Quyết định 667/QĐ-BGTVT 2019 điều chỉnh danh mục tuyến vận tải hành khách cố định

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

--------------

Số: 667/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định
liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

---------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật giao thông đường bộ năm 2008;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội);

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận ti;

Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 7/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 3848/QĐ-BGTVT ngày 29/10/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (GTVT) phê duyệt Danh mục chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và loại bỏ một số tuyến tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2015, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT ngày 15/01/2016, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT ngày 16/08/2016, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2017, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT ngày 04/08/2017, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2018, Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT ngày 24/8/2018 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Sửa đổi một số tuyến đang khai thác tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ- BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 1 ban hành kèm Quyết định này;
2. Bổ sung danh mục tuyến đang khai thác vào Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 2 ban hành kèm Quyết định này;
3. Sửa đổi một số tuyến mới tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này;
4. Bổ sung danh mục tuyến mới vào Phụ lục 4 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định này;
5. Các tuyến loại bỏ khỏi Phụ lục 5 của Quyết định số 1888/QĐ-BGTVT, Quyết định số 317/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2318/QĐ-BGTVT, Quyết định số 189/QĐ-BGTVT, Quyết định số 2548/QĐ-BGTVT, Quyết định số 135/QĐ-BGTVT, Phụ lục 2A và Phụ lục 2B của Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT theo Phụ lục 5 ban hành kèm Quyết định này;
6. Điều chỉnh hành trình của 134 tuyến tại Phụ lục 6 có hành trình chạy thông qua địa bàn thành phố Hà Nội theo đề xuất của Sở GTVT Hà Nội và có văn bản thống nhất của Sở GTVT hai đầu tuyến; loại bỏ 03 tuyến có hành trình chạy qua địa bàn thành phố Hà Nội nhưng chưa có đơn vị khai thác hoặc có hành hành trình trùng lặp.
Đối với 126 tuyến tại Mục I Phụ lục 6 của Quyết định này phải điều chỉnh hành trình đoạn chạy thông qua địa bàn thành phố Hà Nội theo điều tiết, tổ chức giao thông của thành phố Hà Nội, Bộ GTVT yêu cầu các Sở GTVT có tuyến thuộc diện điều chỉnh hành trình thông báo công khai đến đơn vị vận tải đang khai thác, đơn vị bến xe biết để tổ chức thực hiện kể từ ngày 01/7/2019.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

Nơi nhận:

Như Điều 3;

Bộ trưởng (để báo cáo);

Bộ Công an;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

Các Thứ trưởng;

Cổng TTĐT Bộ GTVT;

- Lưu: VT, V.Tải (Phong 5b)

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Lê Đình Thọ

nhayPhụ lục ban hành kèm theo Quyết định 667/QĐ-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1725/QĐ-BGTVT theo quy định tại Điều 1.nhay
nhayPhụ lục ban hành kèm theo Quyết định 667/QĐ-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 542/QĐ-BGTVT theo quy định tại Điều 1.nhay
nhayPhụ lục ban hành kèm theo Quyết định 667/QĐ-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định 1215/QĐ-BGTVT theo quy định tại Điều 1.nhay

PHỤ LỤC 1: SỬA ĐI MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC TẠI PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1888/QĐ-BGTVT, 317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT

(Gửi kèm theo Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

43

1197.1111.A

Cao

Băng

Bắc Kạn

Cao Bằng

Bắc Kạn

BX Bắc Kạn - QL3 - BX Cao Bằng

120

120

Tuyến đang khai thác

 

96

1820.1417. A

Thái

Nguyên

Nam

Định

Định Hóa

Giao

Thủy

BX Giao Thủy - ĐT489 - Đường S2 - QL1A - đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - QL5 - cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Vỗ Văn Kiệt - QL2 - QL3 -QL3C - BX Định Hóa

270

300

Tuyến đang khai thác

Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà

Nội

114

1229.1111.A

Lạng

Sơn

Hà Nội

Phía Nam Lạng Sơn

Giáp

Bát

BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát <A>

160

30

Tuyến đang khai thác

 

114

1229.1611.A

Lạng

Sơn

Hà Nội

Phía Bắc Lạng Sơn

Giáp

Bát

BX Phía Bắc - QL1A - cầu Thanh Trì - Yên Sở - Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát

170

660

Tuyến đang khai thác

 

186

2938.1556. A

Hà Nội

Hà Tĩnh

Nước

Ngầm

[Kỳ Trinh]

BX Kỳ Trinh - Tránh TT Kỳ Anh - QL1 - Cao tốc Ninh Bình cầu Giẽ - Pháp Vân cầu Giẽ - BX Nước Ngầm

400

365

Tuyến đang khai thác

 

256

1727.1117. A

Thái

Bình

Điện

Biên

Trung tâm

TP Thái

Bình

Tủa

Chùa

BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - Đông Hưng - QL39A - TP.Hưng Yên - Phố Nối - QL5 - cầu Thanh Trì - ĐT70 - Đại lộ Thăng Long - QL6 - Tuần Giáo - ĐT140 - BX Tủa Chùa

550

180

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

290

1429.1112. A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Bãi Cháy

Gia

Lâm

BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - QL1 - QL18 - BX Bãi Cháy <A>

 

168

630

Tuyến đang khai thác

 

290

1429.1112.B

Quảng

Ninh

Hà Nội

Bai Cháy

Gia

Lâm

BX Bãi Cháy - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - đường Ngô Gia Khám - BX Gia Lâm <B>

170

60

Tuyến đang khai thác

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

 

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

 

302

1429.1412.A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cm Phả

Gia Lâm

BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm – Nguyễn Văn Cừ - QL5 - QL1 - QL18 - BX Cẩm Phả <A>

195

840

Tuyến đang khai thác

 

 

302

1429.1412.B

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cẩm Phả

Gia Lâm

BX Trung tâm Cẩm Phả - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - đường Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm <B>

190

270

Tuyến đang khai thác

 

 

303

1429.1413.A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cẩm Phả

Mỹ Đình

BX Mỹ Đình - Phạm Hùng - Cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Văn Đồng – cầu Thăng Long - QL18 - BX Cẩm Phả <A>

198

1200

Tuyến đang khai thác

 

 

303

1429.1413.B

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cẩm Phả

Mỹ Đình

BX Trung tâm Cẩm Phả - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội -QL1 - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - đường Võ Văn Kiệt – cầu Thăng Long - đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B>

190

600

Tuyến đang khai thác

 

 

307

1429.1512.A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cửa Ông

Gia Lâm

BX Cửa Ông - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - BX Gia Lâm <A>

195

360

Tuyến đang khai thác

 

 

307

1429.1512.B

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cửa Ông

Gia Lâm

BX Cửa Ông - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - đường Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm <B>

190

60

Tuyến đang khai thác

 

 

308

1429.1513.A

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cửa Ông

Mỹ Đình

BX Cửa Ông - QL18 - Bắc Ninh - QL1 - đường Văn Kiệt - cầu Thăng Long - đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <A>

200

270

Tuyến đang khai thác

 

 

