• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1200/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Phương án tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/04/2025 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1200/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt Phương án tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1200/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1200/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1200/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂNN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập- Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng m 2025
QUYẾT ĐỊNH
Pduyệt Phương án tổ chc Kỳ thi tốt nghip trung học
phổ thông m 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyền đa pơng ny 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Giáo dc ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn c Quy chế thi tt nghip trung hc ph thông ban nh kèm theo
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 ca B trưng B
Giáo dc và Đào to (sau đây gọi tt là Quy chế thi);
Căn cứ Công văn số 1239/BGDĐT-QLCL ngày 24 tháng 3 năm 2025 của
Bộ Giáo dc Đào tạo về việc hướng dn mt số ni dung t chức Kỳ thi tt
nghiệp trung học phổ thông năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại T trình số
1052/TTr-SGT ngày 14 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án tổ chc Kỳ thi tốt
nghiệp trung hc phổ thông năm 2025 trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lc ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc Sở Giáo dc và Đào tạo;
Chtịch y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành
và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c);
- TTr: Tnh ủy, HĐND tnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Dân vận Tnh ủy;
- UBMT Tquốc Việt Nam tỉnh;
- c sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Hội Khuyến học tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VHXH.
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
2
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
T chức K thi tốt nghip trung học phổ tng m 2025
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Ban hànhm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
củay ban nn dân tnh Thanh Hóa)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mc đích
- Đm bo s lãnh đo, ch đạo thng nht, toàn diện; huy động s phi hp
tham gia ca các cấp, các ngành, các đa phương, đơn v trong vic trin khai
thc hin các nhim v đi vi công tác t chc K thi tt nghip trung hc phổ
thông năm 2025 trên đa bàn tnh.
- Chun b các điu kin v s vt cht, trang thiết b, nhân lc, kinh phí,
công tác an ninh trt t, an toàn, công tác truyền thông,… cho K thi theo đúng
Quy chế thi và phù hp vi tình hình thc tế ca tnh.
2. Yêu cầu
K thi tốt nghiệp trung học ph thông năm 2025 trên địa bàn tỉnh được triển
khai t chức thực hiện bảo đảm an toàn, nghiêm túc, trung thực, khách quan,
ng bằng, đúng Quy chế.
II. NỘI DUNG
1. Ny thi, lch thi
1.1. Ngày thi: 25, 26, 27 và 28 tháng 6 năm 2025.
1.2. Lch thi
a) Lịch thi đi vi các thí sinh d thi với Đ thi ca Chương trình Giáo dc
ph thông (GDPT) đưc ban hành kèm theo Quyết đnh s 16/2006/-BGDĐT
ngày 05/5/2006, Chương trình Go dc thường xuyên (GDTX) được ban hành
kèm theo Quyết đnh s 50/2006/QĐ-BGDĐT ngày 07/11/2006 (gọi tt
Chương trình Giáo dc ph thông 2006):
Ngày Buổi Bài thi/Môn thi
Thời gian
làm bài
Giờ phát
đề thi cho
thí sinh
Giờ bắt
đầu làm bài
25/6/2025
SÁNG 08 gi00: Hp cán bộ m ng tác coi thi ti Điểm thi
CHIU
14 gi00: Thí sinh làm thủ tc dthi tại phòng thi, đính
chính sai t (nếu có) và nghe phbiến Quy chế thi, Lịch thi
3
26/6/2025
SÁNG Ngữ văn 120 phút
07 gi 30 07 gi 35
CHIU Toán 90 pt
14 gi 20 14 gi 30
27/6/2025
SÁNG
Bài thi
KHTN
Vt 50 phút
07 gi 30 07 gi 35
Hóa học 50 phút
08 gi 30 08 gi 35
Sinh hc 50 pt
09 gi 30 09 gi 35
Bài thi
KHXH
Lch sử 50 pt
07 gi 30 07 gi 35
Đa lí 50 phút
08 gi 30 08 gi 35
Giáo dc
công dân
50 phút
09 gi 30 09 gi 35
CHIU Ngoi ng 60 phút
14 gi 20 14 gi 30
28/6/2025
D phòng
b) Lch thi đi vi các thí sinh d thi với Đề thi ca Chương trình giáo dc
ph thông hin hành:
Ngày Buổi Bài thi/Môn thi
Thời gian
làm bài
Giờ phát
đề thi cho
thí sinh
Giờ bắt
đầu làm bài
25/6/2025
SÁNG 08 gi00: Hp cán bộ m ng tác coi thi ti Điểm thi
CHIU
14 gi00: Thí sinh làm thủ tc dthi tại phòng thi, đính
chính sai t (nếu có) và nghe phbiến Quy chế thi, Lịch
thi
26/6/2025
SÁNG Ngữ văn 120 phút
07 gi 30 07 gi 35
CHIU Toán 90 pt
14 gi 20 14 gi 30
27/6/2025 SÁNG
Bài thi
tchn
Môn th 1 50 phút
07 gi 30 07 gi 35
Môn th 2 50 phút
08 gi 35 08 gi 40
28/6/2025
D phòng
2. Đi tượng, điu kin dự thi
Thực hiện theo quy đnh tại Điều 19 Quy chế thi. Đối tượng d thi gm:
a) Người đã hoàn tnh cơng trình GDPT/GDTX trong năm tchức kỳ thi;
b) Nời đã hoàn thành chương trình GDPT/GDTX nhưng chưa tốt nghiệp
THPT những năm trước;
c) Người đã Bằng tt nghiệp THPT dthi đlấy kết quảm cơ sở đăng
ký xét tuyển sinh;
d) Nời đã Bng tốt nghiệp trung cấp dự thi để lấy kết qulàm sở
đăng ký xét tuyển sinh.
