• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông báo 6286/TB-SGDĐT TP. HCM 2024 yêu cầu đánh giá năng lực, cấp độ tư duy tuyển sinh vào lớp 10

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 02/10/2024 11:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6286/TB-SGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông báo Người ký: Nguyễn Quốc Bảo
Trích yếu: Cấu trúc, yêu cầu đánh giá và bảng năng lực, cấp độ tư duy đề tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT THÔNG BÁO 6286/TB-SGDĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông báo 6286/TB-SGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 6286/TB-SGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TB-SGDĐT Thành ph H Chí Minh, ngày tháng 10 năm 2024
THÔNG BÁO
Cu tc, yêu cu đánh giá và bng năng lc, cp đ tư duy đ tuyn sinh vào lp 10
trung hc ph thông theo Cơng tnh giáo dc ph thông 2018
Căn c Thông s 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của B
trưởng B Giáo dục và Đào to v ban hành Chương trình giáo dc ph thông;
Căn cứ Thông số 20/2021/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 7 năm 2021 của B
trưởng B Giáo dục Đào to v sửa đổi, b sung Điều 3 Thông tư 32/2018/TT-
BGT;
Căn cứ Thông số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 8 năm 2022 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo sửa đi, b sung mt s nội dung trong Chương trình
giáo dc ph thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT;
Căn ccông văn số 3935/BGDĐT-GDTrH ngày 30 tháng 7 năm 2024 Hướng
dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2024 - 2025.
S Giáo dục Đào to (GDĐT) Thành ph H CMinh thông báo cu trúc, yêu
cầu đánh giá và bng ng lc, cp đ duy đ tuyn sinh vào lp 10 trung hc ph thông
theo Chương trình giáo dc ph thông 2018 ca các môn Ng n, Toán và Tiếng Anh
như sau:
I. Môn Ng văn
1. Phm vi định hướng đánh giá
1.1. Đọc hiu
- Ngun tch dn: ng liu ngoài sách giáo khoa
- Loại văn bản: n bản văn hc mt trong hai loại: văn bản ngh lun hoc
n bản thông tin
- Dung lượng: Tổng độ dài ca các ng liệu trong đ thi không quá 1300 ch.
1.2. Viết
a) Viết đoạn văn (khong 200 ch). Mt trong hai yêu cu cn đạt sau:
- Viết đoạn văn ghi li cảm nghĩ về một bài thơ hoặc một đoạn thơ.
- Viết đoạn văn phân tích ni dung ch đề, những nét đặc sc v hình thc ngh
thut ca tác phm và hiu qu thẩm mĩ ca.
6286
01
2
b) Viết bài văn. Mt trong hai yêu cu cn đạt sau:
- Viết bài văn nghị luận v một vấn đề của đời sống, trình bày vấn đ ý kiến
ồng tình hay phản đối) của nời viết vvấn đề đó; nêu được lí lẽ bằng chứng
thuyết phục
- Viết bài văn nghị lun v mt vấn đề cn gii quyết; trình bày gii pháp kh thi
có sc thuyết phc.
1.3. Cấu trúc đề
Phn 1 (5,0 đim): Đc hiểu văn bản văn học và viết đoạn văn
Câu 1 (3,0 đim): Đọc hiu
Câu 2 (2,0 đim): Viết đon n
Phần 2 (5,0 điểm): Đọc hiểu văn bn ngh lun hoặc văn bản thông tin
viết bài văn nghị lun xã hi
Câu 1 (1,0 điểm): Đọc hiu
Câu 2 (4,0 điểm): Viết bài văn ngh lun xã hi
1.4. Căn c đánh giá
Các yêu cu cần đạt v đọc hiu và viết trong Chương trình Giáo dục ph thông
2018 - Môn Ng Văn cp Trung học cơ sở, ch yếu là lp 8 và lp 9.
1.5. Lưu ý
- Có 01 câu hi v tiếng Vit trong phần đọc hiểu văn bản văn hc.
- Đề thi đưc xây dựng theo địnhng tích hp giữa đánh giá năng lực đọc hiu
năng lực viết, ni dung trong phn viết có liên quan đến văn bản phn đọc hiu.
