Thông tư 44/2021/TT-BGTVT định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư 44/2021/TT-BGTVT

Thông tư 44/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tảiSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:44/2021/TT-BGTVTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Lê Đình Thọ
Ngày ban hành:31/12/2021Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT VĂN BẢN

Ban hành Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Ngày 31/12/2021, Bộ Giao thông Vận tải đã ra Thông tư 44/2021/TT-BGTVT về việc ban hành Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.

Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư này Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, gồm: Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ; Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc; Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài lớn hơn 300m, cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn; Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ và Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà đường bộ.

Ngoài ra, định mức ban hành tại Thông tư này là cơ sở lập dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ và đường cao tốc sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn Nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng quốc lộ và đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2022.

Xem chi tiết Thông tư 44/2021/TT-BGTVT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
_________

Số: 44/2021/TT-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021

THÔNG TƯ

Ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

______________

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ/CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, gồm:
a) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ tại Phụ lục I;
b) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc tại Phụ lục II;
c) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài lớn hơn 300m, cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn tại Phụ lục III;
d) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ tại Phụ lục IV;
đ) Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà đường bộ tại Phụ lục V.
2. Định mức ban hành tại Thông tư này làm cơ sở lập dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ và đường cao tốc sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng quốc lộ và đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng quốc lộ và đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư.
2. Các hệ thống đường bộ khác có thể áp dụng định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên ban hành tại Thông tư này làm căn cứ để xác định dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Trường hợp có đặc thù riêng, cấp có thẩm quyền ban hành định mức theo quy định tại khoản 6 Điều 20 Nghị định số 10/2021/NĐ/CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền quản lý quốc lộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Bộ GTVT (Bộ trưởng, các Thứ trưởng);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Viện KSNDTC, Tòa án NDTC;
- BCĐ Trung ương về phòng chống tham nhũng;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Kho bạc Nhà nước;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Trang thông tin điện tử (Bộ GTVT);
- Lưu VT, KCHT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Lê Đình Thọ

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ GTVT)

Chương I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là các thao tác kỹ thuật được tiến hành thường xuyên và các hoạt động quản lý cần thiết nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ trên đường và các công trình trên đường. Bảo dưỡng thường xuyên để hạn chế tối đa sự phát triển từ hư hỏng nhỏ thành các hư hỏng lớn. Các công việc này được tiến hành thường xuyên liên tục, hàng ngày, trong suốt cả năm trên toàn bộ tuyến đường, để đảm bảo giao thông vận tải đường bộ được an toàn, thông suốt và êm thuận. Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên gồm công tác quản lý đường bộ, cầu đường bộ, công tác bảo dưỡng đường bộ, cầu đường bộ:

- Công tác quản lý bao gồm các hạng mục công việc như tuần đường, đếm xe, kiểm tra định kỳ và đột xuất, trực bão lũ, đăng ký cầu đường, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, quản lý hành lang, kiểm tra cầu,...

- Công tác bảo dưỡng gồm các hạng mục công việc như đắp phụ nền, lề đường, hót sụt nhỏ, bạt lề đường, thông cống thanh thải dòng chảy, sơn biển báo, vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi, bong tróc mặt đường, sửa chữa cao su sình lún, vệ sinh mố, trụ cầu, ...

1. Nội dung định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (bao gồm cả công nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.

2. Kết cấu định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ được trình bày theo nhóm, loại công tác quản lý, bảo dưỡng và được mã hóa thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt nội dung công việc, đơn vị và bảng giá trị.

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ bao gồm:

Chương I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Chương II. Khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Chương III. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Mục 1: Quản lý đường bộ

Mục 2: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Mục 3: Quản lý cầu có chiều dài ≤ 300 m

Mục 4: Bảo dưỡng cầu có chiều dài ≤ 300 m

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ bao gồm định ngạch khối lượng và định mức chi tiết cho từng hạng mục công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ. Định mức làm cơ sở để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ phải thực hiện trong năm, xây dựng kế hoạch quản lý vốn theo quy định.

