• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2803/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Báo cáo khả thi dự án đầu tư trang thiết bị Trung tâm Dịch vụ việc làm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 15:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2803/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”, dự án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2803/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2803/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2803/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ
-
UBND
Thanh Hoá, ngày tháng
năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Báo cáo nghn cứu kh thi d án đầu cơ s htầng,
trang thiết bị công ngh thông tin và phần mm tại Trung tâm Dch v
vic làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 H trợ việc m bn vững”, dán 4
Phát triển giáo dục nghề nghip, việc m bn vững, Chương tnh
mc tiêu quc gia giảm nghèo bn vững giai đon 2021-2025
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut Sa
đi, bổ sung một số điu của Lut Tchức Chính ph và Lut Tổ chức chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12/6/2018;
Căn cứ Luật ng nghthông tin ngày 29/6/2006;
Căn c Lut Giao dịch điện tử ngày 29/11/2005;
Căn c Nghđịnh s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành một số điều ca Luật Đầu công;
Căn c Nghđnh số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Chính ph v
qun đu tư ứng dng Công nghệ thông tin sử dụng ngun vốn ngân sách
nhà nước;
Căn cQuyết đnh số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph vviệc phê duyệt Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo
bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn ccác Thông tư của B trưởng B Thông tin và Truyền thông: S
04/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 quy định về lập và qun lý chi phí đu tư
ứng dụng công ngh thông tin; s 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 v vic
ban hành Danh mục tiêu chun k thut về ứng dụng ng nghthông tin trong
cơ quan n nước;
Căn c các Quyết định của B Thông tin Truyền thông: S 1688/QĐ-
BTTTT ngày 11/10/2019 về việc sửa đi bổ sung Quyết đnh số 2378/QĐ-BTTTT
ngày 30/12/2016; số 2323/QĐ-BTTTT ngày 31/12/2019 v việc ban hành khung
Kiến trúc Chính phủ đin tử Vit Nam, phn bn 2.0; số 671/QĐ-BTTT ngày
26/4/2024 về ban hành hướng dẫn xác đnh chi phí phn mềm ni bộ;
Căn cng văn số 3617/LĐTBXH-VL ny 19/9/2022 ca Bộ Lao đng
- Thương binh Xã hội vviệc thực hiện Tiểu dán Hỗ trvic làm bền
vững” thuc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021 - 2025 sử dng vốn đu tư phát triển;
2
Căn c Nghquyết số 301/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 ca HĐND tỉnh
Thanh Hóa vviệc phân bngun vốn từ ngân sách Trung ương đ thực hiện
Chương trình mục tiêu quc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và
năm 2022 trên địa n tỉnh Thanh Hóa;
Căn c Quyết đnh số 5447/QĐ-UBND ny 22/12/2020 ca UBND tỉnh
v việc phê duyệt Kiến trúc Chính quyền đin t tỉnh Thanh a, phn bn 2.0;
Căn c Kế hoạch số 77/KH-UBND ngày 21/3/2022 ca UBND tỉnh Thanh
a về việc triển khai thực hin Chương trình mục tiêu quc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021 - 2025 trên đa n tỉnh Thanh a;
Căn cQuyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc giao kế hoch vốn đu phát triển nguồn ngân sách trung
ương đ thực hiện Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bền vững năm
