- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 505/QĐ-BXD 2026 công bố danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 505/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Sang |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông Hàng hải | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 505/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 505/QĐ-BXD
| BỘ XÂY DỰNG _______ Số: 505/QĐ-BXD
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _____________________ Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc
các cảng biển Việt Nam
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 76/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ quy định tiêu chí phân loại cảng biển;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
Căn cứ Quyết định số 804/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ công bố Danh mục cảng biển Việt Nam;
Xét Tờ trình số 1797/TTr-CHHĐTVN ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam về việc công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2.
1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn thực hiện quản lý, khai thác bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam theo quy định của pháp luật. Hàng năm tổ chức cập nhật, trình Bộ Xây dựng công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam theo quy định.
2. Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp, tham mưu cho Lãnh đạo Bộ trong tổ chức quản lý, khai thác và công bố Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam theo quy định.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 318/QĐ-BXD ngày 26 tháng 03 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc Công bố Danh mục bến cảng thuộc các cảng biển Việt Nam.
2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng; - Cổng TTĐT Bộ XD; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, Cục KCHTXD. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang |
Phụ lục I
DANH MỤC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG THUỘC
CÁC CẢNG BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BXD
Ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Tên bến cảng | Tên cầu cảng | Thuộc cảng biển |
| 1. | Bến cảng Vạn Gia (Khu chuyển tải Vạn Gia) | Cầu cảng Vạn Gia | Quảng Ninh |
| 2. | Bến cảng Mũi Chùa | Cầu cảng số 1 Mũi Chùa | |
| 3. | Bến cảng than Cẩm Phả | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 4. | Bến cảng Nhà máy xi măng Cẩm Phả | Cầu cảng xuất Clinker số 1 | |
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 1 | |||
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 2 | |||
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao số 3 | |||
| 5. | Bến cảng 324 | Cầu cảng 324 | |
| 6. | Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hạ Long | Cầu cảng trang trí | |
| Cầu cảng 70.000DWT | |||
| Cầu cảng 30.000DWT | |||
| 7. | Bến cảng Hải Phát - Giai đoạn 1 | Cầu cảng Hải Phát | |
| 8. | Bến cảng xăng dầu Cái Lân | Cầu cảng Xăng dầu Cái Lân | |
| 9. | Bến cảng nhà máy xi măng Thăng Long | Cầu cảng số 1 (xuất Clinker và xi măng rời) | |
| Cầu cảng số 2 (xuất xi măng bao). | |||
| Cầu cảng số 3 (nhập nguyên liệu) | |||
| 10. | Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện Thăng Long | Cầu cảng nhập than số 1 | |
| Cầu cảng nhập than số 2 | |||
| Cầu cảng nhập than số 3 | |||
| Cầu cảng nhập than số 4 | |||
| 11. | Bến cảng tổng hợp Cái Lân | Cầu cảng Tạm | |
| Cầu cảng số 1 |
| ||
| Cầu cảng số 2, 3, 4 Bến cảng Cái Lân | |||
| Cầu cảng số 5, 6, 7 Cảng Cái Lân | |||
| 12. | Bến cảng nhà máy xi măng Hạ Long | Cầu cảng xuất clinker | |
| Cầu cảng nhập nguyên liệu và xuất xi măng bao | |||
| 13. | Bến cảng xăng dầu B12 | Cầu cảng 40.000DWT | |
| Cầu cảng 5.000DWT | |||
| Cầu cảng 500DWT | |||
| 14. | Bến cảng tàu khách quốc tế Hạ Long | Cầu cảng số 1 | |
| 15. | Bến cảng Nosco | Cầu cảng trang trí | |
| Cầu cảng trang trí (phía thượng lưu) | |||
| Cầu cảng trang trí số 1A | |||
| 16. | Bến cảng Việt Nhật | Cầu cảng Việt Nhật | Hải Phòng |
| 17. | Bến cảng Vật Cách | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| Cầu cảng số 6 | |||
| 18. | Bến cảng Tiến Mạnh | Cầu cảng Tiến Mạnh | |
| 19. | Bến cảng Công ty TNHH Thương mại Nam Ninh | Cầu cảng Nam Ninh | |
