• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3401/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 danh sách trường mầm non, cán bộ được hỗ trợ Chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/08/2024 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3401/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh sách trường mầm non và cán bộ quản lý, giáo viên trường mầm non được hỗ trợ Chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 và Nghị quyết 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3401/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3401/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3401/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN N
TNH THANH H
CỘNG H XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
S:
/
-
Thanh Hóa, ngày
tháng
năm
202
4
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyệt danh sách trường mm non và cán b qun lý, giáo vn
trường mm non được hỗ trợ Chính sách xã hi hóa go dc mm non tỉnh
Thanh Hóa theo Ngh quyết s82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 và Ngh
quyết s 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 ca Hi đng nhân dân tỉnh
CH TỊCH Y BAN NHÂN N TỈNH THANH H
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, bổ sung một số điu của Lut Tchức Chính ph và Lut Tổ chức chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân ch Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019;
Căn cứ Nghđịnh số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 ca Chính ph v
chính sách khuyến khích xã hi hóa đi với các hoạt động trong lĩnh vực giáo
dc, dy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi tờng; Nghđịnh s59/2014/NĐ-CP
ngày 16/6/2014 ca Chính ph về việc sa đổi, b sung mt số điều của Ngh
định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008;
Căn cThông tư s 01/TT-BGT ngày 02/02/2021 ca Bộ trưởng B
Giáo dc Đào tạo quy định số, tiêu chun chc danh nghề nghip và b
nhiệm, xếp ơng vn chức giảng dy trong các sở giáo dc mm non công lập;
Căn cứ Nghquyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 ca Hi đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVII, K họp thứ 4 v việc ban hành chính sách
xã hội hóa giáo dc mm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
Căn cứ Nghquyết số 386/2021/NQ-ND ngày 26/4/2021 ca Hi đồng
nhân dân tỉnh Thanh a khóa XVII, K họp th15 vviệc ban hành chính
sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2033;
Căn cứ Quyết định s03/2018/QĐ-UBND ngày 08/02/2018 ca UBND tỉnh
ban hành quy định vviệc thực hiện Chính sách hi hóa giáo dc mm non
tnh Thanh Hóa đến năm 2030 theo Nghquyết s82/2017/NQ-HĐND ngày
07/12/2017 của Hội đồng nn dân tỉnh;
Theo đ ngh ca Sở Giáo dc Đào tạo tại Ttrình số 2384/TTr-
SGT ny 30/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
2
Điu 1. Phê duyệt danh sách trường mm non và cán b quản lý, giáo
viên trường mm non được h trChính sách xã hội hóa giáo dc mầm non tnh
Thanh Hóa theo Nghị quyết s 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 Nghị
quyết s 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của Hi đng nhân dân tỉnh,
n sau:
1. Tng s trường cán b quản lý, giáo viên được htrợ: 06 tờng
65 cán bộ qun lý, giáo viên, c th:
TT Tên tng Huyn, th xã
S ng
CBQL, GV
1 Trường Mầm non thc Ước Mơ Xanh Huyện Ngc Lc 14
2
Trường Mầm non Nobel tại th trấn Bến
Sung
Huyện N Thanh 09
3 Trường Mầm non Họa Mi Delta Huyện Hoằng Hóa 08
4 Trường Mầm non Delta Huyện Hoằng Hóa 17
5 Trường Mầm non Hồng Phúc Th xã Nghi Sơn 06
6 Trường Mầm non Nobel Đông Sơn Huyện Đông Sơn 11
Tng 65
(Chi tiết tại ph lc m theo).
2. Thời gian hỗ trợ: Trongm hc 2023-2024.
3. Nội dung và mức h trợ: Thực hin theo quy đnh tại Ngh quyết s
82/2017/NQ-HĐND ny 07/12/2017 và Ngh quyết s 386/2021/NQ-HĐND
ny 26/4/2021 của Hội đng nhân dân tnh.
