• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5161/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt sắp xếp mạng lưới giáo dục công lập

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 09:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5161/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5161/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5161/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5161/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở
giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Giáo dục ngày 10
tháng 12 m 2025;
n cứ Luật Nhà giáo ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Giáo dục nghề nghip ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông báo s 105-TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 ca
Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng thư, Chủ tịch
nước Tô Lâm tại buổi m việc vcông c chuẩn bị năm học 2026 - 2027 và
tình nh triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 m 2025
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;
n cứ Nghđịnh số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
n cứ Ngh định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về pn định thm quyền của chính quyền địa phương hai cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
n cứ Ngh định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghquyết số 180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Cnh phủ
về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 Hội nghtrực tuyến
Chính phủ với địa phương;
Căn c Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 m 2026 của Thớng
Chính phủ về việc sp xếp sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên,
giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
2
Căn c Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 m 2026 của Thớng
Chính phủ về việc sp xếp sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên,
giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Căn c Công n số 6563/VPCP-TCCV ngày 07 tng 7m 2026 của
Văn phòng Chính phvề vic sắp xếp đơn vsự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo;
Căn cứ Tng o s408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của n phòng
Chính phủ về kết luận của Phó Thủ ớng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại
cuộc họp về tình nh triển khai sắp xếp sở giáo dục mầm non, phổ thông,
thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập;
n cứ Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 m 2026 của Bộ
Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một s
hình đối với các sở giáo dục mầm non, phổ thông giáo dục thường xuyên
công lập;
n cứ Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Giáo dục Đào tạo v đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới các sở giáo dục
mầm non, phổ thông giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với hình
chính quyền địa phương hai cấp;
n cứ Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo về đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành,
địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ về giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Công văn s 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 m 2026 ca
Văn phòng Thành ủy về việc trin khai thực hiện Công n số 814/TTg-TCCV
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính ph;
Căn cứ ng n số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy
Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28
tháng 7 năm 2026 của Văn png Thành ủy về việc triển khai thực hiện ng văn
số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính ph;
Căn cứ Tng báo số 440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 m 2026 ca Văn png
Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Th
Bch Tuyết, P thư Tnhy ti buổi m vic vcông c sp xếp cơ s
giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghnghiệp công lập trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
n cứ Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban
Thường vThành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp
mạng lưới sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của Giám đc SGiáo dục và Đào tạo ti T trình s
8327/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 8 m 2026.
3
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án tổng th sắp xếp
mạng i c cơ sở giáo dục mầm non, phtng và giáo dục thường xuyên
công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính,
Gm đốc SXây dựng, Chủ tịch y ban nhân dân png, , đặc khu Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Đảng ủy UBND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- BTT UBMTTQVN Thành phố;
- Sở GD&ĐT; Sở Nội vụ;
- Sở Tài chính; Sở Xây dựng;
-
UBND phường, xã, đặc khu;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng NCTH;
- u: VT, (VX/Đn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ
Sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông,
giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
CHƯƠNG I
SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ
1. Sự cần thiết xây dựng phương án
Sau p nhp, Thành phHC Minh mạng i sở giáo dục mm non,
phổ thông, giáo dục thường xuyên lớn nhất cả nước, với 2.188 sở giáo dục
công lập, tuy nhiên nhiều trường còn quy nhỏ, manh mún chưa phù hợp
với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
Thực hin Thông o kết luận s 105-TB/VPTW ngày 24/6/2026 của
n png Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng thư, Chủ tịch
nước Tô m tại buổi m việc về công c chuẩn b m hc 2026-2027
tình nh trin khai thc hin Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của
Bộ Cnh trvề đột phá phát triển giáo dục đào tạo; Nghquyết số 105/NQ-CP
ngày 08/5/2026 của Chính phủ về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy
của hệ thống chính trị trong thời gian tới; Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày
06/7/2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026
và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;
Đẩy mạnh sắp xếp mạng ới sở giáo dục mầm non, phổ thông giáo dục
thường xuyên công lập phù hợp với chủ trương chuyển mạnh từ tư duy “quản lý
giáo dục” sang “quản trị phát triển giáo dục”; chuyển trọng tâm tgiảm đầu mối
học sang tái cấu trúc mạng lưới sở giáo dục theo quy dân số, phân bố
dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục;
Đi mới quản trnhà trường, mrộng quy trường, lớp đsử dng hiệu qu
sở vật chất, đội n nhà giáo, cán bộ quản c nguồn lực đầu ; gắn sắp xếp
sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cấu lại đội ngũ, “giảm biên chế
quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”; thực hiện thí điểm mô hình
một trường chính, các phân hiệu, điểm trường; hợp nhất các đầu mối quản
để hình thành các cơ sở giáo dục có quy mô lớn.
Mở rộng cơ hội học tập, đápng nhu cầu học tập của nhân dân; ng quy ,
mạngới trường mầm non, trung học phổ tng,p phần thực hiện mục tiêu đến
năm 2030 đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 3, 4 tuổi; ít nhất 85% người
2
trong độ tuổi hoàn thành trung học phổ thông hoặc tương đương theo Nghị quyết
số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca Bộ Chính trị.
Việc sắp xếp mạngới với đổi mới quản trị nhà trường tinh gọn đầu mi
quản lý không chỉ nhằm giảm đầu mối một cách cơ học, mà còn gắn với đổi mới
quản trị nhà trường, tăng cường phân cấp, phân quyền, đẩy mạnh chuyển đổi số
nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện. Phương án sẽ sở quan trọng để
giao quyền tự chcho cấp s thực thi việc sáp nhập, bảo đảm tiến độ ca
Trung ương và bảo vệ quyền tiếp cận giáo dục của người học.
2. Căn cứ pháp lý
2.1. Các văn bản của Đảng và Trung ương
Nghị quyết s180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về
Phiên hp Chính ph thưng k tháng 6 năm 2026 và Hi ngh trc tuyến
Chính ph với địa phương.
Nghị quyết số 37/2026/NQ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ
về cơ cấu, số lượng và một số chính sách đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu
trưởng, phó giám đốc, nhân sự hỗ trợ giáo dục khi thực hiện sắp xếp sở giáo
dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh,
cấp xã;
Thông báo số 105-TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 ca Văn phòng
Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm
tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026–2027 và tình hình triển khai
thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị
về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo.
2.2. Các văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội và Chính phủ
Luật Giáo dục số 43/2019/QH14.
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15.
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15.
Luật Giáo dục sửa đổi số 123/2025/QH15.
Nghị quyết số 248/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
về một s cơ chế, chính sách đặc t, ợt trội đ thực hiện đột phá phát triển
giáo dc và đào tạo.
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định v phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
nh vc quản lý nhà nước của B Giáo dục và Đào tạo.
3
Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm viên chức.
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.
Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
Nghị định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ
về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập.
Công văn số 6563/VPCP-TCCV ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng
Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo.
Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ về việc sắp xếp sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên,
giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã.
ng văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng
Chính phủ về việc sắp xếp sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên,
giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã.
Căn cứ Thông o số 408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng
Chính phủ về kết luận của PThủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại
cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp sở giáo dục mầm non, phổ thông,
thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập.
2.3. Các văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ
Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 vđẩy mạnh
sắp xếp mạng ới và thc hiện t điểm một số mô hình đối với c sgiáo dục.
Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 về đẩy mạnh
sắp xếp mạng lưới các sở giáo dục mầm non, phổ thông giáo dục thường
xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp.
ng n s 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 ca B
Giáo dc và Đào tạo về việc đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành,
địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ.
2.4. Các văn bản của Thành phố Hồ Chí Minh
Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 m 2026 của n phòng
Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7
năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ.
Công văn số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban
nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7
năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện ng n s
814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 ca Thủ ớng Cnh phủ.
4
Thông báo s440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng
Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị
Bạch Tuyết, P thư Thành ủy ti buổi m việc về công tác sắp xếp sở
giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dc thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công
lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 m 2026 của Ban Thường vụ
Thành ủy Thành phố Hồ C Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạngới sở
giáo dục mầm non, phthông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố
Hồ Chí Minh.
Kế hoạch số 177/KH-UBND ngày 06 tng 5 m 2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 105/NQ-CP.
Công n số 5433/UBND-VX ngày 22 tháng 6 m 2026 của y ban nhân n
Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Thông báo số 1203-TB/TU ngày
29 tháng 5 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
Thông o s863/TB-VP ny 01 tng 8 năm 2026 củan phòng Ủy ban
nhân dân Thành phố v Kết luận của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Nguyễn Mạnh Cường tại buổi làm việc nghe o o sắp xếp, tổ chc lại mạng i
các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
ng văn số 20119/VP-VX ngày 05 tháng 8 năm 2026 của n phòng
Ủy ban nhân dân Thành phố vviệc triển khai Kết luận của Phó Th tướng
Chính ph Phm Th Thanh Trà ti cuc hp v tình hình trin khai sp xếp
cơ s giáo dc mầm non, ph thông, giáo dục thưng xuyên và giáo dục ngh
nghip ng lập.
CHƯƠNG II
THỰC TRẠNG MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC HIỆN NAY
1. Quy mô mạng lưới các cơ sở giáo dục hiện nay
Thành phố Hồ CMinh là một trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục đặc biệt
quan trọng. Để đáp ng nhu cầu học tập của nhânn, Tnh phhiện đang duy t
một mạng lưới sở giáo dục công lập quy rất lớn, bao phủ đa dạng các
cấp học, loi nh, t trưng mầm non, tiểu học, trung học sở, trung học ph tng,
cho đến các trường liên cấp phổ thông và hệ thống các trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên với tổng cộng
2.188 cơ sở giáo dục. Cụ thể:
- Trường mầm non: 694 trường.
- Trường tiểu học: 778 trường.
- Trường trung học cơ sở: 449 trường.
5
- Trường trung học phổ thông: 159 trường
- Trường tiểu học trung học cơ sở: 14 trường.
- Trường trung học cơ sởtrung học phổ thông: 14 trường.
- Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông: 02 trường.
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Giáo dục nghề nghiệp Giáo dục
thường xuyên: 41 Trung tâm.
- Trường chuyên biệt: 37 trường.
(Đính kèm Phụ lục 1 Danh sách các đơn vị sự nghiệp)
Về cơ bản, trong những năm qua, mạng lưới trường lớp của Thành phố đã
phát huy vai trò quan trọng trong việc đáp ng nhu cầu học tập ngày càng tăng
của con em nhân dân, góp phần hoàn thành xuất sắc các mục tiêu phổ cập go dục
các cp. Tuy nhiên, trưc yêu cu đi mi căn bn, toàn din giáo dc và
thc hin sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo tinh thần Kết luận
số 210-KL/TW ngày 12 tháng 11 m 2025 của Ban Chấp nh Trung ương
Khóa XIII Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ,
việc duy trì nhiều trường còn quy nhỏ, manh n chưa p hợp với
không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
2. Những mặt hạn chế, bất cập của mạng lưới trường lớp hiện nay
- Quy của nhiều sgiáo dục còn nhỏ lẻ, phân tán: Sự phát triển
nhiu trường còn có quy mô nhỏ, phân n chưa phù hp vi kng gian phát
triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
- Thách thc đi vi ng lc qun lý nhà nưc của tuyến cơ s:
Vic tiếp nhận quản trực tiếp sẽ tạo ra áp lực hành chính vượt quá khả năng
điều hành của chính quyền tuyến cơ sở.
Đánh giá một cách tổng thể, thực trạng mạng lưới các sở giáo dục trên
địa bàn Thành phhin nay đang đòi hi phải có s tái cu tc mạnh m.
Chuyn đổi hình quản trị nhà trường, nâng cao hiệu suất đầu tư, tập trung
nguồn lực phát triển đội ngũ nhà giáo, đáp ứng yêu cầu chuyển giao quản lý theo
mô hình chính quyền địa phương hai cấp.
CHƯƠNG III
QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ
VÀ ĐỊNH HƯỚNG MÔ HÌNH SẮP XẾP
1. Quan điểm
Đy mnh sp xếp mng lưi cơ s giáo dc mm non, ph thông và
go dc thưng xuyên công lp phù hp vi hình chính quyền địa phương
6
hai cp; chuyn trng tâm t gim đu mi cơ hc sang tái cu tc mạng lưới
s giáo dc theo quy dân s, phân b dân cư, tạo điều kin thun li cho
ngưi hc và nâng cao chất lượng giáo dc.
Đi mi qun tr n trưng, m rng quy trưng, lp đ s dng
hiu qu cơ sở vt cht, đội ngũ nhà giáo, cán bộ qun lý và các ngun lc đầu tư;
gn sp xếp cơ s giáo dc vi tinh gn đu mi qun lý, cơ cu li đi ngũ,
“gim bn chế qun giáo dc, tăng biên chế trc tiếp ging dạy”; thc hin
thí đim mô hình một trường chính, có các phân hiệu, điểm trường; hp nht các
đầu mi quản lý để hình thành các cơ sở giáo dc có quy mô ln.
M rộng hội hc tp, đáp ng nhu cu hc tp ca nhân n; ng quy mô,
mngới trưng mm non, trung hc ph thông, góp phn thc hin mc tu đến
năm 2030 đạt ph cp giáo dc mm non cho tr 3, 4 tui; có ít nhất 85% người
trong độ tui hoàn thành trung hc ph thông hoặc tương đương theo Nghị quyết
s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B Chính tr.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu tổng quát
Tổ chức lại hệ thống các sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục
thường xun công lập theo ng tinh gọn, khc phục trit đnh trng nhiu đim
nhỏ, lẻ. Chuyển trọng tâm từ "quản hành chính" sang "quản trị nhà trường";
“giảm biên chế qun lý giáo dục, tăng biên chế trc tiếp ging dy”, nhằm tối ưu
hóa nguồn lực đầu tư công và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.
2.2. Mục tiêu
- Bảo đảm tinh gọn, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - hội,
quy dân số và không gian phát triển của từng địa phương.
- Đổi mới quản tr n trưng, m rộng quy mô tng, lp đ s dng
hiệu qu cơ s vật chất, đi ngũ n giáo, cán b qun các ngun lực
đu ; gắn sắp xếp sgiáo dục vi tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cu lại đi ngũ.
- Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của Nhân dân.
3. Nguyên tắc
Đ bảo đảm s đồng thun của luận xã hội nh khoa học trong
go dc, việc sáp nhập tuân thủ các nguyên tắc:
3.1. Nguyên tắc sắp xếp chung
- Việc rà soát, sắp xếp các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố
phải lấy mục tiêu nâng cao chất lượng giáo dục, đảm bảo chuyên môn, phù hợp
với mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội,
quy mô dân số và không gian phát triển, hiệu quả đầu tư và năng lực quản trị làm
định hướng xuyên suốt, bền vững; không thực hiện sắp xếp một cách học chỉ
7
nhằm giảm đầu mối; tuyệt đối không để học sinh do hoàn cảnh khó khăn không
được đến trường.
- Tuân thủ các nguyên tắc chuyên môn và khoa học giáo dục; phù hợp với
đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi, cấp học và loại hình cơ sở giáo dục - đào tạo.
- Lấy người học làm trung tâm. Bảo đảm quyền học tập và cơ hội tiếp cận
giáo dục; to điều kiện thuận lợi hơn cho học sinh đến trưng, không làm phát sinh
thêm rào cản địa lý và chi phí; tuyệt đối không ảnh hưởng đến công tác huy động
học sinh ra lớp để duy trì và nâng cao kết quả phổ cập giáo dục.
- Hạn chế tối đa tác động tiêu cực đến hoạt động dạy học, tâm của học
sinh, nhà giáo và cha mẹ học sinh.
- Vic sp xếp các cơ s giáo dc phi gn vi đm bo c điu kin
chun b tht tốt cho khai giảng năm hc mới 2026 - 2027.
3.2. Nguyên tắc sắp xếp bổ sung
Từ thực tiễn giáo dục Thành phố HChí Minh, phương án sắp xếp bổ sung
một số nguyên tắc đặc thù. Các nguyên tắc này được đúc kết từ chính thực tiễn
giáo dục không gian đô thị của Thành phố, làm sở xuyên suốt đbảo vệ
quyền lợi người học và giữ vững chất lượng giáo dục, cụ thể:
- Không sắp xếp các trường chuyên, trường chuyên biệt;
- Không sáp nhập các trường mầm non, phổ thông đang thực hiện nội dung
giáo dục chất lượng cao, tiên tiến, hội nhập khu vực quốc tế theo Quyết định
số 580/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố
(ngoại trừ 2 cơ sở có vị trí liền kề).
- Không sáp nhp các trường mm non chuẩn b tham gia thí đim
Chương trình Giáo dục mầm non mới năm học 2026-2027 theo Công văn số
2595/BGDĐT-GDMN ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ưu tiên sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô dưới 10 nhóm/
lớp, trường phổ thông dưới 28 lớp. Sau sáp nhập các trường mầm non tối đa
không quá 30 nhóm/lớp, các trường phổ thông tối đa không q100 lớp
không quá 3 điểm trường.
- Sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô lớn với quy mô nhỏ để
cùng phát triển.
- c đơn vị sau p nhập tiếp tục thực hiện ổn định, xun suốt c nhiệm vụ
chun n, c đề án của thành phtheo sng dẫn của SGo dục Đào tạo.
- Việc sắp xếp cần quan tâm đến các trường được xây dựng mới (bao gồm
các cơ sở được đầu tư xây dựng mới, trụ sở dôi dư sau sắp xếp).
- Các trường nằm trên địa bàn giáp ranh giữa các phường, xã, địa phương
cần lấy ý kiến của Sở Giáo dục và Đào tạo về phương án sáp nhập.
8
- Ưu tiên sắp xếp trường cùng cấp học quy lớn các phân hiệu. Tùy theo
nh hình địa phương, khoảng cách giữa các điểm trường không quá 2 km.
- Cân nhắc khi thực hiện sắp xếp trường phổ thông nhiều cấp học, xem xét
sắp xếp các trường gần nhau trong 1 khu đất giáo dục hoặc liền vách.
- Việc soát, lựa chọn các sở giáo dục đưa vào phương án sáp nhập
phải tiến hành thẩm định chặt chẽ hồ sơ pháp lý về nguồn gốc đất đai.
- Tên gọi của sở giáo dục sau sáp nhập phải bảo đảm tính khoa học,
chuẩn hóa, ý nghĩa giáo dục, phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa của
địa phương.
4. Mô hình trường hc sau sắp xếp
Căn cứ hướng dẫn tại Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6
năm 2026 Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của
Bộ Giáo dục Đào tạo, Thành phố Hồ Chí Minh thống nhất áp dụng 02 hình
quản trị tiên tiến đối với các trường sau sáp nhập:
- hình 1: Trường một cấp học quy mô lớn (hoặc Trung tâm giáo dục
thường xuyên) các phân hiệu: Cấu trúc gồm 01 trường cnh các điểm trường.
cấu nhân sgồm: 01 hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, 01 bộ phận hành chính
nhân sự (kế toán, thủ quỹ, văn thư) dùng chung; các nhân sự htrợ giáo dục
theo chuyên môn đặc thù; các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với phân hiệu,
điểm trường để nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn tổ chức
dạy học. Tùy theo tình hình thực tế về quy lớp, học sinh, khoảng cách địa
đến trường chính, b trí mỗi phân hiu có 01 phó hiu trưng phtrách trong
tổng s định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.
- hình 2 - Trường phổ thông nhiều cấp học quy lớn: hình này
được thực hiện tại 1 địa điểm hoặc các địa điểm khác nhau. Cấu trúc gồm 01
trường chính, các đim trường với nhiều cấp học. cấu nhân sgồm: 01
hiu trưng, các phó hiu trưng, b phn hành chính nhân s (kế toán,
thquỹ, n thư) ng chung; c nhân shỗ trgiáo dục theo chuyên n đặc thù;
các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với cấp học, phân hiệu, điểm trường để
nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn và tổ chức dạy học. Tùy theo
nh nh thực tế về cấp học, quy lớp, học sinh, khong cách địa lý đến
trường cnh, bố trí mỗi phân hiệu có 01 phó hiệu trưởng phụ trách trong tổng số
định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.
9
CHƯƠNG IV
PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM
NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ các chủ trương của Đảng, quy định pháp luật của Nhà nước và các
n bn chỉ đạo của Trung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tnh ủy, Ủy ban
nhân dân Thành phố; trên cơ sở đánh giá thực trạng mạng lưới trường lớp và các
nguyên tắc sắp xếp, Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng các phương án sắp xếp
mng lưới các cơ s giáo dục công lập trên đa bàn Thành phố H Chí Minh
cụ thể như sau:
1. Đối với các sở giáo dục mầm non, phổ thông trực thuộc Ủy ban
nhân dân phường/xã và đặc khu
Mỗi đơn vị hành chính cấp phải đảm bảo tối thiểu 01 sở giáo dục
mầm non, 01 sở giáo dục phổ thông cung ứng đủ cấp tiểu học, trung học cơ sở,
bảo đảm linh hoạt, theo lộ trình, phù hợp với tình hình thực tế địa phương trong
tổng thkhu vực; ưu tiên hình trường phổ tng nhiều cấp học ti các
khu vc dân cư thưa thớt hoặc nơi có điều kiện đi lại khó khăn.
(Đính kèm Phụ lục 2)
2. Đối với các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
Sắp xếp các đơn vị theo loại hình, phù hợp với các quy định hiện hành.
(Đính kèm Phụ lục 3)
3. Tiến độ thực hiện
- Từ ngày 01/8/2026 đến 05/8/2026: trình Ủy ban nhân dân Thành phố,
Ban Thường vụ Đảng uỷ Ủy ban nhân dân Thành phố, Thường trực Thành uỷ,
Ban Thường vụ Thành ủy pduyệt pơng án tổng thể sắp xếp các cơ sgiáo dục
mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố.
- Từ ngày 06/8 đến 20/8/2026: Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
và các đơn vị trực thuộc xây dựng đề án và thực hiện theo phương án tổng thể sắp
xếp đã được phê duyệt. Hoàn thành xong trước 20/8/2026.
- Về ng c nhân sự hsơ giáo dục: Ủy ban nhân dân pờng, , đặc khu
và các cơ s giáo dục trực thuộc tiến đ thc hin theo Ngh quyết s37/2026/NQ-CP
ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phv cấu, sốợng một số chính sách
đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu trưởng, phó giám đốc, nhân s hỗ trợ
giáo dục khi thực hiện sắp xếp sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên,
giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã; Hướng dẫn của Bộ Nội vụ tại
Công văn số 8617/BNV-TCBC ngày 08 tháng 8 năm 2026 về giải quyết chính
sách đối với viên chức lãnh đạo, quản lý và nhân sự hỗ trợ giáo dục tại các cơ sở
10
giáo dục; việc chỉnh lý, quản lý bàn giao hồ sơ, tài liệu lưu trữ khi sắp xếp cơ sở
giáo dục và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.
- Trước ngày 30/12/2026: Đánh giá toàn diện các đối tượng tác động, rút
kinh nghiệm công tác sắp xếp; hình thành hình quản lý; ổn định công tác
quản tr, tài chính, tài sn công; bảo đm toàn h thng vn hành đng b,
tng suốt không gây bất cứ ảnh hưởng nào đến hoạt động chuyên môn dạy
và học tại các điểm trường.
4. Tổ chức thực hiện
4.1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
- Ch trì, phi hp với S Ni v, S Tài chính, STư Pháp tham mưu
y ban nhân dân Thành phố ban hành Phương án tổng thể; theo dõi, kiểm tra,
đôn đốc tiến độ thực thi tại tuyến cơ sở. Kp thi chn chnh c phương án
"sáp nhp cơ học" vi phạm nguyên tắc.
- Giao tổng hợp báo cáo đề án sắp xếp của các phường, ; trình kết quả
báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo, y ban nhân dân Thành phố.
- Căn cứ thẩm quyền được giao, khẩn trương hoàn thiện việc rà soát và ra
Quyết định sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở (bao gồm trường
Trung học phthông, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên), bảo đảm hoàn thành trước ngày
30/8/2026.
4.2. Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
- Trên sở Phương án tổng thể đã được pduyệt, xây dựng Đề án và
quyết định sắp xếp c sgiáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên đa bàn
cấp theo Luật T chc chính quyn địa phương số 72/2025/QH15, Lut Giáo dục
số 43/2019/QH14, Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, Luật Giáo dục sửa đổi số
123/2025/QH15 và ch đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phnếu để xảy ra sai phạm
trong quản lý tài sản, gây xáo trộn tiêu cực đến tâm lý đội ngũ hoặc làm phát sinh
tình trạng học sinh không thể đến trường do sắp xếp.
- B trí, sắp xếp đội ngũ, cán bộ quản thuc thẩm quyền quản lý sau sắp xếp
theo các quy định hiện hành.
- Trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát các sở giáo dục theo thẩm
quyền quản lý thuộc diện sắp xếp trên địa bàn thực hiện đầy đcông tác kiểm kê,
bàn giao toàn bộ tài chính, tài sản công, đất đai, các khoản nợ phải thu và nợ phải
trả theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm công khai, minh bạch, không làm
thất thoát tài sản nhà nước.
11
4.3. Sở Nội vụ
- Phối hợp với S Giáo dc Đào tạo thẩm định phương án sắp xếp
mạng lưới các sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hướng dẫn mẫu đề án sắp xếp, hướng dẫn việc sắp xếp tổ chức bộ máy,
bố trí, sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên.
- Hướng dẫn chuyên môn về thẩm định Đề án vị trí việc làm mới.
- Tham mưu, đề xuất các chính ch đc thù bảo vệ quyền lợi, bảo lưu
chế độ phụ cấp chức vụ cho đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý dôi dư sau sắp xếp,
tạo sự đồng thuận trong hệ thống.
4.4. Sở Tư pháp
Phối hợp với Sở Giáo dục Đào tạo thẩm định phương án sắp xếp mạng ới
các sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh.
4.5. Sở Tài chính
- Phối hợp Sở Giáo dc Đào to ớng dẫn các đơn vị liên quan
tiến hành kiểm kê, bàn giao tài sản, tài chính theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước, Luật Quản sử dụng tài sản công các văn bản pháp luật khác có
liên quan.
- Phối hp Sở Go dục Đào tạo thực hiện điều chuyển i sản công
sau khi nhận đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 37 Nghị định
186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
4.6. Sở Xây dựng
Nghiên cứu, đề xuất pơng án thiết kế, tổ chức kết nối không gian giáo dc
của các điểm trường sau sáp nhập, bảo đảm hệ thống hạ tầng dùng chung được
khai thác liên thông, an toàn và tối đa hóa hiệu suất.
4.7. Các cơ sở giáo dục thuộc diện sắp xếp
- Tuyên truyền, phổ biến cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ em, học sinh
cha mẹ học sinh để tạo sự đồng thuận, thống nhất trong triển khai thực hiện.
- Duy trì bảo đảm chất lượng giáo dục, xây dựng phương án hỗ trợ để
không làm gián đoạn hoạt động giáo dục của trẻ em, học sinh.
- Thực hiện đầy đủ công tác kiểm kê, bàn giao hồ sơ, tài sản, sở vật chất,
nhân sự khi sắp xếp theo đúng quy định của pháp luật. Tuyệt đối không để xảy ra
tình trạng thất thoát, tiêu cực hoặc lãng phí cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, hồ sơ
trong quá trình hợp nhất pháp nhân./.
