Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 02/2026/QĐ-UBND Hà Nội định mức kinh tế kỹ thuật xe buýt điện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/01/2026 15:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 02/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 02/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 02/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 02/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 02/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
____________

Số: 02/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và
nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông báo số 1641/TB-UBND ngày 30/12/2025 của UBND Thành phố về kết luận của UBND Thành phố về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 536/TTr-SXD ngày 12/12/2025 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội và Văn bản số 19062/SXD- QLVT ngày 31/12/2025 về việc tiếp thu hoàn thiện dự thảo Quyết định của UBND Thành phố ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định về định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Đang theo dõi

b) Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố.

Đang theo dõi

2. Nội dung định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Sở Xây dựng:

Đang theo dõi

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Trung tâm Quản lý và Điều hành giao thông thành phố Hà Nội và các đơn vị liên quan tổng hợp, rà soát, đối chiếu, đánh giá các quy trình vận hành, trị số của bộ định mức để chuẩn xác lại các nội dung của định mức kinh tế kỹ thuật (gồm quy định áp dụng, thành phần công việc, thành phần hao phí, đơn vị tính, trị số định mức) trên cơ sở theo dõi, giám sát, thu thập số liệu từ quá trình thực hiện thực tế.

Đang theo dõi

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội theo đúng quy định; tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND Thành phố xem xét, ban hành theo đúng quy trình, quy định.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Đang theo dõi

Điều 3. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực I; Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Các Sở: Xây dựng, Tài chính;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, TH, ĐT;
- Trung tâm Truyền thông, DL&CNS TP;
- Lưu: VT, ĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Quyền

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LOẠI HÌNH XE BUÝT ĐIỆN
TRUNG BÌNH VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

1. ĐỊNH MỨC KHẤU HAO PHƯƠNG TIỆN

Loại xe

Xe buýt điện trung bình và nhỏ

Tỷ lệ khấu hao/năm

10%

2. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

TT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức cho lái xe, NVPV

Buýt điện TB

Buýt điện nhỏ

1

Thời gian làm việc một ca lao động

Giờ/ca

8

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

26

26

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

306

306

4

Hệ số ngày làm việc

1,19

1,19

5

Hệ số ca lao động bình quân/ngày

Ca lao động/ngày

2,18

2,13

6

Hành trình bình quân một ca lao động

Km/ca lao động

132

119

7

Hành trình bình quân 1 ngày xe

Km/ngày xe

287

253

8

Số lao động lái xe, nhân viên phục vụ

Người/ca

1

1

3. ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

TT

Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

Đơn vị

Định mức cho lái xe, NVPV

Buýt điện TB

Buýt điện nhỏ

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

3/4

2

Hệ số lương lái xe

3,64

3,25

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

3/7

2/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

2,16

1,83

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe

1,8

1,8

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ trên xe

1,2

1,2

7

Tiền lương cơ sở

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

Ghi chú:

1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

2. Ăn ca

3. Lương cơ sở

theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN

TT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện trung bình và nhỏ

Kwh/100 km

70,2

Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi áp dụng hệ số điều chỉnh là: 1,05

5. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG NGÀY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung

Định mức lao động

(giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,2

0,2

3

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,2

0,2

4

4

Tổng

0,4

0,4

6. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (Km)

Xe buýt điện Trung bình

5.000

Xe buýt điện Nhỏ

5.000

7. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

5

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

10

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,… Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

14

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.

15

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

16

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

17

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

18

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

19

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

20

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

22

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

8. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công

Cấp bậc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

0,25

5

5

5

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,50

0,50

5

5

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

0,25

0,25

4

4

10

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

3

3

13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

14

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.

2,00

2,00

5

5

15

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

3

3

16

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

17

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

18

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

19

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,50

0,50

4

4

20

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

2,00

2,00

5

5

22

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

4

4

17,00

17,00

9. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

10. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (Km)

Xe buýt điện trung bình

10.000

Xe buýt điện nhỏ

10.000

11. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê

5

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

6

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

7

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

8

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

13

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.

18

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

19

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

20

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

21

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

22

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

23

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

12. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê

0,25

0,25

3

3

5

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

7

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.

0,25

0,25

4

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,50

0,50

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

0,50

0,50

5

5

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

3

3

13

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

4

4

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,00

2,00

5

5

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.