4
3. Môn thi, ni dung thi, hình thc thi, thi gian làm bài
3.1. Môn thi
- Với đi tượng d thi quy định tại điểm a ý 2 Mc II Phương án này, tổ
chc 3 bui thi: 01 bui thi môn Ng văn, 01 buổi thi môn Toán và 01 bui thi
ca bài thi t chn gm 02 n thi trong s các môn: Vt lý, Hóa hc, Sinh hc,
Lch sử, Đa lý, Giáo dc kinh tế pháp lut, Tin hc, Công ngh định hướng
Công nghip (gi tt ng ngh ng nghip), Công ngh định hướng Nông
nghip (gi tt là Công ngh Nông nghip), Ngoi ng (Tiếng Anh, Tiếng Nga,
Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quc, Tiếng Đức, Tiếng Nht và Tiếng Hàn).
- Với đi ợng dự thi quy định tại đim b ý 2 Mc II Phương án này, tổ
chức thi 05 bài thi, gồm: 03 bài thi đc lập là Toán, Ngữ văn, Ngoi ngữ; 01 bài thi
t hợp Khoa học tự nhiên (KHTN) gm các môn thi thành phn Vật , Hóa học,
Sinh học; 01 bài thi t hợp Khoa hc xã hội (KHXH) gm các n thi thành phn
Lch sử, Địa lí, Giáo dục công dân đối với thí sinh học Chương trình GDPT cấp
THPT, hoặc các môn thi thành phần Lịch sử, Địa đi với thí sinh hc Chương
trình GDTX cấp THPT.
- Với đi ợng dự thi quy định tại đim c, điểm d ý 2 Mc II Phương án
này, được lựa chọn n thi như đi với đối tượng dthi quy đnh tại điểm a ý 2
Mc II Phương án này, hoặc đi ợng dthi quy định tại điểm b ý 2 Mc II của
Phương án này.
3.2. Ni dung thi
- Với đi ợng dự thi quy định tại điểm a ý 2 Mc II Phương án này, d
thi theo đ thi của Chương trình GDPT hiện hành cp THPT.
- Với đi ợng dự thi quy định tại đim b ý 2 Mc II Phương án này, d
thi theo đ thi ca Chương trình Go dc ph thông 2006.
- Với đi ợng dự thi quy định tại đim c, điểm d ý 2 Mc II Phương án
này, đưc chn d thi theo đ thi ca Chương trình Giáo dc ph thông 2006,
hoặc đề thi ca Chương trình GDPT hiện hành cp THPT.
4. Đăng ký n thi
a) Để xét công nhận tt nghiệp THPT:
- Vi đi tượng dthi quy đnh tại điểm a ý 2 Mục II Phương án này, phải
đăng ký dthi (ĐKDT) môn Ngvăn, n Toán và 01 bài thi tự chn gm 02
môn thi trong số các môn: Vt lý, Hóa hc, Sinh hc, Lch sử, Địa lý, Giáo dc
kinh tế pháp lut, Tin hc, Công ngh Công nghip, Công ngh Nông nghip,
Ngoi ng. Thí sinh chn 02 n thi ca bài thi t chn trong s các môn đã
được hc lớp 12. Thí sinh được ĐKDT n Ngoại ng khác vi môn Ngoi
ng đang học tại trưng ph thông.
- Với đối tượng dự thi quy định tại điểm b ý 2 Mc II Phương án này:
+ Thí sinh học Chương trình GDPT cấp THPT, phải dự thi 04 bài thi, gồm 03
5
bài thi độc lập là: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ 01 bài thi t hợp (KHTN, hoặc
KHXH) do thí sinh tự chn. Thí sinh được ĐKDT môn Ngoại ng khác vi môn
Ngoi ng đã học tại trường ph thông (gm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng
Pháp, Tiếng Trung Quc, Tiếng Đc, Tiếng Nht và Tiếng Hàn);
+ Thí sinh học Chương trình GDTX cấp THPT, phải dthi 03 bài thi, gồm 02
bài thi đc lập là: Toán, Ngvăn và 01 bài thi t hợp do thí sinh tự chọn; thí sinh có
thđăng ĐKDT thêm bài thi Ngoại ngữ để lấy kết quả xét tuyển sinh.
b) Với đối tượng d thi quy đnh ti điểm c, điểm d ý 2 Mc II Phương án
này, d thi đ ly kết qu làm cơ s đăng ký xét tuyển sinh:
- Nếu d thi theo đ thi ca Chương trình GDPT 2006, được ĐKDT các bài
thi độc lập, bài thi tổ hợp hoặc c môn thi thành phần của bài thi t hp (các môn
thi thành phần trong ng một bài thi tổ hợp);
- Nếu d thi theo đ thi ca Chương trình GDPT hiện hành cp THPT, ch
đăng môn thi theo nguyện vng. Riêng đi vi bài thi t chn, thí sinh ch
được chn ti đa 02 môn thi.
5. Đăng dự thi, xếp png thi
- Với đối tưng dự thi theo đthi ca Chương trình GDPT hiện hành, thực
hiện theo quy đnh ti Điều 20 Quy chế thi và Công văn số 1239/BGDĐT-QLCL
ngày 24/3/2025.
- Với đi ợng d thi theo đ thi ca Chương trình GDPT 2006, thực hiện
theo qui định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành tại Thông tư số
15/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020, được sửa đổi, b sung bi Thông
05/2021/TT-BGDĐT ngày 12/3/2021, Thông 06/2023/TT-BGDĐT ngày
24/3/2023, Thông 02/2024/TT-BGDĐT ngày 06/3/2024 của B trưởng BGiáo
dc Đào tạo; Công văn số 1277/BGDĐT-QLCL ngày 22/3/2024 và Công văn số
1239/BGDĐT-QLCL ngày 24/3/2025.
- Thí sinh đăng ký dự thi: Từ ngày 21/4 đến 17h00 ngày 28/4/2025.