308

1429.1513.B

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cửa Ông

Mỹ Đình

BX Cửa Ông - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - QL5 kéo dài – cầu Đông Trù - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - đường Văn Kiệt – cầu Thăng Long - đường Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B>

190

180

Tuyến dang khai thác

 

 

311

1429.1516.A

Quảng Ninh

Hà Nội

Cửa Ông

Yên

Nghĩa

BX Cửa Ông - QL18 - Sao Đỏ - QL5 - cầu Thanh Trì - QL6 - BX Yên Nghĩa <A>

220

0

Tuyến đang khai thác

 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

311

1429.1516.B

Quảng

Ninh

Hà Nội

Cửa Ổng

Yên

Nghĩa

BX Cửa Ông - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - QL1 - cầu Thanh Trì - đường vành đai 3 trên cao - đường Nguyễn Trãi - BX Yên Nghĩa <B>

210

180

Tuyến đang khai thác

 

486

5070.1411.c

TP. Hồ Chí Minh

Tây

Ninh

An Sương

Tây

Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - CMT8 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22A - BX An Sương

90

1800

Tuyến đang khai thác

 

511

6166.1411.B

Đồng

Tháp

Bình

Dương

Tháp

Mười

Bình

Dương

BX Tháp Mười - ĐT845 - ĐT846 - 865 - ĐT866 - QL1 - QL13 - BX Bình Dương

207

150

Tuyến đang khai thác

 

542

1636.1303.A

Hải

Phòng

Thanh

Hóa

Cầu Rào

Hoằng

Hóa

BX Cầu Rào - QL10 - (Kim Sơn - Nga Sơn) - BX Hoằng Hóa

240

120

Tuyến đang khai thác

 

550

1636.1314.A

Hải

Phòng

Thanh

Hóa

Cầu Rào

Ngọc

Lặc

BX Ngọc Lặc - Đường HCM - QL217 - QL45 - Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên – QL1 - QL10 - QL18 - BX Cầu Rào

260

180

Tuyến đang khai thác

 

575

6783.1204.A

An

Giang

Sóc

Trăng

Châu Đốc

Trần Đề

BX Trần Đề - ĐT.934 - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - An Giang) - BX Châu Đốc <A>

214

120

Tuyến đang khai thác

 

594

6783.2801.A

An

Giang

Sóc

Trăng

Khánh

Bình

Sóc

Trăng

BX Sóc Trăng - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ - An Giang) - BX Khánh Bình <A>

210

90

Tuyến đang khai thác

 

608

6876.1111.A

Kiên

Giang

Quảng

Ngãi

Kiên

Giang

Bình

Sơn

<A> BX Kiên Giang - QL61 - QL80 - QL1A - BX Bình Sơn

1050

90

Tuyến đang khai thác

 

696

1729.1511.A

Thái

Bình

Hà Nội

Thái Thụy

Giáp

Bát

BX Thái Thụy - QL39 - QL10 - Long Hưng - Trần Thái Tông - Hùng Vương - QL21 – QL1 - Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Giáp Bát

123

450

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

744

1135.1113.A

Cao

Bằng

Ninh

Bình

Cao Bằng

Nho

Quan

BX Nho Quan - ĐT477 - QL1 - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Pháp Vân – cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - QL1 - QL4A - BX Cao Bằng

400

60

Tuyến đang khai thác

Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

                    
 
 

            TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

768

1750.1816.A

Thái

Bình

TP. Hồ Chí Minh

Kiến

Xương

Ngã Tư Ga

BX Kiến Xương - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL1A - BX Ngã Tư Ga

1590

90

Tuyến đang khai thác

 

804

1288.1415.A

Lạng

Sơn

Vĩnh

Phúc

Tân

Thanh

Phúc

Yên

(QH)

BX Phúc Yên - QL2 - QL18 - QL1A - BX Tân Thanh

 

190

150

Tuyến đang khai thác

Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

807

1820.1317.A

Thái

Nguyên

Nam

Định

Định Hóa

Hải Hậu

BX Định Hóa - QL3C - QL3 - cầu Thanh Trì - đường trên cao vành đai 3 (đoạn Pháp Vân – cầu Thanh Trì) - QL1A - BX Hải Hậu

260

300

Tuyến đang khai thác

Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

815

1820.2017.A

Thái

Nguyên

Nam

Định

Định Hóa

Nam Trực

BX Nam Trực - TL490C - Đ.Lê Đức Thọ - QL10 - QL21B - QL21 - QL1A - Cao tốc Pháp Vân cầu Giẽ - đường vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - QL3 - BX Định Hóa <A>

240

150

Tuyến đang khai thác

Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

874

1829.1111.A

Nam

Định

Hà Nội

Nam Định

Giáp

Bát

BX Nam Định - Đ. BOT - QL21 - Cao tốc cầu Giẽ Ninh Bình - Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát

91

1,830

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

883

1829.1411.A

Nam

Định

Hà Nội

Giao Thủy

Giáp

Bát

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - Đ.Lê Đức Thọ - QL10 -QL21 - QL1A - Cầu Giẽ Pháp Vân - Đ.Giải Phóng - BX Giáp Bát

151

1050

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

886

1829.1416.A

Nam

Định

Hà Nội

Giao Thủy

Yên

Nghĩa

BX Giao Thủy - TL489 - QL21 - đường Lê Đức Thọ - QL10 -Đại lộ Thiên Trường - Cao tốc (Pháp Vân - cầu Giẽ) - TL427 - QL1A cũ - đường 70 - đường Phan Trọng Tuệ - đường cầu Bươu - đường Phúc La, Văn Phú - đường Quang Trung - QL6 - BX Yên Nghĩa <A>

150

360

Tuyến đang khai thác

 

895

1829.1811.A

Nam

Định

Hà Nội

Nghĩa

Hưng

Giáp

Bát

BX Nghĩa Hưng - TL490C - Đ. Lê Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

125

390

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

908

1829.2311.A

Nam

Định

Hà Nội

Xuân

Trường

Giáp

Bát

BX Xuân Trường - TL489 - cầu Lạc Quần - QL21 - Đ. Lỗ Đức Thọ - QL10 - QL21 - QL1A - Cầu Giẽ - Pháp Vân - Đ. Giải Phóng - BX Giáp Bát

120

660

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

1069

1634.2320.A

Hải

Phòng

Hải

Dương

Thượng

Phía Đông

TX Chí Linh

BX Thượng Lý - QL5 - QL37 - BX Phía Đông TX Chí Linh

85

210

Tuyến đang khai thác

 

1100

1637.2355.A

Hải

Phòng

Nghệ

An

Thượng

Con

Cuông

BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - BX Con Cuông

350

90

Tuyến đang khai thác

 

1122

2022.1616.A

Thái

Nguyên

Tuyên

Quang

Trung tâm

TP Thái

Nguyên

Kim

Xuyên

BX Kim Xuyên - QL37 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên <A>

130

240

Tuyến đang khai thác

 

1297

2223.1211.A

Tuyên

Quang

Giang

Chiêm

Hóa

Phía

Nam Hà

Giang

<A> BX Phía Nam Hà Giang - Hà Giang (QL2) - Bắc Quang - Km31 - BX Chiêm Hóa

165

120

Tuyến đang khai thác

 

