• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1930/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 quyết toán, bổ sung, thu hồi kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách giáo dục năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/08/2024 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1930/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Nam Hưng
Trích yếu: Phê duyệt quyết toán và bổ sung, thu hồi kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách giáo dục năm 2023
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1930/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1930/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1930/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng 8 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt quyết toánbổ sung, thu hồi kinh phí
thực hiện các chế độ, chính sách giáo dục năm 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà ớc ngày 25/6/2015;
Căn c Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ quy
định về chế thu, quản học phí đối với sở giáo dục thuộc hệ thống giáo
dục quốcn chính sách min, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch
vụ trong lĩnh vc giáo dục, đào tạo; Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021;
Căn cứ Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ quy
định chính sách phát triển giáo dục mầm non;
Căn cứ Thông liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày
31/12/2013 của Bộ Giáo dục Đào tạo, Bộ Lao động, Thương binh hội,
Bộ Tài chính quy định chính sách giáo dục đối với người khuyết tật;
Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ về
việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông xã, thôn đặc biệt
khó khăn;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của HĐND tỉnh
về việc quy định một số chính sách hỗ tr phát triển giáo dục mầm non trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam; Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022 của
HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2021/NQ-
HĐND ngày 19/4/2021 của HĐND tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 21/4/2022 của HĐND tỉnh
về quy định kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường tổ chức nấu ăn cho
trẻ em mầm non, học sinh xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam; Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh sửa
đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 08/2022/NQ-ND ngày 21/4/2022 của
HĐND tỉnh;
2
Căn cứ Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh
Quy định chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người
dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật đang học tại c sở giáo dục
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2021-2026;
Căn cứ Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 2646/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 366/TTr-STC ngày
13/8/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt quyết toán, bổ sung kinh phí xử kinh phí còn lại tại
các địa phương thực hiện các chế độ, chính sách giáo dục trong năm 2023, cụ
thể như sau:
1. Phê duyệt quyết toán kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách giáo dục
m 2023, như sau:
- Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị định số
81/2021/NĐCP ngày 27/8/2021 Nghị định s 97/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ, số tiền: 67.336.837.000 đồng (Sáu ơi bảy tỷ, ba
trăm ba mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi bảy ngàn đồng).
- Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách phát triển giáo dục mầm non
theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ; Nghị quyết
số 22/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021, Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND
ngày 12/01/2022, Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 21/4/2022; Nghị
quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh, số tiền:
36.836.610.000 đồng (Ba ơi sáu tỷ, tám trăm ba ơi sáu triệu, sáu trăm
mười ngàn đồng).
- Kinh phí thực hiện chính sách giáo dục đối với người khuyết tật theo
Thông liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày
31/12/2013 của Bộ Giáo dục Đào tạo, Bộ Lao động, Thương binh hội,
Bộ Tài chính, số tiền: 8.324.811.000 đồng (Tám tỷ, ba trăm hai mươi bốn triệu,
tám trăm mười một ngàn đồng).
- Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ, số tiền: 73.414.681.000 đồng
(Bảy mươi ba tỷ, bốn trăm mười bốn triệu, sáu trăm tám mươi mốt ngàn đồng).
- Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị quyết s
27/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh, số tiền: 55.935.029.000
3
đồng (Năm ơi lăm tỷ, chín trăm ba mươi lăm triệu, không trăm hai mươi chín
ngàn đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục và các Phụ biểu kèm theo)
2. UBND huyện Thăng nh UBND huyện Nam Trà My khẩn trương
nộp tr ngân sách tỉnh kinh phí còn thừa, tổng số tiền: 1.088.122.000 đồng (Một
tỷ, không trăm tám mươi tám triệu, một trăm hai mươi hai ngàn đồng).
(Chi tiết theo cột 9 của Phụ biểu 01 và cột 8 của Phụ biểu 03 đính kèm)
3. Cấp kinh phí cho các huyện, tổng số tiền: 44.222.453.000 đồng (Bốn
mươi bốn tỷ, hai trăm hai ơi hai triệu, bốn trăm năm mươi ba ngàn đồng), từ
nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2023 chuyển nguồn sang m 2024 (tại
Quyết định s 1867/QĐUBND ngày 08/8/2024 của UBND tỉnh), để bổ sung
nguồn cho các địa phương tiếp tục thực hiện chính sách theo quy định.
(Chi tiết theo cột số 14 Phụ lục kèm theo)
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Giáo dục Đào tạo theo dõi, hướng dẫn, giám sát các
địa phương thực hiện theo đúng quy định hiệnnh.
