• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 435/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 Kế hoạch phổ cập giáo dục mầm non trẻ 3-5 tuổi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/03/2026 16:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 435/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 435/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 435/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 435/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục mầm non
cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Ngh quyết số 218/2025/QH15 ngày 26/6/2025 của Quốc hội về
phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi;
Căn cứ Nghị định số 277/2025/NĐ-CP ngày 20/10/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi nh Nghị quyết số 218/2025/QH15 ngày 26/6/2025 của
Quốc hội về phcập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi (Nghị định số
277/2025/NĐ-CP);
Căn cứ Quyết định số 3237/QĐ-BGDĐT ngày 24/11/2025 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 277/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông báo số 108/TB-UBND ngày 04/3/2026 của UBND tỉnh về kết
luận phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 02 năm 2026;
Theo đề nghcủa SGiáo dục Đào tạo tại Tờ trình số 15/TTr-SGDĐT
ngày 13/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch thực hiện Phcập
giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Giao S Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy
ban nhân dân các , phường các quan, đơn vị liên quan tổ chức triển
khai thực hiện Kế hoạch.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh; Giám đốc S Giáo dục
Đào tạo; Thủ trưởng c sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thinh Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục Đào tạo (b/c);
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh;
- UBND các, phường;
- Báo PTTHtỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TTTT;
+ Lưu: VT, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Xuân Lợi
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bắc Ninh, ngày tháng 3 năm 2026
435
12
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
K HOCH
Thc hiện Phổ cập giáo dục mầm non cho trem t 3 đến 5 tui
tnh Bc Ninh giai đon 2026-2030
(Ban hành m theo Quyết đnh s: 435/QĐ-UBND
Ngày 12 tháng 3 m 2026 ca U ban nn dân tnh Bc Ninh)
n cứ Ngh quyết s 218/2025/QH15 ngày 26/6/2025 ca Quc hi v
ph cp giáo dc mm non cho tr em t 3 đến 5 tui;
n cứ Ngh định s 277/2025/NĐ-CP ny 20/10/2025 ca Chính ph
Quy đnh chi tiết thi hành Ngh quyết s 218/2025/QH15 ngày 26/6/2025 ca
Quc hi v ph cp giáo dc mm non cho tr em t 3 đến 5 tui;
n c Quyết đnh s 3237/-BGDĐT ngày 24/11/2025 ca B Giáo
dc và Đào tạo (GDĐT) Ban nh Kế hoch trin khai thc hin Ngh đnh s
277/2025/-CP ngày 20/10/2025 ca Chính ph Quy định chi tiết thi nh
Ngh quyết s 218/2025/QH15 ngày 26/6/2025 ca Quc hi v ph cp giáo
dc mm non cho tr em t 3 đến 5 tui;
y ban nhân dân (UBND) tnh Bc Ninh xây dng Kế hoch thc hin
ph cp giáo dc mm non cho tr em t 3 đến 5 tui tnh Bc Ninh giai đon
2026- 2030, c th như sau:
Phn th nht
THC TRNG PHÁT TRIN GIÁO DC MM NON PH CP
GIÁO DC MM NON CHO TR EM NĂM TUI TNH BC NINH
I. THC TRNG PT TRIN GO DC MM NON
1. Qui mô mng lưới trường, lp và tr em mm non
Tnh Bc Ninh hin ti 99 xã, phưng; h thng mạng lưi trưng, lp
mm non (MN) phát trin phù hp và đáp ng tt nhu cu gi con ca Nhân dân
địa phương cư dân cư trú trên đa bàn tnh. Mi xã, phường ca tỉnh đu có ít
nht mt trường MN. Các cơ s giáo dc mm non (GDMN) ngoài ng lp phát
trin mnh, phù hp vi điều kin kinh tế - xã hi ca địa phương.
Toàn tnh hin có 948 cơ s GDMN, trong đó: 425 trường MN (382 trưng
ng lập, 43 trưng thc); 524 cơ s GDMN đc lập thc (ĐLTT). Tng s
nhóm, lớp 8.482; trong đó 2.198 nhóm tr 6.284 lp mu giáo (bao gm
c lp mu giáo 3-4 tui, 4-5 tui 5-6 tui). S lp mu go 5-6 tui (đã đt
2
ph cp) 2.207 lp; s lp mu giáo 3-4 tui 4-5 tui (phi thc hin ph
cp) là 4.077 lp, trong đó trong công lp là 3.294 lp, ngoài công lp là 783 lp
(Chi tiết ti biu 01 - Ph lc I).
Tng s tr em MN ra lp hin ti : Tr nhà tr 34.475/105.752 tr, đạt
t l 32,6%; tr mu giáo là 149.382/149.907 tr, đạt 99,95%. Riêng tr em lp
mu giáo 3-4 tui 4-5 tui ra lp 91.560/91.915 tr, đt t l 99,6%. (Chi
tiết ti biu 02 - Ph lc I)
2. Cht lượng chămc, giáo dc tr em MN
Năm hc 2024-2025, GDMN Bc Ninh tiếp tc ch đạo thc hin hiu qu
Chương trình GDMN, phát triển Chương trình giáo dc p hp vi văn a,
điu kin ca đa phương, của nhà trường, kh năng và nhu cu ca tr. Các hot
động chăm c, nuôi dưng, giáo dc tr đưc t chc theo quan đim "Ly tr
m trung tâm"; tăng cưng các bin pháp nhm nâng cao chất lưng công tác
nuôi ng, chăm sóc sc khe và bảo đm an toàn cho tr, chất lượng t chc
và quản lý công c bán trú trong c cơ s GDMN. Tiếp tc trin khai thc hin
hiu qu các Chương trình, Kế hoạch, Chuyên đ nhm góp phn nâng cao cht
ng thc hiện Chương trình GDMN: Chuyên đ y dựng trưng MN ly tr
m trung m giai đon 2021-2025; Kế hoch trin khai Chương trình "i yêu
Vit Nam" trong cp hc MN; Kế hoch Giai đon 2 thc hin Đ án “Tăng
ng tiếng Vit cho tr MN và hc sinh tiu hc vùng dân tc thiu s (DTTS)
giai đon 2016-2020, định ng đến năm 2025 trên s tiếng m đ ca tr;
Kế hoch trin khai thc hin Chương trình H tr phát trin GDMN vùng k
khăn giai đon 2022-2030”; Kế hoch cho tr mu giáo làm quen vi tiếng
Anh… 100% cơ s GDMN trên đa bàn tnh hn thành kế hoch go dc, hn
thành Chương trình GDMN và đm bảo đápng mc tiêu, kết qu mong đi ca
Chương trình đi vi các đ tui.
Cuối năm hc 2024-2025, duy trì 100% cơ s GDMN t chc hc 2
bui/ngày và t chc cho tr ăn bán trú; 99,99% s tr đến trường trên đa bàn
được ăn bán trú, đưc theo dõi sc kho, đánh g tình trng dinh dưng bng
biểu đ tăng tng ca T chc Y tế Thế gii (cân nng theo tui, chiu
i/chiu cao theo tui, cân nng theo chiu i/chiu cao, BMI theo tui đối
vi tr 61 đến 78 tháng); thc hin tt c quy đnh v v sinh an tn thc
phm trong các bếp ăn cơ sở GDMN. T l tr suy dinh dưng (SDD) các th
các đ tui giảm i 02%: SDD th nh cân nhà tr 0,49%, mu go
0,9%; SDD th thp còi nhà tr 1,41%, mu giáo là 1,71%; t l tr
tha cân, béo phì nhà tr 0,31%, mu giáo 1,16%.