1,00

1,00

5

5

18

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

19

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

20

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

21

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

22

Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

23

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa,…

2,00

2,00

5

5

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

Cộng

19,25

19,25

13. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

14. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (Km)

Xe buýt điện trung bình

15.000

Xe buýt điện nhỏ

15.000

15. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

5

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống,… thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

12

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

13

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

16

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

17

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

18

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

19

Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

21

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

22

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

23

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ

25

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

26

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

27

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

28

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

29

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

30

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

31

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

32

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

33

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,…)

34

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

36

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

16. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

5

Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống,… thuộc hệ thống gầm và khoang sau.

0,25

0,25

5

5

6

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,50

0,50

4

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

12

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1,00

1,00

5

5

13

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,50

0,50

5

5

14

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

3

3

15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

16

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

17

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

18

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4,00

4,00

5

5

19

Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1,00

1,00

5

5

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,00

2,00

5

5

21

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,50

0,50

5

5

22

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,50

1,50

5

5

23

Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.

2,00

2,00

5

5

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ

0,50

0,50

4

4

25

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

26

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

27

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

28

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

29

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

30

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

0,25

3

3

32

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

0,25

3

3

33

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,50

0,50

5

5

34

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

0,25

4

4

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2,00

2,00

5

5

36

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

Cộng

32,25

32,25

17. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

18. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (Km)

Xe buýt điện trung bình

20.000

Xe buýt điện nhỏ

20.000

19. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

6

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

7

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

18

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

19

Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

21

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

22

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

24

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

26

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung.

29

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

20. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.

2,00

2,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau

0,25

0,25

5

5

7

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,50

0,50

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.

0,50

0,50

4

4

12

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.

0,50

0,50

4

4

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.

0,50

0,50

4

4

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.

0,50

0,50

5

5

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

18

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

4

4

19

Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.

0,50

0,50

4

4

20

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1,00

1,00

5

5

21

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,50

0,50

5

5

22

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,50

0,50

4

4

24

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

26

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm – bổ sung.

0,50

0,50

4

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

0,25

3

3

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …

2,00

2,00

5

5

31

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

Cộng

20,25

20,25

21. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1,0

1,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

1,0

1,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

1,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

22. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp V (Km)

Xe buýt điện trung bình

30.000

Xe buýt điện nhỏ

30.000

23. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

11

Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

13

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

14

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

15

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

16

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

17

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

18

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

19

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

20

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

22

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

23

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

24

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng

25

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

26

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

27

Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

28

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

30

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

31

Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).

32

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

33

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

34

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

35

Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

36

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

37

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

38

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

39

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.

40

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

44

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

45

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

46

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

47

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

48

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

49

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

50

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

51

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

52

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

53

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

54

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

55

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

56

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

24. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4,00

4,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

0,50

0,50

5

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.

0,50

0,50

5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.

0,50

0,50

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra , bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.

0,50

0,50

4

4

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

13

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1,00

1,00

5

5

14

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1,00

1,00

5

5

15

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

16

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

17

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

18

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

19

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1,00

1,00

5

5

20

Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ

4,00

4,00

5

5

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1,00

1,00

5

5

22

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,50

0,50

5

5

23

Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,50

1,50

5

5

24

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng

2,00

2,00

5

5

25

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,50

0,50

5

5

26

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

27

Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,50

0,50

4

4

28

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,50

0,50

4

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

30

Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

31

Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).

0,50

0,50

5

5

32

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

33

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

34

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,50

0,50

4

4

35

Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1,00

1,00

5

5

36

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

1,50

1,50

4

4

37

Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.

0,50

0,50

4

4

38

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2,00

2,00

4

4

39

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.

0,50

0,50

4

4

40

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..

0,50

0,50

4

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.

0,50

0,50

4

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,25

0,25

4

4

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,50

0,50

3

3

44

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,50

0,50

3

3

45

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,50

0,50

3

3

46

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,50

0,50

3

3

47

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,50

0,50

3

3

48

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,50

0,50

3

3

49

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

50

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.

0,50

0,50

4

4

51

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

52

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.

