• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2803/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Báo cáo khả thi dự án đầu tư trang thiết bị Trung tâm Dịch vụ việc làm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 15:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2803/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”, dự án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2803/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2803/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2803/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-
UBND
Thanh Hoá, ngày tháng
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cơ sở hạ tầng,
trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại Trung tâm Dịch vụ
việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”, dự án 4
“Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình
mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12/6/2018;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29/11/2005;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ về
quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách
nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông: Số
04/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư
ứng dụng công nghệ thông tin; số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 về việc
ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong
cơ quan nhà nước;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Thông tin và Truyền thông: Số 1688/QĐ-
BTTTT ngày 11/10/2019 về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 2378/QĐ-BTTTT
ngày 30/12/2016; số 2323/QĐ-BTTTT ngày 31/12/2019 về việc ban hành khung
Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 2.0; số 671/QĐ-BTTT ngày
26/4/2024 về ban hành hướng dẫn xác định chi phí phần mềm nội bộ;
Căn cứ Công văn số 3617/LĐTBXH-VL ngày 19/9/2022 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội về việc thực hiện Tiểu dự án “Hỗ trợ việc làm bền
vững” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021 - 2025 sử dụng vốn đầu tư phát triển;
2
Căn cứ Nghị quyết số 301/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa về việc phân bổ nguồn vốn từ ngân sách Trung ương để thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và
năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 5447/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Thanh Hóa, phiên bản 2.0;
Căn cứ Kế hoạch số 77/KH-UBND ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung
ương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2022 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 4754/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định dự án mua sắm trang thiết bị
tại Trung tâm dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm
bền vững” thuộc dự án 4, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Hội đồng thẩm định số 4367/HĐTĐ-TĐDA ngày
02/7/2024 của Hội đồng thẩm định về việc báo cáo thẩm định Dự án đầu tư cơ
sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại Trung tâm dịch
vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững” thuộc dự
án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Ch ương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (lần 3); của Trung
tâm dịch vụ việc làm tại Tờ trình số 271/TTr-TTDVVL và Văn bản số 270/BC-
TTDVVL ngày 19/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cơ sở hạ tầng,
trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm
Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”, dự án 4 “Phát triển
giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 với nội dung sau:
1. Tên dự án: Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và
phần mềm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ
việc làm bền vững”, dự án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền
vững”, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -
2025.
2. Nhóm dự án: Nhóm C.
3. Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa.
4. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án: Công ty
TNHH Thương mại và Công nghệ Sake.
3
5. Mục tiêu đầu tư: Hiện đại hóa hệ thống thông tin thị trường lao động,
cung cấp thông tin thị trường lao động, đa dạng hóa các hoạt động giao dịch việc
làm, kết nối cung cầu lao động, hỗ trợ tạo việc làm bền vững cho người lao động,
hỗ trợ tối đa công tác quản lý nghiệp vụ trung tâm dịch vụ việc làm; đặc biệt
trong công tác thu thập, phân tích, dự báo thông tin thị trường lao động, đáp ứng
tốt nhất nhu cầu thông tin việc làm của người lao động và doanh nghiệp trong
giao dịch việc làm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
6. Quy mô, nội dung đầu tư
Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại
Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa và sàn giao dịch việc làm tại 06 Văn
phòng thuộc Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa đặt tại các huyện: Ngọc
Lặc, Thọ Xuân, Nông Cống, Vĩnh Lộc, Hà Trung và thị xã Nghi Sơn, gồm:
- Màn hình ghép (ghép 9 màn hình; bộ điều khiển hiển thị; khung chịu lực;
phụ kiện lắp đặt và hệ thống lưu điện cho màn hình ghép).
- Hệ thống camera giám sát: Các thiết bị camera giám sát, màn hình, đầu
ghi, ổ cứng và phần mềm Camera, switch, phần mềm giám sát camera.
- Hệ thống Camera hội nghị truyền hình trực tuyến tại điểm cầu Trung tâm
dịch vụ việc làm và 06 Văn phòng tại các huyện.
