Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 505/QĐ-BXD 2026 công bố danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/04/2026 11:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 505/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Sang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 505/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 505/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 505/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 505/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG

_______

Số: 505/QĐ-BXD

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc
các cảng biển Việt
Nam

_____________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 76/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ quy định tiêu chí phân loại cảng biển;

Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;

Căn cứ Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;

Căn cứ Quyết định số 804/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ công bố Danh mục cảng biển Việt Nam;

Xét Tờ trình số 1797/TTr-CHHĐTVN ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam về việc công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2.

1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn thực hiện quản lý, khai thác bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam theo quy định của pháp luật. Hàng năm tổ chức cập nhật, trình Bộ Xây dựng công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam theo quy định.

2. Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp, tham mưu cho Lãnh đạo Bộ trong tổ chức quản lý, khai thác và công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam theo quy định.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 318/QĐ-BXD ngày 26 tháng 03 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc Công bố Danh mục bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam.

2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Thứ trưởng;

- Cổng TTĐT Bộ XD;

- Báo Xây dựng;

- Lưu: VT, Cục KCHTXD.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Xuân Sang

Phụ lục I

DANH MỤC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG THUỘC
CÁC CẢNG BIỂN VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BXD
Ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

 

TT

Tên bến cảng

Tên cầu cảng

Thuộc

cảng biển

1.

Bến cảng Vạn Gia (Khu chuyển tải Vạn Gia)

Cầu cảng Vạn Gia

Quảng

Ninh

2.

Bến cảng Mũi Chùa

Cầu cảng số 1 Mũi Chùa

3.

Bến cảng than Cẩm Phả

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

4.

Bến cảng Nhà máy xi măng Cẩm Phả

Cầu cảng xuất Clinker số 1

Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 1

Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 2

Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 3

5.

Bến cảng 324

Cầu cảng 324

6.

Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long

Cầu cảng trang trí

Cầu cảng 70.000DWT

Cầu cảng 30.000DWT

7.

Bến cảng Hải Phát - Giai đoạn 1

Cầu cảng Hải Phát

8.

Bến cảng xăng dầu Cái Lân

Cầu cảng Xăng dầu Cái Lân

9.

Bến cảng nhà máy xi măng Thăng Long

Cầu cảng số 1 (xuất Clinker và xi măng rời)

Cầu cảng số 2 (xuất xi măng bao).

Cầu cảng số 3 (nhập nguyên liệu)

10.

Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện Thăng Long

Cầu cảng nhập than số 1

Cầu cảng nhập than số 2

Cầu cảng nhập than số 3

Cầu cảng nhập than số 4

11.

Bến cảng tổng hợp Cái Lân

Cầu cảng Tạm

Cầu cảng số 1

 

Cầu cảng số 2, 3, 4 Bến cảng Cái Lân

Cầu cảng số 5, 6, 7 Cảng Cái Lân

12.

Bến cảng nhà máy xi măng Hạ Long

Cầu cảng xuất clinker

Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao

13.

Bến cảng xăng dầu B12

Cầu cảng 40.000DWT

Cầu cảng 5.000DWT

Cầu cảng 500DWT

14.

Bến cảng tàu khách quốc tế Hạ Long

Cầu cảng số 1

15.

Bến cảng Nosco

Cầu cảng trang trí

Cầu cảng trang trí (phía thượng lưu)

Cầu cảng trang trí số 1A

16.

Bến cảng Việt Nhật

Cầu cảng Việt Nhật

Hải Phòng

17.

Bến cảng Vật Cách

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

18.

Bến cảng Tiến Mạnh

Cầu cảng Tiến Mạnh

19.

Bến cảng Công ty TNHH Thương mại Nam Ninh

Cầu cảng Nam Ninh

20.

Bến cảng 1000 DWT Công ty Cổ phần Vận tải & cung ứng xăng dầu

Cầu cảng 1.000DWT

21.

Bến cảng chuyên dùng rau quả, thực phẩm tổng hợp Hùng Vương

Cầu cảng chuyên dùng

22.

Bến cảng Lilama Hải Phòng

Cầu cảng Lilama

23.

Bến cảng Chuyên dùng Công ty liên doanh Khí hóa lỏng Thăng Long

Cầu cảng Khí hóa lỏng Thăng Long

24.

Bến cảng 3000DWT của Công ty CP Hóa dầu quân đội

Cầu cảng Công ty Hóa dầu quân đội

 

25.

Bến cảng Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tự Long

Cầu cảng Tự Long

26.

Bến cảng dầu Thượng Lý

Cầu cảng Thượng Lý

27.

Bến cảng đóng tàu Bạch Đằng

Cầu cảng đóng tàu Bạch Đằng

28.

Bến cảng Hải Phòng (khu cảng chính, Hoàng Diệu)

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

Cầu cảng số 7

Cầu cảng số 8

Cầu cảng số 9

29.

