• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1163/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/05/2026 15:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1163/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1163/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1163/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1163/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 92/TTr-SGDĐT
ngày 27 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
1163
03
5
2
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
DANH MỤC 28 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC
CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 TTHC)
I. Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác (04 TTHC)
1
1.005008
Cho phép trường trung
học phổ thông chuyên
hoạt động giáo dục
25 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
2
1.005061
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh dịch vụ tư
vấn du học
20 ngày làm việc
Không
3
1.012960
Điều chỉnh, bổ sung, gia
hạn giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh dịch vụ tư
vấn du học
20 ngày làm việc
Không
4
3.000302
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt
động giáo dục
30 ngày làm việc
Không
1163
03
5
4
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (05 TTHC)
1
1.000389
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký bổ sung hoạt động giáo
dục nghề nghiệp đối với
trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
- 10 ngày làm việc đối
với các trường hợp quy
định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1 Điều
62 Nghị định số
142/2025/NĐ-CP.
- 03 ngày làm việc đối
với trường hợp đổi tên
doanh nghiệp.
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
2
1.000509
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
16 ngày làm việc
Không
3
1.010927
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương; cho
phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp tư
thục trên địa bàn
05 ngày làm việc
Không
5
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4
1.013759
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ
sở giáo dục nghề nghiệp
cho người khuyết tật, phân
hiệu của trường trung cấp
tư thục
- 16 ngày làm việc đối
với cho phép thành lập
cơ sở giáo dục nghề
nghiệp.
- 05 ngày làm việc đối
với cho phép thành lập
phân hiệu của trường
trung cấp tư thục trên
địa bàn.
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
5
1.013764
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
26 ngày làm việc
Không
III. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học (01 TTHC)
1
2.001842
Cho phép trường tiểu học
hoạt động giáo dục
20 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
6
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (03 TTHC)
1
1.013751
Cho phép thành lập trung
tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
25 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
2
1.013755
Cho phép thành lập trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo
dục hòa nhập tư thục
20 ngày làm việc
Không
3
3.000315
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo
dục thường xuyên
06 ngày làm việc
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ về cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
7
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
V. Lĩnh vực Giáo dục trung học (04 TTHC)
1
1.001088
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
10 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
2
1.012953
Cho phép trường trung
học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung
học phổ thông hoạt động
giáo dục
25 ngày làm việc
Không
3
2.002479
Tiếp nhận học sinh trung
học phổ thông Việt Nam
về nước
13 ngày làm việc
Không
4
2.002482
Tiếp nhận học sinh trung
học cơ sở Việt Nam về
nước
Không quy định
Không
VI. Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (01 TTHC)
1
1.000718
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động
giáo dục đối với cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non;
cơ sở giáo dục phổ thông
có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam
20 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
8
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
VII. Lĩnh vực Thi, tuyển sinh (01 TTHC)
1
1.009.394
Đăng ký xét tuyển học
theo chế độ cử tuyển
35 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
VIII. Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ (02 TTHC)
1
3.000.465
Cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc (tại
cấp tỉnh)
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu cấp bản
sao hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau
03 (ba) giờ chiều, cơ
quan có thẩm quyền
cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc
phải cấp bản sao cho
người có yêu cầu
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
2
3.000.466
Chỉnh sửa nội dung văn
bằng, chứng chỉ (tại cấp
tỉnh)
03 ngày làm việc
Không
9
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC)
I. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (01 TTHC)
1
1.001622
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ
em mẫu giáo
24 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
II. Lĩnh vực Giáo dục mầm non (04 TTHC)
1
1.006390
Cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non,
nhà trẻ hoạt động giáo dục
20 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
2
1.008720
Chuyển đổi cơ sở giáo dục
mầm non tư thục do cơ
quan đại diện ngoại giao
nước ngoài, tổ chức quốc
tế liên chính phủ đề nghị
sang cơ sở giáo dục mầm
non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
13 ngày làm việc
Không
10
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, Lệ
phí
Căn cứ pháp lý cho việc
công bố
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
1.008950
Trợ cấp đối với trẻ em
mầm non là con công
nhân, người lao động làm
việc tại khu công nghiệp
24 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
4
1.012971
Thành lập hoặc cho phép
thành lập cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
15 ngày làm việc
Không
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học (01 TTHC)
1
1.012965
Cho phép trường trung
học cơ sở, trường phổ
thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung
học cơ sở hoạt động giáo
dục
25 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (01 TTHC)
1
1.012969
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học
tập cộng đồng
15 ngày làm việc
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
Không
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1163/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1163/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1163/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×