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo
quyết toán; quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, ch đạo các bộ phận
chuyên môn thực hiện chi tr chính sách hỗ trợ đúng đối tượng, chế độ và thanh,
quyết toán kinh phí theo đúng quy định; UBND huyện Thăng Bình UBND
huyện Nam Trà My khẩn trương lập thủ tục hoàn trả ngân sách tỉnh nguồn kinh
phí còn thừa theo quy định.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo
dục Đào tạo, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND c huyện,
thị xã, thành phố thủ trưởng các quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Lưu: VT, KGVX, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[
daky
]
Trần
Nam
ng
Phụ biểu 01
Kinh phí năm
2022 chuyển
sang
Giao đầu năm
(QĐ 3371 ngày
09/12/2022)
Bổ sung
trong năm
Kinh phí địa
phương đã nộp
trả ngân sách
tỉnh
Hỗ trợ CPHT
Miễn, giảm
học phí
A B 1=2+3+4-5 2 3 4 5 6=7+8 7 8 9 10
65.971.105 8.379.251 73.008.000 602.533 16.018.679 67.336.837 61.221.625 6.115.212 906.210 (2.271.942)
1 Tam K
291.287
401.000 109.713
291.287
46.500 244.787 - -
2 Hội An
113.000
113.000
170.090
148.050 22.040 - (57.090)
3 Điện Bàn
526.000
526.000
599.650
142.950 456.700 - (73.650)
4 Duy Xuyên
853.259
48.323
2.748.000 280.907 2.223.971
853.259
663.450 189.809 - -
5 Đại Lộc
420.041
823.000 402.959
420.041
156.450 263.591 - -
6 Núi Thành
1.949.700
10.970
2.289.000 350.270
2.155.801
390.450 1.765.351 - (206.101)
7 Thăng Bình
927.000
927.000
840.003
345.750 494.253 86.998 -
8 Phú Ninh
171.000
171.000
230.883
104.250 126.633 - (59.883)
9 Quế Sơn
1.050.131
740.000 321.626 11.496
1.164.131
703.950 460.181 - (114.000)
10 Nông Sơn
107.575
142.000 34.425
107.575
39.000 68.575 - -
11 Tiên Phước
549.729
552.000 2.271
609.438
424.050 185.388 - (59.709)
12 Hiệp Đức
1.332.000
1.332.000
1.555.075
1.346.100 208.975 - (223.075)
13 Nam Giang
8.816.902
8.985.000 168.099
8.816.902
8.333.850 483.052 - -
14 Phước Sơn
6.685.000
6.685.000
7.992.345
7.936.975 55.370 - (1.307.345)
15 Đông Giang
7.413.892
50.892 7.363.000
7.538.181
7.241.400 296.781 - (124.289)
16 Tây Giang
5.413.500
5.440.000 26.500
5.460.300
5.460.300 - - (46.800)
Thiếu (-)
TỔNG CỘNG
Chênh lệch thừa (+),
thiếu (-)
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 81/2021/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 97/2023/NĐ-CP NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
Địa phương
Nguồn kinh phí được sử dụng năm 2023
Kinh phí quyết toán sử dụng năm
2023 (bao gồm truy lĩnh các năm trước)
Tổng cộng
Trong đó:
ĐVT: 1.000 đồng
Tổng cộng
Trong đó:
Thừa (+)
2
Kinh phí năm
2022 chuyển
sang
Giao đầu năm
(QĐ 3371 ngày
09/12/2022)
Bổ sung
trong năm
Kinh phí địa
phương đã nộp
trả ngân sách
tỉnh
Hỗ trợ CPHT
Miễn, giảm
học phí
Thiếu (-)
Chênh lệch thừa (+),
thiếu (-)
TT
Địa phương
Nguồn kinh phí được sử dụng năm 2023
Kinh phí quyết toán sử dụng năm
2023 (bao gồm truy lĩnh các năm trước)
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Trong đó:
Thừa (+)
17 Bắc Trà My
12.231.978
17.127.000 4.895.022
12.231.978
11.438.250 793.728 - -
18 Nam Trà My
17.119.112 8.269.066 16.644.000 7.793.954 16.299.900
16.299.900 - 819.212 -
Phụ biểu 02
Đvt: 1.000 đồng.