Định mức đối với các hạng mục công tác quản lý bảo dưỡng trong tập định mức này chưa bao gồm công tác đưa, đón công nhân đến công trường, công tác vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường. Đối với công tác vận chuyển vật liệu, bùn, đất, rác thải đi đổ được lập thành định mức riêng trong tập định mức này.

Khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ là giới hạn tối đa để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công. Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công, nếu công việc không có trong định mức này nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức tương tự đã được cơ quan có thẩm quyền công bố để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công.

Định mức này chưa bao gồm khối lượng (định ngạch) sơn vạch kẻ đường (2 - 3 năm sơn lại một lần như theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN), chỉ bao gồm hạng mục sơn dặm do tai nạn giao thông, phanh xe...; định mức chưa bao gồm hạng mục bảo dưỡng hộ lan cáp.

Chương II

KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

1. Khối lượng công tác quản lý quốc lộ

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Định ngạch

1

QLD.10100

Tuần đường

Xác định theo tần suất kiểm tra 365 ngày/năm

2

QLD.10200

Đếm xe

Xác định theo tần suất đếm 01 lần/tháng/trạm đếm hoặc theo yêu cầu thực tế

3

QLD.10300

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Xác định theo tần suất kiểm tra 14 lần/năm hoặc theo yêu cầu thực tế

4

QLD.10400

Trực bão lũ

Xác định theo 40 km/năm (số km Hạt quản lý trung bình)

5

QLD.10500

Đăng ký đường

Xác định theo tần suất 10-15 năm đăng ký 1 lần

6

QLD.10600

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Xác định theo 01 km/năm

2. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Mặt đường bê tông nhựa

Mặt đường đá dăm nhựa

Mặt đường bê tông xi măng

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

1

BDD.20100

Đắp phụ nền, lề đường

m3/km/năm

20

30

40

20

30

40

20

30

40

2

BDD.202000

Hót sụt nhỏ

m3/km/năm

 

30

40

 

30

40

 

30

40

3

BDD.203000

Bạt lề đường

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

4

BDD.20400

Cắt cỏ

lần/năm

6

6

6

6

6

6

6

6

6

Hoặc theo yêu cầu thực tế

5

BDD.20500

Phát quang cây cỏ

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

6

BDD.206000

Vét rãnh hở

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

7

BDD.20700

Vét rãnh kín

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

8

BDD.20800

Sửa chữa rãnh xây gạch

% tổng diện tích rãnh

1% hoặc xác định theo thực tế

9

BDD.20900

Sửa chữa rãnh xây đá

% tổng diện tích rãnh

1% hoặc xác định theo thực tế

10

BDD.21000

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

% tổng chiều dài rãnh

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

11

BDD.21100

Thông cống, thanh thải dòng chảy

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

12

BDD.21200

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

 

Xác định theo thực tế

13

BDD.21300

Vệ sinh mặt đường

lần/tháng

Theo TCCS 07:2013/TCĐBVN

14

BDD.21400

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)

m2/km/năm

150

150

100

250

250

200

 

 

 

15

BDD.21500

Xử lý cao su, sình lún

m2/km/năm

7

7

7

45

42

35

 

 

 

16

BDD.21600

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

m2/km/năm

40

30

30

100

130

150

 

 

 

17

BDD.21700

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

 

- Xác định theo thực tế

18

BDD.21800

Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

m dài /km/năm

 

 

 

 

 

 

20

20

20

19

BDD.21900

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

m dài/km/năm

 

 

 

 

 

 

10

10

10

20

BDD.22000

Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

21

BDD.22100

Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

50

50

50

50

50

50

22

BDD.22200

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

50

50

50

50

50

50

23

BDD.22300

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí ...

% tổng số cọc

5

5

5

5

5

5

5

5

5

24

BDD.22400

Nắn sửa cột Km

% tổng số cột Km

2

2

2

2

2

2

2

2

2

25

BDD.22500

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

% tổng số biển báo

2

2

2

2

2

2

2

2

2

26

BDD.22600

Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo

% tổng số biển báo, cột biển báo

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

27

BDD.22700

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí...

