• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 197/QĐ-UBND Thái Nguyên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính doanh nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/02/2026 09:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 197/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 197/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 197/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 197/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Thái Nguyên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
n c Ngh đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính ph
v thc hin th tục hành chính theo cơ chế một ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt cửa Cng Dịch v công quc gia; Ngh đnh s
367/2025/NĐ-CP ny 31/12/2025 ca Chính ph v sa đi, b sung mt
s điu ca Ngh đnh 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph về
thực hiện thtc hành chính theo chế mt cửa, một ca liên thông tại B phận
Mt cửa và Cng Dịch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn về nghip v kim soát th tục
hành chính;
n c Thông tư s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph v vic quy đnh một s nội dung và biện
pháp thi nh trong s hóa hồ sơ, kết qu gii quyết th tục hành chính và
thực hin th tc hành chính trên môi tng đin tử;
n c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph v hưng dn thi hành mt s nội dung
của Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc
hiện th tc hành chính theo cơ chế một ca, mt ca liên thông ti Bộ phn
Mt cửa và Cng Dịch v công quc gia;
Căn cứ Quyết định số 92/QĐ-BTC ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính vviệc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tài chính;
197
02
02
2
Theo đề nghị của Giám đốc STài chính tại Tờ trình số 875/TTr-STC
ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mc thủ tục hành chính
lĩnh vực thành lập hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở i cnh (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bcác thủ tục hành cnh, c thnhư sau:
1. Bãi b 11 th tc hành chính lĩnh vc thành lp và hot đng ca
doanh nghip (số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 18, 24, 25, 26, 27, 28, Ph lc I), đưc
ban hành ti Quyết đnh s 232/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực hoạt động thành lập của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Si chính tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi b 02 th tc hành chính lĩnh vc hot đng và thành lp ca doanh nghip
(s th t 02, 05, Ph lc I), đưc ban hành ti Quyết đnh số 2517/QĐ-UBND ngày
27/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố
danh mục th tc hành chính lĩnh vc thành lp và hot đng ca doanh
nghip thuộc phạm vi chức năng qun lý ca S Tài chính tnh Thái Nguyên.
(có Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các xã, phường trách nhiệm
công khai thủ tục hành cnh theo quy đnh ti Trung tâm Phc v nh chính công và
triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và Quyết
định số 92/QĐ-BTC ngày 19/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã công khai
trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Sở KH&CN (HTTT giải quyết TTHC tỉnh);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
thanhdc, QĐ/T01/2026
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành m theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ny tháng năm 2026 ca Chtịch Ủy ban nn n tnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chế
giải
quyết
1
Đăng thành
lập doanh nghiệp
tư nhân
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc kể
từ ngày
nhận
được
hồ
hợp lệ
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
Một
cửa
197
02
02
2
(Thông 47/2019/TT-BTC).
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
2
Đăng thành
lập công ty
TNHH một
thành viên
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc kể
từ ngày
nhận
được
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì l phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
Một
cửa
3
hồ
hợp lệ
Thái
Nguyên
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
3
Đăng thành
lập công ty
TNHH hai thành
Trong
thời
hạn 03
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
Một
cửa
4
viên trở lên
(ba)
ngày
làm
việc kể
từ ngày
nhận
được
hồ
hợp lệ
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, l
pđăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính v ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
5
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
4
Đăng thành
lập công ty cổ
phần
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc kể
từ ngày
nhận
được
hồ
hợp lệ
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông s
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
Một
cửa
6
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
5
Đăng thành
lập công ty hợp
danh
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc kể
từ ngày
nhận
được
hồ
hợp lệ
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
Một
cửa
7
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
6
Đăng thay đổi
thành viên hợp
danh; đăng
thay đổi thành
viên công ty
trách nhiệm hữu
hạn hai thành
viên trở lên;
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc kể
từ ngày
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
Một
cửa
8
đăng thay đổi
người đại din
theo pháp luật
của công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần;
đăng thay đổi
chủ sở hữu công
ty trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên; đăng
thay đổi chủ
doanh nghiệp
nhân trong
trường hợp bán,
tặng cho doanh
nghiệp, chủ
doanh nghiệp
chết
nhận
được
hồ
hợp lệ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghiệp, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
7
Cấp đối Giấy
Trong
Nơi tiếp
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
- Luật 59/2020/QH14 ngày
Một
9
phép đầu tư,
Giấy chứng nhận
đầu (đồng thời
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá
trị pháp tương
đương ca doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh chuyển
sang hoạt động
theo Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận
đăng chi
nhánh, Giấy
chứng nhận đăng
địa điểm kinh
doanh
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc kể
từ ngày
nhận
đủ hồ
hợp
lệ.
