• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2411/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả thẩm định Dự án Trạm biến áp 220kV Sầm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/06/2024 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2411/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Trạm biến áp 220kV Sầm Sơn và đường dây đấu nối 220 kV Thanh Hóa - Sầm Sơn của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2411/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2411/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2411/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
S: /-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi tng
Dự án Trạm biến áp 220kV Sầm Sơn và đường dây đu nối 220 kV
Thanh Hóa - Sm Sơn ca Tổng Công ty Truyền ti đin Quốc gia
CH TCH ỦY BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một số điu của Luật T chc Chính phủ và Luật T chức chính
quyn đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo v môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghđịnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều của Luật Bo vệ môi tờng;
Căn c Tng s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng Bi ngun và i trường quy đnh chi tiết thi nh một số điều ca
Lut Bo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên và i trường t chc thm đnh báo cáo
đánh giá tác đng i trưng; giy phép i trường; phương án cải to, phc
hi môi trường ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc th m
quyn ca UBND tnh;
Căn cứ Quyết đnh s 2230/QĐ-UBND ny 31/5/2024 ca y ban nhân
dân tỉnh Thanh a chp thuận ch trương đu tư đồng thi chp thun nhà
đu Dự án Trạm biến áp 220kV Sm Sơn đường dây đấu nối 220kV
Thanh Hóa - Sm Sơn tại thành ph Sm Sơn và các huyện: Qung Xương,
Nông Cng, Đông Sơn, Thiệu Hóa;
Xét Văn bn s 11489/STNMT-BVMT ny 11/12/2023 ca Sở i
ngun Môi trường về việc thông báo kết qu thm định báo cáo ĐTM Dự
án Trạm biến áp 220kV Sm Sơn đường dây đu ni 220kV Thanh Hóa -
Sm Sơn của Tng công ty truyền ti điện Quốc gia;
Theo đ ngh ca Giám đốc STài nguyên và i trường ti Ttrình s
1020/Tr-STNMT ngày 11/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kết qu thẩm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường D án Trm biến áp 220kV Sầm Sơn và đưng y đấu nối 220kV
Thanh Hóa - Sm Sơn (sau đây gọi là Dự án) của Tổng ng ty Truyn tải điện
Quc gia (sau đây gọi là Chdự án) thực hin tại tại thành phố Sm Sơn và các
2
huyện: Quảng Xương, Nông Cống, Đông Sơn, Thiu Hóa, tỉnh Thanh Hóa vi
các ni dung, yêu cầu về bảo vmôi trường ban hành m theo Quyết đnh này.
Điu 2. Ch d án có trách nhim thc hin quy đnh ti Điu 37, Lut
Bo v môi trường và Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi tng.
Giám đốc Si nguyên Môi tờng chu trách nhim tớc pháp luật
và tớc UBND tnh về kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá tác đng môi
trường D án Trm biến áp 220kV Sầm Sơn và đưng y đấu nối 220kV
Thanh Hóa - Sm Sơn của Tổng Công ty Truyn tải đin Quốc gia thc hin tại
ti thành ph Sầm Sơn và các huyn: Quảng Xương, Nông Cống, Đông Sơn,
Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài ngun Môi trường,
Ch tịch UBND các huyện, thành phố: Sm Sơn, Qung Xương, Nông Cng,
Đông Sơn, Thiệu Hóa; Giám đốc Tổng Công ty Truyn tải điện Quốc gia và
Th trưởng các đơn v có liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND các xã: Quảng Hùng, Quảng
Giao và các xã có đường dây đi qua
giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT.
CHTCH
PHÓ CHTCH
Đức Giang
3
đến sc khỏe người dân.
- S c đ tr điện, đt dây đin, s c đin git, s c sét đánh.