% tổng số cọc

3

3

4

3

3

4

3

3

4

28

BDD.22800

Dán lại lớp phản quang biển báo

% tổng diện tích

10

10

10

10

10

10

10

10

10

29

BDD.22900

Vệ sinh mặt biển phản quang

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

30

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường

m2/km/năm

20

20

10

20

20

10

20

20

10

31

BDD.23100

Bổ sung đá mái ta luy

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

32

BDD.23200

Thay thế tấm bê tông mái ta luy

% tổng số tấm

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

33

BDD.23300

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

34

BDD.23400

Bảo dưỡng đảo giao thông

 

Xác định thực tế theo đảo

35

BDD.23500

Thay thế tôn lượn sóng

% tổng chiều dài hoặc tổng số tấm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

36

BDD.23600

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

37

BDD.23700

Thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng số trụ (hoặc % tổng số m)

1

1

1

1

1

1

1

1

1

38

BDD.23800

Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

39

BDD.23900

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

40

BDD.24000

Thay thế tấm chống chói

% tổng số tấm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

41

BDD.24100

Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

lần/năm

4

4

4

4

4

4

4

4

4

42

BDD.24200

Thay thế trụ dẻo

% tổng số trụ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

43

BDD.24300

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

44

BDD.24400

Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi

lần/năm

4

4

4

4

4

4

4

4

4

45

BDD.24500

Thay thế mắt phản quang

% tổng số mắt phản quang

1

1

1

1

1

1

1

1

1

46

BDD.24600

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

% tổng số lượng đinh

5

5

5

5

5

5

5

5

5

47

BDD.24700

Bảo dưỡng đường cứu nạn

lần /năm/ 1 đường cứu nạn

1

1

1

1

1

1

1

1

1

Ghi chú: Đối với các công tác bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ có đơn vị tính là km/năm được tính bình quân cho toàn bộ tuyến đường quản lý

Khối lượng công tác bảo dưỡng quốc lộ có Mã hiệu BDD.21400, BDD.21500, BDD.21600, BDD.21800, BDD.21900 là khối lượng tính cho đường cấp III (phần mặt đường dành cho xe cơ giới rộng 7m). Đối với đường cấp khác, căn cứ theo bề rộng phần mặt đường dành cho xe cơ giới và thời gian khai thác, lấy hệ số điều chỉnh tại các bảng sau:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo bề rộng mặt đường

TT

Loại mặt đường

Mặt đường tính toán trong định mức

Mặt đường cần điều chỉnh

Bề rộng (m)

Hệ số

Bề rộng(m)

Hệ số

1

Bê tông nhựa

7

1

6

0,97

2

Bê tông xi măng

7

1

6

0,98

3

Đá dăm nhựa

7

1

6

0,92

Ghi chú: đối với các loại mặt đường có bề rộng phần xe cơ giới khác, dùng phương pháp nội hoặc ngoại suy.

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo thời gian khai thác công trình

(Tính từ lần sửa chữa toàn bộ mặt đường gần nhất)

TT

Loại mặt đường

1-3 năm

4-6 năm

7-9 năm

Trên 9 năm

Tốt

Vừa

Xấu

Rất xấu

1

Bê tông nhựa 2 lớp

0,55-0,63

0,67-0,75

0,80-0,88

1,0

2

Bê tông nhựa 1 lớp

0,57-0,69

0,75-0,88

0,94-1,06

1,2

3

Bê tông xi măng

0,53-0,58

0,60-0,65

0,68-0,73

0,8

4

Đá dăm nhựa

0,58-0,72

0,79-0,93

1,00-1,14

1,3

Bảng 3. Hệ số tính đến lưu lượng xe

TT

Tuyến đường có lưu lượng xe thiết kế (xe/ngày đêm)

Hệ số

Hệ số tính toán khi lưu lượng tăng thêm

1

Lớn hơn 5000

1

1

2

5000

1

1 + 0,008 x n/10

3

2000

1

1 + 0,007 x n/10

4

500

1

1 + 0,005 x n/10

5

100

1

1 + 0,017 x n/10

Ghi chú: Lưu lượng xe/ngày đêm tính theo đầu xe đếm được đã quy đổi; n là lưu lượng xe tăng so với lưu lượng thiết kế ban đầu của đoạn đường cần tính.