3. Đội ngũ n b qun , giáo vn, nhân viên cp hc MN
Năm hc 2025-2026, toàn cp hc MN 24.172 cán b qun (CBQL),
giáo viên (GV), nhân viên (NV). C th: Trong công lp: Tng s 18.780
CBQL, GV, NV, trong đó: 1.108 CBQL; 13.258 GV (12.430 GV biên chế),
3
10.431 GV mu giáo (9.895 GV biên chế); 4.414 NV. Ngi công lp: Tng s
5.392 CBQL, GV, NV, trong đó: 602 CBQL (78 CBQL trưng MN thc, 524
ch s GDMN độc lp), 3.787 GV (1.273 GV trường MN thc, 2.514 GV
sở GDMN đc lp), 1.003 NV (390 NV trưng MN thc, 613 NV cơ s
GDMN độc lp). T l GV/lp mu giáo trong trưng MN công lp là 2,04;
ngi ng lp là 1,91. Riêng t l GV dy c lp mu giáo 3-4 tui và 4-5 tui
2,06 GV/lp. (Chi tiết ti biu 03 - Ph lc I).
V trình đ đào tạo: CBQL, GV có trình đ đào tạo đt chun tr lên là
13.778 ngưi, đt 93,8%. Riêng t l GV trình đ đào tạo đt chun tr n
94,7%, trong đó t l trên chuẩn đt 68,4%. Tng s GV dy lp mu giáo
12.972 người; trình đ đào tạo đt chun tr n là 12.402 (t l 95,6%), trong
đó trên chun 9.549 (t l 73,6%).
V thc hin chế đ, chính sách: Thc hiện đy đủ, kp thi chế độ, chính
ch đi vi đi ngũ nhà giáo và cán b quản GDMN theo quy đnh ca Nhà
c; phi hp vi S Tài chính, chính quyền cơ s trin khai kp thi các chính
ch đc thù ca tỉnh đi vi GVMN ngoài ng lp nhm p phn pt trin
qui mô GDMN ngi công lp, gim áp lc q ti cho c tng MN ng lp;
thc hin c chính sách h tr đội ngũ go vn đang ng tác ti địa bàn đc
biệt khó kn theo Ngh đnh s 105/2020/NĐ-CP.
4. s vt cht, trang thiết b, đồ dùng, đ ci
100% trường MN trên đa bàn tnh thc hin tt công c kiểm đnh cht
ng giáo dc và xây dựng trường MN đt chun quc gia theo quy đnh ca
B GDĐT Kế hoch ca tnh. Hin nay, cp học MN 397/425 tờng đt
chun quốc gia, đt t l 93,4%, trong đó s trường MN đt chun quc gia mc
độ 2 là 218 trưng, đt t l 51,3%.
s vt cht tng, lp hc đưc quan tâm đầu xây dng theo
ng kiên c a, chun hóa và tng bưc xóa phòng hc nh, tạm. Đến nay
toàn tnh 8.607 phòng học, đ mi nm, lp 01 png hc. Trong đó,
phòng hc rng cho c nm/lp là 8.577 png; phòng hc nh, mượn 30
phòng. Phòng hc kiên c đt là 8.235 phòng, đt t l 96,7%. Phòng hc cho
c lp mu giáo là 6.409 phòng (6.398 phòng hc riêng, 11 phòng hc nh,
n). Phòng hc kiên c cho lp mẫu giáo là 6.241 phòng, đt t l 97,5%;
phòng hc bán kiên c 120 phòng, chiếm 1,87%; png hc tm là 37 phòng,
chiếm 0,58%. Các phòng hc n kiên c, png hc tm tp trung ch yếu
trưng MN ng lp. Khi png phc v hc tp cho các lp mu giáo 1.223
phòng (bao gm phòng go dc th cht, phòng giáo dc ngh thut, png đa
chức năng). Các trưng mm non bo đm v phòng y tế, nhà bếp, ng trình v
sinh, sân chơi và đ chơi ngi tri theo quy đnh.
Riêng png hc cho lp mu giáo 3-4 tui và 4-5 tui: Toàn tnh có
4.125 png hc m bảo đủ 01 phòng hc/lớp); trong đó, png hc kiên c
4
4.018 phòng (t l 97,4%), png hc bán kiên c là 107 png (t l 2,6%),
không có png hc tm, nh/mượn. (Chi tiết ti biu 04 - Ph lc I)
Thiết b dy hc (TBDH), đ ng, đ chơi trong các s GDMN tiếp
tc được quan tâm trang b b sung, thay thế đ đáp ng u cu chăm sóc, nuôi
ng, giáo dc tr và từng bước nâng chun hóa, hiện đi hóa h thng TBDH,
đồ ng, đ chơi trong các s GDMN; p phn ng cao chất ng GDMN.
Bo đảm 100% lp mu giáo 5-6 tui đủ thiết b, đồ ng, đ chơi theo danh
mc ti thiểu quy định đ đt chun Ph cp GDMN cho tr em 5 tui. Các lp
mu giáo 3-4 tui và 4-5 tui đã được quan m trang b TBDH, đ dùng, đ
chơi theo danh mc, tuy nhiên hiện chưa đ theo quy đnh.
II. PH CP GDMN CHO TR EM 5 TUI
Năm 2025, tnh Bc Ninh duy trì 99/99 xã, phưng đm bảo c điu
kin, tu chun ph cp GDMN cho tr em 5 tui theo ng bn vng và ng
cao cht lượng. Toàn tnh 2.167 lp mu go 5-6 tui, vi 57.361 tr, đt
100% tr 5-6 tui ra lp. 100% lp 5-6 tui có phòng hc riêng đm bo kiên c
và bán kn c; đ đ dùng, đ chơi, thiết b dy hc ti thiểu theo qui đnh
ti văn bn hp nht s 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 ca B GT ban
hành danh mc đ dùng - đồ chơi - thiết b dy hc ti thiu ng cho GDMN;
đm bo 02 GV/lp.
100% cơ s GDMN có lp mu giáo 5-6 tui sân chơi, trong đó 100%
n chơi cho tr đm bo xanh - an toàn - thân thiện; 100% n chơi đ đ
chơi ngi tri và đảm bo an toàn cho tr khi hot động; nguồn nước sch,
h thống thoát c đm bảo; đ công trình v sinh cho tr, đm bo v sinh,
thun tin trong s dng. Giáo viên dy lp 5-6 tui tr em được hưởng đy
đủ chế độ chính ch theo quy đnh hin hành.
III. K KHĂN, HN CH
Đối chiếu vi điu kin, tiêu chun ph cp GDMN cho tr em mu go,
GDMN Bc Ninh n mt s khó khăn, hn chế sau:
- Mt s cơ sở GDMN phòng học chưa đm bảo điều kin v din ch, v
thiết kế đ đáp ng tu chun thc hin hoạt đng chăm c, nuôi dưng, go
dc tr; n png hc tm cho lp mu giáo (toàn tnh n 37 phòng hc tm
trong c trưng MN công lp); khi phòng chc năng phc v hc tp chưa đ
theo quy đnh hin hành.