3. D báo các tác động môi trường cnh, cht thi phát sinh trong
c giai đon ca d án đu tư
3.1. Nước thi, khí thi:
a. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của nước thi:
a.1 Trong giai đoạn xây dựng
- ớc thải sinh hoạt trong giai đoạn này phát sinh từ hoạt động sinh
hoạt củang nn lượng nước thải mỗi ngày là 7 m
3
/ny; Nước thải sinh
hoạt chủ yếu chứa thành phn như chất rắn lơ lng, các hợp cht hữu cơ,
Coliform,
- Nước thải xây dng: Tng lưu lượng nước thi thmóng, ớc rửa
xe đ gim bụi pt sinh khoảng 21,2 m
3
. Loại ớc này chủ yếu chứa thành
phần cht rn lơ lửng.
- Lượng ớc mưa chảy tn tại khu vc dán trong giai đoạn thi công,
trong trường hợp a lớn nht là 0,46m
3
/s. Tnh phần ch yếu: Bùn đt, c
thải, chất rắn lơ lửng,...
a.2 Trong giai đoạn vn hành
- ớc thải ớc thải phát sinh trong giai đoạn vn nh ch yếu là nước
thải sinh hot ca nn viên bảo v tại trạm.Với lượng nước sinh hoạt
0,135m
3
/ngày với thành phần chyếu là các cn bã, các chất rắn lơ lững (SS),
các hợp chất hữu cơ (BOD/COD), các hợp chất dinh dưỡng (N,P) các vi
sinh vật.
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của khí thải:
b.1 Trong giai đoạn xây dựng
- Bụi, khí thi trong giai đoạn thi công y dựng chủ yếu phát sinh từ
hoạt đng pt quang thực vt; hoạt đng đào đắp; hot động bốc dvt liu
xây dựng; hoạt động vận chuyển (bao gồm: vận chuyển nguyên vật liu y
dựng, thiết b thi công); hoạt đng tp kết nguyên vật liệu phc v thi ng
- Thành phn, tính chất: chủ yếu là bụi, mt s khí thải khác như CO,
NO
2
, SO
2
,…trong đó hàm lượng bi phát sinh nhiều hơn so với các thông s
còn li. Tuy nhiên, mức đ ảnh hưởng của bi, k thi không lớn do có nhiu
phương pháp có th ngăn ngừa hạn chế quá trình phát sinh.
b.2 Trong giai đoạn vn nh
Khi đi vào vn hành, trm biến áp và đường dây thc hin truyền
ti đin ng, không có các hoạt động phát sinh k thải ảnh ởng đến cht
lượng môi trường không khí.
3.2. Chất thải rn, cht thi nguy hi:
a. Nguồn phát sinh, quy mô tính cht ca chất thải rắn
a.1 Trong giai đoạn xây dựng
- Cht thi rắn sinh hot:
4
Phát sinh chủ yếu từ hoạt đng sinh hoạt của cán b, công nhân trên
công trường bao gm thức ăn thừa, v chai nhựa, nilong, giấy, bìa catton, vỏ
hộp, với tổng lượng phát sinh chất thi rắn sinh hoạt là 28 kg/ngày.
- Cht thi rắn xây dựng thông thường:
+ Cht thải từ q trình dn dp thảm thực vật ước nh lượng sinh khối
thực vt cần pt quang khoảng 0,75kg/m
2
;
+ Cht thi từ giẻ lau s, thiết b, dây dẫn hư hỏng với khi lượng
khoảng 30-40 kg/toàn b thời gian thi công.
a.2 Trong giai đoạn vn hành
- Cht thi rắn sinh hot:
Phát sinh ch yếu từ hoạt động sinh hoạt ca nhân viên bo vệ tại trạm
biến áp bao gm thức ăn thừa, vỏ chai nhựa, bì nilong, giy, bìa catton, v hp,
với tng lượng phát sinh chất thi rn sinh hoạt là 1,2 kg/ngày.
- Cht thi rắn xây dựng thông thường:
+ Chất thi từ thực tỉa cây: ước tính khoảng 200kg/năm
+ Chất thi sản xuất pt sinh từ hot đng của trạm chyếu là các loi
máy móc, thiết b, dụng c hư hỏng trong q tnh hot động. Khối lượng
khoảng 30-50kg/m, chất thải từ gi lau s khong 10kg/tháng , thiết b, dây
dn hư hng với khối lượng phụ thuộc vào tui thọ vận hành ca đường dây.