| 20. | Bến cảng 1000 DWT Công ty Cổ phần Vận tải & cung ứng xăng dầu | Cầu cảng 1.000DWT | |
| 21. | Bến cảng chuyên dùng rau quả, thực phẩm tổng hợp Hùng Vương | Cầu cảng chuyên dùng | |
| 22. | Bến cảng Lilama Hải Phòng | Cầu cảng Lilama | |
| 23. | Bến cảng Chuyên dùng Công ty liên doanh Khí hóa lỏng Thăng Long | Cầu cảng Khí hóa lỏng Thăng Long | |
| 24. | Bến cảng 3000DWT của Công ty CP Hóa dầu quân đội | Cầu cảng Công ty Hóa dầu quân đội |
|
| 25. | Bến cảng Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tự Long | Cầu cảng Tự Long | |
| 26. | Bến cảng dầu Thượng Lý | Cầu cảng Thượng Lý | |
| 27. | Bến cảng đóng tàu Bạch Đằng | Cầu cảng đóng tàu Bạch Đằng | |
| 28. | Bến cảng Hải Phòng (khu cảng chính, Hoàng Diệu) | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| Cầu cảng số 6 | |||
| Cầu cảng số 7 | |||
| Cầu cảng số 8 | |||
| Cầu cảng số 9 | |||
| 29. | Bến cảng Cá Hạ Long | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 hạ lưu | |||
| 30. | Bến cảng Gas Đài Hải | Cầu cảng Gas Đài Hải | |
| 31. | Bến cảng Cửa Cấm | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 32. | Bến cảng Thủy sản II | Cầu cảng Thủy sản II | |
| 33. | Bến cảng Nam Hải | Cầu cảng Nam Hải | |
| 34. | Bến cảng Đoạn Xá | Cầu cảng Đoạn Xá | |
| 35. | Bến cảng Transvina | Cầu cảng Transvina | |
| 36. | Bến cảng Hải Đăng | Cầu cảng Hải Đăng | |
| 37. | Bến cảng Greenport | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 38. | Bến cảng Chùa Vẽ | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
|
|
| Cầu cảng số 3 |
|
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| 39. | Bến cảng thiết bị vật tư tại khu vực Chùa Vẽ | Cầu cảng thiết bị vật tư Chùa Vẽ | |
| 40. | Bến cảng chuyên dụng khí Thăng Long | Cầu cảng Chuyên dụng khí Thăng Long | |
| 41. | Bến cảng Đông Hải | Cầu cảng Đông Hải | |
| 42. | Bến cảng 128 | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 43. | Bến cảng Dầu khí Hải Linh Hải Phòng | Cầu cảng Dầu khí Hải Linh | |
| 44. | Bến cảng Xăng dầu K99 | Cầu cảng xăng Dầu K99 | |
| 45. | Bến cảng Xăng dầu Petec Hải Phòng | Cầu cảng Xăng dầu Petec | |
| 46. | Bến cảng Hải An | Cầu cảng Hải An | |
| 47. | Bến cảng Trang trí của Công ty 189 | Cầu cảng Trang trí | |
| 48. | Bến cảng Công ty TNHH MTV 189 | Cầu cảng 189 | |
| 49. | Bến cảng Xăng dầu 19-9 | Cầu cảng 19-9 | |
| 50. | Bến cảng PTSC Đình Vũ | Cầu cảng PTSC Đình Vũ | |
| 51. | Bến cảng Đình Vũ | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 52. | Bến cảng Tân Vũ | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| 53. | Bến cảng VIMC Đình Vũ | Cầu cảng VIMC Đình Vũ | |
| 54. | Bến cảng Nam Hải Đình Vũ | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 55. | Bến cảng Container Vip Greenport | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 56. | Bến cảng chuyên dùng FGG | Cầu cảng chuyên dùng FGG | |
| 57. | Bến cảng Euro Đình Vũ | Cầu cảng số 1 |
|
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 58. | Bến cảng Nhà máy DAP Hải Phòng | Cầu cảng DAP (hóa chất VN) | |
| 59. | Bến cảng MPC Port | Cầu cảng MPC | |
| 60. | Bến cảng Nam Đình Vũ | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| 61. | Bến cảng Container Quốc tế Tân cảng Hải Phòng (TC-HICT) | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu số 1A | |||
| 62. | Bến cảng HTIT (Lạch Huyện) | Cầu cảng số 3 | |
| Cầu cảng số 4 | |||
| 63. | Bến cảng Hateco (Lạch Huyện) | Cầu cảng số 5 | |
| Cầu cảng số 6 | |||
| 64. | Bến cảng Nhà máy đóng tàu Phà Rừng | Cầu cảng hoàn thiện 30.000DWT | |
| Cầu cảng liền bờ phía Đông | |||
| 65. | Bến cảng Caltex | Cầu cảng Caltex | |
| 66. | Bến cảng Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng | Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng | |
| 67. | Bến cảng công nghiệp tàu thủy Nam Triệu | Cầu cảng 10.000DWT | |
| Cầu cảng trang trí | |||
| 68. | Bến cảng nhà máy đóng tàu Thịnh Long | Cầu cảng trang trí số 2 | Nam Định |
| 69. | Bến cảng Thịnh Long | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 70. | Bến cảng Hải Thịnh | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 71. | Bến cảng Diêm Điền | Cầu cảng số 1 | Thái Bình |
| Cầu cảng số 2 | |||
|
|
| Cầu cảng số 3 |
|
| 72. | Bến cảng xuất nhập xăng dầu Hải Hà | Cầu cảng xăng dầu Hải Hà | |