3. Khối lượng công tác quản lý cầu có chiều dài ≤ 300 m

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

QLC.10100

Kiểm tra cầu

lần/cầu/tháng

1

2

QLC.10200

Đăng ký cầu

năm/cầu/lần

10~15

3

QLC.10300

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

lần/cầu/năm

2

4

QLC.10400

Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ

cầu/năm

Xác định theo cầu

4. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300 m

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

BDC.20100

Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông

% tổng chiều dài lan can

1

2

BDC.20200

Sơn lan can cầu bằng thép

% diện tích lan can

30%

 

BDC.20300

Sơn lan can cầu bằng bê tông

% diện tích lan can

50%

3

BDC.20400

Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu

m3/cầu/năm

0,4

4

BDC.20500

Bôi mỡ gối cầu thép

lần/năm

2

5

BDC.20600

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

lần/năm

6

6

BDC.20700

Thay thế ống thoát nước

% tổng chiều dài ống

1

7

BDC.20800

Bảo dưỡng khe co dãn thép

% tổng chiều dài khe co dãn

0,5

8

BDC.20900

Vệ sinh khe co dãn cầu

lần/năm

4

9

BDC.21000

Vệ sinh mố cầu

lần/năm

4

10

BDC.21100

Vệ sinh trụ cầu

lần/năm

1

11

BDC.21200

Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu

% tổng diện tích mặt cầu

3

13

BDC.21300

Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

lần/năm

2

14

BDC.21400

Vệ sinh nút liên kết dầm- dàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

lần/năm

2

15

BDC.21500

Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

m2/m dài cầu/năm

Dàn thép: 0,3

Liên hợp: 0,1

16

BDC.21600

Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

lần/năm

1

17

BDC.21700

Phát quang cây cỏ

lần/năm

4

18

BDC.21800

Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

 

Theo thực tế

19

BDC.21900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

 

Theo thực tế

20

BDC.22000

Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ

lần/năm

2

 

Chương III

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

MỤC 1

QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

QLD.10100 Tuần đường

Thành phần công việc: Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý; Cập nhật dữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen TNGT.

Đơn vị: 01 km/tháng

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

Trong đô thị

Ngoài đô thị

Miền núi

Đồng bằng, Trung du

QLD.101

Tuần đường

Vật liệu

Xăng

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

lít

 

công

 

0,875

 

1,352

 

0,837

 

1,106

 

0,798

 

0,936

 

0,798

 

0,936

 

0,760

 

0,716

 

10

20

30

40

50

 

QLD.10200 Đếm xe bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của đường.

Đơn vị: 01 lần/trạm đếm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm chính

Trạm phụ

Đường cấp I-II

Đường cấp III-IV

Đường cấp V-VI

Đường cấp I-II

Đường cấp III-IV

Đường cấp V-VI

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Đếm xe bằng thủ công

Giấy A4

tờ

70

56

42

40

32

24

QLD.102

Bút

cái

7

5

3

7

5

3

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

42

28

14

28

20

10

 

10

20

30

40

50

60

 

Ghi chú: Khi thực hiện đếm xe bằng máy thì không áp dụng định mức trên.

QLD.10300 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Thành phần công việc: Kiểm tra hiện trường: nền, mặt, thoát nước (cống, rãnh), báo hiệu, tình trạng cầu, công trình (kè, ngầm, tường chắn,...); cập nhật vào hồ sơ quản lý, báo cáo.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

Miền núi

Đồng bằng, Trung du

QLD.103

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Vật liệu

Xăng

lít

0,029

0,028

0,029

0,025

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,075

0,05

0,045

0,037

 

10

20

30

40

 

QLD10400 Trực bão lũ

Thành phần công việc: Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.

Đơn vị: 01 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.104

Trực bão lũ

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

4

 

10

QLD.10500 Đăng ký đường

Thành phần công việc: Hoàn thiện hồ sơ đăng ký đường để xác định tình trạng kỹ thuật vốn có lúc ban đầu và sự thay đổi các yếu tố kỹ thuật trong quá trình khai thác.