1297

2223.121 l.B

Tuyên

Quang

Giang

Chiêm

Hóa

Phía

Nam Hà

Giang

<B> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Vị Xuyên - Tân Quang - Ngã ba Bắc Hà - QL279 - Liên Hiộp - BX Chiêm Hóa

120

30

Tuyến đang khai thác

 

1324

2229.1612.A

Tuyên

Quang

Hà Nội

Kim

Xuyên

Gia

Lâm

BX Kim Xuyên - QL2C - QL2 - cầu Đuống - BX Gia Lâm

130

150

Tuyến đang khai thác

 

1325

2229.1613.A

Tuyên

Quang

Hà Nội

Kim

Xuyên

Mỹ Đình

BX Kim Xuyên - QL2C - QL2 - cầu Thăng Long - BX Mỹ Đình

130

90

Tuyến đang khai thác

 

1349

2299.1312.C

Tuyên

Quang

Bắc

Ninh

Na Hang

Quế

BX Na Hang - QL2C - Thị trấn Vĩnh Lộc - QL3B (ĐT 190) - QL2 - Thành phố Tuyên Quang – cầu Nông Tiến - QL37 - Sơn Nam - Đồng Tĩnh - KCN Bá Thiện - Nút giao Bình Xuyên - Cao tốc Nội Bài, Lào Cai-QL18-BX Quế Võ

290

240

Tuyến đang khai thác

 

1355

2329.1113.A

Giang

Hà Nội

Phía Nam Hà Giang

Mỹ Đình

<A> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang – Bắc Thăng Long Nội Bài – cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - cầu vượt Mai Dịch - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B> BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang (QL2) - Đoan Hùng - Phù Ninh (Phú Thọ) - Cao tốc( Lào Cai - Nội Bài) –Cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - BX Mỹ Đình <C>

294

 

Tuyến đang khai thác

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

 

 

 

 

 

 

Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang (QL2) – cầu An Hòa - QL2C – TX Phúc Yên (Vĩnh Phúc) – cầu Thăng Long - Phạm Văn Đồng - Cầu Vượt Mai Dịch - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

 

 

 

 

1454

2036.1619.A

Thái

Nguyên

Thanh

Hóa

Trung tâm

TP Thái Nguyên

Cửa Đạt

BX Trung Tâm TP Thái Nguyên - QL3 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - Pháp Vân) - QL1 - Hà Nam - Ninh Bình - BX Cửa Đạt <A>

310

210

Tuyến đang khai thác

Hành trình

theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

1460

2629.1113.A

Sơn La

Hà Nội

Sơn La

Mỹ

Đình

BX Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

300

630

Tuyến đang khai thác

 

1460

2629.1413.A

Sơn La

Hà Nội

Hồng Tiên

Mỹ

Đình

BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc (Hà Nội -Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

310

60

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định tại BX Mỹ Đình

1462

2629.1813.A

Sơn La

Hà Nội

Mường La

Mỹ

Đình

BX Mường La - QL279D - TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại

330

210

Tuyến đang khai thác

 

1464

2629.3013.A

Sơn La

Hà Nội

Quỳnh

Nhai

Mỹ

Đình

BX Quỳnh Nhai - QL6B - QL6 - TP. Sơn La - QL6 - TP. Hòa Bình- Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại

381

30

Tuyến đang khai thác

 

1470

2629.8213.A

Sơn La

Hà Nội

Mộc Châu

Mỹ

Đình

BX Mộc Châu - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình và ngược lại

200

60

Tuyến đang khai thác

 

1507

2729.1213.A

Điện

Biên

Hà Nội

Mường

Lay

Mỹ

Đình

BX Mường Lay - QL12 - Điện Biên - QL279 – Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Mãn Đức - Hòa Bình - Đường Nguyễn Trãi - Đường Khuất Duy Tiến - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

600

30

Tuyến đang khai thác

 

1508

2729.1213.B

Điện Biên

Hà Nội

Mường

Lay

Mỹ

Đình

BX TX Mường Lay - QL12 - Phong Thổ - QL4D - Lai Châu - QL4D - Lào Cai - Đường cao tốc (Lào Cai, Hà Nội) - Đường Thăng Long, Nội Bài - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình <B>

506

 

Tuyến đang khai thác

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

1508

2729.1213.A

Điện

Biên

Hà Nội

Mường

Chà

Mỹ

Đình

BX Mường Chà - QL12 - Điện Biên - QL279 – Tuần Giáo - QL6 -Sơn La - Mãn Đức - Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Lê Quang Đạo - Mễ Trì - Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

550

30

Tuyến đang khai thác

 

1531

2829.0313.A

Hòa

Bình

Hà Nội

Bình An

Mỹ

Đình

BX Bình An - QL6 - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Châu Văn Liêm - Đường Mễ Trì - Đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

75

1710

Tuyến đang khai

thác

 

1601

2890.0511. A

Hòa

Bình

Hà Nam

Tân Lạc

Trung

tâm Hà

Nam

BX Tân Lạc - QL6 - Xuân Mai - đường Hồ Chí Minh - ĐT76 - QL21B - ĐT74 - Kim Bảng - BX Trung tâm Hà Nam

185

60

Tuyến đang khai

thác

Hành trình theo điều tiết giao thông của TP Hà Nội

1602

2890.0811.A

Hòa

Bình

Hà Nam

Cao Sơn

Trung tâm Hà

Nam

BX Cao Sơn - ĐT 433 - QL6 - Xuân Mai - Đường HCM - Miếu Môn - QL21B - Ba Thá - Vân Đình - Chợ Dầu - Kim Bảng - BX Trung tâm Hà Nam

185

60

Tuyến đang khai

thác

 

1643

2935.1155. A

Hà Nội

Ninh

Bình

Giáp Bát

Phía Bắc

Tam Điệp

BX Phía Bắc Tam Điệp - QL1 - BX Giáp Bát

118

0

Tuyến đang khai

thác

Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

1643

2935.1119.A

Hà Nội

Ninh

Bình

Giáp Bát

Nam

Thành

BX Nam Thành - QL1 - Cao Bồ - Cao tốc Pháp Vân Câu Giẽ - BX Giáp Bát

100

120

Tuyến

mới

Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

1644

2935.1155.B

Hà Nội

Ninh

Bình

Giáp Bát

Phía Bắc

Tam Điệp

BX Tam Điệp - QL1 - QL10 - Đường cao tốc -BX Giáp Bát <B>

120

0

Tuyến đang khai

thác

Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

1644

2935.1120.A

Hà Nội

Ninh

Bình

Giáp Bát

Phía Đông

TP Ninh

Bình

BX Phía Đông TP Ninh Bình - QL1 - Cao Bồ - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - BX Giáp Bát

100

120

Tuyến

mới

Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

1663

2836.0107.A

Hòa

Bình

Thanh

Hóa

Trung tâm Hòa Bình

Nghi

Sơn

BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - Xuân Mai - đường HCM - QL21- Chi Nê - Phủ Lý - QL1 - Đại Lộ Nam Sông Mã - TP Sầm Sơn - QL47 - QL1 - ĐT513 - BX Nghi Sơn