Kinh phí năm
2022 chuyển
sang
Giao đầu năm
(QĐ 3371
ngày
09/12/2022)
Bổ sung trong
năm
Kinh phí địa
phương đã
nộp trả NS
tỉnh
A B 1=2+3+4-5 2 3 4 5 6 7 8
15.042.370 153.160 17.419.000 91.640 2.621.430 36.836.610 - (21.794.240)
1
Tam Kỳ
3.520
13.000 9.480 2.152.080 - (2.148.560)
2
Hội An
40.000
40.000 88.800 - (48.800)
3
Điện Bàn
31.040
32.000 960 5.419.040 - (5.388.000)
4
Duy Xuyên
703.680
149.000 1.239.000 91.640 775.960 703.680 - -
5
Đại Lộc
197.760
762.000 564.240 197.760 - -
6
Núi Thành
48.090
484.000 435.910 2.448.530 - (2.400.440)
7
Thăng Bình
617.000
617.000 986.880 - (369.880)
8
Phú Ninh
9.000
9.000 1.767.680 - (1.758.680)
9
Quế Sơn
106.880
139.000 32.120 251.840 - (144.960)
10
Nông Sơn
18.400
664.000 645.600 18.400 - -
11
Tiên Phước
170.660
188.000 17.340 198.180 - (27.520)
12
Hiệp Đức
772.000
772.000 1.288.630 - (516.630)
13
Nam Giang
2.240.960
2.244.000 3.040 3.703.250 - (1.462.290)
14
Phước Sơn
1.560.000
1.560.000 2.717.585 - (1.157.585)
15
Đông Giang
1.703.000
1.703.000 2.422.630 - (719.630)
16
Tây Giang
1.499.200
1.506.000 6.800 2.409.390 - (910.190)
17
Bắc Trà My
2.716.000
2.716.000 4.862.065 - (2.146.065)
18
Nam Trà My
2.605.180
4.160 2.731.000 129.980 5.200.190 - (2.595.010)
Thiếu (-)
TỔNG SỐ
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC MẦM NON THEO NGH
ĐỊNH 105/2020/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2021/NQ-HĐND, NGHỊ QUYẾT SỐ
03/2022/NQ-HĐND, NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2022/NQ-HĐND; NGHỊ QUYẾT SỐ 23/2023/NQ-HĐND CỦA
HĐND TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
Địa phương
Nguồn kinh phí được sử dụng năm 2023
Tổng cộng
kinh phí
quyết toán
Chênh lệch thừa (+),
thiếu (-)
Tổng cộng
Trong đó:
Thừa (+)
2
Số
lượng
TE
Kinh phí
thực hiện
Số
lượng
TE
Kinh phí
thực hiện
Số
lượng
TE
Kinh phí
thực hiện
Số lượng
giáo viên
Kinh phí
thực hiện
Số lượng
giáo viên
Kinh phí
thực hiện
Số lượng
giáo viên
Kinh phí
thực hiện
Số lượng
cơ sở GD
Mầm non
tổ chức
nấu ăn
Số học
sinh có
mặt tại
trường
Kinh phí
thưc hiện
Số lượng
cơ sở GD
Mầm non
tổ chức
nấu ăn
Số học
sinh có
mặt tại
trường
Kinh phí
thưc hiện
Số lượng
cơ sở GD
Mầm non
tổ chức
nấu ăn
Số học
sinh có
mặt tại
trường
Kinh phí
thưc hiện
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
115 91.040 11.278 8.795.520 11.050 6.971.040 15.857.600 87 455.400 353 732.600 259 460.350 1.648.350 - - - 38 7.366 1.401.600 41 8.100 1.401.600 2.803.200 20.309.150
1
Tam Kỳ
- 2 1.600 3 1.920 3.520 - - 3.520
2
Hội An
- 4 3.200 7 4.480 7.680 - - 7.680
3
Điện Bàn
22 31.040 - - 31.040 - - 31.040
4
Duy Xuyên
1 640 32 25.600 24 14.400 40.640 - - 40.640
5
Đại Lộc
- 50 39.680 41 26.240 65.920 - - 65.920
6
Núi Thành
4 4.160 26 20.800 27 17.280 42.240 1 2.250 2 3.600 5.850 - 48.090
7
Thăng Bình
1 640 74 58.720 73 46.720 106.080 - - 106.080
8
Phú Ninh
- 12 9.600 21 13.440 23.040 - - 23.040
9
Quế Sơn
- 84 67.200 62 39.680 106.880 - - 106.880
10
Nông Sơn
- 23 18.400 - 18.400 - - 18.400
11
Tiên Phước
5 3.520 114 91.040 107 68.000 162.560 2 4.500 2 3.600 8.100 - 170.660
12
Hiệp Đức
76 47.680 631 503.360 526 336.640 887.680 20 45.000 21 37.800 82.800 2 343 72.000 2 458 67.200 139.200 1.109.680
13
Nam Giang