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của cht thi nguy hại:
b.1 Trong giai đoạn xây dựng
+ Chất thải rắn nguy hi: Pt sinh khối lượng khong 16 kg/ tháng.
Thành phần bao gồm: gi lau dính du mỡ, bao cứng (thùng…) thi bằng
nha (đựng dầu nhớt,sơn), …
+ Cht thải lng nguy hi: Hoạt động bo dưỡng các phương tin xe,
máy móc thi công được nhà thu thay du, bảo dưỡng đa phần tại các trung tâm
sa chữa trên đa bàn thực hin dự án nên lượng dầu thải phát sinh tại dán
khoảng 15 kg/tháng.
b.2 Trong giai đoạn vn hành
+ Cht thi rắn nguy hại: Phát sinh khi lượng khoảng 15-25 kg/ tháng.
Thành phần bao gồm: hộp mực in thi, bóng đèn thải, pin thải, gilau nh
du
+ Cht thải lng nguy hi: dầu cách đin từ máy biến áp trong trường
hp sự c.
3.3. Các tác động khác
a. Trong giai đoạn xây dựng
- Tác động do, tiếng ồn, đrung ca các pơng tin cơ giới, hoạt động
của các phương tiện giao thông vận tải chuyên chở nh hưởng tới các hộ dân
tiếp giáp gn khu vực d án.
- Tác động do chiếm dng đt lúa: Việc chiếm dụng đt nông nghip đ
làm công trìnhnh hưởng tới h dân b mất đất canh tác.
5
- Các rủi ro, sc môi trường: Ri ro, s ctai nạn giao thông; sc
cy nổ; tai nạn lao đng; hư hỏng công tnh giao thông,…
b. Trong giai đoạn vn hành
- nh hưởng tới sức khoẻ, điu kiện sinh hot ca con người trong hành
lang tiếp đa do đin từ trường, dòng cm ứng, tiếng n t hin tượng phóng
điện vầng quang.
- nh hưởng do hạn chế kh năng s dng đất để đm bảo an toàn đin
theo
Ngh đnh s 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phquy đnh chi tiết
thi hành Luật đin lc v an toàn đin.
- Tiếng n, đ rung ca máy biến áp.
4. Các công trình và biện pháp bo v môi trưng ca d án đầu tư
4. 1. c ng tnh và biện pháp thu gom, xlý nước thi, khí thi:
4.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải:
4.1.1.1 Trong giai đoạn xây dựng
a. Nước thi sinh hot:
- B trí 01 nhà v sinh di đng có kích tớc dài x rng x cao = 950mm
x 1.300mm x 2.500mm, dung tích bchứa nước sạch là 500 lít, bchứa cht
thải là 1.000 lít. Hợp đồng với đơn v có chức ng đnh k thu gom, vận
chuyn, xử lý theo đúng quy định.
b. Nước thi xây dựng:
Nước thải xây dựng được thu gom theo rãnh thu nước chiu rộng x chiều
sâu = 1,0 m x 1,0 m v hố lng với dung ch 5- 8 m
3
;
đ loi b chất rắn lơ
lửng trước khi thải rai tờng.
c. Nước mưa chy tràn
- Quét dn vệ sinh sau mi ngày làm vic hạn chế các chất ô nhiễm b
cuốn theo ớc mưa làm ô nhim ngun nước.
- To các nh thoát nước tạm thời tại các v trí trũng thấp đ thoát nước,
tránh tình trạng ngp úng. Cuối rãnh thoát ớc b t hố lắng đlắng và loi
b đt, cát, rác thải ơng vãi,
- Không tp kết vt liu y dng, vt liu đc hi khu vc tng, thp
hoc gn các tuyến thoát nước mưa.
- Không đ vt liu đc hi ngoài trời, đồng thi qun lý du, m và cht
thi nguy hại do các phương tin vn chuyn và thi công gây ra.