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1
Đặc khu Côn Đảo Trường Mầm Non Sen Hồng Mầm non
2
Đặc khu Côn Đảo Mầm Non Hướng Dương Mầm non
3
Đặc khu Côn Đảo Mầm Non Tuổi Thơ Mầm non
4
Đặc khu Côn Đảo Tiểu học Cao Văn Ngọc Tiểu học
5
Đặc khu Côn Đảo Trường THCS Lê Hồng Phong THCS
6
Phường An Đông MN Hoàng Yến Mầm non
7
Phường An Đông MN 8 Mầm non
8
Phường An Đông MN 9 Mầm non
9
Phường An Đông MN Sơn Ca Mầm non
10
Phường An Đông TH Huỳnh Mẫn Đạt Tiểu học
11
Phường An Đông TH Chương Dương Tiểu học
12
Phường An Đông TH Phạm Hồng Thái Tiểu học
13
Phường An Đông TH Huỳnh Kiến Hoa Tiểu học
14
Phường An Đông TH Trần Quốc Toản Tiểu học
15
Phường An Đông THCS Kim Đồng THCS
16
Phường An Đông THCS Lý Phong THCS
17
Phường An Hội Đông Trường MN Mai Vàng (CL Mầm non
18
Phường An Hội Đông Trường MN Sen Hồng (CL Mầm non
19
Phường An Hội Đông Trường MN Hoa Sen (CL Mầm non
Phụ lục 1
MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC
THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
20
Phường An Hội Đông Trường MN Hoàng Yến (CL Mầm non
21
Phường An Hội Đông Trường MN Ngọc Lan (CL Mầm non
22
Phường An Hội Đông TH Lê Thị Hồng Gấm Tiểu học
23
Phường An Hội Đông TH Lê Hoàn Tiểu học
24
Phường An Hội Đông TH Phan Chu Trinh Tiểu học
25
Phường An Hội Đông TH Võ Thị Sáu Tiểu học
26
Phường An Hội Đông TH Lê Đức Thọ Tiểu học
27
Phường An Hội Đông TH Lê Văn Thọ Tiểu học
28
Phường An Hội Đông THCS Phan Tây Hồ THCS
29
Phường An Hội Đông THCS Lý Tự Trọng THCS
30
Phường An Hội Đông THCS Nguyễn Trãi THCS
31
Phường An Hội Tây Trường MN Sóc Nâu (CL Mầm non
32
Phường An Hội Tây Trường MN Hướng Dương (CL Mầm non
33
Phường An Hội Tây TH Đặng Thùy Trâm Tiểu học
34
Phường An Hội Tây TH Lam Sơn Tiểu học
35
Phường An Hội Tây TH Lê Quý Đôn Tiểu học
36
Phường An Hội Tây THCS Tân Sơn THCS
37
Phường An Hội Tây THCS Huỳnh Văn Nghệ THCS
38
Phường An Khánh MN An Khánh Mầm non
39
Phường An Khánh MN 19/5 Mầm non
40
Phường An Khánh MN Bình An Mầm non
41
Phường An Khánh MN Thảo Điền Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
42
Phường An Khánh MN An Bình Mầm non
43
Phường An Khánh TH Nguyễn Thị Tư Tiểu học
44
Phường An Khánh THCS Bình An THCS
45
Phường An Khánh TH An Khánh Tiểu học
46
Phường An Khánh TH Huỳnh Văn Ngỡi Tiểu học
47
Phường An Khánh TH An Bình Tiểu học
48
Phường An Khánh THCS An Phú THCS
49
Phường An Lạc Trường Mầm non 19 tháng 5 Mầm non
50
Phường An Lạc Trường Mầm non Thiết Mộc Lan Mầm non
51
Phường An Lạc Trường Mầm non Hoa Hồng Mầm non
52
Phường An Lạc Trường Mầm non Dạ Lý Hương Mầm non
53
Phường An Lạc Trường Mầm non Hương Sen Mầm non
54
Phường An Lạc Trường Mầm non Hoàng Anh Mầm non
55
Phường An Lạc Trường Mầm non Hoa Đào Mầm non
56
Phường An Lạc Trường Mầm non 20-10 Mầm non
57
Phường An Lạc Trường Mầm non Bình Trị Đông B Mầm non
58
Phường An Lạc Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Tiểu học
59
Phường An Lạc Trường Tiểu học Đinh Công Tráng Tiểu học
60
Phường An Lạc Trường Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa Tiểu học
61
Phường An Lạc Trường Tiểu học An Lạc 1 Tiểu học
62
Phường An Lạc Trường Tiểu học An Lạc 2 Tiểu học
63
Phường An Lạc Trường Tiểu học An Lạc 3 Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
64
Phường An Lạc Trường Tiểu học Bình Trị 2 Tiểu học
65
Phường An Lạc Trường Tiểu học Lê Công Phép Tiểu học
66
Phường An Lạc Trường trung học cơ sở Bình Trị Đông B THCS
67
Phường An Lạc Trường trung học cơ sở An Lạc THCS
68
Phường An Lạc Trường trung học cơ sở Bình Tân THCS
69
Phường An Lạc Trường trung học cơ sở Lê Tấn Bê THCS
70
Phường An Nhơn Trường MN Họa Mi (CL Mầm non
71
Phường An Nhơn Trường MN An Nhơn (CL Mầm non
72
Phường An Nhơn Trường MN Hoa Phưng Đ (CL Mầm non
73
Phường An Nhơn TH Nguyễn Viết Xuân Tiểu học
74
Phường An Nhơn TH Hoàng Văn Thụ Tiểu học
75
Phường An Nhơn THCS An Nhơn THCS
76
Phường An Nhơn THCS Nguyễn Văn Nghi THCS
77
Phường An Phú Trường MN Hoa Cúc 10 Mầm non
78
Phường An Phú Trường MN Hoa Mai 5 Mầm non
79
Phường An Phú Trường TH An Phú 3 Tiểu học
80
Phường An Phú Trường TH An Phú Tiểu học
81
Phường An Phú Trường TH Tuy An Tiểu học
82
Phường An Phú Trường TH Lê Thị Trung Tiểu học
83
Phường An Phú Trường TH An Phú 2 Tiểu học
84
Phường An Phú Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi THCS
85
Phường An Phú Đông MN 1 tháng 4 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
86
Phường An Phú Đông MN Bông Sen Mầm non
87
Phường An Phú Đông MN Bông Hồng Mầm non
88
Phường An Phú Đông MN Sơn Ca 8 Mầm non
89
Phường An Phú Đông TH Phạm Văn Chiêu Tiểu học
90
Phường An Phú Đông TH Hà Huy Giáp Tiểu học
91
Phường An Phú Đông TH Võ Thị Thừa Tiểu học
92
Phường An Phú Đông THCS An Phú Đông THCS
93
Phường An Phú Đông THCS Trần Hưng Đạo THCS
94
Phường Bà Rịa MN Hoàng Oanh Mầm non
95
Phường Bà Rịa MN Phước Hiệp Mầm non
96
Phường Bà Rịa MN Sơn Ca Mầm non
97
Phường Bà Rịa MN Họa Mi Mầm non
98
Phường Bà Rịa MN Phước Nguyên Mầm non
99
Phường Bà Rịa Tiểu học Lê Thành Duy Tiểu học
100
Phường Bà Rịa THCS Phước Hưng THCS
101
Phường Bà Rịa Tiểu học Nguyễn Thanh Đằng Tiểu học
102
Phường Bà Rịa THCS Kim Đồng THCS
103
Phường Bà Rịa Tiểu học Trường Sơn Tiểu học
104
Phường Bà Rịa THCS Phước Nguyên THCS
105
Phường Bà Rịa Tiểu học Điện Biên Tiểu học
106
Phường Bà Rịa THCS Nguyễn Du THCS
107
Phường Bà Rịa Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
108
Phường Bà Rịa THCS Long Toàn THCS
109
Phường Bàn Cờ Mầm Non 1 Mầm non
110
Phường Bàn Cờ Mầm Non 2 Mầm non
111
Phường Bàn Cờ Mầm Non 3 Mầm non
112
Phường Bàn Cờ Mầm Non 5 Mầm non
113
Phường Bàn Cờ Mầm Non 4 Mầm non
114
Phường Bàn Cờ TH Lương Định Của Tiểu học
115
Phường Bàn Cờ TH Nguyễn Sơn Hà Tiểu học
116
Phường Bàn Cờ THCS Bàn Cờ THCS
117
Phường Bàn Cờ TH Nguyễn Thiện Thuật Tiểu học
118
Phường Bàn Cờ THCS Phan Sào Nam THCS
119
Phường Bàn Cờ TH Phan Đình Phùng Tiểu học
120
Phường Bàn Cờ TH Phan Văn Hân Tiểu học
121
Phường Bàn Cờ THCS Thăng Long THCS
122
Phường Bàn Cờ THCS Kiến Thiết THCS
123
Phường Bảy Hiền MN 10 Mầm non
124
Phường Bảy Hiền MN 10A Mầm non
125
Phường Bảy Hiền MN Họa Mi Mầm non
126
Phường Bảy Hiền MN 11 Mầm non
127
Phường Bảy Hiền MN Phú Hòa Mầm non
128
Phường Bảy Hiền MN 12 Mầm non
129
Phường Bảy Hiền TH Phú Thọ Hoà Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
130
Phường Bảy Hiền TH Lê Thị Hồng Gấm Tiểu học
131
Phường Bảy Hiền TH Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học
132
Phường Bảy Hiền TH Lạc Long Quân Tiểu học
133
Phường Bảy Hiền THCS Trần Văn Quang THCS
134
Phường Bảy Hiền TH Cách Mạng Tháng Tám Tiểu học
135
Phường Bảy Hiền TH Nguyễn Khuyến Tiểu học
136
Phường Bảy Hiền TH Trần Quốc Tuấn Tiểu học
137
Phường Bảy Hiền THCS Võ Văn Tần THCS
138
Phường Bảy Hiền THCS Ngô Quyền THCS
139
Phường Bảy Hiền THCS Trường Chinh THCS
140
Phường Bến Cát Trường Mầm non 28.7 Mầm non
141
Phường Bến Cát Trường Mầm non Hướng Dương Mầm non
142
Phường Bến Cát Trường Mầm non Tân Hưng Mầm non
143
Phường Bến Cát Trường Mầm non Hoa Mai Mầm non
144
Phường Bến Cát Trường TH Kim Đồng Tiểu học
145
Phường Bến Cát Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Tiểu học
146
Phường Bến Cát Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn Tiểu học
147
Phường Bến Cát Trường Tiểu học Mỹ Phước Tiểu học
148
Phường Bến Cát Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Tiểu học
149
Phường Bến Cát Trường THCS Mỹ Phước THCS
150
Phường Bến Cát Trường TH Lai Hưng Tiểu học
151
Phường Bến Cát Trường TH Tân Hưng Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
152
Phường Bến Cát Trường THCS Lai Hưng THCS
153
Phường Bến Cát Trường THCS Lê Quý Đôn THCS
154
Phường Bến Cát Trường THCS Mỹ Thạnh THCS
155
Phường Bến Thành MN Nguyễn Thái Bình Mầm non
156
Phường Bến Thành MN Tuổi Hồng Mầm non
157
Phường Bến Thành MN Phạm Ngũ Lão Mầm non
158
Phường Bến Thành MN Tuổi Thơ Mầm non
159
Phường Bến Thành MN Bến Thành Mầm non
160
Phường Bến Thành TH Kết Đoàn Tiểu học
161
Phường Bến Thành TH Lê Ngọc Hân Tiểu học
162
Phường Bến Thành TH Khai Minh Tiểu học
163
Phường Bến Thành THCS Đồng Khởi THCS
164
Phường Bến Thành TH Nguyễn Thái Học Tiểu học
165
Phường Bến Thành TH Nguyễn Thái Bình Tiểu học
166
Phường Bến Thành TH Nguyễn Huệ Tiểu học
167
Phường Bến Thành THCS Nguyễn Du Q1 THCS
168
Phường Bình Cơ Trường MN Hoa Cúc Mầm non
169
Phường Bình Cơ TRƯỜNG MN HỘI NGHĨA - CÔNG LẬP Mầm non
170
Phường Bình Cơ Trường TH Bình Mỹ Tiểu học
171
Phường Bình Cơ Trường TH Hội Nghĩa Tiểu học
172
Phường Bình Cơ Trường THCS Hội Nghĩa THCS
173
Phường Bình Đông MN 19/5 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
174
Phường Bình Đông MN Tuổi Ngọc Mầm non
175
Phường Bình Đông MN Tuổi Thơ Mầm non
176
Phường Bình Đông MN Th Ngọc Mầm non
177
Phường Bình Đông TH Bông Sao Tiểu học
178
Phường Bình Đông TH Phan Đăng Lưu Tiểu học
179
Phường Bình Đông THCS Phú Li THCS
180
Phường Bình Đông TH Bùi Minh Trực Tiểu học
181
Phường Bình Đông THCS Phan Đăng Lưu THCS
182
Phường Bình Đông TH An Phong Tiểu học
183
Phường Bình Đông TH Nguyễn Trung Ngạn Tiểu học
184
Phường Bình Đông TH Hoàng Minh Đạo Tiểu học
185
Phường Bình Đông THCS Sương Nguyệt Anh THCS
186
Phường Bình Đông THCS Bình An THCS
187
Phường Bình Dương Trường MN Hoa Mai Mầm non
188
Phường Bình Dương TRƯỜNG MN PHÚ CHÁNH Mầm non
189
Phường Bình Dương Trường MN Hòa Phú Mầm non
190
Phường Bình Dương Trường MN Phú Tân Mầm non
191
Phường Bình Dương Trường TH Phú Mỹ Tiểu học
192
Phường Bình Dương Trường TH Hòa Phú Tiểu học
193
Phường Bình Dương Trường TH Phú Tân Tiểu học
194
Phường Bình Dương Trường TH Phú Chánh Tiểu học
195
Phường Bình Dương Trường THCS Hòa Phú THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
196
Phường Bình Dương Trường THCS Phú Mỹ THCS
197
Phường Bình Dương Trường THCS Phú Chánh THCS
198
Phường Bình Hòa Trường MN Hoa Cúc 9 Mầm non
199
Phường Bình Hòa Trường MN Hoa Cúc 6 Mầm non
200
Phường Bình Hòa Trường MN Bình Hòa Mầm non
201
Phường Bình Hòa Trường TH Bình Hòa Tiểu học
202
Phường Bình Hòa Trường TH Bình Hòa 2 Tiểu học
203
Phường Bình Hòa Trường THCS Nguyễn Thái Bình THCS
204
Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Nguyệt Quế Mầm non
205
Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Hoa Phưng Vỹ Mầm non
206
Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Ánh Mai Mầm non
207
Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Trúc Đào Mầm non
208
Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Đỗ Quyên Mầm non
209
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Lê Hữu Trác Tiểu học
210
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Huỳnh Thúc Kháng Tiểu học
211
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Triệu Quang Phục Tiểu học
212
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa Tiểu học
213
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Bình Thuận Tiểu học
214
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Bình Long Tiểu học
215
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Lê Trọng Tấn Tiểu học
216
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Phù Đổng Tiểu học
217
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Bình Hưng Hòa Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
218
Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Lạc Hồng Tiểu học
219
Phường Bình Hưng Hòa Trường trung học cơ sở Trần Quốc Toản THCS
220
Phường Bình Hưng Hòa Trường trung học cơ sở Nguyễn Trãi THCS
221
Phường Bình Hưng Hòa Trường trung học cơ sở Lạc Long Quân THCS
222
Phường Bình Li Trung MN 5 Mầm non
223
Phường Bình Li Trung MN 6 Mầm non
224
Phường Bình Li Trung MN 11A Mầm non
225
Phường Bình Li Trung MN 11B Mầm non
226
Phường Bình Li Trung Mầm non 13 Mầm non
227
Phường Bình Li Trung TH Yên Thế Tiểu học
228
Phường Bình Li Trung TH Bình Li Trung Tiểu học
229
Phường Bình Li Trung THCS Yên Thế THCS
230
Phường Bình Li Trung TH Nguyễn Bá Ngọc Tiểu học
231
Phường Bình Li Trung TH Phan Văn Trị Tiểu học
232
Phường Bình Li Trung THCS Nguyễn Văn Bé THCS
233
Phường Bình Li Trung THCS Bình Li Trung THCS
234
Phường Bình Phú MN Rạng Đông Quận Mầm non
235
Phường Bình Phú MN Rạng Đông 10 Mầm non
236
Phường Bình Phú Mầm Non Rạng Đông 11 Mầm non
237
Phường Bình Phú MN Rạng Đông 11A Mầm non
238
Phường Bình Phú TH Phú Định Tiểu học
239
Phường Bình Phú TH Phù Đổng Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
240
Phường Bình Phú TH Nguyễn Văn Luông Tiểu học
241
Phường Bình Phú THCS Nguyễn Thái Bình THCS
242
Phường Bình Phú THCS Phú Định THCS
243
Phường Bình Phú THCS Nguyễn Văn Luông THCS
244
Phường Bình Phú THCS Lam Sơn THCS
245
Phường Bình Quới MN 27 Mầm non
246
Phường Bình Quới MN 28 Mầm non
247
Phường Bình Quới TH Thanh Đa Tiểu học
248
Phường Bình Quới TH Bình Quới Tây Tiểu học
249
Phường Bình Quới THCS Bình Quới Tây THCS
250
Phường Bình Quới THCS Thanh Đa THCS
251
Phường Bình Quới THCS Cù Chính Lan THCS
252
Phường Bình Tân MNCL Sen Hồng Mầm non
253
Phường Bình Tân MNCL 30-4 Mầm non
254
Phường Bình Tân MNCL Hoa Phưng Mầm non
255
Phường Bình Tân TH Trần Cao Vân Tiểu học
256
Phường Bình Tân TH Hoàng Văn Thụ Tiểu học
257
Phường Bình Tân TH Tân Tạo Tiểu học
258
Phường Bình Tân TH Ngô Quyền Tiểu học
259
Phường Bình Tân TH Kim Đồng Tiểu học
260
Phường Bình Tân TH Trần Văn Ơn Tiểu học
261
Phường Bình Tân THCS Lê Ngọc Hân THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
262
Phường Bình Tân THCS Hồ Văn Long THCS
263
Phường Bình Tân THCS Bình Hưng Hòa THCS
264
Phường Bình Tân THCS Tân Tạo THCS
265
Phường Bình Tân THCS Huỳnh Văn Nghệ THCS
266
Phường Bình Tây MN Rạng Đông 2 Mầm non
267
Phường Bình Tây MN Rạng Đông 5 Mầm non
268
Phường Bình Tây Mầm non Rạng Đông 5A Mầm non
269
Phường Bình Tây MN Rạng Đông 6 Mầm non
270
Phường Bình Tây MN Rạng Đông 9 Mầm non
271
Phường Bình Tây TH Chi Lăng Tiểu học
272
Phường Bình Tây TH Châu Văn Liêm Tiểu học
273
Phường Bình Tây TH Nguyễn Thiện Thuật Tiểu học
274
Phường Bình Tây TH Lê Văn Tám Tiểu học
275
Phường Bình Tây THCS Nguyễn Đức Cảnh THCS
276
Phường Bình Tây TH Võ Văn Tần Tiểu học
277
Phường Bình Tây TH Bình Tiên Tiểu học
278
Phường Bình Tây THCS Hậu Giang THCS
279
Phường Bình Tây THCS Hoàng Lê Kha THCS
280
Phường Bình Thạnh MN 12 Mầm non
281
Phường Bình Thạnh MN 14 Mầm non
282
Phường Bình Thạnh MN 24A Mầm non
283
Phường Bình Thạnh MN 24B Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
284
Phường Bình Thạnh MN 26 Mầm non
285
Phường Bình Thạnh TH Bình Hòa Tiểu học
286
Phường Bình Thạnh TH Trần Quang Vinh Tiểu học
287
Phường Bình Thạnh THCS Rạng Đông THCS
288
Phường Bình Thạnh TH Nguyễn Đình Chiểu Tiểu học
289
Phường Bình Thạnh TH Chu Văn An Tiểu học
290
Phường Bình Thạnh TH Tầm Vu Tiểu học
291
Phường Bình Thạnh TH Bạch Đằng Tiểu học
292
Phường Bình Thạnh THCS Lê Văn Tám THCS
293
Phường Bình Thới Trường mầm non Hoa Sen Mầm non
294
Phường Bình Thới Trường mầm non Bé Ngoan Mầm non
295
Phường Bình Thới Trường mầm non Hoa Mai Mầm non
296
Phường Bình Thới Trường mầm non Tuổi Ngọc Mầm non
297
Phường Bình Thới Trường mầm non Tuổi Hồng Mầm non
298
Phường Bình Thới TH Lạc Long Quân Tiểu học
299
Phường Bình Thới TH Hàn Hải Nguyên Tiểu học
300
Phường Bình Thới THCS Chu Văn An THCS
301
Phường Bình Thới THCS Nguyễn Văn Phú THCS
302
Phường Bình Thới TH Nguyễn Bá Ngọc Tiểu học
303
Phường Bình Thới TH Thái Phiên Tiểu học
304
Phường Bình Thới TH Phùng Hưng Tiểu học
305
Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 1 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
306
Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 4 Mầm non
307
Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 3 Mầm non
308
Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 7 Mầm non
309
Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 8 Mầm non
310
Phường Bình Tiên TH Phạm Văn Chí Tiểu học
311
Phường Bình Tiên TH Kim Đồng Tiểu học
312
Phường Bình Tiên TH Nguyễn Huệ Tiểu học
313
Phường Bình Tiên TH Nhật Tảo Tiểu học
314
Phường Bình Tiên THCS Văn Thân THCS
315
Phường Bình Tiên TH Hùng Vương Tiểu học
316
Phường Bình Tiên THCS Phạm Đình Hổ THCS
317
Phường Bình Tiên THCS Bình Tây THCS
318
Phường Bình Trị Đông MNCL Cẩm Tú Mầm non
319
Phường Bình Trị Đông MNCL Bình Trị Đông Mầm non
320
Phường Bình Trị Đông TH Nguyễn Công Trứ Tiểu học
321
Phường Bình Trị Đông THCL Thoại Ngọc Hầu Tiểu học
322
Phường Bình Trị Đông THCL Trần Nhân Tông Tiểu học
323
Phường Bình Trị Đông TH Bình Trị 1 Tiểu học
324
Phường Bình Trị Đông TH Bình Trị Đông A Tiểu học
325
Phường Bình Trị Đông TH Bình Trị Đông Tiểu học
326
Phường Bình Trị Đông THCS Bình Trị Đông THCS
327
Phường Bình Trị Đông THCS Bình Trị Đông A THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
328
Phường Bình Trị Đông THCS Lý Thường Kiệt THCS
329
Phường Bình Trưng Trường mầm non Rạch Chiếc Mầm non
330
Phường Bình Trưng Trường mầm non Bình Trưng Đông Mầm non
331
Phường Bình Trưng Trường mầm non Hoạ Mi Mầm non
332
Phường Bình Trưng Trường mầm non Măng Non Mầm non
333
Phường Bình Trưng Trường mầm non Vườn Hồng Mầm non
334
Phường Bình Trưng Trường mầm non Sen Hồng Mầm non
335
Phường Bình Trưng Trường mầm non An Phú Mầm non
336
Phường Bình Trưng Trường mầm non Vành Khuyên Mầm non
337
Phường Bình Trưng TH An Phú Tiểu học
338
Phường Bình Trưng TH Giồng Ông Tố Tiểu học
339
Phường Bình Trưng TH Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học
340
Phường Bình Trưng TH Nguyễn Hiền Tiểu học
341
Phường Bình Trưng TH Bình Trưng Đông Tiểu học
342
Phường Bình Trưng THCS Bình Trưng THCS
343
Phường Bình Trưng THCS Giồng Ông Tố THCS
344
Phường Bình Trưng THCS Nguyễn Văn Trỗi THCS
345
Phường Bình Trưng THCS Trần Quốc Toản THCS
346
Phường Cát Lái MN Hoa Hồng Mầm non
347
Phường Cát Lái MN Cát Lái Mầm non
348
Phường Cát Lái MN Thạnh Mỹ Li Mầm non
349
Phường Cát Lái MN Sơn Ca Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
350
Phường Cát Lái MN Hoa Sen Mầm non
351
Phường Cát Lái TH Mỹ Thủy Tiểu học
352
Phường Cát Lái THCS Nguyễn Thị Định THCS
353
Phường Cát Lái TH Thạnh Mỹ li Tiểu học
354
Phường Cát Lái THCS Cát Lái THCS
355
Phường Cát Lái TH Lương Thế Vinh Tiểu học
356
Phường Cát Lái THCS Thạnh Mỹ Li THCS
357
Phường Cát Lái THCS Lương Định Của THCS
358
Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 1 Mầm non
359
Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 15 Mầm non
360
Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 2 Mầm non
361
Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 7 Mầm non
362
Phường Cầu Kiệu TH Đông Ba Tiểu học
363
Phường Cầu Kiệu THCS Cầu Kiệu THCS
364
Phường Cầu Kiệu Tiểu học Cầu Kiệu Tiểu học
365
Phường Cầu Kiệu TH Trung Nhất Tiểu học
366
Phường Cầu Kiệu THCS Châu Văn Liêm THCS
367
Phường Cầu Ông Lãnh MN Nguyễn Cư Trinh Mầm non
368
Phường Cầu Ông Lãnh MN 20/10 Mầm non
369
Phường Cầu Ông Lãnh MN HOA LAN Mầm non
370
Phường Cầu Ông Lãnh MN Cô Giang Mầm non
371
Phường Cầu Ông Lãnh TH Chương Dương Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
372
Phường Cầu Ông Lãnh THCS Chu Văn An THCS
373
Phường Cầu Ông Lãnh TH Trần Hưng Đạo Tiểu học
374
Phường Cầu Ông Lãnh THCS Đức Trí THCS
375
Phường Cầu Ông Lãnh TH Phan Văn Trị Tiểu học
376
Phường Cầu Ông Lãnh TH Lương Thế Vinh Tiểu học
377
Phường Cầu Ông Lãnh THCS Minh Đức THCS
378
Phường Chánh Hiệp Trường MN Hoa Cúc Mầm non
379
Phường Chánh Hiệp Trường MN Hoa Sen Mầm non
380
Phường Chánh Hiệp Trường TH Định Hòa 2 Tiểu học
381
Phường Chánh Hiệp Trường TH Định Hòa Tiểu học
382
Phường Chánh Hiệp Trường TH Tương Bình Hiệp Tiểu học
383
Phường Chánh Hiệp Trường TH Kim Đồng Tiểu học
384
Phường Chánh Hiệp Trường THCS Tương Bình Hiệp THCS
385
Phường Chánh Hiệp Trường THCS Định Hòa THCS
386
Phường Chánh Hưng MN Vành Khuyên Mầm non
387
Phường Chánh Hưng MN Việt Nhi Mầm non
388
Phường Chánh Hưng MN Tuổi Hoa Mầm non
389
Phường Chánh Hưng MN Vàng Anh Mầm non
390
Phường Chánh Hưng MN Nắng Mai Mầm non
391
Phường Chánh Hưng MN Bình Minh Mầm non
392
Phường Chánh Hưng MN Vườn Hồng Mầm non
393
Phường Chánh Hưng Trường Mầm non Hoa Mai Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
394
Phường Chánh Hưng TH Nguyễn Trực Tiểu học
395
Phường Chánh Hưng THCS Khánh Bình THCS
396
Phường Chánh Hưng TH Rạch Ông Tiểu học
397
Phường Chánh Hưng THCS Dương Bá Trạc THCS
398
Phường Chánh Hưng TH Âu Dương Lân Tiểu học
399
Phường Chánh Hưng TH Vàm C Đông Tiểu học
400
Phường Chánh Hưng TH Thái Hưng Tiểu học
401
Phường Chánh Hưng TH Trần Danh Lâm Tiểu học
402
Phường Chánh Hưng THCS Trần Danh Ninh THCS
403
Phường Chánh Hưng TH Hưng Phú Tiểu học
404
Phường Chánh Hưng TH Lý Nhân Tông Tiểu học
405
Phường Chánh Hưng THCS Chánh Hưng THCS
406
Phường Chánh Hưng THCS Lý Thánh Tông THCS
407
Phường Chánh Phú Hòa Trường Mầm non Chánh Phú Hòa Mầm non
408
Phường Chánh Phú Hòa Trường Mầm non Hưng Hòa Mầm non
409
Phường Chánh Phú Hòa Trường TH Hưng Hòa Tiểu học
410
Phường Chánh Phú Hòa Trường THCS Quang Trung THCS
411
Phường Chánh Phú Hòa Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa Tiểu học
412
Phường Chánh Phú Hòa Trường THCS Chánh Phú Hòa THCS
413
Phường Ch Lớn MN Họa Mi 2 Mầm non
414
Phường Ch Lớn MN 10 Mầm non
415
Phường Ch Lớn MN 11 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
416
Phường Ch Lớn MN 12 Mầm non
417
Phường Ch Lớn MN 13 Mầm non
418
Phường Ch Lớn MN 14B Mầm non
419
Phường Ch Lớn MN Họa Mi 1 Mầm non
420
Phường Ch Lớn TH Lý Cảnh Hớn Tiểu học
421
Phường Ch Lớn TH Nguyễn Viết Xuân Tiểu học
422
Phường Ch Lớn TH Chính Nghĩa Tiểu học
423
Phường Ch Lớn TH Minh Đạo Tiểu học
424
Phường Ch Lớn TH Lê Đình Chinh Tiểu học
425
Phường Ch Lớn TH Nguyễn Đức Cảnh Tiểu học
426