- 1.564 1.248.960 1.550 992.000 2.240.960 3 4.500 87 174.600 82 144.000 323.100 6 1.252 312.000 6 1.276 259.200 571.200 3.135.260
14
Phước Sơn
- 1.335 1.065.120 1.240 791.840 1.856.960 56 121.725 52 93.600 215.325 5 732 180.000 5 701 144.000 324.000 2.396.285
15
Đông Giang
- 1.294 1.032.000 1.340 857.920 1.889.920 46 102.600 48 85.950 188.550 3 482 96.000 3 482 76.800 172.800 2.251.270
16
Tây Giang
- 1.485 973.120 1.472 843.680 1.816.800 53 93.150 52 91.800 184.950 6 1.184 69.600 6 1.189 124.800 194.400 2.196.150
17
Bắc Trà My
6 3.360 2.292 1.832.320 2.236 1.431.360 3.267.040 84 450.900 88 188.775 639.675 6 667 180.000 9 1.271 288.000 468.000 4.374.715
18
Nam Trà My
- 2.256 1.804.800 2.321 1.485.440 3.290.240 - 10 2.706 492.000 10 2.723 441.600 933.600 4.223.840
TỔNG CỘNG
H.Kỳ I, 2023-2024
H.Kỳ II, 2022-2023
Tổng cộng
kinh phí
Truy lĩnh các học
kỳ trước
Truy lĩnh các học
kỳ trước
H.Kỳ II, 2022-2023
TT
Địa phương
H.Kỳ II, 2022-2023
H.Kỳ I, 2023-2024
Tổng cộng
kinh phí
Phụ biểu 02a
Kinh phí sử dụng quyết toánm 2023
Bao gồm:
Chính sách hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo
Tổng cộng
kinh phí
quyết toán
Tổng cộng
kinh phí
Chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trẻ em
Truy lĩnh các học kỳ trước
Chính sách đối với giáo viên mầm non dạy lớp ghép, tăng cường Tiếng Việt
cho trẻ em người dân tộc thiểu số
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH 105/2020/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: # sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đvt: 1.000 đồng.
H.Kỳ I, 2023-2024
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
963 647.680 7.063 5.613.440 6.071 3.883.360 10.144.480 59 261.400 136 543.200 141 451.200 1.255.800 - - - 38 7.366 1.208.880 41 8.100 1.668.300 2.877.180 109 2.250.000 16.527.460
1
Tam Kỳ
1.142 889.280 927 593.280 1.482.560 21 63.200 21 84.000 9 28.800 176.000 - 23 490.000 2.148.560
2
Hội An
59 47.200 53 33.920 81.120 - - - - 81.120
3
Điện Bàn
122 67.840 2.887 2.300.800 2.707 1.730.560 4.099.200 7 22.400 80 320.000 102 326.400 668.800 - 29 620.000 5.388.000
4
Duy Xuyên
314 200.320 388 310.400 238 152.320 663.040 - - - - 663.040
5
Đại Lộc
56 50.560 54 42.880 60 38.400 131.840 - - - - 131.840
6
Núi Thành
1.432 1.145.600 1.421 909.440 2.055.040 24 153.400 24 96.000 30 96.000 345.400 - 2.400.440
7
Thăng Bình
405 259.200 332 265.600 - 524.800 5 16.000 5 20.000 - 36.000 - 16 320.000 880.800
8
Phú Ninh
685 546.720 622 397.920 944.640 - - - - 40 800.000 1.744.640
9
Quế Sơn
66 69.760 71 56.800 - 126.560 2 6.400 3 12.000 - 18.400 - 144.960
10
Nông Sơn
- - - - - - - -
11
Tiên Phước
- 43 27.520 27.520 - - - - 27.520
12
Hiệp Đức
13 8.160 - 8.160 3 11.200 - 11.200 2 343 62.100 2 458 77.490 139.590 1 20.000 178.950
13
Nam Giang
- - - - - - 6 1.252 269.100 6 1.276 298.890 567.990 567.990
14
Phước Sơn
- - - - - - 5 732 155.250 5 701 166.050 321.300 321.300
15
Đông Giang
- - - - - - 3 482 82.800 3 482 88.560 171.360 171.360
16
Tây Giang
- - - - - - 6 1.184 60.030 6 1.189 153.210 213.240 213.240
17
Bắc Trà My
- - - - - - 6 667 155.250 9 1.271 332.100 487.350 487.350
18
Nam Trà My
- - - - - - 10 2.706 424.350 10 2.723 552.000 976.350 976.350
Đvt: 1.000 đồng.