0,25

0,25

3

3

53

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

0,25

3

3

54

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,50

0,50

3

3

55

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,50

0,50

5

5

56

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

0,25

4

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

2,00

2,00

5

5

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

Cộng

47,75

47,75

25. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

2,0

2,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3,0

3,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

2,0

2,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

26. ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe

Bảo dưỡng cấp VI (Km)

Xe buýt điện trung bình

60.000

Xe buýt điện nhỏ

60.000

27. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

9

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

13

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

14

Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.

16

Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

18

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

21

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

22

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

23

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

24

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

25

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

26

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

27

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

28

Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

33

Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

36

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

38

Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

39

Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)

40

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

41

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

42

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

43

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

44

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

45

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

46

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

47

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

48

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.

49

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..

50

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà

51

Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)

52

Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.

53

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

54

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

55

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

56

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

57

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

58

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

59

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

60

Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

61

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

62

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

63

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

64

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

65

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

66

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

67

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

68

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

69

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

28. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.

0,50

0,50

3

3

2

Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.

4,00

4,00

3

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.

0,50

0,50

5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,50

0,50

5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.

0,50

0,50

5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,25

0,25

4

4

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

15,00

15,00

5

5

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

1,00

1,00

5

5

9

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.

1,00

1,00

5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

0,50

0,50

5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,50

0,50

5

5

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1

0,50

0,50

5

5

13

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

14

Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.

0,50

0,50

4

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.

0,50

0,50

4

4

16

Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.

0,50

0,50

5

5

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.

0,50

0,50

4

4

18

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.

1,50

1,50

5

5

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1,00

1,00

5

5

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1,00

1,00

5

5

21

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.

0,50

0,50

4

4

22

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát,…. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1,00

1,00

5

5

23

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,50

0,50

5

5

24

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,50

0,50

4

4

25

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

26

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

1,50

1,50

5

5

27

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.

1,00

1,00

5

5

28

Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước

1,00

1,00

4

4

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.

1,00

1,00

4

4

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.

4,00

4,00

5

5

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

1,00

1,00

4

4

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,50

0,50

4

4

33

Thực hiện cân bằng lốp. Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp

1,00

1,00

4

4

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.

2,00

2,00

5

5

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau

0,50

0,50

5

5

36

Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.

0,25

0,25

3

3

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

0,50

0,50

4

4

38

Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

0,50

0,50

5

5

39

Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)

0,50

0,50

5

5

40

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,50

0,50

5

5

41

Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.

0,50

0,50

3

3

42

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.

0,50

0,50

4

4

43

Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.

0,50

0,50

4

4

44

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

1,00

1,00

5

5

45

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,50

0,50

4

4

46

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,50

0,50

4

4

47

Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.

2,00

2,00

4

4

48

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.

1,00

1,00

4

4

49

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..

0,50

0,50

4

4

50

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà

0,50

0,50

4

4

51

Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)

0,50

0,50

4

4

52

Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.

0,50

0,50

4

4

53

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,50

0,50

4

4

54

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.

0,50

0,50

3

3

55

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.

0,50

0,50

3

3

56

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,50

0,50

3

3

57

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.

0,50

0,50

3

3

58

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.

0,50

0,50

3

3

59

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,50

0,50

3

3

60

Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

0,50

0,50

3

3

61

Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.

0,75

0,75

4

4

62

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

0,50

0,50

4

4

63

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.

0,50

0,50

4

4

64

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,25

0,25

3

3

65

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.

0,25

0,25

3

3

66

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)

0,50

0,50

5

5

67

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,25

0,25

4

4

68

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …

1,50

1,50

5

5

69

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

1,00

1,00

3

3

Cộng

68,50

68,50

29. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật tư phụ tùng

Đơn vị

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dung dịch RP7

Lọ (400 ml)

2,0

2,0

2

Mỡ bơm bôi trơn

Kg

0,4

0,4

3

Giẻ lau

Kg

3,0

3,0

4

Nước làm mát

Lít

2,0

2,0

5

Băng dính điện

Cuộn

2,0

2,0

6

Giấy ráp

m

0,5

0,5

7

Má phanh

Bộ

1

1

8

Lọc khô khí nén

Cái

1

1

9

Lọc gió máy nén

Cái

1

1

10

Dầu trợ lực lái

lít

2,9

2,9

30. ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)

Gầm và truyền lực

Điện

Điều hòa

Thân vỏ và khung xe

Xe buýt điện TB

260

260

240

300

Xe buýt điện nhỏ

260

260

240

300

Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

31. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

TB

Nhỏ

I

Phần gầm và truyền lực

1.