| 73. | Bến cảng xăng dầu Quảng Hưng | Cầu cảng Xăng dầu Quảng Hưng | Thanh Hóa |
| 74. | Bến cảng Lệ Môn | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 75. | Bến cảng Nhà máy Lọc hóa dầu Nghi Sơn | Cầu cảng 1A | |
| Cầu cảng 1B | |||
| Cầu cảng 2A | |||
| Cầu cảng 2B | |||
| Cầu cảng 4A | |||
| Cầu cảng 4B | |||
| Cầu cảng dịch vụ | |||
| 76. | Bến cảng thuộc Dự án Khu phát triển Gas&LNG và các loại hình phụ trợ lọc hoá dầu Nghi Sơn | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 77. | Bến cảng chuyên dụng Nhà máy xi măng Nghi Sơn | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 78. | Bến cảng quốc tế Nghi Sơn | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 2A | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| 79. | Bến cảng Quang Trung | Cầu cảng số 11 | |
| 80. | Bến cảng tổng hợp Long Sơn | Cầu cảng số 7 | |
| Cầu cảng số 8 | |||
| Cầu cảng số 9 | |||
| 81. | Bến cảng tổng hợp Nghi Sơn | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
|
|
| Cầu cảng số 5 |
|
| Cầu cảng số 6 | |||
| 82. | Bến cảng Nhiệt điện Nghi Sơn 1 | Cầu cảng nhập than | |
| Cầu cảng nhập dầu HFO | |||
| 83. | Bến cảng chuyên dùng Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 2 | Cầu cảng số 1 | |
| 84. | Bến cảng chuyên dùng Vissai | Cầu cảng số 1 | Nghệ An |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| Cầu cảng số 6 | |||
| Cầu cảng số 7 | |||
| Cầu cảng số 1 (khu bến số 2) | |||
| Cầu cảng số (khu bến số 2) | |||
| 85. | Bến cảng xăng dầu DKC | Cầu cảng 10.000DWT | |
| Cầu cảng 49.000DWT | |||
| 86. | Bến cảng Cửa Lò | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| 87. | Bến cảng Cục Hậu cần Quân khu IV | Cầu cảng chuyên dùng phục vụ mục đích quân sự | |
| 88. | Bến cảng Bến Thủy | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 6 | |||
| 89. | Bến cảng xăng dầu Hưng Hòa | Cầu cảng dầu Hưng Hoà | |
| 90. | Bến cảng 400DWT của Tổng Công ty BĐATHH miền Bắc | Cầu cảng 400DWT Cửa Hội | |
| 91. | Bến cảng xăng dầu Xuân Giang | Cầu cảng xăng dầu Xuân Giang | Hà Tĩnh |
| 92. | Bến cảng Xuân Hải | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 93. | Bến cảng Xuân Phổ | Cầu cảng Xuân Phổ | |
| 94. | Bến cảng Vũng Áng | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 95. | Bến cảng xăng dầu LPG Vũng Áng | Cầu cảng 15.000DWT | |
| Cầu cảng 3.000DWT | |||
| 96. | Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 | Cầu cảng Tây | |
| Cầu cảng Đông | |||
| 97. | Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 2 | Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 2 | |
| 98. | Bến cảng Sơn Dương | Cầu cảng S1 | |
| Cầu cảng S2 | |||
| Cầu cảng S3 | |||
| Cầu cảng W1 | |||
| Cầu cảng W2 | |||
| Cầu cảng W3 | |||
| Cầu cảng W4 | |||
| Cầu cảng W5 | |||
| Cầu cảng W6 | |||
| Cầu cảng W7 | |||
| Cầu cảng A1 | |||
| Cầu cảng A2 | |||
| Cầu cảng N2 | |||
| Bến dịch vụ | |||
| 99. | Bến cảng Hòn La | Cầu cảng số 1 | Quảng Bình |
| 100. | Bến cảng Thắng Lợi | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 101. | Bến cảng xăng dầu Sông Gianh | Cầu cảng xăng dầu |
|
| 102. | Bến cảng Gianh | Cầu cảng Gianh | |
| 103. | Bến cảng Cửa Việt | Cầu cảng số 1 | Quảng Trị |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng Hợp Thịnh | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| 104. | Bến cảng Xăng dầu Hải Hà - Quảng Trị | Cầu cảng Xăng dầu Hải Hà - Quảng Trị | |
| 105. | Bến cảng Thuận An | Cầu cảng số 1 | Thừa Thiên Huế |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 106. | Bến cảng Chân Mây | Cầu cảng số 1 (tuyến mép bến phía biển) | |
| Cầu cảng số 1 (tuyến mép bến phía bờ) | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 107. | Bến cảng chuyên dùng của Công ty CP Xi măng Vicem Hải Vân | Cầu cảng Vicem Hải Vân | Đà Nẵng |
| 108. | Bến cảng Tiên Sa | Cầu cảng số 1 (mép bến hạ lưu - bến TS1A) | |
| Cầu cảng số 1 (mép bến thượng lưu - bến TS1B) | |||
| Cầu cảng số 2 (mép bến hạ lưu - bến TS2A) | |||
| Cầu cảng số 2 (mép bến thượng lưu - bến TS2B) | |||
| Cầu cảng số 3 Tiên Sa | |||
| Cầu cảng số 4 Tiên Sa | |||
| Cầu cảng số 5 Tiên Sa | |||
| Cầu cảng số 7 Tiên Sa | |||
| 109. | Bến cảng Sơn Trà | Cầu cảng Sơn Trà | |
| 110. | Bến cảng chuyên dùng Công ty xăng dầu Khu vực V | Cầu cảng chuyên dùng Công ty xăng dầu Khu vực V | |
