• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3560/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đầu tư nâng cấp, mở rộng đường từ Quốc lộ 1A

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/09/2024 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3560/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường từ Quốc lộ 1A vào các khu công nghiệp phía Tây Nam đi mỏ Sét - Khu kinh tế Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3560/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3560/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3560/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N
TNH THANH HOÁ
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt d án đu xây dựng công trình
ng cấp, m rộng đường từ Quc lộ 1A vào các khu công nghiệp pa Tây
Nam đi m Sét - Khu kinh tế Nghi Sơn.
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật T chc chính quyn địa phương năm 2015; Luật Sa đi, b
sung một số điu của Lut T chc Chính phủ Luật T chc chính quyn đa
phương năm 2019;
n cứ Luật y dng năm 2014; Luật Sa đi, b sung mt số điu theo
Luật Xây dng năm 2020;
n cứ Luật Đầu công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ các Ngh định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ny 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đầu ng; s 06/2021/-CP
ny 26/01/2021 quy định chi tiết mt s ni dung về qun chất ợng, thi
công xây dng bảo trì công tnh xây dựng; s 10/2021/-CP ny
09/02/2021 v qun chi p đầu tư xây dựng; s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung v qun d án đầu xây dng;
n ccác Thông ca Bộ y dng: s 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021
quy định về pn cấp ng trình xây dng và hướng dẫn áp dụng trong qun lý
hot đng đu tư xây dng; số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dn một
s ni dung xác đnh và quản chi phí đu xây dng;
n cứ Ngh quyết số 491/NQ-ND ngày 14/3/2024 ca Hi đng Nn
dân tỉnh Thanh Hóa v việc quyết đnh chtrương đu tư d án Nâng cp, m
rng đường tQuốc lộ 1A vào các khu công nghiệp phía Tây Nam đi m Sét -
Khu kinh tế Nghi Sơn;
n cứ Công văn số 4162/UBND-THKH ny 27/3/2024 ca UBND tnh
v việc giao triển khai thc hiện các dán mới sdng ngun tăng thu nn
sách Trung ương m 2022 bổ sung có mục tiêu đ đu trở li cho tỉnh
Thanh Hóa theo Quyết định số 1491/QĐ-TTg ngày 29/11/2023 ca Th tưng
Chính ph;
Theo đ ngh ca Giám đc Sở Xây dng tại T trình số 5933/SXD-HĐXD
ngày 09/8/2024 (m theo hồ sơ thông báo kết quả thẩm đnh Báo cáo nghiên
cu kh thi ti Công văn s 5765/SXD-HĐXD ngày 05/8/2024), của Ban Quản lý
3560
29 8
2
d án đu tư xây dng Khu vực KKT Nghi Sơncác KCN Thanh Hoá ti T
trình 58/TTr-BQLDAKV ny 29/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt d án Nâng cấp, mở rộng đường từ Quc l 1A vào các
khu công nghiệp phía Tây Nam đi m Sét - Khu kinh tế Nghi Sơn với những nội
dung sau:
1. Tên dán: Nâng cấp, mrộng đường từ Quc l 1A vào các khu công
nghip phía Tây Nam đi m t - Khu kinh tế Nghi Sơn.
2. Người quyết định đu: Ch tch UBND tnh.
3. Ch đu tư: Ban Quản lý dán đu y dựng Khu vực KKT Nghi Sơn
và các KCN Thanh Hoá.
4. Đa điểm xây dựng: Thuc đa giới hành chính phường Mai Lâm,
Trườngm xã Tân Trường của th xã Nghi Sơn.
5. Din ch đt sdng: Khong 14ha.
6. Loi, nhóm dán, cp công trình: Nhóm B, Công trình giao thông, cp II.
7. T chc vn lập dán: Liên danh Công ty cphần Việt Thanh - Công
ty c phần tư vấn Xây dựng Thương mại Hưng Phú.
8. T chc vn thm tra d án: Công ty c phn vn An Thnh.
9. Mục tiêu đầu : Nhằm từng bước hoàn thiện mạng lưới giao thông theo
quy hoạch, nâng cao năng lực vận tải, lưu thông hàng hoá tạo điu kin phát
trin các khu công nghiệp phía Tây Nam - Khu kinh tế Nghi Sơn; góp phn đm
bo an sinh hội, cải thin cơ sh tầng, tăngnh hp dn trong thut đu tư
vào khu vực.