- Thiết b, đồ dùng, đồ chơi c lp mu giáo 3-4 tui và 4-5 tui trong
c s GDMN chưa đ theo danh mục quy đnh.
- n thiếu GV dy các lp mẫu giáo theo quy đnh (hin ti các trưng
MN công lp mi đạt t l 2,04 GV/lp mu go); còn 570 GV dy lp mu
giáo (chiếm 4.5%) chưa đt chun v trình đ đào tạo theo quy đnh, đc bit là
c s GDMN ngoài ng lp (59 GVng lp, 511 GV ngoài công lp).
5
Phn th hai
K HOCH THC HIN PH CP GDMN CHO TR EM
T 3 ĐN 5 TUI TNH BC NINH GIAI ĐON 2026-2030
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Đm bo phát trin n đnh, bn vững đi vi GDMN; thu hút tt c tr
mu go t 3 đến 5 tui trên đa bàn tỉnh đến trưng/lp MN; thc hin chăm
c, nuôi dưng, giáo dc tr 2 bui/ngày và t chc bán t cho tr em; to điu
kin thun li cho tr mẫu go đưc tiếp cận GDMN và hi tiếp cn dch
v GDMN cht lượng; to nn tng vng chc cho công tác Ph cp giáo dc
tiu hc trên đa bàn tnh.
Đm bo mc tiêu đt chun ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui
theo l trình, phù hp vi điều kin phát trin kinh tế - xã hi ca đa phương;
bảo đảm đ các điu kin v đi ngũ GV, NV, s vt chất trưng, lp hc, đ
ng, đ chơi, thiết b dy hc theo quy đnh. Phn đấu đến năm 2028 tnh Bc
Ninh hoàn thành Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
2. Mc tiêu c th
2.1. Giai đon 2026-2028
2.1.1. Đi vi , png
- T l huy đng tr em t 3 đến 5 tui đến tng đt ít nht 99,9%.
- T l tr em t 3 đến 5 tui hoàn thành Chương trình GDMN t 3 đến 5
tui theo đ tui hằng năm đt ít nht 95%.
- Các sở GDMN tr em mu giáo đ s vt cht trường, lp
hc, thiết b dy hc, đồ dùng, đ chơi theo quy đnh đ t chc các hoạt động
thc hiện Chương trình GDMN.
- 100% lp mu giáo bảo đm đ s ng GV theo định mc quy đnh;
đội ngũ GV đưc tp huấn nâng cao năng lc chuyên môn, nghip v đáp ng
yêu cu thc hiện Chương trình GDMN và thc hin Ph cp GDMN cho tr em
t 3 đến 5 tui.
2.1.2. Đi vi tnh
- Năm 2026 30/99 đơn v , phưng (t l 30%) đt chun Ph cp
GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
- Đến năm 2027, có thêm 60 xã, phường đt chun Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui; toàn tnh 90/99 đơn v xã, png (t l 90,9%) đt
chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
- Đến năm 2028, thêm 06 , phưng đt chun Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui; toàn tnh 96/99 đơn v xã, phường (t l 97%) đt
6
chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui
- Tnh Bắc Ninh đt chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui vào
tháng 12/2028.
2.2. Giai đon 2029-2030
2.2.1. Đi vi , png
Duy trì c mc tu:
- T l huy đng tr em t 3 đến 5 tui đến tng đt ít nht 99,9%.
- T l tr em t 3 đến 5 tui hoàn thành Chương trình GDMN t 3 đến 5
tui theo đ tui hằng năm đt ít nht 95%.
- Các sở GDMN tr em mu giáo đ s vt cht trường, lp
hc, thiết b dy hc, đồ dùng, đ chơi theo quy đnh đ t chc các hoạt động
thc hiện Chương trình GDMN.
- 100% lp mu giáo bảo đm đ s ng GV theo định mc quy đnh;
đội ngũ GV đưc tp huấn nâng cao năng lc chuyên môn, nghip v đáp ng
yêu cu thc hiện Chương trình GDMN và thc hin Ph cp GDMN cho tr em
t 3 đến 5 tui.
2.2.2. Đi vi tnh
- Đến năm 2029, có thêm 03 xã, phường đt chun Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui; toàn tnh 99/99 đơn v , phưng (t l 100%) đt
chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
- Duy trì, nâng cao chất lượng Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui
trên đa bàn tnh.
(L trình thc hiện và đạt chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5
tui tnh Bc Ninh giai đon 2026-2030 ti Biu 05 - Ph lc II)
II. NHIM V GII PHÁP THC HIN
1. Tăng cưng s lãnh đo, ch đo ca cp y, chính quyền đối vi
ng c Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui
ng cưng s nh đo, ch đạo ca cp y, chính quyn các cp, đưa ch
tiêu Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui vào cơng trình, kế hoch phát
trin kinh tế - hi ca đa phương; tham u xây dng, ban hành các chương
trình, kế hoch, chính ch h tr pt trin GDMN ca địa phương phù hp vi
điu kin thc tế đ tăng ngun lực đầu tư, đm bảo các điều kin Ph cp theo
quy đnh. Nâng cao hiu lc, hiu qu ng c kim tra, giám sát theo chc
năng, thm quyn. Huy đng mi ngun lực đ thc hin công tác Ph cp
GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui đt mc tiêu đ ra.
Cp y, chính quyn địa phương giao trách nhim cho các t chức, đoàn
th trên đa bàn phi hp vi c s GDMN trong vic vận đng các gia đình
đưa tr em t 3 đến 5 tui đến trường, cho tr em hc 2 buổi/ny và ăn bán trú;
đưa kết qu thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tuổi vào đánh g
7
phong trào thi đua của các đoàn th, các thôn, t, khu ph và các cơ s GDMN.
2. Đẩy mnhng tác truyn tng, ph biến nhim v Ph cp
GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui, đảm bo huy đng tr em trong đ tui
đến lp
Đy mnh ng tác thông tin, tuyên truyn, quán trit sâu rng v s cn
thiết, mc tiêu, nhim v, gii pháp, ni dung ca công c Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui; đa dng a c hình thc tuyên truyn to s tin ng,
đồng thun, ng h ca c tng lp Nhân dân; nâng cao nhn thc, trách nhim
ca cp y, chính quyn địa phương, cha m tr em, CBQL, GV, NV và cng
đồng trong vic đầu , chăm lo phát triển GDMN; ng cưng gii pháp tuyên
truyền đến các bc cha m đưa tr đến trưng, lp MN đ thc hin Ph cp
GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
Xây dng kế hoch thông tin và truyn thông; xây dng c chun trang,
chuyên mc v ng tác Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui và thc hin
huy đng tr t 3 đến 5 tui đến trường trên c phương tin báo c, phát thanh
truyn hình Trung ương và đa phương. Đy mnh ng dng ng ngh s
trong công c truyn thông. Biu dương ngưi tt, nhân rộng đin hình, phát
trin mô hình GDMN tu biu trong ngành GT.
Tuyên truyn, ph biến kiến thc, k ng nuôi ỡng, chăm c sc
khe, bảo đm an toàn và pt trin tn diện đi vi tr em MN trên c
phương tiện tng tin đi chúng.