| 111. | Bến cảng chuyên dùng Tổng kho sản phẩm dầu khí Đà Nẵng | Cầu cảng chuyên dùng Tổng kho sản phẩm dầu khí |
|
| 112. | Bến cảng Hải Sơn (X50) | Cầu cảng Hải Sơn (X50) | |
| 113. | Bến cảng Nhà máy đóng tàu Tổng công ty Sông Thu | Cầu cảng Nhà máy đóng tàu | |
| 114. | Bến cảng Chu Lai | Cầu cảng số 1 | Quảng Nam |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 115. | Bến cảng Kỳ Hà | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 116. | Bến cảng gas của Công ty TNHH Elf Gaz Đà Nẵng | Cầu cảng chuyên dùng Gas | |
| 117. | Bến cảng xuất sản phẩm Nhà máy lọc dầu Dung Quất | Cầu cảng số 1 | Quảng Ngãi |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| Cầu cảng số 6 | |||
| 118. | Bến cảng PTSC Quảng Ngãi | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng bến tàu lai dắt | |||
| 119. | Bến cảng Germadept Dung Quất | Cầu cảng số 1 - Khu bến tổng hợp I - cảng biển Dung Quất | |
| 120. | Bến cảng tổng hợp - container Hòa Phát Dung Quất | Cầu cảng số 6 | |
| Cầu cảng số 7 | |||
| 121. | Bến cảng Doosan - Dung Quất | Cầu cảng chuyên dùng Doosan - Dung Quất | |
| 122. | Bến cảng Tổng hợp Hào Hưng | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| 123. | Bến cảng chuyên dùng khu liên hợp sản xuất gang thép Hòa Phát Dung Quất | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 |
| ||
| Cầu cảng số 5 |
| ||
| Cầu cảng số 6 |
| ||
| Cầu cảng số 7 |
| ||
| Cầu cảng số 8 |
| ||
| Cầu cảng số 9 |
| ||
| Cầu cảng số 10 |
| ||
| Cầu cảng số 11 |
| ||
| Cầu cảng tàu lai |
| ||
| 124. | Bến cảng số 3 - Khu bến Dung Quất 1 | Cầu cảng Dung Quất | |
| 125. | Bến cảng Sa Kỳ | Cầu cảng Sa Kỳ | |
| 126. | Bến cảng Bến Đình | Cầu cảng Bến Đình | |
| 127. | Bến cảng Quy Nhơn | Cầu cảng số 1 | Bình Định |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| 128. | Bến cảng Tân cảng Quy Nhơn | Cầu cảng Tân cảng Quy Nhơn | |
| 129. | Bến cảng Thị Nại | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 130. | Bến cảng quân sự Quy Nhơn | Cầu cảng số 1 | |
| 131. | Bến cảng tổng hợp Vũng Rô | Cầu cảng số 1
| Phú Yên |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 132. | Bến cảng tổng hợp Bắc Vân Phong | Cầu cảng số 1 | Khánh Hoà |
| 133. | Bến cảng công viên bến du thuyền quốc tế | Cầu cảng B | |
| 134. | Bến cảng Đầm Môn | Cầu cảng nhô | |
| 135. | Bến cảng Hòn Khói | Cầu cảng số 2 | |
| 136. | Bến cảng Nhà máy đóng bao, trạm phân phối Xi măng Xuân Thành | Cầu cảng Nhà máy đóng bao, trạm phân phối Xi măng Xuân Thành | |
| 137. | Bến cảng Nhà máy đóng bao và Trạm phân phối xi măng Long Sơn | Cầu cảng Nhà máy đóng bao và Trạm phân phối xi măng Long Sơn | |
| 138. | Bến cảng Trạm phân phối xi măng Ninh Thủy | Cầu cảng số 1 (Bến nhô) |
|
| 139. | Bến cảng Tổng hợp Nam Vân Phong | Cầu cảng số 1 (Bến nhô) | |
| Cầu cảng số 2 (Bến nhô) | |||
| 140. | Bến cảng Nhà máy đóng tàu Hyundai Việt Nam | Cầu cảng số 1 | |
| Ụ tàu số 1 | |||
| Ụ tàu số 2 | |||
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 141. | Bến cảng kho ngoại quan xăng dầu Vân Phong | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| 142. | Bến cảng Nhà máy nhiệt điện BOT Vân Phong 1 | Cầu dẫn | |
| 143. | Bến cảng Học viện Hải quân | Cầu cảng phía Bắc (Cầu A) | |
| Cầu cảng phía Nam (Cầu B) | |||
| 144. | Bến cảng xăng dầu Mũi Chụt | Cầu cảng Mũi Chụt | |
| 145. | Bến cảng Nha Trang | Cầu cảng số 3 (mặt phía biển) | |
| 146. | Bến cảng quốc tế Cam Ranh | Cầu cảng số 2 | |
| Cầu cảng 2A | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| 147. | Bến cảng Ba Ngòi | Cầu cảng BN1 | |
| Cầu cảng BN2 | |||
| Cầu cảng BN3 | |||
| Cầu cảng BN5 | |||
| 148. | Bến cảng xăng dầu K662 | Cầu cảng C10000 | |
| Cầu cảng C3000 | |||
| 149. | Bến cảng nhà máy xi măng Cam Ranh | Cầu cảng XMCR | |
| 150. | Bến cảng Khí hóa lỏng Hồng Mộc | Cầu cảng HM |
|
| 151. | Bến cảng Ninh Chữ | Cầu cảng Ninh Chữ | Ninh Thuận |
| 152. | Bến cảng Cà Ná | Cầu cảng muối Cà Ná | |
| 153. | Bến cảng Quốc tế Trung Nam Cà Ná | Cầu cảng số 1A | |
| 154. | Bến cảng quốc tế Vĩnh Tân | Cầu cảng số 2 | |
| Cầu cảng tổng hợp 3.000DWT | |||
| 155. | Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than BOT Vĩnh Tân 1 | Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện đốt than BOT Vĩnh Tân 1 | |