10. Quy mô đu tư:
- Phần đường: Đầu ng cp, mrng tuyến đường có chiều dài 2,7 km
với vn tốc thiết kế V=50Km/h (theo TCVN 13592-2022 đường đô th - u cu
thiết kế), tần suất thủy n đi với nn đường, cống P=4%; tải trng thiết kế
cng thoát nước H30-XB80.
- Phn cầu: Xây dựng bng BTCT BTCT d ng lực theo tiêu chuẩn
TCVN 11823-2017; tải trng thiết kế HL93 và người đi bộ 3x10
-3
Mpa. Đầu tư
đơn ngun cầu qua sông Thạch Luyn tại lý trình Km1+085,66; chiều rộng toàn
cu B
c
=16,0m.
11. Giải pháp thiết kế ch yếu:
11.1. Đường giao thông
a) V trí, bình đ, ớng tuyến:
- Hướng tuyến: Bám theo hin trạng ca tuyến đường từ Quốc l 1A o
các khu công nghiệp phía Tây Nam đi m Sét - Khu kinh tế Nghi Sơn đã được
3
đu tư giai đon trước; cơ bản theo đồ án Điều chnh, mrộng Quy hoch
phân khu xây dựng tỷ l1/2.000 Khu công nghiệp s04, Khu kinh tế Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hoá được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 2634/QĐ-UBND
ny 25/6/2024.
- Điểm đầu Km0+00 giao với Quc l 1A tại Km378+00 thuộc đa phn xã
Trường Lâm, th xã Nghi Sơn; điểm cuối Km2+700 vut vào mt đường bê tông
nhựa hiện có (cách đường st Bc Nam chiu dài 21,0m) thuc đa phn Tân
Trường, th xã Nghi Sơn. Tng chiu dài tuyến L=2.700m. Tuyến gồm 07 đnh
trong đó có 05 đnh không cm cong, bán nh cong nằm R
min
=70m.
b) Thiết kế mặt ct dọc: Cao đ thiết kế cơ bn bám theo cao đ đường cũ,
có châm chước v chiu dài đổi dốc nhm gim bớt bù nh vật liu. Riêng các
v trí 2 đường đu cu hin trạng (cu qua sông Thạch Luyn) ch vut về đu
cu cũ, cao đ mt cu cũ gi nguyên.
c) Thiết kế mặt ct ngang: Trên cơ stận dng tối đa nn, mt đường hin
trạng; chiều rộng nền đường và mt đường thay đi tuỳ theo từng vị trí, c thể:
- Đon từ Km0+00-Km2+100: Chiều rộng nền đường B
n
=44m; trong đó:
chiu rng mặt đường B
m
=17+15=32m, dải phân cách giữa B
dpc
=10m, chiều
rng lđường Blề=2x1,0m=2,0m.
- Đoạn tKm2+100-Km2+500: Chiều rộng nền đường B
n
=(37-44)m; trong
đó: chiều rộng mặt đường B
m
=(15+15)-(17+15)=(30-32)m, di phân cách gia
B
dpc
từ 10m vut về 5m, chiều rộng lđường Blề=2x1,0m=2,0m.
- Đoạn tKm2+500-Km2+606: Chiu rộng nền đường B
n
=(35-37)m; trong
đó: chiều rng mặt đường B
m
=15+15=30m, di phân cách giữa B
dpc
từ 5m vut
về 3m, chiu rng lđường Blề=2x1,0m=2,0m.
- Đoạn tKm2+606-Km2+700 (vuốt vhin trng): Chiều rộng nền đường
B
n
=(19-35)m; trong đó: chiều rộng mặt đường B
m
từ 30m vut v14m, di phân
cách gia B
dpc
=3m, chiu rộng lđường Blề=2x1,0m=2,0m.
- Độ dốc ngang mặt đường: i
=2%, l đất i
= 4%.
d) Kết cu áo đường: Bao gm tăng cường tn mt đường cũ và mt đường
mới phần mrng với môđun đàn hi u cu là E
yc
155Mpa. Có các loi kết
cu áo đường n sau:
- Kết cu loi 1: Áp dng đi với mặt đường làm mới, gm các lớp ttrên
xuống như sau: BTN C16 dày 6cm, tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, BTN
C19 dày 7cm, tưới thm bám TCN 1,0kg/m
2
, móng tn bng CD loi I dày
28cm, móng dưới bng CD loại II dày 30cm.