Đơn vị: 10 km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.105

Đăng ký đường

Vật liệu

Bình đồ duỗi thẳng (khổ A0, tỷ lệ 1/2000)

Sổ ghi chép A4 (36 trang)

Bút

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

tờ

 

quyển

cái

 

công

 

5

 

1

1

 

5,63

 

10

QLD.10600 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Thành phần công việc: Lập, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang quốc lộ.

Đơn vị: 01 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

QLD.106

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

2

1,5

1

 

10

20

30

Ghi chú: Đối với công tác phối hợp với Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, chính quyền địa phương thực hiện những biện pháp ngăn chặn những hành vi vi phạm hành lang an toàn đường bộ cần thiết phải cung cấp nhân lực, xe máy phục vụ chính quyền địa phương tổ chức cưỡng chế hành vi vi phạm thực hiện lập dự toán theo từng vụ việc cụ thể.

MỤC 2

BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ

BDD.20100 Đắp phụ nền, lề đường

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; San đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Vỗ mái ta luy.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.201

Đắp phụ nền, lề đường

Vật liệu

Đất cấp phối

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đầm đất cầm tay 70 Kg

 

m3

 

công

 

ca

 

1,425

 

1,42

 

0,05

 

10

BDD.202000 Hót sụt nhỏ

BDD.202100 Hót sụt nhỏ bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2021

Đào hót đất sụt bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

0,45

 

10

BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 10m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2022

Hót sụt nhỏ bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

công

0,50

 

 

Máy đào 0,4 m3

ca

0,108

 

10

BDD.203000 Bạt lề đường

BDD.203100 Bạt lề đường bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2031

Bạt lề đường bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

1,8

 

10

BDD.203200 Bạt lề đường bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Máy san bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2032

Bạt lề đường bằng máy

Máy thi công

Máy san 110 CV

ca

0,003

 

10

Ghi chú: Định mức trên chưa bao gồm công tác vận chuyển đi đổ. Định mức áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục trên 100m; các đoạn có chiều dài bạt liên tục nhỏ hơn (hoặc bằng) 100 m thì áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05 - 1,1.

BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

BDD.204

Cắt cỏ bằng máy

Vật liệu

Lưỡi cắt

Máy thi công

Máy cắt cỏ 300 W

 

lưỡi

 

ca

 

0,2

 

0,9

 

0,15

 

1,05

 

0,2

 

1,2

 

10

20

30

BDD.20500 Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Phát cây ven đường bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trung du

Miền núi

BDD.205

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

8,8

11

 

10

20

Ghi chú: Định mức trên áp dụng với đường đi qua khu vực vùng núi và trung du (có taluy dương, cây cối rậm rạp), với đường đi qua khu vực đồi thấp, đồng bằng áp dụng hệ số chiết giảm 0,4-0,6 so với khu vực trung du; đường qua đô thị (có vỉa hè, hai bên là nhà dân đông đúc) không có công tác này. Đơn vị tính 01 km/1 lần được xác định là 01 km bình quân theo chiều dài của tuyến đường.

BDD.206000 Vét rãnh hở

BDD.206100 Vét rãnh hở bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật

Lòng rãnh ≤80cm

Lòng rãnh ≤60cm

BDD.20611

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đào 0,4m3

 

công

 

ca

0,048

0,045

0,036

0,033

 

1

2

 

BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20612

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đào 0,4m3

 

công

 

ca

 

0,030

 

0,028

 

1

BDD.206200 Vét rãnh hở bằng thủ công

BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20621

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

công

 

0,2

 

1

DD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công

Đơn vị : 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤80cm

Lòng rãnh ≤60cm

Chiều sâu 0,1m

Chiều sâu 0,1m

BDD.20622

Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

công

 

0,235

 

0,18

 

1

2

BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm)

Đơn vị : 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20623

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

công

 

0,21

 

1

BDD.20700 Vét rãnh kín

BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

BDD.2071

Vét rãnh kín bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

công

 

0,474

 

0,361

 

1

2

BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh 80cm

Lòng rãnh 60cm

BDD.2072

Vét rãnh kín bằng máy

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đào ≤ 0,4m3

 

công

 

ca

 

0,064

 

0,045

 

0,04

 

0,033

 

1

2

Ghi chú: Đối với các rãnh có kích thước khác, định mức được tính trên cơ sở nội suy, ngoại suy theo diện tích mặt cắt ngang của rãnh có cùng dạng thiết kế.