Phường Ch Lớn TH Hùng Vương Tiểu học
427
Phường Ch Lớn THCS Mạch Kiếm Hùng THCS
428
Phường Ch Lớn THCS Hồng Bàng THCS
429
Phường Ch Lớn THCS Trần Bội Cơ THCS
430
Phường Ch Quán Mầm non 2B Mầm non
431
Phường Ch Quán MN 1 Mầm non
432
Phường Ch Quán MN 3 Mầm non
433
Phường Ch Quán MN Họa Mi 3 Mầm non
434
Phường Ch Quán MN Vàng Anh Mầm non
435
Phường Ch Quán TH Hàm Tử Tiểu học
436
Phường Ch Quán TH Lê Văn Tám Tiểu học
437
Phường Ch Quán TH Trần Bình Trọng Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
438
Phường Ch Quán TH Bàu Sen Tiểu học
439
Phường Ch Quán THCS Ba Đình THCS
440
Phường Dĩ An Trường MN Thống Nhất Mầm non
441
Phường Dĩ An Trường MN Hoa Hồng 1 Mầm non
442
Phường Dĩ An Trường MN Võ Thị Sáu Mầm non
443
Phường Dĩ An Trường MN Hoa Hồng 6 Mầm non
444
Phường Dĩ An Trường TH An Bình Tiểu học
445
Phường Dĩ An Trường Tiểu Học Dĩ An Tiểu học
446
Phường Dĩ An Trường TH Lý Thường Kiệt Tiểu học
447
Phường Dĩ An Trường Tiểu Học Lê Quý Đôn Tiểu học
448
Phường Dĩ An Trường TH Nhị Đồng Tiểu học
449
Phường Dĩ An Trường TH An Bình B Tiểu học
450
Phường Dĩ An Trường TH Dĩ An B Tiểu học
451
Phường Dĩ An Trường TH Dĩ An C Tiểu học
452
Phường Dĩ An Trường Tiểu học Tân Đông Hiệp B Tiểu học
453
Phường Dĩ An Trường THCS Đông Chiêu THCS
454
Phường Dĩ An Trường THCS Võ Trường Toản THCS
455
Phường Dĩ An Trường THCS Tân Đông Hiệp THCS
456
Phường Dĩ An Trường THCS An Bình THCS
457
Phường Dĩ An Trường THCS Dĩ An THCS
458
Phường Diên Hồng Mầm Non 2/9 Mầm non
459
Phường Diên Hồng MN Măng Non II Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
460
Phường Diên Hồng MN Hoa Lan Mầm non
461
Phường Diên Hồng MN Ánh Dương Mầm non
462
Phường Diên Hồng MN Hoa Anh Đào Mầm non
463
Phường Diên Hồng MN Hải Âu Mầm non
464
Phường Diên Hồng MN Hoa Hướng Dương Mầm non
465
Phường Diên Hồng TH Nguyễn Chí Thanh Tiểu học
466
Phường Diên Hồng TH Dương Minh Châu Tiểu học
467
Phường Diên Hồng TH Lê Đình Chinh Tiểu học
468
Phường Diên Hồng TH Trần Văn Kiểu Tiểu học
469
Phường Diên Hồng TH Võ Trường Toản Tiểu học
470
Phường Diên Hồng THCS Nguyễn Tri Phương THCS
471
Phường Diên Hồng THCS Nguyễn Văn Tố THCS
472
Phường Đông Hòa Trường MN Hoa Hồng 2 Mầm non
473
Phường Đông Hòa Trường MN Hoa Hồng 7 Mầm non
474
Phường Đông Hòa Trường MN Hoa Hồng 3 Mầm non
475
Phường Đông Hòa Trường TH Đông Hòa Tiểu học
476
Phường Đông Hòa Trường TH Bình An Tiểu học
477
Phường Đông Hòa Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học
478
Phường Đông Hòa Trường THCS Bình Thắng THCS
479
Phường Đông Hòa Trường TH Nguyễn Khuyến Tiểu học
480
Phường Đông Hòa Trường TH Đoàn Thị Điểm Tiểu học
481
Phường Đông Hòa Trường TH Đông Hòa B Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
482
Phường Đông Hòa Trường TH Đông Hòa C Tiểu học
483
Phường Đông Hòa Trường THCS Bình An THCS
484
Phường Đông Hòa Trường THCS Đông Hòa THCS
485
Phường Đông Hòa Trường THCS Bình Thắng B THCS
486
MG Sơn Ca 1 Mầm non
487
MN Bé Ngoan Mầm non
488
MN Sơn Ca Mầm non
489
MN Sơn Ca 3 Mầm non
490
MN Sơn Ca 5 Mầm non
491
MN Sơn Ca 7 Mầm non
492
MN Ngọc Lan Mầm non
493
TH Nguyễn An Khương Tiểu học
494
TH Nguyễn Du Tiểu học
495
TH Nguyễn Khuyến Tiểu học
496
TH Trần Văn Ơn Tiểu học
497
TH Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học
498
TH Thuận Kiều Tiểu học
499
TH Trương Định Tiểu học
500
THCS Nguyễn Ảnh Thủ THCS
501
TH Nguyễn Thị Định Tiểu học
502
TH Lý Tự Trọng Tiểu học
503
THCS Phan Bội Châu THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
504
THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp THCS
505
THCS Hà Huy Tập THCS
506
THCS Trần Phú THCS
507
Phường Đức Nhuận Mẫu giáo Hương Sen Mầm non
508
Phường Đức Nhuận Mầm non Sơn Ca 9 Mầm non
509
Phường Đức Nhuận Mầm non Sơn Ca 4 Mầm non
510
Phường Đức Nhuận Mầm non Sơn Ca 5 Mầm non
511
Phường Đức Nhuận TH Sông Lô Tiểu học
512
Phường Đức Nhuận TH Cổ Loa Tiểu học
513
Phường Đức Nhuận TH Cao Bá Quát Tiểu học
514
Phường Đức Nhuận TH Hồ Văn Huê Tiểu học
515
Phường Đức Nhuận THCS Độc Lập THCS
516
Phường Đức Nhuận THCS Trần Huy Liệu THCS
517
Phường Gia Định MN 1 Mầm non
518
Phường Gia Định MN 2 Mầm non
519
Phường Gia Định MN 15 Mầm non
520
Phường Gia Định MN 3 Mầm non
521
Phường Gia Định MN 7B Mầm non
522
Phường Gia Định MN 15 B Mầm non
523
Phường Gia Định MN 7A Mầm non
524
Phường Gia Định MN 17 Mầm non
525
Phường Gia Định TH Tô Vĩnh Diện Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
526
Phường Gia Định TH Lê Đình Chinh Tiểu học
527
Phường Gia Định TH Lam Sơn Tiểu học
528
Phường Gia Định THCS Lam Sơn THCS
529
Phường Gia Định TH Hà Huy Tập Tiểu học
530
Phường Gia Định TH Bế Văn Đàn Tiểu học
531
Phường Gia Định TH Hồng Hà Tiểu học
532
Phường Gia Định THCS Hà Huy Tập THCS
533
Phường Gia Định THCS Trương Công Định THCS
534
Phường Gia Định THCS Điện Biên THCS
535
Phường Vấp Trường MN Thủy Tiên (CL Mầm non
536
Phường Vấp Trường MN Quỳnh Hương (CL Mầm non
537
Phường Vấp Trường MN Anh Đào (CL Mầm non
538
Phường Vấp TH Kim Đồng Tiểu học
539
Phường Vấp TH Trần Quang Khải Tiểu học
540
Phường Vấp THCS Quang Trung THCS
541
Phường Hạnh Thông Trường MN Hoa Quỳnh (CL Mầm non
542
Phường Hạnh Thông Trường MN Hoa Hồng (CL Mầm non
543
Phường Hạnh Thông Trường MN Nhật Quỳnh (CL Mầm non
544
Phường Hạnh Thông Trường MN Hoa Lan (CL Mầm non
545
Phường Hạnh Thông Trường MN Hồng Nhung (CL Mầm non
546
Phường Hạnh Thông Trường MN Sơn Ca (CL Mầm non
547
Phường Hạnh Thông TH Nguyễn Thưng Hiền Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
548
Phường Hạnh Thông TH Trần Văn Ơn Tiểu học
549
Phường Hạnh Thông TH Phạm Ngũ Lão Tiểu học
550
Phường Hạnh Thông TH Hanh Thông Tiểu học
551
Phường Hạnh Thông THCS Trường Sơn THCS
552
Phường Hạnh Thông TH Trần Quốc Toản Tiểu học
553
Phường Hạnh Thông THCS Nguyễn Văn Trỗi THCS
554
Phường Hạnh Thông THCS Gò Vấp THCS
555
Phường Hạnh Thông THCS Phan Văn Trị THCS
556
Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Chánh Mầm non
557
Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Chánh II Mầm non
558
Phường Hiệp Bình MN Hoa Hồng 3 Mầm non
559
Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Chánh III Mầm non
560
Phường Hiệp Bình MN Hương Sen Mầm non
561
Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Phước Mầm non
562
Phường Hiệp Bình MN Sơn Ca 3 Mầm non
563
Phường Hiệp Bình TH Bình Triệu Tiểu học
564
Phường Hiệp Bình TH Đặng Thị Rành Tiểu học
565
Phường Hiệp Bình TH Hiệp Bình Phước Tiểu học
566
Phường Hiệp Bình TH Linh Đông Tiểu học
567
Phường Hiệp Bình TH Bình Quới Tiểu học
568
Phường Hiệp Bình TH Đặng Văn Bất Tiểu học
569
Phường Hiệp Bình TH Hiệp Bình Chánh Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
570
Phường Hiệp Bình TH Đào Sơn Tây Tiểu học
571
Phường Hiệp Bình THCS Ngô Chí Quốc THCS
572
Phường Hiệp Bình THCS Hiệp Bình THCS
573
Phường Hiệp Bình THCS Linh Đông THCS
574
Phường Hòa Bình Trường mầm non Hòa Bình 2 Mầm non
575
Phường Hòa Bình Trường mầm non Hòa Bình 1 Mầm non
576
Phường Hòa Bình TH Hòa Bình Tiểu học
577
Phường Hòa Bình TH Đại Thành Tiểu học
578
Phường Hòa Bình TH Trần Văn Ơn Tiểu học
579
Phường Hòa Bình THCS Nguyễn Huệ THCS
580
Phường Hòa Bình THCS Lê Quý Đôn THCS
581
Phường Hòa Hưng MN Măng Non I Mầm non
582
Phường Hòa Hưng Mầm non 19/5 Mầm non
583
Phường Hòa Hưng MN Hoa Sen Mầm non
584
Phường Hòa Hưng MN Tuổi Thơ Mầm non
585
Phường Hòa Hưng MN Hòa Bình Mầm non
586
Phường Hòa Hưng TH Thiên Hộ Dương Tiểu học
587
Phường Hòa Hưng TH Triệu Thị Trinh Tiểu học
588
Phường Hòa Hưng TH Lê Thị Riêng Tiểu học
589
Phường Hòa Hưng THCS Hòa Hưng THCS
590
Phường Hòa Hưng TH Bắc Hải Tiểu học
591
Phường Hòa Hưng THCS Cách Mạng Tháng Tám THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
592
Phường Hòa Hưng TH Tô Hiến Thành Tiểu học
593
Phường Hòa Hưng THCS Trần Phú THCS
594
Phường Hòa Hưng THCS Lạc Hồng THCS
595
Phường Hòa Hưng THCS Hà Đô THCS
596
Phường Hòa Li Trường Mầm non Hòa Li Mầm non
597
Phường Hòa Li Trường Mầm non Tân Định Mầm non
598
Phường Hòa Li Trường Tiểu học Hòa Li Tiểu học
599
Phường Hòa Li Trường Tiểu học Tân Định Tiểu học
600
Phường Hòa Li Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình Tiểu học
601
Phường Hòa Li Trường Tiểu học Định Phước Tiểu học
602
Phường Hòa Li Trường THCS Bình Phú THCS
603
Phường Khánh Hội MN 6 Mầm non
604
Phường Khánh Hội MN 10 Mầm non
605
Phường Khánh Hội MN 9 Mầm non
606
Phường Khánh Hội MN 14 Mầm non
607
Phường Khánh Hội TH Lý Nhơn Tiểu học
608
Phường Khánh Hội TH Đống Đa Tiểu học
609
Phường Khánh Hội TH Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học
610
Phường Khánh Hội THCS Chi Lăng THCS
611
Phường Lái Thiêu Trường MN Hoa Cúc 2 Mầm non
612
Phường Lái Thiêu Trường Mầm non Hoa Cúc 1 Mầm non
613
Phường Lái Thiêu Trường MN Hoa Cúc 5 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
614
Phường Lái Thiêu Trường TH Phú Long Tiểu học
615
Phường Lái Thiêu Trường TH Bình Nhâm Tiểu học
616
Phường Lái Thiêu Trường TH Trần Quốc Toản Tiểu học
617
Phường Lái Thiêu Trường TH Lái Thiêu Tiểu học
618
Phường Lái Thiêu Trường TH Vĩnh Phú Tiểu học
619
Phường Lái Thiêu Trường TH Phan Chu Trinh Tiểu học
620
Phường Lái Thiêu Tiểu học - THCS Tân Thới Liên cấp
621
Phường Lái Thiêu Trường THCS Phú Long THCS
622
Phường Lái Thiêu Trường THCS Nguyễn Văn Tiết THCS
623
Phường Lái Thiêu Trường THCS Châu Văn Liêm THCS
624
Phường Lái Thiêu Trường THCS Nguyễn Trường Tộ THCS
625
Phường Linh Xuân MN Th Ngọc KV3 Mầm non
626
Phường Linh Xuân MN Sao Mai Mầm non
627
Phường Linh Xuân MN Sen Hồng 3 Mầm non
628
Phường Linh Xuân MN Linh Xuân Mầm non
629
Phường Linh Xuân MN Linh Trung Mầm non
630
Phường Linh Xuân MN Linh Tây Mầm non
631
Phường Linh Xuân MN Hoa Đào Mầm non
632
Phường Linh Xuân MN Hoàng Yến 3 Mầm non
633
Phường Linh Xuân TH Xuân Hiệp Tiểu học
634
Phường Linh Xuân TH Hoàng Diệu Tiểu học
635
Phường Linh Xuân TH Nguyễn Văn Triết Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
636
Phường Linh Xuân TH Linh Tây Tiểu học
637
Phường Linh Xuân TH Nguyễn Văn Lịch Tiểu học
638
Phường Linh Xuân TH Đỗ Tấn Phong Tiểu học
639
Phường Linh Xuân TH Nguyễn Văn Nở Tiểu học
640
Phường Linh Xuân THCS Xuân Trường THCS
641
Phường Linh Xuân THCS Linh Trung THCS
642
Phường Linh Xuân THCS Nguyễn Văn Bá THCS
643
Phường Long Bình MN Long Bình Mầm non
644
Phường Long Bình MN Tạ Uyên Mầm non
645
Phường Long Bình MN Long Sơn Mầm non
646
Phường Long Bình MN Sơn Ca 2 Mầm non
647
Phường Long Bình MN Long Thạnh Mỹ Mầm non
648
Phường Long Bình TH Long Bình Tiểu học
649
Phường Long Bình TH Tạ Uyên Tiểu học
650
Phường Long Bình TH Long Thạnh Mỹ Tiểu học
651
Phường Long Bình TH Nguyễn Minh Quang Tiểu học
652
Phường Long Bình THCS Hưng Bình THCS
653
Phường Long Bình THCS Long Bình THCS
654
Phường Long Hương MN Long Hương Mầm non
655
Phường Long Hương Trường MN Hướng Dương Mầm non
656
Phường Long Hương Trường MN Vành Khuyên Mầm non
657
Phường Long Hương Trường Tiểu Học Trần Văn Quan Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
658
Phường Long Hương THCS Tân Hưng THCS
659
Phường Long Hương Trường Tiểu Học Long Hương Tiểu học
660
Phường Long Hương THCS Nguyễn Trãi THCS
661
Phường Long Hương Trường Tiểu Học Phan Bội Châu Tiểu học
662
Phường Long Hương Trường Tiểu Học Kim Dinh Tiểu học
663
Phường Long Hương THCS Trần Đại Nghĩa THCS
664
Phường Long Nguyên Trường Mầm non Sao Mai Mầm non
665
Phường Long Nguyên Trường Mầm non An Điền Mầm non
666
Phường Long Nguyên Trường Tiểu học An Điền Tiểu học
667
Phường Long Nguyên Trường TH Long Nguyên Tiểu học
668
Phường Long Nguyên Trường Tiểu học An Sơn Tiểu học
669
Phường Long Nguyên Trường TH Long Bình Tiểu học
670
Phường Long Nguyên Trường THCS Long Bình THCS
671
Phường Long Nguyên Trường THCS An Điền THCS
672
Phường Long Phước MN Tam Đa Mầm non
673
Phường Long Phước MN Long Phước Mầm non
674
Phường Long Phước MN Trường Thạnh Mầm non
675
Phường Long Phước TH Long Phước Tiểu học
676
Phường Long Phước THCS Long Phước THCS
677
Phường Long Phước TH Trường Thạnh Tiểu học
678
Phường Long Phước THCS Trường Thạnh THCS
679
Phường Long Trường MN Tuổi Thơ KV2 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
680
Phường Long Trường MN Long Trường Mầm non
681
Phường Long Trường TH Phú Hữu Tiểu học
682
Phường Long Trường THCS Phú Hữu THCS
683
Phường Long Trường TH Phước Thạnh Tiểu học
684
Phường Long Trường THCS Long Trường THCS
685
Phường Minh Phụng Trường mầm non 7 Mầm non
686
Phường Minh Phụng Trường mầm non 1 Mầm non
687
Phường Minh Phụng Trường mầm non 6 Mầm non
688
Phường Minh Phụng Trường mầm non 4 Mầm non
689
Phường Minh Phụng Trường mầm non 2 Mầm non
690
Phường Minh Phụng Trường mầm non 16 Mầm non
691
Phường Minh Phụng TH Hưng Việt Tiểu học
692
Phường Minh Phụng THCS Nguyễn Minh Hoàng THCS
693
Phường Minh Phụng TH Nguyễn Thi Tiểu học
694
Phường Minh Phụng TH Phạm Văn Hai Tiểu học
695
Phường Minh Phụng TH Âu Cơ Tiểu học
696
Phường Minh Phụng THCS Lê Anh Xuân THCS
697
Phường Minh Phụng TH Đề Thám Tiểu học
698
Phường Minh Phụng TH Lê Đình Chinh Tiểu học
699
Phường Minh Phụng THCS Hậu Giang THCS
700
Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 9 Mầm non
701
Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 10 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
702
Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 11 Mầm non
703
Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 13 Mầm non
704
Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 14 Mầm non
705
Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 12 Mầm non
706
Phường Nhiêu Lộc TH Kỳ Đồng Tiểu học
707
Phường Nhiêu Lộc TH Nguyễn Thi Tiểu học
708
Phường Nhiêu Lộc THCS Bạch Đằng THCS
709
Phường Nhiêu Lộc TH Nguyễn Việt Hồng Tiểu học
710
Phường Nhiêu Lộc THCS Lương Thế Vinh THCS
711
Phường Nhiêu Lộc TH Trần Quang Diệu Tiểu học
712
Phường Nhiêu Lộc THCS Đoàn Thị Điểm THCS
713
Phường Nhiêu Lộc TH Trần Văn Đang Tiểu học
714
Phường Nhiêu Lộc TH Trương Quyền Tiểu học
715
Phường Phú An Trường MN Tuổi Thơ Mầm non
716
Phường Phú An Trường MN Rạng Đông Mầm non
717
Phường Phú An Trường Mầm non Phú An Mầm non
718
Phường Phú An Trường TH Nguyễn Hiền Tiểu học
719
Phường Phú An Trường THCS Trần Bình Trọng THCS
720
Phường Phú An Trường TH Tân An Tiểu học
721
Phường Phú An Trường TH Lê Thị Hồng Gấm Tiểu học
722
Phường Phú An Trường Tiểu học Hồ Hảo Hớn Tiểu học
723
Phường Phú An Trường THCS Hiệp An THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
724
Phường Phú An Trường THCS Phú An THCS
725
Phường Phú Định Mầm non Sơn Ca Mầm non
726
Phường Phú Định Mầm non Hoạ Mi Mầm non
727
Phường Phú Định Mầm non Bông Hồng Mầm non
728
Phường Phú Định Mầm non Kim Đồng Mầm non
729
Phường Phú Định Mầm non Hoa Phưng Mầm non
730
Phường Phú Định Mầm non Bé Ngoan Mầm non
731
Phường Phú Định Mầm non Bông Sen Mầm non
732
Phường Phú Định TH Lý Thái Tổ Tiểu học
733
Phường Phú Định TH Hồng Đức Tiểu học
734
Phường Phú Định TH Tuy Lý Vương Tiểu học
735
Phường Phú Định TH Trần Nguyên Hãn Tiểu học
736
Phường Phú Định TH Nguyễn Nhưc Thị Tiểu học
737
Phường Phú Định TH Lưu Hữu Phước Tiểu học
738
Phường Phú Định TH Nguyễn Công Trứ Tiểu học
739
Phường Phú Định THCS Tùng Thiện Vương THCS
740
Phường Phú Định THCS Lê Lai THCS
741
Phường Phú Định THCS Bình Đông THCS
742
Phường Phú Lâm Trường Mầm non Rạng Đông 12 Mầm non
743
Phường Phú Lâm Trường Mầm non Rạng Đông 13 Mầm non
744
Phường Phú Lâm Trường Mầm non Rạng Đông 14 Mầm non
745
Phường Phú Lâm TH Trương Công Định Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
746
Phường Phú Lâm TH Đặng Nguyên Cẩn Tiểu học
747
Phường Phú Lâm TH Phú Lâm Tiểu học
748
Phường Phú Lâm TH Lam Sơn Tiểu học
749
Phường Phú Lâm TH Him Lam Tiểu học
750
Phường Phú Lâm THCS Đoàn Kết THCS
751
Phường Phú Li Trường MN Vành Khuyên Mầm non
752
Phường Phú Li Trường MN Sen Hồng Mầm non
753
Phường Phú Li Trường MN Đoàn Thị Liên Mầm non
754
Phường Phú Li Trường MN Hoa Phưng Mầm non
755
Phường Phú Li Trường MN Tuổi Ngọc Mầm non
756
Phường Phú Li Trường TH Phú Li 2 Tiểu học
757
Phường Phú Li Trường TH Hiệp Thành Tiểu học
758
Phường Phú Li Trường TH Phú Hòa 1 Tiểu học
759
Phường Phú Li Trường TH Phú Hòa 2 Tiểu học
760
Phường Phú Li Trường TH Phú Li Tiểu học
761
Phường Phú Li Trường TH Phú Hòa 3 Tiểu học
762
Phường Phú Li Trường THCS Phú Hòa THCS
763
Phường Phú Li Trường THCS Nguyễn Viết Xuân THCS
764
Phường Phú Mỹ Trường Mầm non Phú Mỹ Mầm non
765
Phường Phú Mỹ Trường Mầm non Mỹ Xuân Mầm non
766
Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Quang Trung Tiểu học
767
Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Lê Li Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
768
Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Phú Mỹ Tiểu học
769
Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học
770
Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Mỹ Xuân Tiểu học
771
Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Nguyễn Huệ Tiểu học
772
Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Phú Mỹ THCS
773
Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Phan Chu Trinh THCS
774
Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu THCS
775
Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Võ Văn Kiệt THCS
776
Phường Phú Nhuận Mầm Non Sơn Ca 14 Mầm non
777
Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 10 Mầm non
778
Phường Phú Nhuận Mầm Non Sơn Ca 8 Mầm non
779
Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 11 Mầm non
780
Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 12 Mầm non
781
Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 17 Mầm non
782
Phường Phú Nhuận TH Đặng Văn Ngữ Tiểu học
783
Phường Phú Nhuận TH Phạm Ngọc Thạch Tiểu học
784
Phường Phú Nhuận TH Nguyễn Đình Chính Tiểu học
785
Phường Phú Nhuận TH Chí Linh Tiểu học
786
Phường Phú Nhuận THCS Ngô Tất Tố THCS
787
Phường Phú Nhuận TH Vạn Tường Tiểu học
788
Phường Phú Nhuận THCS Đào Duy Anh THCS
789
Phường Phú Thạnh Trường Mầm non Hoàng Anh Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
790
Phường Phú Thạnh Trường Mầm non Thiên Lý Mầm non
791
Phường Phú Thạnh TH Phan Chu Trinh Tiểu học
792
Phường Phú Thạnh TH Duy Tân Tiểu học
793
Phường Phú Thạnh TH Võ Thị Sáu Tiểu học
794
Phường Phú Thạnh TH Âu Cơ Tiểu học
795
Phường Phú Thạnh TH Hiệp Tân Tiểu học
796
Phường Phú Thạnh THCS Đồng Khởi THCS
797
Phường Phú Thạnh THCS Hùng Vương THCS
798
Phường Phú Thạnh THCS Tân Thới Hòa THCS
799
Phường Phú Thọ Trường mầm non Họa Mi Mầm non
800
Phường Phú Thọ Trường Mầm non Sao Vàng Mầm non
801
Phường Phú Thọ Trường mầm non Sơn Ca Mầm non
802
Phường Phú Thọ Trường mầm non Phú Thọ Mầm non
803
Phường Phú Thọ TH Quyết Thắng Tiểu học
806
Phường Phú Thọ TH Nguyễn Thị Nh Tiểu học
807
Phường Phú Thọ TH Phú Thọ Tiểu học
808
Phường Phú Thọ TH Trưng Trắc Tiểu học
809
Phường Phú Thọ THCS Phú Thọ THCS
810
Phường Phú Thọ THCS Lữ Gia THCS
811
Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Bông Sen Mầm non
812
Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Hoa Anh Đào Mầm non
813
Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Rạng Đông Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
814
Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Vàng Anh Mầm non
815
Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Nhiêu Lộc Mầm non
816
Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Trạng Nguyên Mầm non
817
Phường Phú Thọ Hòa TH Tô Vĩnh Diện Tiểu học
818
Phường Phú Thọ Hòa TH Lê Văn Tám Tiểu học
819
Phường Phú Thọ Hòa TH Tân Hương Tiểu học
820
Phường Phú Thọ Hòa TH Tân Thới Tiểu học
821
Phường Phú Thọ Hòa THCS Võ Thành Trang THCS
822
Phường Phú Thọ Hòa THCS Lê Anh Xuân THCS
823
Phường Phú Thọ Hòa THCS Phan Bội Châu THCS
824
Phường Phú Thọ Hòa THCS Nguyễn Huệ THCS
825
Phường Phú Thuận MN Hoa Hồng Mầm non
826
Phường Phú Thuận MN Phú Thuận Mầm non
827
Phường Phú Thuận TH Nguyễn Văn Hưởng Tiểu học
828
Phường Phú Thuận TH Lê Anh Xuân Tiểu học
829
Phường Phú Thuận TH Phú Thuận Tiểu học
830
Phường Phước Long MN Phước Long B Mầm non
831
Phường Phước Long MN Phước Bình Mầm non
832
Phường Phước Long MN Hoa Sen Mầm non
833
Phường Phước Long MN Hoa Lan Mầm non
834
Phường Phước Long TH Phước Bình Tiểu học
835
Phường Phước Long TH Võ Văn Hát Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
836
Phường Phước Long TH Bùi Văn Mới Tiểu học
837
Phường Phước Long TH Nguyễn Văn Bá Tiểu học
838
Phường Phước Long TH Trần Thị Bưởi Tiểu học
839
Phường Phước Long TH Phạm Văn Chính Tiểu học
840
Phường Phước Long THCS Phước Bình THCS
841
Phường Phước Long THCS Đặng Tấn Tài THCS
842
Phường Phước Thắng Trường MN Nắng Mai Mầm non
843
Phường Phước Thắng Trường Mầm non 30/4 Mầm non
844
Phường Phước Thắng Trường Mầm non Hoa Mai Mầm non
845
Phường Phước Thắng Trường Mầm non Phước Thắng Mầm non
846
Phường Phước Thắng Trường Mầm Non 2.9 Mầm non
847
Phường Phước Thắng Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học
848
Phường Phước Thắng Tiểu học Hải Nam Tiểu học
849
Phường Phước Thắng Trường TH Phước Thắng Tiểu học
850
Phường Phước Thắng Tiểu Học Phước An Tiểu học
851
Phường Phước Thắng Tiểu học Võ Nguyên Giáp Tiểu học
852
Phường Phước Thắng THCS Lương Thế Vinh THCS
853
Phường Phước Thắng THCS Phước Thắng THCS
854
Phường Phước Thắng THCS Nguyễn Gia Thiều THCS
855
Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Phường 10 Mầm non
856
Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Đại Dương Xanh Mầm non
857
Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Hoa Phưng Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
858
Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Hoa Sen Mầm non