Bến cảng Cá Hạ Long

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3 hạ lưu

30.

Bến cảng Gas Đài Hải

Cầu cảng Gas Đài Hải

31.

Bến cảng Cửa Cấm

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

32.

Bến cảng Thủy sản II

Cầu cảng Thủy sản II

33.

Bến cảng Nam Hải

Cầu cảng Nam Hải

34.

Bến cảng Đoạn Xá

Cầu cảng Đoạn Xá

35.

Bến cảng Transvina

Cầu cảng Transvina

36.

Bến cảng Hải Đăng

Cầu cảng Hải Đăng

37.

Bến cảng Greenport

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

38.

Bến cảng Chùa Vẽ

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

 

 

Cầu cảng số 3

 

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

39.

Bến cảng thiết bị vật tư tại khu vực Chùa Vẽ

Cầu cảng thiết bị vật tư Chùa Vẽ

40.

Bến cảng chuyên dụng khí Thăng Long

Cầu cảng Chuyên dụng khí Thăng Long

41.

Bến cảng Đông Hải

Cầu cảng Đông Hải

42.

Bến cảng 128

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

43.

Bến cảng Dầu khí Hải Linh Hải Phòng

Cầu cảng Dầu khí Hải Linh

44.

Bến cảng Xăng dầu K99

Cầu cảng xăng Dầu K99

45.

Bến cảng Xăng dầu Petec Hải Phòng

Cầu cảng Xăng dầu Petec

46.

Bến cảng Hải An

Cầu cảng Hải An

47.

Bến cảng Trang trí của Công ty 189

Cầu cảng Trang trí

48.

Bến cảng Công ty TNHH MTV 189

Cầu cảng 189

49.

Bến cảng Xăng dầu 19-9

Cầu cảng 19-9

50.

Bến cảng PTSC Đình Vũ

Cầu cảng PTSC Đình Vũ

51.

Bến cảng Đình Vũ

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

52.

Bến cảng Tân Vũ

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

53.

Bến cảng VIMC Đình Vũ

Cầu cảng VIMC Đình Vũ

54.

Bến cảng Nam Hải Đình Vũ

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

55.

Bến cảng Container Vip Greenport

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

56.

Bến cảng chuyên dùng FGG

Cầu cảng chuyên dùng FGG

57.

Bến cảng Euro Đình Vũ

Cầu cảng số 1

 

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

58.

Bến cảng Nhà máy DAP Hải Phòng

Cầu cảng DAP (hóa chất VN)

59.

Bến cảng MPC Port

Cầu cảng MPC

60.

Bến cảng Nam Đình Vũ

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

61.

Bến cảng Container Quốc tế Tân cảng Hải Phòng (TC-HICT)

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu số 1A

62.

Bến cảng HTIT (Lạch Huyện)

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

63.

Bến cảng Hateco (Lạch Huyện)

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

64.

Bến cảng Nhà máy đóng tàu Phà Rừng

Cầu cảng hoàn thiện 30.000DWT

Cầu cảng liền bờ phía Đông

65.

Bến cảng Caltex

Cầu cảng Caltex

66.

Bến cảng Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng

Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng

67.

Bến cảng công nghiệp tàu thủy Nam Triệu

Cầu cảng 10.000DWT

Cầu cảng trang trí

68.

Bến cảng nhà máy đóng tàu Thịnh Long

Cầu cảng trang trí số 2

Nam Định

69.

Bến cảng Thịnh Long

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

70.

Bến cảng Hải Thịnh

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

71.

Bến cảng Diêm Điền

Cầu cảng số 1

Thái Bình

Cầu cảng số 2

 

 

Cầu cảng số 3

 

72.

Bến cảng xuất nhập xăng dầu Hải Hà

Cầu cảng xăng dầu Hải Hà

73.

Bến cảng xăng dầu Quảng Hưng

Cầu cảng Xăng dầu Quảng Hưng

Thanh Hóa

74.

Bến cảng Lệ Môn

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

75.

Bến cảng Nhà máy Lọc hóa dầu Nghi Sơn

Cầu cảng 1A

Cầu cảng 1B

Cầu cảng 2A

Cầu cảng 2B

Cầu cảng 4A

Cầu cảng 4B

Cầu cảng dịch vụ

76.

Bến cảng thuộc Dự án Khu phát triển

Gas&LNG và các loại hình phụ trợ lọc hoá dầu Nghi Sơn

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

77.

Bến cảng chuyên dụng Nhà máy xi măng Nghi Sơn

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

78.

Bến cảng quốc tế Nghi Sơn

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 2A

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

79.

Bến cảng Quang Trung

Cầu cảng số 11

80.

Bến cảng tổng hợp Long Sơn

Cầu cảng số 7

Cầu cảng số 8

Cầu cảng số 9

81.

Bến cảng tổng hợp Nghi Sơn

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

 

 

 

Cầu cảng số 5

 

Cầu cảng số 6

82.