- Hệ thống wifi miễn phí toàn bộ Trung tâm dịch vụ việc làm phục vụ
người lao động.
- Hệ thống xếp hàng tự động: Ki-ốt (kiosk) lấy số kèm theo máy in, màn
hình ti vi, màn hình hiển thị số tại quầy, hệ thống âm thanh biến diễn gọi số và
phần mềm quản lý gọi số tự động.
- Máy tính và thiết bị văn phòng: Máy tính để bàn, lưu điện máy tính để
bàn, máy tính xách tay, máy chiếu và màn chiếu, phòng học thông minh (màn
hình tương tác và bảng trượt), bộ lưu điện cho thiết bị mạng và kiốt, máy in,
máy in đa năng, máy photocopy, hệ thống âm thanh hội thảo, hệ thống ánh
sáng, điều hòa, màn hình hiển thị, ghế chờ, tủ sắt, bàn ghế làm việc, quạt trần
và các thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý nghiệp vụ của Trung tâm
dịch vụ việc làm.
- Hệ thống màn hình hiển thị thông tin: Màn hình hiển thị tình hình tổng
hợp, màn hình hiển thị cảm ứng cỡ lớn.
- Hệ thống phần mềm quản lý lao động việc làm tỉnh Thanh Hóa, Cổng
Thông tin dịch vụ việc làm.
- Triển khai hệ thống mạng kết nối hệ thống các thiết bị.
(Chi tiết có Phụ biểu số 1 kèm theo).
7. Thiết kế cơ sở của dự án: Theo Văn bản số 1291/BC-STTTT ngày
04/6/2024 của Sở Thông tin và Truyền thông.
8. Số bước thiết kế: 02 bước.
9. Địa điểm đầu tư: Tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa và 06
Văn phòng thuộc Trung tâm dịch vụ việc làm Thanh Hóa đặt tại các huyện:
Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Nông Cống, Vĩnh Lộc, Hà Trung và thị xã Nghi Sơn.
4
10. Tổng mức đầu tư: 27.017 triệu đồng;
Trong đó:
- Chi phí thiết bị và xây dựng phần mềm: 23.427 triệu đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 442 triệu đồng;
- Chi phí tư vấn đầu tư: 1.140 triệu đồng;
- Chi phí khác: 721 triệu đồng;
- Chi phí dự phòng: 1.287 triệu đồng.
(Chi tiết có Phụ biểu số 2 kèm theo).
11. Nguồn vốn: Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương để
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-
2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
12. Hình thức tổ chức quản lý dự án: Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án.
13. Thời gian thực hiện dự án: 02 năm (năm 2024 - 2025).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Yêu cầu chủ đầu tư (Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa) có trách
nhiệm triển khai thực hiện dự án theo đúng các quy định hiện hành của của pháp
luật; trong đó việc phê duyệt thiết kế, dự toán phải đảm bảo tuân thủ định mức sử
dụng và quy định hiện hành của pháp luật, không được để xảy ra tiêu cực, thất
thoát, lãnh phí trong đầu tư; đồng thời, thực hiện Báo cáo định kỳ giám sát, đánh
giá đầu tư dự án theo quy định và các nội dung liên quan khác theo đúng quy
định hiện hành của pháp luật Nhà nước; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ
tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình trong quá trình triển khai thực hiện
dự án.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Lao động - Thương binh và Xã
hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Giám đốc Trung tâm Dịch vụ
việc làm Thanh Hóa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng ;
- Các thành viên Hội đồng thẩm định (theo
Quyết định số 4754/QĐ-UBND ngày
14/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh) ;
- Lưu: VT, VX
LĐVL75
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
4
STT Danh mục thiết bị Đơn vị Số lượng Ghi chú
97
Power Amplifier 2x1400w/4Ohm ,
2x700w/8Ohm
Chiếc 2
98 Vang số Chiếc 1
99 Bộ quản lý nguồn Chiếc 1
100 Bộ micro không dây cầm tay (2 tay micro) Chiếc 1
101 Khung giá để loa có bánh xe Chiếc 1
102
Tủ âm thanh chuyên nghiệp 20U (có bánh xe
lưu động)
Chiếc 1
103 Đầu ghi hình 16 kênh Cái 1
104 Đầu thu camera 64 kênh Cái 1
105
HDD 6TB WD62PURZ: chuẩn giao tiếp
SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay 5640
RPM, bộ đệm 256 MB Cache
Cái 1
106 Ổ cứng lưu dữ liệu 10TB Cái 4
107 Tủ Rack các loại Cái 14
108 Màn hình tương tác thông minh Cái 4
109 Bảng trượt thông minh Bộ 4
110 Thiết bị âm thanh trợ giảng thông minh Cái 4
111 Amply Mixer 240W Cái 4
112
2CH / Reciever 1EA & Hand Mic 1EA &
Belt Mic 1EA (640-690MHz) (Bộ micro bao
gồm 1 bộ thu và 1 tay mic + 1 cài ve áo)
Cái 4
113 Đầu thu camera 32 kênh Cái 1
114 HDD 6TB WD62PURZ Cái 1
115 Bộ cần bằng tải Bộ 1
116 Giá đỡ di động có bánh xe Cái 1
117
Ốp vách phòng họp
m2 21,6
118 Trần nhà m2 29,64
119 Chỉ trần md 21
120 Chỉ chân tường md 21
121
Amply Mixer 240W (7 băng tần, USB, SD,
Bluetooth)
Cái 1
122 Bộ điều khiển trung tâm Cái 1
123 Micro chủ tọa cần dài Cái 1
124 Micro đại biểu cần dài Cái 12
125 Bộ chống phản hồi âm Cái 1
126
Tủ điểu khiển nguồn chống quá áp sụt áp
cho hệ thống màn ghép LIOA 7,5KVA
(150v-250v), cầu dao 2 pha AC
Cái 1
127 Các thiết bị khác phục vụ lắp đặt
PHỤ BIỂU SỐ 2: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại
Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”,
dự án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ
-
UBND ngày /
/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung chi phí Cách tính
Thành
tiền
Tổng cộng 27.017
I Chi phí thiết bị (Gtb) Gtb 23.427
1 Chi phí mua sắm thiết bị CNTT G1 16.188,4
2 Chi phí xây dựng phần mềm G2 7.239,0
Chi phí xây dựng trang thông tin điện tử Không bao gồm VAT 553,0
Chi phí xây dựng Hệ thống phần mềm
quản lý lao động việc làm tỉnh Thanh
Hóa
Không bao gồm VAT 6.686,0
II Chi phí quản lý dự án (Gql) (G1*2,2%/1,1+G2*2,789%)*0,84 442,0
III Chi phí tư vấn đầu tư (Gtv) 1.140,0
1 Chi khảo sát
Theo QĐ số 247/QĐ-TTDVVL ngày
10/7/2023
63,90
2 Lập BCNCKT dự án (G1*0,748%+G2*0,989%*1,1) 199,87
3 Lập thiết kế, dự toán (G1*1,209%+G2*3,369%*1,1) 464,0