- Trong quá trình ĐKDT, đăng ký tuyển, đăng kýt tuyển sinh đại học
H), cao đẳng (CĐ) c thí sinh phải sử dng thống nhất một loại giấy ttùy
thân là thẻ Căn cước/CCCD/ĐDCN/Số hộ chiếu.
- Trong thời hạn ĐKDT, tsinh có nguyện vọng đăng xét tuyn sinh
ĐH, phải khai báo trên phn mềm đầy đủ, đúng các thông tin kèm minh
chng để hưởng ưu tiên trong xét tuyn sinh ĐH, theo quy đinh.
6. Hội đồng thi
- Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy chế thi và Công văn số
1239/BGDĐT-QLCL ngày 24/3/2025.
- Tại tỉnh t chức 01 Hi đồng thi (HĐT), do Sở Giáo dục và Đào tạo ch trì
(gi HĐT: Sở GDĐT Thanh Hóa), gm 85 Điểm thi (chi tiết ti Ph lc) đặt tại
các trường trung học phthông, trường phtng có nhiều cấp hc cấp hc cao
6
nhất trung học ph thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên; 05 Điểm thi dành cho thí sinh thi theo đthi của Chương trình GDPT
2006 (Trung tâm Giáo dc nghnghiệp-Giáo dc thường xuyên Ngc Lặc, Trung
tâm Go dc nghề nghip-Giáo dục thường xuyên Triệu Sơn, Trung tâm Go dc
nghnghiệp-Giáo dc thường xuyên Yên Đnh, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-
Giáo dục thường xuyên Quảng Xương và Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo
dc thường xuyên Hoằng Hóa); mỗi huyện, thị , thành phố ít nht 01 Đim
thi, đảm bảo thun tiện cho thí sinh.
- Giám đốc Sở Giáo dc và Đào tạo quyết định thành lập HĐT; Chủ tịch
HĐT quyết định thành lập c Ban của HĐT gồm: Ban Thư ; Ban In sao đề thi;
Ban Vận chuyển bàn giao đ thi; Ban Coi thi; Ban Làm phách; Ban Chấm thi;
Ban Phúc khảo.
7. In sao, vn chuyển, bàn giao đ thi cho các Đim thi
- Đối với in sao đ thi của Chương trình GDPT hiện hành, thc hiện theo
quy định tại Điều 12, Điều 25, Điều 26 Quy chế thi.
Đi với in sao đthi của Chương trình GDPT 2006, thực hiện theo qui định
tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành tại Thông số 15/2020/TT-BGDĐT
ngày 26/5/2020, được sửa đi, b sung tại Thông 05/2021/TT-BGDĐT ngày
12/3/2021, Thông 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24/3/2023 Thông tư
02/2024/TT-BGDĐT ny 06/3/2024 của B trưởng B Giáo dục Đào tạo;
Công văn số 1277/BGDĐT-QLCL ngày 22/3/2024.
- Ban In sao đ thi nhiệm v tiếp nhận đthi gốc còn ngun niêm
phong của Hi đồng ra đthi từ Ban Chđạo thi cấp quốc gia, hoặc đ thi đã
được hóa do Hội đồng ra đề thi chuyển đến qua hthống của Ban Cơ yếu
Chính phủ; tổ chc in sao đthi, đóng gói, niêm phong, bảo qun; bàn giao c i
đề thi cho Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi đảm bảo quy đnh theo Quy chế thi.
- Giao nhận đthi cho c Điểm thi: Thực hiện theo nguyên tắc bàn giao
tay ba, tại khu vực in sao đthi giữa Ban In sao đề thi, Ban Vận chuyển và bàn
giao đthi và Trưởng Điểm thi (có biên bản bàn giao cụ thể). Chủ tịch Hi đng
thi xây dng phương án c thể và tchức vận chuyển, bảo quản đảm bảo an toàn
và bảo mật cho đ thi theo đúng Quy chế thi và p hợp với tình hình thực tế của
địa phương.
8. Coi thi
- Các Điểm thi theo đ thi của Chương trình GDPT hiện hành, thực hiện
theo quy định tại Điều 13, Điều 14 và Chương V Quy chế thi.
- Các Điểm thi theo đthi của Chương trình GDPT 2006, thực hiện theo
quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành tại Tng tư số 15/2020/TT-
BGDĐT ngày 26/5/2020, được sửa đổi, b sung tại Thông 05/2021/TT-BGDĐT
ngày 12/3/2021, Thông 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24/3/2023, Thông
02/2024/TT-BGDĐT ngày 06/3/2024 của B trưởng B Giáo dục và Đào tạo;
Công văn số 1277/BGDĐT-QLCL ngày 22/3/2024.
7
- Việc vn chuyển, bàn giao bài thi, h thi tĐiểm thi về HĐT thc
hiện ngay sau khi kết thúc buổi thi cuing của K thi và phi có lãnh đo điểm
thi và công an tham gia trong sut q trình vận chuyển, bàn giao bài thi. Các
Điểm thi xa trung tâm TP Thanh Hóa (các huyện: Mường Lát, Quan Sơn và Quan
Hóa) xây dng phương án phù hợp, chủ đng đ np bài thi theo quy định;
trường hợp bất khả kháng báo cáo Chủ tịch HĐT quyết định.
+ Bài thi tluận: Trưởng Điểm thi bàn giao cho Ban Làm phách tại khu
vực Tầng 1 Nhà B, Sở Go dục và Đào tạo; thc hiện theo nguyên tắc bàn giao
tay ba, xác nhận của Trưởng Điểm thi, đại diện nh đạo Ban m phách, đại
diện lãnh đạo Ban Thư ký HĐT. Bài thi sau khi n giao có công an bảo vệ ln
tc 24 giờ/ngày.