Bến cảng Nhiệt điện Nghi Sơn 1

Cầu cảng nhập than

Cầu cảng nhập dầu HFO

83.

Bến cảng chuyên dùng Nhà máy Nhiệt

điện Nghi Sơn 2

Cầu cảng số 1

84.

Bến cảng chuyên dùng Vissai

Cầu cảng số 1

Nghệ An

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

Cầu cảng số 7

Cầu cảng số 1 (khu bến số 2)

Cầu cảng số (khu bến số 2)

85.

Bến cảng xăng dầu DKC

Cầu cảng 10.000DWT

Cầu cảng 49.000DWT

86.

Bến cảng Cửa Lò

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

87.

Bến cảng Cục Hậu cần Quân khu IV

Cầu cảng chuyên dùng phục vụ mục đích quân sự

88.

Bến cảng Bến Thủy

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 6

89.

Bến cảng xăng dầu Hưng Hòa

Cầu cảng dầu Hưng Hoà

90.

Bến cảng 400DWT của Tổng Công ty BĐATHH miền Bắc

Cầu cảng 400DWT Cửa Hội

91.

Bến cảng xăng dầu Xuân Giang

Cầu cảng xăng dầu Xuân Giang

Hà Tĩnh

92.

Bến cảng Xuân Hải

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

93.

Bến cảng Xuân Phổ

Cầu cảng Xuân Phổ

94.

Bến cảng Vũng Áng

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

95.

Bến cảng xăng dầu LPG Vũng Áng

Cầu cảng 15.000DWT

Cầu cảng 3.000DWT

96.

Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1

Cầu cảng Tây

Cầu cảng Đông

97.

Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 2

Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 2

98.

Bến cảng Sơn Dương

Cầu cảng S1

Cầu cảng S2

Cầu cảng S3

Cầu cảng W1

Cầu cảng W2

Cầu cảng W3

Cầu cảng W4

Cầu cảng W5

Cầu cảng W6

Cầu cảng W7

Cầu cảng A1

Cầu cảng A2

Cầu cảng N2

Bến dịch vụ

99.

Bến cảng Hòn La

Cầu cảng số 1

Quảng

Bình

100.

Bến cảng Thắng Lợi

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

101.

Bến cảng xăng dầu Sông Gianh

Cầu cảng xăng dầu

 

102.

Bến cảng Gianh

Cầu cảng Gianh

103.

Bến cảng Cửa Việt

Cầu cảng số 1

Quảng Trị

Cầu cảng số 2

Cầu cảng Hợp Thịnh

Cầu cảng số 4

104.

Bến cảng Xăng dầu Hải Hà - Quảng Trị

Cầu cảng Xăng dầu Hải Hà - Quảng Trị

105.

Bến cảng Thuận An

Cầu cảng số 1

Thừa Thiên Huế

Cầu cảng số 2

106.

Bến cảng Chân Mây

Cầu cảng số 1 (tuyến mép bến phía biển)

Cầu cảng số 1 (tuyến mép bến phía bờ)

Cầu cảng số 3

107.

Bến cảng chuyên dùng của Công ty CP Xi măng Vicem Hải Vân

Cầu cảng Vicem Hải Vân

Đà Nẵng

108.

Bến cảng Tiên Sa

Cầu cảng số 1 (mép bến hạ lưu - bến TS1A)

Cầu cảng số 1 (mép bến thượng lưu - bến TS1B)

Cầu cảng số 2 (mép bến hạ lưu - bến TS2A)

Cầu cảng số 2 (mép bến thượng lưu - bến TS2B)

Cầu cảng số 3 Tiên Sa

Cầu cảng số 4 Tiên Sa

Cầu cảng số 5 Tiên Sa

Cầu cảng số 7 Tiên Sa

109.

Bến cảng Sơn Trà

Cầu cảng Sơn Trà

110.

Bến cảng chuyên dùng Công ty xăng dầu Khu vực V

Cầu cảng chuyên dùng Công ty xăng dầu Khu vực V

111.

Bến cảng chuyên dùng Tổng kho sản phẩm dầu khí Đà Nẵng

Cầu cảng chuyên dùng

Tổng kho sản phẩm dầu khí

 

112.

Bến cảng Hải Sơn (X50)

Cầu cảng Hải Sơn (X50)

113.

Bến cảng Nhà máy đóng tàu Tổng công ty Sông Thu

Cầu cảng Nhà máy đóng tàu

114.

Bến cảng Chu Lai

Cầu cảng số 1

Quảng Nam

Cầu cảng số 2

115.

Bến cảng Kỳ Hà

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

116.

Bến cảng gas của Công ty TNHH Elf Gaz Đà Nẵng

Cầu cảng chuyên dùng Gas

117.

Bến cảng xuất sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất

Cầu cảng số 1

Quảng Ngãi

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

118.