| 156. | Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | Cầu cảng nhập dầu và xuất tro xỉ | |
| Cầu cảng nhập than | |||
| 157. | Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 | Cầu cảng Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 | |
| 158. | Bến cảng Phú Quý | Cầu cảng Phú Quý | |
| 159. | Bến cảng Phan Thiết | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 160. | Bến cảng Hải đoàn 129 | Cầu cảng số 1 | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 161. | Bến cảng Hà Lộc | Cầu cảng Hà Lộc | |
| 162. | Bến cảng Quốc phòng Quân khu 7 | Cầu cảng Quốc phòng Quân khu 7 | |
| 163. | Bến cảng Côn Đảo -Vũng Tàu | Cầu cảng Côn Đảo | |
| 164. | Bến cảng Thương cảng Vũng Tàu | Cầu cảng Thương cảng Vũng Tàu | |
| 165. | Bến cảng kho xăng dầu K2 | Cầu cảng kho xăng dầu K2 | |
| 166. | Bến cảng Nasos | Cầu cảng Nasos | |
| 167. | Bến cảng Vungtau Shipyard | Cầu cảng và Ụ tàu của Công ty Đóng tàu & Dịch vụ dầu khí | |
| 168. | Bến cảng trang trí 10.000 DWT Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn | Cầu cảng trang trí 10.000 DWT thuộc Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Sài Gòn | |
| 169. | Bến cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên | Cầu cảng Khu công nghiệp Đông Xuyên | |
| 170. | Bến cảng Vina Offshore | Cầu cảng 3.000 DWT |
|
| 171. | Bến cảng Công ty TNHH Vard Vũng Tàu | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 172. | Bến cảng Vạn An | Cầu cảng Kho xăng dầu Đông Xuyên | |
| 173. | Bến cảng xăng dầu PTSC | Cầu cảng chuyên dùng kho xăng dầu | |
| 174. | Bến cảng kho xăng dầu Cù Lao Tào | Cầu cảng số 2 | |
| 175. | Bến cảng thượng lưu PTSC | Cầu cảng dịch vụ dầu khí Vũng Tàu (Thượng lưu PTSC) | |
| 176. | Bến cảng Vietsovpetro | Cầu cảng số 0 | |
| Cầu cảng số 1 | |||
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| Cầu cảng số 6 | |||
| Cầu cảng số 7 | |||
| Cầu cảng số 8 | |||
| Cầu cảng số 9 | |||
| 177. | Bến cảng hạ lưu PTSC | Cầu cảng hạ lưu PTSC (phân đoạn 9 -17) | |
| Cầu cảng căn cứ dịch vụ kỹ thuật dầu khí hạ lưu Vũng Tàu (phân đoạn 1 - 8) | |||
| 178. | Bến cảng chế tạo giàn khoan dầu khí (PV Shipyard) | Cầu cảng số 1 (giai đoạn 1) | |
| Cầu cảng số 2 (giai đoạn 1) | |||
| 179. | Bến cảng kết cấu kim loại và lắp máy dầu khí (PvC-MS) | Cầu cảng PVC-MS | |
| 180. | Bến cảng Khu dịch vụ công nghiệp Long Sơn | Cầu cảng số 1 | |
| 181. | Bến cảng chuyên dùng Dự án Tổ hợp hóa dầu miền Nam Việt Nam | Cầu cảng Hydrocarbon số 1 | |
| Cầu cảng Hydrocarbon số 2 | |||
| Cầu cảng xây dựng |
| ||
| 182. | Bến cảng xi măng Cẩm Phả | Cầu cảng Trạm nghiền xi măng Cẩm Phả. | |
| 183. | Bến cảng Nhà máy điện Phú Mỹ 1 | Cầu cảng dầu Phú Mỹ của Nhà máy điện Phú Mỹ 1 | |
| Cầu cảng dầu Nhà máy điện Phú Mỹ 2-1 | |||
| 184. | Bến cảng SCC-VN Thị Vải | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng xuất xi măng | |||
| 185. | Bến cảng quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) | Cầu cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) | |
| 186. | Bến cảng quốc tế Thị Vải | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 187. | Bến cảng Baria Serece | Cầu cảng số 1 (Phân đoạn A, phân đoạn B) | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| 188. | Bến cảng Đạm và dịch vụ dầu khí tổng hợp Phú Mỹ | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| 189. | Bến cảng Thép Phú Mỹ | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 190. | Bến cảng tổng hợp Thị Vải (ODA) | Cầu cảng số 1 | |
| 191. | Bến cảng Quốc tế SP-PSA | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 192. | Bến cảng Posco | Cầu cảng số 1 | |
| 193. | Bến cảng Posco Yamato Vina | Cầu cảng Posco Yamato Vina | |
| 194. | Bến cảng Nhà máy đóng tàu Ba Son | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng sà lan Ụ nồi | |||
| 195. | Bến cảng Interflour Cái Mép | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 196. | Bến cảng Container Cái Mép Thượng | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng sà lan số 1 | |||
| Cầu cảng sà lan số 2 | |||
| Cầu cảng sà lan số 3 | |||
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 197. | Bến cảng Hyosung Vina Chemicals | Cầu cảng Hyosung Vina Chemicals | |
| 198. | Bến cảng PVGas Vũng Tàu | Cầu cảng sà lan số 1 | |
| Cầu cảng sà lan số 2 | |||