+ Bài thi trc nghiệm: Trưởng Điểm thi bàn giao cho Ban Chm thi tại
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hp Thanh Hóa (số 04
Nguyn Tạo, phường Trường Thi, TP Thanh Hóa); thực hiện theo nguyên tắc bàn
giao tay ba, xác nhận của Trưng Điểm thi, đại diện lãnh đo Ban Chm thi,
đại diện lãnh đo Ban Thư ký HĐT. Bài thi sau khi bàn giao công an bảo v
liên tc 24 giờ/ngày.
+ H thi ca các Điểm thi: Trưởng Điểm thi bàn giao cho Ban Thư ký
HĐT tại Trung tâm Go dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp Thanh Hóa (số
04 Nguyễn Tạo, phường Trường Thi, TP Thanh Hóa). Việc bàn giao xác nhận
của Trưởng Điểm thi, đại diện lãnh đạo Ban Thư HĐT.
9. Chấm thi, phúc kho i thi
Thực hiện theo quy đnh tại Điều 17, 18 Chương VI Quy chế thi, Công văn
số 1239/BGDĐT-QLCL ngày 24/3/2025; quy định tại Quy chế thi tt nghiệp THPT
ban hành tại Thông số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020, được sửa đi, b
sung bi Thông 05/2021/TT-BGDĐT ngày 12/3/2021, Thông 06/2023/TT-
BGDĐT ngày 24/3/2023 Thông 02/2024/TT-BGDĐT ny 06/3/2024 của B
trưởng BGiáo dc và Đào tạo; Công văn số 1277/BGDĐT-QLCL ngày 22/3/2024.
9.1. m phách bài thi tlun
- Thc hiện làm phách 01 vòng; Ban Làm phách được cách ly triệt để trong
suốt thời gian được tập trung làm pch cho đến khi hoàn thành chấm bài thi t
luận; công an bo vệ liên tc 24 giờ/ngày.
- Nhân lực: Đảm bảo số ợng, cht ợng, tiến độ làm phách theo quy định.
- Đa điểm: Khu vc Tầng 1 nhà B, S Giáo dục và Đào tạo.
- Thời gian: T 14h00, ngày 27/6/2025 đến khi chấm xong i thi t lun.
9.2. Chm thi
- Nhân lực: Đảm bảo số lượng, chất ng, tiến độ chấm thi theo quy đnh.
8
- Địa điểm: Trung tâm Giáo dục thường xuyên-K thut tổng hp Thanh
Hóa (số 04 Nguyn Tạo, phường Trường Thi, TP Thanh Hóa). B trí khu vc
chấm bài thi tluận khu vực chm bài thi trắc nghim riêng biệt.
- Hoàn thành chậm nhất 17h00 ny 13/7/2025.
- Công b kết quả: 8h00, ngày 16/7/2025.
9.3. Phúc khảo
- Địa điểm: Trung tâm Giáo dục thường xuyên-K thut tổng hp Thanh
Hóa (số 04 Nguyn Tạo, phường Trường Thi, TP Thanh Hóa). B trí khu vc
chấm bài thi pc khảo tluận và khu vc chấm bài thi phúc khảo trắc nghiệm
riêng biệt.
- Thời gian hoàn thành chậm nhất ngày 03/8/2025.
10. Xét công nhận tốt nghip trung học phthông
- Đối với thí sinh d thi theo đ thi của Chương trình GDPT hiện hành,
thực hiện theo quy định tại chương VII Quy chế thi và Công văn số
1239/BGDĐT-QLCL ngày 24/3/2025.
- Đi vi thí sinh dự thi theo đ thi của Chương trình GDPT 2006, thc
hiện theo Quy chế thi tốt nghiệp THPT ban hành tại Thông tư số 15/2020/TT-
BGDĐT ngày 26/5/2020, được sửa đổi, b sung tại Thông 05/2021/TT-BGDĐT
ngày 12/3/2021, Tng tư 06/2023/TT-BGDĐT ngày 24/3/2023 Thông
02/2024/TT-BGDĐT ngày 06/3/2024 của Bộ trưởng B Giáo dục và Đào to;
Công văn số 1277/BGDĐT-QLCL ngày 22/3/2024.
- Hoàn thành xét công nhn tốt nghiệp THPT chậm nhất ngày 18/7/2025.
- Hoàn thành xét công nhận tốt nghiệp THPT sau phúc khảo chậm nht
ngày 08/8/2025.
11. Thanh tra, kim tra
Thực hiện theo Điều 52 Quy chế thi và các văn bản hướng dẫn về công tác
thanh tra hiện hành để thực hiện đúng chức năng, nhiệm v.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục Đào tạo
- Tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt Phương án tổ chc K thi tt
nghiệp THPT năm 2025 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa; trình UBND tỉnh quyết
định thành lập Ban Ch đạo thi cấp tỉnh Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
- Tham u cho Ban Ch đạo thi cấp tỉnh chỉ đạo t chức K thi tại tỉnh
theo Quy chế thi hướng dẫn của BGiáo dc và Đào to.
- Chỉ đạo kiểm tra việc hoàn thành chương trình, kế hoạch dạy học,
đánh gxếp loại, ôn tập cho học sinh ở các ntrường.
- Chỉ đạo, tổ chức ĐKDT, quản lý h ĐKDT; chỉ đo các cơ sở go dc
9
chuẩn bị điều kin v sở vật chất cho K thi. Ban hành các văn bn hướng dẫn
t chức thi, tổ chc coi thi, làm phách bài thi tluận, chấm thi, phúc khảo Kỳ thi
tt nghiệp THPT năm 2025.
- Quyết định thành lập và tổ chức thc hiện nhiệm vụ của Hi đng thi, các
Ban ca Hi đng thi; t chức tập huấn nghiệp v t chức thi.