Cầu trước, sau

bộ

500.000

500.000

2.

Moay ơ trước, sau

cái

300.000

300.000

3.

Nhíp hơi

cái

120.000

120.000

4.

Đế nhíp hơi + giảm va đập

bộ

300.000

300.000

5.

Tổng phanh

cái

120.000

120.000

6.

Cảm biến báo mòn má phanh

bộ

120.000

120.000

7.

Cảm biến phanh ABS

cái

120.000

120.000

8.

Hộp tay lái

cái

300.000

300.000

9.

Vành tay lái + phím còi

bộ

300.000

300.000

10.

Bi moay ơ

vòng

84.000

84.000

11.

Bơm trợ lực tay lái

cái

120.000

120.000

12.

Bánh răng các loại

bộ

300.000

300.000

13.

Giảm chấn

cái

84.000

84.000

14.

Bạc càng chữ A

cái

84.000

84.000

15.

Các loại van hơi

bộ

120.000

120.000

16.

Xi lanh đóng mở cửa hơi

cái

120.000

120.000

17.

Bầu phanh trước, sau

cái

300.000

300.000

18.

Cao su bầu phanh

cái

60.000

60.000

19.

Gioăng phớt tay lái

bộ

120.000

120.000

20.

Gioăng phớt cầu sau

bộ

60.000

60.000

21.

Phớt moay ơ

bộ

24.000

24.000

22.

Bulông tắc kê

cái

120.000

120.000

23.

Ắc bạc phi dê

bộ

120.000

120.000

24.

Bánh răng vành chậu quả dứa

cái

300.000

300.000

25.

Bô vi sai

bộ

300.000

300.000

26.

Trục láp

cái

300.000

300.000

27.

Trục ba ngang, ba dọc

bộ

300.000

300.000

28.

Rô tuyn lái

cái

120.000

120.000

29.

Bộ công tắc điều khiển hộp số

bộ

120.000

120.000

30.

Đĩa phanh

cái

150.000

150.000

31.

La Jăng

cái

500.000

500.000

32.

Séc măng bơm hơi

bộ

60.000

60.000

33.

Xi lanh, pistong bơm hơi

cái

120.000

120.000

34.

Cụm van đóng mở phanh tay

Bộ

300.000

300.000

35.

Các loại bình hơi

cái

300.000

300.000

36.

Các loại tuy ô cao su

cái

60.000

60.000

37.

Các loại vòng bi cầu

vòng

180.000

180.000

38.

Các loại cao su giảm chấn

cái

48.000

48.000

39.

Bạc, ắc giằng cầu

cái

84.000

84.000

II

Phần điện

1.

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Vòng

240.000

240.000

2.

Bơm nước làm mát động cơ

cái

240.000

240.000

3.

Bơm hơi (máy nén khí)

cái

270.000

270.000

4.

Bơm nước làm mát Pin

cái

240.000

240.000

5.

Hộp All in 1

Pin

300.000

300.000

6.

Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin)

Hộp

540.000

540.000

7.

Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện).

Hộp

300.000

300.000

8.

Hộp ECU điều khiển hệ thống treo

Hộp

300.000

300.000

9.

Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh

Hộp

300.000

300.000

10.

Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe

Hộp

300.000

300.000

11.

Còi điện

cái

50.000

50.000

12.

Môtơ gạt mưa

cái

100.000

100.000

13.

Thanh giằng gạt mưa

bộ

240.000

240.000

14.

Rơ le cắt mát

cái

120.000

120.000

15.

Đèn pha, cos, xi nhan trước

cái

120.000

120.000

16.

Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan)

Cái

120.000

120.000

17.

Bóng đèn các loại

cái

24.000

24.000

18.

Rơ le các loại

cái

80.000

80.000

19.

Công tắc các loại

cái

60.000

60.000

20.

Cáp ắc quy

cái

180.000

180.000

21.

Đồng hồ các loại

cái

180.000

180.000

22.

Bộ đóng mở cửa điện

cái

120.000

120.000

23.

Các loại cảm biến

cái

60.000

60.000

24.

Van điện từ điều khiển

cái

120.000

120.000

25.

Đèn LED xung quanh xe

bộ

240.000

240.000

26.

Bảng điều khiển đèn led

bộ

40.000

40.000

27.