2022 trên địa n tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định s4754/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Ch tịch
UBND tỉnh v việc thành lập Hội đồng thẩm định dán mua sắm trang thiết b
ti Trung tâm dch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dán 3 “H tr vic làm
bền vữngthuc dự án 4, Chương trình mục tu quốc gia giảm nghèo bn vng
giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề ngh ca Hội đồng thm đnh số 4367/HĐTĐ-DA ngày
02/7/2024 của Hội đồng thẩm đnh về việc báo cáo thm đnh D án đu tư cơ
sở h tầng, trang thiết bcông nghệ thông tin và phần mềm ti Trung tâm dch
vviệc m Thanh a thuộc tiểu dán 3 H trợ việc m bền vững thuc d
án 4 Phát triển giáo dc ngh nghip, việc làm bền vững, Ch ương trình mc
tiêu quốc gia giảm nghèo bn vững giai đoạn 2021 - 2025 (ln 3); của Trung
tâm dịch v việc làm ti Tờ trình số 271/TTr-TTDVVL và Văn bn số 270/BC-
TTDVVL ngày 19/6/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dán đầu tư cơ sở h tầng,
trang thiết bị công nghệ thông tin phần mềm tại Trung tâm Dịch v vic làm
Thanh Hóa thuc tiu dán 3 H trvic làm bền vững”, dán 4 Phát triển
giáo dc nghề nghip, việc làm bn vững”, Chương trình mục tiêu quốc gia gim
nghèo bền vững giai đon 2021 - 2025 với nội dung sau:
1. Tên dán: Đầu cơ shạ tầng, trang thiết b công ngh thông tin
phần mm tại Trung tâm Dch v vic làm Thanh Hóa thuc tiểu dự án 3H trợ
vic làm bn vững, d án 4 Phát triển giáo dc nghề nghiệp, vic làm bền
vng”, Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn vững giai đon 2021 -
2025.
2. Nhóm d án: Nhóm C.
3. Ch đầu tư: Trung tâm Dch v việc làm Thanh Hóa.
4. T chức vấn lập báo cáo nghiên cứu kh thi d án: ng ty
TNHH Thương mại Công nghệ Sake.
3
5. Mục tiêu đầu : Hin đi hóa hệ thng thông tin th trường lao động,
cung cp thông tin th tờng lao đng, đa dạng hóa các hoạt đng giao dch vic
làm, kết nối cung cu lao đng, h trtạo vic làm bền vững cho người lao đng,
h trợ tối đa công c qun lý nghiệp vụ trung m dch vvic làm; đc bit
trong công tác thu thập, pn tích, dự báo thông tin th trường lao đng, đáp ng
tt nhất nhu cầu thông tin vic làm ca người lao đng và doanh nghiệp trong
giao dch việc làm tn đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
6. Quy mô, ni dung đầu
Đầu cơ shạ tầng, trang thiết b công nghthông tin và phần mm tại
Trung m Dch vụ việc làm Thanh Hóa và sàn giao dch vic làm tại 06 Văn
phòng thuộc Trung tâm Dch vụ vic làm Thanh Hóa đt tại các huyện: Ngọc
Lc, Th Xuân, Nông Cống, Vĩnh Lộc, Hà Trung th xã Nghi Sơn, gm:
- Màn nh gp (ghép 9 n nh; b điu khin hiển th; khung chịu lực;
phụ kiện lp đt hệ thng lưu điện cho n hình ghép).
- H thng camera giám sát: Các thiết b camera giám sát, màn hình, đầu
ghi, cng và phn mềm Camera, switch, phần mềm giám sát camera.
- Hệ thng Camera hi nghị truyền hình trực tuyến tại đim cu Trung tâm
dch v việc làm 06n phòng tại các huyn.
- H thống wifi min phí toàn b Trung tâm dch vụ vic làm phc v
người lao đng.
- H thng xếp hàng tự đng: Ki-ốt (kiosk) lấy s kèm theo y in, màn
hình ti vi, màn hình hiển thị s tại quầy, hệ thng âm thanh biến din gi s và
phần mềm qun lý gi s tự đng.
- Máy tính và thiết b văn phòng: y tính đ bàn, lưu điện máy nh đ
bàn, máy tính xách tay, máy chiếu và n chiếu, phòng học thông minh (màn
hình tương c và bảng trượt), b lưu điện cho thiết b mạng và kit, y in,
máy in đa năng, máy photocopy, h thống âm thanh hi tho, h thống ánh
sáng, điều hòa, màn hình hin thị, ghế chờ, t sắt, bàn ghế làm vic, quạt trần
và các thiết b n phòng phc v công c quản lý nghiệp vca Trung m
dch vụ vic làm.