Bến cảng PTSC Quảng Ngãi

Cầu cảng số 1

Cầu cảng bến tàu lai dắt

119.

Bến cảng Germadept Dung Quất

Cầu cảng số 1 - Khu bến tổng hợp I - cảng biển Dung Quất

120.

Bến cảng tổng hợp - container Hòa Phát Dung Quất

Cầu cảng số 6

Cầu cảng số 7

121.

Bến cảng Doosan - Dung Quất

Cầu cảng chuyên dùng Doosan - Dung Quất

122.

Bến cảng Tổng hợp Hào Hưng

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

123.

Bến cảng chuyên dùng khu liên hợp sản xuất gang thép Hòa Phát Dung Quất

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

 

Cầu cảng số 5

 

Cầu cảng số 6

 

Cầu cảng số 7

 

Cầu cảng số 8

 

Cầu cảng số 9

 

Cầu cảng số 10

 

Cầu cảng số 11

 

Cầu cảng tàu lai

 

124.

Bến cảng số 3 - Khu bến Dung Quất 1

Cầu cảng Dung Quất

125.

Bến cảng Sa Kỳ

Cầu cảng Sa Kỳ

126.

Bến cảng Bến Đình

Cầu cảng Bến Đình

127.

Bến cảng Quy Nhơn

Cầu cảng số 1

Bình Định

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

128.

Bến cảng Tân cảng Quy Nhơn

Cầu cảng Tân cảng Quy Nhơn

129.

Bến cảng Thị Nại

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

130.

Bến cảng quân sự Quy Nhơn

Cầu cảng số 1

131.

Bến cảng tổng hợp Vũng Rô

Cầu cảng số 1

 

Phú Yên

Cầu cảng số 2

132.

Bến cảng tổng hợp Bắc Vân Phong

Cầu cảng số 1

Khánh Hoà

133.

Bến cảng công viên bến du thuyền quốc tế

Cầu cảng B

134.

Bến cảng Đầm Môn

Cầu cảng nhô

135.

Bến cảng Hòn Khói

Cầu cảng số 2

136.

Bến cảng Nhà máy đóng bao, trạm phân phối Xi măng Xuân Thành

Cầu cảng Nhà máy đóng bao, trạm phân phối Xi măng Xuân Thành

137.

Bến cảng Nhà máy đóng bao và Trạm phân phối xi măng Long Sơn

Cầu cảng Nhà máy đóng bao và Trạm phân phối xi măng Long Sơn

138.

Bến cảng Trạm phân phối xi măng Ninh

Thủy

Cầu cảng số 1 (Bến nhô)

 

139.

Bến cảng Tổng hợp Nam Vân Phong

Cầu cảng số 1 (Bến nhô)

Cầu cảng số 2 (Bến nhô)

140.

Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hyundai Việt Nam

Cầu cảng số 1

Ụ tàu số 1

Ụ tàu số 2

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

141.

Bến cảng kho ngoại quan xăng dầu Vân Phong

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

142.

Bến cảng Nhà máy nhiệt điện BOT Vân

Phong 1

Cầu dẫn

143.

Bến cảng Học viện Hải quân

Cầu cảng phía Bắc (Cầu A)

Cầu cảng phía Nam (Cầu B)

144.

Bến cảng xăng dầu Mũi Chụt

Cầu cảng Mũi Chụt

145.

Bến cảng Nha Trang

Cầu cảng số 3 (mặt phía biển)

146.

Bến cảng quốc tế Cam Ranh

Cầu cảng số 2

Cầu cảng 2A

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

147.

Bến cảng Ba Ngòi

Cầu cảng BN1

Cầu cảng BN2

Cầu cảng BN3

Cầu cảng BN5

148.

Bến cảng xăng dầu K662

Cầu cảng C10000

Cầu cảng C3000

149.

Bến cảng nhà máy xi măng Cam Ranh

Cầu cảng XMCR

150.

Bến cảng Khí hóa lỏng Hồng Mộc

Cầu cảng HM

 

151.

Bến cảng Ninh Chữ

Cầu cảng Ninh Chữ

Ninh Thuận

152.

Bến cảng Cà Ná

Cầu cảng muối Cà Ná

153.

Bến cảng Quốc tế Trung Nam Cà Ná

Cầu cảng số 1A

154.

Bến cảng quốc tế Vĩnh Tân

Cầu cảng số 2

Cầu cảng tổng hợp 3.000DWT

155.

Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than

BOT Vĩnh Tân 1

Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than BOT Vĩnh Tân 1

156.

Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2

Cầu cảng nhập dầu và xuất tro xỉ

Cầu cảng nhập than

157.

Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4

Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4

158.

Bến cảng Phú Quý

Cầu cảng Phú Quý

159.

Bến cảng Phan Thiết

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

160.

Bến cảng Hải đoàn 129

Cầu cảng số 1

Bà Rịa -

Vũng Tàu

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

161.

