Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND Tuyên Quang quy định thu chi dịch vụ giáo dục công lập

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/11/2025 09:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 17/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Thị Thanh Trà
Trích yếu: Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 17/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

__________

Số: 17/2025/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Tuyên Quang, ngày 12 tháng 11 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

__________________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14; Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 116/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 124/BC-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, điểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo và điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập).

Đang theo dõi

2. Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập (sau đây gọi chung là người học).

Đang theo dõi

3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đang theo dõi

1. Các khoản thu quy định mức thu tối đa

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này)

Đang theo dõi

2. Các khoản thu theo thực tế thanh quyết toán, gồm: Dịch vụ đưa đón người học; dịch vụ tư vấn tâm lý, hướng nghiệp, trải nghiệm hướng nghiệp; dịch vụ thư viện; dịch vụ công nghệ, học tập số; dịch vụ hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống.

Đang theo dõi

Điều 4. Cơ chế quản lý thu, chi

Đang theo dõi

1. Cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm xây dựng kế hoạch; lập dự toán, quyết toán thu, chi hằng năm theo quy định của pháp luật. Việc tổ chức thu, chi phải bảo đảm nguyên tắc thu đúng, thu đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, đảm bảo công khai, dân chủ, minh bạch, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội; chỉ được thu sau khi đã có sự thống nhất bằng văn bản với Ban đại diện cha mẹ học sinh, được cơ quan quản lý trực tiếp (theo phân cấp quản lý) phê duyệt.

Đang theo dõi

2. Khi thực hiện các khoản thu, đối với những nội dung đã được ngân sách nhà nước cấp, hỗ trợ hoặc đã được bố trí từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác, cơ sở giáo dục phải xác định rõ phần kinh phí đã được bảo đảm và thực hiện giảm trừ tương ứng trong mức thu.

Đang theo dõi

3. Các khoản thu, chi được thực hiện theo tháng, học kỳ hoặc năm học, phù hợp điều kiện thực tế. Kết thúc năm học, nếu chưa sử dụng hết kinh phí đã thu, cơ sở giáo dục có trách nhiệm hoàn trả cho người học.

Đang theo dõi

4. Cơ sở giáo dục công lập thống nhất với Ban đại diện cha mẹ học sinh để xem xét việc miễn, giảm các khoản thu đối với người học thuộc đối tượng chính sách, gia đình hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, có hoàn cảnh khó khăn.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 11 năm 2025.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết sau:

Đang theo dõi

a) Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đang theo dõi

b) Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Quy định mức thu, các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Đang theo dõi

c) Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Bãi bỏ điểm 3.6 khoản 1 điều 3 và sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ số thứ tự 51, 52 Phụ lục III; số thứ tự 47 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đang theo dõi

4. Đối với những khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 đã được thống nhất giữa cơ sở giáo dục và cha mẹ học sinh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực, được phép tiếp tục thực hiện theo nội dung đã thoả thuận, sau đó điều chỉnh theo quy định của Nghị quyết này và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Đang theo dõi

5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

6. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (LThắng).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Thanh Trà

Phụ lục

QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU, MỨC THU CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Thời lượng thu

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông

Giáo dục thường xuyên

1

Dịch vụ bán trú

a

Ăn bán trú (bao gồm: chi phí thực phẩm, điện nước, chất đốt, gia vị…)

Người học/bữa ăn

Theo số bữa ăn thực tế

25

30

30

30

30

b

Thuê phục vụ nấu ăn

Người học/tháng học

Theo số tháng học thực tế

100

100

100

100

100

c

Quản lý trẻ em, học sinh buổi trưa/ quản lý trẻ em, học sinh ngoài giờ lên lớp.

Người học/buổi/giờ

Theo số buổi/giờ học thực tế

6

6

Không

Không

Không

d

Mua sắm vật dụng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú đầu cấp.

Người học/năm học

Theo số năm học thực tế

160

160

160

160

160

e

Mua bổ sung đồ dùng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú các năm tiếp theo

Người học/năm học

Theo số năm học thực tế

80

80

80

80

80

2

Dịch vụ y tế học đường (phần thu hỗ trợ, bổ sung phần kinh phí ngân sách chưa bảo đảm, bao gồm: thuê nhân công, mua vật tư, dụng cụ vệ sinh; điện, nước uống, nước sinh hoạt theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT).

Người học/tháng học

Theo số tháng học thực tế

45

50

50

50

50

3

Phô tô đề, giấy kiểm tra định kỳ

Người học/năm học

Theo số năm học thực tế

Không

100

100

100

100

4

Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài cho học sinh cuối cấp

Người học/môn/đợt

Theo số môn/đợt thi thực tế

Không

Không

20

20

20

5

Trông giữ xe cho học sinh

a

Xe đạp, xe đạp điện

Người học/tháng học

Theo số tháng học thực tế

Không

15

15

15

15

b

Xe máy, xe máy điện

Người học/tháng học

Theo số tháng học thực tế

Không

Không

Không

30

30

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×