• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/07/2026 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 937/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên, Chế độ chính sách đối với nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 937/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b đưc sa đổi, b sung và b bãi
b lĩnh vực Giáo dc ngh nghip, Giáo dục thường xuyên, Chế độ chính
sách đối vi nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo thuc h thng giáo dc quc
dân thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
Kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính, Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca Cng Dch v ng quc gia; Ngh định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi
Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin th tc hành chính theo chế mt ca,
mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhiệm Văn phòng Cnh phủ ng dn nghip v kim st th tc hành chính;
Căn cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca Chính ph v Chương
trình ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hoạt động sn xut,
kinh doanh năm 2025-2026;
Căn cứ Quyết định s 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11/6/2026 ca B trưởng B
Giáo dục Đào to v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành;
đưc sửa đổi, b sung hoc thay thế và b bãi b thuc phm vi, chức năng quản
lý ca B Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Theo đề ngh ca S Giáo dục và Đào tạo tại văn bản s 3129/SGDĐT-VP
ngày 30/6/2026.
937
04
7
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này 01 th tc nh chính ni b
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc Giáo dục thường xuyên thuc phm vi qun lý ca
y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
Bãi b 24 th tc hành chính ni b lĩnh vực Giáo dc ngh nghip, Giáo
dục thường xuyên, Chế đ chính sách đối vi nhà giáo Giáo dục Đào to
thuc h thng giáo dc quc dân thuc phm vi qun ca y ban nhân dân
thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3. Giám đc S Giáo dục Đào tạo; Trung tâm hành chính công
Thành ph; Giám đốc các S, Th trưởng các ban, ngành; y ban nhân dân các
xã, phường và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Giáo dục và Đào tạo;
- Cc KSTTHC-B Tư pháp;
- Ch tch và các PCT UBND Thành ph;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn v trc thuc TT;
- Cổng thông tin điện t Thành ph;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Ph lc I
TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC SỬA ĐI, B SUNG LĨNH
VC GIÁO DC THƯỜNG XUYÊN THUC PHM VI QUN LÝ CA
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT
Tên th tc hành chính ni b
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
1
Đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc
tập” cấp xã
Giáo dc
thưng xuyên
S Giáo dc
và Đào tạo
937
04 7
4
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
NI B
1. Th tc: Đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đng hc tập” cp
1.1. Trình t thc hin
Ủy ban nhân dân cấp tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo
cáo tự đánh giá và bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày
01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếu đáp ứng đủ điều kiện công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ
đề nghị công nhận ở mức độ đó.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ theo một trong ba cách thức sau: Nộp trực tuyến, nộp qua đường
bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến Sở Giáo dục Đào tạo thành phố Hà Nội.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h :
- T trình đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã;
- Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã;
- Bn tng hp kết qu t đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết
a) Các xã, phường, th trn gi h sơ đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng
đồng hc tập” cấp đến đến S Giáo dục Đào tạo trước ngày 28 tháng 02
của năm sau liền k năm đánh giá.
b) Thi gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng
hc tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền k năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thc hin: Các xã, phường, th trấn, đặc khu.
1.6. Cơ quan gii quyết: S Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết qu thc hin
- T trình đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cp xã theo
Mu s 01 ca Ph lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
5
- Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã theo Mu
s 02 ca Ph lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai
- T trình đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cp xã theo
Mu s 01 ca Ph lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã theo Mu
s 02 ca Ph lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin
Các xã, phường, đc khu phi có kết qu t đánh giá, công nhận và np
đầy đủ các h đúng thời hn.
a) Các xã, phường, đặc khu được ng nhận đạt Cộng đồng hc tập”
cp mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, ch tiêu được quy định tại Điều 6
Thông số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Giáo dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt Cộng đồng hc tập”
cp mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, ch tiêu được quy định tại Điều 7
Thông số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp
- Thông tư s 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy định v đánh giá, ng nhận Cộng đồng
hc tập” cấp xã, huyn, tnh.