- Kết cu loi 2A: Áp dng đi với mặt đường cũ với chênh cao đường cũ
và cao đ thiết kế H≤23cm, gồm các lớp từ tn xuống như sau: BTN C16 dày
6cm, tưới nhựa nh bám TCN 0,5kg/m
2
, BTN C19 dày 7cm, bù nh bng bê
tông nhựa chặt,ới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
,
mt đường cũ.
- Kết cu loi 2B: Áp dụng đi với mặt đường cũ với chênh cao đường cũ
4
và cao độ thiết kế H>23cm, gm các lớp từ tn xung như sau: BTN C16 dày
6cm, ới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, BTN C19 dày 7cm, ới thm bám
TCN 1,0kg/m
2
, bù vênh bằng lớp cp phi đá dăm loi I, mặt đường cũ.
- Kết cu loi 3: Áp dng đối với mặt đường cũ với chênh cao đường cũ và
cao đ thiết kế H<13cm, gm các lớp từ trên xung như sau: BTN C16 dày 6cm,
ới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, bù vênh bng bê tông nhựa chặt, ới nha
dính bám TCN 0,5kg/m
2
,
mt đường cũ.
e) Thiết kế nền đường:
- Nn đường đp thông thường: Đdốc mái taluy 1/1,5. Trước khi đắp đào
blớp đt không thích hợp (không bao gm phm vi giải phân cách giữa, chiều
sâu đào từng v trí c thể theo h sơ khảo sát đa cht được ch đu nghiệm
thu theo quy đnh), đon có đ dc ngang tự nhiên >20% tiếnnh đánh cấp, b
rng cấp nh nhất là 1,50m; đắp tr bng đt đt K0,95. Lớp đt dưới đáy áo
đường dày 30cm phi đm chặt K0,98.
- Nền đường đp qua đt yếu on Km0+100-Km0+500): Đào mt phần
đt yếu dày trung bình 2,0m, sau đó tiến nh lót 1 lớp vải đa kthuật ngăn
cách ART≥12, đp trả lại bằng cát dày 1,0m qua mực nước ngm đt độ chặt
K0,95, bên trên đắp đt lu lèn đt đ chặt K0,95.
f) Nút giao tại Km0+00 giao với Quc l 1A tại Km378+00: Nút giao dạng
n ba, bán kính nnh r (mép va) R
min
=30.0m, thiết kế mrộng trên các
nnh giao đ bố trí làn tách nhập có chiu rộng 3,5m; phân làn giao thông bng
hệ thng vạch sơn đm bo tiêu chuẩn kỹ thuật.
g) Đường ngang dân sinh: Trên tuyến có 08 đường ngang dân sinh; đp
vuốt ni với đường hiện ti đm bảo êm thun, b rộng nền đường vut từ mép
mt đường tuyến chính với bán kính R theo đúng tiêu chun thiết kế về đường
hiện tại. Kết cu mặt đường vut ni như sau:
- Đối với các đường ngang có mặt đường hiện trạng là BTN: Mt đường
bng bê tông nhựa C16 dày 6cm, tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m
2
, tn móng
CPĐD loi I dày 15cm; bù vênh bằng CPĐD loi II.
- Đối với các đường ngang có mặt đường hin trạng là BTXM: Mặt đường
bng bê tông xi măng M300 dày 22cm, trên 01 lớp ni lông tái sinh, Móng CD
loi 1 dày 15cm.
11.2. ng trình thoát nước
a) Thoát nước dc: Thoát nước dc bng chảy tỏa, riêng tại nút giao Km0+00
giao Quc l 1A hoàn trả lại nh dc tông, rãnh dc có khu đ thoát nước
B=0,50m bằng bê tông có np đan; tại các đường ngang dân sinh có nh dc qua,
làm nh chu lực khu đB=0,50m. Kết cu nh thường có thân và đáy nh
bng BTCT M250 dày 15cm; np rãnh bng BTCT M300, kích thước
(100x80x12)cm, có cắt khấc 3cm chống chuyn vị; thiết kế nh chu lực kết
cu ging rãnh thường, nắp nh bng BTCT M300 ch thước (100x80x15)cm,
có ct khấc 3cm chng chuyển v, phía tn có lớp bê tông M300 dày 6cm.