Bao gồm:
Chính sách hỗ trợ
mua sắm đồ dùng dạy
học, đồ chơi cho tr
và cơ sở vật chất
Số lượng
cơ sở
giáo dục
mầm
non
Kinh phí
thực hiện
Kinh phí
thưc hiện
Tổng cộng
kinh phí
Số
lượng
TE
Kinh phí
thực hiện
Số
lượng
TE
Kinh phí
thực hiện
Số
lượng
TE
Kinh phí
thực hiện
H.Kỳ I, 2023-2024
Tổng cộng
kinh phí
Truy lĩnh các học
kỳ trước
H.Kỳ II, 2022-
2023
Phụ biểu 02b
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2021/NQ-HĐND, NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2022/NQ-HĐND,
NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2022/NQ-HĐND VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 23/2023/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: # sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
Địa phương
Kinh phí sử dụng quyết toánm 2023
Tổng cộng
kinh phí
quyết toán
Chính sách hỗ trợ cho trẻ em mẫu giáo
Chính sách đối với giáo viên mầm non
Chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trẻ em
Truy lĩnh các học
kỳ trước
H.Kỳ II, 2022-2023
Truy lĩnh các học kỳ trước
H.Kỳ II, 2022-2023
H.Kỳ I, 2023-2024
H.Kỳ I, 2023-
2024
Tổng cộng
kinh phí
Số lượng
cơ sở
GD
Mầm
non tổ
chức
nấu ăn
Kinh phí
thưc hiện
Số học
sinh có
mặt tại
trường
Số học
sinh có
mặt tại
trường
TỔNG CỘNG
Số
lượng
giáo
viên
Kinh phí
thực hiện
Số
lượng
cơ sở
GD
Mầm
non tổ
chức
nấu ăn
Số lượng
cơ sở GD
Mầm non
tổ chức
nấu ăn
Số
lượng
giáo
viên
Kinh phí
thực hiện
Số
lượng
giáo
viên
Kinh phí
thực hiện
Kinh phí
thưc hiện
Số học
sinh có
mặt tại
trường
Phụ biểu 03
Kinh phí năm
2022 chuyển
sang
Giao đầu năm
(QĐ 3371/QĐ-
UBND ngày
09/12/2022 của
UBND tỉnh)
Kinh phí địa
phương đã nộp
trả ngân sách
tỉnh
KP hỗ trợ
học bổng
KP hỗ trợ mua
phương tiện,
đồ dùng học
tập
Thừa
(+)
Thiếu
(-)
A B 1=2+3-4 2 3 4 5=6+7 6 7 8 9
6.324.300 50.619 6.929.000 655.319 8.324.811 7.770.400 554.411 181.912 (2.182.423)
1 Tam Kỳ
-
-
25.440
23.440 2.000 - (25.440)
2 Hội An
-
30.000 30.000
-
- - - -
3 Điện Bàn
58.640
70.000 11.360
58.640
53.640 5.000 - -
4 Duy Xuyên
82.000
82.000
95.100
87.600 7.500 - (13.100)
5 Đại Lộc
139.920
476.000 336.080
139.920
128.920 11.000 - -
6 Núi Thành
67.484
77.000 9.516
113.488
104.488 9.000 - (46.004)
7 Thăng Bình
392.000
392.000
210.088
193.088 17.000 181.912 -
8 Phú Ninh
75.000
75.000
114.748
110.248 4.500 - (39.748)
9 Quế Sơn
299.020
324.000 24.980
299.020
275.520 23.500 - -
10 Nông Sơn
108.628
208.000 99.372
108.628
100.128 8.500 - -
11 Tiên Phước
266.128
220 388.000 122.092
266.128
245.128 21.000 - -
12 Hiệp Đức
249.000
249.000
291.468
268.568 22.900 - (42.468)
13 Nam Giang
568.000
568.000
613.716
613.216 500 - (45.716)
14 Phước Sơn
306.116
5.116 301.000
317.820
305.120 12.700 - (11.704)
15 Đông Giang
694.000
694.000
1.450.772
1.336.272 114.500 - (756.772)
16 Tây Giang
837.920
839.000 1.080
1.405.460
1.294.960 110.500 - (567.540)
17 Bắc Trà My
1.749.000
1.749.000
2.261.892
2.083.392 178.500 - (512.892)
18 Nam Trà My
431.444
45.283 407.000 20.839
552.483
546.672 5.811 - (121.039)
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC ĐỐI VỚI NGƯỜI KHUYẾT TẬT
THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 42/2013/TTLT-BGD ĐT-BLĐTBXH-BTC NĂM 2023
Chênh lệch thừa (+),
thiếu (-)
Tổng cộng
Đvt: 1.000 đồng
(Kèm theo Quyết định số: #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Trong đó:
TT
Địa phương
Kinh phí quyết toán sử dụng năm
2023 (bao gồm truy lĩnh các năm trước)