4 Thẩm tra thiết kế (G1*0,062%+G2*0,094%*1,1) 17,5
5 Thẩm tra dự toán (G1*0,051%+G2*0,084%*1,1) 14,9
6 Tư vấn lựa chọn nhà thầu các gói thầu (G1*0,230%+G2*0,403%*1,1) 69,3
7 Tư vấn giám sát lắp đặt thi công (G1*0,606%+G2*2,059%*1,1) 262,1
8
Thẩm định hồ sơ mời thầu, KQĐT các
gói thầu
(G1*0,1%+G2*0,1%*1,1)*2 48,3
IV Chi phí khác (Gk) 721,0
1 Thẩm định giá thiết bị Tạm tính 145,2
2 Thẩm định BCNCKT dự án TMĐT*0,161% 46,6
3 Thẩm định thiết kế, dự toán Tạm tính 15,9
4 Thẩm tra phê duyệt quyết toán TMĐT*0,137%*0,7/1,1 25,3
5 Chi phí đánh giá an toàn thông tin Theo dự toán 488,3
V
Chi phí dự phòng
(5% cho khối lượng phát sinh)
5%* (I+II+III+IV+V) 1.287,0
3
STT Danh mục thiết bị Đơn vị Số lượng Ghi chú
65 Đèn PAR LED nhuộm màu sân khấu Chiếc 20
66 Đèn Moving Beam tạo hiệu ứng sân khấu Chiếc 4
67 Bộ chi tín hiệu DMX Chiếc 1
68
Láptop dành cho điều khiển hệ thống ánh
sáng + Kèm Card điều khiển và phần mềm
Bộ 1
69 Móc treo đèn Chiếc 24
70 Pa lăng xích điện treo ngược Bộ 2
71 Bộ điều khiển 2 kênh Bộ 2
72 Truss tam giác 300x300 bắt ốc khúc 3m Khúc 6
73
Sào đèn dưới sân khấu lắp đặt đèn chiếu mặt
COD 4x50W
Chiếc 2
74
MÁY KIOSK G-KIOSK 175CNSP-L -
Dùng lấy số + các thiết bị đi kèm
Cái 2
75 Thiết bị đánh giá, hiển thị thông tin tại quầy Cái 11
76 Âm ly kèm trộn công suất 240W Cái 1
77 Loa hộp 30W Cái 30
78 Micro cổ ngỗng để bàn Cái 1
79
Android Box Tinker Điều khiển thông tin
hiển thị điều tiết
Cái 3
80
Bộ Giải pháp Phần mềm đánh giá sự hài
lòng, xếp hàng tự động, tra cứu thông tin
GDTek QMS
License 1
81 Máy đánh giá sự hài lòng Cái 23
82 Camera giám sát dome Cái 13
83
Camera giám sát thân ống
Cái
10
84 Camera dome nhận diện khuôn mặt Cái 8
85 Camera thân ống 50m full color Cái 7
86 Switch hỗ trợ các loại Cái 24
87 Converter quang Cái 5
88 Tủ kỹ thuật 600x400 Cái 4
89 Wifi ốp trần Cái 19
90 Bộ cần bằng tải Bộ 2
91
Thiết bị ký điện tử Sig200 ST-CE1075-2-UEVL
Cái 16
92
Đầu đọc thẻ chip và NFC chuyên dụng cho
đọc CCCD Việt Nam
Cái 4
93
Phần mềm dùng cho đầu đọc IDReader
(NFC+MRZ+Camera)
PM 4
94
Dịch vụ xác thực thẻ Chip CCCD (Gói sử
dụng 50.000 lượt) (Trả phí theo gói)
Gói 4
95
Dịch vụ xác thực khuôn mặt) Gói sử dụng
10.000 lượt) (Trả phí theo gói)
Gói 4
96
Bộ Giải pháp Phần mềm đánh giá sự hài
lòng, xếp hàng tự động, tra cứu thông tin
GDTek QMS
License 1
4
STT Danh mục thiết bị Đơn vị Số lượng Ghi chú
97
Power Amplifier 2x1400w/4Ohm ,
2x700w/8Ohm
Chiếc 2
98 Vang số Chiếc 1
99 Bộ quản lý nguồn Chiếc 1
100 Bộ micro không dây cầm tay (2 tay micro) Chiếc 1
101 Khung giá để loa có bánh xe Chiếc 1
102
Tủ âm thanh chuyên nghiệp 20U (có bánh xe
lưu động)
Chiếc 1
103 Đầu ghi hình 16 kênh Cái 1
104 Đầu thu camera 64 kênh Cái 1
105
HDD 6TB WD62PURZ: chuẩn giao tiếp
SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay 5640
RPM, bộ đệm 256 MB Cache
Cái 1