- H thống màn hình hin thị thông tin: Màn hình hin th tình nh tổng
hp, n nh hiển th cảm ứng clớn.
- H thống phần mềm qun lý lao đng vic làm tnh Thanh Hóa, Cng
Thông tin dch vụ việc làm.
- Trin khai h thống mạng kết ni h thốngc thiết b.
(Chi tiết có Ph biểu s1 kèm theo).
7. Thiết kế cơ s ca dán: Theo Văn bn s 1291/BC-STTTT ny
04/6/2024 ca SThông tin và Truyền thông.
8. S bước thiết kế: 02 bước.
9. Địa đim đầu tư: Tại Trung m Dch vụ việc làm Thanh Hóa 06
Văn phòng thuộc Trungm dịch v vic làm Thanh Hóa đặt tại các huyện:
Ngc Lc, Thọ Xuân, Nông Cống, Vĩnh Lộc, Hà Trung th Nghi Sơn.
4
10. Tổng mức đầu: 27.017 triu đồng;
Trong đó:
- Chi pthiết b xây dựng phần mm: 23.427 triệu đng;
- Chi phí qun lý d án: 442 triu đồng;
- Chi ptư vn đu tư: 1.140 triệu đng;
- Chi phí kc: 721 triu đồng;
- Chi pdphòng: 1.287 triệu đng.
(Chi tiết có Ph biu s 2 kèm theo).
11. Nguồn vn: Vn đầu phát trin ngun ngân sách Trung ương đ
thực hiện Cơng tnh mục tiêu quốc gia gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-
2025 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
12. Hình thức tổ chức qun lý dự án: Thuê tổ chức tư vn quản lý dán.
13. Thi gian thc hiện d án: 02 năm (năm 2024 - 2025).
Điều 2. T chức thực hin
Yêu cu ch đầu tư (Trung m Dch v vic làm Thanh Hóa) có trách
nhiệm triển khai thực hin d án theo đúng các quy đnh hin hành của ca pháp
lut; trong đó việc p duyệt thiết kế, d toán phi đảm bảo tuân thủ định mức s
dng và quy đnh hin hành của pháp lut, không được đ xảy ra tiêu cực, thất
thoát, lãnh ptrong đầu ; đng thời, thực hiện Báo cáo đnh k giám sát, đánh
giá đầu dán theo quy định và các nội dung liên quan khác theo đúng quy
đnh hin nh của pp luật N nước; chu trách nhim trước pp luật và Ch
tch UBND tỉnh về các quyết định của mình trong q trình triển khai thực hiện
dán.
Điều 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Kế hoch và Đu, Tài
chính, Xây dựng, Thông tin Truyền thông, Lao đng - Tơng binh
hội; Giám đốc Kho bạc Nhàớc tỉnh Thanh Hóa; Giám đc Trungm Dch vụ
vic làm Thanh Hóa Thtrưng các đơn v có liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Ch tịch UBND tnh (đ b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh ng ;
- Các thành viên Hi đồng thẩm đnh (theo
Quyết đnh s 4754/QĐ-UBND ngày
14/12/2023 ca Ch tịch UBND tỉnh) ;
- Lưu: VT, VX
LĐVL75
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Đầu Thanh Tùng
4
STT Danh mc thiết b Đơn vị Số lượng Ghi chú
97
Power Amplifier 2x1400w/4Ohm ,
2x700w/8Ohm
Chiếc 2
98 Vang số Chiếc 1
99 Bquản lý nguồn Chiếc 1
100 Bmicro không dây cầm tay (2 tay micro) Chiếc 1
101 Khung giá để loa có bánh xe Chiếc 1