Nguồn kinh phí được sử dụng năm 2023
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
Phụ biểu 04
Đvt: 1.000 đồng
Kinh phí năm
2022 chuyển
sang
Giao đầu năm
(QĐ 3371 ngày
09/12/2022)
Kinh phí nộp
trả NS tỉnh
A B 1=2+3-4 2 3 4 5 6 7
57.904.280 89.968 59.043.000 1.228.688 73.414.681 - (15.510.401)
1 Hiệp Đức 346.000 346.000 401.284 - (55.284)
2 Bắc Trà My 14.538.000 14.538.000 19.227.076 - (4.689.076)
3 Nam Trà My 19.180.268 87.268 19.093.000 24.352.132 - (5.171.864)
4 Phước Sơn 4.794.000 4.794.000 5.348.230 - (554.230)
5 Nam Giang 10.093.000 10.093.000 12.302.032 - (2.209.032)
6 Đông Giang 2.557.700 2.700 2.555.000 4.618.935 - (2.061.235)
7 Tây Giang 6.395.312 6.452.000 56.688 7.164.992 - (769.680)
8 Nông Sơn - 589.000 589.000 - - -
9 Đại Lộc - 583.000 583.000 - - -
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TỔNG SỐ
Tổng cộng
kinh phí
quyết toán
Chênh lệch thừa (+),
thiếu (-)
Thừa (+)
Thiếu (-)
TT
Tên huyện
Nguồn kinh phí được sử dụng năm 2023
Tổng cộng
Trong đó:
Nội trú
Ngoại
trú
Tiền ăn Tiền ở
Trường
DTBT
Nội trú
Ngoại
trú
Tiền ăn Tiền ở Nội trú
Ngoại
trú
Tiền ăn Tiền ở
Trường
DTBT
A B 1 2 3=4+5+6 4 5 6 7 8 9=10+11 10 11 12 13
14=15+16+1
7
15 16 17 18=3+9+14
355 - 36.284 2.384 - 33.900 10.126 801 33.126.040 32.529.742 596.298 10.292 858 34.238.734 32.097.160 616.680 1.524.894 67.401.058
1 Hiệp Đức - - - - - - - - - - -
2 Bắc Trà My - - - 2.197 801 9.514.606 8.918.308 596.298 2.160 858 9.712.470 8.686.080 616.680 409.710 19.227.076
3 Nam Trà My - - - 3.900 11.620.808 11.620.808 - 4.127 12.467.624 11.884.320 - 583.304 24.088.432
4 Phước Sơn - - - 912 2.713.290 2.713.290 - 892 2.634.940 2.568.960 - 65.980 5.348.230
5 Nam Giang 256 19.200 - - 19.200 1.829 5.446.248 5.446.248 - 1.813 5.491.080 5.219.280 - 271.800 10.956.528
6 Đông Giang 98 14.700 - - 14.700 98 292.040 292.040 - 102 309.060 293.760 - 15.300 615.800
7 Tây Giang 1 2.384 2.384 - 1.190 3.539.048 3.539.048 - 1.198 3.623.560 3.444.760 - 178.800 7.164.992
8 Nông Sơn - - - - - - - - - - - - - - - - - -
9 Đại Lộc - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- 2 3.129 2.980 149 - 236 599 2.879.574 2.487.108 392.466 254 674 3.130.920 2.672.640 458.280 - 6.013.623
1 Hiệp Đức 2 3.129 2.980 149 56 192.955 166.284 26.671 62 205.200 178.560 26.640 401.284
2 Bắc Trà My - - - - - - - - - -
3 Nam Trà My - - - 36 134.100 107.280 26.820 36 129.600 103.680 25.920 263.700
4 Phước Sơn - - - - - - - - - -
5 Nam Giang - - - 188 25 634.144 634.144 - 212 28 711.360 691.200 20.160 1.345.504
6 Đông Giang - - - 48 482 1.918.375 1.579.400 338.975 42 548 2.084.760 1.699.200 385.560 4.003.135
7 Tây Giang - - - - - - - -
8 Nông Sơn - - - - - - - - - - - - - - - - - -
9 Đại Lộc - - - - - - - - - - - - - - - - - -
355 2 39.413 5.364 149 33.900 10.362 1.400 36.005.614 35.016.850 988.764 10.546 1.532 37.369.654 34.769.800 1.074.960 1.524.894 73.414.681
1 Hiệp Đức - 2 3.129 2.980 149 - - 56 192.955 166.284 26.671 - 62 205.200 178.560 26.640 - 401.284
2 Bắc Trà My - - - - - - 2.197 801 9.514.606 8.918.308 596.298 2.160 858 9.712.470 8.686.080 616.680 409.710 19.227.076
3 Nam Trà My - - - - - - 3.900 36 11.754.908 11.728.088 26.820 4.127 36 12.597.224 11.988.000 25.920 583.304 24.352.132
4 Phước Sơn - - - - - - 912 - 2.713.290 2.713.290 - 892 - 2.634.940 2.568.960 - 65.980 5.348.230
5 Nam Giang 256 - 19.200 - - 19.200 2.017 25 6.080.392 6.080.392 - 2.025 28 6.202.440 5.910.480 20.160 271.800 12.302.032