290

60

Tuyến đang khai thác

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

1671

2936.1102 A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Minh

Lộc

BX Giáp Bát - QL1 - BX Minh Lộc

145

450

Tuyến đang khai

thác

Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

1673

2936.1104.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Phía Tây

Thanh

Hóa

BX Phía Tây Thanh Hóa - Đường Nguyễn Trãi Tp Thanh Hóa - Ngã tư Bưu Điện - Đại Lộ Lê Lợi - QL1 tránh TP Thanh Hóa - Pháp Vân - BX Giáp Bát

155

317

Tuyến đang khai

thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

1674

2936.1105.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Phía Bắc

Thanh

Hóa

BX Phía Bắc Thanh Hóa - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

 

153

666

Tuyến đang khai

thác

Giữ ổn định lưu lượng tại BX Giáp Bát

1678

2936.1109.A

Thanh

Hóa

Hà Nội

Giáp Bát

Nga Sơn

BX Nga Sơn - ĐT508 - QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - Pháp Vân - BX Giáp Bát

130

180

Tuyến đang khai thác

 

1679

2936.1110.A

Hà Nội

Thanh

Hỏa

Giáp Bát

Vĩnh

Lộc

BX Vĩnh Lộc  - QL45- QL1 - Ninh Bình - Phủ Lý - BX Giáp Bát

155

540

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

1680

2936.1111.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Nông

Cổng

BX Nông Cống - QL45 - Đường tránh TP - cầu Nguyệt Viên - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

180

511

Tuyến đang khai thác

 

1685

2936.1118.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Đát

Sầm

Sơn

BX Sầm Sơn - QL47 - đường tránh TP - QL1 - đường tỉnh - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

170

780

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

1686

2936.1119.A

Hà Nội

Thanh

Hổa

Giáp Bát

Cửa Đạt

BX Cửa Đạt - QL47 - QL1 - BX Giáp Bát

220

279

Tuyến đang khai thác

 

1687

2936.1120.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Giáp Bát

Quán

Lào

BX Quán Lào - QL45 - TP Thanh Hóa (Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi – cầu Nguyệt Viên) - QL1 - Pháp Vân - BX Giáp Bát

180

406

Tuyến đang khai thác

Giữ ổn định lưu lượng tại

BX Giáp Bát

1709

2936.1507.A

Hà Nội

Thanh

Hóa

Nước

Ngầm

Nghi

Sơn

BX Nghi Sơn - 513 - QL1 - Pháp Vân - BX Nước Ngầm

210

240

Tuyến đang khai thác

 

 
 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

1715

2936.1615.A

Thanh

Hóa

Hà Nội

Thọ Xuân

Yên

Nghĩa

BX Thọ Xuân - Đường HCM - Hòa Bình - QL6 - BX Yên Nghĩa <A>

170

450

Tuyến đang khai thác

 

1715

2936.1615.B

Thanh

Hóa

Hà Nội

Thọ Xuân

Yên

Nghĩa

BX Thọ Xuân - QL47C - QL47 - QL1 - Phủ Lý - Thường Tín - Ngã Tư Bình Đà - QL21 - BX Yên Nghĩa

170

 

Tuyến đang khai thác

 

1760

2938.1553.A

Hà Nội

Hà Tĩnh

Nước

Ngầm

Kỳ Lâm

BX Kỳ Lâm - QL12- QL1- Cao tốc Ninh Bình, cầu Giẽ - Pháp Vân cầu Giẽ - BX Nước Ngầm

500

195

Tuyến đang khai thác

 

1779

3550.1816.A

Ninh

Bình

TP. Hồ Chí

Minh

Lai Thành

(QH)

Ngã Tư

Ga

BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1650

45

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

1811

2988.1315.A

Hà Nội

Vĩnh

Phúc

Mỹ Đình

[Phúc

Yên]

BX. Phúc Yên - QL2 - cầu Thăng Long - BX. Mỹ Đình

40

90

Tuyến đang khai thác

 

1811

2988.1319.A

Hà Nội

Vĩnh

Phúc

Mỹ Đình

Sông Lô

BX. Sông Lô - ĐT307B - ĐT307 - Thị trấn Lập Thạch - ĐT305 - Quán Tiên - QL2 – Cầu Thăng Long - BX. Mỹ Đình

95

390

Tuyến đang khai thác

 

1851

2997.1311.A

Hà Nội

Bắc Kạn

Mỹ Đình

Bắc Kạn

BX Bắc Kạn - QL3 - Thái Nguyên - QL3 - cầu Thăng Long – BX Mỹ Đình

167

180

Tuyến đang khai thác

 

1854

2997.1314.A

Hà Nội

Bắc Kạn

Mỹ Đình

Ba Bể

BX Ba Bể - ĐT258 - TT. Phủ Thông - QL3 - Sóc Sơn - Thăng Long Nội Bài - Phạm Văn Đồng - BX Mỹ Đình

130

90

Tuyến đang khai thác

 

1954

3550.1516.A

Ninh

Bình

TP. Hồ

Chí Minh

Khánh

Thành

Nga Tư

Ga

BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1650

45

Tuyến đang khai thác

 

1955

3550.1716.A

Ninh

Bình

TP. Hồ

Chí Minh

Bình

Minh

Nga Tư

Ga

BX TT Bình Minh - QL10 - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1660

45

Tuyến đang khai thác

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

2054

3699.2111.A

Thanh

Hóa

Bắc Ninh

Cửa Đạt

Bắc

Ninh

BX Cửa Đạt - QL47 - đường HCM - QL21 - Vành đai 3 - QL18 - BX Bắc Ninh

240

90

Tuyến đang khai thác

 

2147

3775.1211.A

Nghệ

An

Thừa

Thiên

Huế

Chợ Vinh

Phía

Bắc Huế

<A> Phía Bắc Huế - QL1A – Nguyễn Du - Lê Dun - Trần Phú - Cao Xuân Huy - BX Chợ Vinh

365

180

Tuyến đang khai thác

 

2151

6661.1915.B

Đồng

Tháp

Bình

Dương

Tân Hồng

Bến Cát

BX Tân Hông - ĐT843 - ĐT842 - ĐT831 - QL62 - đường N2 - QL1 -QL13-BX Bến Cát

193

150

Tuyến đang khai thác

 

2230

4349.1111.A

Đà

Nẵng

Lâm

Đồng

Trung tâm Đà Nắng

Liên

Tỉnh Đà

Lạt

BX trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nút Giao thông Ngã Ba Huế - Trường Chinh - QL1A - QL27C - QL20 - BX Đà Lạt <A>

750

270

Tuyến đang khai thác

 

2263

6184.2013.B

Bình

Dương

Trà

Vinh

An Phú

Duyên

Hải

BX An Phú - ĐT743 - 743C - QL13 - QL1 - QL53 - BX Duyên Hải<B>

275

60

Tuyến đang khai thác

 

2265

6184.2014.A

Bình

Dương

Trà

Vinh

An Phú

Cầu Kè

BX An Phú - ĐT743 - QL13 - QL1A - QL54 - BX Cầu Kè <A>

240

60

Tuyến đang khai thác

 

2270

6184.2117.A

Bình

Dương

Trà

Vinh

Phú

Chánh

Trà Cú

BX Phú Chánh - Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Bình Phước - QL1A - QL60 - QL53 - QL54 - QL53 - BX Trà Cú

165

120

Tuyến đang khai thác

 

2339

4750.1911.A

Đắk Lắk

TP. Hồ Chí Minh

Krông

Ana

Miền

Đông

BX Krông Ana - ĐT698 (TL2) - Đường HCM (QL14 cũ) - QL13 - BX Miền Đông.