| 199. | Bến cảng xăng dầu PETEC Cái Mép | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 200. | Bến cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu | Cầu cảng xăng dầu Petro Vũng Tàu | |
| 201. | Bến cảng Tổng hợp Cái Mép | Cầu cảng số 2 | |
| 202. | Bến cảng Quốc tế Cái Mép (CMIT) | Cầu cảng Quốc tế Cái Mép | |
| 203. | Bến cảng container Quốc tế Cái Mép | Cầu cảng Container Quốc tế Cái Mép | |
| 204. | Bến cảng container Quốc tế Cảng Sài Gòn-SSA (SSIT) | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 205. | Bến cảng Cái Mép Gemadept-Terminal Link | Cầu cảng sà lan | |
| Cầu chính | |||
| 206. | Bến cảng Bến Đầm (Côn Đảo) | Cầu cảng Bến Đầm | |
| 207. | Bến cảng Tàu khách Côn Đảo | Cầu cảng tàu khách Côn Đảo | |
| 208. | Bến cảng tổng hợp Bình Dương | Cầu cảng tổng hợp Bình Dương | Bình Dương |
| 209. | Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Long Bình Tân) | Cầu cảng số 2 | Đồng Nai |
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng liên kết Cầu cảng số 2 & Cầu cảng số 3 | |||
| 210. | Bến cảng SCT Gas | Cầu cảng SCT Gas Việt Nam |
|
| 211. | Bến cảng xăng dầu tổng kho 186 | Cầu cảng Xăng dầu tổng kho 186 | |
| 212. | Bến cảng tổng hợp Vĩnh Hưng | Cầu cảng số 1 (phía ngoài) | |
| Cầu cảng số 2 (phía trong) | |||
| 213. | Bến cảng Phú Đông | Cầu cảng Phú Đông | |
| 214. | Bến cảng xăng dầu Phước Khánh | Cầu cảng Xăng dầu Phước Khánh | |
| 215. | Bến cảng Tổng hợp hóa sinh Vàm Cỏ Đồng Nai | Cầu cảng tổng hợp hoá sinh Vàm Cỏ Đồng Nai | |
| 216. | Bến cảng Xi măng Công Thanh | Cầu cảng chuyên dùng Xi măng Công Thanh (phía ngoài) | |
| Cầu cảng 500DWT | |||
| 217. | Bến cảng SCC-VN Nhơn Trạch | Cầu cảng chuyên dùng Lafarge Xi măng | |
| Cầu cảng 500DWT (phía bên trong) | |||
| 218. | Bến cảng tổng hợp Khu công nghiệp Ông Kèo | Cầu cảng tổng hợp KCN Ông Kèo | |
| 219. | Bến cảng LPG Hồng Mộc | Cầu cảng chuyên dùng LPG | |
| 220. | Bến cảng chuyên dùng VOPAK | Cầu cảng chuyên dùng Vopak | |
| 221. | Bến cảng Hải Hà - Đồng Nai | Cầu cảng Hải Hà | |
| 222. | Bến cảng Vedan Phước Thái | Cầu cảng tiếp nhận hàng khô | |
| Cầu cảng tiếp nhận hàng lỏng | |||
| 223. | Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu A) | Cầu cảng số 1 (phân cảng Gò Dầu A) | |
| Cầu cảng số 2 (phân cảng Gò Dầu A) | |||
| Cầu cảng số 3 (phân cảng Gò Dầu A) | |||
| 224. | Bến cảng Long Thành | Cầu cảng Long Thành | |
| 225. | Bến cảng Gas PVC Phước Thái | Cầu cảng chuyên dùng Gas PVC Phước Thái | |
| 226. | Bến cảng Đồng Nai (Phân cảng Gò Dầu B) | Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B1 | |
| Cầu cảng tổng hợp Gò Dầu B2 |
| ||
| Cầu cảng số 3 (Gò Dầu B3) | |||
| Cầu cảng số 4 (Gò Dầu B4) | |||
| Cầu cảng số 5 (Gò Dầu B5) | |||
| 227. | Bến cảng Phước An | Cầu cảng số 5 | |
| Cầu cảng số 6 | |||
| Cầu cảng số 7 và 90m cầu cảng số 6 nối dài | |||
| 228. | Bến cảng Sài Gòn | Cầu cảng MM1 | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Cầu cảng MM2 | |||
| Cầu cảng MM3 | |||
| Cầu cảng MM4 | |||
| Cầu cảng K0 | |||
| Cầu cảng K1 | |||
| Cầu cảng K2 | |||
| Cầu cảng K3 | |||
| Cầu cảng K4 | |||
| Cầu cảng K5 | |||
| Cầu cảng K6 | |||
| Cầu cảng K7 | |||
| Cầu cảng K8 | |||
| Cầu cảng K9 | |||
| Cầu cảng K10 | |||
| Cầu cảng K12B | |||
| Cầu cảng K12C | |||
| Cầu cảng K12C1 | |||
| Cầu cảng K12 | |||
| Cầu cảng K12A | |||
| 229. | Bến cảng Tân Thuận Đông | Cầu cảng K.13 | |
| 230. | Bến cảng Bến Nghé | Cầu cảng K.14 | |
| Cầu cảng K.15 | |||
| Cầu cảng K.15B |
| ||
| Cầu cảng K.15C | |||
| 231. | Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT) | Cầu cảng V1 | |
| Cầu cảng V2 | |||
| Cầu cảng V3, V4 | |||
| 232. | Bến cảng ELF gas Sài Gòn | Cầu cảng Khí đốt Sài Gòn | |
| 233. | Bến cảng Tân Thuận 2 | Cầu cảng Tân Thuận 2 | |
| 234. | Bến cảng Biển Đông | Cầu cảng Biển Đông | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 235. | Bến cảng công nghiệp tàu thủy Sài Gòn | Cầu cảng Công nghiệp tàu | |
| 236. | Bến cảng Rau Quả | Cầu cảng K.16 | |
| 237. | Bến cảng Bông Sen | Cầu cảng K.17 | |
| Cầu cảng K.18 | |||
| 238. | Bến cảng Container Quốc tế SP-ITC | Cầu cảng SP-ITC01 (Phân đoạn 1-5) | |
| Cầu cảng SP-ITC02 (Phân đoạn 6-10) | |||
| 239. | Bến cảng chuyên dụng Trạm tiếp nhận, nghiền và phân phối xi măng phía Nam | Cầu cảng 20.000 DWT | |
| Cầu cảng 1.500 DWT | |||