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
cửa
10
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
8
Chuyển đổi
doanh nghiệp
nhân thành công
ty hợp danh,
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc,
kể từ
khi
nhận
đủ hồ
hợp
lệ.
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
Một
cửa
11
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
9
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên thành
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên
trở lên
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc,
kể từ
khi
nhận
đủ hồ
hợp
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
Một
cửa
12
lệ.
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
10
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm
hữu hạn thành
công ty cổ phần
và ngược lại
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
Một
cửa
13
làm
việc,
kể từ
khi
nhận
đủ hồ
hợp
lệ.
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
14
cho doanh nghiệp, người dân.
11
Đăng doanh
nghiệp đối với
các công ty được
thành lập trên
sở chia công ty,
tách công ty, hợp
nhất công ty
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc,
kể từ
khi
nhận
đủ hồ
hợp
lệ.
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
Một
cửa
15
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
12
Đăng thay đổi
nội dung đăng
doanh nghiệp đối
với công ty nhận
sáp nhập (đối với
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
công ty hợp
danh)
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc,
kể từ
khi
nhận
đủ hồ
hợp
lệ.
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Thái
Nguyên
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phvề
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
Một
cửa
16
(Thông 47/2019/TT-BTC).
thu, nộp, quản sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
13
Đăng thay đổi
nội dung đăng
doanh nghiệp đối
với công ty bị
tách (đối với
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần)
Trong
thời
hạn 03
(ba)
ngày
làm
việc
Nơi tiếp
nhận hồ
trả
kết quả
giải quyết
TTHC: Bộ
phận một
cửa bất kỳ
trong phạm
vi tỉnh
Phí ng bố nội dung đăng
doanh nghiệp: 100.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
Lệ phí đăng doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông số
64/2025/TTBTC thì lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy
- Luật 59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Luật số 76/2025/QH15 Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật
Doanh nghiệp ngày 17/06/2025;
- Nghị định s 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
Một
cửa
17
Thái
Nguyên
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ
phí đăng doanh nghiệp ban
hành kèm theo Thông số
47/2019/TT-BТС).
Miễn Lệ phí đối với trường
hợp đăng qua mạng điện tử
(Thông 47/2019/TT-BTC).
ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thtục nh cnh dựa trên d liệu;
- Thông 47/2019/TT-BTC ngày
05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý sử dng phí
cung cp thông tin doanh nghip, l
phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng doanh
nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của B trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
1
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
Quyết đnh s 232/QĐ-UBND
ngày 10/7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên về
việc công b danh mc th
tc hành chính lĩnh vực
thành lp và hot đng ca
doanh nghip thuc phạm vi
chức năng qun lý ca S Tài
chính tnh Thái Nguyên
2
Đăng thành lập công ty TNHH một thành
viên
3
Đăng thành lập công ty TNHH hai thành
viên trở lên
4
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận
đầu tư (đồng thời Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh) hoặc các giấy tờ giá trị pháp
tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển
sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng chi
nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh
7
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
và công ty hợp danh)
8
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
9
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành
công ty cổ phần và ngược lại
197
02
02
2
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
10
Chuyển đổi doanh nghiệp nhân thành ng
ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
11
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên và ngược lại
12
Đăng thay đổi thành viên hợp danh hoặc
đăng thay đổi thành viên công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng
thay đổi người đại diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần;
đăng thay đổi chủ sở hữu công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng thay
đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường
hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh
nghiệp chết
Quyết đnh s 2517/QĐ-UBND
ngày 27/12/2025 ca Ch tch
UBND tnh Thái Nguyên v
vic công b danh mc th tc
hành chính lĩnh vc thành lp và
hot đng ca doanh nghip
thuc phm vi chc năng qun
lý ca S Tài chính tnh Thái
Nguyên
13
Đăng doanh nghiệp đối với các công ty
được thành lập trên sở chia công ty, tách
công ty, hợp nhất công ty

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 197/QĐ-UBND Thái Nguyên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính doanh nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2517/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×