2. Bảng năng lực và cấp độ duy
TT
Thành
phn
ng
lc
Mch ni dung
S
câu
Cp độ duy
Nhn biết Thông hiu Vn dng
Tng %
S
câu
T l
S
câu
T l
S
câu
T l
I
Năng
lực Đọc
Đọc hiểu văn
bản văn hc
4 1 5% 2 15% 1 10%
30%
40%
Đọc hiểu văn
bn ngh lun
hoặc văn bản
thông tin
1
1 10%
10%
3
TT
Thành
phn
ng
lc
Mch ni dung
S
câu
Cp độ duy
Nhn biết Thông hiu Vn dng
Tng %
S
câu
T l
S
câu
T l
S
câu
T l
II
Năng
lc Viết
Đoạn văn nghị
luận văn hc
hoặc đoạn văn
ghi li cảm nghĩ
v một bài thơ,
đoạn thơ
1 5% 5% 10%
20%
60%
i văn nghị
lun xã hi
1 10% 10% 20%
40%
T l %
20% 40% 40% 100%
Tng
7
100%
II. Môn Toán
1. Phạm vi và định ớng đánh giá
1.1.
Phạm vi đánh giá
Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 môn Toán cấp Trung học s. Bao gồm
các mạch kiến thức: Hình học và Đo lường; Số và Đại số; Thống kê và Xác suất.
Nội dung kiểm tra nhằm mục đích đánh giá các ng lực toán học:
- duy và lập luận toán học.
- Gii quyết vấn đề toán học.
- hình hoá toán học.
1.2. Định hướng đánh giá
Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học giải quyết các vấn đề thực tế. Khuyến khích
tăng cường việc tự học, sáng tạo, tránh tình trạng học tủ, học vẹt.
Nội dung kiểm tra đánh giá nhằm giúp học sinh định hướng một số kiến thức, kỹ
ng cần thiết khi bước vào cấp Trung học phổ thông.
1.3. Cấu trúc đề thi
Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm s y = ax
2
a) V đồ th (P) ca hàm s trên.
b) Tìm những điểm thuc (P) tho điều kin cho trước.
Bài 2. (1 điểm) Cho phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0
a) Tìm điều kin có nghim của phương trình.
b) Vn dng h thc Viete, tính giá tr biu thức liên quan đến các nghim.
Bài 3. (1,5 điểm) Dng toán thc tế liên quan đến xác sut, thng kê.
4
Bài 4. (1 điểm)
a) Viết biu thc A biu din theo một đại lượng x nào đó trong bài toán thc tế.
b) Tìm giá tr của x để A thỏa điều kiện nào đó.
Bài 5. (1 điểm) Dng toán thc tế liên quan đến hình hc:
Chu vi, din tích tam giác, t giác, độ dài cung tròn, chu vi đường tròn, din tích
nh tròn, hình quạt tròn, hình viên phân, hình vành khăn...
Din tích xung quanh, din tích toàn phn, th tích các hình khi trong thc tế…
Bài 6. (1 điểm) Dng toán thc tế liên quan đến phương trình, bất phương trình,
h phương trình bc nht hai n.
Bài 7. (3 điểm) Bài toán hình hc phng gm 3 câu.
a) Chứng minh 4 điểm thuộc đường tròn, các yếu t song song, vuông góc, bng
nhau…
b) Chng minh h thc, các yếu t bng nhau, thẳng hàng, đồng quy…
c) Tính toán đ dài, chu vi, din tích, s đo góc...
1.4. Căn c đánh giá
Các yêu cu cần đt trong Chương trình Giáo dục ph thông 2018 - Môn Toán
cp Trung học cơ sở, ch yếu là lp 8 và lp 9.
2. Bảng năng lực và cấp độ duy
TT
Kiến thc/
Năng lực
Mạch kiến
thức
Số
câu
Cấp độ tư duy
Tổng
%
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Số câu Tỉ lệ
Số câu Tỉ lệ Số câu Tỉ lệ
1
Tư duy và
lp lu
n toán
hc
Hình hc và
Đo lường
3 1
(7a)
10%
1
(7b)
10% 1
(7c)
10%
30%
2
Gii quyết
vấn đ toán
hc
S Đi s
4 1
(1a)
10%
2
(1b, 2a)
10% 1
(2b)
5%
25%
Th
ng kê
c sut
2 1
(3a)
5% 1
(3b)
10%
15%
3
Mô hình hóa
Toán hc
S Đi s
3 1
(4b)
5% 2
(6a, 6b)
10%
15%
Hình hc và
Đo lường
3 1
(5a)
5% 1
(4a)
5% 1
(5b)
5%
15%
Tỉ lệ %
30%
40%
30%
100%
Tổng
15 4 6 5
5
III. n Tiếng Anh
1. Phạm vi và định ớng đánh giá
1.1. Định hướng đánh giá
- Đánh giá năng lực ngôn ng không ch da trên kiến thc thuc lòng ng pháp
t vng ca hc sinh; yêu cu phải đánh giá được kh năng hiu và vn dng kiến
thc ngôn ngo ng cnh phù hợp, đặc bit là các tình hung thc tế cuc sng.
