Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 36/2026/QĐ-UBND Lâm Đồng quy định kinh tế kỹ thuật hàng hóa dịch vụ Nhà nước định giá

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 21:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 36/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá và hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 36/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 36/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 36/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 36/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG
_______
Số: 36/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
#x200e
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
Lâm Đồng, ngày 29 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá và hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 684/TTr ngày 27/5/2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá và hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá và hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:

Đang theo dõi

1. Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô.

Đang theo dõi

2. Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý.

Đang theo dõi

3. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

4. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

5. Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi.

Đang theo dõi

6. Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc lập, thẩm định phương án giá đối với các hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước

định giá; kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Đang theo dõi

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật các hàng hóa, dịch vụ

Đang theo dõi

1. Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô

Đang theo dõi

a) Loại bến xe theo quyết định công bố bến xe của cơ quan có thẩm quyền; chất lượng của bến xe (vị trí, quy mô, diện tích, số chỗ đỗ xe, mái che, mặt sân, hình thức thu phí, các dịch vụ khác).

Đang theo dõi

b) Loại xe ra, vào bến gồm: Xe tuyến cố định (loại xe theo số chỗ ngồi hoặc giường nằm, xe ngoài kế hoạch, xe tăng cường vào các ngày cuối tuần, lễ, tết, cao điểm), cự ly tuyến; xe vãng lai (xe đạp, xe mô tô, xe ô tô con, xe taxi, xe ô tô khách theo số chỗ ngồi hoặc giường nằm, xe ô tô tải theo trọng tải, các loại xe khác).

Đang theo dõi

c) Theo thời gian, mật độ, tần suất hoạt động ra vào bến để tính toán chi phí và mức thu.

Đang theo dõi

2. Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý

Đang theo dõi

a) Đặc điểm loại hình dịch vụ: Dịch vụ công do cơ quan nhà nước hoặc đơn vị được ủy quyền cung cấp, nhằm phục vụ hoạt động ra, vào, neo đậu, đón trả khách, xếp dỡ hàng hóa của phương tiện vận tải thủy hoặc hành khách tại cảng, nhà ga, bến thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của địa phương.

Đang theo dõi

b) Đặc điểm cảng, nhà ga, bến thủy nội địa: Gồm cầu cảng, bến, nhà ga hành khách, bãi hàng, đường nội bộ, hệ thống chiếu sáng, biển báo, nhà điều hành.

Đang theo dõi

c) Chi phí vận hành: Chi phí mặt bằng, đầu tư xây dựng ban đầu, chi phí vật tư trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bộ phận quản lý, duy tu, bảo dưỡng, an ninh, vệ sinh môi trường, điện nước, bảo hiểm, tư vấn kiểm định hàng năm, chi phí khác có liên quan.

Đang theo dõi

d) Hình thức thu phí dịch vụ: Theo lượt người qua bến, phương tiện ra vào hoặc khối lượng, chủng loại hàng hóa xếp dỡ.

Đang theo dõi

3. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Đang theo dõi

a) Chất lượng của bến, bãi trông giữ xe (vị trí, quy mô, diện tích, số chỗ đỗ xe, mái che, mặt sân, hình thức thu phí, các dịch vụ khác).

Đang theo dõi

b) Loại phương tiện trông giữ: Xe đạp, xe mô tô, xe ô tô con, xe taxi, xe ô tô khách theo số chỗ ngồi hoặc giường nằm, xe ô tô tải theo trọng tải; các loại xe khác.

Đang theo dõi

c) Phương thức hoạt động: Trông giữ theo lượt, trông giữ theo giờ, trông giữ ban ngày/đêm, trông giữ theo tháng/quý/năm.

Đang theo dõi

d) Chi phí: Mặt bằng, đầu tư xây dựng ban đầu, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý, duy tu bảo dưỡng, an ninh, vệ sinh môi trường, điện nước, bảo hiểm, chi phí khác.

Đang theo dõi

đ) Cơ cấu tổ chức quản lý: Đơn vị quản lý nhà nước, nhân viên trông giữ, bảo vệ.