4.1.1.2 Trong giai đoạn vn hành
a. Nước thi sinh hot:
Nước thải sinh hoạt được xử lý bthoại có dung ch hữu ích 6,5m
3
(ch thước DxRxC là 6,8m x 1,8m x 1,5m), nước sau khi xử lý được lưu trtại
b chứa dung tích 10m
3
. Khi b chứa đầy thuê đơn vị đến hút và vận chuyển
đi xử lý.
b. Nướca chy tràn
6
H thng thoát ớc mưa toàn trạm bao gồm hệ thng thoát ớc cho
mương cáp, thoát nước cho mặt bng trạm. Gii pháp thoát ớc c thể như
sau:
- H thng thoát nưc mt: khi có mưa, lượng nước mưa mt phn t
thm o đt, mt phn chy tràn trên nn trm, gia các khu vc b gii hn
bi h thống mương cáp chạy xung quanh đưc thu gom vào các h ga b trí
trong tng ngăn l trên sân trm, phn còn li chy xung đường trong trm
được thu gom vào các h ga b trí dọc đưng. Các h ga được kết ni bng h
thng ng BTCT (Ø200÷Ø400mm) đi ngầm để dẫn thoát nước ra hai mương
thoát nước xây đá bên ngoài hàng rào trạm và theo h thng mương này thoát
vào các mương thoát nước ni đng hin có.
- H thng thoát nước mương cáp: mương cáp được thiết kế có đáy to
dc v phía đt ng thu nưc hoc v các h thu ti v trí mương qua đưng, ti
đây b trí ng HDPE đ dẫn nước v các h ga và dẫn thoát ra mương nước
n ngoài hàng o trm.
4.1.2. Đối với xử lý bi, khí thải:
4.1.2.1 Trong giai đoạn xây dựng
- Dựng tường tôn nn bi kết hợp bảo v công trường thi công
- Trang b đầy đbảo h lao đng gm: quần áo bo hộ, mũ, khu trang,
kính... theo quy đnh, công nhân phi được bố t thời gian ngh ni hợp lý.
- Đối với hoạt đng đào đp, thực hin tt đ đến đâu, san gt đến đó đ
giảm bụi khuếch tán vào môi trường.
- Đi với vic lưu tr vt liu y dựng: xi măng được tp kết và bảo
quản tại kho cha, cát được bảo quản ngoài trời có bạt che mưa và chống pt
tán bụi, các loại đá, gạch,... ít phát sinh bi được để ngoài trời, không cn chế
đ bo quản;
- Thường xuyên phun ớc dập bi ti khu vực thi công tuyến đường
vn chuyn ngun vật liệu. Tần sut phun ớc 04 ln/ngày và tăng s ln
phun nước trong điu kiện thời tiết k hanh ti một s vị trí nhy cm như
tuyến đường qua các khu dân cư lân cận.
- Các xe vận tải chuyên chở nguyên vật liệu cho quá trình thi công xây
dựng phải có bt che kín thùng xe.
4.1.2.2 Trong giai đon vn hành
Không pt sinh bi, k thải
4.2. Các công trình, biện pháp qun lý cht thi rắn, cht thi nguy
hi:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xlý cht thải
rn thông thường
4.2.1.1 Trong giai đoạn xây dựng
a. Đi với CTR sinh hot:
- Trang bị thùng đựng c dung tích 20lít/thùng/công trưng sau đó
chuyn đến tng chứa rác sinh hoạt 100 lít;
5
- Các rủi ro, sc môi trường: Ri ro, s ctai nạn giao thông; sc
cy nổ; tai nạn lao đng; hư hỏng công tnh giao thông,…
b. Trong giai đoạn vn hành
- nh hưởng tới sức khoẻ, điu kiện sinh hot ca con người trong hành
lang tiếp đa do đin từ trường, dòng cm ứng, tiếng n t hin tượng phóng
điện vầng quang.
- nh hưởng do hạn chế kh năng s dng đất để đm bảo an toàn đin
theo
Ngh đnh s 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phquy đnh chi tiết
thi hành Luật đin lc v an toàn đin.
- Tiếng n, đ rung ca máy biến áp.