- Thay đổi cách đánh giá cần đng b vi vic s dng tài liu ging dy phù
hợp, thay đi cách dy và hc tiếng Anh t s dng ch yếu phương pháp Grammar
Translation hay Direct Method sang kết hp vi Communicative Approach ng
dng ngôn ngo tình hung thc tin.
- Hướng việc đánh giá vào các kỹ năng ngôn ng c th, mc tiêu c th cho
tng mch kiến thc.
1.2. Phạm vi đánh giá
Ng âm
- Cách phát âm các nguyên âm và ph âm cơ bản
- Cách đặt du nhn t cho đúng
T vng, ng pháp
- Đa dng các loi hình t vng, ng nghĩa từ theo khung chương tnh.
- Các điểm ng pháp theo khung chương trình
Giao tiếp, liên hnh hung thc tế
- Kh năng hiểu và đáp lại các tình huống đơn giản ca ngôn ng thc tế
Đọc hiu
- Đọc văn bản đội 180-200 chtìm thông tin.
- Đọc và điền khuyết mt văn bản độ dài 80-100 ch.
Viết
- Viết đúng hình thức t để hoàn thành câu có nghĩa phù hợp.
- Viết câu đơn giản da trên thông tin cho sn.
- Viết câu s dng kh năng v cu trúc ng pháp, kết hp t
1.3. Cấu trúc đề
Phn 1 (1,0 điểm): Ng âm
Tu 1 đến câu 4
Phần 2 (3,0 điểm): T vng, ng pháp, giao tiếp
T c
âu 5 đến câu 16
6
Phần 3 (3,0 điểm): Đọc hiu
- Đọc và điền t:
T c
âu 17 đến câu 22
- Đọc hiu tr li câu hi: Tu 23 đến câu 28
Phần 4 (4,0 điểm): Viết
- Viết dạng đúng ca t: Tu 29 đến câu 34
- Viết cm t phù hp theo thông tin cho sn: Câu 35, 36
- Viết câu: Tu 37 đến câu 40
1.4. Lưu ý
- Có 02 câu hi mi v Viết cm t phù hp theo thông tin cho sn. Câu hi này
kim tra kh năng đọc chú thích trong t điển để tìm kiếm thông tin ngôn ng và vn
dng kiến thc.
2. Bảng năng lực và cấp độ duy
TT
Kiến
thc/
Năng lực
Mạch kiến
thức
Số
câu
Cấp độ tư duy
Tổng
%
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Số câu Tỉ lệ
Số câu Tỉ lệ Số câu Tỉ lệ
1 Ngữ âm
Phát âm
(nguyên âm,
phụ âm cơ bản)
4 2
(1, 4)
5% 2
(2, 3)
5%
10%
Trọng âm
2
T v
ng,
ng
pháp,
giao tiếp
T vng, cu
trúc ng pháp;
mu câu giao
tiếp ph biến
trong chương
trình.
12 2
(6, 7)
5% 6
(5, 8, 9,
10, 11,
12)
15% 4
(13, 14,
15, 16)
10%
30%
3 Đọc hiểu
m thông tin
khái quát,
thông tin chi
tiết, ngữ nghĩa
từ vựng trong
đoạn văn.
12 2
(19,
21)
5% 4
(23, 24,
25, 26)
10% 6
(17, 18,
19, 20,
22, 27,
28)
10%
30%
4 Viết
Kết hp ng
pháp và hình
thc, ng nghĩa
ca t vựng để
viết câu.
12 2
(35,
36)
5% 4
(29, 33,
37, 39)
10% 6
(30, 31,
32, 34,
38, 40)
10%
30%
Tỉ lệ %
20%
40%
40%
100%
Tổng
40 8 16 16
7
S Giáo dục Đào tạo đề ngh Lãnh đạo phòng GDĐT thành ph Th Đức
các qun, huyn thông báo đến toàn th cán b, giáo viên và hc sinh được biết./.
Nơi nhận:
- Giám đốc biết);
- Phòng GDĐT thành ph Th Đức các
qun, huyn (để phi hp);
-
- Lưu: VT, GDTrH (Lc).
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyn Bo Quc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông báo 6286/TB-SGDĐT TP. HCM 2024 yêu cầu đánh giá năng lực, cấp độ tư duy tuyển sinh vào lớp 10

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×