859
Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Họa Mi Mầm non
860
Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Trúc Xanh Mầm non
861
Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Rạch Dừa Mầm non
862
Phường Rạch Dừa Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh Tiểu học
863
Phường Rạch Dừa Tiểu hoc Lưu Chí Hiếu Tiểu học
864
Phường Rạch Dừa Tiểu học Kim Đồng Tiểu học
865
Phường Rạch Dừa Tiểu Học Bình Minh Tiểu học
866
Phường Rạch Dừa Tiểu học Thắng Nhất Tiểu học
867
Phường Rạch Dừa Tiểu học Chí Linh Tiểu học
868
Phường Rạch Dừa THCS Thắng Nhất THCS
869
Phường Rạch Dừa THCS Ngô Sĩ Liên THCS
870
Phường Rạch Dừa THCS Nguyễn Thái Bình THCS
871
Phường Rạch Dừa THCS Nguyễn Trãi THCS
872
Phường Sài Gòn MN Lê Thị Riêng Mầm non
873
Phường Sài Gòn MN Hoa Lư Mầm non
874
Phường Sài Gòn MN 30-4 Mầm non
875
Phường Sài Gòn TH Hòa Bình Tiểu học
876
Phường Sài Gòn TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học
877
Phường Sài Gòn THCS Võ Trường Toản THCS
878
Phường Tam Bình MN Bình Chiểu Mầm non
879
Phường Tam Bình MN Tam Bình Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
880
Phường Tam Bình MN Tam Phú Mầm non
881
Phường Tam Bình MN Hoa Mai Mầm non
882
Phường Tam Bình MN Họa Mi 3 Mầm non
883
Phường Tam Bình TH Thái Văn Lung Tiểu học
884
Phường Tam Bình TH Tam Bình Tiểu học
885
Phường Tam Bình TH Trần Văn Vân Tiểu học
886
Phường Tam Bình TH Bình Chiểu Tiểu học
887
Phường Tam Bình TH Trương Văn Hải Tiểu học
888
Phường Tam Bình TH Nguyễn Văn Tây Tiểu học
889
Phường Tam Bình THCS Thái Văn Lung THCS
890
Phường Tam Bình THCS Tam Bình THCS
891
Phường Tam Bình THCS Bình Chiểu THCS
892
Phường Tam Bình THCS Dương Văn Thì THCS
893
Phường Tam Long Trường MN Hòa Long Mầm non
894
Phường Tam Long Trường MN Long Xuyên Mầm non
895
Phường Tam Long Trường MN Long Phước Mầm non
896
Phường Tam Long MN Long Tâm Mầm non
897
Phường Tam Long Trường Tiểu Học Lê Li Tiểu học
898
Phường Tam Long THCS Lê Quang Cường THCS
899
Phường Tam Long Trường Tiểu Học Hòa Long Tiểu học
900
Phường Tam Long THCS Nguyễn Thanh Đằng THCS
901
Phường Tam Long Trường Tiểu Học Nguyễn Minh Khanh Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
902
Phường Tam Long Trường Tiểu học Trần Văn Thưng Tiểu học
903
Phường Tam Long THCS Dương Văn Mạnh THCS
904
Phường Tam Thắng Trường Mầm non Hoa Biển Mầm non
905
Phường Tam Thắng Trường Mầm non 1/6 Mầm non
906
Phường Tam Thắng Trường Mẫu giáo Phường 8 Mầm non
907
Phường Tam Thắng Trường MN Hương Sen Mầm non
908
Phường Tam Thắng Trường Mầm non Hoa Anh Đào Mầm non
909
Phường Tam Thắng Trường Mầm non Sao Việt Mầm non
910
Phường Tam Thắng Tiểu học Quang Trung Tiểu học
911
Phường Tam Thắng Tiểu học Lê Li Tiểu học
912
Phường Tam Thắng Tiểu Học Trương Công Định Tiểu học
913
Phường Tam Thắng Tiểu học Trưng Vương Tiểu học
914
Phường Tam Thắng Tiểu học Nguyễn Viết Xuân Tiểu học
915
Phường Tam Thắng TH Lý Tự Trọng Tiểu học
916
Phường Tam Thắng THCS Nguyễn An Ninh THCS
917
Phường Tam Thắng THCS Võ Trường Toản THCS
918
Phường Tam Thắng THCS Trần Phú THCS
919
Phường Tam Thắng THCS Nguyễn Văn Linh THCS
920
Phường Tân nh MN 13 Mầm non
921
Phường Tân nh MN 14 Mầm non
922
Phường Tân nh MN Bàu Cát Mầm non
923
Phường Tân nh TH Trần Quốc Toản Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
924
Phường Tân nh TH Yên Thế Tiểu học
925
Phường Tân nh TH Sơn Cang Tiểu học
926
Phường Tân nh TH Thân Nhân Trung Tiểu học
927
Phường Tân nh THCS Hoàng Hoa Thám THCS
928
Phường Tân Định MN Hoa Quỳnh Mầm non
929
Phường Tân Định MN Tân Định Mầm non
930
Phường Tân Định MN Bé Ngoan Mầm non
931
Phường Tân Định TH Đinh Tiên Hoàng Tiểu học
932
Phường Tân Định TH Trần Khánh Dư Tiểu học
933
Phường Tân Định THCS Huỳnh Khương Ninh THCS
934
Phường Tân Định TH Đuốc Sống Tiểu học
935
Phường Tân Định THCS Văn Lang THCS
936
Phường Tân Định THCS Trần Văn Ơn THCS
937
Phường Tân Đông Hiệp TRƯỜNG MN HOA HỒNG - CÔNG LẬP Mầm non
938
Phường Tân Đông Hiệp Trường MN Hoa Hồng 5 Mầm non
939
Phường Tân Đông Hiệp Trường MN Hoa Hồng 4 Mầm non
940
Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Thái Hòa A Tiểu học
941
Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Tân Bình Tiểu học
942
Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Tân Đông Hiệp Tiểu học
943
Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Đông An Tiểu học
944
Phường Tân Đông Hiệp Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân Tiểu học
945
Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Tân Đông Hiệp C Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
946
Phường Tân Đông Hiệp Trường THCS Tân Đông Hiệp B THCS
947
Phường Tân Đông Hiệp Trường THCS Tân Bình THCS
948
Phường Tân Hải Mn Tân Hải Mầm non
949
Phường Tân Hải Mn Tân Hòa Mầm non
950
Phường Tân Hải Tiểu học Chu Hải Tiểu học
951
Phường Tân Hải Tiểu học Trần Quốc Toản Tiểu học
952
Phường Tân Hải Tiểu học Trưng Vương Tiểu học
953
Phường Tân Hải THCS Lê Hồng Phong THCS
954
Phường Tân Hải Tiểu học Văn Lang Tiểu học
955
Phường Tân Hải THCS Hùng Vương THCS
956
Phường Tân Hiệp
TRƯỜNG MN HOA HƯỚNG DƯƠNG -
CÔNG LẬP
Mầm non
957
Phường Tân Hiệp TRƯỜNG MN TÂN HIỆP - CÔNG LẬP Mầm non
958
Phường Tân Hiệp Trường TH Khánh Bình Tiểu học
959
Phường Tân Hiệp Trường TH Tân Hiệp Tiểu học
960
Phường Tân Hiệp Trường THCS Khánh Bình THCS
961
Phường Tân Hiệp THCS Tân Hiệp THCS
962
Phường Tân a MN 6 Mầm non
963
Phường Tân a MN 9 Mầm non
964
Phường Tân a MN 8 Mầm non
965
Phường Tân a MN Sơn Ca Mầm non
966
Phường Tân a TH Chi Lăng Tiểu học
967
Phường Tân a THCS Phạm Ngọc Thạch THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
968
Phường Tân a TH Đống Đa Tiểu học
969
Phường Tân a THCS Trần Văn Đang THCS
970
Phường Tân a TH Hùng Vương Tiểu học
971
Phường Tân a THCS Mạc Đĩnh Chi THCS
972
Phường Tân a TH Ngọc Hồi Tiểu học
973
Phường Tân a THCS Lý Thường Kiệt THCS
974
Phường Tân a TH Trần Văn Ơn Tiểu học
975
Phường Tân a THCS Quang Trung THCS
976
Phường Tân a THCS Nguyễn Gia Thiều THCS
977
Phường Tân Hưng MN Tân Phong 2 Mầm non
978
Phường Tân Hưng MN Tân Quy Mầm non
979
Phường Tân Hưng MN Tân Phong Mầm non
980
Phường Tân Hưng Mầm non Tân Kiểng Mầm non
981
Phường Tân Hưng MN Tân Hưng Mầm non
982
Phường Tân Hưng TH Tân Quy Tiểu học
983
Phường Tân Hưng TH Tân Hưng Tiểu học
984
Phường Tân Hưng TH Lương Thế Vinh Tiểu học
985
Phường Tân Hưng TH Võ Thị Sáu Tiểu học
986
Phường Tân Hưng THCS Trần Quốc Tuấn THCS
987
Phường Tân Hưng THCS Nguyễn Hữu Thọ THCS
988
Phường Tân Hưng THCS Nguyễn Thị Thập THCS
989
Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN THẠNH PHƯỚC Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
990
Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN HOA SEN Mầm non
991
Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN TÂN PHƯỚC KHÁNH Mầm non
992
Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN THẠNH HỘI Mầm non
993
Phường Tân Khánh Trường TH Thạnh Phước Tiểu học
994
Phường Tân Khánh Trường TH Thạnh Hội Tiểu học
995
Phường Tân Khánh Trường TH Thái Hoà B Tiểu học
996
Phường Tân Khánh Trường TH Tân Phước Khánh A Tiểu học
997
Phường Tân Khánh Trường TH Tân Phước Khánh B Tiểu học
998
Phường Tân Khánh Trường TH Tân Vĩnh Hiệp A Tiểu học
999
Phường Tân Khánh Trường TH Tân Vĩnh Hiệp B Tiểu học
1000
Phường Tân Khánh Trường THCS Nguyễn Quốc Phú THCS
1001
Phường Tân Khánh Trường THCS Tân Phước Khánh THCS
1002
Phường Tân Khánh Trường THCS Thái Hòa THCS
1003
Phường Tân Mỹ MN Tân Phú Mầm non
1004
Phường Tân Mỹ MN Phú Mỹ Mầm non
1005
Phường Tân Mỹ TH Lê Văn Tám Tiểu học
1006
Phường Tân Mỹ TH Đinh Bộ Lĩnh Tiểu học
1007
Phường Tân Mỹ TH Phú Mỹ Tiểu học
1008
Phường Tân Mỹ TH Phạm Hữu Lầu Tiểu học
1009
Phường Tân Mỹ THCS Hoàng Quốc Việt THCS
1010
Phường Tân Mỹ THCS Phạm Hữu Lầu THCS
1011
Phường Tân Phú Trường Mầm non Phưng Hồng Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1012
Phường Tân Phú Trường Mầm non Quỳnh Anh Mầm non
1013
Phường Tân Phú Trường Mầm non Hướng Dương Mầm non
1014
Phường Tân Phú TH Hồ Văn Cường Tiểu học
1015
Phường Tân Phú TH Huỳnh Văn Chính Tiểu học
1016
Phường Tân Phú TH Lê Thánh Tông Tiểu học
1017
Phường Tân Phú THCS Thoại Ngọc Hầu THCS
1018
Phường Tân Phú THCS Hoàng Diệu THCS
1019
Phường Tân Phú TH Tân Hóa Tiểu học
1020
Phường Tân Phú THCS Nguyễn Trãi THCS
1021
Phường Tân Phước MN Tân Phước Mầm non
1022
Phường Tân Phước MN Phước Hòa Mầm non
1023
Phường Tân Phước Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học
1024
Phường Tân Phước THCS Phước Hòa THCS
1025
Phường Tân Phước Tiểu Học Lý Thường Kiệt Tiểu học
1026
Phường Tân Phước Tiểu học Nguyễn Thị Định Tiểu học
1027
Phường Tân Phước THCS Tân Phước THCS
1028
Phường Tân Sơn MN 15 Mầm non
1029
Phường Tân Sơn TH Tân Trụ Tiểu học
1030
Phường Tân Sơn TH Nguyễn Văn Kịp Tiểu học
1031
Phường Tân Sơn TH Phan Huy Ích Tiểu học
1032
Phường Tân Sơn Hòa MN 1 Mầm non
1033
Phường Tân Sơn Hòa MN 2 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1034
Phường Tân Sơn Hòa MN Kim Đồng Mầm non
1035
Phường Tân Sơn Hòa MN 3 Mầm non
1036
Phường Tân Sơn Hòa TH Lê Văn Sĩ Tiểu học
1037
Phường Tân Sơn Hòa TH Nguyễn Thanh Tuyền Tiểu học
1038
Phường Tân Sơn Hòa TH Bình Giã Tiểu học
1039
Phường Tân Sơn Hòa THCS Ngô Sĩ Liên THCS
1040
Phường Tân Sơn Nhất MN 4 Mầm non
1041
Phường Tân Sơn Nhất MN Tân Sơn Nhất Mầm non
1042
Phường Tân Sơn Nhất MN 5 Mầm non
1043
Phường Tân Sơn Nhất MN 7 Mầm non
1044
Phường Tân Sơn Nhất MN Tuổi Xanh Mầm non
1045
Phường Tân Sơn Nhất MN Quận Mầm non
1046
Phường Tân Sơn Nhất TH Tân Sơn Nhất Tiểu học
1047
Phường Tân Sơn Nhất TH Hoàng Văn Thụ Tiểu học
1048
Phường Tân Sơn Nhất TH Bành Văn Trân Tiểu học
1049
Phường Tân Sơn Nhất TH Phạm Văn Hai Tiểu học
1050
Phường Tân Sơn Nhất THCS Âu Lạc THCS
1051
Phường Tân Sơn Nhất THCS Tân Bình THCS
1052
Phường Tân Sơn Nhì Trường Mầm non Thủy Tiên Mầm non
1053
Phường Tân Sơn Nhì Trường Mầm non Hoa Lan Mầm non
1054
Phường Tân Sơn Nhì Trường Mầm non Cát Tường Mầm non
1055
Phường Tân Sơn Nhì TH Đoàn Thị Điểm Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1056
Phường Tân Sơn Nhì TH Tân Sơn Nhì Tiểu học
1057
Phường Tân Sơn Nhì TH Đinh Bộ Lĩnh Tiểu học
1058
Phường Tân Sơn Nhì THCS Đặng Trần Côn THCS
1059
Phường Tân Sơn Nhì THCS Trần Quang Khải THCS
1060
Phường Tân Sơn Nhì THCS Tôn Thất Tùng THCS
1061
Phường Tân Tạo MN Tân Tạo 1 Mầm non
1062
Phường Tân Tạo MNCL HỒNG NGỌC Mầm non
1063
Phường Tân Tạo MNCL Tân Tạo Mầm non
1064
Phường Tân Tạo MNCL Tân Tạo A Mầm non
1065
Phường Tân Tạo MNCL Thiên Tuế Mầm non
1066
Phường Tân Tạo MNCL Cát Đằng Mầm non
1067
Phường Tân Tạo TH Bình Tân Tiểu học
1068
Phường Tân Tạo TH Tân Tạo A Tiểu học
1069
Phường Tân Tạo TH Lê Quý Đôn Tiểu học
1070
Phường Tân Tạo THCS Tân Tạo A THCS
1071
Phường Tân Thành Trường Mầm non Sông Xoài Mầm non
1072
Phường Tân Thành Trường Mầm non Hắc Dịch Mầm non
1073
Phường Tân Thành Tiểu học Nguyễn Công Trứ Tiểu học
1074
Phường Tân Thành Tiểu học Phan Đình Phùng Tiểu học
1075
Phường Tân Thành Tiểu học Hắc Dịch Tiểu học
1076
Phường Tân Thành THCS Chu Văn An THCS
1077
Phường Tân Thành Tiểu học Nguyễn Du Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1078
Phường Tân Thành THCS Hắc Dịch THCS
1079
Phường Tân Thới Hiệp MN Hoa Phong Lan Mầm non
1080
Phường Tân Thới Hiệp MN Hoa Đào Mầm non
1081
Phường Tân Thới Hiệp MN Hoạ Mi 2 Mầm non
1082
Phường Tân Thới Hiệp MN Vàng Anh Mầm non
1083
Phường Tân Thới Hiệp MN Sơn Ca 6 Mầm non
1084
Phường Tân Thới Hiệp TH Nguyễn Trãi Tiểu học
1085
Phường Tân Thới Hiệp TH Nguyễn Thái Bình Tiểu học
1086
Phường Tân Thới Hiệp TH Lê Văn Thọ Tiểu học
1087
Phường Tân Thới Hiệp TH Võ Thị Sáu Tiểu học
1088
Phường Tân Thới Hiệp THCS Nguyễn Hiền THCS
1089
Phường Tân Thới Hiệp THCS Nguyễn Huệ THCS
1090
Phường Tân Thới Hiệp THCS Nguyễn Chí Thanh THCS
1091
Phường Tân Thuận MN 19/5 Mầm non
1092
Phường Tân Thuận MN Bình Thuận Mầm non
1093
Phường Tân Thuận MN Tân Thuận Tây Mầm non
1094
Phường Tân Thuận MN Khu Chế Xuất Tân Thuận Mầm non
1095
Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Tân Thuận Đông Tiểu học
1096
Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định Tiểu học
1097
Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Kim Đồng Tiểu học
1098
Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm Tiểu học
1099
Phường Tân Thuận THCS Huỳnh Tấn Phát THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1100
Phường Tân Thuận THCS Nguyễn Hiền THCS
1101
Phường Tân Uyên Trường Mầm non Măng Non Mầm non
1102
Phường Tân Uyên Trường MN Hoa Mai Mầm non
1103
Phường Tân Uyên Trường MN Tân Lập Mầm non
1104
Phường Tân Uyên Trường MN Huỳnh Thị Chấu Mầm non
1105
Phường Tân Uyên Trường TH Tân Lập Tiểu học
1106
Phường Tân Uyên Trường TH Uyên Hưng Tiểu học
1107
Phường Tân Uyên Trường TH Uyên Hưng B Tiểu học
1108
Phường Tân Uyên Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ Liên cấp
1109
Phường Tân Uyên TH-THCS Huỳnh Văn Lũy Liên cấp
1110
Phường Tân Uyên Trường THCS Lê Thị Trung THCS
1111
Phường Tăng Nhơn Phú Trường Mầm non Tăng Nhơn Phú Mầm non
1112
Phường Tăng Nhơn Phú MN Vàng Anh Mầm non
1113
Phường Tăng Nhơn Phú MN Tuổi Ngọc Mầm non
1114
Phường Tăng Nhơn Phú MN Phong Phú Mầm non
1115
Phường Tăng Nhơn Phú MN Hiệp Phú Mầm non
1116
Phường Tăng Nhơn Phú MN Hoàng Yến 2 Mầm non
1117
Phường Tăng Nhơn Phú MN Tuổi Hồng Mầm non
1118
Phường Tăng Nhơn Phú MN Tuổi Hoa Mầm non
1119
Phường Tăng Nhơn Phú MN Tân Phú Mầm non
1120
Phường Tăng Nhơn Phú TH Đinh Tiên Hoàng Tiểu học
1121
Phường Tăng Nhơn Phú TH Hiệp Phú Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1122
Phường Tăng Nhơn Phú TH Trương Văn Thành Tiểu học
1123
Phường Tăng Nhơn Phú TH Phong Phú Tiểu học
1124
Phường Tăng Nhơn Phú TH Tân Phú Tiểu học
1125
Phường Tăng Nhơn Phú TH Lê Văn Việt Tiểu học
1126
Phường Tăng Nhơn Phú TH Tăng Nhơn Phú Tiểu học
1127
Phường Tăng Nhơn Phú TH Hồ Thị Tư Tiểu học
1128
Phường Tăng Nhơn Phú THCS Hoa Lư THCS
1129
Phường Tăng Nhơn Phú THCS Trần Quốc Toản THCS
1130
Phường Tăng Nhơn Phú THCS Tân Phú THCS
1131
Phường Tăng Nhơn Phú THCS Tăng Nhơn Phú B THCS
1132
Phường Tăng Nhơn Phú THCS Hiệp Phú THCS
1133
Phường Tây Nam Trường MN Bến Súc Mầm non
1134
Phường Tây Nam Trường MN Thanh Tuyền Mầm non
1135
Phường Tây Nam Trường Mầm non An Tây Mầm non
1136
Phường Tây Nam Trường TH Thanh Tuyền Tiểu học
1137
Phường Tây Nam Trường TH Bến Súc Tiểu học
1138
Phường Tây Nam Trường Tiểu học An Tây Tiểu học
1139
Phường Tây Thạnh Trường Mầm non Hoa Hồng Mầm non
1140
Phường Tây Thạnh TH Lê Lai Tiểu học
1141
Phường Tây Thạnh THCS Lê Li THCS
1142
Phường Thạnh Mỹ Tây MN25C Mầm non
1143
Phường Thạnh Mỹ Tây MN 19 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1144
Phường Thạnh Mỹ Tây Mầm non 21 Mầm non
1145
Phường Thạnh Mỹ Tây MN 22 Mầm non
1146
Phường Thạnh Mỹ Tây MN 25A Mầm non
1147
Phường Thạnh Mỹ Tây MN 25B Mầm non
1148
Phường Thạnh Mỹ Tây TH Phù Đổng Tiểu học
1149
Phường Thạnh Mỹ Tây TH Thạnh Mỹ Tây Tiểu học
1150
Phường Thạnh Mỹ Tây TH Nguyễn Trọng Tuyển Tiểu học
1151
Phường Thạnh Mỹ Tây TH Cửu Long Tiểu học
1152
Phường Thạnh Mỹ Tây THCS Cửu Long THCS
1153
Phường Thạnh Mỹ Tây TH Đống Đa Tiểu học
1154
Phường Thạnh Mỹ Tây THCS Phú Mỹ THCS
1155
Phường Thạnh Mỹ Tây THCS Đống Đa THCS
1156
Phường Thới An MN Hồng Yến Mầm non
1157
Phường Thới An MN Sơn Ca 2 Mầm non
1158
Phường Thới An MN Hoạ Mi 1 Mầm non
1159
Phường Thới An MN Sơn Ca 9 Mầm non
1160
Phường Thới An MN Mai Vàng Mầm non
1161
Phường Thới An MN Hoa Đỗ Quyên Mầm non
1162
Phường Thới An TH Trần Quốc Toản Tiểu học
1163
Phường Thới An THCS Lương Thế Vinh THCS
1164
Phường Thới An TH Quới Xuân Tiểu học
1165
Phường Thới An TH Nguyễn Văn Thệ Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1166
Phường Thới An TH Kim Đồng Tiểu học
1167
Phường Thới An THCS Tô Ngọc Vân THCS
1168
Phường Thới An THCS Nguyễn Trung Trực THCS
1169
Phường Thới Hòa Trường Mầm non Thới Hòa Mầm non
1170
Phường Thới Hòa Trường Tiểu học Trần Văn Ơn Tiểu học
1171
Phường Thới Hòa Trường Tiểu học Thới Hòa Tiểu học
1172
Phường Thới Hòa Trường Tiểu học Duy Tân Tiểu học
1173
Phường Thới Hòa Trường THCS Lý Tự Trọng THCS
1174
Phường Thới Hòa Trường THCS Thới Hòa THCS
1175
Phường Thông Tây Hội Trường MN Vàng Anh (CL Mầm non
1176
Phường Thông Tây Hội Trường MN Hương Sen (CL Mầm non
1177
Phường Thông Tây Hội Trường MN Hạnh Thông Tây (CL Mầm non
1178
Phường Thông Tây Hội TH Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học
1179
Phường Thông Tây Hội TH Chi Lăng Tiểu học
1180
Phường Thông Tây Hội TH An Hội Tiểu học
1181
Phường Thông Tây Hội TH Lương Thế Vinh Tiểu học
1182
Phường Thông Tây Hội THCS Nguyễn Du THCS
1183
Phường Thông Tây Hội THCS Phạm Văn Chiêu THCS
1184
Phường Thông Tây Hội THCS Thông Tây Hội THCS
1185
Phường Thủ Dầu Một Trường MN Măng Non Mầm non
1186
Phường Thủ Dầu Một Trường MN Tuổi Xanh Mầm non
1187
Phường Thủ Dầu Một Trường MN Sao Mai Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1188
Phường Thủ Dầu Một Trường MN Họa Mi Mầm non
1189
Phường Thủ Dầu Một Trường MN Hoa Hướng Dương Mầm non
1190
Phường Thủ Dầu Một Trường MN Hoa Lan Mầm non
1191
Phường Thủ Dầu Một Trường TH Nguyễn Du Tiểu học
1192
Phường Thủ Dầu Một Trường TH Nguyễn Trãi Tiểu học
1193
Phường Thủ Dầu Một Trường TH Chánh Nghĩa Tiểu học
1194
Phường Thủ Dầu Một Trường Tiểu học Phú Thọ Tiểu học
1195
Phường Thủ Dầu Một Trường TH Chánh Mỹ Tiểu học
1196
Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Nguyễn Văn Cừ THCS
1197
Phường Thủ Dầu Một Trường TH Lê Hồng Phong Tiểu học
1198
Phường Thủ Dầu Một Trường TH Trần Phú Tiểu học
1199
Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Phú Cường THCS
1200
Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Chánh Nghĩa THCS
1201
Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Chu Văn An THCS
1202
Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai THCS
1203
Phường Thủ Đức MN Bình Thọ Mầm non
1204
Phường Thủ Đức MN Vành Khuyên 3 Mầm non
1205
Phường Thủ Đức MN Trường Thọ Mầm non
1206
Phường Thủ Đức MN Linh Chiểu Mầm non
1207
Phường Thủ Đức MN Sao Vàng Mầm non
1208
Phường Thủ Đức TH Nguyễn Trung Trực Tiểu học
1209
Phường Thủ Đức THCS Lê Văn Việt THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1210
Phường Thủ Đức TH Lương Thế Vinh Tiểu học
1211
Phường Thủ Đức TH Nguyễn Văn Banh Tiểu học
1212
Phường Thủ Đức TH Từ Đức Tiểu học
1213
Phường Thủ Đức TH Linh Chiểu Tiểu học
1214
Phường Thủ Đức THCS Lê Quý Đôn THCS
1215
Phường Thủ Đức THCS Trương Văn Ngư THCS
1216
Phường Thủ Đức THCS Bình Thọ THCS
1217
Phường Thủ Đức THCS Trường Thọ THCS
1218
Phường Thuận An Trường MN Hoa Mai 2 Mầm non
1219
Phường Thuận An Trường MN Hoa Mai 1 Mầm non
1220
Phường Thuận An Trường MN Hoa Mai 3 Mầm non
1221
Phường Thuận An Trường Tiểu Học An Thạnh Tiểu học
1222
Phường Thuận An Trường TH Hưng Lộc Tiểu học
1223
Phường Thuận An Trường THCS Trần Đại Nghĩa THCS
1224
Phường Thuận An Trường TH Lương Thế Vinh Tiểu học
1225
Phường Thuận An Trường TH Hưng Định Tiểu học
1226
Phường Thuận An Trường TH An Sơn Tiểu học
1227
Phường Thuận An Trường THCS Nguyễn Trung Trực THCS
1228
Phường Thuận An Trường TH Lý Tự Trọng Tiểu học
1229
Phường Thuận An Trường TH Hồ Văn Mên Tiểu học
1230
Phường Thuận An Trường THCS Trịnh Hoài Đức THCS
1231
Phường Thuận Giao Trường MN Hoa Mai 4 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1232
Phường Thuận Giao Trường TH Thuận Giao 3 Tiểu học
1233
Phường Thuận Giao Trường tiểu học Bình Chuẩn 2 Tiểu học
1234
Phường Thuận Giao Trường TH Bình Chuẩn 3 Tiểu học
1235
Phường Thuận Giao Trường TH Thuận Giao Tiểu học
1236
Phường Thuận Giao Trường Tiểu học Bình Chuẩn Tiểu học
1237
Phường Thuận Giao Trường TH Bình Quới Tiểu học
1238
Phường Thuận Giao Trường TH Bình Thuận Tiểu học
1239
Phường Thuận Giao Trường Tiểu học Thuận Giao 2 Tiểu học
1240
Phường Thuận Giao Trường THCS Bình Chuẩn 2 THCS
1241
Phường Thuận Giao Trường THCS Bình Chuẩn THCS
1242
Phường Thuận Giao Trường THCS Thuận Giao THCS
1243
Phường Trung Mỹ Tây MN Sơn Ca 4 Mầm non
1244
Phường Trung Mỹ Tây MN Sơn Ca 5 Mầm non
1245
Phường Trung Mỹ Tây TH Quang Trung Tiểu học
1246
Phường Trung Mỹ Tây TH Trần Quang Cơ Tiểu học
1247
Phường Trung Mỹ Tây TH Hồ Văn Thanh Tiểu học
1248
Phường Trung Mỹ Tây TH Võ Văn Tần Tiểu học
1249
Phường Trung Mỹ Tây THCS Nguyễn An Ninh THCS
1250
Phường Trung Mỹ Tây THCS Trần Quang Khải THCS
1251
Phường nh Hội MN 2 Mầm non
1252
Phường nh Hội MN 3 Mầm non
1253
Phường nh Hội MN Nguyễn Tất Thành Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1254
Phường nh Hội TH Nguyễn Huệ 1 Tiểu học
1255
Phường nh Hội TH Vĩnh Hội Tiểu học
1256
Phường nh Hội THCS Quang Trung THCS
1257
Phường nh Hội TH Đoàn Thị Điểm Tiểu học
1258
Phường nh Hội THCS Nguyễn Huệ THCS
1259
Phường nh Hội TH Lê Thánh Tôn Tiểu học
1260
Phường nh Hội TH Đặng Trần Côn Tiểu học
1261
Phường Vĩnh Tân Trường mầm non Vĩnh Tân Mầm non
1262
Phường Vĩnh Tân Trường Mầm Non Bông Trang Mầm non
1263
Phường Vĩnh Tân Trường TH Vĩnh Tân Tiểu học
1264
Phường Vĩnh Tân Trường TH Tân Bình Tiểu học
1265
Phường Vĩnh Tân Trường THCS Vĩnh Tân THCS
1266
Phường Vĩnh Tân Trường THCS Tân Bình THCS
1267
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Ánh Dương Mầm non
1268
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Nắng Hồng Mầm non
1269
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Lê Ki Ma Mầm non
1270
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Sao Mai Mầm non
1271
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Phường 5 Mầm non
1272
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Thùy Vân Mầm non
1273