- Báo cáo Ban Ch đạo thi cấp tỉnh về việc thc hiện nhiệm vụ tổ chức thi,
những vấn đề nảy sinh trong quá trình t chc thi.
- Tổ chức bàn giao Giấy chứng nhận kết quả thi cho thí sinh; xét công nhận
tt nghip THPT cho t sinh; ch đạo t chức cp Giấy chng nhn tốt nghip tạm
thời, Bng tốt nghip THPT và Giy chng nhn hoàn tnh Chương trình GDPT.
- Thc hiện việc khen thưởng, k luật đi với công chức, viên chức, giáo
vn, thí sinh trong phm vi quyền hn quy định; đề ngh các cp có thm quyn
khen thưng, kỷ luật theo quy định Quy chế thi và các quy đnh của pháp luật đi
với những người tham gia m công tác thi; lưu trữ hcủa kỳ thi theo quy định.
- Phối hợp với Sở i chính và c cơ quan, đơn v ln quan trình
UBND tỉnh bảo đảm kinh phí t chức Kỳ thi.
- Tổ chc kiểm tra các điều kiện phc vthi: ĐKDT, h thi, kiểm tra
điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và các điều kiện cn thiết khác phc vụ cho
ng tác tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 tại các Điểm thi đảm bo an
toàn, đúng quy chế.
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào to chu tch nhim tc pháp luật, UBND
tnh, Chủ tch UBND tỉnh đối với ng tác tham mưu, tổ chức Kỳ thi theo đúng
Quy chế thi và các n bản chđo của các b, nnh Trung ương của tnh;
triển khai thực hiện Kỳ thi đảm bảo nghiêm c, khách quan, an toàn và hiệu quả.
2. Thanh tra tnh
C người tham gia Ban Ch đo cp tnh c ngưi tham gia công tác thanh
tra, kim tra các khâu ca k thi ti đa phương theo ch đo ca Ch tch UBND tnh.
3. Công an tnh
- Chtrì, phối hợp với Sở Giáo dc và Đào tạo y dựng, triển khai phương
án bảo đảm an ninh, an toàn đ thi, bài thi; bảo đảm an ninh trật tvà phòng
cháy, chữa cháy khu vực in sao đ thi, làm phách bài thi, chấm thi, tổ chức coi thi
tại các Đim thi và công tác vận chuyn đ thi, i thi, đảm bảo đúng Quy chế thi.
- Chủ đng nắm tình hình, phát hiện những sơ hở v quy định, quy trình tổ
chức thi; tham u cho Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh, Hi đồng thi biện pháp khc
phc, chấn chỉnh.
4. B Chỉ huy Qn sự tỉnh
Ch đạo các lực lượng đa phương, đơn v trực thuộc phối hợp vi các
huyện, th xã, thành phố; các trường THPT trên địa bàn xây dựng phương án ng
10
phó với những bất thường do thiên tai (bão, lụt, dịch bệnh,…) đảm bảo xử
các tình huống, an toàn cho k thi.
5. Sở Tài chính
Sau khi Phương án tổ chức Kỳ thi tt nghiệp THPT năm 2025 trên địa bàn
tnh Thanh Hóa được phê duyệt, SGiáo dục và Đào to lập dự toán kinh phí t
chức Kthi gửi S i chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
6. Sở Y tế
Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo triển khai các biện pp đảm bảo sức
khe các thành viên tham gia Ban In sao đề thi, Ban Làm phách bài thi; chỉ đạo
các đơn vy tế trong ngành chuẩn bnhân lực, thuc, vật tư, phương tiện đ đáp
ứng kp thời yêu cầu cấp cứu, chăm c y tế, phòng chng dịch; đảm bảo vệ sinh
an toàn thực phẩm; kịp thời x c nh hung về y tế xảy ra c đa điểm tổ
chức thi.
7. Sở Xây dng
Chỉ đo c đơn v kinh doanh vận tải tăng cường btrí đ phương tiện đ
vận chuyển đáp ứng kịp thời nhu cầu đi lại ca thí sinh, cán blàm nhiệm vụ thi
và ni nhà của thí sinh; đồng thời, phối hợp với Sở Tài chính tăng cường kiểm
tra, kiểm soát ngăn chặn tình trạng tăng giá cước vn tải trái quy đnh
; phi hp
với Công an tỉnh xây dựng phương án giải tỏa các nút giao thông không đ
xảy ra ùn tắc giao thông trước, trong và sau thời gian thi.
8. Sở Khoa học và Công nghệ
Chỉ đạo các đơn vị trực thuc, các doanh nghiệp viễn thông y dựng các
phương án đảm bo thông tin liên lạc thông suốt tại các Điểm thi trong sut thời
gian diễn ra kthi; đảm bảo thông tin liên lạc tBan Chỉ đạo thi cấp tỉnh với Ban
Ch đo thi các cấp.
9. Sở Văn hóa, Th thao và Du lch
Chỉ đo, hướng dẫn các địa phương, các cơ sở lưu trú trên địa bàn tỉnh đảm
bảo c điều kiện buồng png, tạo điều kiện tối đa cho phụ huynh và học sinh
nhu cầu cần lưu tkhi tham gia Kỳ thi; phi hp với S Giáo dc và Đào tạo
tuyên truyền cho học sinh thực hiện tốt Quy chế thi, ứng x văn hóa, văn minh
trong Kỳ thi.
10. Sở Công thương
- Phối hợp tuyên truyền, vận động c cơ sở kinh doanh ăn ung, nhà hàng,
khách sạn, nnghỉ, nhà trọ trên địa bàn tỉnh tạo điều kiện thuận lợi cho các thí
sinh và cán bộ coi thi sử dng dịch v ăn, nghỉ, đồng thời kí cam kết với chính
quyền đa phương kng tăng giá, ép giá các dịch vụ trên trong thời gian diễn ra
k thi.