Bến cảng Hà Lộc

Cầu cảng Hà Lộc

162.

Bến cảng Quốc phòng Quân khu 7

Cầu cảng Quốc phòng Quân khu 7

163.

Bến cảng Côn Đảo -Vũng Tàu

Cầu cảng Côn Đảo

164.

Bến cảng Thương cảng Vũng Tàu

Cầu cảng Thương cảng Vũng Tàu

165.

Bến cảng kho xăng dầu K2

Cầu cảng kho xăng dầu K2

166.

Bến cảng Nasos

Cầu cảng Nasos

167.

Bến cảng Vungtau Shipyard

Cầu cảng và Ụ tàu của Công ty Đóng tàu & Dịch vụ dầu khí

168.

Bến cảng trang trí 10.000 DWT Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn

Cầu cảng trang trí 10.000 DWT thuộc Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn

169.

Bến cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên

Cầu cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên

170.

Bến cảng Vina Offshore

Cầu cảng 3.000 DWT

 

171.

Bến cảng Công ty TNHH Vard Vũng Tàu

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

172.

Bến cảng Vạn An

Cầu cảng Kho xăng dầu Đông Xuyên

173.

Bến cảng xăng dầu PTSC

Cầu cảng chuyên dùng kho xăng dầu

174.

Bến cảng kho xăng dầu Cù Lao Tào

Cầu cảng số 2

175.

Bến cảng thượng lưu PTSC

Cầu cảng dịch vụ dầu khí Vũng Tàu (Thượng lưu PTSC)

176.

Bến cảng Vietsovpetro

Cầu cảng số 0

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

Cầu cảng số 7

Cầu cảng số 8

Cầu cảng số 9

177.

Bến cảng hạ lưu PTSC

Cầu cảng hạ lưu PTSC

(phân đoạn 9 -17)

Cầu cảng căn cứ dịch vụ kỹ thuật dầu khí hạ lưu Vũng Tàu (phân đoạn 1 - 8)

178.

Bến cảng chế tạo giàn khoan dầu khí (PV Shipyard)

Cầu cảng số 1 (giai đoạn 1)

Cầu cảng số 2 (giai đoạn 1)

179.

Bến cảng kết cấu kim loại và lắp máy dầu khí (PvC-MS)

Cầu cảng PVC-MS

180.

Bến cảng Khu dịch vụ công nghiệp Long Sơn

Cầu cảng số 1

181.

Bến cảng chuyên dùng Dự án Tổ hợp hóa dầu miền Nam Việt Nam

Cầu cảng Hydrocarbon số 1

Cầu cảng Hydrocarbon số 2

Cầu cảng xây dựng

 

182.

Bến cảng xi măng Cẩm Phả

Cầu cảng Trạm nghiền xi măng Cẩm Phả.

183.

Bến cảng Nhà máy điện Phú Mỹ 1

Cầu cảng dầu Phú Mỹ của Nhà máy điện Phú Mỹ 1

Cầu cảng dầu Nhà máy điện Phú Mỹ 2-1

184.

Bến cảng SCC-VN Thị Vải

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng xuất xi măng

185.

Bến cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)

Cầu cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)

186.

Bến cảng quốc tế Thị Vải

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

187.

Bến cảng Baria Serece

Cầu cảng số 1 (Phân đoạn A, phân đoạn B)

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

188.

Bến cảng Đạm và dịch vụ dầu khí tổng hợp Phú Mỹ

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

189.

Bến cảng Thép Phú Mỹ

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

190.

Bến cảng tổng hợp Thị Vải (ODA)

Cầu cảng số 1

191.

Bến cảng Quốc tế SP-PSA

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

192.

Bến cảng Posco

Cầu cảng số 1

193.

Bến cảng Posco Yamato Vina

Cầu cảng Posco Yamato Vina

194.

Bến cảng Nhà máy đóng tàu Ba Son

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng sà lan Ụ nồi

195.

Bến cảng Interflour Cái Mép

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

196.

Bến cảng Container Cái Mép Thượng

Cầu cảng số 1

Cầu cảng sà lan số 1

Cầu cảng sà lan số 2

Cầu cảng sà lan số 3

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

197.

Bến cảng Hyosung Vina Chemicals

Cầu cảng Hyosung Vina Chemicals

198.

Bến cảng PVGas Vũng Tàu

Cầu cảng sà lan số 1

Cầu cảng sà lan số 2

199.

Bến cảng xăng dầu PETEC Cái Mép

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

200.

Bến cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu

Cầu cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu

201.

Bến cảng Tổng hợp Cái Mép

Cầu cảng số 2

202.

Bến cảng Quốc tế Cái Mép (CMIT)

Cầu cảng Quốc tế Cái Mép

203.

Bến cảng container Quốc tế Cái Mép

Cầu cảng Container Quốc tế Cái Mép

204.