370

240

Tuyến đang khai thác

 

2556

4950.1411.A

Lâm

Đồng

TP. Hồ Chí Minh

ĐạTéh

Miền

Đông

ĐT721 - QL20 - QL1A - QL13 <A>

175

510

Tuyến đang khai thác

 

2557

4950.1511.A

Lâm

Đồng

TP. Hồ Chí Minh

Cát Tiên

Miền

Đông

ĐT721 - QL20 - QL1A - QL13 <A>

M

420

Tuyến đang khai thác

 

2597

4976.1411.A

Lâm Đồng

Quảng Ngãi

ĐạTéh

Quảng Ngãi

BX Đạ Téh - ĐT721 - QL20 - QL27 - QL1 - BX Quảng Ngãi <A>

720

45

Tuyến đang khai thác

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

2744

5067.1227.A

TP. Hồ Chí Minh

An

Giang

Miền Tây

Óc Eo

BX Óc Eo - ĐT943 - đường tránh TT.Núi Sập - ĐT943 - Phà An Hòa - TL942 - TL848 - Sa Đéc - QL80 - Mỹ Thuận - QL1A - Đường Cao Tốc-QL1A-BX Miền Tây

280

600

Tuyến đang khai thác

 

2751

5068.1218.A

TP. Hồ Chí Minh

Kiên

Giang

Miền Tây

Vĩnh

Thuận

<A> BX Vĩnh Thuận - QL63 - QL61 - QL80 – QL1A - BX Miền Tây

328

600

Tuyến đang khai thác

 

2760

5070.1411.A

TP. Hồ Chí Minh

Tây

Ninh

An Sương

Tây

Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - Lạc Long Quân - Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng - QL22B - QL22A - BX An Sương

84

5100

Tuyến đang khai thác

 

2761

5070.1411.B

TP. Hồ Chí Minh

Tây

Ninh

An Sương

Tây

Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương- 30/4 - QL22B - QL22A - BX An Sương

84

1200

Tuyến đang khai thác

 

2854

5081.1111.A

TP. Hồ Chí Minh

Gia Lai

Miền

Đông

Đức

Long

Gia Lai

BX Đức Long - Đường Hồ Chí Minh - Đường tỉnh 741 - Đại lộ Bình Dương - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

550

1,080

Tuyến đang khai thác

 

2860

5081.1119.A

TP. Hồ Chí Minh

Gia Lai

Miền

Đông

Đức Cơ

BX Đức Cơ- QL19 - Đường Hồ Chí Minh - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

610

180

Tuyến đang khai thác

 

3042

4963.1116A

Lâm

Đồng

Tiền

Giang

Liên tỉnh

Đà Lạt

TX

Công

BX TX Gò Công- QL50- QL1- ĐT824- Cao tốc (thành phố Hồ Chí Minh-Trung Lương)- QL1- QL13- ĐT746- đường Mỹ Phước Tân Vạn- ĐT743-QL1- QL20- BX Liên tỉnh Đà Lạt

420

60

Tuyến đang khai thác

 

3059

5070.1419.A

TP. Hồ Chí Minh

Tây

Ninh

An Sương

Đồng

Phước

Châu

Thành

BX Đồng Phước Châu Thành-ĐT 781-Ngã tư Trăng Lớn-QL22B- Ngã tư Thanh Điền-ĐT 786-Bến Cầu-KKT cửa khẩu Mộc Bài- Đường xuyên Á-QL22A-BX An Sương

110

1800

Tuyến đang khai thác

 

3303

6369.3111.A

Tiền

Giang

Cà Mau

Tiền

Giang

Cà Mau

BX Tiền Giang - Đường Áp Bắc - QL60 - QL1 - BX thành phố Cà Mau

290

90

Tuyến đang khai thác

 

3305

6370.1211.A

Tiền Giang

Tây Ninh

Cái Bè

Tây Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22A - Củ Chi - TL8 - ĐT 823 - QLN2- ĐT 824 - QL1A - ĐT 875 - BX Cái Bè

205

180

Tuyến đang khai thác

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

3306

6370.3111.A

Tiền

Giang

Tây

Ninh

Tiền

Giang

Tây

Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22 - Củ Chi - TL8- ĐT823 - QLN2 - ĐT824 - QL1A - QL60 - Đường p Bắc - BX Tiền Giang

171

120

Tuyến đang khai thác

 

3479

6783.1215.A

An

Giang

Sóc

Trăng

Châu Đốc

Vĩnh

Châu

BX Vĩnh Châu - ĐT.935 - ĐT.934 - QL1A (Hậu Giang – Cần Thơ) - QL91B - Long Xuyên - Châu Đốc - BX Châu Đốc<A>

216

180

Tuyến đang khai thác

 

3518

6883.1301.A

Kiên

Giang

Sóc

Trăng

Hà Tiên

Sóc

Trăng

<A> BX Hà Tiên - QL80 - QL91 - QL1A - BX Sóc Trăng

263

120

Tuyến đang khai

thác

 

3640

7283.1201.A

Bà Rịa - Vũng

Tàu

Sóc

Trăng

Vũng Tàu

Sóc

Trăng

BX Vũng Tàu - QL51 - QL1A -Đồng Nai - TPHCM - Long An -Tiền Giang - Vĩnh Long - Cần Thơ - Hậu Giang- ĐT934 - BX Sóc Trăng

394

120

Tuyến đang khai

thác

 

3641

7283.1215.A

Bà Rịa -

Vũng

Tàu

Sóc

Trăng

Vũng Tàu

Vĩnh

Châu

BX Vũng Tàu - NKKN - LHP - Đường 3/2 - QL51 -QL1 – Cần Thơ -Ô Môn - Cờ Đỏ Ô Môn - BX Vĩnh Châu

340

120

Tuyến đang khai

thác

 

3728

5081.1113.B

TP. Hồ Chí Minh

Gia Lai

Miên

Đông

An Khê

BX An Khê - QL19 - ĐT667 - Đường Trường Sơn Đông - ĐT662 - QL25 - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

586

60

Tuyến đang khai

thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

3729

5081.1115.B

TP. Hồ Chí Minh

Gia Lai

Miền

Đông

K'Bang

BX K’bang - ĐT669 - QL19 - ĐT667 - Đường Trường Sơn Đông - ĐT662 - QL25 - ĐT668 - ĐT687B - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

554

60

Tuyến đang khai

thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

3730

5081.1115.C

TP. Hồ Chí Minh

Gia Lai

Miền

Đông

K'Bang

BX Kbang - ĐT669 - QL19 - ĐT667 - Đường Trường Sơn Đông - ĐT662 - QL25 - Đường HCM - ĐT741 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông

554

60

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

3765

6267.0212.A

Long

An

An

Giang

Kiến

Tường

Châu

Đốc

BX Kiến Tường - QL62 - ĐT837 - ĐT844 - ĐT845 (huyện Tháp Mười) - QL30 - Hùng Vương - Đường HCM – Nguyễn Trãi - QL30 – Nguyễn Huệ - Phạm Hữu Lầu - Phà Cao Lãnh - ĐT848 (Chợ Mới) - ĐT944 - Phà An Hoà (An Giang) - TP. Long Xuyên - Lý Thái Tổ - Hùng Vương – Trần Hưng Đạo - QL91 - BX Châu Đốc

190

30

Tuyến đang khai

thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

3768

6370.1611.A

Tiền

Giang

Tây

Ninh

Gò Công

Tây

Ninh

BX Tây Ninh - Trưng Nữ Vương - 30/4 - QL22B - QL22 - Củ Chi - TL8 - ĐT823 - QLN2 - ĐT824 - QL1A - QL50 - BX TX Gò Công

206

120

Tuyến đang khai thác

 

3980

1637.2311.A

Hải

Phòng

Nghệ

An

Thượng

Phía Bắc TP Vinh

BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía BắC TP Vinh <A>

350

1050

Tuyến đang khai thác

 

4185

4750.2214.A

Đắk Lắk

TP. Hồ Chí Minh

Krông

Bông

An

Sương

BX Krông Bông - ĐT692 - QL27 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường tránh phía tây BMT - Đường HCM (QL14 cũ) - ĐT741 - QL13 - QL1A - QL22 - BX An Sương

400

60

Tuyến đang khai thác

 

4213

4950.1512.A

Lâm

Đồng

TP. Hồ Chí Minh

Cát Tiên

Miền

Tây

BX Cát Tiên - ĐT721 - QL20 - QL1 - Kinh Dương Vương - BX Miền Tây <A>

210

240

Tuyến đang khai thác

 

4233

5070.1420.A

TP. Hồ Chí Minh

Tây

Ninh

An Sương

Tân Hà

BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT 799 - ĐT781- ĐT784 - ĐT782 - QL22 - BX An Sương

140

3000

Tuyến đang khai thác

 

4264

6071.1914.A

Đồng

Nai

Bến Tre

Định

Quán

Bình

Đại

BX Định Quán - QL20 - QL1A - XL Hà Nội - Ngã 4 Vũng Tàu - QL1A - QL60 - ĐT883 - BX Bình Đại

240

120

Tuyến đang khai thác

 

4553

1637.2111.A

Hải

Phòng

Nghệ

An

Cát Bà

Phía

Bắc

Vinh

BX Cát Bà - Cát Hải - TL356 - QL5 - QL10 - QL1A - BX PB Vinh

360

60

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

4653

2748.1216.A

Điện

Biên

Đắk

Nông

Mường

Lay

Quảng

Khê

BX Mường Lay - QL12 - TP. Điện Biên Phủ - QL279 – Tuần Giáo - QL6 - Mãn Đức - QL12B - Tam Điệp - QL1A - cầu Vượt Hòa Cầm - QL14B - TT.Thạch Mỹ - QL14 . Thị xã Gia Nghĩa - QL28 - BX Quảng Khê <A>

1750

60

Tuyến đang khai thác

 

4655

2788.1114.B

Điện

Biên

Vĩnh

Phúc

Điện Biên

Phủ

Lập

Thạch

BXTP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Hòa Bình - ĐT317 - QL70 - Thanh Sơn - QL32 – Cổ Tiết - QL32C - Phong Châu - QL2 - Hợp Thịnh - QL2A - Vĩnh Yên - ĐT305 - BX Lập Thạch. <B>

550

60

Tuyến đang khai thác

 

4765

5081.1118.B

TP. Hồ Chí Minh

Gia Lai

Miền

Đông

Krông

Pa

BX Krông Pa - QL25 - QL1 - QL13 - Đường Đinh Bộ Lĩnh - BX Miền Đông.

600

60

Tuyến đang khai thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

4766

5081.1420.A

TP. Hồ

Chí Minh

Gia Lai

An Sương

Chư Sê

BX Chư Sê - Đường HCM- Ngã tư Đồng Xoài - Đường tỉnh 741 - Ngã tư Sở Sao - QL13 - QL1 - QL22 - BX An Sương

540

60

Tuyến đang khai

thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

4780

6661.1915.D

Đồng

Tháp

Bình Dương

Tân Hồng

Bến Cát

BX Tân Hồng - QL30 - QL1A - QL13 - BX Bến Cát

250

90

Tuyến đang khai thác

 

4904

1197.2114.A

Cao

Bằng

Bắc

Ninh

Trùng

Khánh

Bắc

Ninh

BX Trùng Khánh - QL4 - QL1 - BX Bắc Ninh

250

90

Tuyến đang khai

thác

Tuyến mới chuyển sang đang khai thác

4926

1297.1612.A

Lạng

Sơn

Bắc Kạn

Phía Bắc Lạng Sơn

Chợ

Đồn

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL4A - QL3B - QL3 - BX Chợ Đồn <A>

240

120

Tuyến đang khai

thác

 

4927

1297.1612.B

Lạng

Sơn

Bắc Kạn

Phía Bắc Lạng Sơn

Chợ

Đồn

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL4A - QL3B - QL3 - QL279 - QL3 - BX Chợ Đồn <B>

240

120

Tuyến đang khai

thác

 

5680

6667.1412.A

Đồng

Tháp

An

Giang

Tháp

Mười

Châu

Đốc

BX Tháp Mười - Đường Hùng Vương - N2 - ĐT845 - ĐT844 - QL30 - ĐT841 - Bến phà (Hồng Ngự - Tân Châu) - ĐT954 – ĐT 953 - Bến Phà Châu Giang - QL91C - QL91 - BX Châu Đốc

116

120

Tuyến đang khai

thác

 

3206

7588.1111.A

Thừa

Thiên

Huế

Vĩnh

Phúc

Phía Bắc Huế

Vĩnh

Yên

BX Phía Bắc Huế - QL1A - Cao tốc (Pháp Vân Cầu Giẽ) - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn Pháp Vân – cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Đường dẫn cầu Thanh Trì - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Yên

770

90

Tuyến đang khai

thác

 

 

 

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X.: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>, ... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Ben xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

 

PHỤ LỤC 2: BỔ SUNG MỘT SỐ TUYẾN ĐANG KHAI THÁC VÀO PHỤ LỤC 1, PHỤ LỤC 2 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1888/QĐ-BGTVT,
317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-
BGTVT, PHỤ LỤC 2A TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT

(Gửi kèm theo Quyết định s 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

4322

1222.1611.A

Lạng

Sơn

Tuyên

Quang

Phía Bắc

Lạng Sơn

Tuyên

Quang

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - Cao tốc Hà Nội, Thái Nguyên - Đại Từ - QL37 - BX Tuyên Quang

250

120

Tuyến mới

 

4323

1222.1613.A

Lạng

Sơn

Tuyên

Quang

Phía Bắc

Lạng Sơn

Na Hang

BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL2 - QL3B - QL2C - BX khách huyện Na Hang.