| 240. | Bến cảng Bến Nghé - Phú Hữu | Cầu cảng Bến Nghé Phú Hữu | |
| 241. | Bến cảng Tân cảng Cát Lái | Cầu cảng 2.200DWT | |
| Cầu cảng số 1 | |||
| Cầu cảng số II | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu tàu số 5 | |||
| Cầu tàu số 7 | |||
| 242. | Bến cảng Cát Lái | Cầu cảng dịch vụ biển thuộc Bến cảng Tân Cảng Cát Lái | |
| 243. | Bến cảng trang trí Nhà máy Sửa chữa và Đóng tàu Sài Gòn | Cầu cảng Trang trí Nhà máy sửa chữa và đóng tàu Sài Gòn | |
| 244. | Bến cảng xăng dầu Sài Gòn Petro | Cầu cảng A | |
|
|
| Cầu cảng mạn trong cầu A |
|
| Cầu cảng B | |||
| 245. | Bến cảng xi măng Sao Mai | Cầu cảng chuyên dùng Cát Lái | |
| 246. | Bến cảng Dầu thực vật Nhà Bè (Navioil) | Cầu cảng 20.000 DWT (Navioil 2) | |
| 247. | Bến cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn | Cầu cảng Đóng tàu và công nghiệp hàng hải Sài Gòn | |
| 248. | Bến cảng Đóng tàu An Phú | Cầu cảng An Phú | |
| 249. | Bến cảng thương mại vận tải xăng dầu Minh Tấn | Cầu cảng Minh Tấn | |
| 250. | Bến cảng trường kỹ thuật nghiệp vụ Hàng Giang II | Cầu cảng nghiệp vụ | |
| 251. | Bến cảng Tổng kho xăng dầu Nhà Bè | Cầu cảng 1A | |
| Cầu cảng 2A | |||
| Cầu cảng 3A | |||
| Cầu cảng 4A | |||
| Cầu cảng 1B | |||
| Cầu cảng 3B | |||
| Cầu cảng 4B | |||
| Cầu cảng 1C | |||
| Cầu cảng 2C | |||
| 252. | Bến cảng xăng dầu PVOIL Nhà Bè | Cầu cảng xăng dầu số 1 | |
| Cầu cảng xăng dầu số 2 | |||
| 253. | Bến cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng | Cầu cảng Tổng kho xăng dầu 102 mở rộng | |
| 254. | Bến cảng kho xăng dầu VK.102 | Cầu cảng VK102 | |
| 255. | Bến cảng Lâm Tài Chánh (Lataca) | Cầu cảng Lâm Tài Chánh | |
| 256. | Bến cảng X51 | Cầu cảng X51 | |
| 257. | Bến cảng xi măng Thăng Long | Cầu cảng trạm nghiền Xi măng Thăng Long | |
| Cầu cảng sà lan | |||
| Cầu cảng 2.000 DWT | |||
| 258. | Bến cảng xi măng Fico | Cầu cảng số 1 |
|
| Cầu cảng số 2 | |||
| 259. | Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nghiền Clinker Hiệp Phước | cầu cảng số 1 | |
| cầu cảng số 2 | |||
| 260. | Bến cảng Tân cảng Hiệp Phước | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 (Bến sà lan) | |||
| 261. | Bến cảng điện Hiệp Phước | Cầu cảng điện Hiệp Phước | |
| 262. | Bến cảng xi măng Nghi Sơn (tại Hiệp Phước) | Cầu cảng chuyên dùng xi măng Hiệp Phước | |
| Cầu cảng sà lan | |||
| Cầu cảng sà lan số 2 (tuyến bến phía trong của cầu cảng 20.000 DWT) | |||
| 263. | Bến cảng Container Trung tâm Sài Gòn (SPCT) | Cầu cảng SPCT | |
| 264. | Bến cảng chuyên dùng Calofic | Cầu cảng chuyên dùng Calofic | |
| 265. | Bến cảng Saint-Gobain Việt Nam | Cầu cảng Công ty TNHH Saint-Gobain Việt Nam | |
| 266. | Bến cảng Xi măng Hạ Long | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng xuất 1.000 DWT | |||
| 267. | Bến cảng Sài Gòn - Hiệp Phước | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 268. | Bến cảng quốc tế Long An | Cầu cảng số 1 | Long An |
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| Cầu cảng số 4 | |||
| Cầu cảng số 5 | |||
| Cầu cảng số 6 | |||
| Cầu cảng số 7 | |||
| 269. | Bến cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro | Cầu cảng Dầu khí quốc tế Pacific Petro |
|
| 270. | Bến cảng Fu-I | Cầu cảng nhập nguyên vật liệu | |
| Cầu cảng xuất sản phẩm (dạng âu tàu) | |||
| 271. | Bến cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước | Cầu cảng xăng dầu Soài Rạp - Hiệp Phước | Tiền Giang |
| Cầu cảng 1.500DWT | |||
| 272. | Bến cảng Mỹ Tho | Cầu cảng 1.000 DWT | |
| Cầu cảng Mỹ Tho | |||
| 273. | Bến cảng Đồng Tháp | Cầu cảng Đồng Tháp | Đồng Tháp |
| 274. | Bến cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp | Cầu cảng Kho xăng dầu Đồng Tháp | |
| 275. | Bến cảng Sa Đéc | Cầu cảng Sa Đéc | |
| 276. | Bến cảng Tân Cảng Giao Long | Cầu cảng số 1 | Bến Tre |
| 277. | Bến cảng Vĩnh Long | Cầu cảng Vĩnh Long | Vĩnh Long |
| 278. | Bến cảng Bình Minh | Cầu cảng số 2 | |
| 279. | Bến cảng 620 Châu Thới | Cầu cảng số 1 | |
| 280. | Bến cảng Nhiệt điện Ô Môn | Cầu cảng bốc dỡ nhiên liệu, thiết bị nặng | Cần Thơ |
| Cầu cảng bốc dỡ đá vôi | |||
| 281. | Bến cảng chuyên dùng xuất thạch cao NMNĐ Cần Thơ | Cầu cảng chuyên dùng xuất thạch cao | |
| 282. | Bến cảng chuyên dụng Phúc Thành | Cầu cảng chuyên dùng Phúc Thành | |