Điu 2. T chức thực hiện
1. UBND các huyn, thị xã: Ngọc Lặc, Như Thanh, Hong Hóa, Đông
Sơn, th xã Nghi Sơn có trách nhiệm lp dtoán kinh phí hỗ trợ cho các trường
mm non ngoài công lp được phê duyệt tại Điu 1 Quyết đnh y, gửi STài
cnh thẩm định, tnh Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; trên cơ sdự toán được
duyệt, thực hiện vic cấp kinh phí, quản lý thanh quyết toán theo quy đnh.
2. STài chính căn c ni dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết đnh y có
trách nhiệm thẩm đnh dtoán kinh p htrợ theo đúng quy đnh, trình Chủ tch
UBND tỉnh p duyệt. Ni dung, tnh tự, thủ tục thm đnh thực hiện theo quy
đnh ca pháp luật hin hành.
3. S Giáo dc và Đào to chịu trách nhim toàn diện trước pháp lut,
UBND tỉnh, Chtịch UBND tỉnh các cơ quan liên quan về tính chính xác,
tính pháp lý, thẩm quyền phê duyt ca nội dung tham u, thẩm đnh vic
đảm bảo các các điu kiện, tiêu chun được h trợ theo đúng quy đnh; chủ t,
phi hợp với Sở Nội vụ và các ngành, đơn vị liên quan có trách nhim quản lý h
sơ đ nghị của các trường mầm non ngoài công lp u tn; theo dõi, kim tra,
3
giám sát vic thực hin Chính sách hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa
theo Ngh quyết s 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 Ngh quyết s
386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của Hi đồng nhân dân tnh; đnh k hằng
năm, tổng hợp kết qu thực hin, báo cáo Chủ tch UBND tỉnh.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lực thi nh kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo,
i chính, Ni vụ; Giám đc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Chủ tịch UBND
các huyện, thị xã: Ngọc Lặc, N Thanh, Hoằng Hóa, Đông Sơn, th xã Nghi Sơn
và Thủ tởng các cơ quan, đơn v, các cá nhân có liên quan chu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
N
ơ
i nhận
:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Thường trực HĐND tỉnh b/c);
- Ch tch, c PCT UBND tỉnh;
- nh đo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX.
KT. CHỦ
TCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
PH LỤC:
Danh sách trường mầm non và cán b quản lý, giáo vn trường mm non đưc h trợ
Chính sách xã hi hóa giáo dục mm non tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết s 82/2017/NQ-HĐND
ngày 07/12/2017 và Ngh quyết s 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 ca Hi đng nhân dân tỉnh
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / / 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT H tên Ngày sinh Quê quán
Chức
danh
Trình đ
chuyên
môn
Ss
BHXH
Ghi
chú
A
Đi tượng được hỗ tr
theo Nghị quyết s 82/2017/NQ
-
HĐND ngày 07/12/2017 của Hi đng nhân dân tỉnh.