102
T âm thanh chuyên nghiệp 20U (có bánh xe
lưu động)
Chiếc 1
103 Đầu ghi hình 16 kênh Cái 1
104 Đầu thu camera 64 kênh Cái 1
105
HDD 6TB WD62PURZ: chuẩn giao tiếp
SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay 5640
RPM, bộ đệm 256 MB Cache
Cái 1
106 cứng lưu dữ liệu 10TB Cái 4
107 T Rack các loại Cái 14
108 Màn hình tương tác thông minh Cái 4
109 Bảng trượt thông minh B 4
110 Thiết bị âm thanh trợ ging thông minh Cái 4
111 Amply Mixer 240W Cái 4
112
2CH / Reciever 1EA & Hand Mic 1EA &
Belt Mic 1EA (640-690MHz) (Bmicro bao
gồm 1 bộ thu và 1 tay mic + 1 cài ve áo)
Cái 4
113 Đầu thu camera 32 kênh Cái 1
114 HDD 6TB WD62PURZ Cái 1
115 Bcần bằng tải B 1
116 Giá đỡ di động có bánh xe Cái 1
117
p vách phòng họp
m2 21,6
118 Trần nhà m2 29,64
119 Ch trần md 21
120 Ch chân tường md 21
121
Amply Mixer 240W (7 băng tần, USB, SD,
Bluetooth)
Cái 1
122 Bđiều khiển trung tâm Cái 1
123 Micro ch tọa cần dài Cái 1
124 Micro đại biểu cần dài Cái 12
125 Bchống phản hồi âm Cái 1
126
T điểu khiển nguồn chống quá áp sụt áp
cho hthống màn ghép LIOA 7,5KVA
(150v-250v), cầu dao 2 pha AC
Cái 1
127 Các thiết bị khác phc v lắp đặt
PHỤ BIỂU SỐ 2: TỔNG MC ĐẦU
D án đầu cơ shtầng, trang thiết bcông ngh thông tin và phần mm tại
Trung tâm Dch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiu d án 3 “Hỗ trvic làm bn vững”,
d án 4 “Phát trin giáo dc ngh nghiệp, vic làm bn vững”, Chương trình mc tu
quốc gia giảm nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ
-
UBND ngày /
/2024 của Chủ tch UBND tnh)
Đơn v tính: Triệu đồng
STT Nội dung chi phí Cách nh
Thành
tiền
Tổng cộng 27.017
I Chi phí thiết b(Gtb) Gtb 23.427
1 Chi phí mua sm thiết bị CNTT G1 16.188,4
2 Chi phí xây dựng phần mềm G2 7.239,0
Chi phí xây dựng trang thông tin điện t Không bao gồm VAT 553,0
Chi phí xây dựng Hệ thống phần mềm
quản lý lao động việc làm tnh Thanh
Hóa
Không bao gồm VAT 6.686,0
II Chi phí quản lý dán (Gql) (G1*2,2%/1,1+G2*2,789%)*0,84 442,0
III Chi phí vấn đầu tư (Gtv) 1.140,0
1 Chi khảo sát
Theo QĐ số 247/QĐ-TTDVVL ngày
10/7/2023
63,90
2 Lập BCNCKT dự án (G1*0,748%+G2*0,989%*1,1) 199,87
3 Lập thiết kế, dự toán (G1*1,209%+G2*3,369%*1,1) 464,0
4 Thẩm tra thiết kế (G1*0,062%+G2*0,094%*1,1) 17,5
5 Thẩm tra dự toán (G1*0,051%+G2*0,084%*1,1) 14,9
6 Tư vấn lựa chọn nhà thầu các gói thầu (G1*0,230%+G2*0,403%*1,1) 69,3
7 Tư vấn giám sát lắp đặt thi công (G1*0,606%+G2*2,059%*1,1) 262,1
8
Thẩm định h mời thầu, KQĐT các
gói thầu
(G1*0,1%+G2*0,1%*1,1)*2 48,3
IV Chi phí khác (Gk) 721,0
1 Thẩm định giá thiết bị Tạm tính 145,2
2 Thẩm định BCNCKT dự án TT*0,161% 46,6
3 Thẩm định thiết kế, dự tn Tạm nh 15,9