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Châu Thành Mầm non
1274
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non 19/5 Mầm non
1275
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Sen Hồng Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1276
Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Phường 3 Mầm non
1277
Phường Vũng Tàu Tiểu học Thắng Nhì Tiểu học
1278
Phường Vũng Tàu Tiểu học Hòa Bình Tiểu học
1279
Phường Vũng Tàu THCS Châu Thành THCS
1280
Phường Vũng Tàu Tiểu học Đoàn Kết Tiểu học
1281
Phường Vũng Tàu THCS Võ Văn Kiệt THCS
1282
Phường Vũng Tàu Tiểu học Bàu Sen Tiểu học
1283
Phường Vũng Tàu Tiểu học Thắng Tam Tiểu học
1284
Phường Vũng Tàu Tiểu Học Hạ Long Tiểu học
1285
Phường Vũng Tàu THCS Thắng Nhì THCS
1286
Phường Vũng Tàu Tiểu học Nguyễn Thái Học Tiểu học
1287
Phường Vũng Tàu Tiểu học Bùi Thị Xuân Tiểu học
1288
Phường Vũng Tàu THCS Vũng Tàu THCS
1289
Phường Vũng Tàu THCS Huỳnh Khương Ninh THCS
1290
Phường Vũng Tàu THCS Duy Tân THCS
1291
Phường Vườn Lài MN Măng Non III Mầm non
1292
Phường Vườn Lài Mầm non Sao Mai Vườn Lài Mầm non
1293
Phường Vườn Lài MN Tuổi Thơ Vườn Lài Mầm non
1294
Phường Vườn Lài MN Nắng Xanh Vườn Lài Mầm non
1295
Phường Vườn Lài MN Ánh Dương Vườn Lài Mầm non
1296
Phường Vườn Lài Trường Mầm Non Ban Mai Vườn Lài Mầm non
1297
Phường Vườn Lài Trường MN Trạng Nguyên Vườn Lài Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1298
Phường Vườn Lài TH Hồ Thị Kỷ Tiểu học
1299
Phường Vườn Lài TH Điện Biên Tiểu học
1300
Phường Vườn Lài TH Trần Nhân Tôn Tiểu học
1301
Phường Vườn Lài TH Trần Quang Cơ Tiểu học
1302
Phường Vườn Lài TH Trương Định Tiểu học
1303
Phường Vườn Lài TH Nhật Tảo Tiểu học
1304
Phường Vườn Lài THCS Hoàng Văn Thụ THCS
1305
Phường m Chiếu MN 12 Mầm non
1306
Phường m Chiếu MN Sao Mai 12 Mầm non
1307
Phường m Chiếu MN Sao Mai 13 Mầm non
1308
Phường m Chiếu MN 15 Mầm non
1309
Phường m Chiếu MN Ban Mai Mầm non
1310
Phường m Chiếu TH Xóm Chiếu Tiểu học
1311
Phường m Chiếu TH Bạch Đằng Tiểu học
1312
Phường m Chiếu TH Bến Cảng Tiểu học
1313
Phường m Chiếu THCS Vân Đồn THCS
1314
Phường m Chiếu TH Đinh Bộ Lĩnh Tiểu học
1315
Phường m Chiếu TH Nguyễn Trường Tộ Tiểu học
1316
Phường m Chiếu THCS Tăng Bạt Hổ THCS
1317
Phường m Chiếu TH Nguyễn Thái Bình Tiểu học
1318
Phường m Chiếu THCS Khánh Hội THCS
1319
Phường Xuân Hòa Mầm Non 6 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1320
Phường Xuân Hòa Mầm Non Tuổi Thơ 8 Mầm non
1321
Phường Xuân Hòa Mầm Non 8 Mầm non
1322
Phường Xuân Hòa Mầm Non 7 Mầm non
1323
Phường Xuân Hòa Mầm Non Tuổi Thơ 7 Mầm non
1324
Phường Xuân Hòa Mầm Non Hoa Mai Mầm non
1325
Phường Xuân Hòa Mầm Non Xuân Hòa Mầm non
1326
Phường Xuân Hòa TH Mê Linh Tiểu học
1327
Phường Xuân Hòa THCS Colette THCS
1328
Phường Xuân Hòa TH Nguyễn Thanh Tuyền Tiểu học
1329
Phường Xuân Hòa THCS Hai Bà Trưng THCS
1330
Phường Xuân Hòa TH Nguyễn Thái Sơn Tiểu học
1331
Phường Xuân Hòa TH Trần Quốc Thảo Tiểu học
1332
Phường Xuân Hòa THCS Lê Li THCS
1333
Phường Xuân Hòa THCS Lê Quý Đôn THCS
1334
Xã An Long Trường MN An Linh Mầm non
1335
Xã An Long Trường MN Tân Long Mầm non
1336
Xã An Long Trường MN An Long Mầm non
1337
Xã An Long Trường TH An Long Tiểu học
1338
Xã An Long Trường TH Tân Long Tiểu học
1339
Xã An Long Trường TH-THCS An Linh Liên cấp
1340
Xã An Nhơn Tây Mầm non An Phú Mầm non
1341
Xã An Nhơn Tây Mầm non Hoàng Minh Đạo Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1342
Xã An Nhơn Tây Mầm non An Nhơn Tây Mầm non
1343
Xã An Nhơn Tây TH An Nhơn Đông Tiểu học
1344
Xã An Nhơn Tây TH An Nhơn Tây Tiểu học
1345
Xã An Nhơn Tây TH An Phú 1 Tiểu học
1346
Xã An Nhơn Tây TH An Phú 2 Tiểu học
1347
Xã An Nhơn Tây THCS An Phú THCS
1348
Xã An Nhơn Tây THCS Phú Mỹ Hưng THCS
1349
Xã An Nhơn Tây TH Phú Mỹ Hưng Tiểu học
1350
Xã An Nhơn Tây THCS An Nhơn Tây THCS
1351
Xã An Thới Đông MN An Thới Đông Mầm non
1352
Xã An Thới Đông MN Lý Nhơn Mầm non
1353
Xã An Thới Đông MN Doi Lầu Mầm non
1354
Xã An Thới Đông TH An Thới Đông Tiểu học
1355
Xã An Thới Đông THCS An Thới Đông THCS
1356
Xã An Thới Đông TH Doi Lầu Tiểu học
1357
Xã An Thới Đông THCS Doi Lầu THCS
1358
Xã An Thới Đông TH Vàm Sát Tiểu học
1359
Xã An Thới Đông TH Lý Nhơn Tiểu học
1360
Xã An Thới Đông THCS Lý Nhơn THCS
1361
Xã Bà Điểm MN BÉ NGOAN 3 Mầm non
1362
Xã Bà Điểm MG BÔNG SEN 1 Mầm non
1363
Xã Bà Điểm MN BÀ ĐIỂM Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1364
Xã Bà Điểm MN XUÂN THỚI THƯỢNG Mầm non
1365
Xã Bà Điểm TH Mỹ Huề Tiểu học
1366
Xã Bà Điểm TH Huỳnh Văn Thớm Tiểu học
1367
Xã Bà Điểm TH Nam Kỳ Khởi Nghĩa Tiểu học
1368
Xã Bà Điểm TH Tây Bắc Lân Tiểu học
1369
Xã Bà Điểm TH Ngã Ba Giồng Tiểu học
1370
Xã Bà Điểm TH Bùi Văn Ngữ Tiểu học
1371
Xã Bà Điểm TH Xuân Thới Thưng Tiểu học
1372
Xã Bà Điểm THCS Bùi Văn Thủ THCS
1373
Xã Bà Điểm THCS Hà Huy Tập THCS
1374
Xã Bà Điểm THCS Phan Công Hớn THCS
1375
Xã Bà Điểm THCS Xuân Thới Thưng THCS
1376
Xã Bà Điểm THCS Nguyễn Văn Bứa THCS
1377
Xã Bắc Tân Uyên Trường MN Sơn Ca Mầm non
1378
Xã Bắc Tân Uyên Trường MN Hoa Phong Lan Mầm non
1379
Xã Bắc Tân Uyên Trường Mầm Non Trúc Xanh Mầm non
1380
Xã Bắc Tân Uyên Trường Tiểu học Tân Thành Tiểu học
1381
Xã Bắc Tân Uyên Trường TH Đất Cuốc Tiểu học
1382
Xã Bắc Tân Uyên Trường THCS Tân Thành THCS
1383
Xã Bắc Tân Uyên Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Định Liên cấp
1384
Xã Bàu Bàng Trường Mầm non Ánh Dương Mầm non
1385
Xã Bàu Bàng Trường Mầm non Lai Uyên Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1386
Xã Bàu Bàng Trường TH Lai Uyên Tiểu học
1387
Xã Bàu Bàng Trường TH Bàu Bàng Tiểu học
1388
Xã Bàu Bàng Trường THCS Lai Uyên THCS
1389
Xã Bàu Lâm Mầm non Bàu Lâm Mầm non
1390
Xã Bàu Lâm MN Tân Lâm Mầm non
1391
Xã Bàu Lâm Tiểu học BÀU LÂM Tiểu học
1392
Xã Bàu Lâm Tiểu học NGÔ QUYỀN Tiểu học
1393
Xã Bàu Lâm THCS Tân Lâm THCS
1394
Xã Bàu Lâm Tiểu học THỐNG NHẤT Tiểu học
1395
Xã Bàu Lâm THCS Bàu Lâm THCS
1396
Xã Bình Chánh MN Vàng Anh Mầm non
1397
Xã Bình Chánh MN Hoa Lan Mầm non
1398
Xã Bình Chánh MN Hoa Hồng Mầm non
1399
Xã Bình Chánh MN Hoa Mai Mầm non
1400
Xã Bình Chánh MN Hoa Hồng 2 Mầm non
1401
Xã Bình Chánh TH Tân Quý Tây Tiểu học
1402
Xã Bình Chánh TH Tân Quý Tây 3 Tiểu học
1403
Xã Bình Chánh TH Bình Chánh Tiểu học
1404
Xã Bình Chánh TH An Phú Tây Tiểu học
1405
Xã Bình Chánh TH Trần Nhân Tôn Tiểu học
1406
Xã Bình Chánh TH An Phú Tây 2 Tiểu học
1407
Xã Bình Chánh TH Kim Đồng Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1408
Xã Bình Chánh THCS Tân Quý Tây THCS
1409
Xã Bình Chánh THCS Nguyễn Văn Linh THCS
1410
Xã Bình Chánh THCS Bình Chánh THCS
1411
Xã Bình Châu MN Bình Châu Mầm non
1412
Xã Bình Châu TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG Mầm non
1413
Xã Bình Châu TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH CHÂU Tiểu học
1414
Xã Bình Châu TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH BÌNH Tiểu học
1415
Xã Bình Châu TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ MINH CHÂU Tiểu học
1416
Xã Bình Châu THCS Bình Châu THCS
1417
Xã Bình Giã MN Phưng Hồng Mầm non
1418
Xã Bình Giã MN Họa Mi Mầm non
1419
Xã Bình Giã Trường MN Sơn Ca Mầm non
1420
Xã Bình Giã Trường Tiểu học Bình Giã Tiểu học
1421
Xã Bình Giã Trường THCS Nguyễn Trường Tộ THCS
1422
Xã Bình Giã Trường Tiểu học Chu Văn An Tiểu học
1423
Xã Bình Giã Trường THCS Quảng Thành THCS
1424
Xã Bình Giã Tiểu học Quảng Thành Tiểu học
1425
Xã Bình Giã Trường THCS Hà Huy Tập THCS
1426
Xã Bình Hưng MN Bình Hưng Mầm non
1427
Xã Bình Hưng MN Thủy Tiên Mầm non
1428
Xã Bình Hưng MN Hướng Dương Mầm non
1429
Xã Bình Hưng MN Thủy Tiên 1 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1430
Xã Bình Hưng MN Thủy Tiên 2 Mầm non
1431
Xã Bình Hưng MN Hướng Dương 2 Mầm non
1432
Xã Bình Hưng TH Lê Quý Đôn Tiểu học
1433
Xã Bình Hưng TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học
1434
Xã Bình Hưng TH Bình Hưng Tiểu học
1435
Xã Bình Hưng THCS Trung Sơn THCS
1436
Xã Bình Hưng TH Phong Phú Tiểu học
1437
Xã Bình Hưng TH Phạm Hùng Tiểu học
1438
Xã Bình Hưng TH Phong Phú 2 Tiểu học
1439
Xã Bình Hưng THCS Nguyễn Thái Bình THCS
1440
Xã Bình Hưng THCS Phong Phú THCS
1441
Xã Bình Khánh MN Tam Thôn Hiệp Mầm non
1442
Xã Bình Khánh Mn Bình An Mầm non
1443
Xã Bình Khánh MN Bình Khánh Mầm non
1444
Xã Bình Khánh TH An Nghĩa Tiểu học
1445
Xã Bình Khánh TH Bình Khánh Tiểu học
1446
Xã Bình Khánh TH Bình Mỹ Tiểu học
1447
Xã Bình Khánh TH Bình Phước Tiểu học
1448
Xã Bình Khánh TH Bình Thạnh Tiểu học
1449
Xã Bình Khánh TH Tam Thôn Hiệp Tiểu học
1450
Xã Bình Khánh THCS Tam Thôn Hiệp THCS
1451
Xã Bình Khánh THCS Bình Khánh THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1452
Xã Bình Li MN Sen Hồng Mầm non
1453
Xã Bình Li MN Hoa Sen 3 Mầm non
1454
Xã Bình Li MN Hoa Sen Mầm non
1455
Xã Bình Li MN Hoa Sen 2 Mầm non
1456
Xã Bình Li TH Vườn Thơm Tiểu học
1457
Xã Bình Li THCS Lê Minh Xuân THCS
1458
Xã Bình Li TH Bình Li Tiểu học
1459
Xã Bình Li THCS Bình Li THCS
1460
Xã Bình Li TH Cầu Xáng Tiểu học
1461
Xã Bình Li TH Lê Minh Xuân 2 Tiểu học
1462
Xã Bình Li TH Lê Minh Xuân 3 Tiểu học
1463
Xã Bình Li THCS Gò Xoài THCS
1464
Xã Bình Mỹ Mầm non Trung An 2 Mầm non
1465
Xã Bình Mỹ Mầm non Trung An 1 Mầm non
1466
Xã Bình Mỹ Mầm non Hòa Phú Mầm non
1467
Xã Bình Mỹ Mầm non Bình Mỹ Mầm non
1468
Xã Bình Mỹ TH Trung An Tiểu học
1469
Xã Bình Mỹ TH Hòa Phú Tiểu học
1470
Xã Bình Mỹ TH Bình Mỹ Tiểu học
1471
Xã Bình Mỹ THCS Trung An THCS
1472
Xã Bình Mỹ TH Bình Mỹ 2 Tiểu học
1473
Xã Bình Mỹ THCS Bình Hòa THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1474
Xã Bình Mỹ THCS Hòa Phú THCS
1475
Xã Cần Giờ MN Cần Thạnh 2 Mầm non
1476
Xã Cần Giờ MN Cần Thạnh Mầm non
1477
Xã Cần Giờ MN Long Hòa Mầm non
1478
Xã Cần Giờ MN Đồng Tranh Mầm non
1479
Xã Cần Giờ TH Cần Thạnh Tiểu học
1480
Xã Cần Giờ TH Cần Thạnh 2 Tiểu học
1481
Xã Cần Giờ THCS Cần Thạnh THCS
1482
Xã Cần Giờ TH Đồng Hoà Tiểu học
1483
Xã Cần Giờ TH Hòa Hiệp Tiểu học
1484
Xã Cần Giờ TH Long Thạnh Tiểu học
1485
Xã Cần Giờ THCS Long Hòa THCS
1486
Xã Châu Đức Trường MN Sao Sáng Mầm non
1487
Xã Châu Đức Trường MN Hướng Dương Mầm non
1488
Xã Châu Đức MN Bình Minh Mầm non
1489
Xã Châu Đức Trường Tiểu học Lê Quý Đôn Tiểu học
1490
Xã Châu Đức Trường THCS Xà Bang THCS
1491
Xã Châu Đức Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn Tiểu học
1492
Xã Châu Đức Tiểu học Phan Chu Trinh Tiểu học
1493
Xã Châu Đức Trường Tiểu học Trần Quang Diệu Tiểu học
1494
Xã Châu Đức Trường THCS Nguyễn Huệ THCS
1495
Xã Châu Pha Mầm Non Tóc Tiên Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1496
Xã Châu Pha Mầm non Châu Pha 1 Mầm non
1497
Xã Châu Pha Mầm Non Châu Pha 2 Mầm non
1498
Xã Châu Pha THCS Tóc Tiên THCS
1499
Xã Châu Pha Tiểu học Tóc Tiên Tiểu học
1500
Xã Châu Pha THCS Trương Công Định THCS
1501
Xã Châu Pha Tiểu học Châu Pha A Tiểu học
1502
Xã Châu Pha Tiểu học Châu Pha B Tiểu học
1503
Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 1 Mầm non
1504
Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 2 Mầm non
1505
Xã Củ Chi Mầm non Tân Phú Trung 1 Mầm non
1506
Xã Củ Chi Mầm non Tân Phú Trung 2 Mầm non
1507
Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 3 Mầm non
1508
Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 4 Mầm non
1509
Xã Củ Chi Mầm non Phước Vĩnh An Mầm non
1510
Xã Củ Chi TH Tân Phú Tiểu học
1511
Xã Củ Chi TH Trần Văn Chẩm Tiểu học
1512
Xã Củ Chi TH Tân Phú Trung Tiểu học
1513
Xã Củ Chi TH Tân Thông Hội Tiểu học
1514
Xã Củ Chi THCS Thị Trấn THCS
1515
Xã Củ Chi TH Phước Vĩnh An Tiểu học
1516
Xã Củ Chi THCS Tân Tiến THCS
1517
Xã Củ Chi TH Tân Tiến Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1518
Xã Củ Chi THCS Phước Vĩnh An THCS
1519
Xã Củ Chi TH Phan Văn Khải Tiểu học
1520
Xã Củ Chi TH Nguyễn Thị Lắng Tiểu học
1521
Xã Củ Chi THCS Tân Thông Hội THCS
1522
Xã Củ Chi THCS Tân Phú Trung THCS
1523
Xã Đất Đ MN Phước Hòa Long Mầm non
1524
Xã Đất Đ MN Láng Dài Mầm non
1525
Xã Đất Đ MN Long Tân Mầm non
1526
Xã Đất Đ MN Phước Thạnh Mầm non
1527
Xã Đất Đ MN Lê - Ki - Ma Mầm non
1528
Xã Đất Đ Tiểu học Nguyễn Thị Hoa Tiểu học
1529
Xã Đất Đ THCS Long Tân THCS
1530
Xã Đất Đ Tiểu học Võ Thị Sáu Tiểu học
1531
Xã Đất Đ Trường THCS Láng Dài THCS
1532
Xã Đất Đ Tiểu học Láng Dài 1 Tiểu học
1533
Xã Đất Đ Tiểu học Long Tân Tiểu học
1534
Xã Đất Đ Trường THCS Đất Đ THCS
1535
Xã Đất Đ THCS Phước Thạnh THCS
1536
Xã Dầu Tiếng Trường MN 13 Tháng 3 Mầm non
1537
Xã Dầu Tiếng Trường MN Định Hiệp Mầm non
1538
Xã Dầu Tiếng Trường MN Định Thành Mầm non
1539
Xã Dầu Tiếng Trường MN Sơn Ca Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1540
Xã Dầu Tiếng Trường MN Định An Mầm non
1541
Xã Dầu Tiếng Trường TH Ngô Quyền Tiểu học
1542
Xã Dầu Tiếng Trường TH Dầu Tiếng Tiểu học
1543
Xã Dầu Tiếng Trường TH Định Thành Tiểu học
1544
Xã Dầu Tiếng Trường Tiểu học - THCS Định An Liên cấp
1545
Xã Dầu Tiếng Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm THCS
1546
Xã Đông Thạnh MN SƠN CA 3 Mầm non
1547
Xã Đông Thạnh MN BÔNG SEN Mầm non
1548
Xã Đông Thạnh MN SƠN CA Mầm non
1549
Xã Đông Thạnh MN 2/9 Mầm non
1550
Xã Đông Thạnh TH Thới Tam Tiểu học
1551
Xã Đông Thạnh TH Tam Đông Tiểu học
1552
Xã Đông Thạnh TH Tam Đông 2 Tiểu học
1553
Xã Đông Thạnh TH Hoàng Hoa Thám Tiểu học
1554
Xã Đông Thạnh TH Thới Thạnh Tiểu học
1555
Xã Đông Thạnh TH Võ Văn Thặng Tiểu học
1556
Xã Đông Thạnh TH Trần Văn Danh Tiểu học
1557
Xã Đông Thạnh TH Nguyễn Thị Nuôi Tiểu học
1558
Xã Đông Thạnh THCS Phan Đăng Lưu THCS
1559
Xã Đông Thạnh THCS Đông Thạnh THCS
1560
Xã Đông Thạnh THCS Đặng Công Bỉnh THCS
1561
Xã Đông Thạnh THCS Đặng Thúc Vịnh THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1562
Xã Đông Thạnh TH - THCS Trịnh Thị Dói Liên cấp
1563
Xã Hiệp Phước MN Đồng Xanh Mầm non
1564
Xã Hiệp Phước MN Tuổi Hoa Mầm non
1565
Xã Hiệp Phước MN Sao Mai Mầm non
1566
Xã Hiệp Phước MN Hướng Dương Mầm non
1567
Xã Hiệp Phước TH Trang Tấn Khương Tiểu học
1568
Xã Hiệp Phước TH Dương Văn Lịch Tiểu học
1569
Xã Hiệp Phước TH Nguyễn Văn Tạo Tiểu học
1570
Xã Hiệp Phước TH Lê Li Tiểu học
1571
Xã Hiệp Phước TH Lê Văn Lương Tiểu học
1572
Xã Hiệp Phước THCS Hiệp Phước THCS
1573
Xã Hiệp Phước THCS Hai Bà Trưng THCS
1574
Xã Hồ Tràm Trường MN Hướng Dương Mầm non
1575
Xã Hồ Tràm TRƯỜNG MẦM NON 1-6 Mầm non
1576
Xã Hồ Tràm Mầm Non Phước Tân Mầm non
1577
Xã Hồ Tràm MN Phước Thuận Mầm non
1578
Xã Hồ Tràm MN Hoa Sen Mầm non
1579
Xã Hồ Tràm TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI Mầm non
1580
Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN Tiểu học
1581
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH MINH
THẠNH
Tiểu học
1582
Xã Hồ Tràm Trường THCS Phước Tân THCS
1583
Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ TRÀM Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1584
Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BỬU Tiểu học
1585
Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC LÁNG SIM Tiểu học
1586
Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC TÂN Tiểu học
1587
Xã Hồ Tràm THCS Phước Thuận THCS
1588
Xã Hồ Tràm THCS Phước Bửu THCS
1589
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHU VĂN
AN
THCS
1590
Xã Hòa Hiệp MN Búp Sen Hồng Mầm non
1591
Xã Hòa Hiệp TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA Tiểu học
1592
Xã Hòa Hiệp TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ Tiểu học
1593
Xã Hòa Hiệp TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HIỆP Tiểu học
1594
Xã Hòa Hiệp THCS Hòa Hiệp THCS
1595
Xã Hòa Hội Trường Mầm non 19 tháng 5 Mầm non
1596
Xã Hòa Hội Trường Mầm Non Hoà Hội Mầm non
1597
Xã Hòa Hội Trường Mầm non Hoà Bình Mầm non
1598
Xã Hòa Hội Trường mầm non Hòa Hưng Mầm non
1599
Xã Hòa Hội Trường Mầm non Thanh Bình Mầm non
1600
Xã Hòa Hội Trường Mầm non Hoa Hồng Mầm non
1601
Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG Tiểu học
1602
Xã Hòa Hội TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÒA HỘI THCS
1603
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRƯỜNG
TỘ
Tiểu học
1604
Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HƯNG Tiểu học
1605
Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HỘI Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1606
Xã Hòa Hội Trường THCS Hòa Hưng THCS
1607
Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH Tiểu học
1608
Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH Tiểu học
1609
Xã Hòa Hội TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG THCS
1610
Xã Hóc Môn MN MỸ HÒA Mầm non
1611
Xã Hóc Môn MN TÂN HIỆP Mầm non
1612
Xã Hóc Môn MN BÉ NGOAN 1 Mầm non
1613
Xã Hóc Môn MN 23/11 Mầm non
1614
Xã Hóc Môn MN BÉ NGOAN Mầm non
1615
Xã Hóc Môn MN TÂN XUÂN Mầm non
1616
Xã Hóc Môn MN TÂN HÒA Mầm non
1617
Xã Hóc Môn TH Nguyn An Ninh Tiểu học
1618
Xã Hóc Môn TH Mỹ Hòa Tiểu học
1619
Xã Hóc Môn TH Ấp Đình Tiểu học
1620
Xã Hóc Môn TH Tân Hiệp Tiểu học
1621
Xã Hóc Môn TH Cầu Xáng Tiểu học
1622
Xã Hóc Môn TH Trương Văn Ngài Tiểu học
1623
Xã Hóc Môn THCS Nguyễn An Khương THCS
1624
Xã Hóc Môn THCS Nguyễn Thị Minh Khai THCS
1625
Xã Hóc Môn THCS Đỗ Văn Dậy THCS
1626
Xã Hóc Môn THCS Tô Ký THCS
1627
Xã Hưng Long MN Đa Phước Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1628
Xã Hưng Long MN Phong Lan Mầm non
1629
Xã Hưng Long MN Ngọc Lan Mầm non
1630
Xã Hưng Long MN Quỳnh Anh Mầm non
1631
Xã Hưng Long TH Rạch Già Tiểu học
1632
Xã Hưng Long THCS Qui Đức THCS
1633
Xã Hưng Long TH Nguyễn Văn Trân Tiểu học
1634
Xã Hưng Long TH Qui Đức Tiểu học
1635
Xã Hưng Long TH Hưng Long Tiểu học
1636
Xã Hưng Long THCS Hưng Long THCS
1637
Xã Hưng Long THCS Đa Phước THCS
1638
Xã Kim Long MN Sen Hồng Mầm non
1639
Xã Kim Long MN Hoàng Oanh Mầm non
1640
Xã Kim Long MN Tuổi Ngọc Mầm non
1641
Xã Kim Long Tiểu học Kim Long Tiểu học
1642
Xã Kim Long Trường THCS Kim Long THCS
1643
Xã Kim Long Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Tiểu học
1644
Xã Kim Long Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu Tiểu học
1645
Xã Kim Long Trường THCS Cao Bá Quát THCS
1646
Xã Kim Long Tiểu học - THCS Phan Đình Phùng Liên cấp
1647
Xã Long Điền MN Long Điền Mầm non
1648
Xã Long Điền MN Bình Minh Mầm non
1649
Xã Long Điền MN Nắng Mai Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1650
Xã Long Điền MN Hoa Mặt Trời Mầm non
1651
Xã Long Điền MN Nam Côn Sơn Mầm non
1652
Xã Long Điền Tiểu học Long Điền Tiểu học
1653
Xã Long Điền THCS Văn Lương THCS
1654
Xã Long Điền Trường Tiểu Học Long Liên Tiểu học
1655
Xã Long Điền Trường THCS Phạm Hữu Chí THCS
1656
Xã Long Điền Trường Tiểu Học Cao Văn Ngọc Tiểu học
1657
Xã Long Điền Trường THCS Mạc Đĩnh Chi THCS
1658
Xã Long Điền Tiểu học Đặng Văn Dực Tiểu học
1659
Xã Long Điền THCS Huỳnh Tịnh Của THCS
1660
Xã Long Hải MN Họa Mi Mầm non
1661
Xã Long Hải MN Hoa Phưng Mầm non
1662
Xã Long Hải MN Hoàng Lan Mầm non
1663
Xã Long Hải MN Sơn Ca Mầm non
1664
Xã Long Hải MN Hoa Hồng Mầm non
1665
Xã Long Hải MN Ánh Dương Mầm non
1666
Xã Long Hải MN Hoàng Yến Mầm non
1667
Xã Long Hải Mầm non Hoa Sen Mầm non
1668
Xã Long Hải TH Phước Hưng Tiểu học
1669
Xã Long Hải THCS Nguyễn Thị Định THCS
1670
Xã Long Hải Tiểu Học Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học
1671
Xã Long Hải THCS Nguyễn Trãi THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1672
Xã Long Hải Tiểu học Lương Thế Vinh Tiểu học
1673
Xã Long Hải Tiểu học Trần Quốc Toản Tiểu học
1674
Xã Long Hải Tiểu học Phạm Ngũ Lão Tiểu học
1675
Xã Long Hải Tiểu học Võ Văn Kiệt Tiểu học
1676
Xã Long Hải Tiểu học Lê Li Tiểu học
1677
Xã Long Hải THCS Nguyễn Công Trứ THCS
1678
Xã Long Hải Tiểu học Lê Hồng Phong Tiểu học
1679
Xã Long Hải THCS Trần Nguyên Hãn THCS
1680
Xã Long Hải Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học
1681
Xã Long Hải Tiểu học Lý Tự Trọng Tiểu học
1682
Xã Long Hải Tiểu học Kim Đồng Tiểu học
1683
Xã Long Hải THCS Nguyễn Huệ THCS
1684
Xã Long Hải Tiểu học Chu Văn An Tiểu học
1685
Xã Long Hải THCS PHẠM HỒNG THÁI THCS
1686
Xã Long Hải Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ Tiểu học
1687
Xã Long Hải Tiểu học Phước Tỉnh Tiểu học
1688
Xã Long Hải Trường THCS Hùng Vương THCS
1689
Xã Long Hòa Trường mầm non Long Tân Mầm non
1690
Xã Long Hòa Trường Mầm non Họa Mi Mầm non
1691
Xã Long Hòa Trường TH Long Hòa Tiểu học
1692
Xã Long Hòa Trường THCS Long Hòa THCS
1693
Xã Long Hòa Trường Tiểu học và THCS Long Tân Liên cấp
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1694
Xã Long Sơn Trường Mầm non Hướng Dương Mầm non
1695
Xã Long Sơn Trường Mầm non Tuổi Thơ Mầm non
1696
Xã Long Sơn Tiểu Học Long Sơn 1 Tiểu học
1697
Xã Long Sơn Tiểu Học Long Sơn 2 Tiểu học
1698
Xã Long Sơn THCS Bạch Đằng THCS
1699
Xã Minh Thạnh TRƯỜNG MẦM NON MINH TÂN Mầm non
1700
Xã Minh Thạnh Trường Mầm non Minh Thạnh Mầm non
1701
Xã Minh Thạnh Trường MN Hoa Mai Mầm non
1702
Xã Minh Thạnh Trường TH Minh Hòa Tiểu học
1703
Xã Minh Thạnh Trường TH Minh Thạnh Tiểu học
1704
Xã Minh Thạnh Trường THCS Minh Thạnh THCS
1705
Xã Minh Thạnh Trường TH Minh Tân Tiểu học
1706
Xã Minh Thạnh Trường TH Hòa Lộc Tiểu học
1707
Xã Minh Thạnh Trường THCS Minh Tân THCS
1708
Xã Ngãi Giao Trường MN Hoa Mai Mầm non
1709
Xã Ngãi Giao MN Sao Mai Mầm non
1710
Xã Ngãi Giao Trường MN Hoa Sữa Mầm non
1711
Xã Ngãi Giao MN Ánh Dương Mầm non
1712
Xã Ngãi Giao Trường Tiểu học Suối Nghệ Tiểu học
1713
Xã Ngãi Giao Trường THCS Trần Hưng Đạo THCS
1714
Xã Ngãi Giao Trường Tiểu học Bình Ba Tiểu học
1715
Xã Ngãi Giao THCS Phan Bội Châu THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1716
Xã Ngãi Giao Tiểu học Ngãi Giao Tiểu học
1717