- Phối hợp với Ban Chđạo 389 tỉnh tăng ng kiểm tra kim soát đối với
mặt hàng thực phẩm nói chung thực phm chế biến nói riêng tại các ch, siêu
11
th, nhà hàng, quán ăn trên địa bàn nhằm đảm bảo vsinh an toàn thực phẩm;
kiểm tra việc niêm yết giá, bán đúng g niêm yết đối với c mặt hàng, dch v
thiết yếu phc văn, nghỉ tại các nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, ntrọ; tránh
tình trạng tăng g, ép giá trong thời gian diễn ra k thi. Xử nghm nhng
trường hợp vi phm.
- Chỉ đạo Công ty Điện lực Thanh Hóa và các tổ chức kinh doanh điện
phi hợp với Hi đồng thi lập phương án đảm bảo cung cấp điệnn định, liên tục
phc vụ các Điểm thi.
11. Đ nghị ng ty Đin lc Thanh Hóa
Xây dng phương án ưu tiên cung cấp kịp thời, đầy đđiện cho Hi đồng
thi, c Điểm thi đặc biệt đm bo đin liên tục 24/24 giờ cho c Ban In
sao đề thi, Làm phách bài thi và chấm thi.
12. Đ nghị Đoàn Thanh niên Cộng sn Hồ Chí Minh tỉnh
Chỉ đạo c huyện, th, thành Đoàn và các tổ chức Đoàn trực thuộc triển
khai chương trình Sinh viên tình nguyện”, Tiếp sức mùa thi h trợ các đa
phương bo đảm trật tự, an toàn cho Kthi; htrthí sinh và người thân khó
khăn trong đi lại, nơi ăn, nghtại c đim t chức thi; tuyên truyền, vn đng
nhà dân gần địa điểm thi đ điều kiện cho thí sinh trọ trong suốt thời gian thi.
13. Báo Thanh Hóa, Đài Pt thanh và Truyền hình tỉnh
Có trách nhiệm m tốt công tác tun truyền trên phạm vi toàn tỉnh v
mục đích, u cầu, công tác chuẩn bc điều kiện cho tổ chc Kỳ thi tt nghiệp
THPT năm 2025 đhọc sinh, phụ huynh học sinh và nhân dân biết, thực hiện.
14. Đ nghị các tchức chính trị - xã hội
Chỉ đo c thành viên, hi viên phi hp triển khai công tác tuyên truyn,
vận động, hỗ trợ ngành giáo dục tổ chức K thi tốt nghiệp THPT năm 2025 tại
tnh đảm bảo an toàn, nghiêm túc, đt kết qu tốt nht.
15. UBND các huyện, th xã, tnh phố
- Ch tịch UBND các huyện, th xã, thành phố quyết đnh thành lp Ban
Ch đạo thi cấp huyn; thành phần ơng tự nBan Chđo thi cp tỉnh; phân
ng nhiệm v cho c thành viên để phối hợp chỉ đạo t chức kỳ thi trên địa bàn
theo quy định.
- Tạo điều kiện cho các thí sinh đ nơi ăn, nghỉ trong các ngày thi. Quan
tâm các thí sinh là con em dân tộc thiểu số, gia đình chính sách, hc sinh khuyết
tật, thí sinh hoàn cảnh k khăn, thí sinh vùng sâu, ng xa thí sinh trú
tại khu vực va b ảnh hưởng thn tai, dịch bệnh tham dK thi; tuyệt đối không
đxảy ra các trường hợp thí sinh kng nơi ăn nghỉ trong thời gian thi; đng
thi tạo điều kiện vviệc đi li, nơi ăn, cho cán b giáo viên ở xa đến tham gia
ng tác thi; thường xuyên t chức kiểm tra, giám sát cht chẽ, tránh đxảy ra
tình trạng c nhà nghỉ, nhà hàng lợi dụng để ép khách, ng giá, không đm bảo
an toàn vệ sinh thực phẩm./.
Phụ lục
DANH SÁCH CÁC ĐIM THI, HỘI ĐỒNG THI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO THANH HÓA
K THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Mã
Đim
thi
Tên Điểm thi Các đơn vthuộc Điểm thi
Số
lượng
thí sinh
từng
đơn v
Số lưng
thí sinh
ca Đim
thi
Số lượng
phòng
thi của
Đim thi
Số lượng
phòng thi
có th b
trí ti đa
Ghi chú
1. THPT Đào Duy Từ
THPT Đào Duy Từ
600
783 33 41
THPT Đào Duy Anh
65
TH,THCS&THPT Nobel School 118
2. THPT Hàm Rồng
THPT Hàm Rồng 592
721 30 39
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDTX-KTTH Thanh a
129
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
3. THPT Nguyễn Trãi
THPT Nguyễn Trãi
428
523 22 24
CĐ Công nghiệp TH (A)
95
4. THPT chuyên Lam Sơn
THPT chuyên Lam n
387
566 24 27
THPT DTNT Tỉnh
179
5. THPT Hiến Thành
THPT Tô Hiến Thành
358
584 25 29
TC Ngh Thanh, Thiếu nn khuyết tt, ĐBKK TH
45
CĐ Bách Khoa VN
150
TH, THCS&THPT QTH School
31
6.
TH,THCS&THPT
Đông Bắc Ga
TH,THCS&THPT Đông Bắc Ga 158
671 28 30
THPT Trường Thi
236
CĐ Công nghiệp TH (B) 277
13
7. THPT Thường Kit
THPT Lý Thường
Kiệt
216
432 18 20
TH, THCS và THPT Vinschool Star City 43
TTGDNN - GDTX TP Thanh Hóa (Cơ sở 1) 165
TC K NghTH
8
8. THPT Bỉm Sơn
THPT Bỉm Sơn
380
617 26 28
TC NghBm Sơn
237
9. THPT Hồng Phong
THPT Lê Hồng Phong 297
297 13 24
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
10.