4. Các công trình và biện pháp bo v môi trưng ca d án đầu tư
4. 1. c ng tnh và biện pháp thu gom, xlý nước thi, khí thi:
4.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải:
4.1.1.1 Trong giai đoạn xây dựng
a. Nước thi sinh hot:
- B trí 01 nhà v sinh di đng có kích tớc dài x rng x cao = 950mm
x 1.300mm x 2.500mm, dung tích bchứa nước sạch là 500 lít, bchứa cht
thải là 1.000 lít. Hợp đồng với đơn v có chức ng đnh k thu gom, vận
chuyn, xử lý theo đúng quy định.
b. Nước thi xây dựng:
Nước thải xây dựng được thu gom theo rãnh thu nước chiu rộng x chiều
sâu = 1,0 m x 1,0 m v hố lng với dung ch 5- 8 m
3
;
đ loi b chất rắn lơ
lửng trước khi thải rai tờng.
c. Nước mưa chy tràn
- Quét dn vệ sinh sau mi ngày làm vic hạn chế các chất ô nhiễm b
cuốn theo ớc mưa làm ô nhim ngun nước.
- To các nh thoát nước tạm thời tại các v trí trũng thấp đ thoát nước,
tránh tình trạng ngp úng. Cuối rãnh thoát ớc b t hố lắng đlắng và loi
b đt, cát, rác thải ơng vãi,
- Không tp kết vt liu y dng, vt liu đc hi khu vc tng, thp
hoc gn các tuyến thoát nước mưa.
- Không đ vt liu đc hi ngoài trời, đồng thi qun lý du, m và cht
thi nguy hại do các phương tin vn chuyn và thi công gây ra.
4.1.1.2 Trong giai đoạn vn hành
a. Nước thi sinh hot:
Nước thải sinh hoạt được xử lý bthoại có dung ch hữu ích 6,5m
3
(ch thước DxRxC là 6,8m x 1,8m x 1,5m), nước sau khi xử lý được lưu trtại
b chứa dung tích 10m
3
. Khi b chứa đầy thuê đơn vị đến hút và vận chuyển
đi xử lý.
b. Nướca chy tràn
6
H thng thoát ớc mưa toàn trạm bao gồm hệ thng thoát ớc cho
mương cáp, thoát nước cho mặt bng trạm. Gii pháp thoát ớc c thể như
sau:
- H thng thoát nưc mt: khi có mưa, lượng nước mưa mt phn t
thm o đt, mt phn chy tràn trên nn trm, gia các khu vc b gii hn
bi h thống mương cáp chạy xung quanh đưc thu gom vào các h ga b trí
trong tng ngăn l trên sân trm, phn còn li chy xung đường trong trm
được thu gom vào các h ga b trí dọc đưng. Các h ga được kết ni bng h
thng ng BTCT (Ø200÷Ø400mm) đi ngầm để dẫn thoát nước ra hai mương
thoát nước xây đá bên ngoài hàng rào trạm và theo h thng mương này thoát
vào các mương thoát nước ni đng hin có.
- H thng thoát nước mương cáp: mương cáp được thiết kế có đáy to
dc v phía đt ng thu nưc hoc v các h thu ti v trí mương qua đưng, ti
đây b trí ng HDPE đ dẫn nước v các h ga và dẫn thoát ra mương nước
n ngoài hàng o trm.
4.1.2. Đối với xử lý bi, khí thải:
4.1.2.1 Trong giai đoạn xây dựng
- Dựng tường tôn nn bi kết hợp bảo v công trường thi công
- Trang b đầy đbảo h lao đng gm: quần áo bo hộ, mũ, khu trang,
kính... theo quy đnh, công nhân phi được bố t thời gian ngh ni hợp lý.
- Đối với hoạt đng đào đp, thực hin tt đ đến đâu, san gt đến đó đ
giảm bụi khuếch tán vào môi trường.