Xã Ngãi Giao Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học
1718
Xã Ngãi Giao Trường THCS Nguyễn Công Trứ THCS
1719
Xã Ngãi Giao Trường THCS Châu Đức THCS
1720
Xã Nghĩa Thành MN Trúc Xanh Mầm non
1721
Xã Nghĩa Thành MN Hoa Hồng Mầm non
1722
Xã Nghĩa Thành Trường Tiểu học Sông Cầu Tiểu học
1723
Xã Nghĩa Thành Trường Tiểu học Nghĩa Thành Tiểu học
1724
Xã Nghĩa Thành Trường THCS Võ Trường Toản THCS
1725
Xã Nghĩa Thành Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng Tiểu học
1726
Xã Nghĩa Thành Trường THCS Quang Trung THCS
1727
Xã Nhà Bè MN Vàng Anh Mầm non
1728
Xã Nhà Bè MN Tuổi Ngọc Mầm non
1729
Xã Nhà Bè MN Họa Mi Mầm non
1730
Xã Nhà Bè MN Hoa Lan Mầm non
1731
Xã Nhà Bè MN Mạ Non Mầm non
1732
Xã Nhà Bè MN Vành Khuyên Mầm non
1733
Xã Nhà Bè MN Hoa Sen Mầm non
1734
Xã Nhà Bè MN Thị trấn Nhà Bè Mầm non
1735
Xã Nhà Bè MN Sơn Ca Mầm non
1736
Xã Nhà Bè TH Nguyễn Hồng Thế Tiểu học
1737
Xã Nhà Bè TH Nguyễn Bình Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1738
Xã Nhà Bè TH Trần Thị Ngọc Hân Tiểu học
1739
Xã Nhà Bè TH Bùi Văn Ba Tiểu học
1740
Xã Nhà Bè THCS Nguyễn Văn Quỳ THCS
1741
Xã Nhà Bè TH Lâm Văn Bền Tiểu học
1742
Xã Nhà Bè TH Nguyễn Trực Tiểu học
1743
Xã Nhà Bè TH Tạ Uyên Tiểu học
1744
Xã Nhà Bè TH Lê Quang Định Tiểu học
1745
Xã Nhà Bè TH Bùi Thanh Khiết Tiểu học
1746
Xã Nhà Bè THCS Lê Thành Công THCS
1747
Xã Nhà Bè TH Nguyễn Việt Hồng Tiểu học
1748
Xã Nhà Bè THCS Phước Lộc THCS
1749
Xã Nhà Bè THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm THCS
1750
Xã Nhà Bè THCS Lê Văn Hưu THCS
1751
Xã Nhà Bè THCS Nguyễn Thị Hương THCS
1752
Xã Nhuận Đức Mầm non Phạm Văn Cội 1 Mầm non
1753
Xã Nhuận Đức Mầm non Nhuận Đức Mầm non
1754
Xã Nhuận Đức Mầm non Trung Lập Hạ Mầm non
1755
Xã Nhuận Đức Mầm non Phạm Văn Cội 2 Mầm non
1756
Xã Nhuận Đức TH Lê Văn Thế Tiểu học
1757
Xã Nhuận Đức THCS Nhuận Đức THCS
1758
Xã Nhuận Đức TH Trung Lập Hạ Tiểu học
1759
Xã Nhuận Đức THCS Trung Lập Hạ THCS
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1760
Xã Nhuận Đức TH Nhuận Đức Tiểu học
1761
Xã Nhuận Đức TH Nhuận Đức 2 Tiểu học
1762
Xã Nhuận Đức TH Phạm Văn Cội Tiểu học
1763
Xã Nhuận Đức THCS Phạm Văn Cội THCS
1764
Xã Phú Giáo Trường MN Họa Mi Mầm non
1765
Xã Phú Giáo Trường MN Phước Vĩnh Mầm non
1766
Xã Phú Giáo Trường MN Tam Lập Mầm non
1767
Xã Phú Giáo Trường TH Phước Vĩnh A Tiểu học
1768
Xã Phú Giáo Trường TH Phước Vĩnh B Tiểu học
1769
Xã Phú Giáo Trường THCS Nguyễn Trãi THCS
1770
Xã Phú Giáo Trường TH An Bình A Tiểu học
1771
Xã Phú Giáo Trường THCS An Bình THCS
1772
Xã Phú Giáo Trường TH An Bình B Tiểu học
1773
Xã Phú Giáo Trường TH-THCS Tam Lập Liên cấp
1774
Xã Phú Giáo Trường THCS Trần Hưng Đạo THCS
1775
Xã Phú Hòa Đông Mầm non Phú Hòa Đông Mầm non
1776
Xã Phú Hòa Đông Mầm non Nguyễn Thị Dậu Mầm non
1777
Xã Phú Hòa Đông Mầm non Tân Thạnh Đông Mầm non
1778
Xã Phú Hòa Đông Mầm non Tân Thạnh Tây Mầm non
1779
Xã Phú Hòa Đông TH Phú Hòa Đông Tiểu học
1780
Xã Phú Hòa Đông TH Phú Hòa Đông 2 Tiểu học
1781
Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Tây Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1782
Xã Phú Hòa Đông THCS Tân Thạnh Tây THCS
1783
Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Đông Tiểu học
1784
Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Đông 2 Tiểu học
1785
Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Đông 3 Tiểu học
1786
Xã Phú Hòa Đông THCS Phú Hòa Đông THCS
1787
Xã Phú Hòa Đông THCS Tân Thạnh Đông THCS
1788
Xã Phú Hòa Đông TH và THCS Tân Trung Liên cấp
1789
Xã Phước Hải MN Phước An Mầm non
1790
Xã Phước Hải MN Phước Điền Mầm non
1791
Xã Phước Hải MN Phước Hội Mầm non
1792
Xã Phước Hải MN Phước Hải Mầm non
1793
Xã Phước Hải MN Lộc An Mầm non
1794
Xã Phước Hải Tiểu học Nguyễn Hùng Mạnh Tiểu học
1795
Xã Phước Hải Trường Tiểu học Long Mỹ Tiểu học
1796
Xã Phước Hải THCS Minh Đạm THCS
1797
Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hội Tiểu học
1798
Xã Phước Hải THCS Châu Văn Biếc THCS
1799
Xã Phước Hải Tiểu học Lộc An Tiểu học
1800
Xã Phước Hải THCS Lộc An THCS
1801
Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hải 1 Tiểu học
1802
Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hải 2 Tiểu học
1803
Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hải 3 Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1804
Xã Phước Hải THCS Phước Hải THCS
1805
Xã Phước Hòa Trường MN Phước Hòa Mầm non
1806
Xã Phước Hòa Trường MN Vĩnh Hoà Mầm non
1807
Xã Phước Hòa Trường TH Phước Hòa A Tiểu học
1808
Xã Phước Hòa Trường TH Vĩnh Hòa B Tiểu học
1809
Xã Phước Hòa Trường TH Vĩnh Hòa A Tiểu học
1810
Xã Phước Hòa Trường THCS Vĩnh Hòa THCS
1811
Xã Phước Hòa Trường TH Phước Hòa B Tiểu học
1812
Xã Phước Hòa Trường THCS Phước Hòa THCS
1813
Xã Phước Thành Trường MN An Thái Mầm non
1814
Xã Phước Thành Trường MN Tân Hiệp Mầm non
1815
Xã Phước Thành Trường MN Phước Sang Mầm non
1816
Xã Phước Thành Trường TH Tân Hiệp Tiểu học
1817
Xã Phước Thành Trường TH An Thái Tiểu học
1818
Xã Phước Thành Trường TH Phước Sang Tiểu học
1819
Xã Tân An Hội Mầm non Thị Trấn Củ Chi 3 Mầm non
1820
Xã Tân An Hội Mầm non Thị Trấn Củ Chi 1 Mầm non
1821
Xã Tân An Hội Mầm non Thị Trấn Củ Chi 2 Mầm non
1822
Xã Tân An Hội Mầm non Tây Bắc Mầm non
1823
Xã Tân An Hội Mầm non Phước Hiệp Mầm non
1824
Xã Tân An Hội Mầm non Tân An Hội 1 Mầm non
1825
Xã Tân An Hội Mầm non Tân An Hội 2 Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1826
Xã Tân An Hội TH Huỳnh Văn Cọ Tiểu học
1827
Xã Tân An Hội TH Nguyễn Thị Rành Tiểu học
1828
Xã Tân An Hội TH Lê Thị Pha Tiểu học
1829
Xã Tân An Hội TH Nguyễn Văn Lịch Tiểu học
1830
Xã Tân An Hội TH Thị Trấn Củ Chi Tiểu học
1831
Xã Tân An Hội TH Tân Thành Tiểu học
1832
Xã Tân An Hội TH Phước Hiệp Tiểu học
1833
Xã Tân An Hội THCS Phước Hiệp THCS
1834
Xã Tân An Hội TH Thị Trấn Củ Chi 2 Tiểu học
1835
Xã Tân An Hội THCS Tân An Hội THCS
1836
Xã Tân An Hội THCS Thị Trấn 2 THCS
1837
Xã Tân Nhựt MN Ba By Mầm non
1838
Xã Tân Nhựt MN Hoàng Anh Mầm non
1839
Xã Tân Nhựt MN Hoàng Anh 2 Mầm non
1840
Xã Tân Nhựt MN Hoa Anh Đào Mầm non
1841
Xã Tân Nhựt Trường Tiểu học Nguyễn Cửu Phú Tiểu học
1842
Xã Tân Nhựt TH Tân Túc Tiểu học
1843
Xã Tân Nhựt TH Tân Kiên Tiểu học
1844
Xã Tân Nhựt TH Tân Nhựt Tiểu học
1845
Xã Tân Nhựt TH Tân Nhựt 6 Tiểu học
1846
Xã Tân Nhựt TH Tân Túc 2 Tiểu học
1847
Xã Tân Nhựt TH Lương Thế Vinh Tiểu học
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1848
Xã Tân Nhựt THCS Nguyễn Hữu Trí THCS
1849
Xã Tân Nhựt THCS Tân Túc THCS
1850
Xã Tân Nhựt THCS Tân Kiên THCS
1851
Xã Tân Nhựt THCS Tân Nhựt THCS
1852
Xã Tân Vĩnh Lộc MN Quỳnh Hương Mầm non
1853
Xã Tân Vĩnh Lộc MN Quỳnh Hương 2 Mầm non
1854
Xã Tân Vĩnh Lộc MN Hoa Thiên Lý Mầm non
1855
Xã Tân Vĩnh Lộc MN 30-4 Mầm non
1856
Xã Tân Vĩnh Lộc MN Hoa Thiên Lý 1 Mầm non
1857
Xã Tân Vĩnh Lộc MN Hoa Thiên Lý 2 Mầm non
1858
Xã Tân Vĩnh Lộc TH Võ Văn Vân Tiểu học
1859
Xã Tân Vĩnh Lộc TH Phạm Văn Hai Tiểu học
1860
Xã Tân Vĩnh Lộc TH An Hạ Tiểu học
1861
Xã Tân Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc B Tiểu học
1862
Xã Tân Vĩnh Lộc TH Lại Hùng Cường Tiểu học
1863
Xã Tân Vĩnh Lộc TH Trần Quốc Toản Tiểu học
1864
Xã Tân Vĩnh Lộc THCS Phạm Văn Hai THCS
1865
Xã Tân Vĩnh Lộc THCS Vĩnh Lộc B THCS
1866
Xã Tân Vĩnh Lộc THCS Võ Văn Vân THCS
1867
Xã Thái Mỹ Mầm non Thái Mỹ Mầm non
1868
Xã Thái Mỹ Mầm non Phước Thạnh Mầm non
1869
Xã Thái Mỹ Mầm non Trung Lập Thưng Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1870
Xã Thái Mỹ TH Phước Thạnh Tiểu học
1871
Xã Thái Mỹ THCS Nguyễn Văn Xơ THCS
1872
Xã Thái Mỹ TH Thái Mỹ Tiểu học
1873
Xã Thái Mỹ TH An Phước Tiểu học
1874
Xã Thái Mỹ THCS Phước Thạnh THCS
1875
Xã Thái Mỹ TH Trung Lập Thưng Tiểu học
1876
Xã Thái Mỹ THCS Trung Lập THCS
1877
Xã Thanh An Trường MN Thanh Tân Mầm non
1878
Xã Thanh An Trường MN Thanh An Mầm non
1879
Xã Thanh An Trường MN An Lập Mầm non
1880
Xã Thanh An Trường TH An Lập Tiểu học
1881
Xã Thanh An Trường THCS An Lập THCS
1882
Xã Thanh An Trường TH Định Hiệp Tiểu học
1883
Xã Thanh An Trường THCS Định Hiệp THCS
1884
Xã Thanh An Trường TH Thanh An Tiểu học
1885
Xã Thanh An Trường THCS Thanh An THCS
1886
Xã Thanh An Trường TH Thanh Tân Tiểu học
1887
Xã Thanh An Trường TH Định Phước Tiểu học
1888
Xã Thạnh An MN Thạnh An Mầm non
1889
Xã Thạnh An TH Thạnh An Tiểu học
1890
Xã Thường Tân Trường MN Hiếu Liêm Mầm non
1891
Xã Thường Tân Trường MN Hoa Anh Đào Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1892
Xã Thường Tân Trường MN Thường Tân Mầm non
1893
Xã Thường Tân Trường TH Thường Tân Tiểu học
1894
Xã Thường Tân Trường TH Hiếu Liêm Tiểu học
1895
Xã Thường Tân Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lạc An Liên cấp
1896
Xã Trừ Văn Thố Trường Mầm Non Cây Trường Mầm non
1897
Xã Trừ Văn Thố Trường Mầm non Họa Mi Mầm non
1898
Xã Trừ Văn Thố Trường TH Trừ Văn Thố Tiểu học
1899
Xã Trừ Văn Thố Trường THCS Trừ Văn Thố THCS
1900
Xã Trừ Văn Thố Trường TH và THCS Cây Trường Liên cấp
1901
Xã Vĩnh Lộc MG Hoa Phưng Mầm non
1902
Xã Vĩnh Lộc MN Hoa Phưng Hồng Mầm non
1903
Xã Vĩnh Lộc MN Hoa Phưng 1 Mầm non
1904
Xã Vĩnh Lộc TH Đồng Đen Tiểu học
1905
Xã Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc 1 Tiểu học
1906
Xã Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc 2 Tiểu học
1907
Xã Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc A Tiểu học
1908
Xã Vĩnh Lộc TH Huỳnh Văn Bánh Tiểu học
1909
Xã Vĩnh Lộc THCS Đồng Đen THCS
1910
Xã Vĩnh Lộc THCS Vĩnh Lộc A THCS
1911
Xã Xuân Sơn Mầm non Tuổi Thơ Mầm non
1912
Xã Xuân Sơn Mầm non Vành Khuyên Mầm non
1913
Xã Xuân Sơn Mầm non Hoa Sen Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1914
Xã Xuân Sơn Tiểu học Lê Văn Tám Tiểu học
1915
Xã Xuân Sơn Trường THCS Lê Li THCS
1916
Xã Xuân Sơn Tiểu học Kim Đồng Tiểu học
1917
Xã Xuân Sơn Trường THCS Lý Thường Kiệt THCS
1918
Xã Xuân Sơn Trường TH-THCS Nguyễn Trung Trực Liên cấp
1919
Xã Xuân Thới Sơn MN CÚC HỌA MI Mầm non
1920
Xã Xuân Thới Sơn MN HƯỚNG DƯƠNG Mầm non
1921
Xã Xuân Thới Sơn MN NHỊ XUÂN Mầm non
1922
Xã Xuân Thới Sơn MN 19/8 Mầm non
1923
Xã Xuân Thới Sơn MN XUÂN THỚI ĐÔNG Mầm non
1924
Xã Xuân Thới Sơn TH Lý Chính Thắng 2 Tiểu học
1925
Xã Xuân Thới Sơn TH Nhị Tân Tiểu học
1926
Xã Xuân Thới Sơn TH Dương Công Khi Tiểu học
1927
Xã Xuân Thới Sơn TH Nhị Xuân Tiểu học
1928
Xã Xuân Thới Sơn TH Tân Xuân Tiểu học
1929
Xã Xuân Thới Sơn TH Lê Văn Phiên Tiểu học
1930
Xã Xuân Thới Sơn TH Trần Văn Mười Tiểu học
1931
Xã Xuân Thới Sơn TH và THCS Tạ Uyên Liên cấp
1932
Xã Xuân Thới Sơn THCS Võ Văn Tần THCS
1933
Xã Xuân Thới Sơn THCS Nguyễn Hồng Đào THCS
1934
Xã Xuân Thới Sơn THCS Tân Xuân THCS
1935
Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG MẦM NON BƯNG RIỀNG Mầm non
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1936
Xã Xuyên Mộc MN Bông Trang Mầm non
1937
Xã Xuyên Mộc MN Xuyên Mộc Mầm non
1938
Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG TIỂU HỌC BÔNG TRANG Tiểu học
1939
Xã Xuyên Mộc Trường THCS Bông Trang THCS
1940
Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG TIỂU HỌC BƯNG RIỀNG Tiểu học
1941
Xã Xuyên Mộc THCS Bưng Riềng THCS
1942
Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG TIỂU HỌC XUYÊN MỘC Tiểu học
1943
Xã Xuyên Mộc
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XUYÊN
MỘC
THCS
1944
Trực thuộc Sở MN Thành Phố Mầm non
1945
Trực thuộc Sở MN 19/5 Thành phố Mầm non
1946
Trực thuộc Sở MN Nam Sài Gòn Mầm non
1947
Trực thuộc Sở Trường THPT Lý Thái Tổ THPT
1948
Trực thuộc Sở Trường THPT Lê Li THPT
1949
Trực thuộc Sở Trường THPT Tân Bình - Bình Dương THPT
1950
Trực thuộc Sở Trường THPT Phước Hòa THPT
1951
Trực thuộc Sở Trường THPT Dĩ An THPT
1952
Trực thuộc Sở Trường THPT Võ Minh Đức THPT
1953
Trực thuộc Sở Trường THCS-THPT Minh Hòa THPT
1954
Trực thuộc Sở Trường THPT Bình An THPT
1955
Trực thuộc Sở Trường THPT Chuyên Hùng Vương THPT
1956
Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT
1957
Trực thuộc Sở Trường THPT Trịnh Hoài Đức THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1958
Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương THPT
1959
Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương THPT
1960
Trực thuộc Sở Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ THPT
1961
Trực thuộc Sở Trường THPT Thường Tân THPT
1962
Trực thuộc Sở Trường THPT Phước Vĩnh THPT
1963
Trực thuộc Sở Trường THPT Bến Cát THPT
1964
Trực thuộc Sở Trường THPT Dầu Tiếng THPT
1965
Trực thuộc Sở Trường THPT Bình Phú - Bình Dương THPT
1966
Trực thuộc Sở Trường THPT Trần Văn Ơn THPT
1967
Trực thuộc Sở
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tây
Sơn
THPT
1968
Trực thuộc Sở
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông
Nguyễn Huệ
THPT
1969
Trực thuộc Sở Trường THPT Tây Nam THPT
1970
Trực thuộc Sở Trường THPT Tân Phước Khánh THPT
1971
Trực thuộc Sở Trường THPT Thái Hòa THPT
1972
Trực thuộc Sở Trường THPT An Mỹ THPT
1973
Trực thuộc Sở Trường THPT Bàu Bàng THPT
1974
Trực thuộc Sở Trường THPT Long Hòa THPT
1975
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bình
Dương
THPT
1976
Trực thuộc Sở Trường THPT Thanh Tuyền THPT
1977
Trực thuộc Sở THPT Vũng Tàu THPT
1978
Trực thuộc Sở THPT Châu Thành THPT
1979
Trực thuộc Sở Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
1980
Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn Du - Bà Rịa - Vũng Tàu THPT
1981
Trực thuộc Sở THPT Phú Mỹ THPT
1982
Trực thuộc Sở
Trường THPT Trần Hưng Đạo - Bà Rịa -
Vũng Tàu
THPT
1983
Trực thuộc Sở THPT Hắc Dịch THPT
1984
Trực thuộc Sở THPT Trần Văn Quan THPT
1985
Trực thuộc Sở Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa - Vũng Tàu THPT
1986
Trực thuộc Sở THPT Hòa Hội THPT
1987
Trực thuộc Sở THPT Hòa Bình THPT
1988
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT
1989
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa - Vũng
Tàu
THPT
1990
Trực thuộc Sở Trường THPT Phước Bửu THPT
1991
Trực thuộc Sở THPT Xuyên Mộc THPT
1992
Trực thuộc Sở THPT Long Hải - Phước Tỉnh THPT
1993
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa -
Vũng Tàu
THPT
1994
Trực thuộc Sở THPT Minh Đạm THPT
1995
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa -
Vũng Tàu
THPT
1996
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng
Tàu
THPT
1997
Trực thuộc Sở THPT Đinh Tiên Hoàng THPT
1998
Trực thuộc Sở THPT Trần Nguyên Hãn THPT
1999
Trực thuộc Sở Trường THPT Ngô Quyền THPT
2000
Trực thuộc Sở Trường THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo THPT
2001
Trực thuộc Sở
Trường THPT Trần Quang Khải - Bà Rịa -
Vũng Tàu
THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2002
Trực thuộc Sở THPT Dương Bạch Mai THPT
2003
Trực thuộc Sở Trường THPT Bà Rịa THPT
2004
Trực thuộc Sở THPT Bưng Riềng THPT
2005
Trực thuộc Sở
Trường phổ thông dân tộc nội trú Bà Rịa -
Vũng Tàu
THPT
2006
Trực thuộc Sở Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn THPT
2007
Trực thuộc Sở THPT Hoàng Thế Thiện THPT
2008
Trực thuộc Sở THPT Quốc tế Việt Úc THPT
2009
Trực thuộc Sở THCS và THPT Trần Đại Nghĩa THPT
2010
Trực thuộc Sở THPT Bùi Thị Xuân THPT
2011
Trực thuộc Sở THPT Trưng Vương THPT
2012
Trực thuộc Sở THPT Giồng Ông Tố THPT
2013
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Thị Minh Khai THPT
2014
Trực thuộc Sở THPT Lê Quý Đôn THPT
2015
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Trãi THPT
2016
Trực thuộc Sở THPT Hùng Vương THPT
2017
Trực thuộc Sở THPT Mạc Đĩnh Chi THPT
2018
Trực thuộc Sở THPT Bình Phú THPT
2019
Trực thuộc Sở THPT Lê Thánh Tôn THPT
2020
Trực thuộc Sở THPT Lương Văn Can THPT
2021
Trực thuộc Sở THPT Ngô Gia Tự THPT
2022
Trực thuộc Sở THPT Tạ Quang Bửu THPT
2023
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Huệ THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2024
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Khuyến THPT
2025
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Du THPT
2026
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hiền THPT
2027
Trực thuộc Sở THPT Võ Trường Toản THPT
2028
Trực thuộc Sở THPT Thanh Đa THPT
2029
Trực thuộc Sở THPT Võ Thị Sáu THPT
2030
Trực thuộc Sở THPT Gia Định THPT
2031
Trực thuộc Sở THPT Phan Đăng Lưu THPT
2032
Trực thuộc Sở THPT Gò Vấp THPT
2033
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Công Trứ THPT
2034
Trực thuộc Sở THPT Phú Nhuận THPT
2035
Trực thuộc Sở THPT Tân Bình THPT
2036
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Chí Thanh THPT
2037
Trực thuộc Sở THPT Trần Phú THPT
2038
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Thưng Hiền THPT
2039
Trực thuộc Sở THPT Thủ Đức THPT
2040
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Huân THPT
2041
Trực thuộc Sở THPT Tam Phú THPT
2042
Trực thuộc Sở THPT Củ Chi THPT
2043
Trực thuộc Sở THPT Quang Trung THPT
2044
Trực thuộc Sở THPT An Nhơn Tây THPT
2045
Trực thuộc Sở THPT Trung Phú THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2046
Trực thuộc Sở THPT Trung Lập THPT
2047
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Cầu THPT
2048
Trực thuộc Sở THPT Lý Thường Kiệt THPT
2049
Trực thuộc Sở THPT Bình Chánh THPT
2050
Trực thuộc Sở THPT Ten Lơ Man THPT
2051
Trực thuộc Sở THPT Marie Curie THPT
2052
Trực thuộc Sở THPT Trần Khai Nguyên THPT
2053
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn An Ninh THPT
2054
Trực thuộc Sở THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa THPT
2055
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Thái Bình THPT
2056
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Trung Trực THPT
2057
Trực thuộc Sở THPT Hàn Thuyên THPT
2058
Trực thuộc Sở THPT Hoàng Hoa Thám THPT
2059
Trực thuộc Sở THPT Phước Long THPT
2060
Trực thuộc Sở THPT Bà Điểm THPT
2061
Trực thuộc Sở THPT Tân Phong THPT
2062
Trực thuộc Sở THPT Trường Chinh THPT
2063
Trực thuộc Sở THPT Phú Hòa THPT
2064
Trực thuộc Sở THPT Tân Thông Hội THPT
2065
Trực thuộc Sở THPT Tây Thạnh THPT
2066
Trực thuộc Sở THPT Long Trường THPT
2067
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Văn Cừ THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2068
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Tiến THPT
2069
Trực thuộc Sở THPT Bình Khánh THPT
2070
Trực thuộc Sở THPT Cần Thạnh THPT
2071
Trực thuộc Sở THPT Trần Hưng Đạo THPT
2072
Trực thuộc Sở THPT Hiệp Bình THPT
2073
Trực thuộc Sở THPT Trần Quang Khải THPT
2074
Trực thuộc Sở THPT Vĩnh Lộc THPT
2075
Trực thuộc Sở THPT Phước Kiển THPT
2076
Trực thuộc Sở THPT An Nghĩa THPT
2077
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Cảnh THPT
2078
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Văn Linh THPT
2079
Trực thuộc Sở TT GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm THPT
2080
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Thị Diệu THPT
2081
Trực thuộc Sở THPT Bình Hưng Hòa THPT
2082
Trực thuộc Sở THPT Bình Tân THPT
2083
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Tất Thành THPT
2084
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Văn Tăng THPT
2085
Trực thuộc Sở THPT Trần Văn Giàu THPT
2086
Trực thuộc Sở THPT Phạm Văn Sáng THPT
2087
Trực thuộc Sở THPT Đào Sơn Tây THPT
2088
Trực thuộc Sở THPT Tân Túc THPT
2089
Trực thuộc Sở THPT Vĩnh Lộc B THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2090
Trực thuộc Sở THPT Dương Văn Dương THPT
2091
Trực thuộc Sở THPT Võ Văn Kiệt THPT
2092
Trực thuộc Sở Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh THPT
2093
Trực thuộc Sở THPT Lê Trọng Tấn THPT
2094
Trực thuộc Sở THPT Linh Trung THPT
2095
Trực thuộc Sở THPT Dương Văn Thì THPT
2096
Trực thuộc Sở THPT Bình Chiểu THPT
2097
Trực thuộc Sở THPT Hồ Thị Bi THPT
2098
Trực thuộc Sở THPT Phong Phú THPT
2099
Trực thuộc Sở THPT Thủ Thiêm THPT
2100
Trực thuộc Sở THPT Ngô Quyền THPT
2101
Trực thuộc Sở THPT Thạnh Lộc THPT
2102
Trực thuộc Sở THPT An Lạc THPT
2103
Trực thuộc Sở THPT Lê Minh Xuân THPT
2104
Trực thuộc Sở THPT Đa Phước THPT
2105
Trực thuộc Sở THPT Nam Sài Gòn THPT
2106
Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Thọ THPT
2107
Trực thuộc Sở THCS và THPT Sương Nguyệt Anh THPT
2108
Trực thuộc Sở THCS và THPT Diên Hồng THPT
2109
Trực thuộc Sở THPT Lương Thế Vinh THPT
2110
Trực thuộc Sở THPT Phạm Phú Thứ THPT
2111
Trực thuộc Sở THCS và THPT Thạnh An THPT
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2112
Trực thuộc Sở THPT chuyên Lê Hồng Phong THPT
2113
Trực thuộc Sở THPT chuyên Trần Đại Nghĩa THPT
2114
Trực thuộc Sở Phổ thông NK TDTT Nguyễn Thị Định THPT
2115
Trực thuộc Sở THPT Năng Khiếu TDTT THPT
2116
Trực thuộc Sở THPT Trần Hữu Trang THPT
2117
Trực thuộc Sở THPT Long Thới THPT
2118
Trực thuộc Sở TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng THPT
2119
Trực thuộc Sở THPT Võ Nguyên Giáp THPT
2120
Trực thuộc Sở THPT Phan Văn Hớn THPT
2121
Trực thuộc Sở THPT Thoại Ngọc Hầu THPT
2122
Trực thuộc Sở THPT Hà Huy Tập THPT
2123
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Lê Quý Đôn GDTX
2124
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 1 GDTX
2125
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Chu Văn An GDTX
2126
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Tiếng Hoa GDTX
2127
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5 GDTX
2128
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Hóc Môn GDTX
2129
Trực thuộc Sở
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thanh niên
xung phong
GDTX
2130
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Gia Định GDTX
2131
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu GDTX
2132