BDD.20800 Sửa chữa rãnh xây gạch

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh xây tường đơn

Rãnh xây tường đôi

BDD.208

Sửa chữa rãnh xây gạch

Vật liệu

Gạch chỉ (105x220x60)cm

Vữa xi măng M100

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

viên

 

m3

 

công

 

68

 

0,05

 

0,35

 

136

 

0,115

 

0,65

 

10

20

BDD.20900 Sửa chữa rãnh xây đá

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.209

Sửa chữa rãnh xây đá

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm

Vữa xi măng M100

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

m3

m3

m3

 

công

 

0,315

0,015

0,11

 

0,513

 

10

BDD.21000. Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp đặt tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ.

Đơn vị: 01 nắp (tấm)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Nắp rãnh bê tông

Nắp hố ga

BDD.210

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Vật liệu

Nắp rãnh bê tông, hố ga

Vữa xi măng M75

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

nắp (tấm)

m3

 

công

 

1

0,003

 

0,11

 

1

0,005

 

0,17

 

10

20

BDD.21100. Thông cống, thanh thải dòng chảy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Nạo vét đất bùn trong lòng cống; Vận chuyển đến nơi quy định, phạm vi 30m; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: m dài cống

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

ø ≥ 1m

ø ≤ 1m

BDD.211

Thông cống, thanh thải dòng chảy

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,196

0,167

 

10

20

BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; Đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ tường đầu, tường cánh cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10m dài vết nứt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.212

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Vật liệu

Vữa xi măng M100

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m3

%

 

công

 

0,0082

0,5

 

0,11

 

10

 

BDD.21300 Vệ sinh mặt đường

BDD.21310 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: lần/km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường cấp I-II

Đường cấp

III-VI

BDD.2131

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

Vật liệu

Chổi quét

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

chiếc

 

công

 

0,2

 

7,50

 

0,1

 

3,75

 

1

2

 

BDD.21320 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

Thành phần công việc: Xe quét đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần /km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường cấp I-II

Đường cấp III-VI

BDD.2132

Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

Vật liệu

Chổi quét

Máy thi công

Xe quét rác chuyên dụng

 

bộ

 

ca

 

0,01

 

0,08

 

0,005

 

0,04

 

1

2

 

 

BDD.21400 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

BDD.21410 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ mặt đường; Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 0,7 kg/m2

Nhựa 0,9 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp)

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá mạt 0,015

 

 

 

 

 

÷1mm

m3

0,055

0,055

0,073

0,073

(hoặc cát)

 

 

 

 

 

Nhựa đường

kg

7,63

7,63

9,63

9,63

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,12

0,08

0,14

0,1

Máy thi công

 

 

 

 

 

Xe tưới nhựa

ca

 

0,005

 

0,0066

Lu 8,5T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Nồi nấu nhựa

ca

0,02

 

0,025

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

1

2

3

4

 

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 1,1 kg/m2

Nhựa

1,5 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp)

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá mạt 0,015

 

 

 

 

 

÷ 1 mm

m3

0,103

0,103

0,166

0,166

(hoặc cát)

 

 

 

 

 

Nhựa đường

kg

11,77

11,77

16,05

16,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,2

0,12

0,27

0,162

Máy thi công

 

 

 

 

 

Xe tưới nhựa

ca

 

0,008

 

0,01

Lu 8,5T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Nồi nấu nhựa

ca

0,03

 

0,04

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

5

6

7

8

 

BDD.21420 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ mặt đường; Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa hai lớp

Nhựa 2,5kg/m2

Nhựa 3kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ

công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2142

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp)

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá 1x2

m3

0,15

0,15

0,15

0,15

Đá mạt 0,015

m3

0,15

0,15

0,17

0,17

÷1mm

Nhựa đường

kg

26,75

26,75

32,1

32,1

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,38

0,228

0,46

0,276

Máy thi công

 

 

 

 

 

Xe tưới nhựa

ca

 

0,013

 

0,015

Lu 8,5T

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

Nồi nấu nhựa

ca

0,05

 

