- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 21/2016/QĐ-UBND về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách tỉnh Quảng Ngãi
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 21/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Ngọc Căng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/05/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 21/2016/QĐ-UBND
Quyết định 21/2016/QĐ-UBND: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách tại Quảng Ngãi
Quyết định 21/2016/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành ngày 19 tháng 05 năm 2016, có hiệu lực sau 10 ngày ký, và thay thế Quyết định 13/2011/QĐ-UBND cùng Quyết định 207/QĐ-UBND trước đó. Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với mục tiêu tạo cơ sở pháp lý cho hoạt động khai thác bến xe.
Nội dung chính liên quan đến đối tượng sử dụng dịch vụ xe:
Mức giá dịch vụ: Các mức giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô được quy định cụ thể dựa trên loại bến xe và cự ly tuyến. Đối với bến xe loại I, mức giá cho tuyến liên tỉnh dao động từ 2.750 đồng đến 6.050 đồng cho mỗi ghế (giường) tùy theo cự ly. Giá dịch vụ cho tuyến nội tỉnh là 1.650 đồng/ghế/chuyến.
Giá dịch vụ các loại phương tiện: Quyết định cũng quy định giá dịch vụ cho các loại phương tiện khác nhau như xe buýt, xe trung chuyển và xe taxi. Cụ thể, giá xe buýt từ 550 đến 500 đồng/ghế/chuyến tùy loại bến, trong khi giá cho xe trung chuyển là 6.500 đồng/lượt.
Hướng dẫn thực hiện: Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quyết định này, bảo đảm các đơn vị khai thác bến xe thực hiện đúng quy định về giá dịch vụ.
Định hướng giá: Mức giá quy định trong quyết định nói trên là mức tối đa, các đơn vị khai thác bến xe có quyền điều chỉnh mức giá cụ thể trên cơ sở tình hình thực tế, nhưng không được vượt quá mức giá tối đa đã được quy định.
Quyết định này nhằm đảm bảo tính minh bạch và công khai trong hoạt động khai thác bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, đồng thời hỗ trợ việc quản lý và phát triển dịch vụ giao thông vận tải trong tỉnh.
Xem chi tiết Quyết định 21/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 29/05/2016
Tải Quyết định 21/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI ------- Số: 21/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 05 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Giao thông vận tải; - Cục kiểm tra Văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Các Sở, ban ngành tỉnh; - UBND các huyện, thành phố; - Báo Quảng Ngãi, Đài PTTH tỉnh; - VPUB: NC, KTTH, CBTH; - Lưu: VT, CNXD.npb.298. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Ngọc Căng |
(Kèm theo Quyết định số: 21/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Loại Bến xe | Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách |
| I | Bến xe khách loại I | |
| 1 | Tuyến liên tỉnh | |
| | - Tuyến có cự ly dưới 200 km | 2.750 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 200 km đến dưới 500 km | 3.850 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 500 km đến dưới 800 km | 5.500 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 800 km trở lên | 6.050 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| 2 | Tuyến nội tỉnh | 1.650 đồng/ghế/chuyến |
| 3 | Xe buýt | 550 đồng/ghế/chuyến |
| 4 | Xe trung chuyển hành khách | 6.500 đồng/lượt |
| 5 | Xe taxi | 6.500 đồng/lượt |
| 6 | Xe vận tải hàng hóa vãng lai ra vào bến | |
| | - Xe tải dưới 10 tấn | 55.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn | 110.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải chuyên dùng từ 20 tấn trở lên | 165.000 đồng/lượt |
| II | Bến xe khách loại II | |
| 1 | Tuyến liên tỉnh | |
| | - Tuyến có cự ly dưới 200 km | 2.500 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 200 km đến dưới 500 km | 3.500 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 500 km đến dưới 800 km | 5.000 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 800 km trở lên | 5.500 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| 2 | Tuyến nội tỉnh | 1.500 đồng/ghế/chuyến |
| 3 | Xe buýt | 500 đồng/ghế/chuyến |
| 4 | Xe trung chuyển hành khách | 6.000 đồng/lượt |
| 5 | Xe taxi | 6.000 đồng/lượt |
| 6 | Xe vận tải hàng hóa vãng lai ra vào bến | |
| | - Xe tải dưới 10 tấn | 50.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn | 100.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải chuyên dùng từ 20 tấn trở lên | 150.000 đồng/lượt |
| III | Bến xe khách loại III | |
| 1 | Tuyến liên tỉnh | |
| | - Tuyến có cự ly dưới 200 km | 2.250 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 200 km đến dưới 500 km | 3.150 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 500 km đến dưới 800 km | 4.500 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 800 km trở lên | 4.950 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| 2 | Tuyến nội tỉnh | 1.350 đồng/ghế/chuyến |
| 3 | Xe buýt | 450 đồng/ghế/chuyến |
| 4 | Xe trung chuyển hành khách | 5.400 đồng/lượt |
| 5 | Xe taxi | 5.400 đồng/lượt |
| 6 | Xe vận tải hàng hóa vãng lai ra vào bến | |
| | - Xe tải dưới 10 tấn | 45.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn | 90.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải chuyên dùng từ 20 tấn trở lên | 135.000 đồng/lượt |
| IV | Bến xe khách loại IV | |
| 1 | Tuyến liên tỉnh | |
| | - Tuyến có cự ly dưới 200 km | 2.000 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 200 km đến dưới 500 km | 2.800 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 500 km đến dưới 800 tấn | 4.000 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| | - Tuyến có cự ly từ 800 km trở lên | 4.400 đồng/ghế (giường)/chuyến |
| 2 | Tuyến nội tỉnh | 1.200 đồng/ghế/chuyến |
| 3 | Xe buýt | 400 đồng/ghế/chuyến |
| 4 | Xe trung chuyển hành khách | 4.800 đồng/lượt |
| 5 | Xe taxi | 4.800 đồng/lượt |
| 6 | Xe vận tải hàng hóa vãng lai ra vào bến | |
| | - Xe tải dưới 10 tấn | 40.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải từ 10 tấn đến dưới 20 tấn | 80.000 đồng/lượt |
| | - Xe tải chuyên dùng từ 20 tấn trở lên | 120.000 đồng/lượt |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!