- Đi với vic lưu tr vt liu y dựng: xi măng được tp kết và bảo
quản tại kho cha, cát được bảo quản ngoài trời có bạt che mưa và chống pt
tán bụi, các loại đá, gạch,... ít phát sinh bi được để ngoài trời, không cn chế
đ bo quản;
- Thường xuyên phun ớc dập bi ti khu vực thi công tuyến đường
vn chuyn ngun vật liệu. Tần sut phun ớc 04 ln/ngày và tăng s ln
phun nước trong điu kiện thời tiết k hanh ti một s vị trí nhy cm như
tuyến đường qua các khu dân cư lân cận.
- Các xe vận tải chuyên chở nguyên vật liệu cho quá trình thi công xây
dựng phải có bt che kín thùng xe.
4.1.2.2 Trong giai đon vn hành
Không pt sinh bi, k thải
4.2. Các công trình, biện pháp qun lý cht thi rắn, cht thi nguy
hi:
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xlý cht thải
rn thông thường
4.2.1.1 Trong giai đoạn xây dựng
a. Đi với CTR sinh hot:
- Trang bị thùng đựng c dung tích 20lít/thùng/công trưng sau đó
chuyn đến tng chứa rác sinh hoạt 100 lít;
10
- Tn th các quy đnh hin nh vmôi trường, đt đai, xây dng; i
nguyên, lâm nghip; an ninh, quc phòng; bảo tồn đa dng sinh hc; khai thác,
x ớc thải vào ngun ớc; các quy đnh về phòng cháy cha cháy, ứng cứu
s c các quy đnh pháp luật khác có liên quan trong quá trình thực hin d
án nhằm nn ngừa, gim thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đm bo nh chính c và chu trách nhiệm trước pháp luật về các thông
tin, sliệu và kết qu nh toán trong báo cáo đánh giá c động môi trường.
- Thực hin yêu cầu kc theo quy đnh ca pp luật v bảo vmôi
trường./.
8
4.3. ng trình, biện pháp giảm thiu tác động khác
4.3.1 Trong giai đon xây dựng
- Công trình, biện pp gim thiểu tác đng do tiếngn, độ rung
B trí thời gian làm việc hợp lý, hạn chế vận chuyển vật liu vào gicao
điểm, các xe vận chuyn không được chạy quá tc đ cho phép, đặc bit khi đi
qua khu dân cư hoặc vào gingh. Ngoài ra các máy móc có tiếng n lớn sẽ
không vận hành o đêm khuya (t21h đến 6h); b trí thời gian hot đng ca
các thiết b, nhằm tránh cng ởng lớn từ nhiu nguồn phát sinh tiếng n
- Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đt:
Phi hợp với chính quyn đa phương thực hiện công c đn bù, gii
phóng mt bằng theo đúng quy đnh ca pháp lut hin hành và đền bù đất, hoa
màu, theo đơn giá vào thời đim kim đếm chi tiết, bo đảm đ, kịp thời nn
sách cho công c giải phóng mt bng và tái đnh cư; thực hiện các bin pháp
htrợ ổn định sn xuất, hỗ trợ đào tạo nghđxuất trong phương án bi dưỡng
htrợ và i đnh cư.
- Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự c:
+ S c tai nn giao thông: lp đt biển cnh báo công trường đang thi
công; không vận chuyn nguyên vt liu o các khung gicao đim; lp đt
đèn cnh báo, biển báo hiu, hàng o cnh báo và btrí nn lực hướng dn
phân lung giao thông tại các nút giao thông ni từ công tờng với tuyến
đường chính ca khu vực,..;
+ Sự ccháy nổ: Ban hành quy định, ni quy, bin cấm, bin báo, sơ đ
hoặc bin ch dẫn vphòng cháy và chữa cháy, thoát nn, trang b 10 bình bt
PCCC tại khu lán trại tạm.