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

1

2

3

4

 

BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

DD.215

Xử lý cao su sình lún

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm

m3

2,9

4,35

5,8

7,25

Cấp phối đá dăm (dày

40 cm) 0,075mm - 50 mm

m3

5,680

5,680

5,680

5,680

Nhựa đường đặc

kg

8,113

8,126

8,138

8,150

Dầu hỏa

lít

4,774

4,782

4,789

4,796

Củi

kg

38,124

38,124

38,124

38,124

Bê tông nhựa nóng hạt trung

tấn

0,949

1,187

1,424

1,662

Lưỡi cắt

lưỡi

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

công

13,80

17,00

20,20

23,40

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0184

0,0203

0,0253

0,0278

Máy đầm đất cầm tay 70 Kg

ca

0,102

0,153

0,204

0,255

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Máy khác

%

2

2

2

2

 

10

20

30

40

 

BDD.21600 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

BDD.21610 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2161

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bê tông nhựa nóng

tấn

1,070

1,258

1,49

1,766

Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

 

Bậc thợ 4/7

công

1,426

1,568

1,646

1,762

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10T

ca

0,018

0,02

0,026

0,028

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

Máy khác

%

2

2

2

2

 

1

2

3

4

 

BDD.21620 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phang, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Bê tông nhựa nguội

tấn

0,976

1,146

1,36

1,612

 

 

Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

 

 

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

 

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,462

1,644

1,728

1,866

BDD.2162

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,02

0,02

0,024

0,024

 

 

Máy cắt bê tông

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

 

 

Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

1

2

3

4

 

BDD.21630 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phang, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đá trộn nhựa pha dầu

tấn

1,148

1,35

1,6

1,898

 

 

Nhựa đường

kg

8,926

9,096

9,266

9,435

 

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Cát vàng

kg

78,534

78,534

78,534

78,534

 

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

 

Nhân công

 

 

 

 

 

BDD.2163

Bậc thợ 4/7

công

1,298

1,46

1,532

1,656

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,004

0,004

0,006

0,008

 

 

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

 

 

Nồi nấu nhựa

ca

0,023

0,023

0,024

0,024

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

1

2

3

4

 

BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phang, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đá 1x2

m3

0,614

0,736

0,878

1,044

 

 

Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn)

m3

0,094

0,094

0,094

0,094

 

 

Nhựa đường

kg

47,97

47,97

47,97

47,97

 

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

Củi

kg

38,124

38,124

38,124

38,124

 

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

BDD.2164

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,378

1,55

1,626

1,756

 

Máy thi công

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0366

0,0454

0,0564

0,0706

 

 

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

 

 

Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,126

0,126

0,126

0,126

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

1

2

3

4

 

BDD.21650 Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4x6

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh lớp móng đường cũ, đổ đá và san thành từng lớp, tưới nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị: 01 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công

Thủ công kết hợp máy

BDD.2165

Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4x6 cm

Vật liệu

Đá dăm 4x6

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đầm đất cầm tay 70 Kg

 

m3

 

công

 

ca

 

1,32

 

1,0

 

1,32

 

0,3

 

0,35

 

10

20

 

BDD.21700 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đục mở rộng vết nứt, vệ sinh sạch sẽ; Tưới nhựa đường vào khe nứt, rắc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc trám vết nứt bằng bê tông nhựa nóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phương pháp trám nhựa rải cát

Phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng

BDD.217

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Vật liệu

Nhựa đường

Bê tông nhựa nóng

Cát

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

kg

tấn

 

m3

 

công

 

2,782

 

 

0,002

 

0,279

 

1,294

0,030

 

 

 

0,271

 

10

20

 

BDD.21800 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.218

Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

Ma tít

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy nén khí 360 m3/h

 

kg

 

công

 

ca

 

6,9

 

0,24

 

0,024

 

8,55

 

0,32

 

0,036

 

10

20

 

BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m;

Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.219

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

Ma tít

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

m3

 

công

 

0,0011

 

0,4583

 

0,0013

 

0,6250

 

10

20

 

BDD.22000 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

2 nước

3 nước

BDD.220

Sơn biển báo, cột biển báo

Vật liệu

Sơn

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

kg

%

 

công

 

0,16

2

 

0,11

 

0,22

2

 

0,16

 

10

20

BDD.22100 Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn cọc H, cột km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Cọc H

Cột Km

BDD.221

Sơn cọc H, cột Km

Vật liệu

Sơn bê tông

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

kg

%

 

công

 

0,8

1

 

0,26

 

0,8

1

 

0,42

 

10

20

BDD.22200 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,... (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.222

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí...