Thẻ nhớ của bảng điều khiển

bộ

40.000

40.000

28.

Camera

bộ

240.000

240.000

29.

Màn hình camera

cái

40.000

40.000

30.

Nguồn màn hình camera

cái

40.000

40.000

31.

Ổ ghi camera

cái

240.000

240.000

32.

Bộ nguồn OBU

cái

240.000

240.000

33.

Đèn trần

bộ

120.000

120.000

34.

Cần, chổi gạt mưa

bộ

60.000

60.000

35.

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

bộ

240.000

240.000

III

Phần Điều hòa

1.

Máy nén pistong điều hòa

cái

240.000

240.000

2.

Bình lọc, làm khô

cái

72.000

72.000

3.

Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

bộ

132.000

132.000

4.

Môtơ quạt dàn lạnh

cái

132.000

132.000

5.

Môtơ quạt dàn nóng

cái

132.000

132.000

6.

Lưới lọc

bộ

48.000

48.000

7.

Cụm van máy nén

bộ

96.000

96.000

8.

Mặt đế dàn van máy nén

bộ

96.000

96.000

9.

Xéc măng máy nén

bộ

96.000

96.000

10.

Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

bộ

84.000

84.000

11.

Cụm pistong, tay biên

bộ

132.000

132.000

12.

Van tiết lưu

cái

144.000

144.000

13.

Tuy ô cao su

bộ

144.000

144.000

14.

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

cái

144.000

144.000

15.

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

cái

96.000

96.000

16.

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

bộ

132.000

132.000

17.

Máy nén điều hòa

bộ

400.000

400.000

18.

Dàn lạnh

cái

400.000

400.000

19.

Dàn nóng

cái

400.000

400.000

20.

Bảng điều khiển

bộ

240.000

240.000

21.

Công tắc áp suất

cái

240.000

240.000

22.

Cụm đường ống cao áp

bộ

400.000

400.000

23.

Cụm đường ống thấp áp

bộ

400.000

400.000

24.

Bình chứa

cái

400.000

400.000

25.

Ga điều hoà

kg

84.000

84.000

26.

Dầu máy nén

ml

84.000

84.000

32. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM VÀ TRUYỀN LỰC

TT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3,00

3,00

4

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, … Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

50,00

50,00

4

4

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8,45

8,45

4

4

4

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

- Tháo, lắp các bánh xe

3,40

3,40

3

3

- Tháo, lắp moay ơ

13,60

13,60

3

3

- Tháo, lắp dầm cầu sau

18,40

18,40

4

4

- Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước

20,00

20,00

4

4

- Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau.

6,00

6,00

4

4

- Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái

8,00

8,00

4

4

- Tháo lắp bình hơi (1 bình)

1,50

1,50

4

4

5

Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết.

38,00

38,00

6

6

6

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

47,60

47,60

4

4

7

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.

- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe)

16,00

16,00

4

4

- Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe)

14,00

14,00

4

4

- Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái.

10,45

10,45

5

5

- Thay bơm trợ lực lái

5,00

5,00

4

4

- Thay tuy ô trợ lực lái

4,00

4,00

5

5

- Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3,40

3,40

5

5

- Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13,60

13,60

5

5

8

Sửa chữa hệ thống treo

- Thay bóng hơi (1 xe)

9,00

9,00

4

4

- Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe)

9,00

9,00

5

5

- Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe)

3,50

3,50

4

4

- Thay thế giảm chấn (1 xe)

6,00

6,00

3

3

Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu

4,00

4,00

4

4

Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe)

4,00

4,00

4

4

9

Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh

- Thay tuy ô phanh

6,80

6,80

4

4

- Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh

5,10

5,10

5

5

- Thay bộ chia dòng phanh

3,40

3,40

5

5

- Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe)

5,10

5,10

5

5

- Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

4,00

4,00

4

4

- Thay bầu phanh (1 xe)

6,00

6,00

4

4

- Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe)

6,00

6,00

4

4

- Thay má phanh

4,00

4,00

4

4

10

Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén

3,00

3,00

4

4

11

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.