Hằng năm, huy đng ít nht 99,9% tr em trong đ tui mu go t 3 đến
5 tui đến cơ s GDMN 100% tr em đến trường đưc thc hiện chăm c,
nuôi ng, giáo dc 2 bui/ngày. Tăng t l huy đng tr nhà tr ra lớp để to
nn tng vng chc cho Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
3. Quy hoch mạng i trường, lp; đảm bo sở vt cht, trang
thiết b dy học theo quy đnh
3.1. B trí, sp xếp mng i trường, lp phù hp vi s pt trin
kinh tế - xã hi của đa phương
ng cưng ng tác soát, sp xếp và thc hin quy hoch mạng i
sở GDMN p hp vi quy hoch ca tnh và quy hoch đơn v hành chính
cp xã; phù hp vi đặc thù đa hình min núi và s phân b dân cư; đm bo
qu đt dành cho GDMN theo quy đnh. Ưu tiên b trí qu đất sch trong quy
hoch s dng đt, quy hoch đô th ng thôn đ xây dựng trường, lp MN;
cho pp chuyn đi linh hot mc đích s dụng đt theo đúng quy đnh, phc
v nhu cu m rng mạng lưới GDMN, nht là ti các khu tái định và đa bàn
tc đ gia tăng dân s. Tp trung ch đo ng tác bi thưng, gii png mt
bằng, giao đt kp thi cho c d án đu xây dựng trường, lp MN.
Quan m khuyến khích pt triển cơ s GDMN ngoài công lp ti các
khu vc tc độ đô th hóa nhanh, các khu dân cư mi, i tp trung nhiu lao
8
động, dân s ng cơ hc cao; to điu kin thun li v th tục đu , tiếp
cn đất đai và các cơ chế h tr theo quy đnh nhằm huy đng ngun lc xã hi
a cho phát trin GDMN.
ng cường đầu tư phát trin mạng i s GDMN bo đm đủ trường,
lp và từng c nâng chuẩn sở GDMN đáp ng yêu cu thc hin Ph cp
GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
3.2. Đảm bo đ sở vt cht cho c lp mu go t 3 đến 5 tui
B trí, lng gp các ngun vn t ngân sách c chương trình, d án
liên quan đ đầu xây mi, ci to, nâng cấp sở vt cht trường, lớp, đc
biệt là Chương trình mc tiêu quc gia v hiện đi hóa, nâng cao cht lượng giáo
dc và đào tạo giai đon 2026-2035 theo Ngh quyết s 71-NQ/TW, ny
22/8/2025 ca B Cnh tr v đt phá pt trin giáo dc và đào to. Khuyến
khích, thu hút các ngun lc hi, doanh nghip, t chc và nhân tham gia
đầu tư pt triển GDMN theo hưng xã hi hóa.
Ưu tiên xây dựng đ phòng học đảm bo tiêu chun cho các lp mu giáo
t 3 đến 5 tui, đm bo duy trì t l 01 phòng/01 lp mu giáo; đến năm 2030,
t l phòng hc kn c đt 100%.
Thc hin xây mi, nâng cp, ci to c png chức năng, phòng t
vin, nhà bếp, nhà v sinh, công trình nưc sch,... theo hưng đng b, hin
đại, đáp ng tu chun cơ s vt cht theo quy đnh.
Vic xây dựng s vt cht thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3
đến 5 tuổi đưc trin khai trong Kế hoch Đu xây dng s vt cht, b trí
giáo viên đi vi các cơ s GDMN, ph thông, trung tâm GDNN-GDTX công
lp giai đon 2024-2030 ca UBND tnh Bc Ninh.
3.3. Đm bo đ thiết b dy hc, đ dùng, đ ci ti thiu thc hin
Chương trình GDMN, ng cao chất lượng GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui
Huy động nguồn kinh phí, ng ờng đầu bảo đảm đ đồ dùng, đồ
chơi, thiết b dy hc ti thiu cho các lp mu giáo 3-4 tui và 4 - 5 tui phc
v công tác chăm sóc, nuôi dưng, go dc tr theo ng từng bưc hiện đi
a, đáp ng yêu cầu Chương trình GDMN thc hin Ph cp GDMN cho tr
em t 3 đến 5 tui.
ng cường ng tác kiểm tra, gm sát và hưng dn thc hin tiêu
chun v trang thiết b; ch đạo c địa phương b trí kinh phí mua sm, b sung
thiết bị, đồ ng, đồ chơi theo danh mc ti thiểu quy định cho các trưng MN
ng lp; đm bo kinh p h tr sa chữa s vt cht các s GDMN
ĐLTT theo quy đnh (D kiến kinh phí mua sm, b sung thiết bị, đồ ng, đ
chơi ti biu 07 - Ph lc II).
4. Xây dng đi ngũ CBQL, GV NV ca các s GDMN đáp ng
điu kin thc hin ph cp
9
4.1. ngc tuyn dng, hp đng GV
Hằng năm tiến hành rà soát, sp xếp đội n CBQL, GV, NV c s
GDMN, xây dng kế hoch tuyn dng, luân chuyn, tiếp nhn CBQL, GV, NV
theo quy đnh.
Thc hin tt công tác qun biên chế, tuyn dng, hp đng GV; bo
đm s ng và cht lượng đội ngũ đáp ng yêu cu thc hiện Chương tnh
GDMN; đm bo b trí đ s ng GVMN theo đnh mc quy định để thc
hin ng c Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
Trong giai đon 2026-2030 tuyn dng mi hp đồng b sung GV
ging dy t 3 đến 5 tui 827 GV đ đm bo đnh mức theo quy đnh ti
Thông tư 19/2023/TT-BGDĐT.
(L tnh tuyn dng GV ti Biu 09 - Ph lc II)
4.2. Đào to, bi ng cht ng đi n CBQL, GV, NV, đáp ng
u cu của đi mi Chương trình GDMN
Thc hiện đào to GV đm bo t l GV có trình đ đào to t cao đng
phm mm non tr n đt 100%, d kiến giai đon 2026 - 2030 đào to 59
GVMN đ bo đm đạt chuẩn trình đ đào to theo quy đnh.
Xây dựng đi ngũ GV và CBQL cơ s GDMN ct cán và chuyên gia đu
ngành da trên tiếp cn mi v chc năng, nhim v nâng cao năng lc ca
đội n v kh năng sử dng ngoi ng, ng dng công ngh thông tin, khai thác,
s dng thiết b công ngh trong t chc qun các hot động chăm c, nuôi
ng, giáo dc tr em. T chc tp hun, bi dưỡng cho đội ngũ GV CBQL
sở GDMN v đi mới chương trình, ni dung, phương pháp GDMN.
Tp hun, bi dưng nghip v làm công tác ph cp cho khong 1.400
ng chc cấp và CBQL, GV, NV trưng MN theo i, thc hin công tác
Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui (chi tiết ti Biu 10 - Ph lc II).
ng ng công c kiểm tra, đánh giá CBQL, GV các trường MN theo
chun Hiu trưởng, chun ngh nghip GVMN, t đó phương án gii quyết
đối vi CBQL, GVMN không đáp ứng đưc yêu cu quy đnh.
4.3.