6 Đông Giang 98 - 14.700 - - 14.700 146 482 2.210.415 1.871.440 338.975 144 548 2.393.820 1.992.960 385.560 15.300 4.618.935
7 Tây Giang 1 - 2.384 2.384 - - 1.190 - 3.539.048 3.539.048 - 1.198 - 3.623.560 3.444.760 - 178.800 7.164.992
8 Nông Sơn - - - - - - - - - - - - - - - - - -
9 Đại Lộc - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TỔNG SỐ
Kinh phí sử dụng quyết toán năm 2023
Bao gồm:
II. Trường công lập
khác
I. Trường Phổ thông
DTBT
Truy lĩnh các học kỳ trước
H.kỳ II, 2022-2023
H.kỳ I, 2023-2024
SL học sinh
Kinh phí
Trong đó
SL học sinh
Kinh phí
Tổng cộng
kinh phí
quyết toán
TT
Tên huyện
Phụ biểu 04a
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ THEO NGHỊ ĐỊNH 116/2016/CP - NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Trong đó
SL học sinh
Kinh phí
Trong đó
Đvt: 1.000 đồng
Phụ biểu 05
Kinh phí năm
2022 chuyển
sang
Kinh phí ngân
sách tỉnh bố trí
DT 2023 (QĐ
3371/QĐ-
UBND ngày
09/12/2022 của
UBND tỉnh)
Bổ sung
trong năm
Kinh phí địa
phương đã
nộp trả ngân
sách tỉnh
KP hỗ trợ tiền
ăn
KP hỗ trợ chi
phí học tập
Thừa
(+)
Thiếu
(-)
A B 1=2+3+4-5 2 3 4 5 6=7+8 7 8 9 10
53.471.582 3.613.261 52.124.000 1.106.393 3.372.072 55.935.029 54.699.323 1.235.706 - (2.463.447)
1 Tam Kỳ
640.000
640.000
887.393
819.665 67.728 - (247.393)
2 Hội An
276.000
276.000
611.480
598.280 13.200 - (335.480)
3 Điện Bàn
443.000
443.000
444.700
406.060 38.640 - (1.700)
4 Duy Xuyên
389.835
86.505
321.000 68.835 86.505
574.100
569.760 4.340 - (184.265)
5 Đại Lộc
474.700
476.000 1.300
474.700
455.320 19.380 - -
6 Núi Thành
1.928.448
1.071.000 876.818 19.370
2.190.278
2.127.518 62.760 - (261.830)
7 Thăng Bình
615.000
615.000
757.480
757.480 - - (142.480)
8 Phú Ninh
262.894
263.000 106
321.626
309.400 12.226 - (58.732)
9 Quế Sơn
656.260
60
496.000 160.740 540
782.820
779.220 3.600 - (126.560)
10 Nông Sơn
95.740
171.000 75.260
95.740
92.200 3.540 - -
11 Tiên Phước
779.056
31.056 748.000
892.320
855.180 37.140 - (113.264)
12 Hiệp Đức
1.852.000
1.852.000
1.899.608
1.818.960 80.648 - (47.608)
13 Nam Giang
6.036.460
6.119.000 82.540
6.036.460
6.033.520 2.940 - -
14 Phước Sơn
9.935.170
1.223.175 9.129.000 417.005
9.935.170
9.855.860 79.310 - -
15 Đông Giang
9.032.000
9.032.000
9.296.640
8.908.320 388.320 - (264.640)
16 Tây Giang
5.288.520
5.297.000 8.480
5.536.920
5.512.020 24.900 - (248.400)
17 Bắc Trà My
8.000.344
1.938.310 8.743.000 2.680.966
8.000.344
7.665.160 335.184 - -
18 Nam Trà My
6.766.155
334.155 6.432.000
7.197.250
7.135.400 61.850 - (431.095)
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC ĐỐI VỚI TRẺ EM MẦM NON, HỌC SINH LÀ NGƯỜI DTTS;
HỌC SINH KHUYẾT TẬT THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 27/2021/NQ-HĐND NĂM 2023
Chênh lệch thừa (+),
thiếu (-)
Tổng cộng
Đvt: 1.000 đồng
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Trong đó:
TT
Địa phương
Kinh phí quyết toán sử dụng năm
2023 (bao gồm truy lĩnh các năm trước)
Nguồn kinh phí được sử dụng năm 2023
Tổng cộng
Trong đó:
Tổng cộng
81/2021/NĐ-
CP và NĐ
97/2023/NĐ-
CP
105/2020/NĐ-
CP và NQ
22/2021/NQ-
HĐND; NQ
03/2022/NQ-
HĐND; NQ
08/2022/NQ-
HĐND; NQ
23/2023/NQ-
HĐND
TTLT
42/2013/TTL
T- BGDĐT-
BLĐTBXH-
BTC
116/2016/
NĐ-CP
NQ 27/2021/
NQ-HĐND
81/2021/NĐ-
CP và NĐ
97/2023/NĐ-
CP
105/2020/NĐ-
CP và NQ
22/2021/NQ-
HĐND; NQ
03/2022/NQ-
HĐND; NQ
08/2022/NQ-
HĐND; NQ
23/2023/NQ-
HĐND
TTLT
42/2013/TTL