THPT Sầm Sơn
THPT Sầm n 432
566 24 30
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX TP. Sm Sơn 134
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
11.
THPT Nguyễn ThLợi
THPT Nguyễn Thị Lợi
379
458 20 24
TC NghThương mại - Du lch Thanh Hóa 54
TC Công ngh và Y
dược Miền trung (sở 2)
25
12.
THPT Chu Văn An
THPT Chu Văn An
585
791 33 35 CĐ Nông Nghip TH (CS2, PTNT) 22
THPT Nguyễn Hu
184
13.
THPT Quan Hóa
THPT Quan Hóa 292
448 19 22
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện
nh)
THCS&THPT Quan Hóa 141
TTGDNN - GDTX Quan Hóa 15
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
14
14.
THPT Quan Sơn
THPT Quan Sơn 220
358 15 18
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
THCS&THPT Quan n 138
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
15.
THPT Mưng Lát
THPT Mường Lát 320
369 16 24
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX Mường Lát 49
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
16.
THPT Bá Thước
THPT Bá Thước
319
448 19 27
TTGDNN - GDTX Thước 129
17.
THPT Hà n Mao
THPT Hà Văn Mao 294
294 13 24
Ca tính Thí
sinh t do (thi
theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
18.
THCS&THPT Bá Thưc THCS&THPT Thước 185 185 8 22
19.
THPT Cầm Bá Thước
THPT Cầm Bá Thước 402
426 18 30
Chưa tính T
sinh tự do (thi
theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX Thưng Xuân 24
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
20.
THPT Thường Xuân 2 THPT Thường Xuân 2 272 272 12 21
21.
THPT Thường Xuân 3 THPT Thường Xuân 3 130 130 6 18
22.
THPT Như Xuân
THPT Như Xuân 302
590 25 27
THCS&THPT Như Xuân 190
TTGDNN - GDTX Như Xuân 98
15
23.
THPT Như Xuân 2
THPT Như Xuân 2 173
173 8 13
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh t do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
24.
THPT Như Thanh
THPT Như Thanh
420
611 26 30
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
THCS&THPT Như Thanh 191
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
25.
THPT Như Thanh 2
THPT Như Thanh 2
223
373 16 19
TTGDNN - GDTX Như Thanh 150
26.
THPT Lang Chánh
THPT Lang Chánh 361
422 18 24
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX Lang Chánh 61
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
27.
THPT Ngọc Lặc
THPT Ngọc Lặc
423
776 33 35
TC NghMin núi TH
353
28.
THPT DTNT Ngọc Lặc
THPT DTNT Ngọc Lặc
189
504 21 22
THPT Bắc Sơn
200
TTGDNN - GDTX Ngọc Lc (A) 115
29.
THPT Lê lai
THPT Lê lai 383
572 24 29
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX Ngọc Lc (B) 189
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
16
30.
THPT Thạch Thành 1
THPT Thạch Thành 1 411
520 22 30
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TC NghThch Thành
109
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
31.
THPT Thạch Thành 2 THPT Thạch Thành 2 312 312 13 24
32.
THPT Thạch Thành 3 THPT Thạch Thành 3 324 324 14 30
33.
THPT Thạch Thành 4 THPT Thạch Thành 4 260 260 11 18
34.
THPT Cẩm Thy 1
THPT Cẩm Thủy 1 466
598 25 30
TTGDNN - GDTX Cẩm Thy
132
35.
THPT Cẩm Thy 2 THPT Cẩm Thủy 2 223 223 10 20
36.
THPT Cẩm Thy 3
THPT Cẩm Thủy 3
243
243 11 20
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện
nh)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
37.
THPT Lê Lợi
THPT Lê Li
541
784 33 40
TTGDNN - GDTX ThXuân 243
38.
THPT Lê Hoàn
THPT Lê Hoàn 412
679 29 30
THPT ThXuân 4
267
39.
THPT Lam Kinh
THPT Lam Kinh 336
336 14 24
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
17
40.
THPT ThXuân 5 THPT ThXuân 5 296 296 13 18
41.
THPT Vĩnh Lộc
THPT Vĩnh Lộc 534
629 27 27
TTGDNN - GDTX Vĩnh Lộc 95
42.
THPT Tng Duy Tân
THPT Tống Duy Tân
243
243 11 19
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
TTGDNN - GDTX Thiệu H
149
43.
THPT Thiu Hóa
THPT Thiệu Hóa 586
735 31 33
TTGDNN - GDTX Thiệu Hóa 149
44.
THPT Lê Văn Hưu
THPT Lê Văn Hưu 529
619 26 27
CĐ Nông Nghip TH (CS1- NL) 90
45.
THPT Nguyễn Quán
Nho
THPT Nguyễn Quán Nho 304
304 13 26
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
46.
THPT Triu Sơn 1
THPT Triệu Sơn 1
399
690 29 30
PhThông Triệu Sơn 291
47.
THPT Triu Sơn 2
THPT Triệu Sơn 2
306
591 25 28
THPT Triệun 5
285
48.
THPT Triu Sơn 3
THPT Triệu Sơn 3 333
471 20 28
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX Triệu Sơn (A) 138
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
18
49.
THPT Triu Sơn 4
THPT Triệu Sơn 4
284
479 20 27
TTGDNN
-
GDTX Triệu Sơn (B)
195
50.
THPT Nông cống 1
THPT Nông cống 1
469
653 28 36
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX Nông Cống
184
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
51.
THPT Nông Cống 2
THPT Nông Cống 2
303
404 17 18
THPT Nông Cống
101
52.
THPT Nông Cống 3 THPT Nông Cống 3 358 358 15 28
53.
THPT Nông Cống 4
THPT Nông Cống 4
350
350
15
23
54.