23,20

23,20

4

4

Cộng

386,50

386,50

33. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ SỬA CHỮA LỚN GẦM - TRUYỀN LỰC

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

10

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

10

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

2

5

Giẻ lau

Kg

5

5

6

Giấy ráp

Tờ

5

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

7

7

8

Mỡ bơm

Kg

0,7

0,7

9

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

2,0

2,0

34. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công lao động (giờ)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3,00

3,00

4

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4,00

4,00

3

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,… Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

28,00

28,00

4

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

- Tháo, lắp động cơ điện

16,00

16,00

4

4

- Tháo, lắp các cụm đèn trước

2,00

2,00

4

4

- Tháo, lắp các cụm đèn sau

2,00

2,00

4

4

- Tháo, lắp đèn nóc

2,00

2,00

4

4

- Tháo, lắp các đèn trong xe

24,00

24,00

4

4

Tháo, lắp pin (10 pack)

30,00

30,00

5

5

Tháo, lắp inverter

5,00

5,00

5

5

Tháo, lắp sbox

2,00

2,00

5

5

Tháo, lắp all-in-one

4,00

4,00

5

5

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS

3,00

3,00

5

5

- Tháo, lắp loa, radio, micro…

3,00

3,00

4

4

- Tháo, lắp khoang táp lô

3,00

3,00

4

4

- Tháo, lắp bộ gạt mưa

2,00

2,00

4

4

- Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

6,00

6,00

4

4

- Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

4,00

4,00

5

5

- Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)

20,00

20,00

5

5

- Tháo, lắp bó dây sát xi

24,00

24,00

5

5

- Tháo, lắp bó dây đuôi xe

12,00

12,00

5

5

- Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

16,00

16,00

5

5

- Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy

8,00

8,00

4

4

5

Sửa chữa động cơ điện

- Thay vòng bi

10,00

10,00

5

5

- Đo kiểm rô to, stato

8,00

8,00

5

5

6

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18,00

18,00

5

5

7

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18,00

18,00

5

5

8

Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

18,00

18,00

5

5

9

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20,00

20,00

5

5

10

Hệ thống làm mát pin

- Tháo, lắp bơm nước

3,00

3,00

4

4

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5,00

5,00

4

4

- Tháo lắp cảm biến nhiệt độ

1,00

1,00

4

4

- Tháo, lắp bình nước phụ

1,00

1,00

4

4

- Thay thế dung dịch làm mát

2,00

2,00

4

4

- Tháo, lắp dàn lạnh

1,00

1,00

4

4

- Tháo, lắp dàn nóng

1,00

1,00

4

4

11

Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one

- Tháo, lắp bơm nước

1,00

1,00

4

4

- Tháo, lắp két nước

1,50

1,50

4

4

- Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3,00

3,00

4

4

- Tháo, lắp bình nước phụ

0,50

0,50

4

4

- Thay thế dung dịch làm mát

2,00

2,00

4

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24,00

24,00

4

4

13

Kiểm tra thay thế camera

6,00

6,00

4

4

14

Thay thế màn hình quảng cáo

8,00

8,00

4

4

15

Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe

4,00

4,00

4

4

16

Thay thế các cổng sạc trên xe

4,00

4,00

4

4

17

Thay thế ắc quy 24V-200Ah

2,00

2,00

3

3

18

Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

6,00

6,00

5

5

Cộng

391,00

391,00

35. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Băng dính điện

Cuộn

4

4

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

2

3

Điện để chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

10

4

Dây điện

M

10

10

5

Dây thít to, nhỏ

Cái

50

50

6

Giấy ráp

Tờ

5

5

7

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

2

2

8

Giẻ lau

Kg

2

2

36. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công lao động (giờ)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3,00

3,00

4

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

4,00

4,00

3

3

3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18,00

18,00

4

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

- Thu hồi ga

1,20

1,20

4

4

- Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,40

2,40

4

4

- Tháo, lắp dàn nóng

3,60

3,60

5

5

- Tháo, lắp dàn lạnh

4,80

4,80

5

5

- Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19,20

19,20

5

5

- Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24,00

24,00

4

4

- Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,40

2,40

5

5

- Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,50

3,50

5

5

- Tháo, lắp công tắc điều khiển

1,20

1,20

5

5

- Tháo, lắp hệ thống dây điện

14,40

14,40

5

5

- Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25,00

25,00

4

4

- Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3,00

3,00

4

4

- Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3,00

3,00

4

4

- Tháo, lắp van tiết lưu

4,00

4,00

4

4

5

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh.