Vật liệu

Sơn bê tông

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

kg

%

 

công

 

0,80

1

 

0,2

 

10

 

BDD.22300 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,.

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cọc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.223

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí...

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,05

 

10

 

BDD.22400 Nắn sửa cột Km

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.224

Nắn sửa cột Km

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,1

 

10

 

BDD.22500 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.225

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Nhân công

Bậc thợ 3/7

Công

0,18

 

10

 

BDD.22610 Thay thế cột biển báo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2261

Thay thế cột biển báo

Vật liệu

Cột biển báo

Vữa bê tông đá 1x2 M150

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

cột

m3

 

 

công

 

1

0,066

 

 

1,01

 

1

 

BDD.22620 Thay thế biển báo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2262

Thay thế biển báo

Vật liệu

Biển báo

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

cái

 

công

 

1

 

0,1

 

1

BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí...

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.

Đơn vị: 01 cọc (cột)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.227

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí...

Vật liệu

Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí...

Vữa bê tông

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

bộ

 

m3

 

công

 

1

 

0,04

 

0,44

 

10

BDD.22800 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; Đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.228

Dán lại lớp phản quang biển

Vật liệu

Màng phản quang

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

m2

 

công

 

1,10

 

0,255

 

10

Ghi chú: trường hợp phải tháo biển báo chuyển về nơi tập kết để dán lại lớp phản quang, sau đó chuyển đến hiện trường lắp lại thì tính bổ sung thêm công tác Thay thế biển báo (BDD.22620)

BDD.22900 Vệ sinh mặt biển phản quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.229

Vệ sinh mặt biển phản quang

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,05

 

10

BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn bằng thủ công

Sơn bằng máy

BDD.230

Sơn dặm vạch kẻ đường

Vật liệu

Sơn kẻ đường

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

Máy phun sơn 400m2/h

Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h

 

kg

%

 

công

 

ca

 

ca

 

0,58

0,05

 

0,280

 

0,55

0,05

 

0,130

 

0,033

 

0,015

 

10

20

BDD.23100 Bổ sung đá mái ta luy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cu, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Chêm chèn đá vào các vị trí bị mất đá; Chít mạch vữa (nếu có), hoàn thiện.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Không chít mach

Có chít mạch

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,245

1,245

 

BDD.231

Bổ sung đá mái ta luy

Đá dăm 4x6

m3

0,060

0,060

 

Vữa xi măng M100

Nhân công

m3

 

0,068

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,315

1,755

 

 

10

20

 

BDD.23200 Thay thế tấm bê tông mái ta luy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m;

Đảm bảo an toàn giao thông; Bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ; Thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.232

Thay thế tấm bê tông mái taluy

Vật liệu

Tấm bê tông (40x40) cm

Vữa xi măng M150

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

tấm

m3

 

công

 

1

0,003

 

0,107

 

10

 

BDD.23300 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.233

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm

Vữa xi măng M100

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

m3

m3

m3

 

công

 

1,2

0,057

0,42

 

2,25

 

10

BDD.23400 Bảo dưỡng đảo giao thông

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; Nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.234

Bảo dưỡng đảo giao thông

Vật liệu

Nước tưới

Nhân công

Bậc thợ 3/7

Máy thi công

Xe ô tô tưới nước 5m3

 

m3

 

công

 

ca

 

0,05

 

0,15

 

0,003

 

10

 

BDD.23500 Thay thế tôn lượn sóng

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; Đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); Lắp đặt tôn lượn sóng mới; Thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: 01 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Thay toàn bộ

Không thay trụ

BDD.235

Thay thế tôn lượn sóng

Vật liệu

Tôn lượn sóng bước cột 4m

Cột thép

Vữa bê tông