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX - hướng nghiệp Vũng Tàu GDTX
2133
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX - dạy nghề - giới thiệu việc
làm Châu Đức
GDTX
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2134
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX - dạy nghề - giới thiệu việc
làm Xuyên Mộc
GDTX
2135
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Long Điền - Đất Đ GDTX
2136
Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Phú Mỹ GDTX
2137
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX và bồi dưỡng nghiệp vụ
Bình Dương
GDTX
2138
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Thuận An GDTX
2139
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Dĩ An GDTX
2140
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Tân Uyên GDTX
2141
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Bến Cát GDTX
2142
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Phú Giáo GDTX
2143
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Dầu Tiếng GDTX
2144
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Bàu Bàng GDTX
2145
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Thành phố Thủ Đức GDTX
2146
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3 GDTX
2147
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 4 GDTX
2148
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 6 GDTX
2149
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7 GDTX
2150
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 8 GDTX
2151
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 10 GDTX
2152
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 11 GDTX
2153
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 12 GDTX
2154
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Phú GDTX
2155
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Bình GDTX
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2156
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Phú Nhuận GDTX
2157
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Thạnh GDTX
2158
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Gò Vấp GDTX
2159
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Tân GDTX
2160
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Nhà Bè GDTX
2161
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Củ Chi GDTX
2162
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Cần Giờ GDTX
2163
Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Bình Chánh GDTX
2164
Trực thuộc Sở
Trung tâm hỗ tr phát triển giáo dục hòa nhập
cho Người khuyết tật
Chuyên biệt
2165
Trực thuộc Sở
Trung tâm hỗ tr phát triển giáo dục hòa nhập
Bình Chánh
Chuyên biệt
2166
Trực thuộc Sở
Trung tâm hỗ tr phát triển giáo dục hòa nhập
quận Tân Bình
Chuyên biệt
2167
Trực thuộc Sở Trường phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu Chuyên biệt
2168
Trực thuộc Sở Trường giáo dục chuyên biệt Thảo Điền Chuyên biệt
2169
Trực thuộc Sở Trường giáo dục chuyên biệt 15/5 Quận 11 Chuyên biệt
2170
Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Ánh Dương Quận 12 Chuyên biệt
2171
Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Bình Minh Chuyên biệt
2172
Trực thuộc Sở
Trường Giáo dục chuyên biệt Niềm Tin quận
Phú Nhuận
Chuyên biệt
2173
Trực thuộc Sở
Trường Giáo dục chuyên biệt Hy vọng quận
Gò Vấp
Chuyên biệt
2174
Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Bình Tân Chuyên biệt
2175
Trực thuộc Sở Trường Giáo dục chuyên biệt Tương Lai Chuyên biệt
2176
Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Cần Thạnh Chuyên biệt
2177
Trực thuộc Sở Trường Tương Lai Quận 3 Chuyên biệt
STT
Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học
2178
Trực thuộc Sở Trường chuyên biệt 1 tháng 6 Chuyên biệt
2179
Trực thuộc Sở Trường chuyên biệt Tương Lai Quận 5 Chuyên biệt
2180
Trực thuộc Sở Trường Hy Vọng Quận 6 Chuyên biệt
2181
Trực thuộc Sở Trường Hy Vọng Quận 8 Chuyên biệt
2182
Trực thuộc Sở Trường chuyên biệt Quận 10 Chuyên biệt
2183
Trực thuộc Sở
Trường nuôi dạy trẻ em khuyết tật huyện Củ
Chi
Chuyên biệt
2184
Trực thuộc Sở
Trung tâm giáo dục kỹ thuật - tổng hp và
hướng nghiệp Lê Thị Hồng Gấm
Chuyên biệt
2185
Trực thuộc Sở
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ
Chí Minh
Chuyên biệt
2186
Trực thuộc Sở Trung tâm Thông tin và Chương trình giáo dục Chuyên biệt
2187
Trực thuộc Sở Trường nuôi dạy trẻ Khuyết tật Chuyên biệt
2188
Trực thuộc Sở Trường nuôi dạy trẻ khiếm thị Hữu Nghị Chuyên biệt
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
1
Đặc khu Côn Đảo
3 41 1 37 1 25 0 0 5 103
1 41
1
37 1 25 0 0
3 103 2 40.00%
2
Phường An Đông
4 45 5 94 2 82 0 0 11 221
4 45
3
94 2 82 0 0
9 221 2 18.18%
3
Phường An Hội Đông
5 45 6 255 3 161 0 0 14 461
3 45
6
255 3 161 0 0
12 461 2 14.29%
4
Phưng An Hội Tây
2 29 3 107 2 95 0 0 7 231
2 29
3
107 2 95 0 0
7 231 0 0.00%
5
Phường An Khánh
5 40 4 100 2 70 0 0 11 210
2 40
4
100 2 70 0 0
8 210 3 27.27%
6
Phường An Lạc
9 105 8 299 4 181 0 0 21 585
6 105
6
257 3 147 1 76
16 585 5 23.81%
7
Phường An Nhơn
3 31 2 69 2 92 0 0 7 192
1 30
1
69 1 92 0 0
3 191 4 57.14%
8
Phường An Phú
2 22 5 241 1 114 0 0 8 377
1 22
5
241 1 144 0 0
7 407 1 12.50%
9
Phường An Phú Đông
4 53 3 147 2 112 0 0 9 312
3 53
3
147 2 112 0 0
8 312 1 11.11%
10
Phường Bà Rịa
5 78 5 133 5 98 0 0 15 309
4 78
3
113 3 74 1 34
11 299 4 26.67%
11
Phường Bàn Cờ
5 39 5 118 4 70 0 0 14 227
3 39
2
118 2 70 0 0
7 227 7 50.00%
12
Phưng Bảy Hin
6 67 7 185 4 168 0 0 17 420
3 67
3
185 2 168 0 0
8 420 9 52.94%
13
Phường Bến Cát
4 51 7 237 4 169 0 0 15 457
2 51
5
237 4 169 0 0
11 457 4 26.67%
14
Phường Bến Thành
5 50 6 149 2 62 0 0 13 261
3 50
5
149 1 62 0 0
9 261 4 30.77%
15
Phường Bình Cơ
2 23 2 79 1 31 0 0 5 133
1 23
2
79 1 31 0 0
4 133 1 20.00%
16
Phường Bình Đông
4 75 6 197 4 102 0 0 14 374
4 75
5
197 2 102 0 0
11 374 3 21.43%
17
Phường Bình Dương
4 50 4 206 3 130 0 0 11 386
3 50
4
206 2 130 0 0
9 386 2 18.18%
18
Phường Bình Hòa
3 32 2 118 1 80 0 0 6 230
2 32
2
118 1 80 0 0
5 230 1 16.67%
19
Phường Bình Hưng Hòa
5 67 10 347 3 220 0 0 18 634
2 67
7
347 3 220 0 0
12 634 6 33.33%
20
Phường Bình Lợi Trung
5 67 4 82 3 84 0 0 12 233
3 67
3
82 2 84 0 0
8 233 4 33.33%
21
Phường Bình Phú
4 58 3 100 4 162 0 0 11 320
4 58
3
100 4 162 0 0
11 320 0 0.00%
22
Phường Bình Quới
2 24 2 61 3 59 0 0 7 144
1 24
1
34 1 40 1 46
4 144 3 42.86%
23
Phưng Bình Tân
3 45 6 344 5 257 0 0 14 646
2 45
4
335 3 257 0 0
9 637 5 35.71%
24
Phường Bình Tây
5 55 6 130 3 93 0 0 14 278
4 55
3
130 2 93 0 0
9 278 5 35.71%
25
Phường Bình Thạnh
5 65 6 184 2 90 0 0 13 339
3 65
4
184 2 90 0 0
9 339 4 30.77%
26
Phường Bình Thới
5 57 5 102 2 60 0 0 12 219
3 57
3
102 2 60 0 0
8 219 4 33.33%
27
Phường Bình Tiên
5 51 5 119 3 108 0 0 13 278
3 51
3
119 3 108 0 0
9 278 4 30.77%
28
Phường Bình Trị Đông
2 27 6 193 3 187 0 0 11 407
1 27
3
193 3 187 0 0
7 407 4 36.36%
29
Phường Bình Trưng
8 78 5 192 4 114 0 0 17 384
5 78
5
192 4 114 0 0
14 384 3 17.65%
30
Phường Cát Lái
5 46 3 92 4 114 0 0 12 252
3 46
1
33 1 72 2 104
7 255 5 41.67%
31
Phường Cầu Kiệu
4 35 3 61 2 51 0 0 9 147
2 35
1
61 1 51 0 0
4 147 5 55.56%
32
Phường Cầu Ông Lãnh
4 51 4 110 3 102 0 0 11 263
2 51
2
88 2 74 1 50
7 263 4 36.36%
33
Phường Chánh Hiệp
2 20 4 116 2 54 0 0 8 190
1 20
3
116 2 54 0 0
6 190 2 25.00%
34
Phường Chánh Hưng
8 88 8 196 5 159 0 0 21 443
5 88
6
175 4 139 1 41
16 443 5 23.81%
Địa bàn
Trung học cơ sở
Phụ lục 2
DỰ KIẾN KẾT QUẢ SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
STT
Ghi chú
Mầm non
Tiểu học
Số lượng
giảm
Tỷ lệ
Liên cấp
Tổng cộng
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Trung học cơ sở
Liên cấp
Tổng cộng
Mầm non
Tiểu học
1
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Địa bàn
Trung học cơ sở
STT
Ghi chú
Mầm non
Tiểu học
Số lượng
giảm
Tỷ lệ
Liên cấp
Tổng cộng
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Trung học cơ sở
Liên cấp
Tổng cộng
Mầm non
Tiểu học
35
Phường Chánh Phú Hòa
2 19 2 78 2 57 0 0 6 154
1 19
1
78 1 57 0 0
3 154 3 50.00%
36
Phường Chợ Lớn
7 79 7 185 3 155 0 0 17 419
3 79
6
185 3 155 0 0
12 419 5 29.41%
37
Phường Chợ Quán
5 52 4 96 1 43 0 0 10 191
3 52
3
96 1 43 0 0
7 191 3 30.00%
38
Phường Dĩ An
4 68 9 464 5 355 0 0 18 887
3 68
6
464 5 355 0 0
14 887 4 22.22%
39
Phường Diên Hồng
7 66 5 118 2 76 0 0 14 260
3 66
4
118 2 76 0 0
9 260 5 35.71%
40
Phường Đông Hòa
3 40 7 247 4 191 0 0 14 478
2 40
6
247 3 191 0 0
11 478 3 21.43%
41
Phường Đông Hưng Thuận
7 55 9 294 5 189 0 0 21 538
4 55
8
294 4 189 0 0
16 538 5 23.81%
42
Phường Đức Nhuận
4 34 4 110 2 66 0 0 10 210
2 34
3
110 2 66 0 0
7 210 3 30.00%
43
Phường Gia Định
8 81 6 188 4 158 0 0 18 427
4 81
4
188 3 158 0 0
11 427 7 38.89%
44
Phưng Gò Vp
3 38 2 73 1 49 0 0 6 160
2 38
1
73 1 49 0 0
4 160 2 33.33%
45
Phưng Hạnh Thông
6 72 5 160 4 119 0 0 15 351
3 72
3
160 3 119 0 0
9 351 6 40.00%
46
Phường Hiệp Bình
7 76 8 273 3 151 0 0 18 500
4 76
4
222 1 53 2 149
11 500 7 38.89%
47
Phường Hòa Bình
2 18 3 63 2 52 0 0 7 133 2 18 2 63 1 52 0 0 5 133 2 28.57%
48
Phường Hòa Hưng
5 67 5 115 4 99 0 0 14 281
4 70
4
115 3 99 0 0
11 284 3 21.43%
49
Phường Hòa Lợi
2 21 4 145 1 58 0 0 7 224
1 21
3
145 1 58 0 0
5 224 2 28.57%
50
Phưng Khánh Hội
4 32 3 58 1 36 0 0 8 126
2 32
1
58 1 36 0 0
4 126 4 50.00%
51
Phường Lái Thiêu
3 37 6 224 4 195 1 36 14 492
2 37
5
187 2 136 2 132
10 492 3 21.43%
52
Phường Linh Xuân
8 82 7 250 3 126 0 0 18 458
3 82
6
250 3 126 0 0
12 458 6 33.33%
53
Phường Long Bình
5 52 4 147 2 80 0 0 11 279
2 52
3
129 1 38 1 71
7 290 4 36.36%
54
Phường Long Hương
3 37 4 70 3 48 0 0 10 155
3 37
2
71 2 48 0 0
7 156 3 30.00%
55
Phường Long Nguyên
2 34 4 89 2 62 0 0 8 185
2 34
2
90 2 62 0 0
6 186 2 25.00%
56
Phường Long Phước
3 30 2 78 2 55 0 0 7 163
2 30
0
0 0 0 2 133
4 163 3 42.86%
57
Phường Long Trường
2 23 2 71 2 50 0 0 6 144
1 23
1
71 1 50 0 0
3 144 3 50.00%
58
Phường Minh Phụng
6 46 6 117 3 88 0 0 15 251
4 46
4
118 2 88 0 0
10 252 5 33.33%
59
Phường Nhiêu Lộc
6 45 6 131 3 81 0 0 15 257
2 45
2
131 1 81 0 0
5 257 10 66.67%
60
Phường Phú An
3 31 4 103 3 102 0 0 10 236
2 31
3
103 2 102 0 0
7 236 3 30.00%
61
Phường Phú Định
7 74 7 182 3 112 0 0 17 368
5 74
5
182 3 112 0 0
13 368 4 23.53%
62
Phường Phú Lâm
3 66 5 213 1 27 0 0 9 306
3 66
4
213 1 95 0 0
8 374 1 11.11%
63
Phường Phú Lợi
5 47 6 208 2 115 0 0 13 370
3 47
6
208 2 115 0 0
11 370 2 15.38%
64
Phường Phú M
2 32 6 238 4 172 0 0 12 442
2 32
5
238 4 172 0 0
11 442 1 8.33%
65
Phường Phú Nhuận
6 53 5 85 2 77 0 0 13 215
3 50
2
80 2 77 0 0
7 207 6 46.15%
66
Phường Phú Thạnh
2 29 5 198 3 120 0 0 10 347
1 29
3
168 2 92 1 58
7 347 3 30.00%
67
Phường Phú Thọ
4 33 4 95 2 70 0 0 10 198
2 24
3
95 2 71 0 0
7 190 3 30.00%
68
Phường Phú Thọ Hòa
6 78 4 172 4 209 0 0 14 459
5 78
4
172 4 209 0 0
13 459 1 7.14%
69
Phường Phú Thuận
2 38 3 100 0 0 0 0 5 138
2 38
3
100 0 0 0 0
5 138 0 0.00%
70
Phường Phước Long
4 46 6 212 2 114 0 0 12 372
2 46
4
212 2 114 0 0
8 372 4 33.33%
2
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Địa bàn
Trung học cơ sở
STT
Ghi chú
Mầm non
Tiểu học
Số lượng
giảm
Tỷ lệ
Liên cấp
Tổng cộng
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Trung học cơ sở
Liên cấp
Tổng cộng
Mầm non
Tiểu học
71
Phường Phước Thắng
5 56 5 169 3 129 0 0 13 354
5 60
5
172 3 128 0 0
13 360 0 0.00%
72
Phường Rạch Dừa
7 77 6 186 4 159 0 0 17 422
5 81
6
194 4 165 0 0
15 440 2 11.76%
73
Phường Sài Gòn
3 30 2 72 1 40 0 0 6 142
2 30
2
72 1 40 0 0
5 142 1 16.67%
74
Phường Tam Bình
5 62 6 262 4 198 0 0 15 522
3 62
4
262 3 198 0 0
10 522 5 33.33%
75
Phường Tam Long
4 47 4 85 3 64 0 0 11 196
4 47
2
64 1 50 1 35
8 196 3 27.27%
76
Phường Tam Thắng
6 67 6 197 4 145 0 0 16 409
5 67
5
197 4 145 0 0
14 409 2 12.50%
77
Phưng Tân nh
3 35 4 108 1 56 0 0 8 199
2 35
2
108 1 56 0 0
5 199 3 37.50%
78
Phường Tân Định
3 31 3 75 3 97 0 0 9 203
2 31
1
34 2 77 1 61
6 203 3 33.33%
79
Phường Tân Đông Hiệp
3 32 6 312 2 130 0 0 11 474
2 32
4
312 2 130 0 0
8 474 3 27.27%
80
Phường Tân Hải
2 15 4 56 2 50 0 0 8 121
1 15
2
62 1 50 0 0
4 127 4 50.00%
81
Phường Tân Hiệp
2 18 2 156 2 99 0 0 6 273
1 18
2
156 2 99 0 0
5 273 1 16.67%
82
Phưng Tân a
4 40 5 111 6 158 0 0 15 309
2 40
3
111 4 158 0 0
9 309 6 40.00%
83
Phường Tân Hưng
5 74 4 177 3 142 0 0 12 393
3 74
3
177 3 142 0 0
9 393 3 25.00%
84
Phường Tân Khánh
4 35 7 281 3 233 0 0 14 549
2 35
3
257 2 179 1 78
8 549 6 42.86%
85
Phường Tân Mỹ
2 30 4 133 2 98 0 0 8 261
1 30
4
133 2 98 0 0
7 261 1 12.50%
86
Phường Tân Phú
3 48 4 106 3 105 0 0 10 259
2 48
2
106 2 105 0 0
6 259 4 40.00%
87
Phường Tân Phước
2 12 3 72 2 41 0 0 7 125
1 12
0
0 0 0 2 115
3 127 4 57.14%
88
Phường Tân Sơn
1 12 3 100 0 0 0 0 4 112
1 12
2
100 0 0 0 0
3 112 1 25.00%
89
Phường Tân Sơn Hòa
4 32 3 74 1 53 0 0 8 159
2 32
2
69 1 51 0 0
5 152 3 37.50%
90
Phường Tân Sơn Nht
6 55 4 104 2 76 0 0 12 235
3 52
2
104 2 76 0 0
7 232 5 41.67%
91
Phường Tân Sơn Nhì
3 31 3 159 3 123 0 0 9 313
2 31
3
159 2 123 0 0
7 313 2 22.22%
92
Phường Tân Tạo
6 72 3 171 1 68 0 0 10 311
3 72
3
171 1 68 0 0
7 311 3 30.00%
93
Phường Tân Thành
2 21 4 82 2 52 0 0 8 155
1 22 2 85 1 57 0 0
4 164 4 50.00%
94
Phường Tân Thới Hiệp
5 70 4 265 3 205 0 0 12 540
3 70
4
265 3 205 0 0
10 540 2 16.67%
95
Phường Tân Thuận
4 54 4 152 2 100 0 0 10 306 3 54 2 152 2 100 0 0 7 306 3 30.00%
96
Phường Tân Uyên
4 39 3 87 1 59 2 51 10 236
2 39
1
87 1 59 2 51
6 236 4 40.00%
97
Phường Tăng Nhơn Phú
9 81 8 259 5 242 0 0 22 582
3 81
6
259 5 242 0 0
14 582 8 36.36%
98
Phường Tây Nam
3 26 3 91 0 0 0 0 6 117
2 26
2
91 0 0 0 0
4 117 2 33.33%
99
Phường Tây Thạnh
1 12 1 61 1 63 0 0 3 136
1 12
1
61 1 63 0 0
3 136 0 0.00%
100
Phường Thạnh Mỹ Tây
6 57 5 134 3 94 0 0 14 285
3 57
3
134 2 94 0 0
8 285 6 42.86%
101
Phường Thới An
6 69 4 186 3 132 0 0 13 387
3 69
4
186 2 132 0 0
9 387 4 30.77%
102
Phường Thới Hòa
1 13 3 165 2 131 0 0 6 309
1 13
3
165 2 131 0 0
6 309 0 0.00%
103
Phường Thông Tây Hội
3 46 4 167 3 132 0 0 10 345
2 46
4
167 3 132 0 0
9 345 1 10.00%
104
Phường Thủ Dầu Một
6 61 7 217 5 172 0 0 18 450
3 61
5
217 4 172 0 0
12 450 6 33.33%
105
Phường Thủ Đức
5 52 5 184 5 166 0 0 15 402
4 52
5
184 4 166 0 0
13 402 2 13.33%
106
Phường Thuận An
3 30 7 151 3 132 0 0 13 313
2 30
3
151 2 132 0 0
7 313 6 46.15%
3
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Địa bàn
Trung học cơ sở
STT
Ghi chú
Mầm non
Tiểu học
Số lượng
giảm
Tỷ lệ
Liên cấp
Tổng cộng
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Trung học cơ sở
Liên cấp
Tổng cộng
Mầm non
Tiểu học
107
Phường Thuận Giao
1 9 8 317 3 222 0 0 12 548
1 9
5
317 3 222 0 0
9 548 3 25.00%
108
Phường Trung Mỹ Tây
2 16 4 170 2 135 0 0 8 321
1 16
3
170 2 135 0 0
6 321 2 25.00%
109
Phưng nh Hội
3 38 5 85 2 42 0 0 10 165
2 38
3
85 2 42 0 0
7 165 3 30.00%
110
Phường Vĩnh Tân
2 19 2 65 2 66 0 0 6 150
1 19
1
65 1 66 0 0
3 150 3 50.00%
111
Phường Vũng Tàu
10 94 8 229 6 157 0 0 24 480
6 95
6
229 4 157 0 0
16 481 8 33.33%
112
Phường Vườn Lài
7 60 6 96 1 45 0 0 14 201
3 60
3
96 1 45 0 0
7 201 7 50.00%
113
Phưng Xm Chiếu
5 59 6 105 3 80 0 0 14 244
3 59
3
105 2 80 0 0
8 244 6 42.86%
114
Phường Xuân Hòa
7 74 4 95 4 160 0 0 15 329
4 74
2
95 3 160 0 0
9 329 6 40.00%
115
Xã An Long
3 26 2 30 0 0 1 25 6 81
1 26
1
30 0 0 1 25
3 81 3 50.00%
116
Xã An Nhơn Tây
3 35 5 101 3 58 0 0 11 194
3 35
2
101 2 58 0 0
7 194 4 36.36%
117
Xã An Thới Đông
3 30 4 44 3 35 0 0 10 109
2 30
2
44 2 35 0 0
6 109 4 40.00%
118
Xã Bà Điểm
4 59 7 305 5 287 0 0 16 651
3 59
2
98 2 142 4 352
11 651 5 31.25%
119
Xã Bắc Tân Uyên
3 30 2 44 1 30 1 36 7 140
2 30
1
65 1 45 0 0
4 140 3 42.86%
120
Xã Bàu Bàng
2 29 2 67 1 45 0 0 5 141
1 29
1
67 1 45 0 0
3 141 2 40.00%
121
Xã Bàu Lâm
2 23 3 46 2 33 0 0 7 102
2 23
1
46 1 33 0 0
4 102 3 42.86%
122
Xã Bình Chánh
5 56 7 187 3 124 0 0 15 367
3 56
3
187 3 124 0 0
9 367 6 40.00%
123
Xã Bình Châu
2 27 3 62 1 39 0 0 6 128
2 27
2
62 1 40 0 0
5 129 1 16.67%
124
Xã Bình Giã
3 30 3 69 3 50 0 0 9 149
2 30
2
69 2 50 0 0
6 149 3 33.33%
125
Xã Bình Hưng
6 82 6 194 3 110 0 0 15 386
4 82
4
194 2 110 0 0
10 386 5 33.33%
126
Xã Bình Khánh
3 34 6 87 2 50 0 0 11 171
2 39
3
87 2 50 0 0
7 176 4 36.36%
127
Xã Bình Lợi
4 36 5 109 3 66 0 0 12 211
2 36
3
109 2 66 0 0
7 211 5 41.67%
128
Xã Bình Mỹ
4 59 4 113 3 84 0 0 11 256
2 59
2
113 1 84 0 0
5 256 6 54.55%
129
Xã Cần Giờ
4 33 5 54 2 38 0 0 11 125
2 33
2
54 1 38 0 0
5 125 6 54.55%
130
Xã Châu Đức
3 41 4 64 2 47 0 0 9 152
2 41
2
64 2 47 0 0
6 152 3 33.33%
131
Xã Châu Pha
3 24 3 50 2 34 0 0 8 108
2 24
2
50 1 34 0 0
5 108 3 37.50%
132
Xã Củ Chi
7 85 8 224 5 199 0 0 20 508
3 85
3
224 3 199 0 0
9 508 11 55.00%
133
Xã Đt Đỏ
5 54 4 95 4 68 0 0 13 217
5 54
3
95 2 68 0 0
10 217 3 23.08%
134
Xã Dầu Tiếng
5 46 3 64 1 50 1 22 10 182
2 46
2
64 1 50 1 22
6 182 4 40.00%
135
Xã Đông Thạnh
4 69 8 345 4 195 1 0 17 609
4 69
3
190 1 61 4 303
12 623 5 29.41%
136
Xã Hiệp Phước
4 59 5 169 2 78 0 0 11 306
3 59
5
169 2 78 0 0
10 306 1 9.09%
137
Xã Hồ Tràm
6 67 6 113 4 77 0 0 16 257
5 67
3
82 1 52 2 61
11 262 5 31.25%
138
Xã Hòa Hiệp
1 16 3 60 1 45 0 0 5 121
1 16
1
60 1 45 0 0
3 121 2 40.00%
139
Xã Hòa Hội
6 48 6 77 3 57 0 0 15 182
3 49
4
77 2 57 0 0
9 183 6 40.00%
140
Xã Hóc Môn
7 92 6 196 4 117 0 0 17 405
4 92
4
196 3 117 0 0
11 405 6 35.29%
141
Xã Hưng Long
4 40 4 120 3 87 0 0 11 247
2 40
3
120 2 87 0 0
7 247 4 36.36%
142
Xã Kim Long
3 41 3 50 2 32 1 24 9 147
3 41
2
66 1 44 0 0
6 151 3 33.33%
4
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Địa bàn
Trung học cơ sở
STT
Ghi chú
Mầm non
Tiểu học
Số lượng
giảm
Tỷ lệ
Liên cấp
Tổng cộng
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Trung học cơ sở
Liên cấp
Tổng cộng
Mầm non
Tiểu học
143
Xã Long Đin
5 47 4 96 4 67 0 0 13 210
3 45
2
76 2 50 1 37
8 208 5 38.46%
144
Xã Long Hải
8 82 14 266 7 180 0 0 29 528
4 82
8
266 6 180 0 0
18 528 11 37.93%
145
Xã Long Hòa
2 24 1 28 1 22 1 31 5 105
1 24
0
0 0 0 2 81
3 105 2 40.00%
146
Xã Long Sơn
2 21 2 43 1 23 0 0 5 87
1 22
1
44 1 24 0 0
3 90 2 40.00%
147
Xã Minh Thạnh
3 33 4 69 2 34 0 0 9 136
2 33
2
69 1 34 0 0
5 136 4 44.44%
148
Xã Ngãi Giao
4 55 4 115 4 81 0 0 12 251
4 55
4
115 3 81 0 0
11 251 1 8.33%
149
Xã Nghĩa Thành
2 24 3 55 2 39 0 0 7 118
2 25
2
55 2 39
6 119 1 14.29%
150
Xã Nhà Bè
9 102 10 272 6 193 0 0 25 567
5 102
7
272 5 193 0 0
17 567 8 32.00%
151
Xã Nhuận Đức
4 46 5 106 3 51 0 0 12 203
3 46
3
106 1 51 0 0
7 203 5 41.67%
152
Xã Phú Giáo
3 42 4 98 3 71 1 17 11 228
2 42
2
98 1 71 1 17
6 228 5 45.45%
153
Xã Phú Hòa Đông
4 58 6 169 3 121 1 46 14 394
2 58
2
186 2 144 0 0
6 388 8 57.14%
154
Xã Phước Hải
5 54 7 100 4 68 0 0 16 222
4 57
4
100 2 65 0 0
10 222 6 37.50%
155
Xã Phước Hòa
2 34 4 78 2 50 0 0 8 162
2 34
2
78 2 50 0 0
6 162 2 25.00%
156
Xã Phước Thành
3 22 3 36 0 0 0 0 6 58
1 22
1
36 0 0 0 0
2 58 4 66.67%
157
Xã Tân An Hội
7 61 8 187 3 90 0 0 18 338
4 61
3
187 1 90 0 0
8 338 10 55.56%
158
Xã Tân Nhựt
4 46 7 198 4 140 0 0 15 384
3 46
4
198 3 140 0 0
10 384 5 33.33%
159
Xã Tân Vĩnh Lộc
6 65 6 271 3 184 0 0 15 520
3 65
4
271 3 184 0 0
10 520 5 33.33%
160
Xã Thái Mỹ
3 28 4 90 3 77 0 0 10 195
2 28
2
75 1 49 1 43
6 195 4 40.00%
161
Xã Thanh An
3 26 5 57 3 34 0 0 11 117
2 26
2
57 1 34 0 0
5 117 6 54.55%
162
Xã Thạnh An
1 7 1 15 0 0 0 0 2 22
1 7
1
15 0 0 0 0
2 22 0 0.00%
163
Xã Thường Tân
3 22 2 25 0 0 1 44 6 91
1 22
1
18 0 0 1 51
3 91 3 50.00%
164
Xã Trừ Văn Thố
2 25 1 35 1 28 1 25 5 113
1 25
1
50 1 38 0 0
3 113 2 40.00%
165
Xã Vĩnh Lộc
3 36 5 269 2 152 0 0 10 457
2 36
4
269 2 152 0 0
8 457 2 20.00%
166
Xã Xuân Sơn
3 22 2 50 2 33 1 18 8 123
2 22
1
50 1 33 1 18
5 123 3 37.50%
167
Xã Xuân Thới Sơn
5 78 7 234 3 140 1 19 16 471
5 78
3
153 0 0 3 240
11 471 5 31.25%
168
Xã Xuyên Mộc
3 26 3 53 3 40 0 0 9 119
2 26
2
53 1 40 0 0
5 119 4 44.44%
5
1
Phụ lục 3
PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP – GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THÀNH PH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
1
Khu
vực
trung
tâm
TT
GDNN-
GDTX
Quận 1
1
2
25
26
13
305
Từ 1 -
3km
3
35
1108
Ba trung tâm
có tổng quy
mô 35 lớp với
khoảng 1.108
học viên,
khoảng cách
giữa các đơn
vị chỉ 1–3 km,
phạm vi tuyển
sinh giao thoa
và cùng phục
vụ khu vực
trung tâm
Thành phố.
Trong đó,
Trung tâm
GDNN-
GDTX Quận
3 có quy mô
lớn hơn, các
đơn vị còn lại
có quy mô
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
1
2
TT
GDNN-
GDTX
Quận 3
1
1
23
10
16
623
TT
GDTX
Lê Quý
Đôn
1
2
11
7
6
180
2
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
nhỏ. Việc hợp
nhất sẽ hình
thành một
trung tâm có
quy mô phù
hợp, tập trung
nguồn lực,
nâng cao hiệu
quả sử dụng
cơ sở vật chất
và đội ngũ,
đồng thời vẫn
bảo đảm
thuận lợi cho
người học
trong tiếp cận
giáo dục
thường xuyên
2
Khu
vực
Chợ
Lớn
TT
GDNN-
GDTX
Quận 5
2
13
5
6
155
Từ 1 -
2 km
3
30
1148
Ba trung tâm
có khoảng
cách 12 km,
cùng phục vụ
Hợp
nhất
thành
01
1
2
3
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
TT
GDTX
Chu
Văn An
1
2
56
18
24
993
khu vực Chợ
Lớn và có
phạm vi tuyển
sinh tương
đồng. Trung
tâm GDTX
Chu Văn An
có quy mô
đào tạo lớn,
trong khi
Trung tâm
GDNN-
GDTX Quận
5 có quy mô
nhỏ; Trung
tâm GDTX
Tiếng Hoa
thực hiện các
chương trình
giáo dục đặc
thù. Việc hợp
nhất tạo điều
kiện tập trung
nguồn lực,
đồng thời tiếp
tục duy trì các
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
TT
GDTX
Tiếng
Hoa
1
11
4
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
chương trình
đào tạo đặc
thù trong cơ
cấu của trung
tâm mới
3
Khu
vực
Tây
Nam
TT
GDNN-
GDTX
Quận 6
1
2
25
32
30
1049
Khoảng
5.5km
2
45
1674
Hai trung tâm
có khoảng
cách khoảng
5,5 km, tổng
quy mô 45
lớp với 1.674
học viên,
cùng phục vụ
khu vực phía
Tây Nam
Thành phố.