4 Thẩm tra phê duyệt quyết toán TT*0,137%*0,7/1,1 25,3
5 Chi phí đánh giá an toàn thông tin Theo dự toán 488,3
V
Chi phí d phòng
(5% cho khối lượng phát sinh)
5%* (I+II+III+IV+V) 1.287,0
3
STT Danh mc thiết b Đơn vị Số lượng Ghi chú
65 Đèn PAR LED nhuộm màu sân khấu Chiếc 20
66 Đèn Moving Beam tạo hiệung sân khấu Chiếc 4
67 Bchi n hiu DMX Chiếc 1
68
Láptop nh cho điều khiển h thống ánh
sáng + Kèm Card điều khin và phần mềm
B 1
69 Móc treo đèn Chiếc 24
70 Pa lăng xích điện treo ngược B 2
71 Bđiều khiển 2 kênh B 2
72 Truss tam giác 300x300 bắt ốc khúc 3m Khúc 6
73
o đèn dưới sân khấu lắp đặt đèn chiếu mặt
COD 4x50W
Chiếc 2
74
MÁY KIOSK G-KIOSK 175CNSP-L -
Dùng lấy số + các thiết bị đi m
Cái 2
75 Thiết bị đánh giá, hiển th thông tin tại quầy Cái 11
76 Âm ly kèm trộn công sut 240W Cái 1
77 Loa hộp 30W Cái 30
78 Micro cổ ngỗng để bàn Cái 1
79
Android Box Tinker Điều khiển thông tin
hiển th điều tiết
Cái 3
80
BGii pháp Phn mềm đánh giá sự hài
lòng, xếp hàng tự động, tra cứu thông tin
GDTek QMS
License 1
81 Máy đánh giá sự hài lòng Cái 23
82 Camera giám sát dome Cái 13
83
Camera giám sát thân ống
Cái
10
84 Camera dome nhận diện khuôn mặt Cái 8
85 Camera thân ống 50m full color Cái 7
86 Switch htrợ các loại Cái 24
87 Converter quang Cái 5
88 T kỹ thuật 600x400 Cái 4
89 Wifi ốp trần Cái 19
90 Bcần bằng tải B 2
91
Thiết bị đin tử Sig200 ST-CE1075-2-UEVL
Cái 16
92
Đầu đọc th chip và NFC chuyên dụng cho
đọc CCCD Vit Nam
Cái 4
93
Phần mềm ng cho đầu đọc IDReader
(NFC+MRZ+Camera)
PM 4
94
Dch v xác thực thChip CCCD (Gói sử
dụng 50.000 lưt) (Trphí theo gói)
Gói 4
95
Dch v xác thực khuôn mặt) Gói sử dụng
10.000 lượt) (Trả phí theo gói)
Gói 4
96
BGii pháp Phn mềm đánh giá sự hài
lòng, xếp hàng tự động, tra cứu thông tin
GDTek QMS
License 1
4
STT Danh mc thiết b Đơn vị Số lượng Ghi chú
97
Power Amplifier 2x1400w/4Ohm ,
2x700w/8Ohm
Chiếc 2
98 Vang số Chiếc 1
99 Bquản lý nguồn Chiếc 1
100 Bmicro không dây cầm tay (2 tay micro) Chiếc 1
101 Khung giá để loa có bánh xe Chiếc 1
102
T âm thanh chuyên nghiệp 20U (có bánh xe
lưu động)
Chiếc 1
103 Đầu ghi hình 16 kênh Cái 1
104 Đầu thu camera 64 kênh Cái 1
105
HDD 6TB WD62PURZ: chuẩn giao tiếp
SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay 5640
RPM, bộ đệm 256 MB Cache
Cái 1
106 cứng lưu dữ liệu 10TB Cái 4
107 T Rack các loại Cái 14
108 Màn hình tương tác thông minh Cái 4
109 Bảng trượt thông minh B 4
110 Thiết bị âm thanh trợ ging thông minh Cái 4
111 Amply Mixer 240W Cái 4
112
2CH / Reciever 1EA & Hand Mic 1EA &
Belt Mic 1EA (640-690MHz) (Bmicro bao
gồm 1 bộ thu và 1 tay mic + 1 cài ve áo)
Cái 4