430

120

Tuyến mới

 

4324

1226.1116.A

Lạng

Sơn

Sơn La

Phía Nam

Lạng Sơn

Hồng

Tiên

BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) -Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) – cầu Thanh trì - QL1 - BX phía Nam Lạng Sơn

490

60

Tuyến mới

 

4325

1426.1230.A

Quảng

Ninh

Sơn La

Móng

Cái

Quỳnh

Nhai

BX Quỳnh Nhai - QL6B - Chiêng Pắc - QL6 - TP Sơn La - Mộc Châu - QL6 - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - Hải Dương - QL5 - Phú Thái - QL17B - Mạo Khê - Uông Bí - QL18 - Ao Cá - Đường nối QL18 với KCN Việt Hưng - Quang Hanh - QL18 - BX Móng Cái

680

30

Tuyến mới

 

4326

1426.1411.A

Quảng

Ninh

Sơn La

Móng

Cái

Sơn La

BX Móng Cái - QL18 - QL10 - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC – cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) - QL6 - BX Sơn La

600

30

Tuyến mới

 

4327

1426.1414.A

Quảng

Ninh

Sơn La

Móng

Cái

Hồng

Tiên

BX Hồng Tiên - QL279D - TP. Sơn La - QL6 - Cao tốc (Hà Nội – Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì – QL1 - Cao tốc (Hà Nội -Hải Phòng) - Cao tốc (Hạ Long – Hải Phòng) - QL18 - Ngã tư Ao Cá - QL18 nối KCN Việt Hưng - QL279 - Quang Hanh - QL18 - BX Móng Cái

600

60

Tuyến mới

 

4328

1621.1313.A

Hải Phòng

Yên Bái

Cầu Rào

Nghĩa Lộ

BX Cầu Rào - QL5 – cầu Đông Trù - đường Hoàng Sa - đường

Trường Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao 1C.12 - đường Âu Cơ - QL32C - QL37 - QL32 - BX Nghĩa Lộ

360

30

Tuyến mới

 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

 

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

 

4329

1626.1703.A

Hải Phòng

Sơn La

Đồ Sơn

Mường

La

BX Mường La - QL279D (Mường Bú) - ĐT110 - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC – cầu Thanh Trì) – cầu Thanh Trì - QL5 - ĐT353 - BX Đồ Sơn

520

60

Tuyến mới

 

 

4330

1626.2114.A

Hải Phòng

Sơn La

Cát Bà

Hồng

Tiên

BX Cát Bà - Đình - TL 356 - QL5 - cầu vượt Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - TP. Hòa Bình - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) - QL6 - QL279D - BX Hồng Tiên

450

30

Tuyến mới

 

 

4331

1627.1311.A

Hải Phòng

Điện Biên

Cầu Rào

Điện Biên Phủ

BX Cầu Rào - QL5 - Phố Nối - QL39 - Khoái Châu - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Ngã Tư Xuân Mai - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - BX Điện Biên Phủ

600

60

Tuyến mới

 

 

4332

1636.1315.

Hải Phòng

Thanh

Hóa

Cầu Rào

Thọ

Xuân

BX Cầu Rào - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL 47 - QL47B - BX Thọ Xuân

240

60

Tuyến mới

 

 

4333

1637.1515.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh Bảo

Đô Lương

BX Vinh Bảo - QL10 - QL1A - BX Đô Lương<A>

350

60

Tuyến mới

 

 

4334

1637.1516.A

Hải Phòng

Nghộ An

Vĩnh Bảo

Nam Đàn

BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - BX Nam Đàn <A>

350

60

Tuyến mới

 

 

4335

1637.1516.A

Hải Phòng

Nghệ An

Vĩnh Bảo

Vinh

BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - BX Vinh <A>

350

150

Tuyến mới

 

 

4336

1637.1611.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc

Hải  Phòng

Vinh

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX Vinh

350

150

Tuyến mới

 

 

4337

1637.1612.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Chợ Vinh

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Chợ Vinh

350

150

Tuyến mới

 

 

4338

1637.1615.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Đô

Lương

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Đô Lương

350

150

Tuyến mới

 

 

                     
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

4339

1637.1616.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Nam Đàn

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A -QL46 - BX Nam Đàn

350

150

Tuyến mới

 

4340

1637.1624.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Sơn Hải

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1- BX Sơn Hải

300

150

Tuyến mới

 

4341

1637.1626.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Miền

Trung

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Miền Trung <A>

415

150

Tuyến mới

 

4342

1637.1651.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Tân Kỳ

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL7 - BX Tân Kỳ

350

150

Tuyến mới

 

4343

1637.1653.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Cửa Lò

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Cửa Lò

350

150

Tuyến mới

 

4344

1637.1655.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Con

Cuông

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Con Cuông

350

150

Tuyến mới

 

4345

1637.1656.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Quỳ

Châu

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Quỳ Châu

350

150

Tuyến mới

 

4346

1637.1659.A

Hải Phòng

Nghệ An

Phía Bắc Hải Phòng

Phía Bắc Vinh

BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Phía Bắc Vinh

350

300

Tuyến mới

 

4347

1638.2311.B

Hải Phòng

Hà Tĩnh

Thượng

Hà Tĩnh

BX Thượng Lý - QL10 - QL1- ĐT534 - ĐT535 - ĐT542 - QL1 - QL8B - DT547 - QL281 - ĐT549 - QL15B - QL1 (đoạn tránh TP Hà Tĩnh) - BX Hà Tĩnh

400

150

Tuyến mới

 

4348

1675.2111.A

Hải Phòng

Thừa

Thiên Huế

Cát Bà

Phía Bắc Huế

BX Cát Bà - Đình Vũ - TL356 - QL5 - QL10 - QL1 - BX phía Bắc TP.Huế

750

30

Tuyến mới

 

4349

1788.2212.A

Thái Bình

Vĩnh

Phúc

Tiền Hải

Vĩnh

Tường

BX Tiền Hải - QL37B - ĐT458 - QL10 - QL39 - QL5 - cầu Đông Trù- QL5 kéo dài - QL3 - QL2 - BX Vĩnh Tường

196

60

Tuyến mới

 

4350

1826.1414.A

Nam Định

Sơn La

Nam

Định

Hồng

Tiên

BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - Mai Sơn - Mãn Đức - QL12B -Đường Hồ Chí Minh - QL12B - Nho Quan - QL1A - Ninh Bình - QL10-BX Nam Định

350

30

Tuyến mới

 

 
 

 

TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

 

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

 

4351

2026.1114.A

Thái Nguyên

Sơn La

Đại Từ

Hồng

Tiên

BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - Mộc Châu - QL6 - Xuân Mai - Sơn Tây - Cầu Vĩnh Thịnh - QL2C - QL2 - Vĩnh Yên - Phúc Yên - QL3 - Phổ Yên - Ngã Ba Viện Lao - QL3 - Tuyến Tránh TP Thái Nguyên - Ngã Tư Tân Long - QL37 - BX Đại Từ

420

30

Tuyến mới

 

 