Bo đảm thc hin chính sách cho tr em, đội ngũ CBQL, GV,
NV sở GDMN
ng cường ch đo thc hin đầy đủ chế đ chính sách cho đi n nhà
giáo theo quy đnh hin hành; chế đ chính sách cho cho tr em, đội n CBQL,
GV, NV cơ s GDMN theo quy đnh ti Ngh đnh s 277/2025/NĐ-CP ngày
20 tháng 10 năm 2025 ca Chính ph v quy đnh chi tiết thi hành Ngh quyết
218/2025/QH15 ngày 26/6/2025 218/2025/QH15 ny 26 tháng 6 m 2025 ca
Quc Hi v Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
ng ng ch đạo thc hiện đy đ, kp thi ng tác kim tra, giám t
vic thc hiện c sách đặc thù đi vi s GDMN ĐLTT vùng DTTS và min
10
i; khu, cm ng nghip; đi n CBQL, GV, NV; tr em; các trưng MN
ng lp vùng DTTS và min núi.
(D kiến kinh phí ti biu 08,11, 12, 13, 14 - Ph lc II)
5. Đổi mi ni dung chương trình, nâng cao cht lượng chăm c,
nuôi dưng, go dc tr em; thc hiện Cơng trình GDMN mi
5.1. ng cao cht ng chăm sóc, nuôi dưng
Thc hiện nghiêm c quy đnh v xây dựng i trưng giáo dc an toàn,
nh mnh, thân thin; png chng bo lc hc đưng; phòng tránh tai nn
thương tích trong trưng hc; công c chăm c sc khe, theo i s pt trin
th lc, đánh g tình trng dinh dưng cho tr; png, chng dch bnh trong
nhà trưng cộng đng theo quy đnh ca Chính ph và hưng dn ca B
GDĐT, B Y tế.
Tp trung gii pháp ch đo nâng cao chất lượng t chc bán trú, cht
ng ba ăn bán trú cho tr em MN, đc bit tr ng DTTS; đm bo dinh
ng kết hp vi vận đng khoa hc đ phát trin th lc cho tr, gim t l tr
suy dinh dưỡng hng năm; qun cht ch quy trình t chc cht lượng ba
ăn bán t cho tr tại cơ s GDMN.
ng ng ng tác kim tra, giám sát vic thc hiện công c chăm c
sc khe, theo dõi s phát trin th lực, đánh giá tình trạng dinh dưng; ng tác
t chc bữa ăn bán trú;ng c đm bảo điu kin v v sinh an toàn thc phm
trong các s GDMN.
5.2. Nâng cao chất ng thc hiện Chương trình GDMN hin hành
trin khai thc hin Chương trình GDMN mi
Trin khai thc hin hiu qu không ngng nâng cao cht lượng
Chương trình GDMN cho 100% lp mu giáo nhm ng cao chất lượng chăm
c, giáo dc tr em mẫu giáo; đảm bo ch tiêu ít nht 95% tr em mu giáo
hoàn thành Chương trình GDMN theo đ tui. Đẩy mnh đổi mi ni dung,
phương pháp, hình thc t chc c hoạt động giáo dc theo quan đim ly tr
m trung m; chú trng giáo dc k năng sng, phát trin phm cht, năng lc
cho tr nhm pt trin toàn din tr em đáp ng mc tiêu ca Chương trình
GDMN. Thc hin hiu qu và nâng cao cht lượng giáo dc a nhp cho tr
khuyết tt, tr hn cnh khó khăn.
Tiếp tc ch đo trin khai nâng cao cht lưng tr mu giáo làm quen
vi tiếng Anh, vi tin hc p hp vi đ tuổi và điu kin kinh tế - hi ca
tng vùng, min. Tăng ng ng dng và tng bước cho tr mu go tiếp cn
vi c phương pháp go dc tn tiến; phát trin các hình GDMN tng
qua vic hc tp, chia s kinh nghim v GDMN ca c c trong khu vc
trên thế gii theo đúng quy đnh, phù hp thc tin đa phương.
Tiếp tục phát huy kết quđt được và ng cao cht lượng công tác tăng
11
ờng tiếng Việt trên cơ sở tiếng m đcho trem ng DTTS; triển khai nhân
rộng hình ng ờng tiếng Việt cho trẻ em người DTTS trên cơ stiếng mẹ
đcủa trẻ; nâng cao cht lượng tăng cưng chun b tiếng Vit cho tr em mu
giáo ng DTTS trước khi vào lp Mt.
Trin khai thc hin đúng lộ trình, hiu qu Đ án “Phát trin giáo dc
STEM/STEAM trong c s GDMN ph thông tnh Bc Ninh giai đon
2025-2030, định hướng đến năm 2035 nhm cho tr em MN tiếp cn sm vi
giáo dc STEM/STEAM để phát triển duy logic, sáng to và k năng gii
quyết vấn đ ngay t những năm đu đời.
Trin khai thc hiện thí điểm và đng b Chương trình GDMN trong các
sở GDMN trên đa bàn tnh theo ch đạo, hưng dn ca B GDĐT; đm bo
l trình, hiu qu p phn tạo nên Chương trình GDMN mi đáp ng yêu cu
đột p v GDĐT.
6. Huy đng các ngun lc xã hi đ pt trin GDMN
Ưu tiên ngân ch chi thc hin ng c Ph cp GDMN trong phm vi
ngân sách được giao theo pn cp; d toán kinh phí hàng năm, kinh phí tng
th và đ xut c th các ngun vn nn sách, các ngun khác đ thc hin
nhm bảo đm các điu kin hn thành mc tiêu Ph cp GDMN cho tr em t
3 đến 5 tui giai đon 2026-2030 duy trì, nâng cao cht lượng Ph cp
GDMN cho tr em 5 tui trên đa bàn tnh.
B trí ngun kinh phí đ bo đm thc hin đầy đ c chính ch h tr
thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui
1
, Ph cp GDMN cho tr
em 5 tui
2
trong các s GDMN c chính sách đc thù ca địa phương.
Huy đng sc mnh tng hp, thu t c ngun lc trong xã hi để tăng
ờng cơ s vt chất trường, lp hc, thiết b dy hc, tài liu, hc liệu, đ ng
đồ chơi, nhân lc, vt lực... đ phát trin GDMN, đc bit GDMN vùng k
khăn, địa bàn khu công nghip, cm công nghip. Thc hin nghiêm túc,
đúng chế, quy đnh v công tác xã hi hóa giáo dc; tạo điu kin thun li
v s dng đt, tín dng, thuế và c th tc hành chính nhm khuyến khích các
doanh nghip, t chc, nhân đầu xây dng phát trin GDMN ngoài công
lp những nơi có điu kin thun li, đa bàn đô th, khu ng nghip.
III. QUY TRÌNH, TH TC KIM TRA CÔNG NHN PH CP
GIÁO DC MM NON CHO TR EM T 3 ĐN 5 TUI
1
Theo Ngh định s 277/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chính ph v quy
định chi tiết thi hành Ngh quyết s 218/2025/QH15 ngày 26/6/2025 218/2025/QH15 ngày 26
tháng 6 năm 2025 của Quc Hi v Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
2
Theo Ngh định s 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v Quy định
chính sách phát trin GDMN.