5
b) Thoát ớc ngang: ng tnh xây dng vĩnh cửu, chiu dài cng bng
b rng nền đường. Ti trọng thiết kế H30 - XB80, tần suất thiết kế P=4%. Thiết
kế ni 05 cng tròn ĐK=1,50m và 02 cống tròn ĐK=1,0m. Kết cu ni cng tròn
ĐK=(1,0-1,5)m: Móng cng bê tông M150, ờng cánh cống M150; ng cống
bng BTCT M200 đúc sn, móng đặt trên lớp đá dăm đm dày 10cm. c ng
cng được liên kết với nhau bng mi ni âm dương. Gia c thượng hạ lưu bằng
BTXM M150
11.3. Bó va, đan nh, cây xanh, dải phân gia
- Bó va, đan nh được b trí tại nút giao Km0+00 giao với Quc l 1A. Bó
va b trí theo những đoạn có nh đan, đt bó va vát bng bê ng M200 có
kích thước (100x26x20,5)cm trên đoạn thng và ch thước (50x26x20,5)cm tại
các đim giao ct có bán kính cong. Rãnh đan bng BTXM M200, kích thước
(50x30x5)cm.
- Bó va, cây xanh di phân cách giữa:
+ Bó va di phân cách giữa được tn dng từ bó vỉa ca gii phân cách
hiện trạng phn còn li làm mới. Bó va phân cách làm mới bng bê tông
M200, kích thước (26x47x100)cm trên đường thng và kích thước
(26x47x50)cm trên đường cong; va đt trên lớp ng M100 đá 4x6 dày
10cm, dùng vữa xi măng M75 dày 2cm liên kết.
+ y xanh cũ được tận dng trng sang di phân cách mới theo đúng v t
h sơ thiết đm bảo m quan trên tuyến.
11.4. Cầu Thch Luyn tại Km1+085,66
a) Hiện tại cầu có 2 đơn nguyên, đơn nguyên bên ti là cu dm BTCT,
đ cu 2x18m, dm T, mt ct ngang gồm 5 phiến dm, được xây dng năm
1997; đơn nguyên bên phi là cầu dm BTCT và BTCT DƯL, sơ đcu 2x21m,
dm bn lắp ghép, mt cắt ngang gồm 8 phiến dm, được y dựng năm 2014.
Trên cơ skết quả kiểm đnh cu cũ, phương án thiết kế như sau:
+ Đối với đơn ngun cầu cũ: Ginguyên hoàn toàn hai cầu như hiện tại; tổ
chức giao thông theo hướng đi theo hai đơn nguyên cu cũ, vẫn đm bo khai
thác mặt đường 4 làn xe (mặt đường 14m);
+ Thiết kế 01 cu mới bên cnh với sơ đ nhp 4x18m, dm bn BTCT
DƯL lp ghép, b rộng cầu B=16m.
b) Thông s k thuật của đơn nguyên cu y dựng mới như sau: Cầu nằm
trên đường thẳng, sơ đ cu 4x18m, b rộng cầu B=16m, chiu dài toàn cu
L
c
=77,25m, cầu dm bản BTCT DƯL lắp ghép.
- Kết cu phn tn: S dng dm bản bng BTCT DƯL 40Mpa lp ghép;
chiu dài toàn dm L
d
=18m, chiều dài tính toán L
tt
=17,4m, chiu cao dầm
H
d
=0,65m; mt ct ngang gồm 16 phiến, khong cách gia các dm là 1,0m. Bản
mt cu bng BTCT 30Mpa đổ tại chỗ, có chiu dày nh nhất là 150mm; mặt cu
được chng thm bng vật liu dung dch dạng phun, sau đóới nhựa nh bám
0,5 kg/m
2
thm lớp BTN C16. Khe co giãn bng thép dng ng lược. Thoát
6
nước mặt cầu, s dụng loi ng nhựa PVC, phễu thu ớc và nắp chnc bằng
gang đúc sn. Lan can làm bng thép m kẽm, g chân lan can bằng BTCT
25Mpa. Gi cu s dng gi cao su ct bn thép.
- Kết cấu phn dưới: M dng chU bng BTCT 30Mpa, móng gm 07 cọc
khoan nhồi D=1,2m; chiu dài cọc dkiến là 51,5m (m M1) và 45m (m M2).
Trdng thân đc bằng BTCT 30Mpa, móng gồm 06 cc khoan nhồi D=1,2m;
chiu dài cc d kiến là 50,0m.