THPT Đông n 1
THPT Đông Sơn 1
379
504 21 35
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX TP Thanh Hóa (Cơ sở 2) 125
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
55.
PT Nguyễn Mộng Tuân
PT Nguyễn Mộng Tuân 327
597 25 31
THPT Đông Sơn 2
270
56.
THPT Hà Trung
THPT Hà Trung
543
543 23 30
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
57.
THPT Hoàng Kha
THPT Hoàng Lê Kha 382
531 23 32
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
TTGDNN - GDTX Trung 149
58.
THPT Lương Đắc Bằng
THPT Lương Đắc Bng
552
849 36 40
TTGDNN - GDTX Hoằng Hóa
297
59.
THPT Hoằng Hóa 2
THPT Hoằng Hóa 2 491
588 25 30
THPT Hoằng Hóa (Cơ sở 2) 97
19
60.
THPT Hoằng Hóa 3
THPT Hoằng Hóa 3
406
670 28 30
THPT Hoằng Hóa (Cơ sở 1) 264
61.
THPT Hoằng Hóa 4
THPT Hoằng Hóa 4 494
494 21 30
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
62.
THPT Ba Đình
THPT Ba Đình 504
792 33 40
TC NghNga n 288
63.
THPT Mai Anh Tuấn
THPT Mai Anh Tuấn 463
463 20 32
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
64.
THPT Nga Sơn THPT Nga Sơn 362 362 16 28
65.
THPT Hậu Lộc I
THPT Hậu Lộc I
470
631 27 33
TTGDNN -
GDTX Hậu Lộc
161
66.
THPT Hậu Lộc 2 THPT Hậu Lộc 2 407 407 17 30
67.
THPT Hậu Lộc 3 THPT Hậu Lộc 3 289 289 12 24
68.
THPT Hậu Lộc 4
THPT Hậu Lộc 4 433
433 18 30
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
69.
THPT Quảng Xương 1
THPT Quảng ơng 1 556
767 32 43
TTGDNN -
GDTX Quảng Xương
184
TC Công ngh và Yc Miền trung (Cơ sở 1) 27
20
70.
THPT Quảng Xương 2
THPT Quảng Xương 2
404
404 17 33
Ca tính Thí
sinh t do
(thi theo đ thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hiện hành)
71.
THPT Quảng Xương 4 THPT Quảng Xương 4 507 507 22 30
72.
THPT Đặng Thai Mai
THPT Đặng Thai Mai
420
564 24 34
CĐ KTKT Công Thương
83
Phân hiệu Thanh Hóa Trường CĐ Ngh s 4/BQP 61
73.
THPT Tĩnh Gia 1
THPT Tĩnh Gia 1
662
835 35 49
CĐ Ngh Nghi Sơn (A)
173
74.
THPT Tĩnh Gia 2
THPT Tĩnh Gia 2
447
650 28 30
TTGDNN -
GDTX TX Nghi n
203
75.
THPT Tĩnh Gia 3
THPT Tĩnh Gia 3
555
692 29 44
CĐ Ngh Nghi Sơn (B)
137
76.
THCS&
THPT Nghi Sơn
THCS&THPT Nghi n
244 244 11 24
77.
THPT Tĩnh Gia 4
THPT Tĩnh Gia 4 437
437 19 25
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
78.
THPT Yên Định 1
THPT Yên Đnh 1 661
661 28 50
Chưa tính T
sinh tự do
(thi theo đề thi
Chương trình
GDPT hin hành)
Thí sinh tự do (thi theo đề thi Chương trình
GDPT hiện hành)
79.
THPT Yên Định 2
THPT Yên Định 2
381
676 29 30
TTGDNN - GDTX Yên Định 295
80.
THPT Yên Định 3
THPT Yên Định 3
324
491 21 23
THCS&THPT Thống Nhất
167
21
81.
TTGDNN-GDTX Ngọc
Lặc
Dành cho Thí sinh Tự do d thi theo đề thi Chương trình GDPT 2006
của các huyện: Mường Lát, Quan Hóa, Quan Sơn, Bá Thưc, Lang
Chánh,
Ngọc Lặc, Thường Xuân
10
82.
TTGDNN-GDTX Triệu
Sơn
Dành cho Thí sinh Tự do d thi theo đề thi Chương trình GDPT 2006
của các huyện: Triệu n, Th Xuân, Nông Cống, Đông n (), Như
Xuân, Như Thanh.
22
83.
TTGDNN-GDTX Yên
Đnh
Dành cho Thí sinh Tự do d
thi theo đề thi Chương trình GDPT 2006
của các huyện: Yên Định, Thiệu Hóa, Vĩnh Lộc, Thch Thành, Cẩm Thy
25
84.
TTGDNN-GDTX
Quảng Xương
Dành cho Thí sinh Tự do d thi theo đề thi Chương trình GDPT 2006
của các huyn: Qung Xương, TX Nghi Sơn, TP Sm Sơn, TP Thanh Hóa
15
85.
TTGDNN-GDTX
Hoằng Hóa
Dành cho Thí sinh Tự do d thi theo đề thi Chương trình GDPT 2006
của các huyện: Hoằng Hóa, Trung, Nga Sơn, Hậu Lộc, TX Bỉm Sơn
20
(Danh sách gồm 85 Điểm thi).
Ghi c
:
c đối tượng dự thi gọi tắt là T sinh tdo là:
Ngưi đã hoàn thành chương trình GDPT/GDTX nhưng chưa tốt nghip THPT những năm trước;
Ngưi đã bằng tốt nghiệp THPT dự thi để lấy kết quả làm sở đăng xét tuyển sinh ĐH, CĐ; Người đã bằng tốt nghiệp Trung cấp dự thi để lấy kết quả làm
sở đăng xét tuyển sinh ĐH, CĐ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1200/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Phương án tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1200/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×