4352

2188.1115.A

Yên Bái

Vĩnh

Phúc

Yên Bái

Phúc Yên

BX Yên Bái - QL37 - QL70 - QL2 - BX Phúc Yên

140

60

Tuyến mới

 

 

4353

2189.1211.B

Yên Bái

Hưng Yên

Lục Yên

Hưng

Yên

BX Lục Yên – Phổ Cáo - Ngã ba Vĩnh Tuy - QL2 - QL18 - QL1 - QL5 - Phố Nối - QL39 - BX Hưng Yên

330

30

Tuyến mới

 

 

4354

2429.2113.A

Lào Cai

Hà Nội

Si Ma

Cai

Mỹ Đình

BX Si Ma Cai - QL4 - ĐT153 - QL70 - cầu Cốc Lều - Đường Nhạc Sơn - QL4D - nút giao IC19 (giao QL4D) - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - cầu Thăng Long - đường Phạm Văn Đồng - đường Phạm Hùng - BX Mỹ Đình

420

60

Tuyến mới

 

 

4355

2499.1312.A

Lào Cai

Bắc

Ninh

Sa Pa

Quế Võ

BX Quế Võ - QL1 - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC19 - BX Sa Pa

335

60

Tuyến mới

 

 

4356

2627.1411.A

Sơn La

Điện

Biên

Hồng

Tiên

Điện Biên Phủ

BX Hồng Tiên - QL279D - Đường Tô Hiệu - QL6 – Tuần Giáo - QL279 - BX Điện Biên Phủ

170

180

Tuyến mới

 

 

4357

2629.1416.A

Sơn La

Hà Nội

Hồng

Tiên

Yôn

Nghĩa

BX Hồng Tiên - QL279D - TP. Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - QL6 - BX Yên Nghĩa

305

300

Tuyến mới

 

 

4358

2689.1421.A

Sơn La

Hưng

Yên

Hồng

Tiên

Triều

Dương

BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC – cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - Ngã tư Dân Tiến - ĐH 57 - ĐT383 - ĐT378 - Dốc Lã - QL39 - BX Triều Dương

370

60

Tuyến mới

 

 

 

            TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

4359

2798.3011.A

Điện Biên

Bắc

Giang

Mường

Luân

Bắc

Giang

BX Mường Luân - QL12-TT Sông - QL4G - Nà t - ĐT118 – Cò Nòi - QL6 - TP. Hòa Bình - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - QL1A - Phù Chấn - ĐT179 - TT Từ n - Đường Trần Phú - Đường Minh Khai - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang

600

30

Tuyến mới

 

4360

2836.0107.A

Hòa Bình

Thanh

Hóa

Trung tâm Hòa Bình

Nghi Sơn

BX Hòa Bình - QL6 - Xuân Mai - Đường HCM - QL21 - Chi Nê - ĐT438 - ĐT477 - Nho Quan - QL12B - QL1 - Đại Lộ Nam Sông - TP Sầm Sơn - QL47 - QL1 - ĐT513 - BX Nghi Sơn

295

60

Tuyến đang khai thác

 

4361

2889.0621.A

Hòa Bình

Hưng

Yên

Lạc Sơn

Triều

Dương

BX Lạc Sơn - QL12B - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - cầu Thanh Trì - QL5 - QL39 - BX Triều Dương

205

60

Tuyến mới

 

4362

2992.1105.A

Hà Nội

Quảng

Nam

Nước

Ngầm

Tam Kỳ

BX Tam Kỳ - QL1A - BX Nước Ngầm <A>

820

60

Tuyến mới

 

4363

3550.1516.B

Ninh Bình

TP. Hồ

Chí Minh

Khánh

Thành

Nga Tư Ga

BX Khánh Thành - QL10 - cầu Điền Hộ - Nga Sơn (Thanh Hóa) - QL1 -BX Ngã Tư Ga

1670

45

Tuyến đang khai thác

 

4364

3550.1716.B

Ninh

Bình

TP. Hồ

Chí Minh

Đình

Minh

Ngã Tư Ga

BX Lai Thành - QL10 - cầu Điền Hộ - Nga Sơn (Thanh Hóa) - QL1 - BX Ngã Tư Ga

1650

45

Tuyến đang khai thác

 

4365

3550.1816.B

Ninh

Bình

TP. Hồ

Chí Minh

Lai

Thành

(QH)

Ngã Tư Ga

BX Thị trấn Bình Minh - QL10 – Cầu Điền Hộ - Nga Sơn (Thanh Hóa)- QL1 - BX Ngã Tư Ga

1670

45

Tuyến đang khai thác

 

4366

7082.1411.A

Tây

Ninh

Kon

Tum

Tân Biên

Kon Tum

BX Tân Biên - QL22B - Đường Tua Hai - Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Trương Quyền - Đường Trưng Nữ Vương - Đường 30/4 - QL22B - Thị trốn Trảng Bàng - QL22 - An Sương - QL1A - Nga Tư Bình Phước - QL13 - Chơn Thành - Đắk Lắk- Gia Lai - QL14 (Đường Hồ Chí Minh) - BX Kon Tum

750

60

Tuyến mới

 

                     
 

 

Ghi chú: Quy định viết tắt các cụm từ trong Phụ lục này như sau: Bến xe: BX; thành phố: TP; Quốc lộ: QL; X: xã; thị trấn: TT; các ký hiệu <A>, <B>, ... <Đ> phân biệt các tuyến theo hành trình khác nhau; các ký hiệu <A1>, <A2> phân biệt các hành trình khác nhau trong cùng một tuyến có chung Bến xe nơi đi và Bến xe nơi đến; các ký hiệu <E>, <F>: phân biệt các tuyến khác nhau đi theo đường cao tốc; lưu lượng quy hoạch (xe xuất bến/tháng) được tính với tổng số chuyến xe/tháng/1 đầu bến.

                                   PHỤ LỤC 3: SA ĐI MỘT SỐ TUYN QUY HOẠCH MỚI TẠI PHỤ LỤC 3, PHỤ LỤC 4 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1888/QĐ-BGTVT,317/QĐ-BGTVT, 2318/QĐ-BGTVT, 189/QĐ-BGTVT, 2548/QĐ-BGTVT, 135/QĐ-BGTVT, PHỤ LỤC 2B TẠI QUYẾT ĐỊNH 2288/QĐ-BGTVT

(Gửi kèm theo Quyết định số 667/QĐ-BGTVT ngày 19/4/2019 của Bộ Giao thông vận tải)

 

            TT

toàn

quốc

Mã tuyến

Tên tuyến vận tải hành khách c định liên tỉnh

Hành trình chạy xe chính (dùng cho cả 2 chiều đi )

Cự ly tuyến (km)

Lưu lượng (xe xuất bến/ tháng)

Phân loại tuyến

Ghi

chú

Tỉnh nơi đi/đến

Tỉnh nơi

đi/đến

BX nơi đi/đến

BX nơi đi/đến

578

6783.1606.A

An Giang

Sóc Trăng

Tân Châu

Long Phú

BX Long Phú - ĐT933 - TPST - QL1A (Hậu Giang - Cần Thơ – An Giang) - BX Tân Châu <A>

224