Bến cảng container Quốc tế Cảng Sài

Gòn-SSA (SSIT)

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

205.

Bến cảng Cái Mép Gemadept-Terminal Link

Cầu cảng sà lan

Cầu chính

206.

Bến cảng Bến Đầm (Côn Đảo)

Cầu cảng Bến Đầm

207.

Bến cảng Tàu khách Côn Đảo

Cầu cảng tàu khách Côn Đảo

208.

Bến cảng tổng hợp Bình Dương

Cầu cảng tổng hợp Bình Dương

Bình

Dương

209.

Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Long Bình Tân)

Cầu cảng số 2

Đồng Nai

Cầu cảng số 3

Cầu cảng liên kết Cầu cảng số 2 & Cầu cảng số 3

210.

Bến cảng SCT Gas

Cầu cảng SCT Gas Việt Nam

 

211.

Bến cảng xăng dầu tổng kho 186

Cầu cảng Xăng dầu tổng kho 186

212.

Bến cảng tổng hợp Vĩnh Hưng

Cầu cảng số 1 (phía ngoài)

Cầu cảng số 2 (phía trong)

213.

Bến cảng Phú Đông

Cầu cảng Phú Đông

214.

Bến cảng xăng dầu Phước Khánh

Cầu cảng Xăng dầu Phước Khánh

215.

Bến cảng Tổng hợp hóa sinh Vàm Cỏ Đồng Nai

Cầu cảng tổng hợp hoá sinh Vàm Cỏ Đồng Nai

216.

Bến cảng Xi măng Công Thanh

Cầu cảng chuyên dùng Xi măng Công Thanh (phía ngoài)

Cầu cảng 500DWT

217.

Bến cảng SCC-VN Nhơn Trạch

Cầu cảng chuyên dùng Lafarge Xi măng

Cầu cảng 500DWT (phía bên trong)

218.

Bến cảng tổng hợp Khu công nghiệp Ông Kèo

Cầu cảng tổng hợp KCN Ông Kèo

219.

Bến cảng LPG Hồng Mộc

Cầu cảng chuyên dùng LPG

220.

Bến cảng chuyên dùng VOPAK

Cầu cảng chuyên dùng Vopak

221.

Bến cảng Hải Hà - Đồng Nai

Cầu cảng Hải Hà

222.

Bến cảng Vedan Phước Thái

Cầu cảng tiếp nhận hàng khô

Cầu cảng tiếp nhận hàng lỏng

223.

Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu A)

Cầu cảng số 1 (phân cảng Gò Dầu A)

Cầu cảng số 2 (phân cảng Gò Dầu A)

Cầu cảng số 3 (phân cảng Gò Dầu A)

224.

Bến cảng Long Thành

Cầu cảng Long Thành

225.

Bến cảng Gas PVC Phước Thái

Cầu cảng chuyên dùng Gas PVC Phước Thái

226.

Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu B)

Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B1

Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B2

 

Cầu cảng số 3 (Gò Dầu B3)

Cầu cảng số 4 (Gò Dầu B4)

Cầu cảng số 5 (Gò Dầu B5)

227.

Bến cảng Phước An

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

Cầu cảng số 7 và 90m cầu cảng số 6 nối dài

228.

Bến cảng Sài Gòn

Cầu cảng MM1

Thành phố Hồ Chí Minh

Cầu cảng MM2

Cầu cảng MM3

Cầu cảng MM4

Cầu cảng K0

Cầu cảng K1

Cầu cảng K2

Cầu cảng K3

Cầu cảng K4

Cầu cảng K5

Cầu cảng K6

Cầu cảng K7

Cầu cảng K8

Cầu cảng K9

Cầu cảng K10

Cầu cảng K12B

Cầu cảng K12C

Cầu cảng K12C1

Cầu cảng K12

Cầu cảng K12A

229.

Bến cảng Tân Thuận Đông

Cầu cảng K.13

230.

Bến cảng Bến Nghé

Cầu cảng K.14

Cầu cảng K.15

Cầu cảng K.15B

 

Cầu cảng K.15C

231.

Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT)

Cầu cảng V1

Cầu cảng V2

Cầu cảng V3, V4

232.

Bến cảng ELF gas Sài Gòn

Cầu cảng Khí đốt Sài Gòn

233.

Bến cảng Tân Thuận 2

Cầu cảng Tân Thuận 2

234.

Bến cảng Biển Đông

Cầu cảng Biển Đông

Cầu cảng số 2

235.

Bến cảng công nghiệp tàu thủy Sài Gòn

Cầu cảng Công nghiệp tàu

236.

Bến cảng Rau Quả

Cầu cảng K.16

237.

Bến cảng Bông Sen

Cầu cảng K.17

Cầu cảng K.18

238.

Bến cảng Container Quốc tế SP-ITC

Cầu cảng SP-ITC01 (Phân đoạn 1-5)

Cầu cảng SP-ITC02 (Phân

đoạn 6-10)

239.