12
1. Quy trình, th tc kim tra ng nhận đt chun Ph cp GDMN
cho tr em t 3 đến 5 tui
(Quy đnh c th ti Điều 14, 15, 16, 17, 18, 19 Chương IV Ngh đnh
277/2025/-CP)
2. Thc hin kiểm tra, đánh g công nhận đạt chun Ph cp GDMN
cho tr em t 3 đến 5 tui
2.1. Giai đon 2026-2028
- Kim tra ng nhn 96/99 xã, png (t l 97%) đt chun Ph cp
GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui, c th:
+ Năm 2026: Kim tra ng nhn đạt chun Ph cp GDMN cho tr em t
3 đến 5 tui cho 30 xã, phưng;
+ Năm 2027: Kim tra ng nhn đạt chun Ph cp GDMN cho tr em t
3 đến 5 tui cho 60 xã, phưng;
+ Năm 2028: Kim tra ng nhn đạt chun Ph cp GDMN cho tr em t
3 đến 5 tui cho 06 xã, phưng;
- Tháng 12/2028, UBND tnh đ ngh B GDĐT kim tra, công nhn tnh
Bc Ninh đt chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
2.2. Giai đon 2029-2030
- Kim tra, công nhn duy trì, ng cao chất lượng Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui ca 96/99 xã, phưng đã đt chun giai đon 2026-2028.
- m 2029, kiểm tra ng nhận 03 xã, phưng đ bo đảm 99/99 xã,
phưng (t l 100%) đt chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
- Hằng năm, UBND tỉnh đ ngh B GDĐT kim tra, công nhn tnh Bc
Ninh đt chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
(D kiến kinh phí kim tra ng nhn đt Ph cp GDMN cho tr em t 3
đến 5 tui ti biu 15 - Ph lc II)
IV. KINH P THC HIN
1. Nhu cu, phân cp kinh phí
Tng nhu cu kinh phí thc hin giai đon 2026-2030 : 4.194.933 triu
đồng, trong đó:
- Ngânch xã đm bo: 4.194.460 triu đồng
+ Kinh phí thc hin các chính sách h tr ng tác Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui là 4.063.401 triu đng và đưc b trí t ngun nn sách
cp xã.
+ Kinh phí đu thiết b dy hc, đồ ng, đ chơi: 131.059 triệu đng.
- Ngânch tỉnh đm bo: 473 triệu đng.
+ Kinh phí bi dưng, tp hun nghip v Ph cp GDMN cho tr em t 3
đến 5 tui 280 triệu đng
13
+ Kim tra, đánh g, h tr k thut là 193 triu đng.
(Tng kinh phí ti biu 16 - Ph lc II)
- Kinh phí đu tư xây dựng sở vt cht trường, lp hc (b trí trong Đề
án “Đu xây dng cơ s vt cht, b trí giáo vn đi vi các s giáo dc
mm non, ph thông, trung tâm GDNN-GDTX công lp giai đon 2026-2030”
ca UBND tnh Bc Ninh).
- Kinh phí đào to, bi ỡng cho đi ngũ CBQL, GVMN đt chun v
trình đ đào tạo; nâng cao trình độ chuyên môn, nghip v (b t trong Kế
hoch Đào tạo, bi ng ng cao trình đ đội ngũ nhà go n b qun
giáo dc tnh Bc Ninh giai đon 2026-2030; Kế hoch bi dưng nâng cao
ng lực chun môn, nghip v cho đi n GV và CBQL giáo dc hằng m
ca UBND tnh).
2. Ngun kinh phí
- Ngun chi s nghip giáo dc, đào to cấp cho các đi ng th ng
theo phân cấp ngân ch (ngânch, png và ngân sách tnh).
- Ngun vn lng ghép trong c chương trình mc tiêu quc gia, chương
trình, kế hoch, d án kc đưc giao trong kế hoch hằng năm ca tnh, ca
xã/phường theo phân cp qun hinnh.
- Ngun vn đầu ng giai đon phù hp kh năng cân đi ca ngân
ch nhà nưc, ngân sách tnh theo đúng quy đnh ca pp lut v đu công.
- Ngun xã hi hóa go dc các ngun vn huy đng hp pháp khác.
V. T CHC THC HIN
1. S Giáo dục và Đào to
cơ quan ch trì, phi hp vi các s, ngành, đa phương tham mưu xây
dng và t chc trin khai thc hin Kế hoch Ph cp GDMN cho tr em t 3
đến 5 tui tnh Bc Ninh giai đon 2026-2030. Tham mưu xây dng, ban hành
chính ch đc thù ca tnh h tr phát triển GDMN i chung, trong đó Ph
cp GDMNi rng.
ng dẫn các đơn v , phưng xây dng quy hoch mạng ới s
GDMN, đu tư s vt cht, trang thiết b dy hc, đ dùng, đ chơi, tài liu,
hc liu phc v yêu cu Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui; phi hp
ch đo, triển khai đầy đ c chính ch h tr thc hin Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui theo quy đnh.
Ch trì phi hp vi các s, nnh và địa phương (theo quy đnh chc
năng, nhim v ca c s, ngành) tham mưu xây dng kế hoạch đào tạo, bi
ng, thu hút nhân lc; thc hin tuyn dng, b trí đ s ng GVMN đ
thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
Phi hp vi S Tài chính và c đa phương tham mưu vi UBND tnh
b trí ngân sách thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui đm bo
14
theo l trình đt mc tu Kế hoch. Trc tiếp thc hin kinh phí bi ng
nâng cao năng lc chun n, nghip v cho đi n CBQL, GV, NV cp tnh;
kinh phí tp hun nghip v, kim tra, đánh g kết qu thc hin Ph cp
GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui cp tnh.
ng dẫn UBND c xã, phường, c tng MN lp d toán, qun lý,
s dng, quyết toán kinh phí do ngân sách nhà c cp và các ngun vn huy
động đóng p hp pháp khác.
ng dẫn các đa phương, s GDMN thc hin quy chế v chuyên
n, nghip v; tp hun, bi dưỡng nâng cao trình đ đào tạo, ng lc chuyên
n, nghip v cho đi n nhà giáo và CBQL GDMN; bồi ng nghip v
thc hiện cho người tham gia theo i, thc hin ng c Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui. Ch đạo c cơ s GDMN thc hin hiu qu việc đi mi
chương trình, ni dung, pơng pháp GDMN nhằm đáp ng yêu cu đi mi
Chương trình GDMN.
Tham gia xây dng và hoàn thin h thống cơ s d liu phc v công tác
điu tra, kiểm tra, đánh giá ng nhn Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui
ca đa phương; hng năm tham mưu đầu kinh phí duy trì, ng cp, vn hành
h thng sở d liu và phn mm Ph cp go dc.
Tham mưu thc hin công tác kiểm tra, đánh g, công nhn , phưng
đt chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui theo thm quyn.
Chu trách nhiệm trước UBND tnh v công c trin khai thc hin Kế
hoch; kim tra, đánh giá đt chun Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui;
đnh k hằng năm đánh giá, báo cáo kết qu thc hin Ph cp GDMN cho tr
em t 3 đến 5 tui vi UBND tnh B GDĐT; đ xut các gii pp h tr đ
thc hin hiu qu vic Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
2. S i Cnh
Trên s đ xuất của Sở GT, các xã, phường, đơn v có ln quan,
tổng hợp, tham mưu trình cấp có thm quyn xem t b t kinh phí thực hiện
Kế hoạch theo quy định của pháp luật vngân sách n nước, về đầu công
phù hp vi khả năng n đi nn ch tỉnh đ thc hiện Phcập GDMN cho
tr em từ 3 đến 5 tui trên địa bàn tỉnh. Xem t, bố trí lồng ghép các ngun
lực tcác chương trình mục tiêu, chương trình, đ án phát triển kinh tế xã hi đ
ưu tiên đu tư xây dựng cơ sở vật chất, bổ sung trang thiết bị dạy học, đồ ng,
đồ chơi... bảo đảm tiến đthc hiện và mục tu của Kế hoạch.