| 283. | Bến cảng Sài Gòn Petro Cần Thơ | Cầu cảng kho xăng dầu Trà Nóc II | |
| 284. | Bến cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - chi nhánh Cần Thơ | Cầu cảng Công ty CP TMĐT Dầu khí Nam Sông Hậu - CN Cần Thơ | |
| 285. | Bến cảng PV Gas South | Cầu cảng chuyên dùng kho LPG | |
| 286. | Bến cảng Tổng kho xăng dầu miền Tây | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 287. | Bến cảng Kho Xăng dầu Trà Nóc | Cầu cảng chuyên dùng Kho Xăng dầu Trà Nóc |
|
| 288. | Bến cảng lương thực Sông Hậu (Trà Nóc) | Cầu cảng Trà Nóc | |
| 289. | Bến cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9 | Cầu cảng chuyên dùng kho xăng dầu K34/QK9 | |
| 290. | Bến cảng Hoàng Diệu (Cần Thơ) | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 291. | Bến cảng Total Gas Cần Thơ | Cầu cảng Total Gas Cần Thơ | |
| 292. | Bến cảng X55 | Cầu cảng X55 | |
| 293. | Bến cảng vận tải thủy Cần Thơ | Cầu cảng Công ty vận tải thủy Cần Thơ | |
| 294. | Bến cảng xăng dầu Petro Mekong | Cầu cảng chuyên dùng 3.000DWT | |
| Cầu cảng sà lan 500DWT | |||
| 295. | Bến cảng Tân Cảng Cái Cui | Cầu cảng Tân Cảng Cái Cui | |
| 296. | Bến cảng Cái Cui | Cầu cảng số 1 | |
| Cầu cảng số 2 | |||
| 297. | Bến cảng tổng hợp VIMC Hậu Giang | Cầu cảng số 1 | Hậu Giang |
| Cầu cảng 5.000DWT | |||
| 298. | Bến cảng chuyên dùng Nhà máy nhiệt điện sông Hậu 1 | Cầu cảng nhập than | |
| Cầu cảng nhập đá vôi | |||
| Cầu cảng xuất thạch cao | |||
| Cầu cảng nhập thiết bị kết hợp xuất tro xỉ | |||
| Cầu cảng nhập dầu | |||
| 299. | Bến cảng chuyên dùng quốc tế Lee & Man | Cầu cảng số 1 | |
| 300. | Bến cảng tổng hợp Cái Côn | Cầu cảng số 1 | Sóc Trăng |
| 301. | Bến cảng Superdong Trần Đề - Sóc Trăng | Cầu cảng số 1 | |
| 302. | Bến cảng Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 2 | Cầu cảng nhập than | Trà Vinh |
| Cầu cảng xuất tro xỉ | |||
| 303. | Bến cảng Trung tâm điện lực Duyên Hải | Cầu cảng nhận than số 1 | |
| Cầu cảng nhận than số 2 | |||
| Cầu cảng nhận than số 3 | |||
| Cầu cảng nhận than số 4 | |||
| 304. | Bến cảng Mỹ Thới | Cầu cảng Mỹ Thới | An Giang |
| 305. | Bến cảng Hòn Chông | Cầu cảng Hòn Chông | Kiên Giang |
| 306. | Bến cảng Bình Trị | Cầu cảng chuyên dùng Bình Trị | |
| 307. | Bến cảng An Thới | Cầu cảng 3000DWT | |
| 308. | Bến cảng Bãi Vòng | Cầu cảng Bãi Vòng | |
| Cầu cảng số 1 | |||
| Cầu cảng số 2 | |||
| Cầu cảng số 3 | |||
| 309. | Bến cảng Năm Căn | Cầu cảng Năm Căn | Cà Mau |
Phụ lục II
DANH MỤC BẾN CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI THUỘC CÁC CẢNG BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 505/QĐ-BXD
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Tên cảng dầu khí ngoài khơi | Thuộc cảng biển |
| 1. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sư Tử Đen | Bình Thuận |
| 2. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Hồng Ngọc | Bình Thuận |
| 3. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Thăng Long- Đông Đô | Bình Thuận |
| 4. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Đại Hùng | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 5. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rạng Đông | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 6. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rồng Đôi | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 7. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Tê Giác Trắng | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 8. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Chim Sáo | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 9. | Cảng dầu khí ngoài khơi Biển Đông | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 10. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sao Vàng - Đại Nguyệt | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 11. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Chí Linh | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 12. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Vietsopetro 01 | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 13. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Vietsopetro 02 | Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 14. | Cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc | Cà Mau |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!