106 Ổ cứng lưu dữ liệu 10TB Cái 4
107 Tủ Rack các loại Cái 14
108 Màn hình tương tác thông minh Cái 4
109 Bảng trượt thông minh Bộ 4
110 Thiết bị âm thanh trợ giảng thông minh Cái 4
111 Amply Mixer 240W Cái 4
112
2CH / Reciever 1EA & Hand Mic 1EA &
Belt Mic 1EA (640-690MHz) (Bộ micro bao
gồm 1 bộ thu và 1 tay mic + 1 cài ve áo)
Cái 4
113 Đầu thu camera 32 kênh Cái 1
114 HDD 6TB WD62PURZ Cái 1
115 Bộ cần bằng tải Bộ 1
116 Giá đỡ di động có bánh xe Cái 1
117
Ốp vách phòng họp
m2 21,6
118 Trần nhà m2 29,64
119 Chỉ trần md 21
120 Chỉ chân tường md 21
121
Amply Mixer 240W (7 băng tần, USB, SD,
Bluetooth)
Cái 1
122 Bộ điều khiển trung tâm Cái 1
123 Micro chủ tọa cần dài Cái 1
124 Micro đại biểu cần dài Cái 12
125 Bộ chống phản hồi âm Cái 1
126
Tủ điểu khiển nguồn chống quá áp sụt áp
cho hệ thống màn ghép LIOA 7,5KVA
(150v-250v), cầu dao 2 pha AC
Cái 1
127 Các thiết bị khác phục vụ lắp đặt
PHỤ BIỂU SỐ 2: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại
Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”,
dự án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình mục tiêu
quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ
-
UBND ngày /
/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung chi phí Cách tính
Thành
tiền
Tổng cộng 27.017
I Chi phí thiết bị (Gtb) Gtb 23.427
1 Chi phí mua sắm thiết bị CNTT G1 16.188,4
2 Chi phí xây dựng phần mềm G2 7.239,0
Chi phí xây dựng trang thông tin điện tử Không bao gồm VAT 553,0
Chi phí xây dựng Hệ thống phần mềm
quản lý lao động việc làm tỉnh Thanh
Hóa
Không bao gồm VAT 6.686,0
II Chi phí quản lý dự án (Gql) (G1*2,2%/1,1+G2*2,789%)*0,84 442,0
III Chi phí tư vấn đầu tư (Gtv) 1.140,0
1 Chi khảo sát
Theo QĐ số 247/QĐ-TTDVVL ngày
10/7/2023
63,90
2 Lập BCNCKT dự án (G1*0,748%+G2*0,989%*1,1) 199,87
3 Lập thiết kế, dự toán (G1*1,209%+G2*3,369%*1,1) 464,0
4 Thẩm tra thiết kế (G1*0,062%+G2*0,094%*1,1) 17,5
5 Thẩm tra dự toán (G1*0,051%+G2*0,084%*1,1) 14,9
6 Tư vấn lựa chọn nhà thầu các gói thầu (G1*0,230%+G2*0,403%*1,1) 69,3
7 Tư vấn giám sát lắp đặt thi công (G1*0,606%+G2*2,059%*1,1) 262,1
8
Thẩm định hồ sơ mời thầu, KQĐT các
gói thầu
(G1*0,1%+G2*0,1%*1,1)*2 48,3
IV Chi phí khác (Gk) 721,0
1 Thẩm định giá thiết bị Tạm tính 145,2
2 Thẩm định BCNCKT dự án TMĐT*0,161% 46,6
3 Thẩm định thiết kế, dự toán Tạm tính 15,9
4 Thẩm tra phê duyệt quyết toán TMĐT*0,137%*0,7/1,1 25,3
5 Chi phí đánh giá an toàn thông tin Theo dự toán 488,3
V
Chi phí dự phòng
(5% cho khối lượng phát sinh)
5%* (I+II+III+IV+V) 1.287,0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2803/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”, dự án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2803/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2803/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×