TT GDNN-
GDTX Quận
8 có phạm vi
tuyển sinh
tương đồng
với TT
GDNN-
GDTX Q6.
Việc hợp nhất
nhằm tinh gọn
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
1
1
TT
GDNN-
GDTX
Quận 8
1
1
42
9
15
625
5
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
đầu mối, sử
dụng hiệu quả
cơ sở vật chất,
đội ngũ và
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
TT
GDNN-
GDTX
Quận
10
1
2
67
17
20
983
Khoảng
2km
2
32
1401
Hai trung tâm
có khoảng
cách khoảng
23 km, cùng
phục vụ khu
vực nội thành
phía Tây, có
phạm vi tuyển
sinh và đối
tượng phục
vụ tương
đồng. Tổng
quy mô sau
sắp xếp đủ
lớn để tổ chức
hoạt động ổn
định, đồng
thời góp phần
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
1
1
TT
GDNN-
GDTX
Quận
11
1
3
24
10
12
418
6
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
tinh gọn đầu
mối, nâng cao
hiệu quả quản
lý, sử dụng cơ
sở vật chất và
đội ngũ, bảo
đảm thuận lợi
cho người học
tiếp cận giáo
dục thường
xuyên.
4
Khu
vực
Nam
Thành
phố
TT
GDNN-
GDTX
Quận 4
1
1
14
10
13
460
Từ 4 -
13km
3
55
2438
Ba trung tâm
thuộc cùng
không gian
phát triển phía
Nam, khoảng
cách 413
km. Trung
tâm GDNN-
GDTX Quận
7 có quy mô
lớn, trong khi
TT GDNN-
GDTX Quận
4 và TT
GDNN-
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
1
2
TT
GDNN-
GDTX
Quận 7
1
0
42
31
34
1731
TT
GDNN-
GDTX
Nhà Bè
1
2
14
3
8
247
7
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
GDTX Nhà
Bè có quy mô
nhỏ. Việc hợp
nhất phù hợp
với định
hướng tổ chức
mạng lưới
theo khu vực,
nâng cao hiệu
quả sử dụng
nguồn lực
nhưng vẫn
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
5
Khu
vực
Gia
Định
TT
GDNN-
GDTX
Bình
Thạnh
1
0
24
9
10
380
Từ 2 -
6km
3
39
1546
Ba trung tâm
có khoảng
cách 26 km,
tổng quy mô
khoảng 1.500
học viên,
cùng phục vụ
khu vực Gia
Định có dân
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
1
2
TT
GDNN-
GDTX
Gò Vấp
1
1
34
12
21
884
8
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
TT
GDTX
Gia
Định
1
1
19
10
8
282
số đông và
nhu cầu học
tập thường
xuyên lớn.
Việc hợp nhất
tạo điều kiện
hình thành
trung tâm hạt
nhân của khu
vực, phát huy
hiệu quả cơ
sở vật chất,
đội ngũ và
kinh nghiệm
tổ chức đào
tạo
6
Khu
vực
Phú
Nhuận
- Tân
Bình
TT
GDNN-
GDTX
Phú
Nhuận
1
2
29
15
17
626
Khoảng
3,5km
2
40
2031
Hai trung tâm
có khoảng
cách khoảng
3,5 km, tổng
quy mô 40
lớp với
khoảng 2.031
học viên, địa
bàn giáp ranh
và phạm vi
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
1
1
TT
GDNN-
GDTX
1
2
33
27
23
1405
9
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
Tân
Bình
tuyển sinh có
nhiều điểm
giao thoa.
Trung tâm
GDNN-
GDTX Tân
Bình có quy
mô lớn hơn.
Việc hợp nhất
góp phần tập
trung nguồn
lực, nâng cao
hiệu quả quản
lý và khai
thác cơ sở vật
chất
7
Khu
vực
Tây
Thành
phố
TT
GDNN-
GDTX
Bình
Tân
1
3
29
12
28
1051
-
3
28
1051
TT có quy mô
đào tạo lớn,
phục vụ địa
bàn có dân số
đông, tốc độ
đô thị hóa
nhanh và nhu
cầu học tập
thường xuyên
lớn. Trung
Giữ
nguyên
3
0
10
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
tâm có đủ
điều kiện về
quy mô đào
tạo, cơ sở vật
chất và đội
ngũ để hoạt
động độc lập.
Việc giữ
nguyên nhằm
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục,
đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân
và phát huy
hiệu quả
nguồn lực đã
đầu tư
11
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
TT
GDNN-
GDTX
Tân
Phú
1
2
42
18
38
1698
-
38
1698
TT có quy mô
lớn, phục vụ
địa bàn có
mật độ dân cư
cao, nhu cầu
học văn hóa,
giáo dục nghề
nghiệp và học
tập suốt đời
ngày càng
tăng. Trung
tâm có quy
mô đào tạo
lớn, đủ điều
kiện hoạt
động độc lập.
Việc giữ
nguyên nhằm
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục,
sử dụng hiệu
quả cơ sở vật
chất, đội ngũ
và đáp ứng
yêu cầu phát
Giữ
nguyên
12
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
triển nguồn
nhân lực của
địa phương
TT
GDNN-
GDTX
Bình
Chánh
1
2
43
11
41
1721
-
41
1721
TT GDNN-
GDTX Bình
Chánh có quy
mô lớn, phục
vụ địa bàn có
diện tích
rộng, dân số
đông và nhu
cầu học tập
cao. Trung
tâm đủ điều
kiện hoạt
động độc lập;
việc giữ
nguyên nhằm
bảo đảm
quyền tiếp
Giữ
nguyên
13
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
cận giáo dục,
phát huy hiệu
quả cơ sở vật
chất, đội ngũ
và nguồn lực
đầu tư hiện có
8
Thành
phố
Thủ
Đức
TT
GDNN-
GDTX
Thủ
Đức
4
81
22
67
2861
-
1
67
2861
Trung tâm
GDNN-
GDTX Thủ
Đức có quy
mô lớn, phục
vụ địa bàn
rộng, dân số
đông và nhu
cầu học tập đa
dạng. Với quy
mô hiện có và
phạm vi phục
vụ độc lập,
việc giữ
nguyên trung
tâm là phù
hợp nhằm bảo
đảm khả năng
đáp ứng nhu
Giữ
nguyên
1
0
14
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
cầu giáo dục
thường xuyên
của khu vực
9
Khu
vực
Bắc
Thành
phố
TT
GDNN-
GDTX
Quận
12
1
2
67
19
105
5031
-
3
105
5031
Trung tâm
GDNN-
GDTX Quận
12 có quy mô
lớn nhất hệ
thống (105
lớp, 5.031 học
viên), đáp
ứng nhu cầu
học tập của
địa bàn có
dân số đông
và tốc độ đô
thị hóa cao.
Với quy mô
đào tạo, cơ sở
vật chất và
đội ngũ hiện
có, Trung tâm
Giữ
nguyên
2
1
15
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
đủ điều kiện
hoạt động độc
lập, giữ vai
trò nòng cốt
của khu vực
phía Bắc
Thành phố
TT
GDNN-
GDTX
Hóc
Môn
1
2
39
6
24
962
Khoảng
3km
47
1839
Hai trung tâm
có khoảng
cách khoảng
3km, tổng
quy mô 47
lớp với 1.839
học viên,
cùng phục vụ
khu vực phía
Bắc Thành
phố. Hai đơn
vị có chức
năng, nhiệm
vụ tương
đồng, quy mô
đào tạo tương
đối cân đối và
phạm vi phục
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
TT
GDTX
Thanh
niên
xung
phong
1
3
20
25
23
877
16
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
vụ có nhiều
điểm giao
thoa. Việc
hợp nhất
nhằm tinh gọn
đầu mối, sử
dụng hiệu quả
cơ sở vật chất,
đội ngũ và
nguồn lực đầu
tư, đồng thời
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người
học.
10
Khu
vực
Nam
Bình
Dương
TT
GDNN-
GDTX
Dĩ An
1
2
42
8
29
1251
-
2
29
1251
TT có quy mô
lớn, phục vụ
địa bàn có tốc
độ đô thị hóa,
công nghiệp
hóa cao, dân
số đông và
nhu cầu học
tập thường
xuyên lớn.
Giữ
nguyên
2
0
17
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
Với quy mô
đào tạo, cơ sở
vật chất và
đội ngũ hiện
có, Trung tâm
đủ điều kiện
hoạt động độc
lập. Việc giữ
nguyên đơn vị
nhằm bảo
đảm quyền
tiếp cận giáo
dục, đáp ứng
nhu cầu học
tập của người
dân và phát
huy hiệu quả
nguồn lực đã
đầu tư
18
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
TT
GDNN-
GDTX
Thuận
An
1
2
35
2
28
1168
-
28
1168
TT có quy mô
lớn, phục vụ
địa bàn có
mật độ dân cư
cao, tập trung
nhiều khu
công nghiệp
và lực lượng
lao động.
Trung tâm
đáp ứng tốt
nhu cầu học
tập thường
xuyên và đào
tạo nghề của
người dân.
Việc giữ
nguyên đơn vị
nhằm bảo
đảm khả năng
tiếp cận giáo
dục, sử dụng
hiệu quả cơ
sở vật chất,
đội ngũ và
phù hợp với
Giữ
nguyên
19
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
nhu cầu phát
triển nguồn
nhân lực của
địa phương
11
Khu
vực
Trung
tâm
Bình
Dương
TT
GDNN-
GDTX
Bến
Cát
1
1
35
8
23
965
Khoảng
15km
3
35
1483
Hai Trung
tâm có
khoảng cách
địa lý khoảng
15km, cùng
phục vụ khu
vực phát triển
công nghiệp
phía Bắc
Thành phố, có
phạm vi tuyển
sinh và đối
tượng phục
vụ tương
đồng. Hai địa
bàn được kết
nối thuận lợi
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
2
1
TT
GDNN-
GDTX
Bàu
Bàng
1
2
9
11
12
518
20
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
theo Quốc lộ
13, nhu cầu
đào tạo văn
hóa, giáo dục
nghề nghiệp
và học tập
suốt đời có
nhiều điểm
tương đồng.
Việc hợp nhất
hai trung tâm
nhằm tinh gọn
đầu mối, tập
trung nguồn
lực, nâng cao
hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất, đội
ngũ và năng
lực quản lý,
đồng thời vẫn
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
trên địa bàn
21
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
TT
GDTX
và Bồi
dưỡng
nghiệp
vụ Bình
Dương
1
2
62
21
45
2046
-
45
2046
Đơn vị hiện
có quy mô
lớn, cơ sở vật
chất và đội
ngũ đáp ứng
yêu cầu tổ
chức hoạt
động độc lập;
đồng thời
thực hiện
nhiều nhiệm
vụ đào tạo,
bồi dưỡng của
địa phương.
Vì vậy, đề
xuất giữ
nguyên đơn vị
và chuyển đổi
sang mô hình
Trung tâm
Giáo dục
nghề nghiệp -
Giáo dục
thường xuyên
theo Đề án
nhằm phát
Giữ
nguyên,
chuyển
thành
TT
GDNN-
GDTX
22
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
huy hiệu quả
nguồn lực
hiện có và
bảo đảm đáp
ứng nhu cầu
học tập của
người dân
khu vực trung
tâm Bình
Dương
12
Khu
vực
Đông
Bình
Dương
TT
GDNN-
GDTX
Tân
Uyên
1
2
30
10
39
1798
-
1
39
1798
Trung tâm có
quy mô 28
lớp với 1.701
học viên,
phục vụ khu
vực phát triển
mạnh về công
nghiệp và đô
thị. Khoảng
cách đến các
trung tâm lân
cận từ 25–35
km, nếu sáp
nhập sẽ làm
mở rộng đáng
kể phạm vi
Giữ
nguyên
1
0
23
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
phục vụ và
ảnh hưởng
đến khả năng
tiếp cận giáo
dục của người
học. Vì vậy,
đề xuất giữ
nguyên trung
tâm để bảo
đảm mạng
lưới giáo dục
thường xuyên
phù hợp với
quy hoạch
phát triển khu
vực
13
Khu
vực
Tây
Bắc
Bình
Dương
TT
GDNN-
GDTX
Dầu
Tiếng
1
26
7
22
881
-
1
22
881
Trung tâm có
quy mô 22
lớp với 881
học viên,
phục vụ địa
bàn có diện
tích tự nhiên
lớn, dân cư
phân tán.
Khoảng cách
Giữ
nguyên
1
0
24
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
đến các trung
tâm lân cận từ
3050 km,
việc sáp nhập
sẽ làm tăng
khoảng cách
di chuyển của
người học và
không bảo
đảm thuận lợi
trong tiếp cận
giáo dục. Do
đó, đề xuất
giữ nguyên
trung tâm để
đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân
và duy trì
mạng lưới
giáo dục
thường xuyên
trên địa bàn
25
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
14
Khu
vực
Vũng
Tàu
TT
GDTX
Bà Rịa
- Vũng
Tàu
1
2
20
11
22
840
Từ 2 -
18km
3
48
1816
Ba trung tâm
có khoảng
cách 218
km, tổng quy
mô 48 lớp với
khoảng 1.816
học viên,
cùng phục vụ
khu vực đô
thị và ven
biển. Trung
tâm GDTX
Bà Rịa -
Vũng Tàu có
quy mô lớn
hơn, trong khi
hai trung tâm
còn lại có quy
mô nhỏ. Việc
hợp nhất phù
hợp với
không gian
phát triển du
lịch, dịch vụ
và kinh tế
biển, đồng
Hợp
nhất
thành
01
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
1
2
TT
GDTX
Long
Điền -
Đất Đỏ
1
27
8
11
370
TT
GDTX
-
Hướng
nghiệp
Vũng
Tàu
1
1
17
7
15
606
26
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
thời nâng cao
hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất và
đội ngũ
15
Khu
vực
Đông
Nam
TT
GDTX
- Dạy
nghề -
Giới
thiệu
việc
làm
Xuyên
Mộc
1
1
16
6
18
615
-
1
18
615
Trung tâm
phục vụ địa
bàn có diện
tích rộng,
phát triển du
lịch, dịch vụ
và kinh tế
biển. Việc giữ
nguyên và
chuyển đổi
thành Trung
tâm GDNN-
GDTX nhằm
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục,
đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân
và phù hợp
với định
Giữ
nguyên,
chuyển
thành
TT
GDNN-
GDTX
Xuyên
Mộc
1
0
27
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
hướng phát
triển kinh tế -
xã hội của
khu vực
16
Khu
vực
Tây
Bà Rịa
TT
GDTX
- Dạy
nghề -
Giới
thiệu
việc
làm
Châu
Đức
1
1
24
6
20
615
-
1
20
615
Trung tâm
phục vụ địa
bàn có diện
tích rộng,
định hướng
phát triển
công nghiệp,
nông nghiệp
công nghệ cao
và đô thị.
Việc giữ
nguyên và
chuyển đổi
thành Trung
tâm GDNN-
GDTX nhằm
bảo đảm
Giữ
nguyên,
chuyển
thành
TT
GDNN-
GDTX
Châu
Đức
1
0
28
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
quyền tiếp
cận giáo dục,
đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân
và phù hợp
với định
hướng phát
triển kinh tế -
xã hội của
khu vực
17
Khu
vực
Củ
Chi
TT
GDNN-
GDTX
Củ Chi
1
2
48
10
34
1573
-
1
Khu vực cửa
ngõ Tây Bắc;
định hướng
phát triển
công nghiệp,
logistics,
nông nghiệp
công nghệ cao
Giữ
nguyên,
định
hướng
chuyển
đổi
thành
Trường
Trung
học
nghề
sau khi
hướng
1
0
29
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
dẫn của
BGDĐT
18
Khu
vực
Cần
Giờ
TT
GDNN-
GDTX
Cần
Giờ
1
2
36
15
14
435
-
1
Địa bàn ven
biển, khoảng
cách xa trung
tâm; nhu cầu
đào tạo nhân
lực phục vụ
kinh tế biển
và du lịch
sinh thái
Giữ
nguyên,
định
hướng
chuyển
đổi
thành
Trường
Trung
học
nghề
sau khi
hướng
dẫn của
BGDĐT
1
0
30
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
19
Khu
vực
Phú
Giáo
TT
GDNN-
GDTX
Phú
Giáo
1
2
33
6
19
1160
-
1
Khu vực phát
triển công
nghiệp, nông
nghiệp công
nghệ cao;
phục vụ phía
Bắc Thành
phố
Giữ
nguyên,
định
hướng
chuyển
đổi
thành
Trường
Trung
học
nghề
sau khi
hướng
dẫn của
BGDĐT
1
0
20
Khu
vực
Phú
Mỹ
TT
GDTX
Phú Mỹ
12
451
-
1
Trung tâm
công nghiệp,
cảng biển và
logistics; nhu
cầu đào tạo
nhân lực kỹ
thuật cao
Giữ
nguyên,
định
hướng
chuyển
đổi
thành
Trường
Trung
học
1
0
31
STT
Khu
vực
Các đơn
vị hiện
Nhân sự
Quy
Học
viên
Khoảng
cách giữa
các trung
tâm
Số
lượng
các
đơn
vị
trước
sắp
xếp
Tổng
số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học
viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương
án sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị sau
sắp
xếp
Số
lượng
các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
PGĐ
Giáo
viên
Nhân
viên
nghề
sau khi
hướng
dẫn của
BGDĐT
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
1
Đặc khu Côn Đảo
5 3 2 40.00% 4 6
2
Phường An Đông
11 9 2 18.18% 4 6
3
Phường An Hội Đông
14 12 2 14.29% 4 6
4
Phường An Hội Tây
7 7 0 0.00% 0 0
5
Phường An Khánh
11 8 3 27.27% 6 9
6
Phường An Lạc
21 16 5 23.81% 10 15
7
Phường An Nhơn
7 3 4 57.14% 8 12
8
Phường An Phú
8 7 1 12.50% 2 3
9
Phường An Phú Đông
9 8 1 11.11% 2 3
10
Phường Bà Rịa
15 11 4 26.67% 8 12
11
Phường Bàn Cờ
14 7 7 50.00% 14 21
12
Phường Bảy Hin
17 8 9 52.94% 18 27
13
Phường Bến Cát
15 11 4 26.67% 8 12
14
Phường Bến Thành
13 9 4 30.77% 8 12
15
Phường Bình Cơ
5 4 1 20.00% 2 3
16
Phường Bình Đông
14 11 3 21.43% 6 9
17
Phường Bình Dương
11 9 2 18.18% 4 6
18
Phường Bình Hòa
6 5 1 16.67% 2 3
19
Phường Bình Hưng Hòa
18 12 6 33.33% 12 18
20
Phường Bình Lợi Trung
12 8 4 33.33% 8 12
21
Phường Bình Phú
11 11 0 0.00% 0 0
Phụ lục 4
DỰ KIẾN KẾT QUẢ GIẢM NHÂN SỰ KHI SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
2
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
22
Phường Bình Quới
7 4 3 42.86% 6 9
23
Phường Bình Tân
14 9 5 35.71% 10 15
24
Phường Bình Tây
14 9 5 35.71% 10 15
25
Phường Bình Thạnh
13 9 4 30.77% 8 12
26
Phường Bình Thới
12 8 4 33.33% 8 12
27
Phường Bình Tiên
13 9 4 30.77% 8 12
28
Phường Bình Trị Đông
11 7 4 36.36% 8 12
29
Phường Bình Trưng
17 14 3 17.65% 6 9
30
Phường Cát Lái
12 7 5 41.67% 10 15
31
Phường Cầu Kiệu
9 4 5 55.56% 10 15
32
Phường Cầu Ông Lãnh
11 7 4 36.36% 8 12
33
Phường Chánh Hiệp
8 6 2 25.00% 4 6
34
Phường Chánh Hưng
21 16 5 23.81% 10 15
35
Phường Chánh Phú Hòa
6 3 3 50.00% 6 9
36
Phường Chợ Lớn
17 12 5 29.41% 10 15
37
Phường Chợ Quán
10 7 3 30.00% 6 9
38
Phường Dĩ An
18 14 4 22.22% 8 12
39
Phường Diên Hồng
14 9 5 35.71% 10 15
40
Phường Đông Hòa
14 11 3 21.43% 6 9
41
Phường Đông Hưng Thuận
21 16 5 23.81% 10 15
42
Phường Đức Nhuận
10 7 3 30.00% 6 9
43
Phường Gia Định
18 11 7 38.89% 14 21
44
Phường Gò Vp
6 4 2 33.33% 4 6
45
Phường Hạnh Thông
15 9 6 40.00% 12 18
3
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
46
Phường Hiệp Bình
18 11 7 38.89% 14 21
47
Phường Hòa Bình
7 5 2 28.57% 4 6
48
Phường Hòa Hưng
14 11 3 21.43% 6 9
49
Phường Hòa Lợi
7 5 2 28.57% 4 6
50
Phường Khánh Hội
8 4 4 50.00% 8 12
51
Phường Lái Thiêu
14 11 3 21.43% 3 9
52
Phường Linh Xuân
18 12 6 33.33% 12 18
53
Phường Long Bình
11 7 4 36.36% 8 12
54
Phường Long Hương
10 7 3 30.00% 6 9
55
Phường Long Nguyên
8 6 2 25.00% 4 6
56
Phường Long Phước
7 4 3 42.86% 6 9
57
Phường Long Trường
6 3 3 50.00% 6 9
58
Phường Minh Phụng
15 10 5 33.33% 10 15
59
Phường Nhiêu Lộc
15 5 10 66.67% 20 30
60
Phường Phú An
10 7 3 30.00% 6 9
61
Phường Phú Định
17 13 4 23.53% 8 12
62
Phường Phú Lâm
9 8 1 11.11% 2 3
63
Phường Phú Lợi
13 11 2 15.38% 4 6
64
Phường Phú Mỹ
12 11 1 8.33% 2 3
65
Phường Phú Nhuận
13 7 6 46.15% 12 18
66
Phường Phú Thạnh
10 7 3 30.00% 6 9
67
Phường Phú Thọ
10 7 3 30.00% 6 9
68
Phường Phú Thọ Hòa
14 13 1 7.14% 2 3
69
Phường Phú Thuận
5 5 0 0.00% 0 0
4
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
70
Phường Phước Long
12 8 4 33.33% 8 12
71
Phường Phước Thắng
13 13 0 0.00% 0 0
72
Phường Rạch Dừa
17 15 2 11.76% 4 6
73
Phường Sài Gòn
6 5 1 16.67% 2 3
74
Phường Tam Bình
15 10 5 33.33% 10 15
75
Phường Tam Long
11 8 3 27.27% 6 9
76
Phường Tam Thắng
16 14 2 12.50% 4 6
77
Phường Tân nh
8 5 3 37.50% 6 9
78
Phường Tân Định
9 6 3 33.33% 6 9
79
Phường Tân Đông Hiệp
11 8 3 27.27% 6 9
80
Phường Tân Hải
8 4 4 50.00% 8 12
81
Phường Tân Hiệp
6 5 1 16.67% 2 3
82
Phường Tân a
15 9 6 40.00% 12 18
83
Phường Tân Hưng
12 9 3 25.00% 6 9
84
Phường Tân Khánh
14 8 6 42.86% 12 18
85
Phường Tân Mỹ
8 7 1 12.50% 2 3
86
Phường Tân Phú
10 6 4 40.00% 8 12
87
Phường Tân Phước
7 3 4 57.14% 8 12
88
Phường Tân Sơn
4 3 1 25.00% 2 3
89
Phường Tân Sơn Hòa
8 5 3 37.50% 6 9
90
Phường Tân Sơn Nht
12 7 5 41.67% 10 15
91
Phường Tân Sơn Nhì
9 7 2 22.22% 4 6
92
Phường Tân Tạo
10 7 3 30.00% 6 9
93
Phường Tân Thành
8 5 4 50.00% 8 12
5
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
94
Phường Tân Thới Hiệp
12 10 2 16.67% 4 6
95
Phường Tân Thuận
10 7 3 30.00% 6 9
96
Phường Tân Uyên
10 6 4 40.00% 8 12
97
Phường Tăng Nhơn Phú
22 14 8 36.36% 16 24
98
Phường Tây Nam
6 4 2 33.33% 4 6
99
Phường Tây Thạnh
3 3 0 0.00% 0 0
100
Phường Thạnh Mỹ Tây
14 8 6 42.86% 12 18
101
Phường Thới An
13 9 4 30.77% 8 12
102
Phường Thới Hòa
6 6 0 0.00% 0 0
103
Phường Thông Tây Hội
10 9 1 10.00% 2 3
104
Phường Thủ Dầu Một
18 12 6 33.33% 12 18
105
Phường Thủ Đức
15 13 2 13.33% 4 6
106
Phường Thuận An
13 7 6 46.15% 12 18
107
Phường Thuận Giao
12 9 3 25.00% 6 9
108
Phường Trung Mỹ Tây
8 6 2 25.00% 4 6
109
Phường nh Hội
10 7 3 30.00% 6 9
110
Phường Vĩnh Tân
6 3 3 50.00% 6 9
111
Phường Vũng Tàu
24 16 8 33.33% 16 24
112
Phường Vườn Lài
14 7 7 50.00% 14 21
113
Phường Xm Chiếu
14 8 6 42.86% 12 18
114
Phường Xuân Hòa
15 9 6 40.00% 12 18
115
Xã An Long
6 3 3 50.00% 6 9
116
Xã An Nhơn Tây
11 7 4 36.36% 8 12
117
Xã An Thới Đông
10 6 4 40.00% 8 12
6
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
118
Xã Bà Điểm
16 11 5 31.25% 10 15
119
Xã Bắc Tân Uyên
7 4 3 42.86% 6 9
120
Xã Bàu Bàng
5 3 2 40.00% 4 6
121
Xã Bàu Lâm
7 4 3 42.86% 6 9
122
Xã Bình Chánh
15 9 6 40.00% 12 18
123
Xã Bình Châu
6 5 1 16.67% 2 3
124
Xã Bình Giã
9 6 3 33.33% 6 9
125
Xã Bình Hưng
15 10 5 33.33% 10 15
126
Xã Bình Khánh
11 7 4 36.36% 8 12
127
Xã Bình Lợi
12 7 5 41.67% 10 15
128
Xã Bình Mỹ
11 5 6 54.55% 12 18
129
Xã Cần Giờ
11 5 6 54.55% 12 18
130
Xã Châu Đức
9 6 3 33.33% 6 9
131
Xã Châu Pha
8 5 3 37.50% 6 9
132
Xã Củ Chi
20 9 11 55.00% 22 33
133
Xã Đt Đỏ
13 10 3 23.08% 6 9
134
Xã Dầu Tiếng
10 6 4 40.00% 8 12
135
Xã Đông Thạnh
14 12 2 14.29% 4 6
136
Xã Hiệp Phước
11 10 1 9.09% 2 3
137
Xã Hồ Tràm
16 11 5 31.25% 10 15
138
Xã Hòa Hiệp
5 3 2 40.00% 4 6
139
Xã Hòa Hội
15 9 6 40.00% 12 18
140
Xã Hóc Môn
17 11 6 35.29% 12 18
141
Xã Hưng Long
11 7 4 36.36% 8 12
7
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
142
Xã Kim Long
9 6 3 33.33% 6 9
143
Xã Long Đin
13 8 5 38.46% 10 15
144
Xã Long Hải
29 18 11 37.93% 22 33
145
Xã Long Hòa
5 3 2 40.00% 4 6
146
Xã Long Sơn
5 3 2 40.00% 4 6
147
Xã Minh Thạnh
9 5 4 44.44% 8 12
148
Xã Ngãi Giao
12 11 1 8.33% 2 3
149
Xã Nghĩa Thành
7 6 1 14.29% 2 3
150
Xã Nhà Bè
25 17 8 32.00% 16 24
151
Xã Nhuận Đức
12 7 5 41.67% 10 15
152
Xã Phú Giáo
11 6 5 45.45% 10 15
153
Xã Phú Hòa Đông
14 6 8 57.14% 16 24
154
Xã Phước Hải
16 10 6 37.50% 12 18
155
Xã Phước Hòa
8 6 2 25.00% 4 6
156
Xã Phước Thành
6 2 4 66.67% 8 12
157
Xã Tân An Hội
18 8 10 55.56% 20 30
158
Xã Tân Nhựt
15 10 5 33.33% 10 15
159
Xã Tân Vĩnh Lộc
15 10 5 33.33% 10 15
160
Xã Thái Mỹ
10 6 4 40.00% 8 12
161
Xã Thanh An
11 5 6 54.55% 12 18
162
Xã Thạnh An
2 2 0 0.00% 0 0
163
Xã Thường Tân
6 3 3 50.00% 6 9
164
Xã Trừ Văn Thố
5 3 2 40.00% 4 6
165
Xã Vĩnh Lộc
10 8 2 20.00% 4 6
8
STT Địa bàn
Số trường trước
sắp xếp
Số trường sau sắp
xếp
Số lượng giảm Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL
giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự
hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự
kiến
Ghi chú
166
Xã Xuân Sơn
8 5 3 37.50% 6 9
167
Xã Xuân Thới Sơn
16 11 5 31.25% 10 15
168
Xã Xuyên Mộc
9 5 4 44.44% 8 12

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5161/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5161/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×