- Đường hai đu cầu: Theo thiết kế phần tuyến.
11.5. Tchức giao thông: Xây dng đng b h thng an toàn giao thông
(biển báo, vạch sơn, di phân cách ...) theo đúng quy chun kỹ thuật quc gia về
báo hiệu đường b QCVN 41:2019/BGTVT.
(Ni dung chi tiết hồ sơ m theo).
12. S bước thiết kế: 02 bước (Thiết kế cơ s thiết kế bản vẽ thi công).
13. Tổng mức đu (làm tròn): 272.000.000.000 đồng (Hai trăm bảy
hai tỷ đng). Trong đó:
- Chi phí bồi tờng, h trvà TĐC:
73.074.000.000 đồng.
- Chi phí y dựng:
153.627.548.000 đng.
- Chi phí qun lý dán:
1.944.939.000 đng.
- Chi phí vấn đu y dựng:
8.258.228.000 đng.
- Chi phí kc:
3.421.533.000 đng.
- Chi phí d phòng:
31.673.752.000 đng.
(Có ph lục chi tiết kèm theo).
14. Ngun vn và cơ cấu ca ngun vn: Ngun ng thu nn sách
Trung ương m 2022 b sung có mc tiêu đ đu tư trli cho tỉnh Thanh Hóa
(theo Quyết đnh s 1491/QĐ-TTg ny 29/11/2023 ca Thtướng Chính phủ).
15. Hình thức quản d án: Ch đầu tổ chức thực hin qun lý d án
theo quy đnh tại Điều 23 ca Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca
Chính ph.
16. Thi gian thực hiện: Năm 2024 - 2025.
17. Danh mc tiêu chun, quy chuẩn ch yếu áp dng: Theo danh mc
tiêu chun áp dng cho d án đã được Sở Xây dng thẩm định tại Văn bn s
5765/SXD-HĐXD ngày 05/8/2024.
18. Phương án giải phóng mt bng, tái định :
- Phm vi gii phóng mt bng: Phù hp vi quy mô và tuân th quy định
ca pháp lut.
- T chc thc hin: Giao UBND th Nghi sơn làm ch đầu tư tiu d án
gii phóng mt bng.
7
Điều 2. Tchức thực hin
- SXây dng, Ban Quản lý dán đu y dựng Khu vực KKT Nghi
Sơn và các KCN Thanh Hoá (Chủ đu tư) chu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp
luật, Chủ tch UBND tỉnh v kết qu thm đnh và ni dung trình phê duyt d
án; tổ chức triển khai thực hin theo đúng các quy đnh hin nh vđu y
dng. Trong bước tiếp theo, có tch nhiệm thực hin đy đ các nội dung báo
cáo thm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi tại Văn bn s 5765/SXD-HĐXD
ny 05/8/2024 ca SXây dng.
- UBND th xã Nghi Sơn t chức bi thường, h trợ, i định cư theo quy
đnh ca pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực thi nh ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Kế hoạch và Đu tư, Tài
Chính, Xây dng, Giao thông vận tải; Giám đc Kho bc Nhà ớc tỉnh Thanh
Hóa; Ch tịch UBND th xã Nghi sơn; Trưởng Ban Quản lý KKT Nghi sơn các
KCN; Giám đc Ban Quản lý dán đầu tư xây dựng Khu vực KKT Nghi Sơn và
các KCN Thanh Hoá Th trưởng các đơn v liên quan chu trách nhiệm thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3-QĐ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN (V).
Ph biu: TNG MC ĐẦU TƯ XÂY DNG
ng trình: Nâng cp, m rng đưng từ Quc lộ 1A vào các khu công nghiệp phíay Nam
đi m Sét - Khu kinh tế Nghi Sơn.