4.3.2 Trong giai đon vn hành
- Bin pháp phòng tránh đin t trường: Tuân th nghị đnh
14/2014/NĐ-CP ny 26/2/2014 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành Lut
điện lực van toàn đin. V hành lang bảo vệ an toàn trm biến áp cần lắp đặt
toàn b thiết b, hạng mục ca trạm tuân th đúng quy trình, quy phạm của
Chính phủ, nnh đin, đm bảo mức an toàn cao nht; các y móc, thiết b
ti trạm được đu thầu và lựa chọn là thiết b hin đại, cht lượng tt đt tiêu
chun quốc tế; b trí thời gian làm vic theo ca tuân th quy đnh đ hn chế
thời gian tiếp c; t chức khám sức khe đnh k hằng năm cho cán bộ; thực
hiện bồi dưỡng chế độ độc hại cho công nhân viên; thc hiện giám sát định k
điện trường tại trạm và đường dây, trường hợp phát hiện vị trí có cường độ đin
trường vượt mức cho pp, lp tức có biện pp xlý, tnh đ nhân viên tiếp
xúc trong thời gian dài.
- Bin pháp gim thiu tiếng n, đ rung: Đm bo thiết kế, mua sm vt
tư, xây dng và lp đặt đường dây, máy biến áp theo đúng quy đnh; tuân th
QCVN 26:2010/BTNMT Quy chun k thut quc gia v tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT Quy chun k thut quc gia v đ rung và các quy chun
9
môi trưng hiện nh khác có liên quan, đm bo các điu kin an toàn, v sinh
môi trưng trong quá trình thc hin d án
5. Chương trình qun lý giám sát môi trưng
- Theo quy đnh ti Điều 111, Điu 112 Luật Bo v môi trường s
72/2020/QH14 và Điu 97, Điu 98 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ny
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bo v môi
trường năm 2020, dán không thuc đối ợng phải quan trắc nước thi, k thi.
- Để đảm bảo công tác bo vệ môi trường, Chủ đầu đề xut thực hiện
giám sát điện trường:
Giám sát đin trường
+ S lượng: 03;
+ V trí giám sát: Cổng trm; nhà điu khiển; khu vực máy biến áp;
+ Tn sut: 12 tháng/ln;
+ Quy chun so sánh: QCVN 25:2016/BYT;
+ Quy đnh tn theo: Ngh đnh 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 và
Ngh đnh 51/2020/NĐ-CP ngày 21/04/2020 của Chính phủ sửa đổi, b sung
mt sđiều của Ngh định 14/2014/NĐ-CP.
6. Các điều kin có liên quan đến môi trường:
- Thực hin đy đ các ni dung trong quyết đnh p duyt kết quả thm
đnh báo cáo đánh giá tác đng môi trường.
- Các công trình, bin pháp gim thiu c động môi trường đối vi các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý xử lý đt các yêu cu quy
đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 m 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một s điu ca Lut Bảo vmôi trường, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 m 2022 ca Bộ trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu của Lut Bảo v
môi trường; QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải sinh hoạt; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun kỹ thuật quốc gia vtiếng
n, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn k thut quốc gia v đ rung; các tiêu
chun, quy chun, quy đnh hin hành kc có liên quan, đảm bảo các điu kin
an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hin dự án.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện d án đầu tư trước khi
vn nh, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyệt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường, chdự án đu có trách nhiệm
thực hin theo đúng quy đnh tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 và Điu 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 của
Chính phủ quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bảo v môi trường m 2020.
- Công khai báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được p duyệt kết
quthẩm đnh theo quy đnh tại Điu 114 của Lut Bo v môi tờng năm 2020.
10
- Tn th các quy đnh hin nh vmôi trường, đt đai, xây dng; i
nguyên, lâm nghip; an ninh, quc phòng; bảo tồn đa dng sinh hc; khai thác,
x ớc thải vào ngun ớc; các quy đnh về phòng cháy cha cháy, ứng cứu
s c các quy đnh pháp luật khác có liên quan trong quá trình thực hin d
án nhằm nn ngừa, gim thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đm bo nh chính c và chu trách nhiệm trước pháp luật về các thông
tin, sliệu và kết qu nh toán trong báo cáo đánh giá c động môi trường.
- Thực hin yêu cầu kc theo quy đnh ca pp luật v bảo vmôi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2411/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Trạm biến áp 220kV Sầm Sơn và đường dây đấu nối 220 kV Thanh Hóa - Sầm Sơn của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2411/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×