113 Đầu thu camera 32 kênh Cái 1
114 HDD 6TB WD62PURZ Cái 1
115 Bcần bằng tải B 1
116 Giá đỡ di động có bánh xe Cái 1
117
p vách phòng họp
m2 21,6
118 Trần nhà m2 29,64
119 Ch trần md 21
120 Ch chân tường md 21
121
Amply Mixer 240W (7 băng tần, USB, SD,
Bluetooth)
Cái 1
122 Bđiều khiển trung tâm Cái 1
123 Micro ch tọa cần dài Cái 1
124 Micro đại biểu cần dài Cái 12
125 Bchống phản hồi âm Cái 1
126
T điểu khiển nguồn chống quá áp sụt áp
cho hthống màn ghép LIOA 7,5KVA
(150v-250v), cầu dao 2 pha AC
Cái 1
127 Các thiết bị khác phc v lắp đặt
PHỤ BIỂU SỐ 2: TỔNG MC ĐẦU
D án đầu cơ shtầng, trang thiết bcông ngh thông tin và phần mm tại
Trung tâm Dch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiu d án 3 “Hỗ trvic làm bn vững”,
d án 4 “Phát trin giáo dc ngh nghiệp, vic làm bn vững”, Chương trình mc tu
quốc gia giảm nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ
-
UBND ngày /
/2024 của Chủ tch UBND tnh)
Đơn v tính: Triệu đồng
STT Nội dung chi phí Cách nh
Thành
tiền
Tổng cộng 27.017
I Chi phí thiết b(Gtb) Gtb 23.427
1 Chi phí mua sm thiết bị CNTT G1 16.188,4
2 Chi phí xây dựng phần mềm G2 7.239,0
Chi phí xây dựng trang thông tin điện t Không bao gồm VAT 553,0
Chi phí xây dựng Hệ thống phần mềm
quản lý lao động việc làm tnh Thanh
Hóa
Không bao gồm VAT 6.686,0
II Chi phí quản lý dán (Gql) (G1*2,2%/1,1+G2*2,789%)*0,84 442,0
III Chi phí vấn đầu tư (Gtv) 1.140,0
1 Chi khảo sát
Theo QĐ số 247/QĐ-TTDVVL ngày
10/7/2023
63,90
2 Lập BCNCKT dự án (G1*0,748%+G2*0,989%*1,1) 199,87
3 Lập thiết kế, dự toán (G1*1,209%+G2*3,369%*1,1) 464,0
4 Thẩm tra thiết kế (G1*0,062%+G2*0,094%*1,1) 17,5
5 Thẩm tra dự toán (G1*0,051%+G2*0,084%*1,1) 14,9
6 Tư vấn lựa chọn nhà thầu các gói thầu (G1*0,230%+G2*0,403%*1,1) 69,3
7 Tư vấn giám sát lắp đặt thi công (G1*0,606%+G2*2,059%*1,1) 262,1
8
Thẩm định h mời thầu, KQĐT các
gói thầu
(G1*0,1%+G2*0,1%*1,1)*2 48,3
IV Chi phí khác (Gk) 721,0
1 Thẩm định giá thiết bị Tạm tính 145,2
2 Thẩm định BCNCKT dự án TT*0,161% 46,6
3 Thẩm định thiết kế, dự tn Tạm nh 15,9
4 Thẩm tra phê duyệt quyết toán TT*0,137%*0,7/1,1 25,3
5 Chi phí đánh giá an toàn thông tin Theo dự toán 488,3
V
Chi phí d phòng
(5% cho khối lượng phát sinh)
5%* (I+II+III+IV+V) 1.287,0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2803/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa thuộc tiểu dự án 3 “Hỗ trợ việc làm bền vững”, dự án 4 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững”, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2803/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2803/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×