Ch trì phi hp vi S GDĐT, c đơn v liên quan tham mưu trình cp
thm quyn b trí bảo đảm kinh phí thc hin Kế hoch theo quy đnh ca
pháp lut v ngân sách nhà nưc, v đầu tư ng phù hp vi kh ng cân đi
ngân ch tỉnh để thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui trên đa
bàn tnh. Huy động, b trí và lng ghép các ngun lc t các chương trình mc
15
tiêu, chương trình, đ án phát trin kinh tế xã hi đ đầu xây dựng s vt
cht, b sung trang thiết b dy hc, đồ ng, đồ chơi... bảo đảm tiến độ thc
hin và mc tu ca Kế hoch.
Phi hp vi S GDĐT tham mưu ng dn thc hin các chính ch h
tr thc hin Ph cp GDMN trên đa bàn tnh theo Ngh đnh s 277/2025/NĐ-
CP; tham gia kim tra, đánh g thc hin quy hoch; qun s dng i sản đối
vi c nhà trưng theo phân cp qun ; ng dẫn UBND c , phưng,
c trưng MN lp d toán, qun , s dng, quyết toán kinh phí do ngân sách
nhà nước cp và các ngun vốn huy đng đóng góp hp pháp khác.
3. S Ni v
Ch trì, phi hp vi S GT tham mưu UBND tnh b trí đ đnh mc
đội n CBQL, GV, NV trong các s GDMN ng lp trong tng s biên chế
đưc cp có thm quyn giao, đáp ng yêu cu thc hin Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tui trên đa bàn tnh, đồng thi đảm bo gi vng ph cp
GDMN cho tr 5 tui.
Phi hp vi các cơ quan liên quan tham u UBND tnh thc hin hoc
ng dẫn ng c đào to, bi ng đi vi n b, công chc, viên chc
theo yêu cu v trí vic m trong trưng MN; bi dưỡng kiến thc, k năng
quản đi vi công chc nh đo, qun ; tiêu chun chc danh ngh nghip
viên chc; nâng cao trình đ chuyên môn, nghip vụ, trình đ tin hc, ngoi ng
cho cán b, công chc, viên chức MN trên đa bàn tnh.
Phi hp S GDĐT tham u UBND tỉnh khen thưng c tp th,
nhân thành tích xut sc trong công tác Ph cập GDMN theo quy đnh.
4. ng an tnh
n cứ chức năng, nhim v ch động phi hp h tr S GT, UBND
cp xã, các cơ s GDMN rà soát, b sung và cung cp d liu t sở d liu
quc gia v dân cư đ h tr xác định, huy đng đi tưng tr em t 3 đến 5 tui
trong din Ph cp (c thông tin cn cung cp gm: các trưng tng tin trên h
thống sở d liu quc gia v dân cư thông tin c định đi tượng: tr em
thuc khu vực thường trú tại xã, thôn đc bit k khăn đang học ti s
GDMN công lp thuc xã khu vc III, khu vc II, khu vực I, có thôn đc bit
khó khăn vùng đng bào DTTS và min núi; tr em đối tượng bo tr xã hi; tr
em thuc h nghèo, h cn ngo; tr em con đi tưng chính ch theo quy
đnh ti Pháp lnh Ưu đãi ngưi ng vi ch mng; tr em con ng nhân,
ngưi lao động đang m vic ti các khu công nghip, cm công nghip, khu
chế xut; tr em khuyết tt, tr em khuyết tt hc hòa nhp...).
Tiếp tc ch đo ng an xã, phưng rà soát, trin khai c th tc hành
chính phc v Nhân dân nhm đáp ng yêu cu ng c công an, qun Nhà
c v an ninh, trt t như: Qun h tch, h khu, d liu cư n quc gia
16
phc v ng c điu tra đi ng ph cp; tiếp nhn, gii quyết h sơ xác
nhận thông tin trú; tiếp nhn yêu cu c nhn dân s,... bo v an ninh, bo
mt thông tin cá nhân trong quá trình khai thác, s dng d liu phc v ng
c Ph cp GDMN tn toàn tnh.
5. S y dng
Ch t phi hp vi S GDĐT c đơn v liên quan trong vic thc
hin quy hoch xây dng mng lưi trưng, lp MN; bo đm qu đt cho
GDMN trong các quy hoch chung ca tnh; ng dn, thm đnh và giám t
vic tuân th tiêu chun, quy chun k thut đối vi các công trình sở
GDMN.
Nghiên cu, đề xut tham mưu UBND tnh thc hin các ni dung
thuc chc năng, nhim v trong quá trình trin khai thc hin xây dng các
ng trình giáo dc trên đa bàn tnh đ đm bo thc hin công tác Ph cp giáo
dc i chung và Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui nói rng nhm bo
đm tiến đ và mc tu thc hin ca Kế hoch.
6. S ng nghip và Môi tng
Ch trì, phi hp vi các S, ngành và UBND c xã, phưng rà soát,
tham mưu UBND tnh quyết đnh pn b ch tiêu s dng đt trong Quy hoch
tnh Bc Ninh thi k 2021-2030, tm nhìn đến m 2050 cho UBND cp xã
đm bo ch tiêu s dng đt phc v y dng c s go dc.
Phi hp vi S GT và các đơn v liên quan tham mưu UBND tnh
thc hin lng ghép các ngun lc t các chương trình mc tu vào kế hoch
trin khai Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
7. S Khoa hc và Công ngh
Phi hp vi S GT tham mưu UBND tnh ch đạo, hưng dn vic
ng dng ng ngh tng tin, xây dng chính quyn s và chuyn đi s trong
quản , điu hành ng vic nnh GDĐT phc v hiu qu công c GDĐT nói
chung và ng tác ph cp giáo dc nói riêng.
Phi hp vi S GT và các quan, đơn v nghiên cu, ng dng
khoa hc ng ngh trong qun chăm sóc, giáo dc tr MN; trin khai các
gii pháp ng ngh s, chuyn đi s trong công c ph cp GDMN.
8. S n h, Th thao và Du lch
Phi hp vi Sở GDĐT tun truyn, phbiến mục tiêu, nhiệm vụ và vận
động các gia đình, cộng đồng, quan địa phương tham gia tích cực vào ng
c phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em t3 đến 5 tui.
Định hướng các cơ quan o chí, truyn thông ca tnh và h thng thông
tin cơ sở đẩy mnh công tác thông tin, tuyên truyn v mc tiêu Ph cp giáo
dc trong việc nâng cao n trí, đào to ngun nhân lc, phc v phát trin kinh
tế - xã hi ca tỉnh; tăng ng tuyên truyn v công c Ph cp GDMN cho tr
17
em t 3 đến 5 tui trên các phương tiện thông tin đi chúng.
9. S n tc Tôn go
Ch trì, phi hp vi các quan ln quan tham u y ban nhân dân
tnh cơ chế, chính ch đc thù v pt triển GDMN đi vi tr em ngưi DTTS;
tun truyn, kiểm tra, giám sát đánh giá nh hình thc hin trên đa bàn vùng
DTTS min núi.
Ch trì, phi hp vi c cơ quan liên quan nghiên cu, đ xut c th a
c ni dung ca Kế hoạch vào Chương trình mc tu quc gia pt trin kinh
tế - xã hội vùng đng bào DTTS miền núi giai đon 2021- 2030.