7,20

7,20

5

5

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

19,20

19,20

5

5

7

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

19,20

19,20

5

5

8

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

19,00

19,00

5

5

10

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển.

9,60

9,60

5

5

11

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9,60

9,60

5

5

12

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9,60

9,60

5

5

13

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4,00

4,00

5

5

Cộng

234,10

234,10

37. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

TB

Nhỏ

1

Băng dính điện

Cuộn

3

3

2

Dây thít to, nhỏ

Cái

30

30

3

Dung dịch RP7

Lọ (400ml)

1

1

4

Dây điện

M

5

5

5

Giẻ lau

Kg

2

2

6

Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu

kWh

10

10

38. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN THÂN VỎ VÀ KHUNG XE

TT

Nội dung công việc

Định mức giờ công lao động (giờ)

Cấp bậc công việc

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

80,00

80,00

4

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

540,00

540,00

5

5

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

528,00

528,00

5

5

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

300,00

225,00

5

5

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

480,00

480,00

5

5

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

140,00

140,00

5

5

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

110,00

110,00

5

5

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe

390,00

390,00

5

5

Cộng

2568,00

2493,00

39. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ SƠN TOÀN BỘ XE CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Định mức vật tư

TB

Nhỏ

1

Sơn chống gỉ

Lít

15

15

2

Sơn ghi lót

Lít

2

2

3

Sơn màu

Lít

13

13

4

Sơn gầm xe

Lít

8

8

5

Đông cứng lót

Lít

6,5

6,5

6

Dung môi pha sơn

Lít

3

3

7

Mỡ bơm

Kg

1

1

8

Giấy ráp các loại

Tờ

9

9

9

Đông cứng màu

Lít

1

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

42

42

11

Vải giáp nga để mài

Mét

5

5

12

Băng dính

Cuộn

7

7

13

Giấy báo

Kg

1

1

14

Giẻ lau

Kg

4

4

40. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Loại xe

Loại

Số lượng

Định ngạch sử dụng (km)

Lốp ngoại

Lốp nội

1

Xe buýt điện TB

255/70 R22.5

6

70.000

55.000

2

Xe buýt điện nhỏ

255/70 R22.5

6

70.000

55.000

41. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUY CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Loại xe

Loại

Số lượng

Định ngạch sử dụng

Thời gian (tháng)

Quãng đường (km)

1

Xe buýt điện TB

12V- 220Ah

2

18

110.000

2

Xe buýt điện Nhỏ

12V-220Ah

2

18

110.000

42. ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG DẦU BÔI TRƠN CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Tên vật tư

Độ nhớt/Phẩm cấp

Số lượng

Định ngạch sử dụng (km)

TB

Nhỏ

TB

Nhỏ

1

Dầu cầu

80W90/GL5

9,0 lít

9,0 lít

60.000

60.000

2

Dầu trợ lực

DEXTRON II/ PSF 3/ATF3

2,6 lít

2,6 lít

120.000

120.000

3

Nước làm mát

J7184B/Havolin XLC

26,0 lít

26,0 lít

200.000

200.000

4

Mỡ moay ơ

Shell Retinax Greases LX -20 độ C đến +140 độ C

4,0 kg

4,0 kg

260.000

260.000

43. ĐỊNH MỨC TRẠM SẠC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

3,99

Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp (chi phí vật tư trực tiếp và nhân công trực tiếp).

44. ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ PHÂN XƯỞNG CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý phân xưởng

%

10

Ghi chú: Định mức quản lý phân xưởng: được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí sửa chữa lớn và chi phí bảo dưỡng thường xuyên (chi phí nhân công và chi phí vật tư bảo dưỡng thường xuyên).

45. ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ CHUNG CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

8

Ghi chú: Định mức quản lý chung: được xác định theo tỷ lệ % trên tổng chi phí trực tiếp (chi phí vật tư trực tiếp và nhân công trực tiếp).

46. ĐỊNH MỨC LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức lợi nhuận định mức

%

4,1

Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định theo tỷ lệ % chi phí giá thành một (01) đơn vị hàng hóa, dịch vụ.

47. ĐỊNH MỨC KHÁC CHO XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH VÀ NHỎ

TT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Lần/năm

1

2

Kiểm định

Lần/năm

1,4

3

Phí sử dụng đường bộ

Lần/năm

1

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 02/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×