- Thông số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy định v phân quyn, phân cấp và phân định
thm quyn thc hin nhim v quản lý nhà nước ca chính quyền địa phương
hai cấp đối vi giáo dc ngh nghip, giáo dục thường xuyên.
- Thông s 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, b sung mt s điu ca mt s Thông
bãi b mt phn hoc toàn b mt s Thông của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo liên quan đến ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính trong lĩnh
vc giáo dc.
6
Mu s 01: T trình đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp
xã năm...
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /TTr-…..
….., ngày ... tháng ... năm ...
T TRÌNH
Đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã năm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ ng dn s .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của y ban nhân
dân tỉnh ………….. hướng dn thc hiện quy đnh v đánh giá, công nhận “Cộng
đồng hc tập” cấp xã, tnh.
Ủy ban nhân dân ………………. đã t chc t đánh giá, công nhận Cộng
đồng hc tập” cấp năm ……………..; kết qu t đánh giá đạt được mc đ
………………….
Ủy ban nhân dân …………………….. đề ngh S Giáo dục Đào tạo t
chức đánh giá “Cộng đồng hc tập” cấp xã năm ……… đối với xã ………….
H sơ trình kèm theo gồm: Báo cáo t đánh giá, công nhận Cộng đồng hc tập”
cp xã (kèm theo Bn tng hp kết qu t đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ...
và các minh chứng tương ứng vi tng ch tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết qu t đánh giá, Ủy ban nhân dân xã ……………………… đề ngh
S Giáo dục Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhn
…………………………….. đạt “Cộng đồng hc tập” cấp mức độ
…………… theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
CH TCH
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
7
Mu s 02: Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /BC-UBND
……, ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO T ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HC TẬP”
CP XÃ
A. ĐẶT VN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tt quá trình và nhng vấn đề ni bt trong hoạt động t đánh giá
B. KT QU T ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: S lãnh đạo, ch đạo ca cp y Đảng, chính quyn cp xã
1. Ch tiêu 1: Thc hin công tác tuyên truyn nâng cao nhn thc cho cộng đồng
v HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô t hin trng
Minh chng:
b) Đim mnh: .......................................................................................................
c) Tn ti: ..............................................................................................................
d) T đánh giá: Đạt mức độ 1/Đt mức độ 2/Không đạt
2. Ch tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoch thc hin công tác xây dng
XHHT hằng năm tổ chc trin khai, thc hiện đầy đủ các chương trình, kế
hoch.
a) Mô t hin trng
Minh chng:
b) Đim mnh: .......................................................................................................
c) Tn ti: ..............................................................................................................
d) T đánh giá: Đạt mức độ 1/Đt mức độ 2/Không đạt
3. Ch tiêu 3: Xây dng kế hoch, trin khai các hoạt động c th t chc Tun
l ng ng HTSĐ và báo cáo theo quy đnh
a) Mô t hin trng
Minh chng:
b) Đim mnh: .......................................................................................................
c) Tn ti: ..............................................................................................................
d) T đánh giá: Đạt mức độ 1/Đt mức độ 2/Không đạt
Kết lun v Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mnh, nhng tn tại bản ca tiêu
chí; s ng ch tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
8
II. Tiêu chí 2: Huy động ngun lc tạo môi trường thun lợi để thc hin
xây dng XHHT địa phương
1. Ch tiêu 1: B trí đủ kinh phí t ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định
ca pháp lut v ngân sách nhà nước để thc hin xây dng XHHT
a) Mô t hin trng
Minh chng:
b) Đim mnh: .......................................................................................................
c) Tn ti: ..............................................................................................................
d) T đánh giá: Đạt mức độ 1/Đt mức độ 2/Không đạt
2. Ch tiêu 2: Trin khai các hoạt động vận động, huy đng ngun lc hi
tham gia xây dng XHHT địa phương theo chủ trương hội hóa đạt kết
qu tích cc
a) Mô t hin trng
Minh chng:
b) Đim mnh: .......................................................................................................
c) Tn ti: ..............................................................................................................
d) T đánh giá: Đạt mức độ 1/Đt mức độ 2/Không đạt.