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ny / /2024 ca UBND tỉnh)
Đơn vị: đồng
STT
HNG MC CHI PHÍ
CÁCH TÍNH
THÀNH TIỀN
TRƯỚC
THU
THU VAT
THÀNH TIỀN
SAU THU
I
CHI PHÍ BI THƯỜNG GPMB
Khái toán chi tiết
73.074.000.000
II
CHI PHÍ Y DỰNG
141.072.029.203
12.555.519.302
153.627.548.000
1
Phân đoạn Km0+00-Km0+800 &
Km1+400-Km2+721,19
D toán chi tiết
82.734.957.646
7.373.351.673
90.108.309.000
-
Phần đường
82.734.957.646
7.373.351.673
90.108.309.000
2
Phân đoạn Km0+800 - Km1+400
58.337.071.557
5.182.167.629
63.519.239.000
-
Phần đường
18.620.934.151
1.680.364.558
20.301.299.000
-
Phần cầu
39.716.137.406
3.501.803.071
43.217.940.000
III
CHI PHÍ QUN LÝ DỰ ÁN
1,723%
x 0,8 x
141.072.029.203
1.944.939.127
1.944.939.000
IV
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐU TƯ XÂY
DỰNG
7.667.934.775
590.292.288
8.258.228.000
1
Chi phí khảo sát, lập báo cáo NCKT;
Lập h thiết kế và thi công cắm cọc
GPMB
QĐ số 64/QĐ-BQLDAKV ngày 25/4/2024
của Giám đốc BQLDA ĐTXDKV KKT Nghi Sơn
và các KCN Thanh H
1.532.407.407
122.592.593
1.655.000.000
9
STT
HNG MC CHI PHÍ
CÁCH TÍNH
THÀNH TIỀN
TRƯỚC
THU
THU VAT
THÀNH TIỀN
SAU THU
2
Chi phí khảo sát bước thiết kế bản v
thi công
Khái toán
925.925.926
74.074.074
1.000.000.000
3
Chi phí thiết kế bản vthi công
1,159%
x
141.072.029.203
1.634.923.205
130.793.856
1.765.717.000
4
Chi phí lập đề cương, nhiệm v khảo
t
-
Bước lập báo cáo NCKT
QĐ số 30/QĐ-BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Giám đốc BQLDA ĐTXDKV KKT Nghi Sơn
và các KCN Thanh H
35.497.000
35.497.000
-
Bước thiết kế BVTC
3,000%
x
925.925.926
27.777.778
27.778.000
5
Chi phí giámt khảo sát
-
Bước lập báo cáo NCKT
QĐ số 30/QĐ-BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Giám đốc BQLDA ĐTXDKV KKT Nghi Sơn
và các KCN Thanh H
48.181.000
48.181.000
-
Bước thiết kế BVTC
4,072%
x
925.925.926
37.703.704
37.704.000
6
Chi phí thẩm tra
-
Chi phí thẩm tra Báo cáo NCKT
QĐ số 30/QĐ-BQLDAKV ngày 25/3/2024của
Giám đốc BQLDA ĐTXDKV KKT Nghin và
các KCN Thanh H
94.623.148
7.569.852
102.193.000
-
Chi phí thẩm tra thiết kế BVTC
0,079%
x
141.072.029.203
112.126.979
8.970.158
121.097.000
-
Chi phí thẩm tra dự toán
0,077%
x
141.072.029.203
108.146.715
8.651.737
116.798.000
7
Chi phí giámt thi công xây dựng
10
STT
HNG MC CHI PHÍ
CÁCH TÍNH
THÀNH TIỀN
TRƯỚC
THU
THU VAT
THÀNH TIỀN
SAU THU
-
Chi phí giám sát thi công xây dựng
1,532%
x
141.072.029.203
2.161.874.720
172.949.978
2.334.825.000
-
Chi phí giám sát công tác RPBM, vật
nổ
3,203%
x
560.000.000
17.936.800
1.434.944
19.372.000
-
Chi phí giám sát công tác cắm cọc
GPMB
3,203%
x
125.067.273
4.005.905
320.472
4.326.000
8
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
-
Gói thầu tư vấn KS-lập báo cáo NCKT
QĐ số 30/QĐ-BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Giám đốc BQLDA ĐTXDKV KKT Nghi Sơn
và các KCN Thanh H
6.543.519
523.481
7.067.000
-
Gói thầu tư vấn giám sát, kiểm toán
0,400%
x
2.822.348.435
11.289.394
903.151
12.193.000
-
Gói thầu tư vấn KS-TK BVTC
0,400%
x
2.560.849.131
10.243.397
819.472
11.063.000
-
Gói thầu thi công xây dựng
Mc tối đa 120.000.000đ/gói
theo NĐ 24/2024/NĐ-CP
111.111.111
8.888.889
120.000.000
9
Thẩm định HSMT và KQ LCNT
-
Gói thầu tư vấn KS-lập báo cáo NCKT