Bến cảng chuyên dụng Trạm tiếp nhận, nghiền và phân phối xi măng phía Nam

Cầu cảng 20.000 DWT

Cầu cảng 1.500 DWT

240.

Bến cảng Bến Nghé - Phú Hữu

Cầu cảng Bến Nghé Phú Hữu

241.

Bến cảng Tân cảng Cát Lái

Cầu cảng 2.200DWT

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số II

Cầu cảng số 4

Cầu tàu số 5

Cầu tàu số 7

242.

Bến cảng Cát Lái

Cầu cảng dịch vụ biển thuộc Bến cảng Tân Cảng Cát Lái

243.

Bến cảng trang trí Nhà máy Sửa chữa và Đóng tàu Sài Gòn

Cầu cảng Trang trí Nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn

244.

Bến cảng xăng dầu Sài Gòn Petro

Cầu cảng A

 

 

Cầu cảng mạn trong cầu A

 

Cầu cảng B

245.

Bến cảng xi măng Sao Mai

Cầu cảng chuyên dùng Cát Lái

246.

Bến cảng Dầu thực vật Nhà Bè (Navioil)

Cầu cảng 20.000 DWT (Navioil 2)

247.

Bến cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn

Cầu cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn

248.

Bến cảng Đóng tàu An Phú

Cầu cảng An Phú

249.

Bến cảng thương mại vận tải xăng dầu

Minh Tấn

Cầu cảng Minh Tấn

250.

Bến cảng trường kỹ thuật nghiệp vụ Hàng Giang II

Cầu cảng nghiệp vụ

251.

Bến cảng Tổng kho xăng dầu Nhà Bè

Cầu cảng 1A

Cầu cảng 2A

Cầu cảng 3A

Cầu cảng 4A

Cầu cảng 1B

Cầu cảng 3B

Cầu cảng 4B

Cầu cảng 1C

Cầu cảng 2C

252.

Bến cảng xăng dầu PVOIL Nhà Bè

Cầu cảng xăng dầu số 1

Cầu cảng xăng dầu số 2

253.

Bến cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng

Cầu cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng

254.

Bến cảng kho xăng dầu VK.102

Cầu cảng VK102

255.

Bến cảng Lâm Tài Chánh (Lataca)

Cầu cảng Lâm Tài Chánh

256.

Bến cảng X51

Cầu cảng X51

257.

Bến cảng xi măng Thăng Long

Cầu cảng trạm nghiền Xi măng Thăng Long

Cầu cảng sà lan

Cầu cảng 2.000 DWT

258.

Bến cảng xi măng Fico

Cầu cảng số 1

 

Cầu cảng số 2

259.

Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nghiền Clinker Hiệp Phước

cầu cảng số 1

cầu cảng số 2

260.

Bến cảng Tân cảng Hiệp Phước

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3 (Bến sà lan)

261.

Bến cảng điện Hiệp Phước

Cầu cảng điện Hiệp Phước

262.

Bến cảng xi măng Nghi Sơn (tại Hiệp Phước)

Cầu cảng chuyên dùng xi măng Hiệp Phước

Cầu cảng sà lan

Cầu cảng sà lan số 2 (tuyến bến phía trong của cầu cảng 20.000 DWT)

263.

Bến cảng Container Trung tâm Sài Gòn (SPCT)

Cầu cảng SPCT

264.

Bến cảng chuyên dùng Calofic

Cầu cảng chuyên dùng Calofic

265.

Bến cảng Saint-Gobain Việt Nam

Cầu cảng Công ty TNHH Saint-Gobain Việt Nam

266.

Bến cảng Xi măng Hạ Long

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng xuất 1.000 DWT

267.

Bến cảng Sài Gòn - Hiệp Phước

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

268.

Bến cảng quốc tế Long An

Cầu cảng số 1

Long An

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

Cầu cảng số 4

Cầu cảng số 5

Cầu cảng số 6

Cầu cảng số 7

269.

Bến cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro

Cầu cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro

 

270.

Bến cảng Fu-I

Cầu cảng nhập nguyên vật liệu

Cầu cảng xuất sản phẩm (dạng âu tàu)

271.

Bến cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước

Cầu cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước

Tiền Giang

Cầu cảng 1.500DWT

272.

Bến cảng Mỹ Tho

Cầu cảng 1.000 DWT

Cầu cảng Mỹ Tho

273.

Bến cảng Đồng Tháp

Cầu cảng Đồng Tháp

Đồng Tháp

274.

Bến cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp

Cầu cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp

275.

Bến cảng Sa Đéc

Cầu cảng Sa Đéc

276.

Bến cảng Tân Cảng Giao Long

Cầu cảng số 1

Bến Tre

277.

Bến cảng Vĩnh Long

Cầu cảng Vĩnh Long

Vĩnh Long

278.