3. Ch tiêu 3: Xây dựng chế phi hp gia Hi Khuyến hc cp xã, các t
chc chính tr - hi cấp các s giáo dc, các thiết chế văn hóa trên
địa bàn xã trong quá trình xây dng XHHT
a) Mô t hin trng
Minh chng:
b) Đim mnh: .......................................................................................................
c) Tn ti: ..............................................................................................................
d) T đánh giá: Đạt mức độ 1/Đt mức độ 2/Không đạt
Kết lun v Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mnh, nhng tn tại bn ca tiêu
chí; s ng ch tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiu qu hoạt động ca trung tâm hc tp cng đồng và thư
vin công cng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cp xã
T đánh giá các Chỉ tiêu 1; Ch tiêu 2; Ch tiêu 3 ca Tiêu chí 3 theo cu trúc,
ni dung t đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
….
Kết lun v Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mnh, nhng tn tại bản ca tiêu
chí; s ng ch tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết qu PCGD - xóa mù ch
T đánh giá các Chỉ tiêu 1; Ch tiêu 2; Ch tiêu 3; Ch tiêu 4 ca Tiêu chí 4 theo
cu trúc, ni dung t đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên
9
Kết lun v Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt đim mnh ni bt, nhng tn tại bản
ca tiêu chí; s ng ch tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dng ca vic xây dng “Cộng đồng hc tập” cấp xã
T đánh giá các Chỉ tiêu 1; Ch tiêu 2 ca Tiêu chí 5 theo cu trúc, ni dung t
đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
Kết lun v Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mnh, nhng tn tại bản ca tiêu
chí; s ng ch tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
C. KT LUN CHUNG
Yêu cu ngn gọn, nhưng phải nêu được nhng vấn đề sau:
- S ng và t l phần trăm (%) các ch tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mc
độ 2, Không đạt.
- Mc t đánh giá “Cộng đồng hc tập” cấp xã năm....
- Các kết lun khác (nếu có).
..., ngày tháng năm
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
10
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU....
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…., ngày … tháng …. năm ….
BNG TNG HP T ĐÁNH GIÁ
Kết qu đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp
xã mức độ 1 (hoc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã)
1. t đánh giá, ng nhận “Cộng đng hc tập” cp xã ... (ghi tên t
đánh giá)
2. Kết qu
2.1. Kết qu đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
TT
Tiêu chí, ch tiêu
Loại văn
bn, tài
liu, minh
chng
S, ký hiu,
ngày tháng
văn bản, tài
liu, minh
chng
Trích yếu
văn bản, tài
liu, minh
chng
Kết qu t đánh giá
Đạt
Không đạt
Tiêu chí 1: S lãnh đạo,
ch đạo ca cp ủy Đảng,
chính quyn cp xã
1.1
Ch tiêu 1: Thc hin
công tác tuyên truyn
nâng cao nhn thc cho
cộng đồng v HTSĐ, xây
dng XHHT
…..
II
Tiêu chí 2: Huy động
ngun lc to môi
trường thun lợi để thc
hin xây dng XHHT
địa phương
2.1
Ch tiêu 1: ...
Ch tiêu 2: ...
III
Tiêu chí 3: Hiu qu
hoạt động ca trung tâm
hc tp cộng đồng
thư vin công cng cp
xã, trung tâm văn hóa,
th thao cp xã
3.1
Ch tiêu 1:...
….
IV
Tiêu chí 4: Kết qu
PCGD - xóa mù ch
4.1
Ch tiêu 1: ...
….
11
V
Tiêu chí 5: Tác dng ca
vic xây dựng “Cộng
đồng hc tập” cấp xã
5.1
Ch tiêu 1: ...
Ghi chú: Lần lượt lit các loại văn bản, tài liu, minh chng và t đánh giá
theo tng tiêu chí, ch tiêu đi với “Cộng đng hc tập” cấp Đạt mức đ 1,
“Cộng đồng hc tập” cấp Đạt mức đ 2 theo quy định (tên tiêu chí, ch tiêu
được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tng hp kết qu t đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tng s ch tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tng s ch tiêu không đạt: …/… tỷ l:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tng s tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tng s tiêu chí không đạt: …/… tỷ l:... %;
c) Kết qu t đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên c th đơn vịnh chính
cấp xã) đạt “Cộng đồng hc tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.