QĐ số 30/QĐ-BQLDAKV ngày 25/3/2024
của Giám đốc BQLDA ĐTXDKV KKT Nghin
và các KCN Thanh H
5.000.000
5.000.000
-
Gói thầu tư vấn giám sát, kiểm toán
Mc tối thiểu 5.000.000đ/gói
theo NĐ 24/2024/NĐ-CP
10.000.000
10.000.000
-
Gói thầu tư vấn KS-TK BVTC
0,200%
x
2.560.849.131
5.121.698
5.122.000
-
Gói thầu thi công xây dựng
Mc tối đa 120.000.000đ/gói
theo NĐ 24/2024/NĐ-CP
120.000.000
120.000.000
11
STT
HNG MC CHI PHÍ
CÁCH TÍNH
THÀNH TIỀN
TRƯỚC
THU
THU VAT
THÀNH TIỀN
SAU THU
10
Chi phí khảo sát, lập phương án
RPBM, vật n
3,0%
x
560.000.000
16.800.000
1.344.000
18.144.000
11
Chi phí thẩm tra ATGT trước khi sử
dụng
Tạm nh
370.370.370
29.629.630
400.000.000
12
Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động
môi trường
QĐ số 56/QĐ-BQLDAKV ngày 17/4/2024
của Giám đốc BQLDA ĐTXDKV KKT Nghi Sơn
và các KCN Thanh H
260.325.000
20.826.000
281.151.000
V
CHI PHÍ KHÁC
3.274.355.365
147.177.064
3.421.533.000
1
Chi phí kiểm toán
-
Chi phí kiểm toán phần không bao gồm
GPMB (99/2021/NĐ-CP)
0,281%
x
98.926.000.000
557.987.430
55.798.743
613.786.000
-
Chi phí kiểm toán phần GPMB (theo
điểm đ Điều 46- 99/2021/NĐ-CP)
0,281%
x 0,5 x
73.074.000.000
102.486.285
10.248.629
112.735.000
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
-
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
phần không bao gồm GPMB
(99/2021/NĐ-CP)
0,186%
x 0,5 x
198.926.000.000
185.299.569
185.300.000
-
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
phần GPMB (theo điểm đ Điều 46-
99/2021/NĐ-CP)
0,186%
x 0,5 x 0,5
73.074.000.000
34.034.216
34.034.000
3
Chi phí bảo hiểm xây dựng công tnh
-
Phần đường
0,25%
x
101.355.891.797
253.389.729
25.338.973
278.729.000
12
STT
HNG MC CHI PHÍ
CÁCH TÍNH
THÀNH TIỀN
TRƯỚC
THU
THU VAT
THÀNH TIỀN
SAU THU
-
Phần cầu
0,60%
x
39.716.137.406
238.296.824
23.829.682
262.127.000
4
Phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu kh
thi
0,009%
x
150%x0,5x0,5
272.000.000.000
9.588.000
9.588.000
5
Phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác
động MT
Biên lai thu tiền phí, lphí ngày 11/7/2024
16.000.000
16.000.000
6
Phí thẩm định thiết kế bản vthi công
0,050%
x 0,5 x
141.072.029.203
35.318.339
35.318.000
7
Phí thẩm định dự toán xây dựng
0,049%
x 0,5 x
141.072.029.203
34.323.273
34.323.000
8
Phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
26.910m2 x 50% x 55.000đ/m2
740.025.000
740.025.000
9
Chi phí kiểm tra của cơ quan chuyên
môn vxây dựng trong quá tnh thực
hiện
5,0%
x
2.161.874.720
108.093.736
108.094.000
10
Chi phí đưng dây, trạm biến áp
phc v thi công
Tạm nh
231.481.481
18.518.519
250.000.000
11
Chi phí phá bom mìn
8 ha x 70tr/ha
560.000.000
560.000.000
12
Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình
thi công
D toán chi tiết
168.031.481
13.442.519
181.474.000
VI
CHI PHÍ DPNG
13,2%
31.673.752.000
1
Khối lượng, công việc phát sinh
9,6%
x
240.326.248.000
23.046.039.000
2
Yếu tố trượt giá
3,59%
x
240.326.248.000
8.627.713.000
TNG MỨC ĐU TƯ
I+II+III+IV+V+VI
272.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3560/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đầu tư nâng cấp, mở rộng đường từ Quốc lộ 1A

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3560/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×