Bến cảng Bình Minh

Cầu cảng số 2

279.

Bến cảng 620 Châu Thới

Cầu cảng số 1

280.

Bến cảng Nhiệt điện Ô Môn

Cầu cảng bốc dỡ nhiên liệu, thiết bị nặng

Cần Thơ

Cầu cảng bốc dỡ đá vôi

281.

Bến cảng chuyên dùng xuất thạch cao NMNĐ Cần Thơ

Cầu cảng chuyên dùng xuất thạch cao

282.

Bến cảng chuyên dụng Phúc Thành

Cầu cảng chuyên dùng Phúc Thành

283.

Bến cảng Sài Gòn Petro Cần Thơ

Cầu cảng kho xăng dầu Trà Nóc II

284.

Bến cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - chi nhánh Cần Thơ

Cầu cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - CN Cần Thơ

285.

Bến cảng PV Gas South

Cầu cảng chuyên dùng kho LPG

286.

Bến cảng Tổng kho xăng dầu miền Tây

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

287.

Bến cảng Kho Xăng dầu Trà Nóc

Cầu cảng chuyên dùng Kho Xăng dầu Trà Nóc

 

288.

Bến cảng lương thực Sông Hậu (Trà Nóc)

Cầu cảng Trà Nóc

289.

Bến cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9

Cầu cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9

290.

Bến cảng Hoàng Diệu (Cần Thơ)

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

291.

Bến cảng Total Gas Cần Thơ

Cầu cảng Total Gas Cần Thơ

292.

Bến cảng X55

Cầu cảng X55

293.

Bến cảng vận tải thủy Cần Thơ

Cầu cảng Công ty vận tải thủy Cần Thơ

294.

Bến cảng xăng dầu Petro Mekong

Cầu cảng chuyên dùng 3.000DWT

Cầu cảng sà lan 500DWT

295.

Bến cảng Tân Cảng Cái Cui

Cầu cảng Tân Cảng Cái Cui

296.

Bến cảng Cái Cui

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

297.

Bến cảng tổng hợp VIMC Hậu Giang

Cầu cảng số 1

Hậu Giang

Cầu cảng 5.000DWT

298.

Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện sông Hậu 1

Cầu cảng nhập than

Cầu cảng nhập đá vôi

Cầu cảng xuất thạch cao

Cầu cảng nhập thiết bị kết hợp xuất tro xỉ

Cầu cảng nhập dầu

299.

Bến cảng chuyên dùng quốc tế Lee & Man

Cầu cảng số 1

300.

Bến cảng tổng hợp Cái Côn

Cầu cảng số 1

Sóc Trăng

301.

Bến cảng Superdong Trần Đề - Sóc Trăng

Cầu cảng số 1

302.

Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2

Cầu cảng nhập than

Trà Vinh

Cầu cảng xuất tro xỉ

303.

Bến cảng Trung tâm điện lực Duyên Hải

Cầu cảng nhận than số 1

Cầu cảng nhận than số 2

Cầu cảng nhận than số 3

Cầu cảng nhận than số 4

304.

Bến cảng Mỹ Thới

Cầu cảng Mỹ Thới

An Giang

305.

Bến cảng Hòn Chông

Cầu cảng Hòn Chông

Kiên Giang

306.

Bến cảng Bình Trị

Cầu cảng chuyên dùng Bình Trị

307.

Bến cảng An Thới

Cầu cảng 3000DWT

308.

Bến cảng Bãi Vòng

Cầu cảng Bãi Vòng

Cầu cảng số 1

Cầu cảng số 2

Cầu cảng số 3

309.

Bến cảng Năm Căn

Cầu cảng Năm Căn

Cà Mau

 

Phụ lục II

DANH MỤC BẾN CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI THUỘC CÁC CẢNG BIỂN VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BXD
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

 

TT

Tên cảng dầu khí ngoài khơi

Thuộc cảng biển

1.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sư Tử Đen

Bình Thuận

2.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Hồng Ngọc

Bình Thuận

3.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Thăng Long- Đông Đô

Bình Thuận

4.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Đại Hùng

Bà Rịa - Vũng Tàu

5.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rạng Đông

Bà Rịa - Vũng Tàu

6.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rồng Đôi

Bà Rịa - Vũng Tàu

7.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Tê Giác Trắng

Bà Rịa - Vũng Tàu

8.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Chim Sáo

Bà Rịa - Vũng Tàu

9.

Cảng dầu khí ngoài khơi Biển Đông

Bà Rịa - Vũng Tàu

10.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sao Vàng - Đại Nguyệt

Bà Rịa - Vũng Tàu

11.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Chí Linh

Bà Rịa - Vũng Tàu

12.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Vietsopetro 01

Bà Rịa - Vũng Tàu

13.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Vietsopetro 02

Bà Rịa - Vũng Tàu

14.

Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc

Cà Mau

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 505/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 318/QĐ-BXD

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×