T- BGDĐT-
BLĐTBXH-
BTC
116/2016/
NĐ-CP
NQ 27/2021/
NQ-HĐND
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
198.713.637 65.971.105 15.042.370 6.324.300 57.904.280 53.471.582 241.847.967 67.336.837 36.836.610 8.324.811 73.414.681 55.935.029 1.088.122 (44.222.453)
1 Tam Kỳ
934.807
291.287
3.520 - - 640.000
3.356.200
291.287 2.152.080 25.440 - 887.393 - (2.421.393)
2 Hội An
429.000
113.000
40.000 - - 276.000
870.370
170.090 88.800 - - 611.480 - (441.370)
3 Điện Bàn
1.058.680
526.000
31.040 58.640 - 443.000
6.522.030
599.650 5.419.040 58.640 - 444.700 - (5.463.350)
4 Duy Xuyên
2.028.774
853.259
703.680 82.000 - 389.835
2.226.139
853.259 703.680 95.100 - 574.100 - (197.365)
5 Đại Lộc
1.232.421
420.041
197.760 139.920 - 474.700
1.232.421
420.041 197.760 139.920 - 474.700 - -
6 Núi Thành
3.993.722
1.949.700
48.090 67.484 - 1.928.448
6.908.097
2.155.801 2.448.530 113.488 - 2.190.278 - (2.914.375)
7 Thăng Bình
2.551.000
927.000
617.000 392.000 - 615.000
2.794.451
840.003 986.880 210.088 - 757.480 268.910 (512.360)
8 Phú Ninh
517.894
171.000
9.000 75.000 - 262.894
2.434.936
230.883 1.767.680 114.748 - 321.626 - (1.917.043)
9 Quế Sơn
2.112.291
1.050.131
106.880 299.020 - 656.260
2.497.811
1.164.131 251.840 299.020 - 782.820 - (385.520)
10 ng Sơn
330.343
107.575 18.400 108.628 - 95.740
330.343
107.575 18.400 108.628 - 95.740 - -
11 Tiên Phước
1.765.573
549.729 170.660 266.128 - 779.056
1.966.066
609.438 198.180 266.128 - 892.320 - (200.493)
12 Hiệp Đức
4.551.000
1.332.000 772.000 249.000 346.000 1.852.000
5.436.065
1.555.075 1.288.630 291.468 401.284 1.899.608 - (885.065)
13 Nam Giang
27.755.322
8.816.902 2.240.960 568.000 10.093.000 6.036.460
31.472.360
8.816.902 3.703.250 613.716 12.302.032 6.036.460 - (3.717.038)
14 Phước Sơn
23.280.286
6.685.000 1.560.000 306.116 4.794.000 9.935.170
26.311.150
7.992.345 2.717.585 317.820 5.348.230 9.935.170 - (3.030.864)
15 Đông Giang
21.400.592
7.413.892 1.703.000 694.000 2.557.700 9.032.000
25.327.158
7.538.181 2.422.630 1.450.772 4.618.935 9.296.640 - (3.926.566)
16 Tây Giang
19.434.452
5.413.500 1.499.200 837.920 6.395.312 5.288.520
21.977.062
5.460.300 2.409.390 1.405.460 7.164.992 5.536.920 - (2.542.610)
17 Bắc Trà My
39.235.322
12.231.978 2.716.000 1.749.000 14.538.000 8.000.344
46.583.355
12.231.978 4.862.065 2.261.892 19.227.076 8.000.344 - (7.348.033)
18 Nam Trà My
46.102.159
17.119.112 2.605.180 431.444 19.180.268 6.766.155
53.601.955
16.299.900 5.200.190 552.483 24.352.132 7.197.250 819.212 (8.319.008)
* Ghi chú: - (*) Bao gồm kinh phí năm trước chuyển sang, giao đầu năm, bổ sung trong năm và kinh phí địa phương đã nộp trả ngân sách tỉnh trong năm;
- Chi tiết các chế độ, chính sách tại các Phụ biểu kèm theo
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
Địa phương
Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách năm 2023 (*)
Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách quyết toán năm 2023
Tổng cộng
Trong đó:
ĐVT: 1.000 đồng
Tổng cộng
Trong đó:
Phụ lục
Thừa (+)
Thiếu (-)
TỔNG CỘNG
Chênh lệch thừa (+),
thiếu (-)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1930/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt quyết toán và bổ sung, thu hồi kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách giáo dục năm 2023

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1930/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×