I
Trường Mầm non tư thục
Ưc Xanh, huyn Ngc Lặc
(danhch n định 14 người)
1 Nguyn Thị 02/3/1977 Xuân Châu, huyện Th Xuân, tnh Thanh a
Hiệu
trưởng
ĐHSPMN 2702006851
2
Lê Thị Thảo
29/8/1994
TT Ngọc Lc, huyện Ngc Lặc, tỉnhThanh a
Go vn
ĐHSPMN
3820785000
3
Bùi Thị Knh
05/02/1996
Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3820987145
4
Phm Thị Trang
23/02/1998
TT Ngọc Lặc, huyn Ngọc Lặc, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3820854276
5
Hà Th Ly
26/4/1999
Xuân Cao, huyn Tờng Xn, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3821745618
6
Phm Thủy Tiên
01/9/1998
Quang Trung, huyện Ngọc Lc, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3820856522
7
Phm Ngc
01/8/1999
TT Ngọc Lặc, huyn Ngọc Lặc, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3820782118
8
Triu Th Thúy Kiều
23/5/2000
Cẩm Bình, huyn Cẩm Thủy, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3820930058
9
Nguyn Th Tưng Vi
05/12/1991
TT Ngọc Lặc, huyn Ngọc Lặc, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3816077348
10
Tơng ThBo Trâm
19/5/1996
Ngọc Trung, huyn Ngọc Lặc,
tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3816077467
11
Ngân Thị Lan
16/02/1998
TT
Lang Chánh, huyn Lanh Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3820724679
12
Mai Thị Thanh
17/4/1997
TT Ngọc Lặc, huyn Ngọc Lặc, tỉnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3820834106
13
Đinh Thị Huyn
02/10/1990
Minh Tiến, huyện Ngọc Lc, tnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
7914226750
14
Trịnh Hồng Hạnh
21/01/1998
Minh Sơn, huyn Ngọc Lặc, tỉnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3820810477
II
Trường
Mầm non
Nob
el tại th trấn Bến Sung, huyện Như Thanh
(danh sách n định 09 người
)
1 Vũ Thị Tươi 30/03/1993 Định Liên, huyn Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Hiệu
trưởng
CĐSPMN 3823830359
2
Nguyn Th Hiếu
24/5/1998
Yên Th, huyn Như Thanh, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3822853082
3
Trần Th Khánh Linh
31/03/1995
TT Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822666305
4
Nguyn Th Hương
25/10/2000
Mậu m, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh hóa
Go vn
CĐSPMN
3822821918
2
5
Nguyn
Th Ngc
29/12/1997
Thiu Duy, huyn Thiệu Hóa, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3822070218
6
Lê Thị Thu
02/9/1996
Pờng
Thiu Khánh,
Tp
Thanh Hóa
, tnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3820279285
7
Vũ Th Vinh
05/5/1985
Pờng
An Hưng,
Tp
Thanh Hóa
,
tnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3824425423
8
Lê Thị Ánh
20/5/1999
Xuân Hng, huyn Thọ Xuân, tnh Thanha
Go vn
CĐSPMN
3821664000
9
Lê Thị Lụa
08/11/1995
Pờng P Sơn,
Tp
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3823758386
III
Trường
Mầm non Họa Mi Delt
a, huyện Hoằng Hóa
(danhch ấn định 08 người)
1 Thiu Thị 22/02/1986 P. Đông Hương, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hiệu
trưởng
CĐSPMN 3810027162
2
Trịnh Thị Minh
13/5/1985
Hong Lưu, huyn Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hiu
p
CĐSPMN
3815024410
3
Lê Thị Hoa
08/01/1999
X
ã Hoằng Phong, huyn Hong Hóa,
tnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3820003746
4
Lê Thị Liên
02/6/1984
Hong Thng, huyn Hoằng a, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3822243643
5
Nguyn Thị Huyn
Trang
26/02/1999 Hoằng Quang, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Go vn CĐSPMN 3816052622
6
Phùng Thị ờng
15/02/1986
TT t Sơn, huyn Hoằng a, tnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3810027468
7
Cao Thị Thu Phương
28/6/1992
Hong Đức, huyện Hong Hóa,
tnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3816013202
8
Nguyn Thị Ty
Dung
12/10/1994 Hong Trạch, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Go vn CĐSPMN 3822417586
IV
Trường
Mầm non Delt
a, huyn Hoằng a
(danhch ấn định 17 người)
1 Lê Thị Pợng 11/02/1985 Hong Tân, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hiệu
Trưởng
CĐSPMN 3822319551
2
Đoàn Th Linh
26/6/1998
Hong Quỳ, huyn Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hiu phó
ĐHSPMN
3822206985
3
Đ Thị a
06/6/1995
Hong Lc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh
Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3821199340
4
Lương Thị Mai
17/02/1999
Hong Thành, huyn Hoằng a, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822396696
5
Lê Hồng Nhung
06/5/1999
Hong Thanh, huyn Hoằng a, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822322718
6
Lê Thị
Hằng
22/9/1997
Hong Phụ, huyện Hoằng Hóa,
tnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822243656
7
Ngô Thị Tươi
05/11/2000
Hong Thng, huyn Hoằng a, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822227469
8
Hắc Thị a
17/4/1992
Hong Hi, huyện Hoằng a, tỉnh
Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822414040
9
Lê Thị Huyền
12/03/1997
Hong Lưu, huyn Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822410150
10
Lê Thị Dung
14/08/1996
Hong Ngọc, huyn Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822341436
11
Nguyn
Th Lu
25/5/1994
X
ã Hoằng Phong, huyn Hong Hóa,
tnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3824787554
12
Hoàng Th Huyn
01/07/1996
Hong Đt, huyện Hoằng a, tỉnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3822308347
3
13
Cao Thị Quỳnh
03/11/1998
Hong Tân,
huyện
Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3822394566
14
Nguyn Thị Yến
15/8/1988
TT t Sơn, huyn Hoằng a, tnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3822198397
15
Lê Thị Trang
06/08/1992
TT t Sơn,
huyện
Hong Hóa, tỉnh Thanh a
Go vn
CĐSPMN
3816013432
16
Hoàng Th Mỹ Linh
25/01/2000
Hong Phong, huyện Hong a, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3822352200
17
Hoàng Th Thảo
12/10/1992
Hong Hải, huyn Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3822337953
B
Đi tượng được
htr
theo Nghị quyết s 386/2021/NQ
-
HĐND ngày 26/4/2021 của Hi đồng nhân n tỉnh.
I
Trường
Mầm non
Hng Phúc
,
th xã Nghi Sơn
(danh sách ấn định
6 người)
1 Hoàng Th Hằng 15/12/1984 Pờng Hải Thanh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Hiệu
trưởng
ĐHSPMN 3823925192
2
Lê Ngọc Thu
01/11/1994
Pờng Hải Bình, thị xã
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3824196681
3
Biện Hoa Mai
02/03/1996
Pờng Hải Thanh,
th
Nghi sơn, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3823439927
4
Đặng Th Nhung
30/7/1991
Pờng Hải Thanh,
th
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3816049598
5
Nguyn Th Hoàn
10/6/1987
Pờng Hải Thanh,
th
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3824836974
6
Trần
Dung
02/12/1998
Pờng Hải Thanh,
th
Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa
Go vn
CĐSPMN
3823475659
II
Trường Mầm non Nobel Đông n
, huyện Đông n
(danhch n định
11 người)
1 Lê Thị Bích Xuân 06/02/1976 Pờng Phú Sơn, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Hiệu
trưởng
ĐHSPMN 2705009100
2
Lò Thị Hảo
10/03/1996
Đông Tiến,
huyện Đông n, tnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3820477430
3
Lường Thị Hiền
16/07/1986
Vĩnh ng,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3815013593
4
Nguyn Thị Lan
28/10/1999
Nga Liên, huyện Nga Sơn, tỉnh
Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3822611571
5
Nguyn Thị Duyên
25/03/1996
Xuân Thành, huyện Thọ Xn, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3823414341
6
Hoàng Th Kim Liên
28/10/1990
Pờng An Hưng, Tp
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3814043962
7
Lê Thị
17/6/1994
Đông Minh, huyn Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3823094087
8
Lê Thị Hương Giang
04/11/1995
Th trấn Nưa, huyện Triu Sơn, tỉnh Thanh a
Go vn
ĐHSPMN
3822023464
9
Bùi Thị Tươi
09/01/1993
Long, huyện
Trung, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3816057171
10
Nguyn Thị Nguyệt
04/02/1997
Pờng
Đông V,
Tp
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3820012579
11
Vũ Th Hiền
08/6/1994
Pờng
Tân Sơn,
Tp
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Go vn
ĐHSPMN
3821181258
(Tng số: 06 trường và 65 cán b qun lý, go viên). /.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3401/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt danh sách trường mầm non và cán bộ quản lý, giáo viên trường mầm non được hỗ trợ Chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 và Nghị quyết 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×