• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/07/2026 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 937/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên, Chế độ chính sách đối với nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 937/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên, Chế độ chính
sách đối với nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi
Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025-2026;
Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại văn bản số 3129/SGDĐT-VP
ngày 30/6/2026.
937
04
7
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Bãi bỏ 24 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Giáo
dục thường xuyên, Chế độ chính sách đối với nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trung tâm hành chính công
Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
1
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học
tập” cấp xã
Giáo dục
thường xuyên
Sở Giáo dục
và Đào tạo
937
04 7
4
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ
1. Thủ tục: Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo
cáo tự đánh giá và bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày
01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ
đề nghị công nhận ở mức độ đó.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau: Nộp trực tuyến, nộp qua đường
bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02
của năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng
học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thực hiện: Các xã, phường, thị trấn, đặc khu.
1.6. Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết quả thực hiện
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo
Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
5
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu
số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo
Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu
số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Các xã, phường, đặc khu phải có kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp
đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập”
cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6
Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập”
cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7
Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng
học tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương
hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư
và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh
vực giáo dục.
6
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
xã năm...
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr-…..
….., ngày ... tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân
dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã ………………. đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã năm ……………..; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ
………………….
Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ
chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……… đối với xã ………….
Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập”
cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ...
và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã ……………………… đề nghị
Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận xã
…………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ
…………… theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
7
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-UBND
……, ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP”
CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng
về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng
XHHT hằng năm và tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế
hoạch.
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần
lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo quy định
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu
chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
8
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện
xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định
của pháp luật về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lực xã hội
tham gia xây dựng XHHT ở địa phương theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết
quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ
chức chính trị - xã hội cấp xã và các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên
địa bàn xã trong quá trình xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu
chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư
viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc,
nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
….
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu
chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo
cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên
…
9
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản
của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự
đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu
chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
…
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức
độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
..., ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
10
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng …. năm ….
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
xã mức độ 1 (hoặc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự
đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
TT
Tiêu chí, chỉ tiêu
Loại văn
bản, tài
liệu, minh
chứng
Số, ký hiệu,
ngày tháng
văn bản, tài
liệu, minh
chứng
Trích yếu
văn bản, tài
liệu, minh
chứng
Kết quả tự đánh giá
Đạt
Không đạt
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy Đảng,
chính quyền cấp xã
1.1
Chỉ tiêu 1: Thực hiện
công tác tuyên truyền
nâng cao nhận thức cho
cộng đồng về HTSĐ, xây
dựng XHHT
…
…..
II
Tiêu chí 2: Huy động
nguồn lực và tạo môi
trường thuận lợi để thực
hiện xây dựng XHHT ở
địa phương
2.1
Chỉ tiêu 1: ...
Chỉ tiêu 2: ...
III
Tiêu chí 3: Hiệu quả
hoạt động của trung tâm
học tập cộng đồng và
thư viện công cộng cấp
xã, trung tâm văn hóa,
thể thao cấp xã
3.1
Chỉ tiêu 1:...
…
….
IV
Tiêu chí 4: Kết quả
PCGD - xóa mù chữ
4.1
Chỉ tiêu 1: ...
…
….
11
V
Tiêu chí 5: Tác dụng của
việc xây dựng “Cộng
đồng học tập” cấp xã
5.1
Chỉ tiêu 1: ...
…
…
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá
theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1,
“Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu
được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính
cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC
THƯỜNG XUYÊN, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO VÀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ
THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố)
STT
Tên TTHC bị bãi bỏ
Quyết định công bố
của Thành phố
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1
Thành lập hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
Giáo dục
nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh
2
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường cao đẳng công lập trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
Giáo dục
nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh
3
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông
tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày
21/10/2021
Giáo dục
nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh
4
Thành lập hội đồng trường trung cấp
công lập
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023
Giáo dục
nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh;
Sở Giáo dục và
Đào tạo;
5
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường trung cấp công lập
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
Giáo dục
nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh;
Sở Giáo dục và
Đào tạo
937
04 7
13
6
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp
công lập
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026
Giáo dục
nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh;
Sở Giáo dục và
Đào tạo;
7
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên công lập hoạt
động trở lại
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026
Giáo dục
thường xuyên
UBND cấp tỉnh
8
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026
Giáo dục
thường xuyên
UBND cấp tỉnh
9
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ
thông hạng II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
10
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ
thông hạng I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
11
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở
hạng II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
12
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở
hạng I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
13
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng
II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
14
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
15
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng
II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
14
16
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng
I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
17
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giảng viên cao đẳng sư phạm chính
(hạng II)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
18
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp
(hạng I)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
19
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên chính (hạng II)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
20
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối với
nhà giáo
UBND cấp tỉnh
21
Công nhận thư viện trường THPT và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp
học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 1
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026
Giáo dục và
Đào tạo
thuộc hệ
thống giáo
dục quốc dân
Sở Giáo dục và
Đào tạo
22
Công nhận thư viện trường THPT và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp
học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 2
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026
Giáo dục và
Đào tạo
thuộc hệ
thống giáo
dục quốc dân
Sở Giáo dục và
Đào tạo
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
23
Công nhận thư viện trường mầm non,
tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026
Giáo dục và
Đào tạo
Ủy ban nhân
dân cấp xã
15
thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất
là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
thuộc hệ
thống giáo
dục quốc dân
24
Công nhận thư viện trường mầm non,
tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ
thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất
là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên, Chế độ chính sách đối với nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 937/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×