101.0304

13,00 m3

260

16

5,5

5

662 lít diesel

1 nhân công vận hành

39.437.585

 

 

Sà lan - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

5

MHH.109.0108

1200 t

290

11

5,2

6

 

 

5.555.556

 

 

Sà lan tự hành xả đáy - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

6

MHH.109.0101

400 t

290

11

5,2

6

202 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 2 thợ máy + 2 thuỷ thủ

5.089.542

7

MHH.109.0102

800 t

290

11

5,2

6

521 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ

10.077.734

8

MHH.109.0103

1200 t

290

11

5,2

6

840 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ

15.072.133

9

MHH.109.0104

1600 t

290

11

5,2

6

959 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy I + 3 thợ máy + 4 thuỷ thủ

19.722.222

 

 

Tàu hút - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

10

MHH109.1001

11794 cv

290

7

2,4

6

5842 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 3 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 4 thủy thủ

268.518.519

11

MHH109.1004

2610 cv

290

7

3,17

6

2134 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ

94.166.666

12

MHH109.1005

2348 cv

290

7

3,17

6

1925 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ

84.722.222

13

MHH109.1006

2094 cv

290

7

3,17

6

1722 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 2 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ

75.555.555

14

MHH109.1008

1390 cv

290

7

3,75

6

1160 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 6 thợ máy + 2 thủy thủ

50.185.185

15

MHH109.1009

815 cv

290

9

4,1

6

736 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

25.925.925

 

 

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

16

MHH109.1101

7602 cv

290

7

6

6

6609 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

277.777.778

17

MHH109.1102

5600 cv

290

7

6

6

4945 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

208.321.769

18

MHH109.1103

5200 cv

290

7

6

6

4613 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

194.444.444

19

MHH109.1104

4056 cv

290

7

6

6

3662 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

178.555.556

20

MHH109.1105

3200 cv

290

7

6

6

2950 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

166.666.667

21

MHH109.1106

2420 cv

290

7

6

6

2302 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

120.488.775

22

MHH109.1107

2360 cv

290

7

6

6

2252 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

116.936.630

23

MHH109.1108

2100 cv

290

7

6

6

2036 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

101.543.999

24

MHH109.1109

1636 cv

290

7

6,5

6

1650 lít diesel

1 thuyền trưởng + 1 thuyền phó + 1 máy trưởng + 1 máy II + 1 điện trưởng + 1 kỹ thuật viên cuốc I + 1 kỹ thuật viên cuốc II + 2 thợ máy + 4 thủy thủ

74.074.074

 

Ghi chú: Một số loại máy và thiết bị thi công không có thông tin nguyên giá tham khảo, việc xác định nguyên giá của máy và thiết bị thi công theo hướng dẫn nêu tại điểm c, khoản 1, Mục III, Phụ lục IV Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 59/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×