Phi hp vi S GDĐT các đơn vị, địa phương trong vic trin khai
thc hin c chính sách h tr cho tr em, CBQL, GV ngưi DTTS và các
s GDMN vùng đng bào DTTS đ thc hin Kế hoch.
10. Báo Phát thanh, Truyn hình tnh
Xây dng kế hoạch và đy mnh tuyên truyn nâng cao nhn thc ca
cng đng v mc đích, ý nga ng c thc hin kế hoch; to s quan m,
ng h rng rãi ca hi đối vi pt trin s nghip giáo dc; đưa tin kp thi
và thưng xuyên tiến đ thc hin, c đin hình, ph biến kinh nghim v trin
khai thc hin kế hoch hằng năm giai đon.
Thiết kế và trin khai c chuyên mc, chuyên trang tn các phương tin
thông tin đi chúng nhm h tr cho các bc cha m tr và cng đồng v vic
huy động tr em ra lp nhm phát trin GDMN và thc hin hiu qu công c
Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
11.c S, ban, nnh ln quan
c sở, nnh và các cơ quan liên quan trong phm vi chức ng, nhiệm
v ch đng phi hp vi S GT trách nhim tham gia thc hin Kế
hoch Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui trên đa bàn tnh.
12. Đ ngh Mt trn T quc Vit Nam tnh Bc Ninh
Trên cơ sở chức năng, nhim v xây dng kế hoch phi hp, tun
truyn vn động, tham gia h tr huy đng tr em mm non ra lp, p phn
đm bo thc hin thành ng Kế hoch.
Tham gia tích cc vào ng tác phát trin GDMN, vận đng Nhân dân đưa
tr em đến trưng, lp MN; ch đo các đn th tuyên truyn, vn đng đoàn
viên, hi viên Nn dân thc hin ch trương, chính ch của Đng, N
c v ng tác Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui; gn ni dung Ph
cp vi c cuc vận đng, các phong trào thi đua yêu nưc do Mt trn T quc
Vit Nam ch trì, phát đng.
13. y ban nhân dân c xã, phường
Chu trách nhim toàn din v thc hin Kế hoch trên đa bàn theo pn
cp qun , c th:
18
- Căn c Kế hoch này, xây dng Kế hoch thc hin Ph cp GDMN cho
tr em t 3 đến 5 tuổi giai đon 2026-2030 trên đa bàn; c th mc tiêu, nhim
v, gii pháp, l trình hoàn thành Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui ca
địa phương.
- Đưa mục tiêu, nhim v thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5
tui o c văn kin ca Đng, kế hoch phát trin kinh tế - hi, kế hoch
ph cp giáo dc, xóa ch ca địa pơng hằng năm và giai đon. T chc
trin khai hiu qu đt các mc tiêu ca Kế hoch.
- soát quy hoch mạng i tờng, đim trường MN; tp trung rà soát
c trưng quy nh và điểm trường theo hưng thu gn đu mi; kho t
đánh giá nhu cu tr em đến trường khu đô th, khu công nghiệp đ tăng quy
nm lp, đáp ng yêu cầu huy đng tr ra lp (Quyết đnh 2270/QĐ-TTg
ngày 14 tháng 10 năm 2025 ca Th ng Chính ph). Thc hin quy trình cp
giy chng nhn quyn s dụng đt cho c s GDMN theo quy hoch phát
trin giáo dc; xem t, tháo g những khó khăn ng mc v đất đai ti các
s giáo dc trên đa bàn theo quy định đ đảm bảo các điu kin cho công tác
Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
- Tích cực tham mưu với UBND tnh, thc hin lng ghép c ngun vn,
chương trình mc tiêu vào đầu s vt cht, trang thiết bị, đồ chơi phc v
vic triển khai chương trình GDMN; có chính sách ưu đãi nhm phát trin GDMN
trên địa bàn; đm bo b trí đủ ngân sách chi cho GDMN theo đúng quy đnh hin
hành; quản đng thời tăng cường xã hi a giáo dc đ huy đng c
ngun lc; trc tiếp thc hiện kinh phí đầu xây dựng sở vt chất trưng lp
học; kinh phí đầu trang b thiết b dy hc, đ dùng, đ chơi; kinh phí thc hin
các chính ch h tr thc hin công tác Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5
tui hằng m; kinh phí tp hun, bi dưỡng cho đi ngũ GV CBQL s
GDMN, đội ngũ thc hin Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
- Thc hiện rà soát, đ xut nhu cu v đội ngũ CBQL, GV, NV trong các
trưng MN; b trí, sp xếp đội ngũ CBQL, GV, NV trong các trưng MN công
lp đ v s ng, đảm bo chất ng cho c lp mẫu giáo đ thc hin Ph
cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui.
- Trin khai thc hiện đầy đ, kp thi c chế đ chính ch theo quy
đnh ca Chính ph và ca tnh cho tr em, CBQL, GV, NV và những người
tham gia thc hin nhim v Ph cập theo quy đnh hin hành; thực thi đầy đ
và hiu qu chế, chính ch khuyến khích xã hi a GDMN; tạo điều
kiện đ nhân, doanh nghip, t chc xã hi đầu phát triển trường, lp MN
ngi công lp.
- Ch đo các s GDMN trên địa bàn: (1) n c o mc tiêu, nhim
v ca Kế hoạch và điu kin thc tế ca đơn v, ch đng lng ghép ni dung
Kế hoch thc hin ph cp vào kế hoch thc hin nhim v năm hc, kế hoch
19
phát triển GT. (2) Ch động tham mưu cho chính quyền địa phương trin
khai thc hin các gii pháp đ đm bo c điu kin thc hin Ph cp GDMN
cho tr em t 3 đến 5 tui, gn vi nhim v Ph cp GDMN cho tr em 5 tui.
(3) trách nhim t chc thc hin ng c Ph cp GDMN cho tr em t 3
đến 5 tui trên đa n theo chc năng, nhim v quyn hn quy đnh. (4)
ng cường phi hp gia trưng MN ng lp và các s ĐLTT trong vic
đồng b d liu tr em trên h thng ph cp.
- Tuyên truyn, vn đng các t chc và cá nhân phi hp vi c s
GDMN trên địa bàn huy đng tr em ra lp, thc hin Ph cp GDMN cho tr
em t 3 đến 5 tui; ch đo, phân ng nhim v c th cho c tn, làng, t
dân ph c lc lượng liên quan trongng tác huy đng tr ra lp.
- Chu trách nhim trc tiếp vic triển khai đúng tiến độ, l trình hoàn
thành mc tu Ph cp GDMN cho tr em t 3 đến 5 tui theo Kế hoạch đ ra.
- T chc kiểm tra, đánh giá, tng hp kết qu thc hin Kế hoch hng
năm; đnh k báo cáo kết qu v S GDĐT đ tng hp báo cáo UBND tnh và
B GDĐT theo quy đnh; thc hin khen thưng cho t chc, cá nhân nhiu
đóng góp cho công tác Phát trin GDMNi chung và Ph cp GDMNi riêng.
UBND tnh yêu cu Th trưng các s, ban, ngành ca tnh, UBND các
xã, png và các quan, đơn v liên quan theo chc ng, nhim v đưc
phân ng t chc trin khai thc hin hiu qu và đt mc tiêu Kế hoch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 435/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×