NGƯỜI LP BIU
(Ký và ghi rõ h tên)
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B B BÃI B LĨNH VỰC GIÁO DC NGH NGHIP, GIÁO DC
THƯNG XUYÊN, CH ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VI NHÀ GIÁO VÀ GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO THUC H
THNG GIÁO DC QUC DÂN PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph)
STT
Tên TTHC b bãi b
Quyết định công b
ca Thành ph
Căn cứ pháp lý
Lĩnh vực
Cơ quan thực
hin
I
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
1
Thành lp hội đồng trường cao đẳng
công lp trc thuc y ban nhân dân cp
tnh
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Lut giáo dc; Lut Giáo dc ngh
nghip; Ngh định s 95/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
Giáo dc
ngh nghip
UBND cp tnh
2
Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường cao đẳng công lp trc
thuc y ban nhân dân cp tnh
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Lut giáo dc; Lut Giáo dc ngh
nghip; Ngh định s 95/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
Giáo dc
ngh nghip
UBND cp tnh
3
Min nhim, cách chc ch tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng
công lp trc thuc y ban nhân dân cp
tnh
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Lut Giáo dc ngh nghip; Thông
số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày
21/10/2021
Giáo dc
ngh nghip
UBND cp tnh
4
Thành lp hội đồng trường trung cp
công lp
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023
Giáo dc
ngh nghip
UBND cp tnh;
S Giáo dc và
Đào tạo;
5
Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường trung cp công lp
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
Giáo dc
ngh nghip
UBND cp tnh;
S Giáo dc và
Đào tạo
937
04 7
13
6
Min nhim, cách chc ch tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cp
công lp
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị
định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2026
Giáo dc
ngh nghip
UBND cp tnh;
S Giáo dc và
Đào tạo;
7
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip -
giáo dục thường xun công lp hot
động tr li
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026
Giáo dc
thường xuyên
UBND cp tnh
8
Cho phép trung tâm h tr phát trin giáo
dc hòa nhp công lp hoạt động tr li
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026
Giáo dc
thường xuyên
UBND cp tnh
9
Xét thăng hng giáo viên trung hc ph
thông hng II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
10
Xét thăng hng giáo viên trung hc ph
thông hng I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
11
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở
hng II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
12
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở
hng I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
13
Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng
II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
14
Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
15
Xét thăng hạng giáo viên mm non hng
II
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
14
16
Xét thăng hạng giáo viên mm non hng
I
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
17
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giảng viên cao đẳng phạm chính
(hng II)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
18
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giảng viên cao đẳng phm cao cp
(hng I)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
19
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip ging viên chính (hng II)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
20
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip ging viên cao cp (hng I)
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính
sách đối vi
nhà giáo
UBND cp tnh
21
Công nhận thư viện trưng THPT
trường ph thông nhiu cp hc (cp
hc cao nhất THPT) đạt tiêu chun
Mức độ 1
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Thông 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026
Giáo dc và
Đào tạo
thuc h
thng giáo
dc quc dân
S Giáo dc và
Đào tạo
22
Công nhận thư viện trưng THPT
trường ph thông nhiu cp hc (cp
hc cao nhất THPT) đạt tiêu chun
Mức độ 2
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Thông 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026
Giáo dc và
Đào tạo
thuc h
thng giáo
dc quc dân
S Giáo dc và
Đào tạo
II
TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP
23
Công nhận thư viện trường mm non,
tiu hc, trung học sở trường ph
4637/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025
Thông 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026
Giáo dc và
Đào tạo
y ban nhân
dân cp xã
15
thông nhiu cp hc (cp hc cao nht
THCS) đạt tiêu chun Mức độ 1
thuc h
thng giáo
dc quc dân
24
Công nhận thư viện trường mm non,
tiu hc, trung học sở trường ph
thông nhiu cp hc (cp hc cao nht
THCS) đạt tiêu chun Mức độ 2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 937/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên, Chế độ chính sách đối với nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×