Đang theo dõi

4. Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

Đang theo dõi

a) Chất lượng của bến, bãi trông giữ xe (vị trí, quy mô, diện tích, số chỗ đỗ xe, mái che, mặt sân, hình thức thu phí, các dịch vụ khác).

Đang theo dõi

b) Loại phương tiện trông giữ: Xe đạp, xe mô tô, xe ô tô con, xe taxi, xe ô tô khách theo số chỗ ngồi hoặc giường nằm, xe ô tô tải theo trọng tải; các loại xe khác.

Đang theo dõi

c) Phương thức hoạt động: Trông giữ theo lượt, trông giữ theo giờ, trông giữ ban ngày/đêm, trông giữ theo tháng/quý/năm.

Đang theo dõi

d) Chi phí: Mặt bằng, đầu tư xây dựng ban đầu, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý, duy tu bảo dưỡng, an ninh, vệ sinh môi trường, điện nước, bảo hiểm, chi phí khác.

Đang theo dõi

đ) Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tự chủ về chi phí đầu tư, vận hành bến, bãi trông giữ xe.

Đang theo dõi

5. Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi

Đang theo dõi

a) Là dịch vụ vận chuyển hành khách theo yêu cầu, phạm vi và thời gian hoạt động linh hoạt đáp ứng nhu cầu thường xuyên.

Đang theo dõi

b) Phương tiện sử dụng: Xe ô tô chở người có sức chứa dưới 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá 12 năm. Không sử dụng xe ô tô chở người có thiết kế, cải tạo với số chỗ ít hơn 08 chỗ từ xe ô tô lớn hơn 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) để kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi. Nhãn hiệu xe, số chỗ ngồi, năm sản xuất, loại nhiên liệu; đồng hồ, phần mềm tính tiền; trang bị phòng cháy, chữa cháy; thiết bị giám sát hành trình.

Đang theo dõi

c) Chi phí: Xăng dầu (điện năng nếu là xe điện), khấu hao, lương lái xe, phí cầu đường, bảo hiểm, phần mềm.

Đang theo dõi

d) Dịch vụ kèm theo: Hỗ trợ hành khách, thanh toán điện tử.

Đang theo dõi

6. Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển

Đang theo dõi

a) Đặc điểm của hạ tầng tuyến đường thủy nội địa: Thông số kỹ thuật luồng nước (độ sâu, chiều rộng, tốc độ dòng chảy, chất lượng nước, mức độ ổn định của luồng); Hệ thống báo hiệu đường thủy, biển báo, cột neo, mốc chỉ giới hành lang bảo vệ luồng.

Đang theo dõi

b) Loại phương tiện vận tải: Trọng tải của phương tiện, số chỗ ngồi (nằm), năm sản xuất, loại nhiên liệu; trang bị phòng cháy, chữa cháy; trang thiết bị y tế; thiết bị giám sát hành trình, nhận dạng tự động AIS; thiết bị thông tin liên lạc, theo dõi thời tiết.

Đang theo dõi

c) Loại cảng, bến thủy nội địa: Theo quyết định công bố cảng, bến thủy nội địa của cơ quan có thẩm quyền. Thông số kỹ thuật của cảng, bến thủy nội địa (quy mô, vị trí, cấp kỹ thuật của cảng, bến thủy nội địa).

Đang theo dõi

d) Thời gian hoạt động và cự ly tuyến.

Đang theo dõi

e) Dịch vụ kèm theo: Hỗ trợ hành khách, thanh toán điện tử.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phối hợp quản lý, kiểm tra việc thực hiện giá dịch vụ trên địa bàn.

Đang theo dõi

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Đang theo dõi

Điều 5. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng (để b/c);

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- CT và các PCT UBND tỉnh;

- Các PCVP UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Trung tâm Hạ tầng và Công nghệ số tỉnh;

- Báo và Phát thanh - Truyền hình Lâm Đồng;

- Lưu: VT, XDCT (MNC) .

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Hồng Hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 36/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá và hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 36/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 36/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×